Tên Tiếng Anh Hay Dành Cho Nam Và Nữ

--- Bài mới hơn ---

  • 1000+ Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Cho Nam Nữ
  • 1001 Tên Facebook Sang Chảnh & Đặt Tên Nick Fb Sang Chảnh Cho Nữ & Nam
  • Tên Tiếng Anh Hay Cho Nam Ngắn Gọn, Ý Nghĩa Nhất 2022
  • Tổng Hợp Tên Hay 4 Chữ Bằng Tiếng Anh Cho Nam
  • 1001+ Tên Áo Bóng Đá Tiếng Anh Hay
  • Tên tiếng Anh hay dành cho nam và nữ

    I. Tên tiếng Anh cho nữ với ý nghĩa niềm vui, niềm tin, hi vọng, tình bạn và tình yêu

    Alethea – sự thật

    Fidelia – niềm tin

    Verity – sự thật

    Viva/Vivian – sự sống, sống động

    Winifred – niềm vui và hòa bình

    Zelda – hạnh phúc

    Giselle – lời thề

    Grainne – tình yêu

    Kerenza – tình yêu, sự trìu mến

    Verity – sự thật

    Viva/Vivian – sự sống, sống động

    Winifred – niềm vui và hòa bình

    Zelda – hạnh phúc

    Amity – tình bạn

    Edna – niềm vui

    Ermintrude – được yêu thương trọn vẹn

    Esperanza – hy vọng

    Farah – niềm vui, sự hào hứng

    Letitia – niềm vui

    Oralie – ánh sáng đời tôi

    Philomena – được yêu quý nhiều

    Vera – niềm tin

    II. Tên tiếng Anh cho nữ với ý nghĩa cao quý, nổi tiếng, may mắn, giàu sang

    Adela/Adele – cao quý

    Elysia – được ban/chúc phước

    Florence – nở rộ, thịnh vượng

    Genevieve – tiểu thư, phu nhân của mọi người

    Gladys – công chúa

    Gwyneth – may mắn, hạnh phúc

    Felicity – vận may tốt lành

    Almira – công chúa

    Alva – cao quý, cao thượng

    Ariadne/Arianne – rất cao quý, thánh thiện

    Cleopatra – vinh quang của cha, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập

    Donna – tiểu thư

    Elfleda – mỹ nhân cao quý

    Helga – được ban phước

    Adelaide/Adelia – người phụ nữ có xuất thân cao quý

    Hypatia – cao (quý) nhất

    Milcah – nữ hoàng

    Mirabel – tuyệt vời

    Odette/Odile – sự giàu có

    Ladonna – tiểu thư

    Orla – công chúa tóc vàng

    Pandora – được ban phước (trời phú) toàn diện

    Phoebe – tỏa sáng

    Rowena – danh tiếng, niềm vui

    Xavia – tỏa sáng

    Martha – quý cô, tiểu thư

    Meliora – tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn

    Olwen – dấu chân được ban phước (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)

    III. Tên tiếng Anh cho nữ theo màu sắc, đá quý

    Diamond – kim cương (nghĩa gốc là “vô địch”, “không thể thuần hóa được”)

    Jade – đá ngọc bích

    Scarlet – đỏ tươi

    Sienna – đỏ

    Gemma – ngọc quý

    Melanie – đen

    Kiera – cô gái tóc đen

    Margaret – ngọc trai

    Pearl – ngọc trai

    Ruby – đỏ, ngọc ruby

    IV. Tên tiếng Anh cho nữ với ý nghĩa tôn giáo

    Ariel – chú sư tử của Chúa

    Emmanuel – Chúa luôn ở bên ta

    Elizabeth – lời thề của Chúa/Chúa đã thề

    Jesse – món quà của Yah

    Dorothy – món quà của Chúa

    V. Tên tiếng Anh cho nữ với ý nghĩa hạnh phúc, may mắn

    Amanda – được yêu thương, xứng đáng với tình yêu

    Vivian – hoạt bát

    Helen – mặt trời, người tỏa sáng

    Hilary – vui vẻ

    Irene – hòa bình

    Beatrix – hạnh phúc, được ban phước

    Gwen – được ban phước

    Serena – tĩnh lặng, thanh bình

    Victoria – chiến thắng

    VI. Tên tiếng Anh cho nữ với ý nghĩa mạnh mẽ, kiên cường

    Bridget – sức mạnh, người nắm quyền lực

    Andrea – mạnh mẽ, kiên cường

    Valerie – sự mạnh mẽ, khỏe mạnh

    Alexandra – người trấn giữ, người bảo vệ

    Louisa – chiến binh nổi tiếng

    Matilda – sự kiên cường trên chiến trường

    Edith – sự thịnh vượng trong chiến tranh

    Hilda – chiến trường

    VII. Tên tiếng Anh cho nữ gắn với thiên nhiên

    Azure – bầu trời xanh

    Alida – chú chim nhỏ

    Anthea – như hoa

    Aurora – bình minh

    Azura – bầu trời xanh

    Calantha – hoa nở rộ

    Esther – ngôi sao (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)

    Iris – hoa iris, cầu vồng

    Lily – hoa huệ tây

    Rosa – đóa hồng

    Rosabella – đóa hồng xinh đẹp

    Selena – mặt trăng, nguyệt

    Violet – hoa violet, màu tím

    Jasmine – hoa nhài

    Layla – màn đêm

    Roxana – ánh sáng, bình minh

    Stella – vì sao, tinh tú

    Sterling – ngôi sao nhỏ

    Eirlys – hạt tuyết

    Elain – chú hưu con

    Heulwen – ánh mặt trời

    Iolanthe – đóa hoa tím

    Daisy – hoa cúc dại

    Flora – hoa, bông hoa, đóa hoa

    Lucasta – ánh sáng thuần khiết

    Maris – ngôi sao của biển cả

    Muriel – biển cả sáng ngời

    Oriana – bình minh

    Phedra – ánh sáng

    Selina – mặt trăng

    Stella – vì sao

    Ciara – đêm tối

    Edana – lửa, ngọn lửa

    Eira – tuyết

    Jena – chú chim nhỏ

    Jocasta – mặt trăng sáng ngời

    VIII. Tên tiếng Anh cho nữ với ý nghĩa thông thái, cao quý

    Bertha – thông thái, nổi tiếng

    Clara – sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết

    Adelaide – người phụ nữ có xuất thân cao quý

    Alice – người phụ nữ cao quý

    Sarah – công chúa, tiểu thư

    Sophie – sự thông thái

    Freya – tiểu thư (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)

    Regina – nữ hoàng

    Gloria – vinh quang

    Martha – quý cô, tiểu thư

    Phoebe – sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết

    IX. Tên tiếng Anh cho nữ theo tình cảm, tính cách con người

    Agatha – tốt

    Eulalia – (người) nói chuyện ngọt ngào

    Glenda – trong sạch, thánh thiện, tốt lành

    Guinevere – trắng trẻo và mềm mại

    Sophronia – cẩn trọng, nhạy cảm

    Tryphena – duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú

    Xenia – hiếu khách

    Cosima – có quy phép, hài hòa, xinh đẹp

    Dilys – chân thành, chân thật

    Ernesta – chân thành, nghiêm túc

    Halcyon – bình tĩnh, bình tâm

    Agnes – trong sáng

    Alma – tử tế, tốt bụng

    Bianca/Blanche – trắng, thánh thiện

    Jezebel – trong trắng

    Keelin – trong trắng và mảnh dẻ

    Laelia – vui vẻ

    Latifah – dịu dàng, vui vẻ

    X. Tên tiếng Anh cho nữ theo dáng vẻ bề ngoài

    Amabel/Amanda – đáng yêu

    Ceridwen – đẹp như thơ tả

    Charmaine/Sharmaine – quyến rũ

    Christabel – người Công giáo xinh đẹp

    Delwyn – xinh đẹp, được phù hộ

    Amelinda – xinh đẹp và đáng yêu

    Annabella – xinh đẹp

    Aurelia – tóc vàng óng

    Brenna – mỹ nhân tóc đen

    Calliope – khuôn mặt xinh đẹp

    Fidelma – mỹ nhân

    Fiona – trắng trẻo

    Hebe – trẻ trung

    Isolde – xinh đẹp

    Keva – mỹ nhân, duyên dáng

    Kiera – cô bé đóc đen

    Mabel – đáng yêu

    Miranda – dễ thương, đáng yêu

    Rowan – cô bé tóc đỏ

    Kaylin – người xinh đẹp và mảnh dẻ

    Keisha – mắt đen

    Doris – xinh đẹp

    Drusilla – mắt long lanh như sương

    Dulcie – ngọt ngào

    Eirian/Arian – rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc

    I. Tên tiếng Anh cho nam được sử dụng nhiều nhất

    II. Tên tiếng Anh cho nam với ý nghĩa cao quý, nổi tiếng, may mắn, giàu sang

    III. Tên tiếng Anh cho nam gắn liền với thiên nhiên

    IV. Tên tiếng Anh với ý nghĩa hạnh phúc, may mắn, thịnh vượng

    V. Tên tiếng Anh cho con trai với ý nghĩa chiến binh, mạnh mẽ, dũng cảm

    VI. Tên tiếng Anh với ý nghĩa thông thái, cao quý

    VII. Tên tiếng Anh cho nam với ý nghĩa tôn giáo

    VIII. Tên tiếng Anh theo dáng vẻ bên ngoài

    IX. Tên tiếng Anh theo tính cách con người

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Nam
  • Tên Nhân Vật Game Tiếng Anh Hay (Sưu Tầm)
  • Tên Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ H Gây Ấn Tượng Trang Trọng Nhất
  • Tên Trung Quốc Hay Cho Nam Và Nữ
  • Tên Tiếng Nhật Các Sản Phẩm Cho Bà Bầu Và Em Bé
  • Tên Tiếng Anh Hay Nhất Dành Cho Nam Và Nữ

    --- Bài mới hơn ---

  • 9999+ Tên Nick Facebook Hay, Ngầu, Đẹp, Chất Cho Nam & Nữ
  • Loạt Tên Nick Fb Hay Cho Nữ Thả Thính Mạng Xã Hội Cực Chất
  • 500+ Tên Tiếng Anh Ý Nghĩa Và Hay Nhất
  • Top 50 Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ Mang Ý Nghĩa “nguồn Nước”
  • Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ Với Những Ý Nghĩa Đáng Yêu
  • Mỗi cái tên được đặt đều mang một ý nghĩa của nó, dù là tên tiếng Việt hay tiếng Anh. Trong giao tiếp hằng ngày với người nước ngoài, nếu bạn có một cái tên hay và ý nghĩa sẽ tạo điểm ấn tượng tốt với người đối diện. Ngoài ra nếu bạn làm việc tại một công ty nước ngoài hoặc là một du học sinh, thì cái tên tiếng Anh giờ đây sẽ phần nào thể hiện chuyên nghiệp của mình.

    Tuy nhiên việc sử dụng tên tiếng Anh cũng không quá cần thiết bởi tên tiếng Việt của mình chính là do cha mẹ đặt tên và cũng khá dễ dàng phát âm đối với người nước ngoài.

    Cấu trúc tên tiếng Anh

    Tên tiếng Anh có 2 phần chính:

    • Phần tên: First name
    • Phần họ: Family name

    Đối với tên tiếng Anh, chúng ta sẽ đọc tên trước rồi đến họ sau. Ví dụ bạn tên Join, họ là Hiddleston thì:

    • First name: Join
    • Family name: Hiddleston

    Tên họ đầy đủ sẽ là Join Hiddleston.

    Bạn là người Việt, tên tiếng Anh bạn muốn chọn là Linda, họ bạn là Nguyễn, vậy tên tiếng Anh đầy đủ của bạn là Linda Nguyễn. Chỉ đơn giản như vậy thôi.

    Có rất nhiều tên tiếng Anh mà người Việt hay dùng như:

    • Tên tiếng Anh hay cho nữ: Emma, Elizabeth, Jessica, Emily, Jennifer, Laura, Linda, Rebecca, Maria, Sarah,…
    • Tên tiếng Anh hay cho nam: David, Daniel, Brian, Christopher, John, Kevin, Mark, Michael, Matthew, Robert, William, James,…

    B. Tên tiếng Anh hay cho nam

    1. Tên tiếng Anh hay cho nam được nhiều người sử dụng nhất

    2. Tên tiếng Anh hay cho nam mang ý nghĩa may mắn, giàu sang, nổi tiếng

    3. Tên tiếng Anh hay cho nam mang ý nghĩa về thiên nhiên

    4. Tên tiếng Anh hay cho nam mang ý nghĩa may mắn, hạnh phúc, thịnh vượng

    5. Tên tiếng Anh hay cho nam mang ý nghĩa mạnh mẽ, dũng cảm, chiến binh

    6. Tên tiếng Anh hay cho nam mang ý nghĩa thông thái, cao quý

    7. Tên tiếng Anh hay cho nam mang ý nghĩa tôn giáo

    8. Tên tiếng Anh hay cho nam mang dáng vẻ bề ngoài

    9. Tên tiếng Anh hay cho nam theo tính cách

    C. Tên tiếng Anh hay cho nữ

    1. Tên tiếng Anh hay cho nữ mang ý nghĩa niềm tin, niềm vui, hy vọng, tình yêu và tình bạn

    2. Tên tiếng Anh hay cho nữ mang ý nghĩa cao quý, giàu sang, nổi tiếng

    3. Tên tiếng Anh hay cho nữ theo đá quý, màu sắc

    4. Tên tiếng Anh hay cho nữ mang ý nghĩa tôn giáo

    5. Tên tiếng Anh hay cho nữ mang ý nghĩa hạnh phúc, may mắn

    6. Tên tiếng Anh hay cho nữ mang ý nghĩa kiên cường, mạnh mẽ

    7. Tên tiếng Anh hay cho nữ mang ý nghĩa về thiên nhiên

    8. Tên tiếng Anh hay cho nữ mang ý nghĩa thông thái, cao quý

    9. Tên tiếng Anh hay cho nữ theo tình cảm, tính cách con người

    10. Tên tiếng Anh hay cho nữ mang dáng vẻ bề ngoài

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Tên Tiếng Anh 3 Chữ Hay Cho Nam
  • Top Tên Facebook Bí Ẩn: Tên Fb Hay Về Cuộc Sống Và Tình Yêu
  • Bật Mí 999+ Tên Facebook Hay, Chất, Bí Ẩn, Chất, Buồn Và May Mắn Cho Nam Và Nữ
  • Tổng Hợp Các Tên Nick Fb Cho Nữ Hay Dùng Trên Mạng Xã Hội
  • Những Tên Nick Facebook Hay Cho Nữ Tên Vy Được Dùng Nhiều Nhất
  • 430 Tên Facebook Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bạn

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Tên Sang Là Gì & Cách Đặt Tên Con Có Chữ Sang Cực Hay
  • Tên Tiên Có Ý Nghĩa Gì & Đặt Tên Gái Tên Tiên Có #hay #may Mắn Không?
  • Ý Nghĩa Tên Họ Của Nhân Vật Trong Truyện Doremon
  • Ý Nghĩa Và Tên Trong Tiếng Nhật
  • Thương Hiệu Thời Trang Fila Có Gì Đặc Biệt?
  • Bạn là một người thích tiếng anh, hay đơn giản là thích sự mới lạ trong việc đặt tên facebook, nhưng lại không nắm rõ được ý nghĩa của tên facebook tiếng anh, đừng lo lắng bài viết này mình sẽ chia sẻ tới bạn đọc 430 tên facebook tiếng anh hay và ý nghĩa.

    Tên facebook tiếng anh hay và ý nghĩa

    Tổng hợp tên facebook tiếng anh hay được sử dụng nhất

    1. Tên Ruby: Chỉ những người phụ nữ giỏi giang đầy tự tin.
    2. Tên Vincent: thường chỉ những quan chức cấp cao.
    3. Tên Larry: chỉ người da đen kịt.
    4. Tên Jennifer: thường chỉ kẻ miệng mồm xấu xa.
    5. Tên Jack : xem ra đều rất thật thà.
    6. Tên Dick: chỉ người buồn tẻ và rất háo sắc.
    7. Tên Irene: thường chỉ người đẹp.
    8. Tên Claire: chỉ người phụ nữ ngọt ngào.
    9. Tên Robert : chỉ người hói(thường phải đề phòng)
    10. Tên Kenny: thường chỉ kẻ nghich ngợm.
    11. Tên Scotl: Ngây thơ, lãng mạn.
    12. Tên Catherine: thường chỉ người to béo.
    13. Tên Anita: thường chỉ người mắt nhỏ mũi nhỏ.
    14. Tên Terry: chỉ người hơi tự cao.
    15. Tên Ivy: thường chỉ kẻ hay đánh người.
    16. Tên Rita: luôn cho mình là đúng
    17. Tên Jackson: thường chỉ kẻ luôn cho mình là đúng.
    18. Tên Eric: Chỉ người quá tự tin.
    19. Tên Simon: chỉ người hơi kiêu ngạo
    20. Tên James: chỉ kẻ hơi tự cao.
    21. Tên Sam: chỉ chàng trai vui tính.
    22. Tên Hank: chỉ những người ôn hòa, đa nghi.
    23. Tên Sarah: chỉ kẻ ngốc nghếch
    24. Tên Kevin: chỉ kẻ ngang ngược
    25. Tên Angel: chỉ người nữ bé nhỏ có chút hấp dẫn
    26. Tên Golden: chỉ người thích uống rượu.
    27. Tên Jimmy: chỉ người thấp béo.
    28. Tên Docata: thường chỉ người tự yêu mình.
    29. Tên Tom: chỉ người quê mùa.
    30. Tên Jason: chỉ có chút tà khí
    31. Tên Paul: chỉ kẻ đồng tính luyến ái, hoặc giàu có
    32. Tên Gary: chỉ người thiếu năng lực trí tuệ
    33. Tên Michael: Thường chỉ kẻ tự phụ, có chút ngốc nghếch
    34. Tên Jessica: thường chỉ người thông minh biết ăn nói
    35. Tên Vivian: thường chỉ kẻ hay làm địu(Nam)
    36. Tên Vivien: thường chỉ kẻ hay làm địu(Nữ)

    Tổng hợp tên facebook tiếng anh hay và ý nghĩa dành cho các bạn nữ

    1. Esther – “ngôi sao” (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)
    2. Iris – “hoa iris”, “cầu vồng”
    3. Jasmine – “hoa nhài”
    4. Layla – “màn đêm”
    5. Roxana – “ánh sáng”, “bình minh”
    6. Stella – “vì sao, tinh tú”
    7. Sterling – “ngôi sao nhỏ”
    8. Daisy – “hoa cúc dại”
    9. Flora – “hoa, bông hoa, đóa hoa”
    10. Lily – “hoa huệ tây”
    11. Rosa – “đóa hồng”;
    12. Rosabella – “đóa hồng xinh đẹp”;
    13. Selena – “mặt trăng, nguyệt”
    14. Violet – “hoa violet”
    15. Diamond – “kim cương” (nghĩa gốc là “vô địch”, “không thể thuần hóa được”)
    16. Jade – “đá ngọc bích”,
    17. Kiera – “cô gái tóc đen”
    18. Gemma – “ngọc quý”;
    19. Melanie – “đen”
    20. Margaret – “ngọc trai”;
    21. Pearl – “ngọc trai”;
    22. Ruby – “đỏ”, “ngọc ruby”
    23. Scarlet – “đỏ tươi”
    24. Sienna – “đỏ”
    25. Abigail – “niềm vui của cha”
    26. Aria – “bài ca, giai điệu”
    27. Emma – “toàn thể”, “vũ trụ”
    28. Erza – “giúp đỡ”
    29. Fay – “tiên, nàng tiên”
    30. Laura – “vòng nguyệt quế” (biểu tượng của chiến thằng)
    31. Zoey – “sự sống, cuộc sống”
    32. Alexandra – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”
    33. Edith – “sự thịnh vượng trong chiến tranh”
    34. Hilda – “chiến trường”
    35. Louisa – “chiến binh nổi tiếng”
    36. Matilda – “sự kiên cường trên chiến trường”
    37. Bridget – “sức mạnh, người nắm quyền lực”
    38. Andrea – “mạnh mẽ, kiên cường”
    39. Valerie – “sự mạnh mẽ, khỏe mạnh”
    40. Adelaide – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”
    41. Alice – “người phụ nữ cao quý”
    42. Bertha – “thông thái, nổi tiếng”
    43. Clara – “sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết”
    44. Freya – “tiểu thư” (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)
    45. Gloria – “vinh quang”
    46. Martha – “quý cô, tiểu thư”
    47. Phoebe – “sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết”
    48. Regina – “nữ hoàng”
    49. Sarah – “công chúa, tiểu thư”
    50. Sophie – “sự thông thái”
    51. Amanda – “được yêu thương, xứng đáng với tình yêu”
    52. Beatrix – “hạnh phúc, được ban phước”
    53. Hele – “mặt trời, người tỏa sáng”
    54. Hilary – “vui vẻ”
    55. Irene – “hòa bình”
    56. Gwen – “được ban phước”
    57. Serena – “tĩnh lặng, thanh bình”
    58. Victoria – “chiến thắng”
    59. Vivian – “hoạt bát”
    60. Ariel – Chúa
    61. Dorothy – “món quà của Chúa”
    62. Elizabeth – “lời thề của Chúa / Chúa đã thề”
    63. Emmanuel – “Chúa luôn ở bên ta”
    64. Jesse – “món quà của Yah”
    65. Azure – “bầu trời xanh”

    Tổng hợp tên facebook tiếng anh hay và ý nghĩa dành cho các bạn nam

    1. Henry – Henry – “người cai trị đất nước”
    2. Harry – Harry – “người cai trị đất nước”
    3. Maximus – Maximus – “tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất”
    4. Raymond – Raymond – “người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn”
    5. Robert – Robert – “người nổi danh sáng dạ” (bright famous one)
    6. Roy – Roy – “vua” (gốc từ “roi” trong tiếng Pháp)
    7. Stephen – Stephen – “vương miện”
    8. Titus – Titus – “danh giá”
    9. Andrew/Andrew/ – “hùng dũng, mạnh mẽ”
    10. Alexander – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”
    11. Arnold/Arnold/ – “người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler)
    12. Brian/Brian/ – “sức mạnh, quyền lực”
    13. Chad/Chad/ – “chiến trường, chiến binh”
    14. Drake/Drake/ – “rồng”
    15. Harold/Harold/ – “quân đội, tướng quân, người cai trị”
    16. Harvey/Harvey/ – “chiến binh xuất chúng” (battle worthy)
    17. Leon/Leo/ – “chú sư tử”
    18. Leonard/Leonard/ – “chú sư tử dũng mãnh”
    19. Louis/Louis/ – “chiến binh trứ danh” (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ)
    20. Marcus – dựa trên tên của thần chiến tranh Mars
    21. Richard/Richard/ – “sự dũng mãnh”
    22. Ryder/Rider/ – “chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin”
    23. Charles/Charles/ – “quân đội, chiến binh”
    24. Vincent/Vincent/ – “chinh phục”
    25. Walter/Walter/ – “người chỉ huy quân đội”
    26. William/William/ – “mong muốn bảo vệ” (ghép 2 chữ “wil – mong muốn” và “helm – bảo vệ”)
    27. Alfred – Alfred – “lời khuyên thông thái”
    28. Hugh – Hugh – “trái tim, khối óc”
    29. Oscar – Oscar – “người bạn hòa nhã”
    30. Ruth – Ruth – “người bạn, người đồng hành”
    31. Solomon – Solomon – “hòa bình”,
    32. Wilfred – Wilfred – “ý chí, mong muốn”
    33. Blake – Blake – “đen” hoặc “trắng”
    34. Peter – Peter – “đá”
    35. Rufus – Rufus – “tóc đỏ”
    36. Douglas – “dòng sông / suối đen”;
    37. Dylan – “biển cả”,
    38. Neil – “mây”, “nhà vô địch”, “đầy nhiệt huyết”
    39. Samson – “đứa con của mặt trời”
    40. Alan – Alan – “sự hòa hợp”
    41. Asher – Asher – “người được ban phước”
    42. Benedict – Benedict – “được ban phước”
    43. Darius – Darius – “người sở hữu sự giàu có”
    44. David – David – “người yêu dấu”
    45. Felix – Felix – “hạnh phúc, may mắn”
    46. Edgar – Edgar – “giàu có, thịnh vượng”
    47. Edric – Edric – “người trị vì gia sản” (fortune ruler)
    48. Edward – Edward – “người giám hộ của cải” (guardian of riches)
    49. Kenneth – Kenneth – “đẹp trai và mãnh liệt” (fair and fierce)
    50. Paul – Paul – “bé nhỏ”, “nhúng nhường”
    51. Victor – Victor – “chiến thắng”
    52. Albert – Albert – “cao quý, sáng dạ”
    53. Donald – Donald – “người trị vì thế giới”
    54. Frederick – Frederick – “người trị vì hòa bình”
    55. Eric – Eric – “vị vua muôn đời”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa “may mắn”, “cao quý”, “nổi tiếng”, “giàu có”

    Tên dành cho các bạn nam:

    1. Ethelbert – “cao quý, tỏa sáng”
    2. Eugene – “xuất thân cao quý”
    3. Galvin – “tỏa sáng, trong sáng”
    4. Gwyn – “được ban phước”
    5. Jethro – “xuất chúng”
    6. Magnus – “vĩ đại”
    7. Maximilian – “”vĩ đại nhất, xuất chúng nhất”
    8. Nolan – “dòng dõi cao quý”, “nổi tiếng”
    9. Orborne – “nổi tiếng như thần linh
    10. Otis – “giàu sang”
    11. Patrick – “người quý tộc”
    12. Anselm – “được Chúa bảo vệ”
    13. Azaria – “được Chúa giúp đỡ”
    14. Basil – “hoàng gia”
    15. Benedict – “được ban phước”
    16. Clitus – “vinh quang”
    17. Cuthbert – “nổi tiếng”
    18. Carwyn – “được yêu, được ban phước”
    19. Dai – “tỏa sáng”
    20. Dominic – “chúa tể”
    21. Darius – “giàu có, người bảo vệ”
    22. Edsel – “cao quý”
    23. Elmer – “cao quý, nổi tiếng”

    Tên dành cho các bạn nữ:

    • Helga – “được ban phước”
    • Hypatia – “cao (quý) nhất”
    • Ladonna – “tiểu thư”
    • Martha – “quý cô, tiểu thư”
    • Meliora – “tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn, vv”
    • Milcah – “nữ hoàng”
    • Mirabel – “tuyệt vời”
    • Odette / Odile – “sự giàu có”
    • Olwen – “dấu chân được ban phước” (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)
    • Orla – “công chúa tóc vàng”
    • Pandora – “được ban phước (trời phú) toàn diện”
    • Phoebe – “tỏa sáng”
    • Rowena – “danh tiếng”, “niềm vui”
    • Xavia – “tỏa sáng”
    • Adela / Adele – “cao quý”
    • Adelaide / Adelia – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”
    • Almira – “công chúa”
    • Alva – “cao quý, cao thượng”
    • Ariadne / Arianne – “rất cao quý, thánh thiện”
    • Cleopatra – “vinh quang của cha”, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập
    • Donna – “tiểu thư”
    • Elfleda – “mỹ nhân cao quý”
    • Elysia – “được ban / chúc phước”
    • Florence – “nở rộ, thịnh vượng”
    • Genevieve – “tiểu thư, phu nhân của mọi người”
    • Gladys – “công chúa”
    • Gwyneth – “may mắn, hạnh phúc”
    • Felicity – “vận may tốt lành”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về sự “mạnh mẽ”

    Tên dành cho các bạn nữ:

    1. Iphigenia – “mạnh mẽ”
    2. Jocelyn – “nhà vô địch”
    3. Joyce – “chúa tể”
    4. Kelsey – “con thuyền (mang đến) thắng lợi”
    5. Louisa – “chiến binh nổi tiếng”
    6. Lysandra – “kẻ giải phóng loài người”
    7. Meredith – “trưởng làng vĩ đại”
    8. Mildred – “sức mạnh nhân từ”
    9. Neala – “nhà vô địch”
    10. Sigrid – “công bằng và thắng lợi”
    11. Sigourney – “kẻ chinh phục”
    12. Veronica – “kẻ mang lại chiến thắng”
    13. Xandra – “bảo vệ, che chắn, che chở”
    14. Aretha – “xuất chúng”
    15. Audrey – “”sức mạnh cao quý”
    16. Aubrey – “kẻ trị vì tộc elf”, “siêu hùng cường”
    17. Bernice – “người mang lại chiến thắng”
    18. Bertha – “nổi tiếng, sáng dạ”
    19. Bridget – “sức mạnh, quyền lực”
    20. Daria – “người bảo vệ”, “giàu sang”
    21. Elfreda – “sức mạnh người elf”
    22. Eunice – “chiến thắng vang dội”
    23. Euphemia – “được trọng vọng, danh tiếng vang dội”
    24. Fallon – “người lãnh đạo”
    25. Gerda – “người giám hộ, hộ vệ”
    26. Griselda – “chiến binh xám”
    27. Imelda – “chinh phục tất cả”

    Tên dành cho các bạn nam:

    1. Egbert – “kiếm sĩ vang danh (thiên hạ)”
    2. Emery – “người thống trị giàu sang”
    3. Fergal – “dũng cảm, quả cảm (nhất là trên chiến trường)
    4. Fergus – “con người của sức mạnh”
    5. Garrick – “người trị vì, cai trị”
    6. Geoffrey – “người trị vì (yêu) hòa bình”
    7. Gideon – “chiến binh / chiến sĩ vĩ đại”
    8. Griffith – “hoàng tử, chúa tể”
    9. Harding – “mạnh mẽ, dũng cảm”
    10. Jocelyn – “nhà vô địch”
    11. Joyce – “chúa tể”
    12. Adonis – “chúa tể”
    13. Alger – “cây thương của người elf”
    14. Alva – “có vị thế, tầm quan trọng”
    15. Alvar – “chiến binh tộc elf”
    16. Amory – “người cai trị nổi danh (thiên hạ)”
    17. Archibald – “thật sự quả cảm”
    18. Athelstan – “mạnh mẽ, cao thượng”
    19. Aubrey – “kẻ trị vì tộc elf”
    20. Augustus – “vĩ đại, lộng lẫy”
    21. Aylmer – “nổi tiếng, cao thượng”
    22. Baldric – “lãnh đạo táo bạo”
    23. Barrett – “người lãnh đạo loài gấu”
    24. Bernard – “chiến binh dũng cảm”, “dũng cảm như loài gấu”
    25. Cadell – “chiến trường”
    26. Cyril / Cyrus – “chúa tể”
    27. Derek – “kẻ trị vì muôn dân”
    28. Devlin – “cực kỳ dũng cảm”
    29. Dieter – “chiến binh”
    30. Duncan – “hắc ky sĩ”, “chiến binh bóng tối”
    31. Kane – “chiến binh”
    32. Kelsey – “con thuyền (mang đến) thắng lợi”
    33. Kenelm – “người bảo vệ dũng cảm”
    34. Maynard – “dũng cảm, mạnh mẽ”
    35. Meredith – “trưởng làng vĩ đại”
    36. Mervyn – “chủ nhân biển cả”
    37. Mortimer – “chiến binh biển cả”
    38. Ralph – “thông thái và mạnh mẽ”
    39. Randolph / Rudolph – “người bảo vệ mạnh mẽ (như sói)”
    40. Reginald / Reynold – “người cai trị thông thái”
    41. Roderick – “mạnh mẽ vang danh thiên hạ”
    42. Roger – “chiến binh nổi tiếng”
    43. Waldo – “sức mạnh, trị vì”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về “xinh đẹp”, “quyến rũ”

    Tên danh cho các bạn nữ:

    1. Drusilla – “mắt long lanh như sương”
    2. Dulcie – “ngọt ngào”
    3. Eirian / Arian – “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”
    4. Fidelma – “mỹ nhân”
    5. Fiona – “trắng trẻo”
    6. Hebe – “trẻ trung”
    7. Isolde – “xinh đẹp”
    8. Kaylin – “người xinh đẹp và mảnh dẻ”
    9. Keisha – “mắt đen”
    10. Keva – “mỹ nhân”, “duyên dáng”
    11. Kiera – “cô bé đóc đen”
    12. Mabel – “đáng yêu”
    13. Miranda – “dễ thương, đáng yêu”
    14. Rowan- “cô bé tóc đỏ”
    15. Amabel / Amanda – “đáng yêu”
    16. Amelinda – “xinh đẹp và đáng yêu”
    17. Annabella – “xinh đẹp”
    18. Aurelia – “tóc vàng óng”
    19. Brenna – “mỹ nhân tóc đen”
    20. Calliope – “khuôn mặt xinh đẹp”
    21. Ceridwen – “đẹp như thơ tả”
    22. Charmaine / Sharmaine – “quyến rũ”
    23. Christabel – “người Công giáo xinh đẹp”
    24. Delwyn – “xinh đẹp, được phù hộ”
    25. Doris – “xinh đẹp”
    1. Bellamy – “người bạn đẹp trai”
    2. Bevis – “chàng trai đẹp trai”
    3. Boniface – “có số may mắn”
    4. Caradoc – “đáng yêu”
    5. Duane – “chú bé tóc đen”
    6. Flynn – “người tóc đỏ”
    7. Kieran – “câu bé tóc đen”
    8. Lloyd – “tóc xám”
    9. Rowan – “cậu bé tóc đỏ”
    10. Venn – “đẹp trai”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về sự “vĩnh cửu” – “thiên nhiên” – “món quà”

    Tên dành cho các bạn nam:

    1. Ambrose – “bất tử, thần thánh”
    2. Christopher – “(kẻ) mang Chúa”
    3. Isidore – “món quà của Isis”
    4. Jesse – “món quà của Chúa”
    5. Jonathan – “món quà của Chúa”
    6. Osmund – “sự bảo vệ từ thần linh”
    7. Oswald – “sức mạnh thần thánh”
    8. Theophilus – “được Chúa yêu quý”

    Tên dành cho các bạn nữ:

    1. Aliyah – “trỗi dậy”
    2. Acacia – “bất tử”, “phục sinh”
    3. Alula – “người có cánh”
    4. Angel / Angela – “thiên thần”, “người truyền tin”
    5. Artemis – tên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp
    6. Celeste / Celia / Celina – “thiên đường”
    7. Erica – “mãi mãi, luôn luôn”
    8. Eudora – “món quà tốt lành”
    9. Gopa – “món quà của Chúa”
    10. Isadora – “món quà của Isis”
    11. Lani – “thiên đường, bầu trời”
    12. Myrna – “sự trìu mến”
    13. Thekla – “vinh quang cùa thần linh”
    14. Theodora – “món quà của Chúa”
    15. Ula – “viên ngọc của biển cả”

    Tên facebook tiếng anh hay ý nghĩa về “niềm tin” – “niềm vui” – “niềm hi vọng” – “tình yêu” – “tình bạn”

    Tên dành cho các bạn nam:

    1. Alden – “người bạn đáng tin”
    2. Alvin – “người bạn elf”
    3. Amyas – “được yêu thương”
    4. Aneurin – “người yêu quý”
    5. Baldwin – “người bạn dũng cảm”
    6. Darryl – “yêu quý, yêu dấu”
    7. Elwyn – “người bạn của elf”
    8. Engelbert – “thiên thần nổi tiếng”
    9. Erasmus – “được yêu quý”
    10. Erastus – “người yêu dấu”
    11. Goldwin – “người bạn vàng”
    12. Oscar – “người bạn hiền”
    13. Sherwin – “người bạn trung thành”

    Tên dành cho các bạn nữ:

    1. Alethea – “sự thật”
    2. Amity – “tình bạn”
    3. Edna – “niềm vui”
    4. Ermintrude – “được yêu thương trọn vẹn”
    5. Esperanza – “hi vọng”
    6. Farah – “niềm vui, sự hào hứng”
    7. Fidelia – “niềm tin”
    8. Giselle – “lời thề”
    9. Grainne – “tình yêu”
    10. Kerenza – “tình yêu, sự trìu mến”
    11. Letitia – “niềm vui”
    12. Oralie – “ánh sáng đời tôi”
    13. Philomena – “được yêu quý nhiều”
    14. Vera – “niềm tin”
    15. Verity – “sự thật”
    16. Viva / Vivian – “sự sống, sống động”
    17. Winifred – “niềm vui và hòa bình”
    18. Zelda – “hạnh phúc”

    Tên facebook tiếng anh hay có ý nghĩa gắn với thiên nhiên như: lửa, nước, đất, khí hậu, mặt trời mặt trăng…

    Tên dành cho các bạn nam:

    1. Aidan – “lửa”
    2. Anatole – “bình minh”
    3. Conal – “sói, mạnh mẽ”
    4. Dalziel – “nơi đầy ánh nắng”
    5. Egan – “lửa”
    6. Enda – “chú chim”
    7. Farley – “đồng cỏ tươi đẹp, trong lành”
    8. Farrer – “sắt”
    9. Iagan – “lửa”
    10. Leighton – “vườn cây thuốc”
    11. Lionel – “chú sư tử con”
    12. Lovell – “chú sói con”
    13. Phelan – “sói”
    14. Radley – “thảo nguyên đỏ”
    15. Silas – “rừng cây”
    16. Uri – “ánh sáng”

    Tên dành cho các bạn nữ:

    1. Alida – “chú chim nhỏ”
    2. Anthea – “như hoa”
    3. Aurora – “bình minh”
    4. Azura – “bầu trời xanh”
    5. Calantha – “hoa nở rộ”
    6. Ciara – “đêm tối”
    7. Edana – “lửa, ngọn lửa”
    8. Eira – “tuyết”
    9. Eirlys – “hạt tuyết”
    10. Elain – “chú hưu con”
    11. Heulwen – “ánh mặt trời”
    12. Iolanthe – “đóa hoa tím”
    13. Jena – “chú chim nhỏ”
    14. Jocasta – “mặt trăng sáng ngời”
    15. Lucasta – “ánh sáng thuần khiết”
    16. Maris – “ngôi sao của biển cả”
    17. Muriel – “biển cả sáng ngời”
    18. Oriana – “bình minh”
    19. Phedra – “ánh sáng”
    20. Selina – “mặt trăng”
    21. Stella – “vì sao”

    Tác giả: Khánh Khiêm

    Share this:

    Like this:

    Số lượt thích

    Đang tải…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ý Nghĩa Tên Quân, Gợi Ý Những Tên Đệm Hay Ghép Với Chữ Quân
  • Ý Nghĩa Tên Quân Là Gì & Tên Minh Quân Có Ý Nghĩa Gì?
  • Oppo Reno2: Sau Tên Gọi Là Con Đường Cao Cấp Đang Rộng Mở Phía Trước – Hoàng Nam Mobile
  • Ý Nghĩa Tên Nhân Là Gì & Đặt Tên Cho Con Tên Nhân “độc” Nhất
  • Ý Nghĩa Tên Nghi Là Gì Và Bí Kíp Đặt Tên Có Chữ Nghi Cực Hay
  • Tên Tiếng Nhật Hay Dành Cho Nam

    --- Bài mới hơn ---

  • 14 Cách Đặt Tên Nhà Hàng Hay Nhất Và Những Điều Cần Tránh
  • 10 Gợi Ý Đặt Tên Nhà Hàng Ấn Tượng Cực Thu Hút Khách
  • +23 Cách Đặt Tên Nhà Hàng Hay Ấn Tượng Hút Khách Nhất Hiện Nay
  • 9 Gợi Ý Đặt Tên Ấn Tượng Cho Nhà Hàng
  • ✅ Top Tên Hay Đặt Cho Kinh Doanh Quán Ăn, Nhà Hàng✅
  • Chào các bạn trong bài viết dịch tên của bạn sang tiếng Nhật, Tự học tiếng Nhật online đã hướng dẫn các bạn cách chuyển tên tiếng Nhật sang tiếng Việt dùng trong các văn bản hành chính… Tuy vậy, vẫn có nhiều bạn muốn chọn cho mình 1 tên tiếng Nhật theo họ tên của người Nhật. Bởi vậy, trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn danh sách Tên tiếng Nhật hay dành cho nam. Các bạn hãy lựa chọn 1 tên với ý nghĩa bạn thích hoặc có nghĩa gần với tên bạn nhất. Đây là những tên gọi (tên thật, không phải họ, về danh sách các họ của người Nhật thường gặp, các bạn tham khảo bài : 100 họ tên người Nhật hay dùng nhất).

    Các bạn nữ có thể chọn nickname cho mình theo link sau : tên tiếng Nhật hay dành cho nữ

    AKI (1- 秋: thu, 2- 明: minh, 3-晶: tinh) . “Thu” có nghĩa là mùa thu (tên này dùng được cho cả trai và gái). “Minh” có nghĩa là thông minh, sáng sủa. “Tinh” cũng mang nghĩa là sáng sủa.

    AKIHIKO ( 明 彦: minh ngạn): Thông minh và song toàn đức tài.

    AKIRA ( 明: minh): Thông minh, sáng sủa

    AOI (1-碧: bích, 2- 葵: quỳ). “Bích” có nghĩa là màu xanh bích, ngọc bích. “Quỳ” là loài hoa quỳ.

    ARATA ( 新: tân): Mới mẻ, tươi mới.

    ATSUSHI (敦: đôi =) Chất phác, hồn hậu

    DAI ( 大: đại): To lớn, vĩ đại

    DAISUKE ( 大 輔: đại phụ): Sự trợ giúp lớn lao

    FUMIO ( 文 雄: văn hùng): người con trai hòa nhã, ôn nhu, lễ độ

    HACHIRO ( 八 郎: bát lang): Chàng trai thứ tám (ngày xưa người Nhật thường đặt tên con trai có số và chữ 郎 đằng sau)

    HAJIME (肇: triệu, 元: nguyên): Sự mở đầu, bắt đầu.

    HARU (1-晴: tình, 2- 春: xuân, 3-陽: dương): “Tình” có nghĩa là trong xanh. “Xuân” có nghĩa là mùa xuân. “Dương” có nghĩa là thái dương, ánh dương.

    HARUO ( 春男: xuân nam): Chàng trai của mùa xuân.

    HIDEAKI (秀 明: tú minh): Giỏi, xuất sắc và thông minh, sáng sủa

    HIDEKI (秀樹: tú thụ): Giỏi xuất sắc, vững chắc như cây to.

    HIDEO ( 英夫: anh phu): Người đàn ông tài giỏi

    HIKARU (輝: huy): ánh sáng lấp lánh.

    HIROAKI ( 広 朗: quảng lang): chàng trai rộng rãi, quảng giao.

    HIROSHI (浩): to lớn, vĩ đại.

    HISAO (寿 夫: thọ phu): người đàn ông thọ, sống lâu

    HISASHI ( 久 志: cửu chí): ý chí bền lâu

    HISOKA (密: mật): Chu đáo, tỉ mỉ

    ICHIROU ( 一 郎: nhất lang): Chàng trai thứ nhất (ngày xưa người Nhật thường đặt tên con trai có số và chữ 郎 đằng sau)

    ISAMU (勇:dũng): dũng cảm, quả cảm

    ISAO (功: công): có ông lao, thành tích

    JIROU ( 二 郎: nhị lang): Chàng trai thứ hai

    JUN ( 順: thuận): Thuận lợi, thuận đường.

    JUNICHI ( 順一: thuận nhất): Thuận tiện một đường.

    JUROU ( 十 郎: thập lang): Chàng trai thứ mười.

    KAEDE (楓: phong): Cây phong (loài cây đẹp, lá đến mùa thu thì đỏ, mùa xuân nở hoa xúm xít như quả bóng tròn)

    KATASHI (堅: kiên): Bền vững, kiên cường

    KATSU ( 勝: thắng): Thắng lợi

    KATSUO ( 勝 雄: thắng hùng): Người đàn ông thắng lợi.

    KAZUHIKO ( 和 彦): Hòa hợp, gồm cả đức và tài.

    KAZUO ( 和夫: hòa phu): Người đàn ông hòa nhã, ôn hòa.

    KEI (恵: tuệ): Có trí tuệ, thông minh

    KEN ( 健: kiện): khỏe mạnh

    KEN’ICHI ( 健一: mạnh nhất): sự khỏe mạnh xếp thứ nhất

    KENTA ( 健太: kiện thái): khỏe mạnh và cao to.

    KICHIROU ( 吉 郎): Chàng trai tốt lành, may mắn.

    KIN (欽: khâm.): Thuộc về vua chúa, bảo vật.

    KIOSHI/ KIYOSHI (淳): trong sạch, mộc mạc, trung hậu

    KOHAKU (琥珀: hổ phách): viên hổ phách màu vàng trong suốt, óng ánh rất đẹp.

    KOICHI ( 光一: quang nhất): tươi sáng, tỏa sáng

    KOU (1- 幸: hạnh, 2- 光: quang, 3- 康: khang.): “Hạnh” tức là hạnh phúc. “Quang” là ánh sáng mặt trời. “Khang” là khang kiện, khỏe mạnh.

    KUNIO (國 男: quốc nam): Chàng trai của quốc gia, chàng trai gây dựng lên đất nước.

    KUROU ( 九 郎: cửu lang): Chàng trai thứ chín

    MAKOTO (誠: thành): Thành thật.

    MAMORU ( 守: thủ): Bảo vệ.

    MASA ( 正: chính): Chính trực, ngay thẳng.

    MASAAKI ( 真明: Chân minh): Ngay thẳng và thông mình

    MASAHIKO ( 正 彦: chính ngạn): chính trực, tài đức song toàn.

    MASANORI ( 正 則: chính tắc): Tấm gương ngay thẳng, chính chắn

    MASAO ( 正男: chính nam): Chàng trai ngay thẳng, chính trực.

    MASARU ( 勝: thắng): Thắng lợi

    MASASHI (雅: nhã): thanh nhã, tao nhã

    MASATO ( 正人: chính nhân): Người ngay thẳng, chính trực.

    MASUMI ( 真 澄: chân trừng): Trong sạch, chân thật.

    MIKIO ( 美樹 夫: mỹ thụ phu): Người đàn ông đẹp như cây cối.

    MITSUO ( 光子: quang tử): Đứa bé rực rỡ, sáng chói như ánh mặt trời

    NAO ( 直: trị): Ngay thẳng.

    NAOKI ( 直 樹: trị thụ): Ngay thẳng như cây rừng.

    OROCHI ( 大 蛇: đại xà): con rắn lớn.

    ROKURO ( 六 朗: lục lang): Chàng trai thứ 6.

    RYO (亮: lượng): thanh cao

    RYOTA (亮 太: lượng thái): rất thanh cao (“thái” có nghĩa là rất)

    RYUU (竜: long): con rồng

    SABURO ( 三 郎: tam lang): Chàng trai thứ ba.

    SADAO (貞雄: trinh hùng): Người đàn ông trung thành.

    SATORU (智: tuệ): Trí tuệ, trí khôn.

    SATOSHI (聡: thông): Sáng suốt

    SHICHIRO ( 七 郎: thất lang): Chàng trai thứ bảy.

    SHIGEO ( 重夫: trọng phu): Người đàn ông trọng lễ nghĩa.

    SHIGERU (茂: mậu): Hưng thịnh, tốt đẹp

    SHIN (1- 心: tâm, 2-慎: thận, 3- 新: Tân, 4- 進: Tân, 5- 真: Trị): “Tâm” có nghĩa là “trái tim”. “Thận” nghĩa là “thận trọng, cẩn thận”. “Tân” nghĩa là “mới mẻ, tươi mới”. “Tiến” nghĩa là “tiến tới, tấn tới”.

    SHIN’ICHI ( 真一: trị nhất): “Trị” là “ngay thẳng ” Lấy ngay thẳng làm hàng đầu.

    SHIRO ( 四 郎: tứ lang): Chàng trai thứ tư.

    SORA ( 空: không): Bầu trời

    SUSUMU ( 進: Tiến): Tiến tới, tấn tới

    TADAO (忠 夫: trung phu): Người đàn ông trung thành, hết lòng.

    TADASHI (1-忠: trung, 2- 正: chính). “Trung” có nghĩa là “trung thành, hết lòng”. “Chính” có nghĩa là “ngay thẳng, thẳng thắn”.

    TAKAHIRO (貴浩: quý hạo): Sang trọng và vĩ đại.

    TAKAO (孝雄: hiếu hùng): Chàng trai có hiếu.

    TAKASHI (隆: long): Hưng thịnh

    TAKAYUKI (隆 行: long hành)

    TAKESHI (武: vũ): mạnh, có võ

    TAKUMI (巧: xảo): tài giỏi.

    TARO ( 太 郎: thái lang): Chàng trai cao to, to lớn.

    TOMIO (富: phú): Giàu sang, phú quý

    TORU (徹: triệt): Thông suốt, thấu suốt.

    TOSHI (慧: huệ): Thông minh

    TOSHIO (俊 夫:tuấn phu): Người đàn ông anh tuấn, khôi ngô tuấn tú

    TSUTOMU (努: nỗ): Cố gắng

    TSUYOSHI (剛: cương): Cương, cương quyết, cứng rắn, kiên quyết, vững vàng, mạnh mẽ

    YASUO ( 康夫: khang phu): Người đàn ông khỏe mạnh.

    YASUSHI (靖: tĩnh ):Yên ổn, bình an.

    YOSHI (1- 義: nghĩa, 2- 吉: cát, 3- 良: lương). “Nghĩa” có nghĩa là “đúng với đạo lí”. “Cát” mang nghĩa là “tốt lành, tốt đẹp”. “Lương” có nghĩa là “tốt đẹp”.

    YOSHIO ( 良夫: lương phu): người đàn ông tốt đẹp.

    YOSHITO ( 義人: nghĩa nhân): Người theo nghĩa lí, người theo công lí.

    YUKI (1- 幸: hạnh, 2- 雪: tuyết). “Hạnh” có nghĩa là đức hạnh, hạnh phúc. “Tuyết” là bông tuyết.

    YUTAKA (裕: dụ): giàu có, thừa của.

    YUU ( 優: ưu): ưu tú, xuất sắc

    --- Bài cũ hơn ---

  • Biệt Danh Của Các Thành Viên Bts, Biệt Hiệu, Tên Hay Gọi
  • 689+ Tên Nhóm Hay, Bựa, Độc Đáo, Ấn Tượng, Bằng Tiếng Anh, Việt
  • Tên Nhóm Hay, Ý Nghĩa Nhất Nên Đặt Năm 2022
  • Nhóm Nhạc Nữ Muốn Thành Công Hãy Đặt Tên 4 Âm Tiết
  • Tên Nhóm Hay ❤️❤️❤️ Đổi Tên Nhóm Độc Trên Facebook Ấn Tượng
  • Tên Game Tiếng Anh Hay, Độc, Ấn Tượng Dành Cho Nam, Nữ

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Tên Tiếng Anh Hay Nhất Cho Nhân Vật Trong Game
  • Ý Nghĩa Tên Khánh Vy Và Những Điều Bạn Chưa Biết
  • Xem Ý Nghĩa Tên Khang, Đặt Tên Đệm Cho Tên Khang Đẹp Nhất
  • Danh Sách Tổng Hợp Bộ Tên Ghép Chữ Thanh Hay Và Ý Nghĩa
  • Tên Hoàng An Vy Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên nhân vật game kiếm hiệp

    Tuyển tập những tên game tiếng Anh bá đạo

    I. Tên game tiếng Anh cho nam

    1. Estella: có nghĩa là ngôi sao tỏa sáng.

    2. Felicity: may mắn, cơ hội tốt. (Tên tiếng Anh hay thích hợp đặt làm tên nhân vật trong game)

    3. Florence/ Flossie: Bông hoa nở rộ.

    4. George/Georgina: người nông dân.

    5. Gwen: tức là vị Thánh.

    6. Harriet: kỷ luật của căn nhà.

    7. Hazel: cái cây.

    8. Heidi: tức là quý tộc.

    9. Hermione: sự sinh ra.

    10. Jane: duyên dáng.

    11. Katniss: nữ anh hùng.

    12. Katy: sự tinh khôi.

    13. Kristy: người theo đạo Ki tô. (Một gợi ý độc đáo, thích hợp dành cho những người yêu thích đạo)

    14. Laura: cây nguyệt quế.

    15. Leia: đứa trẻ đến từ thiên đường.

    16. Liesel: sự cam kết với Chúa.

    17. Linnea: cây chanh.

    18. Lottie: người phụ nữ độc lập.

    19. Lucy: người được sinh ra lúc bình minh.

    20. Lydia: người phụ nữ đến từ Lydia.

    21. Lyra: trữ tình.

    22. Madeline: tức là tuyệt vời, tráng lệ.

    23. Marianne: lời nguyện ước cho đứa trẻ.

    24. Mary: có nghĩa là đắng ngắt.

    25. Matilda: chiến binh hùng mạnh.

    26. Meg: có nghĩa là xinh đẹp và hạnh phúc.

    27. Minny: ký ức đáng yêu.

    28. Nancy: sự kiều diễm.

    29. Natasha: Có nghĩa là giáng sinh.

    30. Nelly: ánh sáng rực rỡ.

    31. Nora: ánh sáng. (Tên tiếng Anh độc cho game thủ)

    32. Patricia: sự cao quý.

    33. Peggy: viên ngọc quý.

    34. Phoebe: sáng sủa và tinh khôi.

    35. Pippy: mang ý nghĩa người yêu ngựa.

    36. Posy: đóa hoa nhỏ.

    37. Primrose: đóa hoa nhỏ kiều diễm.

    38. Ramona: bảo vệ đôi tay. (Tên game hay và ý nghĩa bằng tiếng Anh cho nhân vật game)

    39. Rebecca/Becky: Có nghĩa là buộc chặt.

    40. Rosalind: đóa hồng xinh đẹp.

    41. Sara: nàng công chúa.

    42. Savannah: có nghĩa là sự giản dị, cởi mở.

    43. Scarlett: màu đỏ.

    44. Scout: người thu thập thông tin.

    45. Selena: nữ thần mặt trăng.

    46. Susan: Có nghĩa là hoa huệ duyên dáng.

    47. Tabitha: sự xinh đẹp, kiều diễm.

    48. Tiggy: sự xứng đáng.

    49. Tess: người gặt lúa. (Tên game đọc, đẹp và đỉnh)

    50. Tracy: dũng cảm.

    51. Trixie: người mang niềm vui.

    52. Ursula: chú gấu nhỏ.

    53. Vanessa: con bướm.

    54. Venetia: người đến từ thành Viên.

    55. Vianne: sống sót. (Tên game bằng tiếng Anh hay và ý nghĩa)

    56. Violet: đóa hoa nhỏ màu tím.

    57. Wendy: người mẹ bé nhỏ.

    58. Winnie: có nghĩa là hạnh phúc và hứng thú.

    59. Winona: con gái đầu lòng.

    60. Ysabell: có nghĩa là dành cho Chúa.

    II. Tên game tiếng Anh cho nữ

    1. Alaric: thước đo quyền lực.

    2. Altair: có nghĩa chim ưng.

    3. Acelin: cao quý. (Top tên tiếng Anh hay nhất cho game thủ)

    4. Adrastos: đương đầu.

    5. Aleron: đôi cánh.

    6. Amycus: người bạn

    7. Banquo: tức là không xác định.

    8. Cael: mảnh khảnh. (Bạn có thể chọn tên này để đặt tên cho nhân vật trong game của mình)

    9. Caius: hân hoan

    10. Calixto: xinh đẹp.

    11. Callum: chim bồ câu.

    12. Castor: mang ý nghĩa người ngoan đạo.

    13. Cassian: rỗng tuếch.

    14. Callias: người xinh đẹp nhất.

    15. Chrysanthos: bông hoa vàng.

    16. Crius: mang ý nghĩa chúa tể, bậc thầy.

    17. Damon: chế ngự, chinh phục.

    18. Durante: trong suốt.

    19. Diomedes: ý nghĩ của thần Dớt.

    20. Evander: người đàn ông mạnh mẽ.

    21. Emyrs: bất diệt. (Tên hay thích hợp dành cho các game thủ nữ)

    22. Emeric: có nghĩa quyền lực.

    23. Evren: vầng trăng.

    24. Gratian: duyên dáng.

    25. Gideon: gốc cây.

    26. Gregor: cảnh giác, người canh gác.

    27. Hadrian: mái tóc tối màu.

    28. Halloran: người lạ đến từ nước ngoài.

    29. Iro: anh hùng.

    30. Ada: người phụ nữ cao quý.

    31. Allie: đẹp trai, thần kì.

    32. Anne: ân huệ, cao quý.

    33. Annika: nữ thần Durga trong đạo Hin đu.

    34. Arrietty: người cai trị ngôi nhà.

    35. Arya: có nghĩa cao quý, tuyệt vời, trung thực.

    36. Beatrice: người mang niềm vui.

    37. Bella: người phụ nữ xinh đẹp.

    38. Brett: cô gái đến từ hòn đảo Brittany. (Tên tiếng Anh hay cho game thủ đặt tên nhân vật)

    39. Bridget: tức là quyền lực, sức mạnh, đức hạnh.

    40. Catherine: tinh khôi, sạch sẽ.

    41. Celie: người mù. (Tên tiếng Anh cho game thủ nữ hay và dễ thương)

    42. Charlotte: người phụ nữ tự do.

    43. Clarice: mang ý nghĩa sáng sủa, sạch sẽ, nổi tiếng.

    44. Clover: đồng cỏ, đồng hoa.

    45. Coraline: biển quý.

    46. Daisy: đôi mắt.

    47. Dorothy: tức là món quà của Chúa.

    48. Elinor: nữ hoàng. (Top tên tiếng Anh hay nhất dành cho game thủ nữ)

    49. Eliza: có nghĩa lời tuyên thệ của Chúa.

    50. Elizabeth: Chúa là sự thỏa mãn tinh thần.

    51. Emma: có nghĩa đẹp trai, thông minh, giàu có.

    52. Enid: tâm hồn, cuộc đời.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Nguyễn Tuấn Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Lý Giải Ý Nghĩa Tên Tuấn Theo Trường Phái Ngũ Hành Mệnh
  • 101 Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Cho Các Bé Gái (P2)
  • Thú Vị Tên Đất, Tên Làng Của Đồng Bào Dtts
  • Tên Phan Đình Bảo Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • 101+ Tên Facebook Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Cho Nam Và Nữ

    --- Bài mới hơn ---

  • 1️⃣【 Tổng Hợp 1000+ Top Những Tên Cặp Đôi Hay Nhất Trong Game Được Nhiều Người Xem 】™️ Caothugame.net
  • 212+ Tên Cặp Đôi Hay Độc Lạ Cá Tính Dễ Thương Và Hài Hước
  • Tổng Hợp Một Số Tên Cặp Đôi Hay Nhất Trong Game
  • Thuật Ngữ Tiếng Anh Giao Tiếp Với Người Nước Ngoài Trong Pubg
  • 95 Tên Độc Lạ Trong Game Bằng Tiếng Anh
  • Top những tên facebook tiếng anh hay cho nam

    • Eric: vị vua
    • Bevis: Chàng trai đẹp trai
    • Venn: Đẹp trai
    • Clement: Nhân từ độ lượng
    • Hubert: Đầy nhiệt huyết
    • Curtis: Lịch lãm, nhã nhặn
    • Basil: Hoàng gia
    • Nolan: Dòng dõi cao quý
    • Leon: Chú sư tử
    • Galvin: Tỏa sáng, trong sáng
    • Drake: Rồng
    • Albert: cao quý, sáng dạ
    • Maximus: vĩ đại nhất, tuyệt vời nhất
    • Henry: người cai trị
    • Felix: hạnh phúc, may mắn
    • Alan: sự hòa hợp
    • Robert: người nổi danh sáng dạ
    • Stephen: vương miệng
    • Edric: người trị vì gia sản
    • Victor: chiến thắng
    • Edward: người giám hộ của cải
    • Kenneth: đẹp trai & mãnh liệt
    • Benedict: được ban phước
    • Titus: danh giá
    • Raymond: người bảo vệ luôn đưa những lời khuyên đúng đắn
    • Donald: người trị vì thế giới
    • Roy: vua (từ gốc “roi” trong tiếng pháp)
    • Asher: người được ban phước
    • Frederick: người trị vì hòa bình
    • Edgar: sự giàu có thịnh vượng
    • Darius: người sỡ hữu sự giàu có
    • Paul: bé nhỏ, nhún nhường
    • David: người yêu dấu
    • Theodore: món quà của chúa
    • John: chúa từ bi
    • Gabriel: chúa hùng mạnh
    • Nathan: món quà chúa đã trao
    • Jonathan: chúa ban phước
    • Issac: chúa cười, tiếng cười
    • Michael: ai được như chúa
    • Samuel: nhân dnah chúa
    • Daniel: chúa là người phân xử
    • Abraham: cha của các dân tộc
    • Jacob: chúa trở che
    • Matthew: món quà của chúa
    • Joshua: chúa cứu vớt linh hồn
    • Emmanuel / Manuel: chúa ở bên ta
    • Raphael: chúa chữa lành
    • Timothy: tôn thờ chúa

    Tên facebook tiếng anh hay cho nữ

    • Regina: nữ hoàng
    • Martha: quý cô, tiểu thư
    • Sarah: công chúa, tiểu thư
    • Stella – vì sao, tinh tú
    • Daisy – hoa cúc dại
    • Violet – hoa violet
    • Rosa – đóa hồng
    • Selena – mặt trăng, nguyệt
    • Gemma – ngọc quý
    • Margaret – ngọc trai
    • Diamond – kim cương (nghĩa gốc là “vô địch”, “không thể thuần hóa được”)
    • Rosabella – đóa hồng xinh đẹp
    • Esther – ngôi sao (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)
    • Jasmine – hoa nhài
    • Ruby – đỏ, ngọc ruby
    • Abigail – niềm vui của cha
    • Erza – giúp đỡ
    • Jade – đá ngọc bích
    • Kiera – cô gái tóc đen
    • Laura – vòng nguyệt quế (biểu tượng của chiến thằng)
    • Aria – bài ca, giai điệu
    • Iris – hoa iris”, “cầu vồng
    • Roxana – ánh sáng”, “bình minh
    • Flora – hoa, bông hoa, đóa hoa
    • Lily – hoa huệ tây
    • Sterling – ngôi sao nhỏ
    • Pearl – ngọc trai
    • Scarlet – đỏ tươi
    • Fay – tiên, nàng tiên
    • Zoey – sự sống, cuộc sống
    • Adelaide – người phụ nữ có xuất thân cao quý
    • Alice – người phụ nữ cao quý
    • Freya – tiểu thư (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)
    • Clara – sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết
    • Amanda – được yêu thương, xứng đáng với tình yêu
    • Beatrix – hạnh phúc, được ban phước
    • Azure – bầu trời xanh
    • Serena – tĩnh lặng, thanh bình
    • Bertha – thông thái, nổi tiếng
    • Hilary – vui vẻ
    • Irene – hòa bình
    • Layla – màn đêm
    • Lily: hoa duệ tây
    • Selena: mặt trăng, nguyệt
    • Kiera: cô gái tóc đen

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Facebook Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa
  • Những Cái Tên Facebook Tiếng Anh Hay Mà Bạn Có Thể Dành Riêng Cho Mình
  • Top 100 Tên Tiếng Anh Chữ H Cho Nam Hay Nhất
  • Tên Tiếng Anh Cho Nam, Top 100 Tên Cho Phái Nam Bằng Tiếng Anh Hay Nhấ
  • Cách Đặt Tên Nhân Vật Game Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Những Cái Tên Facebook Tiếng Anh Hay Mà Bạn Có Thể Dành Riêng Cho Mình

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Facebook Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa
  • 101+ Tên Facebook Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Cho Nam Và Nữ
  • 1️⃣【 Tổng Hợp 1000+ Top Những Tên Cặp Đôi Hay Nhất Trong Game Được Nhiều Người Xem 】™️ Caothugame.net
  • 212+ Tên Cặp Đôi Hay Độc Lạ Cá Tính Dễ Thương Và Hài Hước
  • Tổng Hợp Một Số Tên Cặp Đôi Hay Nhất Trong Game
  • – Milo: Merciful – tình thương

    – Finn: Blonde soldier chiến binh của Blonde

    – Garrett: Defender – Hậu vệ

    – Andrew: Manly; strong – mạnh mẽ và nam tính

    – Beau: Handsome – tài tử, đẹp trai

    – Harding: Brave, resilient – kiên cường và dũng cảm

    – Kane: Fighter – chiến binh

    – Leo: Lion – sư tử núi

    – Leonard: Brave as a lion – hùng mạnh như sư tử

    – Lorcan: Little; fierce – nhỏ bé nhưng dữ tợn

    – Lowell: Young wolf – chú sói trẻ

    – Neal: Champion – nhà vô địch

    – Nika: Ferocious – dữ tợn

    – Phoenix: Reborn from the ashes – tái sinh từ tro tàn

    – Rocco: Rock – kiên cường như đá

    – Valdus: Powerful – hùng mạnh

    – Ethan: Strong – mạnh mẽ

    – Daniel: Attractive – cuốn hút

    – Noah: Comfort – thoải mái, tận hưởng

    – Alexander: Defender of man – sự

    – Aiden: Fiery — ngọn lửa

    – Max: Greatest – tuyệt vời

    – Liam: Resolute defender – hậu vệ kiên quyết

    – Sebastian: Revered – tôn kính

    – Jack: Rebel – thích nổi loạn.

    – Aaban : Name of the Angel – tên của các thiên thần

    – Aahil : Prince – hoàng tử

    – Aalam: World – thế giới

    – Aaqil : Intelligent – thông minh

    – Aariz : Respectable man – người đàn ông đáng kính

    – Aaryan : Of Utmost strength – với tất cả sứ mạnh

    – Aasif : An able minister – một vị thủ tướng đáng nể

    – Aasim : Person who keeps away from sins – người tránh xa mọi tội lỗi

    – Aaus : Name of a tree – tên của một loài cây

    – Aayan : God’s gift – món quà của thượng đế

    – Abner: ‘Father is light’. – cha là ánh sáng

    – Aidan: fire or born of fire – lửa hoặc sinh ra từ lửa

    – Alvin: ‘wise friend’ – người bạn thông thái

    – Ambrose: immortal one – người bất tử

    – Anthony: highly praiseworthy – vô cùng đáng khen ngợi

    – Anton: priceless – vô giá

    – Anwyll: one who’s loved by all – người được tất cả mọi người yêu quý

    – Apollo: strength or father of light’. – sức mạnh, hay ánh sáng của cha

    – Aquila: eagle’. – đại bàng

    – Arlo: fortified hill’ – ngọn đồi đẹp

    – Armand: soldier’. – người lính

    – Arthur: bear’. – con gấu

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 100 Tên Tiếng Anh Chữ H Cho Nam Hay Nhất
  • Tên Tiếng Anh Cho Nam, Top 100 Tên Cho Phái Nam Bằng Tiếng Anh Hay Nhấ
  • Cách Đặt Tên Nhân Vật Game Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Tuyển Tập 1001 Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Nhất Cho Cả Nam Và Nữ
  • Những Cái Tên Tiếng Anh Hay Cho Nam
  • Những Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Nam

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Trai Họ Đoàn Sinh Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh 2022 Hợp Tuổi Với Bố Mẹ, Hợp Phong Thủy
  • Tên Ở Nhà Cho Con Trai Sinh Được Yêu Thích Nhất Tháng 11 2022
  • Xếp Hạng 100 Tên Ở Nhà Cho Con Trai Gái Sinh Năm 2022 2022 Ít Đụng Hàng Nhất!
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Đặng Năm 2022: Top 500 Tên Đẹp Hay Ý Nghĩa & Độc Đáo Nhất
  • Việc đặt tên cho con là điều quan trọng, ngoài việc nghĩ ra cái tên hay cho con bằng tiếng Việt, bằng chữ Hán Việt mang ý nghĩa tốt đẹp, tương lai tươi sáng hay mong cho con có được hạnh phúc dài lâu trong cuộc sống về sau.

    So với việc đặt tên cho con bằng tiếng Việt hay và ý nghĩa thì cách đặt tên cho con bằng tiếng Anh đỡ vất vã hơn nhiều do không cần tính đến các yêu tố như là đặt tên cho con trai hợp với bố mẹ, chọn tên cho con trai theo phong thủy năm 2022, theo ngũ hành tương sinh hay là tên con trai 3 chữ với cách đặt tên cho con trai 4 chữ cách nào là tốt..v… Việc đặt tên cho con bằng tiếng Anh bên cạnh tên chính trong khai sinh chỉ cần tên hay và ý nghĩa đẹp rồi ghép với họ chính của bé là được, cha mẹ chỉ cần chọn trong danh sách những tên tiếng anh hay và ý nghĩa cho nam được chúng tôi gợi ý như sau chắc chắn sẽ có được cái tên như ý muốn của mình.

    Tất cả tên cho con trai bằng tiếng Anh được gợi ý trong bài này đều có giải nghĩa bằng tiếng Việt chi tiết để cha mẹ có thể hiểu rõ hơn nghĩa của cái tên mình đang dự tính đặt cho con trai đầu lòng là gì.

    đặt tên ở nhà cho con trai bằng tiếng anh

    Andrew ý nghĩa là “hùng dũng, mạnh mẽ”

    Alexander ý nghĩa là “người trấn giữ”, “người bảo vệ”

    Arnold ý nghĩa là “người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler)

    Abraham có nghĩa tiếng Việt là “cha của các dân tộc

    Brian ý nghĩa là “sức mạnh, quyền lực”

    Chad ý nghĩa là “chiến trường, chiến binh”

    Drake ý nghĩa là “rồng”

    Daniel có nghĩa tiếng Việt là “Chúa là người phân xử”

    Elijah có nghĩa tiếng Việt là “Chúa là Yah / Jehovah” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)

    Emmanuel / Manuel có nghĩa tiếng Việt là “Chúa ở bên ta”

    Gabriel có nghĩa tiếng Việt là “Chúa hùng mạnh”

    Issac có nghĩa tiếng Việt là “Chúa cười”, “tiếng cười”

    Jacob có nghĩa tiếng Việt là “Chúa chở che”

    Joel có nghĩa tiếng Việt là “Yah là Chúa” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)

    John có nghĩa tiếng Việt là “Chúa từ bi”

    Joshua có nghĩa tiếng Việt là “Chúa cứu vớt linh hồn”

    Jonathan có nghĩa tiếng Việt là “Chúa ban phước”

    Harold ý nghĩa là “quân đội, tướng quân, người cai trị”

    Harvey ý nghĩa là “chiến binh xuất chúng” (battle worthy)

    Leon ý nghĩa là “chú sư tử”

    Leonard ý nghĩa là “chú sư tử dũng mãnh”

    Louis ý nghĩa là “chiến binh trứ danh” (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ)

    Matthew có nghĩa tiếng Việt là “món quà của Chúa”

    Michael có nghĩa tiếng Việt là “kẻ nào được như Chúa?”

    Marcus ý nghĩa là – dựa trên tên của thần chiến tranh Mars

    Nathan có nghĩa tiếng Việt là “món quà”, “Chúa đã trao”

    Richard ý nghĩa là “sự dũng mãnh”

    Ryder ý nghĩa là “chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin”

    Raphael có nghĩa tiếng Việt là “Chúa chữa lành”

    Charles ý nghĩa là “quân đội, chiến binh”

    Samuel có nghĩa tiếng Việt là “nhân danh Chúa / Chúa đã lắng nghe”

    Vincent ý nghĩa là “chinh phục”

    Theodore có nghĩa tiếng Việt là “món quà của Chúa”

    Timothy có nghĩa tiếng Việt là “tôn thờ Chúa”

    Zachary có nghĩa tiếng Việt là “Jehovah đã nhớ”

    Walter ý nghĩa là “người chỉ huy quân đội”

    William ý nghĩa là “mong muốn bảo vệ” (ghép 2 chữ “wil – mong muốn” và “helm – bảo vệ”)

    đặt tên ở nhà cho con trai bằng tiếng anh

    Như đã nói ở trên, việc đặt tên cho con trai bằng tiếng Anh có thể sử dụng làm tên chính hoặc gọi bé ở nhà một cách thân thương ngoài tên tiếng Việt cũng là một gợi ý hay. Ngoài các tên dân gian thường hay gọi một cách đơn giản như Bi, Bốp, Ben, Bin hay Win, Ken… thì tại sao không thử đặt cho con với những tên sau với ý nghĩa tốt đẹp kèm theo.

    Tên tiếng anh cho con trai hay

    Ý nghĩa của cái tên tiếng Anh dành cho bé trai

    Andrew Hùng dũng, mạnh mẽ

    Alexander/Alex Người trấn giữ, người bảo vệ

    Arnold Người trị vì chim đại bàng

    Albert Cao quý, sáng dạ

    Alan Sự hòa hợp

    Asher Người được ban phước

    Abraham Cha của các dân tộc

    Alfred Lời khuyên thông thái

    Brian Sức mạnh, quyền lực

    Benedict Được ban phước

    Blake Đen hoặc trắng

    Chad Chiến trường, chiến binh

    Charles Quân đội, chiến binh

    Drake Rồng

    Donald Người trị vì thế giới

    Darius Người sở hữu sự giàu có

    David Trí tuệ, can đảm, khôi ngô

    Daniel Chúa là người phân xử

    Douglas Dòng sông/ suối đen

    Dylan Biển cả

    Eric Vị vua muôn đời

    Edgar Giàu có, thịnh vượng

    Edric Người trị vì gia sản

    Edward Người giám hộ của cải

    Elijiah Chúa là Yah

    Emmanuel/Manuel Chúa ở bên ta

    Frederick Người trị vì hòa bình

    Felix Hạnh phúc, may mắn

    Gabriel Chúa hùng mạnh

    Harold Quân đội, tướng quân, người cai trị

    Harvey Chiến binh xuất chúng

    Henry/Harry Thân thiết, có mưu đồ mạnh mẽ

    Hugh Trái tim, khối óc

    Issac/Ike Chúa cười, tiếng cười

    Jacob Chúa chở che

    Joel Yah là Chúa

    John Bảo thủ, trí tuệ, hiền hậu

    Joshua Chúa cứu vớt linh hồn

    Jonathan Chúa ban phước

    Kenneth Đẹp trai và mãnh liệt

    Lion/ Leo Chú sư tử

    Leonard Sư tử dũng mãnh

    Louis Chiến binh trứ danh

    Marcus/Mark/Martin Hóm hỉnh, thích vận động, hiếu chiến

    Maximus Tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất

    Matthew Món quà của Chúa

    Michael Kẻ nào được như Chúa

    Nathan Món quà, Chúa đã trao

    Richard Sự dũng mãnh

    Vincent Chinh phục

    Walter Người chỉ huy

    William Mong muốn bảo vệ

    Robert Người nổi danh, sáng dạ

    Roy vua

    Stephen Vương miện

    Titus Danh giá

    Kenneth Đẹp trai và mãnh liệt

    Paul Bé nhỏ

    Victor Chiến thắng

    Timothy Tôn thờ Chúa

    Neil Mây, nhà vô địch, đầy nhiệt huyết

    Samson Đứa con của mặt trời

    Petter Đá

    Rufus Tóc đỏ

    Oscar Người bạn hòa nhã

    Ruth Người bạn, người đồng hành

    Solomon Hòa bình

    Wilfred Ý chí, mong muốn

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên ‘độc’ Cho Con Tuổi Ất Mùi
  • Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Đẹp Và Hợp Tuổi Với Bố Mẹ
  • Đặt Tên Con Theo Các Loài Hoa
  • Đặt Tên Công Ty Theo Phong Thủy Miễn Phí
  • Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Năm Giáp Ngọ 2014
  • Tổng Hợp +200 Tên Facebook Tiếng Anh Hay Cho Cả Nam Và Nữ

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 100+ Tên Nick Facebook Hay Cho Nam & Nữ Hay, Đẹp Nhất 2022
  • 101+ Tên Tiếng Anh Hay Cho Nam, Nữ Và Game Thủ
  • Những Tên Zalo Hay Và Ý Nghĩa Nhất Theo Tâm Trạng Của Bạn
  • Những Tên Zalo Hay Nhất, Ý Nghĩa, Vui, Buồn
  • 365+ Tên Zalo Hay Và Độc Đáo Nhất Mà Bạn Không Nên Bỏ Qua
  • Có rất nhiều tên Facebook tiếng Anh hay cho bạn lựa chọn, hay kéo ngay xuống phía dưới khám phá cùng Elight thôi.

    Tên theo ca sĩ Tên theo diễn viên

    Sách Tiếng Anh Cơ Bản là bộ học liệu độc quyền do Elight xây dựng, cung cấp đầy đủ kiến thức nền tảng tiếng Anh bao gồm Phát Âm, Từ Vựng, Ngữ Pháp và lộ trình ôn luyện bài bản 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc Viết.

    Bộ sách này dành cho:

    ☀ Học viên cần học vững chắc nền tảng tiếng Anh, phù hợp với mọi lứa tuổi.

    ☀ Học sinh, sinh viên cần tài liệu, lộ trình tỉ mỉ để ôn thi cuối kỳ, các kì thi quốc gia, TOEIC, B1…

    ☀ Học viên cần khắc phục điểm yếu về nghe nói, từ vựng, phản xạ giao tiếp Tiếng Anh.

    Tham khảo một vài tên fb tiếng Anh hay theo đá quý, màu sắc:

    Một vài tên fb tiếng anh dành cho nữ với ý nghĩa tôn giáo mà bạn có thể tham khảo như:

    • Emmanuel: Chúa luôn bên ta
    • Jesse: Món quà của Yah
    • Ariel: Chú sư tử của chúa
    • Dorothy: Món quà của chúa
    • Elizabeth: Lời thề của Chúa / Chúa đã thề

    2 – Tổng hợp tên facebook tiếng anh cho nam ý nghĩa nhất

    • Alexander/Alex: Ám chỉ một vị hoàng đế vĩ đại ở thời cổ đại Alexander
    • Zane : Tên thể hiện một tính cách khác biệt như một ngôi sao nhạc Pop
    • Corbin : Màn ý nghĩa reo mừng sự vui vẻ thường được đặt tên cho những chàng trai hoạt bát và có sức ảnh hưởng đến người khác.
    • Saint : Mang ý nghĩa ánh sáng hay vị thánh
    • Silas : Là đại diện cho sự khát khao, tự do
    • Atticus : Sức mạnh, sự khỏe khoắn
    • Elias : Mang ý nghĩa cho sự nam tính, sức mạnh và sự độc đáo
    • Finn : Người đàn ông lịch lãm
    • Bernie : Cái tên đại diện cho sự tham vọng
    • Otis : Hạnh phúc và khỏe mạnh

    ELIGHT ONLINE – Khoá học trực tuyến được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, giáo viên hỗ trợ 24/7/365, kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification, luyện tập và thực hành theo lộ trình bài bản, khoa học, thú vị.

    Khoá học trực tuyến dành cho:

    ☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp.

    ☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh.

    ☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bật Mí Các Tên Đệm Hay Cho Tên Tâm Dành Riêng Cho Con Gái
  • Đặt Tên Bé Trai Hay Hợp Tuổi Với Bố Mẹ Tuổi Hợi Năm 2022
  • Tất Tần Tật Những Cái Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Bé Trai Sinh Năm 2022
  • Ý Nghĩa Của Những Cái Tên Hay Dành Cho Bé Trai
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Bé Theo Họ Trần 2022
  • Bật Mí 1️⃣000+ Tên Tiếng Anh Hay Dành Cho Nam Nữ

    --- Bài mới hơn ---

  • Tuyển Chọn 146 Cái Tên Bé Gái, Đặt Tên Con Gái 2022, 100 Tên Ở Nhà Cho Bé Trai, Bé Gái Hay Và Dễ Thương
  • Tên Cúng Cơm Là Gì? 101 Tên Cúng Cơm Cho Bé Trai, Bé Gái Hay Nhất
  • Dự Báo Xu Hướng Chọn Tên Ở Nhà Cho Bé Độc Đáo, Đáng Yêu Và Hay Nhất 2022
  • 101 Tên Ở Nhà Hay, Ngộ Nghĩnh, Dễ Thương Cho Bé Gái Bé Trai Sinh Năm 2022
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Trai Họ Trần Năm 2022 Tân Sửu Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất
  • Top 100 tên tiếng Anh hay và ý nghĩa cho nữ

    Amelinda – “xinh đẹp và đáng yêu”

    Annabella – “xinh đẹp”

    Aurelia – “tóc vàng óng”

    Brenna – “mỹ nhân tóc đen”

    Calliope – “khuôn mặt xinh đẹp”

    Ceridwen – “đẹp như thơ tả”

    Charmaine / Sharmaine – “quyến rũ”

    Christabel – “người Công giáo xinh đẹp”

    Delwyn – “xinh đẹp, được phù hộ”

    Doris – “xinh đẹp”

    Drusilla – “mắt long lanh như sương”

    Dulcie – “ngọt ngào”

    Eirian / Arian – “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”

    Fidelma – “mỹ nhân”

    Fiona – “trắng trẻo”

    Hebe – “trẻ trung”

    Isolde – “xinh đẹp”

    Kaylin – “người xinh đẹp và mảnh dẻ”

    Keisha – “mắt đen”

    Keva – “mỹ nhân”, “duyên dáng”

    Kiera – “cô bé đóc đen”

    Mabel – “đáng yêu”

    Miranda – “dễ thương, đáng yêu”

    Rowan- “cô bé tóc đỏ”

    Amanda – “đáng yêu”

    2. Tên tiếng Anh cho con gái theo tình cảm, tính cách con người

    Agatha – “tốt”

    Agnes – “trong sáng”

    Alma – “tử tế, tốt bụng”

    Bianca / Blanche – “trắng, thánh thiện”

    Cosima – “có quy phép, hài hòa, xinh đẹp”

    Dilys – “chân thành, chân thật”

    Ernesta – “chân thành, nghiêm túc”

    Eulalia – “(người) nói chuyện ngọt ngào”

    Glenda – “trong sạch, thánh thiện, tốt lành”

    Guinevere – “trắng trẻo và mềm mại”

    Halcyon – “bình tĩnh, bình tâm”

    Jezebel – “trong trắng”

    Keelin – “trong trắng và mảnh dẻ”

    Laelia – “vui vẻ”

    Latifah – “dịu dàng”, “vui vẻ”

    Sophronia – “cẩn trọng”, “nhạy cảm”

    Tryphena – “duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú”

    Xenia – “hiếu khách”

    Tên tiếng Anh cho con gái với ý nghĩa thông thái, cao quý

    Adelaide – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”

    Alice – “người phụ nữ cao quý”

    Bertha – “thông thái, nổi tiếng”

    Clara – “sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết”

    Freya – “tiểu thư” (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)

    Gloria – “vinh quang”

    Martha – “quý cô, tiểu thư”

    Phoebe – “sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết”

    Regina – “nữ hoàng”

    Sarah – “công chúa, tiểu thư”

    Sarah – “công chúa, tiểu thư”

    Sophie – “sự thông thái”

    3. Tên tiếng Anh cho con gái gắn với thiên nhiên

    Esther – “ngôi sao” (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)

    Iris – “hoa iris”, “cầu vồng”

    Jasmine – “hoa nhài”

    Layla – “màn đêm”

    Roxana – (nghe cách đọc tên) – “ánh sáng”, “bình minh”

    Stella – (nghe cách đọc tên) – “vì sao, tinh tú”

    Sterling – (nghe cách đọc tên) – “ngôi sao nhỏ”

    Daisy – (nghe cách đọc tên) – “hoa cúc dại”

    Flora – (nghe cách đọc tên) – “hoa, bông hoa, đóa hoa”

    Lily – (nghe cách đọc tên) – “hoa huệ tây”

    Rosa – (nghe cách đọc tên) – “đóa hồng”;

    Rosabella – (nghe cách đọc tên) – “đóa hồng xinh đẹp”;

    Selena – (nghe cách đọc tên) – “mặt trăng, nguyệt”

    Violet – (nghe cách đọc tên) – “hoa violet”, “màu tím”

    Alida – “chú chim nhỏ”

    Anthea – “như hoa”

    Aurora – “bình minh”

    Azura – “bầu trời xanh”

    Calantha – “hoa nở rộ”

    Ciara – “đêm tối”

    Edana – “lửa, ngọn lửa”

    Eira – “tuyết”

    Eirlys – “hạt tuyết”

    Elain – “chú hưu con”

    Heulwen – “ánh mặt trời”

    Iolanthe – “đóa hoa tím”

    Jena – “chú chim nhỏ”

    Jocasta – “mặt trăng sáng ngời”

    Lucasta – “ánh sáng thuần khiết”

    Maris – “ngôi sao của biển cả”

    Muriel – “biển cả sáng ngời”

    Oriana – “bình minh”

    Phedra – “ánh sáng”

    Selina – “mặt trăng”

    Selina – “mặt trăng”

    Stella – “vì sao”

    Top 200 Tên tiếng anh cho bé trai hay nhất

    – Drake: Rồng

    – Leon: Sư tử, hi vọng con mạnh mẽ, dũng mãnh như chú sư tử.

    – Charles: Chiến binh

    – Orson: Đứa con của gấu

    – Sigmund: Người bảo vệ thắng lợi

    – Walter: Người chỉ huy

    – William: Mong muốn bảo vệ

    – Vincent: Chinh phục

    – Ryder: Chiến binh cưỡi ngựa

    – Louis: Chiến binh trứ danh

    – Richard: Sự dũng mãnh

    – Harvey: Chiến binh xuất chúng, hi vọng con sẽ là người tài giỏi và xuất chúng.

    – Harold: Tướng quân

    – Andrew: Hùng dũng

    – Dempsey: Người hậu duệ đầy kiêu hãnh

    – Abner: Người cha của ánh sáng

    – Alexander: Người bảo vệ, hi vọng con là người bảo vệ chính nghĩa.

    – Arnold: Người trị vì

    – Chad: Chiến binh

    – Blake: Đen

    2. Tên tiếng Anh hay cho bé trai gắn với thiên nhiên

    – Dylan: Biển cả

    – Douglas: Dòng sông

    – Samson: Đứa con của mặt trời

    – Neil: Mây

    3. Tên tiếng Anh cho bé trai có ý nghĩa thông thái, cao quý

    – Donald: Người trị vì thế giới

    – Henry: Người cai trị đất nước

    – Joel: Chúa, người tối cao

    – Titus: Danh giá

    – Stephen: Vương miện

    – Magnus: Vĩ đại

    Jethro: Xuất chúng

    – Galvin: Tỏa sáng, mong con luôn được thành đạt và tỏa sáng.

    – Maximilian: Xuất chúng nhất

    – Eugune: Xuất thân cao quý

    – Elmer: Cao quý

    – Roy: Vua

    – Robert: Người sáng dạ

    – Raymond: Người bảo vệ với những lời khuyên đưa ra đúng đắn

    – Harry: Người cai trị đất nước

    – Maximus: Vĩ đại, tuyệt vời

    4. Tên tiếng Anh dành cho bé trai mang ý nghĩa hạnh phúc, sự thịnh vượng

    – Felix: có ý nghĩa là con lúc nào cũng được may mắn

    – Edric: Người trị vì tài sản

    – Edward: Người giám hộ của cải

    – Alan: Sự hòa hợp

    – Benedict: Được ban phước, mong con luôn được ban phước tốt lành.

    – David: Người yêu dấu, hi vọng con được nhiều người yêu quý.

    – Edgar: Thịnh vượng

    – Victor: Chiến thắng

    – Paul: Bé nhỏ

    – Kenneth: Đẹp trai

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Đệm Cho Người Tên Nhân, Tên Hay Cho Bé Trai Ấn Tượng
  • Ý Nghĩa Tên Minh Là Gì? Những Tên Đệm Hay Cho Bé Trai Tên Minh
  • Đặt Tên Tiếng Anh Ở Nhà Cho Bé Trai Hay Và Độc Đáo
  • Ý Nghĩa Tên Lâm, Cách Đặt Tên Đệm Lâm Hay, Độc Đáo Cho Bé
  • Tên Khánh Có Nghĩa Gì? 100+ Tên Hay Cho Tên Khánh Được Ưa Chuộng Nhất
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100