Top 18 # Xem Nhiều Nhất Đặt Tên Tiếng Trung Cho Facebook / 2023 Mới Nhất 12/2022 # Top Like | Welovelevis.com

Tên Nick Facebook Tiếng Trung Quốc Hay Và Ý Nghĩa Cho Nữ (Con Gái) / 2023

雅静 Yajing Nhã Tịnh (thanh lịch và yên tĩnh)

梦洁 Mengjie Mộng Khiết (một cô gái đẹp như mơ, tốt bụng và trong sáng thanh khiết)

梦璐 Menglu Mộng Lộ (như cô gái trong mơ, Lu, đồng âm sương, sương là vẻ đẹp tinh thần của sự kết hợp giữa mặt trời và mặt trăng. Trí tuệ và không cường điệu)

惠茜 Hui Qian Huệ Thiến (Hiền huệ, chỉ một cái tên đẹp)

漫妮 Manni Mạn Ni ( Mạn là chỉ cuộc sống là lãng mạn, Ni là tên dành cho con gái, vô nghĩa)

语嫣 Yu Yan Ngữ Yên ( Đẹp và Sáng)

桑榆 Sang Yu Tang Du ( Cái tên được nhắc đến trong lời nói của nhà thơ nổi tiếng thời Đường Vương Bột đến vua Đường)

倩雪 Qianxue Thiến Tuyết (tức là vẻ đẹp của tuyết, hay cũng có thể hiểu là công chúa của xứ sở tuyết)

香怡 Xiangyi Hương Di (mùi thơm dễ chịu)

灵芸 Lingyun Linh Vân (Thời xa xưa có một cô gái trẻ tên là Linh Vân, dung mạo xinh đẹp tuyệt trần, lúc đó được hoàng đế thu về, muốn gọi nàng vào cung làm thiếp. Cái tên này để chỉ người con gái xinh đẹp, công dung ngôn hạnh, có bàn tay khéo léo, có mệnh phượng hoàng)

倩雪 Qianxue Thiến Tuyết ( tức là người con gái xinh đẹp như tuyết, hay còn được gọi là công chúa tuyết)

玉珍 Yuzhen Ngọc Trân (đẹp như ngọc, khiến người khác yêu thích trân trọng)

茹雪 Ru Xue Như Tuyết (Ru, từ đồng âm chẳng hạn; tên đầy đủ có nghĩa là trong sáng và tốt bụng như thể bạn muốn tuyết)

正梅 Zhengmei Chính Mai ( là người ngay thẳng và có thể chịu được mọi khó khăn thử thách, cao quý và hiên ngang như cây mai)

美琳 Mei Lin Mỹ Lâm (xinh đẹp, tốt bụng, hoạt bát)

欢馨 Huanxin Huán Hinh (vui vẻ, sống rất đầm ấm bên gia đình)

优璇 Ưu Tuyền (xuất sắc, xuất sắc về mọi mặt; xinh đẹp hiền dịu như dòng nước)

优璇 Yu Jia Ưu (mưa, tinh khiết; Jia, xuất sắc)

娅楠 Yan Nan Á Nam (Từ Á đồng âm với từ Nhã, nghĩa là thanh nhã cao quý, cáis tên này chỉ người con gái dịu dàng nhã nhặn)

明美 Ming Mei Minh Mỹ (cô gái thông minh sắc sảo, hiểu chuyện, có vẻ ngoài xinh đẹp, khuôn mặt hoa mỹ)

可馨 Kexin Khả Hinh ( là một cái tên đẹp, cô gái này thể sống rất đầm ấm bên gia đình, có một cuộc đời suôn sẻ)

惠茜 Hui Qian Huệ Thiến ( một cái tên đẹp, có thể chỉ một người có tính cách hiền hậu chăm chỉ)

漫妮 Manni Mạn Ni (cuộc sống là lãng mạn, một biệt danh dễ thương cho con gái)

香茹 Ru Xiang Như Hương ( cái tên sẽ lưu lại hương suốt đời, giống như con người để lại dấu ấn đẹp đẽ cho mọi người)

月婵 Yue Chan Nguyệt Thiền ( người con gái thanh khiết và dịu dàng hơn ánh trăng)

嫦曦 Chang Xi Thường Hy (có vẻ ngoài xinh đẹp vô, tràn đầy sức sống và tinh thần như ánh bình minh)

静香Jingxiang Tịnh Hương (Tĩnh lặng, xinh đẹp, dịu dàng và tao nhã)

梦洁 Mengjie Mộng Khiết (một cô gái đẹp như mơ, tốt bụng và trong sáng)

Tuyển Tập Tên Tiếng Trung Hay Cho Facebook Đẹp Và Ý Nghĩa 2022 Cho Nam Và Nữ / 2023

Tuyển tập 100 tên tiếng trung hay cho facebook đẹp và ý nghĩa 2021 cho nam và nữ: Đặt tên nick fb theo tiếng Trung hay, ý nghĩa nhất giúp mang lại nhiều điều tốt đẹp cho cuộc sống các bạn nên tham khảo bài viết đầy đủ chúng tôi tổng hợp về tên nick fb hay tiếng trung quốc, tên tiếng trung hay cho facebook … Tên nick facebook cho nam bằng tiếng trung ý nghĩa 高朗: /gāo lǎng/: Cao Lãng: khí…

Tiểu sử BB Trần: BB Trần là ai? chiều cao, năm sinh & tin tức mới nhất

Tiểu sử Lý Thấm: Lý Thấm là ai? chiều cao, năm sinh, sở thích & thông tin mới

Share cho acc truy kích 2021 mới nhất hôm nay: acc ít đăng nhập, acc vip…

Cho acc Free Fire 2021 – Share acc Free Fire vip mới nhất hoàn toàn miễn phí

Tiểu sử Cu Thóc 2021: Cu Thóc là ai? mối quan hệ với Phú Lê và thông tin mới nhất

Tuyển tập 100 tên tiếng trung hay cho facebook đẹp và ý nghĩa 2021 cho nam và nữ: Đặt tên nick fb theo tiếng Trung hay, ý nghĩa nhất giúp mang lại nhiều điều tốt đẹp cho cuộc sống các bạn nên tham khảo bài viết đầy đủ chúng tôi tổng hợp về tên nick fb hay tiếng trung quốc, tên tiếng trung hay cho facebook …

Tên trung quốc hay cho nam trong ngôn tình

Tên trung quốc hay cho nữ trong game mới nhất

Bạch Tiểu Nhi

Lãnh Cơ Uyển

Bạch Uyển Nhi

Lãnh Cơ Vị Y

Băng Ngân Tuyết

Lãnh Hàn Băng

Cẩn Duệ Dung

Liễu Huệ Di

Cố Tịnh Hải

Liễu Nguyệt Vân

Diệp Băng Băng

Liễu Thanh Giang

Du Du Lan

Liễu Vân Nguệt

Đào Nguyệt Giang

Lục Hy Tuyết

Đoàn Tiểu Hy

Minh Nhạc Y

Đường Bích Vân

Nam Cung Nguyệt

Gia Linh

Nhã Hân Vy

Hạ Giang

Nhạc Y Giang

Hạ Như Ân

Nhược Hy Ái Linh

Hà Tĩnh Hy

Phan Lộ Lộ

Hàn Băng Tâm

Tạ Tranh

Hàn Kỳ Âm

Tà Uyển Như

Hàn Kỳ Tuyết

Tuyết Băng Tâm

Hàn Tiểu Hy

Tuyết Linh Linh

Hàn Tĩnh Chi

Tử Hàn Tuyết

Hàn Yên Nhi

Thanh Ngân Vân

Hiên Huyên

Thẩm Nhược Giai

Hồng Minh Nguyệt

Thiên Kỳ Nhan

Khả Vi

Thiên Ngột Nhiên

Lạc Tuyết Giang

Triệu Vy Vân

Lam Tuyết Y

Y Trân

Tags: tên trung quốc hay cho bé gái, tên trung quốc ý nghĩa, tên trung quốc hay trong ngôn tình, đặt tên facebook bằng tiếng trung, đặt tên con theo tên trung quốc, các tên cổ trang của bạn là gì, tên tiếng trung có chữ tiểu, tên tiếng trung độc lạ

Tổng Hợp Tên Facebook Tiếng Anh Hay Nhất Cho Bạn / 2023

Tên facebook tiếng anh hay. Nếu bạn là một người yêu thích tiếng anh hay đơn giản là muốn sự cá tính, khác lạ khi đặt tên facebook, nhưng chưa biết lựa chọn cái tên tiếng anh nào hay, ý nghĩa và phù hợp với mình nhất.

Tổng hợp tên facebook tiếng anh hay và ý nghĩa

Tên facebook tiếng anh hay được sử dụng nhiều

    Tên Kenny: thường chỉ kẻ nghich ngợm.

    Tên Scotl: Ngây thơ, lãng mạn.

    Tên Catherine: thường chỉ người to béo.

    Tên Anita: thường chỉ người mắt nhỏ mũi nhỏ.

    Tên Terry: chỉ người hơi tự cao.

    Tên Ivy: thường chỉ kẻ hay đánh người.

    Tên Rita: luôn cho mình là đúng

    Tên Jackson: thường chỉ kẻ luôn cho mình là đúng.

    Tên Eric: Chỉ người quá tự tin.

    Tên Simon: chỉ người hơi kiêu ngạo

    Tên James: chỉ kẻ hơi tự cao.

    Tên Sam: chỉ chàng trai vui tính.

    Tên Hank: chỉ những người ôn hòa, đa nghi.

    Tên Sarah: chỉ kẻ ngốc nghếch

    Tên Kevin: chỉ kẻ ngang ngược

    Tên Angel: chỉ người nữ bé nhỏ có chút hấp dẫn

    Tên Golden: chỉ người thích uống rượu.

    Tên Jimmy: chỉ người thấp béo.

    Tên Docata: thường chỉ người tự yêu mình.

    Tên Tom: chỉ người quê mùa.

    Tên Jason: chỉ có chút tà khí

    Tên Paul: chỉ kẻ đồng tính luyến ái, hoặc giàu có

    Tên Gary: chỉ người thiếu năng lực trí tuệ

    Tên Michael: Thường chỉ kẻ tự phụ, có chút ngốc nghếch

    Tên Jessica: thường chỉ người thông minh biết ăn nói

    Tên Vivian: thường chỉ kẻ hay làm địu(Nam)

    Tên Vivien: thường chỉ kẻ hay làm địu(Nữ)

    Tên Ruby: Chỉ những người phụ nữ giỏi giang đầy tự tin.

    Tên Vincent: thường chỉ những quan chức cấp cao.

    Tên Larry: chỉ người da đen kịt.

    Tên Jennifer: thường chỉ kẻ miệng mồm xấu xa.

    Tên Jack : xem ra đều rất thật thà.

    Tên Dick: chỉ người buồn tẻ và rất háo sắc.

    Tên Irene: thường chỉ người đẹp.

    Tên Claire: chỉ người phụ nữ ngọt ngào.

    Tên Robert : chỉ người hói(thường phải đề phòng)

    Tên facebook tiếng anh hay cho nữ

      Esther – “ngôi sao” (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)

      Iris – “hoa iris”, “cầu vồng”

      Jasmine – “hoa nhài”

      Layla – “màn đêm”

      Roxana – “ánh sáng”, “bình minh”

      Stella – “vì sao, tinh tú”

      Sterling – “ngôi sao nhỏ”

      Daisy – “hoa cúc dại”

      Flora – “hoa, bông hoa, đóa hoa”

      Lily – “hoa huệ tây”

      Rosa – “đóa hồng”;

      Rosabella – “đóa hồng xinh đẹp”;

      Selena – “mặt trăng, nguyệt”

      Violet – “hoa violet”

      Diamond – “kim cương” (nghĩa gốc là “vô địch”, “không thể thuần hóa được”)

      Jade – “đá ngọc bích”,

      Kiera – “cô gái tóc đen”

      Gemma – “ngọc quý”;

      Melanie – “đen”

      Margaret – “ngọc trai”;

      Pearl – “ngọc trai”;

      Ruby – “đỏ”, “ngọc ruby”

      Scarlet – “đỏ tươi”

      Sienna – “đỏ”

      Abigail – “niềm vui của cha”

      Aria – “bài ca, giai điệu”

      Emma – “toàn thể”, “vũ trụ”

      Erza – “giúp đỡ”

      Fay – “tiên, nàng tiên”

      Laura – “vòng nguyệt quế” (biểu tượng của chiến thằng)

      Gloria – “vinh quang”

      Martha – “quý cô, tiểu thư”

      Phoebe – “sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết”

      Regina – “nữ hoàng”

      Sarah – “công chúa, tiểu thư”

      Sophie – “sự thông thái”

      Amanda – “được yêu thương, xứng đáng với tình yêu”

      Beatrix – “hạnh phúc, được ban phước”

      Hele – “mặt trời, người tỏa sáng”

      Hilary – “vui vẻ”

      Irene – “hòa bình”

      Gwen – “được ban phước”

      Serena – “tĩnh lặng, thanh bình”

      Victoria – “chiến thắng”

      Vivian – “hoạt bát”

      Ariel – Chúa

      Dorothy – “món quà của Chúa”

      Elizabeth – “lời thề của Chúa / Chúa đã thề”

      Emmanuel – “Chúa luôn ở bên ta”

      Jesse – “món quà của Yah”

      Azure – “bầu trời xanh”

      Zoey – “sự sống, cuộc sống”

      Alexandra – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”

      Edith – “sự thịnh vượng trong chiến tranh”

      Hilda – “chiến trường”

      Louisa – “chiến binh nổi tiếng”

      Matilda – “sự kiên cường trên chiến trường”

      Bridget – “sức mạnh, người nắm quyền lực”

      Andrea – “mạnh mẽ, kiên cường”

      Valerie – “sự mạnh mẽ, khỏe mạnh”

      Adelaide – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”

      Alice – “người phụ nữ cao quý”

      Bertha – “thông thái, nổi tiếng”

      Clara – “sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết”

      Freya – “tiểu thư” (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)

      Tên facebook tiếng anh hay cho nam

        Ruth – Ruth – “người bạn, người đồng hành”

        Solomon – Solomon – “hòa bình”,

        Wilfred – Wilfred – “ý chí, mong muốn”

        Blake – Blake – “đen” hoặc “trắng”

        Peter – Peter – “đá”

        Rufus – Rufus – “tóc đỏ”

        Douglas – “dòng sông / suối đen”;

        Dylan – “biển cả”,

        Neil – “mây”, “nhà vô địch”, “đầy nhiệt huyết”

        Samson – “đứa con của mặt trời”

        Alan – Alan – “sự hòa hợp”

        Asher – Asher – “người được ban phước”

        Benedict – Benedict – “được ban phước”

        Darius – Darius – “người sở hữu sự giàu có”

        David – David – “người yêu dấu”

        Felix – Felix – “hạnh phúc, may mắn”

        Edgar – Edgar – “giàu có, thịnh vượng”

        Edric – Edric – “người trị vì gia sản” (fortune ruler)

        Edward – Edward – “người giám hộ của cải” (guardian of riches)

        Kenneth – Kenneth – “đẹp trai và mãnh liệt” (fair and fierce)

        Paul – Paul – “bé nhỏ”, “nhúng nhường”

        Victor – Victor – “chiến thắng”

        Albert – Albert – “cao quý, sáng dạ”

        Donald – Donald – “người trị vì thế giới”

        Frederick – Frederick – “người trị vì hòa bình”

        Eric – Eric – “vị vua muôn đời”

        Henry – Henry – “người cai trị đất nước”

        Harry – Harry – “người cai trị đất nước”

        Maximus – Maximus – “tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất”

        Raymond – Raymond – “người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn”

        Robert – Robert – “người nổi danh sáng dạ” (bright famous one)

        Roy – Roy – “vua” (gốc từ “roi” trong tiếng Pháp)

        Stephen – Stephen – “vương miện”

        Titus – Titus – “danh giá”

        Andrew/Andrew/ – “hùng dũng, mạnh mẽ”

        Alexander – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”

        Arnold/Arnold/ – “người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler)

        Brian/Brian/ – “sức mạnh, quyền lực”

        Chad/Chad/ – “chiến trường, chiến binh”

        Drake/Drake/ – “rồng”

        Harold/Harold/ – “quân đội, tướng quân, người cai trị”

        Harvey/Harvey/ – “chiến binh xuất chúng” (battle worthy)

        Leon/Leo/ – “chú sư tử”

        Leonard/Leonard/ – “chú sư tử dũng mãnh”

        Louis/Louis/ – “chiến binh trứ danh” (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ)

        Marcus – dựa trên tên của thần chiến tranh Mars

        Richard/Richard/ – “sự dũng mãnh”

        Ryder/Rider/ – “chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin”

        Charles/Charles/ – “quân đội, chiến binh”

        Vincent/Vincent/ – “chinh phục”

        Walter/Walter/ – “người chỉ huy quân đội”

        William/William/ – “mong muốn bảo vệ” (ghép 2 chữ “wil – mong muốn” và “helm – bảo vệ”)

        Alfred – Alfred – “lời khuyên thông thái”

        Hugh – Hugh – “trái tim, khối óc”

        Oscar – Oscar – “người bạn hòa nhã”

        Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về sự xinh đẹp – quyến rũ

          Keva – “mỹ nhân”, “duyên dáng”

          Kiera – “cô bé đóc đen”

          Mabel – “đáng yêu”

          Miranda – “dễ thương, đáng yêu”

          Rowan- “cô bé tóc đỏ”

          Amabel / Amanda – “đáng yêu”

          Amelinda – “xinh đẹp và đáng yêu”

          Annabella – “xinh đẹp”

          Aurelia – “tóc vàng óng”

          Brenna – “mỹ nhân tóc đen”

          Calliope – “khuôn mặt xinh đẹp”

          Ceridwen – “đẹp như thơ tả”

          Charmaine / Sharmaine – “quyến rũ”

          Christabel – “người Công giáo xinh đẹp”

          Delwyn – “xinh đẹp, được phù hộ”

          Doris – “xinh đẹp”

          Drusilla – “mắt long lanh như sương”

          Dulcie – “ngọt ngào”

          Eirian / Arian – “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”

          Fidelma – “mỹ nhân”

          Fiona – “trắng trẻo”

          Hebe – “trẻ trung”

          Isolde – “xinh đẹp”

          Kaylin – “người xinh đẹp và mảnh dẻ”

          Keisha – “mắt đen”

          Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về sự mạnh mẽ

          Còn đây sẽ là những tên facebook tiếng anh hay dành cho các bạn nam bởi chúng mang ý nghĩa về sự mạnh mẽ:

            Egbert – “kiếm sĩ vang danh (thiên hạ)”

            Emery – “người thống trị giàu sang”

            Fergal – “dũng cảm, quả cảm (nhất là trên chiến trường)

            Fergus – “con người của sức mạnh”

            Garrick – “người trị vì, cai trị”

            Geoffrey – “người trị vì (yêu) hòa bình”

            Gideon – “chiến binh / chiến sĩ vĩ đại”

            Griffith – “hoàng tử, chúa tể”

            Harding – “mạnh mẽ, dũng cảm”

            Jocelyn – “nhà vô địch”

            Joyce – “chúa tể”

            Adonis – “chúa tể”

            Alger – “cây thương của người elf”

            Alva – “có vị thế, tầm quan trọng”

            Alvar – “chiến binh tộc elf”

            Amory – “người cai trị nổi danh (thiên hạ)”

            Archibald – “thật sự quả cảm”

            Athelstan – “mạnh mẽ, cao thượng”

            Aubrey – “kẻ trị vì tộc elf”

            Augustus – “vĩ đại, lộng lẫy”

            Aylmer – “nổi tiếng, cao thượng”

            Baldric – “lãnh đạo táo bạo”

            Barrett – “người lãnh đạo loài gấu”

            Bernard – “chiến binh dũng cảm”, “dũng cảm như loài gấu”

            Cadell – “chiến trường”

            Cyril / Cyrus – “chúa tể”

            Derek – “kẻ trị vì muôn dân”

            Devlin – “cực kỳ dũng cảm”

            Dieter – “chiến binh”

            Duncan – “hắc ky sĩ”, “chiến binh bóng tối”

            Kane – “chiến binh”

            Kelsey – “con thuyền (mang đến) thắng lợi”

            Kenelm – “người bảo vệ dũng cảm”

            Maynard – “dũng cảm, mạnh mẽ”

            Meredith – “trưởng làng vĩ đại”

            Mervyn – “chủ nhân biển cả”

            Mortimer – “chiến binh biển cả”

            Ralph – “thông thái và mạnh mẽ”

            Randolph / Rudolph – “người bảo vệ mạnh mẽ (như sói)”

            Reginald / Reynold – “người cai trị thông thái”

            Roderick – “mạnh mẽ vang danh thiên hạ”

            Roger – “chiến binh nổi tiếng”

            Waldo – “sức mạnh, trị vì”

            Sigrid – “công bằng và thắng lợi”

            Sigourney – “kẻ chinh phục”

            Veronica – “kẻ mang lại chiến thắng”

            Xandra – “bảo vệ, che chắn, che chở”

            Aretha – “xuất chúng”

            Audrey – “”sức mạnh cao quý”

            Aubrey – “kẻ trị vì tộc elf”, “siêu hùng cường”

            Bernice – “người mang lại chiến thắng”

            Bertha – “nổi tiếng, sáng dạ”

            Bridget – “sức mạnh, quyền lực”

            Daria – “người bảo vệ”, “giàu sang”

            Elfreda – “sức mạnh người elf”

            Eunice – “chiến thắng vang dội”

            Euphemia – “được trọng vọng, danh tiếng vang dội”

            Fallon – “người lãnh đạo”

            Gerda – “người giám hộ, hộ vệ”

            Griselda – “chiến binh xám”

            Imelda – “chinh phục tất cả”

            Iphigenia – “mạnh mẽ”

            Jocelyn – “nhà vô địch”

            Joyce – “chúa tể”

            Kelsey – “con thuyền (mang đến) thắng lợi”

            Louisa – “chiến binh nổi tiếng”

            Lysandra – “kẻ giải phóng loài người”

            Meredith – “trưởng làng vĩ đại”

            Mildred – “sức mạnh nhân từ”

            Neala – “nhà vô địch”

            Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về niềm vui – niềm tin – niềm hy vọng – tình bạn – tình yêu

              Alethea – “sự thật”

              Amity – “tình bạn”

              Edna – “niềm vui”

              Ermintrude – “được yêu thương trọn vẹn”

              Esperanza – “hi vọng”

              Farah – “niềm vui, sự hào hứng”

              Fidelia – “niềm tin”

              Giselle – “lời thề”

              Grainne – “tình yêu”

              Kerenza – “tình yêu, sự trìu mến”

              Letitia – “niềm vui”

              Oralie – “ánh sáng đời tôi”

              Philomena – “được yêu quý nhiều”

              Vera – “niềm tin”

              Verity – “sự thật”

              Viva / Vivian – “sự sống, sống động”

              Winifred – “niềm vui và hòa bình”

              Zelda – “hạnh phúc”

              Alden – “người bạn đáng tin”

              Alvin – “người bạn elf”

              Amyas – “được yêu thương”

              Aneurin – “người yêu quý”

              Baldwin – “người bạn dũng cảm”

              Darryl – “yêu quý, yêu dấu”

              Elwyn – “người bạn của elf”

              Engelbert – “thiên thần nổi tiếng”

              Erasmus – “được yêu quý”

              Erastus – “người yêu dấu”

              Goldwin – “người bạn vàng”

              Oscar – “người bạn hiền”

              Sherwin – “người bạn trung thành”

              Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về sự vĩnh cửu – thiên nhiên – món quà

                Aliyah – “trỗi dậy”

                Acacia – “bất tử”, “phục sinh”

                Alula – “người có cánh”

                Angel / Angela – “thiên thần”, “người truyền tin”

                Artemis – tên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp

                Celeste / Celia / Celina – “thiên đường”

                Erica – “mãi mãi, luôn luôn”

                Eudora – “món quà tốt lành”

                Godiva – “món quà của Chúa”

                Isadora – “món quà của Isis”

                Lani – “thiên đường, bầu trời”

                Myrna – “sự trìu mến”

                Thekla – “vinh quang cùa thần linh”

                Theodora – “món quà của Chúa”

                Ula – “viên ngọc của biển cả”

                Ambrose – “bất tử, thần thánh”

                Christopher – “(kẻ) mang Chúa”

                Isidore – “món quà của Isis”

                Jesse – “món quà của Chúa”

                Jonathan – “món quà của Chúa”

                Osmund – “sự bảo vệ từ thần linh”

                Oswald – “sức mạnh thần thánh”

                Theophilus – “được Chúa yêu quý”

                Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa gắn liền với thiên nhiên như: lửa, nước, khí hậu, mặt trời, mặt trăng…

                  Aidan – “lửa”

                  Anatole – “bình minh”

                  Conal – “sói, mạnh mẽ”

                  Dalziel – “nơi đầy ánh nắng”

                  Egan – “lửa”

                  Enda – “chú chim”

                  Farley – “đồng cỏ tươi đẹp, trong lành”

                  Farrer – “sắt”

                  Iagan – “lửa”

                  Leighton – “vườn cây thuốc”

                  Lionel – “chú sư tử con”

                  Lovell – “chú sói con”

                  Phelan – “sói”

                  Radley – “thảo nguyên đỏ”

                  Silas – “rừng cây”

                  Uri – “ánh sáng”

                  Alida – “chú chim nhỏ”

                  Anthea – “như hoa”

                  Aurora – “bình minh”

                  Azura – “bầu trời xanh”

                  Calantha – “hoa nở rộ”

                  Ciara – “đêm tối”

                  Edana – “lửa, ngọn lửa”

                  Eira – “tuyết”

                  Eirlys – “hạt tuyết”

                  Elain – “chú hưu con”

                  Heulwen – “ánh mặt trời”

                  Iolanthe – “đóa hoa tím”

                  Jena – “chú chim nhỏ”

                  Jocasta – “mặt trăng sáng ngời”

                  Lucasta – “ánh sáng thuần khiết”

                  Maris – “ngôi sao của biển cả”

                  Muriel – “biển cả sáng ngời”

                  Oriana – “bình minh”

                  Phedra – “ánh sáng”

                  Selina – “mặt trăng”

                  Stella – “vì sao”

                  5

                  /

                  5

                  (

                  3

                  bình chọn

                  )

Tên Tiếng Trung Quốc Hay Cho Nam / 2023

tên tiếng trung quốc hay cho nam là những tên có ý nghĩa, lại dễ gọi. Tên hay sẽ giúp bạn có nhiều cơ hội tốt hơn trong cuộc sống và sự nghiệp bởi cái tên sẽ đi theo bạn suốt cả cuộc đời. Vì vậy bố mẹ khi lựa chọn đặt tên cho con cũng cần chú ý.

tên tiếng trung quốc hay cho nam

tên tiếng trung quốc hay cho nam

Đặt tên cho con có nhiều cách thức, từ đặt tên theo phong thủy, theo ngũ hành, Tứ trụ, nhưng tựu chung lại tên đặt vẫn phải có vần điệu và ý nghĩa, nên chứa thêm những tâm tưởng, ước vọng, niềm tin của cha mẹ và truyền thống của gia đình đối với con cái. Đặt tên cho con trai thường mang ngữ nghĩa nam tính, phẩm đức, có sắc thái mạnh mẽ, ý chí, có nhân, có nghĩa, có hiếu, có trung, có hoài bão và chí hướng. Tên tiếng trung quốc hay cho nam thường được được đặt dựa trên:

Phẩm đức nam giới về nhân, nghĩa, lễ, trí, tín, trung, hiếu, văn, tuệ như: Trí Dũng, Chiến Thắng, Quang Vinh, Kiến Quốc, Vĩ Hùng…

Truyền thống gia đình, tổ tiên: Chí Đức, Hữu Tài, Tiến Đạt, Duy Khoa, Trọng Kiên, Minh Triết

Kỳ vọng của cha mẹ với con cái như thành đạt, thông thái, bình an, hạnh phúc: Chí Đạt, Anh Tài, Minh Trí, Duy Nhất, Tùng Thọ…

Tính phú quý, tốt đẹp: phúc lành (Hoàng Phúc, Đăng Phúc); an khang (Bảo Khang, Hữu Khang); cát lành (Quý Hiển, Phước Vinh)…

đăt tên tiếng hoa hay cho nam theo tiểu thuyết ngôn tình Trung Quốc

những tên tiếng hoa hay cho nam theo tiểu thuyết ngôn tình Trung Quốc bố mẹ có thể tham khảo như:

Phong Tức Trường Tôn Vô Cực Vân Tranh Giang Thần Đường Dịch Nguyễn Chính Đông Trình Tranh

đặt tên tiếng hoa cho con gái

Đặt tên tiếng hoa cho con gái thì cần mang nhiều nghĩa thiên nữ tính, nữ đức, có sắc thái thể hiện sự hiền dịu, đằm thắm, đoan trang và tinh khiết. Tên tiếng trung quốc cho con gái thường được đặt dựa trên:

Phẩm đức nữ giới về tài, đức, thục, hiền, dịu dàng, đoan trang, mỹ hạnh: Thục Hiền, Uyển Trinh, Tố Anh, Diệu Huyền…

Sự vật hiện tượng đẹp đẽ: Phong Nguyệt, Minh Hằng, Ánh Linh, Hoàng Ngân…

Tên loài hoa: hoa lan (Ngọc Lan, Phương Lan), hoa huệ (Thu Huệ, Tố Huệ), hoa cúc (Hương Cúc, Thảo Cúc)…

Tên loài chim: chim Quyên (Ngọc Quyên, Ánh Quyên), chim Yến (Hải Yến, Cẩm Yến)…

Tên màu sắc: màu hồng (Lệ Hồng, Diệu Hồng), màu xanh (Mai Thanh, Ngân Thanh)…

tên tiếng trung quốc hay cho nam

Chấm điểm đặt tên cho con theo ngũ hành tương sinh

đặt tên theo ngày tháng năm sinh trung quốc

tên trung quốc cổ đại hay, những cái tên trung quốc hay nhất, tên cổ trang trung quốc, tên trung quốc đẹp, tên nhân vật cổ trang hay, tên trung quốc hay và ý nghĩa, tên trung quốc của bạn, tên cổ trang hay