Cách Đặt Tên Mệnh Thủy Cho Con Trai & Con Gái #hợp Phong Thủy

--- Bài mới hơn ---

  • Nghìn Lẻ Một Gợi Ý Tên Đệm Cho Tên Hiếu Ý Nghĩa Nhất Cho Bé Trai
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Họ Hà Năm Canh Tý 2021
  • Khám Phá “bí Quyết” Đặt Tên Đẹp Cho Con Trai
  • Chấm Điểm Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành, Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2021
  • Đặt Tên Con Họ Hoàng, Con Trai, Con Gái
  • Trong cuộc đời, từ khi sinh ra mỗi người đã được bố mẹ đặt cho riêng một cái tên và nó sẽ đi theo ta suốt cả cuộc đời. Vì vậy, khi các cha mẹ chọn lựa đặt tên cho con cần hết sức lưu ý. Hiện nay có rất nhiều cách đặt tên con gái mệnh Thủy, đặt tên con Trai mệnh Thủy, chúng tôi xin tư vấn cách đặt tên cho con theo mệnh của ngũ hành. Mời quý bạn theo dõi bài viết này để biết cách đặt tên mệnh Thủy dành cho các bé ngũ hành bản mệnh là Thủy.

    Vì sao phải đặt tên con thuộc hành Thủy

    Trong phong thủy phương đông thì tên phong thủy một yếu tố quan trọng đối với bản thân mỗi người. Đặt tên hợp mệnh Thủy sẽ giúp các bé khi được sinh ra gặp may mắn, thuận lợi hơn. Chúng ta có thể thấy những người thành công và nổi tiếng họ đều có những cái tên rất đẹp. Những nghệ sĩ khi bước chân vào con đường họ luôn chọn cho mình 1 cái tên rất kêu và hợp phong thủy như: Tử Kỳ, Lưu Gia Hân, Mr Đàm… Qua các điều trên nếu con của quý bạn mang mệnh Thủy thì đặt tên mệnh Thủy cho con là điều rất quan trọng.

    Cách đặt tên con gái mệnh Thủy là gì? Đặt tên con trai mệnh Thủy như nào?

    Mệnh Thủy là gì? Đặt tên mệnh Thủy có ảnh hưởng gì?

    Trong ngũ hành bản mệnh, Thủy là nhân tố đứng cuối cùng nhưng không vì thế mà làm giảm đi tính đặc biệt của ngũ hành này. Thủy đại diện chất lỏng cho thế gian này. Nước cũng là một phần của mệnh Thủy. Chúng ta có thể thấy nước đóng vai trò rất quan trọng khi chiếm hơn 70% trong cơ thể người, sinh vật sẽ không thể sống được nếu thiếu nước. Nước rất nhẹ nhàng, chúng ta có thể thấy những dòng nước mềm mại uyển chuyển ở những dòng sông suối nhưng cũng rất đáng sợ khi thấy những cơn lũ quét qua. Chính vì điều này cũng góp phần xây dựng lên tính cách của người mệnh Thủy. Để đặt tên mệnh Thủy cùng xem qua tính cách người mệnh Thủy nhé:

    Người mệnh này đa phần có diện mạo khá đẹp, thông minh nhanh nhạy và nhạy bén với nghệ thuật.

    Ưu điểm: Người mệnh này thích giao du với người khác, họ có thể bầu bạn rất tốt khi mà luôn lắng nghe lời nói của bạn

    Nhược điểm: Họ hay thay đổi và thường luôn là người thay đổi kế hoạch vào giờ chót. Điều này sẽ không tốt nếu sống trong một tập thể hay môi trường đông người.

    ⇒ Khi quý bạn đặt tên con mệnh thủy cho các bé sẽ giúp các bé phát huy được ưu điểm và hạn chế các nhược điểm do xung khắc trong ngũ hành bản mệnh.

    Hướng dẫn cách đặt tên thuộc hành thủy cho bé trai và bé gái

    Trước khi tìm hiểu tên mệnh thủy nào hay cho các bé thì chúng ta cần biết mệnh thủy thuộc những năm sinh nào và thuộc mệnh thủy nào. Trong mệnh thủy có 6 loại khác nhau ứng với từng năm sinh. Mời quý bạn xem con mình sẽ thuộc mệnh thủy nào nhé

    – Mệnh Giản Hạ Thủy: Bính Tý (1936, 1996), Đinh Sửu (1937, 1997)

    – Mệnh Tuyền Trung Thủy: Giáp Thân(1944, 2004), Ất Dậu (1945, 2005)

    – Mệnh Trường Lưu Thủy: Nhâm Thìn (1952, 2012), Quý Tỵ (1953, 2013)

    – Mệnh Thiên Hà Thủy: Bính Ngọ (1966 ,2026), Đinh Mùi (1967, 2038)

    – Mệnh Đại Khê Thủy: Giáp Dần (1974, 2034), Ất Mão (1975, 2035)

    – Mệnh Đại Hải Thủy: Nhâm Tuất (1982, 2042), Quý Hợi (1983, 2043)

    Cách đặt tên con trai mệnh Thủy

    Con trai mệnh Thủy đặt tên là gì? Nếu quý bạn có con trai muốn bé mang tên mệnh Thủy để gặp nhiều may mắn có thể tham khảo các cái tên dưới đây:

    – Đặt tên con theo mệnh Thủy theo vần A-B-C: Cao, Chiến, Văn Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Cao Bách, Quang Bách, Hoàng Bách, Gia Bảo, Đức Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Quang Bảo, Nguyên Bảo, Huy Bách, Tùng Bách.

    – Đặt tên hợp mệnh Thủy theo vần D-Đ: Đức, Đức, Điểm, Dương,Đoạn, Anh Đức Tuấn Đức, Minh Đức, Quý Đoàn, Đình Đông, Khoa Đạt, Thu Đan, Hải Đăng, Hồng Đăng, Thành Đạt.

    – Đặt tên mệnh Thủy theo vần vần G-H-K: Hùng, Huân, Kháng, Khánh, Huy, Hiệp, Hoán, Đức Hoàng, Thế Hiển, Bảo Hoàng, Vinh Hiển.

    – Đặt tên thuộc hành Thủy theo vần L-M-N: Luyện, Minh, Nhiên Nhật, Nam, Ngọ, Quang Linh, Đức Long, Thành Lợi, Bá Long, Đình Lộc, Tuấn Linh, Bảo Long, Tấn Lợi, Hoàng Linh, Bá Lộc, Hải Luân, Minh Lương, Thiên Lương, Hữu Luân, Công Lý, Duy Luật, Trọng Lý, Minh Lý, Hồng Nhật, Đình Nam, An Nam An Ninh, Quang Ninh.

    – Đặt tên con trai mệnh Thủy vần O-P-Q: Quang, Phú, Phúc, Đăng Quang, Duy Quang, Đăng Phong, Chiêu Phong.

    – Đặt tên mệnh Thủy theo vần vần S-T: Sáng, Thái, Sơn Tùng, Anh Tuấn, Nhật Tiến, Anh Tùng, Cao Tiến, Duy Thông, Anh Thái, Huy Thông,Bảo Thái, Quốc Thiện, Duy Tạch, Duy Thiên, Mạnh Tấn, Công Tuấn, Đình Tuấn, Minh Thạch, Trọng Tấn, Nhật Tấn, Đức Trung, Minh Trác, Minh Triết, Đức Trí, Dũng Trí, Hữu Trác, Duy Triệu, Đức Trọng.

    – Đặt tên thuộc hành Thủy cho bé trai theo vần V-X-Y: Việt, Vũ, Vĩ, Xuân.

    Cách đặt tên con gái mệnh Thủy

    Con gái mệnh Thủy đặt tên là gì? Nếu quý bạn có con gái muốn bé mang tên mệnh Thủy để gặp nhiều may mắn có thể tham khảo các cái tên dưới đây:

    – Đặt tên mệnh Thủy cho con gái theo vần A-B-C: Cẩm, Ánh, Chiếu, Bính, Bội.

    – Đặt tên thuộc hành Thủy theo vần D-Đ: Dung, Đan, Đài, Phong Diệp, Phương Dung, Hoài Diệp, Kiều Dung, Thái Dương, Đại Dương, Phương Doanh, Khả Doanh, Quỳnh Điệp, Hoàng Điệp

    – Đặt tên con gái mệnh Thủy theo vần G-H-K: Thu Giang, Hạ Giang, Hương Giang, Thanh Giang, Thiên Hà, Như Hà, Thu Hà, Ngân Hà, Hồng Hà

    – Đặt tên hợp mệnh Thủy theo vần L-M-N: Thanh Loan, Hoàng Loan, Huỳnh Loan, Khánh Loan, Ánh Loan, Nhã Loan

    – Đặt tên mệnh Thủy cho bé gái theo vần O-P-Q: Gia Quỳnh, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh.

    – Đặt tên con gái mệnh Thủy vần S-T: Thu Thủy, Thanh Thủy, Ngọc Thủy, Ánh Thủy, Vân Thủy, An Thủy, Hà Thủy

    – Đặt tên con theo mệnh Thủy với vần U-V-X-Y: Nguyệt Uyển, Yên Vĩ, Nhật Uyển, Ngọc Uyển.

    Bài viết cùng chuyên mục

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Gái
  • Đặt Tên Hay Cho Con Gái Năm Ất Mùi 2021
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm Ất Mùi 2021 Hay Nhất
  • Đặt Tên Con Theo Mùa Xuân Mang Lại May Mắn
  • Đặt Tên Con Trai Năm 2021 Hợp Với Tuổi Canh Tý
  • Đặt Tên Cho Con Trai Chuẩn Theo Phong Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 1943
  • Chia Sẻ Bí Quyết Đặt Tên Cho Con Trai Đẹp Và Thật Là Ý Nghĩa
  • Tên Trung Quốc Hay Cho Bé Trai Năm 2021
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2031 (Tân Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Quý Tỵ 2013
  • Đặt Tên Con Trai Sinh Năm 2014 Theo Phong Thủy
    • 1 Tên phải phù hợp với truyền thống dòng họ

      Dân tộc ta từ ngàn đời nay vẫn giữ nguyên truyền thống “uống nước nhớ nguồn”. Dù đi đâu, về đâu con người vẫn phải nhờ về nguồn cội, nơi chôn rau cắt rốn của mình. Đặc biệt là con trai, nguồn cội chính là cốt lõi. Vì thế, đặt tên cho con trai phải gợi về truyền thống dòng họ. Điều này thường thể hiện trong phả hệ, những người con trai thuộc cùng một tổ, một chi thường mang họ và tên đệm giống nhau để kế thừa những truyền thống của từng chi khác. Chẳng hạn: dòng họ Nguyễn sẽ có các chi như Nguyễn Tuấn, Nguyễn Đức… Việc kế thừa cách đặt tên theo truyền thống của chi họ sẽ là lời nhắc nhở suốt cuộc đời con, phải luôn nhớ về nguồn cội và huyết thống gia đình.

      2 Tên phải dựa trên cơ sở tôn trọng ông, cha

      Sinh con trai , chị em thường nghĩ cách đặt tên cho con trai, cần tránh đặt trùng với tên của ông, bà, chú, bác và những người họ hàng thân thiết trong gia đình. Điều này thể hiện sự tôn trọng với những bậc trưởng bối. Qua đó, cha mẹ giáo dục cho con văn hóa kính trên nhường dưới ngay từ khi còn rất nhỏ.

      3 Tên cần có ý nghĩa đẹp, thể hiện ý chí và khát vọng

      Với người con trai, chí khí và khát vọng là không thể thiếu để tạo nên bản lĩnh của người đàn ông. Do đó, cha mẹ nên đặt tên con có ý nghĩa gợi đến những đức tính hay những điều tốt đẹp, bao la. Chẳng hạn như Trung Hiếu, Thành Đạt…

      4 Tên con trai nên có ý nghĩa tốt lành

      Nếu bạn mong muốn con lớn lên có được cuộc sống hạnh phúc, bình yên thì nên chọn những tên mang ý nghĩa tốt lành như Bảo, Minh… Cách đặt tên này sẽ gửi gắm niềm hi vọng của cha mẹ về hạnh phúc tương lai của con.

      5 Tên chuẩn theo ngũ hành

      Đặt tên cho con trai gồm có 3 phần: Họ – Tên đệm – Tên chính. Ba yếu tố này đại diện cho Thiên – Địa – Nhân.

      – Phần họ đại diện cho Thiên, tức là gốc rễ, nguồn cội của gia đình, dòng họ.

      – Phần tên đệm đại diện cho Địa, tức là yếu tố hậu thiên, hỗ trợ cho bản mệnh.

      – Phần tên đại diện cho Nhân, tức là yếu tố gợi lên chính bản thân của cá nhân đó.

      Khi đặt tên cho con, để hợp với phong thủy thì cả 3 yếu tố này phải tạo thành thế tương sinh. Chẳng hạn như:

      – Thiên = Mộc, Địa = Hỏa, Nhân = Thổ sẽ tạo được sự tương sinh, cân bằng ngũ hành: Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim là rất tốt.

      – Nếu Thiên = Mộc, Địa = Thổ, Nhân = Thủy lại tạo thành thế tương khắc rất xấu.

      3 phần họ, tên đêm và tên chính trong dat ten cho con phải tạo thành thế tương sinh theo ngũ hành

      ên của con còn phải cân bằng về mặt âm dương. Hiểu giản đơn là cân bằng về thanh điệu. Những vần bằng (dấu huyền, không dấu) thuộc âm, còn vần trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng) thuộc Dương. Tên cho con trai phải cân bằng cả bằng, cả trắc để có sự hòa hợp âm dương.

      Chẳng hạn:

      – Thái Phú Minh: gồm 2 vần trắc, 1 vần bằng là cân bằng, sẽ thuận cả âm và dương.

      – Thái Phú Quốc: gồm cả 3 vần trắc là ngả hết về dương, không có sự cân bằng. Đây không phải là một tên hay cho con.

      Ngoài ra, đặt tên cho con trai còn cần tạo ra thế tương sinh, tránh tương khắc với tên bố mẹ để tạo sự hòa thuận trong gia đình. Chẳng hạn, bố mệnh Thủy, mẹ mệnh Hỏa thì nên chọn tên con mệnh Mộc (Thủy sinh Mộc) hoặc mệnh Thổ (Hỏa sinh Thổ).

    Tổng hợp & BT: Lan Khuê (NauNgon.com)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Tên Phúc Đẹp Và Hay
  • Phong Thủy Đặt Tên Cho Con Trai Nhâm Thìn 2012
  • Tử Vi Tuổi Mậu Tý 2008
  • Mẹo Đặt Tên Con Trai Theo Mệnh
  • Đặt Tên Con Gái, Con Trai 2021 Họ Đặng Mang Lại May Mắn Cho Gia Đình
  • Phong Thủy Đặt Tên Cho Con Trai Nhâm Thìn 2012

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Tên Phúc Đẹp Và Hay
  • Đặt Tên Cho Con Trai Chuẩn Theo Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 1943
  • Chia Sẻ Bí Quyết Đặt Tên Cho Con Trai Đẹp Và Thật Là Ý Nghĩa
  • Tên Trung Quốc Hay Cho Bé Trai Năm 2021
  • Đặt tên cho con theo phong thủy ngũ hành.

    Phong Thủy – Ngũ Hành đã có từ hàng nghìn năm nay trong xã hội phương Đông và trở thành yếu tố không thể thiếu đối với mỗi sự kiện trọng đại. Đặt tên cho con theo Phong Thủy – Ngũ Hành vì thế cũng trở nên rất quan trọng đối với nhiều bậc cha mẹ bởi cái tên đẹp và thuận khí không chỉ đem lại tâm lý may mắn mà còn ẩn chứa trong đó rất nhiều niềm hi vọng và gửi gắm của cha mẹ.

    Phong Thủy, Ngũ Hành là gì?

    Là một phương pháp khoa học đã có từ xa xưa, là tri thức sơ khai và có những yếu tố mà khoa học hiện đại không thể lý giải được. Phong thuỷ là hệ quả của một tri thức nghiên cứu về các qui luật tương tác của thiên nhiên, xuất phát từ Phong (gió) và Thủy (nước) gắn với 5 yếu tố cơ bản gọi là Ngũ Hành (Kim, Thủy, Mộc, Hỏa, Thổ) để qua đó ứng dụng vào suy xét, giải đoán, đánh giá những tương tác đó với nhau và trong xã hội.

    Phong Thủy đôi khi được hiểu sang việc xem hướng mồ mả, nhà cửa, hướng bàn làm việc… để thuận cho gia chủ, nhưng khoa học Phong Thủy gắn với Ngũ Hành có thể áp dụng để giải đoán, hỗ trợ rất nhiều việc.

    Những yếu tố quan trọng cho việc đặt tên con theo Phong Thủy – Ngũ Hành

    – Cái tên được đặt phải phù hợp với truyền thống của mỗi dòng họ. Con cháu phải kế thừa và phát huy được những truyền thống của tổ tiên gia tộc mình. Điều này thể hiện trong phả hệ, những người cùng một tổ, một chi thường mang một họ, đệm giống nhau với ý nghĩa mang tính kế thừa đặc trưng của mỗi chi, mỗi họ như họ Vũ Khắc, Nguyễn Đức,…

    – Tên được đặt trên cơ sở tôn trọng cha, ông của mình, như tên kỵ đặt trùng với tên ông, bà, chú, bác…điều này rất quan trọng trong văn hoá truyền thống uống nước nhớ nguồn của người Việt Nam ta.

    – Tên cần có ý nghĩa cao đẹp, gợi lên một ý chí, một biểu tượng, một khát vọng, một tính chất tốt đẹp trong đời sống. Như cha mẹ đặt tên con là Thành Đạt hy vọng người con sẽ làm nên sự nghiệp. Cha mẹ đặt tên con là Trung Hiếu hy vọng người con giữ trọn đạo với gia đình và tổ quốc.

    – Bản thân tên cần có ý nghĩa tốt lành, đã được đúc kết và nghiệm lý theo thời gian như tên Bảo, Minh thường an lành hạnh phúc. Kỵ những tên xấu vì có ý nghĩa không tốt đẹp đã được kiểm chứng trong nhiều thế hệ.

    – Tên bao gồm 3 phần là phần họ, đệm và tên. 3 phần này trong tên đại diện cho Thiên – Địa – Nhân tương hợp.

    • Phần họ đại diện cho Thiên, tức yếu tố gốc rễ truyền thừa từ dòng họ.
    • Phần đệm đại diện cho Địa tức yếu tố hậu thiên hỗ trợ cho bản mệnh.
    • Phần tên đại diện cho Nhân tức là yếu tố của chính bản thân cá nhân đó.

    Thiên – Địa – Nhân phối hợp phải nằm trong thế tương sinh. Mỗi phần mang một ngũ hành khác nhau, việc phối hợp phải tạo thành thế tương sinh, kỵ tương khắc. Ví dụ như Thiên = Mộc, Địa = Hoả, Nhân = Thổ tạo thành thế Mộc sinh Hoả, Hoả sinh Thổ, Thổ sinh Kim là rất tốt. Nếu Thiên = Mộc, Địa = Thổ, Nhân = Thuỷ tạo thành thế tương khắc là rất xấu. Yếu tố này cũng có thể nói gọn là tên phải cân bằng về Ngũ Hành.

    – Tên nên cân bằng về mặt Âm Dương, những vần bằng (huyền, không) thuộc Âm, vần trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng) thuộc Dương. Trong tên phải có vần bằng, trắc cân đối, kỵ thái quá hoặc bất cập. Ví dụ như Thái Phú Quốc quá nhiều vần trắc, Dương cường, Âm nhược nên luận là xấu. Tên Thái Phú Minh luận là Âm Dương cân bằng nên tốt hơn.

    – Yếu tố rất quan trọng của tên ngoài việc cân bằng về Âm Dương, Ngũ Hành còn phải đảm bảo yếu tố hỗ trợ cho bản mệnh. Ví dụ, bản mệnh trong Tứ Trụ thiếu hành Thuỷ thì tên phải thuộc Thuỷ để bổ trợ cho mệnh, vì thế tên phải đặt là Thuỷ, Hà, Sương,…

    – Tên còn cần phối hợp tạo thành quẻ trong Kinh Dịch, quẻ phải tốt lành như Thái, Gia Nhân, Càn, tránh những quẻ xấu nhiều tai hoạ rủi ro như quẻ Bĩ, Truân, Kiển,…Quẻ cũng cần phối hợp tốt với Âm Dương Bát Quái của bản mệnh.

    – Tên cần hợp với bố mẹ theo thế tương sinh, tránh tương khắc. Ví dụ: Bố mệnh Thủy, mẹ mệnh Hỏa có thể chọn tên cho con mệnh Mộc (Thủy sinh Mộc) hoặc Thổ (Hỏa sinh Thổ), những cái tên bị bản mệnh bố mẹ khắc thường vất vả hoặc không tốt.

    Về yếu tố giới tính trong tên gọi

    Ngày xưa, khi đặt tên con, các cụ thường đệm Văn cho con trai và Thị cho con gái giúp người khác phân biệt được giới tính của con người ngay trong cái tên gọi. Đây là một quan niệm từ thời phong kiến, rằng con trai lo việc văn chương đèn sách, con gái thì đảm đang việc chợ búa, nội trợ.

    Ngày nay, các tên đệm như “Văn” dành cho nam và “Thị” dành cho nữ ngày càng ít dùng bởi có thể họ chưa hiểu hết ỹ nghĩa của những tên đệm đó. Mặt khác, ngày nay đã hình thành nhiều xu hướng đặt tên con mới nghe rất hay và lạ. Tuy nhiên, tùy theo quan điểm của mỗi người mà chọn tên khác nhau cho con. Miễn sao đừng ngược giới tính khiến trẻ sau này phải chịu nhiều phiền hà, rắc rối.

    Theo các bộ chữ:

    Ví dụ:

    Ví dụ: Tên cha: Trâm

    Tên cha: Đài

    Tên cha: Kim

    Ví dụ:

    Triết tự những cái tên

    (ST)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tử Vi Tuổi Mậu Tý 2008
  • Mẹo Đặt Tên Con Trai Theo Mệnh
  • Đặt Tên Con Gái, Con Trai 2021 Họ Đặng Mang Lại May Mắn Cho Gia Đình
  • Bật Mí 50 Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Lê Đẹp Hay Và Hàm Nghĩa Tốt Đẹp
  • Danh Sách 150 Tên Đẹp Cho Con Trai Họ Lý Sinh Năm 2021 2021
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Theo Phong Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Nguyễn 2021 Đẹp Và Ý Nghĩa
  • 99 Tên Hay Cho Bé Gái Họ Nguyễn Năm 2021
  • Xem Bài Thơ Cách Đặt Tên Cho Con Họ Nguyễn Hay Ý Nghĩa Nhất, Đọc Bài Thơ Cách Đặt Tên Cho Con Họ Nguyễn Hay Ý Nghĩa Nhất Chi Tiết
  • Cách Đặt Tên Cho Con Hay Năm Ất Mùi
  • Cách Đặt Tên Cho Con Năm 2021
  • Hãy chú trọng ý nghĩa của tên đặt cho con

    “Tên hay thời vận tốt”, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay và trên thực tế cũng đã có nhiều nghiên cứu (cả phương Đông lẫn phương Tây) chỉ ra rằng một cái tên “có ấn tượng tốt” sẽ hỗ trợ thăng tiến trong xã hội nhiều hơn.

    Hầu hết cha mẹ khi đặt tên cho con đều theo những nguyên tắc chung như: Ý nghĩa, Sự khác biệt và quan trọng ,Kết nối với gia đình, Âm điệu.

    Tên cho bé trai và bé gái khác nhau và với mỗi giới tính sẽ có ý nghĩa khác nhau như tên bé gái thường có nghĩa đẹp, hiền hậu; trong khi tên cho bé trai thì thường mang ý nghĩa mạnh mẽ, vinh quang.

    Như bạn đã biết, chọn tên cho bé gái không phải là chuyện đơn giản. Ngoài việc cái tên phải hội đủ các yếu tố cần thiết nói trên thì cái tên ấy còn phải mang ít nhất là một trong những ý nghĩa như sau: Đẹp,Tao nhã, Tử tế, Quyến rũ, Tiết hạnh, đoan chính.

    Vậy nhiệm vụ của cha mẹ đã rõ ràng hơn rồi đấy bởi một cái tên hay và mang ý nghĩa tốt đẹp chính là niềm mong mỏi và gửi gắm xứng đáng dành cho bé yêu của bạn:

    – Hãy bắt đầu bằng một số cái tên chỉ sự thông minh tài giỏi như: Anh, Thư, Minh, Uyên, Tuệ, Trí, Khoa…

    – Những cái tên chỉ vẻ đẹp như: Diễm, Kiều, Mỹ, Tuấn, Tú, Kiệt, Quang, Minh, Khôi…

    – Những cái tên chỉ tài lộc: Ngọc, Bảo, Kim, Loan, Ngân, Tài, Phúc, Phát, Vượng, Quý, Khang, Lộc, Châu, Phú, Trâm, Xuyến, Thanh, Trinh…

    – Những cái tên chỉ sức mạnh hoặc hoài bão lớn (cho bé trai): Cường, Dũng, Cương, Sơn, Lâm, Hải, Thắng, Hoàng, Phong, Quốc, Việt, Kiệt (tuấn kiệt), Trường, Đăng, Đại, Kiên, Trung…

    – Những cái tên chỉ sự nữ tính, vẻ đẹp hay mềm mại (cho bé gái): Thục, Hạnh, Uyển, Quyên, Hương, Trinh, Trang, Như, An, Tú, Hiền, Nhi, Duyên, Hoa, Lan, Diệp, Cúc, Trúc, Chi, Liên, Thảo, Mai…

    Vậy với một xuất phát điểm từ ý nghĩa cái tên, bạn sẽ dễ dàng hơn rất nhiều để lựa cho con mình những cái tên “trong tầm ngắm”.

    Yếu tố vận mệnh

    Nếu như bạn thuộc mẫu người hiện đại và không quan tâm lắm tới mối tương tác giữa bản mệnh và cái tên của con thì lựa chọn theo ý nghĩa hay mong muốn hoặc sở thích của bạn là đã quá đủ. Nhưng cái gốc Á Đông của chúng ta thú vị ở chỗ con người luôn nằm trong mối tương tác vận động với vũ trụ, với vật chất và với “đại diện” của vật chất là yếu tố Ngũ Hành bản mệnh. Một cái tên phù hợp bản mệnh con người dường như có một cái gì đó tương hỗ giúp cho nó vững vàng hơn và về yếu tố tâm linh thì đó là điều may mắn.

    Vì vậy cách đặt tên cho con là hãy quan tâm tới con bạn sinh năm nào và bản mệnh là gì. Chẳng hạn 2012 và 2013 là mệnh Thủy, 2014-2015 là mệnh Kim thì trong 4 năm này các tên gắn với hành Kim hoặc Thủy đều là những cái tên có thể đặt được. Ví dụ: Kim, Ngân, Cương, Hà, Thủy, Giang, Triều, Uyên, Thanh, Linh, Bảo, Vân, Nguyệt… Các chữ đặt tên ẩn chứa trong nó yếu tố Ngũ Hành sẽ là một trong những yếu tố tương tác với Ngũ Hành của bản mệnh để tạo thế tương sinh thuận lợi cho cuộc đời của con sau này.

    Và cả yếu tố con giáp (Địa Chi)

    Để chọn một cái tên phù hợp với Địa Chi thì tất nhiên yếu tố “Tam Hợp”, “Lục Hợp” được ưu tiên hàng đầu, thậm chí Ngũ Hành đại diện cho Địa Chi cũng được xét đến một cách kỹ lưỡng. Ví dụ: Tuổi Thìn hợp với tuổi Tí và Thân, nhưng lại không hợp với chính tuổi Thìn (tự hình), do vậy những cái tên hợp với tuổi Tí, Thân sẽ là hợp Địa Chi, trong khi đó tên Long lại không phải là tên tốt cho tuổi Thìn.

    Tham khảo cách đặt tên cho con trai, con gái theo năm Bính Thân 2021

    Đặc điểm tính cách của bé sinh năm Bính Thân 2021

    Bé sinh năm Bính Thân 2021 sẽ thuộc mạng Hỏa ( Sơn hạ hỏa- Lửa dưới chân núi)

    Điểm nổi bật của bé sinh năm Khỉ đó là sự thông minh, lém lỉnh và sự linh hoạt năng động, lúc nào cũng muốn bay nhảy. Bé Khỉ trong tương lai sẽ có khả năng vượt qua mọi tình huống dù là khó khăn nhất. Ngoài ra, bé còn được trời phú cho sự say mê tìm tòi, thích khám phá những điều mới lạ và óc sáng tạo tuyệt vời.

    Bên cạnh những đặc điểm nổi bật, bé sinh năm Khỉ vẫn có một số nhược điểm như sự nóng vội, hấp tấp, thiếu kiên nhẫn cũng như một chút tính kiêu ngạo. Nếu khắc phục được những nhược điểm này, bé sẽ đạt được thành công rực rỡ.

    Cách đặt tên cho con trai, con gái năm 2021

    Cách đặt tên cho con theo Tam Hợp

    Tam Hợp dựa theo tuổi, do tuổi Thân nằm trong Tam hợp Thân-Tý-Thìn nên những cái tên thuộc bộ này đều phù hợp với bé

    Cách đặt tên cho con theo Bản Mệnh

    Bản Mệnh thể hiện tuổi của bé thuộc Mệnh nào và dựa vào NGũ Hành tương sinh để tìm tên phù hợp cho con. Lựa chọn lý tưởng nhất là đặc tên theo hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản Mệnh.

    Cách đặt tên cho con theo Tứ Trụ

    Để bé có vận tốt hơn, các bậc phụ huynh có thể dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu Ngũ Hành nào đó thì nên chọn tên bé theo Hành đó

    Cách đặt tên cho con theo quy luật tự nhiên

    Loài khỉ thường sinh sống trong rừng, vì vậy bạn có thể dựa vào đặc điểm tự nhiên này để đặt tên cho bé theo những tên thuộc hành Mộc như Khôi, Lê, Đỗ, Mai, Đào,Trúc, Tùng, Quỳnh, Thảo, Liễu, Bách, Lâm, Sâm, Kiện, Xuân, Quý, Hạnh, Thôn, Phương, Phần, Chi,Thị, Bính, Bình, Sa, Phúc, Phước…

    Bên cạnh đó, bạn cũng có thể sử dụng những bộ thủ như Khẩu, Miên, Mịch với ý nghĩa như “cái hang khỉ” để đặt tên cho bé với mong muốn bé có cuộc sống nhàn nhã, bình an như: Đài, Trung, Sử, Tư, Đồng, Hướng, Quân, Trình, Thiện, Hòa, Gia, Đường, An, Thủ, Tông, Quan, Thất, Dung, Nghi, Ninh, Hoành, Bảo, Hựu, Thực, Khoan…

    Ngoài ra, khỉ còn có đặc trưng nổi bật là rất hay bắt chước cử chỉ và tiếng nói của con người, vì vậy bạn có thể chọn những cái tên có chứa bộ nhân như: Hân, Giới, Kim, Đại, Nhiệm, Trọng, Tín, Hà, Bảo, Hưu, Nghi, Huấn, Từ, Ngữ, Thành, Mưu, Nghị, Cảnh…

    Không nên đặt cho con sinh năm 2021

    Đối với bé tuổi Thân, mẹ không nên đặt tên cho bé theo các chữ thuộc bộ Kim, Dậu, Đoài, Mãnh, Điểu, Nguyệt, do những tên đó đều chỉ phương Tây( thuộc hành Kim).

    Theo quy luật ngũ hành, Thân thuộc hành Kim, nếu đặt tên theo các chữ thuộc bộ trên sẽ khiến Kim tụ lại quá nhiều dẫn đến hình khắc và những điều không thuận lợi. Vì vậy, cha mẹ nên tránh đặt tên cho bé theo các tên như: Kim, Cẩm, Ngân, Xuyến, Nhuệ, Phong, Cương, Chung, Thoa, Trân, Trâm…

    Ngoài ra dựa vào đặc tính phá phách của loài Khỉ trên đồng ruộng, ba mẹ nên tránh đặt tên bé tuổi Thân theo các chữ thuộc bộ Hòa, Mạch, Tắc, Mễ, Điền, Cốc như: Do, Giới, Thân, Nam, Đương, Phan, Khoa, Thu, Đạo, Chủng, Tùng, Tú, Bỉnh, Đường, Tinh, Lương,

    Các tên thuộc bộ Khẩu mang ý nghĩa kìm hãm cũng không thích hợp đặt cho người tuổi Thân như Huynh, Cát, Hòa, Quân, Tướng, Đao, Lực…

    Cách đặt tên cho con trai sinh năm 2021 theo vần A – N

    1. THIÊN ÂN Con là ân huệ từ trời cao

    2. GIA BẢO Của để dành của bố mẹ đấy

    3. THÀNH CÔNG Mong con luôn đạt được mục đích

    4. TRUNG DŨNG Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

    5. THÁI DƯƠNG Vầng mặt trời của bố mẹ

    6. HẢI ĐĂNG Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

    7. THÀNH ĐẠT Mong con làm nên sự nghiệp

    8. THÔNG ĐẠT Cách đặt tên cho con nghĩa là Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

    34. ÁI QUỐC Hãy yêu đất nước mình

    35. THÁI SƠN Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao

    36. TRƯỜNG SƠN Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước

    37. THIỆN TÂM Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

    38. THẠCH TÙNG Hãy sống vững chãi như cây thông đá

    39. AN TƯỜNG Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

    40. ANH THÁI Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

    41. THANH THẾ Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

    42. CHIẾN THẮNG Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng

    43. TOÀN THẮNG Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

    44. MINH TRIẾT Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

    45. ĐÌNH TRUNG Con là điểm tựa của bố mẹ

    46. KIẾN VĂN Con là người có học thức và kinh nghiệm

    47. NHÂN VĂN Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

    48. KHÔI VĨ Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ

    49. QUANG VINH Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,

    50. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín.

    Cách đặt tên cho con gái sinh năm 2021:

    1. Ngọc Anh: Bé là viên ngọc trong sáng, quý giá tuyệt vời của bố mẹ
    2. Nguyệt Ánh: Bé là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng
    3. Gia Bảo: Bé là “tài sản” quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình
    4. Ngọc Bích: Cách đặt tên cho con nghĩa là viên ngọc trong xanh, thuần khuyết
    5. Minh Châu: Cách đặt tên cho con nghĩa là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ
    6. Bảo Châu: Bé là viên ngọc trai quý giá
    7. Kim Chi: “Cành vàng lá ngọc” là câu nói để chỉ sự kiều diễm, quý phái. Kim Chi chính là Cành vàng.
    8. Ngọc Diệp: Cách đặt tên cho con nghĩa là Lá ngọc, thể hiện sự xinh đẹp, duyên dáng, quý phái của cô con gái yêu
    9. Mỹ Duyên: Cách đặt tên cho con nghĩa là đẹp đẽ và duyên dáng là điều bạn đang mong chờ ở con gái yêu đó.
    10. Thanh Hà: Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm, đây là điều bố mẹ ngụ ý cuộc đời bé sẽ luôn hạnh phúc, bình lặng, may mắn.Gia Hân: Cái tên của bé không chỉ nói lên sự hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc suốt cả cuộc đời
    11. Ngọc Hoa: Cách đặt tên cho con nghĩa là một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái
    12. Lan Hương: Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu
    13. Quỳnh Hương: Cách đặt tên cho con nghĩa là giống như mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng
    14. Vân Khánh: Cái tên xuất phát từ câu thành ngữ “Đám mây mang lại niềm vui”, Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình.
    15. Ngọc Khuê: Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết
    16. Diễm Kiều: Cách đặt tên cho con nghĩa là vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu
    17. Thiên Kim: Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, bé yêu của bạn là tài sản quý giá nhất của cha mẹ đó.
    18. Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

      Mỹ Lệ: Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các.

    19. Kim Liên: Cách đặt tên cho con nghĩa là với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết
    20. Gia Linh: Cách đặt tên cho con nghĩa là cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó
    21. Thanh Mai: xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới.
    22. Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt
    23. Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ
    24. Diễm My: Cách đặt tên cho con nghĩa là vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng
    25. Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ
    26. Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ
    27. Khánh Ngọc: Cách đặt tên cho con nghĩa là vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá
    28. Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng
    29. Hiền Nhi: Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ
    30. Hồng Nhung: Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa
    31. Kim Oanh: Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái
    32. Diễm Phương: Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát
    33. Bảo Quyên: Cách đặt tên cho con nghĩa là Quyên: xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng
    34. Ngọc Quỳnh: Cách đặt tên cho con nghĩa là bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ
    35. Ngọc Sương: Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu
    36. Mỹ Tâm: Cách đặt tên cho con nghĩa là không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la.
    37. Phương Thảo: “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu
    38. Hiền Thục: Hiền lành, đảm đang, giỏi giang, duyên dáng là những điều nói lên từ cái tên này
    39. Bích Thủy: Cách đặt tên cho con nghĩa là dòng nước trong xanh, hiền hòa là hình tượng mà bố mẹ có thể dành cho bé
    40. Thủy Tiên: Một loài hoa đẹp
    41. Ngọc Trâm: Cây trâm bằng ngọc, một cái tên gắn đầy nữ tính
    42. Ðoan Trang: Cách đặt tên cho con nghĩa là sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính
    43. Thục Trinh: Cách đặt tên cho con nghĩa là cái tên thể hiện sự trong trắng, hiền lành
    44. Thanh Trúc: Cách đặt tên cho con nghĩa là cây trúc xanh, biểu tượng cho sự trong sáng, trẻ trung, đầy sức sống
    45. Minh Tuệ: Cách đặt tên cho con nghĩa là Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo
    46. Nhã Uyên: Cái tên vừa thể hiện sự thanh nhã, lại sâu sắc đầy trí tuệ
    47. Thanh Vân: Cách đặt tên cho con nghĩa là một áng mây trong xanh đẹp đẽ
    48. Như Ý: Cách đặt tên cho con nghĩa là niềm mong mỏi bao lâu nay của bố mẹ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Sinh Năm 2021
  • 100+ Cách Đặt Tên Cho Con Gái Ở Nhà Đáng Yêu Nhất
  • 100 Cách Đặt Tên Đẹp, Hay Và Độc Đáo Cho Con Gái Họ Nguyễn
  • Cách Đặt Tên Mệnh Mộc Cho Con Gái & Con Trai #hay Nhất
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Hay, Đẹp Và Ý Nghĩa * Hello Bacsi
  • Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2021 Theo Phong Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Sai Tên Con Vì Vào Nhầm Web: Hết Sức Nguy Hại
  • Thuyết Minh Về Con Vật Nuôi
  • Kể Về Kỷ Niệm Đáng Nhớ Với Con Vật Nuôi: Dàn Ý & Văn Mẫu
  • Kể Về Một Kỉ Niệm Đáng Nhớ Với Một Con Vật Nuôi Mà Em Yêu Thích
  • Hãy Kể Về Một Kỉ Niệm Đáng Nhớ Với Con Vật Nuôi Mà Em Yêu Thích
  • Đặt tên cho con trai năm 2021 theo phong thủy để không phạm phải những điều cấm kỵ ảnh hưởng đến tương lai của bé.Trong xã hội hiện đại, nhiều người không còn quan trọng việc đặt tên cho con hợp với bản mệnh mà chỉ lựa chọn một cái tên cho bé sao cho vừa đẹp vừa “không lỗi mốt”. Tuy nhiên, theo quan niệm Á Đông từ xưa, mỗi con người luôn nằm trong mối tương tác vận động với vũ trụ, với vật chất và với “đại diện” của vật chất là yếu tố Ngũ Hành bản mệnh. Vì thế, một cái tên hợp với bản mệnh của bé sẽ giúp con gặp nhiều điều may mắn trong cuộc sống tương lai

    Chính vì thế, khi đặt tên cho con trai năm 2021 hợp phong thủy, cha mẹ nên biết:

    Con trai bạn thuộc bản mệnh nào, hợp Ngũ hành nào?

    Nếu bạn sinh con vào năm nay, 2021, thì bé sẽ mang mệnh Sơn hạ Hỏa, bố mẹ nên đặt tên cho con hợp Ngũ hành tương sinh tương khắc theo Tử Vi:

    Tuổi Sửu, Thìn, Mùi, Tuất: Hành Thổ

    Tuổi Dần, Mão: Hành Mộc

    Tuổi Tỵ, Ngọ: Hành Hỏa

    Tuổi Thân, Dậu: Hành Kim

    Tuổi Tí, Hợi: Hành Thủy.

    Theo đó có thể thấy tuổi Dậu thuộc hành Kim, vì vậy để bé có vận mệnh tốt đẹp thì nên dùng các chữ thuộc bộ Thủy để đặt tên cho con vì Thủy tương sinh Kim. Không nên dùng các chữ thuộc bộ Mộc vì Kim khắc Mộc.

    Hợp phong thủy nên đặt tên con trai sinh năm 2021

    Giang, Hà, Hải, Nhuận, Băng, Hồ, Biển, Trí, Võ, Vũ, Tuyên, Hoàn, Giao, Dư, Kháng, Trọng, Luân, Kiện

    Nhâm, Triệu, Tiến, Tiên, Quang, Toàn, Hưng, Quân, Quyết, Lưu, Cương, Sáng, Khoáng

    Hợp, Hiệp, Danh, Hậu, Tín, Nhân, Đoàn, Tráng, Khoa, Giáp

    Phi, Tôn, An, Đạo, Khải, Khánh, Khương, Khanh, Tịch, Ngạn, Bách, Bá, Kỷ, Quyết

    Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng

    Cường, Lực, Cao, Vỹ… là những cái tên giúp bé lớn lên cường tráng, khỏe mạnh

    Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú,…

    Để sự may mắn, phú quý, an khang luôn đến với con trai của mình, những chữ như: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình,…sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó. Ngoài ra, việc dùng các danh từ địa lý như: Trường Giang, Thành Nam, Thái Bình…để đặt tên cho con trai cũng là cách hữu hiệu, độc đáo.

    KHÔNG HỢP PHONG THỦY nên kiêng đặt tên con trai năm 2021

    Theo quan điểm địa chi, Dậu và Mão là đối xung, Dậu và Tuất là lục hại. Đông, Tây, Trần, Bằng… là những cái tên không nên dùng để đặt tên cho con sinh năm Dậu.

    Các chữ thuộc bộ Mão, Nguyệt, Khuyển, Tuất, Uy, Thịnh cũng cần tránh. Ví dụ như không nên đặt tên cho con trai có các từ: Miễn, Khanh, Trần, Bằng, Thanh, Tiến, Tình, Hữu, Dật, Lang, Triều, Kỳ, Bản…

    Theo ngũ hành, Dậu thuộc hành Kim; nếu Kim kết hợp với Kim sẽ phạm xung không tốt. Do vậy, những chữ thuộc bộ Kim hoặc mang ý nghĩa Kim thì nên tránh; ví dụ như: Tây, Đoài, Dậu… không phù hợp với cầm tinh con gà.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Theo Phong Thủy Nên Đặt Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Để Tương Lai Rộng Mở
  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Hoàng 2021 Hợp Tuổi Bố Mẹ, Tài Lộc Dồi Dào
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Hợp Tuổi Bố Mẹ, Tên Hay Đẹp Cho Bé Trai
  • Gợi Ý Đặt Tên Con Trai Họ Ngô Độc Đáo Và Ý Nghĩa
  • Gợi Ý Đặt Tên Con Trai Họ Ngô Độc Đáo, Ý Nghĩa, Hợp Với Bố Mẹ
  • 50+ Cách Đặt Tên Cho Con Trai Hợp Phong Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Ở Nhà Cho Con Trai Nên Đặt Như Thế Nào Cute Vạn Người Mê
  • Tên Hay Cho Bé Gái Theo Vần
  • Những Cái Tên Tiếng Anh Hay Đặt Cho Con Trai Năm 2021
  • Cách Đặt Tên Cho Con Thật Hay Và Ý Nghĩa Với Tên Đệm ” Minh”
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Bằng Tiếng Anh
  • Một bé trai đáng yêu, kháu khỉnh và khỏe mạnh chắc chắn là mong ước của rất nhiều bậc cha mẹ có dự định sinh con trong năm 2021 hoặc 2021. Theo đó, việc đặt tên cho con trai cũng được nhiều cha mẹ quan tâm. Vậy thì còn chần chừ gì nữa mà không lựa chọn ngay một cái tên hay cho bé trai để còn kịp đặt cho con yêu khi chào đời.

    Cách đặt tên cho con trai năm 2021 theo phong thủy ngũ hành

    Việc đặt tên cho con trai theo phong thủy ngũ hành sẽ mang nhiều tài lộc và vận may đến cho bé. Nếu chọn đặt tên cho con trai 2021 thuộc hành Mộc và hành Thủy rất phù hợp với các bé trai sinh vào năm Mậu Tuất.

    Bố mẹ có thể chọn những tên thuộc 2 hành này để đặt cho con trai cưng và chọn những tên đệm khác để kết hợp sao cho hay. Mặt khác, khi đặt tên cho con trai sinh năm 2021 có thể ghép tên thuộc 2 hành Mộc và hành Thủy cùng với nhau cũng giúp cho tên con có cả hai yếu tố phong thủy tương sinh rất tốt.

    Đặt tên cho con trai 2021 thuộc hành Mộc và hành Thủy

    Khi đặt tên cho con trai sinh năm 2021 thuộc hành Mộc, bố mẹ có thể chọn các tên như: Sâm, Xuân, Quý, Khôi, Lê, Đỗ, Tùng, Trà, Lý, Hạnh, Quỳnh, Lâm, Quảng, Kỷ, Đông, Bình, Bính, Ba, Phương, Nam, Phúc.

    Trong khi đó, hành Thủy có các tên như: Thủy, Hiệp, Luân, Tiến, Quang, Danh, Đoàn, Giang, Hà, Hải, Khê, Trí, Võ, Vũ, Hội, Hưng, Hợp, Khuê, Khoa, Giáp, An, Tôn, Khải, Toàn, Quân, Quyết, Trinh.

    Chú ý đặt tên cho con trai 2021 hợp tuổi bố mẹ: Đây là điều xuất phát từ quan niệm nếu tên con hợp và không xung khắc với tên bố mẹ sẽ giúp cho công việc làm ăn luôn được thuận lợi, việc nuôi nấng, chăm sóc, dạy dỗ con cũng dễ dàng hơn.

    Nếu muốn đặt tên cho con trai hợp tuổi bố mẹ, cha mẹ cần lưu ý đến bản mệnh của con trai và của bố mẹ, nắm vững các yếu tố tương sinh – tương khắc trong ngũ hành để đặt cho đúng.

    Đặt tên cho con trai năm 2021: Những tên nào nên tránh?

    Trước khi bị đem đi hiến tế, con lợn sẽ được tô điểm thật đẹp đẽ. Vì thế, tên của con trai tuổi Hợi 2021 nên tránh những chữ có bộ phận thuộc bộ Sam, Cân, Y, Thái, Mịch, Thị,… vì nó thể hiện sự chải chuốt, ăn vận cho đẹp đẽ. Đồng thời, các tên: Chương, Tịch, Hình, Đồng, Ngạn, Cấp, Duyên, Hệ, Kế, Sam, Thường, Ảnh, Thị, Phàm, Trang, Bổ, Hi, Tố, Hồng, Ước, Bùi, Thường,… bố mẹ cần kiêng kỵ đối với các bé tuổi này.

    Theo đó, đặt tên cho con trai sinh năm 2021 có những tên mà bố mẹ cần tránh không đặt, gồm: Châu, Trân, Lý, Ngọc, Cầm, Mai, Linh, Cầu, Thiên, Di, Kỳ, Quân, Đế, Vương, Tướng, Anh, Thụy, Tự, Kì, Chi, Tường, Mã, Soái, Chủ, Xã, Lộc, Phúc, Lễ, Hi,…

    Đặt tên cho con trai sinh năm 2021 có nhiều điều cần tránh

    Khi đã đủ lớn thì lợn chính là một trong 3 con vật dùng để tế lễ. Vì thế, những tên có chữ thuộc các bộ Trưởng, Đế, Vương, Quân, Đại (biểu thị cho sự to lớn, trưởng thành) hoặc những chữ thuộc bộ Thị (gần nghĩa với từ tế lễ) đều không thích hợp với tên của bé trai tuổi Hợi.

    Theo ngũ hành, Hợi và Thân là 2 con vật tương hại. Do đó, mẹ không nên đặt tên cho con trai tuổi Hợi bằng những chữ có liên quan đến thân (khỉ) để tránh mọi điều bất lợi cho vận mệnh của con trai mình. Ví dụ như: Thân, Hầu, Viên, Cửu, Viễn,…

    Những chữ mẹ cần tránh trong tên con trai 2021 gồm: Thông, Tuyển, Diên, Kiến, Bang, Hương, Tấn, Nghênh, Tạo, Dật, Lang, Đô, Cận, Tiến, Liên, Đặng, Trịnh, Thai, Na, Xuyên, Cửu, Mật, Hồng, Nga, Cung, Điệp, Châu, Tam, Nhân, Dã, Dung, Dẫn, Hoằng, Trương, Bật, Phong, Huyền, Đệ, Cường, Phượng, Kỉ, Dị, Hạng,…

    Theo địa chi, 2 con giáp Hợi và Tỵ là lục xung; nếu đặt tên phạm vào lục xung thì tiền tài, sự nghiệp và sức khỏe của trẻ sau này đều bị tổn hại lớn. Do đó, những bộ có chữ chỉ loài rắn hoặc gây liên tưởng đến con rắn như: Ất, Ấp, Duyên, Nhất, Tỵ, Xước, Xuyên, Cung,… cũng đều nên tránh.

    Ngoài ra, những chữ không nên đặt cho con trai tuổi Kỷ Hợi như: Hiền, Tân, Đao, Lực, Kỷ, Thạch, Thưởng,… cũng không tốt cho con, bởi chúng hàm chứa những điều xấu về đường gia đình, sức khỏe và sinh mệnh của con trai tuổi Hợi sau này.

    Những cái tên hay nên đặt tên cho con trai 2021 hợp phong thủy

    Đặt tên con trai 2021 thuộc hành Mộc cũng có nhiều tên hay liên quan đến nước, cây cối hợp tuổi cho bé, hợp phong thủy giúp con có được nhiều may mắn, hanh thông, thành công sớm.

    Các bé trai sinh năm Kỷ Hợi 2021 cũng giống như bản mệnh của chúng, mặc dù bề ngoài có vẻ yếu đuối, mỏng manh như một cái cây non cần bảo vệ nhưng ẩn sâu bên trong chính là sức sống tiềm tàng, mãnh liệt và luôn có thiên hướng vươn lên.

    Với mệnh Mộc 2021, cha mẹ có thể đặt tên dep cho con trai liên quan đến nước (Thủy), cây cối (Mộc) hay lửa (Hỏa) bởi Thủy sinh ra Mộc, Mộc lại sinh ra Hỏa.

    Hay những tên hợp với mệnh Mộc và cũng hợp phong thủy đối với con trai sinh năm 2021 là: Minh Khôi, Mạnh Trường, Bảo Lâm, Xuân Quang, Trọng Quý, Minh Tùng, Xuân Bách,…

    Cha mẹ nên đặt tên cho con trai 2021 liên quan đến nước, cây cối

    Ngoài ra, cha mẹ cũng có thể đặt tên cho con trai 2021 hợp phong thủy theo ngũ hành tương sinh – tương khắc. Đặt tên cho con mệnh Mộc rất phù hợp với Thủy vì Mộc được Thủy tương sinh. Vì vậy, những tên có liên quan đến thủy (sông nước) rất thích hợp cho bé trai mệnh mộc như: Hoàng Hà, Thủy Trúc, Hoàng Vũ,…

    Đặt tên cho con trai năm 2021 sao cho hay nhất

    Theo tử vi tướng số, trong ngũ hành có 5 mệnh là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, và Thổ, mỗi năm sinh sẽ ứng với một mệnh khác nhau. Tướng ứng với bé trai sinh năm 2021 sẽ là mệnh Thổ thì bố mẹ nên đặt cho bé những tên có liên quan đến hành Thổ.

    Bởi lẽ, hành Thổ là môi trường nuôi dưỡng cho 4 hành còn lại. Khi chúng tương tác với nhau tích cực thì hành Thổ sẽ thể hiện được lòng công bằng, khôn ngoan, trí tuệ, anh minh chính trực. Còn khi theo hướng tiêu cực sẽ thể hiện tính căng thẳng, hay lo lắng hoặc không thoải mái.

    Một số tên hay bố mẹ có thể đặt tên cho con trai 2021 theo mệnh Thổ, mọi người có thể tham khảo và sử dụng như: Cơ (nhân tố cực kỳ quan trọng), Đại (người có ý chí lớn), Anh (tinh anh, nhanh nhẹn), Bằng (tính tình ngay thẳng), Bảo (báu vật), Điền (người khỏe mạnh), Nghị (người cứng cỏi, nghị lực), Quân (người đàn ông mạnh mẽ), Vĩnh (sự trường tồn mãi mãi), Long (rồng lớn bay cao), Nghiêm (chàng trai tôn nghiêm),…

    Cách đặt tên cho con trai năm 2021 theo họ bố mẹ cực hay:

    Đặt tên cho con trai họ Nguyễn

    : Nguyễn Gia Bảo, Nguyễn Bình An, Nguyễn Gia An, Nguyễn Minh Khôi, Nguyễn Đức Minh, Nguyễn Đình Tâm, Nguyễn Minh Khang, Nguyễn Gia Nguyên, Nguyễn Đình Nguyên,…

    Cách đặt tên cho con trai họ Nguyễn cực hay năm 2021

    Đặt tên cho con trai họ Lê 2021 : Lê Bảo An, Lê Gia An, Lê Hoài Anh, Lê Nhật Minh, Lê Quốc Bình, Lê Tuấn Anh, Lê Đức Minh,…

    Đặt tên cho con trai họ Phạm : Phạm Hoàng Anh, Phạm Thiên An, Phạm Gia An, Phạm Gia Phúc, Phạm Nhật Minh, Phạm Đức Duy, Phạm Anh Minh, Phạm Thiên Ân, Phạm Hùng Cường, Phạm Hữu Đạt,…

    + Đặt tên cho con trai họ Trần hay và ý nghĩa: Trần Trường An, Trần Thiên Ân, Trần Minh Anh, Trần Quốc Bảo, Trần Minh Đức, Trần Hữu Đạt, Trần Hoài Thanh,…

    Những điều nên tránh khi đặt tên cho con trai mà cha mẹ nên biết

    Các bé sinh năm 2021 tuổi Kỷ Hợi sẽ mang mệnh Mộc (Bình địa Mộc – Gỗ ở đồng bằng), con trai đẻ vào năm này gọi là Cấn Thổ. Do đó, khi đặt tên cho con trai 2021 hợp tuổi bố mẹ , cần “ưu tiên” chọn những cái tên thuộc vào hành Mộc có liên quan đến cây cối, hoa lá và màu xanh, như vậy sẽ rất tốt cho bé.

    Nên tránh đặt tên cho con trai trùng với tên người thân trong gia đình, tên của họ hàng gần gũi.

    Tránh đặt tên cho con trai 2021 trùng với người bị chết trẻ trong gia đình, dòng họ thân thích hoặc tên của các vị vua chúa, quan lại thời xưa.

    Cần phải cân nhắc thật kỹ lưỡng trước khi đặt tên cho bé trai, tránh những cái tên mang ý nghĩa quá thô tục, có ý nghĩa bóng gió về những điềm xấu hoặc những cái tên không trong sáng.

    Đặt tên con trai cần chú ý phân biệt rõ ràng giới tính, tránh gây ra cảm giác hiểu lầm cho mọi người. Chẳng hạn, nếu là nam thì không nên đặt tên là Tố Nữ, Thanh Thảo, Bích Thủy,… vì những tên này thường được dùng để đặt cho nữ, nếu con trai mang tên này dễ gây hiểu nhầm khiến cho bé khó chịu.

    Không nên đặt tên con trai sinh năm 2021 trùng với tên của những người nổi tiếng, nhà tỉ phú, diễn viên, ca sĩ,… bởi điều đó đôi khi khiến trẻ gặp nhiều bất lợi trong sinh hoạt cuộc sống.

    Tránh đặt những cái tên vô nghĩa, tên quá dài hoặc quá ngắn,… khiến người khác khó đọc. Đồng thời, cha mẹ cũng không nên vì muốn gửi gắm nhiều mong ước vào con trai quá mà đặt tên “kêu” như chuông (chẳng hạn như Tiến Sĩ, Anh Hùng,…) khiến cho trẻ ngại ngùng mỗi khi được gọi tên.

    Tránh đặt những cái tên vô nghĩa, tên quá dài hoặc quá ngắn,…

    Có thể bố mẹ chưa biết, nhưng rất nhiều công trình nghiên cứu khoa học cho thấy tên gọi có ảnh hưởng trực tiếp đến tính cách và đời sống cũng như tương lai của con trẻ sau này. Những cái tên quá “kêu”, quá “độc” và “lạ” khiến cho trẻ có xu hướng sống khép kín bản thân, không hòa đồng và ngại giao tiếp với thế giới bên ngoài.

    Kết luận

    Tên còn được gọi là “mệnh danh”, có nghĩa là tên gọi gắn liền với số phận của trẻ sau này. Bởi vậy, các bậc cha mẹ cần phải suy nghĩ kỹ lưỡng, cẩn thận trong việc đặt tên cho con trai nhằm chọn lựa cho bé một cái tên vừa hay, ý nghĩa lại phù hợp với phong thủy nhé.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sinh Con Gái Năm Mậu Tuất 2021 Nên Đặt Tên Gì Cho Ý Nghĩa, Hợp Phong Thủy?
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm Mậu Tuất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Kỷ Mão 1999
  • Cách Đặt Tên Cho Cặp Sinh Đôi Nữ Năm 2021
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Bính Tuất (2006)
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Hợp Phong Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Trai Họ Trần Năm 2021 Tân Sửu Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất * Adayne.vn
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Gái, Con Trai Tuổitân Sửu 2021 Hay Và Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Con Bằng Tiếng Trung Cho Bé Trai Và Bé Gái Ý Nghĩa
  • 3 Cách Đặt Tên Con Bằng Tiếng Hàn Và Gợi Ý Tên Hay Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Chuyện Đặt Tên Cho Những Cơn Bão
  • Theo quan niệm dân gian, những em bé sinh năm Tý thường sẽ có cuộc sống sung sướng, do đó, năm 2021 chắc chắn sẽ là năm tuyệt vời dành cho những đôi vợ chồng đang có kế hoạch sinh con trong năm này.

    Ngoài việc lựa chọn năm sinh cho con, việc đặt tên con trai sinh năm 2021 hợp phong thủy cũng là một trong những điều mà nhiều người quan tâm. Nhiều bố mẹ thường muốn đặt tên con phù hợp với tuổi của bố mẹ, điều này không những đem lại nhiều may mắn cho bé mà cũng mang lại tài lộc cho bố mẹ.

    1/ Nam tuổi Canh Tý 2021 có những đặc điểm nào

    Người sinh năm 2021 theo Âm lịch là năm Canh Tý – mệnh Thổ – Bích Thượng thổ tức là tuổi con Chuột. Tý (Chuột) là con giáp đứng đầu hàng 12 con giáp.

    Theo quan niệm dân gian thì người tuổi Tý có sức sống bền bỉ, thông minh, lanh lợi và gan dạ. Cuộc đời người tuổi Tý giàu có nhờ biết tích lũy. Điểm nổi bật trong tính cách của người Bích Thượng Thổ là sự cân bằng, tâm lý và lập trường vững vàng, không dễ bị ngả nghiêng theo dư luận cuộc đời.

    2/ Cách đặt tên con trai năm Canh Tý phụ thuộc vào những yếu tố nào

    Trong phong thủy, tên gọi rất quan trọng, nó sẽ ảnh hưởng đến tính cách, tương lai cũng như vận mệnh, tài lộc, sức khỏe cũng như may mắn. Nếu đặt tên con xấu sẽ ảnh hưởng đến tương lai của bé, bé sẽ gặp nhiều rủi ro, bất bạnh.

    – Đặt tên dựa trên yếu tố tam hợp: Theo yếu tố ngũ hành, Hợi – Mão – Mùi là tam hợp, Hợi – Tý – Sửu là tam hội. Người tuổi Tý thuộc hành Thổ, nên lựa chọn những tên thuộc hành Hỏa như Điền, Minh, Trấn, Đạt, Phong, Nhuệ,… Những tên này sẽ giúp cho người tuổi Tý có được sự suôn sẻ, thuận lợi trong tương lai. Hoặc bạn cũng có thể sử dụng những tên thuộc bộ Thảo, Mễ, Đậu, Hòa,… đây là những loại ngũ cốc lợn thích ăn, đặt tên cho người tuổi Hợi sẽ giúp họ no ấm cả đời.

    – Đặt tên theo tứ trụ: Nên dựa vào ngày tháng năm sinh của con theo Ngũ Hành, nếu bé còn thiếu hành nào, có thể chọn tên dựa vào hành đó để bổ sung thành tứ trụ hoàn hảo, cho số phận của bé được tốt hơn.

    3/ Đặt tên con trai sinh năm 2021 ý nghĩa

    Xuân Đạt: Cuộc sống an lành, hạnh phúc và gặp nhiều may mắn.

    Văn Quốc: Tài giỏi, sáng sủa và thông minh.

    Văn Bình: Là báu vật của bố mẹ, hy vọng con cái được thành đạt.

    Xuân Hùng: Thông minh, tuấn tú, tài giỏi.

    Trường Hải: Tạo ra thành công vang dội, niềm tự hào trong tương lai.

    Hùng Cường: Luôn mạnh mẽ, vững vàng.

    Trung Kiên: Có chứng kiến, quyết tâm.

    Anh Minh: Thôn minh, lỗi lạc, xuất chúng.

    Ðức Thắng: Luôn lấy đức để vượt qua tất cả, đạt được thành công.

    Chí Thanh: Có ý chí, sự bền bỉ và sáng lạn.

    Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ.

    Ðăng Khoa: Tài năng, thông minh, học vấn tốt.

    Minh Khôi: Sáng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

    Minh Triết: Trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

    Quốc Trung: Luôn có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

    Kiến Văn: Có kiến thức, ý chí, sáng suốt.

    Quang Vinh: Luôn thành công trong cuộc sống.

    Quang Khải: Sáng suốt, thông minh, đạt được mọi thành công.

    Minh Khang: Khỏe mạnh, sáng sủa, may mắn.

    Thiện Nhân: Tấm lòng bao la, và bác ái.

    Minh Quân: Nhà lãnh đạo sáng suốt tương lai.

    Minh Đức: Thông minh, giỏi giang, có tâm đức sáng, được quý mến.

    Anh Dũng: Luôn mạnh mẽ, có chí khí để thành công.

    Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh, tạo ảnh hưởng tới người khác.

    Minh Quang: Thông minh, sáng sủa và có tiền đồ.

    Thái Sơn: Luôn mạnh khỏe, vững vàng, chắc chắn.

    Chấn Phong: Mạnh mẽ, quyết liệt như một vị tướng, vị lãnh đạo.

    Trường Phúc: Phúc đức sẽ trường tồn.

    Phúc Hưng: Gìn giữ phúc đức của dòng họ để được phát triển hưng thịnh.

    Khôi Nguyên: Khôi ngô, điềm đạm, sáng sủa nhưng luôn vững vàng.

    Hữu Tâm: Tấm lòng lương thiện, bao dung.

    Anh Tuấn: Khôi ngô, thông minh, tuấn tú.

    Thanh Tùng: Công chính, vững vàng, ngay thẳng.

    Thiên Ân: Con chính là ân đức của chúa trời dành cho gia đình.

    Đức Bình: Có sự đức độ để luôn được bình yên.

    Hữu Đạt: Đạt được nhiều mong muốn trong cuộc sống.

    Mạnh Hùng: Luôn mạnh mẽ,quyết liệt trong những lựa chọn của mình.

    Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong gia tộc, dòng họ.

    Tấn Phát: Thành công, danh vọng, tiền tài.

    Hữu Thiện: Sự tốt lành, nhân hậu với mọi người.

    – Không nên đặt những tên thuộc bộ Sam, Y, Thái, Cân, Mịch, Thị.

    – Hình, Đồng, Ảnh, Thị, Chương, Hi, Tịch, Phàm, Tố, Hồng, Duyên, Hệ, Sam, Kế, Trang, Thường, Bùi, Cấp, Ước,… là những cái tên dễ mang lại tai họa, xui xẻo cho bé.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Năm 2021 Hay Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 (Canh Tý) Phù Hợp Với Tuổi Cha Mẹ Tuổi Giáp Tý 1984
  • Đặt Tên Con Gái 2021 Họ Nguyễn Ý Nghĩa Lại Hợp Phong Thủy
  • 101 Cách Đặt Tên Cho Con Gái Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Hay , Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Hay Cho 12 Con Giáp, Nâng Cao Vận Trình Cải Thiện Vận Số
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành Cực Chuẩn
  • Nên Và Không Nên Khi Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2021
  • Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2021 Theo Phong Thủy Cát Lành, Tương Lai Tươi Sáng
  • Chọn Tên Con Gái Sinh Năm 2021 – Năm Canh Tý Hay, Hợp Với Tuổi Bố Mẹ
  • (Đặt tên cho con) Yêu thương bé, bố mẹ hãy chăm chút ngay từ lúc đặt tên. Tên bé không chỉ đẹp, mà còn phải lưu ý các yếu tố phong thủy, để bé có thể gặp nhiều may mắn và thuận lợi trong cuộc sống. Bố mẹ có thể chọn một trong các cách đặt tên con theo phong thủy.

    Đặt tên cho con là việc vô cùng quan trọng vì cái tên gắn liền suốt đời mỗi con người. Hơn nữa, Những bậc phụ huynh đều mong muốn tìm ra phương pháp đặt tên theo phong thủy để đứa con mình luôn dồi dào sức khỏe và có một tương lai tươi sáng. Hầu hết cha mẹ khi đặt tên cho con đều theo những nguyên tắc chung như: Ý nghĩa, sự khác biệt và quan trọng, kết nối với gia đình, âm điệu.

    Tên cho bé trai và bé gái khác nhau và với mỗi giới tính sẽ có ý nghĩa khác nhau như tên bé gái thường có nghĩa đẹp, hiền hậu; trong khi tên cho bé trai thì thường mang ý nghĩa mạnh mẽ, vinh quang.

    Đặt tên cho bé phù hợp với ngũ hành

    Con người luôn nằm trong mối tương tác vận động với vũ trụ, với vật chất và với “đại diện” của vật chất là yếu tố Ngũ Hành bản mệnh. Một cái tên phù hợp bản mệnh con người dường như có một cái gì đó tương hỗ giúp cho nó vững vàng hơn và về yếu tố tâm linh thì đó là điều may mắn.

    Vậy hãy quan tâm tới con bạn sinh năm nào và bản mệnh là gì. Chẳng hạn 2012 và 2013 là mệnh Thủy, 2014-2015 là mệnh Kim thì trong 4 năm này các tên gắn với hành Kim hoặc Thủy đều là những cái tên có thể đặt được. Ví dụ: Kim, Ngân, Cương, Hà, Thủy, Giang, Triều, Uyên, Thanh, Linh, Bảo, Vân, Nguyệt… Các chữ đặt tên ẩn chứa trong nó yếu tố Ngũ Hành sẽ là một trong những yếu tố tương tác với Ngũ Hành của bản mệnh để tạo thế tương sinh thuận lợi cho cuộc đời của con sau này.

    Phối giữa Thiên Can và Địa Chi mà tạo thành hành mới của bản mệnh. Chẳng hạn sinh năm Tý, địa chi Tý vốn là hành Thủy nhưng nếu phối giới thiên can Giáp thì Giáp Tý lại là hành Kim (Hải trung Kim); phối với Mậu thì Mậu Tý lại là hành Hỏa (Tích lịch Hỏa)…

    Chắc bố mẹ đều biết ngũ hành (Kim – Thủy – Mộc – Hỏa – Thổ) có mối quan hệ tương sinh và tương khắc với nhau. Tùy theo thứ tự sắp xếp và phát âm, mỗi tên, mỗi chữ, mỗi nét đều chứa đựng một ngũ hành riêng. Khi đặt tên cho bé, ngũ hành của tên phải được sinh từ ngũ hành dòng họ, hoặc ít ra, ngũ hành tên cũng phải sinh ra ngũ hành họ. Được như vậy, bé sẽ nhận được hồng phúc và sự che chở của của dòng họ.

    Ví dụ: Theo Bách gia tính, họ Nguyễn là mệnh Mộc. Do đó, để bé nhận được hồng phúc và có kỳ vọng làm vang danh dòng họ thì bố mẹ nên đặt tên bé thuộc mệnh Thủy (vì Thủy sinh Mộc) hoặc Hỏa (vì Mộc sinh Hỏa). Đặc biệt, bố mẹ cần tránh 2 hành là Kim và Thổ (xung khắc với dòng họ, cực kỳ xấu) để đặt tên cho bé.

    + Ngũ hành Kim

    Hành Kim chủ về sức mạnh, sự cứng rắn và nghiêm khắc. Đứa trẻ mệnh Kim hoặc sinh vào mùa xuân thì nên đặt tên thuộc mệnh Kim để hanh thông vận trình. Một số tên thuộc ngũ hành Kim là: Ái, Ân, Chung, Cương, Dạ, Doãn, Đoan, Hân, Hiền, Hiện, Hữu, Khanh, Luyện, Mỹ, Ngân, Nghĩa, Nguyên, Nhâm, Nhi, Phong, Phượng, Tâm, Thăng, Thắng, Thế, Thiết, Tiền, Trang, Vân, Văn, Vi, Xuyến…

     + Ngũ hành Thủy

    Hành Thủy đại diện cho mùa đông, có khuynh hướng nghệ thuật và cái đẹp. Người sinh vào mùa hè thường có bát tự khuyết Thủy do Hỏa vượng ức chế Thủy. Phương pháp cải thiện số mệnh của lá số tử vi khuyết Thủy.

    Một số tên thuộc ngũ hành Thủy là:  Sương, Thủy, Võ, Giao, Giang, Vũ, Tuyên, Thương, Lệ, Hội, Hợi, Hải, Quang, Nhậm, Trí, Tiên, Hồ, Trọng, Hoàn, Hà, Băng, Bùi, Khê, Nhâm, Nhuận, Kháng, Luân, Dư, Triệu, Trạch, Kiều, Biển, Hàn, Tiến, Toàn, Loan, Cung, Hưng, Quân, Băng, Quyết, Lưu,…

     + Ngũ hành Mộc

    Theo phong thủy, Mộc đại diện cho mùa xuân, sự phát triển, sinh sôi này nở và sức sáng tạo. Người có bát tự khuyết Mộc thường sinh vào mùa thu, Kim khí vượng khắc chế Mộc tính.

    Một số tên thuộc ngũ hành Mộc là: Khôi, Bách, Bạch, Bản, Bính, Bình, Chi, Chu, Cúc, Cung, Đà, Đào, Đỗ, Đông, Giao, Hạnh, Hộ, Huệ, Hương, Khôi, Kỳ, Kỷ, Lam, Lâm, Lan, Lê, Liễu, Lý, Mai, Nam, Nguyễn, Nha, Nhân, Nhị, Phần, Phúc, Phước, Phương, Quan, Quảng, Quý, Quỳnh, Sa, Sài, Sâm, Thảo, Thư, Tích, Tiêu, Trà, Trúc, Tùng, Vị, Xuân, Duy,…

     + Ngũ hành Hỏa

    Hành Hỏa đại diện cho mùa hè, người sinh vào mùa đông thường bát tự khuyết Hỏa do Thủy vượng ức chế. Đặt tên theo ngũ hành sẽ bổ sung thiếu sót, hóa giải điềm xấu. Phương pháp cải thiện số mệnh cho người có bát tự khuyết Hỏa.

    Một số tên thuộc ngũ hành Hỏa là: Ánh, Đài, Ngọ, Hoán, Hạ, Cẩm, Luyện, Quang, Đoạn, Đan, Cẩn, Hồng, Thanh, Kim, Tiết, Huân, Nam, Thước, Dung, Đăng, Bội, Thu, Noãn, Đức, Nhiên,….

     + Ngũ hành Thổ

    Đặt tên cho con thuộc ngũ hành Thổ có thể tham khảo một số tên: Châu, Sơn, Côn, Địa, Ngọc, Lý, San, Liệt, Cát, Viên, Nghiêm, Châm, Thân, Thông, Anh, Giáp, Thạc, Kiên, Tự, Bảo, Kiệt, Chân, Diệp, Bích, Thành, Đại,….

    Dù cùng ngũ hành nhưng đặt tên con trai và đặt tên con gái cũng có sự khác nhau. Tên con trai nên mang các phẩm đức của nam giới như: nhân, nghĩa, trí, tín, đức, hùng kiệt, hoài bão… Tên con gái nên mang các phẩm đức của nữ giới như: hiền thục, thanh nhã, đoan trang, yêu kiều… Chẳng hạn như hành Hỏa, con trai có thể lấy tên là Minh (Đức Minh, Ngọc Minh) thể hiện sự đức độ, trí tuệ và phẩm chất trong sáng của người con trai. Với con gái, hành Hỏa có thể lấy tên là Hiền (Thanh Hiền, Lan Hiền) thể hiện sự dịu dàng, tinh tế và thanh nhã của người con gái.

    Đặt tên theo tam hợp, lục hợp

    Để lựa chọn tên phù hợp với tuổi của bé, bố mẹ có thể dựa vào tam hợp và lục hợp.

    Ví dụ: Theo tam hợp, bé tuổi Dậu hợp với Tỵ và Sửu. Trong khi đó, về lục hợp, bé Dậu hợp với Thìn. Nếu bố mẹ đặt tên bé thuộc các bộ chữ trên, vận mệnh của bé sẽ tốt lành vì được sự trợ giúp. Bố mẹ có thể chọn một trong các tên như Tuyển, Tấn, Tuần, Tạo, Phùng, Đạo, Đạt, Hiên, Mục, Sinh, Long, Thìn…Ngược lại, bố mẹ không nên đặt những cái tên liên quan đến Tý, Ngọ, Mẹo, Tuất vì xung khắc với tuổi Dậu như Trạng, Hiến, Mậu, Thịnh, Uy, Dật, Tình, Lang, Triều…

    Đặt tên bổ khuyết được cho tứ trụ

    Một phương pháp nâng cao hơn có độ chính xác tới từng người đó là cách đặt tên theo ngũ hành của tứ trụ. Sử dụng ngày giờ tháng năm sinh của mỗi người mà xác định ngũ hành khuyết thiếu, từ đó lựa chọn chính xác quy luật khắc chế – bổ trợ nào thích hợp cho chính bản thân người đó.

    Tứ trụ là giờ, ngày, tháng, năm sinh của bé, đặc biệt quan trọng. Hành của tứ trụ sinh cho hành của tên bé thì bé sẽ được trời đất trợ giúp. Ngược lại, nếu khắc thì bé không được thiên thời.

    Bản thân từng trụ được đại diện bởi các cặp Thiên Can và Địa Chi. Cụ thể:

    Trong bát tự, ngũ hành của các Thiên Can sẽ là: Giáp và Ất thuộc Mộc, Bính và Đinh thuộc Hỏa, Mậu và Kỉ thuộc Thổ, Canh và Tân thuộc Kim, Nhâm và Quý thuộc Thủy.

    Trong bát tự, ngũ hành của các Địa Chi là: Tý và Hợi thuộc Thủy, Sửu, Thìn, Mùi, Tuất thuộc Thổ, Dần và Mão thuộc Mộc, Tỵ và Ngọ thuộc Hỏa, Thân và Dậu thuộc Kim.

    Nếu trong bát tự của bé có đầy đủ ngũ hành là rất tốt. Nếu thiếu hành nào thì đặt tên có ngũ hành đó để bổ sung. Nếu có từ 2 hành trở lên bị yếu, thì chỉ cần bổ khuyết bằng tên đệm, không nhất thiết phải dùng tên chính.

    Bảng tính tứ trụ được tính dựa trên ngày sinh, giờ sinh, tháng sinh và năm sinh dựa trên “bát tự a lạt” nghĩa là dựa trên 8 chữ để định nên vận mệnh của một đứa trẻ (Thừa hay thiếu yếu tố nào trong ngũ hành), ví dụ, một đứa trẻ sinh ra mà trong ngũ hành của nó toàn Thuỷ, thì lớn lên em bé sẽ dễ mắc phải bệnh trầm cảm, hay gặp những năm vận khí, ví dụ như Nhâm Quý hoá Thuỷ thì những đứa trẻ này sẽ dễ gặp phải té nước hoặc những tai nạn liên quan tới THUỶ.

    Khi chọn năm sinh và đặt tên cho con theo phong thuỷ dựa trên bảng tính tứ trụ thì có 2 trụ chính đó là trụ KIM và trụ HOẢ, Trong ngũ hành thì trụ KIM sẽ tạo bên bản chất, tố chất và tính cách của một cá nhân. Trụ HỎA sẽ hình thành nên tính cách, tâm hồn và cảm xúc của con người.

    Bằng cách nghiên cứu trụ Hoả, bạn có thể được chỉ ra rất nhiều yếu tố giúp hoá giải những điều xấu trong phong thuỷ con cái về sau. Trước hết, bạn cần phải tra tính chất tốt xấu theo các nét của bộ thủ đã tìm theo 5 Thế cách: Tổng cách, Ngoại cách, Thiên cách, Nhân cách, Địa cách.

    Những điều không nên khi đặt tên con theo phong thủy

    Không đặt tên bé trùng với người thân hoặc họ hàng trong gia đình.

    Không đặt tên bé trùng với tên những người chết trẻ trong họ.

    Không đặt tên bé quá thô tục, tối nghĩa.

    Không đặt tên bé mang ý nghĩa liên quan đến các bộ phận tế nhị của con người, bệnh tật, hiện tượng không tốt lành (sấm, bão, lũ…) hoặc những thứ không trong sáng.

    Không nên đặt tên bé khó phân biệt giới tính.

    Tránh đặt tên bé theo người nổi tiếng.

    Tránh cho bé những tên quá dài, quá ngắn, khó viết hoặc khó đọc.

    Có nhiều yếu tố để quyết định cái tên hay, nếu đầy đủ các yếu tố trên thì tất nhiên là tốt, nhưng cũng không cần thiết phải quá hoàn hảo mà khiến cho sức sáng tạo của bạn bị hạn chế.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai 2021 Hay Và Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Năm 2021 Như Thế Nào Để Con Luôn May Mắn
  • Những Lưu Ý Quan Trọng Để Đặt Tên Hay Cho Con Gái
  • Bí Quyết Đặt Tên Hay Cho Con Gái Để Cả Đời Sung Sướng
  • Muốn Đặt Tên Hay Tên Đẹp Cho Con, Nhớ Ngay 7 Điều Cấm Kị
  • Đặt Tên Hay Con Bé Trai Theo Phong Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Toàn Tập Cách Đặt Tên Cho Chó Mèo Thú Cưng Siêu Hay Và Dễ Thương
  • Tổng Hợp Tên Facebook Hay, Đặt Tên Fb Ý Nghĩa Nhất Cho Bạn Nam, Nữ
  • Đặt Tên Cho Con Trai 2021 Theo Vần Từ A
  • Đặt Tên Con Gái 2021 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Đinh Mão 1987
  • Đặt Tên Cho Con Năm 2014 (Giáp Ngọ)
  • Dat ten con theo phong thuy- ngũ hành trở nên rất quan trọng đối với nhiều bậc cha mẹ bởi cái tên con trai đẹp và thuận khí không chỉ đem lại tâm lý may mắn mà còn ẩn chứa trong đó rất nhiều niềm hi vọng và gửi gắm của cha mẹ vào người con trai của mình và đặt tên con trai sao cho đẹp là vấn đề đang được nhiều người đề cập đến

    Phong Thủy, Ngũ Hành là gì? Và nó có quan trọng gì đối với việc đặt tên con trai

    Đặt tên con trai theo phong thuỷ ngũ hành

    Đặt tên con trai là một phương pháp khoa học đã có từ xa xưa, ngay từ khi mang thai bố mẹ đã nghĩ tới việc lựa chọn cho con mình một cái tên thật đẹp, là tri thức sơ khai và có những yếu tố mà khoa học hiện đại không thể lý giải được. Phong thuỷ là hệ quả của một tri thức nghiên cứu về các qui luật tương tác của thiên nhiên, xuất phát từ Phong (gió) và Thủy (nước) gắn với 5 yếu tố cơ bản gọi là Ngũ Hành (Kim, Thủy, Mộc, Hỏa, Thổ) để qua đó ứng dụng vào suy xét, giải đoán, đánh giá những tương tác đó với nhau và trong xã hội.

    Phong Thủy đôi khi được hiểu sang việc xem hướng mồ mả, nhà cửa, hướng bàn làm việc… để thuận cho gia chủ, nhưng khoa học Phong Thủy gắn với Ngũ Hành có thể áp dụng để giải đoán, hỗ trợ rất nhiều việc. Những yếu tố quan trọng cho việc đặt tên con trai theo Phong Thủy – Ngũ Hành- Cái tên được đặt phải phù hợp với truyền thống của mỗi dòng họ. Con cháu phải kế thừa và phát huy được những truyền thống của tổ tiên gia tộc mình. Điều này thể hiện trong phả hệ, những người cùng một tổ, một chi thường mang một họ, đệm giống nhau với ý nghĩa mang tính kế thừa đặc trưng của mỗi chi, mỗi họ như họ Vũ Khắc, Nguyễn Đức,…

    – Đặt tên con trai được đặt trên cơ sở tôn trọng cha, ông của mình, như tên kỵ đặt trùng với tên ông, bà, chú, bác… điều này rất quan trọng trong văn hoá truyền thống uống nước nhớ nguồn của người Việt Nam ta.

    -Đặt tên cho con trai cần có ý nghĩa cao đẹp, gợi lên một ý chí, một biểu tượng, một khát vọng, một tính chất tốt đẹp trong đời sống. Như cha mẹ đặt tên con là Thành Đạt hy vọng người con sẽ làm nên sự nghiệp. Cha mẹ đặt tên conlà Trung Hiếu hy vọng người con giữ trọn đạo với gia đình và tổ quốc.

    – Bản thân tên cần có ý nghĩa tốt lành, đã được đúc kết và nghiệm lý theo thời gian như tên Bảo, Minh thường an lành hạnh phúc. Kỵ những tên xấu vì có ý nghĩa không tốt đẹp đã được kiểm chứng trong nhiều thế hệ.

    – Đặt tên cho con trai bao gồm 3 phần là phần họ, đệm và tên. 3 phần này trong tên đại diện cho Thiên – Địa – Nhân tương hợp. Phần họ đại diện cho Thiên, tức yếu tố gốc rễ truyền thừa từ dòng họ. Phần đệm đại diện cho Địa tức yếu tố hậu thiên hỗ trợ cho bản mệnh. Phần tên đại diện cho Nhân tức là yếu tố của chính bản thân cá nhân đó.

    Thiên – Địa – Nhân phối hợp phải nằm trong thế tương sinh. Mỗi phần mang một ngũ hành khác nhau, việc phối hợp phải tạo thành thế tương sinh, kỵ tương khắc. Ví dụ như Thiên = Mộc, Địa = Hoả, Nhân = Thổ tạo thành thế Mộc sinh Hoả, Hoả sinh Thổ, Thổ sinh Kim là rất tốt. Nếu Thiên = Mộc, Địa = Thổ, Nhân = Thuỷ tạo thành thế tương khắc là rất xấu. Yếu tố này cũng có thể nói gọn là tên phải cân bằng về Ngũ Hành.

    – Nếu bạn sinh con trai bạn nên đặt tên con trai nên cân bằng về mặt Âm Dương, những vần bằng (huyền, không) thuộc Âm, vần trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng) thuộc Dương. Trong tên phải có vần bằng, trắc cân đối, kỵ thái quá hoặc bất cập. Ví dụ như Thái Phú Quốc quá nhiều vần trắc, Dương cường, Âm nhược nên luận là xấu. Tên Thái Phú Minh luận là Âm Dương cân bằng nên tốt hơn.

    – Yếu tố rất quan trọng của tên ngoài việc cân bằng về Âm Dương, Ngũ Hành còn phải đảm bảo yếu tố hỗ trợ cho bản mệnh. Ví dụ, bản mệnh trong Tứ Trụ thiếu hành Thuỷ thì tên phải thuộc Thuỷ để bổ trợ cho mệnh, vì thế tên phải đặt là Thuỷ, Hà, Sương,…

    -Đặt tên con trai còn cần phối hợp tạo thành quẻ trong Kinh Dịch, quẻ phải tốt lành như Thái, Gia Nhân, Càn, tránh những quẻ xấu nhiều tai hoạ rủi ro như quẻ Bĩ, Truân, Kiển,… Quẻ cũng cần phối hợp tốt với Âm Dương Bát Quái của bản mệnh.

    -Đặt tên con theo phong thuỷ cần hợp với bố mẹ theo thế tương sinh, tránh tương khắc. Ví dụ: Bố mệnh Thủy, mẹ mệnh Hỏa có thể chọn tên cho con mệnh Mộc (Thủy sinh Mộc) hoặc Thổ (Hỏa sinh Thổ), những cái tên bị bản mệnh bố mẹ khắc thường vất vả hoặc không tốt. Bản mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương sinh tương khắc

    2. Đặt tên cho con trai tuổi Quý Tỵ

    Khi đặt tên cho con tuổi Tỵ, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong các bộ Thủ tốt và tránh đặt tên cho con trai nằm trong các bộ Thủ xung khắc với từng tuổi. Cụ thể như sau:

    Tên kiêng kỵ:

    Theo can chi thì Tỵ và Hợi là đối xung, Tỵ và Dần là tương khắc nên cần kỵ những chữ có liên quan tới những chữ Hợi và Dần trong tên gọi của người tuổi Tỵ. Ví dụ như: Tượng, Hào, Dự, Gia, Nghị, Duyên, Xứ, Hiệu, Lương, Sơn, Cương…

    Rắn thường sống ở các hang động âm u và hoạt động về đêm nên rất sợ ánh sáng mặt trời. Do vậy, cần tránh những chữ thuộc bộ Nhật khi đặt tên cho người tuổi Tỵ. Những tên cần tránh gồm: Tinh, Đán, Tảo, Minh, Tình, Huy, Trí, Thời, Hiểu, Thần, Diệu, Yến, Tấn, Nhật…

    Theo thành ngữ “Đánh rắn động cỏ”, nếu dùng những chữ thuộc bộ Thảo để đặt tên cho người tuổi Tỵ thì vận mệnh của người đó không suôn sẻ. Vì vậy, bạn cần tránh những tên như: Ngải, Chi, Giới, Hoa, Linh, Phương, Anh, Nha, Thảo, Liên, Diệp, Mậu, Bình, Hà, Cúc, Hóa, Dung, Lệ, Vi, Huân…

    Theo địa chi thì Tỵ thuộc Hỏa, Tý thuộc Thủy, Thủy – Hỏa tương khắc. Vì thế, tên của người tuổi Tỵ cần tránh những chữ thuộc bộ Thủy như: Thủy, Cầu, Trị, Giang, Quyết, Pháp, Tuyền, Thái, Tường, Châu, Hải, Hạo, Thanh, Hiếu, Tôn, Quý, Mạnh, Tồn…

    Rắn bị xem là biểu tượng của sự tà ác và thường bị đuổi đánh nên rắn không thích gặp người. Do đó, bạn không nên dùng chữ thuộc bộ Nhân như: Nhân, Lệnh, Đại, Nhậm, Trọng, Thân, Hậu, Tự, Tín, Nghi, Luận, Truyền…để đặt tên cho người tuổi Tỵ.

    Ngoài ra, bạn cần biết rắn là loài động vật ăn thịt, không thích những loại ngũ cốc như Mễ, Đậu, Hòa. Vì vậy, bạn nên tránh những tên thuộc các bộ này, như: Tú, Thu, Bỉnh, Khoa, Trình, Tích, Mục, Lê, Thụ, Đậu, Phấn, Mạch, Lương…

    Tên đem lại may mắn:

    Người tuổi Tỵ là người cầm tinh con rắn, sinh vào các năm 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025…

    Dựa theo tập tính của loài rắn, mối quan hệ sinh – khắc của 12 con giáp (tương sinh, tam hợp, tam hội…) và nghĩa của chữ trong các bộ chữ, chúng ta có thể tìm ra các tên gọi mang lại may mắn cho người tuổi Tỵ.

    Rắn thích ẩn náu trong hang, trên đồng ruộng hoặc ở trên cây và thường hoạt động về đêm. Vì vậy, có thể dùng các chữ thuộc các bộ Khẩu, Miên, Mịch, Mộc, Điền để đặt tên cho người tuổi Tỵ.

    Những chữ đó gồm: Khả, Tư, Danh, Dung, Đồng, Trình, Đường, Định, Hựu, Cung, Quan, An, Nghĩa, Bảo, Phú, Mộc, Bản, Kiệt, Tài, Lâm, Tùng, Sâm, Nghiệp, Thụ, Vinh, Túc, Phong, Kiều, Bản, Hạnh, Thân, Điện, Giới, Lưu, Phan, Đương, Đơn, Huệ…

    Rắn được tô điểm thì có thể chuyển hóa và được thăng cách thành rồng. Nếu tên của người tuổi Tỵ có chứa những chữ thuộc bộ Sam, Thị, Y, Thái, Cân – chỉ sự tô điểm – thì vận thế của người đó sẽ thăng tiến một cách thuận lợi và cao hơn.

    Bạn có thể chọn các tên như: Hình, Ngạn, Thái, Chương, Ảnh, Ước, Tố, Luân, Duyên, Thống, Biểu, Sơ, Sam, Thường, Thị, Phúc, Lộc, Trinh, Kì, Thái, Thích, Chúc, Duy…

    Tỵ, Dậu, Sửu là tam hợp. Vì vậy, những tên chứa các chữ Dậu, Sửu rất hợp cho người tuổi Tỵ. Ví dụ như: Kim, Phượng, Dậu, Bằng, Phi, Ngọ, Sinh, Mục, Tường, Hàn, Đoài, Quyên, Oanh, Loan…

    Tỵ, Ngọ, Mùi là tam hội. Nếu tên của người tuổi Tỵ có các chữ thuộc bộ Mã, Dương thì thời vận của người đó sẽ được trợ giúp đắc lực từ 2 con giáp đó. Theo đó, các tên có thể dùng như: Mã, Đằng, Khiên, Ly, Nghĩa, Khương, Lệ, Nam, Hứa…

    Rắn là loài động vật thích ăn thịt. Vì vậy, bạn cũng có thể chọn những chữ thuộc bộ Tâm, Nhục – có liên quan đến thịt – để đặt tên cho người tuổi Tỵ. Các tên đó gồm: Tất, Chí, Cung, Hằng, Tình, Hoài, Tuệ, Dục, Hồ, Cao, Hào, Duyệt, Ân, Tính, Niệm…

    Rắn còn được gọi là “tiểu long” (rồng nhỏ). Do vậy, những chữ thuộc bộ Tiểu, Thiểu, Thần, Sĩ, Tịch… cũng phù hợp với người tuổi Tỵ. Những tên bạn nên dùng gồm: Tiểu, Thiếu, Thượng, Sĩ, Tráng, Thọ, Hiền, Đa, Dạ…

    Để đặt tên cho con tuổi Tỵ, bạn có thể tham khảo thêm các thông tin về Bản mệnh, Tam hợp hoặc nếu kỹ lưỡng có thể xem Tứ Trụ, (nếu bé đã ra đời mới đặt tên). Có nhiều thông tin hữu ích có thể giúp cho cha mẹ chọn tên hay cho bé.

    Tam Hợp

    Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Tỵ nằm trong Tam hợp Tỵ – Dậu – Sửu nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

    Bản Mệnh

    Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

    Tứ Trụ

    Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

    3. Tên đẹp cho bé trai sinh năm 2013

    1. THIÊN ÂN Con là ân huệ từ trời cao

    2. GIA BẢO Của để dành của bố mẹ đấy

    3. THÀNH CÔNG Mong con luôn đạt được mục đích

    4. TRUNG DŨNG dat ten con trai để mong Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

    5. THÁI DƯƠNG Vầng mặt trời của bố mẹ

    6. HẢI ĐĂNG Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

    7. THÀNH ĐẠT Mong con làm nên sự nghiệp

    8. THÔNG ĐẠT Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

    9. PHÚC ĐIỀN Mong con luôn làm điều thiện

    10. TÀI ĐỨC Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn

    11. MẠNH HÙNG Người đàn ông vạm vỡ

    12. CHẤN HƯNG Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

    13. BẢO KHÁNH Con là chiếc chuông quý giá

    14. KHANG KIỆN Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

    15. ĐĂNG KHOA Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé

    16. TUẤN KIỆT Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ

    17. THANH LIÊM dat ten con trai mong con hãy sống trong sạch

    18. HIỀN MINH Mong con là người tài đức và sáng suốt

    19. THIỆN NGÔN Đặt tên con trai để mong xon hãy nói những lời chân thật nhé con

    20. THỤ NHÂN Trồng người

    21. MINH NHẬT Con hãy là một mặt trời

    22. NHÂN NGHĨA Hãy biết yêu thương người khác nhé con

    23. TRỌNG NGHĨA Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

    24. TRUNG NGHĨA Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

    25. KHÔI NGUYÊN Mong con luôn đỗ đầu.

    Đặt tên con trai cho hoàng tử theo cha xuống biển (N – V)

    26. HẠO NHIÊN Hãy sống ngay thẳng, chính trực

    27. PHƯƠNG PHI Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp

    28. THANH PHONG Hãy là ngọn gió mát con nhé

    29. HỮU PHƯỚC Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

    30. MINH QUÂN Con sẽ luôn anh minh và công bằng

    31. ĐÔNG QUÂN Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

    32. SƠN QUÂN Vị minh quân của núi rừng

    33. TÙNG QUÂN Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

    34. ÁI QUỐC Hãy yêu đất nước mình

    35. THÁI SƠN Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao

    36. TRƯỜNG SƠN Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước

    37. THIỆN TÂM Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

    38. THẠCH TÙNG Hãy sống vững chãi như cây thông đá

    39. AN TƯỜNG Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

    40. ANH THÁI Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

    41. THANH THẾ Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

    42. CHIẾN THẮNG Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng

    43. TOÀN THẮNG Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

    44. MINH TRIẾT dat ten con trai để mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

    45. ĐÌNH TRUNG Con là điểm tựa của bố mẹ

    46. KIẾN VĂN Con là người có học thức và kinh nghiệm

    47. NHÂN VĂN Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

    48. KHÔI VĨ Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ

    49. QUANG VINH Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,

    50. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín.

    Đặt tên cho BÉ TRAI sinh năm Quý Tỵ (2013) hợp phong thủy

    Các tên được sắp xếp theo thứ tự Alphabet, Hãy chọn cho BÉ TRAI của mình một cái tên phù hợp:

    STT Tên bé trai

    1 Huy An

    2 Long An

    3 Nhật An

    4 Phú An

    5 Quang An

    6 Thành An

    7 Thiên An

    8 Trường An

    9 Tuấn An

    10 Danh Ân

    11 Long Ân

    12 Minh Ân

    13 Phú Ân

    14 Quang Ân

    15 Thiên Ân

    16 Thượng Ân

    17 Trọng Ân

    18 Nhật Ánh

    19 Quang Ánh

    20 Thiên Ánh

    21 Trường Ánh

    22 Tuấn Ánh

    23 Việt Ánh

    24 Đặng Ánh

    25 Đức Ánh

    26 Chí Quân

    27 Chính Quân

    28 Danh Quân

    29 Huy Quân

    30 Minh Quân

    31 Thiên Quân

    32 Tôn Quân

    33 Trí Quân

    34 Đăng Quân

    35 Chính Văn

    36 Danh Văn

    37 Minh Văn

    38 Phú Văn

    39 Trọng Văn

    40 Tuấn Văn

    41 Việt Văn

    42 Đức Văn

    43 Chí Việt

    44 Danh Việt

    45 Lạc Việt

    46 Long Việt

    47 Minh Việt

    48 Thanh Việt

    49 Thịnh Việt

    50 Trí Việt

    51 Chính Vũ

    52 Long Vũ

    53 Quang Vũ

    54 Thành Vũ

    55 Thiên Vũ

    56 Tuấn Vũ

    57 Việt Vũ

    58 Đại Vũ

    59 Chính Vương

    60 Danh Vương

    61 Minh Vương

    62 Tấn Vương

    63 Thành Vương

    64 Thiên Vương

    65 Tiến Vương

    66 Trí Vương

    67 Minh Yên

    68 Nhật Yên

    69 Phú Yên

    70 Thiên Yên

    71 Trọng Yên

    72 Trường Yên

    73 Việt Yên

    74 Đức Yên

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Vào Năm Ất Mùi 2021
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Tuổi Tân Tỵ 1941
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Hợp Mệnh Với Bố Hoặc Mẹ Sinh Năm Nhâm Thìn 1952
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay Ý Nghĩa Theo Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Hợp Phong Thủy, Cầu Tài Lộc Đón May Mắn
  • Nguyên Tắc Đặt Tên Cho Con Trai Theo Phong Thủy Năm 2014

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Năm 2021 Theo Phong Thủy Hợp Mệnh
  • Đặt Tên Con Năm 2021 Theo Phong Thủy Ngũ Hành
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 (Canh Tý) Phù Hợp Với Cha Tuổi Canh Tý 1960
  • Cách Đặt Tên Con Gái Năm 2021 Vừa Hay Vừa Ý Nghĩa
  • Sống Khỏe Sau Đặt Stent Mạch Vành
  • Năm 2014 là năm con ngựa – năm Giáp Ngọ và năm 2014 là mệnh Kim (Sa trung kim (Vàng trong cát)và trước khi sinh các câu hỏi như Đặt tên cho con trai năm giáp ngọ 2014, đặt tên cho con gái năm Giáp ngọ 2014 là câu hỏi mà các bậc cha mẹ sinh con vào năm 2014.

    Cái Tên sẽ đi theo suốt cuộc đời của người mang nó, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau… Vì vậy các bậc làm cha làm mẹ với bao hoài bão ước mơ chứa đựng trong cái Tên, khi đặt Tên cho con: Đó là cầu mong cho con mình có một cuộc sống an lành tốt đẹp…Khi đặt tên cho con tuổi Ngọ, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong các bộ Thủ tốt và tránh đặt tên cho con nằm trong các bộ Thủ xung khắc với từng tuổ

    i.

    Tuổi Ngọ được coi là con giáp du mục trong mười hai con giáp. Người sinh tuổi Ngọ luôn tới lui từ chỗ này sang chỗ khác, nhảy từ dự án này sang dự án nọ, chương trình này sang chương trình khác. Họ là người ưa thích sự đổi mới, ham hoạt động, thích độc lập, khó thích ứng với công việc có tính cố định và nhàm chán.

    Người sinh năm Ngọ rộng rãi, hào phóng, mẫn tiệp, trang điểm hợp thời, giỏi đối đáp, ngoại giao, sức quan sát tốt, đầu óc nhanh nhẹn, cởi mở, dí dỏm lý thú, thích tự do đi đây đi đó, không chịu sự ràng buộc vào bất cứ cái gì, thích làm việc theo sở thích, hay thay đổi, dễ đam mê và cũng mau chán, tính khí nóng nảy, khi bị chọc tức thì lửa giận bừng bừng, song cũng hết giận rất nhanh. Những người có cung mệnh này thường khá bốc đồng, họ không chịu nổi những gì tẻ nhạt rập khuôn. Họ có khuynh hướng rất thích đi xa và không dừng ở đâu lâu được. Màu sắc họ yêu thích là vàng và cam, tất cả hòa quyện vào nhau một cách kỳ diệu tạo nên một sự thoải mái, tinh tế mà chân thành phù hợp với cá tính của những người tuổi Ngọ.

    đặt tên cho con trai theo phong thủy 2013

    Tên đem lại may mắn:

    Người tuổi Ngọ là người cầm tinh con ngựa, sinh vào các năm 1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 2014, 2026… Dựa theo tập tính của loài ngựa, mối quan hệ sinh – khắc của 12 con giáp (tương sinh, tam hợp, tam hội…) và ngữ nghĩa của các bộ chữ, chúng ta có thể tìm ra các tên gọi mang lại may mắn cho người tuổi Ngựa.

    Ngọ tam hợp với Dần, Tuất và tam hội với Tỵ, Mùi. Do đó, tên của người tuổi Ngọ nên có những chữ này. Ví dụ như các tên Dần, Hiến, Xứ, Thành, Do, Kiến, Mĩ, Nghĩa, Mậu…

    Ngựa là động vật ăn cỏ, vì vậy tên thích hợp cho người tuổi Ngọ là các chữ thuộc bộ Thảo như: Chi, Lan, Hoa, Linh, Diệp, Như, Thuyên, Thảo…

    Các bộ chữ chỉ các loại ngũ cốc như Hòa, Kiều, Thục, Tắc, Đậu, Túc, Lương cũng thích hợp cho người tuổi Ngọ, bởi đó là những thức ăn ưa thích của loài ngựa.

    Những chữ thuộc các bộ này có thể dùng để đặt tên như: Tú, Thu, Khoa, Giá, Tích, Dĩnh, Tô, Phong, Diễm, Thụ…

    Những tên thuộc bộ chữ mang nghĩa về y phục có màu sắc sặc sỡ như Mịch, Y, Cân, Sam cũng thích hợp khi dùng để đặt tên cho người tuổi Ngọ, bởi một con ngựa tốt mới được khoác lên mình nó những y phục đẹp.

    Bạn có thể chọn những tên như: Sam, Chương, Đồng, Bân, Ngạn, Thái, Ước, Thuần, Duyên, Cương, Luyện, Kỷ, Thân, Viên, Trang, Khâm, Hi, Thường, Cầu…

    Ngựa có nguồn gốc thiên nhiên hoang dã nhưng khi đã thuần dưỡng nó được bảo vệ yên ổn dưới mái nhà của con người. Vì vậy, những tên gọi thuộc bộ chữ Mộc và Miên sẽ giúp người tuổi Ngọ được bình an.

    Đó là các tên như: Lâm, Đông, Vinh, Nhu, Kiệt, Sâm, Sở, Thụ, Nghiệp, Thủ, An, Gia, Thực, Bảo, Dung, Nghi…

    Tam Hợp

    Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Ngọ nằm trong Tam hợp Dần – Ngọ – Tuất nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

    Bản Mệnh

    Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

    Do vậy, những tên như: Thủy, Vĩnh, Băng, Cầu, Quyết, Hà, Sa, Quyền, Thái, Dương, Trị, Pháp, Tân, Hồng, Hải, Hán, Lâm, Hiếu, Mạnh, Học, Tự, Quý… sẽ không mang lại những tác động tốt cho vận mệnh và cuộc đời của người tuổi Ngọ.

    Cỏ là loại lương thực quan trọng nhất với loài ngựa, nên những chữ gợi đến các loại lương thực như Mễ, Nhục, Tâm (lúa gạo, thịt) đều không mang lại sự hài hòa cho tên gọi và vận mệnh của người cầm tinh con giáp này.

    Do đó, những chữ như: Phấn, Tinh, Quý, Chí, Tư, Huệ, Niệm, Tính, Khánh, Hoài, Ý, Cao, Dục, Hựu… là những lựa chọn không sáng suốt khi đặt tên cho người tuổi Ngọ.

    Khi ngựa phải đi kéo cày dưới đồng cũng là lúc nó phải nhân nhượng, bị hạ bệ so với địa vị. Chính vì thế, nếu bạn không muốn người thân chịu hoàn cảnh như vậy thì những chữ thuộc bộ Điền như: Phú, Sơn, Nam, Điện, Giới, Đơn, Lưu, Cương, Đương… không nên dùng để đặt tên cho người tuổi này.

    Ngựa chỉ quen chạy ở đường thẳng, nếu phải chạy đường núi thì sẽ cảm thấy rất mệt nhọc, vất vả. Để tránh cảm giác ấy cho người tuổi Ngọ, bạn không nên chọn những chữ thuộc bộ Sơn như: Nhạc, Đại, Dân, Tuấn, Côn, Tung… để đặt tên cho họ.

    Ngựa thích tự do chạy nhảy hơn là bị cưỡi. Do vậy, bạn cần tránh những chữ gợi đến ý nghĩa này như: Kỳ, Cơ, Kỵ…khi đặt tên cho người tuổi Ngọ.

    Những kiêng kỵ khi đặt tên cho con tuổi Ngọ

    Mỗi tên gọi đều hàm chứa những giá trị văn hóa, tinh thần của gia đình và dân tộc của người đó. Để chọn được một cái tên tốt cho người tuổi Ngọ, bạn cần có vốn hiểu biết về văn hóa truyền thống và đặc tính của loài ngựa.

    đặt tên cho con trai theo phong thủy 2013

    Cách chọn tên cho bé trai theo phong thủy

    Vì vậy, việc chọn một cái tên để gửi gắm niềm mong đợi, hy vọng cho con trai yêu của mình là điều rất được coi trọng.

    Khi đặt tên cho con trai, bạn cần chú ý đến những phẩm chất thiên phú về mặt giới tính để chọn tên cho phù hợp.

    Nếu bạn mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ… để đặt tên.

    Cách đặt tên cho con trai

    Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…

    Bạn có ước mơ chưa trọn hay khát vọng dở dang và mong ước con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bão nam nhi để kế tục thì những tên như: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng… sẽ giúp bạn gửi gắm ước nguyện đó.

    Để sự may mắn, phú quý, an khang luôn đến với con trai của mình, những chữ như: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó.

    Ngoài ra, việc dùng các danh từ địa lý như: Trường Giang, Thành Nam, Thái Bình… để đặt tên cho con trai cũng là cách hữu hiệu, độc đáo.

    Không những thế, bạn có thể dùng các biểu tượng tạo cảm giác vững chãi, mạnh mẽ: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)… để đặt cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời.

    Chọn tên cho con như thế nào?

    Ngoài ý nghĩa tên theo vần, bạn có thể xem tuổi và bản mệnh của con để đặt tên cho phù hợp. Một cái tên hay và hợp tuổi, mệnh sẽ đem lại nhiều điều tốt đẹp cho con bạn trong suốt đường đời.

    Đặt tên theo tuổi

    Để đặt tên theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Những con giáp hợp với nhau như sau:

    Thân – Tí – Thìn

    Tỵ – Dậu – Sửu

    Hợi – Mão – Mùi

    Dần – Ngọ – Tuất

    Dựa trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn tên có ý nghĩa đẹp và gắn với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:

    Tí – Dậu – Mão – Ngọ

    Thìn – Tuất – Sửu – Mùi

    Dần – Thân – Tỵ – Hợi

    Đặt tên theo bản mệnh

    Bản mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương sinh tương khắc:

    Dựa theo Tử Vi, các tuổi tương ứng sẽ như sau:

    Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ

    Dần, Mão cung Mộc

    Tỵ, Ngọ cung Hỏa

    Thân, Dậu cung Kim

    Tí, Hợi cung Thủy

    Bạn có thể kết hợp theo từng năm sinh để lựa chọn tên theo bản mệnh phù hợp nhất, ví dụ:

    Canh Dần (2010), Tân Mão (2011): Tòng Bá Mộc (cây tòng, cây bá)

    Nhâm Thìn (2012), Quý Tỵ (2013): Trường Lưu Thủy (nước chảy dài)

    Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015): Sa Trung Kim (vàng trong cát)

    Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017): Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới núi)

    Mậu Tuất (2018), Kỷ Hợi (2019): Bình Địa Mộc (cây mọc đất bằng)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gợi Ý Đặt Tên Con Gái 2021 Sao Cho Hợp Phong Thuỷ
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm Kỷ Hợi 2021 Nhiều Tài Lộc.
  • 50 Tên Đẹp Nên Đặt Cho Con Gái Sinh Năm 2021, Hợp Tuổi Bố Mẹ, Mang Tài Lộc Đến Nhà
  • Những Tên Hay Nhất Cho Bé Trai, Bé Gái Họ Hoàng Năm 2021 2021
  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Ngô 2021 Tân Sửu Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất * Adayne.vn
  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100