Top 13 # Xem Nhiều Nhất Tên Linh Hay Cho Bé Gái / 2023 Mới Nhất 11/2022 # Top Like | Welovelevis.com

Giải Mã Ý Nghĩa Tên Mỹ Linh Được Đặt Cho Bé Gái Của Bạn / 2023

Thiên cách người tên Mỹ Linh

Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.

Thiên cách tên của bạn có tổng số nét là 10 thuộc hành Âm Thủy. Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ ĐẠI HUNG (Quẻ Tử diệt hung ác): Là quẻ hung nhất, đại diện cho linh giới (địa ngục). Nhà tan cửa nát, quý khóc thần gào. Số đoản mệnh, bệnh tật, mất máu, tuyệt đối không được dùng

Địa cách người tên Mỹ Linh

Địa cách còn gọi là “Tiền Vận”(trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.

Địa cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Mỹ(9) + Linh(5) = 14

Thuộc hành Âm Hoả

Quẻ này là quẻ HUNG: Có điềm phá, suốt đời gian khổ, không duyên số với cha con, anh em, vợ chồng, là vận số cô độc thảm khổ. Nếu có tinh thần kiên định không bỏ dở nửa chừng thì trong hoạn nạn sẽ có cơ hội thành quái kiệt, vĩ nhân, sáng tạo sự nghiệp, nên số này là số đại hung, đại kiết. Là người bình thường không dễ chịu đựng nổi sự gian nan khốn khó này, chỉ biết nuốt hận mà thôi

Nhân cách người tên Mỹ Linh

Nhân cách: Còn gọi là “Chủ Vận” là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.

Nhân cách tên bạn có số nét là 13 thuộc hành Dương Hỏa. Nhân cách thuộc vào quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG (Quẻ Kỳ tài nghệ tinh): Sung mãn quỷ tài, thành công nhờ trí tuệ và kỹ nghệ, tự cho là thông minh, dễ rước bất hạnh, thuộc kỳ mưu kỳ lược. Quẻ này sinh quái kiệt.

Ngoại cách người tên Mỹ Linh

Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là “Phó vận” nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.

Ngoại cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Linh(5) + 1 = 6

Thuộc hành Âm Thổ

Quẻ này là quẻ CÁT: Thiên đức địa tường đầy đủ, tài lộc pock thọ dồi dào, suốt đời yên ổn giàu sang, trở thành đại phú. Nhưng vui vẻ quá trớn e rằng quá vui sẽ buồn, nên thận trọng; có đức thì hưởng pock

Mối quan hệ giữa các cách

Quan hệ giữa “Nhân cách – Thiên cách” sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Kim – Thuỷ Quẻ này là quẻ Kiết: Mọi sự đều thuận lợi, nhưng nếu kiêu hãnh sẽ thất bại

Quan hệ giữa “Nhân cách – Địa cách” sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Kim – Hoả Quẻ này là quẻ Hung: Cơ sở không yên ổn, dễ mất bản tính, tư tưởng bị dồn nén thay đổi, bệnh đường hô hấp và não, về già càng thêm hung

Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao: Kim – Thổ Quẻ này là quẻ Hung: Thành khẩn với mọi người, nhưng yếu lĩnh không tốt, nên không được mọi người hoan nghênh, phần nhiều tán tài, bị người khinh khi, nếu số lý tốt có thể yên ổn nhất thời

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài: Thuỷ – Kim – Hoả Quẻ này là quẻ : Tuy có vận thành công nhưng cơ sở bất ổn, bị bức hại, quá gian lao nên mắc bệnh phổi, nỗi lo chết gấp ( hung )

Tên Đệm Hay Cho Bé Gái – 1000 Tên Cho Bé Gái Hay Đẹp, Dễ Thương / 2023

Quy luật đặt tên đệm hay cho bé gái

Tên bao gồm có ba phần: Họ, đệm và phần tên. Ba phần này chính là đại diện cho Thiên – Địa – Nhân. Tên đệm hay cho bé gái chính là phần địa, đảm bảo sự tương sinh tương hợp trong ngũ hành. Nhiệm vụ của mẹ cha là phải phối hợp cả 3 yếu tố này sao cho hài hòa cả về tương sinh, tránh bị tương khắc và cân bằng về ngũ hành.

 

Thông thường, số lượng tên đệm khoảng 1 hoặc hai từ. Để tránh những trương hợp rắc rối về sau thì cha mẹ cần phải rút ngắn cái tên trong ngữ nghĩa sao cho phù hợp nhất. Ngoài ra, khi bạn sinh con bạn có thể đặt tên con yêu theo sở thích của mình cũng như mong muốn của ông bà với những cái tên ý nghĩa cũng như hay nhất và đặc biệt không bị đụng với người trong dòng họ.

 

100 tên hay cho bé gái mang đến may mắn và phúc lộc

Theo đó, các tên con gái hay và ý nghĩa sẽ mang đến điềm lành, bình an, phúc lộc cho đứa trẻ vừa sinh ra. Bé gái nhà bạn sẽ không chỉ có một cái tên đẹp mà còn vô cùng ý nghĩa, mang theo nguyên ước của bố mẹ:  

 

Hoài An: ý nghĩa rằng cuộc sống của con sẽ mãi bình an.

Thuỳ Anh: con sẽ thuỳ mị, tinh anh.

Tú Anh: xinh đẹp, thông minh

Ngọc Bích: con sẽ đẹp như viên ngọc quý màu xanh

Bảo Bình: bức bình phong quý

Nguyệt Cát: nghĩa là kỉ niệm ngày mùng 1 hàng tháng

Bảo Châu: hạt ngọc quý

Minh Châu: viên ngọc sáng

Hương Chi: cành thơm

Lan Chi: cỏ lan, hoa lau

Linh Chi: thảo dược quý hiếm

Mai Chi: cành mai

Hạc Cúc: tên một loài hoa đẹp

Nhật Dạ: ngày đêm

Huyền Diệu: điều kỳ lạ

Vinh Diệu: ý nghĩa là vinh dự.

Vân Du: chơi trong mây

Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh.

Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

Thiên Duyên: duyên trời

Hải Dương: đại dương mênh mông

Hướng Dương: hướng về phía mặt trời

Kim Đan: loại thuốc quý

Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

Trúc Đào: tên một loài hoa

Hạ Giang: sông ở hạ lưu

Hồng Giang: dòng sông đỏ

Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

Lam Giang: dòng sông hiền hoà

Lệ Giang: Dòng sông xinh đẹp

Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

Linh Hà: dòng sông linh thiêng

Ngân Hà: dải ngân hà

Ngọc Hà: dòng sông ngọc

Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

An Hạ: mùa hè yên bình

Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình  

 

Thanh Hằng: trăng xanh

Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

Diệu Hiền: hiền thục nết na

Ánh Hồng: ánh sáng hồng

Đinh Hương: tên một loài hoa thơm

Quỳnh Hương: tên một loài hoa

Thanh Hương: hương thơm trong lành

Mai Khôi: ngọc tốt

Bích Lam: tên một loại ngọc quý

Hiểu Lam: một ngôi chùa buổi sớm

Song Lam: màu xanh sóng đôi

Vy lam: ngôi chùa nhỏ

Hoàng Lan: hoa lan vàng

Trúc Lâm: rừng trúc

Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

Bạch Liên: sen trắng

Ái Linh: tình yêu nhiệm màu

Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

Thuỷ Linh: sự linh thiêng của nước

Hương Ly: hương thơm quyến rũ

Lưu Ly: tên một loài hoa đẹp

Ban Mai: bình minh

Nhật Mai: hoa mai ban ngày

Yên Mai: hoa mai đẹp

Hải Miên: giấc ngủ của biển

Thuỵ Miên: giấc ngủ dài và sâu

Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

Thiên Nga: chim thiên nga

Bích Ngân: dòng sông màu xanh

Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

Minh Ngọc: ngọc sáng

Thi Ngôn: lời thơ đẹp

Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

Thuỷ Nguyệt: trăng soi đáy nước

Gia Nhi: em bé của cả nhà

Thảo Nhi: người con hiếu thảo

An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

Vân Phi: Mây bay

Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

Hoàng Sa: cát vàng

Linh San: tên một loài hoa

Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, thanh khiết

Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh

Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh tao

Tuyết tâm: tâm hồn trong sáng

Đan Thanh: nét vẽ đẹp

Giang Thanh: dòng sông xanh

Hà Thanh: trong như nước sông  

 

 

Thiên Thanh: trời xanh

Anh Thảo: tên một loài hoa

Diễm Thảo: loài cỏ hoang

Nguyên Thảo: cỏ dại

Thanh Thảo: cỏ thơm

Lệ Thu: mùa thu đẹp

Quế Thu: thu thơm

Diễm Thư: tiểu thư xinh đẹp

Vân Thường: áo đẹp như mây

Bảo Vy: vy diệu, quý hoá

100 tên 4 chữ hay cho bé gái

 

 

Phương Tuệ Anh: cô gái vừa xinh đẹp lại thông minh, ưu tú

Phương Bảo Hân: cô gái xinh đẹp vui vẻ, ai cũng yêu quý

Phương Nhã Đan: cô gái xinh đẹp, nhã nhặn, chân thành

Phương Mỹ Anh: cô gái xinh đẹp, lanh lợi, ưu tú

Phương Khánh Huyền: cô gái xinh xắn, vui vẻ

Ngọc Minh Khuê: ngôi sao sáng biểu tượng cho tri thức trên bầu trời

Ngọc Châu Anh: con là châu báu, tinh anh hội tụ

Ngọc Tường Lam: viên ngọc xanh mang điềm lành

Ngọc Tâm Đan: tấm lòng chân thành, sắt son, quý giá như ngọc

Cát Yên An: mong con cả đời bình an, hưởng phúc

Cát Tường Vy: đóa tường vy xinh đẹp mang điềm may mắn

Cát Hải Đường: con mang phú quý đầy nhà

Cát Nhã Phương: chỉ cần con sống mộc mạc, chân phương, hưởng thái bình

Cát Vy Anh: cô gái ưu tú, đường đời tốt lành, suôn sẻ

Kiều Hải Ngân: vẻ đẹp của biển bạc thơ mộng

Kiều Vân Giang: Dòng sông mây xinh đẹp

Kiều Hương Giang: Dòng sông xinh đẹp tỏa hương

Kiều Nguyệt Anh: Cô gái xinh đẹp, rực rỡ như ánh trăng

Kiều Thanh Tú: cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát

Kim Gia Hân: con gái “vàng” là niềm vui của cả gia đình

Kim Thiên Ý: cô con gái quý giá là do trời cho bố mẹ

Kim Bảo An: Con gái “vàng” của bố mẹ, mong con luôn bình an

Kim Mỹ Phương: Cô gái vừa xinh đẹp vừa hiền dịu

Kim Ánh Dương: Con gái rực rỡ tỏa sáng như tia nắng mặt trời

Diệp Thảo Nguyên: đồng cỏ bạt ngàn

Diệp Thảo Chi: lá cỏ non

Diệp Chi Mai: lá trên cành mai

Diệp Hạ Lam: lá cây mùa hạ xanh tươi

Diệp Hạ Vũ: lá cây tắm đẫm mưa mùa hạ

Nhã Uyên Vân: cô gái học rộng, hiểu biết

Nhã Anh Thư: cô gái chăm học, ưu tú

Nhã Cát Tiên: cô gái mang vẻ đẹp hiền dịu, thanh nhã

Nhã Quỳnh Mai: vẻ đẹp tao nhã của cây quỳnh cành mai

Nhã Tú Vi: cô gái xinh đẹp, dịu dàng

Thục Bảo Quyên: người con gái hiền lành, đoan trang

Thục Quỳnh Nhi: bông quỳnh trắng muốt đẹp dịu dàng, êm ái

Thục Thùy Hân: cô gái thùy mị, linh hoạt, vui tươi

Thục Hạnh Duyên: cô gái duyên dáng, đức hạnh, nết na

Thục Đoan Trang: cô gái luôn cư xử đúng mực, dịu dàng  

 

Tường Bảo Lan: loài lan quý

Tường Thảo Chi: cành cỏ thơm

Tường Lan Vy: cây lan nhỏ mang điềm may mắn

Tường Trâm Anh: cô gái xuất thân từ dòng dõi cao quý

Tường Lam Cúc: bông cúc xanh

Bảo Anh Thư: cô gái trí tuệ, hiểu biết

Bảo An Nhiên: mong “bảo bối” của bố mẹ sống cuộc đời tự do, bình an

Bảo Minh Châu: viên ngọc sáng quý giá

Bảo Khánh Hân: con mang niềm vui đến cho mọi người

Diễm Lan Chi: Con là cỏ may mắn trong cuộc đời của bố mẹ

Diễm Linh Chi: Một loại thảo dược quý giá giúp chữa trị bệnh tật cho con người.

Diễm Mai Chi: Cành mai tỏa hương thơm trong nắng.

 Diễm Minh Nguyệt: Con như vầng trăng sáng giữa bầu trời đêm, hãy thỏa thích sống với đam mê của chính mình.

 Diễm Mỹ Yến: Con giống như loài chim yến, xinh đẹp, quý hiếm.

Ái Ngọc Diệp: Mong con lúc nào cũng tràn đầy sức sống giống như chiếc lá ngọc ngà.

Ái Ngọc Sương: Trong veo như hạt sương sớm đọng trên lá, bố mẹ mong con sẽ luôn hồn nhiên, đáng yêu.

Ái Tuệ Lâm: Mong con sẽ có một trí tuệ sắc sảo để làm lên nghiệp lớn.

Ái Tuyết Băng: Con giống như những bông tuyết trắng tinh khôi.

Ái Thảo Chi: Một loài cỏ may mắn đem lại những điều tốt đẹp nhất đến cho mọi người xung quanh.

Trúc Phương Chi: Một cành hoa tỏa hương thơm cho đời.

Trúc Phương Trinh: Sau này khi trường thành, mong con sẽ luôn giữ gìn được phẩm chất quý giá của mình.

 Trúc Quế Chi: Con là một cô gái cá tính, thu hút người khác.

Trúc Quỳnh Anh: Bố mẹ hy vọng sau này con sẽ vững vàng trước mọi khó khăn, đạt được thành công trong cuộc sống.

Trúc Quỳnh Chi: Cành hoa quỳnh phơi phới trong gió.

Lý Đoan Trang: Cô gái duyên dáng, thùy mỵ, nữ tính.

Lý Đan Tâm: Sau này khôn lớn, hãy giữ gìn tấm lòng son sắt của mình với gia đình.

Lý Đinh Hương: Cô gái có sức hấp dẫn người khác.

Lý Bích Thảo: Là người con hiếu thảo, ngoan ngoãn, biết chăm lo cho gia đình

Khả An Hạ: Dành cho những bé sinh vào mùa hè sau này sẽ có cuộc sống an nhàn, bình yên.

Khả Ánh Dương: Con như tia sáng mặt trời mang lại sự ấm áp cho bố mẹ.

Khả Ánh Hoa: Sau này khôn lớn, con sẽ trở thành một cô thiếu nữ xinh xắn, đoan trang, dịu dàng.

Khả Bảo Châu: Con giống như một viên ngọc quý giá mà cha mẹ có được trong cuộc đời này.

Khả Diệu Huyền: Những điều may mắn, tốt đẹp nhất sẽ đến với con.

Mai Ngọc Bích: Con là viên ngọc xanh quý giá

Mai Diễm Kiều: Vẻ đẹp kiều diễm diêm dáng nhẹ nhàng, luôn tràn đầy sức sống

Mai Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

Mai Lan Hương: Nhẹ nhành, dịu dàng, nữ tính đáng yêu.

Mai Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của con

Phương Tuệ Anh: Cô gái vừa xinh đẹp lại thông minh, ưu tú.  

 

 Phương Bảo Hân: Cô gái xinh đẹp, ưu tú, ai cũng yêu quý.

Phương Nhã Đan: Cô gái xinh đẹp, nhã nhặn chân thành.

Phương Mỹ Anh: Cô gái xinh đẹp, lanh lợi ưu tú.

 Phương Khánh Huyền: Cô gái xinh xắn. vui vẻ

Ngọc Minh Khuê: Ngôi sao sáng biểu tượng cho trí thức

Ngọc Châu Anh: Con là châu báu tinh anh hội tụ

Ngọc Tường Lam: Viên ngọc xanh mang điềm lành

Ngọc Tâm Đan: Tấm lòng chân thành, sắt son, quý giá như ngọc

Cát Yên An: Mong con cả đời bình an, hưởng phúc

Cát Tường Vy: Đóa tường Vy xinh đẹp mang điều may mắn

Cát Hải Đường: Con mang phú quý đầy nhà

Cát Nhã Phương: Chỉ cần con sống mộc mạc, chân phương, hưởng thái bình

Cát Vy Anh: Cô gái ưu tú, đường đời tốt đẹp suôn sẻ

Kiều Hải Ngân: Vẻ đẹp của biển bạc thơ mộng

Kiều Vân Giang: Dòng sông mây xinh đẹp

Kiều Hương Giang: Dòng sông xinh đẹp tỏa hương

Kiều Nguyệt Anh: Cô gái xinh đẹp, rực rỡ như ánh trăng

Kiều Thanh Tú: Cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát

Kim Gia Hân: Con là niềm hạnh phúc của cả gia đình

Kim Thiên Ý: Con là món quà quý giá của bố mẹ

Họ tên đệm hay cho bé gái theo Họ 

 

1. Tên hay cho bé gái họ Nguyễn

   

Nguyễn Trúc Lâm: Mang ý nghĩa là rừng trúc.

Nguyễn Lệ Băng: Mang ý nghĩa là sự e lệ, một vẻ đẹp của tảng băng

Nguyễn Nhật Lệ: Mang ý nghĩa tên của một con sông êm đềm, dịu dàng

Nguyễn Bạch Liên: Mang ý nghĩa là tên sen trắng

Nguyễn Hồng Liên: Mang ý nghĩa là loài sen hồng.

Nguyễn Bảo ngọc: Nghĩa là viên ngọc quý giá cần được giữ gìn, nâng niu một cách cẩn thận.

Nguyễn Bích Ngọc: “Bích” là màu xanh tức là viên ngọc màu xanh quý hiếm.

Nguyễn Hoàng Xuân: Mang ý nghĩa là một mùa xuân huy hoàng

Nguyễn Thanh Xuân: Thanh xuân là một cơn mưa rào và ta lưu giữ lại những kỉ niệm ngọt ngào, tươi đẹp.

Nguyễn Thi Xuân: “Thi” là thơ tức là mùa xuân với những vần thơ trong trẻo đi vào lòng người.

Nguyễn Bình Yên: Mang ý nghĩa là một cái tên bình yên và an lành.

Nguyễn Thùy Vân: Mang ý nghĩa là mây bồng bềnh trôi

Nguyễn Nguyệt Uyển: Nghĩa là ánh trăng soi sáng cả khu vườn.

Nguyễn Linh Lan:  Mang ý nghĩa là tên một loài hoa màu trắng tinh khôi, gợi vẻ thuần khiết

Nguyễn Mai Lan: Mang ý nghĩa là sự kết hợp tinh tế của hoa mai và hoa lan tạo nên vẻ quý phái đài các

 Nguyễn Trúc Quỳnh: Mang ý nghĩa một vẻ đẹp thuần khiết, dịu dàng mê đắm lòng người.

Nguyễn Phong Lan: Mang ý nghĩa một loài hoa đẹp dịu dàng, e ấp và đài trang.

Nguyễn Tuyết Lan: Mang ý nghĩa là hoa lan trên tuyết.

Nguyễn Vàng Anh: Mang ý nghĩa là tên một loại chim quý hiếm có màu vàng độc đáo lạ mắt và đã từng được xuất hiện trong Tấm Cám truyện cổ tích Việt Nam.

Nguyễn Hạ Băng: “Băng” là nước gặp nhiệt độ thấp nó sẽ đóng băng tạo thành một khối lớn. “Hạ” là mùa hè. Vậy “Hạ Băng” băng tan vào mùa hè.

Nguyễn Thùy Anh: mong con sẽ lanh lợi và sáng suốt.

Nguyễn Tuyết Tâm: con gái có tâm hồn thuần khiết như bông tuyết.

Nguyễn Tố Nga: mang một vẻ đẹp dịu dàng, hiền hậu.

Nguyễn Yên Bằng: mong ước cuộc sống của con sau này sẽ an nhiên, hạnh phúc.

Nguyễn Diễm Thư: Cô con gái xinh đẹp, kiều diễm.

Nguyễn Tú Linh: Mang vẻ ngoài thanh thú, yêu kiều.

Nguyễn Đông Nghi: Cô gái với phong thái cũng như ngoại hình uy nghiệm khiến mọi người kính nể.

Nguyễn Ái Linh: cô gái với tình yêu chân thật.

 Nguyễn Gia Hân: Con là niềm vui của cả đại gia đình , là một món quà vô giá mà ông trời ban tặng cho bố mẹ.

Nguyễn Hướng Dương: một loại hoa luôn hướng về ánh sáng mặt trời.

Nguyễn Thanh Mẫn: Cô gái với vẻ đẹp trí tuệ, thông minh hiếm có.

Nguyễn Đan Thanh: Cô gái có nét vẽ đẹp

Nguyễn Tuệ Lâm: chỉ sự thông minh hơn người.

Nguyễn Kỳ Diệu: Bé gái đến với thế giới này là một điều thực sự diệu kì

Nguyễn Huyền Anh: nghĩa là sự kết hợp của sắc sảo, nhanh nhẹn và kì bí.

Nguyễn Mẫn Nhi: Mong con thông minh: trí tuệ nhanh nhẹn và đáng yêu

Nguyễn Hiền Nhi: Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ.

Nguyễn Bảo Nhi: Bé là bảo vật quý giá của bố mẹ.

Nguyễn Tuệ Nhi: Bé là cô gái thông minh, hiểu biết

Nguyễn Quỳnh Nhi: Bông quỳnh nhỏ dịu dàng, xinh đẹp, thơm tho, trong trắng

Nguyễn Minh Châu: Bé là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ.

Nguyễn Minh Khuê: Con sẽ là ngôi sao sáng, học rộng, tài cao

Nguyễn Minh Tâm: tâm hồn con thật cao thượng và trong sáng.

Nguyễn Minh Tuệ: Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo.

2. Tên 4 chữ hay cho bé gái họ Phạm

 

Phạm Mai Ngọc Bích: Có nghĩa là bé gái chính là viên ngọc xanh, hi vọng sẽ luôn được thuần khiết và được yêu thương.

Phạm Mai Ngọc Lan: Đây là một cái tên vô cùng ý nghĩa, thể hiện được tình yêu thương của bố mẹ dành cho bé: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ.

Phạm Mai Gia Linh: Cái tên 4 chữ cho bé gái hay này thể hiện được một cô gái tinh anh, luôn vui vẻ và nhanh nhẹn.

Phạm Mai Diễm Kiều: Bố mẹ mong con có vẻ đẹp duyên dáng và kiều diễm.

Phạm Mai Lan Hương: Cái tên gợi nên sự nữ tính, nhẹ nhàng.

Phạm Vy Bảo Thoa: Đây là cây trâm quý hiếm.

Phạm Vy Tố Quyên: Đây chính là loài chim quyên trắng.

Phạm Vy Linh San: Tên của một loài hoa xinh đẹp.

Phạm Vy Tố Tâm: Hi vọng con có tâm hồn thanh cao, được nhiều người yêu quý.

Phạm Vy Diễm Thảo: Đây là loài cỏ dại nhưng rất đẹp.

 

Hải Âu

Tên 4 Chữ Hay Cho Bé Gái / 2023

Tên bé gái ở nhà dễ thương Biệt danh hay cho bạn gái Ghép ảnh trên Android App cho bé – Ứng dụng phát triển tư duy, trí tuệ cho bé Top game học tiếng Anh cho bé trên di động

Bé gái ngày xưa thường đặt tên 3 chữ gồm họ, tên và chữ “thị” nhưng ngày nay chữ “thị” đã không còn xuất hiện mà thay vào đó là tên 4 chữ với những tên đệm vô cùng phong phú, dễ thương.

Tên 4 chữ cho bé gái thường được đặt theo cấu trúc: Họ, tên đệm (gồm 2 tiếng), tên chính. Trong nhiều trường hợp tên đệm thường được lấy theo họ của cả mẹ và bố như Nguyễn Lê, Lê Trần, Phạm Nguyễn, Nguyễn Chu… hoặc nhiều người vẫn giữ lại chữ “thị” và chỉ thêm 1 tiếng đệm.

Tên hay cho bé gái

Bên cạnh đó, nhiều người thường đặt tên 4 chữ cho con gái để thể hiện mong muốn, ước vọng của mình như: muốn con luôn xinh đẹp, có trí tuệ, mong con luôn bình an, sống vui vẻ, hạnh phúc, hi vọng sau này con trở thành người tốt, có lòng bao dung, thánh thiện, được mọi người quý mến,…

TÊN 4 CHỮ ĐỆM CHỮ CHO BÉ GÁI HỌ PHẠM

Những bé gái họ Phạm có thể tham khảo một số cái tên ý nghĩa sau:

+ Phạm Mai Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà tinh khiết+ Phạm Mai Gia Linh: một cô gái tinh anh, vui vẻ và nhanh nhẹn, hoạt bát.+ Phạm Mai Diễm Kiều: bé gái duyên dáng, thướt tha và kiều diễm.+ Phạm Mai Lan Hương: cô gái nữ tính, nhẹ nhàng.+ Phạm Như Ngọc Sương: Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu+ Phạm Như Hồng Nhung: luôn rực rỡ và kiêu sa+ Phạm Như Nguyệt Minh: ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ+ Phạm Vy Diễm Thảo: một loài cỏ hoang nhưng rất đẹp+ Phạm Phương Bảo Thoa: cây trâm quý+ Phạm Vy Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao+ Phạm Vy Tố Quyên: Con sẽ như loài chim quyên trắng.+ Phạm Thảo Linh San: Tên một loài hoa quyến rũ, xinh đẹp.+ Phạm Vy Tố Tâm: một cô gái có tâm hồn thanh cao, được nhiều người yêu thương, quý mến.+ Phạm Ngọc Diễm Thảo: Đây là loài cỏ dại nhưng rất đẹp.

TÊN 4 CHỮ ĐỆM CHỮ CHO CON GÁI HỌ LÊ TÊN 4 CHỮ ĐỆM CHỮ CHO CON GÁI HỌ TRẦN TÊN 4 CHỮ ĐỆM CHỮ CHO BÉ GÁI HỌ NGUYỄN

Họ Nguyễn rất phổ biến ở nước ta, nếu con gái bạn họ Nguyễn thì những cái tên sau rất phù hợp:

Những Tên Hay Cho Bé Gái 2022 / 2023

Để đặt các tên hay cho bé gái 2020 bố mẹ nên xác định có mong muốn con sau này sẽ xinh đẹp, thông minh, an nhàn hoặc có cuộc sống túc… Từ đó, tìm hiểu và đặt tên phù hợp, hay và hợp mong muốn, kỳ vọng của mình cho bé.

Mỗi cái tên đều có ý nghĩa nhất định và ảnh hưởng đến cuộc sống sau này của con. Bố mẹ nên cân nhắc, tham khảo và lựa chọn khi khi đặt tên cho bé. Tránh trường hợp đặt tên con theo cảm xúc, đặt đại vì khi làm giấy khai sinh cho bé rồi, rất khó để sửa đổi tên.

1. Tên hay cho con gái năm 2020 với ý nghĩa con xinh đẹp, dịu dàng, nết na

– Đoan Trang – Nữ tính, xinh đẹp, đảm đang, dịu dàng, biết chăm lo cho gia đình.

– Hiền Thục – Đảm đang, ngoan hiền, nhẹ nhàng.

– Mai Lương – Cô gái lương thiện, bao dung, tốt bụng.

– Nhã Phương – Hiền lành, hòa nhã, bao dung, yêu thương gia đình.

– Phương Thùy – Thùy mị, xinh xắn, nết na, đảm đang.

– Thục Quyên – Hiền lành, xinh đẹp, nhỏ nhẹ, duyên dáng.

– Thảo Chi – Yêu thương, giúp đỡ mọi người xung quanh, con sẽ đem lại may mắn cho mọi người.

– Ngọc Dịu – Dịu dàng, dễ thương, biết lắng nghe và sửa đổi.

– Ngọc Ngoan – Ngoan hiền, tốt bụng, vui vẻ.

– Diệu Ái – Cô gái có dung mạo đẹp, đoan trang, hiền dịu, phẩm tiết đức hạnh.- Nghi Dung – Nhã nhặn, tốt bụng, bao dung, xinh đẹp.

– Thảo Tâm – Tốt bụng, bao dung, hiền lành, xinh đẹp.

– Thu Hiền – Tên hay mang ý nghĩa ngoan hiền, nhẹ nhàng, xinh đẹp, tốt bụng.

– Thục Trinh – Hiền lành, trong trắng, nhã nhặn, thục nữ.

Những tên thể hiện sự dịu dàng, đoan trang ở bé gái bố mẹ có thể đặt như: Thục Quyên, Đoan Trang, Hoài Thương… (Ảnh internet)

– Đan Tâm – Thủy chung, nhân hậu, tấm lòng con cả.

– Thùy Trâm – Xinh đẹp, chu đáo, nhẹ nhàng, thùy mị.

– Mộc Miên – Người con gái nhẹ nhàng, điềm đạm, hiền lành, thu hút.

– Mỹ Tâm – Tên hay mang ý nghĩa tấm lòng bao la, thương người, tốt bụng.

– Bích Thủy – Cô gái đẹp, nhẹ nhàng, thùy mị.

– Thu Thảo – Hiếu thảo, ngoan hiền, xinh đẹp, biết chăm lo cho gia đình.

– Ái Phương – Cô gái đẹp, bao dung, tốt bụng, hiền lành.

– Thục Anh – Con vừa hiền thục, đoan chính, vừa thông minh.

– Minh Hiền – Xinh đẹp, đảm đang, yêu thương chồng con, sáng suốt.

– Khánh Huyền – Dịu dàng, ngoan ngoãn, xinh đẹp.

– Hoài Thương – Cô gái dịu dàng, điềm đạm, thu hút.

– Hà My – Nhẹ nhàng, xinh đẹp, ngoan hiền, vui vẻ.

– Thanh Loan – Cô gái đẹp, hiền dịu, đảm đang

– Huyền My – Tên hay mang ý nghĩa duyên dáng, dịu dàng, thục nữ.

– Diễm Thảo: Bình dị, nhẹ nhàng, thực nữ, thu hút, xinh đẹp.

– Mỹ Dung: Xinh đẹp, thùy mị, hiền lành, biết điều.

– Linh Duyên: Duyên dáng, xinh đẹp, ngoan hiền.

– Lam Giang – Dịu dàng, trong sáng, êm đềm như dòng nước xanh.

– Tuyết Nhung- Cô gái nhẹ nhàng, xinh đẹp, thùy mị.

2. Tên hay cho bé gái 2020 với mong muốn con học giỏi, thành công

– Tuệ Mẫn: Thông minh, trí tuệ, sắc sảo, sáng suốt.

– Tú Uyên: Con vừa thông minh vừa học rộng, hiểu biết, xinh đẹp, ước mơ làm việc lớn.

– Minh Ngọc – Thông minh, xinh đẹp, cá tính, tài năng.

– Anh Thư – Tài giỏi, khí chất, thông minh, đa tài.

– Đỗ Quyên – Con đường học vấn của con rộng mở, hoàn thành tốt các kỳ thi.

– Lâm Anh – Cá tính, tài năng, ý chí, ước mơ lớn.

– Tuệ Anh – Cô gái có trí tuệ, thông minh, sắc sảo.

– Thu Hằng – Cô gái đẹp, trí tỏa, tỏa sáng.

– Mẫn Nhi – Con sẽ thông minh, trí tuệ, giỏi giang.

– Gia Linh – Thông minh, nhanh nhẹn, vui vẻ.

– Phương Anh – Cô gái đẹp, thông minh, cá tính, tài giỏi.

– Khánh Mỹ – Cô gái đẹp, trí tuệ, cá tính.

– Nam Thư – Cá tính, tài năng, mạnh mẽ.

– Tuệ Lâm – Tên hay mang ý nghĩa trí tuệ, mạnh mẽ, thông minh, tài giỏi.

Bố mẹ có thể đặt tên đẹp cho con gái như: Tú Anh, Anh Thư, Bảo Uyên … (Ảnh internet)

– Minh Nguyệt – Thông minh, tài giỏi. Con sẽ tỏa sáng như ánh trăng.

– Cát Tiên – Nhanh nhẹn, tài năng, nhiều cơ hội, may mắn sẽ đến với con.

– Song Thư – Cô gái tài sắc vẹn toàn, giỏi giang, sau này con sẽ thành đạt.

– Quế Anh – Cô gái có học thức, hiểu biết, sáng suốt.

– Minh Anh – Tên hay mang ý nghĩa thông minh, giỏi giang, nhanh nhẹn, sáng suốt.

– Tố Thư – Con hiểu biết sâu rộng, thông minh, tài giỏi.

– Vàng Anh – Nhanh nhẹn, hoạt bát, thông minh.

– Tú Anh – Thông minh, cá tính, xinh đẹp, tài giỏi, mạnh mẽ.

– Anh Thư – Lớn lên con sẽ mạnh mẽ, xinh đẹp, tài giỏi.

– Thiên Hương – Xinh đẹp, tài năng thiên bẩm, sáng tạo.

– Quỳnh Anh – Cá tính, xinh đẹp, khéo léo, tài giỏi.

3. Tên hay cho bé gái năm 2020 với ý nghĩa con có cuộc sống sung túc, an nhàn

– Trâm Anh – Con thuộc gia đình quyền quý, cao sang, có cuộc sống dư giả, an nhàn.

– Bảo Vy – Con sẽ có cuộc sống vinh hoa, phú quý.

– Kim Phượng – Cô gái đẹp, tài năng sau này sẽ có cuộc sống giàu sang, dư giả.

– Như Ý – Tên hay mang ý nghĩa cuộc sống sau này của con sẽ vui vẻ, hạnh phúc, sang giàu.

– Thiên Kim – Tiểu thư đài cát, giàu có, sung túc.

– Kim Chi – Cô gái đẹp, sống trong vui vẻ, giàu có.

– Thiên Thư – Tiểu thư có học thức, tài năng, con sẽ tự lo liệu, xây dựng cơ nghiệp cho mình.

– Thanh Nhàn – Cuộc sau này của con sẽ an nhàn, viên mãn.

– Ngọc Diệp – Viên ngọc sáng, kiêu sa lộng lẫy, sau này con sẽ có sự nghiệp vững vàng, cuộc sống sung túc.

– Mai Lan – Con như cành lan quý, đẹp, thanh cao.

Bố mẹ có thể đặt các tên như: Trâm Anh, Kim Ngân, Thiên Kim… để sau này con có cuộc sống sang giàu, phú quý (Ảnh Internet)

– Trang Nhung – Cô gái đẹp, có cuộc sống giàu sang, phú quý.

– Thủy Tiên – Tên hay mang ý nghĩa tài năng, xinh đẹp, giàu có.

– Kim Ngân – Cuộc sống ấm no, hạnh phúc, an nhàn, vui vẻ sẽ đến với con.

– Quỳnh Mai – Sau này con sẽ có cuộc sống sung túc, giàu sang nhưng vẫn khiêm nhường, nỗ lực cố gắng.

– Khánh Ngân – Con sẽ có cuộc sống vui vẻ, sung túc, may mắn.

– Khánh Diệp – Sau này con sẽ có cuộc sống hạnh phúc, giàu có, no đủ.

– Kiều Diễm – Con sẽ có cuộc sống như một công chúa, giàu có, được mọi người yêu thương.

– Phương Khánh – Xinh đẹp, giỏi giang, sau này con sẽ làm nên nghiệp lớn.

– Hải Bích – Bố mẹ mong con sẽ có một cuộc sống sung sướng, hạnh phúc, an nhàn.

– Linh Chi – Tên hay mang ý nghĩa xinh đẹp, thanh cao, đài cát.

– Bảo Trâm – Con là bảo vật của bố mẹ, con sẽ cuộc sống vui vẻ, đầy đủ, nhàn hạ.

– Hồng Gấm – Con sống trong nhung lụa, giàu có, hạnh phúc.

– Nhã Bích – Con có cuộc sống nhàn hạ, no đủ, an nhàn.

– Mai Phương – Sau này con sẽ có cuộc sống êm ấm, giàu sang phú quý.

– Đài Cát – Tên hay mang ý nghĩa con có cuộc sống ấm no, hạnh phúc, vui vẻ.

– Hạ Trâm – Bố mẹ mong con sau này có cuộc sống an nhàn, hạnh phúc, dư giả.

– Ánh Diệp – Sau này con sẽ có cuộc sống giàu có, sung túc, vui vẻ.

– Cát Liên – May mắn, bình yên, sức khỏe, phú quý, hạnh phúc sẽ đến với con.

4. Tên đẹp cho con gái 2020 với mong muốn con sẽ hạnh phúc, an yên, vui vẻ

– An Nhiên – Con luôn vô tư, vui vẻ, anh yên, nhàn nhã không ưu phiền lo lắng.

– Hải Bình – Cuộc sống của con sẽ bình an, nhẹ nhàng, vui vẻ.

– Phúc An – Cuộc sống sau này của con sẽ an nhàn, hạnh phúc, vui vẻ.

– Ngân Hạnh – Sau này con sẽ hạnh phúc, may mắn, vui vẻ, an yên.

– Thanh Thúy – Con sẽ vui vẻ, hạnh phúc, an yên.

– Yến Linh – Con luôn vui vẻ, hạnh phúc.

– Thụy Miên – Cuộc sống của con sẽ nhẹ nhàng, êm đềm, hạnh phúc.

– Hoài An – Cuộc sống của con sẽ êm đềm, vui vẻ, bình yên, ít sóng gió.

Bố mẹ có thể đặt các tên hay cho bé gái 2020 với mong muốn con có cuộc sống an yên, hạnh phúc như: An Nhiên, Thụy Miên, Mộc Miên… (Ảnh internet)

– Gia Hân – Tên hay mang ý nghĩa Con là cô gái vui vẻ, hạnh phúc, lạc quan.

– Thiên An – Con là hạnh phúc trời ban, cuộc đời con sẽ an yên, hạnh phúc.

– An Tường – Sau này con sẽ vui vẻ, an yên, hạnh phúc.

– Linh Nga – Cô gái đẹp, nghị lực, vui vẻ.

– Ánh Dương – Con luôn may mắn, vui vẻ, lạc quan, yêu đời, suy nghĩ tích cực.

– Bích Hà – Cuộc đời con sẽ êm đềm, phẳng lặng, nhẹ nhàng như dòng sông xanh.

– An Diệp – Con có cuộc sống an yên, hạnh phúc.

– Hải Yến – Con luôn lạc quan, yêu đời, vô tư, tự do như loài chim Yến.

– Hồng Vân – Tên hay mang ý nghĩa Sau này cuộc sống của con sẽ luôn nhẹ nhàng, bình yên, hạnh phúc như mây trắng trên bầu trời.

– Ngọc Thủy – Con luôn yêu đời, vui vẻ, cuộc sống an yên, thuận lợi với con.

– Yến Oanh – Cô gái hồn nhiên, lạc quan, không lo âu.

– Hà Giang – Cuộc sống sau này của con sẽ nhẹ nhàng, an yên, êm đềm.

5. Tên hay cho bé gái 2020 thể hiện sự kiều diễm, quý phái

– Diễm My – Kiều diễm, quý phái, thu hút.

– Kim Liên – Cô gái đẹp, thanh cao, bí ẩn, quý giả, lộng lẫy như đóa hoa sen.

– Thúy Quỳnh – Xinh đẹp, tài năng, thanh cao, bí ẩn.

– Thúy Vân – Cô gái đẹp, thanh cao, tài năng.

– Bảo Thoa – Cây trâm quý, con luôn đẹp, biết cách tỏa sáng.

– Diễm Phương – Tên hay mang ý nghĩa Cô gái kiều diễm, trong sáng, xinh đẹp, tươi trẻ.

– Bích Liên – Cô gái ngọc ngà, đằm thắm, kiêu sa như đóa sen.

– Thiên Nga – Cô gái đẹp, lộng lẫy, cao quý.

– Thùy Trâm – Con là cô gái cao quý, đài cát nhưng vẫn thùy mị, hòa nhã, dễ gần.

– Bảo Quyên – Xinh đẹp, sang trọng, quý phái.

– Kiều Diễm – Duyên dáng, kiều diễm, cao sang, khí chất.

– Đài Trang – Tiểu thư đài các, xinh đẹp, quyền quý.

– Hồng Nhung – Bông hoa hồng rực rỡ, đẹp luôn biết cách tỏa sáng.

Những tên hay cho con gái 2020 với mong muốn con là cô gái kiều diễm, thanh cao như: Diễm Hằng, Đài Trang, Kim Liên… (Ảnh Internet)

– Ngọc Diệp – Cô gái đẹp, kiều diễm, kiêu sa, đài cát.

– Thiên Hương – Cô gái thanh cao, quý phái, tài giỏi.

– Kim Khương – Mạnh mẽ, cá tính, tỏa sáng theo cách của riêng con.

– Uyển Linh – Tên hay mang ý nghĩa Con mang vẻ đẹp thanh cao, sang trọng, bản lĩnh.

– Tuyền Lâm – Con luôn thanh cao, mạnh mẽ, tĩnh mịch, ngay thẳng như suối, như rừng.

– Phượng Hoàng – Con luôn tỏa sáng, mạnh mẽ, cao quý như chim phượng hoàng.

– Tuyết Chinh – Mạnh mẽ, xinh đẹp, cá tính, lộng lẫy nhất.

– Ngọc Liên – Đóa hoa sen bằng ngọc lộng lẫy, kiêu sa.

– Kiều Dung – Vẻ đẹp yêu kiều, lộng lẫy, cao sang.

6. Tên đẹp cho bé gái năm 2020 với ý nghĩa con là tất cả của bố mẹ

– Bảo Ngọc – Con là viên ngọc quý giá của bố mẹ.

– Cát Tường – Tên hay mang ý nghĩa Con là niềm vui, hạnh phúc, may mắn của bố mẹ.

– Trân Châu – Con là chuỗi ngọc quý bố mẹ có được.

– Bảo Hân – Con là niềm hân hoan, hạnh phúc của gia đình mình.

– Thiên Hà – Con là cả bầu trời, vũ trụ của bố mẹ.

– Bảo Diệp – Con là cuộc sống của bố mẹ, con sẽ luôn vui vẻ, hạnh phúc.

– Bảo Ái – Con có tâm hồn thánh thiện, tốt bụng và là tất cả của bố mẹ.

– Ngân Hà – Tình yêu của bố mẹ dành cho con to lớn như dải ngân hà.

– Linh Đan – Con là viên ngọc quý, động lực lớn nhất của bố mẹ.

– Nhật Hạ – Con là ánh sáng, tia nắng mùa hạ đẹp nhất bố mẹ từng thấy.

– Bảo Linh – Tên hay mang ý nghĩa Con là cô gái đẹp, bảo bối của bố mẹ.

– Như Ngọc – Con là tài sản, báu vật quý giá nhất của bố mẹ.

– Thiên Kim – Con là tiểu thư cành vàng lá ngọc của bố mẹ.

Bố mẹ có thể đặt tên hay cho bé với ý nghĩa con là tất cả của gia đình (Ảnh Internet)

– Nguyệt Ánh – Con là ánh sáng, hạnh phúc cuộc đời bố mẹ.

– Lam Hạ – Con là mùa hạ xanh mát, trong trẻo của bố mẹ.

– Diễm Thư – Tiểu thư nhỏ bé, đáng yêu của bố mẹ.

– Ngọc Mơ – Con là giấc mơ ngọt ngào, đẹp nhất bố mẹ có.

– Kim Cương – Con là viên kim cương, trang sức quý giá, đẹp nhất mà bố mẹ được ban tặng.

– Ngọc Thảo – Cô gái hiếu thảo, ngoan hiền, là niềm tự hào của gia đình.

7. Tên hay cho con gái 2020 với mong muốn con sẽ vô tư lạc quan

– An Chi – Yêu đời, lạc quan, vui vẻ, hạnh phúc.

– Minh Nhiên – Hồn nhiên, yêu đời, cuộc sống an yên.

– Linh Trang – Cô gái tràn đầy năng lượng, vui vẻ, năng động.

– Bình Nhi – Cuộc sống của con sau này sẽ an nhàn, bình yên, hạnh phúc.

– Cát Cát – Cô gái nhỏ bé, thích tự do, yêu đời, vui vẻ.

– Yến Chi – Cô gái nhỏ, luôn vui vẻ, lạc quan, nghị lực sống.

– Khánh My – Con luôn tràn đầy năng lượng, vui vẻ, truyền cảm hứng sống tích cực cho mọi người.

– Hải Yến – Con như loài chim Yến, giọng hót thánh thót, tự do bay lượn, hồn nhiên.

– Thúy An – Sau này con sẽ có cuộc sống bình an, vui vẻ, hạnh phúc.

– Tuệ An – Cô gái có trí tuệ, an yên, lạc quan.

– Khánh Vy – Năng động, tích cực, tràn đầy năng lượng.

– Phương Thảo – Con như loài cỏ dại, tràn đầy sức sống, nghị lực, yêu đời.

– Nhật Linh – Con là gái đẹp, năng động, lạc quan, yêu đời.

– Thạch Thảo – Con như loài hoa thạch thảo, rạng rỡ, tràn đầy nhựa sống.

– Tuyết Hạ – Bông tuyết giữa mùa hè, con luôn là người đặc biệt, xinh đẹp, vô ưu lo.

– Hoàng Linh – Tên hay mang ý nghĩa Cô gái tự tin, năng động, vui vẻ.

– Lạc Lạc – Cô lạc quan, yêu đời, vui vẻ.

– Ngọc Hân – Con luôn hân hoan, vui vẻ.

– Lạc Tiên – Yêu đời, vui vẻ, xinh đẹp và luôn khiêm nhường, từ tốn.

– Phương Nhi – Cô gái nhỏ, luôn tự tin, lạc quan, hồn nhiên.

– Tiểu Vi – Cô công chúa nhỏ bé của bố mẹ, con là cô gái đẹp, con sẽ luôn lạc quan, vui vẻ.

– Thanh Vân – Áng mây trên trời, con luôn tự do, lạc quan, làm điều con thích.

Tên sẽ theo con suốt cuộc đời, vì vậy bố mẹ nên tìm hiểu kỹ lưỡng và đặt tên hay cho bé gái sinh năm 2020. Tùy vào mong muốn, kỳ vọng của gia đình ở bé, bố mẹ có thể dựa vào những tên đã gợi ý để đặt tên cho con gái. Tên đẹp, hay, ý nghĩa sẽ giúp bé yêu của bạn tự tin, hãnh diện với tên của mình hơn.

Nguồn: http://khampha.vn/me-va-be/nhung-ten-hay-cho-be-gai-2020-be-xinh-dep-duyen-dang-tai-nan…