Đặt Tên Cho Con Trai

--- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Tuổi Dần 2010
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2032 Nhâm Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Dần 2010
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Đinh Dậu (2017)
  • Đặt Tên Con Trai Hợp Tuổi Đinh Dậu 2022
  • 2 Cách Đặt Tên Cho Con Gái Họ Phạm 2022 Nhiều Bố Mẹ Thích
  • Đặt tên hay cho con năm 2022

    “Tên hay thời vận tốt”, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay và trên thực tế cũng đã có nhiều nghiên cứu (cả phương Đông lẫn phương Tây) chỉ ra rằng một cái tên “có ấn tượng tốt” sẽ hỗ trợ thăng tiến trong xã hội nhiều hơn.

    Hầu hết cha mẹ khi đặt tên cho con đều theo những nguyên tắc chung như: Ý nghĩa, Sự khác biệt và quan trọng ,kết nối với gia đình, âm điệu. Tên cho bé trai và bé gái khác nhau và với mỗi giới tính sẽ có ý nghĩa khác nhau như tên bé gái thường có nghĩa đẹp, hiền hậu; trong khi tên cho bé trai thì thường mang ý nghĩa mạnh mẽ, vinh quang.

    Năm Ất Mùi 2022 là năm con DÊ, Mệnh Sa Trung Kim (Sa Trung Kim). Tên đi theo cả cuộc đời con người, mang ý nghĩa quan trọng. Việc đặt tên cho con sẽ tác động lâu dài cho tương lai con cái, do đó việc đặt tên hay, ý nghĩa là điều mà các bậc bố mẹ thường trăn trở và nghĩ suy. Nhiều bố mẹ băn khoăn: năm 2022 nên đặt tên con như thế nào cho hay và ý nghĩa nhất?

    Mùi tam hội với Tỵ và Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi. Do đó, tuổi Mùi nên có các chữ này. Vì vậy, những tên chứa các chữ Hợi, Mão rất hợp cho người tuổi Mùi. Ví dụ như: Kim, Phượng, Dậu, Bằng, Phi, Mùi, Sinh, Mục, Tường, Hàn, Đoài, Quyên, Oanh, Loan, Gia, Hào, Giá, Khanh, Ấn, Nguyệt, Bằng, Thanh, Đông, Mã, Tuấn…

    Nếu tên của người tuổi Mùi có các chữ thuộc bộ Mã, Dương thì thời vận của người đó sẽ được trợ giúp đắc lực từ 2 con giáp đó. Theo đó, các tên có thể dùng như: Mã, Đằng, Khiên, Ly, Nghĩa, Khương, Lệ, Nam, Hứa… Hoặc những chữ thuộc bộ Tiểu, Thiểu, Thần, Sĩ, Tịch… cũng phù hợp với người tuổi Mùi. Những tên bạn nên dùng gồm: Tiểu, Thiếu, Thượng, Sĩ, Tráng, Thọ, Hiền, Đa, Dạ, Nam, Hứa, Bính, Đinh, Tiến, Quá, Đạt, Tuần, Vận, Tuyển, Bang, Đô, Diên…

    Dê là loài động vật ăn cỏ và thích ăn những loại ngũ cốc như Mễ, Mạch, Hòa, Đậu, Tắc, Thúc. Vì vậy, những chữ thuộc các bộ đó như: Túc, Tinh, Túy, Tú, Thu, Khoa, Đạo, Tích, Tô, Bỉnh, Chi, Phương, Hoa, Đài, Nhược, Thảo, Hà, Lan, Diệp, Nghệ, Liên… rất thích hợp với người cầm tinh con dê. Phần lớn người tuổi Mùi mang những tên đó là người tài hoa, nhanh trí, ôn hòa, hiền thục, biết giữ mình và giúp người.

    Dê thích nghỉ ngơi dưới gốc cây hoặc trong hang động nên những tên thuộc bộ Mộc hoặc mang các chữ Khẩu, Miên, Môn có tác dụng trợ giúp cho người tuổi Mùi được an nhàn hưởng phúc, danh lợi song toàn. Những tên như: Bản, Tài, Thôn, Kiệt, Đông, Tùng, Vinh, Thụ, Quyền, Lâm, Liễu, Đồng, Chu, Hòa, Đường, Thương, Hồi, Viên, Dung, Tống, Gia, Phú, Khoan, An, Hoành, Nghi, Định, Khai, Quan, Mẫn, Khả, Tư, Danh, Dung, Đồng, Trình, Đường, Định, Hựu, Cung, Quan, Nghĩa, Bảo, Phú, Mộc, Bản, Kiệt, Tài, Lâm, Tùng, Sâm, Nghiệp…

    Dê thường chạy nhảy và có thói quen quỳ chân để bú sữa mẹ nên những tên thuộc bộ Túc, bộ Kỷ sẽ giúp người tuổi Mùi sống thuận theo tự nhiên và luân thường, được vinh hoa phú quý. Để gửi gắm ước nguyện đó, bạn có thể chọn một trong những tên như: Bạt, Khiêu, Dũng, Ất, Nguyên, Tiên, Khắc, Miễn, Lượng…

    Nên kỵ một số tên năm 2022

    Ngoài ra, khi đặt tên cho con tuổi Mùi, bạn nên tránh các chữ thuộc bộ Tý, Sửu, Khuyển vì Mùi tương xung với Sửu, tương hại với Tý, không hợp với Tuất. Do đó, bạn cần tránh các tên như: Mâu, Mục, Khiên, Long, Sinh, Khổng, Tự, Tồn, Hiếu, Mạnh, Tôn, Học, Lý, Hài, Du, Hưởng, Tuất, Thành, Quốc, Tịch, Do, Hiến, Hoạch…

    Theo văn hóa truyền thống, dê là một trong ba loài thường được dùng làm vật hiến tế khi đã đủ lớn. Trước khi hành lễ, dê thường được làm đẹp bằng những sắc phục rực rỡ. Để tránh điều đó, bạn không nên dùng những chữ thuộc bộ Đại, Quân, Vương, Đế, Trưởng, Thị, Cân, Sam, Y, Mịch để đặt tên cho người tuổi Mùi.

    Dê là động vật ăn cỏ, không ăn thịt và không thích uống nước. Do vậy, những chữ thuộc bộ Tâm, Nhục, Thủy như: Đông, Băng, Trị, Chuẩn, Tuấn, Vĩnh, Cầu, Tân, Hải, Hàm, Hán, Hà, Nguyên, Tất, Nhẫn, Chí, Niệm, Tính, Trung, Hằng, Tình, Tưởng, Hào, Tư, Hồ, Năng… không thích hợp với người tuổi Mùi.

    Những tên cần tránh gồm: Thiên, Thái, Phu, Di, Giáp, Hoán, Dịch, Mai, Trân, Châu, Cầu, San, Hiện, Lang, Sâm, Linh, Cầm, Lâm, Kì, Chi, Chúc, Tường, Phúc, Lễ, Hi, Lộc, Thị, Đế, Tịch, Sư, Thường, Bạch, Đồng, Hình, Ngạn, Chương, Ảnh, Viên, Bùi, Biểu, Hệ, Tư, Thống, Tông…

    Với bài viết đặt tên cho con trai hay – con gái hay hi vọng giúp các bố mẹ có thể lựa chọn cho thiên thần của mình một cái tên thật hay và ý nghĩa. Tên không chỉ dùng để gọi, mà nó còn đi suốt cuộc đời bạn, vì vậy bố mẹ trước khi đặt tên cần xem xét kĩ nha.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Trai Họ Dương Hay Và Ý Nghĩa?
  • Đặt Tên Con Trai Họ Dương, Cái Tên Đẹp Mang Nhiều Ý Nghĩa
  • Từ 16/7/2020: Không Được Đặt Tên Cho Con Quá Dài, Khó Sử Dụng
  • Sắp Tới, Không Được Đặt Tên Cho Con Quá Dài, Khó Sử Dụng
  • Thực Hư Cấm Cha Mẹ Đặt Tên Cho Con Quá Dài, Khó Sử Dụng
  • Đặt Tên Cho Con Trai 2022 ❤️ Top Tên Hay Cho Con Trai

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái 2022 ❤️ Top 1001 Tên Đẹp Cho Bé Gái
  • 4 Cách Đổi Tên Người Dùng (User Account Name) Trên Máy Tính Windows 10
  • 6 Cách Đặt Tên Cho Nha Hàng Quán Cafe Ấn Tượng Độc Đáo
  • Hướng Dẫn Các Cách Để Bạn Đặt Tên Cho Vùng Trong Excel
  • Cách Dùng Tên (Define Name) Cho Vùng Dữ Liệu Trong Excel
  • Đặt Tên Cho Con Trai 2022 ❤️ Top Tên Hay Cho Con Trai ✅ Tên con trai theo từ Hán Việt, tiếng Anh, theo mùa. Tìm kiếm tên con trai với tên đệm.

    Đặt tên cho con trai thường gắn liền với sự mạnh mẽ, hào hiệp, điềm tĩnh và thành công. Đây là thứ đi theo con người suốt đời nên cần chọn lựa phù hợp.

    5 Điểm Cần Quan Tâm Khi Đặt Tên Cho Con Trai

    Symbols.vn giúp bạn tìm ra những điểm cần lưu ý khi đặt trên cho con trai.

    🆔 Giới thiệu bạn bộ tên tiếng nước ngoài gồm nhiều thứ tiếng khác nhau để bạn tham khảo 🔍 chọn lựa đặt tên sau:

    Đặt Tên Con Trai 2022 Hợp Phong Thuỷ

    Bé trai sinh năm 2022 có những điểm về tử vi và tuổi theo lịch âm như sau:

    • Bé trai sinh năm 2022 theo dương lịch được tính từ 25/01/2021 đến 11/02/2022.
    • Năm sinh âm lịch thuộc tuổi Canh Tý (tuổi con Chuột).
    • Thiên can: Canh
    • Tương hợp: Ất
    • Tam hợp: Thân – Tý – Thìn
    • Tương hình: Giáp, Bính
    • Địa chi: Tý
    • Tứ hành xung: Tý – Ngọ – Mão – Dậu
    • Quẻ mệnh: Cấn (Thổ), thuộc Tây Tứ mệnh
    • Ngũ hành: Bích Thượng Thổ

    Gợi Ý Bạn Tra Cứu 💞1001 TÊN ĐỆM HAY 💞

    Chia sẽ bạn cách đặt tên con trai 2022 hợp phong thuỷ mới nhất giúp cho bé trai thông minh, khoẻ mạnh và lanh lợi sau này với gợi ý 50 tên sau:

    1. Thiên Ân: Sự ra đời của bé là ân đức và phúc lành mà ông trời dành cho gia đình.
    2. Minh Ân: Chàng trai sống tình cảm, tài năng, thích giúp đỡ mọi người.
    3. Quốc Bảo: Báu vật của gia đình, tương lai sẽ thành đạt, thịnh vương.
    4. Hoàng Bách: Huy hoàng, thành công, khiêm nhường, học hỏi.
    5. Trường An: Cuộc sống an lành, hạnh phúc và may mắn đức độ.
    6. Trung Anh: Sự tài giỏi, thông minh, ý chí lớn, tiền đồ rộng mở.
    7. Đức Anh: Chàng trai vừa có tài vừa có đức, tiền đồ sau này của con sẽ sáng lạn.
    8. Hùng Dũng: Chàng trai có ý chí, mục tiêu rõ ràng, mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn.
    9. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.
    10. Ðăng Khoa: Cái tên thể hiện học vấn và sự thông thái của con.
    11. Minh Khôi: Là tên hay với ý nghĩa khôi ngô, đẹp trai, tài năng, lạc quan.
    12. Trung Kiên: Luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.
    13. Anh Tuấn: Chàng trai đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm.
    14. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, ngay thẳng, công chính.
    15. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.
    16. Minh Long: Bé là chú rồng quý có sự thông minh và mạnh mẽ.
    17. Kiến Văn: Người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.
    18. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
    19. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
    20. Phúc Hưng: Con chính là điềm lành của gia đình và dòng họ.
    21. Gia Hưng: Con sẽ giúp gia đình hưng thịnh, hạnh phúc, yêu thương hơn.
    22. Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.
    23. Tấn Phát: Chàng trai sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.
    24. Duy Phong: Chàng trai bản lĩnh và mạnh mẽ, dễ thích nghi với mọi khó khăn.
    25. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.
    26. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.
    27. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.
    28. Hữu Nghĩa: Chàng trai luôn cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.
    29. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.
    30. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.
    31. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.
    32. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.
    33. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.
    34. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.
    35. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.
    36. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.
    37. Tuấn Kiệt: Chàng trai vừa đẹp, vừa tài giỏi.
    38. Hữu Đạt: Chàng trai đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.
    39. Minh Đức: Chàng trai vừa có đức và có tâm.
    40. Xuân Trường: Tượng trưng cho sức sống mới sẽ trường tồn.
    41. Quang Vinh: Chàng trai thành đạt.
    42. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.
    43. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.
    44. Ðức Toàn: Chữ Đức và chữ Toàn nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.
    45. Minh Triết: Đặt tên con trai 2022 là Triết với mong muốn con sẽ có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.
    46. Quốc Trung: Chàng trai có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
    47. Quốc Cường: Bản lĩnh, thông minh, mạnh mẽ, tương lai sáng lạn.
    48. Anh Dũng: Chàng trai giàu chí khí, là người mạnh mẽ có thể đi tới thành công.
    49. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.
    50. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

    🌺 Chia Sẽ Trọn Bộ đặt tên con trai 2022 hợp phong thuỷ theo Tên Theo Ngũ Hành Từng Mệnh Để Bạn Tham Khảo 🔍 Lựa Chọn Theo Bảng Dưới Đây:

    Đặt Tên Cho Con Trai Theo Chữ Hán

    Đặt tên con trai dựa trên ý nghĩa của từ Hán – Việt

    1. An: Yên bình, may mắn
    2. Chính: Thông minh, đa tài
    3. Cử: Hứng khởi, thành đạt đường học vấn
    4. Hàn: Thông tuệ
    5. Hào: Tài xuất chúng
    6. Hậu: Thâm sâu, người có đạo đức
    7. Hinh: Hương thơm bay xa
    8. Hồng: Vĩ đại, thanh nhã, rộng lượng
    9. Hồng: Thông minh, uyên bác, thẳng thắn
    10. Hạo: Trong trắng, thuần khiết
    11. Dĩnh: Tài năng, thông minh
    12. Giai: Đa tài, ôn hòa
    13. Khả: Phúc lộc song toàn
    14. Phú: Tiền tài, sự nghiệp thành công
    15. Linh: Linh hoạt, nhanh nhạy
    16. Kiến: Người xây cơ nghiệp lớn
    17. Hy: Tôn quý, anh minh, đa tài
    18. Huỳnh: Tương lai sáng lạn
    19. Ký: Người tài năng
    20. Tuấn: Tướng mạo đẹp đẽ, con người tài năng
    21. Tiệp: Nhanh nhẹn, hoàn thành được mọi dự định
    22. Nghiên: Khéo léo, thanh nhã và đa tài
    23. Tinh: Hưng thịnh
    24. Tư: Ý tưởng, hứng thứ
    25. Phức: Thanh nhã, tôn quý

    Đặt Tên Cho Con Trai 4 Chữ Hay Nhất

    Tên con trai 4 chữ thường là những tên đẹp và chứa đựng nhiều ý nghĩa sâu xa.

    HOT NHẤT XEM TRỌN BỘ 1001 💞 Tên Tiếng Hàn 💞

    Tên Đệm Là Đức

    Đức có nghĩa là phẩm chất, tác phong và quy phạm. Người đặt chữ lót Đức thường lấy việc tốt lành để lập thân.

    Tên Đệm Là Duy

    Duy trong tiếng Hàn mang hàm ý nho nhã với cuộc đời đầy đủ, phúc lộc viên mãn

    • Duy Khánh Hưng ♦ Niềm vui và sự hưng thịnh cho gia đình
    • Duy Tuấn Khang ♦ Chàng trai vừa có ngoại hình vừa có tài năng
    • Duy Vương Anh ♦ Thông tuệ, quyền lực
    • Duy Bảo An ♦ An lành và hạnh phúc

    Đặt Tên Cho Con Trai Có Chữ Đệm Là Quốc

    Quốc là quốc gia, đất nước, đem đến ý nghĩa to lớn và những điều cao cả.

    Tên Đệm Là Nhật

    Nhật trong mặt trời, ban ngày, biểu trưng cho sự chiếu sáng và vầng hào quang. Bố mẹ đặt tên con với mong muốn con trở thành một người tinh anh, tài giỏi, tương lai sáng lạn.

    Tên Đệm Là Hữu

    Hữu trong nghĩa Hán Việt là sự ngay thẳng và hữu ích.Hữu Quốc Đạt Học vấn thông suốt, đạt được nhiều thành công

    • Hữu Tuệ Minh ♦ Trí tuệ và am hiểu hơn người
    • Hữu Đình Phong ♦ Chàng trai lãng tử, mạnh mẽ
    • Hữu Hà Sơn ♦ Ý chí vững chãi, thực hiện những điều lớn lao

    Tên Đệm Là Minh

    Minh là nguồn sáng, thể hiện cho trí tuệ và tương lai tươi sáng.

    • Minh Thiên Bảo ♦ Vật quý trời ban
    • Minh Bảo Cường ♦ Nam giới đầy uy quyền
    • Minh Cảnh Toàn ♦ Chính trực, ngay thẳng và làm mọi việc vẹn toàn
    • Minh Anh Vũ ♦ Đẹp trai, đa tài

    Tên Đệm Là Bảo

    Bảo trong quốc bảo, châu báu với hi vọng một cuộc sống êm đềm, được nhiều người quý trọng.

    Tên Đệm Là Tuệ

    Tuệ là trí thông minh dùng để nói lên người có năng lực, tư duy và mẫn tiệp

    • Tuệ Anh Minh ♦ Chàng trai có trí tuệ, am hiểu nhiều thứ
    • Tuệ Thái Việt ♦ Người tài trí, thông minh
    • Tuệ Chí Anh ♦ Người có chí khí, am hiểu mọi thứ
    • Tuệ Thái Dương ♦ Vầng thái dương hiểu rõ mọi điều

    Tên Đệm Là Đình

    Đình tức là giữa, tượng trưng cho sự ngay thẳng, chính trực.

    Tên Đệm Là Ngọc

    Ngọc thể hiện dung mạo và sự tỏa sáng như ngọc quý.

    • Ngọc Phú Vinh ♦ Sự giàu sang, vinh hoa phú quý
    • Ngọc Long Vũ ♦ Oai phong uy vũ với tài năng và sự nghiệp rực rỡ
    • Ngọc Chí Thiện ♦ Người tốt, biết yêu thương mọi người

    Tên Con Trai Theo Mùa Sinh

    Mỗi mùa tương ứng với các đặc trưng riêng. Trong đó, mùa xuân ấm áp, mùa hạ sôi nổi, mùa thu trầm lắng và mùa đông hòa nhã.

    Đặt Tên Cho Con Trai Theo Tiếng Anh

    Tên tiếng Anh khá ngắn gọn nhưng hàm ý không thua kém gì tên tiếng Việt.

    Tên Tiếng Anh Mang Ý Nghĩa Kiên Cường

    • Elias ⥧ Đại diện cho sự nam tính, sức mạnh
    • Finn ⥧ Người đàn ông lịch lãm
    • Clinton ⥧ Sức mạnh và quyền lực
    • Otis ⥧ Mong muốn sức khỏe và hạnh phúc
    • Silas ⥧ Khao khát tự do và muốn khám phá
    • Arlo ⥧ Tên nhân vật phim, biểu tượng cho sự tốt bụng, dũng cảm, hài hước và sống có nghĩa
    • Saint ⥧ Ánh sáng hoặc vị thánh
    • Beckham ⥧ Cầu thủ bóng đá nổi tiếng

    Tên Tiếng Anh Thể Hiện Sự Thông Thái

    • Albert ⥧ Cao quý, thông minh
    • Stephen ⥧ Vương miện
    • Titus ⥧ Tên gọi thể hiện sự danh giá
    • Maximus ⥧ Người vĩ đại và tuyệt vời nhất
    • Frederick ⥧ Người trị vì hòa bình
    • Robert ⥧ Người thông minh, sáng dạ
    • Donald ⥧ Người trị vì thế giới
    • Roy ⥧ Vị vua anh minh
    • Eric ⥧ Vị vua muôn đời

    Tên Tiếng Anh Thể Hiện Tình Yêu Thiên Nhiên

    • Douglas ⥧ Tượng trưng cho dòng sông
    • Samson ⥧ Con của mặt trời
    • Neil ⥧ Tượng trưng cho làn mây
    • Dylan ⥧ Tượng trưng cho biển cả

    Tên Tiếng Anh Với Ý Nghĩa Mạnh Mẽ, Chiến Binh

    • Louis ⥧ Chiến binh hùng mạnh
    • Andrew ⥧ Người mạnh mẽ, hùng dũng
    • Alex ⥧ Người trấn giữ và bảo vệ
    • Drake ⥧ Rồng
    • Harvey ⥧ Chiến binh xuất chúng
    • Rider ⥧ Chiến binh dũng cảm
    • Vincent ⥧ Khát khao chinh phục
    • Leo/Leonard ⥧ Chú sư tử dũng mãnh
    • Chad ⥧ Chiến binh, chiến trường
    • Brian ⥧ Sức mạnh và quyền lực
    • William ⥧ Mong muốn bảo vệ

    💝 Tên Phong Thủy Ý Nghĩa 💝

    Top 56 Tên Siêu Hay Dành Cho Nam

    Tổng hợp những cái tên con trai thông dụng và ý nghĩa đằng sau.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Tiếng Đức Hay Nhất 2022 ❤️ Top 1001 Tên Nam Nữ
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Shop Chuẩn Seo
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Shop Trên Shopee
  • 365++ Tên Shop Mỹ Phẩm Hay Độc Đáo Nhất
  • 200 Tên Spa Hay Nhất Và Cực Kỳ Dễ Nhớ Đối Với Bất Kỳ Ai
  • Đặt Tên Cho Con Trai 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Bùi 2022 Hay Ý Nghĩa Mang Lại Thành Công & May Mắn
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Đặng 2022,2019,2020 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Canh Thìn 2000
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Tuổi Canh Thìn 1940
  • Đặt Tên Con Trai 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Đinh Sửu 1997
  • Cập nhật thông tin chi tiết về Đặt Tên Cho Con Trai 2022-2021 Sinh Vào Mùa Xuân Giúp Tương Lai Thành Công Rực Rỡ mới nhất ngày 28/10/2020 trên website chúng tôi Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 4,950 lượt xem.

    Đặt tên cho con trai 2022-2021 sinh vào mùa xuân giúp tương lai thành công rực rỡ

    1. Đặt tên theo mùa xuân

    Bách Xuân: Con lớn lên tràn đầy sức sống ,năng lượng như mùa xuân và luôn là người sống kiên định ,vững vàng như cây tùng bách.

    Đức Xuân: Con là mùa xuân trong lành, tươi mới mang nhiều hạnh phúc, tốt đẹp.

    Gia Xuân: Con như mùa xuân mang đến niềm hạnh phúc và vui mừng cho gia đình.

    Hải Xuân: Con là mùa xuân của đại dương bao la, trong lành ,khoáng đạt, và thanh khiết.

    Hoàng Xuân: Con đẹp rực rỡ như sắc vàng mùa xuân.

    Khánh Xuân: Một mùa xuân hân hoan, tươi mới,mang nhiều hạnh phúc.

    Minh Xuân: Người luôn thông minh, năng động,tràn đầy sức sống

    Phúc Xuân: Những điều tốt lành và may mắn cho mùa xuân.

    Việt Xuân: Mùa xuân đất Việt, mong con là người đại cát, lanh lợi ,có sức sống như mùa xuân.

    Vĩnh Xuân: Tên mang nghĩa mùa xuân vĩnh viễn,trường tồn. Mong cuộc sống sẽ tươi đẹp như mùa xuân.

    2. Đặt tên theo ý nghĩa nảy nở của mùa xuân

    Minh được xem là một cái tên cho bé trai được nhiều bậc phụ huynh ưa thích nhất. Bên cạnh nghĩa là ánh sáng , Minh còn có nghĩa chỉ các loại cây ương mầm, hoặc sự vật mới bắt đầu (ánh sáng bình minh).

    Bảo Minh: Nghĩa là con sáng dạ ,thông minh,và quý báu như bảo vật của gia đình.

    Bình Minh: Cha mẹ mong tương lai con tốt đẹp,rạng rỡ, như bình minh ngày mới

    Chiêu Minh: Có nghĩa chỉ các loại cây i nhú hoặc sự vật mới bắt đầu thể hiện sự khởi tạo những điều tươi sáng,tốt đẹp

    Công Minh. Nghĩa là con sáng dạ ,thông minh, & sống chính trực, công bằng.

    Đăng Minh: Từ Đăng có nghĩa ngọn đèn sáng, Minh có nghĩa là sự thông minh, sáng dạ. Bố mẹ chọn tên này mong muốn con lớn lên con sẽ học hành giỏi giang,tỏa sáng, thành đạt.

    Đức Minh: Chữ Đức là đạo đức với tâm đức sáng sẽ giúp bé trở thành là người tốt đẹp, giỏi giang, được mọi người yêu mến.

    Hải Minh với ý muốn con lớn lên sẽ khám phá thế giới bằng sự giỏi giang và thông minh của mình.

    Hoàng Minh là ‘ ánh sáng màu vàng rực rỡ’, ý nói con có cốt cách và trí tuệ như bậc vua chúa.

    Hữu Minh là có trí óc thông minh, đức tính tốt, sáng dạ.

    Khải Minh là cha mẹ mong con lớn lên luôn yêu đời & sống vui tươi, bản tính thông minh, sáng dạ.

    Khánh Minh: là ánh sáng và là niềm vui, là tên chỉ tương lai luôn vui vẻ, sáng lạng, giàu có.

    Ngọc Minh: Bé là viên ngọc quý giá của cha mẹ

    Nhật Minh có nghĩa là ánh sáng mặt trời với mong ước con sau này sẽ ngày càng học giỏi, sáng suốt,thông minh.

    Quang Minh: Thông minh, sáng sủa,rực rỡ như tiền đồ của bé.

    Quốc Minh: Quốc nghĩa là cao cả, to lớn. Quốc Minh là sự thông minh , mong con sau này dùng tài trí của mình làm nên việc lớn cho đất nước.

    Thanh Minh: nghĩa là con tinh anh, thông minh, sáng dạ & sống thanh cao.

    3. Đặt tên theo hàm nghĩa thuộc về mùa xuân

    Đông Quân: Vị thần của mùa xuân

    Đông Phong: Làn gió từ phía Đông – gió tưới mới của mùa xuân.

    Xuân Trường: Mùa xuân mãi trường tồn.

    Thái Dương: Con là mặt trời rạng nhất của bố mẹ

    An Phước: Mong con luôn có cuộc đời bình an từ khi bắt đầu.

    Hữu Phước: Con sẽ được ơn phước trong cuộc đời này.

    Mạnh Phúc: Cha mẹ mong con luôn luôn hạnh phúc.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chọn Tên Đẹp Ý Nghĩa Cho Con Trai Và Con Gái Sinh Vào Mùa Thu
  • 50 Tên Hay Mang Ý Nghĩa Đẹp Cho Bé Trai Sinh Năm Canh Tý 2022
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 1943
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 1943
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Đặng Năm 2022: Top 500 Tên Đẹp Hay Ý Nghĩa & Độc Đáo Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay Và Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Trần Đình 4 Chữ Hay Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con Họ Châu Đẹp, Ý Nghĩa Năm 2022
  • 99+ Cách Đặt Tên Cho Trai Họ Chu Ý Nghĩa Và Thông Minh
  • Sinh Con Trai Năm 2022 Mệnh Thổ Tháng Nào Tốt Nhất?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Nhâm Dần 1962
  • Đặt tên cho con trai, con gái có ý nghĩa gì?

    Cái tên cha mẹ đặt sẽ đi theo con suốt cuộc đời, những cái tên đẹp, ý nghĩa có thể khiến con cảm thấy tự hào, hãnh diện, nhưng cái tên xấu và không phù hợp cũng có thể là nguyên nhân khiến con xấu hổ, ngại ngần, tủi thân.

    Bên cạnh đó, nhiều cha mẹ còn tin rằng, đặt tên cho con trai hoặc con gái hay và hợp phong thủy có thể ảnh hưởng lớn đến tương lai, sự nghiệp, sức khỏe của con sau này.

    50 gợi ý hay và ý nghĩa cho ba mẹ khi đặt tên cho con gái

    1. DIỆU ANH: Người con gái hiền lành, dịu dàng.

    2. QUỲNH ANH: Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh

    3. TRÂM ANH: Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội

    4. NGUYỆT CÁT: Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

    5. TRÂN CHÂU: Con là chuỗi ngọc quý giá của bố mẹ

    6. QUẾ CHI: Con là cành quế tỏa hương thơm ngát

    7. TRÚC CHI: Cành trúc mảnh mai và duyên dáng

    8. XUYẾN CHI: Hoa xuyến chi thanh mảnh, dịu dàng.

    9. THIÊN DI: Cánh chim trời đến từ phương Bắc

    10. NGỌC DIỆP: Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa

    11. NGHI DUNG: Dung nhan trang nhã và phúc hậu

    12. LINH ĐAN: Con là nai con nhỏ xinh của mẹ

    14. THU GIANG: Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng

    15. THIÊN HÀ: Đối với ba mẹ, con là cả vũ trụ rộng lớn.

    17. THÁI HÒA: Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người

    18. DẠ HƯƠNG: Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm

    19. QUỲNH HƯƠNG: Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp

    20. THIÊN HƯƠNG: Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời

    21. ÁI KHANH: Người con gái được yêu thương

    22. KIM KHÁNH: Con như tặng phẩm quý giá do vua ban

    23. VÂN KHÁNH: Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót

    24. HỒNG KHUÊ: Cánh cửa chốn khuê các của người con gái

    26. DIỄM KIỀU: Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa

    28. BẠCH LIÊN: Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát

    29. NGỌC LIÊN: Đoá sen bằng ngọc kiêu sa

    30. MỘC MIÊN: Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái

    31. HÀ MI: Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn

    32. THƯƠNG NGA: Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ

    33. ĐẠI NGỌC: Viên ngọc lớn quý giá

    34. THU NGUYỆT: Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu

    35. UYỂN NHÃ: Mong con có vẻ đẹp thanh tao, phong nhã

    36. YẾN OANH: Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày

    37. THỤC QUYÊN: Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

    38. HẠNH SAN: Tiết hạnh của con thắm đỏ như son

    39. THANH TÂM: Mong trái tim con luôn trong sáng

    40. TÚ TÂM: Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu

    42. CÁT TƯỜNG: Con là niềm vui, là điềm lành cho ba mẹ

    43. LÂM TUYỀN: Mong rằng cuộc đời con thanh tao, yên lành như rừng cây, suối nước

    44. HƯƠNG THẢO: Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại

    45. DẠ THI: Vần thơ đêm

    46. ANH THƯ: Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng

    47. ĐOAN TRANG: Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị

    48. PHƯỢNG VŨ: Điệu múa của chim phượng hoàng

    49. TỊNH YÊN: Hi vọng cuộc đời con luôn bình yên thanh thản

    50. HẢI YẾN: Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp

    50 gợi ý hay cho ba mẹ khi đặt tên cho con trai

    1. THIÊN ÂN: Con là ân huệ từ trời cao

    2. GIA BẢO: Con là của để dành của bố mẹ

    3. THÀNH CÔNG: Mong con luôn đạt được thành công

    4. TRUNG DŨNG: Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

    5. THÁI DƯƠNG: Vầng mặt trời của bố mẹ

    6. HẢI ĐĂNG: Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

    7. THÀNH ĐẠT: Mong con làm nên sự nghiệp

    9. PHÚC ĐIỀN: Mong con luôn làm điều thiện

    10. TÀI ĐỨC: Mong con hãy là 1 chàng trai tài đức vẹn toàn

    11. MẠNH HÙNG: Người đàn ông vạm vỡ

    12. CHẤN HƯNG: Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

    13. BẢO KHÁNH: Con là chiếc chuông quý giá

    14. KHANG KIỆN: Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

    16. TUẤN KIỆT: Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ

    17. THANH LIÊM: Con hãy sống trong sạch

    18. HIỀN MINH: Mong con là người tài đức và sáng suốt

    20. THỤ NHÂN: Trồng người

    21. MINH NHẬT: Con là mặt trời rực rỡ của ba mẹ

    23. TRỌNG NGHĨA: Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

    24. TRUNG NGHĨA: Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

    25. KHÔI NGUYÊN: Mong con luôn đỗ đầu

    27. PHƯƠNG PHI: Ba mẹ mong con trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp

    28. THANH PHONG: Con là ngọn gió mát lành

    29. HỮU PHƯỚC: Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

    30. MINH QUÂN: Ba mẹ mong con sẽ luôn anh minh và công bằng

    31. ĐÔNG QUÂN: Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

    32. SƠN QUÂN: Vị minh quân của núi rừng

    33. TÙNG QUÂN: Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

    34. ÁI QUỐC: Hãy yêu đất nước mình con ạ

    35. THÁI SƠN: Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao

    36. TRƯỜNG SƠN: Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước

    37. THIỆN TÂM: Mong con hãy giữ một tấm lòng, trái tim lương thiện và trong sáng

    38. THẠCH TÙNG: Hãy sống vững chãi như cây thông đá

    39. AN TƯỜNG: Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

    40. ANH THÁI: Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

    41. THANH THẾ: Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

    42. CHIẾN THẮNG: Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng

    43. TOÀN THẮNG: Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

    44. MINH TRIẾT: Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

    45. ĐÌNH TRUNG: Con là điểm tựa của bố mẹ

    46. KIẾN VĂN: Con là người có học thức và kinh nghiệm

    47. NHÂN VĂN: Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

    48. KHÔI VĨ: Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ

    49. QUANG VINH: Cuộc đời của con sẽ rực rỡ

    50. UY VŨ: Con có sức mạnh và uy tín

    Vậy là xong, ba mẹ đã tìm cho con một cái tên ưng ý chưa nè. Chúc mẹ tròn con vuông và chúc ba mẹ sớm đón thành viên mới về nhà.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Hay Và Phù Hợp Cho Con Trai Sinh Năm Bính Thân 2022
  • Đặt Tên Cho Con Trai Theo Phong Thuỷ, Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Bố Mẹ Nên Chọn Đặt Tên Con Trai, Gái Họ Bùi Năm 2022 Là Gì Cho Đẹp?
  • Đặt Tên Đệm Cho Con Trai Tên Bảo Hay, Ý Nghĩa, Mang May Mắn
  • Cách Đặt Tên Cho Con 2022: Tên Hay Cho Con Gái Và Con Trai
  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Tên Của Những Người Có Vấn T
  • Cách Đặt Tên Con Trai Họ Phạm Sinh Năm 2022 Ý Nghĩa & Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Duy Mạnh Hạnh Phúc Khoe Ảnh Con Trai, Gọi Quỳnh Anh Bằng Bà Vì Lý Do Bất Ngờ
  • Cách Đặt Tên Con Họ Đinh Sinh Năm 2022 Đơn Giản Mà Nhiều Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Con Trai Năm 2022 Ý Nghĩa Mang Lại Tài Lộc Cho Bé
  • Tên hay cho bé trai theo vần A

    Con trai bạn không chỉ tài giỏi mà còn rất thông minh với những cái tên vần A đấy…

    Tên hay cho bé trai theo vần B

    Bé sẽ luôn là người điềm tĩnh, vững vàng, luôn xứng đáng là “gia bảo” của bố mẹ…

    Tên hay cho con trai theo vần C

    Bé mạnh mẽ hay cương nghị, vững vàng hay chính trực… đó là những cái tên hay mà bố mẹ có thể gửi gắm cho bé với vần C

    Tên hay cho con trai theo vần D và Đ

    Dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn chính là điều mà bố mẹ luôn gửi gắm vào cậu con trai yêu quý…

    Tên hay cho con trai theo vần G và K

    Bé sẽ luôn giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng hay có sự kiên định vững vàng, khôi ngô tuấn tú…

    Tên hay cho con trai theo vần H

    Tên Hiệp với nghĩa hào hiệp, phóng khoáng hay chữ Hiếu là sự hiếu thuận hoặc Hùng cho bé sức mạnh, sự can đảm mạnh mẽ… Bố mẹ hãy tham khảo rất nhiều tên vần H thật ý nghĩa

    Tên hay cho con trai theo vần N

    Có Nhân có Nghĩa, có Ngôn có Ngọc… Vần N có lẽ thiên về cái bản chất tốt đẹp bên trong để tạo nên những giá trị của con người…

    Tên hay cho con trai theo vần P và Q

    Năng động và nhanh nhẹn, vững vàng và quyền lực chính là những cái tên thuộc vần P và Q để bạn đặt cho bé…

    Tên hay cho con trai theo vần S

    Vần S dường rất vững chãi và kiên cường, những ưu điểm luôn cần có đối với người đàn ông tương lai trong gia đình bạn…

    Tên hay cho con trai theo vần T

    Vần T không chỉ có cái Tâm mà còn có cái Tài, không chỉ có Trung mà còn có Trí… điều gì bạn sẽ mong mỏi ở bé?

    Tên hay cho con trai theo vần Th

    Sự giàu sang phú quý, thành đạt hay thắng lợi chính nằm ở những vần Th trong cái tên đặt cho bé…

    Tên hay cho con trai theo vần U và V

    Dù là cuối bảng chữ cái, nhưng U và V vừa có uy vừa có vũ, vừa vinh hiển lại vương giả… thể hiện sự thành công tột bậc trong địa vị xã hội

    Nguồn chúng tôi tổng hợp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Trai Theo Họ Phan Hay Nhất Bố Mẹ Nào Cũng Thích
  • Tên Hay, Ý Nghĩa Cho Con Trai Con Gái Họ Bùi Năm 2022
  • Đặt Tên Con Trai 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Bính Thân 1956
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Sinh Năm Canh Tý 2022 Dễ Thương, Độc Đáo
  • Tên Hay Cho Con Trai Theo Vần
  • Quẻ Đặt Tên Cho Con Trai

    --- Bài mới hơn ---

  • 60 Cách Đặt Tên Hay Cho Con Trai Ý Nghĩa Nhất Như Người Nổi Tiếng
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Bé Gái Họ Nguyễn 2022 Tân Sửu Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất * Adayne.vn
  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Đỗ 2022 Tân Sửu: 200 Tên Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất * Adayne.vn
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Họ Đỗ, 1096 Cái Tên Hay Năm 2022
  • 1200 Lưu Ý Khi Bố Mẹ 1988 Sinh Con 2022, Đặt Tên Bé Sinh Năm 2022
  • Người gieo quẻ đặt tên cho Con: Le Petit Prince

    Hà Nội, 21h40 ngày 2/2/2015

    Tên quẻ : quẻ Giải (Lôi Thủy Giải)

    Ghi chép lại theo lời của Le Petit Prince !

    Tượng quẻ là sự giải thoát, tháo gỡ khỏi mối tai ách, vướng mắc. Tượng sấm ở trên, Nước ở dưới, sau cơn mưa quét hết u mê. Nên có thể lấy tên ứng với mệnh quẻ : Trần Hòa Minh, Trần Lai Minh, Trần Nhật Trí

    Chọn tên Con là Trần Nhật Trí (陳 日 智) : Chữ Trí (智) có chữ Tri ở trên, ở dưới là bộ Nhật. Nên tên lót và tên là cùng bao trong 1 chữ : Trí Tuệ.

    Nói về quẻ thì : con sẽ làm nên sự thanh lọc, vì quẻ của Con là tượng cho sự bức bối, sự mục nát của xung quanh, xã hội loạn lạc tâm trí. Nên Con sẽ là người giải thoát cho sự bức bối đó. Nó là 1 cái tượng xấu, nhưng là để ngụ trong đó là 1 cái mầm tốt. Trong Kinh Dịch không bao giờ có chuyện tốt là tốt, xấu là xấu, nó luôn bao hàm cả 2. Cho nên việc Con ra đời trong bối cảnh này quả là không sai với lời quẻ. Bây giờ người ta đâu có xem trọng chữ nghĩa, tri thức. Người ta chỉ tôn thờ tiền bạc và danh vọng hão huyền thôi. Cho nên quẻ là tin mừng trong bối cảnh bí bức, chứ không phải là xấu.

    Nói về tên thì : Nhật Trí kể như 1 chữ mà thôi : Trí Huệ. Thực ra chữ ở dưới có thể viết như chữ Tự. Trí tức là Tự Tri, tức là tự hiểu mình. Như câu nói của thần Appolo ở đền Delphi bên Hy Lạp xưa là Know Thyself, tức là tự tìm cách hiểu biết tự tính của mình như nhà Phật bảo vậy. Khi đó sẽ thành Trí (Trí = Tự Tri).

    Đạo Đức Kinh dạy : hiểu về lòng người là kẻ giỏi, còn tự hiểu về chính mình mới là kẻ sáng suốt nhất.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Hợp Tuổi Bố Mẹ, Mở Ra Tương Lai Sáng Rạng Hơn Cho Con
  • Ý Tưởng Kinh Doanh Nhà Hàng Ăn Uống Dành Cho Tín Đồ Ẩm Thực
  • 6 Nguyên Tắc Đặt Tên Thương Hiệu
  • Cách Đặt Tên Thương Hiệu Chuyên Nghiệp: Bạn Đã Biết Chưa?
  • Các Thương Hiệu Trang Sức Nổi Tiếng Nhất Trên Thế Giới
  • Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Đại Phú Đại Quý Cho Con Năm 2022
  • Sinh Con Trai Năm 2022 Nên Đặt Tên Bé Thế Nào?
  • Tử Vi Khoa Học Đặt Tên Cho Con
  • Cách Đặt Tên Con Theo Tử Vi Khoa Học 2022 Chuẩn Nhất
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Khoa Học Hợp Lá Số Tử Vi
  • – Thể hiện chí hướng, hoài bão và trọng trách của nam giới.

    – Thể hiện nguyện vọng kế nghiệp cha, quang tông diệu tổ.

    – Thể hiện sự bình an, may mắn, giàu sang, khỏe mạnh

    – Dùng những từ chuyên đặt tên cho nam hoặc danh từ địa lý để đặt. Nam thì có xu hướng giàu sang, nữ thì có xu hướng xinh đẹp, cùng 1 chữ Hoa nhưng dùng cho nữ thì có nghĩa bông hoa, dùng cho nam thì có nghĩa tài hoa.

    – Nếu bạn mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ… để đặt tên.

    – Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…

    – Bạn có ước mơ chưa trọn hay khát vọng dở dang và mong ước con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bão nam nhi để kế tục thì những tên như: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng… sẽ giúp bạn gửi gắm ước nguyện đó.

    – Để sự may mắn, phú quý, an khang luôn đến với con trai của mình, những chữ như: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó. Ngoài ra, việc dùng các danh từ địa lý như: Trường Giang, Thành Nam, Thái Bình… để đặt tên cho con trai cũng là cách hữu hiệu, độc đáo.

    – Không những thế, bạn có thể dùng các biểu tượng tạo cảm giác vững chãi, mạnh mẽ: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)… để đặt cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời.

    – Tìm hiểu tính cách bé sinh năm 2022 để đặt tên phù hợp: Người tuổi Thân là người tò mò, tinh quái, khôn khéo và là người vui vẻ từ trong tâm. Nếu bạn muốn có ai đó vui nhộn quanh mình thì hãy tìm một người tuổi Thân. Luôn luôn đùa giỡn, họ là chuyên gia của những trò chơi khăm. Tuy nhiên, điều này có thể khiến họ rơi vào tình thế “gậy ông đập lưng ông”, vì các trò đùa có thể là điều ác ý, gây tổn thương cho người khác. Người sinh năm Thân không chỉ có óc hài ước mà còn là người trí thức nhất trong tất cả, vì người ta cho rằng khỉ là loài vật gần giống con người nhất.

    Những người tuổi Thân là người kiên quyết và sẽ không lùi bước trước khó khăn để đạt được điều mình muốn. Trong nhiều trường hợp, thật khó hiểu rõ một người, nhưng người tuổi Thân thể hiện sự tự tin rằng bản thân họ hài lòng với những gì mình đạt được.

    – Đặt tên cho con 2022 với các tên có bộ Miên, Mịch: Từ xa xưa, khỉ cũng thường sống bầy đàn trong những cái hang nên những bộ thủ Miên, Mịch với hình dáng tượng hình gợi nhớ đến những cái hang khỉ cũng rất hợp để dùng đặt tên cho người tuổi Thân với ước muốn cầu mong người này có cuộc sống an nhàn. Theo đó, có thể kể đến những cái tên như: Đài, Thiện, Dung, Bảo, Đường, Gia, Hòa, Tông, Quan, Nghi, Hoành, Hựu, Thực, An, Trình, Hướng, Quân, Tư, Sử, Trung, Quân… Tham khảo bảng tra cứu tên gọi theo ngũ hành ở đây.

    – Đặt tên cho con 2022 với các tên có bộ Nhân, Ngôn: Bởi khỉ là động vật có những hành động gần giống con người nhất nên bộ Nhân hoặc bộ Ngôn gợi nhớ đến khuôn miệng bắt chước của khỉ cũng được dùng để đặt tên cho người tuổi Thân. Có thể kể đến trong số đó những cái tên như: Nhân, Nhiệm, Mưu, Nghị, Nghi, Giới, Đại, Kim, Huấn, Trọng, Ngữ, Thành, Cảnh, Tín, Hà, Bảo…

    – Đặt tên cho con 2022 với các tên có bộ Vương: Do truyền thuyết gắn với loài khỉ luôn thấy khỉ xưng thành Hầu Vương nên những chữ thuộc bộ Vương cũng được cho là đem lại may mắn, sung túc cho người tuổi Thân. Những cái tên có thể kể đến như: Dao, Cầm, Ngọc, Cửu, Linh, Cầu, San, Anh, Lâm…

    – Đặt tên cho con 2022 với các tên có bộ Sam, Y, Mịch, Cân: Vẻ ngoài đẹp đẽ và linh lợi của khỉ rất thích hợp để mô tả bằng những bộ thủ như Y, Sam, Mịch, Cân. Do đó, những bộ này được đặt cho người tuổi Thân sẽ giúp họ cũng may mắn có được một vẻ ngoài đạo mạo, tuấn tú hay cao sang, quyền quý. Có thể kể đến những cái tên trong số này như: Hồng, Hình, Chương, Ảnh, Thị, Y, Sư, Dao, Ước, Thường, Bân, Lệ, Ngạn, Kinh, Duyên, Tố, Hi…

    – Đặt tên theo tuổi: Để đặt tên theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Những con giáp hợp với nhau như sau:

    – Dựa trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn tên có ý nghĩa đẹp và gắn với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:

    • Tí – Dậu – Mão – Ngọ
    • Thìn – Tuất – Sửu – Mùi
    • Dần – Thân – Tỵ – Hợi

    – Đặt tên theo bản mệnh: Bản mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương sinh tương khắc:

    Dựa theo Tử Vi, các tuổi tương ứng sẽ như sau:

    • Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ
    • Dần, Mão cung Mộc
    • Tỵ, Ngọ cung Hỏa
    • Thân, Dậu cung Kim
    • Tí, Hợi cung Thủy

    – Bạn có thể kết hợp theo từng năm sinh để lựa chọn tên theo bản mệnh phù hợp nhất, ví dụ:

    • Canh Dần (2010), Tân Mão (2011): Tòng Bá Mộc (cây tòng, cây bá)
    • Nhâm Thìn (2012), Quý Tỵ (2013): Trường Lưu Thủy (nước chảy dài)
    • Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015): Sa Trung Kim (vàng trong cát)
    • Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017): Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới núi)
    • Mậu Tuất (2018), Kỷ Hợi (2019): Bình Địa Mộc (cây mọc đất bằng)

    Medonthan Tổng hợp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2030 (Canh Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Kỷ Sửu 2009
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 (Canh Tý) Phù Hợp Với Cha Tuổi Kỷ Sửu 1949
  • Các Tuổi Xông Đất Hợp Với Tuổi Kỷ Tỵ 1989 Trong Năm Mới 2022
  • Top 10 Món Trang Sức Đem Lại May Mắn Cho Tuổi Kỷ Tỵ
  • Mẹo Đặt Tên Con Gái Mậu Tuất 2022, Hợp Tuổi Bố Mẹ Kỷ Tỵ 1989
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Cho Con Trai

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Đặt Tên Con Ở Nhà Dễ Thương Nhất
  • Tên Nguyễn Thiên Ân Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Con Trai Họ Phạm Năm 2022 Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Gái Chuẩn Năm 2022 [Hay Nhất]
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm Đinh Dậu 2022 Ý Nghĩa, Nhiều May Mắn
  • Cùng tham khảo những hướng dẫn đặt tên cho con trai nhé. Các bậc cha mẹ cùng tham khảo những cái tên hay để đặt cho con trai nhé!

    Hướng dẫn đặt tên cho con trai

    Đặt tên cho bé trai sinh năm 2013

    Trong quan niệm truyền thống của người phương Đông, con trai được xem là người nối dõi tông đường, kế tục những ước mơ chưa tròn của cha mẹ. Vì vậy, việc chọn cho con một cái tên đẹp rất được coi trọng bởi cái tên sẽ theo con đi đến suốt cuộc đời, đó có thể là niềm tự hào, nguồn động viên cho mỗi bước con đi…thậm chí thể hiện được cả những đổi thay trong cuộc đời.

    Cách đặt tên cho con trai

    Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…

    Cha mẹ còn ước mơ dang dở và mong con sẽ đủ chí hướng, hoài bão để kế tục thì những cái tên: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng… sẽ rất thích hợp để đặt cho bé

    Để sự may mắn, phú quý, an khang luôn đến với con trai của mình, những chữ như: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó.

    Ngoài ra, việc dùng các danh từ địa lý như: Trường Giang, Thành Nam, Thái Bình… hay lấy địa điểm gắn liền với tình yêu của cha mẹ để đặt tên cho con trai cũng rất độc đáo.

    Không những thế, bạn có thể dùng các biểu tượng tạo cảm giác vững chãi, mạnh mẽ: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)… để đặt tên cho con trai với niềm tin lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng…

    Ngoài ra, xu hướng đặt tên con 2 chữ (họ + tên chính) cũng khá ‘thịnh’ trong thời buổi hiện nay. Nếu bạn thích một cái tên ngắn gọn, ý nghĩa thì lưu tâm nhé!

    Tên hay cho bé trai sinh năm Quý Tỵ (2013)

    Nếu bạn vẫn đang phân vân chưa biết nên chọn tên nào cho con thì hãy tham khảo một số gợi ý dưới đây của Eva nhé.

    1. An Phú: Cuộc sống của con luôn bình an và phú quý

    2. Anh Minh: Con là người minh mẫn, sáng suốt

    3. An Tường: Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

    4. Gia Bảo: Con là của để dành của bố mẹ đấy

    5. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc

    6. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc

    7. Sơn Tùng: Con hãy thật vững chãi, kiên cường và làm chỗ dựa tốt cho gia đình

    8. Thế Vinh: Cuộc sống của con vinh hiển, vương giả

    9. Vân Phong: Hãy năng động nhanh nhẹn nhé con

    10. Thanh Lâm: Luôn thanh khiết, trung thực

    11. Đăng Lưu: Thành công và lưu danh sử sách

    12. Thành Công: Mong con luôn sống lạc quan và đạt được ước mơ của mình

    13. Trung Dũng: Con là chàng trai dung cảm và trung thành

    14. Thành Đạt: Mong con làm nên sự nghiệp lớn

    15. Phúc Điền: Luôn làm điều thiện con nhé!

    16. Tài Đức: Hãy là chàng trai tài đức vẹn toàn

    17. Mạnh Hùng: Người đàn ông vạm vỡ, đáng tin

    18. Chấn Hưng: Con ở đâu nơi đó sẽ thịnh vượng

    19. Bảo Khánh: Con là chiếc chuông quý giá

    20. Đăng Khoa: Hãy thi cử đỗ đạt để làm rạng danh gia tộc con nhé

    21. Tuấn Kiệt: Mong con thành người xuất chúng trong thiên hạ

    22. Hiền Minh: Con là người tài đức, sáng suốt

    23. Thiện Tâm: Dù cuộc đời có thế nào, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

    24. Đình Trung: Con là điểm tựa của bố mẹ

    25. Khôi Vĩ: Chàng trai đẹp và mạnh mẽ

    26. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín

    27. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

    28. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé

    29. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải

    30. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm

    31. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng

    Tên hay cho bé trai theo vần L-V

    Tên hay cho bé trai theo vần L

    Rất nhiều hình tượng mạnh mẽ và danh lợi gắn với vần L, vậy bạn mong muốn sự thành công của bé như thế nào? Hãy cùng chọn những cái tên vần L nhé…

    Ân Lai

    Bảo Lâm

    Huy Lâm

    Hoàng Lâm

    Phúc Lâm

    Quang Lâm

    Sơn Lâm

    Thế Lâm

    Tùng Lâm

    Tường Lâm

    Hoàng Lân

    Ngọc Lân

    Quang Lân

    Tường Lân

    Công Lập

    Gia Lập

    Hữu Lễ Tôn Lễ

    Hiếu Liêm

    Thanh Liêm

    Hoàng Linh

    Quang Linh

    Tuấn Linh

    Tùng Linh

    Hồng Lĩnh

    Huy Lĩnh

    Tường Lĩnh

    Bá Lộc

    Công Lộc

    Ðinh Lộc

    Ðình Lộc

    Nam Lộc

    Nguyên Lộc Phước Lộc

    Quang Lộc

    Xuân Lộc

    Tấn Lợi

    Thắng Lợi

    Thành Lợi

    Bá Long

    Bảo Long

    Ðức Long

    Hải Long

    Hoàng Long

    Hữu Long

    Kim Long

    Phi Long

    Tân Long

    Thăng Long Thanh Long

    Thành Long

    Thụy Long

    Trường Long

    Tuấn Long

    Việt Long

    Thiện Luân

    Vĩnh Luân

    Công Luận

    Ðình Luận

    Duy Luận

    Công Luật

    Hữu Lương

    Thiên Lương

    Công Lý

    Minh Lý

    Tên hay cho bé trai theo vần M

    Thông minh, sáng suốt, mạnh mẽ chính là những cái tên vần M.

    Ðức Mạnh

    Duy Mạnh

    Quốc Mạnh

    Thiên Mạnh

    Thụy Miên

    Anh Minh

    Bình Minh

    Cao Minh

    Chiêu Minh Ðăng Minh

    Ðức Minh

    Duy Minh

    Gia Minh

    Hoàng Minh

    Hồng Minh

    Hiểu Minh

    Hữu Minh

    Khắc Minh Khánh Minh

    Ngọc Minh

    Nhật Minh

    Quang Minh

    Quốc Minh

    Thái Minh

    Thanh Minh

    Thế Minh

    Thiện Minh Trí Minh

    Tuấn Minh

    Tùng Minh

    Tường Minh

    Văn Minh

    Vũ Minh

    Xuân Minh

    Hoàng Mỹ

    Quốc Mỹ

    Tên hay cho bé trai theo vần N

    Có Nhân có Nghĩa, có Ngôn có Ngọc… Vần N có lẽ thiên về cái bản chất tốt đẹp bên trong để tạo nên những giá trị của con người…

    An Nam

    Chí Nam

    Ðình Nam

    Giang Nam

    Hải Nam

    Hồ Nam

    Hoài Nam

    Hoàng Nam

    Hữu Nam

    Khánh Nam

    Nhật Nam

    Phương Nam

    Tấn Nam

    Trường Nam

    Xuân Nam

    Ngọc Ngạn

    Gia Nghị Hiếu Nghĩa

    Hữu Nghĩa

    Minh Nghĩa

    Trọng Nghĩa

    Trung Nghĩa

    Mạnh Nghiêm

    Cao Nghiệp

    Hào Nghiệp

    Ðại Ngọc

    Hùng Ngọc

    Tuấn Ngọc

    Việt Ngọc

    Duy Ngôn

    Hoàng Ngôn

    Thiện Ngôn

    An Nguyên

    Bình Nguyên Ðình Nguyên

    Ðông Nguyên

    Hải Nguyên

    Khôi Nguyên

    Nhân Nguyên

    Phúc Nguyên

    Phước Nguyên

    Thành Nguyên

    Trung Nguyên

    Tường Nguyên

    Ðình Nhân

    Ðức Nhân

    Minh Nhân

    Thiện Nhân

    Phước Nhân

    Quang Nhân Thành Nhân

    Thụ Nhân

    Trọng Nhân

    Trung Nhân

    Trường Nhân

    Việt Nhân

    Thống Nhất

    Hồng Nhật

    Minh Nhật

    Nam Nhật

    Quang Nhật

    Hạo Nhiên

    An Ninh

    Khắc Ninh

    Quang Ninh

    Xuân Ninh

    Tên hay cho bé trai theo vần P và Q

    Năng động và nhanh nhẹn, vững vàng và quyền lực chính là những cái tên thuộc vần P và Q…

    Thành Nhân

    Thụ Nhân

    Trọng Nhân

    Trung Nhân

    Trường Nhân

    Việt Nhân

    Thống Nhất

    Hồng Nhật

    Minh Nhật

    Nam Nhật

    Quang Nhật

    Hạo Nhiên

    An Ninh

    Khắc Ninh

    Quang Ninh

    Xuân Ninh Thuận Phong

    Uy Phong

    Việt Phong

    Ðình Phú

    Ðức Phú

    Kim Phú

    Sỹ Phú

    Thiên Phú

    Ðình Phúc

    Gia Phúc

    Lạc Phúc

    Thế Phúc

    Trường Phúc

    Xuân Phúc

    Công Phụng

    Bá Phước

    Gia Phước

    Hữu Phước

    Tân Phước

    Thiện Phước

    Chế Phương

    Ðông Phương

    Lam Phương Nam Phương

    Quốc Phương

    Thành Phương

    Thế Phương

    Thuận Phương

    Viễn Phương

    Việt Phương

    Anh Quân

    Bình Quân

    Chiêu Quân

    Ðông Quân

    Hải Quân

    Hoàng Quân

    Long Quân

    Minh Quân

    Nhật Quân

    Quốc Quân

    Sơn Quân

    Đăng Quang

    Ðức Quang

    Duy Quang

    Hồng Quang

    Huy Quang Minh Quang

    Ngọc Quang

    Nhật Quang

    Thanh Quang

    Tùng Quang

    Ðình Quảng

    Ðức Quảng

    Anh Quốc

    Bảo Quốc

    Minh Quốc

    Nhật Quốc

    Việt Quốc

    Vinh Quốc

    Hồng Quý

    Minh Quý

    Xuân Quý

    Ðức Quyền

    Lương Quyền

    Sơn Quyền

    Thế Quyền

    Ngọc Quyết

    Việt Quyết

    Mạnh Quỳnh

    Tên hay cho bé trai theo vần S

    Vần S dường rất vững chãi và kiên cường, những ưu điểm luôn cần có đối với người đàn ông tương lai trong gia đình bạn…

    Thái San

    Ðình Sang

    Thái Sang

    Thành Sang

    Quang Sáng

    Ðức Siêu

    Công Sinh

    Ðức Sinh

    Phúc Sinh

    Tấn Sinh Thiện Sinh

    Anh Sơn

    Bảo Sơn

    Cao Sơn

    Chí Sơn

    Công Sơn

    Danh Sơn

    Ðông Sơn

    Giang Sơn Hải Sơn

    Hồng Sơn

    Hùng Sơn

    Kim Sơn

    Minh Sơn

    Nam Sơn

    Ngọc Sơn

    Phước Sơn

    Thái Sơn Thanh Sơn

    Thế Sơn

    Trường Sơn

    Vân Sơn

    Viết Sơn

    Việt Sơn

    Xuân Sơn

    Cao Sỹ

    Tuấn Sỹ

    Tên hay cho bé trai theo vần T

    Vần T không chỉ có cái Tâm mà còn có cái Tài, không chỉ có Trung mà còn có Trí… điều gì bạn sẽ mong mỏi ở bé?

    Anh Tài

    Ðức Tài

    Hữu Tài

    Lương Tài

    Quang Tài

    Tấn Tài

    Tuấn Tài

    Ðức Tâm

    Duy Tâm

    Hữu Tâm

    Khải Tâm

    Phúc Tâm

    Thiện Tâm

    Duy Tân

    Hữu Tân

    Minh Tân

    Thái Tân

    Mạnh Tấn

    Nhật Tấn

    Trọng Tấn

    Cao Tiến

    Minh Tiến

    Nhật Tiến

    Nhất Tiến

    Quốc Tiến

    Việt Tiến

    Bảo Tín

    Hoài Tín

    Thành Tín Bảo Toàn

    Ðình Toàn

    Ðức Toàn

    Hữu Toàn

    Kim Toàn

    Minh Toàn

    Thanh Toàn

    Thuận Toàn

    Vĩnh Toàn

    Ðức Toản

    Quốc Toản

    Thanh Toản

    Hữu Trác

    Công Tráng

    Ðức Trí

    Dũng Trí

    Hữu Trí

    Minh Trí

    Thiên Trí

    Trọng Trí

    Minh Triết

    Phương Triều

    Quang Triều

    Vương Triều

    Khắc Triệu

    Minh Triệu

    Quang Triệu

    Vương Triệu

    Tấn Trình Ðắc Trọng

    Khắc Trọng

    Quang Trọng

    Ngọc Trụ

    Quốc Trụ

    Ðình Trung

    Ðức Trung

    Hoài Trung

    Hữu Trung

    Kiên Trung

    Minh Trung

    Quang Trung

    Quốc Trung

    Thành Trung

    Thanh Trung

    Thế Trung

    Tuấn Trung

    Xuân Trung

    Tấn Trương

    Lâm Trường

    Mạnh Trường

    Quang Trường

    Quốc Trường

    Xuân Trường

    Anh Tú

    Minh Tú

    Nam Tú

    Quang Tú

    Thanh Tú Tuấn Tú

    Hữu Từ

    Anh Tuấn

    Cảnh Tuấn

    Công Tuấn

    Ðình Tuấn

    Ðức Tuấn

    Huy Tuấn

    Khắc Tuấn

    Khải Tuấn

    Mạnh Tuấn

    Minh Tuấn

    Ngọc Tuấn

    Quang Tuấn

    Quốc Tuấn

    Thanh Tuấn

    Ðức Tuệ

    Anh Tùng

    Bá Tùng

    Sơn Tùng

    Thạch Tùng

    Thanh Tùng

    An Tường

    Ðức Tường

    Hữu Tường

    Huy Tường

    Mạnh Tường

    Thế Tường

    Tên hay cho bé trai theo vần Th

    Sự giàu sang phú quý, thành đạt hay thắng lợi chính nằm ở những vần Th trong cái tên đặt cho bé…

    Minh Thạc

    Bảo Thạch

    Duy Thạch

    Ngọc Thạch

    Quang Thạch

    Anh Thái

    Bảo Thái

    Hòa Thái

    Hoàng Thái

    Minh Thái

    Quang Thái

    Triệu Thái

    Việt Thái

    Xuân Thái

    Chiến Thắng

    Ðình Thắng

    Ðức Thắng

    Duy Thắng

    Hữu Thắng

    Mạnh Thắng

    Minh Thắng

    Quang Thắng

    Quốc Thắng

    Quyết Thắng

    Toàn Thắng

    Trí Thắng

    Vạn Thắng Việt Thắng

    Chí Thanh

    Duy Thanh

    Hoài Thanh

    Nam Thanh

    Thiện Thanh

    Việt Thanh

    Bá Thành

    Chí Thành

    Công Thành

    Ðắc Thành

    Danh Thành

    Ðức Thành

    Duy Thành

    Huy Thành

    Khắc Thành

    Lập Thành

    Quốc Thành

    Tân Thành

    Tấn Thành

    Thuận Thành

    Triều Thành

    Trung Thành

    Trường Thành

    Tuấn Thành

    Thanh Thế

    Giang Thiên Quang Thiên

    Thanh Thiên

    Ân Thiện

    Bá Thiện

    Ðình Thiện

    Gia Thiện

    Hữu Thiện

    Mạnh Thiện

    Minh Thiện

    Ngọc Thiện

    Phước Thiện

    Quốc Thiện

    Tâm Thiện

    Thành Thiện

    Xuân Thiện

    Bá Thịnh

    Cường Thịnh

    Gia Thịnh

    Hồng Thịnh

    Hùng Thịnh

    Kim Thịnh

    Nhật Thịnh

    Phú Thịnh

    Phúc Thịnh

    Quang Thịnh

    Quốc Thịnh Cao Thọ

    Ðức Thọ

    Hữu Thọ

    Ngọc Thọ

    Vĩnh Thọ

    Duy Thông

    Hiếu Thông

    Huy Thông

    Kim Thông

    Minh Thông

    Nam Thông

    Quảng Thông

    Quốc Thông

    Vạn Thông

    Việt Thông

    Ðại Thống

    Hữu Thống

    Chính Thuận

    Minh Thuận

    Ngọc Thuận

    Quang Thuận

    Thanh Thuận

    Hải Thụy

    Hồng Thụy

    Vĩnh Thụy

    Xuân Thuyết

    Tên hay cho bé trai theo vần U và V

    Dù là cuối bảng chữ cái, nhưng U và V vừa có uy vừa có vũ, vừa vinh hiển lại vương giả… thể hiện sự thành công tột bậc trong địa vị xã hội.

    Cát Uy

    Gia Uy

    Vũ Uy

    Danh Văn

    Khánh Văn

    Kiến Văn

    Quốc Văn

    Khôi Vĩ

    Triều Vĩ

    Lâm Viên

    Anh Việt

    Dũng Việt

    Hoài Việt

    Hoàng Việt

    Hồng Việt

    Huy Việt

    Khắc Việt

    Nam Việt

    Phụng Việt

    Quốc Việt

    Trọng Việt

    Trung Việt

    Tuấn Việt

    Vương Việt

    Công Vinh

    Gia Vinh

    Hồng Vinh

    Quang Vinh Quốc Vinh

    Thanh Vinh

    Thành Vinh

    Thế Vinh

    Trọng Vinh

    Trường Vinh

    Tường Vinh

    Hữu Vĩnh

    Quý Vĩnh

    Chí Vịnh

    Long Vịnh

    Tiến Võ

    Anh Vũ

    Hiệp Vũ Huy Vũ

    Khắc Vũ

    Lâm Vũ

    Minh Vũ

    Quang Vũ

    Quốc Vũ

    Thanh Vũ

    Trường Vũ

    Uy Vũ

    Xuân Vũ

    Hoàng Vương

    Minh Vương

    Hữu Vượng

    Tên hay nhờ ý nghĩa tốt, các bậc cha mẹ hãy chọn cho bé yêu của mình cái tên vừa ý nhất nhé.

    Tên hay cho bé trai theo vần A-H

    Quan niệm của người Việt Nam là đàn ông giữ vai trò trụ cột trong gia đình, do vậy “làm trai cho đáng nên trai…” là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở con mình. Một cái tên hay đầu đời không chỉ là sự gửi gắm yêu thương mà còn là sự kỳ vọng lớn lao vào cậu ‘quý tử’.

    Các bậc cha mẹ cùng tham khảo những cái tên hay cho bé trai nhé!

    Tên hay cho bé trai theo vần A

    Con trai bạn không chỉ tài giỏi mà còn rất thông minh với những cái tên vần A đấy…

    Bảo An

    Bình An

    Ðăng An

    Duy An

    Khánh An

    Nam An

    Phước An

    Thành An

    Thế An

    Thiên An

    Trường An Việt An

    Xuân An

    Công Ân

    Ðức Ân

    Gia Ân

    Hoàng Ân

    Minh Ân

    Phú Ân

    Thành Ân

    Thiên Ân

    Thiện Ân Vĩnh Ân

    Ngọc Ẩn

    Chí Anh

    Ðức Anh

    Dương Anh

    Gia Anh

    Hùng Anh

    Huy Anh

    Minh Anh

    Quang Anh Quốc Anh

    Thế Anh

    Thiếu Anh

    Thuận Anh

    Trung Anh

    Tuấn Anh

    Tùng Anh

    Tường Anh

    Việt Anh

    Vũ Anh

    Tên hay cho bé trai theo vần B

    Bé sẽ luôn là người điềm tĩnh, vững vàng, luôn xứng đáng là “gia bảo” của bố mẹ…

    Hồ Bắc

    Hoài Bắc

    Gia Bạch

    Công Bằng

    Ðức Bằng

    Hải Bằng

    Yên Bằng

    Chí Bảo

    Ðức Bảo Duy Bảo

    Gia Bảo

    Hữu Bảo

    Nguyên Bảo

    Quốc Bảo

    Thiệu Bảo

    Tiểu Bảo

    Ðức Bình

    Gia Bình Hải Bình

    Hòa Bình

    Hữu Bình

    Khánh Bình

    Kiên Bình

    Kiến Bình

    Phú Bình

    Quốc Bình Tân Bình

    Tất Bình

    Thái Bình

    Thế Bình

    Xuân Bình

    Yên Bình

    Quang Bửu

    Thiên Bửu

    Tên hay cho bé trai theo vần C

    Bé mạnh mẽ hay cương nghị, vững vàng hay chính trực… đó là những cái tên hay mà bố mẹ có thể gửi gắm cho bé với vần C.

    Khải Ca

    Gia Cần

    Duy Cẩn

    Gia Cẩn

    Hữu Canh

    Gia Cảnh

    Hữu Cảnh

    Minh Cảnh

    Ngọc Cảnh

    Đức Cao

    Xuân Cao

    Bảo Chấn

    Bảo Châu Hữu Châu

    Phong Châu

    Thành Châu

    Tuấn Châu

    Tùng Châu

    Đình Chiến

    Mạnh Chiến

    Minh Chiến

    Hữu Chiến

    Huy Chiểu

    Trường Chinh

    Ðức Chính

    Trọng Chính Trung Chính

    Việt Chính

    Ðình Chương

    Tuấn Chương

    Minh Chuyên

    An Cơ

    Chí Công

    Thành Công

    Xuân Cung

    Hữu Cương

    Mạnh Cương

    Duy Cương

    Việt Cương Bá Cường

    Ðức Cường

    Ðình Cường

    Duy Cường

    Hùng Cường

    Hữu Cường

    Kiên Cường

    Mạnh Cường

    Ngọc Cường

    Phi Cường

    Phúc Cường

    Thịnh Cường

    Việt Cường

    Tên hay cho bé trai theo vần D và Đ

    Dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn chính là điều mà bố mẹ luôn gửi gắm vào cậu con trai yêu quý…

    Ngọc Đại

    Quốc Ðại

    Minh Dân

    Thế Dân

    Minh Ðan

    Nguyên Ðan

    Sỹ Ðan

    Hải Ðăng

    Hồng Ðăng

    Minh Danh

    Ngọc Danh

    Quang Danh

    Thành Danh

    Hưng Ðạo

    Thanh Ðạo

    Bình Ðạt

    Ðăng Ðạt

    Hữu Ðạt

    Minh Ðạt

    Quang Ðạt

    Quảng Ðạt

    Thành Ðạt

    Ðắc Di

    Phúc Ðiền Quốc Ðiền

    Phi Ðiệp

    Ðình Diệu

    Vinh Diệu

    Mạnh Ðình

    Bảo Ðịnh

    Hữu Ðịnh

    Ngọc Ðoàn

    Thanh Ðoàn

    Thành Doanh

    Thế Doanh

    Ðình Ðôn

    Quang Đông

    Từ Ðông

    Viễn Ðông

    Lâm Ðông

    Bách Du

    Thụy Du

    Hồng Đức

    Anh Ðức

    Gia Ðức

    Kiến Ðức

    Minh Ðức

    Quang Ðức Tài Ðức

    Thái Ðức

    Thiên Ðức

    Thiện Ðức

    Tiến Ðức

    Trung Ðức

    Tuấn Ðức

    Hoàng Duệ

    Anh Dũng

    Chí Dũng

    Hoàng Dũng

    Hùng Dũng

    Lâm Dũng

    Mạnh Dũng

    Minh Dũng

    Nghĩa Dũng

    Ngọc Dũng

    Nhật Dũng

    Quang Dũng

    Tấn Dũng

    Thế Dũng

    Thiện Dũng

    Tiến Dũng

    Trí Dũng Trọng Dũng

    Trung Dũng

    Tuấn Dũng

    Việt Dũng

    Hiếu Dụng

    Ðại Dương

    Ðình Dương

    Ðông Dương

    Hải Dương

    Nam Dương

    Quang Dương

    Thái Dương

    Việt Dương

    Anh Duy

    Bảo Duy

    Ðức Duy

    Khắc Duy

    Khánh Duy

    Nhật Duy

    Phúc Duy

    Thái Duy

    Trọng Duy

    Việt Duy

    Thế Duyệt

    Tên hay cho bé trai theo vần G và K

    Bé sẽ luôn giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng hay có sự kiên định vững vàng, khôi ngô tuấn tú…

    Vương Gia

    Bảo Giang

    Chí Giang

    Công Giang

    Ðức Giang

    Hải Giang

    Hòa Giang

    Hoàng Giang

    Hồng Giang

    Khánh Giang

    Long Giang

    Minh Giang

    Thiện Giang

    Trường Giang

    Nguyên Giáp

    Huy Kha

    Anh Khải

    Ðức Khải

    Hoàng Khải

    Quang Khải

    Tuấn Khải Việt Khải

    An Khang

    Chí Khang

    Ðức Khang

    Duy Khang

    Hoàng Khang

    Hữu Khang

    Minh Khang

    Ngọc Khang

    Nguyên Khang

    Như Khang

    Phúc Khang

    Tấn Khang

    Việt Khang

    Hữu Khanh

    Tuấn Khanh

    Bảo Khánh

    Ðăng Khánh

    Duy Khánh

    Gia Khánh

    Huy Khánh Minh Khánh

    Quốc Khánh

    Trọng Khánh

    Chí Khiêm

    Ðức Khiêm

    Duy Khiêm

    Gia Khiêm

    Huy Khiêm

    Thành Khiêm

    Thiện Khiêm

    Anh Khoa

    Ðăng Khoa

    Việt Khoa

    Xuân Khoa

    Anh Khôi

    Hoàng Khôi

    Hữu Khôi

    Minh Khôi

    Ngọc Khôi

    Nguyên Khôi Việt Khôi

    Đăng Khương

    Ngọc Khương

    Nhật Khương

    Chí Kiên

    Ðức Kiên

    Gia Kiên

    Trọng Kiên

    Trung Kiên

    Xuân Kiên

    Gia Kiệt

    Liên Kiệt

    Minh Kiệt

    Thường Kiệt

    Tuấn Kiệt

    Trọng Kim

    Bá Kỳ

    Cao Kỳ

    Minh Kỳ

    Trường Kỳ

    Tên hay cho bé trai theo vần H

    Tên Hiệp với nghĩa hào hiệp, phóng khoáng hay chữ Hiếu là sự hiếu thuận hoặc Hùng cho bé sức mạnh, sự can đảm mạnh mẽ… Bố mẹ hãy tham khảo rất nhiều tên vần H thật ý nghĩa

    Hiệp Hà

    Huy Hà

    Mạnh Hà

    Quang Hà

    Sơn Hà

    Trọng Hà

    Công Hải

    Ðông Hải

    Ðức Hải

    Duy Hải

    Hoàng Hải

    Khánh Hải

    Minh Hải

    Nam Hải

    Ngọc Hải

    Phi Hải

    Phú Hải

    Quang Hải

    Quốc Hải

    Sơn Hải

    Thanh Hải

    Trung Hải

    Tuấn Hải

    Việt Hải

    Vĩnh Hải

    Xuân Hãn

    Ðại Hành

    Hữu Hạnh

    Nguyên Hạnh

    Quốc Hạnh

    Công Hào

    Hiệp Hào

    Minh Hào

    Thanh Hào

    Trí Hào

    Ðình Hảo Công Hậu

    Thanh Hậu

    Duy Hiền

    Quốc Hiền

    Tạ Hiền

    Bảo Hiển

    Ngọc Hiển

    Quốc Hiển

    Gia Hiệp

    Hòa Hiệp

    Hoàng Hiệp

    Hữu Hiệp

    Phú Hiệp

    Tiến Hiệp

    Quốc Hiệp

    Chí Hiếu

    Công Hiếu

    Duy Hiếu

    Minh Hiếu

    Tất Hiếu

    Trọng Hiếu

    Trung Hiếu

    Xuân Hiếu

    Bảo Hòa

    Ðạt Hòa

    Ðức Hòa

    Gia Hòa

    Hiệp Hòa

    Khải Hòa

    Minh Hòa

    Nghĩa Hòa

    Nhật Hòa

    Phúc Hòa

    Quang Hòa

    Quốc Hòa Tất Hòa

    Thái Hòa

    Xuân Hòa

    Quốc Hoài

    Công Hoán

    Quốc Hoàn

    Khánh Hoàn

    Anh Hoàng

    Bảo Hoàng

    Duy Hoàng

    Gia Hoàng

    Hữu Hoàng

    Huy Hoàng

    Khánh Hoàng

    Minh Hoàng

    Phi Hoàng

    Quốc Hoàng

    Sỹ Hoàng

    Tuấn Hoàng

    Việt Hoàng

    Tiến Hoạt

    Khánh Hội

    Nhật Hồng

    Việt Hồng

    Ðình Hợp

    Hòa Hợp

    Gia Huấn

    Minh Huấn

    Chấn Hùng

    Duy Hùng

    Gia Hùng

    Hữu Hùng

    Mạnh Hùng

    Minh Hùng

    Nhật Hùng Phi Hùng

    Phú Hùng

    Quang Hùng

    Quốc Hùng

    Thế Hùng

    Trí Hùng

    Trọng Hùng

    Tuấn Hùng

    Việt Hùng

    Chấn Hưng

    Gia Hưng

    Minh Hưng

    Nam Hưng

    Phú Hưng

    Phúc Hưng

    Quang Hưng

    Quốc Hưng

    Thiên Hưng

    Vĩnh Hưng

    Chính Hữu

    Quang Hữu

    Trí Hữu

    Bảo Huy

    Ðức Huy

    Gia Huy

    Khánh Huy

    Minh Huy

    Ngọc Huy

    Nhật Huy

    Quang Huy

    Quốc Huy

    Thanh Huy

    Việt Huy

    Xuân Huy

    Bảo Huỳnh

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Ở Nhà Siêu Dễ Thương Nên Đặt Cho Con Trai 2022
  • Xem Tuổi Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Và Ngũ Hành Chính Xác Nhất
  • Đặt Tên Hay, Ý Nghĩa Nhất Cho Con Trai Con Gái Họ Lại Năm 2022
  • Đặt Tên Con Gái Có Ý Nghĩa “mùa Xuân” Bằng Tiếng Anh Cực Hay
  • Đặt Tên Cho Con Theo Ngày Tháng Năm Sinh Năm Mậu Tuất 2022
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai 2013

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Quả Táo Cắn Dở Ít Người Biết Đến
  • Truy Tìm Ý Nghĩa Logo Apple
  • Những Bí Ẩn Về Trường Đại Học Mở Tp. Hcm Mà Bạn Có Thể Chưa Biết Đến
  • Dân Tộc Mường Và Những Nét Văn Hóa Đặc Sắc
  • Địa Danh, Nguồn Sử Liệu Vô Giá
  • Đặt tên cho con là nghĩa vụ thiêng liêng của cha mẹ, cũng như ông bà. Để chọn 1 cái tên đẹp không trùng với tên của họ hàng thì cũng khá dễ dàng. Tuy nhiên để đặt được 1 cái tên cho con mà hợp với tuổi sinh cũng như tuổi cha mẹ thì chắc hẳn rất nhiều ông bó bà mẹ gặp nhiều khó khắn. Trong bài viết này chúng tôi sẽ tổng hợp những cách đặt tên cho bé trai trong năm 2013 và danh sách những tên mà các bạn có thể tham khảo. Lưu ý những tên đẹp cho bé trai 2013 này có thể được rất nhiều người tham khảo thế nên không nên đặt trùng hoàn toàn nhe có thể sẽ rất nhiều người bị trùng tên

    Cách đặt tên cho bé trai 2013

    Cách đặt tên cho con trai đẹp theo phong thủy 2013

    Theo truyền thống của người Việt Nam thì con trai được xem là người nối dõi tông đường, kế tục những ước mơ chưa tròn của cha mẹ. Vì vậy, việc chọn một cái tên cho con trai để gửi gắm niềm mong đợi, hy vọng cho con trai của mình là điều rất được coi trọng.

    Khi Đặt tên con trai, bạn cần chú ý đến những phẩm chất thiên phú về mặt giới tính để chọn tên cho phù hợp.

    Nếu bạn mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh thì nên dat ten con trai với các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ… để đặt tên con trai.

    Cách đặt tên cho con trai

    Con cái là nơi cha mẹ gửi gắm khát vọng

    Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…

    Bạn có ước mơ chưa trọn hay khát vọng dở dang và mong ước con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bão nam nhi để kế tục thì những tên như: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng… sẽ giúp bạn gửi gắm ước nguyện đó.

    Để sự may mắn, phú quý, an khang luôn đến với con trai của mình, những chữ như: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó.

    Ngoài ra, việc dùng các danh từ địa lý như: Trường Giang, Thành Nam, Thái Bình… để đặt tên cho con trai cũng là cách hữu hiệu, độc đáo.

    Không những thế, bạn có thể dùng các biểu tượng tạo cảm giác vững chãi, mạnh mẽ: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)… để dat ten con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời.

    Đặt tên con trai như thế nào?

    Ngoài ý nghĩa tên theo vần, bạn có thể xem tuổi và bản mệnh của con để đặt tên cho phù hợp. Một cái tên hay và hợp tuổi, mệnh sẽ đem lại nhiều điều tốt đẹp cho con bạn trong suốt đường đời.

    Đặt tên theo tuổi

    Để đặt tên con trai theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Những con giáp hợp với nhau như sau:

    Thân – Tí – Thìn

    Tỵ – Dậu – Sửu

    Hợi – Mão – Mùi

    Dần – Ngọ – Tuất

    Dựa trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn tên có ý nghĩa đẹp và gắn với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:

    Tí – Dậu – Mão – Ngọ

    Thìn – Tuất – Sửu – Mùi

    Dần – Thân – Tỵ – Hợi

    Đặt tên con trai theo phong thuỷ ngũ hành

    Phong thuỷ ngũ hành trong đặt tên con trai

    Phong thuỷ ngũ hành trong đặt tên con trai

    Dựa theo Tử Vi, các tuổi tương ứng sẽ như sau:

    Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ

    Dần, Mão cung Mộc

    Tỵ, Ngọ cung Hỏa

    Thân, Dậu cung Kim

    Tí, Hợi cung Thủy

    Bạn có thể kết hợp theo từng năm sinh để lựa chọn dat ten con trai theo bản mệnh phù hợp nhất, ví dụ:

    Canh Dần (2010), Tân Mão (2011): Tòng Bá Mộc (cây tòng, cây bá)

    Nhâm Thìn (2012), Quý Tỵ (2013): Trường Lưu Thủy (nước chảy dài)

    Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015): Sa Trung Kim (vàng trong cát)

    Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017): Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới núi)

    Mậu Tuất (2018), Kỷ Hợi (2019): Bình Địa Mộc (cây mọc đất bằng)

    Mạnh, Trọng, Quý: chỉ thứ tự ba tháng trong một mùa. Mạnh là tháng đầu, Trọng là tháng giữa, Quý là tháng cuối. Vì thế Mạnh, Trọng, Quý được bố dùng để đặt tên cho ba anh em. Khi nghe bố mẹ gọi tên, khách đến chơi nhà có thể phân biệt được đâu là cậu cả , cậu hai, cậu út.

    Có thể dùng làm tên đệm phân biệt được thứ bậc anh em họ tộc (Mạnh – Trọng – Quý):

    Ví dụ: Nguyễn Mạnh Trung

    Nguyễn Trọng Minh

    Nguyễn Quý TấnNhững gợi ý đặt tên con trai đẹp và ý nghĩa Đặt tên con trai cho hoàng tử theo cha xuống biển (A – N)

    Tên đẹp cho bé trai 2013

    Tên đẹp cho bé trai, con trai năm 2013

    1. THIÊN ÂN Con là ân huệ từ trời cao

    2. GIA BẢO Của để dành của bố mẹ đấy

    3. THÀNH CÔNG Mong con luôn đạt được mục đích

    4. TRUNG DŨNG dat ten con trai để mong Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

    5. THÁI DƯƠNG Vầng mặt trời của bố mẹ

    6. HẢI ĐĂNG Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

    7. THÀNH ĐẠT Mong con làm nên sự nghiệp

    8. THÔNG ĐẠT Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

    9. PHÚC ĐIỀN Mong con luôn làm điều thiện

    10. TÀI ĐỨC Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn

    11. MẠNH HÙNG Người đàn ông vạm vỡ

    12. CHẤN HƯNG Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

    13. BẢO KHÁNH Con là chiếc chuông quý giá

    14. KHANG KIỆN Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

    16. TUẤN KIỆT Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ

    17. THANH LIÊM dat ten con trai mong con hãy sống trong sạch

    18. HIỀN MINH Mong con là người tài đức và sáng suốt

    20. THỤ NHÂN Trồng người

    21. MINH NHẬT Con hãy là một mặt trời

    23. TRỌNG NGHĨA Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

    24. TRUNG NGHĨA Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

    25. KHÔI NGUYÊN Mong con luôn đỗ đầu.

    Đặt tên con trai cho hoàng tử theo cha xuống biển (N – V)

    26. HẠO NHIÊN Hãy sống ngay thẳng, chính trực

    27. PHƯƠNG PHI Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp

    29. HỮU PHƯỚC Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

    30. MINH QUÂN Con sẽ luôn anh minh và công bằng

    31. ĐÔNG QUÂN Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

    32. SƠN QUÂN Vị minh quân của núi rừng

    33. TÙNG QUÂN Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

    34. ÁI QUỐC Hãy yêu đất nước mình

    35. THÁI SƠN Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao

    36. TRƯỜNG SƠN Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước

    37. THIỆN TÂM Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

    38. THẠCH TÙNG Hãy sống vững chãi như cây thông đá

    39. AN TƯỜNG Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

    40. ANH THÁI Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

    41. THANH THẾ Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

    42. CHIẾN THẮNG Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng

    43. TOÀN THẮNG Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

    44. MINH TRIẾT dat ten con trai để mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

    45. ĐÌNH TRUNG Con là điểm tựa của bố mẹ

    46. KIẾN VĂN Con là người có học thức và kinh nghiệm

    47. NHÂN VĂN Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

    48. KHÔI VĨ Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ

    49. QUANG VINH Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,

    50. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín.

    Lưu ý: Bài viết chỉ mang tính chất tham khảo

    --- Bài cũ hơn ---

  • Richard Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Các Tổng Lãnh Thiên Thần
  • Nguồn Gốc & Ý Nghĩa: Lễ Kính Các Tổng Lãnh Thiên Thần
  • Website Bệnh Viện Nhi Đồng 2
  • Ý Nghĩa Lịch Sử Ngày Bác Hồ Ra Đi Tìm Đường Cứu Nước
  • Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 (Canh Tý) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Quý Dậu 1993
  • Cách Đặt Tên Cho Con Sinh Năm Mão Doc
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm Canh Dần Theo Phong Thủy?
  • Tên Nguyễn Bảo Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Cho Con Gái Họ Trịnh Sinh 2022 Hay, Ý Nghĩa Và Hợp Phong Thủy
  • Năm Ất Mùi 2022 là năm con DÊ, Mệnh Sa Trung Kim (Sa Trung Kim). Tên đi theo cả cuộc đời con người, mang ý nghĩa quan trọng. Việc đặt tên cho con sẽ tác động lâu dài cho tương lai con cái, do đó việc đặt tên hay, ý nghĩa là điều mà các bậc bố mẹ thường trăn trở và nghĩ suy. Nhiều bố mẹ băn khoăn: năm 2022 nên đặt tên con gái là gì? Nếu có con trai sinh năm Ất Mùi thì nên đặt tên nào hay? Sau đây xin gợi ý một số tên để các bậc phụ huynh tham khảo:

    Đặt tên cho con trai năm 2022

    TÊN ĐEM LẠI MAY MẮN:

    Người tuổi Mùi là người cầm tinh con Dê, năm 2022 là Ất Mùi.

    Mùi tam hội với Tỵ và Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi. Do đó, tuổi Mùi nên có các chữ này. Vì vậy, những tên chứa các chữ Hợi, Mão rất hợp cho người tuổi Mùi. Ví dụ như: Kim, Phượng, Dậu, Bằng, Phi, Mùi, Sinh, Mục, Tường, Hàn, Đoài, Quyên, Oanh, Loan… Nếu tên của người tuổi Mùi có các chữ thuộc bộ Mã, Dương thì thời vận của người đó sẽ được trợ giúp đắc lực từ 2 con giáp đó. Theo đó, các tên có thể dùng như: Mã, Đằng, Khiên, Ly, Nghĩa, Khương, Lệ, Nam, Hứa… Hoặc những chữ thuộc bộ Tiểu, Thiểu, Thần, Sĩ, Tịch… cũng phù hợp với người tuổi Mùi. Những tên bạn nên dùng gồm: Tiểu, Thiếu, Thượng, Sĩ, Tráng, Thọ, Hiền, Đa, Dạ…

    Ngoài ra có thể lựa chọn các tên như: Gia, Hào, Giá, Khanh, Ấn, Nguyệt, Bằng, Thanh, Đông, Mã, Tuấn, Nam, Hứa, Bính, Đinh, Tiến, Quá, Đạt, Tuần, Vận, Tuyển, Bang, Đô, Diên…

    Dê là loài động vật ăn cỏ và thích ăn những loại ngũ cốc như Mễ, Mạch, Hòa, Đậu, Tắc, Thúc. Vì vậy, những chữ thuộc các bộ đó như: Túc, Tinh, Túy, Tú, Thu, Khoa, Đạo, Tích, Tô, Bỉnh, Chi, Phương, Hoa, Đài, Nhược, Thảo, Hà, Lan, Diệp, Nghệ, Liên… rất thích hợp với người cầm tinh con dê. Phần lớn người tuổi Mùi mang những tên đó là người tài hoa, nhanh trí, ôn hòa, hiền thục, biết giữ mình và giúp người.

    Dê thích nghỉ ngơi dưới gốc cây hoặc trong hang động nên những tên thuộc bộ Mộc hoặc mang các chữ Khẩu, Miên, Môn có tác dụng trợ giúp cho người tuổi Mùi được an nhàn hưởng phúc, danh lợi song toàn. Những tên như: Bản, Tài, Thôn, Kiệt, Đông, Tùng, Vinh, Thụ, Quyền, Lâm, Liễu, Đồng, Chu, Hòa, Đường, Thương, Hồi, Viên, Dung, Tống, Gia, Phú, Khoan, An, Hoành, Nghi, Định, Khai, Quan, Mẫn, Khả, Tư, Danh, Dung, Đồng, Trình, Đường, Định, Hựu, Cung, Quan, Nghĩa, Bảo, Phú, Mộc, Bản, Kiệt, Tài, Lâm, Tùng, Sâm, Nghiệp, Thụ, Vinh, Túc, Phong, Kiều, Bản, Hạnh, Thân, Điện, Giới, Lưu, Phan, Đương, Đơn, Huệ…… sẽ giúp bạn gửi gắm ước nguyện đó.

    Dê thường chạy nhảy và có thói quen quỳ chân để bú sữa mẹ nên những tên thuộc bộ Túc, bộ Kỷ sẽ giúp người tuổi Mùi sống thuận theo tự nhiên và luân thường, được vinh hoa phú quý. Để gửi gắm ước nguyện đó, bạn có thể chọn một trong những tên như: Bạt, Khiêu, Dũng, Ất, Nguyên, Tiên, Khắc, Miễn, Lượng…

    Để đặt tên cho con tuổi Mùi, bạn có thể tham khảo thêm các thông tin về Bản mệnh, Tam hợp hoặc nếu kỹ lưỡng có thể xem Tứ Trụ, (nếu bé đã ra đời mới đặt tên). Có nhiều thông tin hữu ích có thể giúp cho cha mẹ chọn tên hay cho bé.

    Tam Hợp

    Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Mùi nằm trong Tam hợp Hợi – Mẹo – Mùi nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

    Bản Mệnh

    Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

    Tứ Trụ

    Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

    TÊN KIÊNG KỴ:

    Khi đặt tên cho người tuổi Mùi, bạn nên tránh các chữ thuộc bộ Tý, Sửu, Khuyển vì Mùi tương xung với Sửu, tương hại với Tý, không hợp với Tuất. Do đó, bạn cần tránh các tên như: Mâu, Mục, Khiên, Long, Sinh, Khổng, Tự, Tồn, Hiếu, Mạnh, Tôn, Học, Lý, Hài, Du, Hưởng, Tuất, Thành, Quốc, Tịch, Do, Hiến, Hoạch…

    Dê là động vật ăn cỏ, không ăn thịt và không thích uống nước. Do vậy, những chữ thuộc bộ Tâm, Nhục, Thủy như: Đông, Băng, Trị, Chuẩn, Tuấn, Vĩnh, Cầu, Tân, Hải, Hàm, Hán, Hà, Nguyên, Tất, Nhẫn, Chí, Niệm, Tính, Trung, Hằng, Tình, Tưởng, Hào, Tư, Hồ, Năng… không thích hợp với người tuổi Mùi.

    Theo văn hóa truyền thống, dê là một trong ba loài thường được dùng làm vật hiến tế khi đã đủ lớn. Trước khi hành lễ, dê thường được làm đẹp bằng những sắc phục rực rỡ. Để tránh điều đó, bạn không nên dùng những chữ thuộc bộ Đại, Quân, Vương, Đế, Trưởng, Thị, Cân, Sam, Y, Mịch để đặt tên cho người tuổi Mùi.

    Những tên cần tránh gồm: Thiên, Thái, Phu, Di, Giáp, Hoán, Dịch, Mai, Trân, Châu, Cầu, San, Hiện, Lang, Sâm, Linh, Cầm, Kì, Chi, Chúc, Tường, Phúc, Lễ, Hi, Lộc, Thị, Đế, Tịch, Sư, Thường, Bạch, Đồng, Hình, Ngạn, Chương, Ảnh, Viên, Bùi, Biểu, Hệ, Tư, Thống, Tông…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ngọ
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2025 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Đặt Tên Con Theo Phim Hàn Quốc Có Được Không?
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Tuổi Thân
  • Bật Mí Cách Đặt Tên Cho Chó Siêu Hay, Siêu Dễ Thương
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100