Minh Muon Dat Ten Cho Con

Tổng hợp các bài viết thuộc chủ đề Minh Muon Dat Ten Cho Con xem nhiều nhất, được cập nhật mới nhất ngày 16/01/2021 trên website Welovelevis.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Minh Muon Dat Ten Cho Con để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, chủ đề này đã đạt được 2.277 lượt xem.

Có 145 tin bài trong chủ đề【Minh Muon Dat Ten Cho Con】

【#1】99 Tên Con Gái Họ Trần Độc Đáo, Khí Chất Và Hợp Phong Thủy

1. Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Trần hợp phong thủy

(Họ Trần thì nên đặt tên con gái như nào vừa hay, vừa ý nghĩa?)

  • Chữ Trần có 6 nét
  • Chọn đệm (chữ lót) sau Họ nên có số nét là: 1, 2, 5, 7, 9, 10, 11, 15 (Chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét) để tên bé hợp phong thủy nhất.
  • Tên của bé nên có ý nghĩa mang tâm tư, nguyện vọng của cha mẹ đặt vào bé, kết nối gia đình bé, có sự khác biệt với các thành viên khác trong gia đình.

2. Gợi ý 99 tên hay và ý nghĩa dành cho con gái họ Trần

Tên mang ý nghĩa sức sống, luôn lạc quan vui vẻ

  • Ánh Dương: Ánh mặt trời chiếu sáng cuộc đời bố mẹ
  • Bạch Cúc: Bông hoa cúc trắng thuần khiết
  • Bảo Lan: Tên của một loài hoa lan quý
  • Bảo Quyên: Tên của một loài chim quý
  • Bích Hà: Dòng sông màu xanh trong
  • Bích Quyên: Con chim quyên màu xanh
  • Chi Lan: Cây hoa lan nhỏ bé
  • Dã Thảo: Mong con luôn sống hồn nhiên như cỏ
  • Diệp Vy: Cây lá có màu xanh tươi tốt
  • Đông Đào: Hoa đào nở giữa mùa đông
  • Đông Trà: Hoa trà nở giữa mùa đông
  • Hạ Vy: Mùa hạ thanh mát
  • Hải Châu: Viên ngọc của biển xanh
  • Hiểu Vân: Đám mây trắng buổi sáng
  • Hoàng Hà: Dòng sông dài màu vàng
  • Hoàng Miên: Cây mộc miên vàng-Tên một loài hoa quý
  • Hoàng Yến: Chim hoàng yến xinh đẹp
  • Hương Mai: Mùi hương hoa mai
  • Hương Thủy: Dòng nước có mùi thơm
  • Hương Xuân: Hương thơm mùa xuân
  • Khánh Quỳnh: Đóa hoa quỳnh mang lại may mắn
  • Khánh Vy: Đóa hoa tường vi tốt lành
  • Khúc Lan: Đóa hoa lan tươi đẹp
  • Kiều Mai: Đóa hoa mai kiều diễm
  • Kiều Nguyệt: Vầng trăng kiêu sa

(Họ Trần thì nên đặt tên con gái như nào vừa hay, vừa ý nghĩa?)

Tên mang theo mong ước của bố mẹ về cuộc sống của bé

  • Ái Nhi: Con gái nhỏ luôn nhận được yêu thương
  • An Bình: Lớn lên sẽ có cuộc sống yên bình
  • An Nhàn: Mong muốn về cuộc sống êm đềm
  • Bảo Châu: Con là viên ngọc quý giá của gia đình
  • Bảo Tiên: Báu vật của mẹ
  • Bích Hảo: Mong mọi chuyện đến với con đều tốt đẹp
  • Cát Cát: Luôn gặp may mắn trên trường đời
  • Diệu Hạnh: Mong con luôn được hạnh phúc
  • Giao Linh: Con luôn gặp điều tốt lành
  • Hàm Yên: Cuộc sống luôn bình yên
  • Kiều Ngọc: Con là điều tốt lành của bố mẹ

Tên hay với ý nghĩa hạnh phúc, cuộc sống êm đềm, bình yên

  • Gia Linh: Niềm hạnh phúc của gia đình
  • Hạnh Dung: Dung mạo toát lên sự hạnh phúc
  • Hạnh Phương: Đi về phía hạnh phúc
  • Hạnh Vi: Được làm điều khiến bản thân hạnh phúc
  • Hồng Mai: Xinh như hoa mai, có nhiều hạnh phúc trong đời
  • Hồng Như: Có nhiều hồng phúc, được ban phước lành
  • Hồng Phương: Chọn đúng hướng đi cho bản thân
  • Hồng Thảo: Ngọn cỏ nhỏ bé luôn hạnh phúc
  • Huệ An: Ơn huệ từ trời cao
  • Hạnh Lâm: Khu vườn tràn ngập hạnh phúc
  • Khánh Chi: Cô gái có nhiều may mắn
  • Khánh Huyền: Điều may mắn, hạnh phúc của bố mẹ

(Họ Trần thì nên đặt tên con gái như nào vừa hay, vừa ý nghĩa?)

Tên mang ý nghĩa xinh đẹp, thông minh

  • Ái Hồng: Cô gái có vóc dáng nhỏ nhắn dễ thương
  • Ánh Ngọc: Con luôn xinh đẹp như một viên ngọc
  • Anh Thi: Cô gái nhỏ bé, yêu kiều
  • Anh Thư: Cô gái mạnh mẽ, dũng cảm
  • Bạch Loan:Một cô gái thuần khiết, thanh cao
  • Bạch Tuyết: Con gái xinh đẹp, trong trắng
  • Hải Băng: Vẻ đẹp kiêu sa, quý phái
  • Bảo Uyên: Cô gái thông minh, uyên bác
  • Bích Chiêu: Trong trắng, thuần khiết như một viên ngọc quý
  • Bích Hợp: Người con gái mang nét đẹp dịu dàng
  • Bích Loan: Người con gái kiêu kỳ
  • Cẩm Hiền: Dịu dàng, nết na
  • Đài Trang: Cô gái đài cát, đoan trang
  • Đan Thanh: Cô gái có nét thanh tao
  • Diễm Châu: Luôn tỏa sáng như một viên ngọc
  • Duyên Mỹ: Vẻ đẹp duyên dáng, dịu dàng
  • Hà My: Cô gái sở hữu hàng lông mày đẹp
  • Khả Ái: Cô gái vừa xinh đẹp vừa thông minh
  • Kiều Anh: Người con gái khéo léo, giỏi giang
  • Kiều Hạnh: Người con gái phúc h
  • Minh Anh: Cô gái thông minh, nhanh nhẹn

3. Đặt tên cho con gái họ Trần cần lưu ý điều gì?

(Họ Trần thì nên đặt tên con gái như nào vừa hay, vừa ý nghĩa?)

Tránh đặt tên phạm húy: Đây là điều đặc biệt kiêng kỵ ở Việt Nam, tên con cháu trong nhà không được phép trùng với tên của ông bà cả hai bên nội ngoại. Trước khi đặt tên cho bé, bố mẹ có thể tham khảo từ ông bà của bé để tránh điều này.

Tránh tên quá khó đọc: Trong tên của bé bố mẹ nên đặt những từ khó đọc, những từ có dấu nặng,tránh gây khó dễ khi người khác gọi tên. Nên sử dụng những từ ngữ hay nhiều ý nghĩa, đọc xuôi tai, dễ dàng phân biệt.

Tên phải có ý nghĩa nhất định: Tên không chỉ để phân biệt người này với người khác, tên còn nói lên vận mệnh của bé trong tương lai. Một cái tên ấn tượng sẽ giúp bé được nhiều người nhớ đến và có cơ hội thành công nhiều hơn.

Tránh đặt tên có chứa những từ nói lái: Những từ lái sẽ khiến tên của bé mang một ý nghĩa khác, không tương đồng với ý nghĩa ban đầu bạn muốn đặt cho bé.

Khi đặt tên cho con các vị phụ huynh thường mang theo nguyện vọng của mình về con cái đặt vào tên đó. Tuy nhiên tính cách của con cái được hình thành bởi nhiều yếu tố khác nhau nên các vị phụ huynh không cần phải đặt nặng vấn đề vào việc đặt tên cho con mình.


【#2】Những Cái Tên Hay Dành Cho Con Trai Con Gái Nhà Họ Châu

Việc đặt tên cho con là việc vô cùng quan trọng, như đã nói ở trên tên của bé không đơn thuần chỉ để gọi mà nó quyết định đến số mệnh, cuộc đời sau này của bé và của cả gia đình. Bên cạnh đó hiện tại có rất nhiều cách để đặt tên, tuy nhiên các bậc phụ huynh phải lưu ý rằng một cái tên cho con được gọi là hay và đẹp thì phải có đạt được các tiêu chí sau:

– Tên cho con phải hợp tuổi bố mẹ

Vì tên của bé không chỉ ảnh hưởng đến vận mệnh sau này của bé mà còn ảnh hưởng sâu sắc đến tài lộc cửa bố mẹ. Cho nên các bậc phụ huynh lưu ý là phải đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ. Ít nhất là không được kỵ với tuổi bố mẹ. Để khi con bạn ra đời sẽ mang lại may mắn, tài lộc và sự phát triển cho gia đình bạn.

– Nguyên tắc chung khi đặt tên cho con

Khi đặt tên cho con các bậc phụ huynh phải đặt tên theo đáp ứng những nguyên tắc sau đây:

Ý nghĩa

Sự khác biệt và quan trọng ,

Kết nối với gia đình, Âm điệu.

– Tên được đặt phải có những ý nghĩa nhất định

Đặt tên cho con như đã nói ở trên không đơn thuần chỉ để gọi, hay thay đổi vận mệnh của bé mà còn là sự gửi gắm, sự mong muốn của đấng sinh thành dành cho con yêu của mình. Mặt khác tên cho con cũng ảnh hưởng đến phần nào vận mệnh tương lai sau này . Cho nên tên cho bé không những phải hợp tuổi, hợp phong thủy mà còn phải có ý nghĩa. Như người ta thường nói “Tên hay thời vận tốt”, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay và trên thực tế cũng đã có nhiều nghiên cứu (cả phương Đông lẫn phương Tây) chỉ ra rằng một cái tên “có ấn tượng tốt” sẽ hỗ trợ thăng tiến trong xã hội nhiều hơn.

Danh sách tên cho bé mang những ý nghĩa nhất định

Những tên với ý nghĩa tài lộc, danh vọng, hạnh phúc, thông minh nhanh nhẹn… Những phẩm chất mà bố mẹ nào cũng muong muốn con mình có được.

Bạn mong muốn con bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của giới tính nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…

Những tên mang ý nghĩa gợi đến sự thông minh như các tên Châu, Anh, Kỳ, Bảo, Lộc, Phương, Phượng,…

Bạn mong muốn con mình sẽ có những ước mơ thật lớn lao và nỗ lực hết mình để đạt được nguyện vọng đó: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng…

Bạn muốn đặt tên cho con mang ý nghĩa may măn tài lộc thì đặt các tên sau để gửi gắm: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó.

Ngoài những tên mang ý nghĩa như trên thì đối với bé trai và bé gái có một sự khác biệt về đặc trưng giới tính, nên có những tên thể hiện rõ bản chất giới tính như sau:

Tên với nghĩa mạnh mẽ hoài bão lớn ( dành cho con trai)

Những tên hay cho bé trai mang ý nghĩa khí phách cường tráng, khỏe mạnh, đầy khí chất như mong ước của cha mẹ thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ, Sỹ, Tráng …

Bạn muốn cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời thì hãy đặt các tên: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)…

Tên với nghĩa xinh đẹp dịu dàng, thùy mỵ ( chỉ dành cho con gái)

Những tên hay cho bé gái với ý nghãi dịu dàng, thanh cao, mềm mại, xinh đẹp nết na thùy mị thì hãy đặt các tên: Diễm, Kiều, Mỹ, My, Vy, Dung, Vân, Hoa, Thắm …

Tên hay cho con trai con gái họ Châu

Tên hay cho con trai họ Châu

Nếu con bạn là con trai thì hãy chọn cho bé những tên có khí phách đàn ông, nam tính. Dưới đây là danh sách tên hay cho con trai họ Châu 2021. Đọc để tham khảo và chọn cho trai yêu của mình một tên hay sau.

Châu Anh Khoa, Châu Anh Khôi, Châu Anh Minh, Châu Anh Quân, Châu Bảo Khang, Châu Bảo Ngọc, Châu Bảo Phong, Châu Anh Vũ, Châu Duy Khoa, Châu Duy Khánh, Châu Gia Bảo, Châu Gia Huy, Châu Gia Hưng, Châu Gia Phúc, Châu Hoàng Bách, Châu Hoàng Lâm, Châu Hoàng Minh, Châu Hoàng Phúc, Châu Hoàng Quân, Châu Hoàng Thiên, Châu Huy Hoàng, Châu Hải Đăng, Châu Hồng Tâm, Châu Hồng Đăng, Châu Hữu Phước, Châu Minh Anh, Châu Minh Khang, Châu Minh Khôi, Châu Minh Nhật, Châu Minh Quang, Châu Minh Quân, Châu Minh Thảo, Châu Minh Trí, Châu Minh Tâm , Châu Minh Tú, Châu Minh Đức, Châu Khôi Nguyên, Châu Nguyên Khang, Châu Nguyên Khôi, Châu Ngọc Hồng Phúc, Châu Ngọc Minh, Châu Ngọc Nuôi, Châu Ngọc Tuấn, Châu Nhật Minh, Châu Phú Đức Cường, Châu Phúc Huy, Châu Phúc Khang, Châu Phúc Lâm, Châu Phúc n, Châu Phước Thạnh, Châu Quang Anh, Châu Quang Khải, Châu Quang Minh, Châu Quang Nhật, Châu Quốc Cường, Châu Thanh Trúc, Châu Thanh Tuấn, Châu Thiên Anh, Châu Thiên Phúc, Châu Thiên Phước, Châu Thiên n, Châu Tiến Gia Lộc, Châu Trịnh Đức Cường, Châu Trịnh Đức Trung, Châu Trọng Tùng Lâm, Châu Tuấn Kiệt, Châu Tuấn Tú, Châu Tùng Lâm, Châu Việt Khôi, Châu Việt Nam, Châu Xuân Kỳ, Châu Xuân Trường, Châu Đức Anh, Châu Đức Cường, Châu Đức Phú Cường.

Tên hay cho con gái họ Châu

Khác với sự mạnh mẽ nam tính của con trai thì con gái là phải có nét dịu dàng xinh đẹp của nữ tính. Hãy chọn cho bé gái của bạn một trong danh sách tên hay cho con gái họ Châu 2021 sau:

Châu An Nhiên, Châu Anh Thư, Châu Bảo An, Châu Bảo Chi, Châu Bảo Châu, Châu Bảo Châu Anh, Châu Bảo Hân, Châu Bảo Anh, Châu Cát Tiên, Châu Cát Tường, Châu Dương Hà My, Châu Gia Hân, Châu Gia Linh, Châu Hồ Uyển My, Châu Khánh An, Châu Khánh Chi, Châu Khánh Huyền, Châu Khánh Linh, Châu Khánh Ly, Châu Khánh Ngọc, Châu Linh Đan, Châu Mỹ Linh, Châu Nguyễn Nhật Hà, Châu Ngọc Anh, Châu Ngọc Bảo, Châu Ngọc Diệp, Châu Nhã Uyên, Châu Nhật Mai, Châu Phương Anh, Châu Phương Mỹ Anh, Châu Phương Uyên, Châu Phương Vy, Châu Quỳnh Chi, Châu Thanh Thuỷ, Châu Thuỳ Dương, Châu Thùy Dương, Châu Thùy Linh, Châu Thảo Nguyên, Châu Thị Huyền, Châu Thị Ngân, Châu Thị Ngọc Thơm, Châu Thị Thanh Thảo, Châu Trâm Anh, Châu Trần Khánh Ngân, Châu Tuệ Mẫn, Châu Tuệ Nhi, Châu Tuệ Nhiên, Châu Tuệ Tâm, Châu Tú Anh, Châu Tường Vy.

Cùng Danh Mục:

Liên Quan Khác


【#3】Top Tên Hay Cho Bé Trai Sinh Năm Kỷ Hợi 2021

Đặt tên cho bé trai là điều bạn đang quan tâm và tìm hiểu, bài viết dưới dây chúng tôi xin gửi tới bạn 500 Tên cho con trai sinh năm Kỷ Hợi 2021 rất Hay và Ý nghĩa cũng như giúp các bạn cách Đặt tên cho con trai theo phong thủy, theo Mệnh và theo Tuổi của bố mẹ.

Đặt tên cho con luôn là điều làm bố mẹ đau đầu nhất Không chỉ suy nghĩ làm sao để khỏi trùng tên anh em trong họ hàng bố mẹ phải suy nghĩ sao cho con mình có 1 cái tên Hay Ý Nghĩa và hợp với tuổi, theo phong thủy hay theo mệnh của bố mẹ để con được khỏe mạnh, được phát triển sau này

Sinh con trai năm 2021 tháng nào tốt và hợp với bố mẹ

Từ lâu nay việc chọn năm sinh hay chọn tháng sinh cho con không còn quá lạ lẫm bởi đây là 1 trong những việc khoa học mà bố mẹ có thể nghiên cứu và giúp được cho con mình để con mình có 1 tương lai tốt nhất.

Nếu Bé trai được sinh năm 2021 năm Kỷ hợi thì sẽ Là những người thật thà và phúc hậu , rất đáng yêu có tính bền bỉ khó mà bị thất bại hay bị hạ gục, những bé này tính tình tương đối hòa đồng thân thiện với mọi người xung quanh, Trong công việc thì kiên trì một Khi bắt tay làm gì đó thì dù cho công việc có khó khăn đến đâu cũng không bỏ dở giũa chừng và hoàn thành công việc một cách tốt đẹp và đúng theo mục tiêu đưa ra.

Những bé trai sinh năm 2021 sẽ thuộc cung cấn (Thổ) – Mệnh Bình Địa Lộc ( Tức là cây mặc trên đồng bằng) – Thuộc cung Ly Hỏa thuộc Đông tứ mệnh – Hợp với màu: Hợp với các màu xanh như: Màu xanh lục, xanh da trời. Các màu đỏ, tím, hồng, cam – Không hợp với màu: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy

Sự nghiệp của những bé trai sinh năm 2021 có phần vững chắc và tài lộc thu được không quá khó khăn và có cuộc sống khả quan, an nhàn,

Gia đạo nhỏ tuổi tốt đẹp trung vận hơi phức tạp , Công danh của các bé trai 2021 lúc trung vận lên cao và hậu vận thì bình thường.

Sinh con trai tháng Giêng năm 2021: Đối với những Người tuổi Hợi sinh vào đầu xuân tháng giêng thường rất thông minh, có tướng hiển quý, làm nên sự nghiệp lớn, phúc lộc dồi dào, được mọi người kính trọng. an nhàn và giàu có.

Sinh con tháng 2 năm 2021: Những Người tuổi Hợi sinh vào tháng 2 tiết Kinh Trập rất dễ trở thành bậc kiệt xuất. Những người sinh tháng 2 thường là người thông minh, có sức khỏe, có số hưởng và được quý nhân phù trợ.

Sinh con tháng 3 năm 2021: Các bé trai Sinh vào tiết Thanh Minh tháng 3 nếu là người tuổi Hợi thường có thể chất rất mạnh, chí khí cao với tính tự lập, luôn được mọi người yêu mến kính trọng, sống biết điều và sang trọng.

Sinh con tháng 4 năm 2021: Tuổi Hợi sinh vào tiết Lập Hạ là người trung hậu hiền lành, ý chí kiên định ít thay đổi ý kiến, bản tính thông minh ham học hỏi. Là người quyền quý cao sang, mọi việc luôn được như ý, số mệnh vô cùng tốt đẹp. Đức tài song toàn, sự nghiệp như ý.

Sinh tháng 5 năm 2021: Sinh vào tháng 5 tiết Mang Chủng thường là người tính tình nhu nhược hay bảo thủ, những người này không có khả năng đảm nhiệm những công việc lớn vì không quyết đoán, những người này cuộc đời luôn bình lặng phải về già với được an hưởng và an nhàn.

Sinh con trai tháng 6 kỷ Hợi: Những bé trai tuổi Hợi sinh vào tiết Tiểu Thử tính cách thường thiếu quyết đoán, và không có ý chí vươn lên, học không được giỏi vì vậy sự nghiệp khó thành. Những người này nếu không cố gắng thì cuộc sống sẽ vất vả.

Sinh tháng 7 con trai Kỷ hợi: Những bé trai Sinh vào tiết Lập Thu tuổi hợi thường là người sống độc lập, hay ghét chuyện thị phi và hay lên tiếng bảo vệ người khác. Cuộc đời những người này luôn được hưởng vinh hoa phú quý và bé sẽ có nhiều triển vọng thành đạt, cuộc sống đầy đủ.

Đối với các bé sinh tháng 8/2019: Theo các chuyên gia thì đây là những người vận tốt thường có quyền cao chức trọng, Là người uy quyền, có tố chất của lãnh đạo, Tuy nhiên sự nghiệp phải trải qua nhiều thử thách mới được như ý. có thể phá sản nhưng có người giúp đỡ.

Sinh tháng 9 năm 2021: Phần lớn những Người tuổi Hợi sinh vào tiết Hàn Lộ thường thiếu cực quyết đoán. Những Người này cuộc sống vật chất tương đối tốt đầy đủ, tương lai luôn vươn lên và sau về già đông cháu con.

Sinh con vào tháng 10 năm 2021: là những người hiền lành , Bé sinh năm 2021 vào tháng này sẽ được an nhàn đức độ, người người quý mến và về già con cháu phát triển tốt

Tuổi Kỷ Hợi sinh tháng 11 năm 2021: Người tuổi Hợi sinh vào tháng 11 tiết Đại Tuyết thường có thân thể đầy đặn, trung thành, lễ nghĩa, danh lợi song toàn, danh lợi song toàn, an nhàn đầy đủ.

Tuổi Kỷ Hợi sinh tháng 12 năm 2021: Đối với các bé trai Sinh vào tháng 12 Kỷ Hợi là tiết Tiểu Hàn, người tuổi Hợi tuy được lộc trời ban nhưng không có quyền lực, lành ít dữ nhiều, cần đề phòng họa lớn từ trong gia đình lẫn ngoài xã hội.

Đặt tên cho con trai Theo Phong Thủy – Theo mệnh – Theo tuổi của bố mẹ

    Cách Đặt tên cho con trai sinh năm 2021 theo Bản Mệnh

Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Thân nằm trong Tam hợp Thân – Tý – Thìn nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

    Đây là cách Đặt tên cho bé trai sinh năm 2021 theo tính cách của bé.

Bạn có thể chọn những tên như: Khổng, Tự, Tồn, Tôn, Học, Hiếu, Nông, Thìn, Thần, Giá, Lệ, Chân, Khánh, Lân, Cầu, Băng, Tuyền, Giang, Hồng, Hồ, Tân, Nguyên, Hải… Bản, Tài, Đỗ, Đông, Tùng, Lâm, Liễu, Cách, Đào, Lương, Dương… Đài, Trung, Sử, Tư, Đồng, Hướng, Quân, Trình, Thiện, Hòa, Gia, Đường, An, Thủ, Tông, Quan, Thất, Dung, Nghi, Ninh, Hoành, Bảo, Hựu, Thực, Khoan… Nhân, Giới, Kim, Đại, Nhiệm, Trọng, Tín, Hà, Bảo, Hưu, Nghi, Huấn, Từ, Ngữ, Thành, Mưu, Nghị, Cảnh… Ngọc, Cửu, Linh, San, Trân, Cầu, Cầm, Lâm, Dao, Anh… Hình, Ngạn, Ảnh, Chương, Bân, Lệ, Đồng, Thường, Hi, Tịch, Thị, Sư, Phàm, Ước, Hệ, Tố, Kinh, Hồng, Duyên… sẽ giúp người tuổi Hợi có được vẻ anh tuấn, phú quý song toàn.

Thành An, Ngọc An, Thế An, Minh An, Đức An, Phú An,Hoàng An, Tường An, Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Xuân An, Trọng An, Hải An, Thanh An, Hòa An,

2. Con trai Tên ANH: thông minh sáng sủa

Hoàng Anh, Vũ Anh, Quang Anh, Hồng Anh, Tinh Anh, Bảo Anh, Viết Anh, Việt Anh, Bảo Anh, Nhật Anh, Duy Anh, Hùng Anh, Đức Anh, Trung Anh, Nghĩa Anh, Huy Anh, Tuấn Anh, Sỹ Anh, Huỳnh Anh

3. Bé Trai Tên BÁCH: mạnh mẽ, vững vàng, trường tồn

Vạn Bách, Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách, Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách,

4. Con trai Tên BẢO: vật quý báu, hiếm có

Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo

5. Bé trai Tên CÔNG: liêm minh, người có trước có sau

Duy Công, Đạt Công, Kỳ Công, Hồng Công, Quang Công, Tiến Công, Minh Công, Ngọc Công, Chí Công, Thành Công, Đức Công, Hữu Công

6. Bé trai Tên CƯỜNG: khí dũng, mạnh mẽ, uy lực

Hữu Cường, Hùng Cường, Phi Cường, Đình Cường, Mạnh Cường, Quốc Cường, Việt Cường, Anh Cường, Cao Cường, Đức Cường, Dũng Cường, Thịnh Cường, Văn Cường, Chí Cường, Tuấn Cường, Minh Cường

7. Bé Trai Tên ĐỨC: nhân nghĩa, hiền đức

Hồng Đức, Nhân Đức, Bảo Đức, Thành Đức, Vĩnh Đức, Trung Đức, Trọng Đức, Nguyên Đức, Minh Đức, Anh Đức, Tuấn Đức, Hoài Đức, Việt Đức, Thế Đức, Mạnh Đức, Huy Đức, Phúc Đức

8. Bé trai sinh năm 2021 Tên DŨNG: anh dũng, dũng mãnh

Lâm Dũng, Mạnh Dũng, Nghĩa Dũng, Quang Dũng, Ngọc Dũng, Thế Dũng, Tấn Dũng, Anh Dũng, Chí Dũng, Hoàng Dũng, Trung Dũng, Tuân Dũng, Trí Dũng, Việt Dũng, Quốc Dũng, Bá Dũng, Hùng Dũng

9. Con trai sinh năm Kỷ Hợi Tên DƯƠNG: biển lớn, ánh mặt trời

Hải Dương, Viễn Dương, Nam Dương, Đông Dương, Quang Dương, Thái Dương, Việt Dương, Thái Bình Dương, Đại Dương, Bình Dương, Bảo Dương, Trung Dương, Hoàng Dương, Tùng Dương

10. Bé trai 2021 Tên ĐẠT: thành đạt

Khánh Đạt, Tuấn Đạt, Tiến Đạt, Duy Đạt, Trí Đạt, Vĩnh Đạt, Xuân Đạt, Tấn Đạt, Mạnh Đạt, Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt, Minh Đạt, Quốc Đạt, Bá Đạt, Quang Đạt

11. COn trai sinh năm 2021 Tên DUY: Thông minh, sáng láng

Hoàng Duy, Thanh Duy, Quang Duy, , Anh Duy, Bảo Duy, Đức Duy, Khắc Duy, Khánh Duy, Nhật Duy, Phúc Duy, Thái Duy, Trọng Duy, Việt Duy, Ngọc Duy

12. Bé Trai Tên GIA sinh năm Kỷ Hợi: hưng vượng, gia đình

Nhân Gia, Đức Gia, Hoàng Gia, Lữ Gia, Khương Gia, An Gia, Đạt Gia, Phú Gia, Vinh Gia, Thành Gia,

13. Những bé trai sinh năm 2021 Tên HẢI: Biển cả

Quốc Hải, Hồng Hải, Thanh Hải, Tuấn Hải, Đức Hải, Sơn Hải, Đông Hải, Vĩnh Hải, Phi Hải, Việt Hải, Hoàng Hải, Minh Hải, Nam Hải, Quang Hải, Trường Hải,

14. Bé trai Tên HIẾU: lương thiện, hiếu thảo

Minh Hiếu, Xuân Hiếu, Đình Hiếu, Quang Hiếu, Chí Hiếu, Trung Hiếu, Thuận Hiếu, Duy Hiếu, Khắc Hiếu, Quốc Hiếu, Nghĩa Hiếu, Trọng Hiếu, Ngọc Hiếu,

15. Con trai Tên HOÀNG: màu vàng, dòng dõi vua

Nguyên Hoàng, Vũ Hoàng, Huy Hoàng, Anh Hoàng, Lương Hoàng, Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng, Kim Hoàng, Sỹ Hoàng, Bảo Hoàng, Minh Hoàng, Khắc Hoàng,

16. Con trai Tên HUY: Ánh sáng, tốt đẹp

Thái Huy, Đức Huy, Nhật Huy, Hoàng Huy, Quốc Huy, Đức Huy, Khắc Huy, Nguyên Huy, Minh Huy, Quang Huy, Chấn Huy, Tiến Huy, Ngọc Huy, Anh Huy,

17. Những bé trai Tên HÙNG: sức mạnh vô song

Tiến Hùng, Tuấn Hùng, Xuân Hùng, Trọng Hùng, Anh Hùng, Đức Hùng, Huy Hùng, Đạt Hùng, Quốc Hùng, Kiều Hùng, Nguyên Hùng, Viết Hùng, Hữu Hùng, Huy Hùng, Đinh Hùng, Công Hùng, Mạnh Hùng,

18. Những bé Tên KHẢI: sự cát tường

Đăng Khải, Duy Khải, Trung Khải , Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải, An Khải, Minh Khải, Vỹ Khải, Đình Khải, Quang Khải, Chí Khải, Quốc Khải,

19. Đặt con trai Tên KHANG: phú quý, hưng vượng

Nam Khang, Phúc Khang, Ngọc Khang, Tuấn Khang, Gia Khang, Minh Khang, Đức Khang, Thành Khanh, Vĩnh Khang, Duy Khang, Nguyên Khang, Mạnh Khang,

20. Đặt tên bé trai Tên KHÁNH: âm vang, tiếng chuông ngân

Hoàng Khánh, Hữu Khánh, Thiên Khánh, Quốc Khánh, Huy Khánh, Gia Khánh, Quang Khánh, Đông Khánh, Đồng Khánh, Duy Khánh, Vĩnh Khánh, Minh Khánh,

21. Những bé trai Tên KHOA: thông minh, linh hoạt

Tuấn Khoa, Nguyên Khoa, Mạnh Khoa, Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Vĩnh Khoa, Bá Khoa, Minh Khoa, Hữu Khoa, Nhật Khoa, Xuân Khoa,

22. Bé trai Tên KHÔI: đẹp trai

Ngọc Khôi, Tuấn Khôi, Quang Khôi, Minh Khôi, Đăng Khôi, Nhất Khôi, Duy Khôi, Trọng Khôi, Nguyên Khôi, Anh Khôi, Mạnh Khôi, Bảo Khôi,

23. Con trai Tên KIÊN: ý chí kiên cường

Huy Kiên, Mạnh Kiên, Gia Kiên, Xuân Kiên, Trung Kiên, Vĩnh Kiên, Anh Kiên, Đức Kiên, Bảo Kiên, Thái Kiên, Trọng Kiên, Quốc Kiên, Chí Kiên, Vĩnh Kiên,

24. Cậu trai nào sinh 2021 Tên LÂM: mạnh mẽ như cây rừng

Quang Lâm, Minh Lâm, Hữu Lâm, Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm, Hùng Lâm, Điền Lâm, Sơn Lâm, Quốc Lâm, Kiệt Lâm, Tường Lâm, Đình Lâm, Tuấn Lâm,

25. Các bé trai sinh năm 2021 Tên LONG: mạnh mẽ như rồng

Thanh Long, Thành Long, Thụy Long, Trường Long, Tuấn Long, Việt Long, Bá Long, Bảo Long, Ðức Long, Hải Long, Hoàng Long, Hữu Long, Kim Long, Phi Long, Tân Long, Thăng Long,

26. Tên LỘC: phúc lộc

Hữu Lộc, Vĩnh Lộc, Tấn Lộc, Phúc Lộc, Bá Lộc, Ðình Lộc, Nam Lộc, Nguyên Lộc, Phước Lộc, Quang Lộc, Xuân Lộc, An Lộc, Khánh Lộc, Minh Lộc, Bảo Lộc,

27. Tên MINH: thông minh, ánh sáng

Thiện Minh, Quốc Minh, Thế Minh, Nhật Minh, Hoàng Minh, Văn Minh, Gia Minh, Hải Minh, Anh Minh, Nhật Minh, Quang Minh, Duy Minh, Tiến Minh, Tuấn Minh, Bình Minh, Đức Minh, Hiểu Minh, Hữu Minh,

28. Tên NAM: phương Nam, sự nam tính

Trường Nam, Xuân Nam, Thành Nam, Ngọc Nam, Sơn Nam, Duy Nam, Việt Nam, An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hải Nam, Hoài Nam, Hoàng Nam, Hữu Nam, Khánh Nam, Nhật Nam, Phương Nam, Tiến Nam,

29. Tên NGHĨA: người sống có trước có sau

Đức Nghĩa, Hoài Nghĩa, Tấn Nghĩa, Hiếu Nghĩa, Hữu Nghĩa, Minh Nghĩa, Trọng Nghĩa, Trung Nghĩa, Phước Nghĩa, Trí Nghĩa, Tuấn Nghĩa, Nhân Nghĩa,

30. Tên NGỌC: bảo vật quý hiếm

Anh Ngọc, Hoàng Ngọc, Thế Ngọc, Gia Ngọc, Bảo Ngọc, Vĩnh Ngọc, Tuấn Ngọc, Đại Ngọc, Minh Ngọc, Xuân Ngọc, Quang Ngọc

31. Tên NGUYÊN: nguồn gốc, bình nguyên

Bình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải Nguyên

Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên, Khôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên,

32. Tên NHÂN: người có lòng nhân ái

Trường Nhân, Việt Nhân, Duy Nhân, Hoài Nhân, Ngọc Nhân, Hoàng Nhân, Thế Nhân, Ðình Nhân, Ðức Nhân, Minh Nhân, Thiện Nhân, Phước Nhân, Quang Nhân, Thành Nhân, Trọng Nhân, Trung Nhân,

33. Những bé Tên PHI: sức mạnh phi thường

Quốc Phi, Bằng Phi, Gia Phi, Ðức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Thanh Phi, Việt Phi, Hùng Phi, Phương Phi, Hoàng Phi, Trương Phi, Anh Phi, Long Phi,

34. Những bé trai Tên PHONG: sẽ nhanh nhẹn, cứng rắn và vươn cao vươn xa

Nguyên Phong, Quốc Phong, Thanh Phong, Thuận Phong, Uy Phong, Việt Phong, Khải Phong, Hồng Phong, Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Ðức Phong, Gia Phong, Hải Phong, Hiếu Phong, Hoài Phong, Hùng Phong, Huy Phong, Khởi Phong,

35. Tên PHÚC dành cho các bé 2021 : thường hiền lành

Đình Phúc, Hồng Phúc, Hoàng Phúc, Sỹ Phúc, Gia Phúc, Lạc Phúc, Thế Phúc, Quang Phúc, Thiên Phúc, Hạnh Phúc, Vĩnh Phúc, Duy Phúc, Thanh Phúc, Hồng Phúc

36. Tên QUÂN các bé sinh 2021 sẽ: khí chất vua

Nguyên Quân, Bảo Quân, Hồng Quân, Vũ Quân, Bá Quân, Văn Quân, Khánh Quân, Anh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Hải Quân, Hoàng Quân, Long Quân, Minh Quân, Nhật Quân, Quốc Quân, Sơn Quân, Đình Quân,

37. Tên QUANG: thông minh sáng láng

Tùng Quang, Vinh Quang, Xuân Quang, Phú Quang, Phương Quang, Nam Quang, Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang, Hồng Quang, Huy Quang, Minh Quang, Ngọc Quang, Nhật Quang, Thanh Quang,

38. Tên QUỐC: Đẹp trai vững như giang sơn

Việt Quốc, Vinh Quốc, Thanh Quốc, Duy Quốc, Hoàng Quốc, Cường Quốc, Vương Quốc, Chánh Quốc, Lương Quốc, Anh Quốc, Bảo Quốc, Minh Quốc, Nhật Quốc,

39. Tên TÂM: Thường nhân hậu hiếu thảo

Thành Tâm, Khánh Tâm, An Tâm, Hoàng Tâm, Chí Tâm, Đình Tâm, Vĩnh Tâm, Huy Tâm, Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Hữu Tâm, Khải Tâm, Phúc Tâm, Mạnh Tâm, Thiện Tâm, Nhật Tâm, Minh Tâm, Chánh Tâm,

40. Tên THÁI: sau thường yên bình, to lớn

Xuân Thái, Vĩnh Thái, Thông Thái, Ngọc Thái, Hùng Thái, Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Hoàng Thái, Minh Thái, Quang Thái, Quốc Thái, Phước Thái, Triệu Thái, Việt Thái,

41. Những bé Tên THÀNH: thường sau này sẽ rất thành công, nổi tiếng

Quốc Thành, Tân Thành, Tấn Thành, Thuận Thành, Triều Thành, Trung Thành, Trường Thành, Tuấn Thành, Bá Thành, Chí Thành, Công Thành, Ðắc Thành, Danh Thành, Ðức Thành, Duy Thành, Huy Thành, Lập Thành,

42. Tên THIÊN: khí phách có tướng lãnh đạo

Thanh Thiên, Anh Thiên, Khánh Thiên, Đức Thiên, Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên, Vĩnh Thiên, Hạo Thiên, Đạt Thiên, Phúc Thiên, Hoàng Thiên, Minh Thiên,

43. Tên THỊNH: cuộc sống hưng thịnh

Bá Thịnh, Cường Thịnh, Gia Thịnh, Hồng Thịnh, Hùng Thịnh, Kim Thịnh, Nhật Thịnh, Phú Thịnh, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Quang Thịnh, Quốc Thịnh, Đức Thịnh, Vĩnh Thịnh, Thái Thịnh, Thế Thịnh, Xuân Thịnh, Công Thịnh

44. Tên TRUNG: tấm lòng trung hậu và vị tha

Thanh Trung, Thế Trung, Tuấn Trung, Xuân Trung, Bình Trung, Khắc Trung, Hiếu Trung, Hoàng Trung, Ðình Trung, Ðức Trung, Hoài Trung, Hữu Trung, Kiên Trung, Minh Trung, Quang Trung, Quốc Trung, Thành Trung,

45. Tên TUẤN: tài giỏi, đẹp trai tuấn tú

Quang Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn, Anh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy Tuấn, Khắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn,

46. Các cậu bé Tên TÙNG: thường sẽ luôn vững chắc như cây tùng

Quang Tùng, Ngọc Tùng, Duy Tùng, Xuân Tùng, Mạnh Tùng, Hữu Tùng, Anh Tùng, Bá Tùng, Sơn Tùng, Thạch Tùng, Thanh Tùng, Hoàng Tùng, Bách Tùng, Thư Tùng, Đức Tùng, Minh Tùng, Thế Tùng,

47. Đạt bé trai Tên SƠN: Thường sẽ mạnh mẽ và cứng rắn như núi

Hải Sơn, Viết Sơn, Thế Sơn, Quang Sơn, Xuân Sơn, Danh Sơn, Linh Sơn, Vĩnh Sơn, Bảo Sơn, Bằng Sơn, Ngọc Sơn, Nam Sơn, Cao Sơn, Trường Sơn, Thanh Sơn, Thành Sơn, Lam Sơn, Hồng Sơn, Hoàng Sơn,

48. Những bé trai Tên VIỆT: thường là ưu việt xuất chúng

Minh Việt, Hồng Việt, Thanh Việt, Trí Việt, Duy Việt, Anh Việt, Hoài Việt, Hoàng Việt, Uy Việt, Khắc Việt, Nam Việt, Quốc Việt, Trọng Việt, Trung Việt, Tuấn Việt, Vương Việt,

49. Con Trai sinh 2021 Tên VINH: hiển vinh, Vinh quang

Tường Vinh, Tấn Vinh, Ngọc Vinh, Xuân Vinh, Hiển Vinh, Tuấn Vinh, Nhật Vinh, Công Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh, Quang Vinh, Quốc Vinh, Thanh Vinh, Thành Vinh, Thế Vinh, Trọng Vinh, Trường Vinh,

50. Dành cho những bé trai Tên UY: sức mạnh, quyền lực

Sơn Uy, Đạt Uy, Quốc Uy, Cẩm Uy, Khải Uy, Hải Uy, Thanh Uy, Cao Uy, Đức Uy, Hữu Uy, Chí Uy, Thế Uy, Thiên Uy, Cát Uy, Gia Uy, Vũ Uy, Vĩnh Uy


【#4】Những Cái Tên Hay Dành Cho Con Trai Con Gái Nhà Họ Cao

Việc đặt tên cho con là việc vô cùng quan trọng, như đã nói ở trên tên của bé không đơn thuần chỉ để gọi mà nó quyết định đến số mệnh, cuộc đời sau này của bé và của cả gia đình. Bên cạnh đó hiện tại có rất nhiều cách để đặt tên, tuy nhiên các bậc phụ huynh phải lưu ý rằng một cái tên cho con được gọi là hay và đẹp thì phải có đạt được các tiêu chí sau:

Tên cho con phải hợp tuổi bố mẹ

Vì tên của bé không chỉ ảnh hưởng đến vận mệnh sau này của bé mà còn ảnh hưởng sâu sắc đến tài lộc cửa bố mẹ. Cho nên các bậc phụ huynh lưu ý là phải đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ. Ít nhất là không được kỵ với tuổi bố mẹ. Để khi con bạn ra đời sẽ mang lại may mắn, tài lộc và sự phát triển cho gia đình bạn.

Nguyên tắc chung khi đặt tên cho con

Khi đặt tên cho con các bậc phụ huynh phải đặt tên theo đáp ứng những nguyên tắc sau đây:

– Ý nghĩa

– Sự khác biệt và quan trọng ,

– Kết nối với gia đình, Âm điệu.

Tên được đặt phải có những ý nghĩa nhất định

Đặt tên cho con như đã nói ở trên không đơn thuần chỉ để gọi, hay thay đổi vận mệnh của bé mà còn là sự gửi gắm, sự mong muốn của đấng sinh thành dành cho con yêu của mình. Mặt khác tên cho con cũng ảnh hưởng đến phần nào vận mệnh tương lai sau này . Cho nên tên cho bé không những phải hợp tuổi, hợp phong thủy mà còn phải có ý nghĩa. Như người ta thường nói “Tên hay thời vận tốt”, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay và trên thực tế cũng đã có nhiều nghiên cứu (cả phương Đông lẫn phương Tây) chỉ ra rằng một cái tên “có ấn tượng tốt” sẽ hỗ trợ thăng tiến trong xã hội nhiều hơn.

Danh sách tên cho bé mang những ý nghĩa nhất định

Những tên với ý nghĩa tài lộc, danh vọng, hạnh phúc, thông minh nhanh nhẹn… Những phẩm chất mà bố mẹ nào cũng muong muốn con mình có được.

Bạn mong muốn con bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của giới tính nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…

Những tên mang ý nghĩa gợi đến sự thông minh như các tên Châu, Anh, Kỳ, Bảo, Lộc, Phương, Phượng,…

Bạn mong muốn con mình sẽ có những ước mơ thật lớn lao và nỗ lực hết mình để đạt được nguyện vọng đó: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng…

Bạn muốn đặt tên cho con mang ý nghĩa may măn tài lộc thì đặt các tên sau để gửi gắm: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó.

Ngoài những tên mang ý nghĩa như trên thì đối với bé trai và bé gái có một sự khác biệt về đặc trưng giới tính, nên có những tên thể hiện rõ bản chất giới tính như sau:

Tên với nghĩa mạnh mẽ hoài bão lớn ( dành cho con trai)

Những tên hay cho bé trai mang ý nghĩa khí phách cường tráng, khỏe mạnh, đầy khí chất như mong ước của cha mẹ thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ, Sỹ, Tráng …

Bạn muốn cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời thì hãy đặt các tên: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)…

Tên với nghĩa xinh đẹp dịu dàng, thùy mỵ ( chỉ dành cho con gái)

Những tên hay cho bé gái với ý nghãi dịu dàng, thanh cao, mềm mại, xinh đẹp nết na thùy mị thì hãy đặt các tên: Diễm, Kiều, Mỹ, My, Vy, Dung, Vân, Hoa, Thắm …

Tên hay cho con trai con gái họ Cao

Tên hay cho con trai họ Cao

Nếu con gái có sự dịu dàng nữ tính của thì con trai cần sự nam tính, khí phách đàn ông. Nếu con bạn là con trai hãy chọn cho bé một tên hay trong danh sách tên hay cho con trai họ Cao 2021 mà các chuyên gia hàng đầu về tử vi khoa học đã nghiên cứu.

Cao Cát Hải Đường, Cao Duy Anh, Cao Duy Khoa, Cao Đăng Bảo, Cao Đức Anh, Cao Gia Bảo, Cao Gia Huy, Cao Gia Khánh, Cao Khánh An, Cao Kiều Thiên An, Cao Hải Đăng, Cao Minh Anh, Cao Minh Châu, Cao Minh Quân, Cao Mạnh Dũng, Cao Mạnh Lâm, Cao Phú Hải Đăng, Cao Phú Ngọc Hiếu, Cao Phú Phi Hùng, Cao Phúc Nguyên, Cao Quang Anh, Cao Viên, Cao Duy Khoa, Cao Hoàng Bách, Cao Kỳ Thanh Ngọc, Cao Ngọc Anh, Cao Ngọc Thanh Tâm, Cao Nhật Minh,

Tên hay cho con gái họ Cao

Nếu con bạn là một bé gái thì hãy chọn cho bé những tên mang ý nghĩa tinh khôi, thông minh nhanh nhẹn pha nét dịu dàng xinh gái nết na. Hãy chọn cho con gái yêu của bạn một tên trong danh sách tên hay cho con gái họ Cao 2021 ngay dưới đây.

Cao Gia Khánh, Cao Khánh An, Cao Anh Thư, Cao Dương Hà Mi, Cao Khánh Vân, Cao Kiều Thiên An, Cao Kỳ Viên, Cao Mai Vân Nhi, Cao Trần Hoài Đan, Cao Minh Thư, Cao Mỹ Duyên, Cao Nguyễn Đăng Anh, Cao Ngọc Mai, Cao Phương Anh, Cao Phương Chi, Cao Phương Linh, Cao Quỳnh Mai, Cao Quỳnh Như, Cao Thanh Hà, Cao Thanh Thảo, Cao Thanh Trúc, Cao Tuệ Mẫn, Cao Thu Hà, Cao Thị Thanh Hà, Cao Thị Thủy Anh, Cao Thị Vân Hà, Cao Trúc Linh, Cao Tùng Lâm, Cao Tố Uyên, Cao Viên, Cao Duy Khoa, Cao Hoàng Bách, Cao Kỳ Thanh Ngọc, Cao Ngọc Anh, Cao Ngọc Thanh Tâm, Cao Thị Tươi, Cao Trần Gia Linh.

Cùng Danh Mục:

Liên Quan Khác


【#5】50 Tên Đẹp Cho Bé Trai Sinh Năm 2021

1. Bé trai sinh năm 2021 thuộc mệnh gì?

Tên đẹp cho bé trai 2021 phù hợp với phong thủy, vận mệnh có lẽ là món quà ý nghĩa đầu tiên mà cha mẹ muốn dành tặng cho bé.

Theo ngũ hành thì năm 2021 là năm Mậu Tuất, tức là năm con chó. Tuất trong 12 con giáp đứng thứ 11, năm âm lịch Mậu Tuất 2021 sẽ bắt đầu vào ngày 16/2 dương lịch.

Các bé được sinh ra trong năm này có mệnh Mộc, mà cụ thể là Bình Địa Mộc tức là gỗ ở đồng bằng, đang đâm chồi nảy lộc, sinh hoa kết quả.

Bé trai sinh năm Mậu Tuất thuộc cung Ly Hỏa, Đông Tứ mệnh, có lá số tử vi rất tốt, phú quý song toàn, cả đời ấm no. Bé trai tuổi Tuất là những bé thông minh, đáng tin cậy, có tinh thần trách nhiệm, biết vì lợi ích chung.

2. Tên đẹp cho bé trai năm 2021 cha mẹ nên đặt:

1. Hữu Phước: Nhiều may mắn, tài lộc

2. Uy Vũ: Là người có sức mạnh, được mọi người tin tưởng

3. Minh Khang: Sáng sủa, thông minh, khỏe mạnh

4. Đức Thắng: Là người thành công nhờ tài đức

5. Tuấn Kiệt: Khôi ngô tuấn tú, học rộng, tài cao

6. Tiến Thành: Thành đạt, có tiền tài

7. Quốc Thiên: Khí phách xuất chúng

8. Đức Minh: Đức độ, trí tuệ

9. Anh Dũng: Mạnh mẽ, có chí khí

10. Bảo Long: Tài năng, dũng mãnh, thành công

11. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, quảng đại

12. Thanh Tùng: Ngay thắng, vững vàng, công chính

13. Mạnh Quyết: Ý chí kiên cường, có tinh thần đấu tranh

14. Minh Nhật: Cương trực, thẳng thắn, yêu chuộng hòa bình và công lý

15. Khôi Nguyên: Chàng trai đẹp, giỏi về nhiều mặt

16. Hữu Thiện: Hướng thiện, được mọi người yêu quý

17. Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc

18. Hoàng Bách: Mạnh mẽ, vững vàng, có nghĩa khí

19. Kiến Văn: Chàng trai vừa có tài vừa có đức

20. Quốc Vương: Nhà lãnh đạo tài ba, thông minh, tài giỏi

21. Tùng Quân: Chỗ dựa vững chắc cho gia đình và mọi người

22. Quốc Thái: Thanh nhàn, đầy đủ, an vui

23. Phúc Điền: Luôn vì lợi ích chung, tạo phúc cho mọi người

24. Thái Dương: Thành công, tỏa sáng, nổi bật

25. Trường Giang: Sức khỏe dẻo dai, sự nghiệp bền vững

26. Đăng Khoa: Học hành thành tài, xuất chúng

27. Anh Dũng: Mạnh mẽ, có chí khí

28. Bảo Long: Tài năng, dũng mãnh, thành công

29. Quốc Bảo: Có chí khí, báu vật của ba mẹ,…

30. Thiện Nhân: Tấm lòng, bao la, bác ái, thương người

31. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt

32. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được ước mơ trong tương lai

33. Huy Hoàng: Sáng suốt, có chí khí

34. Gia Minh: Sáng láng, thông minh, quý trọng gia đình

35. Trung nghĩa: Sống có trước sau, chung thủy, dũng cảm

36. Gia khánh: Niềm vui và tự hào của gia đình

37. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được thành công vang dội

38. Thiên Phú: Tài hoa, thông minh như được ơn trên ban tặng

39. Chấn phong: Tương lai là một vị lãnh đạo mạnh mẽ, quyết liệt

40. Hữu Phước: Nhiều may mắn, tài lộc

41. Tiến Thành: Thành đạt, có tiền tài

42. Quốc Thiên: Khí phách xuất chúng

43. Minh Cương: Vũng vàng, có ý chí, kiên trì

44. Đức An: Quộc đời bình yên, an lành

45. Đức Lực: Có sức khỏe, mạnh mẽ, thông minh

46. Gia Vỹ: Uy nghiêm, kiên cường

47. Thái Tuấn: Dung mạo khôi ngô, tài giỏi

48. Phương Phi: Người khỏe mạnh, hào hiệp

49. Thanh Phong: Ngọn gió mát lành

50. An Tường: Tài giỏi, thông suốt, cuộc sống an nhàn

Theo Chi Chi (Tổng hợp) (Khám Phá)


【#6】Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần T (Tên: Tuyên) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất

Danh sách tổng hợp đầy đủ nhất về ý nghĩa tên cho bé trai và bé gái hay nhất theo vần T (tên: TUYÊN)

  • A Tuyên: "Tuyên" là công bố ra, còn là trí tuệ tinh thông, sáng suốt, biết cách truyền đạt và tiếp thu ý tưởng. "A Tuyên" là trước, chỉ vào sự nhanh nhẹn, rõ ràng.
  • An Tuyên: "An" là yên định. "An Tuyên" là sự lan tỏa bình ổn, chỉ vào người có năng lực thực sự.
  • Bảo Tuyên: Chữ Bảo theo nghĩa Hán – Việt thường gắn liền với những vật trân quý như châu báu, quốc bảo.Tên "Bảo Tuyên" thường được đặt cho con như hàm ý con chính là bảo vật mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn. Bên cạnh, tên "Bảo" còn để chỉ những người có trí tuệ tinh thông, có cuộc sống vinh hoa phú quý
  • Bình Tuyên: "Tuyên" là trí tuệ tinh thông, sáng suốt, biết cách truyền đạt và tiếp thu ý tưởng. "Bình"có nghĩa là công bằng, ngang nhau không thiên lệch, công chính.Tên "Bình Tuyên" gợi đến hình ảnh người con gái xinh đẹp, thông minh.
  • Hà Tuyên: Theo tiếng Hán – Việt, "Hà" có nghĩa là sông, là nơi khơi nguồn cho một cuộc sống dạt dào, sinh động. Tên "Hà Tuyên" thường để chỉ những người mềm mại hiền hòa như con sông mùa nước nổi mênh mang, bạt ngàn. "Hà Tuyên" còn để chỉ người có dung mạo xinh đẹp, dịu dàng, tâm tính trong sáng
  • Hải Tuyên: Theo nghĩa Hán, "Hải" có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la, gợi đến hình ảnh mênh mông của biển cả, một cảnh thiên nhiên khá quen thuộc với cuộc sống con người. Tên "Hải Tuyên" cũng thể hiện người có trí tuệ tinh thông, tính cách khoáng đạt, bao dung, rộng lớn như biển khơi
  • Hạnh Tuyên: Theo Hán – Việt, tên "Hạnh" thứ nhất, có nghĩa là may mắn, là phúc lộc, là phước lành. Nghĩa thứ hai là nói về mặt đạo đức, tính nết của con người. Tên "Hạnh Tuyên" thường dùng cho nữ, chỉ người nết na, tâm tính hiền hòa, đôn hậu, phẩm chất cao đẹp, trí tuệ tinh thông
  • Hồng Tuyên: Theo nghĩa gốc Hán, "Hồng" là ý chỉ màu đỏ , mà màu đỏ vốn thể hiện cho niềm vui, sự may mắn, cát tường. Theo thói quen đặt tên của người Việt, tên Hồng thường được đặt cho con gái vì đây còn là tên một loại hoa xinh đẹp luôn ngời sắc hương. Vì vậy, tên Hồng Tuyên luôn gợi sự tươi vui, xinh đẹp,giỏi giắng và đầy sức sống
  • Kiều Tuyên: Theo tiếng Hán, tên "Kiều" mang ý nghĩa là người con gái xinh đẹp, có nhan sắc rung động lòng người. Tên Kiều Tuyên thường được đặt cho con gái với mong muốn các bé gái khi lớn lên sẽ có được dung mạo xinh xắn, duyên dáng và tạo ấn tượng với mọi người, đặc biệt sở hữu cả trí tuệ tinh thông, sáng suốt
  • Minh Tuyên: Trong tiếng Hán Việt, bên cạnh nghĩa là ánh sáng, sự thông minh tài trí được ưa dùng khi đặt tên, Minh còn có nghĩa chỉ các loại cây mới nhú mầm, hoặc sự vật mới bắt đầu xảy ra (bình minh) thể hiện sự khởi tạo những điều tốt đẹp. Tên Minh Tuyên thể hiện người có trí tuệ, thông minh, sáng suốt.
  • Nhật Tuyên: Theo nghĩa Hán Việt, Nhật có nghĩa là mặt trời, thái dương. Nhật Tuyên là cái tên được đặt với mong muốn về sự thông minh, sáng suốt. Cha mẹ mong muốn cuộc đời con sẽ được vầng thái dương sao sáng và chở che
  • Phương Tuyên: Chữ "Phương" theo nghĩa Hán – Việt nghĩa là hướng, vị trí, đạo lý. Tên "Phương Tuyên" dùng để chỉ người biết đạo lý làm người, biết phân biệt tốt xấu, đúng sai. Thường là người sáng suốt, trí tuệ tinh thông
  • Xuân Tuyên: Xuân là mùa chuyển tiếp từ đông sang hạ, thời tiết ấm áp, thường được coi là mở đầu của năm, mùa xuân với tiết trời se lạnh, không khí trong lành, trăm hoa đua nở. Xuân Tuyên ý nói về một mùa xuân rộng khắp muôn nơi, khắp nơi hân hoan chào đón. Tên Xuân Tuyên thể hiện một người vui vẻ, hồn nhiên, cuộc sống sung túc, giàu sang

【#7】Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần T (Tên: Trọng) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất

Danh sách tổng hợp đầy đủ nhất về ý nghĩa tên cho bé trai và bé gái hay nhất theo vần T (tên: TRỌNG)

  • A Trọng: "Trọng" là nặng. "A Trọng" là cân nhắc nặng nhẹ, thể hiện con người chín chắn, cẩn thận.
  • Bá Trọng: "Trọng" là nặng, to lớn. "Bá Trọng" nghĩa là quyền uy tập trung, mạnh mẽ to lớn, thể hiện người có khí chất lãnh đạo uy nghiêm.
  • Bình Trọng: "Bình" theo tiếng Hán – Việt có nghĩa là công bằng, ngang nhau không thiên lệch, công chính. Vì vậy, tên "Bình Trọng" thường để chỉ người có cốt cách, biết phân định rạch ròi, tính khí ôn hòa, biết điều phối công việc, thái độ trước cuộc sống luôn bình tĩnh an định
  • Bổn Trọng: "Trọng" là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. "Bổn" tức bổn lĩnh ý chỉ tài nghệ, tài năng. Người tên "Bổn Trọng" thường có cốt cách thanh cao, nghiêm túc, sống có đạo lý, có tình nghĩa.
  • Can Trọng: "Trọng" là nặng. "Can Trọng" có thể hiểu là sự khởi đầu quan trọng, tốt đẹp, hàm nghĩa mong mỏi của cha mẹ về con cái luôn có được sự may mắn và hoàn thiện.
  • Cao Trọng: "Trọng" là nặng, quan trọng. "Cao Trọng" là phẩm chất cao quý quan trọng, thể hiện con người có tư cách tốt, phẩm chất hơn người.
  • Cáp Trọng: "Trọng" là nặng, "Cáp Trọng" nghĩa là niềm vui lớn, chỉ con người có tố chất lạc quan, cuộc sống ung dung tự tại.
  • Chấn Trọng: "Chấn Trọng" là tiếng sấm lớn, thể hiện ý nghĩa con cái sẽ là người có tác động lớn trong xã hội.
  • Chính Trọng: Đặt tên cho con là "Chính Trọng", ba mẹ hi vọng con là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. Hơn nữa, đây là tên thường dùng cho người có cốt cách thanh cao, nghiêm túc, sống có đạo lý, có tình nghĩa.
  • Chư Trọng: "Trọng" là nặng. "Chư Trọng" chỉ con người khiêm nhường minh bạch, trân trọng mọi người.
  • Chuẩn Trọng: "Trọng" là nặng. "Chuẩn Trọng" là tập trung vào điều quan trọng, thể hiện con người kiên định rõ ràng, hành động chắc chắn.
  • Chước Trọng: "Chước Trọng" là chính yếu, hàm nghĩa cha mẹ mong con cái thành đạt, hiển vinh, giữ trọng trách lớn.
  • Cử Trọng: "Trọng" là sức nặng. "Cử Trọng" ngụ ý cha mẹ mong con sẽ là người được xã hội tôn vinh, giữ vai trò lớn trong xã hội.
  • Đam Trọng: "Đam Trọng" là người gánh vác được việc lớn, giữ được trọng trách.
  • Dần Trọng: "Dần Trọng" được hiểu nôm na là con cọp lớn, ngụ ý người con trai mãnh liệt, hùng tráng, oai nghiêm.
  • Dật Trọng: "Trọng" là sức nặng. "Dật Trọng" là sự an nhàn được chú ý, hàm ý mong con cái có cuộc sống bình yên, luôn cố gắng tìm sự an nhiên trong cuộc đời.
  • Đinh Trọng: "Đinh Trọng" là người đàn ông đích thực.
  • Dư Trọng: "Dư Trọng" nghĩa là người dư giả những điều quan trọng trong cuộc sống, hàm nghĩa người có rất nhiều phúc lộc may mắn trong đời.
  • Đức Trọng: Theo nghĩa Hán – Việt, "Đức" của tài đức , đức độ , "Trọng" là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. Điều ba mẹ mong muốn ở con là quan trọng nhất của con người chính là Đức tính, tài đức.
  • Duyệt Trọng: "Duyệt Trọng" là xem xét vấn đề một cách kỹ càng, hàm nghĩa con sẽ là người thận trọng, nghiêm túc.
  • Giá Trọng: "Trọng" là xung yếu. "Gía Trọng" có nghĩa là vị trí xung yếu, thể hiện ước mong cha mẹ sau này con sẽ cứng cáp mạnh mẽ, kiên định trong cuộc đời.
  • Giác Trọng: "Trọng" là xung yếu. "Giác Trọng" có nghĩa là vị trí xung yếu, thể hiện ước mong cha mẹ sau này con sẽ cứng cáp mạnh mẽ, kiên định trong cuộc đời.
  • Giáo Trọng: "GíaoTrọng" có nghĩa là việc giáo dục được quan tâm, ngụ ý con sẽ là người có tư chất, kiến thức và phẩm cách đường hoàng.
  • Hoàng Trọng: "Hoàng" trong nghĩa Hán – Việt là màu vàng, ánh sắc của vàng và ở một nghĩa khác thì "Hoàng" thể hiện sự nghiêm trang, rực rỡ,huy hoàng như bậc vua chúa. Tên "Hoàng Trọng" thường để chỉ những người vĩ đại, sống có đạo lý, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu
  • Huy Trọng: Trong tiếng Hán – Việt, "Huy" có nghĩa là ánh sáng rực rỡ. Tên "Huy Trọng" thể hiện sự thông minh, hiểu biết, sống có đạo lý, đứng đắn và thành đạt
  • Khải Trọng: Theo nghĩa Hán – Việt, "Trọng" nghĩa là tôn trọng, thể hiện sự nể phục, tôn kính. "Khải" là khúc ca vui vẻ, thể hiện niềm vui, sự chiến thắng. Tên "Khải Trọng" ý mong muốn con luôn có được thành công, công danh rạng rỡ, vẻ vang, được mọi người nể phục.
  • Khiên Trọng: "Trọng" là nặng. "Khiên Trọng" nghĩa là tấm khiên nặng, thể hiện tầm vóc con người to lớn, có khả năng quán xuyến lo lắng.
  • Khoa Trọng: Theo nghĩa Hán-Việt, "Trọng" nghĩa là tôn trọng, thể hiện sự nể phục, tôn kính. "Khoa" thường mang hàm ý tốt đẹp, chỉ sự việc to lớn, dùng để nói về người có địa vị xã hội, trình độ học vấn. Theo văn hóa của người xưa, các đấng nam nhi thường lấy công danh đỗ đạt làm đầu nên tên "Khoa" được dùng để chỉ mong muốn con cái sau này tài năng, thông minh, ham học hỏi, sớm đỗ đạt thành danh."Khoa Trọng", ba mẹ mong muốn con là người thông minh tài giỏi đạt được nhiều thành công trong cuộc sống và được mọi người nể trọng.
  • Kiếm Trọng: "Trọng" là nặng. "Kiếm Trọng" là cây kiếm lớn, chỉ con người luôn trách nhiệm quyết đoán, tài năng đầy bản lĩnh.
  • Kim Trọng: "Kim Trọng", mong con sẽ luôn giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng hay có sự kiên định vững vàng, khôi ngô tuấn tú.
  • Mẫn Trọng: "Mẫn" có nghĩa là minh mẫn, sáng suốt hay còn được hiểu là chăm chỉ, cần mẫn. Trọng có nghĩa là con biết kính trọng, biết yêu thương mọi người. Với tên "Mẫn Trọng", cha mẹ mong con cả cuộc đời tâm tính hiền hòa, sống có trước có sau, không phụ công ơn người khác, biết kính trọng ông bà cha mẹ, hiếu thuận và là người thông minh, tài ba, sáng suốt trong cách nhìn người nhìn việc.
  • Miên Trọng: "Miên" là triền miên không dứt. "Trọng" có nghĩa là con biết kính trọng, biết yêu thương mọi người. "Miên Trọng" ý nói cha mẹ mong con cả cuộc đời tâm tính hiền hòa, sống có trước có sau, không phụ rãy công ơn người khác, biết kính trọng ông bà cha mẹ, hiếu thuận cả đời.
  • Minh Trọng: "Minh" là hiểu biết, thông minh, sáng suốt, "Trọng" là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. Tên "Minh Trọng" được đặt với ý nghĩa con sẽ là người thông minh, hiểu biết, sống có đạo lý, có mục đích
  • Mộc Trọng: "Mộc" là chất phác, chân thật, mộc mạc. "Trọng" là thể hiện sự kính nể, biết ghi khắc những tình cảm và công lao to lớn của người khác dành cho mình. "Mộc Trọng" mang ý nghĩa con biết sống chân thật, bình dị, hiền hòa và biết kính trọng cha mẹ, ông bà.
  • Mỹ Trọng: "Mỹ" có nghĩa là xinh đẹp, tốt lành. "Trọng" là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn. "Mỹ Trọng" nghĩa là con biết trân trọng cái đẹp của cuộc đời, sống theo lẽ phải.
  • Nam Trọng: "Nam" có ý nghĩa như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam, nhằm mong muốn sự sáng suốt, có đường lối đúng đắn để trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa. Tên Nam Trọng thường là người có cốt cách thanh cao, nghiêm túc, sống có đạo lý, có tình nghĩa, được nhiều người nể trọng
  • Nghê Trọng: "Trọng" là sức nặng. "Nghê Trọng" là đầu mối quan trọng, thể hiện niềm tin yêu, cha mẹ xem con như khởi nguồn những điều tốt đẹp.
  • Nghĩa Trọng: "Nghĩa Trọng", con là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng.
  • Ngọ Trọng: "Trọng" là chữ Trung đọc trại. "Ngọ Trọng" là chính giữa ngọ, chỉ con người chuẩn mực đường hoàng.
  • Ngôn Trọng: "Ngôn Trọng" là lời nói giá trị, hàm nghĩa con người nói lời giữ lấy lời.
  • Nhân Trọng: "Nhân Trọng" nghĩa là con người sống biết coi trọng nhân nghĩa.
  • Phương Trọng: Theo nghĩa tiếng Hán, "Phương" có nghĩa là phương hướng, "Trọng" là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. Tên "Phương Trọng" nhằm nói đến người hiểu biết, sống có nhân nghĩa, có chí hướng rõ ràng
  • Sam Trọng: "Trọng" là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. Theo nghĩa Hán – Việt, "Sam" có nghĩa là sắc, bén, nhọn. Ngoài ra "Sam" còn là tên một loài động vật chân đốt ở biển tượng trưng cho sự thủy chung, son sắc, sống có tình có nghĩa. Người tên "Sam Trọng" thường là người thông minh, sắc sảo, sống khôn khéo, hiểu biết, có cốt cách thanh cao, nghiêm túc, sống có đạo lý, thủy chung, có tình nghĩa.
  • Sâm Trọng: "Trọng" là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. Theo nghĩa Hán-Việt, "Sâm" có nghĩa là đồ quý báu, trân bảo, ngoài ra còn là tên của một loại cỏ sâm, lá như cái bàn tay, hoa nhỏ mà trắng, dùng làm thuốc. Tên "Sâm Trọng" được dùng để chỉ người có dung mạo xinh đẹp, tài năng có thể giúp ích cho người cho đời như loài sâm quý ấy, mong con có được cuộc sống bình an, vinh hoa, phú quý, có cốt cách thanh cao, nghiêm túc, sống có đạo lý, có tình nghĩa.
  • Sang Trọng: "Trọng" là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. Người tên "Sang Trọng" thường có cốt cách thanh cao, nghiêm túc, sống có đạo lý, có tình nghĩa, được kính trọng, nể nang.
  • Siêu Trọng: "Trọng" là nặng. "Siêu Trọng" là hành động quan trọng, thể hiện con người có tài cán đặc biệt, hành động hơn người.
  • Thanh Trọng: "Thanh" là trong sạch, liêm khiết. "Trọng" là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. Tên "Thanh Trọng" mang ý nghĩa về người sống có đạo lý, đứng đắng, trong sạch, thanh cao
  • Thành Trọng: Chữ "Thành" theo nghĩa Hán-Việt dùng để chỉ tường lớn bao quanh kinh đô hoặc một khu vực để phòng vệ . Tên "Thành Trọng" nhằm nói đến người có thể chất khỏe mạnh, suy nghĩ quyết đoán, rất vững chắc trong suy nghĩ và hành động
  • Yến Trọng: "Trọng" là người có cốt cách thanh cao, nghiêm túc, sống có đạo lý. "Yến Trọng" là cái tên thể hiện mong muốn con vừa là người giỏi giang xinh đẹp vừa là người có cuộc sống vui vẻ thanh tao.

【#8】Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần U (Tên: Uyên) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất

Danh sách tổng hợp đầy đủ nhất về ý nghĩa tên cho bé trai và bé gái hay nhất theo vần U (tên: UYÊN)

  • Anh Uyên: Chữ "Anh" theo nghĩa Hán Việt là “người tài giỏi” với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang trên nhiều phương diện."Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Vì vậy tên "Anh Uyên" thể hiện mong muốn tốt đẹp của cha mẹ, mong con mình giỏi giang, xuất chúng.
  • Ánh Uyên: Tên "Ánh" theo nghĩa Hán Việt gắn liền với những tia sáng do một vật phát ra hoặc phản chiếu lại, ánh sáng phản chiếu lóng lánh, soi rọi. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Vì vậy đặt tên này cho con ngụ ý mong con thông minh khai sáng, khả năng tinh vi, tường tận mọi chuyện.
  • Bạch Uyên: "Bạch" theo tiếng Hán – Việt có nghĩa là trắng, sáng, màu của đức hạnh, từ bi, trí tuệ, thể hiện sự thanh cao của tâm hồn. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Tên "Bạch Uyên" mang ý nghĩa chỉ người phúc hậu, tâm trong sáng, đơn giản thẳng ngay, sống từ bi & giàu trí tuệ
  • Bảo Uyên: "Bảo Uyên" có nghĩa là con chim quý. Ngoài ra, uyên còn có thể hiểu là uyên thâm, uyên bác. Đặt tên này người ta mong muốn sau này sẽ trở thành người học cao hiểu rộng.
  • Bích Uyên: Chữ "Bích" theo nghĩa Hán Việt là là từ dùng để chỉ một loài quý thạch có tự lâu đời, đặc tính càng mài dũa sẽ càng bóng loáng như gương. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Vì vậy đặt tên "Bích Uyên" cho con, ba mẹ mong con có dung mạo xinh đẹp, sáng ngời, phẩm chất cao quý, thanh tao, là người tài càng mài dũa càng rèn luyện sẽ càng tỏa sáng.
  • Bình Uyên: "Bình" theo tiếng Hán – Việt có nghĩa là công bằng, ngang nhau không thiên lệch, công chính. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Vì vậy, tên "Bình Uyên" thường để chỉ người có cốt cách, biết phân định rạch ròi, tính khí ôn hòa, biết điều phối công việc, thái độ trước cuộc sống luôn bình tĩnh an định.
  • Cẩm Uyên: "Cẩm" có nghĩa là đa sắc màu. "Uyên" là tên thường đặt cho người con gái, ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp. Bố mẹ đặt tên "Cẩm Uyên" cho con với ý muốn con mang vẻ đẹp đa màu sắc và tinh tế.
  • Cao Uyên: "Cao" trong từ thanh cao, ý chỉ sự thanh tao, nhã nhặn, ý nhị. "Uyên" theo tiếng Hán -Việt là tên thường đặt cho người con gái, ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Đây là sự kết hợp tạo ra tên gọi vừa hay, vừa lạ tai thường dành đặt cho người con gái
  • Đan Uyên: "Đan" theo Hán – Việt có nghĩa là lẻ, chiếc ý chỉ sự đơn giản, không phức tạp cầu kỳ. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Tên "Đan Uyên" thường mang ý nghĩa chỉ người giản dị, trong sáng, không cầu kỳ phức tạp hay ganh đua.
  • Đăng Uyên: "Đăng" trong tiếng Hán – Việt có nghĩa là ngọn đèn. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Tên "Đăng Uyên" dựa trên hình ảnh đó mang ý nghĩa là sự soi sáng và tinh anh.
  • Đào Uyên: "Uyên" là vực sâu. "Đào Uyên" là hoa đào bên núi cao, thể hiện cái đẹp có khí chất độc đáo.
  • Di Uyên: "Di" theo nghĩa Hán – Việt là vui vẻ, sung sướng. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Vì vậy đặt tên này cho con bố mẹ hi vọng cuộc sống của con luôn đầy ắp niềm vui và tiếng cười.
  • Diễm Uyên: """Diễm Uyên"" ý chỉ vẻ đẹp kiều diễm của người con gái, ý mong con sẽ xinh đẹp, cao sang, quyền quý khiến ta nhìn vào phải trầm trồ, thán phục. "
  • Đình Uyên: "Đình Uyên" là sự phối hợp đặc biệt tạo ra tên gọi vừa hay, vừa ý nghĩa cho con. Trong đó, "Đình" thể hiện sự mạnh mẽ, vững chắc ý chỉ con là người mọi người luôn tin tưởng. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái.
  • Đông Uyên: "Đông" là mùa đông, một trong bốn mùa tạo nên vòng xoay đất trời. Thường mùa đông lạnh sẽ khiến con người nhớ đến cảm giác ấm áp, xum vầy bên những người thân yêu, vì thế mùa đông thường tạo cho con người cảm giác nhớ nhung, biết chờ đợi. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Tên "Đông Uyên" để chỉ người tỉnh táo, thái độ bình tĩnh, sâu sắc.
  • Đồng Uyên: "Đồng Uyên" là một tên hay dùng đặt cho các bé gái với "Đồng" ý chỉ đứa trẻ con, còn nhỏ tuổi, là tên một loại cây. Trong khi đó "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái.
  • Du Uyên: "Du" thể hiện sự tự do tự tại, với mong muốn cuộc sống lúc nào cũng phóng khoáng, thú vị và tràn ngập niềm vui đến từ cuộc sống. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Vì vậy, khi đặt tên "Du Uyên" cho con, bố mẹ mong muốn con mình sẽ có cuộc sống sôi động, đầy màu sắc, có thể đi ngao du đây đó, khám phá khắp nơi.
  • Đức Uyên: Theo nghĩa Hán – Việt, "Đức" tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. Trong khi đó "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. "Đức Uyên" thể hiện mong muốn của bố mẹ con sẽ là cô gái dịu dàng, thục đức.
  • Duy Uyên: "Duy Uyên" có thể hiểu là "tư duy uyên bác" mang ý nghĩa mong con sẽ luôn có một tư duy sáng suốt, trí tuệ uyên thâm, học rộng hiểu sâu
  • Duy  Uyên: "Duy Uyên" có thể hiểu là "tư duy uyên bác" mang ý nghĩa mong con sẽ luôn có một tư duy sáng suốt, trí tuệ uyên thâm, học rộng hiểu sâu
  • Gia Uyên: "Gia Uyên" được hiểu con là cô gái quý phái, danh giá. Không chỉ có ngoại hình duyên dáng con còn sở hữu phẩm chất thanh cao, nhân ái do được đón nhận yêu thương đủ đầy từ bố mẹ.
  • Giang Uyên: "Giang Uyên" là tên hay dùng đặt cho các bé gái với ý nghĩa: "Giang" là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái.
  • Giáng Uyên: Chữ "Giáng" không chỉ cho bé sự khéo léo uyển chuyển mà còn mạnh mẽ khi cần thiết, cùng với trí tuệ uyên thông là điều bố mẹ mong ước ở con
  • Hà Uyên: Theo tiếng Hán – Việt, "Hà" có nghĩa là sông, là nơi khơi nguồn cho một cuộc sống dạt dào, sinh động. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Tên "Hà Uyên" thường để chỉ những người mềm mại hiền hòa như con sông mùa nước nổi mênh mang, bạt ngàn. "Hà Uyên" còn để chỉ người có dung mạo xinh đẹp, dịu dàng, tâm tính trong sáng
  • Hạ Uyên: Cái tên dịu dàng, đằm thắm, với mong muốn con gái luôn xinh xắn và đáng yêu
  • Hải Uyên: Con sẽ có kiến thức uyên bác và nhân cách cao cả tựa biển rộng mênh mông.
  • Hàm Uyên: "Hàm" tức hàm ẩn, ẩn chứa và "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Kết hợp 2 chữ này đặt cho con, bố mẹ ngụ ý rằng con luôn là người con gái ẩn chứa nét duyên ngầm, thông minh và quý phái.
  • Hạnh Uyên: Theo Hán – Việt, tên "Hạnh" thứ nhất, có nghĩa là may mắn, là phúc lộc, là phước lành. Nghĩa thứ hai là nói về mặt đạo đức, tính nết của con người. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Tên "Hạnh Uyên" thường dùng cho nữ, chỉ người nết na, tâm tính hiền hòa, đôn hậu, phẩm chất cao đẹp.
  • Hiếu Uyên: Chữ "Hiếu" là một trong những chữ ý nghĩa, mang nền tảng đao đức, gắn liền với nhân cách làm người theo tư tưởng của người phương Đông. "Uyên" theo tiếng Hán -Việt là tên thường đặt cho người con gái, ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. "Hiếu Uyên" thể hiện sự tôn kính, quý trọng, luôn biết ơn, ghi nhớ những bậc sinh thành, trưởng bối, có công ơn với mình
  • Hòa Uyên: "Hòa" trong tiếng Hán – Việt có nghĩa là êm ấm, yên ổn chỉ sự thuận hợp. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Tên "Hòa Uyên" thường để chỉ người con gái hiền lành, thái độ từ tốn, mềm mỏng, nói năng nhỏ nhẹ, ôn hòa.
  • Hoàng Uyên: "Hoàng" trong nghĩa Hán – Việt là màu vàng, ánh sắc của vàng và ở một nghĩa khác thì "Hoàng" thể hiện sự nghiêm trang, rực rỡ,huy hoàng như bậc vua chúa. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Tên "Hoàng Uyên" thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với tương lai phú quý, sang giàu
  • Hồng Uyên: Theo nghĩa gốc Hán, "Hồng" là ý chỉ màu đỏ , mà màu đỏ vốn thể hiện cho niềm vui, sự may mắn, cát tường. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Theo thói quen đặt tên của người Việt, tên " Hồng Uyên" thường được đặt cho con gái vì đây là tên luôn gợi sự tươi vui, xinh đẹp, giàu sức sống.
  • Huệ Uyên: “Huệ” là trí tuệ, ý chỉ thông minh sáng suốt còn có nghĩa là lòng thương, lòng nhân ái. Khi đi cùng với cái tên "Uyên" nhẹ nhàng và có ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Đặt tên "Huệ Uên"nhằm muốn con gái của ba mẹ vừa thông minh, vừa ôn hòa kính thuận.
  • Hương Uyên: Theo nghĩa Hán – Việt,"Hương" thường được chọn để đặt tên cho con gái với ý nghĩa là hương thơm. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. "Hương Uyên" là cái tên thể hiện sự dịu dàng, quyến rũ, thanh cao và đằm thắm của người con gái.
  • Hữu Uyên: Theo nghĩa Hán-Việt, "Hữu" có nhiều ý nghĩa tuy nhiên trong đó nghĩa thường dùng là có, sở hữu. Kết hợp cùng "Uyên" theo tiếng Hán -Việt là tên thường đặt cho người con gái, ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Bố mẹ đặt tên 'Hữu Uyên" cho con với hi vọng rằng con sẽ là cô gái duyên dáng, ý nhị
  • Khải Uyên: "Khải" trong Hán – Việt có nghĩa là vui mừng, hân hoan. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Tên "Khải Uyên" thường để chỉ những người vui vẻ, hoạt bát, năng động, rộn ràng.
  • Khánh Uyên: Mong muốn có con gái xinh đẹp, tươi tắn và rạng ngời
  • Khiết Uyên: "Khiết" ý chỉ sự tinh khiết, trong sáng. "Uyển" ý chỉ sự nhẹ nhàng, khúc chiết uyển chuyển thể hiện sự thanh tao tinh tế của người con gái. Kết hợp hai chữ này đặt tên cho con, ba mẹ ngụ ý con là người con gái dịu dàng, tinh tế với tâm hồn trong trắng thuần khiết.
  • Khoa Uyên: Tên "Khoa" thường mang hàm ý tốt đẹp, chỉ sự việc to lớn, dùng để nói về người có địa vị xã hội và trình độ học vấn. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. "Khoa Uyên" ý chỉ mong muốn của bố mẹ con sẽ là người tài năng, thông minh, ham học hỏi, thành công sau này.
  • Khôi Uyên: Tên "Khôi" thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi. Theo tiếng Hán – Việt, "Khôi" còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Nghĩa của "Khôi Uyên" trong tên gọi thường để chỉ những người xinh đẹp, vẻ ngoài đáng yêu, phẩm chất thông minh, sáng dạ, là người có tài, thi cử đỗ đạt, thành danh.
  • Kim Uyên: Tên "Kim Uyên" vừa gợi lên vẻ đẹp quyền quý cao sang, vừa thể hiện mong muốn của cha mẹ đối với con cái :mong con luôn là người biết sống có tình có nghĩa.
  • Kỳ Uyên: "Kỳ Uyên" – một cái tên vừa hay lại độc đáo dành cho các bé gái. Trong tiếng Hán, nếu đặt tên cho con gái "Kỳ" có nghĩa là một viên ngọc đẹp. Bên cạnh đó, "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái.
  • Lâm Uyên: Lâm Uyên có nghĩa là nơi sâu thẳm trong rừng ngụ ý con sẽ là cô gái khéo léo, sắc sảo thông minh.
  • Lan Uyên: Cô gái đẹp, có tình tình nhu mì và hiền hòa
  • Lệ Uyên: Theo tiếng Hán – Việt, tên "Lệ" thường dùng để chỉ dung mạo xinh đẹp của người con gái. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. "Lệ Uyên" là sự kết hợp hay để đặt tên cho con gái.
  • Linh Uyên: "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. "Linh" là lanh lợi, nhanh nhẹn. "Linh Uyên" là cái tên mang ý nghĩa con là cô gái xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái, lanh lợi, đáng yêu, thông minh.
  • Lộc Uyên: "Lộc Uyên" là một tên gọi hay dùng để đặt tên cho bé gái. Theo tiếng Hán – Việt, "Lộc" được dùng để diễn tả những điều may mắn, tốt lành. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái
  • Lương Uyên: "Lương" trong tiếng Hán – Việt có nghĩa là người tốt lành, đức tính tài giỏi, thể hiện những tài năng, trí tuệ được trời phú."Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Với tên "Lương Uyên", mong con sẽ được thiên phú các đức tính giỏi giang, thông minh, trí tuệ.
  • Ly Uyên: "Uyên" là sâu thẳm. "Ly Uyên" là loài hoa đẹp tinh túy sắc sảo, ngụ ý người con gái toàn mỹ.
  • Mai Uyên: Mượn tên một loài hoa để đặt tên cho con. Hoa mai là một loài hoa đẹp nở vào đầu mùa xuân – một mùa xuân tràn trề ước mơ và hy vọng. Bên cạnh đó, "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Tên "Mai Uyên" dùng để chỉ những người có vóc dáng thanh tú, luôn tràn đầy sức sống để bắt đầu mọi việc.
  • Mẫn Uyên: Từ "Mẫn" theo nghĩa Hán – Việt có nghĩa là nhanh nhẹn, sáng suốt, luôn nhạy bén, tinh tường. Tên "Mẫn Uyên" dùng để chỉ những người vừa có vẻ ngoài thanh tao, thu hút, vừa có phẩm chất tốt, lanh lợi, luôn sắc sảo thông minh, vì thế luôn đạt nhiều thành công trong cuộc sống
  • Mạnh Uyên: "Mạnh" trong từ điển Việt được dịch là khỏe khoắn, mạnh mẽ, từ chỉ về vóc dáng, sức lực của con người. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Với tên "Mạnh Uyên" ba mẹ mong con trở thành người khỏe mạnh,có sức khỏe tốt ít bệnh tật, sống mạnh mẽ, kiên cường.
  • Minh Uyên: "Minh" mang ý thông minh, minh mẫn, sáng tỏ, sáng suốt và "Uyên" chỉ sự uyên bác, sự am hiểu sâu rộng về các sự vật , hiện tượng hay một vấn đề nào đó…Minh Uyên là một cái tên mang ý nghĩa "mong con luôn học hành thông minh và có trí tuệ uyên bác"
  • Mộc Uyên: "Mộc" có nghĩa là không cầu kì, kênh kiệu, sống đơn giản, chất phát, tâm hiền lành, "Uyên" với ý nghĩa cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp. Với tên "Mộc Uyên", bố mẹ mong cho con sẽ là người ngay thẳng, tính hiền lành, sống chân thật không gian dối.
  • My Uyên: Đặt tên My Uyên cho con với mong muốn con sẽ xinh đẹp và có một gia đình hạnh phúc.
  • Mỹ Uyên: Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa, đài các mà bố mẹ mong muốn ở con.
  • Nam Uyên: "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam, Tên "Nam Uyên" như lời nhắn, lời dạy của cha mẹ chỉ dẫn đường lối đúng đắn.
  • Ngân Uyên: "Ngân" là tiền của. "Uyên" theo là tên thường đặt cho người con gái, ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. "Ngân Uyên" nghĩa là con xinh đẹp, quý phái và mong con có cuộc sống giàu sang sau này.
  • Ngọc Uyên: Người con gái xinh đẹp, dịu dàng, chân thành và bình dị
  • Nguyệt Uyên: "Nguyệt Uyên" được đặt cho con với ý nghĩa: con mang nét đẹp thanh cao của vầng trăng sáng, khi tròn khi khuyết nhưng vẫn quyến rũ bí ẩn. Đây là tên thường đặt cho người con gái, ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái.
  • Nhã Uyên: Cái tên trang nhã, thể hiện sự tinh tế, duyên dáng
  • Nhi Uyên: "Nhi Uyên" là tên gọi hay, đáng yêu dành đặt cho các bé gái với ý nghĩa: "Nhi" trong tiếng Hán- Việt còn là để chỉ người con gái đẹp, xinh xắn, đầy nữ tính và "Uyên" là tên thường đặt cho người con gái, ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái.
  • Như Uyên: "Như" trong chữ Như Ý thường được đặt cho nữ, gợi cảm giác nhẹ nhàng như hương như hoa, như ngọc như ngà. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. "Như Uyên" là tên gọi thường mang ý so sánh tốt đẹp.
  • Phi Uyên: Chữ "Phi" theo nghĩa Hán-Việt có nghĩa là nhanh như bay – di chuyển với tốc độ cao. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Tên "Phi Uyên" dùng để chỉ vẻ ngoài thanh tú, tính khí ôn hòa, thông minh,nhanh nhẹn, làm được nhiều điều phi thường và vươn tới những tầm cao.
  • Phúc Uyên: Chữ "Phúc" theo nghĩa Hán – Việt là chỉ những sự tốt lành. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Đặt tên "Phúc Uyên", ba mẹ mong con là người có phẩm chất tốt, luôn gặp may mắn, có nhiều cơ hội tốt trong cuộc sống, thường được quý nhân giúp đỡ, luôn đầy đủ, gặp may mắn.
  • Phước Uyên: Chữ "Phước" theo tiếng hán việt có nghĩa là may mắn, là điều tốt lành do Trời Phật ban cho người từng làm nhiều việc nhân đức. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Tên "Phước Uyên" được đặt cho con với mong muốn con sẽ là một người tốt, nhân đức, luôn gặp được những may mắn, tốt lành.
  • Phương Uyên: cô gái xinh xắn và có cá tính, luôn trẻ trung và năng động
  • Quang Uyên: Theo nghĩa Hán – Việt, "Quang" có nghĩa là ánh sáng. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Tên "Quang Uyên" dùng để chỉ người thông minh, sáng suốt, có tài năng.
  • Quý Uyên: Theo nghĩa Hán – Việt, "Quý" có thể hiểu là địa vị cao được coi trọng, ưu việt, là sự quý trọng, coi trọng. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Tên "Quý Uyên" được đặt với mong muốn sự giàu sang, phú quý trong tương lai. Ngoài ra, "Quý Uyên" còn dùng để tỏ ý tôn kính đối với những người có tài có đức
  • Quỳnh Uyên: Cô gái xinh xắn, dễ thương, luôn rạng ngời và tươi tắn
  • Sơn Uyên: Theo nghĩa Hán-Việt, "Sơn" là núi, tính chất của núi là luôn vững chãi, hùng dũng và trầm tĩnh. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Vì vậy tên "Sơn Uyên" gợi cảm giác oai nghi, bản lĩnh, có thể là chỗ dựa vững chắc an toàn.
  • Tâm Uyên: "Uyên" là sâu kín, "Tâm Uyên" ngụ ý con người kín đáo, nghiêm túc.
  • Tân Uyên: Theo nghĩa Hán – Việt, "Tân" có nghĩa là sự mới lạ, mới mẻ. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. ên "Tân Uyên" dùng để nói đến người có trí tuệ được khai sáng, thích khám phá những điều hay, điều mới lạ.
  • Thái Uyên: "Thái" theo nghĩa Hán – Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái. Bên cạnh đó, "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Đặt con tên "Thái Uyên" là mong con có cuộc sống bình yên vui vẻ, tâm hồn lạc quan, vui tươi, hồn nhiên
  • Thanh Uyên: Theo nghĩa Hán – Việt, "Thanh" có nghĩa là màu xanh, tuổi trẻ, còn là sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Người tên "Thanh Uyên" thường có khí chất điềm đạm, nhẹ nhàng và cao quý
  • Thành Uyên: Chữ "Thành" theo nghĩa Hán-Việt thường chỉ những người có thể chất khỏe mạnh, suy nghĩ quyết đoán, rất vững chất trong suy nghĩ và hành động. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Ngoài ra "Thành Uyên" còn có ý nghĩa là hoàn thành, trọn vẹn, luôn làm mọi việc được hoàn hảo và thành công
  • Thảo Uyên: Người con gái xinh đẹp, dịu dàng, chân thành và bình dị
  • Thiên Uyên: Theo nghĩa Hán-Việt, "Thiên" có nghĩa là trời, thể hiện sự rộng lớn, bao la. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Tựa như bầu trời bao la ấy,người tên "Thiên Uyên" thường đĩnh đạc, luôn mạnh mẽ, có cái nhìn bao quát, tầm nhìn rộng lớn.
  • Thiện Uyên: Theo nghĩa Hán Việt, "Thiện" là từ dùng để khen ngợi những con người có phẩm chất hiền lành, tốt bụng, lương thiện. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Đặt con tên này là mong con sẽ là người tốt, biết tu tâm tích đức, yêu thương mọi người
  • Thu Uyên: cô gái đẹp có tâm hồn thơ mộng, dịu dàng và lãng mạn
  • Thú Uyên: "Thú Uyên", con là người con gái xinh đẹp, dịu dàng, chân thành và đằm thắm.
  • Thuận Uyên: Theo nghĩa Hán – Việt, "Thuận" có nghĩa là noi theo, hay làm theo đúng quy luật, là hòa thuận, hiếu thuận. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Tên "Thuận Uyên" là mong con sẽ ngoan ngoãn, biết vâng lời, hiếu thảo với ông bà, cha mẹ, cuộc đời con sẽ thuận buồm xuôi gió, gặp nhiều may mắn
  • Thục Uyên: Cái tên thể hiện sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính hàm ý con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu của bố mẹ
  • Thúy Uyên: Người con gái xinh đẹp, dịu dàng, chân thành và đằm thắm
  • Thùy Uyên: Theo từ điển Tiếng Việt, "Thùy" có nghĩa là thùy mị, nết na, đằm thắm. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. "Thùy Uyên" là cái tên được đặt với mong muốn con luôn xinh đẹp, dịu dàng, đáng yêu, cuộc đời con cũng nhẹ nhàng như tính cách của con vậy.
  • Thủy Uyên: Theo tiếng Hán-Việt, "Thủy" là nước, một trong những yếu tố không thể thiếu trong đời sống con người. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái.
  • Thụy Uyên: Theo tiếng Hán, "Thụy" là tên chung của ngọc khuê ngọc bích, đời xưa dùng ngọc để làm tin. Bên cạnh đó, "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Tên "Thụy Uyên" được đặt với mong muốn con sẽ xinh đẹp, tâm hồn thanh cao, có cuộc sống sung túc.
  • Thy Uyên: "Thy" là kiểu viết khác của "Thi", hiện nay với tên riêng mọi người hay sử dụng "Thy" hơn là "Thi", và theo quan điểm của người Nhật thì tên có vần "y" sẽ mang nhiều may mắn và hạnh phúc hơn "i", theo nghĩa Hán – Việt có nghĩa là thơ, dùng để nói đến những gì mềm mại, nhẹ nhàng. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. "Thy Uyên" là cái tên được đặt với mong muốn con gái sẽ xinh đẹp, dịu dàng, công dung ngôn hạnh
  • Tinh Uyên: "Tinh" tức tinh tú, tinh anh. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Kết hợp 2 chữ này là tên gọi hay để dành đặt cho các bé gái.
  • Tịnh Uyên: "Tịnh" có nghĩa là thanh tịnh, "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. "Tịnh Uyên" là một tên hay dành cho con với ý nghĩa con sẽ là người con gái dịu dàng, tâm tư tĩnh lặng
  • Tố Uyên: Một người con gái đẹp, hiền thục và nhu mì
  • Trúc Uyên: Tên "Trúc Uyên" lấy hình ảnh từ cây trúc, một loài cây quen thuộc với cuộc sống đã trở thành một biểu tượng cho khí chất thanh cao của con người. Trong đó, "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái.
  • Tú Uyên: "Cái tên có nghĩa là mong muốn sự hoàn hảo cho con: vừa thanh tú, đa tài vừa có kiến thức sâu rộng. "
  • Tuệ Uyên: Theo nghĩa Hán – Việt, "Tuệ" có nghĩa là trí thông minh, tài trí. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Tên "Tuệ Uyên" dùng để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Cha mẹ mong con sẽ là đứa con tài giỏi, thông minh hơn người
  • Tường Uyên: Theo nghĩa Hán – Việt, "Tường" có nghĩa là tinh tường, am hiểu, biết rõ. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Tên "Tường Uyên" dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tư duy, có tài năng. Ngoài ra "Tường Uyên" còn có nghĩa là lành, mọi điều tốt lành, may mắn sẽ đến với con
  • Vân Uyên: "Vân" theo nghĩa Hán việt là mây, gợi cảm giác nhẹ nhàng như đám mây trắng bồng bềnh trên trời. "Vân Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái.
  • Vi Uyên: "Vi Uyên", tên con nghĩa là cô gái bé nhỏ nhưng uyên bác.
  • Việt Uyên: Tên "Việt" xuất phát từ tên của đất nước cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt. Bên cạnh đó "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Tên "Việt Uyên" thể hiện rõ nét mong muốn của bố mẹ con sẽ là người con gái đất Việt hiền hòa, tinh tế.
  • Vĩnh Uyên: "Vĩnh Uyên" là tên gọi độc đáo dành đặt cho con với nhiều ý nghĩa. "Vĩnh" mang ý nghĩa trường tồn, vĩnh viễn. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái.
  • Vọng Uyên: "Vọng Uyên" là tên hay để đặt cho các bé gái. "Vọng" mang ý nghĩa mong ước, hướng tới tương lai, đồng thời cũng là thanh âm vang vọng. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái.

【#9】Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần Q (Tên: Quang) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất

Danh sách tổng hợp đầy đủ nhất về ý nghĩa tên cho bé trai và bé gái hay nhất theo vần Q (tên: QUANG)

  • A Quang: Quang có nghĩa là ánh sáng. Quang A có nghĩa là ánh sáng đầu tiên, sự khởi đầu tốt đẹp. Nếu hiểu theo nghĩa chữ đầu tiên của bảng chữ cái, Quang A có nghĩa là điểm khởi đầu cho trí tuệ, học vấn…
  • Á Quang: Quang có nghĩa là ánh sáng. Quang Á có nghĩa là quầng sáng tiếp theo, có tính chất chói lọi hơn, bền vững hơn, hoặc có nghĩa kế tục tinh thần Châu Á, thể hiện tinh thần hoàn thiện và mạnh mẽ hơn.
  • Ái Quang: Quang Ái có thể hiểu là vẻ đẹp phúc hậu, chan hòa. Bố mẹ đặt tên Quang Ái cho con mang ý nghĩa con sẽ luôn khôi ngô, tài giỏi, được mọi người yêu thương và gặp nhiều thành công trong cuộc sống
  • An Quang: An là yên định. An Quang là ánh sáng cố hữu tốt đẹp, chỉ người may mắn có căn cơ
  • Anh Quang: Bố mẹ đặt tên này với ý muốn mong con mình thông minh, đạt nhiều thành công làm rạng ngời gia đình
  • Ánh Quang: Quang là ánh sáng. Quang Ánh là ánh sáng chan hòa, chỉ con người hạnh phúc toàn vẹn
  • Ấu Quang: Quang là ánh sáng. Quang Ấu là đứa nhỏ tươi sáng, chỉ con người may mắn tốt đẹp
  • Bách Quang: "Bách" hay còn gọi là tùng, là thông, mang ý nghĩa nhiều, to lớn, thông tuệ. "Quang" là to lớn, thịnh đại, là hùng dũng, mạnh bạo và uy vũ có nghĩa là cứng cỏi, cương trực, quả quyết và trong lòng thẳng thắn, không mưu đồ mờ ám. Quang còn có nghĩa là ánh sáng, sáng sủa, rực rỡ, làm cho sáng tỏ, làm cho rạng rỡ. "Bách Quang" là một người không tầm thường, người có trái tim lớn và tư tưởng lớn, một người chính nghĩa, cương trực, có tấm lòng ngay thẳng và trong sáng.
  • Bảo Quang: Bảo là quý giá. Bảo Quang là ánh sáng quý báu
  • Biên Quang: Quang là ánh sáng. Quang Biên là ghi nhận lại ánh sáng, hàm nghĩa hành vi người có đạo đức, phẩm chất tốt, như ánh sáng soi rọi nhận thức người khác
  • Bình Quang: Quang" ở đây có nghĩa là sáng, ánh sáng, là vẻ vang sạch sẽ. "Bình" thường để chỉ người có cốt cách, biết phân định rạch ròi, biết điều phối công việc, thái độ trước cuộc sống luôn bình tĩnh an định. Bố mẹ đặt tên này với ý muốn mong con mình thông minh, đạt nhiều thành công, tính khí ôn hòa,làm rạng ngời gia đình
  • Bổn Quang: Theo nghĩa Hán – Việt, Quang có nghĩa là ánh sáng, tên Quang dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tài năng. "Bổn" tức bổn lĩnh ý chỉ tài nghệ, tài năng. Kết hợp 2 chữ này đặt cho con, bố mẹ mong muốn rằng con sau này sẽ có tài nghệ hơn người, tiếng vang hiển hách. Tên Quang Bổn là mong muốn của ba mẹ muốn con mình là người tài giỏi, hiểu biết và thành công
  • Bửu Quang: "Quang" là to lớn, thịnh đại, là hùng dũng, mạnh bạo và uy vũ có nghĩa là cứng cỏi, cương trực, quả quyết và trong lòng thẳng thắn, không mưu đồ mờ ám. Quang còn có nghĩa là ánh sáng, sáng sủa, rực rỡ, làm cho sáng tỏ, làm cho rạng rỡ. Tên "Bửu" thể hiện sự trân quý, yêu thương của mọi người dành cho con như bửu bối. Tên "Bửu Quang" được hiểu là một viên đá quý, đẹp như ngọc, rực rỡ và tỏa sáng mọi nơi. Một con người ưu tú trong xã hội thì luôn được ví như một viên ngọc.
  • Chấn Quang: Quang là ánh sáng. Quang Chấn được hiểu là tia sét rực trời, thể hiện con người có cá tính độc đáo, tài năng hơn đời
  • Chánh Quang: Quang là ánh sáng. Quang Chánh là ánh sáng chính đạo, thể hiện con người có cốt cách nghiêm minh tốt đẹp, như ánh sáng công lý công bằng
  • Chi Quang: Quang Chi là cành lá sum suê, thể hiện tình cảm ước mong cha mẹ, sau này con cái sẽ phát đạt thành công
  • Chí Quang: "Chí Quang" có thể hiểu là vẻ đẹp nơi tâm hồn chan hòa. Bố mẹ đặt tên "Chí Quang" cho con mang ý nghĩa con có tâm hồn trong sáng, chí hướng thuần khiết, đối nhân xử thế hòa nhã, được mọi người yêu thương và gặp nhiều thành công trong cuộc sống.
  • Chiêm Quang: Quang là ánh sáng, Quang Chiêm chỉ vào người con trai thuần hậu lương thiện, hành vi thái độ tỏ tường
  • Chiên Quang: Quang là ánh sáng. Quang Chiên là tấm da thú đẹp đẽ, thể hiện khí phách người đàn ông xông pha cát bụi, thành đạt với đời
  • Chiến Quang: chiến thắng vinh quang
  • Chuẩn Quang: Quang là ánh sáng. Quang Chuẩn là ánh sáng mực thước, hàm nghĩa con sẽ là người tốt, làm gương cho kẻ khác
  • Đa Quang: Quang Đa là dư dả nguồn sáng, hàm nghĩa cha mẹ mong con cả đời rực rỡ tốt đẹp
  • Đắc Quang: Quang Đắc có nghĩa là nắm được ánh sáng, tỏa sáng, ngụ ý con người hạnh đạt thành công hoàn toàn
  • Đại Quang: Những người đạt được những vinh quang lớn trong sự nghiệp.Thành công trong cuộc sống.
  • Đạm Quang: Quang là ánh sáng, Quang Đạm nghĩa là ánh sáng tĩnh lặng, ngụ ý con người trầm tĩnh,từ tốn, khoan hòa
  • Dẫn Quang: Quang Dẫn là hướng đi rực rỡ, cha mẹ mong con có được 1 cuộc sống tốt đẹp, tươi sáng, vượt hơn kẻ khác
  • Đăng Quang: mong con là ánh đèn luôn sáng tỏ
  • Đảng Quang: tính cách chính trực của con sẽ tỏa sáng rực rỡ như nắng hè
  • Đáo Quang: Quang Đáo là tỏa sáng hoàn toàn, ngụ ý con người thành công
  • Đạo Quang: Theo nghĩa Hán – Việt, Quang có nghĩa là ánh sáng, tên Quang dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tài năng, "đạo" nghĩa là con đường, là hướng đi chỉ lối cho con người đi đúng hướng và rạng rỡ cho bản thân mình. "Quang Đạo " là mong muốn con là người giỏi giang,cuộc đời luôn tươi sáng rực rỡ,sống đạo đức với mọi người.
  • Dật Quang: Quang Dật là cuộc sống an nhàn tươi sáng, thể hiện ước mơ cha mẹ rằng con sẽ có 1 cuộc sống phúc phận đầy đủ, mọi sự bình yên
  • Đạt Quang: Theo nghĩa Hán – Việt "Quang" có nghĩa là ánh sáng, tên Quang dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tài năng,"Đạt" để chỉ sự thành công, vị thế cao sang & trí tuệ thông suốt, thấu tình đạt lý của con người. Tên Đạt mang ý nghĩa con sẽ là người trí tuệ, có hiếu biết & thành công, đỗ đạt trong sự nghiệp."Quang Đạt"mong muốn con là người thông minh sáng suốt có tài thấu tình đạt lý và là người thành công đỗ đạt trong sự nghiệp.
  • Đấu Quang: Quang là ánh sáng, Quang Đấu là cuộc chiến tỏ tường, chỉ con người hiểu biết thế cuộc, trí tuệ phi phàm
  • Diễm Quang: xinh đẹp, lộng lẫy
  • Diệm Quang: Quang Diệm là ngọn lửa rực rỡ, thể hiện con người quang đại, tỏ tường, nhiệt huyết
  • Diễn Quang: Quang Diễn hàm ý cha mẹ mong con có 1 cuộc sống tốt đẹp, hoàn hảo
  • Điệp Quang: Theo nghĩa Hán – Việt "Quang" có nghĩa là ánh sáng, tên Quang dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tài năng,"Điệp" có nghĩa là bướm Dựa trên hình ảnh của bướm thì tên Điệp chỉ người xinh đẹp, đáng yêu, thu hút, tạo cảm giác vui tươi, thanh thản."Quang Điệp" mong muốn con là người xinh đẹp đáng yêu, thông minh tài trí và có cuộc sống an vui thanh nhàn.
  • Đính Quang: Quang là ánh sáng. Quang Đính là gắn chặt ánh sáng, thể hiện con người có trí tuệ hơn người, tầm nhìn khoáng đãng
  • Đình Quang: Quang là ánh sáng, Đình là mạnh mẽ, vững chắc. Quang Đình mang ý nghĩa con sẽ là người mạnh mẽ, sống thẳng ngay là chỗ dựa vững chắc & tươi lai sáng lạng
  • Đỉnh Quang: Quang là ánh sáng, Quang Đỉnh nghĩa là đỉnh cao nhất, sáng lạn nhất, ngụ ý mong mỏi cha mẹ về thành tựu con cái
  • Định Quang: Tính hiền lành , tiết kiệm tạo nên sự vẻ vang cho con sau này.
  • Đô Quang: Quang là ánh sáng, Quang Đô chỉ người con trai mạnh mẽ trung thực, khí chất hiên ngang đường đường chính chính
  • Độ Quang: Theo nghĩa Hán – Việt, Quang có nghĩa là ánh sáng, tên Quang dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tài năng, "độ " nghĩa là độ lượng , khoan dung , là người có tấm lòng vị tha hiền hòa. "Quang Độ " có nghĩa là sự quảng đại độ lượng khoang dung của con sẽ làm con tỏa sáng trong xã hội và thành công trong cuộc sống.
  • Đốc Quang: Quang là ánh sáng. Quang Đốc là người giữ ánh sáng, ngụ ý người quan trọng, có vị trí trọng yếu
  • Duẫn Quang: Quang Duẫn được hiểu là người hiền lành thay thế cho ánh sáng, mang lại điều tốt cho người khác
  • Đức Quang: Theo nghĩa Hán – Việt, "Quang" là ánh sáng, "Đức" là đức độ, tên "Đức Quang" có nghĩa là những đức tính tốt của con sẽ được tỏa sáng trong tương lai, và được mọi người yêu mến.
  • Dũng Quang: Con là người anh minh, dũng cảm oai hùng, tỏ tường mọi việc
  • Dụng Quang: Quang là ánh sáng. Quang Dụng là nơi ánh sáng chiếu rọi, ứng với con người hữu ích
  • Dược Quang: Quang là ánh sáng. Quang Dược là liều thuốc ánh sáng, ví von con người có đạo hạnh may mắn, đem lại điều tốt cho mọi người
  • Dương Quang: Quang là ánh sáng. Quang Dương nghĩa là ánh sáng mặt trời, chỉ con người thực tế hữu ích
  • Dưỡng Quang: Quang Dưỡng nghĩa là nguồn năng lượng sáng, con mãi mãi là động lực hạnh phúc của mẹ cha
  • Duy Quang: Theo nghĩa Hán – Việt, "Duy" có nghĩa là trí tuệ, tư duy suy nghĩ, là giữ gìn, duy trì, là duy nhất, hiếm có, "Quang" là ánh sáng, sự phản chiếu của ánh sáng, là sự thành công. "Duy Quang" có thể hiểu là tư duy sáng suốt. Tên "Duy Quang" dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, nhạy bén. Cha mẹ mong muốn con sẽ tài giỏi và có được thành công vẻ vang.
  • Duyệt Quang: Quang Duyệt là sự đánh giá tỏ tường, hàm nghĩa con người nghiêm túc, trong sáng
  • Hạc Quang: Quang Hạc là những người chân chính, có cốt cách làm việc tự tin vào bản thân, giỏi giang, thông minh kiệt xuất.
  • Hải Quang: Mong muốn con luôn tỏa sáng, tương lai rộng mở,thành công trong cuộc sống.
  • Hào Quang: Theo nghĩa Hán – Việt "Quang" có nghĩa là sáng, ánh sáng, là vẻ vang, sạch sẽ. "Hào" trong hào kiệt, hào hùng, hào khí ."Quang Hào" Mong muốn cuộc đời con luôn tươi sáng ,đạt được nhiều thành công trong cuộc sống và là ánh hào quang chiếu sáng cho mọi người.
  • Hậu Quang: Quang là ánh sáng, Quang Hậu nghĩa là ánh sáng tràn đầy, hàm ý con người có hành vi và đạo đức tốt đẹp
  • Hiếu Quang: Chữ "hiếu" theo tiếng Hán – Việt là nền tảng đạo đức, gắn liền với nhân cách làm người theo tư tưởng của người phương Đông. "Hiếu" thể hiện sự tôn kính, quý trọng, luôn biết ơn, ghi nhớ những bậc sinh thành, trưởng bối, có công ơn với mình. Tên "Hiếu Quang" là nói đến người có tài năng, giỏi giang. Cha mẹ mong con sẽ thành tài, làm được những việc vĩ đại để cống hiến cho Tổ Quốc, đất nước mình
  • Hùng Quang: Quang là ánh sáng, kết hợp với hùng mang yếu tố mạnh mẽ, thể hiện bản lĩnh và tầm vóc lớn lao của người nam nhi
  • Hướng Quang: Quang là ánh sáng. Quang Hướng là hướng về ánh sáng, chỉ sự tốt lành, tươi đẹp
  • Huy Quang: Con sẽ có cuộc đời rực rỡ, hào quang như ánh mặt trời
  • Huỳnh Quang: Theo nghĩa Hán – Việt "Quang" có nghĩa là sáng, ánh sáng, là vẻ vang, sạch sẽ. "Huỳnh" là một cách gọi khác của "Hoàng" thể hiện sự nghiêm trang, rực rỡ,huy hoàng như bậc vua chúa, thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý. "Quang Huỳnh" Ánh hào quang mà cha mẹ tin tưởng chính là con
  • Hy Quang: Quang là ánh sáng. Quang Hy là ánh sáng rạng rỡ đẹp đẽ, chỉ vào con người có tính cách đạo đức tuyệt vời
  • Khải Quang: Theo nghĩa Hán – Việt, "Khải" có nghĩa là mở đầu, đẫn đường, bắt đầu, sự thắng lợi , "Quang" là ánh sáng, sự phản chiếu của ánh sáng, sự thành công. "Khải Quang" nói đến sự thắng lợi, thành công vẻ vang. Tên "Khải Quang" mang ý nghĩa con là người thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.
  • Lê Quang: Lê là sự đông đúc. Quang có nghĩa là ánh sáng, quang hiển, quang vinh chỉ sự thành công, giàu có, sung túc. "Lê Quang" mang ý nghĩa con sẽ có tương lai tươi sáng, rạng rỡ, đầy đủ, vui tươi, ấm cúng không cô đơn
  • Lý Quang: Lý là hoa thiên lý, đẹp mộc mạc chân phương hay còn có nghĩa là lẽ phải. Quang là ánh sáng, sự vinh hiển, giàu có. Lý Quang có nghĩa cha mẹ mong con thông minh, sáng suốt, tài năng, tươi lai ngày càng tốt đẹp, như được soi sáng
  • Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé
  • Nam Quang: "Nam" có ý nghĩa như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam, nhằm mong muốn sự sáng suốt, có đường lối đúng đắn để trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa. Tên Nam Quang được đặt với mong muốn về sự sáng suốt, thông minh, tài giỏi, sông có đạo lý, phân biệt đúng sai, tốt xấu
  • Nhật Quang: Bố mẹ mong muốn con sẽ luôn tỏa sáng như ánh mặt trời
  • Thanh Quang: Theo nghĩa Hán – Việt, Thanh là thanh cao, trong sạch, liêm khiết. Quang có nghĩa là ánh sáng, tên Quang dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tài năng. Tên "Thanh Quang" là mong muốn về tài đức cho con, mong con thông minh, trí tuệ minh mẫn, sống trong sạch, liêm khiết
  • Thiếu Quang: "Thiếu" là nhỏ bé. "Thiếu Quang" là tia sáng nhỏ, thể hiện con người tài cán nhưng khiêm tốn đôn hậu.
  • Thông Quang: Theo nghĩa Hán – Việt, "Thông" là sự hiểu biết, thông suốt, am tường, "Quang" là ánh sáng. "Thông Quang" là cái tên được gửi gắm với ý nghĩa cuộc sống tươi sáng của một con người hiểu biết, thông minh
  • Trí Quang: Theo nghĩa Hán – Việt, "Trí" là hiểu, biết, trí tuệ. "Quang" là ánh sáng. Tên "Trí Quang" là tất cả những ước muốn về trí tuệ bố mẹ giành cho con, mong con thông minh, lanh lợi, tài giỏi
  • Triều Quang: "Triều" là từ đọc khác của "Triêu", nghĩa là điều khiến. "Triều Quang" nghĩa là người có uy vũ sai khiến được ánh sáng.
  • Trường Quang: Theo nghĩa Hán – Việt, "Trường" gợi lên sự to lớn, vẻ đẹp bao la, hùng vĩ, "Quang" ở đây là ánh sáng. "Trường Quang" có nghĩa là ánh sáng rộng dài, sự vẻ vang to lớn. "Trường Quang" là một cái tên có ý nghĩa được đặt cho con trai, với ý nghĩa mong con sẽ luôn mạnh mẽ, bản lĩnh, kiên cường, có khí phách, cuộc sống tươi sáng và thành đạt.
  • Vinh Quang: Theo nghĩa Hán – Việt, "Vinh" có nghĩa là tươi tốt, phồn thịnh, giàu sang, hiển đạt, "Quang" có nghĩa là ánh sáng. "Vinh Quang" có nghĩa chỉ sự thành đạt, thành công. Tên "Vinh Quang" thường được đặt cho các bé trai với mong muốn các bé khi lớn lên sẽ thành đạt, giỏi giang làm rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

【#10】Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần M (Tên: Minh) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất

Danh sách tổng hợp đầy đủ nhất về ý nghĩa tên cho bé trai và bé gái hay nhất theo vần M (tên: MINH)

  • A Minh: Minh là sáng tỏ, ánh sáng. Minh A là ký tự đầu tiên đẹp đẽ, thể hiện tình yêu thương cha mẹ với con cái, mong con cái cuộc sống hạnh phước tràn đầy.
  • Á Minh: Minh nghĩa là sáng. Minh Á nghĩa là đứng kề sau ánh sáng, tia sáng thứ 2 tương tự hào thứ 2 của quẻ thuần Dương trong kinh Dịch, hội tụ sự hoàn thiện hơn.
  • Ái Minh: "Minh" bên cạnh nghĩa là ánh sáng, sự thông minh tài trí được ưa dùng khi đặt tên, còn có nghĩa chỉ các loại cây mới nhú mầm, hoặc sự vật mới bắt đầu xảy ra (bình minh) thể hiện sự khởi tạo những điều tốt đẹp. Cái tên "Minh Ái" ý chỉ người sáng láng, thông minh được mọi người yêu thương, quý trọng
  • An Minh: An là bình yên, An Minh chỉ vào hành động sáng tỏ rõ ràng
  • Án Minh: Minh là sáng tỏ, ánh sáng. Minh Án là bàn làm việc rõ ràng, minh bạch, hàm nghĩa con người có thái độ cao sang, quyền quý, đẳng cấp vượt hơn kẻ khác.
  • Ân Minh: "Minh" có nghĩa là chiếu sáng, sáng rực rỡ, sáng chói. "Ân" là ơn nghĩa, tình nghĩa, tình cảm, chỉ người có ơn đức, người có công. Ân cũng có nghĩa là to lớn, thịnh vượng, đầy đủ, đông đúc và phong phú, sâu sắc và nồng hậu. "Minh Ân" ngụ ý rằng con sẽ sẵn sàng cống hiến cho đời tất cả những gì mình có, sức lực và trí tuệ, với một tinh thần sâu sắc và nồng hậu.
  • Ấn Minh: Minh là sáng tỏ, Minh Ấn là dấu vết rõ ràng, ngụ ý người công khai chính trực
  • Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng
  • Ánh Minh: Minh là sáng sủa. Minh Ánh là ánh sáng rực rỡ trong lành.
  • Áo Minh: Minh là sáng. Minh Áo là bến sông rạng rỡ, chỉ con người phúc phận tốt đẹp
  • Âu Minh: Minh là sáng rõ. Minh Âu là cánh đẹp tỏ tường, hàm nghĩa khát vọng thoáng đãng, tự do.
  • Ấu Minh: Minh là sáng rõ. Minh Ấu là đứa nhỏ xinh tươi, có phúc phận an lành
  • Bàng Minh: Trong tiếng Hán Việt, bên cạnh nghĩa là ánh sáng, sự thông minh tài trí được ưa dùng khi đặt tên, Minh còn có nghĩa chỉ các loại cây mới nhú mầm, hoặc sự vật mới bắt đầu xảy ra (bình minh) thể hiện sự khởi tạo những điều tốt đẹp. Bên cạnh đó, "Bàng" có nghĩa lớn lao, dày dặn hay còn có nghĩa thịnh vượng
  • Băng Minh: "Minh Băng" có nghĩa là trong sáng như băng tuyết. Minh Băng được dùng để đặt tên cho cả bé trai lẫn bé gái với mong ước con sẽ luôn trong sáng, thánh thiện.
  • Bảo Minh: Minh nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Bảo là của quý, báu vật. Bảo Minh nghĩa là con thông minh, sáng dạ & quý báu như bảo vật soi sáng của gia đình
  • Biểu Minh: Minh là ánh sáng. Minh Biểu nghĩa là làm rõ dưới ánh sáng, thể hiện mong muốn cha mẹ sau này con cái sẽ là người chính trực công minh, làm những việc tốt đẹp rõ ràng, thành công rực rỡ được người đời ca tụng
  • Bình Minh: Bình Minh là sự khởi đầu cho 1 ngày mới. Tên Bình Minh nghĩa là cha mẹ mong tương lai con rạng rỡ, tốt đẹp như bình minh trong ngày mới
  • Bổn Minh: "Minh" có nghĩa là chiếu sáng, sáng rực rỡ, sáng chói. "Bổn" tức bổn lĩnh ý chỉ tài nghệ, tài năng. Kết hợp 2 chữ này đặt cho con, bố mẹ mong muốn rằng con sau này sẽ có tài nghệ hơn người, và có tâm hồn trong sáng
  • Ca Minh: Trong tiếng Hán Việt, bên cạnh nghĩa là ánh sáng, sự thông minh tài trí được ưa dùng khi đặt tên, Minh còn có nghĩa chỉ các loại cây mới nhú mầm, hoặc sự vật mới bắt đầu xảy ra (bình minh) thể hiện sự khởi tạo những điều tốt đẹp. "Ca" là bài ca, khúc hát. Sự kết hợp độc đáo "Minh Ca" ý chỉ con như khúc ca ngời sáng, là kim chỉ nam dẫn đường cho cuộc đời minh bạch, vinh hiển.
  • Các Minh: Minh là sáng tỏ. Minh Các là lầu to có nhiều ánh sáng chiếu vào, hàm nghĩa con cái sẽ thông minh hiển đạt, đời sống may mắn
  • Cầm Minh: Minh là sáng tỏ. Minh Cầm được hiểu là cây đàn đẹp đẽ, ngụ ý con cái sẽ có tài năng tuyệt vời, mang lại những giá trị riêng biệt trong cuộc sống
  • Cẩm Minh: "Minh" bên cạnh nghĩa là ánh sáng, sự thông minh tài trí được ưa dùng khi đặt tên, còn có nghĩa chỉ các loại cây mới nhú mầm, hoặc sự vật mới bắt đầu xảy ra (bình minh) thể hiện sự khởi tạo những điều tốt đẹp. Cẩm là tên dành cho các bé gái với ý nghĩa là mong con có một vẻ đẹp rực rỡ, lấp lánh. Vì vậy, đặt tên "Minh Cẩm" cho con với ý muốn con mang vẻ đẹp đa màu sắc và tinh tế
  • Can Minh: Minh là sáng tỏ. Minh Can là nền tảng rõ ràng, tốt đẹp, thể hiện niềm tin cha mẹ con cái sẽ có nền tảng tư cách tốt đẹp
  • Cảnh Minh: Minh Cảnh mang ý chỉ một phong cảnh trong sáng
  • Cao Minh: Minh nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Cao theo Hán Việt là vượt hơn hẳn, khác với người thường, thể hiện sự tôn quý. Cao Minh nghĩa là con thông minh, sáng dạ hơn người, giỏi giang, có suy nghĩ sáng suốt, soi lối dẫn đường cho người khác, đó là phẩm chất của người lãnh đạo tài ba
  • Châm Minh: Minh Châm là bài văn sáng rõ, chỉ vào con người giữ gìn gia phong, nhận thức đĩnh đạc
  • Chánh Minh: Minh Chánh là điều tốt đẹp sáng tỏ, thể hiện mơ ước cha mẹ mong con cái là người công chính rõ ràng, nghiêm túc chánh đạo
  • Chất Minh: Minh là rõ ràng, sáng tỏ. Minh Chất hàm nghĩa con cái có bản chất tốt đẹp, rõ ràng
  • Châu Minh: "Minh": sáng, thông minh,minh bạch, sáng suốt, sáng tỏ, trong sạch. "Châu": hạt ngọc viên ngọc. Châu Minh có nghĩa là "viên ngọc sáng". Tên này mang ý nghĩa "mong con sẽ luôn thông minh, xinh đệp và là viên ngọc sáng của cả gia đình"
  • Chi Minh: Con sẽ là người sống minh bạch, ngay thẳng, rõ ràng. Với tâm trong sáng, con hiểu rõ lẽ sống sao cho tạo được bình yên nơi tâm hồn, lòng yên ổn thư thả, không lo nghĩ. Ngoài ra, Minh Chi còn mang ý nghĩa con là con cháu, dòng dõi sáng giá của gia tộc mình.
  • Chiên Minh: Minh là sáng tỏ. Minh Chiên là tấm chăn rõ ràng, ngụ ý con người tài hoa tỏ tường, nhân cách trọn vẹn
  • Chiến Minh: Theo tiếng Hán, "Minh" là sáng lạng, "Chiến" là sự đấu tranh không lùi bước. "Chiến Minh" là cái tên được gửi gắm với ý nghĩa về một cuộc sống sáng lạng của một con người biết vươn lên tìm đến giá trị cuộc sống.
  • Chiêu Minh: Trong tiếng Hán Việt, bên cạnh nghĩa là ánh sáng, sự thông minh tài trí được ưa dùng khi đặt tên, Minh Chiêu còn có nghĩa chỉ các loại cây mới nhú mầm, hoặc sự vật mới bắt đầu xảy ra, thể hiện sự khởi tạo những điều tốt đẹp, tươi sáng
  • Chu Minh: Minh là sáng rõ. Minh Chu nghĩa là con thuyền đẹp đẽ, thể hiện con người có cốt cách thanh cao, hành vi cao quý
  • Chú Minh: Minh Chú có nghĩa là điều ghi chép tốt đẹp, rõ ràng, ngụ ý con cái trưởng thành tốt lành, mọi sự may mắn minh bạch
  • Chư Minh: Minh là sáng rõ. Minh Chư là mọi chuyện sáng tỏ, chỉ con người minh bạch rõ ràng
  • Chuẩn Minh: Minh là sáng tỏ. Minh Chuẩn là chuẩn mực rõ ràng, chỉ con người tác phong nghiêm túc, nhận thức rõ ràng
  • Chức Minh: Minh Chức nghĩa là vị trí sáng tỏ trên cao, ngụ ý con cái sẽ trưởng thành thành danh tốt đẹp, đứng đầu muôn người
  • Chương Minh: Con của bố mẹ là người ngay thẳng, rõ ràng, sáng tỏ như những gì đã thể hiện trong tên gọi của con.
  • Chuyên Minh: Minh là sáng tỏ. Minh Chuyên có nghĩa là con người minh bạch, công chính, rõ ràng
  • Công Minh: Minh nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Công nghĩa là công bằng, chính trực, không thiên vị. Công Minh nghĩa là con thông minh, sáng dạ & sống chính trực, công bằng
  • Cử Minh: Minh Cử nghĩa là được cất nhắc lên cao, thành công xuất chúng
  • Cung Minh: Chỉ sự cung kính, có lễ độ và khí khái trong sáng, tỏ tường của con
  • Cước Minh: Minh là sáng tỏ. Minh Cước là bước chân rõ ràng, thể hiện con người minh bạch, rõ ràng, xác đáng
  • Cường Minh: "Minh" bên cạnh nghĩa là ánh sáng, sự thông minh tài trí được ưa dùng khi đặt tên, còn có nghĩa chỉ các loại cây mới nhú mầm, hoặc sự vật mới bắt đầu xảy ra (bình minh) thể hiện sự khởi tạo những điều tốt đẹp. Chữ "Cường" theo tiếng Hán Việt là lực lưỡng, uy lực với nghĩa bao hàm sự nổi trội về thể chất, mạnh khỏe trên nhiều phương diện. Chọn cho con tên gọi "Minh Cường", bố mẹ mong muốn con được văn võ song toàn, vừa thông minh lại vừa khỏe mạnh.
  • Dẫn Minh: Minh Dẫn là hướng đi sáng tỏ, ngụ ý cha mẹ rằng con mình sẽ đủ tài đức dẫn dắt, chỉ huy kẻ khác
  • Đăng Minh: "Đăng" có nghĩa ngọn đèn "Minh" có nghĩa thông minh, sáng dạ. Bố mẹ chọ tên này cho con mong muốn lớn lên con sẽ tỏa sáng, học hành giỏi giang, thành đạt.
  • Danh Minh: tiếng tăm lừng lẫy
  • Diệu Minh: Theo nghĩa Hán – Việt "Minh"nghĩa là ánh sáng, sự thông minh tài trí."Diệu"có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu."Minh Diệu" Con thông minh, khôn khéo và là người trung thực
  • Do Minh: Minh Do là nguyên nhân minh bạch, hàm ý cha mẹ mong con đĩnh ngộ thông minh, sẽ tạo ra những thành công vượt bậc trong đời
  • Doãn Minh: Minh là sáng sủa. Minh Doãn là người chỉ huy nơi tốt đẹp, thành công
  • Du Minh: Theo nghĩa Hán – Việt "Minh"nghĩa là ánh sáng, sự thông minh tài trí."Du"nghĩa là hay đi động, không ở chỗ nhất định,có thể đi ngao du đây đó, khám phá khắp nơi."Hy Du"mong muốn con là người thông minh tài trí và là người thành công trong cuộc sống.
  • Duẫn Minh: Minh Duẫn là người hiền lành, trong sáng
  • Đức Minh: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
  • Dũng Minh: Con trai của bố mẹ lớn lên sẽ là đấng nam nhi hiên ngang, khí phách và sáng suốt, anh minh
  • Dương Minh: Theo nghĩa Hán – Việt "Minh"nghĩa là ánh sáng, sự thông minh tài trí."Dương" trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng."Minh Dương" mong muốn con thông minh tài trí thành công trong cuộc sống , và là ánh sáng ánh hào quang chiếu sáng cả gia đình.
  • Dưỡng Minh: Minh là sáng sủa. Minh Dưỡng được hiểu là mang lại nguồn sống tươi đẹp, như lòng cha mẹ yêu thương, xem con như nguồn sống
  • Duyên Minh: Mong muốn con thông minh lanh lợi duyên dáng trong mắt mọi người.
  • Duyệt Minh: Minh Duyệt nghĩa là trình xem rõ ràng, hàm nghĩa con người minh bạch, hoàn hảo, tốt đẹp
  • Gia Minh: Thông minh, sáng suốt, mạnh mẽ 
  • Hà Minh: "Hà" có nghĩa là sông. "Minh" theo tiếng Hán nghĩa là sáng sủa, thông minh. Những người mang tên này thường sẽ thông minh, hiền hoà.
  • Hải Minh: "Hải: nước, đại dương. Minh: thông minh, chiếu sáng. Tên Hải Minh với ý muốn lớn lên con sẽ khám phá thế giới bằng sự thông minh của mình."
  • Hằng Minh: "Hằng" là sự vững bền, mãi mãi. "Minh" là ánh sáng, thông minh. "Hằng Minh" mang ý nghĩa con luôn thông minh, sáng suốt trong cả cuộc đời.
  • Hạnh Minh: "Hạnh": đức hạnh, tiết hạnh – đạo đức và tính nết tốt (thường nói về phụ nữ) Minh": thông minh, sáng tỏ, minh bạch, sáng suốt….từ này cũng có ý nghĩa ám chỉ về tương lai. "Hạnh Minh" là một cái tên mang ý nghĩa mong con sẽ luôn là người thông minh, sáng suốt và có đức hạnh.
  • Hào Minh: "Hào" là người có tài, phóng khoáng (hào kiệt), là sự hãnh diện tự hào. "Minh" là sáng, thông minh, sáng suốt, minh mẫn, tên "Hào Minh" mang ý nghĩa mong tương lai con sẽ trở thành người thông minh tài giỏi và là niềm tự hào hãnh diện của cả gia đình.
  • Hiền Minh: Mong con là người tài đức và sáng suốt
  • Hiển Minh: "Hiển" là giàu có, vinh hiển, tương lai sáng lạng. "Minh" là thông minh, sáng suốt hay còn hiểu là ánh sáng. "Hiển Minh" mang ý nghĩa tương lai con sẽ vinh hiển, sáng lạng đầy đủ, sung túc.
  • Hoàng Minh: "Hoàng là màu vàng, hoặc danh từ chỉ vua chúa. Minh: ánh sáng, sự thông minh, sáng suốt. Hoàng Minh có nghĩa là "" ánh sáng màu vàng rực rỡ"", ý nói con là người xinh đẹp, tỏa sáng thu hút (nghĩa này được dùng để đặt cho bé gái) hoặc ""vị vua anh minh sáng suốt"", ý so sánh con có trí tuệ & cốt cách như bậc vua chúa (đặt tên cho bé trai)."
  • Hồng Minh: Minh nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Hồng là màu đỏ, màu của may mắn, cát tường. Hồng Minh nghĩa là con thông minh, sáng dạ, luôn gặp may mắn, hạnh phúc
  • Huế Minh: "Minh" trong tiếng Hán có nghĩa là sáng lạng. "Huế" là một địa danh nổi tiếng ở Việt Nam, được biết đến như cố đô có vẻ đẹp dịu dàng của sông Hương, có vẻ đẹp trầm cổ của hoàng thành xưa. "Huế Minh" là cái tên rất dịu dàng dành cho con gái.
  • Hữu Minh: Minh nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Hữu là có, là tốt đẹp. Hữu Minh là có đức tính tốt, trí óc thông minh, sáng dạ
  • Khải Minh: Minh nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Khải có nghĩa là vui tươi hân hoa. Khải Minh nghĩa là cha mẹ mong con lớn lên luôn sống vui tươi, yêu đời & bản tính thông minh, sáng dạ
  • Khang Minh: "Khang" có nghĩa là giàu có, vui vẻ, đủ đầy. "Minh" là ánh sáng, sự thông minh. Khang Minh mang ý nghĩa con sẽ có cuộc sống sung sướng, giàu có, luôn vui tươi, hạnh phúc, bản tính thông minh, lanh lợi.
  • Khánh Minh: "Khánh" là sự giàu có, vui vẻ, hân hoan. "Minh" là thông minh hay là ánh sáng. "Khánh Minh" là ánh sáng của niềm vui, là tên để chỉ tương lai sáng lạng, luôn vui vẻ, giàu có.
  • Khôi Minh: "Khôi" là khôi ngô, tuấn tú. "Minh" theo tiếng Hán là thông minh, sáng sủa Khi đặt cho con cái tên này, bố mẹ muốn con lớn lên trở thành chàng trai khôi ngô và thông minh, học giỏi. Là một tên hay dùng để đặt cho bé trai.
  • Khuê Minh: "Khuê": là tên một vì sao trên bầu trời tượng trưng cho "Kim" trong ngũ Hành. Do vậy sao khuê còn được gọi là sao Kim, sao Hôm hay Sao Mai. Đây là vì sao đẹp nhất, và sáng nhất trên bầu trời. Sao Khuê còn được coi là biểu tượng của sự thông minh, trí tuệ và học vấn. "Minh" là thông minh, sáng suốt, lanh lợi, tinh khôn, có nghĩa là "sáng như vì sao Khuê". Cha mẹ hay đặt tên cho con cái là "Khuê Minh" với mong muốn con cái mình sẽ luôn thông minh, giỏi giang, thành đạt và toả sáng như vì sao Khuê trên bầu trời.
  • Liêm Minh: Minh nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Liêm nghĩa là liêm khiết, trong sạch. Liêm Minh nghĩa là con thông minh, sáng dạ & sống liêm khiết, trong sạch
  • Long Minh: "Long" là rồng "Minh" là minh mẫn, sáng suốt, thông minh. "Long Minh" mang ý nghĩa trí thông minh của loài rồng, trí thông minh cao nhất của đất trời, vạn vật. Với tên này cha mẹ mong con thành người tài năng, thông minh, sáng suốt, trí tuệ tinh anh, tương lai sáng lạng.
  • Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình
  • Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ
  • Nhã Minh: Minh nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Nhã là nho nhã, hiền từ. Nhã Minh nghĩa là con thông minh, sáng dạ, cung cách nhẹ nhàng, từ tốn, nho nhã đáng yêu
  • Nhật Minh: Nhật Minh có ý nghĩa là ánh sáng mặt trời với mong muốn con mình sẽ ngày càng học giỏi, thông minh, sáng suốt.
  • Phúc Minh: "Phúc" Là hạnh phúc, phúc đức, "Minh" có nghĩa là thông minh, sáng dạ. Bố mẹ đặt cho con tên này với mong muốn con lớn lên sẽ thông minh, học giỏi và gặp nhiều may mắn trong cuộc sống.
  • Phương Minh: "Phương" nghĩa là phương hướng, "Minh" nghĩa là ánh sáng, hoặc là thông minh. "Phương Minh" nghĩa là con sẽ luôn thông minh biết tìm ra con đường đúng đắn, tương lai rực rỡ để dấn bước tiến thân.
  • Quang Minh: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé
  • Quốc Minh: Minh nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Quốc là đất nước, nghĩa là cao cả, to lớn. Quốc Minh là sự thông minh của 1 đất nước, với tên này cha mẹ mong con sau này dùng tài trí thông minh của mình làm nên việc lớn cho nước nhà
  • Tài Minh: Theo nghĩa Hán-Việt chữ "Minh" có nghĩa là hiểu biết, sáng suốt, "Tài" có nghĩa là có trí tuệ, năng lực bẩm sinh. Tên " Tài Minh" dùng để chỉ người tài ba xuất chúng, có tài năng, có trí tuệ. Đây là điều mà tất cả các bậc cha mẹ đều mong muốn con mình có được.
  • Tâm Minh: Theo nghĩa Hán-Việt chữ "Minh" nghĩa là trí tuệ, hiểu biết, sáng suốt, "Tâm" có nghĩa là trái tim, là tâm hồn. Tên " Tâm Minh" dùng để chỉ người vừa thông minh, trí tuệ vừa có một tấm lòng nhân hậu, tấm hồn trong sáng. Đây hẳn là điều mà ba mẹ nào cũng muốn con mình có được
  • Tân Minh: Theo nghĩa Hán – Việt, "Minh" có nghĩa là ánh sáng, thông minh, hiểu biết, "Tân" có nghĩa là sự mới lạ, mới mẻ. Tên "Minh Tân" dùng để nói đến người thông minh, tài trí, có tư duy sáng suốt, luôn đam mê, khám phá điều hay, điều mới lạ. " Tân Minh" là cái tên gửi gắm niềm hy vọng của ba mẹ mong con sẽ là người tài giỏi, khởi đầu những điều mới mẻ và tốt đẹp
  • Tấn Minh: "Tấn" là phát triển, tấn tới. "Minh" là thông minh sáng dạ. "Tấn Minh" mang ý nghĩa con thông minh, sáng dạ, tương lai phát đạt, tấn tới, vẻ vang.
  • Thạch Minh: Trong tiếng Hán Việt,"Minh" có nghĩa là thông minh, nhanh nhẹn, tinh anh. "Thạch" có nghĩa là đá, tượng trưng cho sự cứng cỏi, trung thành. Tên "Thạch Minh " thường được dùng để chỉ những người thông minh, tài trí, mạnh mẽ, kiên cường. Đặt con tên "Minh Thạch" là mong con sau này có tương lai tươi sáng, thành công và là chỗ dựa vẵng chắc cho cả gia đình
  • Thái Minh: "Thái" là thông thái, trí tuệ. "Minh" là thông minh. "Thái Minh" mang ý nghĩa con là người thông minh, sáng suốt biết suy nghĩ, có trí tuệ thông thái. Với tên này cha mẹ mong con ham học hỏi, giỏi giang, phát triển tương lai trên con đường học vấn.
  • Thắm Minh: Bên cạnh nghĩa là ánh sáng, sự thông minh tài trí được ưa dùng khi đặt tên, Minh còn có nghĩa chỉ các loại cây mới nhú mầm, hoặc sự vật mới bắt đầu xảy ra (bình minh) thể hiện sự khởi tạo những điều tốt đẹp. "Thắm" là màu đỏ đậm, dùng để nói đến người con gái má hồng môi thắm. Tên Thắm Minh dùng đế nói đến người con gái vừa có tài vừa có sắc, thùy mị, đoan trang, ngoan hiền, hiếu kính
  • Thanh Minh: Minh nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Thanh nghĩa là thanh cao, trong sạch. Thanh Minh nghĩa là con thông minh, tinh anh, sáng dạ & sống thanh cao
  • Thạnh Minh: Trong tiếng Hán Việt, bên cạnh nghĩa là ánh sáng, sự thông minh tài trí được ưa dùng khi đặt tên, Minh còn có nghĩa chỉ các loại cây mới nhú mầm, hoặc sự vật mới bắt đầu xảy ra (bình minh) thể hiện sự khởi tạo những điều tốt đẹp. Đặt con tênThạnh Minh là mong con có được trí tuệ tinh thông, cuộc sống giàu sang, phú quý
  • Thảo Minh: "Thảo": hiếu thảo,tốt bụng, đối xử tốt với những người đã sinh ra mình và những người xung quanh, biết ăn ở phải đạo "Minh" : sáng, thông minh, sáng suốt, trong sạch. "Thảo Minh" nghĩa là thông minh và hiếu thảo, là những điều mà cha mẹ luôn kỳ vọng ở con cái.
  • Thế Minh: Minh nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Thế trong tiếng Hán Việt là quyền lực, sức mạnh uy vũ. Thế Minh nghĩa là con thông minh, sáng dạ tạo ra quyền lực & tương lai tươi đẹp, uy quyền
  • Thi Minh: Theo nghĩa Hán Việt, Minh chỉ sự sáng suốt, thông minh, hiểu biết. Tên Thi Minh thể hiện con người có trí tuệ, hiểu biết, xinh đẹp, dịu dàng

Bạn đang xem chủ đề Minh Muon Dat Ten Cho Con trên website Welovelevis.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!