Tên Tiếng Anh Cho Nữ, Tên Tiếng Anh Nữ Dễ Thương, Hay, Ý Nghĩa

--- Bài mới hơn ---

  • Tên Tiếng Anh Của Bạn Có Ý Nghĩa Gì?
  • Những Cái Tên Tiếng Anh Đẹp
  • Tên Hoàng Khánh Vy Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lại Nguyễn Nhật Vi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Ngọc Thảo Vy Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đã qua rồi những cái tên “Cúng cơm” gắn liền với thế kỷ trước như “cái tẹt, cái tũn…” hay những cái tên quá phổ biến đi cùng năm tháng như “trai văn gái thị”. Bây giờ, một tên tiếng Anh vừa hay vừa dễ thương và ý nghĩa đang nở rộ như nấm mọc sau mưa. Vì thế không có lý do gì các bạn nữ xinh đẹp không lựa chọn nhay những tên tiếng Anh hay cho nữ, tên tiếng Anh dễ thương dành riêng cho các bạn.

    101 Tên tiếng Anh hay dễ thương cho các bạn nữ xinh đẹp – P2

    Nhờ có Tu viện Downton và Disney, tên này đang trở thành yêu thích của cha mẹ hiện đại

    Nó có thể âm thanh bất thường nhưng là siêu đáng yêu. Nguồn gốc của nó là bằng tiếng Hy Lạp, nhưng mọi người xem nó như là một tên tiếng Anh. Tên có nghĩa là ‘cây vịnh’ hoặc ‘cây nguyệt quế’.

    Nó có nghĩa là ‘món quà của Chúa’. Scarlett Johansson đã chọn Dorothy làm tên đệm cho con gái của họ.

    Ý nghĩa của Edith là ‘thành công trong cuộc chiến’.

    Eleanor là một biến thể của tên Helen và có nghĩa là “tia sáng” hoặc “tia sáng mặt trời”. Hoàng gia Anh vào thế kỷ 12 đã đặt tên cho cái tên này là sự quyến rũ của cô gái quyền lực.

    Eliza có thể được hiểu như một biệt danh cho Elizabeth, nhưng nó đã trở thành một cái tên phổ biến theo ý riêng của mình. Ý nghĩa của nó là, ‘cam kết trung thành với Thiên Chúa’.

    42. Elizabetta:

    Elizabetta là điển hình ít nhất trong tất cả các biến thể của Elizabeth..

    Xu hướng về những cái tên bắt đầu bằng ‘el’ đã khiến cho cái tên siêu dễ thương này trở nên phổ biến. Tên tiếng Pháp này có nghĩa là ‘chị ấy, cô ấy’.

    Elsie là một cái tên phổ biến vào cuối thế kỷ XIX cho đến khi hình ảnh của nó bị mai một. Nhưng nó đang tăng lên theo gót của Ella và Ellie, nghe qua cái tên này mang ý nghĩa tươi tắn và sảng khoái.

    Emily có thể không còn phổ biến, nhưng nó vẫn là một cái tên được yêu thích. Nó có nghĩa là ‘sự phấn khích’ hoặc ‘khát vọng’.

    Tên tiếng Anh ngọt ngào này, đã rất được ưa chuộng những năm 1880, hiện đang được nhiều bạn lựa chọn. Trên thực tế, đó là một trong những tên phổ biến nhất ở Mỹ. Emma có nghĩa là ‘thế giới’.

    Evelyn có thể có nguồn gốc của Norman, nhưng cách sử dụng hiện đại của nó đến từ họ họ của họ Anh. Evelyn có nghĩa là ‘mong muốn cho con’.

    Chúng ta đang nghe tên tiếng anh nữ dễ thương này thường xuyên hơn so với, một phần sau khi được lựa chọn bởi Channing Tatum, ‘người đàn ông quyến rũ nhất trên thế giới’, cho con gái mình.

    Bạn không nghĩ Evie là một cái tên đáng yêu? Nó đang có xu hướng ở Mỹ và Anh, cùng với Alfie, Ollie, Millie và Freddie. Tên tiếng anh này có nghĩa là ‘cuộc sống’, ‘vui vẻ’.

    50. Felicity:

    Bạn có thể nhớ lại chương trình truyền hình Mỹ từ những năm 90? Tên này đã có xu hướng kể từ đó. Felicity có nghĩa là ‘hạnh phúc’.

    Tên gọi này đã trở nên phổ biến sau khi nó xuất hiện trong series Shrek. Ý nghĩa của Fiona là ‘trắng’, ‘công bằng’.

    Phải nói đây là tên tiếng Anh cho nữ hay nhất trong tất cả các tên trong danh sách. Nếu bạn muốn làm cho nó dễ nhớ hơn, bạn có thể thay đổi nó thành Gisele. Gisela có nghĩa là ‘lời hứa’.

    Glory gắn liền với các fan của Manchester United, nó có nghĩa là Danh tiếng; thanh danh; sự vinh quang; sự vẻ vang; vinh dự.

    Harper thậm chí không phải là một trong 100 cái tên hàng đầu cho đến năm 2011. Nhưng vào năm 2014, nó đã tăng lên một vài nơi để đạt vị trí thứ 11. Harper có nghĩa là nguồn gốc và sự nổi tiếng

    Hazel là một cái tên tự nhiên, xuất phát từ cây dừa và đã có thời gian khi cây đũa phép của hazel tượng trưng cho sự bảo vệ và quyền hạn

    Lấy từ tên của cây có lá kích thước rất nhỏ và hoa hồng tím.

    Cái tên này có nghĩa là sinh nhật cao quý

    Cái tên Helen luôn đồng nghĩa với vẻ đẹp. Đó là một trong những cái tên cổ điển mà rất nhiều người muốn dùng và cũng có nghĩa là tươi sáng

    Trong thực tế, một thế kỷ trước, Ida được coi là một tên tiếng anh cho nữ ngọt ngào như táo. Tên tiếng Đức có nghĩa là ‘siêng năng – chuyên cần’.

    Mình nghĩ rằng Ivy sẽ tạo ra một tên đệm tuyệt vời cho con gái của bạn.

    Một bông hoa đẹp, tươi trẻ và hương thơm quyến rũ

    Lilac, tên của bông hoa đẹp dưới sự kết hợp của màu tím và xanh nhạt.

    Lillian có thể không nổi tiếng như cái tên Lily, nó có nghĩa là bông hoa loa kèn

    Cái tên này có là hoàng tộc, sự tái sinh, và thuần khiết.

    Lorene sẽ tạo ra sự lựa chọn tuyệt vời cho các bạn muốn cái gì đó dễ thương và cổ điển mà không phải là quá phổ biến. Nó có nghĩa là ‘vòng nguyệt quế’.

    Một cái tên mạnh mẽ với ý nghĩa ‘chiến binh nổi tiếng’

    Lydia là một cái tên Hy Lạp dễ thương, có nghĩa là ‘đến từ Lydia’. Lydia là một khu vực cổ đại ở Tiểu Á (hay Anatolia là một bán đảo của châu Á mà ngày nay thuộc Thổ Nhĩ Kỳ)

    Một cái tên lấy cảm hứng từ âm nhạc không thể không ngọt ngào hơn dành cho các tín đồ của âm nhạc

    --- Bài cũ hơn ---

  • 104 Tên Tiếng Anh Hay Cho Bé Gái Và 27 Tên Tiếng Anh Cho Bé Trai Để Mẹ Tham Khảo
  • 100 Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Cho Nữ Và Các Bé Gái
  • Tên Tiếng Anh Cho Nữ Hay Và Ý Nghĩa, Nhiều Người Dùng
  • Tên Các Mẫu Xe Của Land Rover “chất Nhất Quả Đất”
  • Ấn Tượng Tên Gọi Các Mẫu Xe Nhà Land Rover
  • Tên Tiếng Anh Hay Cho Tên Thảo (Nữ)

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Tiếng Anh Được Nhiều Người Yêu Thích Nhất Cho Bé Trai Sinh Năm 2022
  • 99+ Tên Tiếng Anh Cho Bé Trai Hay Và Ý Nghĩa Trong Năm 2022
  • Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Phái Nữ
  • Hot Trào Lưu Đoán Ý Nghĩa Tên Của Bạn Trên Facebook
  • Ý Nghĩa Logo Coca Cola
    • Những tên tiếng Anh có cùng ý nghĩa với tên Thảo

      Tên tiếng Anh Audio Ý nghĩa / Chú thích

    • Những tên tiếng Anh của người nổi tiếng gần giống với tên Thảo

      Tên tiếng Anh Audio Ý nghĩa / Chú thích

    • Những tên tiếng Anh có cách phát âm gần giống với tên Thảo

      Tên tiếng Anh Audio

      Tauriel

      Tawney

      Thomasin

    • Những tên tiếng Anh có cùng kí tự đầu với tên Thảo

      Tên tiếng Anh Audio Ý nghĩa / Chú thích

    Học và Cải thiện khả năng tiếng Anh của bạn

    cùng Tiếng Anh Mỗi Ngày

    Nếu việc nâng cao khả năng tiếng Anh sẽ mang lại kết quả tốt hơn cho việc học hay công việc của bạn, thì Tiếng Anh Mỗi Ngày có thể giúp bạn đạt được mục tiêu đó.

    Thông qua Chương trình Học tiếng Anh PRO, Tiếng Anh Mỗi Ngày giúp bạn:

    • Luyện nghe tiếng Anh: từ cơ bản đến nâng cao, qua audios và videos.
    • Học và vận dụng được những từ vựng tiếng Anh thiết yếu.
    • Nắm vững ngữ pháp tiếng Anh.
    • Học về các mẫu câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng.

    Khi học ở Tiếng Anh Mỗi Ngày (TAMN), bạn sẽ không:

    • Không học vẹt
    • Không học để đối phó

    Bởi vì có một cách học tốt hơn: học để thật sự giỏi tiếng Anh, để có thể sử dụng được và tạo ra kết quả trong học tập và công việc.

    Giúp bạn xây dựng nền móng cho tương lai tươi sáng thông qua việc học tốt tiếng Anh là mục tiêu mà Tiếng Anh Mỗi Ngày sẽ nỗ lực hết sức để cùng bạn đạt được.

    Xem mô tả chi tiết về Học tiếng Anh PRO

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Con Nguyễn Thị Thu Trang Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Ý Nghĩa Nhan Đề Truyện Ngắn “lặng Lẽ Sa Pa”
  • Ý Nghĩa Nhan Đề Một Số Tác Phẩm Ngữ Văn 9
  • Phân Tích Ý Nghĩa Nhan Đề Truyện Ngắn “lặng Lẽ Sa Pa”
  • Tên Bạch Thị Oanh Kiều Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Tiếng Anh Hay Cho Tên Nhi (Nữ)

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Con Nguyễn Bình Nhi Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Đặt Tên Cho Con Nguyễn Bình Nhi 80/100 Điểm Cực Tốt
  • Tên Châu Gia Nhi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Châu Ngọc Nhi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Châu Quỳnh Nhi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
    • Những tên tiếng Anh có cùng ý nghĩa với tên Nhi

      Tên tiếng Anh Audio Ý nghĩa / Chú thích

    • Những tên tiếng Anh của người nổi tiếng gần giống với tên Nhi

      Tên tiếng Anh Audio Ý nghĩa / Chú thích

    • Những tên tiếng Anh có cách phát âm gần giống với tên Nhi

      Tên tiếng Anh Audio

      Nicole

      Nicolette

      Nina

    • Những tên tiếng Anh có cùng kí tự đầu với tên Nhi

      Tên tiếng Anh Audio Ý nghĩa / Chú thích

    Học và Cải thiện khả năng tiếng Anh của bạn

    cùng Tiếng Anh Mỗi Ngày

    Nếu việc nâng cao khả năng tiếng Anh sẽ mang lại kết quả tốt hơn cho việc học hay công việc của bạn, thì Tiếng Anh Mỗi Ngày có thể giúp bạn đạt được mục tiêu đó.

    Thông qua Chương trình Học tiếng Anh PRO, Tiếng Anh Mỗi Ngày giúp bạn:

    • Luyện nghe tiếng Anh: từ cơ bản đến nâng cao, qua audios và videos.
    • Học và vận dụng được những từ vựng tiếng Anh thiết yếu.
    • Nắm vững ngữ pháp tiếng Anh.
    • Học về các mẫu câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng.

    Khi học ở Tiếng Anh Mỗi Ngày (TAMN), bạn sẽ không:

    • Không học vẹt
    • Không học để đối phó

    Bởi vì có một cách học tốt hơn: học để thật sự giỏi tiếng Anh, để có thể sử dụng được và tạo ra kết quả trong học tập và công việc.

    Giúp bạn xây dựng nền móng cho tương lai tươi sáng thông qua việc học tốt tiếng Anh là mục tiêu mà Tiếng Anh Mỗi Ngày sẽ nỗ lực hết sức để cùng bạn đạt được.

    Xem mô tả chi tiết về Học tiếng Anh PRO

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Lý Phúc Băng Nhi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Ngọc Nhi Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Nguyễn Thảo Nhi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Ý Nghĩa Của Tên Thảo Nhi
  • Tên Lê Tuyết Vy Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Tiếng Anh Hay Cho Tên Ngọc (Nữ)

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Nằm Sau Tên Riêng
  • Khám Phá Ý Nghĩa Tên Gọi Các Mẫu Xe Nissan
  • Giải Mã Ý Nghĩa Tên Trang Có Thể Bạn Chưa Biết
  • Ý Nghĩa Tên Trang Và Gợi Ý Tên Đệm Đẹp Với Tên Trang
  • Những Bí Mật Về Ý Nghĩa Tên Trinh Mà Bạn Nên Biết
    • Những tên tiếng Anh có cùng ý nghĩa với tên Ngọc

      Tên tiếng Anh Audio Ý nghĩa / Chú thích

    • Những tên tiếng Anh của người nổi tiếng gần giống với tên Ngọc

      Tên tiếng Anh Audio Ý nghĩa / Chú thích

    • Những tên tiếng Anh có cách phát âm gần giống với tên Ngọc

      Tên tiếng Anh Audio

      Nance

      Naz

      Nehah

      Ness

      Nessa

    • Những tên tiếng Anh có cùng kí tự đầu với tên Ngọc

      Tên tiếng Anh Audio Ý nghĩa / Chú thích

    Học và Cải thiện khả năng tiếng Anh của bạn

    cùng Tiếng Anh Mỗi Ngày

    Nếu việc nâng cao khả năng tiếng Anh sẽ mang lại kết quả tốt hơn cho việc học hay công việc của bạn, thì Tiếng Anh Mỗi Ngày có thể giúp bạn đạt được mục tiêu đó.

    Thông qua Chương trình Học tiếng Anh PRO, Tiếng Anh Mỗi Ngày giúp bạn:

    • Luyện nghe tiếng Anh: từ cơ bản đến nâng cao, qua audios và videos.
    • Học và vận dụng được những từ vựng tiếng Anh thiết yếu.
    • Nắm vững ngữ pháp tiếng Anh.
    • Học về các mẫu câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng.

    Khi học ở Tiếng Anh Mỗi Ngày (TAMN), bạn sẽ không:

    • Không học vẹt
    • Không học để đối phó

    Bởi vì có một cách học tốt hơn: học để thật sự giỏi tiếng Anh, để có thể sử dụng được và tạo ra kết quả trong học tập và công việc.

    Giúp bạn xây dựng nền móng cho tương lai tươi sáng thông qua việc học tốt tiếng Anh là mục tiêu mà Tiếng Anh Mỗi Ngày sẽ nỗ lực hết sức để cùng bạn đạt được.

    Xem mô tả chi tiết về Học tiếng Anh PRO

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Ý Nghĩa Cực Thú Vị Của Tên Rosie Mà Bạn Chưa Biết
  • Tên Quyên Có Ý Nghĩa Gì
  • Tên Nguyễn Thiên Phước Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Tiếng Anh Hay Cho Tên Phước (Nam)
  • Only C Tên Thật Là Gì? Ý Nghĩa Tên Only C Của Anh
  • Tên Tiếng Anh Hay Cho Nam Và Nữ

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Nguyễn Vy Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Phạm Cát Vy Anh Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Hoàng Vy Lam Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lý Vy Lam Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Xe Bmw Mang Những Ý Nghĩa Không Phải Ai Cũng Biết
  • Bạn muốn tìm cho mình một tên tiếng Anh thật hay?

    Trước hết, bạn hãy đọc bài hướng dẫn này để biết các cách chọn tên tiếng Anh cho mình:

    Hướng dẫn cách chọn tiếng Anh hay.

    Bạn kích vào hình, rồi tạo tài khoản miễn phí

    để có được khuyến mãi khi mua tài khoản học

    Tìm tên tiếng Anh hay

    Top 200 tên tiếng Anh hay cho nữ

    Top 200 tên tiếng Anh hay cho nam

    Học và Cải thiện khả năng tiếng Anh của bạn

    cùng Tiếng Anh Mỗi Ngày

    Nếu việc nâng cao khả năng tiếng Anh sẽ mang lại kết quả tốt hơn cho việc học hay công việc của bạn, thì Tiếng Anh Mỗi Ngày có thể giúp bạn đạt được mục tiêu đó.

    Thông qua Chương trình Học tiếng Anh PRO, Tiếng Anh Mỗi Ngày giúp bạn:

    • Luyện nghe tiếng Anh: từ cơ bản đến nâng cao, qua audios và videos.
    • Học và vận dụng được những từ vựng tiếng Anh thiết yếu.
    • Nắm vững ngữ pháp tiếng Anh.
    • Học về các mẫu câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng.

    Khi học ở Tiếng Anh Mỗi Ngày (TAMN), bạn sẽ không:

    • Không học vẹt
    • Không học để đối phó

    Bởi vì có một cách học tốt hơn: học để thật sự giỏi tiếng Anh, để có thể sử dụng được và tạo ra kết quả trong học tập và công việc.

    Giúp bạn xây dựng nền móng cho tương lai tươi sáng thông qua việc học tốt tiếng Anh là mục tiêu mà Tiếng Anh Mỗi Ngày sẽ nỗ lực hết sức để cùng bạn đạt được.

    Xem mô tả chi tiết về Học tiếng Anh PRO

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Nguyễn Khả Di 67,5/100 Điểm Tốt
  • Tên Nguyễn Khả Di Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Ý Nghĩa Của Chữ ‘s’ Trên Các Sản Phẩm Iphone Của Apple
  • Tên Iphone Xr Có Ý Nghĩa Gì? Có Thể Apple Cũng Không Biết
  • Tên Hà Gia Mỹ Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ – Paris English Tài Liệu Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Hủ Nữ 101 Hay Cái Nhìn Của Mình Về Hủ Nữ
  • #1 : 1501+ Tên Kiếm Hiệp Hay, Đẹp, Bựa, Hài Hước Trong Game Cho Nam, Nữ
  • 1000+ Tên Nhóm Hay
  • Đẹp Và Độc Đáo Hút Khách Hàng
  • Cách Đặt Tên Cho Shop Quần Áo Online Hay, Ấn Tượng Thu Hút Khách Hàng
  • Tên tiếng Anh với ý nghĩa niềm vui, niềm tin, hi vọng, tình bạn và tình yêu

    • Alethea – sự thật

    • Fidelia – niềm tin

    • Verity – sự thật

    • Viva/Vivian – sự sống, sống động

    • Winifred – niềm vui và hòa bình

    • Zelda – hạnh phúc

    • Giselle – lời thề

    • Grainne – tình yêu

    • Kerenza – tình yêu, sự trìu mến

    • Verity – sự thật

    • Viva/Vivian – sự sống, sống động

    • Winifred – niềm vui và hòa bình

    • Zelda – hạnh phúc

    • Amity – tình bạn

    • Edna – niềm vui

    • Ermintrude – được yêu thương trọn vẹn

    • Esperanza – hy vọng

    • Farah – niềm vui, sự hào hứng

    • Letitia – niềm vui

    • Oralie – ánh sáng đời tôi

    • Philomena – được yêu quý nhiều

    • Vera – niềm tin

    T

    ên tiếng Anh với ý nghĩa cao quý, nổi tiếng, may mắn, giàu sang

    • Adela/Adele – cao quý

    • Elysia – được ban/chúc phước

    • Florence – nở rộ, thịnh vượng

    • Genevieve – tiểu thư, phu nhân của mọi người

    • Gladys – công chúa

    • Gwyneth – may mắn, hạnh phúc

    • Felicity – vận may tốt lành

    • Almira – công chúa

    • Alva – cao quý, cao thượng

    • Ariadne/Arianne – rất cao quý, thánh thiện

    • Cleopatra – vinh quang của cha, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập

    • Donna – tiểu thư

    • Elfleda – mỹ nhân cao quý

    • Helga – được ban phước

    • Adelaide/Adelia – người phụ nữ có xuất thân cao quý

    • Hypatia – cao (quý) nhất

    • Milcah – nữ hoàng

    • Mirabel – tuyệt vời

    • Odette/Odile – sự giàu có

    • Ladonna – tiểu thư

    • Orla – công chúa tóc vàng

    • Pandora – được ban phước (trời phú) toàn diện

    • Phoebe – tỏa sáng

    • Rowena – danh tiếng, niềm vui

    • Xavia – tỏa sáng

    • Martha – quý cô, tiểu thư

    • Meliora – tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn

    • Olwen – dấu chân được ban phước (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)

    Tên tiếng Anh theo màu sắc, đá quý

    • Diamond – kim cương (nghĩa gốc là “vô địch”, “không thể thuần hóa được”)

    • Jade – đá ngọc bích

    • Scarlet – đỏ tươi

    • Sienna – đỏ

    • Gemma – ngọc quý

    • Melanie – đen

    • Kiera – cô gái tóc đen

    • Margaret – ngọc trai

    • Pearl – ngọc trai

    • Ruby – đỏ, ngọc ruby

    Tên tiếng Anh với ý nghĩa tôn giáo

    • Ariel – chú sư tử của Chúa

    • Emmanuel – Chúa luôn ở bên ta

    • Elizabeth – lời thề của Chúa/Chúa đã thề

    • Jesse – món quà của Yah

    • Dorothy – món quà của Chúa

    Tên tiếng Anh với ý nghĩa hạnh phúc, may mắn

    • Amanda – được yêu thương, xứng đáng với tình yêu

    • Vivian – hoạt bát

    • Helen – mặt trời, người tỏa sáng

    • Hilary – vui vẻ

    • Irene – hòa bình

    • Beatrix – hạnh phúc, được ban phước

    • Gwen – được ban phước

    • Serena – tĩnh lặng, thanh bình

    • Victoria – chiến thắng

    Tên tiếng Anh với ý nghĩa mạnh mẽ, kiên cường

    • Bridget – sức mạnh, người nắm quyền lực

    • Andrea – mạnh mẽ, kiên cường

    • Valerie – sự mạnh mẽ, khỏe mạnh

    • Alexandra – người trấn giữ, người bảo vệ

    • Louisa – chiến binh nổi tiếng

    • Matilda – sự kiên cường trên chiến trường

    • Edith – sự thịnh vượng trong chiến tranh

    • Hilda – chiến trường

    Tên tiếng Anh gắn với thiên nhiên

    • Azure – bầu trời xanh

    • Alida – chú chim nhỏ

    • Anthea – như hoa

    • Aurora – bình minh

    • Azura – bầu trời xanh

    • Calantha – hoa nở rộ

    • Esther – ngôi sao (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)

    • Iris – hoa iris, cầu vồng

    • Lily – hoa huệ tây

    • Rosa – đóa hồng

    • Rosabella – đóa hồng xinh đẹp

    • Selena – mặt trăng, nguyệt

    • Violet – hoa violet, màu tím

    • Jasmine – hoa nhài

    • Layla – màn đêm

    • Roxana – ánh sáng, bình minh

    • Stella – vì sao, tinh tú

    • Sterling – ngôi sao nhỏ

    • Eirlys – hạt tuyết

    • Elain – chú hưu con

    • Heulwen – ánh mặt trời

    • Daisy – hoa cúc dại

    • Flora – hoa, bông hoa, đóa hoa

    • Lucasta – ánh sáng thuần khiết

    • Maris – ngôi sao của biển cả

    • Muriel – biển cả sáng ngời

    • Oriana – bình minh

    • Phedra – ánh sáng

    • Selina – mặt trăng

    • Stella – vì sao

    • Ciara – đêm tối

    • Edana – lửa, ngọn lửa

    • Eira – tuyết

    • Jena – chú chim nhỏ

    • Jocasta – mặt trăng sáng ngời

    Tên tiếng Anh với ý nghĩa thông thái, cao quý

    • Bertha – thông thái, nổi tiếng

    • Clara – sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết

    • Adelaide – người phụ nữ có xuất thân cao quý

    • Alice – người phụ nữ cao quý

    • Sarah – công chúa, tiểu thư

    • Sophie – sự thông thái

    • Freya – tiểu thư (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)

    • Regina – nữ hoàng

    • Gloria – vinh quang

    • Martha – quý cô, tiểu thư

    • Phoebe – sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết

    Tên tiếng Anh theo tình cảm, tính cách con người

    • Agatha – tốt

    • Eulalia – (người) nói chuyện ngọt ngào

    • Glenda – trong sạch, thánh thiện, tốt lành

    • Guinevere – trắng trẻo và mềm mại

    • Sophronia – cẩn trọng, nhạy cảm

    • Tryphena – duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú

    • Xenia – hiếu khách

    • Cosima – có quy phép, hài hòa, xinh đẹp

    • Dilys – chân thành, chân thật

    • Ernesta – chân thành, nghiêm túc

    • Halcyon – bình tĩnh, bình tâm

    • Agnes – trong sáng

    • Alma – tử tế, tốt bụng

    • Bianca/Blanche – trắng, thánh thiện

    • Jezebel – trong trắng

    • Keelin – trong trắng và mảnh dẻ

    • Laelia – vui vẻ

    • Latifah – dịu dàng, vui vẻ

    Tên tiếng Anh theo dáng vẻ bề ngoài

    • Amabel/Amanda – đáng yêu

    • Ceridwen – đẹp như thơ tả

    • Charmaine/Sharmaine – quyến rũ

    • Christabel – người Công giáo xinh đẹp

    • Delwyn – xinh đẹp, được phù hộ

    • Amelinda – xinh đẹp và đáng yêu

    • Annabella – xinh đẹp

    • Aurelia – tóc vàng óng

    • Brenna – mỹ nhân tóc đen

    • Calliope – khuôn mặt xinh đẹp

    • Fidelma – mỹ nhân

    • Fiona – trắng trẻo

    • Hebe – trẻ trung

    • Isolde – xinh đẹp

    • Keva – mỹ nhân, duyên dáng

    • Kiera – cô bé đóc đen

    • Mabel – đáng yêu

    • Miranda – dễ thương, đáng yêu

    • Rowan – cô bé tóc đỏ

    • Kaylin – người xinh đẹp và mảnh dẻ

    • Keisha – mắt đen

    • Doris – xinh đẹp

    • Drusilla – mắt long lanh như sương

    • Dulcie – ngọt ngào

    • Eirian/Arian – rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc

    Nguồn: Internet

    Các khóa học Tiếng Anh tại

    Paris English

    Các chi nhánh của trung tâm Anh Ngữ Paris English

    Trụ sở chính

    868 Mai Văn Vĩnh, Quận 7, TP. HCM.

    089.814.9042

    Chi nhánh 1

    135A Nguyễn Thị Diệu, Quận 3, TP. HCM.

    089.814.6896

    Chi nhánh 2

    173 Hùng Vương, Hoà Thành, Tây Ninh.

    0276.730.0799

    Chi nhánh 3

    397 CMT8, TP. Tây Ninh, Tây Ninh.

     0276.730.0899

    Chi nhánh 4

    230 Tôn Đức Thắng, Phường Phú thuỷ, TP Phan Thiết, Bình Thuận.

    0938.169.133

    Chi nhánh 5

     380 Trần Hưng Đạo, Phường Lạc Đạo, TP Phan Thiết, Bình Thuận.

     0934.019.133

    Youtube

    Trung Tâm Anh ngữ Paris – Chi nhánh Tây Ninh

    Facebook 

    Trung tâm Anh ngữ Paris – Chi nhánh Phan Thiết

    Trung tâm Anh ngữ Paris – Chi nhánh Tây Ninh

    Hotline

    0939.72.77.99

    --- Bài cũ hơn ---

  • 500+ Cách Đặt Tên Cho Mèo Hay, Ý Nghĩa, Sang Chảnh, Nhiều Thứ Tiếng
  • Cách Đặt Tên Cho Chó
  • Đặt Tên Công Ty Xây Dựng Hay Và Độc Đáo Nhất
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Gọi Ở Nhà Cho Bé Gái Năm 2022 « Học Tiếng Nhật Online
  • Đặt Tên Con Gái Họ Nguyễn 4 Chữ: Những Cái Tên Đẹp Và Hay Nhất
  • Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ (Xem Ngay)

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Gái Năm 2022 Tân Sửu Hay Và Ý Nghĩa * Adayne.vn
  • Tên Tiếng Anh Hay Cho Bé Năm 2022
  • 111+ Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ Ngắn Gọn, Dễ Nhớ Nhất 2022
  • 101+ Biệt Danh Tiếng Anh Hay Cho Con Trai, Con Gái Ý Nghĩa Nhất 2022
  • 11 Bài Hát Tiếng Anh Cho Trẻ Em Hay Nhất Hiện Nay
  • Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ ngày càng trở nên phổ biến khi tiếng Anh là ngôn ngữ thứ 2 trong cuộc sống. Nhưng việc đặt tên tiếng Anh như thế nào để hay và ý nghĩa thì không phải ai cũng biết. Hiểu được điều này, ENG4 sẽ giới thiệu đến các bạn một số tên tiếng Anh ý nghĩa dành cho nữ. Ngoài ra, ENG4 cũng sẽ hướng dẫn cách đọc phiên âm Tiếng Anh chính xác nhất theo tên của các bạn.

    Có rất nhiều cách để đặt tên tiếng Anh dành cho nữ. Một cái tên hay sẽ là tên giúp bạn có ghi nhớ nhanh hơn và để lại ấn tượng cho người đối diện. Nếu bạn chưa biết làm sao để có được một tên gọi bằng tiếng Anh thật hay thì sao không thử những tên tiếng Anh thể hiện dáng vẻ bề ngoài của người con gái.

    Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ Và Ý Nghĩa

    Không chỉ hay mà một cái tên tiếng Anh còn phải thể hiện được ý nghĩa tốt đẹp. Nếu tên tiếng Việt của bạn được đặt để thể hiện sự mong muốn, gửi gắm của gia đình thì một cái tên tiếng Anh tương tự là lựa chọn phù hợp. Có rất nhiều gợi ý về tên tiếng Anh Ý nghĩa dành cho nữ mà bạn có thể tham khảo.

    Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ Ngắn Gọn

    Một cái tên đơn giản không phải là không hay mà là có cách phát âm và cách viết đơn giản. Đây cũng là một lựa chọn dành cho tên tiếng Anh để có thể ghi nhớ tốt hơn. Ngoài ra những cái tên độc đáo chắc chắn sẽ để lại ấn tượng rất nhiều cho lần đầu gặp mặt.

    Cách Đặt Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ

    Đặt tên tiếng Anh cũng không phải là điều quá khó. Tiếng Anh cũng có rất nhiều nghĩa khác nhau vì vậy bạn có thể đặt tên theo dáng vẻ bên ngoài hay tính cách của mình. Điều này sẽ thể hiện được đặc trưng của con người mình cũng như sẽ giúp mọi người dễ dàng ghi nhớ tên tiếng Anh của bạn hơn.

    Ngoài ra cũng có rất nhiều cách đặt tên tiếng Anh dễ dàng mà bạn có thể tham khảo. Ví dụ như bạn có thể đặt tên có cùng ý nghĩa với tiên tiếng Việt hoặc có phát âm tương tự , hay đơn giản chọn tên tiếng Anh giống với một người nổi tiếng mà bạn yêu thích. Có rất nhiều cách để có được một cái tên tiếng Anh hay giống như bạn mong muốn. Tuy nhiên, bạn nên chú ý nhiều hơn đến ý nghĩa của cái tên mà mình muốn chọn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Danh Sách Tên Ở Nhà Cho Các Bé Gái Hot Nhất Năm 2022
  • Tên Đệm Hay Cho Bé Gái Giúp Con Có Họ Tên Đầy Ấn Tượng
  • Cách Đặt Tên Công Ty Hay
  • Review Sách Tiệm Sách Cũ Biblia Shioriko Và Đời Thường Bí Ân
  • “tiệm Sách Cơn Mưa” : Lời Khẳng Định Về Sức Mạnh Của Ước Mơ Con Người Và Lời Nhắn Nhủ Hãy Yêu Những Cuốn Sách
  • Họ Tên Tiếng Anh Hay Nhất Cho Nữ

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Vừa Hay, Vừa Ý Nghĩa
  • Giải Mã Ý Nghĩa Tên Giang, Đặt Tên Giang Có Ý Nghĩa Gì
  • Ý Nghĩa Tên Hoàng Là Gì Và 3 Cái Tên Hay + Ý Nghĩa Nhất
  • Giải Mã Ý Nghĩa Tên Hoàng Phương Được Đặt Cho Baby
  • Xem Ý Nghĩa Tên Hương, Tên Đệm Cho Tên Hương Hay Và Ý Nghĩa
  • 104 họ tên tiếng Anh hay cho nữ

    Tên tiếng Anh hay cho nữ:

    Abigail, Fayre, Rachel, Jacintha: xinh đẹp

    Bella: xinh đẹp.

    Belinda: rất xinh đẹp.

    Bonita: kiều diễm.

    Donatella: món quà xinh đẹp

    Ella: phép màu nhiệm.

    Ellen: người phụ nữ xinh đẹp nhất.

    Elise: ánh sáng lan tỏa.

    Iowa: vùng đất xinh đẹp.

    Kaytlyn: thông minh.

    Lillie: tinh khiết.

    Linda: đẹp.

    Lynne: thác nước đẹp.

    Lucinda: ánh sáng đẹp.

    Meadow: cánh đồng đẹp.

    Orabelle: bờ biển đẹp.

    Rosaleen: bông hồng bé nhỏ.

    Tazanna: công chúa xinh xắn.

    Yedda: giọng nói hay.

    Abhaya: gan dạ.

    Akshita: cô gái tuyệt vời.

    Ambar: bầu trời.

    Amrita: nước thánh linh thiêng.

    Avantika: Nữ hoàng

    Dhara: Dòng chảy liên tục

    Jyotsna: Rực rỡ như ngọn lửa

    Karishma: phép màu

    Mohini: Đẹp nhất

    Shreya: Đẹp, tốt lành

    Swara: tỏa sáng

    Vaidehi: Sita, vợ của Chúa Ram

    Diana: Nữ thần mặt trăng

    Celine, Luna: Mặt trăng

    Rishima: ánh sáng tỏa ra từ mặt trăng.

    Farrah: Hạnh phúc

    Muskaan: Nụ cười, hạnh phúc

    Naila, Yashita: Thành công

    Fawziya: sự thành công.

    Yashashree: Nữ thần thành công

    Victoria: Tên của nữ hoàng Anh, có nghĩa là chiến thắng.

    Aboli, Kusum, Zahra: bông hoa.

    Daisy: hoa cúc vàng.

    Ketki: cộng đồng.

    Juhi: hoa họ nhài.

    Violet: bông hoa màu tím.

    Scarlett: màu đỏ của tình yêu và cảm xúc.

    Amora: tình yêu.

    Darlene: mến yêu.

    Davina: yêu dấu.

    Kalila: tình yêu chất đầy.

    Yaretzi: con luôn được yeeu thương.

    Shirina: bài hát về tình yêu.

    Penelope: sự khôn ngoan.

    Aarohi: giai điệu âm nhạc.

    Alvapriya: người yêu nhạc.

    Gunjan: âm nhạc.

    Isaiarasi: Nữ hoàng nhạc

    Prati: Một người được đánh giá cao và yêu âm nhạc

    Aradhya: thành quả

    Charlotte: Người tự do

    Elise: Lời thề của Chúa

    Frankie: sự tự do

    Josie: Chúa sẽ lưu tâm

    June: tuổi trẻ

    Ophelia: sự trợ giúp

    Paris: Tuyệt đẹp, quyến rũ

    Norah: Ánh sáng rực rỡ

    Kate: sự tinh khiết.

    Aa’eedah: phần thưởng

    Aadila: trung thực và công bằng

    Abeer hoặc Abir: hương thơm

    Afaaf, Virtuous: tinh khiết và phong nhã

    Aleema: học hỏi, khôn ngoan

    Alia: cao quý, cao cả và tuyệt vời

    Atiya: quà tặng.

    Ahd: sự hiểu biết.

    Amodini: niềm hân hoan.

    Dakshi: vinh quang.

    Elakshi: đôi mắt thông minh

    Một số họ phổ biến trong tiếng Anh

    Alice: đẹp đẽ.

    Anne: cao nhã.

    Bush: lùm cây.

    Frank: Tự do.

    Henry: kẻ thống trị.

    George: người canh tác

    Elizabeth: người hiến thân cho thượng đế

    Helen: ánh sáng chói lọi

    James: xin thần phù hộ

    Jane: tình yêu của thượng đế

    Joan: dịu dàng

    John: món quà của thượng đế

    Julia: vẻ mặt thanh nhã

    Lily: hoa bách hợp

    Mark: con của thần chiến

    Mary: ngôi sao trên biển

    Michael: sứ giả của thượng đế

    Paul: tinh xảo

    Richard: người dũng cảm

    Sarah: công chúa

    Smith: thợ sắt

    Susan: hoa bách hợp

    Stephen: vương miện

    William: người bảo vệ mạnh mẽ

    Robert: ngọn lửa sáng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Mã Ý Nghĩa Tên Duyên, Đặt Tên Duyên Có Ý Nghĩa Gì
  • Ý Nghĩa Tên Dương Và Cách Đặt Tên Đệm Cho Bé Tên Dương
  • Giải Mã Ý Nghĩa Tên Dương, Đặt Tên Dương Có Ý Nghĩa Gì
  • Tên Cường Có Ý Nghĩa Gì? Gợi Ý Đặt Tên Đệm Cho Tên Cường
  • Ý Nghĩa Tên Cường, Tên Cường Có Ý Nghĩa Gì?
  • Những Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ Hay Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Nam Giới Và Nữ Giới (Thạc Sĩ Nguyễn Thế Truyền)
  • Giải Đáp Ý Nghĩa Tên Thiện Và Tên Ly & Cách Chọn Tên Đệm Cho Con
  • 121 Tên Tiếng Anh Cho Phụ Nữ Bằng Chữ H Ý Nghĩa Nhất
  • Tên Facebook Hay 2022 ❤️❤️❤️ Tên Nick Fb Cho Nam, Nữ Đẹp
  • Ý Nghĩa Tên Duyên Là Gì & Gợi Ý Tên Đệm Cho Con Tên Duyên
  • Tên tiếng Anh bắt đầu với chữ cái A

    Tên

    Ý nghĩa

    Acacia

    bất tử ,  phục sinh

    Adela / Adele

    cao quý

    Adelaide / Adelia

    người phụ nữ có xuất thân cao quý

    Agatha

    tốt

    Agnes

    trong sáng

    Alethea

    sự thật

    Alida

    chú chim nhỏ

    Aliyah

    trỗi dậy

    Alma

    tử tế, tốt bụng

    Almira

    công chúa

    Alula

    người có cánh

    Alva

    cao quý, cao thượng

    Amabel / Amanda

    đáng yêu

    Amelinda

    xinh đẹp và đáng yêu

    Amity

    tình bạn

    Angel / Angela

    thiên thần ,  người truyền tin

    Annabella

    xinh đẹp

    Anthea

    như hoa

    Aretha

    xuất chúng

    Ariadne / Arianne

    rất cao quý, thánh thiện

    Artemis

    tên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp

    Aubrey

    kẻ trị vì tộc elf ,  siêu hùng cường

    Audrey

    sức mạnh cao quý

    Aurelia

    tóc vàng óng

    Aurora

    bình minh

    Azura

    bầu trời xanh

    Tên tiếng Anh bắt đầu với chữ cái B

    Tên

    Ý nghĩa

    Bernice

    người mang lại chiến thắng

    Bertha

    nổi tiếng, sáng dạ

    Bianca / Blanche

    trắng, thánh thiện

    Brenna

    mỹ nhân tóc đen

    Bridget

    sức mạnh, quyền lực

    Tên tiếng Anh bắt đầu với chữ cái C

    Tên

    Ý nghĩa

    Calantha

    hoa nở rộ

    Calliope

    khuôn mặt xinh đẹp

    Celeste / Celia / Celina

    thiên đường

    Ceridwen

    đẹp như thơ tả

    Charmaine / Sharmaine

    quyến rũ

    Christabel

    người Công giáo xinh đẹp

    Ciara

    đêm tối

    Cleopatra

    vinh quang của cha , cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập

    Cosima

    có quy phép, hài hòa, xinh đẹp

    Tên tiếng Anh bắt đầu với chữ cái D

    Tên

    Ý nghĩa

    Daria

    người bảo vệ ,  giàu sang

    Delwyn

    xinh đẹp, được phù hộ

    Dilys

    chân thành, chân thật

    Donna

    tiểu thư

    Doris

    xinh đẹp

    Drusilla

    mắt long lanh như sương

    Dulcie

    ngọt ngào

    Tên tiếng Anh bắt đầu với chữ cái E

    Tên

    Ý nghĩa

    Edana

    lửa, ngọn lửa

    Edna

    niềm vui

    Eira

    tuyết

    Eirian / Arian

    rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc

    Eirlys

    hạt tuyết

    Elain

    chú hưu con

    Elfleda

    mỹ nhân cao quý

    Elfreda

    sức mạnh người lùn

    Elysia

    được ban / chúc phước

    Erica

    mãi mãi, luôn luôn

    Ermintrude

    được yêu thương trọn vẹn

    Ernesta

    chân thành, nghiêm túc

    Esperanza

    hi vọng

    Eudora

    món quà tốt lành

    Eulalia

    (người) nói chuyện ngọt ngào

    Eunice

    chiến thắng vang dội

    Euphemia

    được trọng vọng, danh tiếng vang dội

    Tên tiếng Anh bắt đầu với chữ cái F

    Tên

    Ý nghĩa

    Fallon

    người lãnh đạo

    Farah

    niềm vui, sự hào hứng

    Felicity

    vận may tốt lành

    Fidelia

    niềm tin

    Fidelma

    mỹ nhân

    Fiona

    trắng trẻo

    Florence

    nở rộ, thịnh vượng

    Tên tiếng Anh bắt đầu với chữ cái G

    Tên

    Ý nghĩa

    Genevieve

    tiểu thư, phu nhân của mọi người

    Gerda

    người giám hộ, hộ vệ

    Giselle

    lời thề

    Gladys

    công chúa

    Glenda

    trong sạch, thánh thiện, tốt lành

    Gopa

    món quà của Chúa

    Grainne

    tình yêu

    Griselda

    chiến binh xám

    Guinevere

    trắng trẻo và mềm mại

    Gwyneth

    may mắn, hạnh phúc

    Tên tiếng Anh bắt đầu với chữ cái H

    Tên

    Ý nghĩa

    Halcyon

    bình tĩnh, bình tâm

    Hebe

    trẻ trung

    Helga

    được ban phước

    Heulwen

    ánh mặt trời

    Hypatia

    cao (quý) nhất

    Tên tiếng Anh bắt đầu với chữ cái I

    Tên

    Ý nghĩa

    Imelda

    chinh phục tất cả

    Iolanthe

    đóa hoa tím

    Iphigenia

    mạnh mẽ

    Isadora

    món quà của Isis

    Isolde

    xinh đẹp

    Tên tiếng Anh bắt đầu với chữ cái J

    Tên

    Ý nghĩa

    Jena

    chú chim nhỏ

    Jezebel

    trong trắng

    Jocasta

    mặt trăng sáng ngời

    Jocelyn

    nhà vô địch

    Joyce

    chúa tể

    Tên tiếng Anh bắt đầu với chữ cái K

    Tên

    Ý nghĩa

    Kaylin

    người xinh đẹp và mảnh dẻ

    Keelin

    trong trắng và mảnh dẻ

    Keisha

    mắt đen

    Kelsey

    con thuyền (mang đến) thắng lợi

    Kerenza

    tình yêu, sự trìu mến

    Keva

    mỹ nhân ,  duyên dáng

    Kiera

    cô bé tóc đen

    Tên tiếng Anh bắt đầu với chữ cái L

    Tên

    Ý nghĩa

    Ladonna

    tiểu thư

    Laelia

    vui vẻ

    Lani

    thiên đường, bầu trời

    Latifah

    dịu dàng ,  vui vẻ

    Letitia

    niềm vui

    Louisa

    chiến binh nổi tiếng

    Lucasta

    ánh sáng thuần khiết

    Lysandra

    kẻ giải phóng loài người

    Tên tiếng Anh bắt đầu với chữ cái M

    Tên

    Ý nghĩa

    Mabel

    đáng yêu

    Maris

    ngôi sao của biển cả

    Martha

    quý cô, tiểu thư

    Meliora

    tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn, vv

    Meredith

    trưởng làng vĩ đại

    Milcah

    nữ hoàng

    Mildred

    sức mạnh nhân từ

    Mirabel

    tuyệt vời

    Miranda

    dễ thương, đáng yêu

    Muriel

    biển cả sáng ngời

    Myrna

    sự trìu mến

    Tên tiếng Anh bắt đầu với chữ cái N

    Tên

    Ý nghĩa

    Neala

    nhà vô địch

    Nancy

    Hòa bình

    Naomi

    Đam mê

    Natalie

    Sinh ra vào đêm giáng sinh

    Nessa

    Tinh khiết

    Tên tiếng Anh bắt đầu với chữ cái O

    Tên

    Ý nghĩa

    Odette / Odile

      sự giàu có

    Olwen

      dấu chân được ban phước  (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)

    Oralie

      ánh sáng đời tôi

    Oriana

      bình minh

    Orla

      công chúa tóc vàng

    Tên tiếng Anh bắt đầu với chữ cái P

    Tên

    Ý nghĩa

    Pandora

      được ban phước (trời phú) toàn diện

    Phedra

      ánh sáng

    Philomena

      được yêu quý nhiều

    Phoebe

      tỏa sáng

    Tên tiếng Anh bắt đầu với chữ cái R

    Tên

    Ý nghĩa

    Rowan

     cô bé tóc đỏ

    Rowena

      danh tiếng ,  niềm vui

    Rebecca

    Ngựa thẳng

    Regina

    Hoàng hậu

    Rosemary

    Tinh hoa của biển

    Tên tiếng Anh bắt đầu với chữ cái S

    Tên

    Ý nghĩa

    Selina

      mặt trăng

    Sigourney

      kẻ chinh phục

    Sigrid

      công bằng và thắng lợi

    Sophronia

      cẩn trọng ,  nhạy cảm

    Stella

      vì sao

    Tên tiếng Anh bắt đầu với chữ cái T

    Tên

    Ý nghĩa

    Thekla

      vinh quang cùa thần linh

    Theodora

      món quà của Chúa

    Tryphena

      duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú

    Tina

    Nhỏ nhắn

    Thora

    Sấm

    Tamara

    Cây cọ

    Tammy

    Hoàn hảo

    Tên tiếng Anh bắt đầu với chữ cái U

    Tên

    Ý nghĩa

    Ula

      viên ngọc của biển cả

    Ulrica

    Thước đo cho tất cả

    Una

    Một loài hoa

    Udele

    Giàu có và thịnh vượng

    Tên tiếng Anh bắt đầu với chữ cái V

    Tên

    Ý nghĩa

    Vera

      niềm tin

    Verity

      sự thật

    Veronica

      kẻ mang lại chiến thắng

    Viva / Vivian

      sự sống, sống động

    Tên tiếng Anh bắt đầu với chữ cái W 

    Tên

    Ý nghĩa

    Winifred

    niềm vui và hòa bình

    Whitney

    Hòn đảo nhỏ

    Wilda

    Cánh rừng thẳm

    Wilona

    Mơ ước

    Tên tiếng Anh bắt đầu với chữ cái X

    Tên

    Ý nghĩa

    Xandra

    bảo vệ, che chắn, che chở

    Xavia

    tỏa sáng

    Xenia

    hiếu khách

    Tên tiếng Anh bắt đầu với chữ cái Z

    Tên

    Ý nghĩa

    Zelda

    Hạnh phúc

    Zoe

    Đem lại sự sống

    Với những tên hay và ý nghĩa trong bài viết, các bạn hãy chọn một cái tên phù hợp và ý nghĩa với tính cách của bạn để tạo điểm nhấn cho bản thân.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 25 Tên Tiếng Nhật Hay Trong Anime Bạn Phải Biết Ngay Hôm Nay
  • Cách Đặt Tên Spa Hay Đẹp Độc Đáo Hay Theo Phong Thủy 2022
  • 200+ Tên Facebook Hay Cho Nam, Nữ Ý Nghĩa, Độc Đáo Nhất Hiện Nay
  • Đặt Tên Tiếng Anh Theo Ngày Tháng Năm Sinh (Cực Hay)
  • Bảng Kí Tự Đặc Biệt Tam Quốc Liên Minh Cùng Bộ Tên Hay Đẹp Cho Game Thủ
  • Tên Tiếng Anh Cực Hay Cho Nữ Sinh Tháng 12

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Đỗ Kim Đan Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trần Minh Kha Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Các Tên Kha Đẹp Và Hay
  • Tên Lại Kha Ly Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trần Kha Ly Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • – Holly: cây Holly (hay cây nhựa ruồi) là loài cây thường dùng để kết thành vòng trang trí nhà cửa cào dịp Giáng Sinh.

    – Noelle: Bạn có thấy quen không nào? Đúng vậy, đây chính là “phiên bản nữ” của từ “Noel” – tên của lễ Giáng sinh trong tiếng Pháp.

    – December: Tại sao không dùng chính tên tháng sinh làm tên gọi nhỉ? Nghe cũng rất dễ thương đúng không?

    – Natalie: Cùng ý nghĩa với tên “Natala” nhưng đây là phiên bản trong tiếng Pháp đấy!

    – Tashia: còn đây là từ tiếng Nga và cũng mang nghĩa “được sinh vào dịp Giáng sinh”.

    – Robin: đây là tên của một loài chim mùa đông, cũng là một cái tên hay và phổ biến dành cho nữ giới.

    – Olwen: có nghĩa là “dấu chân trên tuyết”

    – Neve: Đây là từ Latin mang nghĩa là “tuyết”

    – Lumi: có nghĩa là “tuyết” trong tiếng Phần Lan.

    – Krystal: cái tên này gợi đến băng tuyết trong suốt, tinh khôi, là một cái tên vô cùng phù hợp với một cô gái xinh xắn, thanh lịch.

    – Iclyn: cái tên này bắt nguồn từ từ “ice”, nhưng nghe nữ tính và độc đáo hơn nhiều đúng không nào?

    – Ivy: Ivy là cây thường xuân – một loài cây rất đặc trưng của mùa đông, luôn mạnh mẽ và xinh đẹp ngay cả trong thời tiết giá lạnh.

    – Aspen: đây là tên của một resort trượt tuyết nổi tiếng, nghe cũng thật sành điệu và độc đáo nhỉ?

    – Aster: trong tiếng Hy Lạp cái tên này có nghĩa là “ngôi sao” đấy!

    – Aubin: trong tiếng Pháp có nghĩa là “màu trắng” – màu của tuyết.

    – Bianca: cái tên này cũng có nghĩa là “màu trắng” đấy!

    – Gwendolen: Trong ngôn ngữ xứ Welsh, từ này có nghĩa là “vòng tròn màu trắng”

    – Gwen: nếu Gwendolen hơi dài và khó nhớ thì phiên bản ngắn này cũng là một cái tên hay và dễ thương!

    – Gabrielle: tên của những thiên thần trong các câu chuyện Giáng Sinh.

    – Eirwen: có nghĩa là “trắng như tuyết”

    – Eira: Trong ngôn ngữ xứ Welsh, từ này có nghĩa là “tuyết”

    – Carol: “carol” là “bài thánh ca”, một cái tên gợi nhớ không khí Giáng sinh ấm áp và vui tươi!

    – Demi: cách viết ngắn gọn của “Demeter” – vị thần mùa đông trong thần thoại Hy Lạp.

    – Bella: mang đến cảm giác của tiếng chuông vui tươi rộn rã trong đêm Giáng sinh.

    – Mary: Mẹ Maria theo Kinh thánh là người mẹ của Thiên Chúa..

    – Angele: Đây là tên gốc tiếng Hy Lạp có nghĩa là “thiên thần hay người đưa tin”.

    – Naomi: Tên tiếng Do Thái có nghĩa là “đẹp” hoặc “dễ chịu”

    Tất cả đều là những cái tên thật xinh đẹp và ý nghĩa đúng không nào? Hi vọng bạn đã chọn được tên tiếng anh hay cho nữ sinh tháng 12 cho mình hoặc cho bạn bè, người thân!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Blue Ivy, True, Saint, Chicago… Bạn Có Thực Sự Hiểu Được Ý Nghĩa Đằng Sau Những Cái Tên Độc Đáo Các Sao Đặt Cho Con Của Mình Hay Không?
  • Những Ý Nghĩa Cực Thú Vị Của Tên Ivy Có Thể Bạn Chưa Biết
  • Tên Nguyễn Mỹ Hoa Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Các Loài Hoa Đẹp Và Ý Nghĩa Các Loài Hoa Cực Chuẩn Chỉnh
  • Tên Nguyễn Ngọc Hoa Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100