Top 13 # Xem Nhiều Nhất Tên Face Hay Dành Cho Nam / 2023 Mới Nhất 12/2022 # Top Like | Welovelevis.com

Tên Tiếng Nhật Hay Dành Cho Nam / 2023

Chào các bạn trong bài viết dịch tên của bạn sang tiếng Nhật, Tự học tiếng Nhật online đã hướng dẫn các bạn cách chuyển tên tiếng Nhật sang tiếng Việt dùng trong các văn bản hành chính… Tuy vậy, vẫn có nhiều bạn muốn chọn cho mình 1 tên tiếng Nhật theo họ tên của người Nhật. Bởi vậy, trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn danh sách Tên tiếng Nhật hay dành cho nam. Các bạn hãy lựa chọn 1 tên với ý nghĩa bạn thích hoặc có nghĩa gần với tên bạn nhất. Đây là những tên gọi (tên thật, không phải họ, về danh sách các họ của người Nhật thường gặp, các bạn tham khảo bài : 100 họ tên người Nhật hay dùng nhất).

Các bạn nữ có thể chọn nickname cho mình theo link sau : tên tiếng Nhật hay dành cho nữ

AKI (1- 秋: thu, 2- 明: minh, 3-晶: tinh) . “Thu” có nghĩa là mùa thu (tên này dùng được cho cả trai và gái). “Minh” có nghĩa là thông minh, sáng sủa. “Tinh” cũng mang nghĩa là sáng sủa.

AKIHIKO ( 明 彦: minh ngạn): Thông minh và song toàn đức tài.

AKIRA ( 明: minh): Thông minh, sáng sủa

AOI (1-碧: bích, 2- 葵: quỳ). “Bích” có nghĩa là màu xanh bích, ngọc bích. “Quỳ” là loài hoa quỳ.

ARATA ( 新: tân): Mới mẻ, tươi mới.

ATSUSHI (敦: đôi =) Chất phác, hồn hậu

DAI ( 大: đại): To lớn, vĩ đại

DAISUKE ( 大 輔: đại phụ): Sự trợ giúp lớn lao

FUMIO ( 文 雄: văn hùng): người con trai hòa nhã, ôn nhu, lễ độ

HACHIRO ( 八 郎: bát lang): Chàng trai thứ tám (ngày xưa người Nhật thường đặt tên con trai có số và chữ 郎 đằng sau)

HAJIME (肇: triệu, 元: nguyên): Sự mở đầu, bắt đầu.

HARU (1-晴: tình, 2- 春: xuân, 3-陽: dương): “Tình” có nghĩa là trong xanh. “Xuân” có nghĩa là mùa xuân. “Dương” có nghĩa là thái dương, ánh dương.

HARUO ( 春男: xuân nam): Chàng trai của mùa xuân.

HIDEAKI (秀 明: tú minh): Giỏi, xuất sắc và thông minh, sáng sủa

HIDEKI (秀樹: tú thụ): Giỏi xuất sắc, vững chắc như cây to.

HIDEO ( 英夫: anh phu): Người đàn ông tài giỏi

HIKARU (輝: huy): ánh sáng lấp lánh.

HIROAKI ( 広 朗: quảng lang): chàng trai rộng rãi, quảng giao.

HIROSHI (浩): to lớn, vĩ đại.

HISAO (寿 夫: thọ phu): người đàn ông thọ, sống lâu

HISASHI ( 久 志: cửu chí): ý chí bền lâu

HISOKA (密: mật): Chu đáo, tỉ mỉ

ICHIROU ( 一 郎: nhất lang): Chàng trai thứ nhất (ngày xưa người Nhật thường đặt tên con trai có số và chữ 郎 đằng sau)

ISAMU (勇:dũng): dũng cảm, quả cảm

ISAO (功: công): có ông lao, thành tích

JIROU ( 二 郎: nhị lang): Chàng trai thứ hai

JUN ( 順: thuận): Thuận lợi, thuận đường.

JUNICHI ( 順一: thuận nhất): Thuận tiện một đường.

JUROU ( 十 郎: thập lang): Chàng trai thứ mười.

KAEDE (楓: phong): Cây phong (loài cây đẹp, lá đến mùa thu thì đỏ, mùa xuân nở hoa xúm xít như quả bóng tròn)

KATASHI (堅: kiên): Bền vững, kiên cường

KATSU ( 勝: thắng): Thắng lợi

KATSUO ( 勝 雄: thắng hùng): Người đàn ông thắng lợi.

KAZUHIKO ( 和 彦): Hòa hợp, gồm cả đức và tài.

KAZUO ( 和夫: hòa phu): Người đàn ông hòa nhã, ôn hòa.

KEI (恵: tuệ): Có trí tuệ, thông minh

KEN ( 健: kiện): khỏe mạnh

KEN’ICHI ( 健一: mạnh nhất): sự khỏe mạnh xếp thứ nhất

KENTA ( 健太: kiện thái): khỏe mạnh và cao to.

KICHIROU ( 吉 郎): Chàng trai tốt lành, may mắn.

KIN (欽: khâm.): Thuộc về vua chúa, bảo vật.

KIOSHI/ KIYOSHI (淳): trong sạch, mộc mạc, trung hậu

KOHAKU (琥珀: hổ phách): viên hổ phách màu vàng trong suốt, óng ánh rất đẹp.

KOICHI ( 光一: quang nhất): tươi sáng, tỏa sáng

KOU (1- 幸: hạnh, 2- 光: quang, 3- 康: khang.): “Hạnh” tức là hạnh phúc. “Quang” là ánh sáng mặt trời. “Khang” là khang kiện, khỏe mạnh.

KUNIO (國 男: quốc nam): Chàng trai của quốc gia, chàng trai gây dựng lên đất nước.

KUROU ( 九 郎: cửu lang): Chàng trai thứ chín

MAKOTO (誠: thành): Thành thật.

MAMORU ( 守: thủ): Bảo vệ.

MASA ( 正: chính): Chính trực, ngay thẳng.

MASAAKI ( 真明: Chân minh): Ngay thẳng và thông mình

MASAHIKO ( 正 彦: chính ngạn): chính trực, tài đức song toàn.

MASANORI ( 正 則: chính tắc): Tấm gương ngay thẳng, chính chắn

MASAO ( 正男: chính nam): Chàng trai ngay thẳng, chính trực.

MASARU ( 勝: thắng): Thắng lợi

MASASHI (雅: nhã): thanh nhã, tao nhã

MASATO ( 正人: chính nhân): Người ngay thẳng, chính trực.

MASUMI ( 真 澄: chân trừng): Trong sạch, chân thật.

MIKIO ( 美樹 夫: mỹ thụ phu): Người đàn ông đẹp như cây cối.

MITSUO ( 光子: quang tử): Đứa bé rực rỡ, sáng chói như ánh mặt trời

NAO ( 直: trị): Ngay thẳng.

NAOKI ( 直 樹: trị thụ): Ngay thẳng như cây rừng.

OROCHI ( 大 蛇: đại xà): con rắn lớn.

ROKURO ( 六 朗: lục lang): Chàng trai thứ 6.

RYO (亮: lượng): thanh cao

RYOTA (亮 太: lượng thái): rất thanh cao (“thái” có nghĩa là rất)

RYUU (竜: long): con rồng

SABURO ( 三 郎: tam lang): Chàng trai thứ ba.

SADAO (貞雄: trinh hùng): Người đàn ông trung thành.

SATORU (智: tuệ): Trí tuệ, trí khôn.

SATOSHI (聡: thông): Sáng suốt

SHICHIRO ( 七 郎: thất lang): Chàng trai thứ bảy.

SHIGEO ( 重夫: trọng phu): Người đàn ông trọng lễ nghĩa.

SHIGERU (茂: mậu): Hưng thịnh, tốt đẹp

SHIN (1- 心: tâm, 2-慎: thận, 3- 新: Tân, 4- 進: Tân, 5- 真: Trị): “Tâm” có nghĩa là “trái tim”. “Thận” nghĩa là “thận trọng, cẩn thận”. “Tân” nghĩa là “mới mẻ, tươi mới”. “Tiến” nghĩa là “tiến tới, tấn tới”.

SHIN’ICHI ( 真一: trị nhất): “Trị” là “ngay thẳng ” Lấy ngay thẳng làm hàng đầu.

SHIRO ( 四 郎: tứ lang): Chàng trai thứ tư.

SORA ( 空: không): Bầu trời

SUSUMU ( 進: Tiến): Tiến tới, tấn tới

TADAO (忠 夫: trung phu): Người đàn ông trung thành, hết lòng.

TADASHI (1-忠: trung, 2- 正: chính). “Trung” có nghĩa là “trung thành, hết lòng”. “Chính” có nghĩa là “ngay thẳng, thẳng thắn”.

TAKAHIRO (貴浩: quý hạo): Sang trọng và vĩ đại.

TAKAO (孝雄: hiếu hùng): Chàng trai có hiếu.

TAKASHI (隆: long): Hưng thịnh

TAKAYUKI (隆 行: long hành)

TAKESHI (武: vũ): mạnh, có võ

TAKUMI (巧: xảo): tài giỏi.

TARO ( 太 郎: thái lang): Chàng trai cao to, to lớn.

TOMIO (富: phú): Giàu sang, phú quý

TORU (徹: triệt): Thông suốt, thấu suốt.

TOSHI (慧: huệ): Thông minh

TOSHIO (俊 夫:tuấn phu): Người đàn ông anh tuấn, khôi ngô tuấn tú

TSUTOMU (努: nỗ): Cố gắng

TSUYOSHI (剛: cương): Cương, cương quyết, cứng rắn, kiên quyết, vững vàng, mạnh mẽ

YASUO ( 康夫: khang phu): Người đàn ông khỏe mạnh.

YASUSHI (靖: tĩnh ):Yên ổn, bình an.

YOSHI (1- 義: nghĩa, 2- 吉: cát, 3- 良: lương). “Nghĩa” có nghĩa là “đúng với đạo lí”. “Cát” mang nghĩa là “tốt lành, tốt đẹp”. “Lương” có nghĩa là “tốt đẹp”.

YOSHIO ( 良夫: lương phu): người đàn ông tốt đẹp.

YOSHITO ( 義人: nghĩa nhân): Người theo nghĩa lí, người theo công lí.

YUKI (1- 幸: hạnh, 2- 雪: tuyết). “Hạnh” có nghĩa là đức hạnh, hạnh phúc. “Tuyết” là bông tuyết.

YUTAKA (裕: dụ): giàu có, thừa của.

YUU ( 優: ưu): ưu tú, xuất sắc

“Top” 100 Tên Tiếng Nhật Hay Dành Cho Nam / 2023

Cũng giống như tiếng Việt, tiếng Nhật cũng chia tên gọi theo giới tính phù hợp cho bé trai và bé gái khác biệt. Khi đọc tên tiếng Nhật của bạn có thể đoán được giới tính của một người Nhật Bản bằng cách dựa vào ký tự cuối trong tên của họ.

Tên tiếng Nhật hay dành cho bé trai

1. Akio

Hán tự: 昭夫、昭男、昭雄

Ý nghĩa:

昭 (Chiêu) [aki]: Sáng sủa, rõ ràng, ánh sáng

夫 (Phu) [o]: Người chồng đàn ông

男 (Nam) [o]: Nam giới

雄 (Hùng) [o]: Người anh hủng, tính cách đàn ông.

2. Akira

Hán tự: 昭、明、亮

Ý nghĩa:

昭 (Chiêu)、明 (Minh): Sáng sủa, rõ ràng, ánh sáng

亮 (Lượng): Sáng soi, thanh cao.

3. Aoi

Hán tự: 葵、碧

Ý nghĩa:

葵 (Qùy): Hoa Thục Quỳ

碧 (Bích): Màu xanh

4. Arata

Hán tự: 新

Ý nghĩa: 新 (Tân): Mới mẻ, tươi mới

5. Ayumu

Hán tự: 歩夢

Ý nghĩa:

歩 (Bộ) [ayu]: Tiến bộ, bộ hành

夢 (Mộng) [mu]: Giấc mơ, cảnh mộng

6. Daichi

Hán tự: 大地, 大智

Ý nghĩa:

大 (Đại) [dai]: Vĩ đại, to lớn

地 (Địa) [chi]: Đất

智 (Trí) [chi]: Trí tuệ, khôn ngoan

6. Daiki

Hán tự: 大輝, 大樹, 大貴

Ý nghĩa:

大 (Đại) [dai]: Vĩ đại, to lớn

輝 (Huy) [ki]: Huy hoàng, rực rỡ

樹 (Tùng) [ki]: Cây Tùng

貴 (Quý) [ki]: Quý trọng, quý giá

8. Daisuke

Hán tự: 大輔

Ý nghĩa:

大 (Đại) [dai]: Vĩ đại, to lớn

輔 (Phụ) [suke]: Phụ giúp, giúp đỡ

9. Gorou

Hán tự: 五郎

Ý nghĩa:

五 (Ngũ) [go]: Số năm

郎 (Lang) [rou]: Con trai (trong gia đình)

10. Hachirou

Hán tự: 八郎

Ý nghĩa:

八 (Bát) [hachi]: Số tám

郎 (Lang) [rou]: Con trai (trong gia đình)

11. Haru

Hán tự: 陽, 春, 晴

Ý nghĩa:

陽 (Dương): Mặt trời

春 (Xuân): Mùa xuân

晴 (Tình): Nắng, trong xanh

12. Haruki

Hán tự: 晴輝, 陽生

Ý nghĩa:

晴 (Tình): Nắng, trong xanh

陽 (Dương): Mặt trời

輝 (Huy) [ki]: Huy hoàng, rực rỡ

生 (Sinh) [ki]: Cuộc sống, sinh mệnh

13. Haruto

Hán tự: 陽斗, 遥斗, 陽翔, 晴斗

Ý nghĩa:

陽 (Dương): Mặt trời

遥 (Dao) [haru]: Xa xôi

晴 (Tình): Nắng, trong xanh

斗 (Đấu, Đẩu) [to]: Chòm sao Bắc Đẩu

翔 (Tường) [to]: Bay lượn, vút bay

14. Hayate

Hán tự: 颯

Ý nghĩa: 颯 (Táp): Êm ả, trơn tru

15. Hayato

Hán tự: 隼人

Ý nghĩa:

隼 (Chuẩn) [haya]: Chim ưng

人 (Nhân) [to]: Người

16. Hibiki

Hán tự: 響

Ý nghĩa:

響 (Hưởng): Âm hưởng, âm vang

17. Hideaki

Hán tự: 英明

Ý nghĩa:

英 (Anh) [hide] (excellent): Anh hùng, anh hào

明 (Minh) [aki] (bright): Sáng

18. Hideki

Hán tự: 秀樹, 英樹

Ý nghĩa:

秀 (Tuấn) [hide]: Tuấn tú, anh tuấn

英 (Anh) [hide] (excellent): Anh hùng, anh hào

樹 (Thụ) [ki]: Cây đại thụ

19. Hideyoshi

Hán tự: 秀良, 秀吉

Ý nghĩa:

秀 (Tuấn) [hide]: Tuấn tú, anh tuấn

良 (Lương) [yoshi]: Tốt

吉 (Cát) [yoshi]: Tốt đẹp, may mắn

20. Hikaru

Hán tự: 光, 輝

Ý nghĩa:

光 (Quang): Ánh sáng

輝 (Huy) [ki]: Huy hoàng, rực rỡ

21. Hinata

Hán tự: 向日葵, 陽向

Ý nghĩa:

向日葵 (Hướng Nhật Qùy): Hoa hướng dương

陽向 (Dương Hướng): Hướng về phía mặt trời

22. Hiraku

Hán tự: 拓

Ý nghĩa: 拓 (Thác): Khai thác, mở ra

23. Hiroshi

Hán tự: 寛, 浩

Ý nghĩa:

寛 (Khoan): Khoan dung, vị tha

浩 (Hạo): Hào hiệp, to lớn

24. Hiroto

Hán tự: 大翔, 博斗

Ý nghĩa:

大 (Đại) [dai]: Vĩ đại, to lớn

博 (Bác) [hiro]: Uyên bác, uyên thâm

翔 (Tường) [to]: Bay lượn, vút bay

斗 (Đấu, Đẩu) [to]: Chòm sao Bắc Đẩu

25. Hotaka

Hán tự: 穂高

Ý nghĩa:

穂 (Huệ) [ho]: Ngũ cốc, bông lúa

高 (Cao) [taka]: Cao lớn

26. Ichirou

Hán tự: 一郎

Ý nghĩa:

一 (Nhất) [ichi]: Số một

郎 (Lang) [rou]: Con trai (trong gia đình)

27. Isamu

Hán tự: 勇

Ý nghĩa: 勇 (Dũng): Dũng cảm, dũng mãnh

28. Itsuki

Hán tự: 樹

Ý nghĩa: 樹 (Thụ): Cây đại thụ

29. Jirou

Hán tự: 二郎

Ý nghĩa:

二 (Nhị) [ji]: Số hai

郎 (Lang) [rou]: Con trai (trong gia đình)

30. Jurou

Hán tự: 十郎

Ý nghĩa:

十 (Thập) [ju]: Số mười

郎 (Lang) [rou]: Con trai (trong gia đình)

31. Kaede

Hán tự: 楓

Ý nghĩa: 楓 (Phong): Cây phong

32. Kaito

Hán tự: 海斗, 海翔

Ý nghĩa:

海 (Hải) [kai] (sea, ocean): Biển

斗 (Đấu, Đẩu) [to]: Chòm sao Bắc Đẩu

翔 (Tường) [to]: Bay lượn, vút bay

33. Kaoru

Hán tự: 薫

Ý nghĩa: 薫 (Huân): Hương thơm

34. Katashi

Hán tự: 堅

Ý nghĩa: 堅 (Kiên): Kiên cường, kiên chí

35. Katsu

Hán tự: 勝

Ý nghĩa: 勝 (Thắng): Chiến thắng

36. Katsuo

Hán tự: 勝雄

Ý nghĩa:

勝 (Thắng) [katsu]: Chiến thắng

雄 (Hùng) [o]: Người anh hủng, tính cách đàn ông.

37. Katsurou

Hán tự: 勝郎

Ý nghĩa:

勝 (Thắng) [katsu]: Chiến thắng

郎 (Lang) [rou]: Con trai (trong gia đình)

38. Kazuki

Hán tự: 一輝, 和希

Ý nghĩa:

一 (Nhất) [kazu]: Số một

和 (Hòa) [kazu]: Hòa bình, hòa hợp

輝 (Huy) [ki]: Huy hoàng, rực rỡ

希 (Hy) [ki] (Hope): Hy vọng

39. Kazuo

Hán tự: 一男, 和夫

Ý nghĩa:

一 (Nhất) [kazu]: Số một

和 (Hòa) [kazu]: Hòa bình, hòa hợp

男 (Nam) [o]: Đàn ông, nam nhi

夫 (Phu) [o]: Người chồng, đàn ông

40. Ken

Hán tự: 健

Ý nghĩa: 健 (Kiện): Tráng kiện, khỏe mạnh

41. Kenichi

Hán tự: 健一, 研一

Ý nghĩa:

健 (Kiện) [ken]: Tráng kiện, khỏe mạnh

研 (Nghiên) [ken]: Nghiên cứu

一 (Nhất) [ichi]: Số một

42. Kenji

Hán tự: 研二

Ý nghĩa:

研 (Nghiên) [ken]: Nghiên cứu

二 (Nhị) [ji]: Số hai

43. Kenshin

Hán tự: 謙信

Ý nghĩa:

謙 (Khiêm) [ken]: Khiêm nhường, khiêm tốn

信 (Tín) [shin]: Tin tưởng

44. Kenta

Hán tự: 健太

Ý nghĩa:

健 (Kiện) [ken]: Tráng kiện, khỏe mạnh

太 (Thái) [ta]: To, khỏe mạnh

45. Kichirou

Hán tự: 吉郎

Ý nghĩa:

吉 (Cát) [kichi]: Tốt đẹp, may mắn

郎 (Lang) [rou]: Con trai (trong gia đình)

46. Kiyoshi

Hán tự: 淳

Ý nghĩa: 淳 (Thuần): Thuần phát, thuần khiết

47. Kohaku

Hán tự: 琥珀

Ý nghĩa:

琥 (Hổ) [ko]

珀 (Phách) [haku]

48. Kouki

Hán tự: 光希, 幸輝

Ý nghĩa:

光 (Quang) [kou]: Ánh sáng

希 (Hy) [ki]: Hy vọng

幸 (Hạnh) [kou]: Hạnh phúc

輝 (Huy) [ki]: Huy hoàng, rực rỡ

49. Kouta

Hán tự: 康太

Ý nghĩa:

康 (Khang) [kou]: An khang

太 (Thái) [ta]: To, khỏe mạnh

50. Kurou

Hán tự: 九郎

Ý nghĩa:

九 (Cửu) [ku]: Số Chín

郎 (Lang) [rou]: Con trai (trong gia đình)

51. Kyou

Hán tự: 協, 京, 郷, 杏

Ý nghĩa:

協 (Hiệp): Hiệp lực

京 (Kinh): Kinh đô

郷 (Hương): Quê hương

杏 (Hạnh): Cây ngân hạnh

52. Makoto

Hán tự: 誠

Ý nghĩa:

誠 (Thành): Thành thực, chân thành

53. Masaru

Hán tự: 勝

Ý nghĩa: 勝 (Thắng): Chiến thắng

54. Michi

Hán tự: 道

Ý nghĩa: 道 (Đạo): Con đường, đạo lý

55. Minoru

Hán tự: 実

Ý nghĩa: 実 (Thực): Chân thực, sự thực

56. Naoki

Hán tự: 直樹

Ý nghĩa:

直 (Trực) [nao]: Chính trực, ngay thẳng

樹 (Tùng) [ki]: Cây Tùng

57. Noboru

Hán tự: 翔

Ý nghĩa: 翔 (Tường): Bay lượn, vút bay

58. Nobu

Hán tự: 延

Ý nghĩa: 延 (Duyên): Kéo dài

59. Noburu

Hán tự: 伸

Ý nghĩa: 伸 (Thân): Mở rộng

60. Nobuyuki

Hán tự: 信幸

Ý nghĩa:

信 (Tín) [nobu]: Tin tưởng

幸 (Hạnh) [yuki]: Hạnh phúc

61. Nori

Hán tự: 儀

Ý nghĩa: 儀 (Nghi): Lễ nghi

62. Osamu

Hán tự: 修

Ý nghĩa: 修 (Tu): Tu sữa

63. Ren

Hán tự: 蓮, 恋

Ý nghĩa:

蓮 (Liên): Hoa sen

恋 (Luyến): Tình yêu

64. Riku

Hán tự: 陸

Ý nghĩa:

陸 (Lục): Vùng đất, lục địa

65. Rikuto

Hán tự: 陸斗, 陸人

Ý nghĩa:

陸 (Lục) [riku]: Vùng đất, lục địa

斗 (Đấu, Đẩu) [to]: Chòm sao Bắc Đẩu

人 (Nhân) [to]: Người

66. Rokurou

Hán tự: 六郎

Ý nghĩa:

六 (Lục) [roku]: Số sáu

郎 (Lang) [rou]: Con trai (trong gia đình)

67. Ryou

Hán tự: 涼, 遼, 諒

Ý nghĩa:

涼 (Lương): Mát mẻ

遼 (Liêu): Xa thẳm

諒 (Lượng): Tin tưởng, sự thực

68. Ryouichi

Hán tự: 良一, 亮一

Ý nghĩa:

良 (Lương) [ryou]: Tốt

亮 (Lượng) [ryou]: Sáng soi, thanh cao.

一 (Nhất) [ichi]: Số một

69. Ryouta

Hán tự: 涼太, 亮太, 良太

Ý nghĩa:

涼 (Lương) [ryou]: Mát mẻ

亮 (Lượng) [ryou]: Sáng soi, thanh cao.

良 (Lương) [ryou]: Tốt

太 (Thái) [ta]: To, khỏe mạnh

70. Ryuu

Hán tự: 龍, 竜

Ý nghĩa: 龍, 竜 (Long): Con rồng

71. Ryuunosuke

Hán tự: 龍之介, 隆之介

Ý nghĩa:

龍 (Long) [ryuu]: Con rồng

隆 (Long) [ryuu]: Long trọng, tôn quý

之 (Chi) [no]: Của

介 (Giới) [suke]: Giới

72. Saburou

Hán tự: 三郎

Ý nghĩa:

三 (Tam) [sabu]: Số ba

郎 (Lang) [rou]: Con trai (trong gia đình)

73. Shichirou

Hán tự: 七郎

Ý nghĩa:

七 (Thất) [shichi]: Số bảy

郎 (Lang) [rou]: Con trai (trong gia đình)

74. Shin

Hán tự: 真

Ý nghĩa: 真 (Chân): Chân thật

75. Shinobu

Hán tự: 忍

Ý nghĩa: 忍 (Nhẫn): Kiên nhẫn

76. Shirou

Hán tự: 四郎

Ý nghĩa:

四 (Tứ) [shi]: Số tư

郎 (Lang) [rou]: Con trai (trong gia đình)

77. Shou

Hán tự: 翔

Ý nghĩa:

翔 (Tường): Bay lượn, vút bay

78. Shouta

Hán tự: 翔太

Ý nghĩa:

翔 (Tường) shou]: Bay lượn, vút bay

太 (Thái) [ta]: To, khỏe mạnh

79. Sora

Hán tự: 空, 昊 meaning

Ý nghĩa:

空 (Không), 昊 (Hạo): Bầu trời

80. Souta

Hán tự: 颯太

Ý nghĩa:

颯 (Táp) [sou]: Êm ả, trơn tru

太 (Thái) [ta]: To, khỏe mạnh

81. Susumu

Hán tự: 進

Ý nghĩa:

進(Tiến): Tiến lên

82. Taichi

Hán tự: 太一

Ý nghĩa:

太 (Thái) [ta]: To, khỏe mạnh

一 (Nhất) [ichi]: Số một

83. Taiki

Hán tự: 大輝

Ý nghĩa:

大 (Đại) [tai]: Vĩ đại, to lớn

輝 (Huy) [ki]: Huy hoàng, rực rỡ

84. Takahiro

Hán tự: 貴大, 孝浩

Ý nghĩa:

貴 (Quý) [taka]: Quý trọng, quý giá

孝 (Hiếu) [taka]: Hiếu thảo

大 (Đại) [hiro]: Vĩ đại, to lớn

浩 (Hạo) [hiro]: Hào hiệp, to lớn

85. Takashi

Hán tự: 孝, 隆, 崇

Ý nghĩa:

孝 (Hiếu) [taka]: Hiếu thảo

隆 (Long): Long trọng, tôn quý

崇 (Sùng): Tôn sùng, sùng bái

86. Takehiko

Hán tự: 武彦, 竹彦

Ý nghĩa:

武 (Võ) [take]: Võ bị, chiến binh

竹 (Trúc) [take]: Cây trúc

彦 (Ngạn) [hiko]: Cậu bé, hoàng tử

87. Takeshi

Hán tự: 武

Ý nghĩa: 武 (Võ): Võ bị, chiến binh

88. Takuma

Hán tự: 拓真

Ý nghĩa:

拓 (Thác): Khai thác, mở ra

真 (Chân) [ma]: Chân thật

89. Takumi

Hán tự: 匠, 巧, 拓海, 拓実

Ý nghĩa:

匠 (Tượng): Thợ lành nghề

巧 (Xảo): Tinh xảo

拓 (Tháp): Khai thác, mở ra

海 (Hải): Biển

実 (Thực): Thành thực, trung thực

90. Tarou

Hán tự: 太郎

Ý nghĩa:

太 (Thái) [ta]: To, khỏe mạnh

郎 (Lang) [rou]: Con trai (trong gia đình)

91. Tsubasa

Hán tự: 翼

Ý nghĩa: 翼 (Dực): Đôi cánh

92. Yamato

Hán tự: 大和

Ý nghĩa: 大和 (Đại Hòa): Tên một triều đại cổ của Nhật Bản

93. Yasu

Hán tự: 安, 康, 坦

Ý nghĩa:

安 (An): Bình an, an ổn

康 (Khang): An khang

坦 (Thản): Bình thản, bình lặng

94. Yori

Hán tự: 頼

Ý nghĩa: 頼 (Lại): Tin tưởng

95. Yoshi

Hán tự: 吉, 義, 良

Ý nghĩa:

吉 (Cát): Tốt đẹp, may mắn

義 (Nghĩa): Ý nghĩa

良 (Lương): Tốt

96. Yoshirou

Hán tự: 義郎

Ý nghĩa:

義 (Nghĩa) [yoshi]: Ý nghĩa

郎 (Lang) [rou]: Con trai (trong gia đình)

97. Youta

Hán tự: 陽太

Ý nghĩa:

陽 (Dương) [you]: Mặt trời

太 (Thái) [ta]: To, khỏe mạnh

98. Yuu

Hán tự: 優, 悠

Ý nghĩa:

優 (Ưu): Ưu tú

悠 (Du): Xa xăm, bình yên, nhàn tản

99. Yuudai

Hán tự: 雄大

Ý nghĩa:

雄 (Hùng) [yuu]: Người anh hủng, tính cách đàn ông.

大 (Đại) [dai]: Vĩ đại, to lớn

100. Yuuki

Hán tự: 優希, 悠希, 優輝, 悠生

Ý nghĩa:

優 (Ưu) [yuu] : Ưu tú

悠 (Du) [yuu]: Xa xăm, bình yên, nhàn tản

希 (Hy) [ki] (Hope): Hy vọng

輝 (Huy) [ki]: Huy hoàng, rực rỡ

生 (Sinh) [ki]: Cuộc sống, sinh mệnh

101. Yuuma

Hán tự: 悠真, 優真

Ý nghĩa:

悠 (Du) [yuu]: Xa xăm, bình yên, nhàn tản

優 (Ưu) [yuu] : Ưu tú

真 (Chân) [ma]: Chân thật

102. Yuuta

Hán tự: 優太, 悠太, 勇太

Ý nghĩa:

優 (Ưu) [yuu] : Ưu tú

悠 (Du) [yuu]: Xa xăm, bình yên, nhàn tản

勇 (Dũng) [yuu]: Dũng cảm, dũng mãnh

太 (Thái) [ta]: To, khỏe mạnh

103. Yuuto

Hán tự: 優斗, 悠斗, 悠人, 悠翔, 優翔

Ý nghĩa:

優 (Ưu) [yuu] : Ưu tú

悠 (Du) [yuu]: Xa xăm, bình yên, nhàn tản

斗 (Đấu, Đẩu) [to]: Chòm sao Bắc Đẩu

人 (Nhân) [to]: Người

翔 (Tường) [to]: Bay lượn, vút bay

Những Tên Tiếng Hàn Hay Dành Cho Bé Trai, Nam Giới / 2023

Hiện nay, xu hướng đặt tên tiếng Hàn hay cho bé trai, nam giới đã trở nên phổ biến hơn, được nhiều người yêu thích, nhất là những người yêu thích phim Hàn, đất nước Hàn Quốc. Bên cạnh việc đặt tên con theo tên các diễn viên, ca sĩ yêu thích, các bạn có thể tham khảo các tên tiếng Hàn dành cho bé trai dưới đây.

Tên tiếng Hàn ý nghĩa cho nam

Bạn đang muốn tìm tên tiếng Hàn hay dành cho bé trai để đặt tên cho con trai của mình thì hãy tham khảo những tên tiếng Hàn và ý nghĩa của chúng mà tổng hợp ở dưới đây. Với những tên tiếng Hàn dưới đây đều là những tên hay, ý nghĩa.

Tên tiếng Hàn cho bé trai hay Tên tiếng Hàn dành cho bé trai bắt đầu bằng chữ A Tên tiếng Hàn dành cho bé trai bắt đầu bằng chữ B Tên tiếng Hàn dành cho bé trai bắt đầu bằng chữ C

9. Cha 10. Chae 11. Chan 12. Cho 13. Choi 14. Chul: Có nghĩa là cứng rắn, sắt đá.

Tên tiếng Hàn dành cho bé trai bắt đầu bằng chữ D

15. Daniel 16. David 17. Dong Hyun 18. Donghyun

Tên tiếng Hàn dành cho bé trai bắt đầu bằng chữ A

19. Gi: Có nghĩa là vươn lên

Tên tiếng Hàn dành cho bé trai bắt đầu bằng chữ H Tên tiếng Hàn dành cho bé trai bắt đầu bằng chữ I

28. Im

Tên tiếng Hàn dành cho bé trai bắt đầu bằng chữ J Tên tiếng Hàn dành cho bé trai bắt đầu bằng chữ K Tên tiếng Hàn dành cho bé trai bắt đầu bằng chữ L

58. Lee 59. Lim

Tên tiếng Hàn dành cho bé trai bắt đầu bằng chữ M Tên tiếng Hàn dành cho bé trai bắt đầu bằng chữ N Tên tiếng Hàn dành cho bé trai bắt đầu bằng chữ O

69. Oh

Tên tiếng Hàn dành cho bé trai bắt đầu bằng chữ P Tên tiếng Hàn dành cho bé trai bắt đầu bằng chữ R

73. Ryan 74. Ryu

Tên tiếng Hàn dành cho bé trai bắt đầu bằng chữ S Tên tiếng Hàn dành cho bé trai bắt đầu bằng chữ W

91. Won 92. Wook: Bình minh

Tên tiếng Hàn dành cho bé trai bắt đầu bằng chữ Y

Chắc chắn với 100 tên tiếng Hàn hay dành cho bé trai trên đây, các bạn đọc đã chọn được cho con mình cái tên hay, ý nghĩa nhất. Bên cạnh đó, bạn hãy tham khảo ý nghĩa của từng cái tên để có lựa chọn phù hợp nhất.

Nếu bạn đang đặt tên tiếng Hàn cho bé gái hay, ý nghĩa nhất, đáng yêu nhất thì bạn hãy tham khảo bài viết 100 tên tiếng Hàn cho bé gái của

Đôi khi trong cuộc sống, chúng ta thường thể hiện tình cảm yêu thương, gần gũi, thân mật, sự trân trọng nhau bằng cách đặt những biệt danh hay cho họ.

Tên Nam Hay Nhất 2022 ❤️ 1001 Tên Đẹp Dành Cho Con Trai / 2023

Tên Nam Hay Nhất 2021 ❤️ 1001 Tên Đẹp Dành Cho Con Trai ✔️ Điểm qua những cái tên ở nhà, tên thật, tên facebook, tên game,…cho phái nam.

Tên Nam Hay Nhất 2021

Tổng hợp những tên nam hay nhất 2021 để bạn đọc tham khảo.

Gửi tặng bạn bài viết: 📍 Tên Cúng Cơm Hay Nhất Cho Bé Trai, Bé Gái 📍

Tên Nam Hay Theo Tên Đệm

Những tên nam hay theo tên đệm được nhiều người sử dụng.

Tên An – Yên ổn và bình an

Văn An, Hoàng An, Tường An, Nhật An, Bảo An, Thế An, Thanh An

Tên Anh – Thông minh, nhanh nhẹn, tươi sáng, hoạt bát

Hoàng Anh, Nhật Anh, Bảo Anh, Tuấn Anh, Trung Anh, Vũ Anh, Quang Anh, Việt Anh,…

Tên Bách – Mạnh mẽ, vững vàng, kiên định

Trung Bách, Văn Bách, Hoàng Bách, Thanh Bách, Quang Bách,…

Tên Bảo – Báu vật, bảo vật

Quốc Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Minh Bảo,…

Tên Cường – Mạnh mẽ, dũng cảm, kiên cường

Hoàng Cường, Hùng Cường, Việt Cường, Văn Cường, Duy Cường,…

Tên Dũng – Dũng cảm, dũng mãnh

Anh Dũng, Duy Dũng, Quốc Dũng, …

Tên Dương – Bao la, rộng lớn, hiền hòa

Hoàng Dương, Minh Dương, Ánh Dương, Anh Dương, …

Tên Duy – Thông minh, tươi sáng

Thanh Duy, Thế Duy, Công Duy, Minh Duy, Văn Duy, Bảo Duy,…

Tên Hải – Biển cả, rộng lớn

Mạnh Hải, Công Hải, Duy Hải, Hoàng Hải, Minh Hải, Lưu Hải, Trường Hải,…

Tên Hiếu – Hiếu thuận

Minh Hiếu, Quang Hiếu, Trung Hiếu, Ngọc Hiếu, Duy Hiếu,..

Tên Huy – Đẹp đẽ, tốt lành

Anh Huy, Quang Huy, Văn Huy, Nhật Huy,…

Tên Khoa – Thông minh, sáng tạo

Anh Khoa, Minh Khoa, Văn Khoa, Đăng Khoa, Bảo Khoa,…

Tên Long – Phú quý, mạnh mẽ

Tuấn Long, Việt Long, Hoàng Long, Bảo Long, Tiến Long, Huy Long, …

Tên Thành – Thành công, chí lớn

Trấn Thành, Tuấn Thành, Duy Thành, Văn Thành, Việt Thành,…

Tên Tùng – Vững chãi, mạnh mẽ

Duy Tùng, Sơn Tùng, Văn Tùng, Hoàng Tùng, Bảo Tùng, Mai Tùng, Anh Tùng,..

Tên Nam – Mạnh mẽ

Đức Nam, An Nam, Sơn Nam, Hải Nam, Hoàng Nam, Khánh Nam, Ngọc Nam, Thành Nam,…

Tên Nam Cho Bé Trai

Trọn bộ tên nam cho bé trai sinh năm 2021.

Tên Ở Nhà Cho Bé Trai

Tham khảo những tên ở nhà cho bé trai dễ thương và đáng yêu nhất.

Đừng bỏ lỡ: 😁 Tên Ở Nhà Cho Bé Trai 😁

Tên Nam Hay Tiếng Anh

Gửi đến bạn bộ sưu tập tên nam hay tiếng Anh mang nhiều ý nghĩa tốt đẹp.

Trọn bộ 😄 Tên Tiếng Anh Hay 😄

Tên Nam Hay Trung Quốc

Top những cái ⏳ Tên Tiếng Trung ⏳ đặc sắc nhất

Tên Nam Hay Tiếng Nhật

Symbols.vn chia sẻ những tên nam hay tiếng Nhật.

Tên Nam Hay Ngôn Tình Trong Game

Tên nam hay ngôn tình trong game tạo nên sự độc đáo cho riêng bạn đấy.

Tên Facebook Hay Cho Nam

👌 Tên Facebook Ngầu 👌 nhất quả đất

Tên Facebook Hài Hước Cho Nam

Độc đáo và khác biệt với những tên facebook hài hước cho nam.

Gửi đến bạn video tổng hợp tên hay cho bé trai đặc sắc nhất 2021: