Top 17 # Xem Nhiều Nhất Đặt Tên Tiếng Đức Cho Con Trai / 2023 Mới Nhất 11/2022 # Top Like | Welovelevis.com

Đặt Tên Cho Con Trai Bằng Tiếng Đức / 2023

Rate this post

Tên tiếng Đức theo cách gọi thân thương

“Meine Kleine” là một cách gọi thân thương trong tiếng Đức.

Đang xem: đặt tên cho con trai bằng tiếng đức

Thường thì đây là ngôn ngữ của chàng trai dành cho một cô gái với ý nghĩa “cô gái bé nhỏ của tôi”. Qua đó thể hiện mối quan hệ của 2 người. Ngoài ra, một số cái tên tiếng Đức cũng cực kỳ đáng yêu như:

Mein GroBer: Chàng trai to bự

Schatz, schatzi, schatzchen, liebling (Anh/em yêu)

Baby, babe

Engel, Engelchen (Thiên thần)

Sube, suber (Ngọt ngào)

Hubsche, Hubscher (Vẻ đẹp)

Mausi, Mauschen – Chuột

Hase, Hasi – Thỏ

Barli, Barchen – Gấu

Schnucki

Bienchen – Ong

Đặt tên tiếng Đức dành cho con trai

Tên  Ý nghĩa Abelard  Sức mạnh Adal  Ngọc quý Adalard  Trái tim cao quý Adalbert  Thông minh và cao quý Adalgiso  Lời hứa Adalhard  Sức mạnh Adalric/Adalrik/Adalwen  Người bạn cao quý Adalwoft  Cao quý và sói Addy  Tầng lớp quý tộc Adel  Tầng lớp quý tộc Adelard  Cao quý, kiên quyết Adelbert  Hành vi cao quý Adelfried  Người bảo vệ con cháu Adelhard  Kiên quyết Adelric  Người chỉ huy Adlar/Adne  Đại bàng Adosindo  Mạnh mẽ, tuyệt vời Agilard  Rõ ràng Agustine  Vinh quang, hùng vĩ Aillbe  Thông minh hoặc cao quý Aksel  Bảo vệ, cha của hòa bình Alajos  Khôn ngoan Alber  Thế Tôn và tỏa sáng với danh tiếng Albrecht  Trái tim cao quý Alcuin  Người bạn cao quý Ald  Cũ, lớn lên Aldridge  Không Alfihar  Quân đội Alfonze  Sẵn sàng cho một cuộc chiến Alfonzo  Chuẩn bị cho trận đánh Alhmanic  Thiên Chúa Alhsom  Thánh nổi tiếng Alion  Bạn bè Alirick  Phổ cai trị Alois  Nổi tiếng Alphonse/Alphonso  Sẵn sàng, phục tùng Amalaswinth  Đầy tham vọng, mạnh mẽ Amald  Sức mạnh của một con đại bàng Amalric  Chăm chỉ Ambert  Ánh sáng Amey  Chim ưng Anselm  Theo đuôi Antonie  Vô giá Apsel  Cha của hòa bình Arch  Cung thủ Ardal  Thông minh, cao quý Are Sạch sẽ Aric  Vĩnh cửu Arman  Nam tính Armande  Người đàn ông trong quân đội Armin  Tuyệt vời Armino  Quân nhân Arnulf  Chim ưng Aroldo  Lãnh đạo quân đội August  Người ca ngợi Axel  Người mang lại hòa bình Axl  Nguồn gốc của cuộc sống Ayiwyn  Truyền cảm hứng cho người bạn Baldemar  Như vua Ballard  Mạnh mẽ Baltasar  Bảo vệ bởi Thiên Chúa Bamard  Dũng cảm như một con gấu Bannruod  Chỉ huy nổi tiếng Bardric  Người lính chiến đấu bằng rìu Bartram  Nổi tiếng Bertwin  Người bạn xinh đẹp, rạng rỡ Beryt  Nguồn nước Blaz  Bảo vệ vững chắc Bodo  Khu vực Bob  Vinh quang rực rỡ Brewster  Vàng Chadrick  Trận chiến binh Cavell  Chất béo Caspar  Thủ quỹ Christop  Người theo Chúa Clayhorn  Sinh tử Chuckie  Miễn phí Cohen  Linh mục Conradin  Cố vấn công bằng Conrad  Có kinh nghiệm trong tư vấn Dagoberto  Ngày vinh quang Dail  Người sống ở một thung lũng Dannel  Thiên Chúa là thẩm phán của tôi Decker  Con người cầu nguyện Dedrik  Người cai trị Dedric  Năng khiếu cai trị Deiter  Quân đội của nhân dân Demian  Chế ngự, khuất phục Der  Thước Detlev  Thân Dewitt  Trắng Dierk  Sức mạnh của bộ lạc Dieter  Quân đội, đám đông Dietmar  Những người nổi tiếng Drogo  Thực hiện, vận chuyển Dutch  Đức Eckbert  Thanh kiếm sáng bóng Eckerd  Thánh Eginhard  Lưỡi kiếm cứng Egmont  Vũ khí, hậu vệ Ehren  Danh dự Emeric  Lãnh đạo Emest  Nghiêm trọng Emilian  Đối thủ cạnh tranh Emlen  Siêng năng Enando  Liên doanh Engelbert  Sáng như một thiên thần Erno  Hội chợ Everhardt  Boar của lòng can đảm Evian  Mang lại sự sống

 Đặt tên tiếng Đức dành cho con gái

Tên Ý nghĩa Adabel  Đẹp, hạnh phúc Adalgisa  Tù nhân cao quý Adalheid  Thân thiện Adaline  Hoàng gia Adaliz  Người trong quý tốc Addie  Làm đẹp Adelheid  Thuộc dòng dõi cao quý Adelyte  Tâm trạng tốt Adehelle  Đẹp hoặc hạnh phúc Adima  Cao quý, nổi tiếng Aili  Ánh sáng Ailna/Ailne  Vẻ đẹp Ailse  Ngọt ngào Aimiliana  Khó khăn nơi làm việc Albertyne  Thông minh Aldea  Phong phú Alese  Tâm hồn đẹp Algiana  Thương Alienor  Thiên Chúa là ánh sáng của tôi Aliz  Hạnh phúc Allis  Cao quý, hài hước Aloisia  Khôn ngoan Alvernia  Người thân yêu của người dân Alvina  Người bạn cao quý Alvinia  Người thân yêu của người dân Alyda  Lỗi thời Alzira  Vẻ đẹp, đồ trang trí Amalasanda  Siêng năng Amalda  Đại bàng hoặc mạnh mẽ Analiese  Anna và Elise Annermarie  Duyên dáng, ngọt ngào Annina  Quân nhân Annora  Tôn vinh Anselma  Theo đuôi Arilda  Một cô gái lửa Arline  Chim ưng Audrisa  Phong phú Asvoria  Thiên Chúa khôn ngoan Augustine  Người ca ngợi Baldhart  In đậm hoặc mạnh mẽ Bathild  Nữ anh hùng Bemadette  Sự can đảm của một con gấu Berdina  Vinh quang Berit  Siêu phàm Beronika  Trung thực Berrma  Nữ chiến binh xuất sắc Bertha  Hành vi cao quý Bertina  Rực rỡ Cecania  Miễn phí Charmian  Hấp dẫn Didrika  Lãnh đạo của người dân Diedre  U sầu Dova  Hòa bình, chim bồ câu Druella  Tầm nhìn Eadaion  Tình hữu nghị Edolia  Tâm trạng tốt Em/Emelie  Thân thiện, nhẹ nhàng Emera  Lãnh đạo nhiệt thành Emestine  Nghiêm trọng Emmy   Tuyệt vời Engelbertha  Sáng như một thiên thần Ethelind  Thông minh Faiga  Chim

– Khai giảng khóa học tiếng Đức cấp tốc tháng 11

– Các thông tin du học Đức

– Đất nước và con người Đức

Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Bằng Tiếng Anh / 2023

Hiện nay, việc đặt tên Tiếng Anh cho con rất phổ biến và trở thành xu hướng. Bởi tên bằng tiếng anh nghe vừa dễ thương vừa có nét tây tây. Bài viết này sẽ gợi ý những tên hay cho con trai con gái bằng tiếng Anh mà bạn có thể tham khảo.

Hướng dẫn đặt tên cho con bằng tiếng Anh hay nhất

Bên cạnh những tên gọi bằng tiếng Việt truyền thống mà mọi người vẫn hay đặt. Thì bố mẹ vẫn thường có sở thích muốn đặt tên con bằng tiếng Anh. Vì trong sự hội nhập, phát triển kinh tế như hiện nay thì nó có thể giúp con bạn hòa nhập với môi trường quốc tế một cách dễ dàng hơn. Nhất là khi đi du học hay làm việc ở những công ty nước ngoài. Điều này sẽ tạo điều kiện rất thuận lợi cho con của bạn.

Khi đặt tên bằng tiếng Anh thì bố mẹ có thể lựa chọn tên những người nổi tiếng, thành đạt trên thế giới hoặc là mang ý nghĩa tốt đẹp. Cũng có thể đặt theo những mong muốn mà bố mẹ hi vọng con sau này đạt được như vậy.

Tên cho con trai bằng tiếng Anh hay và ý nghĩa

Sau đây là những cái tên tiếng Anh hay cho con trai mang nhiều nghĩa cao cả, tốt đẹp mà bạn có thể tham khảo.

Thể hiện sức mạnh, sự dũng cảm Joshua: Chúa cứu vớt linh hồn. Jonathan: Chúa ban phước. Kenneth: Đẹp trai và mãnh liệt Lion/ Leo: Chú sư tử. Leonard: Sư tử dũng mãnh. Louis: Chiến binh trứ danh. Marcus/Mark/Martin: Hóm hỉnh, thích vận động, hiếu chiến. Maximus: Tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất. Matthew: Món quà của Chúa. Michael: Kẻ nào được như Chúa. Nathan: Món quà mà Chúa trao cho. Richard: Sự dung cảm, dũng mãnh. Vincent: Khát khao chinh phục. Walter: Người chỉ huy, người đứng đầu. William: Mong muốn bảo vệ. Robert: Người nổi danh, sáng dạ. Roy: Vị vua. Stephen: Vương miện. Titus: Danh giá, cao quý. Kenneth: Đẹp trai và mãnh liệt. Paul: Bé nhỏ. Victor: Người giành chiến thắng. Timothy: Tôn thờ Chúa. Neil: Nhà vô địch, Người mang đầy nhiệt huyết. Samson: Đứa con của thần mặt trời. Petter: Đá. Rufus: Tóc đỏ. Oscar: Người bạn hòa nhã. Ruth: Người bạn, người đồng hành. Solomon: Người mang đến sự hòa bình. Wilfred: Ý chí, mong muốn. Charles: Quân đội, chiến binh. Samuel: Nhân danh Chúa / Chúa đã lắng nghe. William: Mong muốn bảo vệ. Thể hiện sự thông minh, cao quý Albert: Cao quý, sáng dạ. Donald: Người trị vì thế giới. Frederick: Người trị vì hòa bình. Eric: Vị vua muôn đời. Henry: Người cai trị đất nước. Harry: Người cai quản đất nước. Raymond: Người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn. Robert: Người nổi danh sáng dạ. Mang ý nghĩa hạnh phúc, may mắn Alan: Sự hòa hợp. Asher: Người được ban phước. Benedict: Được ban phước. Darius: Người sở hữu sự giàu có. David: Người yêu dấu. Felix: Hạnh phúc, may mắn. Edgar: Giàu có, thịnh vượng. Edric: Người trị vì gia sản. Edward: Người giám hộ của cải. Kenneth: Đẹp trai và mãnh liệt. Paul: Bé nhỏ, nhún nhường. Victor: Chiến thắng. Gắn với thiên nhiên, màu sắc đá quý Douglas: Dòng sông, suối đen. Dylan: Biển cả. Neil: Mây, nhà vô địch, đầy nhiệt huyết. Samson: Đứa con của mặt trời. Blake: Đen hoặc trắng. Peter: Đá. Rufus: Tóc đỏ. Tên tiếng Anh cho con gái đẹp, dễ thương Có rất nhiều tên tiếng Anh cho con gái hay, ý nghĩa có thể đặt. Sau đây là một số gợi ý.

Đặt theo dáng vẻ bề ngoài Amabel / Amanda: Đáng yêu. Amelinda: Xinh đẹp và đáng yêu. Annabella: Xinh đẹp. Aurelia: Tóc vàng óng. Brenna: Mỹ nhân tóc đen. Calliope: Khuôn mặt xinh đẹp. Ceridwen: Đẹp như thơ. Charmaine / Sharmaine: Quyến rũ Delwyn: Xinh đẹp, được phù hộ. Doris: Xinh đẹp. Drusilla: Mắt long lanh như sương. Dulcie: Ngọt ngào. Fidelma: Mỹ nhân. Fiona: Trắng trẻo. Kaylin: Người xinh đẹp và mảnh dẻ. Tên theo tình cảm, tính cách con người Agatha: Tốt. Agnes: Trong sáng. Alma: Tử tế, tốt bụng. Bianca / Blanche: Thánh thiện. Cosima: Hài hòa, xinh đẹp. Dilys: Chân thành, chân thật. Ernesta: Chân thành, nghiêm túc. Eulalia: (Người) nói chuyện ngọt ngào. Glenda: Trong sạch, thánh thiện, tốt lành. Mang ý nghĩa thông thái, cao quý Adelaide: Người phụ nữ có xuất thân cao quý, quyền lực. Alice: Người phụ nữ cao quý. Bertha: Thông thái, nổi tiếng. Clara: Sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết. Freya: Tiểu thư. Gloria: Vinh quang. Martha: Quý cô, tiểu thư. Regina: Nữ hoàng. Tên ở nhà bằng tiếng Anh cho bé trai bé gái Ngoài tên chính ra thì tên gọi ở nhà cũng rất quan trọng. Với mong muốn tạo ra cảm giác gần gũi, đáng yêu khi gọi tên con yêu của mình. Có thể đặt tên tiếng Anh ở nhà cho con theo sở thích của bố mẹ như:

Bé trai: Tom, Bond, Shin, Bumba, v.v. Bé gái: Sue, Lavie, Cherry, Sunny, Cindy, Bee, v.v. Hi vọng với những gợi ý trên đây về những tên tiếng Anh hay, ý nghĩa cho con trai con gái. Thì bố mẹ có thể lựa chọn được tên phù hợp với bé yêu nhà mình. Ngoài ra, có nhiều bố mẹ lại thích đặt tên tiếng Hán Việt cho con nhằm tạo sự ấn tượng và khác biệt.

100 Cách Đặt Tên Cho Con Trai Bằng Tiếng Anh Đẹp / 2023

Ngày nay, xu hướng đặt tên cho con trai bằng tiếng anh đang ngày càng phổ biến trong cuộc sống hiện đại. Tuy nhiên, bên cạnh những ông bố bà mẹ đã chọn được những cái tên tiếng anh thật hoàn hảo và ưng ý cho “hoàng tử” nhà mình thì vẫn còn rất nhiều bậc phụ huynh chưa biết nên đặt tên con mình như thế nào để bé có một cái tên thật hay và ý nghĩa. Hãy để chúng tôi giúp bạn làm điều đó.Việc đặt tên cho con trai bằng tiếng anh tất nhiên là tùy theo sở thích của từng người mà chọn những cái tên khác nhau. Nhưng nhìn chung, mọi người đều có xu hướng chọn những cái tên dễ đọc, dễ nhớ hoặc chọn những cái tên mang ý nghĩa đặc biệt nào đó.

Ý nghĩa trong việc đặt tên cho con trai bằng tiếng anh thường lựa chọn những cái tên mang giá trị tinh thần to lớn, có trọng lượng, có mục đích rõ ràng. Cái tên đó sẽ có tác dụng như là một chiếc gương phản chiếu tính cách mạnh mẽ của con trai hoặc thể hiện ước vọng, mong muốn của người bố người mẹ đối với con trai của mình.

Alva: Người có vị thế, tầm quan trọng.

Archibald : Một chàng trai quả cảm và kiên cường.

Aylmer: Chỉ những chàng trai nổi tiếng và mang trong mình sự cao thượng.

Baldric: Một người lãnh đạo táo bạo.

Cadell: Chiến trường.

Devlin: Một người cực kỳ dũng cảm.

Gideon: Một người chiến binh/ chiến sĩ vĩ đại.

Jocelyn: Nhà vô địch.

Rudolph: Người bảo vệ mạnh mẽ như một con sói.

Reynold: Người cai trị thông thái.

Roderick: Một người to lớn, mạnh mẽ, vang danh thiên hạ.

Anselm: Người được Chúa bảo vệ.

Elmer: Sự cao quý, nổi tiếng và tỏa sáng.

Eugene: Người có xuất thân cao quý.

Galvin: Một người tỏa sáng và trong sáng.

Jethro: Một người xuất chúng.

Magnus: Sự vĩ đại.

Otis: Sự giàu sang.

Clement: Một người độ lượng và nhân từ.

Curtis: Một người lịch sự và nhã nhặn.

Finnian: Tốt nhất, đẹp nhất.

Hubert: Một người đầy nhiệt huyết.

Arnold: Người trị vì chim đại bàng.

Brian ý: Sức mạnh, quyền lực.

Chad: Chiến trường, chiến binh.

Issac: Tiếng cười của Chúa.

Jacob: Người được Chúa chở che.

Jonathan: Người được Chúa ban phước.

Leonard: Chú sư tử dũng mãnh.

Richard: Sự dũng mãnh.

Vincent: Sự chinh phục.

Douglas: Một dòng sông, một dòng suối đen.

Dylan: Biển cả.

Neil: Đám mây hoặc nhà vô địch.

Samson: Đứa con của mặt trời.

Albert: Cao quý, sáng dạ

Donald: Người trị vì thế giới

Frederick: Người trị vì hòa bình

Henry: Người cai trị đất nước

Raymond: Người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn.

Stephen: Vương miện.

Bernie: Một cái tên đại diện cho sự tham vọng.

Saint: Ánh sáng, người đem ánh sáng, người truyền ánh sáng.

Zane: Một sự sâu lắng, nhẹ nhàng khác biệt.

Arlo: Một người sống tình nghĩa, sống vì tình bạn, vô cùng dũng cảm và đôi khi có chút hài hước.

Elias: Đại diện cho sức mạnh, sự nam tính và độc đáo.

Silas: Sự khao khát tự do, trải nghiệm và thử thách bản thân.

Atticus: Sức mạnh và sự khỏe khoắn.

Baron: Người yêu thích sự tự do, hướng đến sự tự do.

Bertram: Một người thông thái.

Leander: Người sư tử hay còn gọi là nhân sư

Merlin: Pháo đài bên ngọn đồi trên biển.

Osmund: Người nhận được sự bảo vệ từ thần linh.

Oswald: Người có sức mạnh thần thánh.

Erasmus: Người được nhiều người yêu quý.

Erastus: Người yêu dấu, chàng trai bé bỏng.

Goldwin: Người bạn vàng.

Oscar: Người bạn hiền.

Sherwin: Người bạn trung thành.

Ngọc Hoài tổng hợpMẹ – Bé – Tags: đặt tên cho con gái bằng tiếng anh

Những Cái Tên Tiếng Anh Hay Đặt Cho Con Trai Năm 2022 / 2023

Đặt tên tiếng Anh cho con Trai theo bảng chữ cái đang hot

Đặt tên tiếng Anh cho con Trai theo chữ cái A

Alfred – “lời khuyên thông thái”

Aadarsh : Biểu trưng cho lý trí, mẫu mực lý tưởng

Aiden: Gốc Ai-len được mệnh danh là những cậu trai rất nhã nhặn, rõ ràng, hăng say và nồng nhiệt

Alan: Nguồn gốc từ Ai-len, là cái tên được yêu thích trong nhiều thập kỷ và mang nghĩa “đẹp trai, hào hoa”

Angel: Khi nói đến tên này chắc các bạn cũng sẽ hơi bất ngờ nhưng đây là một cái tên rất phổ biến cho các bé trai bắt nguồn từ Hy Lạp, nó mang hình tượng trưng của những sứ giả truyền cảm hứng

Anthony: Nguồn gốc Latin , xuất phát từ dòng dõi La Mã cổ, mang ý nghĩa “đáng khen ngợi”.

Avery: Những cậu bé nghịch ngợm, khỏe khoắn, giỏi ngoại giao và có nụ cười tỏa nắng

Đặt tên tiếng Anh cho con Trai theo chữ cái B

Bryan: Ám chỉ những chàng trai mạnh mẽ, yêu thích khám phá

Đặt tên tiếng Anh cho con Trai theo chữ cái C

Camden: Bắt nguồn từ xứ sở Xcốt-len, Camden dần trở nên phổ biến chỉ qua một chương trình truyền hình nổi tiếng “7th Heaven” cùng thời, mang nghĩa là “ngọn gió nơi thiên đường”

Charles: Ám chỉ những chàng trai tự do tự tại, hào phóng, luôn mang trong mình một tâm hồn nghệ sĩ. Cái tên truyền thống này bắt nguồn từ nước Pháp

Đặt tên tiếng Anh cho con Trai theo chữ cái D

Daniel: Gốc Do Thái, cái tên mang cảm hứng vô tận về phong cách và thời trang mỗi khi hiện diện.

David: Cái tên kinh điển trong mọi thời đại với ý nghĩa “người yêu dấu”

Dominic: Tượng trưng cho những chú bé dễ thương, bụ bẫm và “thuộc về những chúa trời”

Dylan: Trong thần thoại xứ Wales thì nó được mệnh danh là “con trai của biển cả”

Đặt tên tiếng Anh cho con Trai theo chữ cái E

Edward: “Thần tài hộ mệnh” – những người đem lại may mắn về tiền bạc cho người khác, kiên định trong cuộc sống và rất có “sức hút”

Đặt tên tiếng Anh cho con Trai theo chữ cái H

Hugh – “trái tim, khối óc”

Hayden: “thung lũng mơ mộng” – một anh chàng ngọt ngào, đầy trìu mến

Henry: Gốc Đức: là những chàng hoàng tử tốt bụng và tử tế, có thể trở thành trụ cột của giang sơn

Đặt tên tiếng Anh cho con Trai theo chữ cái I

Isaac: Người mang lại tiếng cười cho tất cả mọi người, cái tên đáng yêu này rất hay được các gia đình người Do Thái đặt cho con trai bé bỏng của họ

Đặt tên tiếng Anh cho con Trai theo chữ cái J

John/ Ian: Những cái tên phổ biến nhất trong lịch sử, mang ý nghĩa đáng mến, nhã nhặn, đầy lòng khoan dung

Julian: Vì sao tinh tú trên bầu trời, tượng trưng cho sự trẻ trung, linh hoạt

Đặt tên tiếng Anh cho con Trai theo chữ cái K

Kaden Arabic: ” người bầu bạn” – là những chàng trai tâm lý, vững chắc, có thể tin tưởng và gắn bó với bạn đời

Kai: “biển cả” – xuất nguồn từ quần đảo Hawaii, cái tên mang thiên hướng ngoại lai, đa văn hóa vùng miền

Kayden: Là cái tên đã được hơn 4.000 phụ huynh trên toàn Thế giới lựa chọn năm 2015, mang ý nghĩa “cuộc chiến đấu”

Kevin: Ám chỉ những anh chàng đẹp trai, hào hoa và dễ mến

Đặt tên tiếng Anh cho con Trai theo chữ cái L

Leo: Trong tiếng Latin, Lion tượng trưng cho những chú sư tử, ám chỉ những chàng trai mạnh mẽ, cuồng nhiệt, sáng tạo và rất tử tế

Liam: Là cái tên ngắn gọn dành cho bé trai mang trong mình hình tượng, ý chí của một chiến binh dũng cảm, kiên cường.

Lucas: Được bắt nguồn từ nước Đức, Do Thái, những bé trai có tên cực ngầu này mang ý nghĩa “người thắp lên ánh sáng”

Đặt tên tiếng Anh cho con Trai theo chữ cái M

Mason: Nguồn gốc từ Pháp, chỉ những con người mạnh mẽ, làm việc chăm chỉ, cần cù, họ được ví với những viên ngọc quý trên thế gian

Mateo: Bắt nguồn Tây Ban Nha, cái tên ám chỉ những người luôn ẩn chứa sức hút với người đối diện, tràn đầy năng lượng, tương tự với những người mang tên Matthew.

Matthew/Nathan/ Theodore: Món quà của Chúa , món quà của Chúa ban tặng.

Max: “điều tuyệt vời nhất” – một bé trai thông minh, lanh lợi

Michael: Cái tên vô cùng được yêu thích và quen thuộc, hay được các bà mẹ dùng để đặt tên cho hoàng tử của mình

Đặt tên tiếng Anh cho con Trai theo chữ cái N

Nathaniel: Những chàng trai nho nhã, ga lăng, ăn nói khéo, là “món quà từ nơi thiên đường” ban xuống

Nicholas: Mang ý nghĩa “người đứng trên đài vinh quang”, tượng trưng cho những chiến thắng vẻ vang, đây là một trong những cái tên rất hay được dùng tại nước Mỹ và có nguồn gốc từ Hy Lạp

Nolan: Những chàng trai mang tên Nolan là những “nhà vô địch”

Đặt tên tiếng Anh cho con Trai theo chữ cái O

Oscar – “người bạn hòa nhã”

Owen: Trong những gia đình thuộc Ai-len cái tên này mang sự tinh túy của tầng lớp thượng lưu đồng thời tượng trưng cho những chiến binh trẻ tuổi, đầy nhiệt huyết, sinh lực

Đặt tên tiếng Anh cho con Trai theo chữ cái P

Patrick: Thuộc dòng dõi quý tộc, những người có khí chất thanh cao, sáng lạn, có tầm nhìn xa trông rộng.

Phoenix: Được ví như những con chim bay vút lên từ đống tro tàn, tượng trưng cho cảm hứng và hy vọng, đứa trẻ mang tên Phoenix luôn có tư tưởng lạc quan và lý trí

Paul: “bé nhỏ”, tiếng Latin, biểu trưng cho những chàng trai đơn giản, khá nhạy cảm, nhã nhặn

Đặt tên tiếng Anh cho con Trai theo chữ cái R

Richard: “Vương quyền” – bắt nguồn từ các nước Anh, Đức và là cái tên được sử dụng khá nhiều trong thập kỷ qua để mô tả những chàng trai nhiệt tình, ngay thẳng

Ruth – “người bạn, người đồng hành”

Riley: Những chàng trai đôn hậu, trí nhớ tốt, thích chăm sóc cho người khác

Robert: ” rực rỡ, chói lóa” – chỉ những người tài hoa, lỗi lạc, dễ gần, có thái độ sống điềm tĩnh

Ryan: Mang ý nghĩa là “quốc vương nhí”, được bắt nguồn từ dòng họ Riain vùng Ai-len

Ryder: Là một họ của người Anh, mang bóng dáng của một sứ giả, kỵ binh và giàu lòng trung thành

Ryker: “giàu có” – chỉ những người đàn ông nổi tiếng và có địa vị, lịch lãm và tài năng trong xã hội

Đặt tên tiếng Anh cho con Trai theo chữ cái S

Samuel: Mang ý nghĩa “chúa đã chứng giám”

Solomon – “hòa bình”

Đặt tên tiếng Anh cho con Trai theo chữ cái T

Tyler: Những bé trai mang tên này sẽ là một anh chàng cực ngầu, hoàn mỹ và tươi trẻ, dẫn đầu những xu hướng

Đặt tên tiếng Anh cho con Trai theo chữ cái W

William: Được bắt nguồn từ nước Đức, Anh, các chàng trai mang cái tên này thường trung thành, quả cảm và có thể chở che cho “cô gái” của mình suốt đời.

Wilfred : “ý chí, mong muốn”

Đặt tên tiếng Anh cho con Trai theo chữ cái Z

Zane: Mang nghĩa là “món quà từ chúa trời”, tượng trưng cho sự tham vọng, độc lập, ý chí mạnh mẽ

Zohar: Chỉ những người thông minh, xuất chúng

Cách đặt tên tiếng Anh cho con Trai theo nghĩa tương đồng trong tiếng Việt

(1) Quá thích nghĩa tên tiếng Việt của mình nên cũng muốn tên tiếng Anh của mình hay như vậy

(2) Muốn một cái tên tiếng Anh thật hay, thật ấn tượng smiley

Tên tiếng Anh hay cho Nam với nghĩa “mạnh mẽ”, “dũng cảm”

Andrew – “hùng dũng, mạnh mẽ” Alexander – “người trấn giữ”, “người bảo vệ” Arnold – “người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler) Brian – “sức mạnh, quyền lực” Chad – “chiến trường, chiến binh” Drake – “rồng” Harold – “quân đội, tướng quân, người cai trị” Harvey – “chiến binh xuất chúng” (battle worthy) Leon – “chú sư tử” Leonard – “chú sư tử dũng mãnh” Louis – “chiến binh trứ danh” (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ) Marcus – dựa trên tên của thần chiến tranh Mars Richard – “sự dũng mãnh” Ryder – “chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin” Charles – “quân đội, chiến binh” Vincent – “chinh phục” Walter – “người chỉ huy quân đội” William – “mong muốn bảo vệ” (ghép 2 chữ “wil – mong muốn” và “helm – bảo vệ”)

Tên tiếng Anh hay cho Nam thể hiện “Thông thái” hay “cao quý”

Albert – “cao quý, sáng dạ” Donald – “người trị vì thế giới” Frederick – “người trị vì hòa bình” Eric – “vị vua muôn đời” Henry – “người cai trị đất nước” Harry – “người cai trị đất nước” Maximus – “tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất” Raymond – “người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn” Robert – “người nổi danh sáng dạ” (bright famous one) Roy – “vua” (gốc từ “roi” trong tiếng Pháp) Stephen – “vương miện” Titus – “danh giá”

Tên tiếng Anh hay cho Nam có ý nghĩa “Hạnh phúc”, “may mắn”, “xinh đẹp”

Alan – “sự hòa hợp” Asher – “người được ban phước” Benedict – “được ban phước” Darius – “người sở hữu sự giàu có” David – “người yêu dấu” Felix – “hạnh phúc, may mắn” Edgar – “giàu có, thịnh vượng” Edric – “người trị vì gia sản” (fortune ruler) Edward – “người giám hộ của cải” (guardian of riches) Kenneth – “đẹp trai và mãnh liệt” (fair and fierce) Paul – “bé nhỏ”, “nhúng nhường” Victor – “chiến thắng”

Tên tiếng Anh hay cho Nam mang ý nghĩa tôn giáo

Abraham – “cha của các dân tộc Daniel – “Chúa là người phân xử” Elijah – “Chúa là Yah / Jehovah” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái) Emmanuel / Manuel – “Chúa ở bên ta” Gabriel – “Chúa hùng mạnh” Issac – “Chúa cười”, “tiếng cười” Jacob – “Chúa chở che” Joel – “Yah là Chúa” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái) John – “Chúa từ bi” Joshua – “Chúa cứu vớt linh hồn” Jonathan – “Chúa ban phước” Matthew – “món quà của Chúa” Nathan – “món quà”, “Chúa đã trao” Michael – “kẻ nào được như Chúa?” Raphael – “Chúa chữa lành” Samuel – “nhân danh Chúa / Chúa đã lắng nghe” Theodore – “món quà của Chúa” Timothy – “tôn thờ Chúa” Zachary – “Jehovah đã nhớ”

Tên tiếng Anh hay cho Nam gắn với thiên nhiên

Douglas – “dòng sông / suối đen”; Dylan – “biển cả”, Neil – “mây”, “nhà vô địch”, “đầy nhiệt huyết” Samson – “đứa con của mặt trời”

Tên tiếng Anh hay cho Nam gắn với màu sắc và đá quý

Blake – “đen” hoặc “trắng” (do chưa thống nhất về nguồn gốc từ chữ blaec hay từ chữ blac trong tiếng Anh cổ.) Peter – “đá” (tiếng Hán: thạch) Rufus – “tóc đỏ”