Bật Mí Những Tên Trung Quốc Hay Nhất Cho Con Trai, Con Gái

--- Bài mới hơn ---

  • Tuyển Tập Tên Tiếng Trung Hay Cho Facebook Đẹp Và Ý Nghĩa 2022 Cho Nam Và Nữ
  • Gợi Ý Đặt Tên Con Gái Họ Hà Hợp Tuổi Bố Mẹ, Hay Ấn Tượng Nhất
  • Thiết Kế Và Trang Trí Phòng Ngủ Hợp Phong Thủy Cho Người Tuổi Bính Tuất 2006.
  • Tử Vi Trọn Đời Tuổi Bính Tuất Nữ Mạng Chính Xác Nhất
  • Ý Nghĩa Tên Băng & Cách Đặt Tên Hay Cho Tên Băng Vừa Sang Vừa Chất
  • Tên tiếng Trung hay cho nam và nữ

    Tên tiếng Trung hay cho con trai

    Cao Lãng – 高朗: người có khí chất và phong cách thoải mái.

    Tử Sâm – 子 琛: tên tiếng Trung Quốc cho con trai này ý nghĩa đây là đứa con quý báu.

    Tuấn Hào – 俊豪: người có tài năng, có trí tuệ.

    Minh Thành – 明诚: thông minh, chân thành, thấu tình đạt lý.

    Minh Viễn – 明远: người có suy nghĩ sâu sắc, thấu đáo.

    Hạo Hiên – 皓轩: tên tiếng Trung Quốc hay chỉ người quang minh lỗi lạc.

    Tuấn Lãng – 俊朗: chàng trai khôi ngô tuấn tú, sáng sủa.

    Tu Kiệt – 修杰: người cao lớn, tài giỏi, xuất chúng.

    Ý Hiên – 懿轩: tính cách tốt đẹp, hiên ngang.

    Việt Bân – 越彬: văn nhã, lịch sự, nho nhã.

    Hào Kiện – 豪健: khí phách, mạnh mẽ.

    Tuấn Triết – 俊哲: người có tài trí hơn người, sáng suốt.

    Hi Hoa – 熙华: tênTrung Quốc hay này chỉ người con trai sáng sủa, đẹp trai.

    Vĩ Kỳ – 伟祺: luôn gặp may mắn và làm được nhiều chuyện to lớn.

    Tân Vĩnh – 新荣: mang lại nhiều điều mới mẻ.

    Đức Hải – 德海: công đức to lớn giống với biển cả.

    Gia Ý – 嘉懿: đem lại những điều tốt đẹp cho gia đình.

    Hạc Hiên – 鹤轩: khí chất hiên ngang, luôn tuân theo nếp sống đúng đắn.

    Lập Thành – 立诚: chân thành, trung thực.

    Lãng Nghệ – 朗诣: tính cách độ lượng, hiểu biết nhiều.

    Minh Triết – 明哲: thấu tình đạt lí, sáng suốt, biết nhìn xa trông rộng.

    Hùng Cường – 雄强: chàng trai mạnh mẽ, khỏe mạnh.

    Vĩ Thành – 伟诚: luôn làm được nhiều vĩ đại, đạt nhiều thành công.

    Bác Văn – 博文: giỏi giang, là người học rộng tài cao.

    Cao Tuấn – 高俊: người cao siêu, phi phàm, anh tuấn.

    Vân Hi – 云 煕: Tự do tự tại, thích phiêu du khắp nơi khắp chốn.

    Kiến Công – 建功: kiến công lập được nghiệp lớn.

    Khải Trạch – 凯泽: luôn hòa thuận và vui vẻ

    Giai Thụy – 楷瑞: luôn may mắn, cát tường, là tấm gương đối với nhiều người.

    Đức Hậu – 德厚: nhân hậu, tính cách tốt lành.

    Đức Huy – 德辉: ánh sáng rực rỡ của nhân từ, nhân đức

    Dạ Nguyệt – 夜 月: mặt trăng trong đêm luôn tỏa sáng.

    Tán Cẩm – 赞 锦: luôn được tán dương, khen ngợi.

    Thành Đi – 清怡: con người hòa nhã, thanh bình

    Thiệu Huy – 绍辉: nối tiếp, kế thừa những huy hoàng của dòng họ.

    Đông Quân – 冬 君: ông vua của mùa đông.

    Hâm Bằng – 鑫鹏: một loài chim quý, đem lại nhiều tiền bạc.

    Di Hòa – 怡和: tính tình hòa nhã, vui vẻ.

    Hạ Vũ – 夏 雨: hàm ý chỉ cơn mưa mùa Hạ.

    Anh Kiệt – 英杰: luôn anh tuấn và kiệt xuất.

    Sơn Lâm – 山 林: Khỏe mạnh như núi, như rừng.

    Quang Dao – 光 瑶: Chỉ ánh sáng của ngọc.

    Cảnh Nghi – 景 仪: dung mạo như ánh Mặt Trời.

    Tư Truy – 思 追: Gợi nhớ về những ký ức xưa.

    Trục Lưu – 逐 流: Cuốn theo dòng nước.

    Trình Tranh – 程 崢: Sống có khuôn khổ, tài hoa xuất chúng.

    Ảnh Quân – 影君: Người mang dáng dấp của bậc Quân Vương.

    Lập Tân – 立 新: Người gây dựng lên những điều mới mẻ, giàu giá trị.

    Vong Cơ – 忘 机: Con người đơn giản, lòng không tạp niệm.

    Vu Quân – 芜 君: Chúa tể một vùng cỏ hoang

    Bách Điền – 百 田: Chỉ sự giàu có, giàu sang (làm chủ hàng trăm mẫu ruộng).

    Tử Đằng – 子 腾: Ngao du bốn phương, việc mà đấng nam tử hán nên làm.

    Tử Văn – 子 聞: Người hiểu biết rộng, giàu tri thức.

    Sở Tiêu – 所 逍: Chốn an nhàn, không bó buộc tự tại.

    Nhật Tâm – 日 心: Tấm lòng tươi sáng như ánh Mặt Trời.

    Tiêu Chiến – 肖 战: Luôn chiến đấu cho tới cùng.

    Tên Trung Quốc hay cho con gái

    Giai Kỳ – 佳琦: thanh bạch, xinh đẹp như viên ngọc quý.

    Tiêu Lạc – 逍 樂: cuộc sống phiêu liêu, tự tại

    Thi Nhân – 诗茵: dịu dàng, nho nhã, lãng mạn

    Di Giai – 怡佳: phóng khoáng, xinh đẹp, ung dung tự tại.

    Hi Văn – 熙雯: đặt tên tiếng Trung cho con gái này chỉ người con gái đẹp như đám mây.

    Hải Quỳnh – 海琼: một loại ngọc đẹp chỉ có ở vùng biển.

    Hâm Đình – 歆婷: luôn vui vẻ và xinh đẹp.

    Hân Nghiên – 欣妍: xinh đẹp, dễ thương, luôn đem lại tiếng cười.

    Mỹ Lâm – 美琳: xinh đẹp, lương thiện, hoạt bát

    Họa Y – 婳祎: cô gái thùy mị, xinh đẹp như trong tranh:

    Lộ Khiết – 露洁: trong trắng tinh khiết, đơn thuần như giọt sương.

    Mỹ Liên – 美莲: xinh đẹp như hoa sen

    Y Na – 依娜: phong thái xinh đẹp.

    Nghiên Dương – 妍洋: chuẩn mực của sự xinh đẹp.

    Nguyệt Thiền – 月婵: xinh đẹp như Điêu Thuyền, dịu dàng như ánh trăng.

    Nhã Tịnh – 雅静: luôn điềm đạm, thanh nhã.

    Tịnh Hương – 静香: cô gái xinh đẹp, điềm đạm, dịu dàng.

    Tịnh Kỳ – 静琪: điềm đạm, ngoan hiền.

    Uyển Dư – 婉玗: tên hay tiếng Trung cho con gái chỉ người xinh đẹp, ôn thuận.

    Tịnh Thi – 婧诗: người con gái có tài.

    Hiểu Tâm – 晓 心: sống tình cảm, hiểu tâm ý người khác.

    Tú Ảnh – 秀影: khuôn mặt thanh tú, xinh đẹp.

    Ngọc Trân – 玉珍: cô gái trân quý như ngọc.

    Y Cơ – 医 机: Tâm hướng thiện, chuyên chữa bệnh cứu người.

    Tư Hạ – 思 暇: Vô lo vô nghĩ, không vướng bận điều gì.

    Hồ Điệp – 蝴 蝶: bươm bướm chốn bồng lai tiên cảnh.

    Tĩnh Anh – 靜 瑛: Lặng lẽ tỏa sáng như ánh ngọc.

    Tuyết Nhàn – 雪娴: nhã nhặn, thanh tao, hiền thục.

    Ninh Hinh – 宁馨: cô gái ấm áp, dịu dàng.

    Thanh Hạm – 清菡: cốt cách thanh tao như đóa sen.

    Kha Nguyệt – 珂玥: xinh đẹp như viên ngọc trai quý.

    Thanh Nhã – 清雅: nhã nhặn, thanh tao.

    Thần Phù – 晨芙: đóa hoa sen lúc bình minh.

    Thi Hàm – 诗涵: có tài văn chương, hiểu biết nhiều.

    Thịnh Hàm – 晟涵: cô gái có tấm lòng bao dung, luôn tỏa sáng.

    Thư Di – 书怡: dịu dàng nho nhã, được lòng người.

    Thường Hi – 嫦曦: xinh đẹp, thông minh, có bản lĩnh.

    Vũ Đình – 雨婷: thông minh, dịu dàng, xinh đẹp.

    Vũ Gia – 雨嘉: cô gái thuần khiết, ưu tú.

    Nguyệt Thảo – 月 草: ánh trăng sáng trên thảo nguyên.

    Nhược Vũ – 若雨: mang nét đẹp của mưa và ẩn chứa nhiều điều thú vị.

    Hiểu Khê – 曉 溪: thông tuệ, hiểu rõ mọi thứ.

    Uyển Đồng – 婉 瞳: người con gái có đôi mắt đẹp, duyên dáng.

    Như Tuyết – 茹雪: xinh đẹp trong trắng, thiện lương như tuyết.

    Tử Yên – 子 安: Cuộc đời bình yên, không sóng gió.

    Bội Sam – 琲 杉: Cô gái quý giá, là bảo bối của mọi người.

    Châu Sa – 珠 沙: Ngọc trai và cát, là những món quà quý giá từ biển cả.

    Á Hiên – 亚 轩: Khí chất hiên ngang, tương lai sáng lạng.

    Bạch Dương – 白 羊: Chú cừu trắng ngây thơ, luôn được che chở.

    Uyển Đình – 婉婷: tính cách hòa thuận, tốt đẹp, ôn hòa.

    Thục Tâm – 淑 心: Cô gái đoan trang, đức hạnh, hiền thục.

    Tú Linh – 秀 零: mưa trên ruộng lúa, thể hiện sự tươi tốt, thuận hòa.

    Giai Tuệ – 佳 慧: Tài chí, thông minh hơn người.

    Cẩn Y – 谨 意: người có suy nghĩ chu đáo, cẩn thận.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Những Tên Tiếng Trung Hay Cho Facebook Độc Đáo Nhất 2022
  • Tên Hay Tiếng Trung Quốc Cho Nam Và Nữ Độc Đáo Nhất
  • Top 60 Tên Độc, Đẹp Và Lạ Cho Bé Gái Đang Hot Trong Năm 2022
  • Đặt Tên Con Gái Năm 2022 Ý Nghĩa Mang Nhiều May Mắn Và Bình An
  • Mẹo Đặt Tên Con Gái Hay Và Ý Nghĩa
  • Tên Trung Quốc Hay 2022 2022: Những Tên Tiếng Trung Hay Cho Con Trai Con Gái

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ất Hợi 1995
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Canh Thìn 2000
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Hợp Mệnh Với Bố Hoặc Mẹ Sinh Năm Đinh Tỵ 1977
  • Đặt Tên Cho Con Gái Tuổi Kỷ Hợi Năm 2022 Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Xếp Hạng Những Tên Con Gái 2022 Đẹp Hợp Tuổi Bố Mẹ Mang Tài Lộc Vào Nhà
  • Nếu như đặt tên theo lối xưa chắn chắn tên con trai sẽ dính liền với chữ VĂN lót giữa họ và tên, tương tự với con gái sẽ có chữ Thị. Cách đặt tên này thời gian sau chỉ còn xuất hiện ít ở một vài nơi vì nó thật sự đem lại khá nhiều đièu rắc rối cho con và theo nhiều ý kiến cảu cha mẹ là không hay, tên không ấn tượng và thật sự là khá nhàm chán.

    Chỉ trừ các trường hợp đặt tên theo họ tộc của một dòng tộc nào đó bắt buộc thì sẽ khó thay đổi, nhưng neus là sự lựa chjn của các bậc cha mẹ thế hệ mới sau này thì chữ lót có Văn và Thị gần như không nằm trong sự lựa chọn đầu tiên, thậm chí là họ không nghĩ đến. Thay vào đó sẽ tìm hiểu vè các cách đặt tên sao cho con mình có nhiều ý nghĩa, dễ nhớ kèm theo đó là mong ước con sẽ thành danh, thành công sau này.

  • An (安): yên bình, may mắn.
  • Cẩm (锦): thanh cao, tôn quý.
  • Chính (政): thông minh, đa tài.
  • Cử (举): hưng khởi, thành đạt về đường học vấn.
  • Cúc (鞠): ước mong con sẽ là đứa trẻ được nuôi dạy tốt.
  • Dĩnh (颖): tài năng, thông minh.
  • Giai (佳): ôn hòa, đa tài.
  • Hàn (翰): thông tuệ.
  • Hành (珩): một loại ngọc quý báu.
  • Hạo (皓): trong trắng, thuần khiết.
  • Hào (豪): có tài xuất chúng.
  • Hậu(厚): thâm sâu; người có đạo đức.
  • Hinh (馨): hương thơm bay xa.
  • Hồng (洪): vĩ đại; khí chất rộng lượng, thanh nhã.
  • Hồng (鸿): thông minh, thẳng thắn, uyên bác.
  • Huỳnh (炯): tương lai sáng lạng
  • Hy (希): anh minh đa tài, tôn quý.
  • Khả (可): phúc lộc song toàn.
  • Kiến (建): người xây dựng sự nghiệp lớn
  • Ký (骥): con người tài năng.
  • Linh (灵): linh hoạt, tư duy nhanh nhạy.
  • Nghiên (妍): đa tài, khéo léo, thanh nhã.
  • Phú (赋): có tiền tài, sự nghiệp thành công.
  • Phức (馥): thanh nhã, tôn quý.
  • Tiệp (捷): nhanh nhẹn, thắng lợi vẻ vang trong mọi dự định
  • Tinh (菁): hưng thịnh
  • Tư (思): suy tư, ý tưởng, hứng thú.
  • Tuấn (俊): tướng mạo tươi đẹp, con người tài năng.
  • Vi (薇): nhỏ nhắn nhưng đầy tinh tế
  • Đó là những nguyên do để bạn thấy được sự thay đổi cũng như phương pháp đặt tên cho con trai, con gái hay và ý nghĩa đã khác với cách đây vài năm như thế nào.

    Ngoài những tên hay và ý nghĩa được chọn theo cách như là “chấm điểm đặt tên con hợp tuổi bố mẹ, đặt tên con theo phong thuỷ ngũ hành” hoặc sử dụng các phần mềm đặt tên cho con trai con gái hợp với bố mẹ, phong thuỷ, bát quái..v..v..” Các bậc cha mẹ có thẻ tham khảo tên được đặt theo nghĩa Hán Việt đọc lên nghe như tên tiếng trung quốc hay và ý nghĩa dành cho bé.

    Những cách đặt tên theo Hán Việt thường gặp có lẽ là Cách Chiết tự những cái tên theo nghĩa Hán Việt

    Mạnh, Trọng, Quý: chỉ thứ tự ba tháng trong một mùa.

    • Mạnh là tháng đầu
    • Trọng là tháng giữa
    • Quý là tháng cuối

    Vì thế Mạnh, Trọng, Quý được bố dùng để đặt tên cho ba anh em. Khi nghe bố mẹ gọi tên, khách đến chơi nhà có thể phân biệt được đâu là cậu cả , cậu hai, cậu út.

    Có thể dùng làm tên đệm phân biệt được thứ bậc anh em họ tộc (Mạnh – Trọng – Quý):

    Ví dụ: Nguyễn Mạnh Trung

    Nguyễn Trọng Minh

    Nguyễn Quý Tấn

    Nhi:

    Trong một số tác phẩm văn học thường dùng là Vân khói – lấy Vân để hình dung ra một mỹ cảnh thiên nhiên nào đó: Vân Du (rong chơi trong mây, con của mẹ sau này sẽ có cuộc sống thảnh thơi, nhàn hạ),…

    Ví dụ:

    • Phạm Sư Mạnh: thể hiện ý chí ham học theo Mạnh Tử.
    • Ngô Ái Liên: thể hiện tính thích hoa sen, lấy ý từ bài cổ văn : “Ái liên thuyết”.
    • Trần Thiện Đạo: thể hiện tính hâm mộ về đạo hành thiện, làm việc lành.

    Những gia đình theo Hán học thường đặt tên theo các bộ chữ Hán. Tức là tên các thành viên trong gia đình đều có chung một bộ chữ.

    Ví dụ:

    • Bộ Thảo trong các tên: Cúc, Lan, Huệ, Hoa, Nhị
    • Bộ Mộc trong các tên: Tùng, Bách, Đào, Lâm, Sâm
    • Bộ Kim trong các tên: Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu
    • Bộ Thuỷ trong các tên: Giang, Hà, Hải, Khê, Trạch, Nhuận
    • Bộ Hoả trong các tên: Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn
    • Bộ Thạch trong các tên: Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc
    • Bộ Ngọc trong các tên: Trân, Châu, Anh, Lạc, Lý, Nhị, Chân, Côn

    Nói chung, các bộ chữ có ý nghĩa tốt đẹp, giàu sang, hương thơm như Kim, Ngọc, Thảo, Thuỷ, Mộc, Thạch…đều thường được chuộng để đặt tên.

    Bằng hai từ Hán Việt có cùng tên đệm:

    Ví dụ: Kim Khánh, Kim Thoa, Kim Hoàng, Kim Quang, Kim Cúc, Kim Ngân.

    Hoặc hai từ Hán Việt có cùng tên, khác tên đệm:

    Ví dụ: Nguyễn Xuân Tú Huyên, Nguyễn Xuân Bích Huyên.

    Đặt tên cho con theo tên bố và mẹ

    Lấy tên cha làm tên đầu để đặt tên các con theo thành ngữ

    Để các tên gọi của mọi thành viên trong gia đình tạo thành một một thành ngữ hoàn chỉnh và ý nghĩa, nhiều người cha chọn chính tên mình là quy chuẩn đầu để phát triển các tên còn lại.Chẳng hạn: Người cha tên Trâm. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Anh, Thế, Phiệt để hoàn thiện thành ngữ “Trâm anh thế phiệt”

    Hoặc: Người cha tên Đài. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Cát, Phong, Lưu để hoàn thiện thành ngữ “Đài cát phong lưu”.

    Ngoài ra, gọi tên con theo số của từ Hán Việt cũng là một lựa chọn ẩn chứa nhiều thú vị. Những cái tên hình tượng mang ý nghĩa của những con số cũng làm nên hiệu ứng bất ngờ về sức biểu cảm lớn và sức mạnh.

    Khi đặt tên con theo các con số, người ta thường dụng các con số không liền kề mà thay vào đó là sự tách biệt:

    Với từ Nhị (Song, Lưỡng), bạn có thể kết hợp các từ Hán Việt khác để cho ra các tên gọi như: Nhị Hà, Nhị Mai, Bích Nhị, Ngọc Nhị…; Song Phương, Song Tâm, Song Giang, Song Hà, Song Long… ; Lưỡng Hà, Lưỡng Minh, Lưỡng Ngọc, Lưỡng Hải…

    Tương tự, với từ Tam, bạn có: Tam Thanh, Tam Đa, Tam Vịnh…; với từ Tứ, bạn có: Tứ Hải, Tứ Đức, Minh Tứ, Hồng Tứ…; với từ Ngũ, bạn có: Ngũ Sơn, Ngũ Hùng, Ngũ Hoàng, Ngũ Hải, Ngũ Tùng…; với từ Thập, bạn có: Hoàng Thập, Hồ Thập, Minh Thập, Hùng Thập…

    Chẳng hạn: Nhất thường đi với Thập, một bên mang ý nghĩa về số nhiều, một bên chỉ vị trí số một. Hoặc, có thể chọn cặp Nhị – Tứ tương xứng hay Ngũ – Thất để chỉ sự đa dạng.

    Từ các tên gắn liền với số này, bạn có thể kết hợp để cho ra những cái tên đẹp.

    Ví dụ, với từ Nhất bạn có thể cho ra các tên gọi: Văn Nhất, Thống Nhất, Như Nhất, Nhất Minh, Nhất Dạ, Nhất Dũng, Nhất Huy… Thông thường, mọi người sẽ tránh đặt tên theo số với các từ Lục, Thất, Bát, Cửu vì ngữ âm của những từ này trùng với những từ thuần Việt mang nghĩa xấu. Tuy nhiên, nếu vì ý nghĩa riêng nào đó, nhiều người vẫn chọn đặt tên con với những từ này.

    Thông thường, mọi người sẽ tránh đặt tên theo số với các từ Lục, Thất, Bát, Cửu vì ngữ âm của những từ này trùng với những từ thuần Việt mang nghĩa xấu. Tuy nhiên, nếu vì ý nghĩa riêng nào đó, nhiều người vẫn chọn đặt tên con với những từ này. Cần lưu ý, dù bạn chọn từ nào trong các từ về số nên có sự hòa hợp về âm và nghĩa với tên kết hợp cùng để tránh những cách đọc trại, nói lái không hay.

    Nếu thường xem các tác phẩm văn học, tiểu thuyết hoặc phim của Trung Quốc bạn sẽ thấy đa phần các nhân vật chính, người quan trọng hoặc có thế lực sẽ có tên được ghép thành từ 3 chữ với nhau. Ví dụ như là: Triệu Tử Long, Quan Vân Trường, Quách Khả Doanh, Lý Tiểu Long, Châu Nhuận Phát, Trương Mạn Ngọc, Chương Tử Di, Lý Liên Kiệt, Lương Triều Vỹ, Trương Quốc Vinh…v…v…

    Khi đọc tên những nhân vật này bạn thấy được trọng âm thường được nhấn đúng, chú trọng vô tên của người đó. Tên Trung Quốc thật ra cũng được đọc theo nghĩa Hán Việt nên cách đặt tên cho con với kiểu này cũng là một cách hay, đem lại được dấu ấn, sự ghi nhớ khi ngươi khác đọc tên của con, dễ nhớ và nhớ lâu.

    Những tên được liệt kê ra sau đây dành cho bé gái với 02 chữ và kèm theo ý nghĩa của nó, bạn chỉ cần ghép vào họ của cha là có được tên hay cho con gái theo vần và nghĩa Hán Việt cực chuẩn và khướp với những cái tên hay nhất của trung quốc.

    Gợi ý đặt tên cho con trai hay và ý nghĩa tên hán việt hay cho con trai được lấy trong BST tên tiếng trung quốc hay và ý nghĩa dành cho người thành đạt, tương lai tốt đẹp sau này

    4

    BẢO

    Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo

    31

    NGUYÊN

    Nguồn gốc, thứ nhất/Bình nguyên, miền đất lớn

    Bình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải Nguyên

    Khôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên

    45

    TUẤN

    Tài giỏi xuất chúng, dung mạo khôi ngô

    Anh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy Tuấn

    Khắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn

    Ngoài những gợi ý về cách hoặc mẹo dat ten cho con nhu tren thì các cha mẹ sinh con theo ý muốn trong năm nay có thể dựa vào vần bằng trắc trong tiếng Việt để chọn ra được cho bé nhà mình các tên hay, đọc đáo & đẹp như ý muốn theo các gợi ý của bảng chữ cái nhưu sau:

    • Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
    • Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
    • Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
    • Trung Anh: trung thực, anh minh
    • Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
    • Vàng Anh: tên một loài chim
    • Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
    • Lệ Băng: một khối băng đẹp
    • Tuyết Băng: băng giá
    • Yên Bằng: con sẽ luôn bình an
    • Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
    • Bảo Bình: bức bình phong quý
    • Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
    • Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
    • Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
    • Trúc Đào: tên một loài hoa
    • Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
    • Hạ Giang: sông ở hạ lưu
    • Hồng Giang: dòng sông đỏ
    • Hương Giang: dòng sông Hương
    • Khánh Giang: dòng sông vui vẻ
    • Lam Giang: sông xanh hiền hòa
    • Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp
    • Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh
    • An Khê: địa danh ở miền Trung
    • Song Kê: hai dòng suối
    • Mai Khôi: ngọc tốt
    • Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
    • Thục Khuê: tên một loại ngọc
    • Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng
    • Vành Khuyên: tên loài chim
    • Bạch Kim: vàng trắng
    • Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
    • Thiên Kim: nghìn lạng vàng
    • Hoàng Oanh: chim oanh vàng
    • Kim Oanh: chim oanh vàng
    • Lâm Oanh: chim oanh của rừng
    • Song Oanh: hai con chim oanh
    • Vân Phi: mây bay
    • Thu Phong: gió mùa thu
    • Hải Phương: hương thơm của biển
    • Hoài Phương: nhớ về phương xa
    • Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
    • Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
    • Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
    • Vân Phương: vẻ đẹp của mây
    • Nhật Phương: hoa của mặt trời
    • Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
    • Nguyệt Quế: một loài hoa
    • Kim Quyên: chim quyên vàng
    • Lệ Quyên: chim quyên đẹp
    • Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
    • Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
    • Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
    • Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
    • Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
    • Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc
    • Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn
    • Trúc Quỳnh: tên loài hoa
    • Hoàng Sa: cát vàng
    • Linh San: tên một loại hoa
    • Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng
    • Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.
    • Lộc Uyển: vườn nai
    • Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển
    • Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời
    • Thùy Vân: đám mây phiêu bồng
    • Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu
    • Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp
    • Bảo Vy: vi diệu quý hóa
    • Đông Vy: hoa mùa đông
    • Tường Vy: hoa hồng dại
    • Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết
    • Diên Vỹ: hoa diên vỹ
    • Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ
    • Xuân xanh: mùa xuân trẻ
    • Hoàng Xuân: xuân vàng
    • Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An
    • Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé
    • Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân
    • Thường Xuân: tên gọi một loài cây
    • đặt tên cho con gái theo vần Y
    • Bình Yên: nơi chốn bình yên.
    • Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp
    • Ngọc Yến: loài chim quý

    Ngoài những tên hay cho bé gái theo vần như trên thì tổng hợp tên trung quốc hay nhất cho con trai cũng sẽ gợi ý cho cha mẹ cách đặt tên 3 chữ như đã đề cập ở ban đầu, bạn chỉ cần lấy họ của cha (hoặc mẹ) ghép với tên trong bảng sau sẽ có được tên hay và ý nghĩa cho con trai sinh năn 2022, 2022, 2022.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Ở Nhà Hay & Ý Nghĩa Cho Con Trai, Con Gái Theo Tên Nước Ngoài
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Vào Mùa Xuân Mậu Tuất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2024 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Tuất 1994
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022
  • Tên Trung Quốc Hay: Những Tên Tiếng Trung Hay Cho Con Trai Con Gái 2022 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Có Nên Đặt Tên Con Là Thiên Không?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thân 1992
  • Tên Đẹp Cho Bé Trai Sinh Vào Mùa Đông Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2022
  • Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Để Bé Luôn Khỏe Mạnh, Bình An
  • Cách Đặt Tên Cho Cặp Sinh Đôi Nữ Năm 2022
  • Tổng hợp mới nhất những cái tên Trung Quốc hay nhất cho con trai và tên con gái trung quốc đẹp sinh bé vào năm Mậu Tuất 2022, Kỷ Hợi 2022 hoặc bé sinh năm Canh Tý 2022. BST danh sách những cái Tên Trung Quốc hay nhất dưới đây sẽ giúp cho mẹ chọn đặt tên trung quốc hay cho bé gái, con trai như ý muốn và nhiều ý nghĩa.

    Tên Trung Quốc hay nhất:

    Nếu như đặt tên theo lối xưa chắn chắn tên con trai sẽ dính liền với chữ VĂN lót giữa họ và tên, tương tự với con gái sẽ có chữ Thị. Cách đặt tên này thời gian sau chỉ còn xuất hiện ít ở một vài nơi vì nó thật sự đem lại khá nhiều đièu rắc rối cho con và theo nhiều ý kiến cảu cha mẹ là không hay, tên không ấn tượng và thật sự là khá nhàm chán.

    Chỉ trừ các trường hợp đặt tên theo họ tộc của một dòng tộc nào đó bắt buộc thì sẽ khó thay đổi, nhưng neus là sự lựa chjn của các bậc cha mẹ thế hệ mới sau này thì chữ lót có Văn và Thị gần như không nằm trong sự lựa chọn đầu tiên, thậm chí là họ không nghĩ đến. Thay vào đó sẽ tìm hiểu vè các cách đặt tên sao cho con mình có nhiều ý nghĩa, dễ nhớ kèm theo đó là mong ước con sẽ thành danh, thành công sau này.

    • An (安): yên bình, may mắn.
    • Cẩm (锦): thanh cao, tôn quý.
    • Chính (政): thông minh, đa tài.
    • Cử (举): hưng khởi, thành đạt về đường học vấn.
    • Cúc (鞠): ước mong con sẽ là đứa trẻ được nuôi dạy tốt.
    • Dĩnh (颖): tài năng, thông minh.
    • Giai (佳): ôn hòa, đa tài.
    • Hàn (翰): thông tuệ.
    • Hành (珩): một loại ngọc quý báu.
    • Hạo (皓): trong trắng, thuần khiết.
    • Hào (豪): có tài xuất chúng.
    • Hậu(厚): thâm sâu; người có đạo đức.
    • Hinh (馨): hương thơm bay xa.
    • Hồng (洪): vĩ đại; khí chất rộng lượng, thanh nhã.
    • Hồng (鸿): thông minh, thẳng thắn, uyên bác.
    • Huỳnh (炯): tương lai sáng lạng
    • Hy (希): anh minh đa tài, tôn quý.
    • Khả (可): phúc lộc song toàn.
    • Kiến (建): người xây dựng sự nghiệp lớn
    • Ký (骥): con người tài năng.
    • Linh (灵): linh hoạt, tư duy nhanh nhạy.
    • Nghiên (妍): đa tài, khéo léo, thanh nhã.
    • Phú (赋): có tiền tài, sự nghiệp thành công.
    • Phức (馥): thanh nhã, tôn quý.
    • Tiệp (捷): nhanh nhẹn, thắng lợi vẻ vang trong mọi dự định
    • Tinh (菁): hưng thịnh
    • Tư (思): suy tư, ý tưởng, hứng thú.
    • Tuấn (俊): tướng mạo tươi đẹp, con người tài năng.
    • Vi (薇): nhỏ nhắn nhưng đầy tinh tế

    Đó là những nguyên do để bạn thấy được sự thay đổi cũng như phương pháp đặt tên cho con trai, con gái hay và ý nghĩa đã khác với cách đây vài năm như thế nào.

    Ngoài những tên hay và ý nghĩa được chọn theo cách như là “chấm điểm đặt tên con hợp tuổi bố mẹ, đặt tên con theo phong thuỷ ngũ hành” hoặc sử dụng các phần mềm đặt tên cho con trai con gái hợp với bố mẹ, phong thuỷ, bát quái..v..v..” Các bậc cha mẹ có thẻ tham khảo tên được đặt theo nghĩa Hán Việt đọc lên nghe như tên tiếng trung quốc hay và ý nghĩa dành cho bé.

    Những cách đặt tên theo Hán Việt thường gặp có lẽ là Cách Chiết tự những cái tên theo nghĩa Hán Việt

    Mạnh, Trọng, Quý: chỉ thứ tự ba tháng trong một mùa.

    • Mạnh là tháng đầu
    • Trọng là tháng giữa
    • Quý là tháng cuối

    Vì thế Mạnh, Trọng, Quý được bố dùng để đặt tên cho ba anh em. Khi nghe bố mẹ gọi tên, khách đến chơi nhà có thể phân biệt được đâu là cậu cả , cậu hai, cậu út.

    Có thể dùng làm tên đệm phân biệt được thứ bậc anh em họ tộc (Mạnh – Trọng – Quý):

    Ví dụ: Nguyễn Mạnh Trung

    Nguyễn Trọng Minh

    Nguyễn Quý Tấn

    Nhi:

    Trong một số tác phẩm văn học thường dùng là Vân khói – lấy Vân để hình dung ra một mỹ cảnh thiên nhiên nào đó: Vân Du (rong chơi trong mây, con của mẹ sau này sẽ có cuộc sống thảnh thơi, nhàn hạ),…

    Ví dụ:

    • Phạm Sư Mạnh: thể hiện ý chí ham học theo Mạnh Tử.
    • Ngô Ái Liên: thể hiện tính thích hoa sen, lấy ý từ bài cổ văn : “Ái liên thuyết”.
    • Trần Thiện Đạo: thể hiện tính hâm mộ về đạo hành thiện, làm việc lành.

    Những gia đình theo Hán học thường đặt tên theo các bộ chữ Hán. Tức là tên các thành viên trong gia đình đều có chung một bộ chữ.

    Ví dụ:

    • Bộ Thảo trong các tên: Cúc, Lan, Huệ, Hoa, Nhị…
    • Bộ Mộc trong các tên: Tùng, Bách, Đào, Lâm, Sâm…
    • Bộ Kim trong các tên: Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu…
    • Bộ Thuỷ trong các tên: Giang, Hà, Hải, Khê, Trạch, Nhuận…
    • Bộ Hoả trong các tên: Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn…
    • Bộ Thạch trong các tên: Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc…
    • Bộ Ngọc trong các tên: Trân, Châu, Anh, Lạc, Lý, Nhị, Chân, Côn…

    Nói chung, các bộ chữ có ý nghĩa tốt đẹp, giàu sang, hương thơm như Kim, Ngọc, Thảo, Thuỷ, Mộc, Thạch…đều thường được chuộng để đặt tên.

    Bằng hai từ Hán Việt có cùng tên đệm:

    Ví dụ: Kim Khánh, Kim Thoa, Kim Hoàng, Kim Quang, Kim Cúc, Kim Ngân.

    Hoặc hai từ Hán Việt có cùng tên, khác tên đệm:

    Ví dụ: Nguyễn Xuân Tú Huyên, Nguyễn Xuân Bích Huyên.

    Đặt tên cho con theo tên bố và mẹ

    Lấy tên cha làm tên đầu để đặt tên các con theo thành ngữ

    Để các tên gọi của mọi thành viên trong gia đình tạo thành một một thành ngữ hoàn chỉnh và ý nghĩa, nhiều người cha chọn chính tên mình là quy chuẩn đầu để phát triển các tên còn lại.Chẳng hạn: Người cha tên Trâm. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Anh, Thế, Phiệt để hoàn thiện thành ngữ “Trâm anh thế phiệt”

    Hoặc: Người cha tên Đài. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Cát, Phong, Lưu để hoàn thiện thành ngữ “Đài cát phong lưu”.

    Ngoài ra, gọi tên con theo số của từ Hán Việt cũng là một lựa chọn ẩn chứa nhiều thú vị. Những cái tên hình tượng mang ý nghĩa của những con số cũng làm nên hiệu ứng bất ngờ về sức biểu cảm lớn và sức mạnh.

    Khi đặt tên con theo các con số, người ta thường dụng các con số không liền kề mà thay vào đó là sự tách biệt:

    Với từ Nhị (Song, Lưỡng), bạn có thể kết hợp các từ Hán Việt khác để cho ra các tên gọi như: Nhị Hà, Nhị Mai, Bích Nhị, Ngọc Nhị…; Song Phương, Song Tâm, Song Giang, Song Hà, Song Long… ; Lưỡng Hà, Lưỡng Minh, Lưỡng Ngọc, Lưỡng Hải…

    Tương tự, với từ Tam, bạn có: Tam Thanh, Tam Đa, Tam Vịnh…; với từ Tứ, bạn có: Tứ Hải, Tứ Đức, Minh Tứ, Hồng Tứ…; với từ Ngũ, bạn có: Ngũ Sơn, Ngũ Hùng, Ngũ Hoàng, Ngũ Hải, Ngũ Tùng…; với từ Thập, bạn có: Hoàng Thập, Hồ Thập, Minh Thập, Hùng Thập…

    Chẳng hạn: Nhất thường đi với Thập, một bên mang ý nghĩa về số nhiều, một bên chỉ vị trí số một. Hoặc, có thể chọn cặp Nhị – Tứ tương xứng hay Ngũ – Thất để chỉ sự đa dạng.

    Từ các tên gắn liền với số này, bạn có thể kết hợp để cho ra những cái tên đẹp.

    Ví dụ, với từ Nhất bạn có thể cho ra các tên gọi: Văn Nhất, Thống Nhất, Như Nhất, Nhất Minh, Nhất Dạ, Nhất Dũng, Nhất Huy… Thông thường, mọi người sẽ tránh đặt tên theo số với các từ Lục, Thất, Bát, Cửu vì ngữ âm của những từ này trùng với những từ thuần Việt mang nghĩa xấu. Tuy nhiên, nếu vì ý nghĩa riêng nào đó, nhiều người vẫn chọn đặt tên con với những từ này.

    Thông thường, mọi người sẽ tránh đặt tên theo số với các từ Lục, Thất, Bát, Cửu vì ngữ âm của những từ này trùng với những từ thuần Việt mang nghĩa xấu. Tuy nhiên, nếu vì ý nghĩa riêng nào đó, nhiều người vẫn chọn đặt tên con với những từ này. Cần lưu ý, dù bạn chọn từ nào trong các từ về số nên có sự hòa hợp về âm và nghĩa với tên kết hợp cùng để tránh những cách đọc trại, nói lái không hay.

    Nếu thường xem các tác phẩm văn học, tiểu thuyết hoặc phim của Trung Quốc bạn sẽ thấy đa phần các nhân vật chính, người quan trọng hoặc có thế lực sẽ có tên được ghép thành từ 3 chữ với nhau. Ví dụ như là: Triệu Tử Long, Quan Vân Trường, Quách Khả Doanh, Lý Tiểu Long, Châu Nhuận Phát, Trương Mạn Ngọc, Chương Tử Di, Lý Liên Kiệt, Lương Triều Vỹ, Trương Quốc Vinh…v…v…

    Khi đọc tên những nhân vật này bạn thấy được trọng âm thường được nhấn đúng, chú trọng vô tên của người đó. Tên Trung Quốc thật ra cũng được đọc theo nghĩa Hán Việt nên cách đặt tên cho con với kiểu này cũng là một cách hay, đem lại được dấu ấn, sự ghi nhớ khi ngươi khác đọc tên của con, dễ nhớ và nhớ lâu.

    Những tên được liệt kê ra sau đây dành cho bé gái với 02 chữ và kèm theo ý nghĩa của nó, bạn chỉ cần ghép vào họ của cha là có được tên hay cho con gái theo vần và nghĩa Hán Việt cực chuẩn và khướp với những cái tên hay nhất của trung quốc.

    Gợi ý đặt tên cho con trai hay và ý nghĩa tên hán việt hay cho con trai được lấy trong BST tên tiếng trung quốc hay và ý nghĩa dành cho người thành đạt, tương lai tốt đẹp sau này

    4

    BẢO

    Vật quý báu hiếm có

    Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo

    31

    NGUYÊN

    Nguồn gốc, thứ nhất/Bình nguyên, miền đất lớn

    Bình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải Nguyên

    Khôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên

    45

    TUẤN

    Tài giỏi xuất chúng, dung mạo khôi ngô

    Anh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy Tuấn

    Khắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn

    Ngoài những gợi ý về cách hoặc mẹo dat ten cho con nhu tren thì các cha mẹ sinh con theo ý muốn trong năm nay có thể dựa vào vần bằng trắc trong tiếng Việt để chọn ra được cho bé nhà mình các tên hay, đọc đáo & đẹp như ý muốn theo các gợi ý của bảng chữ cái nhưu sau:

    • Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
    • Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
    • Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
    • Trung Anh: trung thực, anh minh
    • Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
    • Vàng Anh: tên một loài chim
    • Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
    • Lệ Băng: một khối băng đẹp
    • Tuyết Băng: băng giá
    • Yên Bằng: con sẽ luôn bình an
    • Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
    • Bảo Bình: bức bình phong quý
    • Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
    • Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
    • Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
    • Trúc Đào: tên một loài hoa
    • Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
    • Hạ Giang: sông ở hạ lưu
    • Hồng Giang: dòng sông đỏ
    • Hương Giang: dòng sông Hương
    • Khánh Giang: dòng sông vui vẻ
    • Lam Giang: sông xanh hiền hòa
    • Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp
    • Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh
    • An Khê: địa danh ở miền Trung
    • Song Kê: hai dòng suối
    • Mai Khôi: ngọc tốt
    • Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
    • Thục Khuê: tên một loại ngọc
    • Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng
    • Vành Khuyên: tên loài chim
    • Bạch Kim: vàng trắng
    • Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
    • Thiên Kim: nghìn lạng vàng
    • Hoàng Oanh: chim oanh vàng
    • Kim Oanh: chim oanh vàng
    • Lâm Oanh: chim oanh của rừng
    • Song Oanh: hai con chim oanh
    • Vân Phi: mây bay
    • Thu Phong: gió mùa thu
    • Hải Phương: hương thơm của biển
    • Hoài Phương: nhớ về phương xa
    • Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
    • Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
    • Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
    • Vân Phương: vẻ đẹp của mây
    • Nhật Phương: hoa của mặt trời
    • Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
    • Nguyệt Quế: một loài hoa
    • Kim Quyên: chim quyên vàng
    • Lệ Quyên: chim quyên đẹp
    • Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
    • Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
    • Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
    • Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
    • Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
    • Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc
    • Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn
    • Trúc Quỳnh: tên loài hoa
    • Hoàng Sa: cát vàng
    • Linh San: tên một loại hoa
    • Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng
    • Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.
    • Lộc Uyển: vườn nai
    • Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển
    • Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời
    • Thùy Vân: đám mây phiêu bồng
    • Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu
    • Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp
    • Bảo Vy: vi diệu quý hóa
    • Đông Vy: hoa mùa đông
    • Tường Vy: hoa hồng dại
    • Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết
    • Diên Vỹ: hoa diên vỹ
    • Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ
    • Xuân xanh: mùa xuân trẻ
    • Hoàng Xuân: xuân vàng
    • Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An
    • Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé
    • Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân
    • Thường Xuân: tên gọi một loài cây
    • đặt tên cho con gái theo vần Y
    • Bình Yên: nơi chốn bình yên.
    • Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp
    • Ngọc Yến: loài chim quý

    Ngoài những tên hay cho bé gái theo vần như trên thì tổng hợp tên trung quốc hay nhất cho con trai cũng sẽ gợi ý cho cha mẹ cách đặt tên 3 chữ như đã đề cập ở ban đầu, bạn chỉ cần lấy họ của cha (hoặc mẹ) ghép với tên trong bảng sau sẽ có được tên hay và ý nghĩa cho con trai sinh năn 2022, 2022, 2022.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hé Lộ Tên Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ Cái Cho Con Gái Hay, Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Gái Bằng Tiếng Anh Với 24 Chữ Cái Đầy Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Ngô 2022 Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Gái Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái Cực Hay
  • Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Và Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Những Tên Trung Quốc Cho Con Trai, Con Gái Hay Và Ý Nghĩa Nhất 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Danh Sách Tên Các Trường Mầm Non Tư Thục Tại Hà Nội
  • Những Từ Viết Tắt Trong Tiếng Anh Có Ý Nghĩa Là Gì?
  • Top Những Mật Khẩu Wifi Hay Nhất Hài Hước Bá Đạo Tại Việt Nam
  • Top 10 Siêu Xe, Xe Thể Thao Có Tên Gọi Ấn Tượng Nhất Mọi Thời Đại
  • Top 100 Logo Và Thương Hiệu Các Hãng Xe Hơi Nổi Tiếng Thế Giới
  • 1. Tên Trung Quốc cho bé trai, con trai hay và ý nghĩa nhất

    Tên

    Tiếng Việt

    Phiên âm

    Chữ Hán

    Ý nghĩa tên Trung Quốc

    An

    / Yīgè/

    一个

    Yên bình

    Cao Lãng

    /gāo lǎng/

    高朗

    Khí chất và phong cách thoải mái

    Bách

    /Bǎi/

    Bách nghệ, mong sự tài giỏi

    Bình

    /Píng/

    Yên ổn, Hoà hợp, Giản dị

    Bính

    /Bǐng/

    Quyền hành, cầm nắm quyền

    Hạo Hiên

    /hào xuān/

    皓轩

    Quang minh lỗi lạc

    Gia Ý

    /jiā yì/

    嘉懿

    Gia và Ý: cùng mang một nghĩa tốt đẹp

    Tuấn Lãng

    /jùn lǎng/

    俊朗

    Khôi ngô tuấn tú, sáng sủa

    Hùng Cường

    /xióng qiáng/

    雄强

    Mạnh mẽ, khỏe mạnh

    Cảnh

    /Jǐng/

    Ánh sáng mặt trời

    Chí

    /Zhì/

    Ý muốn to lớn mạnh mẽ

    Chung

    /Zhōng/

    Toàn vẹn

    Vĩ Thành

    /wěi chéng/

    伟诚

    Vĩ đại, sự chân thành

    Bác Văn

    /bó wén/

    博文

    Giỏi giang, là người học rộng tài cao

    Cao Tuấn

    /gāo jùn/

    高俊

    Người cao siêu, khác người – phi phàm

    Kiến Công

    /jiàn gōng/

    建功

    Kiến công lập nghiệp

    Dũng

    /Yǒng/

    Mạnh mẽ, kiên cường

    Đức

    / Déguó/

    Đức hạnh, đạo đức

    Hào

    / Gōu/

    Người có tài xuất chúng

    Tuấn Hào

    /jùn háo/

    俊豪

    Người có tài năng, cùng với trí tuệ kiệt xuất

    Tuấn Triết

    /jùn zhé/

    俊哲

    Người có tài trí hơn người, sáng suốt

    Việt Trạch

    /yuè zé/

    nguồn nước to lớn

    Tu Kiệt

    /xiū jié/

    修杰

    Tu: mô tả dáng người dong dỏng cao

    Kiệt: người tài giỏi hay người xuất chúng

    Ý Hiên

    /yì xuān/

    Tốt đẹp, hiên ngang

    Anh Kiệt

    /yīng jié/

    英杰

    Anh tuấn – kiệt xuất

    Việt Bân

    /yuè bīn/

    越彬

    Văn nhã, lịch sự, nho nhã, nhã nhặn

    Hào Kiện

    /háo jiàn/

    豪健

    hí phách, mạnh mẽ

    Hi Hoa

    /xī huá/

    熙华

    Vẻ ngoài sáng sủa

    Thuần Nhã

    /chún yǎ/

    淳雅

    Thanh nhã, mộc mạc

    Đức Hải

    /dé hǎi/

    德海

    Công đức to lớn giống với biển cả

    Đức Hậu

    /dé hòu/

    德厚

    Nhân hậu

    Đức Huy

    /dé huī/

    Ánh sáng rực rỡ của nhân từ, nhân đức

    Hạc Hiên

    /hè xuān/

    鹤轩

    Con người sống nếp sống của Đạo gia, khí chất hiên ngang

    Lập Thành

    /lì chéng/

    Thành thực, chân thành, trung thực

    Minh Thành

    /míng chéng/

    Chân thành, người sáng suốt, tốt bụng

    Minh Viễn

    /míng yuǎn/

    Nngười có suy nghĩ sâu sắc, thấu đáo

    Lãng Nghệ

    /lǎng yì/

    Độ lượng, người thông suốt vạn vật

    Hiền

    /Xián/

    Có tài năng và đức độ

    Minh Triết

    /míng zhé/

    明哲

    Thấu tình đạt lí, sáng suốt, biết nhìn xa trông rộng, là người thức thời

    Khải Trạch

    /kǎi zé/

    凯泽

    Hòa thuận và vui vẻ

    Khang Dụ

    /kāng yù/

    康裕

    Khỏe mạnh, thân hình nở nang

    Thanh Di

    /qīng yí/

    清怡

    Hòa nhã, thanh bình

    Thiệu Huy

    /shào huī/

    绍辉

    Nối tiếp, kế thừa huy hoàng, rực rỡ

    Vĩ Kỳ

    /wěi qí/

    伟祺

    Vĩ đại, may mắn, cát tường

    Tân Vinh

    /xīn róng/

    新荣

    Sự phồn vượng mới trỗi dậy

    Di Hòa

    /yí hé/

    怡和

    Tính tình hòa nhã, vui vẻ

    Một số tên diễn viên, nhân vật nam nổi tiếng của Trung Quốc: Hà Dĩ Thâm, Ngôn Hy, Tiêu Nại, Dạ Hoa, Dung Chỉ, Đàm Thư Mặc, Tôn Gia Ngộ, Mộ Ngôn, Bạch Tử Họa, Hà Tô Diệp, Mộ Dung Bá Lâm, Lục Lệ Thành, Lương Phi Phàm, Trần Ngộ Bạch, Tiết Thái, Trần Tử Gia, Phong Tức, Trường Tôn Vô Cực, Vân Tranh, Giang Thần, Đường Dịch, Nguyễn Chính Đông, Trình Tranh, Tô Lập, Dung Nham, Long Phi Ly, Dung Viên, Vương Lịch Xuyên, Lục Chi Ngang, Mạnh Ngọc, Phương Hoa, Tiêu Kì Nhiên, Tịch Si Thần.

    2. Tên Trung Quốc cho bé gái, con gái hay và ý nghĩa nhất

    Tên

    Tiếng Việt

    Phiên âm

    Chữ Hán

    Ý nghĩa tên Trung Quốc

    Cẩn Mai

    /jǐn méi/

    瑾梅

    Ngọc đẹp, hoa mai

    Thanh Nhã

    /qīng yǎ/

    清雅

    Thanh tao, nhã nhạn

    Hi Văn

    /xī wén/

    熙雯

    Đám mây xinh đẹp

    Di Giai

    /yí jiā/

    怡佳

    Phóng khoáng, xinh đẹp, ung dung tự tại, vui vẻ.

    Giai Kỳ

    /jiā qí/

    佳琦

    Mong ước thanh bạch giống như một viên ngọc quý, đẹp.

    Phượng

    /Fèng/

    Tên một loài chim đẹp, tức chim Phượng

    Nga

    / Èluósī/

    俄羅斯

    Tốt đẹp, mĩ nữ

    Hải Quỳnh

    /hǎi qióng/

    Ngọc đẹp

    Hâm Đình

    /xīn tíng/

    歆婷

    Vui vẻ, xinh đẹp

    Ngọc Trân

    /yù zhēn/

    玉珍

    Trân quý như ngọc

    Nguyệt Thiền

    /yuè chán/

    月婵

    Xinh đẹp hơn Điêu Thuyền

    dịu dàng hơn ánh trăng

    Nhã Tịnh

    /yǎ jìng/

    雅静

    Điềm đạm nho nhã, thanh nhã

    Như Tuyết

    /rú xuě/

    茹雪

    Xinh đẹp trong trắng

    thiện lương như tuyết

    Quỳnh

    /Qióng/

    Ngọc quý và đẹp

    Nhược Vũ

    /ruò yǔ/

    若雨

    Giống như mưa, duy mĩ đầy ý thơ

    Quân Dao

    /jùn yáo/

    珺瑶

    Ngọc đẹp

    Tịnh Hương

    /jìng xiāng/

    静香

    Điềm đạm, nho nhã, xinh đẹp

    Tịnh Kỳ

    /jìng qí/

    静琪

    An tĩnh, ngon ngoãn

    Người con gái tài hoa

    Hân Nghiên

    /xīn yán/

    欣妍

    Xinh đẹp, vui vẻ

    Vân

    /Yún/

    Cảm giác nhẹ nhàng như đám mây trắng bồng bềnh trên trời

    Hi Văn

    /xī wén/

    熙雯

    Đám mây xinh đẹp

    Họa Y

    /huà yī/

    婳祎

    Thùy mị, xinh đẹp

    Kha Nguyệt

    /kē yuè/

    珂玥

    Ngọc thạch, Ngọc trai thần

    Lộ Khiết

    /lù jié/

    露洁

    Trong trắng tinh khiết.

    Đơn thuần như giọt sương

    Mộng Phạn

    /mèng fàn/

    梦梵

    Thanh tịnh

    Mỹ Lâm

    /měi lín/

    美琳

    Xinh đẹp, lương thiện, hoạt bát

    Mỹ Liên

    /měi lián/

    美莲

    Xinh đẹp như hoa sen

    Ninh Hinh

    /níng xīn/

    宁馨

    Ấm áp, yên lặng

    Nghiên Dương

    /yán yáng/

    妍洋

    Biển xinh đẹp

    Tịnh Thi

    /jìng shī/

    婧诗

    Người con gái có tài

    Tú Ảnh

    /xiù yǐng/

    秀影

    Thanh tú, xinh đẹp

    Tuyết Lệ

    /xuě lì/

    雪丽

    Đẹp đẽ như tuyết

    Tuyết Nhàn

    /xuě xián/

    雪娴

    Nhã nhặn, thanh tao, hiền thục

    Tư Duệ

    /sī ruì/

    思睿

    Người con gái thông minh

    Thanh Hạm

    /qīng hàn/

    清菡

    Thanh tao như đóa sen

    Thanh Nhã

    /qīng yǎ/

    清雅

    Nhã nhặn, thanh tao

    Thần Phù

    /chén fú/

    晨芙

    Hoa sen lúc bình minh

    Thi Hàm

    /shī hán/

    诗涵

    Có tài văn chương, có nội hàm

    Thi Nhân

    /shī yīn/

    诗茵

    Nho nhã, lãng mạn

    Trinh

    /Zhēn/

    Ngay thẳng, không dời đổi

    Thi Tịnh

    /shī jìng/

    诗婧

    Xinh đẹp như thi họa

    Thịnh Hàm

    /shèng hán/

    晟涵

    Ánh sáng rực rỡ, bao dung

    Thụy

    /Ruì/

    Điềm tốt lành

    Thư Di

    /shū yí/

    书怡

    Dịu dàng nho nhã, được lòng người

    Thường Hi

    /cháng xī/

    嫦曦

    Dung mạo đẹp như Hằng Nga.

    Có trí tiến thủ như Thần Hi

    Uyển Dư

    /wǎn yú/

    婉玗

    Xinh đẹp, ôn thuận

    Uyển Đình

    /wǎn tíng/

    婉婷

    Hòa thuận, tốt đẹp, ôn hòa

    Vũ Đình

    /yǔ tíng/

    雨婷

    Thông minh, dịu dàng, xinh đẹp

    Vũ Gia

    /yǔ jiā/

    雨嘉

    Thuần khiết, ưu tú

    Y Na

    /yī nà/

    依娜

    Phong thái xinh đẹp

    Một số tên diễn viên, nhân vật nữ nổi tiếng của Trung Quốc: Lâm Gia Mộc, Mộc Thanh Dao, Ly Tâm, Tần Khả Nhi, Hiểu Đồng, Chu Ngọc, Thiên Y Hữu Phong, Long Tuyết Dao, Lâm Phong, Tô Di, Hứa Hủ, Lạc Tranh, Tần Như Thương, Tạ Tuyền Cơ, Nhan Hoan, Ninh Phi, Vân Khinh, Tang Du, Trầm Nhược Băng, Chung Bảo Khâm, Lăng Ngạo Quân, Đường Mật, Mộ Thiện, Phượng Lan Dạ, Sơ Vũ, Giang Sắt Sắt, Liễu Đình, Lý Lộc, Mạch Đâu, Lí Vị Ương, Hàn Duy Tang, Dư Y, Doãn Bích Giới, Nhan Phá Nguyệt, Diêu Ngạn, Mạnh Tang Du, Vân Phỉ, Tang Tử, Ninh Vũ Nhu, Tô Lạc Tuyết, Bạch Sính Đình, Trác Tình, Lục Phù, Khương Trầm Ngư, Dương Chiêu, Mộc Hàn Hạ, Tô Miên, Vương Huyên, Vân Hề Hề, Hoàng Tử Hà, Trình Ca. Thảo Nhi (người con hiếu thảo), Tuệ Nhi (cô gái thông tuệ), Hiền Nhi (con ngoan của gia đình), Phượng, Nhi (con chim phượng nhỏ), Yên Nhi (làn khói nhỏ mỏng manh), Gia Nhi (bé ngoan của gia đình).

    3. Tên Trung Quốc có thể đặt cho cả con trai và con gái

    Âu Thần

    Hoắc Khứ Bệnh

    Sở Ly

    Bạch Tiểu Nhi

    Hoắc Triển Bạch

    Sở Phi Hoan

    Bạch Tử Hoạ

    Hứa Chí Quân

    Tạ Tranh

    Bạch Uyển Nhi

    Khả Vi

    Tào Tháo

    Băng Ngân Tuyết

    Khổng Địch

    Tần Khoa

    Bùi Tranh

    La Đông Phong

    Tần Mạc

    Cố Dạ Bạch

    La Kì Kì

    Tần Tống

    Cố Duật Hành

    Lăng Siêu

    Tân Tử

    Cố Tiểu Bắc

    Lâm Ánh Yên

    Tề Mặc

    Cưu Ma La Thập

    Lâm Dật Chu

    Tề Minh

    Châu Sùng Quang

    Lâm Dương

    Tịch Si Thần

    Chiếm Nam Huyền

    Lâm Khải Chính

    Tiêu Kì Nhiên

    Chương Viễn

    Lâm Tĩnh

    Tiêu Nại

    Dạ Cảnh Lan

    Lâu Tập Nguyệt

    Tiêu Tuyết

    Dạ Hoa

    Liễu Thanh Giang

    Tô Dược

    Dạ Thiên Lăng

    Long Phi Ly

    Tôn Gia Ngộ

    Diệp Băng Băng

    Lục Chi Ngang

    Tông Chính Vô Ưu

    Dung Chỉ

    Lục Dữ Giang

    Tống Tử Ngôn

    Dung Nham

    Lục Lệ Thành

    Tuyết Linh Tinh

    Dung Viên

    Lục Vũ Bình

    Tư Khấu Tuân Tường

    Dư Mặc

    Lương Phi Phàm

    Thanh thành

    Dương Ái Linh

    Lương Sinh

    Thẩm Ngược Giai

    Đàm Thư Mặc

    Lưu Giác

    Thẩm Trác Hy

    Đế hoàng

    Lý Mộc Ngư

    Thiên Hạ Phi Nguyên

    Đông Hoa

    Lý Thừa Ngân

    Thiên Thi

    Đổng Trác

    Mạc Thiệu Khiêm

    Thiên Uyển Lộ

    Đường Ái Linh

    Mạnh Giác

    Thủy Thiên Quân

    Đường Bích Vân

    Minh Nhị

    Trang Nghị

    Đường Dịch

    Mộ Ngôn

    Trầm Mông

    Đường Thần Duệ

    Mộc Ngân Nhi

    Trần Hiếu Chính

    Giang Hàn

    Nạp Lan Thuật

    Trần Ngộ Bạch

    Hà Dĩ Thâm

    Ninh Dịch

    Trần Tầm

    Hạ Giang

    Ngọc Hoa

    Triệu Y Vân

    Hạ Lan Du

    Ngô vương Phù Sai

    Trình An Nhã

    Hạ Mộc

    Ngôn Hy

    Trình Thiên Hữu

    Hà Tĩnh Hy

    Nguỵ Thư Diệp

    Trương Dạng

    Hà Tô Diệp

    Nhạc Tiểu Mễ

    Trương Khởi Linh

    Hàn Tiềm

    Nhuận Ngọc

    Vân Tranh

    Hàn Thiên Ngân

    Nhược Vân Nhi

    Vệ Khanh

    Hắc Phong Tức

    Phó Tiểu Ti

    Vũ Văn Duệ

    Hằng Gia

    Phong Đằng

    Vương Lịch Xuyên

    Hiên Viên Ngưng Tịch

    Phong Tình Tuyết

    Vương Tiểu Băng

    Hiên Viên Triệt

    Phương Dư Khả

    Xi Vưu

    Hoàng Thái Cực

    Phương Hoa

    Y Trân

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Mẫu Cổng Trại Đẹp Và Độc Đáo Nhất
  • Nhạc Tik Tok Hay 2022 – 50+ Bài Hát Được Cover Và Dùng Nhiều Trên Tiktok Trung Quốc (Douyin)
  • Xây Dựng Đồng Phục Nhận Dạng Thương Hiệu Cho Shop Vape 2022
  • Danh Sách Những Thương Hiệu Vape Nổi Tiếng Trên Thế Giới
  • Top 10 Các Thương Hiệu Vape Nổi Tiếng Bậc Nhất Hiện Nay
  • Những Cái Tên Nhân Vật Hay Trong Truyện Ngôn Tình Hay Nhất Trung Quốc

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Tên Pubg Mobile Hay, Đẹp & Độc Đáo Nhất Dành Cho Nữ Và Nam 2022
  • Nhân Vật Trong Game (P.7): Những Sát Thủ Đáng Sợ
  • Tổng Hợp Những Truyện Ngôn Tình Nữ Chính Là Sát Thủ
  • 900+ Tên Tiếng Anh Hay Cho Nam, Nữ, Trong Game
  • 1,000+ Cách Đặt Tên Shop Quần Áo Hay
  • Trong truyện ngôn tình hay nhất Trung Quốc ngoài nội dung được xấy dựng cuốn hút độc giả thì còn có những cái tên nhân vật hay từ các tiểu thuyết này khiến bạn đọc mến mộ, thậm chí nhiều cha mẹ khi muốn đặt tên tiếng Hoa cho con cũng chọn các tên này như một cách chọn tên hay cho bé.

    1/ Những truyện ngôn tình hay nhất

    100. Trương Dạng – Tả nhĩ (Tai trái) ~ Nhiêu Tuyết Mạn

    “Following you, go wherever and do whatever are all good.” (Đi cùng em, dù bất cứ nơi đâu và làm bất cứ điều gì, tất cả cũng đều thật tuyệt vời)

    99. Ngọc Hoa – Ai đem năm xưa trả lại ~ Dã Cố Giai

    98. Lăng Siêu – Con thỏ bắt nạt cỏ gần hang ~ Ức Cẩm

    “My beloved, I want to promise you is not a psent, but a future.” (Tình yêu của tôi, điều mà tôi muốn hứa với em không phải là hiện tại, mà đó chính là tương lai.)

    97. Hiên Viên Ngưng Tịch – Dạ Ngưng Tịch ~ Phi Yên

    96. Trần Tầm – Năm tháng vội vã ~ Cửu Dạ Hồi

    “We do not have a burning passion or hot romance, but we have that year, time flew.” (Chúng ta không có những giây phút đam mê hay lãng mạn nóng bỏng, chúng ta chỉ có những tháng năm vội vã mà thôi)

    95. Lưu Giác – Mạn Mạn Thanh La ~ Trang Trang

    “Carrying too many burdens, does not allow a person to love wholeheartedly.” (Phải mang quá nhiều gánh nặng không cho phép con người được yêu thật lòng)

    94. Đường Thần Duệ – Người yêu hoàn mỹ ~ Triêu Tiểu Thành

    93. Bùi Tranh – Quả nhân có bệnh ~ Tuỳ Vũ Nhi An

    92. Tịch Si Thần – Vì sao đông ấm ~ Cố Tây Tước

    “At the bridge, you look at the scenery. A person who is looking at the scenery from upstairs is looking at you.” (Em đứng trên cầu ngắm phong cảnh, người ngắm phong cảnh trên cầu ngắm em.)

    91. Cố Duật Hành – Trăng có khi tròn khi khuyết ~ Nguyệt Thượng Vô Phong

    90. Cố Tiểu Bắc – Hoa rơi trong mộng ~ Quách Kính Minh

    “Time did not wait for me. It is you who have forgotten to take me away.”

    89. Xi Vưu – Từng thề ước ~ Đồng Hoa

    “Since you are not going to keep the promise, why should we promise each other?” (Dù sao thì nàng cũng sẽ không giữ lời hứa của mình, vậy thì cớ sao ta lại phải hứa với nhau?)

    88. Lâm Dương – Xin chào, ngày xưa ~ Bát Nguyệt Trường An

    87. Tề Minh – Bi thương ngược dòng thành sông ~ Quách Kính Minh

    “A lot of things we thought we’ll never forget but in the days when we think constantly about them, we start to forget about them.” (Có rất nhiều điều mà chúng ta nghĩ rằng chắc chắn mình sẽ không bao giờ quên được. Nhưng khi mà chúng ta nghĩ như vậy về chúng, chúng ta đã bắt đầu quên.)

    86. Dư Mặc – Trầm hương như tiết ~ Tô Mịch

    85. Phương Dư Khả – Học sinh tồi trường Bắc Đại ~ Phá Đầu

    84. Nhuận Ngọc – Hương mật tựa khói sương ~ Điện Tuyến

    83. Tống Tử Ngôn – Chết, sập bẫy rồi ~ Kingkong Barbie

    82. Lâm Khải Chính – Tình yêu thứ ba ~ Tự Do Hành Tẩu

    81. Hàn Tiềm – Một đêm thành danh ~ Táo Đỏ

    “The warmth of the sunshine makes you believe in love once more.” (Sự ấm áp từ ánh dương đã làm cho em tin trưởng vào tình yêu lần nữa.)

    80. La Đông Phong – Một cái chớp mắt dài đằng đẵng ~ Trắc Ảnh Phương Hoa

    79. Minh Nhị – Lan Nhân Bích Nguyệt ~ Khuynh Linh Nguyệt

    78. Hoắc Triển Bạch – Thất dạ tuyết ~ Thương Nguyệt

    77. Tần Khoa – Xin chào, chàng trai của tôi ~ Mạn Mạn Hồng Đường Thuỷ

    76. Mạc Thiệu Khiêm – Thiên sơn mộ tuyết ~ Phỉ Ngã tư Tồn

    75. Lý Thừa Ngân – Đông Cung ~ Phỉ Ngã Tư Tồn

    74. Lục Dữ Giang – Cảnh năm biết bao lâu ~ Phỉ Ngã Tư Tồn

    73. Long Phi Ly – Bạo quân ôn nhu của ta ~ Mặc Vũ Bích Ca

    72. Sở Ly – Bạo quân, ta đến từ quân tình số 9 ~ Tiêu Tương Đông Nhi

    71. Tư Khấu Tuân Tường – Phong cận như hoạ ~ Trương Thuỵ

    70. Hoắc Khứ Bệnh – Đại Mạc Dao ~ Đồng Hoa

    69. Đông Hoa – Tam sinh tam thế: Chẩm thượng thư ~ Đường Thất Công Tử

    68. Dạ Thiên Lăng – Tuý Linh lung ~ Thập Tứ Dạ

    67. Tề Mặc – Đạo tình ~ Chu Ngọc

    66. Vũ Văn Duệ – Nắm tay người, kéo người đi ~ Thiên Hạ Vô Bệnh

    65. Cố Dạ Bạch – Lộ tòng kim dạ bạch ~ Mặc Vũ Bích Ca

    64. Nguỵ Thư Diệp – Hoàng phi khu quân 11 ~ Tiêu Tương Đông Nhi

    63. Vệ Khanh – Có lẽ là yêu ~ Lý Lý Tường

    62. Lý Mộc Ngư – Ngoài thành ánh trăng ~ Lam Diện Tinh

    61. Chương Viễn – Suddenly, this summer! (Bỗng nhiên, này hạ) ~ Minh Tiền Vũ Hậu

    60. Tần Tống – Nhân duyên ~ Sói Xám Mọc Cánh

    59. Tông Chính Vô Ưu – Đầu bạc hoàng phi ~ Mạc Ngôn Thương

    58. Tần Mạc – Năm tháng là đoá hoa hai lần nở ~ Đường Thất Công Tử

    57. Ngô vương Phù Sai – Xuân thu đại mộng ~ Mộng Tam Sinh

    56. Chiếm Nam Huyền – Huyền của Ôn Noãn ~ An Ninh

    “You heart is the place where I want to return even after I’ve gone to the end of the world.” (Trái tim anh là nơi dù có đi đến tận cùng thế giới em cũng muốn quay về.)

    54. Trang Nghị – Thương nhĩ ~ Nhạc Tiểu Mễ

    53. Tân Tử – Thử hỏi đắng cay nông sâu thế nào? ~ Tội Gia Tội

    52. Hằng Gia – Lan Lăng Liễu loạn ~ Hạ Mạt Li

    51. Hiên Viên Triệt – Vương phi mười ba tuổi ~ Nhất Thế Phong Lưu

    2/ top 50 tên hay cho bé trai, con gái nên đặt theo truyện ngôn tình

    50. Hạ Mộc – Hạ có cây cao to nhã nhìn thiên đường ~ Tử Nguyệt

    “My darling, please don’t get lost to a faraway place.” (Em yêu, mong rằng em không bị lạc ở một nơi quá xa xôi.)

    49. Hoàng Thái Cực – Độc bộ thiên hạ ~ Lí Hâm

    48. Ninh Dịch – Hoàng quyền ~ Thiên Hạ Quy Nguyên

    47. Đổng Trác – Mỹ nhân thương ~ Mộng Tam Sinh

    46. Lâm Dật Chu/Hứa Chí Quân – Sao trong biển sâu ~ Độc Mộc Chu (tức là cái thuyền gỗ nhỏ ^^)

    “Even if the world is barren, there will still be someone who believes in you.” (Ngay cả khi trái đất tận thế, anh hãy nhớ rằng luôn luôn có một người tin tưởng tuyệt đối vào anh.)

    45. Trần Hiếu Chính – Anh có thích nước Mỹ không? ~ Tân Di Ổ

    “Whoever loves first, whoever will lose.” (Ai yêu trước, người ấy sẽ thua.)

    44. Dạ Cảnh Lan – Nguyệt trầm ngâm ~ Khanh Phi

    43. Hạ Lan Du – Yến khuynh thiên hạ ~ Thiên Hạ Quy Nguyên

    42. Phong Đằng – Sam Sam đến đây ăn nè ~ Cố Mạn

    “Why did you come to my office every day, because I commanded you? Also, why did you eat with me, because I commanded you? Think carefully, Shan Shan.”

    “Because I am mesmerized by your beauty!”

    (“Tại sao em lại đến văn phòng của tôi mỗi ngày? Bởi vì tôi cho gọi em lên? Còn nữa, tại sao em lại ăn với tôi, bởi vì tôi ép em phải ăn? Hãy suy nghĩ cẩn thận, Sam Sam. “

    “Bởi vì tôi bị mê hoặc bởi vẻ đẹp của anh!”)

    41. Châu Sùng Quang – Tiểu thời đại ~ Quách Kính Minh

    40. Sở Phi Hoan/ Tiêu Tuyết – Đế hoàng ~ Thiên Hạ Phi Nguyên

    “Life is just a happy quarrel.” (Cuộc sống là một màn đấu đá hạnh phúc)

    39. Giang Hàn – Thanh thành ~ Nhạc Tiểu Mễ

    “When today becomes yesterday, when love becomes have loved before, time is blowing away your youth.” (Khi ngày hôm nay trở thành ngày hôm qua, khi yêu trở thành đã từng yêu, thời gian đã thổi bay tuổi thanh xuân của bạn)

    38. Trình Thiên Hữu – Lương Sinh, chúng ta có thể đừng ưu thương ~ Nhạc Tiểu Mễ

    37. Nạp Lan Thuật – Thiên kim cười ~ Thiên Hạ Quy Nguyên

    “Hold me tight.” (Làm ơn ôm anh thật chặt.)

    36. Lương Phi Phàm – Nở rộ ~ Sói Xám Mọc Cánh

    “I am used to it, you’ve any objection?” (Anh quen rồi, em phản đối gì sao?)

    35.Tiêu Kì Nhiên – Tiêu Nhiện mộng ~ Tiểu Diệt

    34. Tô Dược – Mary ở cách vách ~ Giáo Trường Hận Phách Vương Thái Đa

    33. Âu Thần – Bong bóng mùa hè ~ Minh Hiểu Khê

    32. Mạnh Giác – Vân Trung Ca – Đồng Hoa

    31. Lục Chi Ngang – Hạ chí chưa đến ~ Quách Kính Minh

    30. Lâu Tập Nguyệt – Lương sư như thử đa kiều ~ Tịch Giang Nguyên

    29. Dung Nham – Ai còn chờ ai giữa mùa hoa nở ~ Sói Xám Mọc Cánh

    28. Lâm Tĩnh – Anh có thích nước Mỹ không? ~ Tân Di Ổ

    “A lot of people, once missed, is a stranger.” (Với một số người, một khi đã lướt qua nhau thì sẽ trở thành người xa lạ)

    27. La Kì Kì – Thời niên thiếu không thể quay lại ấy ~ Đồng Hoa

    26. Đường Dịch – Đen trắng ~ Triêu Tiểu Thành

    25. Lục Vũ Bình – Phù dung như mặt liễu như mi ~ Địch An

    24. Vân Tranh – Oản thanh ti ~ Ba Ba

    23. Trưởng Tôn Vô Cực – Phù diêu hoàng hậu ~ Thiên Hạ Quy Nguyên

    22. Hắc Phong Tức – Thả thí thiên hạ ~ Khuynh Linh Nguyệt

    21. Hà Tô Diệp – Yêu em là điều tốt nhất anh đã làm ~ Sênh Ly

    20. Trần Ngộ Bạch – Theo dòng tình yêu ~ Sói Xám Mọc Cánh

    19. Tôn Gia Ngộ – Từng có một người yêu tôi như sinh mệnh ~ Thư Nghi

    18. Đàm Thư Mặc – Em là học trò của anh thì sao? ~ Điền Phản

    17. Trầm Mông – Lương Xuyên, yêu anh nhiều năm như vậy ~ Tả Đồng

    16. Lục Lệ Thành – Bí mật bị thời gian vùi lấp ~ Đồng Hoa

    15. Bạch Tử Hoạ – Tiên hiệp kỳ duyên hoa thiên cốt ~ Fresh Quả Quả

    14. Khổng Địch – Hoa tiện nhân gian tứ đinh mục ~ Địch Qua

    13. Mộ Ngôn – Hoa tư dẫn ~ Đường Thất Công Tử

    12. Dạ Hoa – Tam sinh tam thế thập lí đào hoa ~ Đường Thất Công Tử

    11. Trình An Nhã – Bạc tỉ lão bà mua một tặng một ~ An Tri Hiểu

    10. Vương Lịch Xuyên – Chuyện cũ của Lịch Xuyên ~ Huyền Ẩn

    9. Cưu Ma La Thập – Đức phật và nàng ~ Chương Xuân Di

    8. Dung Viên – Hoa Tư dẫn ~ Đường Thất Công Tử

    7. Phương Hoa – Mộng lạc phương hoa ~ Dã Cố Giai

    6. Phó Tiểu Ti – Hạ Chí chưa đến ~ Quách Kính Minh

    5. Dung Chỉ – Phượng tù hoàng ~ Thiên Y Hữu Phong

    4. Trương Khởi Linh – Đạo mộ bút kí ~ Nam Phái Tam Thúc

    3. Ngôn Hy – Mười năm nhất phẩm Ôn như Ngôn ~ Thư Hải Thương Sinh

    2. Tiêu Nại – Yêu em từ cái nhìn đầu tiên ~ Cố Mạn

    1. Hà Dĩ Thâm – Bên nhau trọn đời ~ Cố Mạn

    Comments

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Nhóm Hay, Độc Đáo Nhất Cho Hội Team
  • Tổng Hợp Tên Nhóm Hay, Độc, Bựa, Cách Đặt Tên Nhóm Bá Đạo Nhất Hệ Mặt Trời
  • Những Tên Nhóm Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Nhóm Hay, Ấn Tượng Và Độc Lạ Số 1️⃣ Hiện Nay
  • 1001+ Tên Kiếm Hiệp Hay, Đẹp, Ngầu Để Đặt Cho Nhân Vật Game
  • Tên Trung Quốc Hay Cho Bé Gái

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Ngày Tháng Sinh Năm 2022 Tân Sửu
  • Những Tên Hay Cho Bé Gái Sinh Vào Mùa Thu Đông
  • Tổng Hợp Những Cái Tên “đẹp
  • Đặt Tên Hay Cho Bé Trai Bé Gái Vào Mùa Thu
  • Những Điều Cấm Kỵ Khi Đặt Tên Cho Bé Trai Và Bé Gái Sinh Vào Năm Đinh Dậu 2022
  • Một số lưu ý khi đặt tên Trung Quốc

    • Cha mẹ thường xem tử vi để đặt tên cho con của họ. tương ứng với ngày sinh của em bé để chọn tên. Họ sẽ tham khảo sự phối hợp của âm dương, năm yếu tố ( kim, mộc, thủy, hỏa, thổ là năm yếu tố cấu thành thế giới theo triết lý truyền thống của Trung Quốc) về ngày sinh của em bé (thậm chí cả thời gian sinh) tìm một cái tên hay cho em bé khi tin rằng điều này sẽ giúp cải thiện vận may của em bé trong tương lai.
    • Tên nên du dương: Tên hay khi được đọc sẽ tạo ra một âm thanh ngọt ngào. Vì người Trung Quốc tin rằng một cái tên “nghèo nàn” sẽ tạo có ảnh hưởng xấu vì nó sẽ gây ấn tượng xấu với người khác. Nhiều người Trung Quốc thích sử dụng các từ lặp lại cho một tên, như Huang Lingling, Li Fangfang, Qin Xiaoxiao,…
    • Tránh các từ đồng âm: Từ đồng âm là những từ có cùng âm hoặc chính tả nhưng có nghĩa khác nhau. Vì vậy, cha mẹ cần lưu ý để tránh đặt hai từ với nhau có thể tạo ra một ý nghĩa rắc rối.

    Một số tên Trung Quốc hay cho bé gái

    Tên Trung Quốc mang ý nghĩa xinh đẹp

    娟 ( Juan )

    兰 (Lan )

    Ví dụ: Lin Yuejuan, Liu Lanzhi

    婷 ( Ting )

    婉( Wan )

    丽( Li)

    静( Jing )

    Ví dụ: Li Tingting, Wang Lili, Ning Jing, Liu Wanshan

    Tên Trung Quốc có ý nghĩa giàu có và quý phái

    金 ( Jin )

    玉( Yu )

    珠( Zhu )

    宝( Bao )

    佩( Pei )

    Ví dụ: 王佩珊 Wang Peishan, 黄婉玉 Huang Wanyu , 周玉珠 Zhou Yuzhu, 周玉清 Zhou Yuqin .

    Tên con gái Trung Quốc hay ý nghĩa thông minh và ham học hỏi

    赢 ( Ying )

    林( Ling )

    瑞(Rui )

    书( Shu )

    文(Wen)

    慧(Hui)

    Ví dụ: Huang Huiqiong, Han Ruiying, Li Lingli, Liu Wenwen, Liu Ahui.

    Tên Trung Quốc cho bé gái có ý nghĩa giàu tính đạo đức

    贞(Zhen)

    淑(Shu)

    善(Shan)

    洁(Jie)

    勤(Qin)

    Ví dụ: 李淑珍 Li Shuzhen ,李珊贤 Li Shanxian ,李万洁 Li Wanjie ,李勤勤 Li Qinqin

    Tên Trung Quốc có ý nghĩa nhẹ nhàng và bình yên

    安(An)

    宁(Ning)

    静(Jing)

    平(Ping)

    梦(Meng)

    Ví dụ: Wang Mengying 王梦莹, Huang Anjing 黄安静, Zhou Jingyi 周静怡, Li Pingzhi 李平之

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Hay Cho Bé Theo Họ Phạm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Phạm Tân Sửu 2022: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái
  • 100 Tên Ở Nhà Cho Bé Gái Siêu Đáng Yêu & Dễ Gọi
  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Mang Họ Phan Năm 2022 2022 Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất
  • Tên Hay Cho Bé Gái Họ Nguyễn, Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022
  • Top 501 Cái Tên Trung Quốc Hay Nhất Cho Bé Trai (Nam) Và Bé Gái (Nữ)

    --- Bài mới hơn ---

  • Sinh Con Trai 2023, Con Thông Minh, Cha Mẹ Phú Quý
  • Tổng Hợp Các Tên Tiếng Trung Hay Nhất Cho Nam, Nữ, Bé Trai, Bé Gái
  • Top Biệt Danh Cho Bé Trai Dễ Thương Và Ý Nghĩa Nhất
  • 125+ Tên Chó Bằng Tiếng Trung Quốc Hay Nhất, Dễ Nghe, Dễ Đọc
  • Ý Tưởng Đặt Tên Thương Hiệu – Cách Chọn Tên Miền Website – Lời Khuyên Vàng Từ Mona Media
  • 1. Tên Trung Quốc hay cho nam, con trai, bé trai

    Nếu con của bạn là bé trai (nam) bạn có thể tham khảo danh sách tên Trung Quốc hay cho con trai sau đây:

    Tên tiếng việt

    Phiên âm

    Chữ Hán

    Ý nghĩa tên tiếng Trung hay

    Cao Lãng

    gāo lǎng

    高朗

    khí chất và phong cách thoải mái

    Hạo Hiên

    hào xuān

    皓轩

    quang minh lỗi lạc

    Gia Ý

    jiā yì

    嘉懿

    Gia và Ý: cùng mang một nghĩa tốt đẹp

    Tuấn Lãng

    jùn lǎng

    俊朗

    khôi ngô tuấn tú, sáng sủa

    Hùng Cường

    xióng qiáng

    雄强

    mạnh mẽ, khỏe mạnh

    Tu Kiệt

    xiū jié

    修杰

    chữ Tu mô tả dáng người dong dỏng cao; Kiệt: người tài giỏi hay người xuất chúng

    Ý Hiên

    yì xuān

    懿轩

    tốt đẹp; 轩 hiên ngang

    Anh Kiệt

    yīng jié

    英杰

    懿 anh tuấn – kiệt xuất

    Việt Bân

    yuè bīn

    越彬

    彬 văn nhã, lịch sự, nho nhã, nhã nhặn

    Hào Kiện

    háo jiàn

    豪健

    khí phách, mạnh mẽ

    Hi Hoa

    xī huá

    熙华

    sáng sủa

    Thuần Nhã

    chún yǎ

    淳雅

    thanh nhã, mộc mạc

    Đức Hải

    dé hǎi

    德海

    công đức to lớn giống với biển cả

    Đức Hậu

    dé hòu

    德厚

    nhân hậu

    Đức Huy

    dé huī

    德辉

    ánh sáng rực rỡ của nhân từ, nhân đức

    Hạc Hiên

    hè xuān

    鹤轩

    con người sống nếp sống của Đạo gia, khí chất hiên ngang

    Lập Thành

    lì chéng

    立诚

    thành thực, chân thành,  trung thực

    Minh Thành

    míng chéng

    明诚

    chân thành, người sáng suốt, tốt bụng

    Minh Viễn

    míng yuǎn

    明远

    người có suy nghĩ sâu sắc, thấu đáo

    Lãng Nghệ

    lǎng yì

    朗诣

    độ lượng, người thông suốt vạn vật

    Minh Triết

    míng zhé

    明哲

    thấu tình đạt lí, sáng suốt, biết nhìn xa trông rộng, là người thức thời

    Vĩ Thành

    wěi chéng

    伟诚

    vãi đại, sụ chân thành

    Bác Văn

    bó wén

    博文

    giỏi giang, là người học rộng tài cao

    Cao Tuấn

    gāo jùn

    高俊

    người cao siêu, khác người – phi phàm

    Kiến Công

    jiàn gōng

    建功

    kiến công lập nghiệp

    Tuấn Hào

    jùn háo

    俊豪

    người có tài năng, cùng với trí tuệ kiệt xuất

    Tuấn Triết

    jùn zhé

    俊哲

    người có tài trí hơn người, sáng suốt

    Việt Trạch

    yuè zé

    越泽

    泽 nguồn nước to lớn

    Trạch Dương

    zé yang

    泽洋

    biển rộng

    Khải Trạch

    kǎi zé

    凯泽

    hòa thuận và vui vẻ

    Giai Thụy

    kǎi ruì

    楷瑞

    楷 chỉ tấm gương, 瑞 chỉ sự may mắn, cát tường

    Khang Dụ

    kāng yù

    康裕

    khỏe mạnh, thân hình nở nang

    Thanh Di

    qīng yí

    清怡

    hòa nhã, thanh bình

    Thiệu Huy

    shào huī

    绍辉

    绍 nối tiếp, kế thừa; 辉 huy hoàng, rực rỡ, xán lạn

    Vĩ Kỳ

    wěi qí

    伟祺

    伟 vĩ đại, 祺 may mắn, cát tường

    Tân Vinh

    xīn róng

    新荣

    sự phồn vượng mới trỗi dậy

    Hâm Bằng

    xīn péng

    鑫鹏

    鑫 tiền bạc nhiều; 鹏 chỉ một loài chim lớn trong truyền thuyết Trung Hoa

    Di Hòa

    yí hé

    怡和

    tính tình hòa nhã, vui vẻ

    Hạ Vũ

    Xià Yǔ

    夏 雨

    Cơn mưa mùa Hạ

    Sơn Lâm

    Shān Lín

    山 林

    Núi rừng bạc ngàn

    Quang Dao

    Guāng Yáo

    光 瑶

    Ánh sáng của ngọc

    Vong Cơ

    Wàng Jī

    忘 机

    Lòng không tạp niệm

    Vu Quân

    Wú Jūn

    芜 君

    Chúa tể một vùng cỏ hoang

    Cảnh Nghi

    Jǐng Yí

    景 仪

    Dung mạo như ánh Mặt Trời

    Tư Truy

    Sī zhuī

    思 追

    Truy tìm ký ức

    Trục Lưu

    Zhú Liú

    逐 流

    Cuốn theo dòng nước

    Tử Sâm

    Zi Chēn

    子 琛

    Đứa con quý báu

    Trình Tranh

    Chéng Zhēng

    程 崢

    Sống có khuôn khổ, tài hoa xuất chúng

    Ảnh Quân

    Yǐng Jūn

    影君

    Người mang dáng dấp của bậc Quân Vương

    Vân Hi

    Yún Xī

    云 煕

    Tự tại như đám mây phiêu dạt khắp nơi nơi, phơi mình dưới ánh nắng ngắm nhìn thiên hạ

    Lập Tân

    Lì Xīn

    立 新

    Người gây dựng. Sáng tạo lên những điều mới mẻ, giàu giá trị

    Tinh Húc

    Xīng Xù

    星 旭

    Ngôi sao đang toả sáng

    Tử Văn

    Zi Wén

    子 聞

    Người hiểu biết rộng, giàu tri thức

    Bách Điền

    Bǎi Tián

    百 田

    Chỉ sự giàu có, giàu sang (làm chủ hàng trăm mẫu ruộng)

    Đông Quân

    Dōng Jūn

    冬 君

    Làm chủ mùa Đông

    Tử Đằng

    Zi Téng

    子 腾

    Ngao du bốn phương, việc mà đấng nam tử hán nên làm

    Sở Tiêu

    Suǒ Xiāo

    所 逍

    Chốn an nhàn, không bó buộc tự tại

    Nhật Tâm

    Rì Xīn

    日 心

    Tấm lòng tươi sáng như ánh Mặt Trời

    Dạ Nguyệt

    Yè Yuè

    夜 月

    Mặt Trăng mọc trong đêm. Toả sáng muôn nơi

    Tán Cẩm

    Zàn Jǐn

    赞 锦

    Quý báu giống như mảnh thổ cẩm. Đáng được tán dương, khen ngợi

    Tiêu Chiến

    Xiào zhàn

    肖 战

    Chiến đấu cho tới cùng

    2. Tên trung quốc hay cho bé gái, con gái, nữ

    Nếu con của bạn là bé gái (nữ) bạn có thể tham khảo danh sách tên Trung Quốc hay cho con gái sau đây:

    Tên tiếng việt

    Phiên âm

    Chữ Hán

    Ý nghĩa tên Trung Quốc hay

    Cẩn Mai

    jǐn méi

    瑾梅

    瑾 ngọc đẹp, 梅 hoa mai

    Di Giai

    yí jiā

    怡佳

    phóng khoáng, xinh đẹp, ung dung tự tại, vui vẻ thong dong

    Giai Kỳ

    jiā qí

    佳琦

    mong ước thanh bạch giống như một viên ngọc quý – đẹp

    Hải Quỳnh

    hǎi qióng

    海琼

    琼 một loại ngọc đẹp

    Hâm Đình

    xīn tíng

    歆婷

    歆: vui vẻ, 婷 tươi đẹp, xinh đẹp

    Hân Nghiên

    xīn yán

    欣妍

    xinh đẹp, vui vẻ

    Hi Văn

    xī wén

    熙雯

    đám mây xinh đẹp

    Họa Y

    huà yī

    婳祎

    thùy mị, xinh đẹp

    Kha Nguyệt

    kē yuè

    珂玥

    珂 ngọc thạch, 玥 ngọc trai thần

    Lộ Khiết

    lù jié

    露洁

    trong trắng tinh khiết, đơn thuần như giọt sương

    Mộng Phạn

    mèng fàn

    梦梵

    梵 thanh tịnh

    Mỹ Lâm

    měi lín

    美琳

    xinh đẹp, lương thiện, hoạt bát

    Mỹ Liên

    měi lián

    美莲

    xinh đẹp như hoa sen

    Ninh Hinh

    níng xīn

    宁馨

    ấm áp, yên lặng

    Nghiên Dương

    yán yáng

    妍洋

    biển xinh đẹp

    Ngọc Trân

    yù zhēn

    玉珍

    trân quý như ngọc

    Nguyệt Thiền

    yuè chán

    月婵

    xinh đẹp hơn Điêu Thuyền, dịu dàng hơn ánh trăng

    Nhã Tịnh

    yǎ jìng

    雅静

    điềm đạm nho nhã, thanh nhã

    Như Tuyết

    rú xuě

    茹雪

    xinh đẹp trong trắng, thiện lương như tuyết

    Nhược Vũ

    ruò yǔ

    若雨

    giống như mưa, duy mĩ đầy ý thơ

    Quân Dao

    jùn yáo

    珺瑶

    珺 và 瑶 đều là ngọc đẹp

    Tịnh Hương

    jìng xiāng

    静香

    điềm đạm, nho nhã, xinh đẹp

    Tịnh Kỳ

    jìng qí

    静琪

    an tĩnh, ngon ngoãn

    Tịnh Thi

    jìng shī

    婧诗

    người con gái có tài

    Tú Ảnh

    xiù yǐng

    秀影

    thanh tú, xinh đẹp

    Tuyết Lệ

    xuě lì

    雪丽

    đẹp đẽ như tuyết

    Tuyết Nhàn

    xuě xián

    雪娴

    nhã nhặn, thanh tao, hiền thục

    Tư Duệ

    sī ruì

    思睿

    người con gái thông minh

    Thanh Hạm

    qīng hàn

    清菡

    thanh tao như đóa sen

    Thanh Nhã

    qīng yǎ

    清雅

    nhã nhặn, thanh tao

    Thần Phù

    chén fú

    晨芙

    hoa sen lúc bình minh

    Thi Hàm

    shī hán

    诗涵

    có tài văn chương, có nội hàm

    Thi Nhân

    shī yīn

    诗茵

    nho nhã, lãng mạn

    Thi Tịnh

    shī jìng

    诗婧

    xinh đẹp như thi họa

    Thịnh Hàm

    shèng hán

    晟涵

    晟 ánh sáng rực rỡ, 涵 bao dung

    Thịnh Nam

    shèng nán

    晟楠

    晟 ánh sáng rực rỡ, 楠 kiên cố, vững chắc

    Thư Di

    shū yí

    书怡

    dịu dàng nho nhã, được lòng người

    Thường Hi

    cháng xī

    嫦曦

    dung mạo đẹp như Hằng Nga, có trí tiến thủ như Thần Hi

    Uyển Dư

    wǎn yú

    婉玗

    xinh đẹp, ôn thuận

    Uyển Đình

    wǎn tíng

    婉婷

    hòa thuận, tốt đẹp, ôn hòa

    Vũ Đình

    yǔ tíng

    雨婷

    thông minh, dịu dàng, xinh đẹp

    Vũ Gia

    yǔ jiā

    雨嘉

    thuần khiết, ưu tú

    Y Na

    yī nà

    依娜

    phong thái xinh đẹp

    Nguyệt Thảo

    Yuè Cǎo

    月 草

    ánh trăng sáng trên thảo nguyên

    Hiểu Khê

    Xiǎo Xī

    曉 溪

    Chỉ sự thông tuệ, hiểu rõ mọi thứ

    Tử Yên

    Zi Ān

    子 安

    Cuộc đời bình yên, không sóng gió

    Bội Sam

    Bèi Shān

    琲 杉

    Bảo bối, quý giá như miếng ngọc bội

    Tiêu Lạc

    Xiāo Lè

    逍 樂

    Âm thanh tự tại, phiêu diêu

    Châu Sa

    Zhū Shā

    珠 沙

    Ngọc trai và cát, đây là những món quà quý giá từ biển cả

    Y Cơ

    Yī Jī

    医 机

    Tâm hướng thiện, chuyên chữa bệnh cứu người

    Tư Hạ

    Sī Xiá

    思 暇

    Vô tư, vô lo vô nghĩ. Lòng không vướng bận điều gì, tâm không toan tính

    Hồ Điệp

    Hú Dié

    蝴 蝶

    Hồ bươm bướm. Giữa chốn bồng lai – tiên cảnh

    Tĩnh Anh

    Jìng Yīng

    靜 瑛

    Lặng lẽ tỏa sáng như ánh ngọc

    Á Hiên

    Yà Xuān

    亚 轩

    Khí chất hiên ngang. Thể hiện những điều sáng lạng, vươn cao, vươn xa hơn.

    Bạch Dương

    Bái Yáng

    白 羊

    Con cừu trắng non nớt, ngây thơ, trong veo,. Đáng được âu yếm, che chở

    Thục Tâm

    Shū Xīn

    淑 心

    Cô gái đoan trang, đức hạnh, hiền thục, tâm tính nhu mì, nhẹ nhàng

    Uyển Đồng

    Wǎn Tóng

    婉 瞳

    Người sở hữu đôi mắt đẹp, có chiều sâu, duyên dáng và uyển chuyển

    Tú Linh

    Xiù Líng

    秀 零

    Mưa lác đác trên ruộng lúa. Dự là vụ mùa bội thu giống với mong muốn. Thể hiện sự tươi tốt, mưa thuận gió hòa.

    Giai Tuệ

    Jiā Huì

    佳 慧

    Tài chí, thông minh hơn người

    Cẩn Y

    Jǐn Yì

    谨 意

    Đây là người có suy nghĩ chu đáo, cẩn thận

    Hiểu Tâm

    Xiǎo Xīn

    晓 心

    Người sống tình cảm, hiểu người khác

    3. Tên Trung Quốc hay trong ngôn tình

    Còn nếu bạn là một người ưa thích các tiểu thuyết hay truyền ngôn tình Trung Quốc. Thì việc đặt tên cho con theo bộ truyện mình yêu thích là rất hợp lý. Hãy tham khảo những cái tên Trung Quốc trong ngôn tình ở sau đây:

    Tên trung quốc hay ngôn tình cho Nam

    • Ái Tử Lạp
    • An Vũ Phong
    • Anh Nhược Đông
    • Âu Dương Dị
    • Âu Dương Hàn Thiên
    • Âu Dương Thiên Thiên
    • Âu Dương Vân Thiên
    • Bác Nhã
    • Bạch Á Đông
    • Bạch Doanh Trần
    • Bạch Đăng Kỳ
    • Bạch Đồng Tử
    • Bạch Hải Châu
    • Bạch Kỳ Thiên
    • Bạch Khinh Dạ LưuTử Hàng Ba
    • Bạch Lăng Đằng
    • Bạch Liêm Không
    • Bạch Nhược Đông
    • Bạch Phong Thần
    • Bạch Tuấn Duật
    • Bạch Tử Du
    • Bạch Tử Hàn
    • Bạch Tử Hy
    • Bạch Tử Liêm
    • Bạch Tử Long
    • Bạch Thiển
    • Bạch Thiên Du
    • Bạch Vĩnh Hy
    • Bạch Vũ Hải
    • Bài Cốt
    • Bắc Thần Vô Kì
    • Băng Hàn Chi Trung
    • Băng Liên
    • Băng Tân Đồ
    • Băng Vũ Hàn
    • Cảnh Nhược Đông
    • Cẩm Mộ Đạt Đào
    • Cố Tư Vũ
    • Cơ Uy
    • Cửu Hàn
    • Cửu Minh Tư Hoàng
    • Cửu Vương
    • Châu Khánh Dương
    • Châu Nguyệt Minh
    • Chi Vương Nguyệt Dạ
    • Chu Hắc Minh
    • Chu Hoàng Anh
    • Chu Kỳ Tân
    • Chu Nam Y
    • Chu Tử Hạ
    • Chu Thảo Minh
    • Chu Trình Tây Hoàng
    • Chu Vô Ân
    • Chu Y Dạ
    • Dạ Chi Vũ Ưu
    • Dạ Đặng Đăng
    • Dạ Hiên
    • Dạ Hoàng Minh
    • Dạ Nguyệt
    • Dạ Tinh Hàm
    • Dạ Thiên
    • Dạ Thiên Ẩn Tử
    • Dịch Khải Liêm
    • Diệp Chi Lăng
    • Diệp Hàn Phòng
    • Diệp Lạc Thần
    • Diệp Linh Phong
    • Doãn Bằng
    • Doanh Chính
    • Duy Minh
    • Dương Diệp Hải
    • Dương Dương
    • Dương Hàn Phong
    • Dương Lâm Nguyệt
    • Dương Nhất Hàn
    • Dương Nhất Thiên
    • Dương Tiễn
    • Đặng Dương
    • Đặng Hiểu Tư
    • Điềm Y Hoàng
    • Đình Duy Vũ
    • Độc Cô Tư Mã
    • Độc Cô Tư Thần
    • Độc Cô Thân Diệp
    • Đông Bông
    • Đông Hoàng
    • Đông Phương Bất Bại
    • Đông Phương Hàn Thiên
    • Đông Phương Tử
    • Đường Nhược Vũ
    • Giang Hải Vô Sương
    • Hạ Tử Băng
    • Hà Từ Hoàng
    • Hải Lão
    • Hàn Bạo
    • Hàn Bảo Lâm
    • Hàn Băng Nghi
    • Hàn Băng Phong
    • Hàn Cửu Minh
    • Hàn Dương Phong
    • Hàn Kỳ
    • Hàn Lam Vũ
    • Hàn Nhật Thiên
    • Hàn Tiết Thanh
    • Hàn Tuyết Tử
    • Hàn Tử Lam
    • Hàn Tử Thiên
    • Hàn Thiên Anh
    • Hàn Thiên Ngạo
    • Hàn Trạch Minh
    • Hắc Diệp Tà Phong
    • Hắc Hà Vũ
    • Hắc Hồ Điệp
    • Hắc Mộc Vu
    • Hắc Nguyệt
    • Hắc Nguyệt
    • Hắc sát
    • Hoàn Cẩm Nam
    • Hoàng Gia Hân
    • Huân Bất Đồ
    • Huân Cơ
    • Huân Hàn Trạc
    • Huân Khinh Dạ
    • Huân Nguyệt Du
    • Huân Phàm Long
    • Huân Từ Liêm
    • Huân Tử Phong
    • Huân Thiên Hàn
    • Huân Vi Định
    • Huân Vô Kỳ
    • Huân Vu Nhất
    • Huyền Hàn
    • Huyền Minh
    • Huyết Bạch
    • Huyết Bạch Vũ Thanh
    • Huyết Na Tử
    • Huyết Ngạn Nhiên
    • Huyết Ngôn Việt
    • Huyết Từ Ca
    • Huyết Tư Khả
    • Huyết Tử Lam
    • Huyết Tử Lam
    • Huyết Tử Thiên Vương
    • Huyết Tư Vũ
    • Huyết Thiên Thần
    • Huyết Thiên Thần
    • Huyết Vô Phàm
    • Kim Triệu Phượng
    • Kha Luân
    • Khải Lâm
    • Khánh Dương
    • Khinh Hoàng
    • Không Vũ
    • Lạc Nguyệt Dạ
    • Lam Ly
    • Lam Tiễn
    • Lam Vong Nhiệt Đình
    • Lãnh Hàn
    • Lãnh Hàn Thiên Lâm
    • Lãnh Hàn Thiên Lâm
    • Lãnh Tuyệt Tam
    • Lăng Bạch Ngôn
    • Lăng Phong Sở
    • Lăng Thần Nam
    • Lăng Triệt
    • Lâm Qua Thần
    • Lâm Thiên
    • Lệnh Băng
    • Liên Tử
    • Long Trọng Mặc
    • Lục Giật Thần
    • Lục Hạ Tiên
    • Lục Song Băng
    • Lữ Tịnh Nhất Qua
    • Lưu Bình Nguyên
    • Lưu Hàn Thiên
    • Lưu Tinh Vũ
    • Ly Dương Lâm
    • Lý Hàn Ân
    • Lý Hàn Trạc
    • Lý Phong Chi Ẩn
    • Lý Tín
    • Lý Thiên Vỹ
    • Lý Việt
    • Mạc Hàn Lâm
    • Mạc Khiết Thần
    • Mạc Lâm
    • Mạc Nhược Doanh
    • Mạc Phong Tà
    • Mạc Quân Nguyệt
    • Mai Trạch Lăng
    • Mạn Châu Sa Hoàng
    • Mặc Hàn
    • Mặc Hiền Diệu
    • Mặc Khiết Thần
    • Mặc Khinh Vũ
    • Mặc Nhược Vân Dạ
    • Mặc Tư Hải
    • Mặc Tử Hoa
    • Mặc Thi Phàm
    • Minh Hạ
    • Minh Hạo Kỳ
    • Minh Hạo Vũ
    • Mộc Khinh Ưu
    • Nam Chí Phong
    • Nam Lăng
    • Nghịch Tử
    • Nguyên Ân
    • Nguyên Bình
    • Nguyệt Bạch
    • Nguyệt Dực
    • Nguyệt Lâm
    • Nguyệt Mặc
    • Nguyệt Thiên
    • Nguyệt Vọng
    • Nha Phượng Lưu
    • Nhan Mạc Oa
    • Nhan Từ Khuynh
    • Nhan Tử Khuynh
    • Nhân Thiên
    • Nhất Lục Nguyệt
    • Nhất Tiếu Chi Vương
    • Nhu Bình
    • Phan Cảnh Liêm
    • Phi Điểu
    • Phong Anh Kỳ
    • Phong Âu Dương
    • Phong Bác Thần
    • Phong Diệu Thiên
    • Phong Dương Chu Vũ
    • Phong Kỳ Minh
    • Phong Lam La
    • Phong Liêm Hà
    • Phong Liên Dực
    • Phong Nghi Diệp Lâm
    • Phong Nguyệt
    • Phong Nhan Bạch
    • Phong Tử Tô
    • Phong Thanh Hương
    • Phong Thần Dật
    • Phong Thần Vũ
    • Phong Thiên
    • Phong Ưu Vô
    • Phong Vĩ Bắc
    • Phú Hào
    • Phúc Tử Minh
    • Phượng Tư Sở
    • Quan Thục Di
    • Quan Thượng Phong
    • Quan Thượng Thần Phong
    • Quân Ngọc Từ Mạc
    • Quý Thuần Khanh
    • Sát Địch Giả
    • Song Thiên Lãnh
    • Sở Trí Tu
    • Tát Na Đặc Tư
    • Tiết Triệt
    • Tiểu Bàng Giải
    • Tiểu Tử Mạn
    • Tiểu Thang Viên
    • Tiêu Vũ Đạt
    • Toàn Phong Thần Dật
    • Túc Lăng Hạ
    • Tuyết Kỳ Phong Lãnh
    • Tư Âm
    • Tử Bạch Ngôn
    • Tử Cảnh Nam
    • Tử Cấm Thụy
    • Tử Dạ Thiên
    • Tử Dịch Quân Nguyệt
    • Tứ Diệp Thảo
    • Tử Du
    • Tử Giải Minh
    • Tử Hạ Vũ
    • Tử Hàng Ba
    • Tử Kiều
    • Tử Kỳ Tân
    • Tử Khướt Thần
    • Tử Lam Phong
    • Tử Lam Tiêu
    • Tử Lệ Hàn Khiết
    • Tử Lý Khanh
    • Tử Mặc hàn lâm
    • Tử Nhạc Huân
    • Tử Tinh thần
    • Tử Thiên
    • Tử Thiên Vũ
    • Tử Trạch
    • Tứ Trọng
    • Tử Vĩnh Tuân
    • Tường Vy An
    • Thác Bạt
    • Thiên Ái
    • Thiên Bảo Lâm
    • Thiên Cửu Chu
    • Thiên Chỉ Hạc
    • Thiên Di
    • Thiên Diệp Vũ
    • Thiên Hàn
    • Thiên Hàn Thần
    • Thiên Kì Vinh
    • Thiên Lăng Sở
    • Thiên Mạc
    • Thiên Nguyệt
    • Thiên Nhạc Phong
    • Thiên Nhi Tử Hàn
    • Thiên Phong
    • Thiên Thư Ngọc Hân
    • Thiên Trọng
    • Thiên Vi
    • Thương Nguyệt
    • Trầm Lăng
    • Trần Di Duy
    • Triệt Vân Thiên
    • Uông Tô Lang
    • Ưu Vô Song Hoàng
    • Vọng Xuyên Mạn
    • Vô Hi Triệt
    • Vô Nguyệt Đông Phương
    • Vu Dịch
    • Vu Tử Ân
    • Vũ Vũ
    • Vương Đình Mặc
    • Vương Giải
    • Vương Khuynh Quyết Ngọc
    • Vương Phượng Hoàng
    • Vương Tử Tinh Thần
    • Vương Thiên Ân
    • Xuân Nguyệt
    • Xung Điền Tổng Tư
    • Yến Vương

    Tên trung quốc hay ngôn tình cho Nữ

    • Bạch Tiểu Nhi
    • Bạch Uyển Nhi
    • Băng Ngân Tuyết
    • Cẩn Duệ Dung
    • Cố Tịnh Hải
    • Diệp Băng Băng
    • Du Du Lan
    • Đào Nguyệt Giang
    • Đoàn Tiểu Hy
    • Đường Bích Vân
    • Gia Linh
    • Hạ Giang
    • Hạ Như Ân
    • Hà Tĩnh Hy
    • Hàn Băng Tâm
    • Hàn Kỳ Âm
    • Hàn Kỳ Tuyết
    • Hàn Tiểu Hy
    • Hàn Tĩnh Chi
    • Hàn Yên Nhi
    • Hiên Huyên
    • Hồng Minh Nguyệt
    • Khả Vi
    • Lạc Tuyết Giang
    • Lam Tuyết Y
    • Lãnh Cơ Uyển
    • Lãnh Cơ Vị Y
    • Lãnh Hàn Băng
    • Liễu Huệ Di
    • Liễu Nguyệt Vân
    • Liễu Thanh Giang
    • Liễu Vân Nguệt
    • Lục Hy Tuyết
    • Minh Nhạc Y
    • Nam Cung Nguyệt
    • Nhã Hân Vy
    • Nhạc Y Giang
    • Nhược Hy Ái Linh
    • Phan Lộ Lộ
    • Tạ Tranh
    • Tà Uyển Như
    • Tuyết Băng Tâm
    • Tuyết Linh Linh
    • Tử Hàn Tuyết
    • Thanh Ngân Vân
    • Thẩm Nhược Giai
    • Thiên Kỳ Nhan
    • Thiên Ngột Nhiên
    • Triệu Vy Vân
    • Y Trân

    --- Bài cũ hơn ---

  • 100+ Tên Tiếng Trung Quốc Hay Nhất Cho Bé Trai Và Bé Gái
  • Cách Đặt Tên Con Trai Họ Phùng Năm 2022 2022 2022 Nhiều Ý Nghĩa, Hay Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Phùng Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái • Adayne.vn
  • Cách Đặt Tên Có Ảnh Hưởng Đến Tương Lai Của Con?
  • Trên Passport Mỹ Có 2 Tên, Aka, Muốn Giữ 1 Tên Thôi Thì Làm Sao ?
  • Những Tên Trung Quốc Hay Và Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Gái Năm 2022 Tân Sửu Hay Và Ý Nghĩa
  • Những Biệt Danh Tiếng Anh Siêu Dễ Thương Dành Cho Bé Gái
  • Ý Nghĩa Tên Hân Là Gì? Gợi Ý Những Tên Đệm Hay Nhất Cho Tên Hân
  • Gợi Ý 40 Tên Đệm Cho Tên Huyền Hay Nhất Dành Tặng Công Chúa Nhỏ
  • Gợi Ý Ý Nghĩa Tên Lam Và Cách Chọn Tên Đệm Hay Và Ý Nghĩa Cho Tên Lam
  • Tên Trung Quốc hay cho con trai

    志宸 / Zhì chén / Chí Thần / Chí lớn bắc đẩu tới nơi vua chúa

    昱漳 / yù zhāng / Dục Chương / Ánh mặt trời chiếu rọi trên sông

    琪煜 / qí yù / Kì Dục / Ngọc đẹp được chiếu sáng

    宸瑜 / chén yú / Thần Du / Ngọc đẹp nơi vua chúa, hàm ý ngọc đẹp phải thuộc nơi sang trọng

    贤成 / xián chéng / Hiền Thành / Người tài năng đức độ sẽ đạt được thành quả

    忠龙 / zhōng lóng / Trung Long / Trung thành có lòng, có cốt cách vua chúa

    明茂 / míng mào / Minh Mậu / Sáng sủa tốt tươi, không gian tà xảo quyệt

    长湖 / zhǎng hú / Trường Hồ / Ý chỉ lâu dài, tốt đẹp không giãn đoạn

    顺杰 / shùn jié / Thuận Kiệt / Giỏi giang thuận lợi mọi mặt

    侑谦 / yòu qiān / Hựu Khiêm / Tự răn dạy mình khiêm nhường đức độ

    宥昀 / yòu yún / Hựu Quân / Mặt trời bao dung, luôn soi rọi khoan dung tha thứ

    宸真 / chén zhēn / Thần Chân / Chân phác thật thà, cẩn mật thẳng thắn

    恬军 / tián jūn / Điềm Quân / Quân nhân chính trực, điềm nhiên

    颖帆 / yǐng fān / Dĩnh Phàm / Cánh buồm tươi đẹp, vươn xa bay xa

    婷麟 / tíng lín / Đình Lân / Kỳ Lân tươi đẹp, cao quý uy nghiêm

    钰仁 / yù rén / Ngọc Nhân / Lòng nhân ái như ngọc sáng

    恒瑄 / héng xuān / Hằng Tuyên / Ngọc tuyên, một loại ngọc quý

    台坤 / tái kūn / Đài Khôn / Thuận lợi tốt lành, nâng đỡ mọi thứ

    启辰 / qǐ chén / Khải Thần / Ngôi sao dẫn đường, tinh tú chỉ lộ

    侑盛 / yòu shèng / Hựu Thịnh / Hưng thịnh rực rỡ

    彬佳 / bīn jiā / Bân Giai / Nho nhã khỏe khoắn

    晧宇 / hào yǔ / Triều Vũ / Khí chất phi phàm, Không gian rộng lớn

    玮扬 / wěi yáng / Vĩ Dương / Dương cao dâng cao

    登治 / dēng zhì / Đăng Trì / Thái Bình bền vững dâng cao

    文其 / wén qí / Văn Kỳ / Nho nhã lịch sự

    轩琪 / xuān qí / Hiên Kì / Cao lớn kỳ vỹ đẹp đẽ

    信筠 / xìn yún / Tín Quân / Rắn rỏi đáng tin cậy luôn vươn lên như cây Trúc

    妏杰 / wèn jié / Chước Kiệt / Người tài giỏi kiệt xuất

    馨成 / xīn chéng / Hinh Thành / Mong ước tốt đẹp đều thành công

    山德 / shān dé / Sơn đức / Đức độ nặng tựa núi non

    重轩 / zhòng xuān / Trọng Hiên / Cao lớn có tầm vóc, có sức nặng

    坤禾 / kūn hé / Khôn Hòa / Cây mạ non

    Mời các bạn tiếp tục xem t ên trung quốc hay cho nam

    成昀 / chéng yún / Thành Quân / Nhật quang rực rỡ, ngụ ý thành đạt rực rỡ

    瑜淑 / yú shū / Du Thục / Hiền lành

    泰霖 / tài lín / Thái Lâm / Bình an lâu dài

    颖辛 / yǐng xīn / Dĩnh Tân

    长郁 / zhǎng yù / Trường Úc / Tiếng thơm lâu dài

    顾镬 / gù huò / Cố Hoạch / Vạc lớn cứng cáp

    甫羽 / fǔ yǔ / Phủ Vũ / Bay cao bay xa

    智阳 / zhì yáng / Trí Dương / Trí tuệ thông minh như mặt trời chói chang

    尹智 / yǐn zhì / Doãn Trí / Trí Tuệ, người có kiến thức uyên thâm

    雨辰 / yǔ chén / Vũ Thần / Thời gian trôi nhanh, tên này nghĩa là phải biết nắm bắt thời gian, trân trọng từng khoảnh khắc

    志盟 / zhì méng / Chí Minh / Có chí khí chính nghĩa, gắn kết

    昊妍 / hào yán / Hạo Nghiên / Đẹp đẽ rộng lớn

    阳怡 / yáng yí / Dương Di / Ánh mặt trời vui vẻ

    阳溢 / yáng yì / Dương Dật / Tràn đầy ánh nắng

    梓涵 / zǐ hán / Tử Hàm / Bao dung

    思语 / sī yǔ / Tư Ngữ / Suy nghĩ xâu xa chu đáo

    思涵 / sī hán / Tư Hàm / Tâm tư bao dung rộng lượng

    鹏超 / péng chāo / Bằng Siêu / Tài năng vượt trội

    辰尧 / chén yáo / Thần Nghiêu / Tên vua Nghiêu, một trong những vị vua huyền thoại TQ

    俊宇 / jùn yǔ / Tuấn Vũ / Khí chất kiệt xuất hơn người

    伟宸 / wěi chén / Vĩ Thần / To lớn vĩ đại

    濛溪 / méng xī / Mông Khê / Khe suối

    宏伟 / hóngwěi / Hồng Vĩ / Vĩ đại hùng vĩ

    子轩 / zi xuān / Tử Hiên / Cao lớn mạnh mẽ

    俊熙 / jùn xī / Tuấn Hi / Anh tài giỏi giang

    昕磊 / xīn lěi / Hân Lỗi / Hừng đông cuồn cuộn

    国栋 / guó dòng / Quốc Đống / Rường cột quốc gia

    宇阳 / yǔ yáng / Vũ Dương / Mặt trời to lớn

    子悠 / zi yōu / Tử Du / Thong dong ung dung tự tại

    洁宇 / jié yǔ / Khiết Vũ / Khí chất thanh khiết

    玺越 / xǐ yuè / Tỉ Việt / Ấn vua – Được ấn tín có nghĩa là có quyền uy

    耀葳 / yào wēi / Diệu Uy / Ánh sáng chói lọi sum xuê

    子睿 / zi ruì / Tử Duệ / Là người thâm sâu có tầm nhìn xa trông rộng

    凯悦 / kǎi yuè / Khải Duyệt / Chiến thắng vui mừng – Ngụ ý thắng trận tốt đẹp

    穆帆 / mù fān / Mục Phàm / Hàm ý bay cao bay xa như cánh buồm xuôi gió

    紫阳 / zǐyáng / Tử Dương / Mặt trời màu tím – Ngụ ý Mặt trời đang đỉnh cao

    紫贤 / zǐ xián / Tử Hiền / Hiền tài giỏi giang

    梓蕴 / zǐ yùn / Tử Uẩn

    泽桐 / zé tóng / Trạch Đồng / Cây ngô đồng – Cao to, cứng cáp trước bão tố phong ba

    驿岢 / yì kě / Dịch Khả

    旭伟 / xù wěi / Húc vĩ / Ánh nắng ban mai bao chùm

    苹凱 / píng kǎi / Bình Khải / Chiến thắng, thắng lớn

    思睿 / sī ruì / Tư Duệ / Trí tuệ sâu xa, tâm tư nhìn xa trông rộng

    永剑 / yǒng jiàn / Vĩnh Kiếm / Thanh gươm bền vững

    馨康 / xīn kāng / Hinh Khang / Vui vẻ an khang

    常皓 / cháng hào / Thường Hạo / Sáng ngời

    轶群 / yì qún / Dật Quần / Vượt lên quần hùng

    浩成 / hàochéng / Hạo Thành / Có thành tựu to lớn

    诗晗 / shī hán / Thi Hàm / Hừng đông – Ngụ ý tương lai sáng sủa

    天骐 / tiān qí / Thiên Kì / Ngựa ô

    德霞 / dé xiá / Đức Hà / Ráng mây nhiều màu sắc rực rỡ đẹp đẽ

    清海 / qīnghǎi / Thanh Hải / Biển Xanh

    展博 / zhǎn bó / Triển Bác / Uyên bác thông tuệ

    墨含 / mò hán / Mặc Hàm / Ôm nhiều chữ nghĩa

    松源 / sōng yuán / Tùng Nguyên / Ngọn nguồn

    凰羽 / huáng yǔ / Hoàng Vũ / Lông chim phượng hoàng

    逸霏 / yì fēi / Dật Phi / Nhàn nhã phiêu du

    云龙 / yúnlóng / Vân Long / Rồng gặp mây

    金龙 / jīnlóng / Kim Long / Rồng vàng

    静睿 / jìng ruì / Tĩnh Duệ / Trí tuệ nhìn xa trông rộng

    奕琳 / yì lín Dịch Lâm / Ngọc đẹp to lớn

    宇浩 / yǔ hào / Vũ Hạo / Hoài bão ôm trọn vũ trụ

    杰颢 / jié hào / Kiệt Hạo / Trong sáng kiệt suất

    浩宇 / hào yǔ / Hạo Vũ / Sáng suốt

    俊杰 / jùnjié / Tuấn Kiệt / Tài giỏi lỗi lạc

    红亮 / hóng liàng / Hồng Lượng / Ánh sáng chói chang

    亭婕 / tíng jié / Đình Tiệp / Thông minh mẫn tiệp

    国祥 / guó xiáng / Quốc Tường / Cát tường bình yên

    亭芳 / tíng fāng / Đình Phương / Tiếng thơm bay xa

    子芳 / zi fāng / Tử Phương / Tiếng thơm tốt lành

    签循 / qiān xún / Thiêm Tuân

    坚惟 / jiān wéi / Kiên Duy / Duy nhất

    佐仪 / zuǒ yí / Tá Nghi / Chân thành

    白旺 / bái wàng / Bạch Vượng / Hưng vượng cường thịnh

    志元 / zhì yuán / Chí Nguyên / Người luôn đi đầu

    仁辉 / rén huī / Nhân Huy / Nhân nghĩa chói lọi

    重沛 / zhòng pèi / Trọng Phái / Tràn trề dồi dào sung túc

    沛青 / pèi qīng / Phái Thanh

    谷凯 / gǔ kǎi / Cốc Khải

    迪淳 / dí chún / Địch Thuần / Thuần chất, chất phác

    志启 / zhì qǐ / Chí khải / Ý chí phởi phát, luôn có chí lớn

    诚强 / chéng qiáng / Thành Cường / Trung thành kiên cường bất khuất

    鸿君 / hóng jūn / Hồng Quân / Ông vua to lớn

    世成 / shì chéng / Thế Thành

    淳辉 / chún huī / Thuần Huy / Ánh sáng chất phác chiếu rọi

    盛辉 / shèng huī / Thịnh Huy / Ánh sáng chói rọi

    珮筠 / pèi yún / Bội Quân / Trúc hổ phách

    展哲 / zhǎn zhé / Triển triết

    馥 / fù Phức / Hương thơm, thơm phức. Chỉ sự thanh nhã, tôn quý

    赋 / fù / Phú Biểu thị hàm ý có tiền tài, sự nghiệp thành công.

    翰 / hàn / Hàn / Chỉ sự thông tuệ

    皓 / hào / Hạo / Chỉ sự trong trắng, thuần khiết.

    珩 / háng / Hành / Cổ đại chỉ một loại ngọc. Dùng làm tên người chỉ sự quý báu.

    厚 / hòu / Hậu / Chỉ sự thâm sâu; con người có đạo đức.

    骥 / jì / Ký / Chỉ một loài ngựa chạy rất nhanh

    捷 / jié / Tiệp / Chỉ sự nhanh nhẹn, thắng trận.

    菁 / jīng / Tinh / Chỉ sự hưng thịnh

    建 / jiàn / Kiến / Kiến trúc, xây đựng, mở mang.

    炯 / jiǒng / Huỳnh / Sáng chói, tươi sáng.

    举 / jǔ / Cử / Hưng khởi, lựa chọn.

    俊 / jùn / Tuấn / Tướng mạo tươi đẹp, con người tài năng.

    妍 / yán / Nghiên / Chỉ sự đa tài, khéo léo, thanh nhã.

    佳 / jiā / Giai / Dùng làm tên người chỉ sự ôn hòa, đa tài.

    政 / zhèng / Chính / Chỉ sự thông minh, đa tài.

    馨 / xīn / Hinh / chỉ hương thơm bay xa.

    思 / sī / Tư / Chỉ sự suy tư, ý tưởng, hứng thú. /

    Đặt tên Trung Quốc hay cho con gái

    楚 / Chǔ Sở / Sạch sẽ tươi tốt

    海 / hǎi / Hải / Biển lớn, ngụ ý rộng lớn quảng đại

    海平 / hǎipíng / Hải Bình / Biển lớn bình lặng

    涵 / hán / Hàm / Mang nghĩa bao dung, bao hàm, rộng lượng

    慧 / huì / Tuệ / Chỉ người có tài trí, thông minh

    惠茜 / huì qiàn / Huệ Thiến / Hiền lành ôn nhu

    嘉 / jiā / Gia / May mắn hạnh phúc, tốt lành

    静琪 / jìng qí / Tĩnh Kì / Một cô gái nhu mì, điềm tĩnh

    可馨 / kě xīn / Khả Hinh / Chỉ cô gái ấm áp biết lo cho gia đình, xinh đẹp

    丽 / lì / Lệ / Xinh đẹp

    美丽 / měilì / Mĩ Lệ / Tươi đẹp lộng lẫy đoan trang

    琳 / lín / Lâm / Một loại ngọc quý

    凌菲 / líng fēi / Lăng Phỉ / Một giống cỏ thơm, mùi hương nồng đượm

    露洁 / lù jié / Lộ Khiết / Chỉ cô gái đơn thuần trong trắng, thuần khiết

    美 / měi / Mĩ / Chỉ con người dung mạo xinh đẹp

    梦洁 / mèng jié / Mộng Khiết / Chỉ người con gái tâm địa thuần khiết, thiện lương

    梦婷 / mèng tíng / Mộng Đình / Người luôn khao khát tương lai tốt đẹp

    梦琪 / mèng qí / Mộng Kì / Bình an cát tường, tương lai tốt đẹp

    梦璐 / mèng lù / Mộng Lộ / Cô gái đẹp có trí tuệ

    敏 / mǐn / Mẫn / Chỉ người thông minh lanh lẹ, linh hoạt

    明美 / míngměi / Minh Mĩ / Xinh đẹp hiểu đạo lý

    宁馨 / níngxīn / Trữ Hinh / Yên lặng ấm áp

    沛玲 / pèi líng / Phái Linh / Khéo léo lả lướt

    若 / ruò / Nhược / Trí tuệ nhã nhặn

    若雨 / ruò yǔ / Nhược Vũ / Chỉ sự thơ mộng và đẹp đẽ

    诗 / shī / Thi / Tên này chỉ sự đẹp như thơ như tranh

    诗茵 / shī yīn / Thi Nhân / Chỉ sự tao nhã và thi vị

    首梦 / shǒu mèng / Thủ Mộng / Chỉ người mộng mơ lãng mạn

    淑 / shū / Thục / Người con gái hiền thục nhẹ nhàng

    书怡 / shū yí / Thư Di / Cho thấy sự nhẹ nhàng và thư thái dễ chịu

    思 / sī / Tư / Suy tư, nghĩ ngợi một người biết lo nghĩ

    婉玗 / wǎn yú / Uyển Vu Nhẹ nhàng tốt đẹp

    文 / wén / Văn / Văn vẻ nho nhã

    香茹 / xiāng rú / Hương Như / Hương thơm, tiếng thơm

    欣 / xīn / Hân / Chỉ sự hạnh phúc hưng thịnh

    雪 / xuě / Tuyết / Thể hiện sự thuần khiết và đoan chính

    雪丽 / xuě lì / Tuyết Lệ / Đẹp như tuyết, tên này cho thấy người xinh như tuyết

    雅 / yǎ / Nhã / Cái tên thể hiện sự nhã nhặn lịch thiệp, đẹp đẽ toàn vẹn

    雅静 / yǎjìng / Nhã Tịnh / Thanh lịch yên tĩnh

    雪丽 / xuě lì / Tuyết Lệ / Xinh đẹp thuần khiết như tuyết

    倩雪 / qiàn xuě / Thiến Tuyết / Công chúa xinh ra ở vùng đất tuyết

    珂玥 / kē yuè / Kha Nguyệt / Đẹp như ngọc quý, trắng xinh đẹp đẽ

    优璇 / yōu xuán / Ưu Tuyền / Chỉ người giỏi giang về mọi mặt, xinh đẹp như ngọc quý

    明美 / míng měi / Minh Mĩ / Ngoại hình xinh đẹp mỹ lệ sáng suốt

    可馨 / kě xīn / Khả Hinh / Một người ôn nhu hiền dịu yêu thương gia đình

    雨嘉 / yǔ jiā / Vũ Gia / Tinh khiết và xuất sắc

    娅楠 / yà nán / Á Nam / Chỉ một cái tên đẹp

    惠茜 / huì qiàn / Huệ Thiến / Chỉ một cái tên đẹp

    漫妮 / màn nī / Mạn Ny / Cuộc sống đẹp và lãng mạn

    月婵 / yuè chán / Nguyệt Thiền / Xinh hơn và đẹp hơn cả Điêu Thuyền, dịu dàng như ánh trăng rằm

    嫦曦 / cháng xī / Thường Hi / Đẹp như thường nga, tràn đầy sức sống

    雅芙 / yǎ fú / Nhã Phù / Thanh lịch tao nhã

    雅静 / yǎjìng / Nhã Tịnh / Yên tĩnh và tao nhã

    依娜 / yī nà / Y Na / chỉ người con gái duyên dáng yêu kiều

    玉珍 / yù zhēn / Ngọc Trân / Đẹp như ngọc trai quý giá

    美琳 / měi lín / Mĩ Lâm / Rất hoạt bát tươi đẹp

    欢馨 / huān xīn / Hoan Hinh / Chỉ người có cuộc sống hạnh phúc, yên ấm

    雨婷 / yǔ tíng / Vũ Đình / Nhẹ nhàng thông minh tươi tắn

    雅琳 / yǎ lín / Nhã Lâm / Tao nhã thanh lịch và siêu việt

    雅馨 / yǎ xīn / Nhã Hinh / Cao quý và tao nhã, lịch lãm

    雅楠 / yǎ nán / Nhã Nam / Chỉ sự mạnh mẽ nhã nhặn nhưng hào phóng rộng rãi

    雨 / yǔ / Vũ / Chỉ hạt mưa

    语嫣 / yǔ yān / Ngữ Yên / Hàm ý tươi sáng và xinh đẹp

    羽馨 / yǔ xīn / Vũ Hinh / Ám chỉ lông ấm áp

    子 / zi / Tử / Chỉ người trẻ

    子萱 / zi xuān / Tử Huyên / Dịu dàng thông minh

    奕 / yì / Dịch / Xinh đẹp nhưng yếu đuối mỏi mệt

    怡 / yí / Di / Có trái tim và có tâm hồn

    怡佳 / yí jiā / Di Giai / Người đẹp và hào phóng

    怡香 / yí xiāng / Di Hương / Hương thơm ngào ngạt

    珺瑶 / jùn yáo / Quân Dao / Chỉ ngọc đẹp

    茹雪 / rú xuě / Như Tuyết / Thuần khiết và tốt bụng

    正梅 / zhèng méi / Chính Mai / Trung thực ngay thẳng

    睿婕 / ruì jié / Duệ Tiệp / Chỉ cô gái thông minh mẫn tiệp

    静琪 / jìng qí / Tĩnh Kì / Cô gái trầm tính nhưng tốt bụng

    彦妮 / yàn nī / Ngạn Ny / Tài năng đức hạnh

    馨蕊 / xīn ruǐ / Hinh Nhụy / Hương thơm

    静宸 / jìng chén / Tĩnh Thần / Tên cô gái đẹp

    雪慧 / xuě huì / Tuyết Tuệ / Thông minh tuyết lệ

    淑颖 / shū yǐng / Thục Dĩnh / Người khôn ngoan thông minh

    梦瑶 / mèng yáo / Mộng Dao / Ngọc đẹp

    婉婷 / wǎn tíng / Uyển Đình / Chỉ người con gái đẹp đẽ dịu dàng

    乐姗 / lè shān / Nhạc San / Sự duyên dáng uyển chuyển của người phụ nữ

    玥怡 / yuè yí / Nguyệt Di / Thư dãn và hạnh phúc

    璟雯 / jǐng wén / Cảnh Văn / Ngọc bích sáng chói

    雯 / wén / Văn / Đám mây ngũ sắc

    天瑜 / tiān yú / Thiên Du / Chỉ miếng ngọc đẹp

    婧琪 / jìng qí / Tịnh Kì / Người phụ nữ tài năng

    琪 / qí / Kì / Cũng chỉ ngọc đẹp

    芸熙 / yún xī / Vân Hi / Sáng chói

    钰彤 / yù tóng / Ngọc Đồng / Chỉ người con gái dẹp như ngọc

    彤 / tóng / Đồng / Màu đỏ, tươi đẹp

    梦瑶 / mèng yáo / Mộng Dao / Môt miếng ngọc đẹp

    娅楠 / yà nán / Á Nam / Thanh lịch đẹp đẽ

    婧宸 / jìng chén / Tịnh Thần / Chỉ người con gái đức hạnh tốt tính

    婷 / tíng / Đình / Chỉ vẻ đẹp lịch lãm của người con gái

    睿妤 / ruì yú / Duệ Dư / Nghĩa là cô gái thông minh

    钰 / yù / Ngọc / Ám chỉ vật báu, kho báu

    --- Bài cũ hơn ---

  • Làm Thế Nào Để Đặt Tên Hay Và Có Ý Nghĩa Cho Con Gái?
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Mậu Tuất: 300 Tên Hay, Đẹp Và Ý Nghĩa
  • Trọn Bộ 300 Cái Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Các Bé Gái
  • 300 Cái Tên Hay Đẹp Và Nhiều Ý Nghĩa Cho Con Gái Sinh Năm 2022
  • 300 Cái Tên Hay Và Ý Nghĩa Giành Cho Con Gái
  • Ý Nghĩa Đằng Sau Những Cái Tên Huyền Thoại Của Các Game Thủ Trung Quốc

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Nguyễn Ngọc Ngân Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Ngọc Ngân Khánh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Ngọc Ngân Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Nguyễn Trọng Phú Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trần Phương Thảo Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Mỗi một game thủ Trung Quốc đều mang trong mình một cái tên mạng đậm tính “kiếm hiệp” và đầy khí chất. Tuy nhiên, ít ai biết được rằng đằng sau đó ẩn chứa nhiều ý nghĩa sâu xa.

    Hiện tại, ở Việt Nam có 3 clan đang sở hữu những game thủ Trung Quốc là: 6699, La Mã Phục Hưng và Smartmen_Hà Nam

    Chiến Tướng – 战将 – Zhanjiang.

    Chiến Tướng là 1 gamer rất đặc biệt, đặc biệt như cái cách đánh R của anh, anh là 1 tượng đài cung R không thể xô đổ của AoE Trung Quốc.

    Hiện tại Chiến Tướng đang là đồng đội của ShenLong và Tiểu Thủy Ngư, nhìn cách anh cùng Tiểu Thủy Ngư vượt qua nhiều cặp đôi rất mạnh của AoE Việt Nam vào đến chung kết AED mới thấy Chiến Tướng vẫn rất mạnh mẽ.

    Đổ Thánh 赌圣 – Thần bài – DuSheng.

    Đỗ Thánh được xếp vào nhóm bốn “cao thủ ẩn dật” của Trung Quốc, cùng với Mỹ Tịch, Phi Phàm và Tiểu Hùng.

    Giai đoạn 2022, anh liên tục đánh bại những cao thủ như Shenlong, Sơ Luyến. Hiện tại, Đổ Thánh cùng với Tiểu Thủy Ngư, Shenlong, Chiến Tướng là 4 trụ cột của 6699 ở thể loại cung R.

    Sơ Luyến 初恋 – Chulian – Mối tình đầu.

    Sơ trong nguyên sơ, sơ khởi – nghĩa là ban đầu, mới hình thành, Luyến trong luyến ái, lưu luyến – chỉ tình cảm.

    Sơ Luyến nghĩa là mối tình đầu. Anh hiện tại là đội trưởng của La Mã Phục Hưng, với tôn chỉ hoạt động “Phục Hưng AoE Trung Hoa”.

    Xét về thực lực, Sơ Luyến đang dần hồi tay, đứng trong hàng ngũ những top 1 cung R Shang/Assyrian và Shang hỗn mã trên bản đồ Đế chế hiện tại.

    Tiểu Tiểu Hiệp – 小小侠 – XiaoXiao Xia.

    Hiệp trong hiệp sĩ, hiệp khách, kẻ làm việc tốt vì người khác. Tiểu Tiểu Hiệp có thể hiểu là hiệp sĩ nhỏ, anh hùng nhỏ (hàm ý khiêm tốn).

    Anh sang Việt Nam cùng đợt với Chiến Tướng. Sau đó Thăng Long Combatant tan rã, Chiến Tướng về cạnh Shenlong, Tiểu Tiểu Hiệp hội quân cùng Sơ Luyến.

    Game thủ này hiện tại vẫn chăm chỉ thi đấu cung R, đối thủ vừa tầm của anh hiện tại là Yugi.

    Theo nguồn tin riêng, Tiểu Tiểu Hiệp có xuất thân gia đình rất có tiềm lực, bản thân anh có thể làm một ông bầu, mở một Clan lớn. Song anh vẫn chỉ thích làm game thủ, phiêu du theo đam mê của mình.

    [La Mã Phục Hưng] Nhãn Tử – 眼仔 – yanzi – Đôi mắt.

    Nhãn Tử từng được trao danh hiệu Mã Vương vào năm 2012 – danh hiệu cao quý nhất của AoE Trung Quốc.

    Game thủ của La Mã Phục Hưng đã chào sân AoE Việt từ cuối tháng 5. Thời gian gần đây, anh ghi dấu trong lòng người hâm mộ với nhiều thiện cảm từ hình ảnh hiền lành, dễ mến và là một game thủ có tinh thần học hỏi.

    Mỗi cái tên đều mang đến một ý nghĩa khác nhau, nhưng trên hết là họ luôn chiến đấu hết mình vì màu cờ sắc áo, vì người hâm mộ. Chiến đấu vì sự tôn nghiêm của Đế chế Trung Quốc.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Của Những Game Thủ Nổi Tiếng Như Caps, Faker, Uzi… Có Ý Nghĩa Sâu Xa Gì?
  • Tên Trần Văn Thanh Phong Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trần Thanh Phong Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Ngọc Diệp Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tổng Hợp Những Tên Hay Cho Bé Gái Có Họ Nguyễn
  • Những Tên Tiếng Trung Quốc Hay Cho Nam, Bé Trai, Con Trai Ý Nghĩa Nhất ⇒By Tiếng Trung Chinese

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Năm 2022
  • Tuyển Tập Tên Hay Cho Bé Gái Họ Bùi Sinh Năm 2022 Và 2022
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Bùi 2022 Hợp Tuổi Cha Mẹ
  • Nghìn Lẻ Một Gợi Ý Tên Đệm Cho Tên Hiếu Ý Nghĩa Nhất Cho Bé Trai
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Họ Hà Năm Canh Tý 2022
  • Thông thường khi đặt tên cho con trai người Trung Quốc thường chọn những từ có yếu tố thể hiện sức mạnh, sự thông minh, tài đức hoặc may mắn thường được xem trọng. Hãy cùng tìm hiểu Những tên tiếng Trung hay cho Nam, bé Trai, con Trai qua bài viết dưới đây nhé.

    Cách đặt tên tiếng Trung Quốc hay cho Nam, Bé trai, Con trai

    Dùng những từ mang sắc thái mạnh mẽ để đặt tên

    + 坚 /jiān/: KIÊN: kiên định, kiên quyết, vững chắc

    + 刚 /gāng/: CƯƠNG: kiên cường

    + 牛 /niú/: NGƯU

    + 力 /lì/: LỰC

    + 山 /shān/: SƠN: núi

    + 钧 /jūn/: QUÂN

    + 柱 /zhù/: TRỤ: trụ cột

    + 劲 /jìn/: KÌNH: kiên cường; cứng cáp; mạnh mẽ; hùng mạnh

    + 舟 /zhōu/: CHÂU: thuyền

    + 峰 /fēng/: PHONG: đỉnh; ngọn; chóp (núi)

    + 浩 /hào/: HẠO: lớn; to; to lớn; rộng lớn

    + 然 /rán/:NHIÊN

    + 石 /shí/: THẠCH: đá

    + 海: / hǎi/: HẢI: biển

    + 宏: /hóng/: HỒNG, HOẰNG: to; to lớn; rộng lớn

    + 江: /jiāng/: GIANG: sông lớn

    + 长: /cháng/: TRƯỜNG

    + 强: /qiáng/: CƯỜNG: kiên cường, mạnh mẽ

    + 光: /guāng/: QUANG: ánh sáng

    + 铁: /tiě/: THIẾT: sắt thép, kiên cường; cứng như thép

    + 天: /tiān/: THIÊN

    Sử dụng những từ quang tông diệu tổ, nhấn mạnh tới những hình mẫu đạo đức để đặt tên.

    + 绍祖: /shào zǔ/: Thiệu Tổ:

    + 继祖: /jì zǔ/: Kế Tổ

    + 显祖: /xiǎn zǔ/: Hiển Tổ:

    + 念祖: /niàn zǔ/: Niệm Tổ:

    + 光宗: /guāng zōng/: Quang Tông

    + 孝: /xiào/: HIẾU: hiếu kính, hiếu thuận

    + 敬: /jìng/: KÍNH: tôn kính, kính trọng , hiếu kính

    + 嗣: /sì/: TỰ: tiếp nối; kế thừa

    + 建国: /jiàn guó/: Kiến Quốc

    + 兴国: /xīng guó/: Hưng Quốc

    + 忠: /zhōng/: TRUNG: trung thành; trung; hết lòng

    + 良: /liáng/: LƯƠNG: hiền lành, lương thiện

    + 善: /shàn/: THIỆN: lương thiện

    + 仁: / rén/: NHÂN: nhân ái; lòng nhân từ

    + 智: /zhì/: TRÍ: có trí tuệ; thông minh

    + 勤: /qín/: CẦN: siêng năng; chăm chỉ; cần mẫn

    + 义: /yì/: NGHĨA: chính nghĩa

    + 信: /xìn/: TÍN

    + 德: /dé/: ĐỨC

    + 诚: /chéng/: THÀNH: thành thật; chân thực; trung thực

    + 勇: /yǒng/: DŨNG: dũng cảm; gan dạ

    + 富: /fù/: PHÚ: giàu có; sung túc

    + 贵: /guì/: QUÝ

    Chọn những từ biểu thị sự cát tường, may mắn, phúc lộc và dự báo sự nghiệp thành đạt để đặt tên.

    + 进喜: /jìn xǐ/: Tiến Hỉ: niềm vui tới

    + 德荣: /dé róng/: Đức Vinh

    + 祥: /xiáng/: TƯỜNG: lành; cát lợi; tốt lành

    + 华: /huá/: HOA: sáng; sáng sủa; rực rỡ; lộng lẫy

    + 禄: /lù/: LỘC: lộc; bổng lộc

    + 寿: /shòu/: THỌ

    + 康: /kāng/: KHANG: khoẻ mạnh; an khang; mạnh khoẻ giàu có; dư dả; sung túc

    + 吉: /jí/: CÁT: thuận lợi; may mắn; tốt lành; lành; êm xuôi

    + 顺: /shùn/: THUẬN: thuận lợi

    + 达: /dá/: ĐẠT

    + 秉贵: /bǐng guì/: Bỉnh Quý: nắm giữ phú quý

    + 厚福: /hòu fú/: Hậu Phúc: phúc đầy

    + 开富: /kāi fù/: Khai Phú

    + 泰: /tài/: THÁI: bình an; bình yên; an ninh; yên ổn

    + 超: /chāo/: SIÊU: vượt, vượt trội

    + 胜 /shèng/: THẮNG: thắng lợi

    + 才: /cái/: TÀI: tài năng; tài, nhân tài; người tài; người có tài

    Tổng hợp tên Trung Quốc cho nam hay, ý nghĩa nhất

    Tên trung quốc hay ngôn tình cho Nam trong game

    Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Theo Mùa Xuân Mang Lại May Mắn
  • Đặt Tên Con Trai Năm 2022 Hợp Với Tuổi Canh Tý
  • Đặt Tên Con Gái Năm 2022 Hợp Với Tuổi Canh Tý
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành Cực Chuẩn
  • Biệt Hiệu Và Đổi Tên Trong Tình Huống Đặc Biệt
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100