Đặt Tên Con Trai Họ Lưu Hay Và Ý Nghĩa Cho Ba Mẹ

--- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Trai Họ Trương Những Tên Gọi Hay Mang Nhiều Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Con Trai Họ Võ, Tên Hay Hợp Mệnh, Cải Vận Tương Lai
  • Họ Nguyễn Đăng Đặt Tên Con Trai Là Gì Độc Đáo Ấn Tượng Mạnh
  • Bạn Đã Biết Cách Đặt Tên Con Mệnh Kim Chưa?
  • Đặt Tên Con Trai Mệnh Thổ Vừa Hay Vừa Hợp Phong Thủy, Giúp Con May Mắn Và Hạnh Phúc Suốt Đời!
  • Gợi ý đặt tên con trai họ Lưu hay và ý nghĩa cho ba mẹ

    Việc đặt tên cho con sao cho hay và độc đáo luôn là vấn đề khiến nhiều ba mẹ phải đau đầu suy nghĩ. Vậy đặt tên con trai họ Lưu hay như thế nào? Để biết thêm chi tiết về vấn đề này mời bạn theo dõi bài chia sẻ sau đây của chúng tôi.

    Một số tiêu chí khi đặt tên con trai họ Lưu hay và ý nghĩa

    Họ Lưu là một dòng họ phổ biến tại Trung Quốc. Nhưng sau một số biến cố lịch sử những người họ Lưu tại Trung Quốc đã di chuyển xuống phía Nam định cư làm ăn. Ngay cả khi nước ta giành được độc lập thì họ vẫn sinh sống tại Việt Nam đến ngày nay. Do đó dòng họ này không quá phổ biến tại nước ta.

    Tuy nhiên khi đặt tên con trai họ Lưu ba mẹ cần lưu ý một số điểm như sau:

    • Nên đặt tên con có sự kết nối với gia đình, dòng họ để con có thể được hưởng phúc phần, may mắn từ gia đình và dòng họ.
    • Đặt tên cho con nên xem xét các yếu tốt, tuổi, mệnh. Chọn tên nên chọn những tên hay hợp tuổi, hợp mệnh của con cũng như bố mẹ. Như vậy tương lai sau này của con sẽ gặp được nhiều may mắn hơn.
    • Tránh chọn những tên mang ý nghĩa xấu, đồng âm, khó đọc gây hiểu lầm trong quá trình sinh hoạt sau này của con.

    Bố họ Lưu nên đặt tên con trai Lưu như thế nào?

    Lưu Quang Vũ: Bố họ Lưu nên đặt tên con là gì? Cái tên mang ý nghĩa những hoài bão ước mơ của con sẽ trở thành sự thật

    Lưu Thành Vũ: Người con trai luôn có cái nhìn xa trông rộng và luôn cố gắng đạt mục tiêu

    Lưu Hoàng Vũ: Con là chàng trai mang đến những điều bất ngờ cho ba mẹ

    Lưu Thanh Minh: Thông minh, giỏi giang hơn người

    Lưu Hoàng Minh: Người con trai mạnh mẽ, gan lỳ

    Lưu Bảo Lâm: Thông minh, luôn quyết tâm trong mọi việc

    Lưu Huy Khánh: Con đem lại hạnh phúc, niềm vui cho mọi người

    Lưu Trọng Quyết: Người có sự quyết tâm trong công việc, cách suy nghĩ chín chắn

    Lưu Mạnh Quyết: Luôn tự tin vào bản thân, luôn làm mọi việc theo ý của mình

    Lưu Phúc Khang: Người con trai mạnh mẽ, có ý chí, sự phấn đấu nỗ lực trong bản thân

    Lưu Minh Long: Con là cậu bé gan dạ và thông minh

    Lưu Hải Long: Ví con như rồng bay, mọi mong ước đều bay cao bay xa

    Lưu Trúc Long: Con quý giá như Rồng

    Lưu Hoàng Long: Thông minh và luôn biết cách nhìn nhận những điều xung quanh

    Lưu Nguyên Khôi: Chàng trai có tướng mạo khôi ngô, đỗ đầu trong các kỳ thi

    Lưu Mạnh Khôi: Vững chắc, luôn kiên định trong mọi việc

    Lưu Hải Đăng:Người luôn lấy chí hướng tín nhiệm làm đầu

    Lưu Quang Đăng: Thông minh, đẹp trai hơn người

    Lưu Quốc Trung: trung thành với mục tiêu bản thân đặt ra

    Lưu Mạnh Khải: Chàng trai yêu thích mạo hiểm và khám phá

    Lưu Tuấn Khải: Thông minh, được thừa hưởng sự may mắn của gia đình

    Lưu Thanh Tùng: Người con trai luôn kiên định trong mọi việc

    Lưu Quang Tùng: Con là người trưởng thành, chính trực

    Lưu Quốc Tùng: Vững chắc như núi, dẻo dai như cây tùng trước gió

    Lưu Hoàng Lâm: Đặt tên cho con trai họ Lưu với ý nghĩa mạnh mẽ và bền bỉ

    Lưu Thái Sơn: Người con trai có ý chí, có sức mạnh

    Lưu Mạnh Hùng: Người đàn ông mạnh mẽ

    Lưu Huy Hùng: Người thông minh giỏi giang hơn người

    Lưu Thiên Hùng: con sau này luôn là chỗ dựa vững chắc cho cả gia đình

    Lưu Hùng Dũng: người đàn ông mạnh mẽ, dũng cảm kiên cường.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Trai Họ Lương, Tên Hay Mang Nhiều Ý Nghĩa
  • Bố Họ Lâm Đặt Tên Con Là Gì Ấn Tượng Mang Ý Nghĩa Sâu Sắc
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Họ Cao Trong Năm 2022
  • Bật Mí 60 Tên Con Gái Họ Trần Đẹp Nhất Năm 2022
  • #1【Cách Đặt Tên Con Theo Mệnh Mộc】Hợp Phong Thủy
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Con Họ Lưu Hay Cho Con Trai Và Con Gái

    --- Bài mới hơn ---

  • Gia Đình Chồng Và Chuyện Đặt Tên Cho Con Gái Đầu Lòng
  • Đặt Tên Hay Cho Con Gái Theo Các Loài Hoa
  • Đặt Tên Cho Con Theo Các Loài Hoa Đẹp
  • Đặt Tên Con Trai Lót Chữ Thái Ý Nghĩa Thông Minh, Giỏi Giang
  • Đặt Tên Con Trai Lót Chữ Đăng Để Tài Năng Của Con Được Toả Sáng
  • Chuyện đặt tên cho con luôn là câu chuyện khiến các ông bố bà mẹ trẻ luôn phải đau đầu vì không biết phải chọn cho con tên nào vừa ý nghĩa, vừa độc đáo. Thấu hiểu được nỗi băn khoăn ấy, bài viết này, chúng mình sẽ gợi ý cho bạn cách đặt tên con họ Lưu hay dành cho bé trai và bé gái giúp bé nhà bạn có một cái tên đẹp nhất.

    Đặt tên con họ Lưu hay cho con trai và con gái

    Tổng quan về dòng họ Lưu ở Việt Nam

    Họ Lưu vốn dĩ là một họ phổ biến ở Trung Quốc, từ sau những biến cố lịch sử trải dài hơn một nghìn năm Bắc thuộc, những người họ Lưu ở Trung Quốc di chuyển xuống phía nam định cư làm ăn. Sau khi nước ta giành lại độc lập, một số người họ Lưu vẫn sinh sống ở nước ta cho đến ngày nay. Bởi vậy mà dòng họ này cũng được coi là một bộ phận của Họ Việt Nam.

    Tuy không phổ biến như họ Nguyễn hay họ Phạm, nhưng họ Lưu vẫn luôn có một chỗ đứng nhất định. Người họ Lưu sinh sống chủ yếu ở các tỉnh phía Bắc nước ta được biệt là những vùng Mai Châu Sơn La, những nơi có đường biên giới gần với Trung Quốc.

    Đặt tên cho con gái họ Lưu đẹp ý nghĩa

    Họ Lưu đặt tên con gái là gì? Nếu bố mẹ sắp đón một bé gái xinh đẹp, một thiên thần nhỏ đáng yêu đến với thế giới này, bạn mong muốn con mình có một cuộc sống hạnh phúc và gặp nhiều may mắn trong tương lai.

    1. Lưu Thiên Hương: Mùi hương thơm lan tỏa ngát trời
    2. Lưu Tiểu Hương: Mùi hương thơm dịu nhẹ thoang thoảng nhưng vô cùng lôi cuốn
    3. Lưu Minh Vy: Người con gái thông minh, sắc xảo và vô cùng xinh đẹp
    4. Lưu Khánh An: Đặt tên con gái họ Lưu mang ý nghĩa niềm vui, sự bình an sẽ theo con suốt cuộc đời
    5. Lưu Tiểu An: Người con gái có cuộc sống an lành, hạnh phúc
    6. Lưu Thanh An: Con gái của ba mẹ sẽ gặp nhiều may mắn, sống hạnh phúc về sau
    7. Lưu Mỹ An: Xinh đẹp, giỏi giang và luôn gặp được nhiều điều hạnh phúc
    8. Lưu Thiên Mỹ: Xinh đẹp do trời ban
    9. Lưu Ngọc Mỹ: Xinh đẹp như ngọc
    10. Lưu Tuệ Lan: Vừa thông minh vừa sắc sảo
    11. Lưu Thanh Lan: Đặt tên hay cho con gái họ Lưu mang ý nghĩa thanh cao, đẹp đẽ
    12. Lưu Hiểu Lam: Người hiểu biết, giỏi giang, luôn biết cách tìm cho mình một con đường đi đúng đắn nhất
    13. Lưu Ánh Quỳnh: Xinh đẹp như đóa hoa quỳnh
    14. Lưu Khánh Ngọc: Là cô công chúa bé nhỏ, quý báu của ba mẹ
    15. Lưu Tường Vy: Người con gái luôn biết cuốn hút mọi ánh nhìn
    16. Lưu Thanh Mai: xinh đẹp, dịu dàng như cành hoa mai
    17. Lưu Thanh Trúc: Người sống ngay thẳng
    18. Lưu Thanh Ngọc: Xinh đẹp, quý giá như viên ngọc sáng
    19. Lưu Mỹ Chi: Người con gái có nhan sắc tuyệt vời
    20. Lưu Ngọc Chi: Quý giá như viên ngọc
    21. Lưu Hồng Chi: Xinh đẹp thùy mị, dịu dàng
    22. Lưu Phương Ngọc: Một cô gái có cá tính mạnh mẽ, luôn nỗ lực vì mục tiêu của bản thân
    23. Lưu Phương Chi: Người con gái hiền lành, dịu dàng, thanh thoát
    24. Lưu Thanh Chi: Cô gái luôn có một tấm lòng bao dung
    25. Lưu Huệ Lan: Yêu kiều quý phái
    26. Lưu Hồng Lam: Người con gái có sức lôi cuốn, mạnh mẽ
    27. Lưu Thanh Quỳnh: Cá tính mạnh mẽ, thông minh và luôn biết làm chủ cuộc sống
    28. Lưu Mai Phương: Người con gái xinh đẹp, giỏi giang và thông minh
    29. Lưu Quỳnh Nga: Xinh đẹp như đóa hoa quỳnh
    30. Lưu Hương Ly: Mùi hương thơm nồng nàn

    Bố họ Lưu đặt tên con trai là gì hợp mệnh bé?

    Khi sinh được bé trai, ba mẹ luôn muốn con của mình được mạnh khỏe, sau này sẽ trở thành người tài, có ích cho xã hội cũng như thể hiện được bản tính nam nhi, chất phác của bản thân. Bởi vậy mà việc đặt tên con trai họ Lưu theo phong thủy để hợp bản mệnh của bé cũng là điều dễ hiểu.

    1. Lưu Minh Vũ: Bố họ Lưu nên đặt tên con là gì? Cái tên mang ý nghĩa những hoài bão ước mơ của con sẽ trở thành sự thật
    2. Lưu Thế Vũ: Người con trai luôn có cái nhìn xa trông rộng và luôn cố gắng đạt mục tiêu
    3. Lưu Chấn Vũ: Con là chàng trai mang đến những điều bất ngờ cho ba mẹ
    4. Lưu Quang Minh: Thông minh, giỏi giang hơn người
    5. Lưu Sơn Minh: Người con trai mạnh mẽ, gan lỳ
    6. Lưu Minh Lâm: Thông minh, luôn quyết tâm trong mọi việc
    7. Lưu Quang Khánh: Con đem lại hạnh phúc, niềm vui cho mọi người
    8. Lưu Minh Quyết: Người có sự quyết tâm trong công việc, cách suy nghĩ chín chắn
    9. Lưu Trần Quyết: Luôn tự tin vào bản thân, luôn làm mọi việc theo ý của mình
    10. Lưu Thế Khang: Người con trai mạnh mẽ, có ý chí, sự phấn đấu nỗ lực trong bản thân
    11. Lưu Thanh Long: Con là cậu bé gan dạ và thông minh
    12. Lưu Đăng Long: Ví con như rồng bay, mọi mong ước đều bay cao bay xa
    13. Lưu Bảo Long: Con quý giá như Rồng
    14. Lưu Minh Long: Thông minh và luôn biết cách nhìn nhận những điều xung quanh
    15. Lưu Minh Khôi: Chàng trai có tướng mạo khôi ngô, đỗ đầu trong các kỳ thi
    16. Lưu Nguyên Khôi: Vững chắc, luôn kiên định trong mọi việc
    17. Lưu Bảo Đăng:Người luôn lấy chí hướng tín nhiệm làm đầu
    18. Lưu Minh Đăng: Thông minh, đẹp trai hơn người
    19. Lưu Nguyên Trung: trung thành với mục tiêu bản thân đặt ra
    20. Lưu Thế Khải: Chàng trai yêu thích mạo hiểm và khám phá
    21. Lưu Quang Khải: Thông minh, được thừa hưởng sự may mắn của gia đình
    22. Lưu Minh Tùng: Người con trai luôn kiên định trong mọi việc
    23. Lưu Thanh Tùng: Con là người trưởng thành, chính trực
    24. Lưu Sơn Tùng: Vững chắc như núi, dẻo dai như cây tùng trước gió
    25. Lưu Tùng Lâm: Đặt tên cho con trai họ Lưu với ý nghĩa mạnh mẽ và bền bỉ
    26. Lưu Tùng Sơn: Người con trai có ý chí, có sức mạnh
    27. Lưu Thế Hùng: Người đàn ông mạnh mẽ
    28. Lưu Văn Hùng: Người thông minh giỏi giang hơn người
    29. Lưu Minh Hùng: con sau này luôn là chỗ dựa vững chắc cho cả gia đình
    30. Lưu Hùng Dũng: người đàn ông mạnh mẽ, dũng cảm kiên cường.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Con Gái Họ Lưu Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Con Gái Họ Hoàng Sinh 2022 Hay, Đẹp & Dễ Thương
  • Tư Vấn Đặt Tên Cho Con Họ Bùi Sinh 2022: Bé Trai Bé Gái Đẹp Và Hay Nhất
  • Đặt Tên Hay, Ý Nghĩa Nhất Cho Con Trai Con Gái Họ Lại Năm 2022
  • Đặt Tên Con Họ Lương 2022, Tên Bé Gái, Bé Trai Có Bố Họ Lương
  • Đặt Tên Cho Con Họ Trần 2022: Tên Đẹp Cho Con Gái & Con Trai Họ Trần

    --- Bài mới hơn ---

  • #150 Đặt Tên Cho Con Gái Họ Trần 2022 Hay Đẹp & Dễ Thương
  • Tên Đệm Hay Cho Bé Gái
  • Tên 4 Chữ Hay Cho Bé Gái
  • Xu Hướng Đặt Tên Cho Con Gái 4 Chữ “hot” Nhất 2022
  • Đặt Tên Ý Nghĩa Cho Bé Trai Và Bé Gái Năm 2022 Tân Sửu
  • Đặt tên cho con họ Trần 2022: Tên đẹp cho con gái & con trai họ Trần: Hướng dẫn cách đặt tên cho con trai họ Trần năm 2022 với những cái tên hay, ý nghĩa nhất được chúng tôi chọn lọc phù hợp cho bé trai giúp tương lai của bé ngày càng tươi sáng tốt đẹp hơn. Nếu trẻ được siêu âm là bé gái vợ chồng bạn có thể đặt tên cho con họ Trần chúng tôi xin phép chỉ giới thiệu cho các bạn những cái tên hay cho bé gái họ Trần và mang nhiều ý nghĩa.

    Sinh con năm 2022 mệnh gì?

    Nếu bạn có kế hoạch sinh con năm 2022, bé sẽ mang mệnh Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng) & Cầm tinh con Heo (Kỷ Hợi). Một trong những yếu tố đầu tiên và quan trọng hơn cả khi lựa chọn năm sinh con đấy chính là yếu tố ngũ hành sinh khắc, tốt nhất là Ngũ hành cha và mẹ tương sinh, bình hòa là không tương sinh và không tương khắc với con.

    • Bấm để xem: Đặt tên cho con trai năm 2022
    • Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi
    • Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh.
    • Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng)
    • Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.
    • Hướng tốt: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở). Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định). Hướng Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn).Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ)
    • Hướng xấu: Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ). Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí). Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc)
    • Người mệnh mộc hợp với tuổi nào, mệnh nào nhất? Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt).
    • Màu sắc kỵ: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu), Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.
    • Cung mệnh bé gái sinh năm 2022: Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi.
    • Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh – Ngũ hành: Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc)
    • Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Kim (Đoài) : Nên dùng số 6, 7, 8
    • Màu sắc: Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • Hướng tốt: Tây Bắc – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn, Đông Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định, Tây – Phục vị : Được sự giúp đỡ, Tây Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .
    • Hướng xấu: Bắc – Hoạ hại : Nhà có hung khí . Đông – Tuyệt mệnh : Chết chóc . Nam – Ngũ qui : Gặp tai hoạ . Đông Nam – Lục sát : Nhà có sát khí.

    Nguồn gốc dòng họ Trần

    • Theo “Đại Việt sử ký toàn thư” viết: “Trước kia, tổ tiên vua (Trần Thái tông) là người đất Mân”. Đất Mân là vùng đất cư trú của tộc Mân Việt thuộc dòng Bách Việt.
    • Người Bách Việt vốn sống từ sông Trường Giang trở về phía Nam. Theo nghiên cứu của học giả Đào Duy Anh có tới 500 tộc Bách Việt sống rải rác ở Hoa Nam Trung Quốc, Miến Điện, bắc Việt Nam, bắc Lào, hình thành thêm một số bộ tộc lớn: người Âu Việt ở vùng Chiết Giang-Trung Quốc ngày nay, người Mân Việt ở vùng đất Mân (tỉnh Phúc Kiến)-Trung Quốc ngày nay, người Dương Việt ở vùng đông Hồ Nam, một phần Hồ Bắc, Giang Tây, Quảng Đông, người Lạc Việt ở vùng tây Hồ Nam, Quảng Tây, phần bắc và trung Việt Nam ngày nay, người Điền Việt ở vùng Vân Nam-Trung Quốc ngày nay.
    • Ở thời Kinh Dương vương dựng nước đặt tên nước là Xích Quỷ, đông giáp biển Đông, tây giáp Ba Thục (tỉnh Tứ Xuyên-Trung Quốc ngày nay), bắc giáp hồ Động Đình (tỉnh Hồ Nam – Trung Quốc ngày nay), nam giáp Hồ Tôn (tỉnh Khánh Hòa-Việt Nam ngày nay).
    • Tiếp sau Kinh Dương Vương, vua Lạc Long quân và bà Âu Cơ đã có công thu phục thống nhất dòng Bách Việt trở về một mối nên Lạc Long quân được suy tôn là “Thủy tổ Bách Việt” (Việt Nam sử lược – Trần Trọng Kim), bà Âu Cơ được suy tôn là “Mẫu Âu Cơ” và truyền thuyết “bà Âu Cơ đẻ bọc một trăm trứng nở một trăm người con” có từ đấy (Bách Việt).

    Sau khi thống nhất Trung Quốc, vào năm 218 trước công nguyên, vua Tần Thủy Hoàng mở cuộc chiến tranh xâm lược ra các nước xung quanh, sai tướng Đồ Thư đem 50 vạn quân đi trường kỳ đánh người Việt ở phương nam. Trước sức mạnh của quân Tần, các tộc người Việt lui dần về phía Nam. Năm 208 chúng tôi liên quân Lạc Việt, Tây Âu và các tộc Việt khác đã hợp lực và đại phá quân Tần, giết chết Đồ Thư, tiêu diệt mấy chục vạn quân Tần. Tần Nhị Thế buộc phải bãi binh. Vùng đất chiếm được, nhà Tần đặt thành các quận, các huyện. Đất Mân đặt tên là quận Mân Trung. Đến đời nhà Đường đặt tên là Phúc Kiến quan sát sứ, rồi sau này đổi thành tỉnh Phúc Kiến ngày nay.

    100 tên đẹp cho con trai họ Trần 2022

    1. Trần An Khang
    2. Trần Anh Duy
    3. Trần Anh Khoa
    4. Trần Anh Khôi
    5. Trần Anh Kiệt
    6. Trần Anh Minh
    7. Trần Anh Tuấn
    8. Trần Anh Tú
    9. Trần Bảo Khang
    10. Trần Bảo Phúc
    11. Trần Bá Minh
    12. Trần Bình An
    13. Trần Bình Minh
    14. Trần Bình Nguyên
    15. Trần Bảo An
    16. Trần Bảo Anh
    17. Trần Bảo Châu
    18. Trần Bảo Duy
    19. Trần Bảo Lâm
    20. Trần Bảo Minh
    21. Trần Bảo Nam
    22. Trần Bảo Tuyên
    23. Trần Bảo Tùng
    24. Trần Chí Bảo
    25. Trần Chí Kiên
    26. Trần Chấn Hưng
    27. Trần Chấn Phong
    28. Trần Duy Anh
    29. Trần Duy Khang
    30. Trần Duy Khoa
    31. Trần Duy Khôi
    32. Trần Duy Minh
    33. Trần Duy Tùng
    34. Trần Gia An
    35. Trần Gia An Khang
    36. Trần Gia Bảo
    37. Trần Gia Huy
    38. Trần Gia Hưng
    39. Trần Gia Khang
    40. Trần Gia Khiêm
    41. Trần Gia Khánh
    42. Trần Gia Kiệt
    43. Trần Gia Linh
    44. Trần Gia Long
    45. Trần Gia Lâm
    46. Trần Gia Lạc
    47. Trần Gia Minh
    48. Trần Gia Nghi
    49. Trần Gia Nghĩa
    50. Trần Gia Phúc
    51. Trần Gia Quan
    52. Trần Hoàng Cát
    53. Trần Hoàng Dương
    54. Trần Hoàng Huy Vinh
    55. Trần Hoàng Khôi
    56. Trần Hoàng Long
    57. Trần Hoàng Lâm
    58. Trần Hoàng Minh
    59. Trần Hoàng Nam
    60. Trần Hoàng Nhật Minh
    61. Trần Hoàng Phúc
    62. Trần Hoàng Quân
    63. Trần Hoàng Tuyên
    64. Trần Hoàng Tùng
    65. Trần Huy Hoàng
    66. Trần Huy Đức
    67. Trần Huyền Anh
    68. Trần Hùng Sơn
    69. Trần Hải Long
    70. Trần Hải Nam
    71. Trần Hải Đăng
    72. Trần Hồ Thiên
    73. Trần Hồng Phúc
    74. Trần Hồng Đăng
    75. Trần Hữu Khang
    76. Trần Hữu Tín
    77. Trần Khánh Phong
    78. Trần Khánh Đức
    79. Trần Khôi Nguyên
    80. Trần Khôi Vĩ
    81. Trần Khả Di
    82. Trần Khả Doanh
    83. Trần Khải Lâm
    84. Trần Khải Minh
    85. Trần Khải Nguyên
    86. Trần Khải Phong
    87. Trần Khải Uy
    88. Trần Kiến Văn
    89. Trần Lê Gia Bảo
    90. Trần Mai Khôi
    91. Trần Minh
    92. Trần Minh Anh
    93. Trần Minh Châu
    94. Trần Minh Dũng
    95. Trần Minh Hiếu
    96. Trần Minh Hoàng
    97. Trần Minh Huy

    50 tên đẹp cho con gái họ Trần 2022

    • 1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
    • 2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
    • 3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
    • 4. Trung Anh: trung thực, anh minh.
    • 5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
    • 6. Vàng Anh: tên một loài chim
    • 7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
    • 8. Lệ Băng: một khối băng đẹp
    • 9. Tuyết Băng: băng giá
    • 10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an.
    • 11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
    • 12. Bảo Bình: bức bình phong quý
    • 13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn
    • 14. Sơn Ca: con chim hót hay
    • 15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng
    • 16. Bảo Châu: hạt ngọc quý
    • 17. Ly Châu: viên ngọc quý
    • 18. Minh Châu: viên ngọc sáng
    • 19. Hương Chi: cành thơm
    • 20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau
    • 21. Liên Chi: cành sen
    • 22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm
    • 23. Mai Chi: cành mai
    • 24 Phương Chi: cành hoa thơm
    • 25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh
    • 26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy
    • 27. Hạc Cúc: tên một loài hoa
    • 28. Nhật Dạ: ngày đêm
    • 29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao
    • 30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ
    • 31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu
    • 32. Vinh Diệu: vinh dự
    • 33. Thụy Du: đi trong mơ
    • 34. Vân Du: Rong chơi trong mây
    • 35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh
    • 36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều
    • 37. Từ Dung: dung mạo hiền từ
    • 38. Thiên Duyên: duyên trời
    • 39. Hải Dương: đại dương mênh mông
    • 40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời
    • 41. Thùy Dương: cây thùy dương
    • 42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
    • 43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
    • 44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
    • 45. Trúc Đào: tên một loài hoa
    • 46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
    • 47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu
    • 48. Hồng Giang: dòng sông đỏ
    • 49. Hương Giang: dòng sông Hương
    • 50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.

    Những lưu ý khi đặt tên cho con trai gái họ Trần

    • + Phạm húy: Đây là trường hợp người ở vai vế nhỏ trùng tên với người ở vai vế lớn ở hai họ nội ngoại. Để tránh rơi vào tình huống này khi đặt tên hai vợ chồng cần ngồi lọc ra những cái tên họ hàng trong họ để tránh trùng lặp.
    • + Dễ gây nhầm giới tính: Đây là lỗi nhỏ nhưng cũng để lại hậu quả không hè nhỏ chút nào: Chẳng hạn khi nhắc đến tên Khánh Phương người ta cứ tưởng là con trai nhưng hỏi ra mới biết đây là tên của một cô gái rất nhẹ nhàng nữ tính. Hoặc với cái tên Thúy Văn bạn sẽ tưởng là tên con gái nhưng ngược lại đây là tên con trai. Nhiều khi người ta chỉ nhìn vào tên rất dễ nhầm lẫn, chẳng hạn khi gửi bưu kiện, văn bản người ta sẽ gửi ” gửi cô văn” hay ” gửi chị Văn”.
    • + Tên nói lái: Tiếng Việt là loại tiếng duy nhất có hiện tượng nói lái, khi mà chữ lái và chữ được lái đều có nghĩa. Bởi vậy khi đặt tên cho con bạn phải thử tất cả các trường hợp trước chọn tên cho con.
    • + Tên khó đọc: Tên đặt ra vốn để cho người với người dễ gọi, phân biệt người này người khác. Chính vì vậy khi đặt tên cần tránh đặt những tên khó đọc, không chỉ gây khó xử cho con mà còn gây khó dễ cho người khác khi cần gọi tên. Chẳng hạn: Cái tên Nguyễn Kết Kép rất khó đọc, vậy mà vẫn có người đặt tên cho con khiến anh chàng này mỗi lần thầy cô gọi tên đều khiến cả lớp cười đau bụng còn anh chàng thì đỏ mặt tẽn tò.

    Tags: đặt tên con, đặt tên con 2022, đặt tên con trai họ trần năm 2022, đặt tên con gái họ trần 2022, tên hay ý nghĩa cho con trai họ trần, đặt tên con gái họ trần năm 2022, đặt tên 4 chữ cho con gái họ trần, những tên hợp với họ trần 2022, đặt tên con gái 2022 theo họ trần, tên có họ trần

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Tên Anh Đẹp Và Hay
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Sinh Năm 2022 2022 Bính Thân
  • Đặt Tên Con Gái Năm 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ Nhận Phúc Lộc
  • Đặt Tên Cho Con Gái Năm 2022 Hợp Với Bố Mẹ May Mắn Phong Thuỷ
  • Đặt Tên Cho Con Gái 2022 Theo Phong Thủy Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con Họ Lê Năm 2022: Tên Đẹp Cho Con Trai & Con Gái Họ Lê

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Gái, Con Trai Tuổi Kỷ Hợi 2022 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Trai, Gái Họ Đào Năm 2022
  • Tên Hay Cho Con Mang Họ Đào Năm 2022
  • Top 200 Tên Đặt Cho Con Gái Tuổi Tuất Đẹp Nhất, Hay Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Nhâm Tuất 1982
  • Sinh con năm 2022 mệnh gì?

    • Bấm để xem: Tên đẹp cho con trai sinh năm 2022
    • Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi
    • Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh.
    • Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng)
    • Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.
    • Hướng tốt: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở). Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định). Hướng Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn).Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ)
    • Hướng xấu: Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ). Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí). Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc)
    • Người mệnh mộc hợp với tuổi nào, mệnh nào nhất? Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt).
    • Màu sắc kỵ: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu), Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.
    • Bấm để xem: Tên cho con gái năm 2022
    • Cung mệnh bé gái sinh năm 2022: Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi.
    • Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh – Ngũ hành: Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc)
    • Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Kim (Đoài) : Nên dùng số 6, 7, 8
    • Màu sắc: Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • Hướng tốt: Tây Bắc – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn, Đông Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định, Tây – Phục vị : Được sự giúp đỡ, Tây Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .
    • Hướng xấu: Bắc – Hoạ hại : Nhà có hung khí . Đông – Tuyệt mệnh : Chết chóc . Nam – Ngũ qui : Gặp tai hoạ . Đông Nam – Lục sát : Nhà có sát khí.

    Nguồn gốc họ Lê

    • Là hậu duệ của bộ tộc Cửu Lê.
    • Nước Lê (ngày nay là huyện Lê Thành, địa cấp thị Trường Trị, Sơn Tây, Trung Quốc) là chư hầu của nhà Thương, sau bị Tây Bá hầu Cơ Xương tiêu diệt. Đến khi Chu Vũ Vương thi hành chế độ phong kiến, phong tước cho các hậu duệ của Đế Nghiêu. Hậu duệ của những người cai trị nước Lê được phong tước hầu. Con cháu sau này lấy tên nước làm họ, do đó mà có họ Lê.
    • Trong giai đoạn Ngũ Hồ loạn Hoa thời kỳ Nam-Bắc triều, những người Tiên Ti di cư từ phương Bắc xuống Trung Nguyên, sau bị Hán hóa và cải họ thành họ Lê. Ngụy thư quan thị chí có viết: “Tố Lê thị hậu cải vi Lê thị”.
    • Một chi trong Thất tính công của người Đạo Tạp Tư (Taokas) ở miền tây Đài Loan sau bị Hán hóa, đã giúp đỡ nhà Thanh dẹp yên cuộc nổi dậy của Lâm Sảng Văn nên được Càn Long ban cho họ Lê.

    Tại Việt Nam. Dòng họ Lê là một trong những họ phổ biến ở Việt Nam và cũng là 1 họ lớn và lâu đời. Một nhánh lớn của họ Lê có xuất phát từ họ Phí: Bùi Mộc Đạc là một danh thần đời nhà Trần, vốn tên thật là Phí Mộc Lạc nhưng vì vua Trần Nhân Tông cho là Mộc Lạc là tên xấu, mang điềm chẳng lành (Mộc Lạc trong tiếng Hán có nghĩa là cây đổ, cây rụng) nên vua đổi tên Phí Mộc Lạc thành Bùi Mộc Đạc với ý nghĩa Mộc Đạc là cái mõ đánh vang.

    Trong sự nghiệp làm quan của mình, Bùi Mộc Đạc được ghi nhận làm việc hết sức tận tụy, công minh, đem lại nhiều điều lợi cho nhân dân, hiến nhiều kế hay cho triều đình, nổi tiếng trong giới nho học, sách Đại Việt sử ký toàn thư ghi nhận “Sau này, người họ Phí trong cả nước hâm mộ danh tiếng của Mộc Đạc, nhiều người đổi làm họ Bùi”. Đến nay giữa họ Bùi và họ Phí thường có quan hệ hữu hảo tốt đẹp với nhau là vì thế.

    Chắt nội Bùi Mộc Đạc là Bùi Quốc Hưng là người tham gia hội thề Lũng Nhai và cuộc khởi nghĩa Lam Sơn. Sau khi Lê Lợi lên ngôi, phong ông là Nhập nội Thiếu úy, tước Hương thượng hầu, sau thăng Nhập nội Tư đồ, được vua ban Quốc tính họ Lê, nên đổi là Lê Quốc Hưng. Hậu duệ của ông nay sinh sống khắp từ trong Nam chí Bắc.

    50 tên đẹp cho con trai họ Lê năm 2022

    • 1. THIÊN ÂN – Con là ân huệ từ trời cao
    • 2. GIA BẢO – Của để dành của bố mẹ đấy
    • 3. THÀNH CÔNG – Mong con luôn đạt được mục đích
    • 4. TRUNG DŨNG – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
    • 5. THÁI DƯƠNG – Vầng mặt trời của bố mẹ
    • 6. HẢI ĐĂNG – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
    • 7. THÀNH ĐẠT – Mong con làm nên sự nghiệp
    • 8. THÔNG ĐẠT – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
    • 9. PHÚC ĐIỀN – Mong con luôn làm điều thiện
    • 10. TÀI ĐỨC – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
    • 11. MẠNH HÙNG – Người đàn ông vạm vỡ
    • 12. CHẤN HƯNG – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
    • 13. BẢO KHÁNH – Con là chiếc chuông quý giá
    • 14. KHANG KIỆN – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
    • 16. TUẤN KIỆT – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
    • 17. THANH LIÊM – Con hãy sống trong sạch
    • 18. HIỀN MINH – Mong con là người tài đức và sáng suốt
    • 20. THỤ NHÂN – Trồng người
    • 21. MINH NHẬT – Con hãy là một mặt trời
    • 23. TRỌNG NGHĨA – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
    • 24. TRUNG NGHĨA – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
    • 25. KHÔI NGUYÊN – Mong con luôn đỗ đầu
    • 26. HẠO NHIÊN – Hãy sống ngay thẳng, chính trực
    • 27. PHƯƠNG PHI – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
    • 29. HỮU PHƯỚC – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
    • 30. MINH QUÂN – Con sẽ luôn anh minh và công bằng
    • 31. ĐÔNG QUÂN – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
    • 32. SƠN QUÂN – Vị minh quân của núi rừng
    • 33. TÙNG QUÂN – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
    • 34. ÁI QUỐC – Hãy yêu đất nước mình
    • 35. THÁI SƠN – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
    • 36. TRƯỜNG SƠN – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
    • 37. THIỆN TÂM – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
    • 38. THẠCH TÙNG – Hãy sống vững chãi như cây thông đá
    • 39. AN TƯỜNG – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
    • 40. ANH THÁI – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
    • 41. THANH THẾ – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
    • 42. CHIẾN THẮNG – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắn

      43. TOÀN THẮNG – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

    • 44. MINH TRIẾT – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
    • 45. ĐÌNH TRUNG – Con là điểm tựa của bố mẹ
    • 46. KIẾN VĂN – Con là người có học thức và kinh nghiệm
    • 47. NHÂN VĂN – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
    • 48. KHÔI VĨ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
    • 49. QUANG VINH – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang
    • 50. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín

    Đặt tên cho con gái họ Lê 2022

    • 1. DIỆU ANH – Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con
    • 2. QUỲNH ANH – Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh
    • 3. TRÂM ANH – Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội
    • 4. NGUYỆT CÁT – Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy
    • 5. TRÂN CHÂU – Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ
    • 6. QUẾ CHI – Cành cây quế thơm và quý
    • 7. TRÚC CHI – Cành trúc mảnh mai, duyên dáng
    • 8. XUYẾN CHI – Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh
    • 9. THIÊN DI – Cánh chim trời đến từ phương Bắc
    • 10. NGỌC DIỆP – Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa
    • 11. NGHI DUNG – Dung nhan trang nhã và phúc hậu
    • 12. LINH ĐAN – Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi
    • 13. THỤC ĐOAN – Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang
    • 14. THU GIANG – Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng
    • 15. THIÊN HÀ – Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ
    • 16. HIẾU HẠNH – Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn
    • 17. THÁI HÒA – Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người
    • 18. DẠ HƯƠNG – Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm
    • 19. QUỲNH HƯƠNG – Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp
    • 20. THIÊN HƯƠNG – Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời
    • 21. ÁI KHANH – Người con gái được yêu thương
    • 22. KIM KHÁNH – Con như tặng phẩm quý giá do vua ban
    • 23.VÂN KHÁNH – Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót
    • 24.HỒNG KHUÊ – Cánh cửa chốn khuê các của người con gái
    • 26. DIỄM KIỀU – Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa
    • 28. BẠCH LIÊN – Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát
    • 29. NGỌC LIÊN – Đoá sen bằng ngọc kiêu sang
    • 30. MỘC MIÊN – Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái
    • 31. HÀ MI – Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn
    • 32. THƯƠNG NGA – Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ
    • 33. ĐẠI NGỌC – Viên ngọc lớn quý giá
    • 34. THU NGUYỆT – Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu
    • 35. UYỂN NHÃ – Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã
    • 36. YẾN OANH – Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày
    • 37. THỤC QUYÊN – Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu
    • 38. HẠNH SAN – Tiết hạnh của con thắm đỏ như son
    • 39. THANH TÂM – Mong trái tim con luôn trong sáng
    • 40. TÚ TÂM – Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu
    • 41. SONG THƯ – Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ
    • 42. CÁT TƯỜNG – Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ
    • 43. LÂM TUYỀN – Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước
    • 44. HƯƠNG THẢO – Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại
    • 45. DẠ THI – Vần thơ đêm
    • 46. ANH THƯ – Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng
    • 47. ĐOAN TRANG – Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị
    • 48. PHƯỢNG VŨ – Điệu múa của chim phượng hoàng
    • 49. TỊNH YÊN – Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản
    • 50. HẢI YẾN – Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.

    Một số lưu ý khi đặt tên con trai gái họ Lê

    Đặt tên cho con theo họ lê, cha mẹ cần hết sức lưu ý 5 điều sau:

    • 1. Đặt tên cho con bạn cần phân biệt đó là bé trai hay bé gái, bạn tránh đặt những tên lập lờ, gây hiểu nhầm khi sử dụng.

    Đặt tên cho con trai gái theo họ Lê 2019 với những cái tên hay nhất và ý nghĩa nhất. Cái tên có thể theo bạn đến cuối đời, và nó cũng có thể mang lại những tài lộc và may mắn đến cho các bé, nó sẽ giúp sự nghiêp của các bé được suôn sẻ hơn. Hiện nay các tên thường được đi theo kèm những tên đệm để thêm phần ý nghĩa, và hay hơn. Thông thường tên bé được đặt với ba chữ họ + tên đêm + tên nhưng hiện nay 3 chữ dường như không đủ để các mẹ thể hiện hết tình yêu thương dành cho các bé nên việc 4 chữ là một giải pháp hữu hiệu nhất

    Tags: đặt tên con, đặt tên cho con trai họ lê 2022, đặt tên con trai họ lê 2022, đặt tên con trai họ lê 2022, đặt tên con gái họ lê năm 2022, tên bé gái họ lê 2022, đặt tên con gái họ lê 2022, đặt tên con trai họ lê năm 2022, tên con gái họ lê 4 chữ, đặt tên con 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Họ Lê 2022 Tân Sửu Đẹp Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Cách Đặt Tên Con Gái Họ Lê 2022 Đẹp, Dễ Thương & Ý Nghĩa
  • Những Tên Hay Đặt Cho Con Trai, Con Gái Họ Lê Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Lê
  • Tổng Hợp Tên Facebook Hay, Những Cái Tên Hay Trên Facebook Độc, Ý Nghĩa
  • Những Cái Tên Ấn Tượng Dành Cho Bé Trai, Bé Gái Họ Lưu

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Bé Trai Sinh Tháng 7 Năm 2022 Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2025 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hay Đẹp Và Ý Nghĩa
  • Toàn Tập Cách Đặt Tên Cho Chó Mèo Thú Cưng Siêu Hay Và Dễ Thương
  • Tổng Hợp Tên Facebook Hay, Đặt Tên Fb Ý Nghĩa Nhất Cho Bạn Nam, Nữ
  • Đặt tên cho con là một vấn đề rất quan trọng, là một trong những hành động góp phần vào việc xây dựng nền tảng tương lai cho bé. Tên không chỉ để gọi mà còn quyết định đến vận mệnh, số phận của bé, ngoài ra còn ảnh hưởng đến sự phát triển của bố mẹ. Cho nên dù ở thời đại nào chúng ta đều phải đặt tên cho con theo những nguyên tắc nhất định, tên đặt cho con không những hợp tuổi mà còn phải hợp phong thủy ngũ hành, tương sinh với tuổi cha mẹ để đem lại tài lộc, may mắn cho chính bản thân bé và gia đình. Ngoài ra, tên phải có vần điệu và ý nghĩa, nên chứa thêm những tâm tưởng, ước vọng, niềm tin của cha mẹ và truyền thống của gia đình đối với con cái. Và con cái dòng họ Lưu cũng như những dòng họ khác, đều phải lưu ý vấn đề này.

    Những cái tên ấn tượng dành cho bé trai, bé gái họ Lưu

    Gia đình bạn chuẩn bị đón thêm thành viên mới, và con của bạn sẽ mang Họ Lưu, tuy nhiên bạn vẫn chưa tìm được tên thích hợp để đặt cho bé. Vậy hãy tham khảo ngay bài viết tên hay cho con trai con gái họ Lưu 2022 cùng những lưu ý cần thiết khi đặt tên cho bé đã được các chuyên gia tử vi khoa học nghiên cứu dưới đây.

    Các tiêu chí khi đặt tên cho con họ Lưu

    Việc đặt tên cho con là việc vô cùng quan trọng, như đã nói ở trên tên của bé không đơn thuần chỉ để gọi mà nó quyết định đến số mệnh, cuộc đời sau này của bé và của cả gia đình. Bên cạnh đó hiện tại có rất nhiều cách để đặt tên, tuy nhiên các bậc phụ huynh phải lưu ý rằng một cái tên cho con được gọi là hay và đẹp thì phải có đạt được các tiêu chí sau:

    Nguyên tắc chung khi đặt tên cho con

    Khi đặt tên cho con các bậc phụ huynh phải đặt tên theo đáp ứng những nguyên tắc sau đây:

    – Ý nghĩa

    – Sự khác biệt và quan trọng

    – Kết nối với gia đình, Âm điệu.

    Tên cho con phải hợp tuổi bố mẹ

    Khi đặt tên cho con theo họ Lưu thì các bậc phụ huynh lưu ý là phải đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ. Ít nhất là không được kỵ với tuổi bố mẹ. Để khi con bạn ra đời sẽ mang lại may mắn, tài lộc và sự phát triển cho gia đình bạn.

    Tên được đặt phải có những ý nghĩa nhất định

    Đặt tên cho con như đã nói ở trên không đơn thuần chỉ để gọi, hay thay đổi vận mệnh của bé mà còn là sự gửi gắm, sự mong muốn của đấng sinh thành dành cho con yêu của mình. Mặt khác tên cho con cũng ảnh hưởng đến phần nào vận mệnh tương lai sau này . Cho nên tên cho bé không những phải hợp tuổi, hợp phong thủy mà còn phải có ý nghĩa. Như người ta thường nói “Tên hay thời vận tốt”, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay và trên thực tế cũng đã có nhiều nghiên cứu (cả phương Đông lẫn phương Tây) chỉ ra rằng một cái tên “có ấn tượng tốt” sẽ hỗ trợ thăng tiến trong xã hội nhiều hơn.

    Danh sách tên cho bé mang những ý nghĩa nhất định

    Bạn mong muốn con bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của giới tính nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…

    Những tên mang ý nghĩa gợi đến sự thông minh như các tên Châu, Anh, Kỳ, Bảo, Lộc, Phương, Phượng,…

    Bạn mong muốn con mình sẽ có những ước mơ thật lớn lao và nỗ lực hết mình để đạt được nguyện vọng đó: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng…

    Bạn muốn đặt tên cho con mang ý nghĩa may măn tài lộc thì đặt các tên sau để gửi gắm: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó.

    Bạn muốn cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời thì hãy đặt các tên: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)…

    Những tên hay cho bé trai mang ý nghĩa khí phách cường tráng, khỏe mạnh, đầy khí chất như mong ước của cha mẹ thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ, Sỹ, Tráng …

    Những tên hay cho bé gái với ý nghĩa dịu dàng, thanh cao, mềm mại, xinh đẹp nết na thùy mị thì hãy đặt các tên: Diễm, Kiều, Mỹ, My, Vy, Dung, Vân, Hoa, Thắm …

    Tên hay cho con trai con gái họ Lưu

    Tên hay cho con gái họ Lưu

    Con trai và còn gái có điểm khác nhau đặc biệt đó chính là bản chất về giới tính, cho nên nếu như ngoài sự thông minh, tài lộc lễ nghĩa thì các bậc phụ huynh đều mong muốn con gái mình sinh ra và lớn lên sẽ trở thành một cô gái xinh đẹp, dịu dàng nết na. Hãy tìm kiếm cho con gái yêu của bạn một tên trong danh sách tên hay cho bé gái họ Lưu 2022 đã được các chuyên gia hàng đầu về tử vi khoa học nghiên cứu.

    Tên hay cho con trai họ Lưu

    Bên cạnh sự dịu dàng, thướt tha, xinh đẹp của con gái thì nếu là con trai thì cần sức mạnh, sống phải luôn có ước mơ hoài bão, mạnh mẽ vượt qua mọi thử thách. Để đặt tên ho con trai yêu bạn hãy tham khảo danh sách tên hay cho con trai họ Lưu 2022 mà các chuyên gia đã nghiên cứu.

    Trên đây là danh sách tên hay cho con họ Lưu 2022 và những lưu ý cần thiết cho các bậc phụ huynh cần biết khi đặt tên cho con. Hi vọng bài viết của chúng tôi có thể giúp bạn chọn được cho bé một tên hay và phù hợp. Đồng thời chúng tôi xin chúc mừng gia đình bạn có thêm thành viên mới nhé!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay Ý Nghĩa Theo Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Hợp Phong Thủy, Cầu Tài Lộc Đón May Mắn
  • Đặt Tên Con Họ Đào, Con Trai, Con Gái, Tên Hay Cho Bé Họ Đào Năm 2022
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Canh Ngọ 1990
  • Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Gái Theo Ý Nghĩa Tương Đồng Trong Tiếng Việt
  • Đặt Tên Cho Con Họ Lê Năm 2022: Tên Đẹp Cho Con Trai Con Gái Họ Lê

    --- Bài mới hơn ---

  • # Đặt Tên Cho Con Họ Lê Sinh Năm 2022: Bé Gái, Bé Trai Đẹp Hay Nhất
  • Tên Nguyễn Ngọc Hân Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Giáp Tý 1984
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Thìn 1964
  • Những Cái Tên Hay Và Đẹp Nhất Dành Cho Các Bé Trai Thu Đông Và Ý Nghĩa Thâm Thúy Từ Những Cái Tên Này
  • Đặt tên cho con họ Lê năm 2022: Tên đẹp cho con trai & con gái họ Lê: Dòng họ Lê là một trong những họ phổ biến ở Việt Nam và cũng là 1 họ lớn và lâu đời, Những cái tên con trai họ Lê chúng tôi sưu tập dưới đây không chỉ đẹp ý nghĩa mà nó còn rất vần điệu với họ Lê, chắc chắn khi giới thiệu tên con cho họ hàng thì sẽ được khen ngợi hết lời đấy. Với những bé gái, thì những cái tên sau sẽ giúp bé nói lên tính cách hoạt bát, nhanh nhẹn như: Thúy Nga, Hà Lê, Mai Phương, Dung Nhi, Yên Phương, Lê Na, Hồng Ngọc…

    Sinh con năm 2022 mệnh gì?

    Nếu bạn có kế hoạch sinh con năm 2022, bé sẽ mang mệnh Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng) & Cầm tinh con Heo (Kỷ Hợi). Một trong những yếu tố đầu tiên và quan trọng hơn cả khi lựa chọn năm sinh con đấy chính là yếu tố ngũ hành sinh khắc, tốt nhất là Ngũ hành cha và mẹ tương sinh, bình hòa là không tương sinh và không tương khắc với con.Việc chọn thời gian thích hợp để mang thai sẽ có tác dụng tốt với sức khỏe của mẹ, thai nhi trong bụng và quá trình phát triển sau này của bé. Hơn nữa sinh con trai hay con gái theo ý muốn đang là mong mỏi rất thiết thực của các bậc làm cha làm mẹ hiện nay. Nếu bạn đang dự định sinh con, hãy lựa chọn thời điểm tốt nhất trong năm để thụ thai, để bé sinh ra thông minh và khỏe mạnh nhất nhé.

    • Bấm để xem: Tên đẹp cho con trai sinh năm 2022
    • Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi
    • Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh.
    • Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng)
    • Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.
    • Hướng tốt: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở). Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định). Hướng Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn).Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ)
    • Hướng xấu: Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ). Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí). Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc)
    • Người mệnh mộc hợp với tuổi nào, mệnh nào nhất? Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt).
    • Màu sắc kỵ: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu), Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.
    • Bấm để xem: Tên cho con gái năm 2022
    • Cung mệnh bé gái sinh năm 2022: Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi.
    • Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh – Ngũ hành: Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc)
    • Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Kim (Đoài) : Nên dùng số 6, 7, 8
    • Màu sắc: Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • Hướng tốt: Tây Bắc – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn, Đông Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định, Tây – Phục vị : Được sự giúp đỡ, Tây Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .
    • Hướng xấu: Bắc – Hoạ hại : Nhà có hung khí . Đông – Tuyệt mệnh : Chết chóc . Nam – Ngũ qui : Gặp tai hoạ . Đông Nam – Lục sát : Nhà có sát khí.

    Nguồn gốc họ Lê

    • Là hậu duệ của bộ tộc Cửu Lê.
    • Nước Lê (ngày nay là huyện Lê Thành, địa cấp thị Trường Trị, Sơn Tây, Trung Quốc) là chư hầu của nhà Thương, sau bị Tây Bá hầu Cơ Xương tiêu diệt. Đến khi Chu Vũ Vương thi hành chế độ phong kiến, phong tước cho các hậu duệ của Đế Nghiêu. Hậu duệ của những người cai trị nước Lê được phong tước hầu. Con cháu sau này lấy tên nước làm họ, do đó mà có họ Lê.
    • Trong giai đoạn Ngũ Hồ loạn Hoa thời kỳ Nam-Bắc triều, những người Tiên Ti di cư từ phương Bắc xuống Trung Nguyên, sau bị Hán hóa và cải họ thành họ Lê. Ngụy thư quan thị chí có viết: “Tố Lê thị hậu cải vi Lê thị”.
    • Một chi trong Thất tính công của người Đạo Tạp Tư (Taokas) ở miền tây Đài Loan sau bị Hán hóa, đã giúp đỡ nhà Thanh dẹp yên cuộc nổi dậy của Lâm Sảng Văn nên được Càn Long ban cho họ Lê.

    Tại Việt Nam. Dòng họ Lê là một trong những họ phổ biến ở Việt Nam và cũng là 1 họ lớn và lâu đời. Một nhánh lớn của họ Lê có xuất phát từ họ Phí: Bùi Mộc Đạc là một danh thần đời nhà Trần, vốn tên thật là Phí Mộc Lạc nhưng vì vua Trần Nhân Tông cho là Mộc Lạc là tên xấu, mang điềm chẳng lành (Mộc Lạc trong tiếng Hán có nghĩa là cây đổ, cây rụng) nên vua đổi tên Phí Mộc Lạc thành Bùi Mộc Đạc với ý nghĩa Mộc Đạc là cái mõ đánh vang.

    Trong sự nghiệp làm quan của mình, Bùi Mộc Đạc được ghi nhận làm việc hết sức tận tụy, công minh, đem lại nhiều điều lợi cho nhân dân, hiến nhiều kế hay cho triều đình, nổi tiếng trong giới nho học, sách Đại Việt sử ký toàn thư ghi nhận “Sau này, người họ Phí trong cả nước hâm mộ danh tiếng của Mộc Đạc, nhiều người đổi làm họ Bùi”. Đến nay giữa họ Bùi và họ Phí thường có quan hệ hữu hảo tốt đẹp với nhau là vì thế.

    Chắt nội Bùi Mộc Đạc là Bùi Quốc Hưng là người tham gia hội thề Lũng Nhai và cuộc khởi nghĩa Lam Sơn. Sau khi Lê Lợi lên ngôi, phong ông là Nhập nội Thiếu úy, tước Hương thượng hầu, sau thăng Nhập nội Tư đồ, được vua ban Quốc tính họ Lê, nên đổi là Lê Quốc Hưng. Hậu duệ của ông nay sinh sống khắp từ trong Nam chí Bắc.

    50 tên đẹp cho con trai họ Lê năm 2022

    Những cái tên con trai họ Lê chúng tôi sưu tập dưới đây không chỉ đẹp ý nghĩa mà nó còn rất vần điệu với họ Lê, chắc chắn khi giới thiệu tên con cho họ hàng thì sẽ được khen ngợi hết lời đấy. Ngoài ra với bài viết này bố mẹ không phải mất nhiều thời gian tìm kiếm tên cho con nữa bởi chúng tôi đã tổng hợp những cái tên hay và ý nghĩa nhất. Tên bé không chỉ đẹp mà còn hợp phong thủy giúp bé có tương lai sự nghiệp rộng mở, sung sướng giàu có hơn. Với 50 tên đẹp cho con trai họ Lê sau đây

    • 1. THIÊN ÂN – Con là ân huệ từ trời cao
    • 2. GIA BẢO – Của để dành của bố mẹ đấy
    • 3. THÀNH CÔNG – Mong con luôn đạt được mục đích
    • 4. TRUNG DŨNG – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
    • 5. THÁI DƯƠNG – Vầng mặt trời của bố mẹ
    • 6. HẢI ĐĂNG – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
    • 7. THÀNH ĐẠT – Mong con làm nên sự nghiệp
    • 8. THÔNG ĐẠT – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
    • 9. PHÚC ĐIỀN – Mong con luôn làm điều thiện
    • 10. TÀI ĐỨC – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
    • 11. MẠNH HÙNG – Người đàn ông vạm vỡ
    • 12. CHẤN HƯNG – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
    • 13. BẢO KHÁNH – Con là chiếc chuông quý giá
    • 14. KHANG KIỆN – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
    • 15. ĐĂNG KHOA – Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé
    • 16. TUẤN KIỆT – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
    • 17. THANH LIÊM – Con hãy sống trong sạch
    • 18. HIỀN MINH – Mong con là người tài đức và sáng suốt
    • 19. THIỆN NGÔN – Hãy nói những lời chân thật nhé con
    • 20. THỤ NHÂN – Trồng người
    • 21. MINH NHẬT – Con hãy là một mặt trời
    • 22. NHÂN NGHĨA – Hãy biết yêu thương người khác nhé con
    • 23. TRỌNG NGHĨA – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
    • 24. TRUNG NGHĨA – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
    • 25. KHÔI NGUYÊN – Mong con luôn đỗ đầu
    • 26. HẠO NHIÊN – Hãy sống ngay thẳng, chính trực
    • 27. PHƯƠNG PHI – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
    • 28. THANH PHONG – Hãy là ngọn gió mát con nhé
    • 29. HỮU PHƯỚC – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
    • 30. MINH QUÂN – Con sẽ luôn anh minh và công bằng
    • 31. ĐÔNG QUÂN – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
    • 32. SƠN QUÂN – Vị minh quân của núi rừng
    • 33. TÙNG QUÂN – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
    • 34. ÁI QUỐC – Hãy yêu đất nước mình
    • 35. THÁI SƠN – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
    • 36. TRƯỜNG SƠN – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
    • 37. THIỆN TÂM – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
    • 38. THẠCH TÙNG – Hãy sống vững chãi như cây thông đá
    • 39. AN TƯỜNG – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
    • 40. ANH THÁI – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
    • 41. THANH THẾ – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
    • 42. CHIẾN THẮNG – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắn

      43. TOÀN THẮNG – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

    • 44. MINH TRIẾT – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
    • 45. ĐÌNH TRUNG – Con là điểm tựa của bố mẹ
    • 46. KIẾN VĂN – Con là người có học thức và kinh nghiệm
    • 47. NHÂN VĂN – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
    • 48. KHÔI VĨ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
    • 49. QUANG VINH – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang
    • 50. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín

    Đặt tên cho con gái họ Lê 2022

    Với những bé gái họ Lê, thì những cái tên sau sẽ giúp bé nói lên tính cách hoạt bát, nhanh nhẹn như: Thúy Nga, Hà Lê, Mai Phương, Dung Nhi, Yên Phương, Lê Na, Hồng Ngọc,…Những cái tên này sẽ nhắc nhở con về tính cách của mình. Bên cạnh đó, con gái họ Lê sẽ nói lên được nét đẹp mặn mà, đằm thắm với những tên sau: Linh Đan, Đoan Trang, Thanh Thúy, Phương Thắm, Bích Diệp, Ngọc Diệp,… Ngoài ra, con gái họ Lê còn nói lên được nét đẹp hiền dịu với những cái tên như: Hiến Thục, Thu Hà, Thanh Nhàn, Thùy Dung, Hiền Lê,….

    • 1. DIỆU ANH – Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con
    • 2. QUỲNH ANH – Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh
    • 3. TRÂM ANH – Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội
    • 4. NGUYỆT CÁT – Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy
    • 5. TRÂN CHÂU – Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ
    • 6. QUẾ CHI – Cành cây quế thơm và quý
    • 7. TRÚC CHI – Cành trúc mảnh mai, duyên dáng
    • 8. XUYẾN CHI – Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh
    • 9. THIÊN DI – Cánh chim trời đến từ phương Bắc
    • 10. NGỌC DIỆP – Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa
    • 11. NGHI DUNG – Dung nhan trang nhã và phúc hậu
    • 12. LINH ĐAN – Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi
    • 13. THỤC ĐOAN – Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang
    • 14. THU GIANG – Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng
    • 15. THIÊN HÀ – Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ
    • 16. HIẾU HẠNH – Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn
    • 17. THÁI HÒA – Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người
    • 18. DẠ HƯƠNG – Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm
    • 19. QUỲNH HƯƠNG – Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp
    • 20. THIÊN HƯƠNG – Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời
    • 21. ÁI KHANH – Người con gái được yêu thương
    • 22. KIM KHÁNH – Con như tặng phẩm quý giá do vua ban
    • 23.VÂN KHÁNH – Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót
    • 24.HỒNG KHUÊ – Cánh cửa chốn khuê các của người con gái
    • 25. MINH KHUÊ – Hãy là vì sao luôn tỏa sáng, con nhé
    • 26. DIỄM KIỀU – Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa
    • 27. CHI LAN – Hãy quý trọng tình bạn, nhé con
    • 28. BẠCH LIÊN – Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát
    • 29. NGỌC LIÊN – Đoá sen bằng ngọc kiêu sang
    • 30. MỘC MIÊN – Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái
    • 31. HÀ MI – Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn
    • 32. THƯƠNG NGA – Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ
    • 33. ĐẠI NGỌC – Viên ngọc lớn quý giá
    • 34. THU NGUYỆT – Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu
    • 35. UYỂN NHÃ – Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã
    • 36. YẾN OANH – Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày
    • 37. THỤC QUYÊN – Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu
    • 38. HẠNH SAN – Tiết hạnh của con thắm đỏ như son
    • 39. THANH TÂM – Mong trái tim con luôn trong sáng
    • 40. TÚ TÂM – Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu
    • 41. SONG THƯ – Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ
    • 42. CÁT TƯỜNG – Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ
    • 43. LÂM TUYỀN – Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước
    • 44. HƯƠNG THẢO – Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại
    • 45. DẠ THI – Vần thơ đêm
    • 46. ANH THƯ – Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng
    • 47. ĐOAN TRANG – Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị
    • 48. PHƯỢNG VŨ – Điệu múa của chim phượng hoàng
    • 49. TỊNH YÊN – Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản
    • 50. HẢI YẾN – Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.

    Một số lưu ý khi đặt tên con trai gái họ Lê

    Đặt tên cho con theo họ lê, cha mẹ cần hết sức lưu ý 5 điều sau:

    • 1. Đặt tên cho con bạn cần phân biệt đó là bé trai hay bé gái, bạn tránh đặt những tên lập lờ, gây hiểu nhầm khi sử dụng.
    • 2. Không nên đặt tên cho con bằng những tên con vật như vậy sẽ không được may mắn đâu nhé.
    • 3. Tên sẽ theo bé cả cuộc đời nên khi cha mẹ đặt tên bạn cần đặt tên theo nghĩa tích cực hơn nhé
    • 4. Không nên đặt tên mang tính chất tây hóa quá nhé và tên đã có nhiều bé đặt trong khu vực sinh sống,điều này sẽ có thể gây bất tiện, khó phân biệt các bé trong quá trình xưng hô đó ạ
    • 5. Không đặt tên trùng với người lớn tuổi trong gia đình nhất là những người đã mất nhé.

    Đặt tên cho con trai gái theo họ Lê 2022 với những cái tên hay nhất và ý nghĩa nhất. Cái tên có thể theo bạn đến cuối đời, và nó cũng có thể mang lại những tài lộc và may mắn đến cho các bé, nó sẽ giúp sự nghiêp của các bé được suôn sẻ hơn. Hiện nay các tên thường được đi theo kèm những tên đệm để thêm phần ý nghĩa, và hay hơn. Thông thường tên bé được đặt với ba chữ họ + tên đêm + tên nhưng hiện nay 3 chữ dường như không đủ để các mẹ thể hiện hết tình yêu thương dành cho các bé nên việc 4 chữ là một giải pháp hữu hiệu nhất

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Kinh Dịch
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Theo Vần Abc
  • Đặt Tên Bé Gái Năm 2022 Ý Nghĩa, Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Ba Mẹ Đặt Tên Con Gái Theo Tên Những Người Nổi Tiếng
  • Tổng Hợp Những Tên Hay Cho Bé Gái Xếp Theo Thứ Tự Chữ Cái
  • Đặt Tên Cho Con Họ Lê Năm 2022 2022: Tên Đẹp Cho Con Trai & Con Gái Họ Lê

    --- Bài mới hơn ---

  • Tuyển Tập Tên Đẹp Cho Con Gái Họ Nguyễn Sinh Năm 2022 2022
  • Những Cách Đặt Tên 4 Chữ Hay Nhất Dành Cho Bé Trai Họ Phạm
  • Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022
  • Những Lưu Ý Khi Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022 2022 Kỷ Hợi Bố Mẹ Cần Biết
  • Tử Vi Việt Cho Người Việt Năm 2022
  • Sinh con năm 2022 2022 mệnh gì?

    • Bấm để xem: Tên đẹp cho con trai sinh năm 2022 2022
    • Năm sinh dương lịch: 2022 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi
    • Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh.
    • Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng)
    • Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.
    • Hướng tốt: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở). Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định). Hướng Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn).Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ)
    • Hướng xấu: Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ). Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí). Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc)
    • Người mệnh mộc hợp với tuổi nào, mệnh nào nhất? Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt).
    • Màu sắc kỵ: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu), Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.
    • Bấm để xem: Tên cho con gái năm 2022 2022
    • Cung mệnh bé gái sinh năm 2022 2022: Năm sinh dương lịch: 2022 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi.
    • Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh – Ngũ hành: Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc)
    • Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Kim (Đoài) : Nên dùng số 6, 7, 8
    • Màu sắc: Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • Hướng tốt: Tây Bắc – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn, Đông Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định, Tây – Phục vị : Được sự giúp đỡ, Tây Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .
    • Hướng xấu: Bắc – Hoạ hại : Nhà có hung khí . Đông – Tuyệt mệnh : Chết chóc . Nam – Ngũ qui : Gặp tai hoạ . Đông Nam – Lục sát : Nhà có sát khí.

    Nguồn gốc họ Lê

    • Là hậu duệ của bộ tộc Cửu Lê.
    • Nước Lê (ngày nay là huyện Lê Thành, địa cấp thị Trường Trị, Sơn Tây, Trung Quốc) là chư hầu của nhà Thương, sau bị Tây Bá hầu Cơ Xương tiêu diệt. Đến khi Chu Vũ Vương thi hành chế độ phong kiến, phong tước cho các hậu duệ của Đế Nghiêu. Hậu duệ của những người cai trị nước Lê được phong tước hầu. Con cháu sau này lấy tên nước làm họ, do đó mà có họ Lê.
    • Trong giai đoạn Ngũ Hồ loạn Hoa thời kỳ Nam-Bắc triều, những người Tiên Ti di cư từ phương Bắc xuống Trung Nguyên, sau bị Hán hóa và cải họ thành họ Lê. Ngụy thư quan thị chí có viết: “Tố Lê thị hậu cải vi Lê thị”.
    • Một chi trong Thất tính công của người Đạo Tạp Tư (Taokas) ở miền tây Đài Loan sau bị Hán hóa, đã giúp đỡ nhà Thanh dẹp yên cuộc nổi dậy của Lâm Sảng Văn nên được Càn Long ban cho họ Lê.

    Tại Việt Nam. Dòng họ Lê là một trong những họ phổ biến ở Việt Nam và cũng là 1 họ lớn và lâu đời. Một nhánh lớn của họ Lê có xuất phát từ họ Phí: Bùi Mộc Đạc là một danh thần đời nhà Trần, vốn tên thật là Phí Mộc Lạc nhưng vì vua Trần Nhân Tông cho là Mộc Lạc là tên xấu, mang điềm chẳng lành (Mộc Lạc trong tiếng Hán có nghĩa là cây đổ, cây rụng) nên vua đổi tên Phí Mộc Lạc thành Bùi Mộc Đạc với ý nghĩa Mộc Đạc là cái mõ đánh vang.

    Trong sự nghiệp làm quan của mình, Bùi Mộc Đạc được ghi nhận làm việc hết sức tận tụy, công minh, đem lại nhiều điều lợi cho nhân dân, hiến nhiều kế hay cho triều đình, nổi tiếng trong giới nho học, sách Đại Việt sử ký toàn thư ghi nhận “Sau này, người họ Phí trong cả nước hâm mộ danh tiếng của Mộc Đạc, nhiều người đổi làm họ Bùi”. Đến nay giữa họ Bùi và họ Phí thường có quan hệ hữu hảo tốt đẹp với nhau là vì thế.

    Chắt nội Bùi Mộc Đạc là Bùi Quốc Hưng là người tham gia hội thề Lũng Nhai và cuộc khởi nghĩa Lam Sơn. Sau khi Lê Lợi lên ngôi, phong ông là Nhập nội Thiếu úy, tước Hương thượng hầu, sau thăng Nhập nội Tư đồ, được vua ban Quốc tính họ Lê, nên đổi là Lê Quốc Hưng. Hậu duệ của ông nay sinh sống khắp từ trong Nam chí Bắc.

    50 tên đẹp cho con trai họ Lê năm 2022 2022

    • 1. THIÊN ÂN – Con là ân huệ từ trời cao
    • 2. GIA BẢO – Của để dành của bố mẹ đấy
    • 3. THÀNH CÔNG – Mong con luôn đạt được mục đích
    • 4. TRUNG DŨNG – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
    • 5. THÁI DƯƠNG – Vầng mặt trời của bố mẹ
    • 6. HẢI ĐĂNG – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
    • 7. THÀNH ĐẠT – Mong con làm nên sự nghiệp
    • 8. THÔNG ĐẠT – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
    • 9. PHÚC ĐIỀN – Mong con luôn làm điều thiện
    • 10. TÀI ĐỨC – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
    • 11. MẠNH HÙNG – Người đàn ông vạm vỡ
    • 12. CHẤN HƯNG – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
    • 13. BẢO KHÁNH – Con là chiếc chuông quý giá
    • 14. KHANG KIỆN – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
    • 16. TUẤN KIỆT – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
    • 17. THANH LIÊM – Con hãy sống trong sạch
    • 18. HIỀN MINH – Mong con là người tài đức và sáng suốt
    • 20. THỤ NHÂN – Trồng người
    • 21. MINH NHẬT – Con hãy là một mặt trời
    • 23. TRỌNG NGHĨA – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
    • 24. TRUNG NGHĨA – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
    • 25. KHÔI NGUYÊN – Mong con luôn đỗ đầu
    • 26. HẠO NHIÊN – Hãy sống ngay thẳng, chính trực
    • 27. PHƯƠNG PHI – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
    • 29. HỮU PHƯỚC – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
    • 30. MINH QUÂN – Con sẽ luôn anh minh và công bằng
    • 31. ĐÔNG QUÂN – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
    • 32. SƠN QUÂN – Vị minh quân của núi rừng
    • 33. TÙNG QUÂN – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
    • 34. ÁI QUỐC – Hãy yêu đất nước mình
    • 35. THÁI SƠN – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
    • 36. TRƯỜNG SƠN – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
    • 37. THIỆN TÂM – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
    • 38. THẠCH TÙNG – Hãy sống vững chãi như cây thông đá
    • 39. AN TƯỜNG – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
    • 40. ANH THÁI – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
    • 41. THANH THẾ – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
    • 42. CHIẾN THẮNG – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắn

      43. TOÀN THẮNG – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

    • 44. MINH TRIẾT – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
    • 45. ĐÌNH TRUNG – Con là điểm tựa của bố mẹ
    • 46. KIẾN VĂN – Con là người có học thức và kinh nghiệm
    • 47. NHÂN VĂN – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
    • 48. KHÔI VĨ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
    • 49. QUANG VINH – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang
    • 50. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín

    Đặt tên cho con gái họ Lê 2022 2022

    • 1. DIỆU ANH – Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con
    • 2. QUỲNH ANH – Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh
    • 3. TRÂM ANH – Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội
    • 4. NGUYỆT CÁT – Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy
    • 5. TRÂN CHÂU – Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ
    • 6. QUẾ CHI – Cành cây quế thơm và quý
    • 7. TRÚC CHI – Cành trúc mảnh mai, duyên dáng
    • 8. XUYẾN CHI – Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh
    • 9. THIÊN DI – Cánh chim trời đến từ phương Bắc
    • 10. NGỌC DIỆP – Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa
    • 11. NGHI DUNG – Dung nhan trang nhã và phúc hậu
    • 12. LINH ĐAN – Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi
    • 13. THỤC ĐOAN – Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang
    • 14. THU GIANG – Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng
    • 15. THIÊN HÀ – Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ
    • 16. HIẾU HẠNH – Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn
    • 17. THÁI HÒA – Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người
    • 18. DẠ HƯƠNG – Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm
    • 19. QUỲNH HƯƠNG – Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp
    • 20. THIÊN HƯƠNG – Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời
    • 21. ÁI KHANH – Người con gái được yêu thương
    • 22. KIM KHÁNH – Con như tặng phẩm quý giá do vua ban
    • 23.VÂN KHÁNH – Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót
    • 24.HỒNG KHUÊ – Cánh cửa chốn khuê các của người con gái
    • 26. DIỄM KIỀU – Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa
    • 28. BẠCH LIÊN – Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát
    • 29. NGỌC LIÊN – Đoá sen bằng ngọc kiêu sang
    • 30. MỘC MIÊN – Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái
    • 31. HÀ MI – Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn
    • 32. THƯƠNG NGA – Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ
    • 33. ĐẠI NGỌC – Viên ngọc lớn quý giá
    • 34. THU NGUYỆT – Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu
    • 35. UYỂN NHÃ – Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã
    • 36. YẾN OANH – Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày
    • 37. THỤC QUYÊN – Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu
    • 38. HẠNH SAN – Tiết hạnh của con thắm đỏ như son
    • 39. THANH TÂM – Mong trái tim con luôn trong sáng
    • 40. TÚ TÂM – Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu
    • 41. SONG THƯ – Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ
    • 42. CÁT TƯỜNG – Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ
    • 43. LÂM TUYỀN – Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước
    • 44. HƯƠNG THẢO – Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại
    • 45. DẠ THI – Vần thơ đêm
    • 46. ANH THƯ – Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng
    • 47. ĐOAN TRANG – Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị
    • 48. PHƯỢNG VŨ – Điệu múa của chim phượng hoàng
    • 49. TỊNH YÊN – Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản
    • 50. HẢI YẾN – Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.

    Một số lưu ý khi đặt tên con trai gái họ Lê

    Đặt tên cho con theo họ lê, cha mẹ cần hết sức lưu ý 5 điều sau:

    • 1. Đặt tên cho con bạn cần phân biệt đó là bé trai hay bé gái, bạn tránh đặt những tên lập lờ, gây hiểu nhầm khi sử dụng.

    Đặt tên cho con trai gái theo họ Lê 2019 với những cái tên hay nhất và ý nghĩa nhất. Cái tên có thể theo bạn đến cuối đời, và nó cũng có thể mang lại những tài lộc và may mắn đến cho các bé, nó sẽ giúp sự nghiêp của các bé được suôn sẻ hơn. Hiện nay các tên thường được đi theo kèm những tên đệm để thêm phần ý nghĩa, và hay hơn. Thông thường tên bé được đặt với ba chữ họ + tên đêm + tên nhưng hiện nay 3 chữ dường như không đủ để các mẹ thể hiện hết tình yêu thương dành cho các bé nên việc 4 chữ là một giải pháp hữu hiệu nhất

    Tags: đặt tên con, đặt tên cho con trai họ lê 2022, đặt tên con trai họ lê 2022 2022, đặt tên con trai họ lê 2022 2022, đặt tên con gái họ lê năm 2022 2022, tên bé gái họ lê 2022 2022, đặt tên con gái họ lê 2022 2022, đặt tên con trai họ lê năm 2022 2022, tên con gái họ lê 4 chữ, đặt tên con 2022 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Đào Đẹp
  • Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Trai, Gái Họ Đào Năm 2022
  • Tên Nguyễn Minh Khang Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trần Minh Khang Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phạm Minh Khang Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Họ Hoàng Đẹp Nhất Cho Con Trai Gái Sinh Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Của Tên Phong, Nên Đặt Tên Đệm Nào Với Phong Đẹp?
  • Về Cách Đặt Tên Đệm Của Dòng Họ Nguyễn
  • Tìm Hiểu Những Cái Tên Tiếng Anh Đẹp Cho Con Gái
  • Bố Họ Ninh Đặt Tên Con Là Gì? Tên Đẹp Cho Bé Trai Và Bé Gái Ấn Tượng
  • Đặt Tên Con Trai 2022 Họ Lương, 614 Tên Bé Trai 2022 Hợp Mạng Bố Mẹ Sinh Năm 1991
  • Họ Hoàng nên đặt tên con là gì? Đây là câu hỏi khá phổ biến mà các ông bố bà mẹ luôn thắc mắc, bởi việc đặt tên con sao cho hợp với dòng họ để tên con vừa đẹp vừa hay và ý nghĩa không phải điều dễ dàng. Bất kì gia đình nào khi chuẩn bị chào đón thành viên mới đều háo hức tìm kiếm cho con cháu mình một cái tên thật ý nghĩa, với mong muốn mang đến những điều tốt đẹp cho bé ngay từ khi mới chào đời.

    Ngoài ra cái tên còn là ước muốn của cha mẹ gửi gắm cho con, hy vọng con yêu sẽ hoàn thành nốt những ước mơ còn dang dở. Hiểu được nỗi lòng của các bậc làm cha làm mẹ chúng tôi đã tìm hiểu kỹ rồi tổng hợp vào trong bài viết này những cái tên hay nên đặt cho bé trai, bé gái dòng họ Hoàng.

    Những quy tắc đặt tên cho con họ Hoàng.

    • Họ Hoàng gồm có 6 nét
    • Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét như sau: 1, 2, 5, 7, 9, 10, 11, 15
    • Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “ồ” tính là 3 nét

    Theo đó bố mẹ nên đặt cho con những cái tên sau: Thanh, Đức, Thái, Dương, Huân, Luyện, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Linh, Nam, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ, Lê, Tùng, Đức, Nhân, Bách, Lâm, Quý, Quảng, Đông, Phương, Nam, Kỳ, Bình, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Kiệt, Anh, Điền, Quân, Trung, Tự, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Vĩnh, Giáp, Thạch, Hòa, Lập, Huấn, Long, Trường

    Đặt tên con gái họ Hoàng năm 2022 2022

    Ngọc Anh: Bé là viên ngọc trong sáng và quý giá

    Nguyệt Ánh: Bé luôn là ánh trăng dịu dàng, và trong sáng, nhẹ nhàng

    Gia Bảo: một tài sản quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình

    Ngọc Bích: Bé là viên ngọc trong xanh, thuần khuyết

    Minh Châu: Bé là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ

    Bảo Châu: Bé là viên ngọc trai quý giá

    Kim Chi: “Cành vàng lá ngọc” là câu nói để chỉ sự kiều diễm, quý phái. Kim Chi chính là Cành vàng.

    Ngọc Diệp: là Lá ngọc, thể hiện sự xinh đẹp, duyên dáng, quý phái của cô con gái yêu

    Mỹ Duyên: Đẹp đẽ và duyên dáng là điều bạn đang mong chờ ở con gái yêu đó.

    Thanh Hà: Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm, đây là điều bố mẹ ngụ ý cuộc đời bé sẽ luôn hạnh phúc, bình lặng, may mắn.

    Gia Hân: Cái tên của bé không chỉ nói lên sự hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc suốt cả cuộc đời

    Ngọc Hoa: Bé như một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái

    Lan Hương: Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu

    Quỳnh Hương: Giống như mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng

    Vân Khánh: Cái tên xuất phát từ câu thành ngữ “Đám mây mang lại niềm vui”, Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình

    Ngọc Khuê: Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết

    Diễm Kiều: Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu

    Thiên Kim: Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, bé yêu của bạn là tài sản quý giá nhất của cha mẹ đó.

    Bích Thủy: Dòng nước trong xanh, hiền hòa là hình tượng mà bố mẹ có thể dành cho bé

    Thủy Tiên: Một loài hoa đẹp

    Ngọc Trâm: Cây trâm bằng ngọc, một cái tên gắn đầy nữ tính

    Ðoan Trang: Cái tên thể hiện sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính

    Thục Trinh: Cái tên thể hiện sự trong trắng, hiền lành

    Thanh Trúc: Cây trúc xanh, biểu tượng cho sự trong sáng, trẻ trung, đầy sức sống

    Minh Tuệ: Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo

    Nhã Uyên: Cái tên vừa thể hiện sự thanh nhã, lại sâu sắc đầy trí tuệ

    Thanh Vân: Bé như một áng mây trong xanh đẹp đẽ

    Như Ý: Bé chính là niềm mong mỏi bao lâu nay của bố mẹ

    Tên con trai họ Hoàng đẹp nhất

    • An Phú: Cuộc sống của con luôn bình an và phú quý
    • Anh Minh: Con là người minh mẫn, sáng suốt
    • An Tường: Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
    • Gia Bảo: Con là của để dành của bố mẹ đấy
    • Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc
    • Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc
    • Sơn Tùng: Con hãy thật vững chãi, kiên cường và làm chỗ dựa tốt cho gia đình
    • Thế Vinh: Cuộc sống của con vinh hiển, vương giả
    • Thanh Lâm: Luôn thanh khiết, trung thực
    • Đăng Lưu: Thành công và lưu danh sử sách
    • Thành Công: Mong con luôn sống lạc quan và đạt được ước mơ của mình
    • Trung Dũng: Con là chàng trai dung cảm và trung thành
    • Thành Đạt: Mong con làm nên sự nghiệp lớn
    • Tài Đức: Hãy là chàng trai tài đức vẹn toàn
    • Mạnh Hùng: Người đàn ông vạm vỡ, đáng tin
    • Chấn Hưng: Con ở đâu nơi đó sẽ thịnh vượng
    • Bảo Khánh: Con là chiếc chuông quý giá
    • Tuấn Kiệt: Mong con thành người xuất chúng trong thiên hạ
    • Hiền Minh: Con là người tài đức, sáng suốt
    • Thiện Tâm: Dù cuộc đời có thế nào, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
    • Đình Trung: Con là điểm tựa của bố mẹ
    • Khôi Vĩ: Chàng trai đẹp và mạnh mẽ
    • Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín
    • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
    • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé
    • Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải
    • Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm
    • Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Lê, Mong Muốn Con Sẽ Luôn Thành Công
  • 100+ Tên Nick Facebook Hay Cho Nam Cực Ngầu, Chất, Không Đụng Hàng
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Tý
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 (Canh Tý) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Nhâm Tý 1972
  • 101 Tên Hay, Tên Đệm Cho Bé Trai Tên Nam Vừa Mạnh Mẽ, Vừa Thông Minh
  • Đặt Tên Con Họ Lê, Tên Đẹp Cho Bé Gái, Bé Trai

    --- Bài mới hơn ---

  • 100 Danh Sách Tên Hay Cho Con Mang Họ Vũ Năm 2022
  • Các Dấu Hiệu Nhận Biết Bé Trai Hay Gái Theo Kn Dân Gian
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai 2022 Đẹp Và Ý Nghĩa Hợp Với Bố Mẹ
  • 45 Tên Hay, Độc, Lạ Dành Cho Bé Trai
  • 100+ Tên Cho Con Gái 4 Chữ Năm 2022 2022 Hay, Đẹp & Đáng Yêu
  • Bài viết sau đây, chúng tôi đã chắt lọc và tổng hợp lại những cái tên hay cho bé họ Lê giúp các bạn đọc dễ dàng đặt tên con họ Lê cho mình. Những cái tên này không chỉ hay, đẹp vần điệu với họ Lê mà còn có ý nghĩa.

    Đặt tên con họ Lê nên đặt tên như thế nào để hay, vần điệu với họ Lê, đặc biệt là phải ý nghĩa? Bài viết sau đây sẽ gợi ý cho bạn những cái tên hay cho con trai, con gái họ Lê.

    Đặt tên cho con họ Lê

    Bên cạnh họ Trần, họ Nguyễn thì họ Lê cũng là một họ phổ biến ở Việt Nam. Có nhiều người mang họ Lê làm rạng danh và trở thành nhân vật lịch sử như vua Lê Lợi, vua Lê Nhân Tông. Do đó, giống như việc đặt tên con họ Trần, Nguyễn thì đặt tên cho con họ Lê thì bạn nên chọn cái tên phù hợp với họ Lê để tên bé trở nên đẹp, có nghĩa tốt.

    Đặt tên con trai họ Lê theo chữ A 2. Đặt tên con trai họ Lê theo chữ B 3. Đặt tên con trai họ Lê theo chữ C 4. Đạt tên con trai họ Lê theo chữ D 5. Đặt tên con trai họ Lê theo chữ G và chữ K 6. Đặt tên con trai họ Lê theo chữ H 7. Đặt tên con trai họ Lê theo chữ L

    Đặt tên cho bé họ Lê hay

    8. Đặt tên con trai họ Lê theo chữ M 9. Đặt tên con trai họ Lê theo chữ N 10. Đặt tên con trai họ Lê theo chữ P và Q 11. Đặt tên con trai họ Lê theo chữ S 12. Đặt tên con trai họ Lê theo chữ T 13. Đặt tên con trai họ Lê theo vần TH 14. Đặt tên hay cho bé trai họ Lê theo chữ U, V Đặt tên con gái họ Lê hay, ý nghĩa 1. Đặt tên cho con gái họ Lê bắt đầu chữ A

    Đặt tên con họ Lê bắt đầu bằng chữ A mong muốn con có cuộc sống bình an.

    – Diệu Anh: Con chính là con gái khôn khéo của bố mẹ, mọi người sẽ hết mực yêu thương con.

    – Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    – Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    – Quỳnh Anh: Con là người thông minh, duyên dáng và xinh đẹp như đóa quỳnh.

    – Trầm Anh: Con của bố mẹ là người thuộc dòng dõi quyền quý và cao sang ở trong xã hội này (Chắc chắn bé của bạn được đặt tên này sẽ rất thích thú và cảm thấy tự hào)

    – Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh

    – Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    – Vàng Anh: tên một loài chim

    2. Đặt tên con gái họ Lê bắt đầu chữ B

    – Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    – Lệ Băng: một khối băng đẹp

    – Tuyết Băng: băng giá

    – Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

    – Bảo Bình: bức bình phong quý

    3. Đặt tên hay cho con gái họ Lê bắt đầu chữ C 4. Đặt tên con gái họ Lê bắt đầu chữ D

    – Nhật Dạ: ngày đêm

    – Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    – Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    – Vinh Diệu: vinh dự

    – Thiên Di: cánh chim trời tới từ phương Bắc. Cái tên Thiên Di nghe rất tây, hay mà lại rất ý nghĩa.

    – Ngọc Diệp: Trong lòng của bố mẹ, con giống như chiếc lá ngọc ngà, xinh đẹp và kiêu sa.

    – Thụy Du: đi trong mơ

    – Vân Du: Rong chơi trong mây

    – Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    – Nghi Dung: Con có nét đẹp thanh nhã và phúc hậu

    – Từ Dung: dung mạo hiền từ

    – Thiên Duyên: duyên trời

    – Hải Dương: đại dương mênh mông

    – Thùy Dương: cây thùy dương

    – Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    – Linh Đan: Con nai nhỏ của bố mẹ. Bố mẹ sẽ yêu thương con hết mực.

    – Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    – Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    – Trúc Đào: tên một loài hoa

    – Thục Đoan: Bé sẽ trở thành cô gái đoan trang và hiền hòa.

    – Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    5. Đặt tên con gái họ Lê bắt đầu chữ G

    – Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    – Hồng Giang: dòng sông đỏ

    – Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    – Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    – Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    – Thiên Giang: dòng sông trên trời

    – Thu Giang: Dòng sông vào thu. Bố mẹ hi vọng con sẽ hiền hòa, dịu dàng và có cuộc sống bình an.

    6. Đặt tên cho con gái họ Lê bắt đầu chữ H 7. Đặt tên cho bé gái họ Lê bắt đầu chữ K

    – Ái Khanh: Con là người được mọi người yêu thương. Cái tên đã toát lên được tình cảm của bố mẹ dành cho bé.

    – Kim Khánh: Con chính là tặng phẩm quý giá mà vua ban cho bố mẹ.

    – Vân Khánh: Tiếng chuông mây thánh thoát và ngân nga

    – An Khê: địa danh ở miền Trung

    – Song Kê: hai dòng suối

    – Diễm Kiều: Con chính là cô công chúa xinh đẹp.

    – Mai Khôi: ngọc tốt

    – Minh Khuê: Mong con sẽ là vì sao luôn được tỏa sáng.

    – Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    – Thục Khuê: tên một loại ngọc

    – Vành Khuyên: tên loài chim

    – Bạch Kim: vàng trắng

    – Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    – Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    8. Đặt tên con gái họ Lê bắt đầu chữ L 9. Đặt tên con gái họ Lê bắt đầu chữ M 10. Đặt tên cho con gái họ Lê bắt đầu chữ N 11. Đặt tên con gái họ Lê bắt đầu chữ O

    – Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    – Kim Oanh: chim oanh vàng

    – Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    – Yến Oanh: Con hãy sống hồn nhiên như chú chim nhỏ, suốt ngày líu lo.

    12. Đặt tên cho con gái bắt đầu chữ P

    – Vân Phi: mây bay

    – Thu Phong: gió mùa thu

    – Hoài Phương: nhớ về phương xa

    – Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    – Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

    – Vân Phương: vẻ đẹp của mây

    – Nhật Phương: hoa của mặt trời

    13. Đặt tên cho con gái bắt đầu chữ Q

    Đặt tên cho bé gái họ Lê bắt đầu bằng chữ Q mong bé sẽ xinh đẹp, đánh yêu.

    – Nguyệt Quế: một loài hoa

    – Kim Quyên: chim quyên vàng

    – Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

    – Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    – Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    – Thục Quyên: hi vọng con sẽ là cô gái xinh đẹp, đáng yêu và hiền dịu.

    – Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    – Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    – Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

    – Trúc Quỳnh: tên loài hoa

    14. Đặt tên cho con gái bắt đầu chữ S

    – Hoàng Sa: cát vàng

    – Hạnh San: Mong con sẽ có tiết hạnh giống như son.

    15. Đặt tên cho con gái bắt đầu chữ T 16. Đặt tên cho con gái bắt đầu chữ U, V

    – Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng

    – Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu

    – Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển

    – Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời

    – Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp

    – Phương Vũ: Điệu múa của loài chim phượng hoàng.

    – Bảo Vy: vi diệu quý hóa

    – Đông Vy: hoa mùa đông

    – Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết

    – Diên Vỹ: hoa diên vỹ

    – Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ

    17. Đặt tên cho con gái bắt đầu chữ X, Y

    – Hoàng Xuân: xuân vàng

    – Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé

    – Thường Xuân: tên gọi một loài cây

    – Bình Yên: nơi chốn bình yên-

    – Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp

    – Ngọc Yến: loài chim quý

    – Hải Yến: Con chim biển mạnh mẽ vượt qua những bão táp và phong ba.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Sưu Tập Tên Hay, Đẹp Và Ý Nghĩa Cho Con Gái, Con Trai Họ Hoàng Năm 2022 Dành Cho Các Cặp Vợ Chồng
  • Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Bé Trai, Bé Gái Họ Đặng Năm 2022
  • Đặt Tên Con Năm Mậu Tuất 2022: Những Cái Tên Cho Bé Gái Đẹp Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai, Con Gái Họ Vũ Năm 2022 Canh Tý
  • Đặt Tên Con Họ Hà, Con Trai, Con Gái Hay Nhất, Tên Hay Cho Bé Họ Hà Nă
  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Hoàng, Cái Tên Đẹp, Nhiều Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Ý Nghĩa Cho Bé Trai, Bé Gái Họ Đinh Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Đặng Sinh Năm 2022 Hay, Ý Nghĩa Nhất
  • Bố Họ Huỳnh Nên Đặt Tên Con Trai Là Gì?
  • Thử Tìm Hiểu Ý Nghĩa Của Câu: ”ông Không Biết Đến Bà Cho Tới Khi Bà Sinh Một Con Trai.” (Mat. 1,25)
  • Khám Phá Những Tên Tiếng Anh Hay Cho Nam Và Ý Nghĩa
  • Đặt tên cho con trai họ Hoàng, với những tên gọi mang nhiều ý nghĩa, thể hiện được bản lĩnh, sự tài giỏi cũng như lòng hiếu thuận. Cùng sokeo24 tìm hiểu danh sách những tên gọi này.

    Đặt tên cho con trai họ Hoàng hay và ý nghĩa

    • Hoàng Duy Anh
    • Hoàng Khánh Minh: Nhanh nhẹn, tài năng và có cuộc sống thanh nhàn là những gì bố mẹ mong muốn khi đặt tên cho con là Khánh minh
    • Hoàng Anh Minh
    • Hoàng Tài Đức: Bố mẹ mong con sẽ là chàng trai tài đức vẹn toàn.
    • Hoàng Cao Minh
    • Hoàng Gia Minh
    • Hoàng Huy Hoàng: Con sẽ là sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
    • Hoàng Hiền Minh: Hi vọng con là người tài đức, sáng suốt.
    • Hoàng Nhật Anh
    • Hoàng Nhật Minh: Bố mẹ mong bé sẽ trí dũng song toàn, vinh hoa phú quý, thanh nhàn.
    • Hoàng Tú Anh
    • Hoàng Đức Minh
    • Hoàng Anh Dũng: Bố mẹ mong con sẽ thông minh và khỏe mạnh.
    • Hoàng Minh Triết
    • Hoàng Anh Minh: Con là người minh mẫn, sáng suốt.

    Cách đặt tên cho con trai họ Hoàng chỉ về tài lộc

    Những tên gọi thiên về tài lộc là những tên như : Châu, Vinh, Ngọc, Phúc … đây là những tên gọi được nhiều bố mẹ lựa chọn đặt cho con

    • Hoàng Bảo Châu
    • Hoàng Bảo Ngọc
    • Hoàng Gia Bảo: Con chính là bảo bối của bố mẹ. Chắc chắn bé sẽ rất tự hào và hạnh phúc khi được đặt cái tên này.
    • Hoàng Gia Phúc
    • Hoàng Thành Đạt: Mong con làm nên sự nghiệp lớn.
    • Hoàng Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.
    • Hoàng Thiên Phúc: Mong cuộc sống của con sẽ hạnh phúc, bình yên và gặp nhiều tài lộc.
    • Hoàng Minh Phúc Hưng
    • Hoàng Thành Công: Mong con luôn sống lạc quan và đạt được ước mơ của mình.
    • Hoàng Quốc Bảo
    • Hoàng Chấn Hưng: Con ở đâu nơi đó sẽ thịnh vượng.

    Tên gọi cho bé trai họ Hoàng mang nghĩ chỉ về nét đẹp

    Với những bố mẹ có mong muốn con sau này lớn lên sẽ sáng sủa, giàu sang mạnh mẽ thường có tên là Quang, Tú, Vĩ…

    • Hoàng Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.
    • Hoàng Anh Tú
    • Hoàng Mạnh Hùng: Người đàn ông vạm vỡ, đáng tin.
    • Hoàng Khôi Vĩ: Chàng trai đẹp và mạnh mẽ.

    Tên con trai họ Hoàng chỉ về sức mạnh và hoài bão

    Những tên gọi mang ý nghĩa mạnh mẽ và đầy hoài bão thường là : Quân, Long, Nam, Thiện…

    • Hoàng Anh Quân
    • Hoàng Bảo Long
    • Hoàng Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.
    • Hoàng Bảo Nam
    • Hoàng Gia Hưng: Con chính là người giúp gia đình hưng thịnh.
    • Hoàng Hạo Nhiên
    • Hoàng Minh Hiếu
    • Hoàng Minh Khang: Hi vọng con sẽ có cuộc sống bình yên, đầy đủ và có sức khỏe.
    • Hoàng Minh Nhật
    • Hoàng Minh Tâm
    • Hoàng Sơn Tùng: Mong con hãy thật vững chãi, kiên cường và làm chỗ dựa tốt cho gia đình.
    • Hoàng Minh Đăng
    • Hoàng Minh Đức
    • Hoàng Nam Khánh
    • Hoàng Nguyễn Hửu Tâm
    • Hoàng Gia Hưng: Con sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.
    • Hoàng Gia Huy: Con sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.
    • Hoàng Nguyễn Thanh Tùng
    • Hoàng Nhật Huy
    • Hoàng Phúc Hưng
    • Hoàng Phúc Lâm
    • Hoàng Phúc Nguyên
    • Hoàng Đăng Lưu: Mong con lớn lên sẽ thành công và lưu danh sử sách.
    • Hoàng Quang Huy
    • Hoàng Quốc Hưng
    • Hoàng Thiên Uy
    • Hoàng Tiến Đạt
    • Hoàng Trung Hải
    • Hoàng Trung Dũng: Con là chàng trai dung cảm và trung thành.
    • Hoàng Trường An
    • Hoàng Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.
    • Hoàng Tuấn Kiệt
    • Hoàng Xuan Minh Khang
    • Hoàng Đức Duy
    • Hoàng Đức Nhuận
    • Hoàng Xuân Khánh Duy

    Cách đặt tên cho con trai họ Hoàng chỉ về lòng nhân ái, mơ ước cuộc sống an nhàn

    Bố mẹ có thể chọn những cái tên : Khánh, Tâm, Nghĩa, Nhân, Lâm … để mong con sẽ có cuộc sống an nhàn, đầy lòng nhân ái.

    • Hoàng An Phú: Bố mẹ mong con có cuộc sống của con luôn bình an và phú quý.
    • Hoàng Gia Bảo: Con là của để dành của bố mẹ đấy.
    • Hoàng Vân Phong: Mong con sẽ luôn được năng động.
    • Hoàng Bảo Khánh: Con chính là chiếc chuông quý giá.
    • Hoàng Thiện Tâm: Bố mẹ hi vọng con luôn giữ được tấm lòng trong sáng dù có xảy ra chuyện gì.
    • Hoàng Hữu Nghĩa: Bố mẹ mong con luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gợi Ý Cho Bạn Cách Đặt Tên Con Trai Họ Hoàng Năm 2022 Kỷ Hợi
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Hoàng Năm 2022 Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Thân 2004
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Thân 2004
  • Đặt Tên Gọi Ở Nhà Cho Con Trai Gái Sinh Năm 2022 2022 Độc Đáo Nhất
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100