999+ Tên Tiếng Trung Hay Cho Nam Và Nữ Ý Nghĩa Nhất

--- Bài mới hơn ---

  • #1 : 1.999+ Tên Tiếng Trung Hay Cho Nam Và Nữ Ý Nghĩa Nhất
  • 980+ Tên Zalo Hay Ý Nghĩa, Bá Đạo, Hài Hước, Vui Buồn Cho Nam Nữ 2022
  • Top 87 Tên Đệm Tiếng Anh Hay Nhất Mọi Thời Đại
  • Tìm Hiểu Ý Nghĩa Tên Lan
  • Gợi Ý Tên Đệm Hay Cho Tên Nhung Của Bé Gái Thêm Sang Trọng
  • Bạn có từng muốn sở hữu một cái tên tiếng Trung hay và ý nghĩa giống như các nhân vật trong phim kiếm hiệp? Văn hóa của Trung Quốc khá tương đồng với Việt Nam. Vậy nên, nhiều khi bạn sẽ bắt gặp những người có tên họ gần giống với tên họ của người Trung Quốc. Hoặc cũng có thể họ là người gốc Hoa. Những tên gọi đó nếu phân tích kỹ thì sẽ hàm chứa khá nhiều ý nghĩa.

    1. Ý nghĩa tên tiếng Trung

    Tên của mỗi người Trung Quốc thường mang một ý nghĩa tốt đẹp. Những tên gọi mà các bậc cha mẹ đặt cho con cái đã được cân nhắc kỹ lưỡng. Các phẩm chất như lòng trung thành, quả cảm, khiêm nhường,.. Là những tiêu chí để các bậc cha mẹ đặt tên cho con cái.

    Ngoài ra một số người còn lựa chọn những cái xấu để đặt cho con trẻ. Bởi họ tin rằng một cái tên xấu sẽ giúp con trẻ không bị ma quỷ quấy nhiễu. Vì vậy đôi khi, bạn có thể bắt gặp nhiều người sở hữu tên gọi khá kỳ quặc. Chẳng hạn như Thiết Đản, có nghĩa là trứng sắt.

    2. Tên tiếng Trung hay cho nam

    Tên tiếng Trung cho nam luôn thiên về ý nghĩa của sự mạnh mẽ, hiên ngang của đấng nam nhi. Ngoài ra khi đặt tên cho các bé trai, nhiều bậc cha mẹ cũng lựa chọn những tên gọi với ý nghĩa may mắn.

    • Nhật Huy: vầng thái dương huy hoàng
    • Tân Vinh: sự thịnh vượng, phồn vinh trong tương lai
    • Cao Lãng: chàng trai có khí chất và tâm hồn phóng khoáng
    • Hạo Nhiên: đấng nam nhi lỗi lạc
    • Tuấn Tú: chàng trai khôi ngô với vẻ ngoài bảnh bao
    • Đức Huy: chàng trai tỏa chiếu ánh sáng nhân hậu, là người có đạo đức biết đối nhân xử thế
    • Hào Kiệt: đấng nam nhi có khí phách mạnh mẽ, có lòng hào phóng
    • Tuấn Lãng: chàng trai khôi ngô, tuấn tú
    • Anh Kiệt: người kiệt xuất
    • Hùng Cường: đấng nam nhi có khí phách, đầu đội trời chân đạp đất
    • Đức Hậu: người có tấm lòng nhân hậu
    • Minh Triết: người biết thấu tình đạt lý, có tầm hiểu biết sâu rộng
    • Lập Thành: người đàn ông chân thành, trung tín
    • Minh Viễn: người có tầm nhìn xa, có tri thức sâu rộng
    • Lãng Nghệ: chàng trai độ lượng, thông suốt mọi sự
    • Hạ Vũ: Cơn mưa mát lành mùa hè
    • Cao Tuấn: người có khí chất cao siêu, tướng mạo phi phàm
    • Thiện Duy: người sinh ra là để thừa kế, có tương lai sáng lạng
    • Cảnh Nghi: chàng trai có dung mạo sáng láng tựa ánh mặt trời
    • Tư Truy: người săn lùng ký ức
    • Trục Lưu: trôi theo dòng nước, tên gọi thể hiện sự bình thản không bon chen với đời
    • Ảnh Quân: chàng trai mang dáng dấp của bậc đế vương
    • Tử Đằng: người thích ngao du 4 phương
    • Bách Điền: ý nghĩa chỉ sự giàu sang, phú quý

    3. Tên tiếng Trung hay cho nữ

    Tên tiếng Trung cho nữ giới mang ý nghĩa nhẹ nhàng, đó có thể là một cái tên gắn liền với một biến cố lịch sử nào đó. Hoặc đơn giản là tên của một loài hoa đẹp.

    • Cẩm Mai: cô gái có nét đẹp như hoa
    • Lệ Tuyết: giọt lệ đẹp
    • Thanh Nhã: cô gái nhã nhặn
    • Giai Kỳ: thanh sạch, cao đẹp như một viên ngọc quý
    • Hải Quỳnh: viên ngọc đẹp
    • Hi Văn: đám mây phiêu bồng, xinh đẹp giữa bầu trời
    • Lộ Khiết: tinh khiết như giọt sương ban mai
    • Họa Y: nàng tiểu thư xinh đẹp, thùy mị
    • Mỹ Liên: đẹp đẽ, thuần khiết như đóa hoa sen
    • Ngọc Trân: quý giá như viên ngọc quý
    • Nghiên Dương: bờ biển xinh đẹp
    • Nhã Tịnh: người phụ nữ điềm đạm, nhã nhặn
    • Nhược Vũ: tươi mát giống như cơn mưa
    • Tư Duệ: người phụ nữ có trí tuệ
    • Thi Hàm: cô gái có tài văn chương
    • Thi Nhân: người con gái có tâm hồn lãng mạn
    • Thường Hi: cô gái có sắc đẹp như Hằng Nga và có trí tuệ giống như thủ thư Thần Hi
    • Uyển Dư: vừa xinh đẹp lại vừa nhã nhặn
    • Vũ Đình: cô gái vừa dịu dàng vừa thông minh
    • Nguyệt Thảo: ánh trăng chiếu rọi thảo nguyên
    • Bội Sam: giống như bảo bối
    • Châu Sa: có nghĩa là cát và ngọc trai, hai sản vật quý từ biển cả
    • Tư Hạ: người con gì với tâm hồn vô tư, vô lo, trong lòng không vướng bận và cũng không toan tính điều gì
    • Hồ Điệp: cánh bướm xinh đẹp
    • Thục Tâm: người phụ nữ đoan trang hội đầy đủ công, dung, ngôn, hạnh
    • Uyển Đồng: người con gái có đôi mắt đẹp
    • Giai Tuệ: cô gái có tài trí hơn người
    • Hiểu Tâm: người con gái sống tình cảm, tinh tế thấu hiểu tâm can người khác
    • Cẩn Y: cô gái luôn suy nghĩ thấu đáo, cẩn thận trong từng hành động

    4. Tên tiếng Trung hay trong truyện ngôn tình

    4.1. Tên cho nam

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 50 Tên Cặp Đôi Ngôn Tình Trung Quốc Đẹp Nhất Trong Phim, Truyện
  • Tiểu Sử Tống Tổ Nhi: Tống Tổ Nhi Là Ai? Năm Sinh, Chiều Cao Và
  • Tiểu Sử Diễn Viên Minh Trang Ngọc Dolil: Là Ai? Năm Sinh, Quê Quán & Cuộc Sống
  • Những Câu Stt/cap Hay Về Nắng Ngắn Hay Nhất 2022 Trong Ngày Hè Oi Bức
  • Bảng Kí Tự Đặc Biệt Game Tình Kiếm 3D Đẹp, Độc & Bá Đạo Nhất 2022
  • Tên Hay Tiếng Trung Quốc Cho Nam Và Nữ Độc Đáo Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Những Tên Tiếng Trung Hay Cho Facebook Độc Đáo Nhất 2022
  • Bật Mí Những Tên Trung Quốc Hay Nhất Cho Con Trai, Con Gái
  • Tuyển Tập Tên Tiếng Trung Hay Cho Facebook Đẹp Và Ý Nghĩa 2022 Cho Nam Và Nữ
  • Gợi Ý Đặt Tên Con Gái Họ Hà Hợp Tuổi Bố Mẹ, Hay Ấn Tượng Nhất
  • Thiết Kế Và Trang Trí Phòng Ngủ Hợp Phong Thủy Cho Người Tuổi Bính Tuất 2006.
  • Bạn có muốn biết người Trung Quốc thường đặt tên cho con mình ra sao không? Thông thường người Châu Á hay sử dụng những cái tên mang ý nghĩa tốt đẹo để đặt cho con trẻ vì tên sẽ theo con người suốt cả cuộc đời. Thường mọi hay lấy nghe lạ lẫm hơn nhiều và đặc biệt hơn. Nhưng Nếu bạn muốn tìm hiểu về điều này thì xin mời hãy đến với Chibi để có thể tham khảo ngay. Nào bạn, còn chần chờ gì nữa mà không like và share trang viết này cho bạn bè cùng tham khảo!

    Tên tiếng Trung hay dành cho nam

    • Tên gọi thông thường bằng tiếng Trung Quốc
    • Cao Lãng: là người mang khí chất và tư tưởng phóng khoáng
    • Hạo Nhiên: người đàn ông có sự lỗi lạc và quang minh chính đại
    • Minh Gia: người có tâm tính tốt lành
    • Tuấn Tú: người con trai khôi ngô, dung mạo sáng láng
    • Hùng Dũng: sự mạnh mẽ và khoẻ khoắn
    • Tu Kiệt: Tu là người có dáng vẻ cao ráo, Kiệt là người gioỉ giang hơn người
    • Hiên Ý: Sự hiên ngang dũng cảm
    • Anh Kiệt: người đàn ông kiệt xuất
    • Việt Bân: người nhã nhặn, lịch sự
    • Hào Kiệt: người mang khí phách mạnh mẽ và hào phóng
    • Hỉ Hoa: người có suy nghĩ lạc quan, vui vẻ và trong sáng
    • Thuần Nhã: dáng ngườu thanh tao và đơn giản
    • Hải Đức: người đàn ông tạo ra được nhiều công đức rộng lớn như biển cả
    • Đức Hậu: người có đức có tài
    • Đức Huy: người mang áng sáng của sự nhân hậu và có đạo đức trong cuộc sống
    • Hạc Hiên: người sống theo nếp gia đạo và khí chất hùng dũng
    • Lập Thành: sự chân thành và trung thực
    • Thành Minh: người con trai luôn sáng suốt và tốt bụng
    • Viễn Minh: người đàn ông có những suy nghĩ chín chắn và thấu đáo
    • Minh Triết: người luôn biết đúng sai, nhìn xa trông rộng và thay đổi suy nghĩ đúng theo thời cuộc
    • Vĩ Thành: người có đầy sự chân thành
    • Tuấn Cao: Người tài cao hơn người
    • Kiến Công: người có ý chí muốn tự thân lập nghiệp
    • Tuấn Hào: người có trí tuệ tuyệt vời
    • Tuấn Triết: người thông minh và có suy nghĩ hơn người
    • Thanh Di: sự hoà nhã và dung hoà
    • Nhật Huy: mặt trời huy hoàng
    • Vĩ Kỳ: sự may mắn, cát tường và vĩ đại
    • Tân Vinh: sự phồn thịnh trong tương lai
    • Tên gọi ngôn tình được sử dụng trong game:
    • Ái Tử Lạp
    • An Vũ Phong
    • Anh Nhược Đông
    • Âu Dương Dị
    • Âu Dương Hàn Thiên
    • Âu Dương Thiên Thiên
    • Bác Nhã
    • Bạch Á Đông
    • Bạch Dương Trần
    • Bạch Nhược Đông
    • Hắc Diệp Phong
    • Hắc Hà Vũ
    • Hắc Hồ Điệp
    • Hắc Mộc Vu
    • Hắc Nguyệt
    • Hắc Sát
    • Hoàn Cẩm Nam
    • Hoàng Gia Hân
    • Huân Bất Đồ
    • Huân Phàm Long
    • Phong Kỳ Minh
    • Phong La Lam
    • Phong Nguyệt
    • Phong Tử Tô
    • Phong Thần Vũ
    • Phong Thiên
    • Phong Vĩ Bắc

    Xem nhiều các tên biệt danh hay khác: https://chibi.info/ten-biet-danh-hay.html

    Tên tiếng Trung hay dành cho nữ

    • Tên gọi phải hàm chứa ý nghĩa may mắn và thuận lợi trong cuộc sống
    • Khi phát âm phải dễ dàng và lọt tai, tuyệt đối không được trùng với những âm từ kém sự may mắn.
    • Tên gọi phải cân đối và dung hoà với nhau, khi viết không quá khó khăn gây ra sự hạn chế trong khi học tập.
    • Tên của nữ tốt nhất là phải gắn liền với những sự kiện lịch sử của Trung Quốc để tạo được ấn tượng và dễ ghi nhớ.
    • Tên gọi bằng tiếng Trung dành cho nữ thông thường:
    • Cẩn Mai: nét đẹp như hoa mai
    • Giai Kỳ: người con gái có nét đẹp như một viên ngọc quý báu
    • Hải Quỳnh: hoa quỳnh mọc trước biển
    • Hân Nghiên: sự vui vẻ
    • Hi Vân: áng mây vui vẻ
    • Hoạ Y: nét dịu dàng và thanh thoát
    • Kha Nguyệt: viên ngọc trai thuần khiết
    • Mỹ Lâm: khu rừng thơ mộng
    • Mỹ Tiên: nàng tiên xinh đẹp
    • Nghiên Dương: bãi biển
    • Ngọc Trân: sự quý trọng như một viên ngọc quý
    • Như Tuyết: sự thánh thiện như tuyết trắng
    • Tịnh Hương: nét đẹp nhã nhặn và đẹp đẽ
    • Lệ Tuyết: giọt nước mắt đẹp
    • Thanh Nhã: sự nhã nhặn và tao nhã
    • Thi Nhân: người đẹp như thơ
    • Vũ Gia: sự thuầng khiết
    • Tên tiếng Trung hay trong ngôn tình của nữ:
    • Bạch Tiểu Nhi
    • Bạch Uyển Nhi
    • Băng Ngân Tuyết
    • Diệp Băng Băng
    • Đoàn Tiểu Hy
    • Đường Bích Vân
    • Hạ Như Ân
    • Hà Tĩnh Như
    • Hàn Băng Tâm
    • Hồng Minh Khải
    • Lạc Tuyết Giang
    • Lâm Y Bình

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 60 Tên Độc, Đẹp Và Lạ Cho Bé Gái Đang Hot Trong Năm 2022
  • Đặt Tên Con Gái Năm 2022 Ý Nghĩa Mang Nhiều May Mắn Và Bình An
  • Mẹo Đặt Tên Con Gái Hay Và Ý Nghĩa
  • Top 10 Cái Tên Hay Nhất Việt Nam Dành Đặt Cho Bé Trai, Bé Gái & Ý Nghĩa
  • Ý Nghĩa Tên An Nhiên Dành Cho Con Gái
  • Tên Nick Facebook Tiếng Trung Quốc Hay Và Ý Nghĩa Cho Nữ (Con Gái)

    --- Bài mới hơn ---

  • Tải Zingspeed Mobile Mod Apk (Full Minibost, Fast Nitro, Tele Drift)
  • Tải Zingspeed Mobile Apk: Cách Chơi Hay + Cài Trên Pc
  • Cùng Chơi Zingspeed Mobile Trên Pc Với Bluestacks
  • Nhưng Tên Nick Facebook Hay Cho Nữ Ngắn Buồn Nhất
  • Nên Bán Hàng Online Trên Facebook Cá Nhân Hay Fanpage Facebook ?
  • 雅静 Yajing Nhã Tịnh (thanh lịch và yên tĩnh)

    梦洁 Mengjie Mộng Khiết (một cô gái đẹp như mơ, tốt bụng và trong sáng thanh khiết)

    梦璐 Menglu Mộng Lộ (như cô gái trong mơ, Lu, đồng âm sương, sương là vẻ đẹp tinh thần của sự kết hợp giữa mặt trời và mặt trăng. Trí tuệ và không cường điệu)

    惠茜 Hui Qian Huệ Thiến (Hiền huệ, chỉ một cái tên đẹp)

    漫妮 Manni Mạn Ni ( Mạn là chỉ cuộc sống là lãng mạn, Ni là tên dành cho con gái, vô nghĩa)

    语嫣 Yu Yan Ngữ Yên ( Đẹp và Sáng)

    桑榆 Sang Yu Tang Du ( Cái tên được nhắc đến trong lời nói của nhà thơ nổi tiếng thời Đường Vương Bột đến vua Đường)

    倩雪 Qianxue Thiến Tuyết (tức là vẻ đẹp của tuyết, hay cũng có thể hiểu là công chúa của xứ sở tuyết)

    香怡 Xiangyi Hương Di (mùi thơm dễ chịu)

    灵芸 Lingyun Linh Vân (Thời xa xưa có một cô gái trẻ tên là Linh Vân, dung mạo xinh đẹp tuyệt trần, lúc đó được hoàng đế thu về, muốn gọi nàng vào cung làm thiếp. Cái tên này để chỉ người con gái xinh đẹp, công dung ngôn hạnh, có bàn tay khéo léo, có mệnh phượng hoàng)

    倩雪 Qianxue Thiến Tuyết ( tức là người con gái xinh đẹp như tuyết, hay còn được gọi là công chúa tuyết)

    玉珍 Yuzhen Ngọc Trân (đẹp như ngọc, khiến người khác yêu thích trân trọng)

    茹雪 Ru Xue Như Tuyết (Ru, từ đồng âm chẳng hạn; tên đầy đủ có nghĩa là trong sáng và tốt bụng như thể bạn muốn tuyết)

    正梅 Zhengmei Chính Mai ( là người ngay thẳng và có thể chịu được mọi khó khăn thử thách, cao quý và hiên ngang như cây mai)

    美琳 Mei Lin Mỹ Lâm (xinh đẹp, tốt bụng, hoạt bát)

    欢馨 Huanxin Huán Hinh (vui vẻ, sống rất đầm ấm bên gia đình)

    优璇 Ưu Tuyền (xuất sắc, xuất sắc về mọi mặt; xinh đẹp hiền dịu như dòng nước)

    优璇 Yu Jia Ưu (mưa, tinh khiết; Jia, xuất sắc)

    娅楠 Yan Nan Á Nam (Từ Á đồng âm với từ Nhã, nghĩa là thanh nhã cao quý, cáis tên này chỉ người con gái dịu dàng nhã nhặn)

    明美 Ming Mei Minh Mỹ (cô gái thông minh sắc sảo, hiểu chuyện, có vẻ ngoài xinh đẹp, khuôn mặt hoa mỹ)

    可馨 Kexin Khả Hinh ( là một cái tên đẹp, cô gái này thể sống rất đầm ấm bên gia đình, có một cuộc đời suôn sẻ)

    惠茜 Hui Qian Huệ Thiến ( một cái tên đẹp, có thể chỉ một người có tính cách hiền hậu chăm chỉ)

    漫妮 Manni Mạn Ni (cuộc sống là lãng mạn, một biệt danh dễ thương cho con gái)

    香茹 Ru Xiang Như Hương ( cái tên sẽ lưu lại hương suốt đời, giống như con người để lại dấu ấn đẹp đẽ cho mọi người)

    月婵 Yue Chan Nguyệt Thiền ( người con gái thanh khiết và dịu dàng hơn ánh trăng)

    嫦曦 Chang Xi Thường Hy (có vẻ ngoài xinh đẹp vô, tràn đầy sức sống và tinh thần như ánh bình minh)

    静香Jingxiang Tịnh Hương (Tĩnh lặng, xinh đẹp, dịu dàng và tao nhã)

    梦洁 Mengjie Mộng Khiết (một cô gái đẹp như mơ, tốt bụng và trong sáng)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 9 Trường Dạy Phun Xăm Thẩm Mỹ Uy Tín Tphcm
  • Những Điều Luật Mở Tiệm Phun Xăm Thẩm Mỹ Bạn Cần Phải Biết
  • Kinh Nghiệm Mở Tiệm Phun Xăm Thẩm Mỹ Bạn Nên Biết.
  • Truyện Ma Kinh Dị Oan Hồn Trong Xóm Trọ
  • Hệ Thống Lắp Đặt Camera Quan Sát Nhà Trọ Tỉnh Đồng Nai
  • 999+ Tên Tiếng Trung Hay Cho Nam Và Nữ Ý Nghĩa Nhất 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Jun Vũ Là Ai: Năm Sinh, Chiều Cao, Quê Quán Và Tiểu Sử Jun Vũ 2022
  • Bảng Kí Tự Đặc Biệt Game Tình Kiếm 3D Đẹp, Độc & Bá Đạo Nhất 2022
  • Những Câu Stt/cap Hay Về Nắng Ngắn Hay Nhất 2022 Trong Ngày Hè Oi Bức
  • Tiểu Sử Diễn Viên Minh Trang Ngọc Dolil: Là Ai? Năm Sinh, Quê Quán & Cuộc Sống
  • Tiểu Sử Tống Tổ Nhi: Tống Tổ Nhi Là Ai? Năm Sinh, Chiều Cao Và
  • Bạn có từng muốn sở hữu một cái tên tiếng Trung hay và ý nghĩa giống như các nhân vật trong phim kiếm hiệp? Văn hóa của Trung Quốc khá tương đồng với Việt Nam. Vậy nên, nhiều khi bạn sẽ bắt gặp những người có tên họ gần giống với tên họ của người Trung Quốc. Hoặc cũng có thể họ là người gốc Hoa. Những tên gọi đó nếu phân tích kỹ thì sẽ hàm chứa khá nhiều ý nghĩa.

    1. Ý nghĩa tên tiếng Trung

    Tên của mỗi người Trung Quốc thường mang một ý nghĩa tốt đẹp. Những tên gọi mà các bậc cha mẹ đặt cho con cái đã được cân nhắc kỹ lưỡng. Các phẩm chất như lòng trung thành, quả cảm, khiêm nhường,.. Là những tiêu chí để các bậc cha mẹ đặt tên cho con cái.

    Ngoài ra một số người còn lựa chọn những cái xấu để đặt cho con trẻ. Bởi họ tin rằng một cái tên xấu sẽ giúp con trẻ không bị ma quỷ quấy nhiễu. Vì vậy đôi khi, bạn có thể bắt gặp nhiều người sở hữu tên gọi khá kỳ quặc. Chẳng hạn như Thiết Đản, có nghĩa là trứng sắt.

    2. Tên tiếng Trung hay cho nam

    Tên tiếng Trung cho nam luôn thiên về ý nghĩa của sự mạnh mẽ, hiên ngang của đấng nam nhi. Ngoài ra khi đặt tên cho các bé trai, nhiều bậc cha mẹ cũng lựa chọn những tên gọi với ý nghĩa may mắn.

    • Nhật Huy: vầng thái dương huy hoàng
    • Tân Vinh: sự thịnh vượng, phồn vinh trong tương lai
    • Cao Lãng: chàng trai có khí chất và tâm hồn phóng khoáng
    • Hạo Nhiên: đấng nam nhi lỗi lạc
    • Tuấn Tú: chàng trai khôi ngô với vẻ ngoài bảnh bao
    • Đức Huy: chàng trai tỏa chiếu ánh sáng nhân hậu, là người có đạo đức biết đối nhân xử thế
    • Hào Kiệt: đấng nam nhi có khí phách mạnh mẽ, có lòng hào phóng
    • Tuấn Lãng: chàng trai khôi ngô, tuấn tú
    • Anh Kiệt: người kiệt xuất
    • Hùng Cường: đấng nam nhi có khí phách, đầu đội trời chân đạp đất
    • Đức Hậu: người có tấm lòng nhân hậu
    • Minh Triết: người biết thấu tình đạt lý, có tầm hiểu biết sâu rộng
    • Lập Thành: người đàn ông chân thành, trung tín
    • Minh Viễn: người có tầm nhìn xa, có tri thức sâu rộng
    • Lãng Nghệ: chàng trai độ lượng, thông suốt mọi sự
    • Hạ Vũ: Cơn mưa mát lành mùa hè
    • Cao Tuấn: người có khí chất cao siêu, tướng mạo phi phàm
    • Thiện Duy: người sinh ra là để thừa kế, có tương lai sáng lạng
    • Cảnh Nghi: chàng trai có dung mạo sáng láng tựa ánh mặt trời
    • Tư Truy: người săn lùng ký ức
    • Trục Lưu: trôi theo dòng nước, tên gọi thể hiện sự bình thản không bon chen với đời
    • Ảnh Quân: chàng trai mang dáng dấp của bậc đế vương
    • Tử Đằng: người thích ngao du 4 phương
    • Bách Điền: ý nghĩa chỉ sự giàu sang, phú quý

    3. Tên tiếng Trung hay cho nữ

    Tên tiếng Trung cho nữ giới mang ý nghĩa nhẹ nhàng, đó có thể là một cái tên gắn liền với một biến cố lịch sử nào đó. Hoặc đơn giản là tên của một loài hoa đẹp.

    • Cẩm Mai: cô gái có nét đẹp như hoa
    • Lệ Tuyết: giọt lệ đẹp
    • Thanh Nhã: cô gái nhã nhặn
    • Giai Kỳ: thanh sạch, cao đẹp như một viên ngọc quý
    • Hải Quỳnh: viên ngọc đẹp
    • Hi Văn: đám mây phiêu bồng, xinh đẹp giữa bầu trời
    • Lộ Khiết: tinh khiết như giọt sương ban mai
    • Họa Y: nàng tiểu thư xinh đẹp, thùy mị
    • Mỹ Liên: đẹp đẽ, thuần khiết như đóa hoa sen
    • Ngọc Trân: quý giá như viên ngọc quý
    • Nghiên Dương: bờ biển xinh đẹp
    • Nhã Tịnh: người phụ nữ điềm đạm, nhã nhặn
    • Nhược Vũ: tươi mát giống như cơn mưa
    • Tư Duệ: người phụ nữ có trí tuệ
    • Thi Hàm: cô gái có tài văn chương
    • Thi Nhân: người con gái có tâm hồn lãng mạn
    • Thường Hi: cô gái có sắc đẹp như Hằng Nga và có trí tuệ giống như thủ thư Thần Hi
    • Uyển Dư: vừa xinh đẹp lại vừa nhã nhặn
    • Vũ Đình: cô gái vừa dịu dàng vừa thông minh
    • Nguyệt Thảo: ánh trăng chiếu rọi thảo nguyên
    • Bội Sam: giống như bảo bối
    • Châu Sa: có nghĩa là cát và ngọc trai, hai sản vật quý từ biển cả
    • Tư Hạ: người con gì với tâm hồn vô tư, vô lo, trong lòng không vướng bận và cũng không toan tính điều gì
    • Hồ Điệp: cánh bướm xinh đẹp
    • Thục Tâm: người phụ nữ đoan trang hội đầy đủ công, dung, ngôn, hạnh
    • Uyển Đồng: người con gái có đôi mắt đẹp
    • Giai Tuệ: cô gái có tài trí hơn người
    • Hiểu Tâm: người con gái sống tình cảm, tinh tế thấu hiểu tâm can người khác
    • Cẩn Y: cô gái luôn suy nghĩ thấu đáo, cẩn thận trong từng hành động

    4. Tên tiếng Trung hay trong truyện ngôn tình

    4.1. Tên cho nam

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ Với Những Ý Nghĩa Đáng Yêu
  • Top 50 Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ Mang Ý Nghĩa “nguồn Nước”
  • 500+ Tên Tiếng Anh Ý Nghĩa Và Hay Nhất
  • Loạt Tên Nick Fb Hay Cho Nữ Thả Thính Mạng Xã Hội Cực Chất
  • 9999+ Tên Nick Facebook Hay, Ngầu, Đẹp, Chất Cho Nam & Nữ
  • Tuyển Tập Tên Tiếng Trung Hay Cho Facebook Đẹp Và Ý Nghĩa 2022 Cho Nam Và Nữ

    --- Bài mới hơn ---

  • Gợi Ý Đặt Tên Con Gái Họ Hà Hợp Tuổi Bố Mẹ, Hay Ấn Tượng Nhất
  • Thiết Kế Và Trang Trí Phòng Ngủ Hợp Phong Thủy Cho Người Tuổi Bính Tuất 2006.
  • Tử Vi Trọn Đời Tuổi Bính Tuất Nữ Mạng Chính Xác Nhất
  • Ý Nghĩa Tên Băng & Cách Đặt Tên Hay Cho Tên Băng Vừa Sang Vừa Chất
  • Cách Đặt Con Gái Lót Chữ Thiên Độc Đáo Nhất, Ai Thấy Cũng Ưng
  • Tuyển tập 100 tên tiếng trung hay cho facebook đẹp và ý nghĩa 2022 cho nam và nữ: Đặt tên nick fb theo tiếng Trung hay, ý nghĩa nhất giúp mang lại nhiều điều tốt đẹp cho cuộc sống các bạn nên tham khảo bài viết đầy đủ chúng tôi tổng hợp về tên nick fb hay tiếng trung quốc, tên tiếng trung hay cho facebook … Tên nick facebook cho nam bằng tiếng trung ý nghĩa 高朗: /gāo lǎng/: Cao Lãng: khí…

  • Tiểu sử BB Trần: BB Trần là ai? chiều cao, năm sinh & tin tức mới nhất
  • Tiểu sử Lý Thấm: Lý Thấm là ai? chiều cao, năm sinh, sở thích & thông tin mới
  • Share cho acc truy kích 2022 mới nhất hôm nay: acc ít đăng nhập, acc vip…
  • Cho acc Free Fire 2022 – Share acc Free Fire vip mới nhất hoàn toàn miễn phí
  • Tiểu sử Cu Thóc 2022: Cu Thóc là ai? mối quan hệ với Phú Lê và thông tin mới nhất
  • Tuyển tập 100 tên tiếng trung hay cho facebook đẹp và ý nghĩa 2022 cho nam và nữ: Đặt tên nick fb theo tiếng Trung hay, ý nghĩa nhất giúp mang lại nhiều điều tốt đẹp cho cuộc sống các bạn nên tham khảo bài viết đầy đủ chúng tôi tổng hợp về tên nick fb hay tiếng trung quốc, tên tiếng trung hay cho facebook …

    Tên trung quốc hay cho nam trong ngôn tình

    Tên trung quốc hay cho nữ trong game mới nhất

    Bạch Tiểu Nhi

    Lãnh Cơ Uyển

    Bạch Uyển Nhi

    Lãnh Cơ Vị Y

    Băng Ngân Tuyết

    Lãnh Hàn Băng

    Cẩn Duệ Dung

    Liễu Huệ Di

    Cố Tịnh Hải

    Liễu Nguyệt Vân

    Diệp Băng Băng

    Liễu Thanh Giang

    Du Du Lan

    Liễu Vân Nguệt

    Đào Nguyệt Giang

    Lục Hy Tuyết

    Đoàn Tiểu Hy

    Minh Nhạc Y

    Đường Bích Vân

    Nam Cung Nguyệt

    Gia Linh

    Nhã Hân Vy

    Hạ Giang

    Nhạc Y Giang

    Hạ Như Ân

    Nhược Hy Ái Linh

    Hà Tĩnh Hy

    Phan Lộ Lộ

    Hàn Băng Tâm

    Tạ Tranh

    Hàn Kỳ Âm

    Tà Uyển Như

    Hàn Kỳ Tuyết

    Tuyết Băng Tâm

    Hàn Tiểu Hy

    Tuyết Linh Linh

    Hàn Tĩnh Chi

    Tử Hàn Tuyết

    Hàn Yên Nhi

    Thanh Ngân Vân

    Hiên Huyên

    Thẩm Nhược Giai

    Hồng Minh Nguyệt

    Thiên Kỳ Nhan

    Khả Vi

    Thiên Ngột Nhiên

    Lạc Tuyết Giang

    Triệu Vy Vân

    Lam Tuyết Y

    Y Trân

    Tags: tên trung quốc hay cho bé gái, tên trung quốc ý nghĩa, tên trung quốc hay trong ngôn tình, đặt tên facebook bằng tiếng trung, đặt tên con theo tên trung quốc, các tên cổ trang của bạn là gì, tên tiếng trung có chữ tiểu, tên tiếng trung độc lạ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bật Mí Những Tên Trung Quốc Hay Nhất Cho Con Trai, Con Gái
  • Tổng Hợp Những Tên Tiếng Trung Hay Cho Facebook Độc Đáo Nhất 2022
  • Tên Hay Tiếng Trung Quốc Cho Nam Và Nữ Độc Đáo Nhất
  • Top 60 Tên Độc, Đẹp Và Lạ Cho Bé Gái Đang Hot Trong Năm 2022
  • Đặt Tên Con Gái Năm 2022 Ý Nghĩa Mang Nhiều May Mắn Và Bình An
  • Họ Tên Tiếng Anh Hay Nhất Cho Nữ

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Vừa Hay, Vừa Ý Nghĩa
  • Giải Mã Ý Nghĩa Tên Giang, Đặt Tên Giang Có Ý Nghĩa Gì
  • Ý Nghĩa Tên Hoàng Là Gì Và 3 Cái Tên Hay + Ý Nghĩa Nhất
  • Giải Mã Ý Nghĩa Tên Hoàng Phương Được Đặt Cho Baby
  • Xem Ý Nghĩa Tên Hương, Tên Đệm Cho Tên Hương Hay Và Ý Nghĩa
  • 104 họ tên tiếng Anh hay cho nữ

    Tên tiếng Anh hay cho nữ:

    Abigail, Fayre, Rachel, Jacintha: xinh đẹp

    Bella: xinh đẹp.

    Belinda: rất xinh đẹp.

    Bonita: kiều diễm.

    Donatella: món quà xinh đẹp

    Ella: phép màu nhiệm.

    Ellen: người phụ nữ xinh đẹp nhất.

    Elise: ánh sáng lan tỏa.

    Iowa: vùng đất xinh đẹp.

    Kaytlyn: thông minh.

    Lillie: tinh khiết.

    Linda: đẹp.

    Lynne: thác nước đẹp.

    Lucinda: ánh sáng đẹp.

    Meadow: cánh đồng đẹp.

    Orabelle: bờ biển đẹp.

    Rosaleen: bông hồng bé nhỏ.

    Tazanna: công chúa xinh xắn.

    Yedda: giọng nói hay.

    Abhaya: gan dạ.

    Akshita: cô gái tuyệt vời.

    Ambar: bầu trời.

    Amrita: nước thánh linh thiêng.

    Avantika: Nữ hoàng

    Dhara: Dòng chảy liên tục

    Jyotsna: Rực rỡ như ngọn lửa

    Karishma: phép màu

    Mohini: Đẹp nhất

    Shreya: Đẹp, tốt lành

    Swara: tỏa sáng

    Vaidehi: Sita, vợ của Chúa Ram

    Diana: Nữ thần mặt trăng

    Celine, Luna: Mặt trăng

    Rishima: ánh sáng tỏa ra từ mặt trăng.

    Farrah: Hạnh phúc

    Muskaan: Nụ cười, hạnh phúc

    Naila, Yashita: Thành công

    Fawziya: sự thành công.

    Yashashree: Nữ thần thành công

    Victoria: Tên của nữ hoàng Anh, có nghĩa là chiến thắng.

    Aboli, Kusum, Zahra: bông hoa.

    Daisy: hoa cúc vàng.

    Ketki: cộng đồng.

    Juhi: hoa họ nhài.

    Violet: bông hoa màu tím.

    Scarlett: màu đỏ của tình yêu và cảm xúc.

    Amora: tình yêu.

    Darlene: mến yêu.

    Davina: yêu dấu.

    Kalila: tình yêu chất đầy.

    Yaretzi: con luôn được yeeu thương.

    Shirina: bài hát về tình yêu.

    Penelope: sự khôn ngoan.

    Aarohi: giai điệu âm nhạc.

    Alvapriya: người yêu nhạc.

    Gunjan: âm nhạc.

    Isaiarasi: Nữ hoàng nhạc

    Prati: Một người được đánh giá cao và yêu âm nhạc

    Aradhya: thành quả

    Charlotte: Người tự do

    Elise: Lời thề của Chúa

    Frankie: sự tự do

    Josie: Chúa sẽ lưu tâm

    June: tuổi trẻ

    Ophelia: sự trợ giúp

    Paris: Tuyệt đẹp, quyến rũ

    Norah: Ánh sáng rực rỡ

    Kate: sự tinh khiết.

    Aa’eedah: phần thưởng

    Aadila: trung thực và công bằng

    Abeer hoặc Abir: hương thơm

    Afaaf, Virtuous: tinh khiết và phong nhã

    Aleema: học hỏi, khôn ngoan

    Alia: cao quý, cao cả và tuyệt vời

    Atiya: quà tặng.

    Ahd: sự hiểu biết.

    Amodini: niềm hân hoan.

    Dakshi: vinh quang.

    Elakshi: đôi mắt thông minh

    Một số họ phổ biến trong tiếng Anh

    Alice: đẹp đẽ.

    Anne: cao nhã.

    Bush: lùm cây.

    Frank: Tự do.

    Henry: kẻ thống trị.

    George: người canh tác

    Elizabeth: người hiến thân cho thượng đế

    Helen: ánh sáng chói lọi

    James: xin thần phù hộ

    Jane: tình yêu của thượng đế

    Joan: dịu dàng

    John: món quà của thượng đế

    Julia: vẻ mặt thanh nhã

    Lily: hoa bách hợp

    Mark: con của thần chiến

    Mary: ngôi sao trên biển

    Michael: sứ giả của thượng đế

    Paul: tinh xảo

    Richard: người dũng cảm

    Sarah: công chúa

    Smith: thợ sắt

    Susan: hoa bách hợp

    Stephen: vương miện

    William: người bảo vệ mạnh mẽ

    Robert: ngọn lửa sáng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Mã Ý Nghĩa Tên Duyên, Đặt Tên Duyên Có Ý Nghĩa Gì
  • Ý Nghĩa Tên Dương Và Cách Đặt Tên Đệm Cho Bé Tên Dương
  • Giải Mã Ý Nghĩa Tên Dương, Đặt Tên Dương Có Ý Nghĩa Gì
  • Tên Cường Có Ý Nghĩa Gì? Gợi Ý Đặt Tên Đệm Cho Tên Cường
  • Ý Nghĩa Tên Cường, Tên Cường Có Ý Nghĩa Gì?
  • #1 : 1.999+ Tên Tiếng Trung Hay Cho Nam Và Nữ Ý Nghĩa Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • 980+ Tên Zalo Hay Ý Nghĩa, Bá Đạo, Hài Hước, Vui Buồn Cho Nam Nữ 2022
  • Top 87 Tên Đệm Tiếng Anh Hay Nhất Mọi Thời Đại
  • Tìm Hiểu Ý Nghĩa Tên Lan
  • Gợi Ý Tên Đệm Hay Cho Tên Nhung Của Bé Gái Thêm Sang Trọng
  • Ý Nghĩa Tên Linh Và Một Số Tên Đệm Hay Cho Tên Linh
  • Bạn đã bao giờ muốn sở hữu một cái chưa tên tiếng Trung hay và ý nghĩa giống như các nhân vật trong phim kiếm hiệp? Văn hóa của Trung Quốc khá giống với Việt Nam. Vì vậy, đôi khi bạn sẽ bắt gặp những người có họ gần giống với họ của Trung Quốc. Hoặc có thể họ là người gốc Hoa. Những cái tên này nếu phân tích kỹ sẽ ẩn chứa nhiều ý nghĩa.

    1. Ý nghĩa tên tiếng Trung

    Tên của mỗi người Trung Quốc thường mang một ý nghĩa tốt đẹp. Những cái tên mà bố mẹ đặt cho con đã được cân nhắc rất kỹ lưỡng. Những đức tính như trung thành, dũng cảm, khiêm tốn, .. là tiêu chí để cha mẹ đặt tên cho con.

    Ngoài ra, một số người lại chọn những điều không tốt để đặt cho con mình. Vì họ tin rằng một cái tên xấu sẽ giúp trẻ không bị ma quỷ quấy nhiễu. Vì vậy, thỉnh thoảng, bạn có thể bắt gặp những người có cái tên khá kỳ quặc. Chẳng hạn như Thiết Đàn, có nghĩa là trứng sắt.

    2. Tên tiếng Trung hay cho nam

    Tên tiếng Trung dành cho nam giới luôn thiên về ý nghĩa sức mạnh nam tính. Ngoài ra, khi đặt tên cho con trai, nhiều bậc cha mẹ cũng chọn những cái tên mang ý nghĩa may mắn.

    • Nhật Huy: Vầng thái dương
    • Tân Vinh: phồn vinh, thịnh vượng trong tương lai
    • Cao Lãng: một chàng trai có tính khí hào sảng và tâm hồn
    • Hạo Nhiên: con người lỗi lạc
    • Tuấn Tú: Anh chàng điển trai với vẻ ngoài bảnh bao
    • Đức Huy: Chàng trai tỏa sáng nhân ái
    • Hào Kiệt: một người có chí khí và tấm lòng bao dung
    • Tuấn Lãng: anh chàng đẹp trai, khôi ngô
    • Anh Kiệt: một người xuất chúng
    • Hùng Cường: Người có dũng khí, đầu đội chân đạp đất
    • Đức Hậu: người có tấm lòng nhân hậu
    • Minh Triết: người biết thấu tình đạt lý, hiểu biết rộng
    • Lập Thành: một người chân thành, trung thành
    • Minh Viễn: người có tầm nhìn xa, hiểu biết sâu rộng
    • Lăng Nghệ: chàng trai hào hiệp, hiểu chuyện
    • Hạ Vũ: Mưa mát mùa hạ
    • Tào Tuấn: người có khí chất cao quý, dung mạo phi thường.
    • Thiện Duy: con người sinh ra là để thừa hưởng, có tương lai tươi sáng
    • Cảnh Nghi: chàng trai có gương mặt rạng ngời như ánh mặt trời
    • Tư Truy: kẻ săn ký ức
    • Trục Lưu: trôi theo dòng nước, cái tên thể hiện sự thanh thoát không vướng bận cuộc sống.
    • Ảnh Quân: một thanh niên đội lốt hoàng đế
    • Tử Đằng: người thích du ngoạn 4 phương
    • Bạch Điền: ý nghĩa phú quý.

    3. Tên tiếng Trung hay cho phụ nữ

    Tên tiếng Trung dành cho phụ nữ mang ý nghĩa nhẹ nhàng, đó có thể là tên gắn với một sự kiện lịch sử nào đó. Hay đơn giản là tên một loài hoa đẹp.

    • Cẩm Mai: Cô gái có vẻ đẹp như hoa
    • Lê Tuyết: nước mắt đẹp
    • Thanh Nhã: một cô gái dịu dàng
    • Giai Kỳ: trong sạch, cao ráo, xinh đẹp như ngọc
    • Hải Quỳnh: một viên ngọc đẹp
    • Hi Vân: mây bồng bềnh, đẹp trên trời
    • Lộ Khiết: trong veo như sương mai
    • Hoa Y: một cô nương xinh đẹp
    • Mỹ Liên: xinh đẹp, thuần khiết như đóa sen
    • Ngọc Trân: quý như ngọc
    • Nghiên cứu Dương: bãi biển đẹp
    • Nhã Tịnh: Một người phụ nữ điềm đạm và nhã nhặn
    • Ruo Vu: trong lành như mưa
    • Tư Duệ: nữ trí thức
    • Thi Hàm: một cô gái có tài văn chương
    • Thi Nhân: một cô gái có tâm hồn lãng mạn
    • Thường Hỉ: Một cô gái vừa có nhan sắc như Hằng Nga, vừa có trí thông minh như thủ thư Thần Hi
    • Uyển Du: vừa xinh đẹp vừa nhã nhặn
    • Vũ Đình: Một cô gái vừa dịu dàng vừa thông minh
    • Nguyệt Thảo: ánh trăng soi sáng thảo nguyên
    • Bội Sâm: như bảo bối
    • Châu Sa: nghĩa là cát và ngọc, hai sản vật quý từ biển cả
    • Tử Hà: Đúng là một đứa trẻ có tâm hồn vô tư, vô lo, không vướng bận tâm tư, không toan tính gì
    • Hồ Điệp: cánh bướm đẹp
    • Thục Tâm: một người phụ nữ đoan trang, đủ đức, dung, trí, đức.
    • Uyển Đồng: Một cô gái có đôi mắt đẹp
    • Giai Tuệ: cô gái thông minh hơn người
    • Hiểu Tâm: một cô gái sống tình cảm, tinh tế thấu hiểu nỗi lòng của người khác
    • Cẩn thận Y: cô gái luôn suy nghĩ thấu đáo, cẩn thận trong mọi hành động

    4. Tên tiếng Trung hay trong truyện ngôn tình

    4.1. Tên cho nam giới

    4.2. Tên cho phụ nữ Trên 999+ tên tiếng Trung hay tốt nhất cho nam và nữ. Mong rằng những gợi ý trên có thể giúp bạn chọn được một cái tên hay bằng tiếng Trung và phù hợp với tính cách của mình!

    1. 501+ Biệt danh hay theo tên thú vị, nickname độc lạ cho Người Yêu, Nam, Nữ, Bạn Bè
    2. 1001+ Tên Free Fire hay, Tên Quân Đoàn Free Fire đẹp nhất
    3. 1201+ Tên PUBG Moblie hay, Tên kí tự đặc biệt đẹp, chất nhất [NEW]
    4. 1301+ Tên Liên Minh hay – Tên LMHT đẹp, Tên LOL chất, hài hước nhất
    5. 1401+ Tên nhân vật hay trong game, Tên Ingame hay, đẹp cho Nam, Nữ
    6. 1701+ Tên Gunny đẹp, Tên Gunny kí tự đặc biệt hay, độc, chất nhất
    7. 1901+ Tên game hay – Cách đặt tên nhân vật game Free Fire, Liên Quân, PUBG Mobile…
    8. 1501+ Tên kiếm hiệp hay, đẹp, bựa, hài hước trong game cho Nam, Nữ
    9. 801+ Tên CF hay, Tên đột kích đẹp, chất, bá đạo nhất

    --- Bài cũ hơn ---

  • 999+ Tên Tiếng Trung Hay Cho Nam Và Nữ Ý Nghĩa Nhất
  • Top 50 Tên Cặp Đôi Ngôn Tình Trung Quốc Đẹp Nhất Trong Phim, Truyện
  • Tiểu Sử Tống Tổ Nhi: Tống Tổ Nhi Là Ai? Năm Sinh, Chiều Cao Và
  • Tiểu Sử Diễn Viên Minh Trang Ngọc Dolil: Là Ai? Năm Sinh, Quê Quán & Cuộc Sống
  • Những Câu Stt/cap Hay Về Nắng Ngắn Hay Nhất 2022 Trong Ngày Hè Oi Bức
  • Tên Tiếng Anh Hay Cho Nam Và Nữ

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Nguyễn Vy Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Phạm Cát Vy Anh Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Hoàng Vy Lam Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lý Vy Lam Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Xe Bmw Mang Những Ý Nghĩa Không Phải Ai Cũng Biết
  • Bạn muốn tìm cho mình một tên tiếng Anh thật hay?

    Trước hết, bạn hãy đọc bài hướng dẫn này để biết các cách chọn tên tiếng Anh cho mình:

    Hướng dẫn cách chọn tiếng Anh hay.

    Bạn kích vào hình, rồi tạo tài khoản miễn phí

    để có được khuyến mãi khi mua tài khoản học

    Tìm tên tiếng Anh hay

    Top 200 tên tiếng Anh hay cho nữ

    Top 200 tên tiếng Anh hay cho nam

    Học và Cải thiện khả năng tiếng Anh của bạn

    cùng Tiếng Anh Mỗi Ngày

    Nếu việc nâng cao khả năng tiếng Anh sẽ mang lại kết quả tốt hơn cho việc học hay công việc của bạn, thì Tiếng Anh Mỗi Ngày có thể giúp bạn đạt được mục tiêu đó.

    Thông qua Chương trình Học tiếng Anh PRO, Tiếng Anh Mỗi Ngày giúp bạn:

    • Luyện nghe tiếng Anh: từ cơ bản đến nâng cao, qua audios và videos.
    • Học và vận dụng được những từ vựng tiếng Anh thiết yếu.
    • Nắm vững ngữ pháp tiếng Anh.
    • Học về các mẫu câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng.

    Khi học ở Tiếng Anh Mỗi Ngày (TAMN), bạn sẽ không:

    • Không học vẹt
    • Không học để đối phó

    Bởi vì có một cách học tốt hơn: học để thật sự giỏi tiếng Anh, để có thể sử dụng được và tạo ra kết quả trong học tập và công việc.

    Giúp bạn xây dựng nền móng cho tương lai tươi sáng thông qua việc học tốt tiếng Anh là mục tiêu mà Tiếng Anh Mỗi Ngày sẽ nỗ lực hết sức để cùng bạn đạt được.

    Xem mô tả chi tiết về Học tiếng Anh PRO

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Nguyễn Khả Di 67,5/100 Điểm Tốt
  • Tên Nguyễn Khả Di Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Ý Nghĩa Của Chữ ‘s’ Trên Các Sản Phẩm Iphone Của Apple
  • Tên Iphone Xr Có Ý Nghĩa Gì? Có Thể Apple Cũng Không Biết
  • Tên Hà Gia Mỹ Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trung Quốc Hay Cho Nam Và Nữ

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ H Gây Ấn Tượng Trang Trọng Nhất
  • Tên Nhân Vật Game Tiếng Anh Hay (Sưu Tầm)
  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Nam
  • Tên Tiếng Anh Hay Dành Cho Nam Và Nữ
  • 1000+ Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Cho Nam Nữ
  • Di sản lớn nhất mà cha mẹ có thể cho con cái ở giây phút chào đời là phúc phần và cái tên. Cái tên của những người con không chỉ là phương tiện giao tiếp mà cái tên còn quyết định một phần vận mệnh, một phần vận may, một phần tính cách trong cuộc sống của đứa trẻ. Chính vì vậy các bậc phụ huynh luôn tìm kiếm những cái tên thật hay, thật ý nghĩa. Dưới dây là tên Trung Quốc hay cho các bé nam và nữ.

    Cái tên phải có ý nghĩa, may mắn, truyền tải được những mong muốn, kỳ vọng của cha mẹ đối với đứa bé.

    Khi đọc tên phải thuận tai, tránh những cái tên đọc lên nghe đồng âm với những từ không may mắn gây nhàm chán hoặc gây khó chịu.

    Cần lưu ý: Gia đình nào đang phất, không nên đặt tên con kiểu Phục Hưng, Lại Vượng. Đặt như thế có nghĩa ám chỉ sắp tới sẽ suy sau đó con cái sẽ gây dựng lại.

    Một số tên Trung Quốc hay cho bé nam:

    Thông thường khi đặt tên cho con trai phải biểu thị được sức mạnh, sự thông minh, tài đức hoặc may mắn cần được xem trọng. Có nhiều cách đặt tên như theo phong thủy ngũ hành, đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ theo phong thủy từ đó gửi gắm các mong muốn của bố mẹ đến với con cái.

    • Anh Kiệt (英杰 /yīng jié/): Là người tài giỏi, anh tuấn, kiệt xuất.
    • Cao Lãng (高朗 /gāo lǎng/): Người có khí chất và phong thái thoải mái.
    • Cao Tuấn (高俊 /gāo jùn/): Người cao siêu, xuất chúng, phi phàm.
    • Đức Hải (德海 /dé hǎi/): Người có đức hạnh, công lao lớn lao như biển cả.
    • Đức Huy (德辉 /dé huī/): Ánh sáng rực rỡ của nhân từ, nhân đức.
    • Giai Thụy (楷瑞 /kǎi ruì/): Chỉ tấm gương, sự may mắn, cát tường.
    • Hải Phong (海风 /hǎi fēng/): Mong con là người cương trực, nghĩa lợi rạch ròi.
    • Hạo Hiên (皓轩 /hào xuān/): Người quang minh, lỗi lạc, hiên ngang.
    • Hùng Cường /xióng qiáng/): Mong con luôn khỏe mạnh và mạnh mẽ. 
    • Khải Trạch (凯泽 /kǎi zé/): Vui vẻ, hoàn thuận.
    • Kiến Công (建功 /jiàn gōng/): Mong con có ý chí lập nghiệp.
    • Lãng Nghệ (朗诣 /lǎng yì/): Người thông suốt, độ lượng 
    • Lập Thành (立诚 /lì chéng/): Chân thành, trung thực, tốt bụng
    • Minh Khang (明康/míng kāng/): Cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa gặp nhiều may mắn.
    • Minh Thành (明诚 /míng chéng/): Là người sáng suốt, chân thành, tốt bụng.
    • Minh Triết (明哲 /míng zhé/): Là những người biết nhìn xa trông rộng, thấu tình đạt lý, sang suốt.
    • Minh Viễn (明远 /míng yuǎn/): Người có suy nghĩ chín chắn, sâu sắc, nhìn xa trông rộng.
    • Thiện Huy (善辉/shàn huī/): Người kế thừa, sự nối tiếp rực rỡ.
    • Tuấn Hào (俊豪/ jùn háo/): Người có tài năng và trí tuệ kiệt xuất.
    • Tuấn Triết (俊哲/jùn zhé/): Là người có tài trí bất phàm.
    • Tuệ Minh (慧明 /huì míng/): Biểu thị sự thông minh, nhanh nhẹn, minh mẫn, sáng suốt, sống hiểu đạo lý
    • Trường An(长安 /cháng an/): Mong muốn một cuộc sống an lành, may mắn, hạnh phúc.
    • Vũ Tuân (武荀/wǔ xún/): Chiến đấu nỗ lực, nhiều thử thách, lắm thành tựu, tài giỏi rực rỡ.

    Một số tên Trung Quốc hay cho bé nữ:

    Bạn đang cần đặt tên cho con gái của mình? Bạn muốn đặt tên con gái sao cho vừa kiêu sa, phúc lộc, may mắn, có cuộc sống yên bình? Danh sách một số tên Trung Quốc hay với ý nghĩa tốt đẹp mà các bạn có thể tham khảo.

    • Mỹ Liên (美莲 /měi lián/): 美 trong mỹ miều, mỹ lệ 莲 trong đóa hoa sen. Mong con xinh đẹp như hoa sen.
    • Như Tuyết (茹雪/rú xuě/): Mong ước con xinh đẹp, thiện lương như bông tuyết.
    • Tuyết Nhàn (雪娴 /xuě xián/): Cái tên gợi sự hiền thục, nhã nhặn, thanh cao, an nhàn.
    • Vũ Đình (): Thông minh, dịu dàng, xinh đẹp.
    • Tú Ảnh (秀影 /xiù yǐng/): Thanh tú, xinh đẹp.
    • Thư Di (书怡 /shū yí/): Dịu dàng nho nhã, được lòng người.
    • Giai Kỳ (佳琦 /jiā qí/): Mong ước con sẽ thanh bạch giống như một viên ngọc quý, đẹp.
    • Lộ Khiết (): trong trắng, tinh khiến như giọt sương.
    • Thanh Nhã (清雅 /qīng yǎ/): Thanh cao, nhã nhặn.
    • Di Giai (怡佳/yí jiā/): Người con gái xinh đẹp, phóng khoáng, ung dung tự tại, vui vẻ.
    • Tịnh Hương (静香 /jìng xiāng/): Mong ước con xinh đẹp, điềm đạm, nho nhã.
    • Nhã Tịnh (雅静 /yǎ jìng/): Thanh nhã và điềm đạm.
    • Tịnh Kỳ (婧琪 /jìng qí/): Người con gái xinh đẹp, tài hoa.
    • Nguyệt Thiền (月婵 /yuè chán/): xinh đẹp hơn Điêu Thuyền, dịu dàng hơn ánh trăng.
    • Vũ Đình (雨婷/yǔ tíng): thông minh, dịu dàng, xinh đẹp.
    • Nhược Vũ (若雨 /ruò yǔ/): giống như mưa, duy mĩ đầy ý thơ.
    • Tuệ An (慧安 /Huì an/): An là bình yên, Tuệ là trí tuệ, năng lực, tư duy. Mong con có trí tuệ và bình an.
    • Diệu Nhiên (妙然 /MiàoRán): Mong con giỏi giao tiếp, yêu tự do, tính cách phóng khoáng, cởi mở, kinh doanh buôn bán tốt, nhiều ý tưởng phong phú.
    • Gia An (嘉 安 /Jiā an/): Con mang đến cho gia đình sự an khang, an nhàn.
    • Uyển Dư (婉玗 /wǎn yú/): Người con gái xinh đẹp, ôn thuận.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Tiếng Nhật Các Sản Phẩm Cho Bà Bầu Và Em Bé
  • 21 Tên Tiếng Nhật Dành Cho Bé Trai
  • Tổng Hợp 120 Tên Chó Bằng Tiếng Anh Hay Và Thú Vị
  • 50+ Tên Đệm Cho Tên Hạnh Hay, Thú Vị, Nhiều Ý Nghĩa Nhất Hiện Nay
  • Ý Nghĩa Tên Vũ Là Gì Và Cách Đặt Tên Vũ Cho Cả Bé Trai Và Bé Gái
  • Tên Trung Quốc Nam Nữ Hay: Theo Tiếng Hoa Đẹp & Ý Nghĩa Cho Nữ 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Lưu Ý Khi Đặt Tên Cho Con Để Trẻ Khỏe Mạnh, Thông Minh
  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Năm 2022 Để Cuộc Đời Con Luôn Khỏe Mạnh, Bình An
  • Những Kiêng Kỵ Khi Đặt Tên Cho Con Tuổi Mão
  • Lưu Ý Khi Đặt Tên Cho Con Theo Tuổi Dậu Để Mang Lại May Mắn
  • 65 Tên Gọi Ở Nhà Cho Bé Gái Đáng Yêu Vô Cùng, Cha Mẹ Chỉ Việc Chọn Thôi
  • Danh sách những tên trung quốc nữ hay được giới thiệu để dành đặt cho bé gái sinh năm 2022,2019, 2022 được tổng hợp như cách đặt tên cho con gái theo người trung quốc. Với những cái tên trung quốc hay và ý nghĩa nhất dành cho bé gái mang lại tốt lành, may mắn về sau.

    Gợi ý các tên trung quốc nữ hay

    cách đặt tên cho con của người trung quốc luôn có nhiều ẩn ý phía bên trong đó nhằm gửi gắm nhiều ước mong đời sống con cái được sung túc, nhàn nhã không phải lo lắng về cuộc sống khó khăn, không gặp phải các bất trắc trong cuộc sống tương lai sau này.

    vì sao nên đặt tên tiếng hoa cho bé gái

    đặt tên tiếng hoa cho con gái và danh sách những tên tiếng hoa cho con trai được cha mẹ trung quốc ưa chuộng và đặt cho ccon mình như sau:

    tên tiếng trung theo vần a

    đặt tên tiếng hoa cho con gái và các tên tiếng hoa cho con trai được sử dụng dành đặt tên cho con của người trung quốc.

    • AN – 安 an – Chỉ sự yên bình, may mắn.
    • ANH – 英 yīng – Những cái tên có yếu tố anh thường thể hiện sự thông minh, tinh anh
    • Á – 亚 Yà
    • ÁNH – 映 Yìng
    • ẢNH – 影 Yǐng – Ảo ảnh
    • ÂN – 恩 Ēn – Sự yêu thương.
    • ẤN- 印 Yìn – dấu ấn in sâu trong trí nhớ
    • ẨN – 隐 Yǐn

    tên tiếng hoa (hán) con gái vần b

    Tổng hợp những tên tiếng trung quốc hay nhất dành cho bé gái bát đầu bằng chữ B như sau

    gợi ý những tên vần C hay cho con gái

    tên theo vần d cho bé gái người hoa

    tên trung quốc hay và ý nghĩa dành cho con trai, con gái sinh năm 2022, 2022 bằng tiếng Hoa kèm theo nghĩa tiếng Việt chi tiết bắt đầu bằng chữ D

    tên có chữ đ đầu tiên

    tên tiếng trung quốc bắt đầu bằng chữ g

    những tên trung quốc hay nhất dành cho nam và cho nữ bắt đàu bằng vần G

    • GẤM – 錦 Jǐn – Gấm. Một loại vải đẹp và cực quý của Trung Hoa. Chỉ sự đẹp đẽ.
    • GIA – 嘉 Jiā – Tốt đẹp – Điều may mắn, phúc đức – Vui vẻ.
    • GIANG – 江 Jiāng – Sông lớn, mong mỏi điều lớn lao
    • GIAO – 交 Jiāo
    • GIÁP – 甲 Jiǎ – Giáp trong “áo giáp” – chỉ sự chịu đựng, chống chọi, mạnh mẽ
    • QUAN – 关 Guān

    đặt tên con tiếng hoa theo vần h

    tên hay cho con gái theo vần k

    tên trung quốc hay cho nam có chữ cái đầu là chữ K và tên trung quốc nữ hay cũng có chữ K bắt đầu như sau:

    • KIM – 金 Jīn – Vàng. Tên thứ kim loại quý màu vàng
    • KIỀU – 翘 Qiào – Vẻ tươi tốt – Trội hơn, vượt lên
    • KIỆT – 杰 Jié – Tài trí vượt người thường
    • KHA – 轲 Kē
    • KHANG – 康 Kāng – Yên ổn bình thường – Vui vẻ
    • KHẢI – 啓 (启) Qǐ
    • KHẢI – 凯 Kǎi – Người thiện, người giỏi.
    • KHÁNH – 庆 Qìng
    • KHOA – 科 Kē – Mong mỏi sự đỗ đạt, thành công
    • KHÔI – 魁 Kuì – Người đứng đầu
    • KHUẤT – 屈 Qū
    • KHUÊ – 圭 Guī – theo chúng tôi đây là tên một thứ ngọc quý thời cổ, mang ý nghĩa quý báu, quý giá, giá trị
    • KỲ – 淇 Qí

    tên tiếng trung hoa hay bắt đầu bằng chữ l

    tên con gái, trai bắt đầu bằng chữ m

    • MÃ – 马 Mǎ – Họ Mã
    • MAI – 梅 Méi – Cây hoa mai, hoa mai
    • MẠNH – 孟 Mèng – mạnh mẽ, người con trai khỏe mạnh.
    • MINH – 明 Míng – (Lòng dạ) ngay thẳng, trong sáng
    • MY – 嵋 Méi
    • MỸ – MĨ – 美 Měi – Ðẹp, cái gì có vẻ đẹp khiến cho mình thấy lấy làm thích đều gọi là mĩ

    những tên tiếng hoa bắt đầu bằng chữ n

    • NAM – 南 Nán – Phương Nam
    • NHẬT – 日 Rì – Mặt trời, thái dương
    • NHÂN – 人 Rén
    • NHI – 儿 Er – Thảo Nhi (người con hiếu thảo), Tuệ Nhi (cô gái thông tuệ), Hiền Nhi (con ngoan của gia đình), Phượng Nhi (con chim phượng nhỏ), Yên Nhi (làn khói nhỏ mỏng manh), Gia Nhi (bé ngoan của gia đình)
    • NHIÊN – 然 Rán
    • NHƯ – 如 Rú
    • NGA – 娥 É – Tốt đẹp, mĩ nữ, cho nên con gái hay đặt tên là nga.
    • NGÂN – 银 Yín – Bạc, tên một thứ kim loại quý, màu trắng
    • NGỌC – 玉 Yù – Ngọc, đá báu, quý giá
    • NGÔ – 吴 Wú – Họ Ngô
    • NGUYÊN – 原 Yuán – Cánh đồng
    • NGUYỄN – 阮 Ruǎn – Họ Nguyễn
    • NỮ – 女 Nǚ – Phụ nữ, thiếu nữ.

    tên tiếng trung cho nam, nữ bắt đầu bằng chữ p

    • PHAN – 藩 Fān – Họ Phan
    • PHẠM – 范 Fàn – Họ Phạm
    • PHI -菲 Fēi – Hoa cỏ đẹp
    • PHONG – 风 Fēng – Gió
    • PHONG – 峰 Fēng – Đỉnh núi, ngọn núi
    • PHÚ – 富 Fù – Biểu thị hàm ý có tiền tài, sự nghiệp thành công.
    • PHƯƠNG – 芳 Fāng – Cỏ thơm, thơm.
    • PHÙNG – 冯 Féng – Họ Phùng
    • PHỤNG – 凤 Fèng – Tên một loài chim đẹp, tức chim Phượng
    • PHƯỢNG – 凤 Fèng – Tên một loài chim đẹp, tức chim Phượng

    những tên tiếng trung quốc bắt đầu bằng chữ q

    • QUANG – 光 Guāng – Ánh sáng mặt trờ
    • QUÁCH – 郭 Guō – Họ Quách
    • QUÂN – 军 Jūn
    • QUỐC – 国 Guó – quốc gia, một nước
    • QUYÊN – 娟 Juān – Xinh đẹp, tả cái dáng đẹp của người
    • QUỲNH – 琼 Qióng – Tên thứ ngọc quý và đẹp, tức ngọc Quỳnh

    tên con gái ngươi hoa bắt đầu bằng chữ s

    • SANG 瀧 shuāng – Nước chảy xiết
    • SÂM – 森 Sēn – Rừng, sâm lâm
    • SONG – 双 Shuāng
    • SƠN – 山 Shān – Núi non hùng vĩ

    tên vần T bằng chữ trung quốc

    những tên tiếng trung quốc hay nhất độc đáo có vần T đứng đầu nên đặt cjo con gái, con trai sinh năm 2022 Đinh Dậu.

    tên bắt đầu bằng chữ u

    đặt tên con gái gốc hoa theo vần v

    • VĂN – 文 Wén
    • VÂN – 芸 Yún – tên Vân thường gợi cảm giác nhẹ nhàng như đám mây trắng bồng bềnh trên trời
    • VĨ – 伟 Wěi – Lạ, lớn, tuấn tú,
    • VINH – 荣 Róng – Tươi tốt. Vẻ vang
    • VĨNH – 永 Yǒng – Lâu, dài, mãi mãi
    • VIỆT – 越 Yuè – Vượt núi băng ngàn
    • VÕ – 武 Wǔ – Họ Võ
    • VŨ – 武 Wǔ – Mạnh mẽ – Chỉ chung việc làm dựa trên sức mạnh
    • VŨ – 羽 Wǔ – Lông chim. Ta cũng gọi là lông vũ
    • VƯƠNG – 王 Wáng – Vua
    • VY; VI – 韦 Wéi
    • Ý – 意 Yì – Ý chí

    tên tiếng trung hay bắt đầu bằng chữ x, y

    • YẾN – 燕 Yàn – Chim yến
    • XUÂN – 春 Chūn – Mùa xuân

    Hướng dẫn đặt tên trung quốc hay cho bé gái

    đặt tên cho con gái theo người trung quốc hay là bạn đặt tên con trai theo tiếng hoa thì cũng nên xem qua cách đặt tên con của người hoa xem mình đang dự định đặt tên trung quốc nữ hay có đúng như phong tục trung quốc để có được cái tên hay và ý nghĩa cho con gái sinh năm 2022, tên đẹp cho bé trai sinh năm 2022, 2022

    tên họ của người trung quốc

    Tên họ của người Cổ Đại phức tạo hơn nhiều so với người Hiện Đại, người có văn hóa, có địa vị ngoài Tên, Họ ra còn có thêm Tự và Hiệu, ví dụ như: Văn học gia Tô Thức (đời Tống), họ Tô, tên Thức, tự là Tử Thiêm, hiệu là Đông Pha Cư Sĩ. Nhà thơ Lý Bạch (đời Đường) thời thơ ấu sống tại thôn Thanh Liên của Tứ Xuyên, do đó ông đã tự đặt cho mình hiệu “Thanh Liên Cư Sĩ”.

    Tên của người Trung Quốc thường mang một hàm nghĩa nhất định nào đó, biểu thị một vài nguyện vọng nào đó. Một vài tên gọi bao hàm địa điểm sinh, thời gian sinh hoặc hiện tượng tự nhiên nào đó, ví dụ như “Kinh”, “Thần”, “Đông”, “Tuyết”…Một vài tên gọi biểu thị hy vọng một vài đức tính tốt đẹp nào đó, ví dụ như “Trung”, “Nghĩa”, “Lễ”, “Tín”,…Cũng có một vài tên gọi biểu thị ý nghĩa hy vọng khỏe mạnh, trường thọ, hạnh phúc, ví dụ như “Kiện”, “Thọ”, “Tùng”, “Phúc”…

    Họ của người Trung Quốc có thể chỉ là một từ, cũng có thể là hai hoặc ba từ trở lên. Cho đến nay Trung Quốc vẫn chưa có một thống kê chuẩn xác về số Họ của mình. Người đương đại Trung Quốc hiện đang sử dụng số Họ lên đến khoảng 3500 Họ. Và trong 100 Họ hay gặp thì có ba Họ lớn nhất đó là Họ Lý, Vương, Trương.

    cách đặt tên của người hoa

    Tên của người Trung Quốc cũng có những đặc điểm truyền thống riêng của mình. Họ tên của người Trung Quốc đều là Họ đặt phía trước, tên đặt phía sau. Tên thì do một từ tạo thành (chủ yếu), cũng có thể do hai từ tạo thành (chiếm số ít).

    Theo ghi chép lưu lại thì Họ của người Trung Quốc xuất hiện từ thời xã hội mẫu quyền, lúc đó con người đặt người đàn bà (người mẹ) thành trung tâm để hình thành lên các thị tộc, vì để dễ phân biệt lên mỗi thị tộc đã tự chon cho mình một họ để xưng hô, do đó tên trung quốc nữ hay cũng là yêu cầu tất yếu. Nguồn gốc của Họ, bao gồm một vài loại sau đây:

    1. Dùng tên nước để làm họ, ví dụ như họ Triệu, Tống, Tần, Ngô…
    2. Xã hội mẫu quyền, lấy tên của mẹ làm họ cho con.
    3. Dựa vào thời đại viễn cổ con người sùng bái những loại động vật để đặt tên họ cho con cái, ví dụ như họ Mã, Ngưu, Dương, Long…
    4. Dựa vào tước vị, ích hiệu đặt làm họ.
    5. Dùng chức tước của tổ tiên để làm họ, ví dụ như: Ti Mã, Ti Đồ…
    6. Dùng danh hiệu của tổ tiên làm họ, ví dụ như tổ tiên của người Trung Quốc có Hoàng đế danh Hiên Viên, về sau Hiên Viên đã trở thành một dòng họ .
    7. Dựa vào nghề nghiệp của gia đình để đặt họ, ví dụ gia đình có truyền thống làm gốm sứ lâu đời thường lấy tên họ là Đào.
    8. Dùng tên quê hương hay một địa danh nào đó làm họ.

    Người thuộc cùng một dòng họ, tên gọi phải dựa vào thế hệ (lứa) để xếp đặt, những người cùng lứa hay cùng một thế hệ nhất định phải có một từ giống nhau.

    tên trung quốc hay có ý nghĩa

    Tên của người con trai và con gái cũng không giống nhau, tên của người con trai thường dùng những từ biểu thị vũ lực, quyền thế, ví dụ như: “Hổ”, “Long”, “Hùng”, “Vĩ”, “Cương”, “Cường”…Còn con gái thì thường dùng những từ đẹp và mềm mại, ví dụ như: “Phượng”, “Hoa”, “Ngọc”, “Thái”, “Quyên”, “Tịnh”…

    Hiện nay, người Trung Quốc không còn quá coi trọng trong chuyện đặt tên nữa. Thông thường chỉ có tiểu danh, đại danh, và tên không nhất thiết phải dựa vào thế hệ để xếp đặt. Tất nhiên, chọn một cái tên hay cho con cháu của mình, vừa ý nghĩa lại không giống với người khác vẫn là niềm hy vọng của đại đa số người dân Trung Quốc.

    tên tiếng trung quốc hay cho nữ, tên trung quốc hay cho nữ, tên trung quốc của bạn, tên trung quốc đẹp, tên người trung quốc, những tên tiếng trung hay nhất, dat ten cho con gai theo nguoi trung quoc, tên trung quốc nữ hay

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gợi Ý 50 Tên Hay Cho Con Gái Tên Mẫn Đảm Bảo Không Đụng Hàng
  • Gợi Ý 99 Cái Tên Hay Cho Con Cung Sư Tử Không Đụng Hàng
  • Đặt Tên Con Không’đụng Hàng’: ‘choáng’ Khi Gặp Chào
  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Cho Con Không Bị Đụng Hàng
  • Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Thật “iu” Mà Không “đụng Hàng”
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100