Đặt Tên Cho Con Theo Họ Bùi Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái

--- Bài mới hơn ---

  • Các Bé Sinh Vào Tháng 7 Năm 2022 Tên Gì Thì Hay?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Tháng 7 Và Những Lưu Ý Để Có Cái Tên Đẹp Nhất
  • Các Bé Sinh Vào Tháng 7 Năm 2022 Đặt Tên Gì Thì Hay?
  • Top 20 Tên Hay Cho Con Gái Họ Nguyễn Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất
  • Tuyển Chọn 55 Cái Tên Bé Gái, Đặt Tên Con Gái 2022, Cách Đặt Tên Cho Con Gái Họ Nguyễn Cực Hay, Ý Nghĩa, Hợp Phong Thủy
  • Tuyển Tập 100 Cái Tên Hay Cho Bé Trai Họ Bùi 2022 Tuổi Canh Tý

    --- Bài mới hơn ---

  • Tuyển Tập Tên Con Trai Họ Ngô Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất Hiện Nay
  • Top 300 Tên Họ Ngô Cho Bé Trai Và Bé Gái Nhiều Ý Nghĩa Nhất
  • 150+ Tên Cho Con Trai 4 Chữ 2022 Hay, Đẹp Với Ý Nghĩa Gặp Nhiều May Mắn
  • Top 200 Tên Đẹp Cho Con Gái 2022 Tuổi Canh Tý Hợp Mệnh Của Bé
  • Đặt Nickname Cho Con Trai, Con Gái Bằng Tiếng Anh Nghe Dễ Kêu Dễ Nhớ
  • Tuyển tập 100 cái tên hay cho bé trai họ Bùi 2022 tuổi Canh Tý: Cái tên sẽ theo bé suốt cuộc đời vì vậy khi đặt tên cho bé bạn phải hết sức quan tâm để chọn cho con được cái tên hay, ý nghĩa và hợp mệnh của bé nhất. Nếu bạn chưa biết phải đặt tên con mang họ Bùi như thế nào? Hãy tham khảo qua bài viết gợi ý tên hay cho con trai mang họ Bùi của Huyền Bùi dưới đây nhé.

    Gợi ý đặt tên hay cho bé trai họ Bùi 2022 tuổi Canh Tý

    Cách đặt tên con họ Bùi 2022 cho bé trai hay nhất cũng cần phải lựa chọn để phù hợp với phong thủy, với tuổi tác của bố mẹ. Nếu bạn mong ước con mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh, đầy khí chất thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ. Còn nếu mong muốn con sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của giới tính nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú. Các bạn kỳ vọng con mình sẽ có những ước mơ thật lớn lao và nỗ lực hết mình để đạt được nguyện vọng đó: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng. Còn rất nhiều cái tên hay đẹp dành cho bé trai mang họ Bùi nữa, mời các bạn tham khảo dưới đây:

    Bùi Anh Dũng Bùi Minh Triết
    Bùi Anh Khoa Bùi Minh Trí
    Bùi Anh Kiệt Bùi Minh Đăng
    Bùi Anh Quân Bùi Minh Đạt
    Bùi Anh Sa Bùi Minh Đức
    Bùi Anh Tuấn Bùi Mạnh Dũng
    Bùi Anh Tú Bùi Nhật Linh
    Bùi Bảo An Bùi Nhật Minh
    Bùi Bảo Anh Bùi Nhật Nam
    Bùi Bảo Châu Bùi Phúc Khang
    Bùi Bảo Ngọc Bùi Phúc Lâm
    Bùi Chí Công Bùi Phúc Nguyên
    Bùi Chí Thành Bùi Quang Báu
    Bùi Công Danh Bùi Quang Huy
    Bùi Công Nhận Bùi Quang Minh
    Bùi Duy Khánh Bùi Quang Đạt
    Bùi Duy Phước Bùi Quốc Bảo
    Bùi Gia Bảo Bùi Quốc Huy
    Bùi Gia Huy Bùi Thiên An
    Bùi Gia Hưng Bùi Thiên Phúc
    Bùi Gia Khang Bùi Thiên
    Bùi Gia Khánh Bùi Thiện Nhân
    Bùi Gia Linh Bùi Thái An
    Bùi Gia Minh Bùi Thái Sơn
    Bùi Hoài Nam Bùi Tiến Minh
    Bùi Hoàng Dương Bùi Tiến Đạt
    Bùi Hải Đăng Bùi Trí Dũng
    Bùi Hồng Anh Bùi Trường An
    Bùi Hồng Phúc Bùi Trường Giang
    Bùi Hồng Đăng Phúc Bùi Trần Đăng Khôi
    Bùi Hữu Phước Bùi Tuấn Khang

    Ngoài ra, bố mẹ có thể lựa chọn các tên cho con trai như: Thanh, Đức, Thái, Dương, Huân, Luyện, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Linh, Nam, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ, Lê, Tùng, Đức, Nhân, Bách, Lâm, Quý, Quảng, Đông, Phương, Nam, Kỳ, Bình, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Kiệt, Anh, Điền, Quân, Trung, Tự, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Vĩnh, Giáp, Thạch, Hòa, Lập, Huấn, Long, Trường. Xem thêm cách đặt tên con trai 2022 để tham khảo nhé.

    Tags: tên hay cho bé trai họ bùi 2022, đặt tên cho con trai 2022 họ bùi, tên hay cho bé gái họ bùi 2022, đặt tên con gái họ bùi năm 2022, con gái họ bùi nên đặt tên gì, tên hay cho bé gái họ bùi 2022, đặt tên con họ bùi voz, đặt tên con gái họ bùi năm 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tuyển Tập 1000 Tên Đẹp Cho Con Gái Theo Ngày Tháng Năm Sinh
  • Tổng Hợp Những Tên “đẹp-Độc- Lạ” Cho Bé Trai Theo Vần N
  • Cách Đặt Tên Con Theo 4 Mùa: Xuân, Hạ, Thu, Đông
  • Danh Sách Những Cái Tên Bất Lợi, Gây Xung Khắc Cho Bé Sinh Năm Canh Tý 2022
  • Mách Nhỏ Mẹ Những Cái Tên Cấm Kỵ Đặt Cho Bé Trai Và Bé Gái Sinh Năm Canh Tý 2022
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Bé Theo Họ Bùi 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Liên Quân Hay 2022 ❤️ Top 1001 Kiểu Tên Hay Lq
  • 3 Thủ Thuật Đơn Giản Đặt Tên Cho Con Trai Hay Nhất
  • Đặt Tên Thương Hiệu Hay Và Ý Nghĩa Trong 10 Bước Đơn Giản!
  • Đặt Tên Công Ty Trùng Nhau Có Được Không ?
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Công Ty Cổ Phần
  • Đặt tên con trai, con gái họ Bùi phải phù hợp với tuổi của cha mẹ

    Bên cạnh đó, những cách đặt tên cho con họ Bùi hay nhất cũng cần phải lựa chọn để phù hợp với tuổi của ba mẹ.

    – Khi đặt tên cho con trai,nếu bạn mong ước con mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh, đầy khí chất thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ…

    – Con bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của giới tính nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…

    – Các bạn mong muốn con mình sẽ có những ước mơ thật lớn lao và nỗ lực hết mình để đạt được nguyện vọng đó: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng…

    – Cách đặt tên cho con trai con gái họ Bùi hay nhất nhằm gửi gắm sự may mắn thì các bạn có thể đặt những chữ như: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó.

    – Đặt cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)…

    – Những cái tên này gợi nhắc cuộc sống bình lặng trong cuộc đời củ bé. Lựa chọn những tên gợi đến sự thông minh: Bùi Bảo Châu, Bùi Ngọc Anh, Bùi Thư Kỳ, Bùi Gia Bảo, Bùi Bảo Lộc, Bùi Trâm Anh, Bùi Anh Châu, Bùi Nhã Phương, Bùi Hồng Phượng,….

    – Lựa chọn những tên gợi đến sự thông minh: Bùi Bảo Châu, Bùi Ngọc Anh, Bùi Thư Kỳ, Bùi Gia Bảo, Bùi Bảo Lộc, Bùi Trâm Anh, Bùi Anh Châu, Bùi Nhã Phương, Bùi Hồng Phượng,….chắc chắn sẽ giúp cho bạn thấy hài lòng, thích thú.

    Tên hay cho bé trai họ Bùi 2022

    Bùi A Kha – Là bài học gối đầu và tôn vinh giá trị bản thân.

    Bùi An Nhiên – An Nhiên có nghĩa là thư thái, không ưu phiền.

    An Nhiên là cái tên đẹp dùng để đặt cho các bé gái với mong ước tâm hồn con sẽ không phải vướng bận ưu phiền, luôn vui vẻ và hạnh phúc.

    Bùi Bình An

    Với “Bình An” cha mẹ mong con có cuộc sống bình an, êm đềm, sẽ không gặp bất cứ sóng gió hay trắc trở nào

    Bùi Bích Ngọc

    Bịch ngọc có ý nghĩa là ngọc xanh

    Bùi Bảo Anh

    Bảo bối quý giá, toát lên nét quý phái, thông minh, sáng ngời. Ngoài ra còn có ý nghĩa Bảo bối quý giá, toát lên nét quý phái, thông minh, sáng ngời

    Bùi Anh Minh

    Anh minh là Minh mẫn sáng suốt nhận định sự việc không bị ảnh hưởng vấn đề gì, ngược lại rất thông minh.

    Bùi Anh Tuấn

    Anh: thông minh, tinh anh, khôn ngoan hơn người

    Tuấn: tuấn tú, khôi ngô, sáng sủa

    Bố mẹ đặt tên con là Anh Tuấn có nghĩa là mong con khôi ngô tuấn tú hơn người, thông minh giỏi giang.

    Bùi Bình An Mong con có cuộc sống bình an, êm đềm, sẽ không gặp bất cứ sóng gió hay trắc trở nào

    Bùi Bình Minh Ý nghĩa: Buổi sáng sớm

    Bùi Bùi Thiên

    Bùi Bảo Chi

    Bảo là bảo bối

    Chi có nghĩa:

    + Chi có ý nghĩa nấm quý. Nhỏ bé nhưng có giá trị, có nhiều tác dụng trong ẩm thực và chữa một số bệnh. Ý chỉ sự cao sang, quý phái, cuộc sống sung túc, đầy đủ.

    + Chi có ý nghĩa cỏ lành. Loại cỏ báo điềm lành, mang lại những điều may mắn, tốt đẹp. Hy vọng sự bình an, trong cuộc sống, tạo cảm giác trong lành và thư giãn.

    + Chi có ý nghĩa tôn kính. Sự kính trọng, tôn thờ, thái độ biết ơn với những người đã giúp đỡ mình. Sự lễ phép, sống biết trên dưới rõ ràng.

    Bùi Bảo Châu – Hạt ngọc quý

    Bùi Bảo Hân

    Bảo: báu vật, tài sản quý cần bảo vệ

    Hân: hân hoan, vui mừng, hạnh phúc

    Đặt tên con là Bảo Hân có nghĩa là bạn vui vẻ, hân hoan khi con sinh ra là báu vật của gia đình

    Bùi Bảo Khánh – Tên Bảo Khánh có nghĩa là chiếc chuông quý giá.

    Bùi Bảo Khánh Hân – Tên Hân được chọn đặt như một sự vui mừng, hân hoan với những điều tốt đẹp trong cuộc sống.

    Bùi Bảo Nam

    Bảo có nghĩa : họ Bảo, quý;Nam có ý nghĩa: con trai.Tên Bảo Nam với mong muốn con mình sẽ cần kiệm xây dựng sự nghiệp, an hưởng thanh nhàn phúc lộc

    Bùi Bảo Ngọc

    Bảo có nghĩa : họ Bảo, quý; Ngọc có ý nghĩa: viên ngọc, hay đá quý.

    Bùi Bảo Trâm

    Bảo có nghĩa: họ Bảo, quý; Trâm có nghĩa: cây trâm. Đây là tên thường đặt cho các bé gái có ý nghĩa: cây trâm quý, thể hiện sự cao quý, thanh tao.

    Bùi Chí Hải Đăng – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm.

    Bùi Chấn Hưng Có ý nghĩa con ở đâu nơi đó sẽ thịnh vượng

    Bùi Cát Anh Thư Có ý nghĩa: Anh có nghĩa: cây anh đào, tài hoa, Thư có nghĩa: thong thả

    Bùi Cẩm Tú Cẩm là tên đẹp dành cho con gái, ba mẹ đặt tên Cẩm cho con với mong muốn công chúa của mình thật xinh đẹp, rực rỡ, giỏi giang và sớm đạt được thành công.

    Cẩm Tú là Cô gái đẹp, duyên dáng, dễ thương, thể hiện sự quý phái, trang nhã

    Bùi Diễm My Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng

    Bùi Diệp Chi Chi là tên hay thường được đặt cho bé gái, ba mẹ mong muốn con mình có cuộc sống bình an và được mọi người yêu quý

    Bùi Duy Anh Duy:một, duy nhất; Anh: thông minh, tinh anh. Tên Duy Anh với ý nghĩa con là đứa con thông minh, của riêng bố mẹ mà tạo hóa ban tặng

    Bùi Duy Hưng – Hưng thịnh

    Bùi Gia Bảo – Của để dành của bố mẹ đấy.

    Bùi Gia Huy

    Gia Huy là tên thường đặt cho các bé trai với ý nghĩa là “mong tương lai con sẽ là người làm rạng danh cho gia đình, dòng tộc”

    +, “Gia”: nhà, gia đình, dòng họ, dòng,tộc,…

    +, “Huy”: huy hoàng (chói lọi, rực rỡ..

    Bùi Gia Hân

    Từ “Gia” có nghĩa thực là nhà, nhà cửa ( Quốc gia, gia đình…). Nghĩa bóng, chỉ thành tựu, điều hiện hữu,sự bền vững ( chính trị gia,tác gia,gia bảo, gia cố…)

    ” Hân “,nghĩa thực và nghĩa bóng, đều chỉ niềm vui, sự vinh hạnh, ( hân hoan, hân hạnh…)

    GIA HÂN , là 1 cái tên đẹp, nó mang nghĩa ” Niềm vui đich thực”

    Bùi Gia Hưng Ba mẹ chọn đặt tên Hưng cho con với mong muốn con mình sẽ mạnh mẽ, và thành công trong cuộc sống.

    Bùi Gia Khánh

    Bùi Gia Linh

    +, “Gia “: nhà, gia đình, dòng tộc,…

    +, “Linh”: linh thiêng, linh hoạt, linh động, chỉ sự nhanh nhẹn.

    Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng. Sự linh thiêng của gia đình với ý muốn con của mình sẽ một ánh sáng tươi đẹp trong nhà trong gia đình. nó sẽ mang đến cho gia đình điều may mắn và hạnh phúc

    Bùi Gia Phúc

    Gia nghĩa là nhà – có thể hiểu như gia đình phúc là điều may mắn, phúc lộc

    Gia phúc là điều may mắn, niềm hạnh phúc xảy ra với gia đình. cái tên thể hiện đứa trẻ được coi như báu vật của nhà đó

    Bùi Hoài AnHoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    Bùi Hoàng Anh

    Hoàng Anh có nghĩa là “vàng anh”- một loại chim có giọng hót hay, thánh thót.

    +, “Hoàng”: màu vàng, chỉ sự quyền quý cao, sang (hoàng tộc, hoàng gia..), chỉ sự thành công, vẻ đẹp rực rỡ, sáng chói (huy hoàng, kim hoàng..)…

    +, “Anh”: tinh anh, lanh lợi, thông minh,….

    Tên Hoàng Anh gợi lên vẻ đẹp quyền quý cao sang cùng sự thông minh lanh lợi..

    Bùi Hoàng Hà – Có nghãi là con của cha mẹ là sông vàng

    Bùi Hoàng MinhBình sinh hay giúp người, có thể thuận lợi đạt được nguyện vọng, nên hạn chế sắc dục

    Bùi Hoàng Phúc

    Bùi Hoàng Vy AnhCó nghĩa là “người tài giỏi” với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang trên nhiều phương diện.

    Bùi Huy Hoàng – Ý nghĩa: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác

    Bùi Huy Phong

    Bùi Huyền Anh

    Bùi Huyền My – Huyền My không chỉ là “đôi mắt đẹp” mà nó còn là “tâm hồn đẹp”

    Bùi Huyền Trang – Huyền: đá có màu đen nhánh, dùng làm đồ trang sức

    Trang: để tôn người có tài đức, đáng được nêu gương sáng cho người đời

    Tên Huyền Trang với ý muốn: người con gái đoan trang, huyền diệu.

    Bùi Hà Anh

    Bùi Hạ Vy

    Bùi Hạnh Nguyên

    Bùi Hải Anh

    Bùi Hải Đăng – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm.

    Bùi Hữu Phước

    Bùi Khánh An – Khánh có nghĩa là sự vui mừng, hạnh phúc, chúc mứng (khánh hỷ). An có nghĩa là an toàn, bình an và uyên dáng, ngọt ngào

    đặt tên này cho con với mong muốn đứa bé luôn vui vẻ, cuộc sống bình an

    Bùi Khánh Chi

    Bùi Khánh Huyền – Khánh có nghĩa là sự vui mừng, hạnh phúc, chúc mứng (khánh hỷ)

    Ly: một trong tứ linh biểu hiện cho trí tuệ

    Khánh Ly mang ý nghĩa về sự vui vẻ, may mắn và sự sau sắc của trí tuệ

    Bùi Khánh Linh – Khánh có nghĩa:hạnh phúc, cát tường; Linh: cây thuốc phụ linh, tinh xảo(ngọc quý). Người mang tên Khánh Linh là người khôn ngoan, có cuộc sống hạnh phúc an nhàn.

    Bùi Khánh Ly – Khánh có nghĩa là sự vui mừng, hạnh phúc, chúc mứng (khánh hỷ)

    Ly: một trong tứ linh biểu hiện cho trí tuệ

    Khánh Ly mang ý nghĩa về sự vui vẻ, may mắn và sự sau sắc của trí tuệ

    Liên Quan Khác

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Gunny Đẹp Cho Bạn Đặt Tên Nhân Vật Hay Nhất
  • Tên Áo Bóng Đá Tiếng Anh Hay
  • Tạo Tên Game Among Us Hay, Bá Đạo Và Chất Nhất
  • Những Tên Ở Nhà Cho Bé Trai
  • Hướng Dẫn Cách Tạo Group Email Trong Outlook
  • Tư Vấn Đặt Tên Cho Con Họ Bùi Sinh 2022: Bé Trai Bé Gái Đẹp Và Hay Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Con Gái Họ Hoàng Sinh 2022 Hay, Đẹp & Dễ Thương
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Con Gái Họ Lưu Hay Và Ý Nghĩa
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Con Họ Lưu Hay Cho Con Trai Và Con Gái
  • Gia Đình Chồng Và Chuyện Đặt Tên Cho Con Gái Đầu Lòng
  • Đặt Tên Hay Cho Con Gái Theo Các Loài Hoa
  • Ba mẹ nên chọn các tên cho con trai như: Thanh, Đức, Thái, Dương, Huân, Luyện, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Linh, Nam, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ, Lê, Tùng, Đức, Nhân, Bách, Lâm, Quý, Quảng, Đông, Phương, Nam, Kỳ, Bình, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Kiệt, Anh, Điền, Quân, Trung, Tự, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Vĩnh, Giáp, Thạch, Hòa, Lập, Huấn, Long, Trường.

    Bên cạnh đó, những cách đặt tên cho con trai họ Bùi hay nhất cũng cần phải lựa chọn để phù hợp với tuổi của ba mẹ

    – Khi đặt tên cho con trai,nếu bạn mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh, đầy khí chất thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ…

    – Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…

    – Các bạn mong muốn con trai mình sẽ có những ước mơ thật lớn lao và nỗ lực hết mình để đạt được nguyện vọng đó: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng…

    – Cách đặt tên cho con trai họ Bùi hay nhất nhằm gửi gắm sự may mắn thì các bạn có thể đặt những chữ như: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó.

    – Đặt cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)

    Những tên hay dành cho con trai họ Bùi hợp tuổi ba mẹ:

    • – Bùi Gia Bảo: Con là của để dành của bố mẹ đấy.
    • – Bùi Trung Dũng: Mong con trai của bố mẹ lúc nào cũng trung thành và dũng cảm.
    • – Bùi Hải Đăng: Hi vọng con sẽ giống như ngọn đèn hải đăng soi sáng trên vùng biển rộng lớn, bao la.
    • – Bùi Thành Đạt: Mong con trai của mẹ sẽ tạo ra được sự nghiệp.
    • – Bùi Phúc Điền: Bố mẹ mong con luôn làm việc thiện, được nhiều người yêu quý. – Bùi Tài Đức: Tên cho bé này có nghĩa là con vừa có tài, vừa có đức.
    • – Bùi Mạnh Hùng: Bố mẹ mong muốn con được vạm vỡ, to lớn.
    • – Bùi Bảo Khánh: Con chính là chiếc chuông nhỏ bé quý giá của bố mẹ. – Bùi Đăng Khoa: Mong con sẽ thông minh, tài giỏi, đỗ đạt trong mọi kỳ thi.
    • – Bùi Tuấn Kiệt: Bố mẹ mong con lớn lên sẽ trở thành người xuất chúng.
    • – Bùi Hiền Minh: Tài đức và sáng suốt là những gì bố mẹ mong muốn khi đặt tên con trai là Hiền Minh.
    • – Bùi Thụ Nhân: Hãy trở thành một người “trồng người”.
    • – Bùi Nhân Nghĩa: Mong con có tấm lòng nhân hậu, đạo đức, đối xử tốt với mọi người.
    • – Bùi Khôi Nguyên: Hi vọng con sẽ đỗ đầu trong các kỳ thi.
    • – Bùi Hạo Nhiên: Ngay thẳng, chính trực là những điều mà bố mẹ mong có ở con.
    • – Bùi Hữu Phước: Mong con có cuộc sống may mắn, bình yên và phẳng lặng.
    • – Bùi Sơn Quân: Tên hay cho con họ Bùi có ý nghĩa là minh quân của núi rừng.
    • – Bùi Ái Quốc: Hi vọng con luôn yêu đất nước của mình.
    • – Bùi Thiện Tâm: Con hãy nhớ giữ tấm lòng của mình thật trong sáng dù cuộc đời có như thế nào.
    • – Bùi Thạch Tùng: Hãy sống vững chãi như cây thông đá.
    • – Bùi An Tường: Hi vọng con sẽ có cuộc sống vui sướng và an nhàn.
    • – Bùi Chiến Thắng: Hãy luôn đấu tranh và giành chiến thắng.
    • – Bùi Toàn Thắng: Mong co sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống.
    • – Bùi Minh Triết: Biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế là những mong muốn của bố mẹ khi đặt tên con là Minh Triết.
    • – Bùi Khôi Vĩ: Tên hay cho con này có nghĩa là đẹp đẽ.

    Những tên hay dành cho con gái họ Bùi hợp tuổi ba mẹ:

    • Bùi Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu
    • Bùi Gia Nhi: Sự linh thiêng của gia đình
    • Bùi Hoài An: Mong con sống bình an suốt đời
    • Bùi Huyền Anh: Tinh anh và kỳ diệu
    • Bùi Minh Hương: Con là cô bé xinh đẹp và thông minh
    • Bùi Ngọc Mai: Hoa bằng ngọc, con là bảo vật quý giá của bố mẹ
    • Bùi Nhật Hạ: Ánh nắng mùa hè
    • Bùi Nhật Mai: Hoa mai ban ngày
    • Bùi Phương Chi: Mong con sẽ như cành hoa thơm luôn xinh đẹp, tỏa hương.
    • Bùi Sơn Ca: Tên một loài chim có giọng hót hay
    • Bùi Thảo Linh: Mong con dù nhỏ bé nhưng vẫn mạnh mẽ.
    • Bùi Thu Phong: Con là cơn gió mùa thu
    • Bùi Thục Anh: Mong con lớn lên sẽ là cô gái tài giỏi, thông minh.
    • Bùi Thùy Dung: Mong con không chỉ là cô gái xinh đẹp mà còn có tấm lòng bao dung.
    • Bùi Tú Anh: Cô gái xinh đẹp và tài năng.
    • Bùi Từ Dung: Cô gái có vẻ đẹp hiền từ
    • Bùi Tuệ Lâm: Khu rừng đầy tri thức
    • Bùi Tuyết Lan: Bố mẹ hy vọng con sẽ có sức sống mạnh mẽ như hoa lan giữa tuyết
    • Bùi Xuân Thanh: Mong con sẽ luôn tràn đầy sức sống, hồn nhiên.

    Những tên hay dành cho con gái họ Bùi hợp tuổi ba mẹ:

    • – Bùi Ái Linh: Con chính là tình yêu nhiệm màu.
    • – Bùi Bạch Liên: Có nghĩa là sen trắng.
    • – Bùi Gia Nhi: Con chính là sự linh thiêng của bố mẹ và gia đình.
    • – Bùi Hoài An: Bố mẹ mong con có cuộc sống bình an
    • – Bùi Hoàng Kim: Có nghĩa là nghìn lạng vàng.
    • – Bùi Huyền Anh: Mong con lớn lên sẽ tinh Anh và huyền diệu
    • – Bùi Mai Lan: Mong con gái có xinh đẹp như hoa lan, hoa mai.
    • – Bùi Minh Hương: Mong con vừa xinh đẹp vừa thông minh.
    • – Bùi Ngọc Bích: Con chính là viên ngọc quý màu xanh của bố mẹ.
    • – Bùi Ngọc Lan: Loài hoa ngọc lan.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Hay, Ý Nghĩa Nhất Cho Con Trai Con Gái Họ Lại Năm 2022
  • Đặt Tên Con Họ Lương 2022, Tên Bé Gái, Bé Trai Có Bố Họ Lương
  • Top 60 Tên Đẹp Họ Lương Nên Đặt 2022
  • 99+ Cách Đặt Tên Con Gái Họ Lương Ý Nghĩa, Thông Minh, Tài Giỏi
  • Tên Hay, Ý Nghĩa Cho Con Trai Con Gái Họ Lương Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Bùi Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái * Adayne.vn

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Những Tên Gọi Ở Nhà Cho Bé Gái Dễ Thương
  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Bé Gái Năm Canh Tý 2022 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Cao Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái * Adayne.vn
  • Bí Quyết Để Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Gái Cực Dễ Thương Nè Các Eva
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Dương Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái * Adayne.vn
  • 1. Quy Tắc Đặt Tên Cho Con Họ Bùi

    Bên cạnh việc đặt tên con có ý nghĩa, dựa vào số nét của họ Bùi, hợp với số tuổi của bố mẹ thì bậc làm cha mẹ cần dựa vào:

    – Tên bé có ý nghĩa.

    – Tên bé khác biệt và quan trọng

    – Tên bé có âm điệu hợp với họ Bùi và kết nối với gia đình.

    Họ Bùi gồm 4 nét nên việc đặt tên đệm cần có số nét là 1, 2, 3, 4, 7, 9, 11, 12, 13 hoặc 17.

    2. Cách Đặt Tên Con Họ Bùi

    Tùy vào mỗi giới tính, bố mẹ sẽ mong ở con cái những điều khác nhau nên việc đặt tên cho con gái, con trai cũng khác nhau.

    * Đối với bé trai

    – Bạn sắp sinh bé trai, bạn muốn bé luôn được khỏe mạnh, cường tráng, đầy khí chất thì bạn nên đặt tên cho con trai với cái tên như Vỹ, Cao, Lực, Cường …

    – Bạn mong muốn con trai lớn lên sẽ có phẩm chất đạo đức quý giá, tấm lòng nhân hậu thì bạn nên đặt tên cho bé là Nhân, Trí, Hiếu, Thành, Đức, Tín, Phú, Văn …

    – Bạn hi vọng con trai sẽ có các ước mơ lớn lao và cố gắng hết mình để có thể thực hiện ước nguyện đó thì bạn nên đặt tên Quảng, Quốc, Kiệt, Đại, Đăng …

    – Phúc, Lộc, Bình, Tường, Khang, Thọ, Quý … là những cái tên thể hiện được sự may mắn.

    – Bạn nên mong con trai của mình lớn lên sẽ là người mạnh mẽ và vững vàng ở trong cuộc sống thì bạn nên đặt tên con là Hải, Phong, Sơn.

    – Mong bé trai của mình thông minh, tài giỏi, bạn nên đặt tên con là Minh, Anh, Trí …

    * Đối với bé gái

    – Những cái tên gợi lên cuộc sống của bé yên bình, an yên như Phượng, Phương, Châu …

    – Anh, Mẫn … là những cái tên mà bạn nên đặt cho con gái của mình nếu như bạn mong muốn con gái của mình thông minh và tài giỏi.

    – Cái tên gợi lên sự xinh đẹp, dịu dàng thì bạn nên chọn đặt tên Linh, Vy, Chi, Ngọc, Quỳnh, Diễm …

    II. ĐẶT TÊN CON HỌ BÙI HAY, Ý NGHĨA

    1. Đặt Tên Con Trai Họ Bùi 2. Đặt Tên Con Gái Họ Bùi Đặt tên con gái họ Bùi có chữ cái A

    Mong con có cuộc sống bình yên, an lành, xinh đẹp … bạn có thể đặt tên cho con với tên đệm là An, Ái …

    --- Bài cũ hơn ---

  • 101 Tên Tiếng Nhật Hay, Ý Nghĩa Nhất 2022 Cho Bé Trai/ Gái
  • Tên Nhân Vật Trong Game Zingspeed Mobile: Siêu Hay, Siêu Bựa Và Không Đụng Hàng
  • Kí Tự Đặc Biệt Zalo 2022 ❤️ Tạo 1001 Tên Zalo Hay Nhất
  • Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Gái 2022 Dễ Thương Đáng Yêu
  • 100 Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Ở Nhà 2022 Dễ Thương, Đáng Yêu
  • Tuyển Tập Tên Hay Cho Bé Gái Họ Bùi Sinh Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Họ Bùi, Con Gái, Con Trai
  • Đặt Tên Con Gái Mang Họ Đinh Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Hoàng Với 101 Cái Tên “siêu Hot”
  • Tên Ý Nghĩa, Hay Nhất Cho Con Trai Con Gái Họ Huỳnh
  • Đặt Tên Cho Con Mang Họ Phạm Sinh Năm 2022 Tuổi Tân Sửu
  • 1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an.

    101. Linh Lan: tên một loài hoa

    2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

    103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

    4. Trung Anh: trung thực, anh minh

    104. Phong Lan: hoa phong lan

    5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

    6. Vàng Anh: tên một loài chim

    106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

    7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    107. Trúc Lâm: rừng trúc

    8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

    108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

    9. Tuyết Băng: băng giá

    109. Tùng Lâm: rừng tùng

    10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

    110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

    11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    111. Nhật Lệ: tên một dòng sông

    12. Bảo Bình: bức bình phong quý

    112. Bạch Liên: sen trắng

    13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    113. Hồng Liên: sen hồng

    14. Sơn Ca: con chim hót hay

    114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

    116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    17. Ly Châu: viên ngọc quý

    117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

    18. Minh Châu: viên ngọc sáng

    118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

    19. Hương Chi: cành thơm

    119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

    20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    21. Liên Chi: cành sen

    121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

    22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    122. Tú Ly: khả ái

    23. Mai Chi: cành mai

    123. Bạch Mai: hoa mai trắng

    24 Phương Chi: cành hoa thơm

    124. Ban Mai: bình minh

    25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    125. Chi Mai: cành mai

    26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

    27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

    127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

    28. Nhật Dạ: ngày đêm

    128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

    29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    129. Thanh Mai: quả mơ xanh

    30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    130. Yên Mai: hoa mai đẹp

    31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

    32. Vinh Diệu: vinh dự

    132. Hoạ Mi: chim họa mi

    33. Thụy Du: đi trong mơ

    133. Hải Miên: giấc ngủ của biển

    34. Vân Du: Rong chơi trong mây

    134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu

    35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    135. Bình Minh: buổi sáng sớm

    36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

    37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

    137. Trà My: một loài hoa đẹp

    38. Thiên Duyên: duyên trời

    138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

    39. Hải Dương: đại dương mênh mông

    139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

    40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

    41. Thùy Dương: cây thùy dương

    141. Hằng Nga: chị Hằng

    42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    142. Thiên Nga: chim thiên nga

    43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    143. Tố Nga: người con gái đẹp

    44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh

    45. Trúc Đào: tên một loài hoa

    145. Kim Ngân: vàng bạc

    46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

    47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

    48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

    148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

    49. Hương Giang: dòng sông Hương

    149. Bảo Ngọc: ngọc quý

    50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    150. Bích Ngọc: ngọc xanh

    51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

    52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    152. Kim Ngọc: ngọc và vàng

    53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    153. Minh Ngọc: ngọc sáng

    54. Hoàng Hà: sông vàng

    154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp

    55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

    56. Ngân Hà: dải ngân hà

    156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

    57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

    58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    158. Dạ Nguyệt: ánh trăng

    59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

    159. Minh Nguyệt: trăng sáng

    60. An Hạ: mùa hè bình yên

    160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

    61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay

    64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    164. Mỹ Nhân: người đẹp

    65. Thanh Hằng: trăng xanh

    165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình

    66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

    68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo

    69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

    70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

    170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp

    71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

    72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

    73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái

    76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

    176. Hạnh Nhơn: đức hạnh

    76. Lan Hương: một loài hoa thơm

    177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    178. Kim Oanh: chim oanh vàng

    79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    80. Liên Hương: sen thơm

    180. Song Oanh: hai con chim oanh

    81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

    181. Vân Phi: mây bay

    82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

    182. Thu Phong: gió mùa thu

    83. An Khê: địa danh ở miền Trung

    183. Hải Phương: hương thơm của biển

    84. Song Kê: hai dòng suối

    184. Hoài Phương: nhớ về phương xa

    85. Mai Khôi: ngọc tốt

    185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

    87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

    187. Thanh Phương: vừa thơm tho, trong sạch

    88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây

    89. Vành Khuyên: tên loài chim

    189. Nhật Phương: hoa của mặt trời

    90. Bạch Kim: vàng trắng

    190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

    91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    191. Nguyệt Quế: một loài hoa

    92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    192. Kim Quyên: chim quyên vàng

    93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

    193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    94. Hiểu Lam: ngôi chùa buổi sớm

    194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

    95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

    196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    97. Thiên Lam: màu lam của trời

    197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

    198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    99. Bảo Lan: hoa lan quý

    199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

    100. Hoàng Lan: hoa lan vàng

    200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Mang Họ Bùi Sinh Năm 2022 2022 Đẹp & Ý Nghĩa Nhất
  • 25 Kiểu Tên 4 Chữ Nên Đặt Cho Con Gái 2022, Vừa Sang, Vừa Lạ Lại Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2036 Bính Thìn Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ất Mùi 2022
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2037 Đinh Tỵ Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ất Mùi 2022
  • Cách Đặt Tên Cho Con Họ Vương Sinh Năm 2022 2022 Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Tên Hay Cho Bé Trai Họ Nguyễn

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Họ Trương Hay Và Ý Nghĩa Nhất Cho Ba Mẹ?
  • Top Tên Hay Cho Bé Trai Sinh Năm 2022
  • Top 100 Tên Lạ Mà Hay Dành Cho Cả Bé Trai Và Bé Gái Với Ý Nghĩa May Mắn
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Chu Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Biệt Danh Ở Nhà Hay Nhất Cho Bé, Tên Gọi Dễ Thương Ở Nhà Cho Trai, Gái
  • Tên hay cho bé trai họ Nguyễn là niềm trăn trở của nhiều cha mẹ mang họ này. Làm sao để đặt được cái tên vừa ý nghĩa cho con mà lại không “đụng hàng”? Chúng tôi sẽ giúp bạn làm điều này!

    Độ “phủ sóng” của họ Nguyễn

    Theo nhiều nghiên cứu đã được thực hiện, họ Nguyễn chiếm 40% dân số Việt Nam, xếp thứ 4 trong 10 họ phổ biến nhất thế giới. Dòng họ này không chỉ phân bố ở nước ta mà còn “phủ sóng” ở các nơi có người Việt định cư như: Úc (đứng thứ 7), Pháp (đứng thứ 54), Na Uy (đứng thứ 62), tại Mỹ (đứng thứ 57)…

    Gốc tích họ Nguyễn

    Trong lịch sử đô hộ hàng ngàn năm vào thời phong kiến, người dân nước ta đã bị ép đổi sang họ Nguyễn. Tuy nhiên, lập luận này đã bị các nhà sử học bác bỏ do theo nghiên cứu của họ: Dòng họ Nguyễn là của gốc Việt.

    Vào thời kỳ Bắc thuộc ở đời Mục Đế nhà Đông Tấn (năm 353), thứ sử đất Giao Châu là Nguyễn Phu. Ông được cho là Thủy tổ họ Nguyễn nước ta.

    Tuy nhiên, nhiều nguồn sử liệu tại Việt Nam và Trung Quốc về thời Bắc thuộc không đề cập gì về việc Nguyễn Phu và tôn thất của ông ở lại Giao Châu sau thời làm quan tại nước ta (353-354).

    Một số nghiên cứu còn chỉ ra rằng Nguyễn Bặc – người thuần Việt sống ở Hoằng Hóa (Thanh Hóa), là Thái Tể dưới triều nhà Đinh. Theo sử sách ghi lại, ông có quê ở Đại Hữu (Gia Viễn, Ninh Bình), được xem là Thủy tổ của dòng họ Nguyễn.

    Theo gia phả của họ Nguyễn, một trong Tứ bất tử Việt Nam, là thượng đẳng tối linh phúc thần Sơn Tinh là người họ Nguyễn. Ngài mang tên húy là Nguyễn Tuấn.

    Gợi ý tên hay cho bé trai họ Nguyễn

    Tên đẹp cho bé trai họ Nguyễn

    • Nguyễn Bình An – Bình An, thuận lợi, dễ thành công trong công việc.
    • Nguyễn Thành Đạt – Con sẽ thành công, đạt được mơ ước, hoài bão của mình.
    • Nguyễn Hữu Đạt – Con sẽ đặt được mọi mục tiêu, ước mơ trong cuộc sống.
    • Nguyễn Minh Khôi – Chàng trai khôi ngô, tuấn tú, có chí hướng, tài giỏi.
    • Nguyễn Đức Thắng: Ý chí, sự kiên cường của con sẽ vượt qua được mọi khó khăn, thử thách gặt hái thắng lợi.
    • Nguyễn Phúc Hưng: Con là phúc đức của gia đình, sự nghiệp sau này của con sẽ hưng thịnh, thuận lợi, phát đạt.
    • Nguyễn Hữu Thiện – Đem lại may mắn, an lành cho mọi người xung quanh.
    • Nguyễn Toàn Thắng – Con làm gì được nấy, có chí, tham vọng lớn.
    • Nguyễn Gia Khánh – Con là niềm tự hào, hãnh diễn của gia đình.
    • Nguyễn Đức Phúc – Con là phúc đức, may mắn của gia đình. Sau này con sẽ là người có tài, có tâm.
    • Nguyễn Hữu Nghĩa – Người có trách nhiệm, nghĩa khí, làm theo lẽ phải.
    • Nguyễn Minh Triết – con là người có trí tuệ, sáng suốt, chí lớn.
    • Nguyễn Hùng Cường – Con luôn mạnh mẽ, kiên cường, không lùi bước trước khó khăn.
    • Nguyễn Quốc Bảo – Con là bảo vật của bố mẹ, bố mẹ mong con sau này sẽ tài giỏi, làm lên nghiệp lớn.
    • Nguyễn Đức Tài – Chàng trai vừa có tài, vừa có đức.
    • Nguyễn Phúc Thịnh – Con là phúc đức của gia đình, sau này con sẽ làm lên nghiệp lớn, hưng thịnh.
    • Nguyễn Huy Hoàng – Con sẽ thông minh, tài giỏi, sáng suốt làm lên nghiệp lớn.
    • Nguyễn Quang Vinh – Mai này con sẽ thành đạt, làm rạng rỡ dòng họ, là niềm tự hào của bố mẹ.
    • Nguyễn Mạnh Hùng – Chàng trai mạnh mẽ, quyết đoán, tham vọng.
    • Nguyễn Xuân Trường – Kiên cường, không chịu khuất phục trước khó khăn, tham vọng lớn.
    • Nguyễn Anh Tuấn – Đẹp đẽ, thông minh, tài giỏi, nhiệt huyết.
    • Nguyễn Hữu Tâm – Chàng trai có tấm lòng, luôn yêu thương mọi người, biết suy nghĩ cho tương lai.
    • Nguyễn Trung Kiên – Con sẽ kiên cường, kiên định, mạnh mẽ vượt qua khó khăn.
    • Nguyễn Minh Đức – Tài năng, sáng tạo, có chí hướng lớn và tốt bụng.
    • Nguyễn Hùng Dũng – Mạnh mẽ, quyết đoán, theo đuổi đam mê, ước mơ đến cùng.
    • Nguyễn Gia Hưng – Con sẽ làm rạng danh gia đình, dòng họ.
    • Nguyễn Anh Minh – Anh Minh, lỗi lạc, tài giỏi, chí hướng lớn.
    • Nguyễn Thiên Ân – Con là ân đức trời ban, con sẽ có tương lai sáng lạn, may mắn.
    • Nguyễn Quang Khải – Thông minh, sáng suốt, quyết đoán, tài giỏi.
    • Nguyễn Trường Phúc – Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn, lâu dài về sau.
    • Nguyễn Đức Duy – Tâm đức sẽ soi sáng, con sẽ làm những việc đúng đắn, làm việc lớn, dễ thành công.
    • Nguyễn Thanh Tùng – Chính trực, ngay thẳng, có ý chí lớn, không chịu lùi bước trước khó khăn.
    • Nguyễn Anh Dũng – Chàng trai mạnh mẽ, có khí chất, ý chí làm nên nghiệp lớn.
    • Nguyễn Chấn Phong – Mạnh mẽ, quyết liệt, của người lãnh đạo.
    • Nguyễn Chí Thanh – Người vừa có chí hướng vừa kiên trì, bền bỉ phấn đấu cho tương lai.
    • Nguyễn Minh Quân – Sau này con sẽ là người lãnh đạo sáng suốt, được mọi người nể phục.
    • Nguyễn Uy Vũ – Người nắm giữ quyền hành, có sự nghiệp vững vàng.

    Tên 4 chữ hay cho bé trai họ Nguyễn

    • Nguyễn Phạm Bảo An
    • Nguyễn Đức Gia Bảo
    • Nguyễn Đậu Chí Công
    • Nguyễn Lê Anh Tú
    • Nguyễn Văn Anh Quân
    • Nguyễn Nam Gia Huy
    • Nguyễn Thiết Gia Khang
    • Nguyễn Trần Công Danh
    • Nguyễn Hữu Anh Dũng
    • Nguyễn Trần Anh Kiệt
    • Nguyễn Phan Gia Khánh
    • Nguyễn Bắc Gia Hưng
    • Nguyễn Đặng Anh Khoa
    • Nguyễn Kiều Anh Tuấn
    • Nguyễn Hào Công Nhận
    • Nguyễn Linh Chí Thành
    • Nguyễn Ngô Duy Khánh
    • Nguyễn Đặng Duy Phước
    • Nguyễn Hoàng Tuấn Anh
    • Nguyễn Hồ Hoài Nam
    • Nguyễn Mai Hữu Phước
    • Nguyễn Đông Bảo Kiên
    • Nguyễn Gia Khả Minh
    • Nguyễn Trần Lạc Thiên
    • Nguyễn Gia Minh Khang
    • Nguyễn Đoàn Hoàng Dương
    • Nguyễn Văn Gia Minh
    • Nguyễn Gia Khôi Nguyên
    • Nguyễn Hữu Anh Đạt
    • Nguyễn Lê Minh Khánh
    • Nguyễn Vũ Minh Nhật
    • Nguyễn Cao Minh Phúc
    • Nguyễn Triết Minh Quang
    • Nguyễn Anh Hải Đăng
    • Nguyễn Anh Hồng Phúc
    • Nguyễn Văn Minh Hải
    • Nguyễn Hoài Minh Quân
    • Nguyễn Hồng Đăng Phúc
    • Nguyễn Võ Minh Phong
    • Nguyễn Trần Minh Khôi

    Lưu ý khi đặt tên cho bé trai họ Nguyễn

    Việc đặt tên cho con là vô cùng quan trọng vì tên của bé không đơn thuần chỉ để gọi mà nó còn đi theo bé trong cả cuộc đời. Mặc dù có rất nhiều cách để đặt tên, tuy nhiên để chọn được một tên vừa ý, thể hiện ước mong gửi gắm của bố mẹ không phải là điều dễ dàng. Chúng ta nên lưu ý những điều sau:

    • Khi đặt tên cho con theo họ Nguyễn thì ba mẹ nên đặt tên hợp tuổi, hợp mệnh với bố mẹ.
    • Ngoài việc mang vận may cho mình trong suốt cuộc đời thì tên của bé còn ảnh hưởng đến tài lộc sự may mắn của cả gia đình. Đây có thể xem là một tiêu chí ba mẹ cân nhắc khi chọn tên cho bé.
    • Nên đặt cho bé một cái tên có ý nghĩa.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái Họ Vương 2022, 1437 Gợi Ý Cách Đặt Tên Hay Mệnh Thổ Năm Tân Sửu
  • Những Kiểu Tên Ở Nhà Cho Bé Lên Ngôi Năm 2022
  • Gợi Ý Những Tên Ở Nhà Hay Cho Bé Gái Dễ Thương Đáng Yêu
  • Những Biệt Danh, Tên Ở Nhà Hay Nhất Cho Bé 2022
  • Tên Hay Cho Bé Gái 2022 Họ Phan, 1001+ Cách Đặt Tên Theo Phong Thủy
  • Đặt Tên Con Họ Bùi, Con Gái, Con Trai

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái Mang Họ Đinh Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Hoàng Với 101 Cái Tên “siêu Hot”
  • Tên Ý Nghĩa, Hay Nhất Cho Con Trai Con Gái Họ Huỳnh
  • Đặt Tên Cho Con Mang Họ Phạm Sinh Năm 2022 Tuổi Tân Sửu
  • Cách Đặt Tên Con Gái Sinh Năm Kỷ Hợi 2022 Hợp Mệnh Nhiều Tài Lộc
  • Cái tên có ý nghĩa tốt đẹp thường chứa đựng những may mắn và tài lộc giúp bé lớn lên có cuộc sống suôn sẻ hơn. Do đó, việc đặt tên cho con là việc rất quan trọng, cần thiết, các bậc làm cha mẹ nên cẩn thận chọn lựa. Để giúp bạn chọn tên nhanh chóng, chúng tôi đã tổng hợp và chọn lọc những cách đặt tên con họ Bùi hay và ý nghĩa nhất, mang đến may mắn và tài lộc không chỉ cho bé mà còn cho cả bố mẹ.

    Đặt tên cho con họ Bùi hay, ý nghĩa

    1. Quy tắc đặt tên cho con họ Bùi

    Bên cạnh việc đặt tên con có ý nghĩa, dựa vào số nét của họ Bùi, hợp với số tuổi của bố mẹ thì bậc làm cha mẹ cần dựa vào:

    – Tên bé có ý nghĩa.

    – Tên bé khác biệt và quan trọng

    – Tên bé có âm điệu hợp với họ Bùi và kết nối với gia đình.

    Họ Bùi gồm 4 nét nên việc đặt tên đệm cần có số nét là 1, 2, 3, 4, 7, 9, 11, 12, 13 hoặc 17.

    2. Cách đặt tên con họ Bùi

    Tùy vào mỗi giới tính, bố mẹ sẽ mong ở con cái những điều khác nhau nên việc đặt tên cho con gái, con trai cũng khác nhau.

    * Đối với bé trai

    – Bạn sắp sinh bé trai, bạn muốn bé luôn được khỏe mạnh, cường tráng, đầy khí chất thì bạn nên đặt tên cho con trai với cái tên như Vỹ, Cao, Lực, Cường …

    – Bạn mong muốn con trai lớn lên sẽ có phẩm chất đạo đức quý giá, tấm lòng nhân hậu thì bạn nên đặt tên cho bé là Nhân, Trí, Hiếu, Thành, Đức, Tín, Phú, Văn …

    – Bạn hi vọng con trai sẽ có các ước mơ lớn lao và cố gắng hết mình để có thể thực hiện ước nguyện đó thì bạn nên đặt tên Quảng, Quốc, Kiệt, Đại, Đăng …

    – Phúc, Lộc, Bình, Tường, Khang, Thọ, Quý … là những cái tên thể hiện được sự may mắn.

    – Bạn nên mong con trai của mình lớn lên sẽ là người mạnh mẽ và vững vàng ở trong cuộc sống thì bạn nên đặt tên con là Hải, Phong, Sơn.

    – Mong bé trai của mình thông minh, tài giỏi, bạn nên đặt tên con là Minh, Anh, Trí …

    * Đối với bé gái

    – Những cái tên gợi lên cuộc sống của bé yên bình, an yên như Phượng, Phương, Châu …

    – Anh, Mẫn … là những cái tên mà bạn nên đặt cho con gái của mình nếu như bạn mong muốn con gái của mình thông minh và tài giỏi.

    – Cái tên gợi lên sự xinh đẹp, dịu dàng thì bạn nên chọn đặt tên Linh, Vy, Chi, Ngọc, Quỳnh, Diễm …

    1. Đặt tên con trai họ Bùi

    Đặt tên cho bé họ Bùi hay, ý nghĩa

    2. Đặt tên con gái họ Bùi Đặt tên cho bé gái họ Bùi có chữ cái B Đặt tên bé gái họ Bùi có chữ cái C Đặt tên con gái họ Bùi có chữ cái D Đặt tên hay cho con gái họ Bùi có chữ cái H Đặt tên cho con gái họ Bùi có chữ K Đặt tên con gái họ Bùi có chữ L Đặt tên con gái họ Bùi có chữ cái M Đặt tên cho bé gái có chữ cái N Đặt tên con gái họ Bùi có chữ O và P Đặt tên cho bé gái có chữ Q, S Đặt tên con gái có chữ T Đặt tên cho con gái họ Bùi có chữ U, V Đặt tên con gái họ Bùi có chữ X, Y

    Bên cạnh việc chuẩn bị các đồ dùng cần thiết thì các bậc làm cha mẹ cần suy nghĩ đặt tên con như thế nào để thật hay, đẹp và có ý nghĩa tốt lành để làm món quà đầu tiên dành tặng cho con yêu khi con chào đời. Hãy tham khảo cách đặt tên con họ Bùi để có thể lựa chọn được cái tên phù hợp nhất giúp bé và gia đình có cuộc sống tốt hơn.

    https://thuthuat.taimienphi.vn/dat-ten-con-ho-bui-37017n.aspx

    Cùng với đặt tên con họ Bùi, chúng tôi còn tổng hợp đặt tên con họ Đặng giúp các bậc cha mẹ chọn được cách đặt tên con họ Đặng hay và ý nghĩa nhất để đặt cho bé.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tuyển Tập Tên Hay Cho Bé Gái Họ Bùi Sinh Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Mang Họ Bùi Sinh Năm 2022 2022 Đẹp & Ý Nghĩa Nhất
  • 25 Kiểu Tên 4 Chữ Nên Đặt Cho Con Gái 2022, Vừa Sang, Vừa Lạ Lại Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2036 Bính Thìn Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ất Mùi 2022
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2037 Đinh Tỵ Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ất Mùi 2022
  • Tên Hay Cho Bé Gái Họ Nguyễn Và Tên Hay Cho Bé Trai Họ Nguyễn 2022 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • 50 Tên Tiếng Anh Hay Cho Bé Gái 2022, Đâu Là Cái Tên Sang Chảnh?
  • 99+ Tên Tiếng Anh Hay Cho Bé Gái Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Bé Gái 2022 Họ Bùi Hay Nhất Hiện Nay
  • Tư Vấn Đặt Tên Cho Con Họ Bùi 2022 2022 Tuổi Kỷ Hợi Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Tổng Hợp Tên Hay, Ý Nghĩa Dành Cho Bé Trai, Bé Gái Họ Bùi Sinh 2022
  • Nếu cha mẹ muốn tìm những tên hay cho bé gái họ Nguyễn và tên hay cho bé trai họ nguyễn 2022 và 2022 thì đây là danh sách tên tên con trai họ nguyễn hay nhất hay & ý nghĩa nhất.

    Họ nguyễn chữ hán Nguyễn (chữ Hán: 阮, bính âm: Ruan) là một họ của người Việt và người Trung Quốc. Đây là họ phổ biến nhất của người Việt, khoảng 40% dân số Việt Nam.

    Họ “Nguyễn” thuộc bộ chữ có 7 nét, Ngũ hành thuộc Hỏa

    Tên hay cho bé trai họ Nguyễn hay nhất 2022

    Trước khi bạn muốn đặt tên cho con trai, con gái thì nên lưu ý về cách đặt tên sao cho phù hợp với người tuổi dậu theo phong thuỷ ngũ hành tương sinh cũng nhưu các cách đặt tên cho con theo tam hợp, bản mệnh hay theo tứ trụ.

    cách đặt tên cho con theo bản mệnh

    Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

    đặt tên con trai sinh năm 2022 theo tứ trụ

    Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn năm 2022

    Danh sách gợi ý tên con trai họ nguyễn hay nhất

    • Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp
    • Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời
    • Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt
    • Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
    • Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn
    • Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó
    • Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
    • Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt
    • Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.
    • Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
    • Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn
    • Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai
    • Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé
    • Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc
    • Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé
    • Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng
    • Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công
    • Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn
    • Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh
    • Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến
    • Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi
    • Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc
    • Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội
    • Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng
    • Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình
    • Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải
    • Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm
    • Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người
    • Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng
    • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
    • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé
    • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh
    • Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc
    • Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc
    • Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống
    • Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé
    • Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình
    • Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
    • Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ
    • Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình.
    • Thiên Ân: Bé là ân đức của trời dành cho gia đình, cái tên của bé chứa đựng chữ Tâm hàm chứa tấm lòng nhân ái tốt đẹp và sự sâu sắc.
    • Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh
    • Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
    • Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ
    • Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống
    • Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống
    • Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
    • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công
    • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

    cách đặt tên cho con gái có ý nghĩa

    Tên của bé gái cần thể hiện sự dịu dàng, nữ tính. Ai cũng yêu thích những mùi hương ngọt ngào, quý phái. Vì vậy, dùng những từ gợi mùi hương quyến rũ như: Quỳnh Hương, Thục Hương, Hương Ngọc, Thiên Hương… là một gợi ý hay để đặt tên cho con gái của bạn.

    Nếu chọn cho con gái mình một cái tên dễ gợi liên tưởng đến màu sắc đẹp, trang nhã, quý phái như: Yến Hồng, Bích Hà, Thục Thanh, Hoàng Lam, Thùy Dương… thì hẳn cô công chúa của bạn sẽ có được sắc đẹp của những sắc màu đó.

    Những tên có gắn với từ nói nói về vật quý dùng làm trang sức đẹp như: Ánh Hà, Thái Hà, Đại Ngọc, Ngọc Hoàn, Linh Ngọc, Ngọc Liên, Trân Châu… cũng đã được các bậc cha mẹ khai thác nhiều với dụng ý con mình quý giá như chính các vật phẩm ấy.

    Dùng những chữ thể hiện phẩm hạnh đạo đức, dung mạo đẹp đẽ để đặt tên như: Thục Phương, Thục Lan, Thục Trinh, Thục Đoan, Thục Quyên, Đoan Trang… cũng rất được ưa chuộng.

    300 tên hay cho bé gái họ Nguyễn

    Danh sách tên hay cho bé gái sinh năm 2022, 2022 mang họ NGUYỄN mà cha mẹ nên tham khảo để đặt tên cho con năm Đinh Dậu.

    1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

    4. Trung Anh: trung thực, anh minh

    5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    6. Vàng Anh: tên một loài chim

    7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

    9. Tuyết Băng: băng giá

    10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

    11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    12. Bảo Bình: bức bình phong quý

    13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    14. Sơn Ca: con chim hót hay

    15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

    17. Ly Châu: viên ngọc quý

    18. Minh Châu: viên ngọc sáng

    19. Hương Chi: cành thơm

    20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    21. Liên Chi: cành sen

    22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    23. Mai Chi: cành mai

    24 Phương Chi: cành hoa thơm

    25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

    28. Nhật Dạ: ngày đêm

    29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    32. Vinh Diệu: vinh dự

    33. Thụy Du: đi trong mơ

    34. Vân Du: Rong chơi trong mây

    35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

    38. Thiên Duyên: duyên trời

    39. Hải Dương: đại dương mênh mông

    40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    41. Thùy Dương: cây thùy dương

    42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    45. Trúc Đào: tên một loài hoa

    46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

    49. Hương Giang: dòng sông Hương

    50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    54. Hoàng Hà: sông vàng

    55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    56. Ngân Hà: dải ngân hà

    57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

    60. An Hạ: mùa hè bình yên

    61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    65. Thanh Hằng: trăng xanh

    66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

    71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

    78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    80. Liên Hương: sen thơm

    81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

    82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

    83. An Khê: địa danh ở miền Trung

    84. Song Kê: hai dòng suối

    85. Mai Khôi: ngọc tốt

    86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

    88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    89. Vành Khuyên: tên loài chim

    90. Bạch Kim: vàng trắng

    91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

    94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

    97. Thiên Lam: màu lam của trời

    98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

    99. Bảo Lan: hoa lan quý

    100. Hoàng Lan: hoa lan vàng

    101. Linh Lan: tên một loài hoa

    102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

    104. Phong Lan: hoa phong lan

    105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

    106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

    107. Trúc Lâm: rừng trúc

    108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

    109. Tùng Lâm: rừng tùng

    110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

    111. Nhật Lệ: tên một dòng sông

    112. Bạch Liên: sen trắng

    113. Hồng Liên: sen hồng

    114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

    118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

    119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

    120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

    122. Tú Ly: khả ái

    123. Bạch Mai: hoa mai trắng

    124. Ban Mai: bình minh

    125. Chi Mai: cành mai

    126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

    127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

    128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

    129. Thanh Mai: quả mơ xanh

    130. Yên Mai: hoa mai đẹp

    131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

    132. Hoạ Mi: chim họa mi

    133. Hải Miên: giấc ngủ của biển

    134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu

    135. Bình Minh: buổi sáng sớm

    136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

    137. Trà My: một loài hoa đẹp

    138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

    139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

    140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

    141. Hằng Nga: chị Hằng

    142. Thiên Nga: chim thiên nga

    143. Tố Nga: người con gái đẹp

    144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh

    145. Kim Ngân: vàng bạc

    146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

    147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

    148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

    149. Bảo Ngọc: ngọc quý

    150. Bích Ngọc: ngọc xanh

    151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

    152. Kim Ngọc: ngọc và vàng

    153. Minh Ngọc: ngọc sáng

    154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp

    155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

    156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

    157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

    158. Dạ Nguyệt: ánh trăng

    159. Minh Nguyệt: trăng sáng

    160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

    161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay

    164. Mỹ Nhân: người đẹp

    165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình

    166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

    168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo

    169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

    170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp

    171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

    172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

    173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái

    176. Hạnh Nhơn: đức hạnh

    177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    178. Kim Oanh: chim oanh vàng

    179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    180. Song Oanh: hai con chim oanh

    181. Vân Phi: mây bay

    182. Thu Phong: gió mùa thu

    183. Hải Phương: hương thơm của biển

    184. Hoài Phương: nhớ về phương xa

    185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

    187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

    188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây

    189. Nhật Phương: hoa của mặt trời

    190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

    191. Nguyệt Quế: một loài hoa

    192. Kim Quyên: chim quyên vàng

    193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

    195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

    200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

    201. Trúc Quỳnh: tên loài hoa

    202. Hoàng Sa: cát vàng

    203. Linh San: tên một loại hoa

    204. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết

    205. Đan Tâm: tấm lòng son sắt

    206. Khải Tâm: tâm hồn khai sáng

    207. Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng

    208. Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh

    209. Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu

    210. Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao

    211. Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng

    212. Đan Thanh: nét vẽ đẹp

    213. Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục

    214. Giang Thanh: dòng sông xanh

    215. Hà Thanh: trong như nước sông

    216. Thiên Thanh: trời xanh

    217. Anh Thảo: tên một loài hoa

    218. Cam Thảo: cỏ ngọt

    219. Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp

    220. Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ

    221. Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng

    222. Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền

    223. Phương Thảo: cỏ thơm

    224. Thanh Thảo: cỏ xanh

    225. Ngọc Thi: vần thơ ngọc

    226. Giang Thiên: dòng sông trên trời

    227. Hoa Thiên: bông hoa của trời

    228. Thanh Thiên: trời xanh

    229. Bảo Thoa: cây trâm quý

    230. Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích

    231. Huyền Thoại: như một huyền thoại

    232. Kim Thông: cây thông vàng

    233. Lệ Thu: mùa thu đẹp

    234. Đan Thu: sắc thu đan nhau

    235. Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ

    236. Quế Thu: thu thơm

    237. Thanh Thu: mùa thu xanh

    238. Đơn Thuần: đơn giản

    239. Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu

    240. Phương Thùy: thùy mị, nết na

    241. Khánh Thủy: đầu nguồn

    242. Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ

    243. Thu Thủy: nước mùa thu

    244. Xuân Thủy: nước mùa xuân

    245. Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển

    246. Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp

    247. Hoàng Thư: quyển sách vàng

    248. Thiên Thư: sách trời

    249. Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng

    250. Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời

    251. Vân Thường: áo đẹp như mây

    252. Cát Tiên: may mắn

    253. Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ

    254. Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên

    255. Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa

    256. Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh

    257. Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu

    258. Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho

    259. Vân Trang: dáng dấp như mây

    260. Yến Trang: dáng dấp như chim én

    261. Hoa Tranh: hoa cỏ tranh

    262. Đông Trà: hoa trà mùa đông

    263. Khuê Trung: Phòng thơm của con gái

    264. Bảo Trâm: cây trâm quý

    265. Mỹ Trâm: cây trâm đẹp

    267. Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp

    268. Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá

    269. Bảo Trân: vật quý

    270. Lan Trúc: tên loài hoa

    271. Tinh Tú: sáng chói

    272. Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông

    273. Lam Tuyền: dòng suối xanh

    274. Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng

    275. Cát Tường: luôn luôn may mắn

    276. Bạch Tuyết: tuyết trắng

    277. Kim Tuyết: tuyết màu vàng

    278. Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng

    279. Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.

    280. Lộc Uyển: vườn nai

    281. Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển

    282. Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời

    283. Thùy Vân: đám mây phiêu bồng

    284. Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu

    285. Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp

    286. Bảo Vy: vi diệu quý hóa

    287. Đông Vy: hoa mùa đông

    288. Tường Vy: hoa hồng dại

    289. Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết

    290. Diên Vỹ: hoa diên vỹ

    291. Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ

    292. Xuân xanh: mùa xuân trẻ

    293. Hoàng Xuân: xuân vàng

    294. Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An

    295. Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé

    296. Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân

    297. Thường Xuân: tên gọi một loài cây

    298. Bình Yên: nơi chốn bình yên.

    299. Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp

    300. Ngọc Yến: loài chim quý

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Tên Cho Con Trai Họ Lê 2022 Hay, Đẹp & Ý Nghĩa Nhất
  • Cách Đặt Tên Con Trai Họ Phạm Sinh Năm Canh Tý
  • Cách Đặt Tên Cho Con Họ Phạm Trong Năm 2022 Hay Nhất
  • Gợi Ý Những Cái Tên Hay Cho Con Trai Họ Trần Sinh Năm 2022
  • Những Cái Tên Hay Dành Cho Con Trai Con Gái Nhà Họ Trần
  • Tuyển Tập Tên Hay Cho Bé Gái Họ Bùi Sinh Năm 2022 Và 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm Bính Thân 2022 Như Thế Nào Cho Hợp Tuổi Bố Mẹ?
  • Cách Đặt Tên Cho Con Sinh Năm Quý Tỵ 2013 (Sinh Năm Tỵ)
  • Đặt Tên Cho Con Trai 2022 Theo Vần Từ A
  • Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2022
  • 70 Cái Tên Lót Chữ Anh Hay Nhất Giúp Con Có Cuộc Sống Viên Mãn
  • Tuyển tập tên hay cho bé gái họ Bùi sinh năm 2022 và 2022 Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an.

    Tuyển tập tên hay cho bé gái họ Bùi sinh năm 2022 và 2022

    1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an.

    101. Linh Lan: tên một loài hoa

    2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

    103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

    4. Trung Anh: trung thực, anh minh

    104. Phong Lan: hoa phong lan

    5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

    6. Vàng Anh: tên một loài chim

    106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

    7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    107. Trúc Lâm: rừng trúc

    8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

    108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

    9. Tuyết Băng: băng giá

    109. Tùng Lâm: rừng tùng

    10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

    110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

    11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    111. Nhật Lệ: tên một dòng sông

    12. Bảo Bình: bức bình phong quý

    112. Bạch Liên: sen trắng

    13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    113. Hồng Liên: sen hồng

    14. Sơn Ca: con chim hót hay

    114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

    116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    17. Ly Châu: viên ngọc quý

    117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

    18. Minh Châu: viên ngọc sáng

    118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

    19. Hương Chi: cành thơm

    119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

    20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    21. Liên Chi: cành sen

    121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

    22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    122. Tú Ly: khả ái

    23. Mai Chi: cành mai

    123. Bạch Mai: hoa mai trắng

    24 Phương Chi: cành hoa thơm

    124. Ban Mai: bình minh

    25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    125. Chi Mai: cành mai

    26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

    27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

    127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

    28. Nhật Dạ: ngày đêm

    128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

    29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    129. Thanh Mai: quả mơ xanh

    30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    130. Yên Mai: hoa mai đẹp

    31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

    32. Vinh Diệu: vinh dự

    132. Hoạ Mi: chim họa mi

    33. Thụy Du: đi trong mơ

    133. Hải Miên: giấc ngủ của biển

    34. Vân Du: Rong chơi trong mây

    134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu

    35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    135. Bình Minh: buổi sáng sớm

    36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

    37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

    137. Trà My: một loài hoa đẹp

    38. Thiên Duyên: duyên trời

    138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

    39. Hải Dương: đại dương mênh mông

    139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

    40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

    41. Thùy Dương: cây thùy dương

    141. Hằng Nga: chị Hằng

    42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    142. Thiên Nga: chim thiên nga

    43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    143. Tố Nga: người con gái đẹp

    44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh

    45. Trúc Đào: tên một loài hoa

    145. Kim Ngân: vàng bạc

    46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

    47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

    48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

    148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

    49. Hương Giang: dòng sông Hương

    149. Bảo Ngọc: ngọc quý

    50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    150. Bích Ngọc: ngọc xanh

    51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

    52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    152. Kim Ngọc: ngọc và vàng

    53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    153. Minh Ngọc: ngọc sáng

    54. Hoàng Hà: sông vàng

    154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp

    55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

    56. Ngân Hà: dải ngân hà

    156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

    57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

    58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    158. Dạ Nguyệt: ánh trăng

    59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

    159. Minh Nguyệt: trăng sáng

    60. An Hạ: mùa hè bình yên

    160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

    61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay

    64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    164. Mỹ Nhân: người đẹp

    65. Thanh Hằng: trăng xanh

    165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình

    66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

    68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo

    69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

    70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

    170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp

    71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

    72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

    73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái

    76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

    176. Hạnh Nhơn: đức hạnh

    76. Lan Hương: một loài hoa thơm

    177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    178. Kim Oanh: chim oanh vàng

    79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    80. Liên Hương: sen thơm

    180. Song Oanh: hai con chim oanh

    81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

    181. Vân Phi: mây bay

    82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

    182. Thu Phong: gió mùa thu

    83. An Khê: địa danh ở miền Trung

    183. Hải Phương: hương thơm của biển

    84. Song Kê: hai dòng suối

    184. Hoài Phương: nhớ về phương xa

    85. Mai Khôi: ngọc tốt

    185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

    87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

    187. Thanh Phương: vừa thơm tho, trong sạch

    88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây

    89. Vành Khuyên: tên loài chim

    189. Nhật Phương: hoa của mặt trời

    90. Bạch Kim: vàng trắng

    190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

    91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    191. Nguyệt Quế: một loài hoa

    92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    192. Kim Quyên: chim quyên vàng

    93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

    193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    94. Hiểu Lam: ngôi chùa buổi sớm

    194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

    95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

    196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    97. Thiên Lam: màu lam của trời

    197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

    198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    99. Bảo Lan: hoa lan quý

    199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

    100. Hoàng Lan: hoa lan vàng

    200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Mang Họ Bùi Sinh Năm 2022 Đẹp Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Theo Vần P Ấn Tượng Nhất
  • Cách Đặt Tên Cho Con Tuổi Ngọ
  • Gợi Ý Đặt Tên Cho Con Trai Con Gái Bính Thân 2022 Theo Phong Thủy Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Đinh Mão 1987
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100