【#1】50 Tên Đẹp Cho Bé Gái Nhất Định Mẹ Nên Chọn

Tú Uyên, Tú Linh, Diễm Phương… đều là những cái tên ý nghĩa và tên đẹp cho bé gái.

Sinh con gái chắc chắn là niềm mơ ước của rất nhiều bậc cha mẹ. Vì thế, khi lựa chọn tên đẹp cho bé gái, cha mẹ nên quan tâm đến ý nghĩa của từng cái tên để đem lại cho bé nhiều thuận lợi trong cuộc sống.

Các bé gái sinh năm 2021 được tính là tuổi Mậu Tuất, mệnh Bình Địa Mộc, (cây mọc trên đất vàng), tuổi con Chó.

Có 3 cách đặt tên cho bé gái chủ yếu như sau:

Hợp phong thủy ngũ hành

Những cái tên chỉ sự thông minh, tài giỏi, sáng suốt như: Anh, Minh, Thư, Uyên, Tuệ, Trí, Khoa…

Những cái tên chỉ vẻ đẹp kiêu sa lông lẫy, với mong muốn cao sau này sẽ may mắn sở hữu diện mạo xinh xắn, ưa nhìn, được nhiều người chú ý: Kiều, Diễm, Mỹ, Tú…

Cha mẹ cũng có thể đặt cho con những cái tên: Bảo, Loan, Kim, Ngọc, Ngân, Quý, Châu, Lộc, Trâm, Thanh, Trinh, Xuyến… để con sau này có cuộc sống giàu sang, sung sướng, bình an.

Tên xinh đẹp, dịu dàng, biết yêu thương gia đình giống như mẫu người phụ nữ truyền thống thì bạn hãy đặt cho bé những tên như: An, Như, Trinh, Trang, Hạnh, Uyển, Thục, Nhi, Hiền, Duyên, Lan, Hoa, Diệp, Chi, Liên, Mai, Thảo, Trúc.

Những cái tên chỉ sự nữ tính, vẻ đẹp hay mềm mại: Thục, Hạnh, Uyển, Quyên, Hương, Trinh, Trang, Như, An, Tú, Hiền, Nhi, Duyên, Hoa, Lan, Diệp, Cúc, Trúc, Chi, Liên, Thảo, Mai…

Tên kèm tên đệm hay

Lựa chọn những tên đệm phù hợp với tên chính chứ không đơn giản như tên đệm thông thường là “Thị”. Ví dụ như An Hạ, Ánh Hoa, Bảo Châu, Bảo Bình….

2. Tổng hợp 50 tên đẹp cho bé gái

Minh Tuệ – Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo.

Kim Liên – Quý giá, cao sang, thanh tao như đóa sen vàng

Bảo Nhi – Bé là bảo vật quý giá của bố mẹ.

Ngọc Nhi – Con là viên ngọc quý bé nhỏ của cha mẹ

Minh Châu – Bé là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ.

Tuệ Mẫn – Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt.

Kim Oanh – Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái.

Tú Uyên – Con là cô gái vừa xinh đẹp, thanh tú lại học rộng, có hiểu biết

Tú Linh – Con là cô gái vừa thanh tú, xinh đẹp vừa nhanh nhẹn, tinh anh

Diễm Phương – Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát.

Kim Liên – Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết.

Bảo Quyên – Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng.

Diễm My – Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng.

Hướng Dương: Cha mẹ mong con sau này luôn đi theo con đường đúng đắn, hướng về phía ánh sáng.

Hương Chi: Cô gái cá tính, sâu sắc.

Thảo Chi: Một loài cỏ may mắn đem lại những điều tốt đẹp nhất đến cho mọi người xung quanh.

Nguyệt Ánh – Bé là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng.

Gia Bảo – Con chính là “tài sản” quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình.

Ngọc Bích – Bé là viên ngọc trong xanh, thuần khiết.

Ngọc Lan – Bé là cành lan ngọc ngà của bố mẹ.

Bích Thủy – Dòng nước trong xanh, hiền hòa là hình tượng mà bố mẹ có thể dành cho bé.

Thủy Tiên – Một loài hoa đẹp.

Ngọc Trâm – Cây trâm bằng ngọc, một cái tên gắn đầy nữ tính.

Ðoan Trang – Cái tên thể hiện sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính.

Thục Trinh – Cái tên thể hiện sự trong trắng, hiền lành.

Thu Ngân – Mong con phát tài, thịnh vượng, ăn nên làm ra

Quế Chi – Cành quế thơm và quý.

Hoài An – Con mãi hưởng an bình.

Quỳnh Hương – Giống như mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng.

Vân Khánh – Cái tên xuất phát từ câu thành ngữ “Đám mây mang lại niềm vui”, Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình.

Anh Thư – Con là cô gái tài giỏi, đầy khí phách

Kim Chi – Con là cành vàng củ bố mẹ. “Cành vàng lá ngọc” là câu nói để chỉ sự kiều diễm, quý phái. Kim Chi chính là Cành vàng.

Huyền Anh – Nét đẹp huyền diệu, bí ẩn tinh anh và sâu sắc.

Hân Nhiên – Bé luôn vui vẻ, vô tư

Nhã Phương – Mong con gái nhã nhặn – hiền hòa – mang tiếng thơm về cho gia đình

Khánh Ngọc – Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá.

Thu Nguyệt – Là ánh trăng mùa thu – vừa sáng lại vừa tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng.

Nguyệt Minh – Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ.

Hiền Nhi – Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ.

Hồng Nhung – Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa.

Bảo Ngọc – Bé là viên ngọc quý của bố mẹ.

Khánh Ngọc – Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá.

Thu Nguyệt – Là ánh trăng mùa thu – vừa sáng lại vừa tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng.

Nguyệt Minh – Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ.

Hiền Nhi – Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ.

Thanh Thúy – Mong con sống ôn hòa – hạnh phúc

Minh Nguyệt – Con gái tinh anh, tỏa sáng như ánh trăng đêm

Bảo Vy – Mong cuộc đời con có nhiều vinh hoa, phú quý, tốt lành

Huyền Anh – Cô gái khôn khéo, được mọi người yêu mến

Bích Liên – Bé ngọc ngà – kiêu sa như đóa sen hồng.

3. Những lưu ý khi đặt tên cho bé gái

– Nên tránh đặt tên con gái trùng tên với những người họ hàng trong nhà, đặc biệt là các bà, các cụ vì theo quan niệm đó sẽ là phạm húy. Tuy nhiên, khi lựa tên cũng nên chọn những cái tên đã được đặt trước đó mang lại nhiều may mắn, người đã từng sở hữu những cái tên đó có “tố chất tốt, phong thủy tốt”.

– Nên lựa chọn những cái tên nhẹ nhàng để thể hiện sự dịu dàng, nữ tính cho con gái.

– Không đặt những cái tên khiến người nghe không phân biệt được nam hay nữ, không gắn với tên của các vị tướng, vị thần.

– Không đặt tên con gái năm 2021 theo cảm xúc như vui buồn sẽ rất khó xử khi gọi không đúng hoàn cảnh.

【#2】Cách Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Trai Con Gái

  • www.chamsocmevabe.vn/…con/dat-ten-hayvaynghiacho-be-traiva-b…

    Khi con chưa chào đời, bố mẹ đã luôn mong muốn đặt tên con đẹp và ý nghĩa cho bé … Đặt tên hay và ý nghĩa cho bé trai và bé gái … Cách đặt tên cho con trai.

  • https://plus.google.com/…/posts/JhMLezxwVim

    9 phút trước – cách đặt tên hay cho con gái. Dat Ten Cho Con, Cách đặt tên cho con hay năm Giáp Ngọ chúng tôi cho – con chúng tôi Dat Ten Cho Con – Website

  • www.dattenhay.vn/ten-dep-danh-cho-be-gai.htm

    Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an 2. Huyền Anh: ….. hue linh co hay k ma k biet y nghia no ra lam sao. Reply · …. … CÁCH DÙNG HỌ VÀ TÊN CỦA CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM.

  • eva.vn/dat-ten-chocon-c10e1117.html

    Dat Ten Cho Con – Website EVA mách bạn cách đặt tên cho con hay và ý nghĩatrong năm Giáp Ngọ 2014. Đặt tên Con trai, Con gái theo PHONG THỦY và Hợp …

  • dattenchocon.2015.vn/chon-ten-hayvaynghiacho-be-sinh-nam-ngo.h…

    Dựa theo tập tính của loài ngựa, mối quan hệ sinh – khắc của 12 con. … dat ten cho con tuoi ngo Chọn tên hay và ý nghĩa cho bé sinh năm … Giới thiệu 50 tên hay đặtcho con gái 2021 … Tư vấn cách đặt tên cho con trai thể hiện Chí hướng.

  • dattenchocon.2015.vn/tra-ten-hayvaynghiacho-be-gai-hop-menh.html

    tra ten cho be gai Tra tên hay và ý nghĩa cho bé gái hợp mệnh. Nếu chọn tên cho con gái mình một cái tên dễ gợi liên tưởng đến màu sắc đẹp, trang nhã, … Đôi khi, người ta có thể nghe tên mà đoán được tính cách như thế nào. … …

  • fsfamily.vn › Gia đình › Chia sẻ

    Đặt cái tên thật HAY, thật Ý NGHĨA cho con gái và tìm hiểu tính cách của người tuổi

    1. mecon.vn › Mẹ Bầu › Tên hay cho bé

      15-12-2013 – Mẹ Con – Trang tin chăm sóc sức khỏe – làm đẹp cho mẹ bầu và …. …Nghĩa Dũng …. Tình cũ muốn tôi làm mẹ đỡ đầu cho con gái anh.

    2. fsfamily.vn › Gia đình › Chia sẻ

      … Đặt tên con trai gái sinh năm giáp ngọ 2014 sao cho hay nhất – phần …

    3. www.marrybaby.vn › MANG THAI › Thai giáo

      11-12-2014 – Ba mẹ đã có ý tưởng nào về chuyện đặt tên cho con năm Ất Mùi 2021 chưa? … …. Dù tên có hay và ý nghĩa đến mấy đi chăng nữa, nếu nó không được đặt …

    4. https://vi-vn.facebook.com/…/đặttênchocontraigái…/64090500930…

      Khi đặt tên cho con tuổi Ngọ, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong … vàngữ nghĩa của các bộ chữ, chúng ta có thể tìm ra các tên gọi mang lại … … Tính cáchngười tuổi Ngọ … ĐOAN TRANG: Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị.

    5. hanhphuccuame.com/dat-ten-chocon-theo-phong-thuy-dung-cach.html

      Khi tìm đến với các cách đặt tên cho con theo phong thủy thì chắc hẳn rằng vợ … “Tênhay thời vận tốt”, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay và … Tên cho bé trai và bé gái khác nhau và với mỗi giới tính sẽ có ý nghĩa khác …

    6. www.blogphongthuy.com/dat-ten-chocon-sinh-nam-2015-chon-ten-ch

      Tên hay cho con năm ẤT MÙI 2021, cách đặt tên ý nghĩa. … Mùi tam hội với Tỵ vàNgọ, tam hợp với Mão và Hợi. …. chọn tên cho con sinh năm 2021, chọn tên cho contheo ngũ hành, chọn tên cho con theo phong thủy, chọn tên cho con trai, chọn têncho con trai … Cháu nhờ chú tư vấn đặt tên cho bé gái sinh đôi dùm cháu.

    7. tenchocon.com/Dat-ten-chocon-gai/…/ynghia-cua-nhung-cai-ten.html

      Bạn hãy là chính mình và coi đây là một trải nghiệm vui. Nhận tiện cũng giúp các ông bố bà mẹ tương lai tham khảo đặt tên cho con. Ý nghĩa của tên người vần …

    8. webgiadinh.org/cam-nang/dat-ten-chocon/

      1001 tên hay cho bé gái tuổi Mùi 2021 (Phần 3) · 1001 tên …

    9. vnphongthuy.com/ca/dat-ten-con-29.aspx

      Đặt tên con trai: 100 cái tên đẹp và ý nghĩa nhất … …

    10. www.tenphongthuy.com/dat-ten-chocon-gai-phuong-phap-chon-ten-ha

      01-07-2013 – … Ngọc, Thiên Hương… là một gợi ý hay để đặt tên cho con gái của bạn. … Đặt tên cho con trai – Phương pháp chọn tên hay, ý nghĩa cho bé trai yêu quý …

    cho hay nhất – phần …

  • 【#3】Ý Nghĩa Của Những Bông Hoa Hồng Xanh

    Hoa hồng xanh, loài hoa có ngoài đời thật hay chỉ mang màu sắc thần thoại?

    Nguồn gốc hoa hồng xanh

    Với màu sắc đặc biệt hiếm có ở nhiều loài hoa trong tự nhiên, hoa hồng xanh có thật hay không? Có lẽ đây là một câu hỏi khiến nhiều người thắc mắc. Vâng, đó là một loài hoa có thật.

    Hoa hồng màu xanh thuộc chi Rosa (họ Rosacea). Có màu sắc mang tone từ xanh đến tím. Năm 2004 các nhà nghiên cứu đã sử dụng biến đổi gen, bằng cách sử dụng delphinidin (một sắc tố thực vật màu xanh) để tạo ra màu xanh dương cho hoa. Sau 11 năm nghiên cứu tại Nhật Bản và Úc, bông hoa hồng xanh đẹp nhất thế giới lần đầu tiên đã xuất hiện. Được đặt tên là SUNTORY BLUE ROSE APPLAUSE.

    Tại Việt Nam, hoa hồng màu xanh dương có hai loại. Một là hoa tươi cắm trong nước hóa chất để tạo màu, tuy nhiên màu sắc của hoa sẽ không được đậm. Hai là sử dụng công nghệ hiện đại để tạo nên những bông hoa hồng ướp khô hay còn có tên gọi khác là hoa hồng vĩnh cửu.

    Mặc dù sử dụng những bông hoa hồng ngâm trong hóa chất vẫn có được màu như ý. Nhưng những bông hoa này sẽ sẽ tàn trong vài ngày. Còn đối với phương pháp thứ hai, những bông hoa hồng xanh xinh đẹp này lại có khả năng giữ màu tươi mới trong khoảng thời gian từ 3 đến 5 năm. Đặc biệt hơn, cha đẻ của những bông hoa hồng xanh đầu tiên tại Việt Nam chính là một người Việt. Ông là Nguyễn Công Hóa.

    Ngoài ra những bông hoa hồng xanh dương tươi còn được nhập khẩu từ các quốc gia trên thế giới. Bởi thế việc tìm kiếm một bông hoa xinh đẹp mang màu sắc thần thoại này với người Việt đã không còn khó khăn.

    Ngoài hoa hồng màu xanh dương, còn có hoa hồng xanh lá cây. Mỗi màu hoa mang một ý nghĩa khác nhau. Tuy nhiên, hoa hồng xanh dương được ưa chuộng hơn hết. Bởi nó tượng trưng cho một tình yêu trường tồn vĩnh cửu.

    Với màu sắc đặc biệt và vẻ đẹp kỳ diệu, những bông hoa hồng xanh luôn được yêu thích. Chính vì thế nó đắt hơn so với những loài hoa hồng khác. Tuy vậy, những bông hoa này luôn được những người yêu hoa “săn đón nhiệt tình”.

    Để nhuộm một bông hoa hồng xanh có màu sắc tương đối chuẩn, chúng ta cần chuẩn bị:

    – Hoa hồng trắng ( Lưu ý: chọn những bông hoa vừa hé nụ, không bị héo)

    – Chai phẩm màu màu xanh dương, xanh lá bất kỳ màu nào khác theo ý muốn của bạn

    – Lọ hoa

    – Nước sạch

    – Dao

    Sau khi chuẩn bị đầy đủ các nguyên liệu, tiến hành các bước nhuộm màu.

    Bước 1: Dùng dao cắt cành hoa hồng trắng nghiêng một góc khoảng 30 độ. Sao cho chiều cao của cành hoa gấp đôi chiều cao lọ hoa

    Bước 2: Bỏ hết gai và lá ở phần thân cành để tránh làm hỏng nước của bình cắm hoa. Dùng dao chức một lỗ nhỏ ở đáy cành giúp hoa lên màu nhanh.

    Bước 3: Cho nước vào khoảng nửa lọ hoa. Nhỏ thêm vài giọt phẩm màu nhuộm xanh vào và khuấy đều.

    Bước 4: Cắm hoa vào bình. Hoa sẽ chuyển màu dần dần sau 30 phút đến 1 giờ. Sau 7 đến 8 tiếng, bạn sẽ có những bông hoa hồng xanh rất đẹp.

    Ý nghĩa của hoa hồng xanh dương

    Trong tình yêu đôi lứa, hình ảnh hoa hồng xanh tượng trưng cho tình yêu vĩnh cửu. Đó là một tình yêu mãi mãi trường tồn với thời gian. Là tình yêu chung thủy khi mang màu xanh của trời của biển của niềm tin và hy vọng. Trao tặng nhau một đóa hoa hồng xanh, là gửi cho nhau một sự tin tưởng tuyệt đối về tình yêu. Chúng tôi không khoa trương khi nói rằng tặng những bông hoa hồng xanh xinh đẹp này bạn sẽ có được tình yêu vĩnh cửu, nhưng chúng tôi tin rằng bằng những bông hoa này sẽ giúp bạn có những phút giây vĩnh cửu của tình yêu mà bạn chưa bao giờ có.

    Đối với thế giới văn học, đây được xem là một loài hoa tượng trưng cho sự bất tử. Nó xuất hiện trong vở kịch The Glasss Menagerie của nhà soạn kịch Tennessee Williams.

    Xét về mặt văn hóa, loài hoa này là một biểu tượng cho sự huyền bí niềm khát khao đạt đến những ước mơ. Hay ở một số quốc gia trên thế giới, chúng còn tượng trưng cho sự tôn trọng. Và còn đặc biệt hơn, hình ảnh hoa hồng xanh còn xuất hiện trên lá cờ của Novosedly nad Nezarkou, một ngôi làng nhỏ thuộc Cộng Hòa Séc.

    Ngoài ra, nhìn theo góc độ nguồn gốc. Loài hoa này mang ý nghĩa bí ẩn. Nó tượng trưng cho những điều khó trở thành hiện thực. Hay những ước muốn nằm ngoài tầm với của con người. Đó là một giấc mơ không thể thực hiện. Tuy nhiên việc gửi tặng một bông hoa hồng xanh cho bạn bè hoặc người thân yêu yêu cũng rất thích hợp. Bởi khi ấy những bông hoa này mang một thông điệp ý nghĩa rằng “bạn là người hoàn hảo”, điều ấy giúp đề cao sự hoàn hảo tuyệt vời của người nhận.

    Ý nghĩa của hoa hồng xanh theo số lượng

    Ngoài những ý nghĩa đã được đề cập ở trên. Những bông hoa này còn có những ý nghĩa khác. Những thông điệp mà nó nhắn gửi còn tùy thuộc vào số lượng bông hoa. Ý nghĩa của hoa hồng xanh rất đa dạng.

    Một bông hoa hồng xanh được coi như một lời bày tỏ. “Bạn là người đặc biệt và duy nhất trong trái tim tôi”.

    Hai bông hoa mang thông điệp: “Chúng ta là một cặp hoàn hảo, sinh ra để dành cho nhau”.

    Ba bông hồng xanh là một lời tỏ tình “Tôi yêu bạn”

    Bốn bông hoa là lời khẳng định: “Tôi sẽ không bao giờ thay lòng”.

    Ý nghĩa của hoa hồng xanh lá cây

    Hoa hồng xanh được bán ở đâu?

    Bạn muốn trông thấy những hình ảnh hoa hồng xanh tuyệt đẹp? Bạn muốn sở hữu chúng? Bạn muốn mua một món quà thật ý nghĩa? Tất cả đã có tại cửa hàng hoa tươi 007 Flower. Bằng tất cả lòng nhiệt thành, chúng tôi sẽ biến mọi mong muốn của bạn trở thành hiện thực. Bạn sẽ tự tin hơn khi có trong tay món quà tuyệt vời này. Bữa tiệc của bạn, buổi hẹn hò của bạn và cả mối quan hệ của bạn sẽ hoàn thiện hơn nữa. Hãy để chúng tôi có thể để giúp bạn làm điều ấy!

    Mọi chi tiết xin liên hệ :

    Shop hoa tươi 007 Flower

    Website : https://www.007flower.com/

    Hotline : 028 225 38 007 – 0779 333 007

    Địa chỉ : 120A Võ Thị Sáu, P. Tân Định, Q.1, TPHCM

    【#4】Ý Nghĩa Hoa Bỉ Ngạn {Hình Ảnh

    Tìm hiểu về Cây hoa bỉ ngạn

    Hoa bỉ ngạn có tên khoa học là Lycoris Radiata, thường được gọi với nhiều tên gọi khác nhau như hoa Long Trảo Hoa, cây Mạn Châu Sa Hoa, Hồng hoa Thạch Toán…. Điểm nổi bật của bỉ ngạn chính là những bông hoa mọc thành từng chùm lạ mắt.

    Đây là một loại cây thân thảo, có chiều cao từ 40-100cm. Cây mọc sát nhau, hoa có 3 màu chính là màu đỏ, vàng, trắng nhưng phổ biến nhất là màu đỏ.. Bỉ Ngạn màu trắng gọi là Mạn Đà La Hoa, Bỉ Ngạn màu đỏ gọi là Mạn Châu Sa Hoa.

    Tên các loài hoa hồng ở việt nam và thế giới

    Tên gọi của hoa bỉ ngạn

    Tên tiếng Trung: Bỉ Ngạn hoa, Mạn Châu Sa Hoa, Hồng hoa Thạch Toán, Thạch Toán, Long Trảo hoa, Vô Nghĩa thảo, San Ô Độc, U Linh hoa, hoa Địa Ngục, Tử Nhân hoa, Vong Xuyên hoa.

    Tên tiếng Nhật: Higanbana, Shibito Hana, Yuurei Hana, Manjushage, Sutego Hana, Amisori Hana, Tengai Hana, Jigoku Hana…

    Tên tiếng Anh: Red spider lily, Cluster Amaryllis, Shorttube Lycoris

    Hoa bỉ ngạn có độc không?

    Là một loài hoa mọc trên đồi, bên bờ sông, ven đường đi, ngoài bờ ruộng hay rất nhiều bên trong nghĩa địa. Củ của loài cây này thì lại rất độc bởi trong nó có chứa lycorine – chất độc thuộc nhóm alcaloid gây tổn hại không ít đến dây thần kinh.

    Và theo truyền thuyết nhiều người xưa kể lại rằng có những người đã tuyệt mệnh bằng cách ăn củ của loài hoa này trong lúc đói. Cũng chính vì thế mà người Nhật họ ghét cay ghét đắng loài hoa này và cho rằng loài hoa này tượng trưng cho sự chết chóc và những điềm gở.

    Và theo quan niệm dân gian thì người ta cho rằng loài hoa này chính là cửa ngõ để đi vào thế giới của những người đã chết. Tuy nhiên, cũng có người lại nói rằng vào những ngày mà trần gian gặp lại người âm giới thì bỉ ngạn chính là nơi để trú ngụ cho những linh hồn. Và cái tên của loài hoa này cũng có nguồn gốc từ đó.

    Ý nghĩa hoa bỉ ngạn

    Tại mỗi quốc gia, hoa bỉ ngạn lại có những ý nghĩa khác nhau. Tại Nhật Bản, hoa mang ý nghĩa là hồi ức đau thương, Triều Tiên là nhớ về nhau, Trung Quốc là ưu mỹ thuần khiết, cũng là sự phân ly, khổ đau, vẻ đẹp của cái chết. Tựu chung lại, đây là loài hoa đại diện cho sự chia ly, tuyệt vọng.

    Hoa bỉ ngạn còn có ý nghĩa là “phân ly, đau khổ, không may mắn, vẻ đẹp của cái chết” , nhưng nhiều người hiểu ý nghĩa hoa là “hồi ức đau thương”.

    Truyền thuyết kể rằng hoa bỉ ngạn là loài hoa duy nhất mọc dưới đường xuống hoàng tuyền, khi linh hồn trước khi đi qua cầu Nại Hà bắc ngang bờ Vong xuyên, sẽ gửi toàn bộ ký ức của mình cho hoa bỉ ngạn. Dù là đau khổ tuột cùng hay yêu thương thắm thiết hoa bỉ ngạn đều thu nhận những hồi ức đó.

    Truyền thuyết về hoa bỉ ngạn

    Bảo vệ bên cạnh Bỉ Ngạn hoa là hai yêu tinh, một người tên là Mạn Châu, một người tên là Sa Hoa. Bọn họ đã canh giữ Bỉ Ngạn hoa suốt mấy nghìn năm nhưng trước giờ chưa từng tận mắt nhìn thấy đối phương.

    Bởi vì lúc hoa nở nhìn không thấy lá;khi có lá lại không thấy hoa.Giữa hoa và lá,cuối cùng cũng không thể gặp nhau,đời đời lầm lỡ.Thế nhưng,Mạn Châu và Sa Hoa lại điên cuồng nhung nhớ đối phương và bị nỗi đau khổ hành hạ sâu sắc.

    Cuối cùng,họ cũng định làm trái quy định của thần,lén gặp nhau một lần. Thần biết được đã trách tội 2 yêu tinh.Mạn Châu và Sa Hoa bị đánh vào luân hồi,và bị lời nguyền vĩnh viễn không thể ở cùng nhau,đời đời kiếp kiếp ở nhân gian chịu đựng nỗi đau khổ.

    Về sau,Mạn Châu Sa Hoa chỉ nở trên con đường Hoàng Tuyền,hoa có hình dạng như những cánh tay hướng về thiên đường để cầu khẩn.Mỗi khi Mạn Châu và Sa Hoa luân hồi chuyển thế,trên con đường Hoàng Tuyền ngửi thấy mùi hương của Bỉ Ngạn hoa thì có thể nhớ lại bản thân ở kiếp trước.Sau đó thề không bao giờ chia lìa nữa nhưng vẫn lần nữa bị lời nguyền kéo vào.

    Từ đó, bên bờ Hoàng Tuyền, dưới cầu Nại Hà, cây hoa đỏ rực, yêu dị diễm lệ vô cùng cứ bừng nở, sinh sôi, dẫn đường cho các đôi tình nhân chia cắt, cho những vong hồn còn nhiều oán khí quay lại luân hồi, nhận lấy nhân quả mà số phận chú định.

    Hình ảnh đẹp của hoa bỉ ngạn

    【#5】Ý Nghĩa Của Tên Vũ & Những Tên Vũ Hay Nên Tham Khảo

    Ý nghĩa của tên Vũ

    Lựa chọn cái tên cho con không phải chỉ dễ nghe, dễ gọi mà nó còn phải chứa đựng được nhiều ý nghĩa khác nhau. Vậy tên Vũ sẽ mang ý nghĩa là gì?

    + Vũ có ý nghĩa là đá đẹp: Ở đây ý chỉ về viên đá quý giá và có độ hấp dẫn cao, tính thẩm mỹ tốt thu hút được sự chú ý của rất nhiều người. Đá đẹp mang tới sự may mắn cũng như bình an và tốt lành.

    + Vũ có nghĩa là mát lành: Ý chỉ những cơn mưa nhẹ nhàng, mang tới cảm giác mát mẻ, thoải mái và cực kì dễ chịu. Đây cũng chính là sự bắt đầu cho những điều tốt đẹp và may mắn.

    + Vũ có nghĩa là phép tắc: Thể hiện một thái độ vô cùng nghiêm túc, làm việc được cẩn thận và luôn tuân thủ theo những quy tắc, quy định và điều lệ đã được đặt ra. Những chuẩn mực hay điều lệ đó đều mang ý định hướng giúp cho mọi người cùng thực hiện.

    Tên Vũ thường được đặt kèm theo một số tên đệm khác nhằm tạo ra sự khác biệt và ấn tượng vượt trội.

    Ý nghĩa của tên Uy Vũ

    Có lẽ cái tên Uy Vũ đã trở thành một tên độc đáo, đặc biệt hiện đang khiến nhiều cha mẹ tìm kiếm và đặt tên cho con trai của mình.

    Uy có nghĩa là quyền lực. Nhằm nói lên sự to lớn, thành công vượt trội và thể hiện sự bản lĩnh. Uy thường được sử dụng đặt tên cho bé trai với mong muốn rằng bé sẽ có tính cách mạnh mẽ và vô cùng hiên ngang. Vũ có nghĩa là phép tắc là chuẩn mực của cuộc sống.

    Tên Uy Vũ ý chỉ người con trai có ý chí vươn lên trong cuộc sống, luôn làm đúng với mọi điều lệ và quy tắc đã được đặt ra. Đồng thời cha mẹ đặt tên cho con là Uy Vũ với hy vọng con sẽ luôn mạnh mẽ để đạt được nhiều sự thành công to lớn. Dũng cảm vượt qua mọi khó khăn, chông gai trên con đường đời sau này.

    Ý nghĩa của tên Xuân Vũ

    Theo nghĩa Hán Việt, Vũ mang ý nghĩa là mưa, là khúc nhạc nhẹ nhàng và nó cũng có nghĩa là sức mạnh to lớn. Ý nghĩa của tên Xuân chỉ sự lanh lợi, đại cát và có nhiều sức sống, tươi mới như mùa xuân.

    Đặt tên cho bé trai là Xuân Vũ với hy vọng con sẽ luôn vui tươi, khỏe mạnh và luôn rạng rỡ như mùa xuân.

    Ý nghĩa của tên Anh Vũ

    Tên Anh Vũ là một trong những cái tên khá hay và đặc biệt cũng được rất nhiều cha mẹ lựa chọn để đặt tên cho bé trai. Anh Vũ được lấy từ tên của một loài chim rất đẹp.

    Khi đặt tên này cho con sẽ mang hàm ý thể hiện con là một người con trai vô cùng khỏe mạnh và thông minh. Đồng thời mong muốn con luôn sáng suốt trong việc đưa ra các quyết định đúng đắn và tinh anh nhất.

    Ý nghĩa của tên Khôi Vũ

    Ý nghĩa của tên Khôi rất đa dạng. Khôi có nghĩa là cường tráng, thể hiện thân thể khỏe mạnh và sức khỏe vô cùng dồi dào. Khôi cũng chỉ về sự đứng đầu, ý chỉ sự lãnh đạo và điều hành trong một nhóm, một tổ chức cụ thể, là người có trách nhiệm hướng dẫn và bảo vệ cho các hoạt động của tổ chức đó.

    Khôi Vũ có ý nghĩa chỉ con là người mạnh khỏe, là người lãnh đạo tài ba, luôn tuân thủ theo các phép tắc và quy định chuẩn mực. Tên Khôi Vũ cũng thể hiện hy vọng của cha mẹ về con cái luôn luôn thành đạt và gặt hái được nhiều thành công vang dội trên con đường lập nghiệp.

    Ý nghĩa của tên Duy Vũ

    Trong từ Hán Việt ý nghĩa của tên Duy có nghĩa là chỉ có một. Ở đây ý chỉ sự duy nhất, đặc biệt nhất, thể hiện tính cách độc lập và luôn kiên định trong mọi việc, thử thách, thể hiện về tính chất ổn định, sự chung thủy và yêu thương. Vũ có nghĩa là đá đẹp, là sự quý giá.

    Duy Vũ ý chỉ con chính là một vật quý giá và chiếm vị trí quan trọng duy nhất trong lòng cha mẹ. Đồng thời cha mẹ mong con luôn chính trực, ngay thẳng, vững vàng và luôn đưa ra được những quyết định chuẩn xác nhất trong cuộc sống.

    Bài viết trên là một số thông tin giúp giải đáp về ý nghĩa của tên Vũ. Hy vọng qua đây sẽ giúp các bạn đọc hiểu rõ hơn về tên Vũ cung như có thể lựa chọn cho bé yêu nhà mình được một tên gọi hay và ý nghĩa nhất. Cảm ơn các bạn đã dành thời gian để quan tâm và dõi theo bài viết này của chúng tôi.

    【#6】Đặt Tên Đẹp Và Ý Nghĩa Cho Bé Gái (Từ Âm M

    Với con gái, cái tên không chỉ toát lên vẻ đẹp dịu dàng, hay nét cá tính đặc biệt mà cha mẹ còn gửi gắm ở đó nhiều mong mỏi cho cuộc đời tương lai sau này của con. Do đó, chọn lựa một cái tên hay, ý nghĩa đẹp là điều các bậc cha mẹ luôn cân nhắc trước khi quyết định.

    1. Minh – Thông minh, sáng lạng, tương lai tươi sáng, gặp nhiều thuận lợi trong cuộc sống.

    Hà Minh, Ngọc Minh, Thu Minh, Uyên Minh, Khả Minh, Nguyệt Minh, Hồng Minh, Thảo Minh…

    2. Mai – Loài hoa đặc trưng của mùa xuân, là niềm vui, niềm hy vọng của gia đình.

    Ngọc Mai, Quỳnh Mai, Thanh Mai, Phương Mai, Trúc mai, Ngọc Mai, Xuân Mai…

    3. Mi (My) – Tên một loài chim với tiếng hót hay, tượng trưng cho sự hạnh phúc, tự do.

    Quỳnh Mi, Trà My, Giáng Mi, Hà Mi, Hạ My, Khánh My, Diễm My, Hòa Mi, Bảo Mi, Huyền My…

    4. Mỹ – Nét đẹp, cái đẹp, sự hoàn hảo.

    Hoàn Mỹ, Thanh Mỹ, Hồng Mỹ, Gia Mỹ, Kiều Mỹ, Phương Mỹ…

    5. Nghi – Đoan trang, lễ nghĩa.

    Thục Nghi, Bội Nghi, Gia Nghi, Xuân Nghi, Đông Nghi, Phương Nghi, Bảo Nghi, Lan Nghi…

    Ngọc Như, Hoài Như, Quỳnh Như, Tố Như, Tâm Như, Ái Như, Bích Như, Thùy Như, Hồng Như…

    7. Ngân – Quí báu, sung túc, giàu có; âm thanh vui vẻ.

    Kim Ngân, Ngọc Ngân, Quỳnh Ngân, Kiều Ngân, Bích Ngân, Hoàng Ngân, KHánh Ngân, KHả Ngân…

    8. Nga – Dung nhan xinh đẹp, mỹ miều.

    Thanh Nga, Quỳnh Nga, Hồng Nga, Tố Nga, Tuyết Nha, Thúy Nga, Nguyệt Nga, Việt Nga, Lệ Nga…

    9. Ngọc – Bảo vật quí hiếm.

    Hồng Ngọc, Khánh Ngọc, Kim Ngọc, Lam Ngọc, Lan Ngọc, Minh Ngọc, Thu Ngọc, Ánh Ngọc, Bích Ngọc…

    10. Nhung – Êm ái và mượt mà, tượng trưng cho sự cao sang, đài các.

    Hồng Nhung, Cẩm Nhung, Ngọc Nhung, Bích Nhung, Kiều Nhung, Phương Nhung…

    11. Nhi – Đứa con bé bỏng, đáng yêu .

    Tuyết Nhi, Ái Nhi, Bảo Nhi, Thảo Nhi, Ngọc Nhi, Thục Nhi, Đông Nhi, Quỳnh Nhi, Tâm Nhi, Thùy Nhi…

    12. Nguyệt – Vầng trăng sáng hiền dịu và xinh đẹp.

    Ánh Nguyệt, Thanh Nguyệt, Minh Nguyệt, Thu Nguyệt, Dạ Nguyệt, Hồng Nguyệt…

    13. Nhàn – Thanh thản, không lo nghĩ, ý chỉ cuộc sống sau này luôn được sung sướng và an nhàn.

    Thanh Nhàn, Thúy Nhàn, Thục Nhàn, Mỹ Nhàn, Diệu Nhàn…

    14. NguyênCái tên ý nghĩa cho bé gái hàm ý hướng về nguồn cội và gốc gác; vẹn nguyên và thủy chung.

    Thảo Nguyên, Bình Nguyên, Hoàng Nguyên, Ngọc Nguyên, Hồng Nguyên, Kim Nguyên, Mai Nguyên…

    15. Oanh – Tên một loài chim quí, nhỏ nhắn và xinh đẹp.

    Kim Oanh, Ngọc Oanh, Hoàng Oanh, Kiều Oanh, Mỹ Oanh, Thu Oanh, Tuyết Oanh, Yến Oanh, Diệu Oanh…

    16. Phương – Hướng về chân trời, biểu hiện cho sự tập trung, kiên định, hướng tới mục tiêu.

    Đông Phương, Nam Phương, Hoàng Phương, Mai Phương, Hoài Phương, Minh Phương, Thanh Phương…

    17. Phượng (Phụng) – Tên loài chim cao quí trong truyền thuyết, biểu hiện cho đức hạnh, vẻ duyên dáng, thanh nhã.

    Thúy Phượng, Ngọc Phượng, Bích Phượng, Kim Phượng, Minh Phượng, Mỹ Phượng, Thu Phượng…

    18. QuyênTên hay cho bé gái mang ý nghĩa một loài chim mùa hè, là biểu tượng của khát vọng tình yêu, hạnh phúc.

    Đỗ Quyên, Hoàng Quyên, Ngọc Quyên, Bảo Quyên, Phương Quyên, Tố Quyên, Thục Quyên…

    19. Quỳnh – Viên ngọc quí, hay là một loài hoa quí nở về đêm, mang lại sự may mắn và hạnh phúc.

    Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh, Ngọc Quỳnh, Như Quỳnh, Phương Quỳnh, Trúc Quỳnh, Tú Quỳnh…

    20. Quân – Chín chắn, mạnh mẽ, là con người của chính nghĩa.

    Lệ Quân, Phương Quân, Như Quân, Bích Quân, Lan Quân, Hồng Quân, Bảo Quân, Tố Quân…

    21. Sa – Mềm mại và mỏng manh như tơ.

    Kim Sa, Quỳnh Sa, Mỹ Sa, Bích Sa, Thu Sa, Kiều Sa…

    22. San – Vững chãi như núi.

    Kim San, Ngọc San, Tuệ San, Linh San, Bích San, Quỳnh San, Hồng San, Lệ San…

    23. Uyên – Học cao hiểu rộng, thông minh, tài trí.

    Hoàng Uyên, Nhã Uyên, Thục Uyên, Thảo Uyên, Phương Uyên, Mỹ Uyên. Minh Uyên, Hải Uyên, Duy Uyên…

    24. Tâm – Tấm lòng nhân ái, là một con người sống thanh cao, tốt bụng và hiền lành.

    Minh Tâm, Phương Tâm, Kiều Tâm, Ái Tâm, Thanh Tâm, Đan Tâm, Khánh Tâm, Mỹ Tâm, Hồng Tâm…

    25. Thảo – Bền bỉ và căng tràn sức sống như cây cỏ.

    Hoàng Thảo, Thu Thảo, Hương Thảo, Anh Thảo, Bích Thảo, Phương Thảo, Nguyên Thảo, Như Thảo, Thanh Thảo…

    26. Thi (Thy) – Nét đẹp và duyên dáng tựa một áng thơ.

    Kim Thi, Minh Thi, Hoàng Thi, Mỹ Thi, Ái Thi, Diễm Thi, Tuệ Thi, Bảo Thy, Huỳnh Thi, Khánh Thi, Ngọc Thi…

    27. Thu – Đẹp hiền dịu như mùa thu.

    Ánh Thu, Kiều Thu, Bích Thu, Hồng Thu, Hoài Thu, Minh Thu, Lệ Thu, Quỳnh Thu, Lệ Thu, Xuân Thu…

    28. Thư – Thông minh, tài giỏi và mạnh mẽ.

    Anh Thư, Minh Thư, Kim Thư, Ái Thư, Bảo Thư, Thanh Thư, Kiều Thư, Quỳnh Thư, Hoài Thư, Diễm Thư…

    29. Thủy – Mềm mại, hiền hòa như dòng nước mát trong.

    Thu Thủy, Thanh Thủy, Xuân Thủy, Bích Thủy, Lệ Thủy, Minh Thủy, Phương Thủy, Kim Thủy, Mai Thủy…

    30. Trang – Người con gái nết na, đoan trang, tiết hạnh.

    Đoan Trang, Thu Trang, Thùy Trang, Mỹ Trang, Thanh Trang, Minh Trang, Quỳnh Trang, Hoài Trang, Diễm Trang, Xuân Trang, Yến Trang, Bảo Trang…

    31. Trà – Một loài hoa thơm và đẹp.

    Hương Trà, Thanh Trà, Thu Trà, Bích Trà, Phương Trà, Diễm Trà, Ngọc Trà, Xuân Trà, Tâm Trà…

    32. Trúc – Loại cây quân tử, nhỏ nhắn nhưng mạnh mẽ và cương trực.

    Thanh Trúc, Hoàng Trúc, Bảo Trúc, Nhã Trúc, Hồng Trúc, Thu Trúc, Xuân Trúc…

    33. Tuyền – Dòng sông đẹp và xanh mát.

    Thanh Tuyền, Ngọc Tuyền, Diễm Tuyền, Mỹ Tuyền, Kim Tuyền, Bích Tuyền…

    34. Vân – Đám mây trời tự do, tự tại.

    Mỹ Vân, Minh Vân, Hải Vân, Quỳnh Vân, Thanh Vân, Tường Vân, Tuyết Vân, Hồng Vân, Cầm Vân, Ái Vân…

    35. Vy (Vi) – Loài hoa hồng leo đẹp và tràn đầy sức sống.

    Tường Vy, Bảo Vy, Thanh Vy, Mai Vy, Hồng Vy, Khánh Vy, Kiều Vy, Trúc Vy, Minh Vy, Thúy Vy…

    36. Xuân – Mùa xuân, mùa của sự sống sinh sôi, nảy nở, mùa của hy vọng và hạnh phúc.

    Kim Xuân, Ái Xuân, Thanh Xuân, Mỹ Xuân, Nghi Xuân, Hòang Xuân, Minh Xuân, Chiều Xuân, Cẩm Xuân…

    37. Yên – Bình yên và an bình trong cuộc đời.

    Minh Yên, Thảo Yên, Kim Yên , Thanh Yên, Ngọc Yên, Ý Yên, Hải Yên, Mỹ Yên, Thúy Yên…

    38. Yến – Tên loài chim quí, tượng trưng cho sức sống dẻo dai, vượt qua phong ba bão táp nhưng cũng rất mềm mại, và uyển chuyển.

    Hải Yến, Nhã Yến, Minh Yến, Bạch Yến, Phương Yến, Kim Yến, Thanh Yến, Xuân Yến, Ngọc Yến…

    【#7】1000 Tên Cho Bé Gái Hay Đẹp, Diệu Anh, Phi Yến, Minh Châu, Ngọc Diệp

    Tên hay cho bé gái bắt đầu bằng chữ A

    1. Ái Hồng

    2. Ái Khanh

    3. Ái Linh

    4. Ái Nhân

    5. Ái Nhi

    6. Ái Thi

    7. Ái Thy

    8. Ái Vân

    9. An Bình

    10. An Di

    11. An Hạ

    12. An Hằng

    13. An Nhàn

    14. An Nhiên

    15. Anh Chi

    16. Anh Ðào

    17. Ánh Dương

    18. Ánh Hoa

    19. Ánh Hồng

    20. Anh Hương

    21. Ánh Lệ

    22. Ánh Linh

    23. Anh Mai

    24. Ánh Mai

    25. Ánh Ngọc

    26. Ánh Nguyệt

    27. Anh Phương

    28. Anh Thảo

    29. Anh Thi

    30. Anh Thơ

    31. Ánh Thơ

    32. Anh Thư

    33. Anh Thy

    34. Ánh Trang

    35. Ánh Tuyết

    36. Ánh Xuân

    Tên hay cho bé gái bắt đầu bằng chữ B

    37. Bạch Cúc

    38. Bạch Hoa

    39. Bạch Kim

    40. Bạch Liên

    41. Bạch Loan

    42. Bạch Mai

    43. Bạch Quỳnh

    44. Bạch Trà

    45. Bạch Tuyết

    46. Bạch Vân

    47. Bạch Yến

    48. Ban Mai

    49. Băng Băng

    50. Băng Tâm

    51. Bảo Anh

    52. Bảo Bình

    53. Bảo Châu

    54. Bảo Hà

    55. Bảo Hân

    56. Bảo Huệ

    57. Bảo Lan

    58. Bảo Lễ

    59. Bảo Ngọc

    60. Bảo Phương

    61. Bảo Quyên

    62. Bảo Quỳnh

    63. Bảo Thoa

    64. Bảo Thúy

    65. Bảo Tiên

    66. Bảo Trâm

    67. Bảo Trân

    68. Bảo Trúc

    69. Bảo Uyên

    70. Bảo Vân

    71. Bảo Vy

    72. Bích Châu

    73. Bích Chiêu

    74. Bích Ðào

    75. Bích Ðiệp

    76. Bích Duyên

    77. Bích Hà

    78. Bích Hải

    79. Bích Hằng

    80. Bích Hạnh

    81. Bích Hảo

    82. Bích Hậu

    83. Bích Hiền

    84. Bích Hồng

    85. Bích Hợp

    86. Bích Huệ

    87. Bích Lam

    88. Bích Liên

    89. Bích Loan

    90. Bích Nga

    91. Bích Ngà

    92. Bích Ngân

    93. Bích Ngọc

    94. Bích Như

    95. Bích Phượng

    96. Bích Quân

    97. Bích Quyên

    98. Bích San

    99. Bích Thảo

    100. Bích Thoa

    101. Bích Thu

    102. Bích Thủy

    103. Bích Ty

    104. Bích Vân

    105. Bội Linh

    Tên hay cho bé gái bắt đầu bằng chữ C

    106. Cẩm Hạnh

    107. Cẩm Hiền

    108. Cẩm Hường

    109. Cẩm Liên

    110. Cẩm Linh

    111. Cẩm Ly

    112. Cẩm Nhi

    113. Cẩm Nhung

    114. Cam Thảo

    115. Cẩm Thúy

    116. Cẩm Tú

    117. Cẩm Vân

    118. Cẩm Yến

    119. Cát Cát

    120. Cát Linh

    121. Cát Ly

    122. Cát Tiên

    123. Chi Lan

    124. Chi Mai

    Tên hay cho bé gái bắt đầu bằng chữ D

    125. Dã Lan

    126. Dạ Lan

    127. Dạ Nguyệt

    128. Dã Thảo

    129. Dạ Thảo

    130. Dạ Thi

    131. Dạ Yến

    132. Ðan Khanh

    133. Đan Linh

    134. Ðan Quỳnh

    135. Đan Thư

    136. Ðan Thu

    137. Di Nhiên

    138. Diễm Châu

    139. Diễm Chi

    140. Diễm Hằng

    141. Diễm Hạnh

    142. Diễm Hương

    143. Diễm Khuê

    144. Diễm Kiều

    145. Diễm Liên

    146. Diễm Lộc

    147. Diễm My

    148. Diễm Phúc

    149. Diễm Phước

    150. Diễm Phương

    151. Diễm Phượng

    152. Diễm Quyên

    153. Diễm Quỳnh

    154. Diễm Thảo

    155. Diễm Thư

    156. Diễm Thúy

    157. Diễm Trang

    158. Diễm Trinh

    159. Diễm Uyên

    160. Diên Vỹ

    161. Diệp Anh

    162. Diệp Vy

    163. Diệu Ái

    164. Diệu Anh

    165. Diệu Hằng

    166. Diệu Hạnh

    167. Diệu Hiền

    168. Diệu Hoa

    169. Diệu Hồng

    170. Diệu Hương

    171. Diệu Huyền

    172. Diệu Lan

    173. Diệu Linh

    174. Diệu Loan

    175. Diệu Nga

    176. Diệu Ngà

    177. Diệu Ngọc

    178. Diệu Nương

    179. Diệu Thiện

    180. Diệu Thúy

    181. Diệu Vân

    190. Duy Hạnh

    191. Duy Mỹ

    192. Duy Uyên

    193. Duyên Hồng

    194. Duyên My

    195. Duyên Mỹ

    196. Duyên Nương

    Tên hay cho bé gái bắt đầu bằng chữ Đ

    182. Ðinh Hương

    183. Ðoan Thanh

    184. Ðoan Trang

    185. Ðông Nghi

    186. Ðông Nhi

    187. Ðông Trà

    188. Ðông Tuyền

    189. Ðông Vy

    Tên hay cho bé gái bắt đầu bằng chữ G

    197. Gia Hân

    198. Gia Khanh

    199. Gia Linh

    200. Gia Nhi

    201. Gia Quỳnh

    202. Giáng Ngọc

    203. Giang Thanh

    204. Giáng Tiên

    205. Giáng Uyên

    206. Giao Kiều

    207. Giao Linh

    Tên hay cho bé gái bắt đầu bằng chữ H

    208. Hà Giang

    209. Hà Liên

    210. Hà Mi

    211. Hà My

    212. Hà Nhi

    213. Hà Phương

    214. Hạ Phương

    215. Hà Thanh

    216. Hà Tiên

    217. Hạ Tiên

    218. Hạ Uyên

    219. Hạ Vy

    220. Hạc Cúc

    221. Hải Ân

    222. Hải Anh

    223. Hải Châu

    224. Hải Ðường

    225. Hải Duyên

    226. Hải Miên

    227. Hải My

    228. Hải Mỹ

    229. Hải Ngân

    230. Hải Nhi

    231. Hải Phương

    232. Hải Phượng

    233. Hải San

    234. Hải Sinh

    235. Hải Thanh

    236. Hải Thảo

    237. Hải Uyên

    238. Hải Vân

    239. Hải Vy

    240. Hải Yến

    241. Hàm Duyên

    242. Hàm Nghi

    243. Hàm Thơ

    244. Hàm Ý

    245. Hằng Anh

    246. Hạnh Chi

    247. Hạnh Dung

    248. Hạnh Linh

    249. Hạnh My

    250. Hạnh Nga

    251. Hạnh Phương

    252. Hạnh San

    253. Hạnh Thảo

    254. Hạnh Trang

    255. Hạnh Vi

    256. Hảo Nhi

    257. Hiền Chung

    258. Hiền Hòa

    259. Hiền Mai

    260. Hiền Nhi

    261. Hiền Nương

    262. Hiền Thục

    263. Hiếu Giang

    264. Hiếu Hạnh

    265. Hiếu Khanh

    266. Hiếu Minh

    267. Hiểu Vân

    268. Hồ Diệp

    269. Hoa Liên

    270. Hoa Lý

    271. Họa Mi

    272. Hoa Thiên

    273. Hoa Tiên

    274. Hoài An

    275. Hoài Giang

    276. Hoài Hương

    277. Hoài Phương

    278. Hoài Thương

    279. Hoài Trang

    280. Hoàn Châu

    281. Hoàn Vi

    282. Hoàng Cúc

    283. Hoàng Hà

    284. Hoàng Kim

    285. Hoàng Lan

    286. Hoàng Mai

    287. Hoàng Miên

    288. Hoàng Oanh

    289. Hoàng Sa

    290. Hoàng Thư

    291. Hoàng Yến

    292. Hồng Anh

    293. Hồng Bạch Thảo

    294. Hồng Châu

    295. Hồng Ðào

    296. Hồng Diễm

    297. Hồng Ðiệp

    298. Hồng Hà

    299. Hồng Hạnh

    300. Hồng Hoa

    301. Hồng Khanh

    302. Hồng Khôi

    303. Hồng Khuê

    304. Hồng Lâm

    305. Hồng Liên

    306. Hồng Linh

    307. Hồng Mai

    308. Hồng Nga

    309. Hồng Ngân

    310. Hồng Ngọc

    311. Hồng Như

    312. Hồng Nhung

    313. Hồng Oanh

    314. Hồng Phúc

    315. Hồng Phương

    316. Hồng Quế

    317. Hồng Tâm

    318. Hồng Thắm

    319. Hồng Thảo

    320. Hồng Thu

    321. Hồng Thư

    322. Hồng Thúy

    323. Hồng Thủy

    324. Hồng Vân

    325. Hồng Xuân

    326. Huệ An

    327. Huệ Hồng

    328. Huệ Hương

    329. Huệ Lâm

    330. Huệ Lan

    331. Huệ Linh

    332. Huệ My

    333. Huệ Phương

    334. Huệ Thương

    335. Hương Chi

    336. Hương Giang

    337. Hương Lâm

    338. Hương Lan

    339. Hương Liên

    340. Hương Ly

    341. Hương Mai

    342. Hương Nhi

    343. Hương Thảo

    344. Hương Thu

    345. Hương Thủy

    346. Hương Tiên

    347. Hương Trà

    348. Hương Trang

    349. Hương Xuân

    350. Huyền Anh

    351. Huyền Diệu

    352. Huyền Linh

    353. Huyền Ngọc

    354. Huyền Nhi

    355. Huyền Thoại

    356. Huyền Thư

    357. Huyền Trâm

    358. Huyền Trân

    359. Huyền Trang

    360. Huỳnh Anh

    Tên hay cho bé gái bắt đầu bằng chữ K

    361. Khả Ái

    362. Khả Khanh

    363. Khả Tú

    364. Khải Hà

    365. Khánh Chi

    366. Khánh Giao

    367. Khánh Hà

    368. Khánh Hằng

    369. Khánh Huyền

    370. Khánh Linh

    371. Khánh Ly

    372. Khánh Mai

    373. Khánh My

    374. Khánh Ngân

    375. Khánh Quyên

    376. Khánh Quỳnh

    377. Khánh Thủy

    378. Khánh Trang

    379. Khánh Vân

    380. Khánh Vi

    381. Khuê Trung

    382. Kiết Hồng

    383. Kiết Trinh

    384. Kiều Anh

    385. Kiều Diễm

    386. Kiều Dung

    387. Kiều Giang

    388. Kiều Hạnh

    389. Kiều Hoa

    390. Kiều Khanh

    391. Kiều Loan

    392. Kiều Mai

    393. Kiều Minh

    394. Kiều Mỹ

    395. Kiều Nga

    396. Kiều Nguyệt

    397. Kiều Nương

    398. Kiều Thu

    399. Kiều Trang

    400. Kiều Trinh

    401. Kim Anh

    402. Kim Ánh

    403. Kim Chi

    404. Kim Cương

    405. Kim Dung

    406. Kim Duyên

    407. Kim Hoa

    408. Kim Hương

    409. Kim Khanh

    410. Kim Lan

    411. Kim Liên

    412. Kim Loan

    413. Kim Ly

    414. Kim Mai

    415. Kim Ngân

    416. Kim Ngọc

    417. Kim Oanh

    418. Kim Phượng

    419. Kim Quyên

    420. Kim Sa

    421. Kim Thanh

    422. Kim Thảo

    423. Kim Thoa

    424. Kim Thu

    425. Kim Thư

    426. Kim Thủy

    427. Kim Thy

    428. Kim Trang

    429. Kim Tuyến

    430. Kim Tuyền

    431. Kim Tuyết

    432. Kim Xuân

    433. Kim Xuyến

    434. Kim Yến

    435. Kỳ Anh

    436. Kỳ Duyên

    Tên hay cho bé gái bắt đầu bằng chữ L

    437. Lam Hà

    438. Lam Khê

    439. Lam Ngọc

    440. Lâm Nhi

    441. Lâm Oanh

    442. Lam Tuyền

    443. Lâm Tuyền

    444. Lâm Uyên

    445. Lan Anh

    446. Lan Chi

    447. Lan Hương

    448. Lan Khuê

    449. Lan Ngọc

    450. Lan Nhi

    451. Lan Phương

    452. Lan Thương

    453. Lan Trúc

    454. Lan Vy

    455. Lệ Băng

    456. Lệ Chi

    457. Lệ Hoa

    458. Lệ Huyền

    459. Lệ Khanh

    460. Lệ Nga

    461. Lệ Nhi

    462. Lệ Quân

    463. Lệ Quyên

    464. Lê Quỳnh

    465. Lệ Thanh

    466. Lệ Thu

    467. Lệ Thủy

    468. Liên Chi

    469. Liên Hoa

    470. Liên Hương

    471. Liên Như

    472. Liên Phương

    473. Liên Trân

    474. Liễu Oanh

    475. Linh Châu

    476. Linh Chi

    477. Linh Ðan

    478. Linh Duyên

    479. Linh Giang

    480. Linh Hà

    481. Linh Lan

    482. Linh Nhi

    483. Linh Phương

    484. Linh Phượng

    485. Linh San

    486. Linh Trang

    487. Loan Châu

    488. Lộc Uyên

    489. Lục Bình

    490. Lưu Ly

    491. Ly Châu

    Tên hay cho bé gái bắt đầu bằng chữ M

    492. Mai Anh

    493. Mai Châu

    494. Mai Chi

    495. Mai Hà

    496. Mai Hạ

    497. Mai Hiền

    498. Mai Hương

    499. Mai Khanh

    500. Mai Khôi

    501. Mai Lan

    502. Mai Liên

    503. Mai Linh

    504. Mai Loan

    505. Mai Ly

    506. Mai Nhi

    507. Mai Phương

    508. Mai Quyên

    509. Mai Tâm

    510. Mai Thanh

    511. Mai Thảo

    512. Mai Thu

    513. Mai Thy

    514. Mai Trinh

    515. Mai Vy

    516. Mậu Xuân

    517. Minh An

    518. Minh Châu

    519. Minh Duyên

    520. Minh Hà

    521. Minh Hằng

    522. Minh Hạnh

    523. Minh Hiền

    524. Minh Hồng

    525. Minh Huệ

    526. Minh Hương

    527. Minh Huyền

    528. Minh Khai

    529. Minh Khuê

    530. Minh Loan

    531. Minh Minh

    532. Minh Ngọc

    533. Minh Nguyệt

    534. Minh Nhi

    535. Minh Như

    536. Minh Phương

    537. Minh Phượng

    538. Minh Tâm

    539. Minh Thảo

    540. Minh Thu

    541. Minh Thư

    542. Minh Thương

    543. Minh Thúy

    544. Minh Thủy

    545. Minh Trang

    546. Minh Tuệ

    547. Minh Tuyết

    548. Minh Uyên

    549. Minh Vy

    550. Minh Xuân

    551. Minh Yến

    552. Mộc Miên

    553. Mộng Ðiệp

    554. Mộng Hằng

    555. Mộng Hoa

    556. Mộng Hương

    557. Mộng Lan

    558. Mộng Liễu

    559. Mộng Nguyệt

    560. Mộng Nhi

    561. Mộng Quỳnh

    562. Mộng Thi

    563. Mộng Thu

    564. Mộng Tuyền

    565. Mộng Vân

    566. Mộng Vi

    567. Mộng Vy

    568. Mỹ Anh

    569. Mỹ Diễm

    570. Mỹ Dung

    571. Mỹ Duyên

    572. Mỹ Hạnh

    573. Mỹ Hiệp

    574. Mỹ Hoàn

    575. Mỹ Huệ

    576. Mỹ Hường

    577. Mỹ Huyền

    578. Mỹ Khuyên

    579. Mỹ Kiều

    580. Mỹ Lan

    581. Mỹ Lệ

    582. Mỹ Loan

    583. Mỹ Lợi

    584. Mỹ Nga

    585. Mỹ Ngọc

    586. Mỹ Nhi

    587. Mỹ Nương

    588. Mỹ Phụng

    589. Mỹ Phương

    590. Mỹ Phượng

    591. Mỹ Tâm

    592. Mỹ Thuần

    593. Mỹ Thuận

    594. Mỹ Trâm

    595. Mỹ Trang

    596. Mỹ Uyên

    597. Mỹ Vân

    598. Mỹ Xuân

    599. Mỹ Yến

    Tên hay cho bé gái bắt đầu bằng chữ N

    600. Ngân Anh

    601. Ngân Hà

    602. Ngân Thanh

    603. Ngân Trúc

    604. Nghi Dung

    605. Nghi Minh

    606. Nghi Xuân

    607. Ngọc Ái

    608. Ngọc Anh

    609. Ngọc Ánh

    610. Ngọc Bích

    611. Ngọc Cầm

    612. Ngọc Ðàn

    613. Ngọc Ðào

    614. Ngọc Diệp

    615. Ngọc Ðiệp

    616. Ngọc Dung

    617. Ngọc Hà

    618. Ngọc Hạ

    619. Ngọc Hân

    620. Ngọc Hằng

    621. Ngọc Hạnh

    622. Ngọc Hiền

    623. Ngọc Hoa

    624. Ngọc Hoan

    625. Ngọc Hoàn

    626. Ngọc Huệ

    627. Ngọc Huyền

    628. Ngọc Khanh

    629. Ngọc Khánh

    630. Ngọc Khuê

    631. Ngọc Lam

    632. Ngọc Lâm

    633. Ngọc Lan

    634. Ngọc Lệ

    635. Ngọc Liên

    636. Ngọc Linh

    637. Ngọc Loan

    638. Ngọc Mai

    639. Ngọc Nhi

    640. Ngọc Nữ

    641. Ngọc Oanh

    642. Ngọc Phụng

    643. Ngọc Quế

    644. Ngọc Quyên

    645. Ngọc Quỳnh

    646. Ngọc San

    647. Ngọc Sương

    648. Ngọc Tâm

    649. Ngọc Thi

    650. Ngọc Thơ

    651. Ngọc Thy

    652. Ngọc Trâm

    653. Ngọc Trinh

    654. Ngọc Tú

    655. Ngọc Tuyết

    656. Ngọc Uyên

    657. Ngọc Uyển

    658. Ngọc Vân

    659. Ngọc Vy

    660. Ngọc Yến

    661. Nguyên Hồng

    662. Nguyên Thảo

    663. Nguyết Ánh

    664. Nguyệt Anh

    665. Nguyệt Ánh

    666. Nguyệt Cầm

    667. Nguyệt Cát

    668. Nguyệt Hà

    669. Nguyệt Hồng

    670. Nguyệt Lan

    671. Nguyệt Minh

    672. Nguyệt Nga

    673. Nguyệt Quế

    674. Nguyệt Uyển

    675. Nhã Hồng

    676. Nhã Hương

    677. Nhã Khanh

    678. Nhã Lý

    679. Nhã Mai

    680. Nhã Sương

    681. Nhã Thanh

    682. Nhã Trang

    683. Nhã Trúc

    684. Nhã Uyên

    685. Nhã Ý

    686. Nhã Yến

    687. Nhan Hồng

    688. Nhật Ánh

    689. Nhật Hà

    690. Nhật Hạ

    691. Nhật Lan

    692. Nhật Linh

    693. Nhật Mai

    694. Nhật Phương

    695. Nhất Thương

    696. Như Anh

    697. Như Bảo

    698. Như Hoa

    699. Như Hồng

    700. Như Loan

    701. Như Mai

    702. Như Ngà

    703. Như Ngọc

    704. Như Phương

    705. Như Quân

    706. Như Quỳnh

    707. Như Tâm

    708. Như Thảo

    709. Như Ý

    Tên hay cho bé gái bắt đầu bằng chữ O

    710. Oanh Thơ

    711. Oanh Vũ

    Tên hay cho bé gái bắt đầu bằng chữ P

    712. Phi Nhung

    713. Phi Phi

    714. Phụng Yến

    715. Phước Bình

    716. Phước Huệ

    717. Phương An

    718. Phương Anh

    719. Phượng Bích

    720. Phương Châu

    721. Phương Chi

    722. Phương Diễm

    723. Phương Dung

    724. Phương Giang

    725. Phương Hạnh

    726. Phương Hiền

    727. Phương Hoa

    728. Phương Lan

    729. Phượng Lệ

    730. Phương Liên

    731. Phượng Liên

    732. Phương Linh

    733. Phương Loan

    734. Phượng Loan

    735. Phương Mai

    736. Phượng Nga

    737. Phương Nghi

    738. Phương Ngọc

    739. Phương Nhi

    740. Phương Nhung

    741. Phương Quân

    742. Phương Quế

    743. Phương Quyên

    744. Phương Quỳnh

    745. Phương Tâm

    746. Phương Thanh

    747. Phương Thảo

    748. Phương Thi

    749. Phương Thùy

    750. Phương Thủy

    751. Phượng Tiên

    752. Phương Trà

    753. Phương Trâm

    754. Phương Trang

    755. Phương Trinh

    756. Phương Uyên

    757. Phượng Uyên

    758. Phượng Vũ

    759. Phượng Vy

    760. Phương Yến

    Tên hay cho bé gái bắt đầu bằng chữ Q

    761. Quế Anh

    762. Quế Chi

    763. Quế Lâm

    764. Quế Linh

    765. Quế Phương

    766. Quế Thu

    767. Quỳnh Anh

    768. Quỳnh Chi

    769. Quỳnh Dung

    770. Quỳnh Giang

    771. Quỳnh Giao

    772. Quỳnh Hà

    773. Quỳnh Hoa

    774. Quỳnh Hương

    775. Quỳnh Lam

    776. Quỳnh Lâm

    777. Quỳnh Liên

    778. Quỳnh Nga

    779. Quỳnh Ngân

    780. Quỳnh Nhi

    781. Quỳnh Như

    782. Quỳnh Nhung

    783. Quỳnh Phương

    784. Quỳnh Sa

    785. Quỳnh Thanh

    786. Quỳnh Thơ

    787. Quỳnh Tiên

    788. Quỳnh Trâm

    789. Quỳnh Trang

    790. Quỳnh Vân

    Tên hay cho bé gái bắt đầu bằng chữ S

    791. Sao Băng

    792. Sao Mai

    793. Sơn Ca

    794. Sơn Tuyền

    795. Sông Hà

    796. Sông Hương

    797. Song Oanh

    798. Song Thư

    799. Sương Sương

    Tên hay cho bé gái bắt đầu bằng chữ T

    800. Tâm Đan

    801. Tâm Ðoan

    802. Tâm Hằng

    803. Tâm Hạnh

    804. Tâm Hiền

    805. Tâm Khanh

    806. Tâm Linh

    807. Tâm Nguyên

    808. Tâm Nguyệt

    809. Tâm Nhi

    810. Tâm Như

    811. Tâm Thanh

    812. Tâm Trang

    813. Thạch Thảo

    814. Thái Chi

    815. Thái Hà

    816. Thái Hồng

    817. Thái Lâm

    818. Thái Lan

    819. Thái Tâm

    820. Thái Thanh

    821. Thái Thảo

    822. Thái Vân

    823. Thanh Bình

    824. Thanh Dân

    825. Thanh Đan

    826. Thanh Giang

    827. Thanh Hà

    828. Thanh Hằng

    829. Thanh Hạnh

    830. Thanh Hảo

    831. Thanh Hiền

    832. Thanh Hiếu

    833. Thanh Hoa

    834. Thanh Hồng

    835. Thanh Hương

    836. Thanh Hường

    837. Thanh Huyền

    838. Thanh Kiều

    839. Thanh Lam

    840. Thanh Lâm

    841. Thanh Lan

    842. Thanh Loan

    843. Thanh Mai

    844. Thanh Mẫn

    845. Thanh Nga

    846. Thanh Ngân

    847. Thanh Ngọc

    848. Thanh Nguyên

    849. Thanh Nhã

    850. Thanh Nhàn

    851. Thanh Nhung

    852. Thanh Phương

    853. Thanh Tâm

    854. Thanh Thanh

    855. Thanh Thảo

    856. Thanh Thu

    857. Thanh Thư

    858. Thanh Thúy

    859. Thanh Thủy

    860. Thanh Trang

    861. Thanh Trúc

    862. Thanh Tuyền

    863. Thanh Tuyết

    864. Thanh Uyên

    865. Thanh Vân

    866. Thanh Vy

    867. Thanh Xuân

    868. Thanh Yến

    869. Thảo Hồng

    870. Thảo Hương

    871. Thảo Linh

    872. Thảo Ly

    873. Thảo Mai

    874. Thảo My

    875. Thảo Nghi

    876. Thảo Nguyên

    877. Thảo Nhi

    878. Thảo Quyên

    879. Thảo Trang

    880. Thảo Uyên

    881. Thảo Vân

    882. Thảo Vy

    883. Thi Cầm

    884. Thi Ngôn

    885. Thi Thi

    886. Thi Xuân

    887. Thi Yến

    888. Thiên Di

    889. Thiên Duyên

    890. Thiên Giang

    891. Thiên Hà

    892. Thiên Hương

    893. Thiên Khánh

    894. Thiên Kim

    895. Thiên Lam

    896. Thiên Lan

    897. Thiên Mai

    898. Thiên Mỹ

    899. Thiện Mỹ

    900. Thiên Nga

    901. Thiên Nương

    902. Thiên Phương

    903. Thiên Thanh

    904. Thiên Thảo

    905. Thiên Thêu

    906. Thiên Thư

    907. Thiện Tiên

    908. Thiên Trang

    909. Thiên Tuyền

    910. Thiều Ly

    911. Thiếu Mai

    912. Thơ Thơ

    913. Thu Duyên

    914. Thu Giang

    915. Thu Hà

    916. Thu Hằng

    917. Thu Hậu

    918. Thu Hiền

    919. Thu Hoài

    920. Thu Hồng

    921. Thu Huệ

    922. Thu Huyền

    923. Thư Lâm

    924. Thu Liên

    925. Thu Linh

    926. Thu Loan

    927. Thu Mai

    928. Thu Minh

    929. Thu Nga

    930. Thu Ngà

    931. Thu Ngân

    932. Thu Ngọc

    933. Thu Nguyệt

    934. Thu Nhiên

    935. Thu Oanh

    936. Thu Phong

    937. Thu Phương

    938. Thu Phượng

    939. Thu Sương

    940. Thư Sương

    941. Thu Thảo

    942. Thu Thuận

    943. Thu Thủy

    944. Thu Trang

    945. Thu Vân

    946. Thu Việt

    947. Thu Vọng

    948. Thu Yến

    949. Thuần Hậu

    950. Thục Anh

    951. Thục Ðào

    952. Thục Ðình

    953. Thục Ðoan

    954. Thục Khuê

    955. Thục Nhi

    956. Thục Oanh

    957. Thục Quyên

    958. Thục Tâm

    959. Thục Trang

    960. Thục Trinh

    961. Thục Uyên

    962. Thục Vân

    963. Thương Huyền

    964. Thương Nga

    965. Thương Thương

    966. Thúy Anh

    967. Thùy Anh

    968. Thụy Ðào

    969. Thúy Diễm

    970. Thùy Dung

    971. Thùy Dương

    972. Thùy Giang

    973. Thúy Hà

    974. Thúy Hằng

    975. Thủy Hằng

    976. Thúy Hạnh

    977. Thúy Hiền

    978. Thủy Hồng

    979. Thúy Hương

    980. Thúy Hường

    981. Thúy Huyền

    982. Thụy Khanh

    983. Thúy Kiều

    984. Thụy Lâm

    985. Thúy Liên

    986. Thúy Liễu

    987. Thùy Linh

    988. Thủy Linh

    989. Thụy Linh

    990. Thúy Loan

    991. Thúy Mai

    992. Thùy Mi

    993. Thúy Minh

    994. Thủy Minh

    995. Thúy My

    996. Thùy My

    997. Thúy Nga

    998. Thúy Ngà

    999. Thúy Ngân

    1000. Thúy Ngọc

    1001. Thủy Nguyệt

    1002. Thùy Nhi

    1003. Thùy Như

    1004. Thụy Nương

    1005. Thùy Oanh

    1006. Thúy Phượng

    1007. Thúy Quỳnh

    1008. Thủy Quỳnh

    1009. Thủy Tâm

    1010. Thủy Tiên

    1011. Thụy Trâm

    1012. Thủy Trang

    1013. Thụy Trinh

    1014. Thùy Uyên

    1015. Thụy Uyên

    1016. Thúy Vân

    1017. Thùy Vân

    1018. Thụy Vân

    1019. Thúy Vi

    1020. Thúy Vy

    1021. Thy Khanh

    1022. Thy Oanh

    1023. Thy Trúc

    1024. Thy Vân

    1025. Tiên Phương

    1026. Tiểu Mi

    1027. Tiểu My

    1028. Tiểu Quỳnh

    1029. Tịnh Lâm

    1030. Tịnh Nhi

    1031. Tịnh Như

    1032. Tịnh Tâm

    1033. Tịnh Yên

    1034. Tố Loan

    1035. Tố Nga

    1036. Tố Nhi

    1037. Tố Quyên

    1038. Tố Tâm

    1039. Tố Uyên

    1040. Trà Giang

    1041. Trà My

    1042. Trâm Anh

    1043. Trầm Hương

    1044. Trâm Oanh

    1045. Trang Anh

    1046. Trang Ðài

    1047. Trang Linh

    1048. Trang Nhã

    1049. Trang Tâm

    1050. Triệu Mẫn

    1051. Triều Nguyệt

    1052. Triều Thanh

    1053. Trúc Chi

    1054. Trúc Ðào

    1055. Trúc Lam

    1056. Trúc Lâm

    1057. Trúc Lan

    1058. Trúc Liên

    1059. Trúc Linh

    1060. Trúc Loan

    1061. Trúc Ly

    1062. Trúc Mai

    1063. Trúc Phương

    1064. Trúc Quỳnh

    1065. Trúc Vân

    1066. Trúc Vy

    1067. Từ Ân

    1068. Tú Anh

    1069. Tú Ly

    1070. Tú Nguyệt

    1071. Tú Quyên

    1072. Tú Quỳnh

    1073. Tú Sương

    1074. Tú Tâm

    1075. Tú Trinh

    1076. Tú Uyên

    1077. Tuệ Lâm

    1078. Tuệ Mẫn

    1079. Tuệ Nhi

    1080. Tường Vi

    1081. Tường Vy

    1082. Tùy Anh

    1083. Tùy Linh

    1084. Túy Loan

    1085. Tuyết Anh

    1086. Tuyết Băng

    1087. Tuyết Chi

    1088. Tuyết Hân

    1089. Tuyết Hoa

    1090. Tuyết Hương

    1091. Tuyết Lâm

    1092. Tuyết Lan

    1093. Tuyết Loan

    1094. Tuyết Mai

    1095. Tuyết Nga

    1096. Tuyết Nhi

    1097. Tuyết Nhung

    1098. Tuyết Oanh

    1099. Tuyết Tâm

    1100. Tuyết Thanh

    1101. Tuyết Trầm

    1102. Tuyết Trinh

    1103. Tuyết Vân

    1104. Tuyết Vy

    1105. Tuyết Xuân

    Tên hay cho bé gái bắt đầu bằng chữ U

    1106. Uyển Khanh

    1107. Uyển My

    1108. Uyển Nghi

    1109. Uyển Nhã

    1110. Uyên Nhi

    1111. Uyển Nhi

    1112. Uyển Như

    1113. Uyên Phương

    1114. Uyên Thi

    1115. Uyên Thơ

    1116. Uyên Thy

    1117. Uyên Trâm

    1118. Uyên Vi

    Tên hay cho bé gái bắt đầu bằng chữ V

    1119. Vân Anh

    1120. Vân Chi

    1121. Vân Du

    1122. Vân Hà

    1123. Vân Hương

    1124. Vân Khanh

    1125. Vân Khánh

    1126. Vân Linh

    1127. Vân Ngọc

    1128. Vân Nhi

    1129. Vân Phi

    Vân Quỳnh

    1130. Vân Thanh

    1131. Vân Thường

    1132. Vân Thúy

    1133. Vân Tiên

    1134. Vân Trang

    1135. Vân Trinh

    1136. Vàng Anh

    1137. Vành Khuyên

    1138. Vi Quyên

    1139. Việt Hà

    1140. Việt Hương

    1141. Việt Khuê

    1142. Việt Mi

    1143. Việt Nga

    1144. Việt Nhi

    1145. Việt Thi

    1146. Việt Trinh

    1147. Việt Tuyết

    1148. Việt Yến

    1149. Vũ Hồng

    1150. Vy Lam

    1151. Vy Lan

    Tên hay cho bé gái bắt đầu bằng chữ X

    1152. Xuân Bảo

    1153. Xuân Dung

    1154. Xuân Hân

    1155. Xuân Hạnh

    1156. Xuân Hiền

    1157. Xuân Hoa

    1158. Xuân Hương

    1159. Xuân Lâm

    1160. Xuân Lan

    1161. Xuân Lan

    1162. Xuân Liễu

    1163. Xuân Linh

    1164. Xuân Loan

    1165. Xuân Mai

    1166. Xuân Nghi

    1167. Xuân Ngọc

    1168. Xuân Nhi

    1169. Xuân Nương

    1170. Xuân Phương

    1171. Xuân Tâm

    1172. Xuân Thanh

    1173. Xuân Thảo

    1174. Xuân Thu

    1175. Xuân Thủy

    1176. Xuân Trang

    1177. Xuân Uyên

    1178. Xuân Vân

    1179. Xuân Yến

    1180. Xuyến Chi

    Tên hay cho bé gái bắt đầu bằng chữ Y

    1181. Ý Bình

    1182. Ý Lan

    1183. Ý Nhi

    1184. Yến Anh

    1185. Yên Ðan

    1186. Yến Ðan

    1187. Yến Hồng

    1188. Yến Loan

    1189. Yên Mai

    1190. Yến Mai

    1191. Yến My

    1192. Yên Nhi

    1193. Yến Nhi

    1194. Yến Oanh

    1195. Yến Phương

    1196. Yến Phượng

    1197. Yến Thanh

    1198. Yến Thảo

    1199. Yến Trâm

    1200. Yến Trinh

    1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

    4. Trung Anh: trung thực, anh minh

    5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    6. Vàng Anh: tên một loài chim

    7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

    9. Tuyết Băng: băng giá

    10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

    11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    12. Bảo Bình: bức bình phong quý

    13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    14. Sơn Ca: con chim hót hay

    15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

    17. Ly Châu: viên ngọc quý

    18. Minh Châu: viên ngọc sáng

    19. Hương Chi: cành thơm

    20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    21. Liên Chi: cành sen

    22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    23. Mai Chi: cành mai

    24 Phương Chi: cành hoa thơm

    25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

    28. Nhật Dạ: ngày đêm

    29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    32. Vinh Diệu: vinh dự

    33. Thụy Du: đi trong mơ

    34. Vân Du: Rong chơi trong mây

    35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

    38. Thiên Duyên: duyên trời

    39. Hải Dương: đại dương mênh mông

    40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    41. Thùy Dương: cây thùy dương

    42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    45. Trúc Đào: tên một loài hoa

    46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

    49. Hương Giang: dòng sông Hương

    50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    54. Hoàng Hà: sông vàng

    55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    56. Ngân Hà: dải ngân hà

    57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

    60. An Hạ: mùa hè bình yên

    61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    65. Thanh Hằng: trăng xanh

    66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

    71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

    78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    80. Liên Hương: sen thơm

    81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

    82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

    83. An Khê: địa danh ở miền Trung

    84. Song Kê: hai dòng suối

    85. Mai Khôi: ngọc tốt

    86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

    88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    89. Vành Khuyên: tên loài chim

    90. Bạch Kim: vàng trắng

    91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

    94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

    97. Thiên Lam: màu lam của trời

    98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

    99. Bảo Lan: hoa lan quý

    100. Hoàng Lan: hoa lan vàng

    101. Linh Lan: tên một loài hoa

    102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

    104. Phong Lan: hoa phong lan

    105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

    106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

    107. Trúc Lâm: rừng trúc

    108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

    109. Tùng Lâm: rừng tùng

    110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

    111. Nhật Lệ: tên một dòng sông

    112. Bạch Liên: sen trắng

    113. Hồng Liên: sen hồng

    114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

    118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

    119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

    120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

    122. Tú Ly: khả ái

    123. Bạch Mai: hoa mai trắng

    124. Ban Mai: bình minh

    125. Chi Mai: cành mai

    126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

    127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

    128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

    129. Thanh Mai: quả mơ xanh

    130. Yên Mai: hoa mai đẹp

    131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

    132. Hoạ Mi: chim họa mi

    133. Hải Miên: giấc ngủ của biển

    134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu

    135. Bình Minh: buổi sáng sớm

    136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

    137. Trà My: một loài hoa đẹp

    138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

    139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

    140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

    141. Hằng Nga: chị Hằng

    142. Thiên Nga: chim thiên nga

    143. Tố Nga: người con gái đẹp

    144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh

    145. Kim Ngân: vàng bạc

    146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

    147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

    148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

    149. Bảo Ngọc: ngọc quý

    150. Bích Ngọc: ngọc xanh

    151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

    152. Kim Ngọc: ngọc và vàng

    153. Minh Ngọc: ngọc sáng

    154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp

    155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

    156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

    157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

    158. Dạ Nguyệt: ánh trăng

    159. Minh Nguyệt: trăng sáng

    160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

    161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay

    164. Mỹ Nhân: người đẹp

    165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình

    166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

    168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo

    169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

    170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp

    171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

    172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

    173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái

    176. Hạnh Nhơn: đức hạnh

    177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    178. Kim Oanh: chim oanh vàng

    179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    180. Song Oanh: hai con chim oanh

    181. Vân Phi: mây bay

    182. Thu Phong: gió mùa thu

    183. Hải Phương: hương thơm của biển

    184. Hoài Phương: nhớ về phương xa

    185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

    187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

    188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây

    189. Nhật Phương: hoa của mặt trời

    190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

    191. Nguyệt Quế: một loài hoa

    192. Kim Quyên: chim quyên vàng

    193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

    195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

    200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

    201. Trúc Quỳnh: tên loài hoa

    202. Hoàng Sa: cát vàng

    203. Linh San: tên một loại hoa

    204. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết

    205. Đan Tâm: tấm lòng son sắt

    206. Khải Tâm: tâm hồn khai sáng

    207. Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng

    208. Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh

    209. Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu

    210. Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao

    211. Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng

    212. Đan Thanh: nét vẽ đẹp

    213. Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục

    214. Giang Thanh: dòng sông xanh

    215. Hà Thanh: trong như nước sông

    216. Thiên Thanh: trời xanh

    217. Anh Thảo: tên một loài hoa

    218. Cam Thảo: cỏ ngọt

    219. Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp

    220. Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ

    221. Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng

    222. Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền

    223. Phương Thảo: cỏ thơm

    224. Thanh Thảo: cỏ xanh

    225. Ngọc Thi: vần thơ ngọc

    226. Thiên Giang: dòng sông trên trời

    227. Thiên Hoa: bông hoa của trời

    228. Thiên Thanh: trời xanh

    229. Bảo Thoa: cây trâm quý

    230. Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích

    231. Huyền Thoại: như một huyền thoại

    232. Kim Thông: cây thông vàng

    233. Lệ Thu: mùa thu đẹp

    234. Đan Thu: sắc thu đan nhau

    235. Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ

    236. Quế Thu: thu thơm

    237. Thanh Thu: mùa thu xanh

    238. Đơn Thuần: đơn giản

    239. Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu

    240. Phương Thùy: thùy mị, nết na

    241. Khánh Thủy: nước đầu nguồn

    242. Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ

    243. Thu Thủy: nước mùa thu

    244. Xuân Thủy: nước mùa xuân

    245. Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển

    246. Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp

    247. Hoàng Thư: quyển sách vàng

    248. Thiên Thư: sách trời

    Để có thể lựa chọn cho bé yêu nhà mình cái tên hay và ý nghĩa theo suốt cuộc đời không phải đơn giản, chính vì thế bậc làm cha mẹ cần dành thời gian lựa chọn cho con yêu của mình những cái tên đẹp nhất.

    【#8】Bật Mí Những Tên Hay Cho Bé Gái Là Yến Đáng Yêu, Nhiều Ý Nghĩa

    Tên hay cho bé gái là Yến

    Tìm hiểu ý nghĩa tên Yến

    1. Yến có ý nghĩa là TỐT ĐẸP: Cha mẹ luôn dành những điều tốt đẹp nhất cho con, mong con sau này lớn lên sẽ sẽ mang những điều tốt đẹp đến cho mọi người.
    2. Yến có ý nghĩa là TRONG TRẺO: Cha mẹ đặt tên này cho con là mong con có tâm hồn thanh cao, bán tính lương thiện.
    3. Yến có ý nghĩa là YÊN BÌNH: Người sống trong cảnh yên bình, thanh tao, mang sự bình yên đến cho người khác.

    Danh sách tên hay là Yến cho bé gái nhiều ý nghĩa

    1. Bạch Yến: Bạch là màu trắng tượng trưng cho sự minh bạch, rõ ràng. Đặt tên con là Bạch Yến là cha mẹ mong muốn con người trong sáng, sống thẳng thắn, minh bạch, không làm hại người khác.
    2. Băng Yến: Mong muốn con xinh đẹp thanh khiết như nhưng tảng băng trắng ngần và vui vẻ hoạt bát trong cuộc sống.
    3. Bảo Yến: Con là bảo vật của gia đình, luôn mang đến những điều vui tươi hạnh phúc.
    4. Bích Yến: Chỉ con người xinh đẹp, thanh tao, phẩm chất cao quý là người tài càng mài dũa càng rèn luyện sẽ càng tỏa sáng.
    5. Cẩm Yến: Cha mẹ mong rằng con sẽ luôn là cô gái xinh đẹp, cuộc sống giày sang, quyền quý.
    6. Châu Yến: Là cô gái có dung mạo xinh đẹp, thông minh lanh lợi, là con chim yến quý báu của gia đình.
    7. Chi Yến: Mong muốn con luôn vui tươi hạnh phúc và có cuộc sống sung túc giàu sang phú quý.
    8. Diễm Yến: Là người xinh đẹp, sang trọng và yêu kiều, có cuộc sống tốt đẹp do may mắn.
    9. Diệp Yến: Là người luôn có niềm hy vọng mãnh liệt và hướng đến thiên nhiên.
    10. Diệu Yến: Ý nghĩa chỉ người con gái khéo léo, cuốn hút bởi sự nhẹ nhàng mà nàng ấy mang lại.
    11. Duy Yến: Là người thông minh có tư duy tốt và là người luôn sống lạc quan yêu đời.
    12. Duyên Yến: Mong muốn con là người xinh đẹp duyên dáng, biết tạo niềm vui cho mọi người và được mọi người yêu thương. Cuộc sống con hạnh phúc và bình yên vui vẻ.
    13. Gia Yến: Cô gái bé nhỏ, xinh đẹp, ưu tú của gia đình.
    14. Hà Yến: Mong muốn con là người xinh đẹp giỏi giang có ý chí hoài bão lớn như con sông, luôn mãnh liệt và không ngừng phấn đấu.
    15. Hạ Yến: Là người vô tư, yêu đời, có cuộc sống sung sướng.
    16. Hải Yến: Tên hay cho bé gái là Yến chỉ người con gái dũng cảm, xinh đẹp, có khí chất tốt.
    17. Hạnh Yến: Là người phụ nữ nết na, thùy mị, biết chăm sóc gia đình khéo léo.
    18. Hoa Yến: Mong muốn con là người xinh đẹp thu hút và luôn vui tươi như mùa xuân mới tràn ngập khắp mọi nơi.
    19. Hòa Yến: Chỉ người con gái xinh đẹp, hiền hòa, dịu dàng, mềm mỏng nhưng cũng thông minh, lanh lợi như con chim yến.
    20. Hoàng Yến: Chọn chữ Hoàng làm tên đệm cho tên Yến có ý nghĩa con là cô gái xinh xắn, đáng yêu và vô cùng quý giá.
    21. Hồng Yến: Ý chỉ con chim yến mang nhiều phúc lành
    22. Hương Yến: Mong muốn con là người xinh đẹp dịu dàng thanh tao nhưng không kém phần mạnh mẽ, và là người luôn vui vẻ biết dùng khả năng của mình để chinh phục những thử thách trong cuộc sống.
    23. Hữu Yến: Là người xinh đẹp giỏi giang luôn vui tươi và có cuộc sống yên bình tốt đẹp trong tương lai
    24. Huyền Yến: Chỉ người có vẻ đẹp huyền bí, huyền ảo, còn là người luôn vui vẻ như mùa xuân về.
    25. Huỳnh Yến: Người khát khao chiến thắng, luôn hướng tới ánh sáng của thành công và nỗ lực hết mình.
    26. Khả Yến: Là người yêu đời, lạc quan, luôn tràn đầy sức sống.
    27. Khải Yến: Mong muốn con là người xinh đẹp như loài chim yến có cuộc sống năng động vui vẻ hoạt bát.
    28. Khanh Yến: Là người có tinh thần thoải mái trong mọi hoàn cảnh, có cuộc sống nhẹ nhàng, yên bình và hạnh phúc.
    29. Khuê Yến: Con là người xinh đẹp thanh tú, trong sáng và vui tươi cuộc sống của con yên bình giàu sang.
    30. Kiều Yến: Chỉ người con gái có dung mạo đẹp, kiều diễm, tiểu thư khuê các.
    31. Kim Yến: Con chim yến màu vàng, xinh xắn, đáng yêu
    32. Lam Yến: Ý nghĩa là con chim yến xinh đẹp, mang đến những điều tốt lành, may mắn cho gia đình.
    33. Lâm Yến: Là người tuy giản dị nhưng lại đầy uy lực, có khả năng lãnh đạo cao.
    34. Lệ Yến: Thể hiện ý nghĩa là một người con gái xinh xắn, có vẻ ngoài nhỏ nhắn, đáng yêu, hoạt bát như chú chim yến và cũng không kém phần xinh đẹp.
    35. Linh Yến: Ý nghĩa là con chim yến nhanh nhẹn thông minh, ý chỉ người con gái vừa xinh đẹp, vừa tài hoa.
    36. Mai Yến: Là con chim yến nhỏ, gặp gỡ mùa xuân, phát huy hết vẻ đẹp của bản thân.
    37. Minh Yến: Nghĩa là con chim yến xinh đẹp mang đến những điều tốt lành.
    38. Mộng Yến: Là người sống tình cảm, hay mơ mộng và có tâm hồn đẹp.
    39. Mỹ Yến: Con chim yến xinh đẹp
    40. Ngân Yến: Là người có tính hướng ngoại, có thể nói đây là con người của thiên nhiên, luôn muốn hòa nhập với thiên nhiên.
    41. Nghi Yến: Là người có nếp sống gương mẫu vui tươi trong sáng.
    42. Ngọc Yến: Loài chim quý, ý chỉ người con gái xinh đẹp là báu vật của gia đình.
    43. Nguyệt Yến: Ý nghĩa là cô gái xinh đẹp, có cuộc sống thanh cao, trong sáng tựa như ánh trăng.
    44. Nhã Yến: Là người con gái hiền diệu, thùy mị và xinh đẹp.Cuộc sống êm đềm ít gặp sóng gió.
    45. Nhật Yến: Chỉ người con gái xinh đẹp, hào quang như ánh mặt trời, có cuộc sống thanh cao, trong sạch.
    46. Nhi Yến: Là người con gái xinh đẹp đầy nữ tính và tràn ngập những niềm vui trong cuộc sống.
    47. Phi Yến: Con chim yến bay lượn tự do, ý chỉ người con gái xinh đẹp, có cuộc sống tự do, vui vẻ.
    48. Phụng Yến: Ý chỉ một người con gái quyền quý, có dung mạo đẹp, duyên dáng, thanh cao.
    49. Phương Yến: Thể hiện sự hoạt bát, nhanh nhẹn, năng động, tươi vui.
    50. Phượng Yến: Là người nhỏ bé nhưng biết cách tỏa sáng giữa những người khác, là người có nhiệt huyết và bản lĩnh.
    51. Quý Yến: Mong muốn con xinh đẹp vui tươi như mùa xuân và tương lai giàu sang phú quý
    52. Quyên Yến: Là người con gái xinh đẹp nết na, vui tươi hồn nhiên trong cuộc sống.
    53. Quỳnh Yến: Tên hay cho bé gái tên Yến ý nghĩa chỉ người con gái có dung mạo xinh đẹp, thanh tú vừa hoạt bát lanh lợi như chim yến, vừa có bản tính khiêm nhường, thanh cao.
    54. Thảo Yến: Là người có tấm lòng bao la, yêu thương, chia sẻ và nhường nhịn cho người khác.
    55. Thu Yến: Con có nét đẹp dịu dàng của mùa thu trong sáng vui tươi như mùa xuân
    56. Thư Yến: Chỉ người con gái xinh xắn duyên dáng, linh động đáng yêu.
    57. Thục Yến: Là người xinh đẹp, có cá tính và khí chất mạnh mẽ.
    58. Thủy Yến: Là người có hướng nhạy cảm, nhiều cảm xúc và hơi nội tâm.
    59. Thụy Yến: Mong muốn con sẽ xinh đẹp, thông minh lanh lợi như chim yến, và có cuộc sống bình an may mắn.
    60. Thy Yến: Chỉ người con gái xinh đẹp, tài giỏi, cầm kì thi họa, công dung ngôn hạnh.
    61. Tiểu Yến: Là đứa con bé bỏng của cha mẹ, dễ thương và biết vâng lời, là niềm vui cho gia đình.
    62. Trà Yến: Ý nghĩa là mong muốn con xinh đẹp, mộc mạc, giản dị, thông minh lanh lợi, làm được nhiều việc giúp ích cho đời.
    63. Trúc Yến: Là người có vẻ ngoài đơn giản, có thể mảnh mai nhưng luôn có lòng kiên trì, dẻo dai bền bỉ và chịu khó.
    64. Tú Yến: Là người thông minh, luôn cố gắng vươn lên và có ự nghiệp thành công trong tương lai.
    65. Tuệ Yến: Đặt tên này cho con nghĩa là cha mẹ mong con sẽ là một con chim yến lanh lợi, hoạt bát, tài giỏi, thông minh hơn người.
    66. Uyên Yến: Mong muốn con là người thông minh xinh đẹp và luôn vui vẻ hồn nhiên trong cuộc sống.
    67. Vân Yến: Là con chim yến bay trên bầu trời tươi đẹp, tự do, chỉ người con gái xinh đẹp, có tâm hồn khoáng đạt, bay bổng.
    68. Vũ Yến: Là con chim yến tuy nhỏ bé, nhưng sức sống mạnh mẽ, có thể vượt qua phong ba bão táp.
    69. Vy Yến: Gợi cảm giác nhẹ nhàng, đáng yêu, thể hiện hình ảnh một người con gái dễ thương, nhỏ nhắn, xinh xắn và đáng yêu.
    70. Xuân Yến: Chim yến và mùa xuân gắn liền với nhau, hình ảnh báo hiệu sự tươi vui, hạnh phúc.

    【#9】Ý Nghĩa Sâu Xa Của Em Bé Tên An

    Ý nghĩa tên Bằng An

    Bằng An là từ đọc trại của Bình An, chỉ vào sự yên ổn

    Ý nghĩa tên Bảo An

    “Bảo” có nghĩa là bảo vật, “báu vật”, thứ rất quý giá. “An” nghĩa là bình an,an lành.Khi đặt tên con này cho bé, bố mẹ đã thể hiện niềm hạnh phúc và yêu thương vô bờ bến với bé và mong bé sẽ có một cuộc sống bình an, hạnh phúc.

    Ý nghĩa tên Bình An

    Với “Bình An” cha mẹ mong con có cuộc sống bình an, êm đềm, sẽ không gặp bất cứ sóng gió hay trắc trở nào

    Ý nghĩa tên Cẩm An

    Với “Cẩm” có nghĩa là đa màu sắc, “An” là an lành, yên bình, ý muôn nói một cuộc sống yên ổn, hạnh phúc, không có sóng gió; với tên “Cẩm An” với ý muốn con mang vẻ đẹp đa màu sắc, dịu dàng và tinh tế.

    Ý nghĩa tên Cát An

    Cát là tốt lành. Cát An là người bình an, tốt đẹp

    Ý nghĩa tên Dạ An

    “Dạ” nghĩa là ban . Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Tên “Dạ An” gợi lên bức tranh vẻ đẹp về đêm tĩnh lặng và yên bình, tạo nên cảm giác thoải mái, dễ chịu. Tên này thường được đặt cho bé gái với mong ước con sẽ luôn xinh đẹp, dễ thương, thông minh và thích nghi với mọi hoàn cảnh sống.

    Ý nghĩa tên Dân An

    Tên con thể hiện khát vọng cầu mong quốc thái dân an, thiên hạ thái bình. Chọn cho con cái tên “Dân An”, ba mẹ mong muốn con có suộc sống an lành, yên ổn, hướng thiện để có tương lai sáng lạn…

    Ý nghĩa tên Đăng An

    “Đăng” nghĩa là ngọn đèn của sự soi sáng và tinh anh. Tên “An” là tên mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. đặt tên con là con là “Đăng An”, thể hiện rằng con như ánh sáng của hòa bình, của an lành, có trí tuệ sáng suốt để có tương lai sáng lạn…

    Ý nghĩa tên Di An

    “Di” nghĩa là vui vẻ, sung sướng. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Vì vậy khi đặt tên con là “Di An” cho con, bố mẹ hi vọng cuộc sống của con luôn đầy ắp niềm vui và tiếng cười, con có một số mệnh may mắn, bình an.Ý nghĩa tên Dĩ An

    Dĩ là cớ sự, việc đương nhiên. Dĩ An có nghĩa là tất nhiên an bình, tốt đẹp.

    Ý nghĩa tên Diễm An

    “Diễm” ý chỉ tốt đẹp, vẻ tươi sáng, xinh đẹp lộng lẫy thường ngụ ý chỉ người con gái đẹp, yểu điệu. Tên “An” theo nghĩa Hán Việt là một cái tên mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. “Diễm An” là tên phổ biến dành cho con gái với ngụ ý người con gái xinh đẹp, tươi sáng và mang vẻ đẹp tâm hồn thuần khiết.

    Ý nghĩa tên Diệu An

    “Diệu” theo nghĩa Hán-Việt có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu. “An” là tên mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. “Diệu An” mang lại cảm giác nhẹ nhàng nhưng vẫn cuốn hút, ấn tượng nên thường phù hợp để đặt tên con là cho các bé gái.

    Ý nghĩa tên Đình An

    Đình là nơi quan viên làm việc. Đình An là yên ổn chốn quan viên, chỉ người thành đạt, tốt đẹp

    Ý nghĩa tên Đông An

    “Đông” là mùa đông, một trong bốn mùa tạo nên vòng xoay đất trời. Thường mùa đông lạnh sẽ khiến con người nhớ đến cảm giác ấm áp, sum vầy bên những người thân yêu, vì thế mùa đông thường tạo cho con người cảm giác nhớ nhung, chờ đợi. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Vì vậy khi đặt tên con là “Đông An” cho con, bố mẹ mong muốn con là người tỉnh táo, thái độ bình tĩnh, sâu sắc và quan tâm đến gia đình, lấy chữ “An” làm gốc để đối nhân xử thế.

    Ý nghĩa tên Đức An

    “Đức” tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm để nhắc nhở con luôn tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. Tên “An” theo nghĩa Hán Việt là một cái tên nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình. đặt tên con là “Đức An” cho con bố mẹ ngầm hi vọng con sẽ biết cách cư xử có đạo đức để cuộc sống con luôn yên bình, nhẹ nhàng, sống có lý có tình.

    Ý nghĩa tên Duy An

    “Duy” nghĩa là sự tư duy, suy nghĩ thấu đáo. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Người tên “Duy An” thường biết bình tĩnh giải quyết vấn đề có trí tuệ, thông minh và tinh tường, luôn lấy chữ “An” làm gốc để giải quyết ổn thỏa mọi tình huống

    Ý nghĩa tên Duyên An

    Duyên là rường mối. Duyên An là đầu mối tốt đẹp, may mắn

    Ý nghĩa tên Gia An

    “Gia” nghĩa là nhà, gia đình. “An” nghĩa là bình an, an toàn. đặt tên con này cho con với mong muốn đứa con của mình sẽ mang lại sự hạnh phúc, đầm ấm, bình yên cho gia đình.

    Ý nghĩa tên Hà An

    “Hà An” là dòng sông nhỏ hiền hòa, yên bình, luôn mang lại cảm giác nhẹ nhàng, thư thái

    Ý nghĩa tên Hạ An

    “Hạ An” là một mùa hè bình yên, mang lại cho ta cảm giác thư thái, ổn định, ba mẹ đặt tên con là con này nhằm mong con có dung mạo xinh đẹp, thu hút như ánh nắng trong mùa hạ nhưng lại dịu dàng, nhẹ nhàng. Ngoài ra tên “Hạ An” còn mang lại cảm giác ấm áp, yên bình hàm ý mong muốn một cuộc sống thảnh thơi, thư thái.

    Ý nghĩa tên Hải An

    “Hải” có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Vì vậy khi đặt tên con là “Hải An” cho con, đó là lúc bố mẹ mong muốn con có một số mệnh may mắn, tránh mọi tai ương hiểm họa và luôn có sự tĩnh lặng cần thiết như vùng biển phẳng lặng, yên bình.

    Ý nghĩa tên Hằng An

    Hằng là luôn luôn. Hằng An là bình an mãi mãi

    Ý nghĩa tên Hạnh An

    Hạnh là may mắn. Hạnh An là sự may mắn, bình yên

    Ý nghĩa tên Hảo An

    Với tên này, ba mẹ mong con luôn bình an và khỏe mạnh.

    Ý nghĩa tên Hiếu An

    Hiếu cũng nghĩa như Hảo, là mong cầu, trông đợi. Hiếu An là mong cầu bình yên.

    Ý nghĩa tên Hiểu An

    Hiểu là buổi sớm. Hiểu An là ban mai tốt lành, buổi sáng như ý nguyện.

    Ý nghĩa tên Hoa An

    Hoa là tinh túy. Hoa An là sự an bình chắc chắn.

    Ý nghĩa tên Hòa An

    Cái tên thể hiện niềm mong ước về một cuộc sống bình yên, ôn hòa, không có sóng gió.

    Ý nghĩa tên Hoài An

    Tên “Hoài An” được ghép từ chữ “Hoài” của mong cầu, ôm ấp một nỗi niềm và “An” trong chữ an nhiên, bình thản. “Hoài An” mang ý nghĩa mong mỏi một cuộc sống thanh nhàn, yên bình, không âu lo, chật vật. “Hoài An” còn để chỉ những người có tâm tính bình dị, biết tận hưởng nét đẹp của cuộc sống trong sự an nhiên

    Ý nghĩa tên Hoàn An

    Hoàn là hoàn chỉnh, đầy đủ. Hoàn An là sự hoàn hảo, an lành

    Ý nghĩa tên Hoàng An

    Hoàng là vua chúa. Hoàng An là sự an bình, cao quý

    Ý nghĩa tên Hội An

    Hội An là tên đô thị cổ miền Trung, có nghĩa là hòa hợp an bình, chỉ vào điềm tốt đẹp

    Ý nghĩa tên Huệ An

    “Huệ” là trí tuệ, ý chỉ thông minh sáng suốt, còn có nghĩa là lòng thương, lòng nhân ái. Khi đi cùng với cái tên “An” nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình nhằm ý chỉ con gái của bố mẹ rất thông minh, ôn hòa.

    Ý nghĩa tên Hương An

    “Hương” có nghĩa là mùi thơm. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. “Hương An” là cái tên ngọt ngào nhẹ nhàng thường dùng cho bé gái với ý nghĩa con như làn hương êm đềm mang đến cho cuộc đời sự bình an, thư thái, tạo cảm giác dễ chịu, được mọi người yêu mến.

    Ý nghĩa tên Huy An

    “Huy” nghĩa là ánh sáng rực rỡ. Tên “Huy” thể hiện sự chiếu rọi của vầng hào quang, cho thấy sự kỳ vọng vào tương lai vẻ vang của con cái. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Là tên hay được đặt cho các bé trai, “Huy An” có ý nghĩa là sáng suốt, thông minh, và tạo được ảnh hưởng lớn đối với những người khác, được mọi người yêu mến, khâm phục, ngưỡng mộ nhờ vào đức tính hiền hòa, lối sống êm đềm của mình.

    Ý nghĩa tên Huyền An

    Theo tiếng Hán – Việt, “Huyền” có nhiều nghĩa như dây đàn, dây cung, màu đen, chỉ sự việc huyền ảo, kỳ diệu. “An” là tên mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Trong cách đặt tên con là, thường “Huyền” dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc, kỳ ảo nhưng thu hút tạo nên cảm giác hiếu kỳ nhưng thoải mái.

    Ý nghĩa tên Huỳnh An

    Huỳnh là viết trại chữ Hoàng. Huỳnh An cũng là Hoàng An, chỉ sự bình yên, cao quý

    Ý nghĩa tên Khang An

    Khang An trong câu “An khang thịnh vượng” là một câu nói mà mọi người hay dùng để cầu chúc cho nhau nhân dịp đầu xuân mới với ý mong muốn cho gia đình luôn được bình an, mạnh khoẻ, nhà cửa sung túc , có nhiều tài lộc, làm ăn ngày càng khấm khá.

    Ý nghĩa tên Khánh An

    Khánh An là tên thường dùng đặt cho các bé gái với ý nghĩa là mừng cho sự yên bình với mong muốn cuộc đời con sẽ gặp ít chông gai, bình yên và hạnh phúc.

    Ý nghĩa tên Khiết An

    Khiết là tinh khiết. Khiết An là điều tốt lành tinh khôi

    Ý nghĩa tên Khương An

    Nếu ghép các bộ chữ trong tiếng Hán thì “Khương” có nghĩa chiết lọc từ các bộ Dương là khỏe, nhanh nhẹn như con sơn dương trên núi, khó khăn, vất vả, khổ sở đến đâu cũng vẫn sống, vẫn tồn tại và phát triển và từ bộ Vương nghĩa là vua, ý chỉ người có quyền lực. đặt tên con là “Khương An” cho con, bố mẹ hi vọng con là người có khí tiết luôn vững vàng trước mọi phong ba bão táp; có số mệnh may mắn, tránh được mọi trắc trở trong cuộc sống.

    Ý nghĩa tên Kiều An

    Kiều là đẹp đẽ. Kiều An chỉ sự bình an, tốt đẹp

    Ý nghĩa tên Kim An

    “Kim An” là cái tên tiếng Việt có thể đặt cho cả trai và gái. Với chữ “Kim” thuộc nhóm đá quý có nghĩa là sáng sủa, tỏa sáng, sáng lạn, “An” mang nghĩa là an lành, yên bình thì tên “Kim An” ý chỉ người con có tương lai sáng lạn, rạng người và cuộc sống gặp nhiều bình an, may mắn.

    Ý nghĩa tên Kỳ An

    “Yên Châu” là một huyện của tỉnh Sơn La – là tỉnh miền núi Tây Bắc Việt Nam. Khi sinh ra và lớn lên, nhiều người thay đổi nơi sinh sống. Vì vậy, bố mẹ đặt tên con là theo nguyên quán cho con với ý niệm tưởng nhớ về quê nhà, hoặc có thể đây là địa điểm gắn liền

    Ý nghĩa tên Liên An

    Liên là hoa sen. Liên An là đức hạnh bình yên của hoa sen, chỉ người may mắn, hạnh đạt, số phận tốt lành

    Ý nghĩa tên Linh An

    Linh là ứng nghiệm. Linh An là điều tốt lành được ứng nghiệm

    Ý nghĩa tên Long An

    “Long An” được lựa chọn đặt tên con là cho con, bố mẹ gửi gắm con mang thân phận dòng dõi cao quý và có số mệnh may mắn, tránh mọi tai ương hiểm họa và luôn có sự tĩnh lặng cần thiết. Ngoài ra, “Long An” là một tỉnh của đồng bằng sông Cửu Long được biết đến như một vùng quê sông nước hữu tình, người dân chân chất, hiền hòa, mến khách. Vì vậy, có nhiều người đặt tên con là theo nguyên quán cho con với ý niệm tưởng nhớ về quê nhà, hoặc có thể đây là địa điểm gắn liền với tình yêu bố mẹ hoặc ghi dấu kỷ niệm nơi con sinh ra đời.

    Ý nghĩa tên Mạnh An

    “Mạnh” trong khỏe mạnh, “An” của an lành, yên bình. Cái tên “Mạnh An” được bố mẹ đặt cho con trai mình với mong ước con có thể phách cường tráng đặc thù của nam giới và phẩm cách cao quý, ý chí kiên cường.

    Ý nghĩa tên Minh An

    Con sẽ là người sống minh bạch, ngay thẳng, rõ ràng. Với cái đức (nết) sáng, con hiểu rõ lẽ sống sao cho tạo được bình yên nơi tâm hồn, lòng yên ổn thư thả, không lo nghĩ.

    Ý nghĩa tên Mộc An

    Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. “Mộc” tức mộc mạc có nghĩa bình dị, chất phác. Kết hợp “Mộc” và “An” đặt tên con là cho con thể hiện tính khí hiền hòa, giản dị ở con mà bố mẹ mong muốn

    Ý nghĩa tên My An

    “My An” là tên khá độc đáo để đặt tên con là cho các bé gái với “My” ý chỉ người con gái đẹp. Với tên “My An” bố mẹ, mong muốn con sẽ đẹp và có một gia đình hạnh phúc, yên ổn.

    Ý nghĩa tên Mỹ An

    “Mỹ An” thể hiện người con gái có dung mạo xinh đẹp, mỹ miều, đức hạnh như chân thiện mỹ từ bên trong tấm lòng bình dị, dung hòa, không mong cầu tài lợi, sống an nhàn yên bình

    Ý nghĩa tên Nam An

    “Nam” tức một trong bốn phương (phương Nam). Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. đặt tên con là “Nam An” cho con như hoài niệm hay gửi gắm mong muốn về vùng đất phương Nam an lạc, nơi khát vọng dở dang và mong muốn con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bão nam nhi để kế tục.

    Ý nghĩa tên Ngọc An

    “Ngọc” là viên ngọc, loại đá quý có nhiều màu sắc rực rỡ, có độ tinh khiết, sáng trong lấp lánh thường dùng làm đồ trang sức…khi kết hợp với chữ “An” hàm ý nhẹ nhàng gợi lên vẻ đẹp trong sáng, thanh khiết như ngọc khiến cho bất cứ ai cũng không thể nào quên.

    Ý nghĩa tên Nguyên An

    “Nguyên An” là một cái tên đẹp để đặt cho con gái lẫn con trai với ý nghĩa con là người hiền hòa, giàu đức hạnh và tâm hồn trong sáng, nguyên vẹn tròn đầy.

    Ý nghĩa tên Nguyệt An

    “Nguyệt An” là tên dành đặt cho các bé gái, thông thường là các bé gái được sinh vào các đêm trăng tròn. “Nguyệt” có nghĩa là Trăng, An mang ý là an lành, trọn vẹn. Khi đặt tên con này bố mẹ mong con lớn lên sẽ xinh đẹp và phúc hậu dịu dàng như ánh trăng đêm nhẹ nhàng, yên bình.

    Ý nghĩa tên Nhân An

    Nhân là người, Nhân An nghĩa là người có phúc phận yên bình

    Ý nghĩa tên Nhất An

    “Nhất An” thường dùng để đặt tên con là cho các bé trai. Với 2 từ “Nhất” mang nghĩa “chỉ có một” và “An” là yên bình. Bố mẹ đặt tên con này cho con hàm ý cuộc sống của con được an lành, nhẹ nhàng là điều quan trọng nhất mà bố mẹ quan tâm

    Ý nghĩa tên Nhật An

    “Nhật An” là một cái tên đẹp thường được đặt cho con trai và cả con gái ở Việt Nam. Theo tiếng Hán, “Nhật” nghĩa là mặt trời; “An” nghĩa là yên ổn, tịnh tâm, thanh thản trong lòng. “Nhật An” là mặt trời dịu êm, tỏa hào quang rực rỡ trên một vùng rộng lớn.

    Ý nghĩa tên Phú An

    Phú là giàu sang, hưng vượng. Phú An là có nhiều điều an lành, tốt đẹp

    Ý nghĩa tên Phúc An

    Tên “Phúc An” nhằm chỉ mong muốn của cha mẹ dành cho con có một cuộc sống hạnh phúc, bình an, gặp nhiều điều tốt lành, may mắn

    Ý nghĩa tên Phước An

    Chữ “Phước” có hai nghĩa chính như sau: một là hên, may mắn, hai là điều tốt lành do trời phật ban cho người làm nhiều việc nhân đức. Tên “Phước” dùng để thể hiện một con người tốt, nhân đức nên luôn gặp được may mắn, tốt lành. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Kết hợp cả 2 nghĩa từ “Phước” và “An”, tên con thể hiện mong muốn của bố mẹ hi vọng con mình là người tốt, nhân hậu và hiền lành

    Ý nghĩa tên Phương An

    “Phương An” là tên mà bố mẹ đặt cho con với ý nghĩa những nơi chốn con xuất hiện luôn bình yên và tốt đẹp.

    Ý nghĩa tên Quân An

    Quân là vua chúa. Quân An là người an bình, tốt lành như vua chúa

    Ý nghĩa tên Quang An

    Quang là ánh sáng. Quang An là bình yên, tốt đẹp

    Ý nghĩa tên Quốc An

    Ý chỉ mong ước con là một người tài giỏi có thể lãnh đạo quốc gia.

    Ý nghĩa tên Quý An

    Quý là tốt đẹp. Quý An là người an lành, tốt đẹp

    Ý nghĩa tên Sinh An

    Sinh là tạo ra. Sinh An là sự an lành phát triển

    Ý nghĩa tên Tâm An

    Chữ “Tâm” có nghĩa là trái tim, không chỉ vậy, “tâm” còn là tâm hồn, là tình cảm, là tinh thần. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. đặt tên con là “Tâm An” cho con thường thể hiện mong muốn con sẽ bình yên, hiền hòa, luôn hướng thiện, có phẩm chất tốt từ sâu trong đáy lòng.

    Ý nghĩa tên Tân An

    Tân là mới. Tân An là sự an lành, mới mẻ

    Ý nghĩa tên Tấn An

    Tấn là tiến tới. Tấn An là tiến đến sự an lành

    Ý nghĩa tên Tất An

    Tất là đương nhiên. Tất An có nghĩa là mong mọi chuyện trong cuộc đời đương nhiên tốt đẹp.

    Ý nghĩa tên Thái An

    “Thái” trong tiếng Hán – Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, thể hiện sự yên vui. Ngoài ra “Thái” còn ý chỉ về thái độ sống của con người. Tên “Thái An” có ý nghĩa là cha mẹ mong con có tâm hồn bình dị, không hơn thua, sống trong sự an nhiên tự tại

    Ý nghĩa tên Thanh An

    Con sẽ luôn xinh đẹp thanh tao, mĩ miều và yên ổn, thái bình như trong chính tên gọi của mình.

    Ý nghĩa tên Thành An

    Thành là thành đạt. Thành An là người an bình, thành đạt, mọi điều như ý

    Ý nghĩa tên Thảo An

    “Thảo An” có nghĩa là ngọn cỏ nhỏ nhắn xinh xắn, an nhiên tự tại giữa đất trời

    Ý nghĩa tên Thế An

    “An” là sự an lành của cuộc đời, “An” mang đến cho bố mẹ sự bình yên, êm đềm như chính tên gọi. Vì vậy đặt tên con là “Thế An” cho con, đó là ngụ ý bố mẹ mong muốn con cũng có một số mệnh may mắn, tránh mọi tai ương hiểm họa và luôn có sự tĩnh lặng cần thiết.

    Ý nghĩa tên Thiên An

    “Đây có thể là một cái tên gợi sự cao quí, tốt lành Từ “”Thiên”” có nghĩa là nghìn, hay nghĩa khác là trời. Ví dụ: “”thiên mệnh”” là vận mệnh trời định, “”thiên ân”” là ơn trời Từ “”An”” có nghĩa là yên lành.”

    Ý nghĩa tên Thiện An

    “Thiện” thường dùng để chỉ là người tốt, có tấm lòng lương thiện, thể hiện tình thương bao la bác ái, thương người. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. “Thiện An” là một tên hay và ý nghĩa,ẩn chứa mong muốn, kỳ vọng của cha mẹ vào đứa con yêu quý , thường dùng để đặt cho các bé trai.

    Ý nghĩa tên Thịnh An

    “Thịnh” có nghĩa là đầy, nhiều, hưng vượng, phồn vinh, phong phú. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Đặt con tên “Thịnh An” là mong muốn con có đủ tài năng, cuộc sống sung túc, giàu sang, ấm no, hạnh phúc và bình an, tránh mọi tai ương hiểm họa và luôn có sự tĩnh lặng cần thiết.

    Ý nghĩa tên Thu An

    “Thu” tức mùa thu, mùa có tiết trời dịu mát nhất trong năm. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. “Thu An” có thể được hiểu là mùa thu hiền dịu, yên bình gợi lên vẻ đẹp hiền hoà giống mùa thu cùng với đức tính hiền lành, tốt bụng của con người. Khi đặt tên con là “Thu An” cho con, bố mẹ muốn bé gái của mình khi lớn lên sẽ kiêu sa, đài các, trong sáng đầy nữ tính và sang trọng để ai cũng ngưỡng mộ.

    Ý nghĩa tên Thuấn An

    Thuấn là vua Thuấn. Thuấn An là chúc mong con người có cuộc sống an bình như thời Nghiêu, Thuấn

    Ý nghĩa tên Thuần An

    Thuần là đơn thuần. Thuần An là sự bình an nhất quán, ngụ ý mong cầu con cái có cuộc sống tốt đẹp, vững bền

    Ý nghĩa tên Thuận An

    “Thuận” là hoà thuận, hiếu thuận, ý muốn nói tới những điều diễn ra suôn sẻ, thuận lợi, theo ý muốn của mình…Đi kèm chữ “An” phía sau gợi lên ý nghĩa “mong con sẽ luôn gặp được nhiều may mắn, thuận lợi trong cuộc sống.

    Ý nghĩa tên Thục An

    Thục là tinh tế. Thục An là an lành, tinh tế

    Ý nghĩa tên Thường An

    Thường là bình thường. Thường An nghĩa là sự bình an, giản dị

    Ý nghĩa tên Thúy An

    “Thúy An” là tên riêng được đặt cho con gái ở Việt Nam. Theo tiếng Hán,” Thúy” nghĩa là màu xanh, An là an lành. Thúy An là cái tên rất nhẹ nhàng, gửi gắm niềm hi vọng vào cuộc sống an lành tươi đẹp.

    Ý nghĩa tên Thùy An

    “Thùy” trong chữ thùy mị, dịu dàng và “An” trong chữ an bình, đơn giản làm nên tên “Thùy An” với ý nghĩa con sẽ xinh đẹp, dịu dàng, tâm tính bình dị, an nhiên, tự tại

    Ý nghĩa tên Thủy An

    “Thủy” là nước, một trong những yếu tố không thể thiếu trong đời sống con người. Nước có lúc tĩnh lặng, thâm trầm, nhưng cũng có khi dữ dội mãnh liệt. Thế nhưng khi kết hợp với “An” – một cái tên mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy thì tên “Thủy An” gợi lên sự đáng yêu, hiền hòa, ý chỉ người con gái trong sáng, xinh đẹp, cần được che chở và yêu thương.

    Ý nghĩa tên Tiên An

    Tiên là trước. Tiên An là sự yên ổn làm đầu, ngụ ý người may mắn, hạnh phước, có cuộc sống bình yên

    Ý nghĩa tên Tiến An

    Tiến là đi tới. Tiến An là đi đến sự bình an, cầu mong bình an

    Ý nghĩa tên Tiểu An

    “Tiểu An” là tên phổ biến dùng để đặt tên con là cho các bé gái, ý muốn nói con là thiên thần yêu quý bé nhỏ của bố mẹ, mong con luôn có cuộc sống yên ổn, không gặp nhiều sóng gió.

    Ý nghĩa tên Tình An

    Tình là tình cảm. Tình An là tình cảm an định, tốt đẹp

    Ý nghĩa tên Tịnh An

    “Tịnh” tự thanh tịnh, “An” tức an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Tên “Tịnh An” là cái tên đẹp có thể dùng đặt cho cả con trai và con gái, chứa đựng thuận khí không chỉ đem lại may mắn mà còn ẩn chứa rất nhiều niềm hi vọng và gửi gắm của bố mẹ đặt vào con.

    Ý nghĩa tên Tố An

    Con gái xinh đẹp của bố mẹ sẽ luôn yên ổn, trọn vẹn với cuộc sống trong sạch.

    Ý nghĩa tên Toàn An

    Toàn là toàn vẹn, đầy đủ. Toàn An là an bình trọn vẹn

    Ý nghĩa tên Trí An

    “Trí” ý chỉ trí tuệ, sự khai sáng. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. đặt tên con là con là “Trí An”, bố mẹ thầm mong muốn con thông minh hơn người, phẩm cách cao quý hiền hòa, ngụ ý con sở hữu tài đức song toàn.

    Ý nghĩa tên Trị An

    Trị có nghĩa là giá trị. Trị An hàm nghĩa giá trị giữ vững, thể hiện tính ổn định trong tố chất người có tên.

    Ý nghĩa tên Trình An

    Trình là đưa ra. Trình An là thể hiện sự an lành, chỉ vào người may mắn, tốt đẹp

    Ý nghĩa tên Trúc An

    “Trúc” là cây thuộc họ tre, thân thẳng, Trúc thuộc bộ tứ quý: Tùng, cúc, Trúc, Mai; là biểu tượng của người quân tử, sự thanh cao, ngay thẳng….Tên gọi “Trúc An” mang ý nghĩa mong con sẽ luôn thật thà ngay thẳng, có suy nghĩ ,hành động và khí phách của người quân tử và luôn là bảo bối quý giá của bố mẹ và gia đình.

    Ý nghĩa tên Trực An

    Trực là ngay thẳng. Trực An là sự an bình cụ thể, xác đáng

    Ý nghĩa tên Trường An

    Tên “Trường An” là thể mong muốn của bố mẹ con sẽ có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc cả đời nhờ tài năng và đức độ của mình.

    Ý nghĩa tên Tú An

    Tú là đẹp đẽ. Tú An là sự bình an, tốt lành

    Ý nghĩa tên Tuệ An

    “Tuệ” tức là trí tuệ, sự thông thái, hiểu biết. Tên “An” có ý nghĩa an lành, yên bình. Cái tên “Tuệ An” có thể được hiểu là sự mong muốn con cái khi lớn lên sẽ thông minh, là người có trí tuệ, hiểu biết sâu rộng và có cuộc sống an bình.

    Ý nghĩa tên Tùng An

    “Tùng” là tên một loài cây trong bộ cây tứ quý, ở Việt Nam còn gọi là cây thông, cây bách, mọc trên núi đá cao, khô cằn, sinh trưởng trong điều kiện khắc nghiệt mà vẫn xanh ươm, bất khuất, không gãy, không đỗ. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Dựa theo hình ảnh mạnh mẽ của cây tùng, tên “Tùng An” là để chỉ người quân tử, sống hiên ngang, kiên cường, vững chãi trong sương gió với phẩm cách cao quý, an nhiên tự đáy tâm hồn.

    Ý nghĩa tên Tường An

    Tường là rõ ràng, trình bày ra. Tường An là sự an lành rõ ràng, minh bạch, hàm nghĩa chúc phúc; bình an, may mắn suốt đời.

    Ý nghĩa tên Tuyết An

    Đây là tên phổ biến thường dùng để đặt cho các bé gái ở Việt Nam. Với “Tuyết” có nghĩa là trắng, tinh khôi, đẹp đẽ, “An” có ý nghĩa an lành, yên bình, ổn định. Tên “Tuyết An” mamg ý nghĩa con là thiên thần nhỏ bé, tinh khôi, luôn mang đến bình an cho bố mẹ.

    Ý nghĩa tên Vân An

    “Vân” có nghĩa là mây, thể hiện sự nhẹ nhàng, tự do tự tại. “Vân An” có nghĩa là mong muốn cuộc sống của con sẽ an nhiên, tự tại, thong dong, bình yên như áng mây trên trời

    Ý nghĩa tên Viết An

    Viết là trình bày ra. Viết An là mong ước thái độ nghiêm túc, có được sự an lành, tốt đẹp trọng mọi hành vi cử chỉ, có thái độ cuộc sống an nhiên, tươi sáng.

    Ý nghĩa tên Việt An

    Việt là vượt lên, là Việt Nam. Việt An có nghĩa là mong chúc điều an lành cho đất nước Việt Nam, cũng có nghĩa là người luôn nỗ lực vượt lên mọi việc 1 cách an lành.

    Ý nghĩa tên Vĩnh An

    “Vĩnh” mang ý nghĩa trường tồn, vĩnh viễn. Tên”An” theo nghĩa Hán Việt là một cái tên mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. đặt tên con là “Vĩnh An” cho con, bố mẹ hi vọng cuộc sống của con luôn bằng phẳng, an lành, không gặp nhiều sống gió.

    Ý nghĩa tên Vỹ An

    “Vỹ” thể hiện mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Vì vậy khi đặt tên con là “Vỹ An” cho con, đó là lúc cha mẹ mong muốn con có một số thân thể mạnh khỏe, an lành.

    Ý nghĩa tên Xuân An

    Nghĩa là cảnh sắc đẹp đẽ, an lành của mùa xuân, thể hiện sức sống, nét đẹp hoàn mỹ của thiên nhiên

    Liên Quan Khác

    Liên Quan Khác

    【#10】Tên An Có Ý Nghĩa Gì, Có Tốt Không?

    Tên An có nghĩa là gì?

    Tên có chữ AN (安) tiếng Hán gồm 2 chữ ” Miên” và ” Nữ“. ” Miên” là một bộ chữ tượng hình mái nhà, cũng có nghĩa là mái nhà. ” Nữ“là con gái, thiếu nữ, phụ nữ. Chữ Nữ ở dưới chữ Miên, là hình tượng người phụ nữ dưới một mái nhà, ở trong nhà, mang nghĩa an bài, yên ổn, bình an, an toàn.

    Như vậy, những người có tên là An đều thể hiện mong ước của ông bà, cha mẹ về sự yên ổn, anh lành và tốt đẹp.

    Theo Từ điển thì:

    – Danh từ: An có nghĩa là sự yên ổn, hoàn cảnh thư thái, thích nghi. ◎Như: “cư an tư nguy” 居安思危lúc ở yên nghĩ đến lúc nguy khốn, “chuyển nguy vi an” 轉危為安 chuyển nguy thành yên. ◇Luận Ngữ 論語: “Quân tử thực vô cầu bão, cư vô cầu an” 君子食無求飽, 居無求安 (Học nhi 學而) Người quân tử ăn không cầu được no thừa, ở không cần cho sướng thích.

    – Tính từ: Yên, lặng, tĩnh. ◎Như: “an ninh” 安寧 an toàn, “tọa lập bất an” 坐立不安 đứng ngồi không yên.

    Chữ An có thể ghép với nhiều chữ đệm, nhưng đa số các chữ đệm làm nổi bật thêm ý nghĩa của chính chữ An, vì vậy bạn có thể tham khảo các chữ đệm sau đi với chữ An khi đặt tên cho con: Bảo An, Bình An, Ðăng An, Duy An, Khánh An, Nam An, Phước An, Thành An, Thế An, Thiên An, Trường An, Việt An, Xuân An, Hoài An, Huệ An, Minh An, Phương An, Thanh An…

    Ý nghĩa tên Bằng An

    Bằng An là từ đọc trại của Bình An, chỉ vào sự yên ổn

    Ý nghĩa tên Bảo An

    “Bảo” có nghĩa là bảo vật, “báu vật”, thứ rất quý giá. “An” nghĩa là bình an,an lành.Khi đặt tên con này cho bé, bố mẹ đã thể hiện niềm hạnh phúc và yêu thương vô bờ bến với bé và mong bé sẽ có một cuộc sống bình an, hạnh phúc.

    Ý nghĩa tên Bình An

    Với “Bình An” cha mẹ mong con có cuộc sống bình an, êm đềm, sẽ không gặp bất cứ sóng gió hay trắc trở nào

    Ý nghĩa tên Cẩm An

    Với “Cẩm” có nghĩa là đa màu sắc, “An” là an lành, yên bình, ý muôn nói một cuộc sống yên ổn, hạnh phúc, không có sóng gió; với tên “Cẩm An” với ý muốn con mang vẻ đẹp đa màu sắc, dịu dàng và tinh tế.

    Ý nghĩa tên Cát An

    Cát là tốt lành. Cát An là người bình an, tốt đẹp

    Ý nghĩa tên Dạ An

    “Dạ” nghĩa là ban . Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Tên “Dạ An” gợi lên bức tranh vẻ đẹp về đêm tĩnh lặng và yên bình, tạo nên cảm giác thoải mái, dễ chịu. Tên này thường được đặt cho bé gái với mong ước con sẽ luôn xinh đẹp, dễ thương, thông minh và thích nghi với mọi hoàn cảnh sống.

    Ý nghĩa tên Dân An

    Tên con thể hiện khát vọng cầu mong quốc thái dân an, thiên hạ thái bình. Chọn cho con cái tên “Dân An”, ba mẹ mong muốn con có suộc sống an lành, yên ổn, hướng thiện để có tương lai sáng lạn…

    Ý nghĩa tên Đăng An

    “Đăng” nghĩa là ngọn đèn của sự soi sáng và tinh anh. Tên “An” là tên mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. đặt tên con là con là “Đăng An”, thể hiện rằng con như ánh sáng của hòa bình, của an lành, có trí tuệ sáng suốt để có tương lai sáng lạn…

    Ý nghĩa tên Di An

    “Di” nghĩa là vui vẻ, sung sướng. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Vì vậy khi đặt tên con là “Di An” cho con, bố mẹ hi vọng cuộc sống của con luôn đầy ắp niềm vui và tiếng cười, con có một số mệnh may mắn, bình an.

    Ý nghĩa tên Dĩ An

    Dĩ là cớ sự, việc đương nhiên. Dĩ An có nghĩa là tất nhiên an bình, tốt đẹp.

    Ý nghĩa tên Diễm An

    “Diễm” ý chỉ tốt đẹp, vẻ tươi sáng, xinh đẹp lộng lẫy thường ngụ ý chỉ người con gái đẹp, yểu điệu. Tên “An” theo nghĩa Hán Việt là một cái tên mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. “Diễm An” là tên phổ biến dành cho con gái với ngụ ý người con gái xinh đẹp, tươi sáng và mang vẻ đẹp tâm hồn thuần khiết.

    Ý nghĩa tên Diệu An

    “Diệu” theo nghĩa Hán-Việt có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu. “An” là tên mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. “Diệu An” mang lại cảm giác nhẹ nhàng nhưng vẫn cuốn hút, ấn tượng nên thường phù hợp để đặt tên con là cho các bé gái.

    Ý nghĩa tên Đình An

    Đình là nơi quan viên làm việc. Đình An là yên ổn chốn quan viên, chỉ người thành đạt, tốt đẹp

    Ý nghĩa tên Đông An

    “Đông” là mùa đông, một trong bốn mùa tạo nên vòng xoay đất trời. Thường mùa đông lạnh sẽ khiến con người nhớ đến cảm giác ấm áp, sum vầy bên những người thân yêu, vì thế mùa đông thường tạo cho con người cảm giác nhớ nhung, chờ đợi. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Vì vậy khi đặt tên con là “Đông An” cho con, bố mẹ mong muốn con là người tỉnh táo, thái độ bình tĩnh, sâu sắc và quan tâm đến gia đình, lấy chữ “An” làm gốc để đối nhân xử thế.

    Ý nghĩa tên Đức An

    “Đức” tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm để nhắc nhở con luôn tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. Tên “An” theo nghĩa Hán Việt là một cái tên nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình. đặt tên con là “Đức An” cho con bố mẹ ngầm hi vọng con sẽ biết cách cư xử có đạo đức để cuộc sống con luôn yên bình, nhẹ nhàng, sống có lý có tình.

    Ý nghĩa tên Duy An

    “Duy” nghĩa là sự tư duy, suy nghĩ thấu đáo. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Người tên “Duy An” thường biết bình tĩnh giải quyết vấn đề có trí tuệ, thông minh và tinh tường, luôn lấy chữ “An” làm gốc để giải quyết ổn thỏa mọi tình huống

    Ý nghĩa tên Duyên An

    Duyên là rường mối. Duyên An là đầu mối tốt đẹp, may mắn

    Ý nghĩa tên Gia An

    “Gia” nghĩa là nhà, gia đình. “An” nghĩa là bình an, an toàn. đặt tên con này cho con với mong muốn đứa con của mình sẽ mang lại sự hạnh phúc, đầm ấm, bình yên cho gia đình.

    Ý nghĩa tên Hà An

    “Hà An” là dòng sông nhỏ hiền hòa, yên bình, luôn mang lại cảm giác nhẹ nhàng, thư thái

    Ý nghĩa tên Hạ An

    “Hạ An” là một mùa hè bình yên, mang lại cho ta cảm giác thư thái, ổn định, ba mẹ đặt tên con là con này nhằm mong con có dung mạo xinh đẹp, thu hút như ánh nắng trong mùa hạ nhưng lại dịu dàng, nhẹ nhàng. Ngoài ra tên “Hạ An” còn mang lại cảm giác ấm áp, yên bình hàm ý mong muốn một cuộc sống thảnh thơi, thư thái.

    Ý nghĩa tên Hải An

    “Hải” có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Vì vậy khi đặt tên con là “Hải An” cho con, đó là lúc bố mẹ mong muốn con có một số mệnh may mắn, tránh mọi tai ương hiểm họa và luôn có sự tĩnh lặng cần thiết như vùng biển phẳng lặng, yên bình.

    Ý nghĩa tên Hằng An

    Hằng là luôn luôn. Hằng An là bình an mãi mãi

    Ý nghĩa tên Hạnh An

    Hạnh là may mắn. Hạnh An là sự may mắn, bình yên

    Ý nghĩa tên Hảo An

    Với tên này, ba mẹ mong con luôn bình an và khỏe mạnh.

    Ý nghĩa tên Hiếu An

    Hiếu cũng nghĩa như Hảo, là mong cầu, trông đợi. Hiếu An là mong cầu bình yên.

    Ý nghĩa tên Hiểu An

    Hiểu là buổi sớm. Hiểu An là ban mai tốt lành, buổi sáng như ý nguyện.

    Ý nghĩa tên Hoa An

    Hoa là tinh túy. Hoa An là sự an bình chắc chắn.

    Ý nghĩa tên Hòa An

    Cái tên thể hiện niềm mong ước về một cuộc sống bình yên, ôn hòa, không có sóng gió.

    Ý nghĩa tên Hoài An

    Tên “Hoài An” được ghép từ chữ “Hoài” của mong cầu, ôm ấp một nỗi niềm và “An” trong chữ an nhiên, bình thản. “Hoài An” mang ý nghĩa mong mỏi một cuộc sống thanh nhàn, yên bình, không âu lo, chật vật. “Hoài An” còn để chỉ những người có tâm tính bình dị, biết tận hưởng nét đẹp của cuộc sống trong sự an nhiên

    Ý nghĩa tên Hoàn An

    Hoàn là hoàn chỉnh, đầy đủ. Hoàn An là sự hoàn hảo, an lành

    Ý nghĩa tên Hoàng An

    Hoàng là vua chúa. Hoàng An là sự an bình, cao quý

    Ý nghĩa tên Hội An

    Hội An là tên đô thị cổ miền Trung, có nghĩa là hòa hợp an bình, chỉ vào điềm tốt đẹp

    Ý nghĩa tên Huệ An

    “Huệ” là trí tuệ, ý chỉ thông minh sáng suốt, còn có nghĩa là lòng thương, lòng nhân ái. Khi đi cùng với cái tên “An” nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình nhằm ý chỉ con gái của bố mẹ rất thông minh, ôn hòa.

    Ý nghĩa tên Hương An

    “Hương” có nghĩa là mùi thơm. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. “Hương An” là cái tên ngọt ngào nhẹ nhàng thường dùng cho bé gái với ý nghĩa con như làn hương êm đềm mang đến cho cuộc đời sự bình an, thư thái, tạo cảm giác dễ chịu, được mọi người yêu mến.

    Ý nghĩa tên Huy An

    “Huy” nghĩa là ánh sáng rực rỡ. Tên “Huy” thể hiện sự chiếu rọi của vầng hào quang, cho thấy sự kỳ vọng vào tương lai vẻ vang của con cái. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Là tên hay được đặt cho các bé trai, “Huy An” có ý nghĩa là sáng suốt, thông minh, và tạo được ảnh hưởng lớn đối với những người khác, được mọi người yêu mến, khâm phục, ngưỡng mộ nhờ vào đức tính hiền hòa, lối sống êm đềm của mình.

    Ý nghĩa tên Huyền An

    Theo tiếng Hán – Việt, “Huyền” có nhiều nghĩa như dây đàn, dây cung, màu đen, chỉ sự việc huyền ảo, kỳ diệu. “An” là tên mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Trong cách đặt tên con là, thường “Huyền” dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc, kỳ ảo nhưng thu hút tạo nên cảm giác hiếu kỳ nhưng thoải mái.

    Ý nghĩa tên Huỳnh An

    Huỳnh là viết trại chữ Hoàng. Huỳnh An cũng là Hoàng An, chỉ sự bình yên, cao quý

    Ý nghĩa tên Khang An

    Khang An trong câu “An khang thịnh vượng” là một câu nói mà mọi người hay dùng để cầu chúc cho nhau nhân dịp đầu xuân mới với ý mong muốn cho gia đình luôn được bình an, mạnh khoẻ, nhà cửa sung túc , có nhiều tài lộc, làm ăn ngày càng khấm khá.

    Ý nghĩa tên Khánh An

    Khánh An là tên thường dùng đặt cho các bé gái với ý nghĩa là mừng cho sự yên bình với mong muốn cuộc đời con sẽ gặp ít chông gai, bình yên và hạnh phúc.

    Ý nghĩa tên Khiết An

    Khiết là tinh khiết. Khiết An là điều tốt lành tinh khôi

    Ý nghĩa tên Khương An

    Nếu ghép các bộ chữ trong tiếng Hán thì “Khương” có nghĩa chiết lọc từ các bộ Dương là khỏe, nhanh nhẹn như con sơn dương trên núi, khó khăn, vất vả, khổ sở đến đâu cũng vẫn sống, vẫn tồn tại và phát triển và từ bộ Vương nghĩa là vua, ý chỉ người có quyền lực. đặt tên con là “Khương An” cho con, bố mẹ hi vọng con là người có khí tiết luôn vững vàng trước mọi phong ba bão táp; có số mệnh may mắn, tránh được mọi trắc trở trong cuộc sống.

    Ý nghĩa tên Kiều An

    Kiều là đẹp đẽ. Kiều An chỉ sự bình an, tốt đẹp

    Ý nghĩa tên Kim An

    “Kim An” là cái tên tiếng Việt có thể đặt cho cả trai và gái. Với chữ “Kim” thuộc nhóm đá quý có nghĩa là sáng sủa, tỏa sáng, sáng lạn, “An” mang nghĩa là an lành, yên bình thì tên “Kim An” ý chỉ người con có tương lai sáng lạn, rạng người và cuộc sống gặp nhiều bình an, may mắn.

    Ý nghĩa tên Kỳ An

    “Yên Châu” là một huyện của tỉnh Sơn La – là tỉnh miền núi Tây Bắc Việt Nam. Khi sinh ra và lớn lên, nhiều người thay đổi nơi sinh sống. Vì vậy, bố mẹ đặt tên con là theo nguyên quán cho con với ý niệm tưởng nhớ về quê nhà, hoặc có thể đây là địa điểm gắn liền

    Ý nghĩa tên Liên An

    Liên là hoa sen. Liên An là đức hạnh bình yên của hoa sen, chỉ người may mắn, hạnh đạt, số phận tốt lành

    Ý nghĩa tên Linh An

    Linh là ứng nghiệm. Linh An là điều tốt lành được ứng nghiệm

    Ý nghĩa tên Long An

    “Long An” được lựa chọn đặt tên con là cho con, bố mẹ gửi gắm con mang thân phận dòng dõi cao quý và có số mệnh may mắn, tránh mọi tai ương hiểm họa và luôn có sự tĩnh lặng cần thiết. Ngoài ra, “Long An” là một tỉnh của đồng bằng sông Cửu Long được biết đến như một vùng quê sông nước hữu tình, người dân chân chất, hiền hòa, mến khách. Vì vậy, có nhiều người đặt tên con là theo nguyên quán cho con với ý niệm tưởng nhớ về quê nhà, hoặc có thể đây là địa điểm gắn liền với tình yêu bố mẹ hoặc ghi dấu kỷ niệm nơi con sinh ra đời.

    Ý nghĩa tên Mạnh An

    “Mạnh” trong khỏe mạnh, “An” của an lành, yên bình. Cái tên “Mạnh An” được bố mẹ đặt cho con trai mình với mong ước con có thể phách cường tráng đặc thù của nam giới và phẩm cách cao quý, ý chí kiên cường.

    Ý nghĩa tên Minh An

    Con sẽ là người sống minh bạch, ngay thẳng, rõ ràng. Với cái đức (nết) sáng, con hiểu rõ lẽ sống sao cho tạo được bình yên nơi tâm hồn, lòng yên ổn thư thả, không lo nghĩ.

    Ý nghĩa tên Mộc An

    Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. “Mộc” tức mộc mạc có nghĩa bình dị, chất phác. Kết hợp “Mộc” và “An” đặt tên con là cho con thể hiện tính khí hiền hòa, giản dị ở con mà bố mẹ mong muốn

    Ý nghĩa tên My An

    “My An” là tên khá độc đáo để đặt tên con là cho các bé gái với “My” ý chỉ người con gái đẹp. Với tên “My An” bố mẹ, mong muốn con sẽ đẹp và có một gia đình hạnh phúc, yên ổn.

    Ý nghĩa tên Mỹ An

    “Mỹ An” thể hiện người con gái có dung mạo xinh đẹp, mỹ miều, đức hạnh như chân thiện mỹ từ bên trong tấm lòng bình dị, dung hòa, không mong cầu tài lợi, sống an nhàn yên bình

    Ý nghĩa tên Nam An

    “Nam” tức một trong bốn phương (phương Nam). Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. đặt tên con là “Nam An” cho con như hoài niệm hay gửi gắm mong muốn về vùng đất phương Nam an lạc, nơi khát vọng dở dang và mong muốn con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bão nam nhi để kế tục.

    Ý nghĩa tên Ngọc An

    “Ngọc” là viên ngọc, loại đá quý có nhiều màu sắc rực rỡ, có độ tinh khiết, sáng trong lấp lánh thường dùng làm đồ trang sức…khi kết hợp với chữ “An” hàm ý nhẹ nhàng gợi lên vẻ đẹp trong sáng, thanh khiết như ngọc khiến cho bất cứ ai cũng không thể nào quên.

    Ý nghĩa tên Nguyên An

    “Nguyên An” là một cái tên đẹp để đặt cho con gái lẫn con trai với ý nghĩa con là người hiền hòa, giàu đức hạnh và tâm hồn trong sáng, nguyên vẹn tròn đầy.

    Ý nghĩa tên Nguyệt An

    “Nguyệt An” là tên dành đặt cho các bé gái, thông thường là các bé gái được sinh vào các đêm trăng tròn. “Nguyệt” có nghĩa là Trăng, An mang ý là an lành, trọn vẹn. Khi đặt tên con này bố mẹ mong con lớn lên sẽ xinh đẹp và phúc hậu dịu dàng như ánh trăng đêm nhẹ nhàng, yên bình.

    Ý nghĩa tên Nhân An

    Nhân là người, Nhân An nghĩa là người có phúc phận yên bình

    Ý nghĩa tên Nhất An

    “Nhất An” thường dùng để đặt tên con là cho các bé trai. Với 2 từ “Nhất” mang nghĩa “chỉ có một” và “An” là yên bình. Bố mẹ đặt tên con này cho con hàm ý cuộc sống của con được an lành, nhẹ nhàng là điều quan trọng nhất mà bố mẹ quan tâm

    Ý nghĩa tên Nhật An

    “Nhật An” là một cái tên đẹp thường được đặt cho con trai và cả con gái ở Việt Nam. Theo tiếng Hán, “Nhật” nghĩa là mặt trời; “An” nghĩa là yên ổn, tịnh tâm, thanh thản trong lòng. “Nhật An” là mặt trời dịu êm, tỏa hào quang rực rỡ trên một vùng rộng lớn.

    Ý nghĩa tên Phú An

    Phú là giàu sang, hưng vượng. Phú An là có nhiều điều an lành, tốt đẹp

    Ý nghĩa tên Phúc An

    Tên “Phúc An” nhằm chỉ mong muốn của cha mẹ dành cho con có một cuộc sống hạnh phúc, bình an, gặp nhiều điều tốt lành, may mắn

    Ý nghĩa tên Phước An

    Chữ “Phước” có hai nghĩa chính như sau: một là hên, may mắn, hai là điều tốt lành do trời phật ban cho người làm nhiều việc nhân đức. Tên “Phước” dùng để thể hiện một con người tốt, nhân đức nên luôn gặp được may mắn, tốt lành. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Kết hợp cả 2 nghĩa từ “Phước” và “An”, tên con thể hiện mong muốn của bố mẹ hi vọng con mình là người tốt, nhân hậu và hiền lành

    Ý nghĩa tên Phương An

    “Phương An” là tên mà bố mẹ đặt cho con với ý nghĩa những nơi chốn con xuất hiện luôn bình yên và tốt đẹp.

    Ý nghĩa tên Quân An

    Quân là vua chúa. Quân An là người an bình, tốt lành như vua chúa

    Ý nghĩa tên Quang An

    Quang là ánh sáng. Quang An là bình yên, tốt đẹp

    Ý nghĩa tên Quốc An

    Ý chỉ mong ước con là một người tài giỏi có thể lãnh đạo quốc gia.

    Ý nghĩa tên Quý An

    Quý là tốt đẹp. Quý An là người an lành, tốt đẹp

    Ý nghĩa tên Sinh An

    Sinh là tạo ra. Sinh An là sự an lành phát triển

    Ý nghĩa tên Tâm An

    Chữ “Tâm” có nghĩa là trái tim, không chỉ vậy, “tâm” còn là tâm hồn, là tình cảm, là tinh thần. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. đặt tên con là “Tâm An” cho con thường thể hiện mong muốn con sẽ bình yên, hiền hòa, luôn hướng thiện, có phẩm chất tốt từ sâu trong đáy lòng.

    Ý nghĩa tên Tân An

    Tân là mới. Tân An là sự an lành, mới mẻ

    Ý nghĩa tên Tấn An

    Tấn là tiến tới. Tấn An là tiến đến sự an lành

    Ý nghĩa tên Tất An

    Tất là đương nhiên. Tất An có nghĩa là mong mọi chuyện trong cuộc đời đương nhiên tốt đẹp.

    Ý nghĩa tên Thái An

    “Thái” trong tiếng Hán – Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, thể hiện sự yên vui. Ngoài ra “Thái” còn ý chỉ về thái độ sống của con người. Tên “Thái An” có ý nghĩa là cha mẹ mong con có tâm hồn bình dị, không hơn thua, sống trong sự an nhiên tự tại

    Ý nghĩa tên Thanh An

    Con sẽ luôn xinh đẹp thanh tao, mĩ miều và yên ổn, thái bình như trong chính tên gọi của mình.

    Ý nghĩa tên Thành An

    Thành là thành đạt. Thành An là người an bình, thành đạt, mọi điều như ý

    Ý nghĩa tên Thảo An

    “Thảo An” có nghĩa là ngọn cỏ nhỏ nhắn xinh xắn, an nhiên tự tại giữa đất trời

    Ý nghĩa tên Thế An

    “An” là sự an lành của cuộc đời, “An” mang đến cho bố mẹ sự bình yên, êm đềm như chính tên gọi. Vì vậy đặt tên con là “Thế An” cho con, đó là ngụ ý bố mẹ mong muốn con cũng có một số mệnh may mắn, tránh mọi tai ương hiểm họa và luôn có sự tĩnh lặng cần thiết.

    Ý nghĩa tên Thiên An

    “Đây có thể là một cái tên gợi sự cao quí, tốt lành Từ “”Thiên”” có nghĩa là nghìn, hay nghĩa khác là trời. Ví dụ: “”thiên mệnh”” là vận mệnh trời định, “”thiên ân”” là ơn trời Từ “”An”” có nghĩa là yên lành.”

    Ý nghĩa tên Thiện An

    “Thiện” thường dùng để chỉ là người tốt, có tấm lòng lương thiện, thể hiện tình thương bao la bác ái, thương người. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. “Thiện An” là một tên hay và ý nghĩa,ẩn chứa mong muốn, kỳ vọng của cha mẹ vào đứa con yêu quý , thường dùng để đặt cho các bé trai.

    Ý nghĩa tên Thịnh An

    “Thịnh” có nghĩa là đầy, nhiều, hưng vượng, phồn vinh, phong phú. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Đặt con tên “Thịnh An” là mong muốn con có đủ tài năng, cuộc sống sung túc, giàu sang, ấm no, hạnh phúc và bình an, tránh mọi tai ương hiểm họa và luôn có sự tĩnh lặng cần thiết.

    Ý nghĩa tên Thu An

    “Thu” tức mùa thu, mùa có tiết trời dịu mát nhất trong năm. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. “Thu An” có thể được hiểu là mùa thu hiền dịu, yên bình gợi lên vẻ đẹp hiền hoà giống mùa thu cùng với đức tính hiền lành, tốt bụng của con người. Khi đặt tên con là “Thu An” cho con, bố mẹ muốn bé gái của mình khi lớn lên sẽ kiêu sa, đài các, trong sáng đầy nữ tính và sang trọng để ai cũng ngưỡng mộ.

    Ý nghĩa tên Thuấn An

    Thuấn là vua Thuấn. Thuấn An là chúc mong con người có cuộc sống an bình như thời Nghiêu, Thuấn

    Ý nghĩa tên Thuần An

    Thuần là đơn thuần. Thuần An là sự bình an nhất quán, ngụ ý mong cầu con cái có cuộc sống tốt đẹp, vững bền

    Ý nghĩa tên Thuận An

    “Thuận” là hoà thuận, hiếu thuận, ý muốn nói tới những điều diễn ra suôn sẻ, thuận lợi, theo ý muốn của mình…Đi kèm chữ “An” phía sau gợi lên ý nghĩa “mong con sẽ luôn gặp được nhiều may mắn, thuận lợi trong cuộc sống.

    Ý nghĩa tên Thục An

    Thục là tinh tế. Thục An là an lành, tinh tế

    Ý nghĩa tên Thường An

    Thường là bình thường. Thường An nghĩa là sự bình an, giản dị

    Ý nghĩa tên Thúy An

    “Thúy An” là tên riêng được đặt cho con gái ở Việt Nam. Theo tiếng Hán,” Thúy” nghĩa là màu xanh, An là an lành. Thúy An là cái tên rất nhẹ nhàng, gửi gắm niềm hi vọng vào cuộc sống an lành tươi đẹp.

    Ý nghĩa tên Thùy An

    “Thùy” trong chữ thùy mị, dịu dàng và “An” trong chữ an bình, đơn giản làm nên tên “Thùy An” với ý nghĩa con sẽ xinh đẹp, dịu dàng, tâm tính bình dị, an nhiên, tự tại

    Ý nghĩa tên Thủy An

    “Thủy” là nước, một trong những yếu tố không thể thiếu trong đời sống con người. Nước có lúc tĩnh lặng, thâm trầm, nhưng cũng có khi dữ dội mãnh liệt. Thế nhưng khi kết hợp với “An” – một cái tên mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy thì tên “Thủy An” gợi lên sự đáng yêu, hiền hòa, ý chỉ người con gái trong sáng, xinh đẹp, cần được che chở và yêu thương.

    Ý nghĩa tên Tiên An

    Tiên là trước. Tiên An là sự yên ổn làm đầu, ngụ ý người may mắn, hạnh phước, có cuộc sống bình yên

    Ý nghĩa tên Tiến An

    Tiến là đi tới. Tiến An là đi đến sự bình an, cầu mong bình an

    Ý nghĩa tên Tiểu An

    “Tiểu An” là tên phổ biến dùng để đặt tên con là cho các bé gái, ý muốn nói con là thiên thần yêu quý bé nhỏ của bố mẹ, mong con luôn có cuộc sống yên ổn, không gặp nhiều sóng gió.

    Ý nghĩa tên Tình An

    Tình là tình cảm. Tình An là tình cảm an định, tốt đẹp

    Ý nghĩa tên Tịnh An

    “Tịnh” tự thanh tịnh, “An” tức an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Tên “Tịnh An” là cái tên đẹp có thể dùng đặt cho cả con trai và con gái, chứa đựng thuận khí không chỉ đem lại may mắn mà còn ẩn chứa rất nhiều niềm hi vọng và gửi gắm của bố mẹ đặt vào con.

    Ý nghĩa tên Tố An

    Con gái xinh đẹp của bố mẹ sẽ luôn yên ổn, trọn vẹn với cuộc sống trong sạch.

    Ý nghĩa tên Toàn An

    Toàn là toàn vẹn, đầy đủ. Toàn An là an bình trọn vẹn

    Ý nghĩa tên Trí An

    “Trí” ý chỉ trí tuệ, sự khai sáng. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. đặt tên con là con là “Trí An”, bố mẹ thầm mong muốn con thông minh hơn người, phẩm cách cao quý hiền hòa, ngụ ý con sở hữu tài đức song toàn.

    Ý nghĩa tên Trị An

    Trị có nghĩa là giá trị. Trị An hàm nghĩa giá trị giữ vững, thể hiện tính ổn định trong tố chất người có tên.

    Ý nghĩa tên Trình An

    Trình là đưa ra. Trình An là thể hiện sự an lành, chỉ vào người may mắn, tốt đẹp

    Ý nghĩa tên Trúc An

    “Trúc” là cây thuộc họ tre, thân thẳng, Trúc thuộc bộ tứ quý: Tùng, cúc, Trúc, Mai; là biểu tượng của người quân tử, sự thanh cao, ngay thẳng….Tên gọi “Trúc An” mang ý nghĩa mong con sẽ luôn thật thà ngay thẳng, có suy nghĩ ,hành động và khí phách của người quân tử và luôn là bảo bối quý giá của bố mẹ và gia đình.

    Ý nghĩa tên Trực An

    Trực là ngay thẳng. Trực An là sự an bình cụ thể, xác đáng

    Ý nghĩa tên Trường An

    Tên “Trường An” là thể mong muốn của bố mẹ con sẽ có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc cả đời nhờ tài năng và đức độ của mình.

    Ý nghĩa tên Tú An

    Tú là đẹp đẽ. Tú An là sự bình an, tốt lành

    Ý nghĩa tên Tuệ An

    “Tuệ” tức là trí tuệ, sự thông thái, hiểu biết. Tên “An” có ý nghĩa an lành, yên bình. Cái tên “Tuệ An” có thể được hiểu là sự mong muốn con cái khi lớn lên sẽ thông minh, là người có trí tuệ, hiểu biết sâu rộng và có cuộc sống an bình.

    Ý nghĩa tên Tùng An

    “Tùng” là tên một loài cây trong bộ cây tứ quý, ở Việt Nam còn gọi là cây thông, cây bách, mọc trên núi đá cao, khô cằn, sinh trưởng trong điều kiện khắc nghiệt mà vẫn xanh ươm, bất khuất, không gãy, không đỗ. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Dựa theo hình ảnh mạnh mẽ của cây tùng, tên “Tùng An” là để chỉ người quân tử, sống hiên ngang, kiên cường, vững chãi trong sương gió với phẩm cách cao quý, an nhiên tự đáy tâm hồn.

    Ý nghĩa tên Tường An

    Tường là rõ ràng, trình bày ra. Tường An là sự an lành rõ ràng, minh bạch, hàm nghĩa chúc phúc; bình an, may mắn suốt đời.

    Ý nghĩa tên Tuyết An

    Đây là tên phổ biến thường dùng để đặt cho các bé gái ở Việt Nam. Với “Tuyết” có nghĩa là trắng, tinh khôi, đẹp đẽ, “An” có ý nghĩa an lành, yên bình, ổn định. Tên “Tuyết An” mamg ý nghĩa con là thiên thần nhỏ bé, tinh khôi, luôn mang đến bình an cho bố mẹ.

    Ý nghĩa tên Vân An

    “Vân” có nghĩa là mây, thể hiện sự nhẹ nhàng, tự do tự tại. “Vân An” có nghĩa là mong muốn cuộc sống của con sẽ an nhiên, tự tại, thong dong, bình yên như áng mây trên trời

    Ý nghĩa tên Viết An

    Viết là trình bày ra. Viết An là mong ước thái độ nghiêm túc, có được sự an lành, tốt đẹp trọng mọi hành vi cử chỉ, có thái độ cuộc sống an nhiên, tươi sáng.

    Ý nghĩa tên Việt An

    Việt là vượt lên, là Việt Nam. Việt An có nghĩa là mong chúc điều an lành cho đất nước Việt Nam, cũng có nghĩa là người luôn nỗ lực vượt lên mọi việc 1 cách an lành.

    Ý nghĩa tên Vĩnh An

    “Vĩnh” mang ý nghĩa trường tồn, vĩnh viễn. Tên”An” theo nghĩa Hán Việt là một cái tên mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. đặt tên con là “Vĩnh An” cho con, bố mẹ hi vọng cuộc sống của con luôn bằng phẳng, an lành, không gặp nhiều sống gió.

    Ý nghĩa tên Vỹ An

    “Vỹ” thể hiện mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Vì vậy khi đặt tên con là “Vỹ An” cho con, đó là lúc cha mẹ mong muốn con có một số thân thể mạnh khỏe, an lành.

    Ý nghĩa tên Xuân An

    Nghĩa là cảnh sắc đẹp đẽ, an lành của mùa xuân, thể hiện sức sống, nét đẹp hoàn mỹ của thiên nhiên

    Như vậy, tùy theo con trai hay con gái mà bố mẹ có thể lựa chọn tên đệm ghép với tên An phù hợp. Nhìn chung, con trai hay gái đặt tên An là một cái tên nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó.