Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Trong Game Pubg Trung Quốc

--- Bài mới hơn ---

  • 30 Câu Tiếng Trung Phải Biết Trong Pubg
  • Kí Tự Đặc Biệt Đẹp Để Đặt Tên Trong Game Pubg, Freefire, Au, Liên Quân, Facebook
  • 999+ Mẫu Kí Tự Đặc Biệt Pubg Mobile Chất Số 1 Việt Nam
  • 999 Cách Đặt Tên Cho Con Năm Tân Sửu 2022 Theo Phong Thủy Ngũ Hành • Adayne.vn
  • 9 Cách Đặt Tên Khách Sạn Theo Phong Thủy Ý Nghĩa Và Sang Trọng
  • 3.9

    /

    5

    (

    11

    votes

    )

    PUBG Trung Quốc là game gì?

    PUBG là một trò chơi điện tử hành động, sinh tồn nhiều người chơi trực tuyến do PUBG Corporation, một chi nhánh của công ty phát triển game Bluehole, có trụ sở chính được đặt tại thành phố Seoul, Hàn Quốc thiết kế, phát triển và phát hành.

    Hiện tại người chơi PUBG có ba lựa chọn: Bản quốc tế, bản Việt và bản Trung. Ở mỗi một trận chiến sinh tồn tối đa có một trăm người chơi chiến đấu, nơi mà người chơi phải sinh tồn trước 99 người còn lại để trở thành người sống sót cuối cùng. Người chơi có thể chọn để chơi solo, hoặc tham gia một nhóm nhỏ tối đa bốn người. Trong cả hai trường hợp, người cuối cùng hoặc đội cuối cùng còn lại sẽ thắng trận đấu.

    Tên game PUBG moblie bằng tiếng Trung: 和平精英 /Hépíng jīngyīng/ Hòa Bình Tinh Anh

    Hoặc mọi người có thể gọi bằng tên 吃鸡 là mọi người đã có thể hiểu được đây là trò gì rồi đó!

    Tên các loại súng trong game PUBG moblie bằng tiếng Trung

    Công thức chung khi nói tên súng là: CHỦNG LOẠI SÚNG + 枪(qiāng)

    Súng lục

    手枪

    shǒuqiāng

    Súng bắn tỉa

    狙击枪

    jūjī qiāng

    Súng trường

    步枪

    bùqiāng

    Súng tiểu liên

    冲锋枪

    chōngfēngqiāng

    Shotgun

    散弹枪

    sàn dàn qiāng

    Súng máy hạng nhẹ

    轻机枪

    qīng jīqiāng

    Súng thính

    信号枪

    Xìnhào qiāng

    Súng AK

    AK枪

    AK qiāng

    Súng Kar98K

    Kar98枪

    Tên các vật dụng bảo hộ trong game PUBG moblie bằng tiếng Trung

    Giáp

    防弹衣/ 级甲

    fángdàn yī/ jí jiǎ

    头盔/ 级头

    tóukuī/ jí tóu

    Balo

    背包/ 级包

    bèibāo/ jí bāo

    Đồ ngụy trang

    吉利服

    jílì fú

    Chảo

    四级甲

    sì jí jiǎ

    Cách đọc loại giáp, mũ, balo: số đếm + tên trang bị (Ví dụ: mũ 3 — 三级头 — Sān jí tóu)

    Tên các phụ kiện vũ khí trong game PUBG moblie bằng tiếng Trung

    Nòng giảm tia lửa

    消焰器

    xiāo yàn qì

    Nòng giảm giật

    补偿器

    bǔcháng qì

    Nòng giảm thanh

    消音器

    xiāoyīn qì

    Băng đạn mở rộng

    扩容弹匣夹

    kuòróng dàn xiá jiā

    Băng đạn thay nhanh

    快速弹匣

    kuàisù dàn xiá

    Băng đạn mở rộng thay nhanh

    快速擴容弹匣

    kuàisù kuòróng dàn xiá

    Đạn

    dàn

    Ống ngắm

    倍镜

    bèi jìng

    Red-dot

    红点

    hóng diǎn

    Cách đọc loại đạn: số đếm + 号弹 (Ví dụ: Đạn 5: 五号弹- Wǔ hào dàn)

    Cách đọc Scope: số đếm + 倍镜 (Ví dụ: Scope 4: 四倍镜 — Sì bèi jìng)

    Tên các loại đồ tăng máu, nước trong game PUBG moblie bằng tiếng Trung

    Bandage

    绷带

    bēngdài

    First Aid Kit

    急救脑

    jíjiù nǎo

    Med Kit

    医疗包

    yīliáo bāo

    Ống tiêm

    注射器

    zhùshèqì

    Thuốc giảm đau

    止痛药 (药)

    zhǐtòng yào (yào)

    Nước tăng lực

    红牛 (可乐)

    hóngniú (kělè)

     

    Tên các loại bom, đạn trong game PUBG moblie bằng tiếng Trung

     

    Lựu đạn

    手雷

    shǒuléi

    Bom cháy

    燃烧弹

    ránshāo dàn

    Bom khói

    烟雲弹

    yānyún dàn

    Bom choáng

    震爆弹

    zhèn bào dàn

     

    Một số thuật ngữ khác trong game PUBG moblie bằng tiếng Trung

     

    Thính

    空投

    kōngtóu

    Nhà thi đấu

    体育馆

    tǐyùguǎn

    Chung cư

    公寓

    gōngyù

    Casino

    赌场

    dǔchǎng

    Nhà khu 6

    6区房屋

    6 qū fángwū

     

    Nhà A, B, C, L,… thì cứ theo công thức TÊN NHÀ + 房

     

    Ví dụ Nhà L: L房 — L fáng

     

    Mẫu hội thoại thường gặp khi chơi PUBG

    1. Khi mới bắt đầu chơi

    A: 我今天就带你吃鸡。

    A: Wǒ jīntiān jiù dài nǐ chī jī.

    Hôm nay anh sẽ đưa em đi “ăn gà”.

     

    B: 好呀好呀,不过我是新手,打得不怎么样。你千万别打我哦。

    B: Hǎo ya hǎo ya, bùguò wǒ shì xīnshǒu, dǎ dé bù zě me yàng. Nǐ qiān wàn bié dǎ wǒ ó.

    Tuyệt quá, nhưng mà em là “tay mơ”, chơi cũng chẳng ra sao, anh đừng đánh em nha.

     

    A: 没事 没事。很简单的。这场我们条L房,你点击跟随我就行。

    A: Méishì méishì. Hěn jiǎndān de. Zhè chǎng wǒmen tiáo L fáng, nǐ diǎnjī gēnsuí wǒ jiùxíng.

    Không sao. Đơn giản lắm. Trận này chúng ta nhảy nhà L, em nhấn đi theo anh là được.

     

    B: 我已经跟随你了。

    B: Wǒ yǐjīng gēnsuí nǐle.

    Em đã nhấn theo anh rồi.

     

    A: 一会儿你下来就尽快找装备:抢啊,头盔还有防弹衣。

    A: Yīhuǐ’er nǐ xiàlái jiù jǐnkuài zhǎo zhuāngbèi: Qiǎng a, tóukuī hái yǒu fángdàn yī.

     

    B: 好的。这个我知道了。

    B: Hǎo de. Zhège wǒ zhīdàole.

    Được ạ, cái này em biết rồi.

     

    2. Trong quá trình chơi

    A: 我那边有三倍镜,你要不要?

    A: Wǒ nà biān yǒusān bèi jìng, nǐ yào bùyào?

    Bên anh có ống ngắm x3, e có cần không?

     

    B: 要要要。你在哪里,我去找你。

    B: Yào yào yào. Nǐ zài nǎlǐ, wǒ qù zhǎo nǐ.

    Cần cần cần. Anh ở đâu, em đi tìm anh.

     

    A: 你点击地图就可以看到我。

    A: Nǐ diǎnjī dìtú jiù kěyǐ kàn dào wǒ.

    Em nhấn vào bản đồ thì sẽ thấy anh.

     

    B: 哦哦,我看到你了,马上过来。

    B: Ó ó, wǒ kàn dào nǐle, mǎshàng guòlái.

    Ồ ok, em thấy anh rồi, qua ngay đây.

     

    A: 你小心点儿。我这边有人。

    A: Nǐ xiǎoxīn diǎn er. Wǒ zhè biān yǒurén.

    Em cẩn thận chút, bên anh có người đó.

     

    B: 好,啊 救救我。我被打了。

    B: Hǎo… a jiù jiù wǒ. Wǒ bèi dǎle.

    Vâng… ôi cứu em với, em bị bắn rồi.

     

    A: 你等着我给你报仇。

    A: Nǐ děngzhe wǒ gěi nǐ bàochóu.

    Em đợi đó anh báo thù cho em.

     

    B: 哇塞。你好厉害哦,好刺激啊这个游戏!

    B: Wasāi. Nǐ hǎo lìhài ó, hǎo cìjī a zhège yóuxì!

    Ôi, anh chơi giỏi thật đấy, game này kích thích thật!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Game Đẹp Nhất, Tên Game Hay Ý Nghĩa, Chất, Bựa, Ngầu Cho Pubg, Liên Quân, Rules
  • Tên Ở Nhà Hay Cho Bé Trai 2022
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Trai & Bé Gái 2022 Tân Sửu Thật Hay Đẹp Dễ Thương • Adayne.vn
  • Cách Đặt Tên Thương Hiệu Để Bán Hàng Hiệu Quả
  • Axe: Alliance X Empire Việt Nam
  • Cách Khắc Phục Lỗi Khi Chơi Pubg Mobile Server Trung Quốc

    --- Bài mới hơn ---

  • Bảng Kí Tự Đặc Biệt Rules Of Survival Để Đặt Tên Chất Lừ
  • #1 : Tên Nhân Vật Hay, Tên Game Đẹp Nhất
  • Mẹo Đặt Tên Nhân Vật Bằng Kí Tự Đặc Biệt Trong Game Đua Xe Zing Speed
  • Tên Tiếng Trung Theo Ngày Sinh Của Bạn Là Gì?
  • #1 : Cách Đặt Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nam Và Nữ Chất Nhất
  • PUBG là một trong những tựa game sinh tồn hay nhất, được nhiều người quan tâm nhất hiện nay. Bên cạnh sự nổi bật của chúng, cũng có không ít người phàn nàn rằng họ gặp quá nhiều lỗi khi chơi PUBG Mobile Server Trung Quốc. Điều này đã làm cản trở không nhỏ với những ai đang trong trận. Vậy, làm sao để khắc phục?

    Điểm tên một số lỗi khi chơi PUBG Mobile Server Trung Quốc

    Bạn đã từng bị một số lỗi sau:

    • Không đăng kí được tài khoản PUBG?
    • Không đặt được tên cho nhân vật?
    • Lỗi Bom khói khi chơi Bluestacks?
    • Không kết nối đến PUBG Server Trung Quốc được?

    Đó là một số trong những lỗi cơ bản người chơi PUBG Mobile thường gặp. Nguyên nhân nào diễn ra tình trạng vậy, và làm sao để khắc phục những lỗi đó? Chúng ta cùng đi vào từng lỗi chi tiết:

    Lỗi khi chơi PUBG Mobile Server Trung Quốc – không đăng ký tài khoản được

    Nguyên nhân: Chủ yếu đến từ việc đăng ký tài khoản QQ hoặc WeChat. Được biết đây là 2 dịch vụ Chat lớn nhất tại Trung Quốc cho đến thời điểm hiện tại. Chỉ khi đăng kí thành công một trong 2 tài khoản này, bạn mới có thể tham gia chơi PUBG được!

    + Nên đăng ký tài khoản này vào giờ hành chính và hạn chế vào ban đêm. Bởi giờ hành chính là thời gian nhanh nhận được tin nhắn kích hoạt nhất.

    + Đầu số quốc tế của các tổng đài bên Việt Nam là + 84. Vì vậy, khi đăng kí hãy thay thế số 0 bằng +84 để quá trình đăng kí không bị gián đoạn.

    + Chỉ cần đăng kí một trong 2 tài khoản là được, bạn không nhất thiết phải đăng ký cả 2.

    Khi cài đặt xong, có biểu tượng xuất hiện mà không thể chạy được ứng dụng nghĩa là bạn đang gặp phải lỗi rồi đó!

    Nguyên nhân xảy ra lỗi này có thể do bạn đã không cài đặt game ở đúng vị trí ban đầu, hoặc xảy ra lỗi trong quá trình cài đặt rồi đó!

    Cách khắc phục : Chạy lại game trong máy tính bằng quyền cao nhất.

    Nguyên nhân: Khá nhiều game thủ gặp phải lỗi không đặt được tên cho nhân vật. Bởi lẽ, PUBG Mobile Trung Quốc chỉ cho người chơi đặt cho nhân vật của mình tối đa là 6 chữ. Tuy nhiên, có một số bạn không biết, đã đặt tên nhân vật của mình quá giới hạn số chữ cho phép, nên mới dẫn đên tình trạng lỗi.

    Ngoài việc chơi PUBG trên thiết bị di dộng, các game thủ đã tìm thấy những phần mềm giả lập để chơi chúng trên máy tính cá nhân của mình. Việc chơi trên phần mềm giả lập sẽ giúp bạn có những trải nghiệm tốt hơn, mượt mà hơn. Tuy nhiên, bạn cũng nên chú ý đến cấu hình tối thiểu khi chơi game này. Bởi không phải cấu hình nào cũng có thể chơi game này được một cách mượt mà.

    Cách khắc phục: Có một giải pháp duy nhất giúp bạn khắc phục lỗi này, hãy làm theo các bước sau:

    Bước 3: Khởi động lại Bluestacks.

    Với chế độ đồ họa cao, cách này sẽ giúp bạn khắc phục lỗi bị bom khói khi chơi PUBG Mobile Server Trung Quốc.

    Nguyên nhân : Kết nối của người chơi quá yếu: Rất có thể đây là nguyên nhân chính khiến bạn không thể kết nối được với máy chủ server của Trung Quốc.

    Cách khắc phục: Kiểm tra lại kết nối của mình!

    Mặc dù tải và cài đặt game như bình thường nhưng khi mở lên, chúng chỉ chạy một đoạn giới thiệu ngắn. Cuối cùng, dừng lại ở biểu tượng game mà không thể load thêm được nữa. Mọi thứ đến đây bị dừng hoàn toàn.

    Cách khắc phục: Để khắc phục lỗi này, bạn cần:

    Xóa bản game đang sử dụng, sau đó tải về và cài đặt lại game bản mới nhất.

    Hoặc nếu cảm thấy không cần thiết, bạn có thể tắt toàn bộ chương trình đang chạy trên máy tính thử xem. Biết đâu khi đó game lại nhận đủ bộ nhớ để tiến hành chơi game thì sao!

    Cho dù bạn chưa bao giờ gian lận trong game nhưng vẫn bị khóa? Rất có thể tài khoản đó đã bị nghi ngờ về việc sử dụng tools hay các phần mềm khác không chính đáng?

    Kiểm tra lại các phần mềm đang sử dụng và các phần mềm đang chạy cùng game. Rất có thể một trong số những phần mềm đang chạy ngầm trên thiết bị của bạn đã làm điều đó!

    About Thanhly247

    “Mua của người chán và bán cho người cần” đó chính là một trong những lý do mà Công ty Thu mua hàng thanh lý 24/7 ra đời, nhằm thanh lý các mặt hàng tồn kho, sản phẩm dư thừa & không mong muốn thông qua các giải pháp phù hợp, cung cấp cho bạn các dịch vụ thanh lý toàn diện nhất, phổ rộng nhất. Cho phép bạn không chỉ thanh lý không giới hạn, mà còn thanh lý nó ở giá trị cao nhất.

    Nhiều năm kinh nghiệm, Công ty Thu mua Hàng Thanh lý 24/7 được đánh giá là dịch vụ tốt nhất trong cả nước và được khách hàng tin tưởng để có được giá trị tốt nhất cho tài sản của bạn. Dịch vụ thu mua và thanh lý đáng tin cậy với các hàng hóa đã qua sử dụng hoặc không mong muốn dưới nhiều hình thức khác nhau như thanh lý thiết bị điện tử – viễn thông, thiết bị gia dụng hoặc thiết bị nội thất & ngoại thất văn phòng…

    Thanhly247.vn sẽ giúp bạn hiện thực hóa tài sản của công ty, cá nhân, giải quyết tất cả các hàng hóa, sản phẩm còn tồn đọng… mang lại cho bạn một không gian làm việc hiệu quả nhất.

    View all posts by Thanhly247

    --- Bài cũ hơn ---

  • 3 Cách Mua Tướng Trong Game Mobile Legends Bang Bang Cho Người Mới Chơi
  • Hướng Dẫn Tính Năng Cửa Hàng Cá Nhân Game Mu Online
  • Tên Mạng Tình Nhân Game Liên Quân Bá Đạo, Ân Ái 2022
  • Những Kí Tự Đặc Biệt Đẹp Để Tạo Tên Liên Minh Tốc Chiến
  • 100+ Tên Cặp Đôi Hay Nhất Dành Cho Game Liên Minh Tốc Chiến
  • 30 Câu Tiếng Trung Phải Biết Trong Pubg

    --- Bài mới hơn ---

  • Kí Tự Đặc Biệt Đẹp Để Đặt Tên Trong Game Pubg, Freefire, Au, Liên Quân, Facebook
  • 999+ Mẫu Kí Tự Đặc Biệt Pubg Mobile Chất Số 1 Việt Nam
  • 999 Cách Đặt Tên Cho Con Năm Tân Sửu 2022 Theo Phong Thủy Ngũ Hành • Adayne.vn
  • 9 Cách Đặt Tên Khách Sạn Theo Phong Thủy Ý Nghĩa Và Sang Trọng
  • Đặt Tên Thương Hiệu Theo Phong Thủy
  • Giới thiệu Trung Quốc Sơ lược về đất nước Trung Quốc Giới thiệu chung về đất nước Trung Quốc Tên nước: Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa (The People’s Republic of China) Thủ đô: Bắc Kinh Ngày quốc khánh: 01-10-1949. Vị trí địa lý: Trung Quốc nằm ở phần nử

    第九课 苹果一斤多少钱 生词: 1. 买mǎi ( mãi ) : mua 卖mài ( mại ) : bán 你买什么? nǐ mǎi shén me ? 我买水果 wǒ mǎi shuǐ guǒ 你买什么水果? nǐ mǎi shén me shuí guǒ 我买苹果 wǒ mǎi píng guǒ 苹果有两种, 一种是5块一斤, 一种是3块一斤 píng guǒ yǒu l

    Tin tức mới

    1. Bộ công an 公安部 Gōng’ān bù

    2. Bộ trưởng công an 公安部长 Gōng’ān bùzhǎng

    3. Ty công an tỉnh 省公安厅 Shěng gōng’ān tīng

    4. Giám đốc công an tỉnh 厅长 Tīng zhǎng

    5. Phó giám đốc công an tỉnh 副厅长 Fù tīng zhǎng

    6. Công an thành phố 市公安局 Shì gōng&#39

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Trong Game Pubg Trung Quốc
  • Tên Game Đẹp Nhất, Tên Game Hay Ý Nghĩa, Chất, Bựa, Ngầu Cho Pubg, Liên Quân, Rules
  • Tên Ở Nhà Hay Cho Bé Trai 2022
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Trai & Bé Gái 2022 Tân Sửu Thật Hay Đẹp Dễ Thương • Adayne.vn
  • Cách Đặt Tên Thương Hiệu Để Bán Hàng Hiệu Quả
  • Kí Tự Đặc Biệt Tiếng Trung Quốc, Kí Tự Chữ Trung Quốc Đẹp Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Game Hay ❤️ Kí Tự Đặc Biệt Dấu Cách
  • Cách Đặt Tên Nhân Vật Game Có Dấu “Cực Đẹp”
  • Thức Thần/danh Sách/tên Tiếng Việt
  • Bảng Kí Tự Đặc Biệt Âm Dương Sư 2022: Tên Âm Dương Sư Đẹp Nhất, Độc, Lạ, Chất
  • Top Các Kí Tự Đặc Biệt Hot Nhất Trong Các Tựa Game Và Mxh
  • Hiểu một cách đơn giản, kí tự Trung Quốc hay còn được gọi là chữ Hán, chữ Hán Tự (chữ Hán phồn thể: 漢字, giản thể: 汉字), Hán văn (漢文/汉文), là một dạng chữ trong văn viết của người Trung Quốc.

    Ngày nay, chữ Hán đã du nhập vào các nước như Nhật Bản, Triều Tiên và trong đó có cả Việt Nam. Các nước du nhập chữ Hán được gọi là vùng văn hóa chữ Hán hoặc vùng văn hóa Đông Á. Đặc biệt riêng tại Việt Nam thì được gọi là Hàn Nôm.

    Không mang tính chất nguyên bản của chữ Hán, mà khi du nhập vào các đất nước khác, chữ Hán sẽ được vay mượn để tạo thành chữ viết riêng cho từng quốc gia.

    Bảng chữ cái tiếng Trung Quốc hay phương pháp phát âm tiếng Hán, Bính âm Hán Ngữ là cách sử dụng chữ cái Latinh để học phát âm các chữ cái tiếng Trung, trong tiếng phổ thông của Trung Quốc.

    Bảng chữ cái tiếng Trung Quốc

    Nếu Việt Nam chỉ có 24 chữ cái, thì tiếng Trung Quốc bảng chữ cái có đến 39 chữ cái. Thật sự choáng ngợp phải không nào?

    ㊊ ㊋ ㊌ ㊍ ㊎ ㊏ ㊐ ㊑ ㊒ ㊓ ㊔ ㊕ ㊖  ㊘  ㊚ ㊛ ㊜ ㊝ ㊞ ㊟ ㊠ ㊡ ㊢ ㊣ ㊤ ㊥ ㊦ ㊧ ㊨ ㊩ ㊪ ㊫ ㊬ ㊭ ㊮ ㊯ ㊰

    Bảng kí tự số trong tiếng Trung Quốc

    Cách phát âm kí tự số của người Trung Quốc khá phức tạp, họ dùng con số này lên đến 99. Cụ thể, chỉ cần nói số lượng ở hàng chục, sau đó nói “十” “shi”. Cuối cùng là số ở vị trí của một.

    Chẳng hạn như, 46 được phát âm là “四十六” “Si Shi Liu (si shi liu)”, và 82 được phát âm là “八十二” “bā Shi Er (ba shi er)”

    Các con số trong tiếng Trung Quốc có ý nghĩa gì?

    Có thể bạn chưa biết, trong tiếng Trung Quốc mỗi con số sẽ có một ý nghĩa khác nhau, được gọi chung là mật mã yêu thương hoặc mật mã tình yêu. Vậy các con số trong tiếng Trung có ý nghĩa như thế nào? Freedoo.net sẽ cung cấp đến bạn 2 con số ý nghĩa và thông dụng nhất hiện nay đó là con số 9420 và con số 520.

    Theo phát âm của tiếng Trung Quốc, khi bạn đọc nhanh chon số 520 “wo ai ni” (Anh yêu em). Vì vậy giới trẻ Trung Quốc thường hay tỏ tình với nhau bằng dãy số này và nhiều người Hoa rất thích chơi chữ và số.

    Bảng kí tự đặc biệt Trung Quốc độc đáo, mới lạ 2022 cho game

    1. Tên tiếng Trung kí tự đặc biệt

    手金☊〜ㅤㅤㅤㅤㅤㅤ

    扎米

    拉基布·侯赛因

    拉蒂夫

    文皇后

    文纳迪拉

    文言汉瞿翘-LIVE

    柠檬茶

    滤藻ᵃᵏᶤᵐᶤ

    滤藻ᵃᵏᶤᵐᶤ

    父물수작아래사람아비기기사

    牛逼你扶沟妞妞谷底基地

    罗斯玛拉

    肯德里克·拉马尔

    蓝莓???

    蓬松

    藏祖

    西尔维亚

    见折指事字假@사람

    见见折六书@女休形声字转注

    见见折六书-LIVE

    见见折六书月冲河鈈金转注둻엌

    角斗士:全部

    超人文曼

    这展↬免腏照对83月瞣

    金转注둻엌

    钚考声字秋子会意字六书丰冰妒东

    铭杰笑☾美丽星空

    阿尔迪

    雅利安人

    零零

    须•DⴽΛGΘΠ•须

    马尔济斯:恋

    㟼㴀

    䬀洀†‧䬀洀碗欀

    (★黑钢★)

    (HM•GAMING꧂꧂

    『ɴᴇғᴛ』ᴵᴰяıʟ

    『NOB』вαℓα∂σяヅ™

    ꧁꧅๖ۣۣۜ Oᛗ?ĞᎯ꧅꧂

    ꧁☆☬BMκɪɴɢ☬☆꧂

    ꧁✿

    설순!후피읖!

    彡★

    ✓π∆×£〜

    ❧₪ヲ研究会学역齿厅응읓

    BL•Randayu

    CHINESE

    êGêãnPöõl꧂

    FROZEN @ $#&* BIIIIIIIIIIIII

    hëhæņ

    le seuki la mani的照片

    M҉I҉R҉N҉A҉W҉A҉T҉I҉

    ñ

    PSG丨치

    SムY么乙ツ

    TW-国王和我aurita

    ™JOAKIN`⁴⁵

    ™特曼喇嘛[bxat]™

    WSC™•文言汉瞿翘

    Xadman

    『sʜʀᴋ』•ᴮᴬᴰʙᴏʏツ

    『TG』ཌĐʀᴀɢᴏƝད°ᴵᴰᴹ°ツ

    『ηя』ཌĐʀᴀɢᴏƝད

    『ηя』丂°Ծscαг

    『Ѕʜʀ』•ℑℴƙℯℛᴾᴿᴼシ

    ⏤͟͟͞͞★ᴳᵒtͤeⷦtͣeꪝ࿐

    ꧁()꧂

    ꧁(₦Ї₦ℑ₳)꧂

    ꧁(༒〖°ⓅⓇⓄ°〖༒)꧂

    ꧁(༒ℛÄƵÏ༒)꧂

    ꧁(DཛཌཇའaDo)꧂

    ꧁(J͓̽o͓̽s͓̽I͓̽)꧂

    ꧁(ɴᵉᵛᵉʳ_ɢɪᴠᴇ

    ꧁(ᏟᎡX༒ᎬᏃ•ᏚᎪNᏚ༒)꧂

    ꧁(昵称)꧂

    ꧁฿ิีืÅβγ∞ÐθØŁ꧂

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tạo Tên Game Đẹp, Độc, Lạ
  • #1 : Top 567 Tên Tiếng Nhật Hay Cho Nam Và Nữ Ý Nghĩa, Chất Nhất
  • Tổng Hợp Cái Tên Game Tiếng Trung Hay Nhất
  • 1001 Ý Tưởng Cho Tiệm Net Độc Đáo 2022
  • Thiện Nữ Mobile – Cái Tên Vàng Trong Làng “Bắt Trend”
  • Tên Tiếng Trung Quốc Hay Cho Nam

    --- Bài mới hơn ---

  • Tencent Giới Thiệu Bộ Trang Phục Trái Tim Cho Game Thủ Pubg Mobile Dịp Valentine
  • Cặp Đôi Pubg Mobile Cưới Nhau Sau 1 Tháng Chạy Bo, Chụp Ảnh Cưới Phong Cách Game Cực Chất
  • Cặp Đôi Vàng Của Làng Pubg Mobile Bất Ngờ “đường Ai Nấy Đi”
  • Clan Là Gì, Mời Người Tham Gia Clan Trong Pubg Mobile Như Thế Nào ?
  • Cách Mời Bạn Bè Tham Gia Clan Trong Game Pubg Mobile
  • tên tiếng trung quốc hay cho nam là những tên có ý nghĩa, lại dễ gọi. Tên hay sẽ giúp bạn có nhiều cơ hội tốt hơn trong cuộc sống và sự nghiệp bởi cái tên sẽ đi theo bạn suốt cả cuộc đời. Vì vậy bố mẹ khi lựa chọn đặt tên cho con cũng cần chú ý.

    tên tiếng trung quốc hay cho nam

    tên tiếng trung quốc hay cho nam

    Đặt tên cho con có nhiều cách thức, từ đặt tên theo phong thủy, theo ngũ hành, Tứ trụ, nhưng tựu chung lại tên đặt vẫn phải có vần điệu và ý nghĩa, nên chứa thêm những tâm tưởng, ước vọng, niềm tin của cha mẹ và truyền thống của gia đình đối với con cái.

    Đặt tên cho con trai thường mang ngữ nghĩa nam tính, phẩm đức, có sắc thái mạnh mẽ, ý chí, có nhân, có nghĩa, có hiếu, có trung, có hoài bão và chí hướng. Tên tiếng trung quốc hay cho nam thường được được đặt dựa trên:

    • Phẩm đức nam giới về nhân, nghĩa, lễ, trí, tín, trung, hiếu, văn, tuệ như: Trí Dũng, Chiến Thắng, Quang Vinh, Kiến Quốc, Vĩ Hùng…
    • Truyền thống gia đình, tổ tiên: Chí Đức, Hữu Tài, Tiến Đạt, Duy Khoa, Trọng Kiên, Minh Triết
    • Kỳ vọng của cha mẹ với con cái như thành đạt, thông thái, bình an, hạnh phúc: Chí Đạt, Anh Tài, Minh Trí, Duy Nhất, Tùng Thọ…
    • Tính phú quý, tốt đẹp: phúc lành (Hoàng Phúc, Đăng Phúc); an khang (Bảo Khang, Hữu Khang); cát lành (Quý Hiển, Phước Vinh)…

    đăt tên tiếng hoa hay cho nam theo tiểu thuyết ngôn tình Trung Quốc

    những tên tiếng hoa hay cho nam theo tiểu thuyết ngôn tình Trung Quốc bố mẹ có thể tham khảo như:

    Phong Tức

    Trường Tôn Vô Cực

    Vân Tranh

    Giang Thần

    Đường Dịch

    Nguyễn Chính Đông

    Trình Tranh

    đặt tên tiếng hoa cho con gái

    Đặt tên tiếng hoa cho con gái thì cần mang nhiều nghĩa thiên nữ tính, nữ đức, có sắc thái thể hiện sự hiền dịu, đằm thắm, đoan trang và tinh khiết. Tên tiếng trung quốc cho con gái thường được đặt dựa trên:

    • Phẩm đức nữ giới về tài, đức, thục, hiền, dịu dàng, đoan trang, mỹ hạnh: Thục Hiền, Uyển Trinh, Tố Anh, Diệu Huyền…
    • Sự vật hiện tượng đẹp đẽ: Phong Nguyệt, Minh Hằng, Ánh Linh, Hoàng Ngân…
    • Tên loài hoa: hoa lan (Ngọc Lan, Phương Lan), hoa huệ (Thu Huệ, Tố Huệ), hoa cúc (Hương Cúc, Thảo Cúc)…
    • Tên loài chim: chim Quyên (Ngọc Quyên, Ánh Quyên), chim Yến (Hải Yến, Cẩm Yến)…
    • Tên màu sắc: màu hồng (Lệ Hồng, Diệu Hồng), màu xanh (Mai Thanh, Ngân Thanh)…

    tên tiếng trung quốc hay cho nam

    • Chấm điểm đặt tên cho con theo ngũ hành tương sinh
    • đặt tên theo ngày tháng năm sinh trung quốc

    tên trung quốc cổ đại hay, những cái tên trung quốc hay nhất, tên cổ trang trung quốc, tên trung quốc đẹp, tên nhân vật cổ trang hay, tên trung quốc hay và ý nghĩa, tên trung quốc của bạn, tên cổ trang hay

    --- Bài cũ hơn ---

  • 12 Tên Hy Lạp Đẹp Nhất
  • 1001 Tên Nhân Vật Game Hay, Đẹp Và Ý Nghĩa Cho Nam Và Nữ
  • Sự Thật Cực Thú Vị Ở Tên Diễn Viên Thái: Ta Có Từ Canh Chua, Ngân Hàng, Đến Quả Mận!
  • Xem Ý Nghĩa Tên Nam, Gợi Ý Bộ Tên Lót Hay Cho Tên Nam
  • 8 Bảng Tên Giúp Bạn Có Thể Đặt 1001 Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nam Và Nữ
  • Tên Trung Quốc Hay Cho Bé Gái

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Ngày Tháng Sinh Năm 2022 Tân Sửu
  • Những Tên Hay Cho Bé Gái Sinh Vào Mùa Thu Đông
  • Tổng Hợp Những Cái Tên “đẹp
  • Đặt Tên Hay Cho Bé Trai Bé Gái Vào Mùa Thu
  • Những Điều Cấm Kỵ Khi Đặt Tên Cho Bé Trai Và Bé Gái Sinh Vào Năm Đinh Dậu 2022
  • Một số lưu ý khi đặt tên Trung Quốc

    • Cha mẹ thường xem tử vi để đặt tên cho con của họ. tương ứng với ngày sinh của em bé để chọn tên. Họ sẽ tham khảo sự phối hợp của âm dương, năm yếu tố ( kim, mộc, thủy, hỏa, thổ là năm yếu tố cấu thành thế giới theo triết lý truyền thống của Trung Quốc) về ngày sinh của em bé (thậm chí cả thời gian sinh) tìm một cái tên hay cho em bé khi tin rằng điều này sẽ giúp cải thiện vận may của em bé trong tương lai.
    • Tên nên du dương: Tên hay khi được đọc sẽ tạo ra một âm thanh ngọt ngào. Vì người Trung Quốc tin rằng một cái tên “nghèo nàn” sẽ tạo có ảnh hưởng xấu vì nó sẽ gây ấn tượng xấu với người khác. Nhiều người Trung Quốc thích sử dụng các từ lặp lại cho một tên, như Huang Lingling, Li Fangfang, Qin Xiaoxiao,…
    • Tránh các từ đồng âm: Từ đồng âm là những từ có cùng âm hoặc chính tả nhưng có nghĩa khác nhau. Vì vậy, cha mẹ cần lưu ý để tránh đặt hai từ với nhau có thể tạo ra một ý nghĩa rắc rối.

    Một số tên Trung Quốc hay cho bé gái

    Tên Trung Quốc mang ý nghĩa xinh đẹp

    娟 ( Juan )

    兰 (Lan )

    Ví dụ: Lin Yuejuan, Liu Lanzhi

    婷 ( Ting )

    婉( Wan )

    丽( Li)

    静( Jing )

    Ví dụ: Li Tingting, Wang Lili, Ning Jing, Liu Wanshan

    Tên Trung Quốc có ý nghĩa giàu có và quý phái

    金 ( Jin )

    玉( Yu )

    珠( Zhu )

    宝( Bao )

    佩( Pei )

    Ví dụ: 王佩珊 Wang Peishan, 黄婉玉 Huang Wanyu , 周玉珠 Zhou Yuzhu, 周玉清 Zhou Yuqin .

    Tên con gái Trung Quốc hay ý nghĩa thông minh và ham học hỏi

    赢 ( Ying )

    林( Ling )

    瑞(Rui )

    书( Shu )

    文(Wen)

    慧(Hui)

    Ví dụ: Huang Huiqiong, Han Ruiying, Li Lingli, Liu Wenwen, Liu Ahui.

    Tên Trung Quốc cho bé gái có ý nghĩa giàu tính đạo đức

    贞(Zhen)

    淑(Shu)

    善(Shan)

    洁(Jie)

    勤(Qin)

    Ví dụ: 李淑珍 Li Shuzhen ,李珊贤 Li Shanxian ,李万洁 Li Wanjie ,李勤勤 Li Qinqin

    Tên Trung Quốc có ý nghĩa nhẹ nhàng và bình yên

    安(An)

    宁(Ning)

    静(Jing)

    平(Ping)

    梦(Meng)

    Ví dụ: Wang Mengying 王梦莹, Huang Anjing 黄安静, Zhou Jingyi 周静怡, Li Pingzhi 李平之

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Hay Cho Bé Theo Họ Phạm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Phạm Tân Sửu 2022: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái
  • 100 Tên Ở Nhà Cho Bé Gái Siêu Đáng Yêu & Dễ Gọi
  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Mang Họ Phan Năm 2022 2022 Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất
  • Tên Hay Cho Bé Gái Họ Nguyễn, Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022
  • Những Tên Trung Quốc Hay Và Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Gái Năm 2022 Tân Sửu Hay Và Ý Nghĩa
  • Những Biệt Danh Tiếng Anh Siêu Dễ Thương Dành Cho Bé Gái
  • Ý Nghĩa Tên Hân Là Gì? Gợi Ý Những Tên Đệm Hay Nhất Cho Tên Hân
  • Gợi Ý 40 Tên Đệm Cho Tên Huyền Hay Nhất Dành Tặng Công Chúa Nhỏ
  • Gợi Ý Ý Nghĩa Tên Lam Và Cách Chọn Tên Đệm Hay Và Ý Nghĩa Cho Tên Lam
  • Tên Trung Quốc hay cho con trai

    志宸 / Zhì chén / Chí Thần / Chí lớn bắc đẩu tới nơi vua chúa

    昱漳 / yù zhāng / Dục Chương / Ánh mặt trời chiếu rọi trên sông

    琪煜 / qí yù / Kì Dục / Ngọc đẹp được chiếu sáng

    宸瑜 / chén yú / Thần Du / Ngọc đẹp nơi vua chúa, hàm ý ngọc đẹp phải thuộc nơi sang trọng

    贤成 / xián chéng / Hiền Thành / Người tài năng đức độ sẽ đạt được thành quả

    忠龙 / zhōng lóng / Trung Long / Trung thành có lòng, có cốt cách vua chúa

    明茂 / míng mào / Minh Mậu / Sáng sủa tốt tươi, không gian tà xảo quyệt

    长湖 / zhǎng hú / Trường Hồ / Ý chỉ lâu dài, tốt đẹp không giãn đoạn

    顺杰 / shùn jié / Thuận Kiệt / Giỏi giang thuận lợi mọi mặt

    侑谦 / yòu qiān / Hựu Khiêm / Tự răn dạy mình khiêm nhường đức độ

    宥昀 / yòu yún / Hựu Quân / Mặt trời bao dung, luôn soi rọi khoan dung tha thứ

    宸真 / chén zhēn / Thần Chân / Chân phác thật thà, cẩn mật thẳng thắn

    恬军 / tián jūn / Điềm Quân / Quân nhân chính trực, điềm nhiên

    颖帆 / yǐng fān / Dĩnh Phàm / Cánh buồm tươi đẹp, vươn xa bay xa

    婷麟 / tíng lín / Đình Lân / Kỳ Lân tươi đẹp, cao quý uy nghiêm

    钰仁 / yù rén / Ngọc Nhân / Lòng nhân ái như ngọc sáng

    恒瑄 / héng xuān / Hằng Tuyên / Ngọc tuyên, một loại ngọc quý

    台坤 / tái kūn / Đài Khôn / Thuận lợi tốt lành, nâng đỡ mọi thứ

    启辰 / qǐ chén / Khải Thần / Ngôi sao dẫn đường, tinh tú chỉ lộ

    侑盛 / yòu shèng / Hựu Thịnh / Hưng thịnh rực rỡ

    彬佳 / bīn jiā / Bân Giai / Nho nhã khỏe khoắn

    晧宇 / hào yǔ / Triều Vũ / Khí chất phi phàm, Không gian rộng lớn

    玮扬 / wěi yáng / Vĩ Dương / Dương cao dâng cao

    登治 / dēng zhì / Đăng Trì / Thái Bình bền vững dâng cao

    文其 / wén qí / Văn Kỳ / Nho nhã lịch sự

    轩琪 / xuān qí / Hiên Kì / Cao lớn kỳ vỹ đẹp đẽ

    信筠 / xìn yún / Tín Quân / Rắn rỏi đáng tin cậy luôn vươn lên như cây Trúc

    妏杰 / wèn jié / Chước Kiệt / Người tài giỏi kiệt xuất

    馨成 / xīn chéng / Hinh Thành / Mong ước tốt đẹp đều thành công

    山德 / shān dé / Sơn đức / Đức độ nặng tựa núi non

    重轩 / zhòng xuān / Trọng Hiên / Cao lớn có tầm vóc, có sức nặng

    坤禾 / kūn hé / Khôn Hòa / Cây mạ non

    Mời các bạn tiếp tục xem t ên trung quốc hay cho nam

    成昀 / chéng yún / Thành Quân / Nhật quang rực rỡ, ngụ ý thành đạt rực rỡ

    瑜淑 / yú shū / Du Thục / Hiền lành

    泰霖 / tài lín / Thái Lâm / Bình an lâu dài

    颖辛 / yǐng xīn / Dĩnh Tân

    长郁 / zhǎng yù / Trường Úc / Tiếng thơm lâu dài

    顾镬 / gù huò / Cố Hoạch / Vạc lớn cứng cáp

    甫羽 / fǔ yǔ / Phủ Vũ / Bay cao bay xa

    智阳 / zhì yáng / Trí Dương / Trí tuệ thông minh như mặt trời chói chang

    尹智 / yǐn zhì / Doãn Trí / Trí Tuệ, người có kiến thức uyên thâm

    雨辰 / yǔ chén / Vũ Thần / Thời gian trôi nhanh, tên này nghĩa là phải biết nắm bắt thời gian, trân trọng từng khoảnh khắc

    志盟 / zhì méng / Chí Minh / Có chí khí chính nghĩa, gắn kết

    昊妍 / hào yán / Hạo Nghiên / Đẹp đẽ rộng lớn

    阳怡 / yáng yí / Dương Di / Ánh mặt trời vui vẻ

    阳溢 / yáng yì / Dương Dật / Tràn đầy ánh nắng

    梓涵 / zǐ hán / Tử Hàm / Bao dung

    思语 / sī yǔ / Tư Ngữ / Suy nghĩ xâu xa chu đáo

    思涵 / sī hán / Tư Hàm / Tâm tư bao dung rộng lượng

    鹏超 / péng chāo / Bằng Siêu / Tài năng vượt trội

    辰尧 / chén yáo / Thần Nghiêu / Tên vua Nghiêu, một trong những vị vua huyền thoại TQ

    俊宇 / jùn yǔ / Tuấn Vũ / Khí chất kiệt xuất hơn người

    伟宸 / wěi chén / Vĩ Thần / To lớn vĩ đại

    濛溪 / méng xī / Mông Khê / Khe suối

    宏伟 / hóngwěi / Hồng Vĩ / Vĩ đại hùng vĩ

    子轩 / zi xuān / Tử Hiên / Cao lớn mạnh mẽ

    俊熙 / jùn xī / Tuấn Hi / Anh tài giỏi giang

    昕磊 / xīn lěi / Hân Lỗi / Hừng đông cuồn cuộn

    国栋 / guó dòng / Quốc Đống / Rường cột quốc gia

    宇阳 / yǔ yáng / Vũ Dương / Mặt trời to lớn

    子悠 / zi yōu / Tử Du / Thong dong ung dung tự tại

    洁宇 / jié yǔ / Khiết Vũ / Khí chất thanh khiết

    玺越 / xǐ yuè / Tỉ Việt / Ấn vua – Được ấn tín có nghĩa là có quyền uy

    耀葳 / yào wēi / Diệu Uy / Ánh sáng chói lọi sum xuê

    子睿 / zi ruì / Tử Duệ / Là người thâm sâu có tầm nhìn xa trông rộng

    凯悦 / kǎi yuè / Khải Duyệt / Chiến thắng vui mừng – Ngụ ý thắng trận tốt đẹp

    穆帆 / mù fān / Mục Phàm / Hàm ý bay cao bay xa như cánh buồm xuôi gió

    紫阳 / zǐyáng / Tử Dương / Mặt trời màu tím – Ngụ ý Mặt trời đang đỉnh cao

    紫贤 / zǐ xián / Tử Hiền / Hiền tài giỏi giang

    梓蕴 / zǐ yùn / Tử Uẩn

    泽桐 / zé tóng / Trạch Đồng / Cây ngô đồng – Cao to, cứng cáp trước bão tố phong ba

    驿岢 / yì kě / Dịch Khả

    旭伟 / xù wěi / Húc vĩ / Ánh nắng ban mai bao chùm

    苹凱 / píng kǎi / Bình Khải / Chiến thắng, thắng lớn

    思睿 / sī ruì / Tư Duệ / Trí tuệ sâu xa, tâm tư nhìn xa trông rộng

    永剑 / yǒng jiàn / Vĩnh Kiếm / Thanh gươm bền vững

    馨康 / xīn kāng / Hinh Khang / Vui vẻ an khang

    常皓 / cháng hào / Thường Hạo / Sáng ngời

    轶群 / yì qún / Dật Quần / Vượt lên quần hùng

    浩成 / hàochéng / Hạo Thành / Có thành tựu to lớn

    诗晗 / shī hán / Thi Hàm / Hừng đông – Ngụ ý tương lai sáng sủa

    天骐 / tiān qí / Thiên Kì / Ngựa ô

    德霞 / dé xiá / Đức Hà / Ráng mây nhiều màu sắc rực rỡ đẹp đẽ

    清海 / qīnghǎi / Thanh Hải / Biển Xanh

    展博 / zhǎn bó / Triển Bác / Uyên bác thông tuệ

    墨含 / mò hán / Mặc Hàm / Ôm nhiều chữ nghĩa

    松源 / sōng yuán / Tùng Nguyên / Ngọn nguồn

    凰羽 / huáng yǔ / Hoàng Vũ / Lông chim phượng hoàng

    逸霏 / yì fēi / Dật Phi / Nhàn nhã phiêu du

    云龙 / yúnlóng / Vân Long / Rồng gặp mây

    金龙 / jīnlóng / Kim Long / Rồng vàng

    静睿 / jìng ruì / Tĩnh Duệ / Trí tuệ nhìn xa trông rộng

    奕琳 / yì lín Dịch Lâm / Ngọc đẹp to lớn

    宇浩 / yǔ hào / Vũ Hạo / Hoài bão ôm trọn vũ trụ

    杰颢 / jié hào / Kiệt Hạo / Trong sáng kiệt suất

    浩宇 / hào yǔ / Hạo Vũ / Sáng suốt

    俊杰 / jùnjié / Tuấn Kiệt / Tài giỏi lỗi lạc

    红亮 / hóng liàng / Hồng Lượng / Ánh sáng chói chang

    亭婕 / tíng jié / Đình Tiệp / Thông minh mẫn tiệp

    国祥 / guó xiáng / Quốc Tường / Cát tường bình yên

    亭芳 / tíng fāng / Đình Phương / Tiếng thơm bay xa

    子芳 / zi fāng / Tử Phương / Tiếng thơm tốt lành

    签循 / qiān xún / Thiêm Tuân

    坚惟 / jiān wéi / Kiên Duy / Duy nhất

    佐仪 / zuǒ yí / Tá Nghi / Chân thành

    白旺 / bái wàng / Bạch Vượng / Hưng vượng cường thịnh

    志元 / zhì yuán / Chí Nguyên / Người luôn đi đầu

    仁辉 / rén huī / Nhân Huy / Nhân nghĩa chói lọi

    重沛 / zhòng pèi / Trọng Phái / Tràn trề dồi dào sung túc

    沛青 / pèi qīng / Phái Thanh

    谷凯 / gǔ kǎi / Cốc Khải

    迪淳 / dí chún / Địch Thuần / Thuần chất, chất phác

    志启 / zhì qǐ / Chí khải / Ý chí phởi phát, luôn có chí lớn

    诚强 / chéng qiáng / Thành Cường / Trung thành kiên cường bất khuất

    鸿君 / hóng jūn / Hồng Quân / Ông vua to lớn

    世成 / shì chéng / Thế Thành

    淳辉 / chún huī / Thuần Huy / Ánh sáng chất phác chiếu rọi

    盛辉 / shèng huī / Thịnh Huy / Ánh sáng chói rọi

    珮筠 / pèi yún / Bội Quân / Trúc hổ phách

    展哲 / zhǎn zhé / Triển triết

    馥 / fù Phức / Hương thơm, thơm phức. Chỉ sự thanh nhã, tôn quý

    赋 / fù / Phú Biểu thị hàm ý có tiền tài, sự nghiệp thành công.

    翰 / hàn / Hàn / Chỉ sự thông tuệ

    皓 / hào / Hạo / Chỉ sự trong trắng, thuần khiết.

    珩 / háng / Hành / Cổ đại chỉ một loại ngọc. Dùng làm tên người chỉ sự quý báu.

    厚 / hòu / Hậu / Chỉ sự thâm sâu; con người có đạo đức.

    骥 / jì / Ký / Chỉ một loài ngựa chạy rất nhanh

    捷 / jié / Tiệp / Chỉ sự nhanh nhẹn, thắng trận.

    菁 / jīng / Tinh / Chỉ sự hưng thịnh

    建 / jiàn / Kiến / Kiến trúc, xây đựng, mở mang.

    炯 / jiǒng / Huỳnh / Sáng chói, tươi sáng.

    举 / jǔ / Cử / Hưng khởi, lựa chọn.

    俊 / jùn / Tuấn / Tướng mạo tươi đẹp, con người tài năng.

    妍 / yán / Nghiên / Chỉ sự đa tài, khéo léo, thanh nhã.

    佳 / jiā / Giai / Dùng làm tên người chỉ sự ôn hòa, đa tài.

    政 / zhèng / Chính / Chỉ sự thông minh, đa tài.

    馨 / xīn / Hinh / chỉ hương thơm bay xa.

    思 / sī / Tư / Chỉ sự suy tư, ý tưởng, hứng thú. /

    Đặt tên Trung Quốc hay cho con gái

    楚 / Chǔ Sở / Sạch sẽ tươi tốt

    海 / hǎi / Hải / Biển lớn, ngụ ý rộng lớn quảng đại

    海平 / hǎipíng / Hải Bình / Biển lớn bình lặng

    涵 / hán / Hàm / Mang nghĩa bao dung, bao hàm, rộng lượng

    慧 / huì / Tuệ / Chỉ người có tài trí, thông minh

    惠茜 / huì qiàn / Huệ Thiến / Hiền lành ôn nhu

    嘉 / jiā / Gia / May mắn hạnh phúc, tốt lành

    静琪 / jìng qí / Tĩnh Kì / Một cô gái nhu mì, điềm tĩnh

    可馨 / kě xīn / Khả Hinh / Chỉ cô gái ấm áp biết lo cho gia đình, xinh đẹp

    丽 / lì / Lệ / Xinh đẹp

    美丽 / měilì / Mĩ Lệ / Tươi đẹp lộng lẫy đoan trang

    琳 / lín / Lâm / Một loại ngọc quý

    凌菲 / líng fēi / Lăng Phỉ / Một giống cỏ thơm, mùi hương nồng đượm

    露洁 / lù jié / Lộ Khiết / Chỉ cô gái đơn thuần trong trắng, thuần khiết

    美 / měi / Mĩ / Chỉ con người dung mạo xinh đẹp

    梦洁 / mèng jié / Mộng Khiết / Chỉ người con gái tâm địa thuần khiết, thiện lương

    梦婷 / mèng tíng / Mộng Đình / Người luôn khao khát tương lai tốt đẹp

    梦琪 / mèng qí / Mộng Kì / Bình an cát tường, tương lai tốt đẹp

    梦璐 / mèng lù / Mộng Lộ / Cô gái đẹp có trí tuệ

    敏 / mǐn / Mẫn / Chỉ người thông minh lanh lẹ, linh hoạt

    明美 / míngměi / Minh Mĩ / Xinh đẹp hiểu đạo lý

    宁馨 / níngxīn / Trữ Hinh / Yên lặng ấm áp

    沛玲 / pèi líng / Phái Linh / Khéo léo lả lướt

    若 / ruò / Nhược / Trí tuệ nhã nhặn

    若雨 / ruò yǔ / Nhược Vũ / Chỉ sự thơ mộng và đẹp đẽ

    诗 / shī / Thi / Tên này chỉ sự đẹp như thơ như tranh

    诗茵 / shī yīn / Thi Nhân / Chỉ sự tao nhã và thi vị

    首梦 / shǒu mèng / Thủ Mộng / Chỉ người mộng mơ lãng mạn

    淑 / shū / Thục / Người con gái hiền thục nhẹ nhàng

    书怡 / shū yí / Thư Di / Cho thấy sự nhẹ nhàng và thư thái dễ chịu

    思 / sī / Tư / Suy tư, nghĩ ngợi một người biết lo nghĩ

    婉玗 / wǎn yú / Uyển Vu Nhẹ nhàng tốt đẹp

    文 / wén / Văn / Văn vẻ nho nhã

    香茹 / xiāng rú / Hương Như / Hương thơm, tiếng thơm

    欣 / xīn / Hân / Chỉ sự hạnh phúc hưng thịnh

    雪 / xuě / Tuyết / Thể hiện sự thuần khiết và đoan chính

    雪丽 / xuě lì / Tuyết Lệ / Đẹp như tuyết, tên này cho thấy người xinh như tuyết

    雅 / yǎ / Nhã / Cái tên thể hiện sự nhã nhặn lịch thiệp, đẹp đẽ toàn vẹn

    雅静 / yǎjìng / Nhã Tịnh / Thanh lịch yên tĩnh

    雪丽 / xuě lì / Tuyết Lệ / Xinh đẹp thuần khiết như tuyết

    倩雪 / qiàn xuě / Thiến Tuyết / Công chúa xinh ra ở vùng đất tuyết

    珂玥 / kē yuè / Kha Nguyệt / Đẹp như ngọc quý, trắng xinh đẹp đẽ

    优璇 / yōu xuán / Ưu Tuyền / Chỉ người giỏi giang về mọi mặt, xinh đẹp như ngọc quý

    明美 / míng měi / Minh Mĩ / Ngoại hình xinh đẹp mỹ lệ sáng suốt

    可馨 / kě xīn / Khả Hinh / Một người ôn nhu hiền dịu yêu thương gia đình

    雨嘉 / yǔ jiā / Vũ Gia / Tinh khiết và xuất sắc

    娅楠 / yà nán / Á Nam / Chỉ một cái tên đẹp

    惠茜 / huì qiàn / Huệ Thiến / Chỉ một cái tên đẹp

    漫妮 / màn nī / Mạn Ny / Cuộc sống đẹp và lãng mạn

    月婵 / yuè chán / Nguyệt Thiền / Xinh hơn và đẹp hơn cả Điêu Thuyền, dịu dàng như ánh trăng rằm

    嫦曦 / cháng xī / Thường Hi / Đẹp như thường nga, tràn đầy sức sống

    雅芙 / yǎ fú / Nhã Phù / Thanh lịch tao nhã

    雅静 / yǎjìng / Nhã Tịnh / Yên tĩnh và tao nhã

    依娜 / yī nà / Y Na / chỉ người con gái duyên dáng yêu kiều

    玉珍 / yù zhēn / Ngọc Trân / Đẹp như ngọc trai quý giá

    美琳 / měi lín / Mĩ Lâm / Rất hoạt bát tươi đẹp

    欢馨 / huān xīn / Hoan Hinh / Chỉ người có cuộc sống hạnh phúc, yên ấm

    雨婷 / yǔ tíng / Vũ Đình / Nhẹ nhàng thông minh tươi tắn

    雅琳 / yǎ lín / Nhã Lâm / Tao nhã thanh lịch và siêu việt

    雅馨 / yǎ xīn / Nhã Hinh / Cao quý và tao nhã, lịch lãm

    雅楠 / yǎ nán / Nhã Nam / Chỉ sự mạnh mẽ nhã nhặn nhưng hào phóng rộng rãi

    雨 / yǔ / Vũ / Chỉ hạt mưa

    语嫣 / yǔ yān / Ngữ Yên / Hàm ý tươi sáng và xinh đẹp

    羽馨 / yǔ xīn / Vũ Hinh / Ám chỉ lông ấm áp

    子 / zi / Tử / Chỉ người trẻ

    子萱 / zi xuān / Tử Huyên / Dịu dàng thông minh

    奕 / yì / Dịch / Xinh đẹp nhưng yếu đuối mỏi mệt

    怡 / yí / Di / Có trái tim và có tâm hồn

    怡佳 / yí jiā / Di Giai / Người đẹp và hào phóng

    怡香 / yí xiāng / Di Hương / Hương thơm ngào ngạt

    珺瑶 / jùn yáo / Quân Dao / Chỉ ngọc đẹp

    茹雪 / rú xuě / Như Tuyết / Thuần khiết và tốt bụng

    正梅 / zhèng méi / Chính Mai / Trung thực ngay thẳng

    睿婕 / ruì jié / Duệ Tiệp / Chỉ cô gái thông minh mẫn tiệp

    静琪 / jìng qí / Tĩnh Kì / Cô gái trầm tính nhưng tốt bụng

    彦妮 / yàn nī / Ngạn Ny / Tài năng đức hạnh

    馨蕊 / xīn ruǐ / Hinh Nhụy / Hương thơm

    静宸 / jìng chén / Tĩnh Thần / Tên cô gái đẹp

    雪慧 / xuě huì / Tuyết Tuệ / Thông minh tuyết lệ

    淑颖 / shū yǐng / Thục Dĩnh / Người khôn ngoan thông minh

    梦瑶 / mèng yáo / Mộng Dao / Ngọc đẹp

    婉婷 / wǎn tíng / Uyển Đình / Chỉ người con gái đẹp đẽ dịu dàng

    乐姗 / lè shān / Nhạc San / Sự duyên dáng uyển chuyển của người phụ nữ

    玥怡 / yuè yí / Nguyệt Di / Thư dãn và hạnh phúc

    璟雯 / jǐng wén / Cảnh Văn / Ngọc bích sáng chói

    雯 / wén / Văn / Đám mây ngũ sắc

    天瑜 / tiān yú / Thiên Du / Chỉ miếng ngọc đẹp

    婧琪 / jìng qí / Tịnh Kì / Người phụ nữ tài năng

    琪 / qí / Kì / Cũng chỉ ngọc đẹp

    芸熙 / yún xī / Vân Hi / Sáng chói

    钰彤 / yù tóng / Ngọc Đồng / Chỉ người con gái dẹp như ngọc

    彤 / tóng / Đồng / Màu đỏ, tươi đẹp

    梦瑶 / mèng yáo / Mộng Dao / Môt miếng ngọc đẹp

    娅楠 / yà nán / Á Nam / Thanh lịch đẹp đẽ

    婧宸 / jìng chén / Tịnh Thần / Chỉ người con gái đức hạnh tốt tính

    婷 / tíng / Đình / Chỉ vẻ đẹp lịch lãm của người con gái

    睿妤 / ruì yú / Duệ Dư / Nghĩa là cô gái thông minh

    钰 / yù / Ngọc / Ám chỉ vật báu, kho báu

    --- Bài cũ hơn ---

  • Làm Thế Nào Để Đặt Tên Hay Và Có Ý Nghĩa Cho Con Gái?
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Mậu Tuất: 300 Tên Hay, Đẹp Và Ý Nghĩa
  • Trọn Bộ 300 Cái Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Các Bé Gái
  • 300 Cái Tên Hay Đẹp Và Nhiều Ý Nghĩa Cho Con Gái Sinh Năm 2022
  • 300 Cái Tên Hay Và Ý Nghĩa Giành Cho Con Gái
  • Tên Trung Quốc Hay Cho Nam Và Nữ

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ H Gây Ấn Tượng Trang Trọng Nhất
  • Tên Nhân Vật Game Tiếng Anh Hay (Sưu Tầm)
  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Nam
  • Tên Tiếng Anh Hay Dành Cho Nam Và Nữ
  • 1000+ Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Cho Nam Nữ
  • Di sản lớn nhất mà cha mẹ có thể cho con cái ở giây phút chào đời là phúc phần và cái tên. Cái tên của những người con không chỉ là phương tiện giao tiếp mà cái tên còn quyết định một phần vận mệnh, một phần vận may, một phần tính cách trong cuộc sống của đứa trẻ. Chính vì vậy các bậc phụ huynh luôn tìm kiếm những cái tên thật hay, thật ý nghĩa. Dưới dây là tên Trung Quốc hay cho các bé nam và nữ.

    Cái tên phải có ý nghĩa, may mắn, truyền tải được những mong muốn, kỳ vọng của cha mẹ đối với đứa bé.

    Khi đọc tên phải thuận tai, tránh những cái tên đọc lên nghe đồng âm với những từ không may mắn gây nhàm chán hoặc gây khó chịu.

    Cần lưu ý: Gia đình nào đang phất, không nên đặt tên con kiểu Phục Hưng, Lại Vượng. Đặt như thế có nghĩa ám chỉ sắp tới sẽ suy sau đó con cái sẽ gây dựng lại.

    Một số tên Trung Quốc hay cho bé nam:

    Thông thường khi đặt tên cho con trai phải biểu thị được sức mạnh, sự thông minh, tài đức hoặc may mắn cần được xem trọng. Có nhiều cách đặt tên như theo phong thủy ngũ hành, đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ theo phong thủy từ đó gửi gắm các mong muốn của bố mẹ đến với con cái.

    • Anh Kiệt (英杰 /yīng jié/): Là người tài giỏi, anh tuấn, kiệt xuất.
    • Cao Lãng (高朗 /gāo lǎng/): Người có khí chất và phong thái thoải mái.
    • Cao Tuấn (高俊 /gāo jùn/): Người cao siêu, xuất chúng, phi phàm.
    • Đức Hải (德海 /dé hǎi/): Người có đức hạnh, công lao lớn lao như biển cả.
    • Đức Huy (德辉 /dé huī/): Ánh sáng rực rỡ của nhân từ, nhân đức.
    • Giai Thụy (楷瑞 /kǎi ruì/): Chỉ tấm gương, sự may mắn, cát tường.
    • Hải Phong (海风 /hǎi fēng/): Mong con là người cương trực, nghĩa lợi rạch ròi.
    • Hạo Hiên (皓轩 /hào xuān/): Người quang minh, lỗi lạc, hiên ngang.
    • Hùng Cường /xióng qiáng/): Mong con luôn khỏe mạnh và mạnh mẽ. 
    • Khải Trạch (凯泽 /kǎi zé/): Vui vẻ, hoàn thuận.
    • Kiến Công (建功 /jiàn gōng/): Mong con có ý chí lập nghiệp.
    • Lãng Nghệ (朗诣 /lǎng yì/): Người thông suốt, độ lượng 
    • Lập Thành (立诚 /lì chéng/): Chân thành, trung thực, tốt bụng
    • Minh Khang (明康/míng kāng/): Cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa gặp nhiều may mắn.
    • Minh Thành (明诚 /míng chéng/): Là người sáng suốt, chân thành, tốt bụng.
    • Minh Triết (明哲 /míng zhé/): Là những người biết nhìn xa trông rộng, thấu tình đạt lý, sang suốt.
    • Minh Viễn (明远 /míng yuǎn/): Người có suy nghĩ chín chắn, sâu sắc, nhìn xa trông rộng.
    • Thiện Huy (善辉/shàn huī/): Người kế thừa, sự nối tiếp rực rỡ.
    • Tuấn Hào (俊豪/ jùn háo/): Người có tài năng và trí tuệ kiệt xuất.
    • Tuấn Triết (俊哲/jùn zhé/): Là người có tài trí bất phàm.
    • Tuệ Minh (慧明 /huì míng/): Biểu thị sự thông minh, nhanh nhẹn, minh mẫn, sáng suốt, sống hiểu đạo lý
    • Trường An(长安 /cháng an/): Mong muốn một cuộc sống an lành, may mắn, hạnh phúc.
    • Vũ Tuân (武荀/wǔ xún/): Chiến đấu nỗ lực, nhiều thử thách, lắm thành tựu, tài giỏi rực rỡ.

    Một số tên Trung Quốc hay cho bé nữ:

    Bạn đang cần đặt tên cho con gái của mình? Bạn muốn đặt tên con gái sao cho vừa kiêu sa, phúc lộc, may mắn, có cuộc sống yên bình? Danh sách một số tên Trung Quốc hay với ý nghĩa tốt đẹp mà các bạn có thể tham khảo.

    • Mỹ Liên (美莲 /měi lián/): 美 trong mỹ miều, mỹ lệ 莲 trong đóa hoa sen. Mong con xinh đẹp như hoa sen.
    • Như Tuyết (茹雪/rú xuě/): Mong ước con xinh đẹp, thiện lương như bông tuyết.
    • Tuyết Nhàn (雪娴 /xuě xián/): Cái tên gợi sự hiền thục, nhã nhặn, thanh cao, an nhàn.
    • Vũ Đình (): Thông minh, dịu dàng, xinh đẹp.
    • Tú Ảnh (秀影 /xiù yǐng/): Thanh tú, xinh đẹp.
    • Thư Di (书怡 /shū yí/): Dịu dàng nho nhã, được lòng người.
    • Giai Kỳ (佳琦 /jiā qí/): Mong ước con sẽ thanh bạch giống như một viên ngọc quý, đẹp.
    • Lộ Khiết (): trong trắng, tinh khiến như giọt sương.
    • Thanh Nhã (清雅 /qīng yǎ/): Thanh cao, nhã nhặn.
    • Di Giai (怡佳/yí jiā/): Người con gái xinh đẹp, phóng khoáng, ung dung tự tại, vui vẻ.
    • Tịnh Hương (静香 /jìng xiāng/): Mong ước con xinh đẹp, điềm đạm, nho nhã.
    • Nhã Tịnh (雅静 /yǎ jìng/): Thanh nhã và điềm đạm.
    • Tịnh Kỳ (婧琪 /jìng qí/): Người con gái xinh đẹp, tài hoa.
    • Nguyệt Thiền (月婵 /yuè chán/): xinh đẹp hơn Điêu Thuyền, dịu dàng hơn ánh trăng.
    • Vũ Đình (雨婷/yǔ tíng): thông minh, dịu dàng, xinh đẹp.
    • Nhược Vũ (若雨 /ruò yǔ/): giống như mưa, duy mĩ đầy ý thơ.
    • Tuệ An (慧安 /Huì an/): An là bình yên, Tuệ là trí tuệ, năng lực, tư duy. Mong con có trí tuệ và bình an.
    • Diệu Nhiên (妙然 /MiàoRán): Mong con giỏi giao tiếp, yêu tự do, tính cách phóng khoáng, cởi mở, kinh doanh buôn bán tốt, nhiều ý tưởng phong phú.
    • Gia An (嘉 安 /Jiā an/): Con mang đến cho gia đình sự an khang, an nhàn.
    • Uyển Dư (婉玗 /wǎn yú/): Người con gái xinh đẹp, ôn thuận.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Tiếng Nhật Các Sản Phẩm Cho Bà Bầu Và Em Bé
  • 21 Tên Tiếng Nhật Dành Cho Bé Trai
  • Tổng Hợp 120 Tên Chó Bằng Tiếng Anh Hay Và Thú Vị
  • 50+ Tên Đệm Cho Tên Hạnh Hay, Thú Vị, Nhiều Ý Nghĩa Nhất Hiện Nay
  • Ý Nghĩa Tên Vũ Là Gì Và Cách Đặt Tên Vũ Cho Cả Bé Trai Và Bé Gái
  • Tên Tiếng Trung 2022 ❤️ Top 1001 Tên Trung Quốc Hay Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Quán Nhậu Độc Lạ
  • Tên Các Loại Rượu Mạnh Nổi Tiếng Trong Pha Chế Bar Nhà Hàng
  • 27 Loại Rượu Mùi Nổi Tiếng Thế Giới
  • Top 10 Rapper Nổi Tiếng Nhất Việt Nam
  • Điểm Danh Rapper Việt Sở Hữu Các Bản Rap Chất Nhất Hiện Nay
  • Đặt Tên Tiếng Trung Quốc 2022 ❤️ Chia Sẽ Top 1001 Tên Trung Của Bạn Hay & Ý Nghĩa Nhất ✅ Gồm Họ Tên Đầy Đủ, Phiên Âm Từ A-Z.

    🆔 Giới thiệu bạn thêm bộ tên tiếng nước ngoài gồm nhiều thứ tiếng khác nhau để bạn tham khảo 🔍 chọn lựa đặt tên sau:

    Tên Trong Tiếng Trung

    Hiện tại nhiều bậc cha mẹ muốn đặt tên theo tiếng trung cho bé trai, bé gái hay những nhu cầu đổi tên sang tiếng Trung Quốc hay tiếng Hoa để đặt tên trên mạng xã hội facebook, zalo, tik tok… hoặc làm tên game…

    👉 ❶ TẠO KÍ TỰ ĐẸP

    👉 ❷ TẠO TÊN ĐẸP

    👉 ⓷ TẠO CHỮ KIỂU

    Phiên Âm Tên Tiếng Trung

    Bạn có thể dùng các tên phiên âm tiếng trung này ghép lại với nhau theo các mục tra họ + tên đệm và tên để có tên tiếng trung của bạn hoàn chỉnh nhất.

    Dịch Tên Tiếng Trung

    Trong quá trình tra cứu các tên trung hoa bạn muốn dịch tên sang tiếng trung không nằm trong bảng này có thể sử dụng ứng dụng của Google để dịch mà chúng tôi chia sẽ bạn ở cuối bài viết.

    MỜI BẠN KHÁM PHÁ THÊM TRỌN BỘ 🈳 1001 BIỆT DANH HAY 🈳

    Tên Tiếng Trung Quốc Phổ Biến Nhất

    Loan (Tên Loan trong tiếng trung)湾WānOanh (Tên Oanh trong tiếng trung)莺YīngNhung (Tên Nhung trong tiếng trung)绒róngTrang (Tên Trang trong tiếng trung)妝ZhuāngHằng (Tên Hằng trong tiếng trung)姮HéngTâm (Tên Tâm trong tiếng trung)心xīnViệt (Tên Việt trong tiếng trung)越yuèHà (Tên Hà trong tiếng trung)何héHường (Tên Hường trong tiếng trung)紅hóngHuyền (Tên Huyền trong tiếng trung)玄xuánYến (Tên Yến trong tiếng trung)燕yànThắm (Tên Thắm trong tiếng trung)嘇/深shēnAn (Tên An trong tiếng trung)安ānKhanh (Tên Khanh trong tiếng trung)卿qīngKhương (Tên Khương trong tiếng trung)羌qiāngMẫn (Tên Mẫn trong tiếng trung)愍mǐnMến (Tên Mến trong tiếng trung)缅miǎnToản (Tên Toản trong tiếng trung)鑽zuàn Trọng (TênTrọng trong tiếng trung)重zhòngTrường (Tên Trường trong tiếng trung)长cháng

    XEM TRỌN BỘ 🤗 1001 TÊN ĐẸP CHO BÉ TRAI 🤗

    Bạn Xem Thêm Top 👉 TÊN DỄ THƯƠNG

    Tên Tiếng Trung Của Bạn

    Phần này chúng tôi chia sẽ cách tra tên tiếng trung của bạn theo ngày tháng năm sinh giúp biết được bạn tên gì tiếng trung.

    Hoặc nhiều bạn muốn đổi tên sang tiếng trung mà chưa biết cách thì đây là một gợi ý cực hay giúp bạn có tên tiếng Hoa hay nhất.

    🌺 Họ tiếng Trung: Con số cuối cùng trong năm sinh của bạn chính là Họ tiếng Trung của bạn.

    0 : Liễu (柳 Liǔ)

    1 : Đường (唐 táng)

    2 : Nhan (颜 yán)

    3 : Âu Dương (欧阳 ōuyáng)

    4 : Diệp (叶 yè)

    5 : Đông Phương (东方 dōngfāng)

    6 : Đỗ (杜 dù)

    7 : Lăng (凌 líng)

    8 : Hoa (华 huá)

    9 : Mạc (莫 mò)

    🌺 Tên đệm tiếng trung: Tháng sinh của bạn trong năm chính là tên Đệm tiếng Trung của bạn

    1 : Lam (蓝 lán)

    2 : Thiên (天 tiān)

    3 : Bích (碧 bì)

    4 : Vô (无 wú)

    5 : Song (双 shuāng)

    6 : Ngân (银 yín)

    7 : Ngọc (玉 yù)

    8 : Kỳ (期 qī)

    9 : Trúc (竹 zhú)

    10 : ( không có tên đệm )

    11 : Y (伊 yī)

    12 : Nhược (箬/婼 ruò/ruò)

    🌺 Tên tiếng Trung: Ngày sinh của bạn trong tháng chính là Tên tiếng Hoa của bạn.

    1 : Lam (蓝 lán)

    2 : Nguyệt (月 yuè)

    3 : Tuyết (雪 xuě)

    4 : Thần (神 shén)

    5 : Ninh (宁 níng)

    6 : Bình (平/萍 píng/píng)

    7 : Lạc (乐 lè)

    8 : Doanh (营 yíng)

    9 : Thu (秋 qiū)

    10 : Khuê (闺 guī)

    11 : Ca (歌 gē)

    12 : Thiên (天 tiān)

    13 : Tâm (心 xīn)

    14 : Hàn (寒/韩 hán/hán)

    15 : Y (伊 yī)

    16 : Điểm (点 diǎn)

    17 : Song (双 shuāng)

    18 : Dung (容 róng)

    19 : Như (如 rú)

    20 : Huệ (惠 huì)

    21 : Đình (婷 tíng)

    22 : Giai (佳 jiā)

    23 : Phong (风/峰 fēng/fēng)

    24 : Tuyên (宣 xuān)

    25 : Tư (斯 sī)

    26 : Vy (薇 wēi)

    27 : Nhi (儿 ér)

    28 : Vân (云 yún)

    29 : Giang (江 jiāng)

    30 : Phi (菲 fēi)

    31 : Phúc (福 fú)

    Ví dụ ngày sinh của bạn là ngày 13/8/1995 thì họ tên tiếng Trung của bạn sẽ như sau:

    • Số cuối cùng năm sinh là 5 nên họ sẽ là Đông Phương (东方 dōngfāng)
    • Sinh tháng 8 nên tên đệm là Kỳ (期 qī)
    • Ngày sinh là 13 nên tên sẽ là Tâm (心 xīn)

    THAM KHẢO HOT NHẤT TRỌN BỘ 😂 1001 TÊN CHẾ BỰA 😂

    Họ tiếng ViệtHọ Tiếng TrungPhiên Âm Họ Tiếng TrungBang (Họ Bang Tiếng Trung)邦BāngBùi (Họ Bùi Tiếng Trung)裴PéiCao (Họ Cao Tiếng Trung)高GāoChâu (Họ Châu Trong Tiếng Trung)周ZhōuChiêm (Họ Thiêm Trong Tiếng Trung)占ZhànChúc (Họ Chúc Trong Tiếng Trung)祝ZhùChung (Họ Chung Trong Tiếng Trung)钟ZhōngĐàm (Họ Đàm Trong Tiếng Trung)谭TánĐặng (Họ Đặng Trong Tiếng Trung)邓DèngĐinh (Họ Đinh Trong Tiếng Trung)丁DīngĐỗ (Họ Đỗ Trong Tiếng Trung)杜DùĐoàn (Họ Đoàn Trong Tiếng Trung)段DuànĐồng (Họ Đồng Trong Tiếng Trung)童TóngDương (Họ Dương Trong Tiếng Trung)杨YángHà (Họ Hà Trong Tiếng Trung)河HéHàm (Họ Hàm Trong Tiếng Trung)含HánHồ (Họ Hồ Trong Tiếng Trung)胡HúHuỳnh / Hoàng (Họ Huỳnh hay Hoàng Trong Tiếng Trung)黄HuángKhổng (Họ Khổng Trong Tiếng Trung)孔KǒngKhúc (Họ Khúc Trong Tiếng Trung)曲QūKim (Họ Kim Trong Tiếng Trung)金JīnLâm (Họ Lâm Trong Tiếng Trung)林LínLăng (Họ Lăng Trong Tiếng Trung)陵LíngLê (Họ Lê Trong Tiếng Trung)黎LíLý (Họ Lý Trong Tiếng Trung)李LiLiễu (Họ Liễu Trong Tiếng Trung)柳LiǔLô (Họ Lô Trong Tiếng Trung)芦LúLinh (Họ Linh Trong Tiếng Trung)羚LíngLương (Họ Lương Trong Tiếng Trung)梁LiángLưu (Họ Lưu Trong Tiếng Trung)刘LiúMai (Họ Mai Trong Tiếng Trung)枚MéiMông (Họ Mông Trong Tiếng Trung)蒙MéngNghiêm (Họ Nghiêm Trong Tiếng Trung)严YánNgô (Họ Ngô Trong Tiếng Trung)吴WúNguyễn (Họ Nguyễn Trong Tiếng Trung)阮RuǎnNhan (Họ Nhan Trong Tiếng Trung)顏YánNing (Họ Ninh Trong Tiếng Trung)宁NíngNông (Họ Nông Trong Tiếng Trung)农NóngPhạm (Họ Phạm Trong Tiếng Trung)范FànPhan (Họ Phan Trong Tiếng Trung)番FānQuách (Họ Quách Trong Tiếng Trung)郭GuōQuản (Họ Quản Trong Tiếng Trung)管GuǎnTạ (Họ Tạ Trong Tiếng Trung)谢XièTào (Họ Tào Trong Tiếng Trung)曹CáoThái (Họ Thái Trong Tiếng Trung)太TàiThân (Họ Thân Trong Tiếng Trung)申ShēnThùy (Họ Thuỳ Trong Tiếng Trung)垂ChuíTiêu (Họ Tiêu Trong Tiếng Trung)萧XiāoTô (Họ Tô Trong Tiếng Trung)苏SūTôn (Họ Tôn Trong Tiếng Trung)孙SūnTống (Họ Tống Trong Tiếng Trung)宋SòngTrần (Họ Trần Trong Tiếng Trung)陈ChenTriệu (Họ Triệu Trong Tiếng Trung)赵ZhàoTrương (Họ Trương Trong Tiếng Trung)张ZhangTrịnh (Họ Trịnh Trong Tiếng Trung)郑ZhèngTừ (Họ TừTrong Tiếng Trung)徐XúUông (Họ Uông Trong Tiếng Trung)汪WāngVăn (Họ Văn Trong Tiếng Trung)文WénVi (Họ Vi Trong Tiếng Trung)韦WēiVũ (Võ) (Họ Vũ hay Võ Trong Tiếng Trung)武WǔVương (Họ Vương Trong Tiếng Trung)王Wáng

    Tên tiếng Trung vần A

    AN (Tên An trong tiếng trung)安anANH (Tên Anh trong tiếng trung)英YīngÁ (Tên Á trong tiếng trung)亚YàÁNH (Tên Ánh trong tiếng trung)映YìngẢNH (Tên Ảnh trong tiếng trung)影YǐngÂN (Tên Ân trong tiếng trung)恩ĒnẤN (Tên Ấn trong tiếng trung)印YìnẨN (Tên Ẩn trong tiếng trung)隐Yǐn

    Tên tiếng Trung vần B

    BA (Tên Ba trong tiếng trung)波BōBÁ (Tên Bá trong tiếng trung)伯BóBÁCH (Tên Bách trong tiếng trung)百BǎiBẠCH (Tên Bạch trong tiếng trung)白BáiBẢO (Tên Bảo trong tiếng trung)宝BǎoBẮC (Tên Bắc trong tiếng trung)北BěiBẰNG (Tên Bằng trong tiếng trung)冯FéngBÉ (Tên Bé trong tiếng trung)閉BìBÍCH (Tên Bích trong tiếng trung)碧BìBIÊN (Tên Biên trong tiếng trung)边BiānBÌNH (Tên Bình trong tiếng trung)平PíngBÍNH (Tên Bính trong tiếng trung)柄BǐngBỐI (Tên Bối trong tiếng trung)贝BèiBÙI (Tên Bùi trong tiếng trung)裴Péi

    Tên tiếng Trung vần C

    CAO (Tên Cao trong tiếng trung)高GāoCẢNH (Tên Cảnh trong tiếng trung)景JǐngCHÁNH (Tên Chánh trong tiếng trung)正ZhèngCHẤN (Tên Chấn trong tiếng trung)震ZhènCHÂU (Tên Châu trong tiếng trung)朱ZhūCHI (Tên Chi trong tiếng trung)芝ZhīCHÍ (Tên Chí trong tiếng trung)志ZhìCHIẾN (Tên Chiến trong tiếng trung)战ZhànCHIỂU (Tên Chiểu trong tiếng trung)沼ZhǎoCHINH (Tên Chinh trong tiếng trung)征ZhēngCHÍNH (Tên Chính trong tiếng trung)正ZhèngCHỈNH (Tên Chỉnh trong tiếng trung)整ZhěngCHUẨN (Tên Chuẩn trong tiếng trung)准ZhǔnCHUNG (Tên Chung trong tiếng trung)终ZhōngCHÚNG (Tên Chúng trong tiếng trung)众ZhòngCÔNG (Tên Công trong tiếng trung)公GōngCUNG (Tên Cung trong tiếng trung)工GōngCƯỜNG (Tên Cường trong tiếng trung)强QiángCỬU (Tên Cứu trong tiếng trung)九Jiǔ

    Tên tiếng Trung vần D

    DANH (Tên Danh trong tiếng trung)名MíngDẠ (Tên Dạ trong tiếng trung)夜YèDIỄM (Tên Diễm trong tiếng trung)艳YànDIỆP (Tên Diệp trong tiếng trung)叶YèDIỆU (Tên Diệu trong tiếng trung)妙MiàoDOANH (Tên Doanh trong tiếng trung)嬴YíngDOÃN (Tên Doãn trong tiếng trung)尹YǐnDỤC (Tên Dục trong tiếng trung)育YùDUNG (Tên Dung trong tiếng trung)蓉RóngDŨNG (Tên Dũng trong tiếng trung)勇YǒngDUY (Tên Duy trong tiếng trung)维WéiDUYÊN (Tên Duyên trong tiếng trung)缘YuánDỰ (Tên Dự trong tiếng trung)吁XūDƯƠNG (Tên Dương trong tiếng trung)羊YángDƯƠNG (Tên Dương trong tiếng trung)杨YángDƯỠNG (Tên Dưỡng trong tiếng trung)养Yǎng

    Tên tiếng Trung vần Đ

    ĐẠI (Tên Đại trong tiếng trung)大DàĐÀO (Tên Đào trong tiếng trung)桃TáoĐAN (Tên Đan trong tiếng trung)丹DānĐAM (Tên Đam trong tiếng trung)担DānĐÀM (Tên Đàm trong tiếng trung)谈TánĐẢM (Tên Đảm trong tiếng trung)担DānĐẠM (Tên Đạm trong tiếng trung)淡DànĐẠT (Tên Đạt trong tiếng trung)达DáĐẮC (Tên Đắc trong tiếng trung)得DeĐĂNG (Tên Đăng trong tiếng trung)登Dēng

    ĐĂNG (Tên Đăng trong tiếng trung)灯DēngĐẶNG (Tên Đặng trong tiếng trung)邓DèngĐÍCH (Tên Đích trong tiếng trung)嫡DíĐỊCH (Tên Địch trong tiếng trung)狄DíĐINH (Tên Định trong tiếng trung)丁DīngĐÌNH (Tên Đình trong tiếng trung)庭TíngĐỊNH (Tên Định trong tiếng trung)定DìngĐIỀM (Tên Điềm trong tiếng trung)恬TiánĐIỂM (Tên Điểm trong tiếng trung)点DiǎnĐIỀN (Tên Điền trong tiếng trung)田TiánĐIỆN (Tên Điện trong tiếng trung)电DiànĐIỆP (Tên Điệp trong tiếng trung)蝶DiéĐOAN (Tên Đoan trong tiếng trung)端DuānĐÔ (Tên Đô trong tiếng trung)都DōuĐỖ (Tên Đỗ trong tiếng trung)杜DùĐÔN (Tên Đôn trong tiếng trung)惇DūnĐỒNG (Tên Đồng trong tiếng trung)仝TóngĐỨC (Tên Đức trong tiếng trung)德Dé

    Mới Nhất TOP 🇫🇷1001 TÊN TIẾNG PHÁP 🇫🇷

    GẤM (Tên Gấm trong tiếng trung)錦JǐnGIA (Tên Gia trong tiếng trung)嘉JiāGIANG (Tên Giang trong tiếng trung)江JiāngGIAO (Tên Giao trong tiếng trung)交JiāoGIÁP (Tên Giáp trong tiếng trung)甲Jiǎ

    Tên trong tiếng Trung vần H

    HÀ (Tên Hà trong tiếng trung)何HéHẠ (Tên Hạ trong tiếng trung)夏XiàHẢI (Tên Hải trong tiếng trung)海HǎiHÀN (Tên Hàn trong tiếng trung)韩HánHẠNH (Tên Hạnh trong tiếng trung)行XíngHÀO (Tên Hào trong tiếng trung)豪HáoHẢO (Tên Hảo trong tiếng trung)好HǎoHẠO (Tên Hạo trong tiếng trung)昊HàoHẰNG (Tên Hằng trong tiếng trung)姮HéngHÂN (Tên Hân trong tiếng trung)欣XīnHẬU (Tên Hậu trong tiếng trung)后hòuHIÊN (Tên Hiên trong tiếng trung)萱XuānHIỀN (Tên Hiền trong tiếng trung)贤XiánHIỆN (Tên Hiện trong tiếng trung)现XiànHIỂN (Tên Hiển trong tiếng trung)显XiǎnHIỆP (Tên Hiệp trong tiếng trung)侠XiáHIẾU (Tên Hiếu trong tiếng trung)孝XiàoHINH (Tên Hinh trong tiếng trung)馨XīnHOA (Tên Hoa trong tiếng trung)花HuāHÒA (Tên Hoà trong tiếng trung)和HéHÓA (Tên Hoá trong tiếng trung)化HuàHỎA (Tên Hoả trong tiếng trung)火HuǒHỌC (Tên Học trong tiếng trung)学XuéHOẠCH (Tên Hoạch trong tiếng trung)获HuòHOÀI (Tên Hoài trong tiếng trung)怀HuáiHOAN (Tên Hoan trong tiếng trung)欢HuanHOÁN (Tên Hoán trong tiếng trung)奂HuànHOẠN (Tên Hoạn trong tiếng trung)宦HuànHOÀN (Tên Hoàn trong tiếng trung)环HuánHOÀNG (Tên Hoàng trong tiếng trung)黄HuángHỒ (Tên Hồ trong tiếng trung)胡HúHỒNG (Tên Hồng trong tiếng trung)红HóngHỢP (Tên Hợp trong tiếng trung)合HéHỢI (Tên Hợi trong tiếng trung)亥HàiHUÂN (Tên Huân trong tiếng trung)勋XūnHUẤN (Tên Huấn trong tiếng trung)训XunHÙNG (Tên Hùng trong tiếng trung)雄XióngHUY (Tên Huy trong tiếng trung)辉HuīHUYỀN (Tên Huyền trong tiếng trung)玄XuánHUỲNH (Tên Huỳnh trong tiếng trung)黄HuángHUYNH (Tên Huynh trong tiếng trung)兄XiōngHỨA (Tên Hứa trong tiếng trung)許 (许)XǔHƯNG (Tên Hưng trong tiếng trung)兴XìngHƯƠNG (Tên Hương trong tiếng trung)香XiāngHỮU (Tên Hữu trong tiếng trung)友You

    Tên tiếng Trung vần K

    KIM (Tên Kim trong tiếng trung)金JīnKIỀU (Tên Kiều trong tiếng trung)翘QiàoKIỆT (Tên Kiệt trong tiếng trung)杰JiéKHA (Tên Kha trong tiếng trung)轲KēKHANG (Tên Khang trong tiếng trung)康KāngKHẢI (Tên Khải trong tiếng trung)啓 (启)QǐKHẢI (Tên Khải trong tiếng trung)凯KǎiKHÁNH (Tên Khánh trong tiếng trung)庆QìngKHOA (Tên Khoa trong tiếng trung)科KēKHÔI (Tên Khôi trong tiếng trung)魁KuìKHUẤT (Tên Khuất trong tiếng trung)屈QūKHUÊ (Tên Khuê trong tiếng trung)圭GuīKỲ (Tên Kỳ trong tiếng trung)淇Qí

    Tên tiếng Trung vần L

    LÃ (Tên Lã trong tiếng trung)吕LǚLẠI (Tên Lại trong tiếng trung)赖LàiLAN (Tên Lan trong tiếng trung)兰LánLÀNH (Tên Lành trong tiếng trung)令LìngLÃNH (Tên Lãnh trong tiếng trung)领LǐngLÂM (Tên Lâm trong tiếng trung)林LínLEN (Tên Len trong tiếng trung)縺LiánLÊ (Tên Lê trong tiếng trung)黎LíLỄ (Tên Lễ trong tiếng trung)礼LǐLI (Tên Li trong tiếng trung)犛MáoLINH (Tên Linh trong tiếng trung)泠LíngLIÊN (Tên Liên trong tiếng trung)莲LiánLONG (Tên Long trong tiếng trung)龙LóngLUÂN (Tên Luân trong tiếng trung)伦LúnLỤC (Tên Lục trong tiếng trung)陸LùLƯƠNG (Tên Lương trong tiếng trung)良LiángLY (Tên Ly trong tiếng trung)璃LíLÝ (Tên Lý trong tiếng trung)李Li

    Tên tiếng Trung vần M

    MÃ (Tên Mã trong tiếng trung)马MǎMẠC (Tên Mạc trong tiếng trung)幕MùMAI (Tên Mai trong tiếng trung)梅MéiMẠNH (Tên Mạnh trong tiếng trung)孟MèngMỊCH (Tên Mịch trong tiếng trung)幂MiMINH (Tên Minh trong tiếng trung)明MíngMỔ (Tên Mổ trong tiếng trung)剖PōuMY (Tên My trong tiếng trung)嵋MéiMỸ (Tên Mỹ trong tiếng trung)

    MĨ (Tên Mĩ trong tiếng trung)美Měi

    Tên tiếng Trung vần N

    NAM (Tên Nam trong tiếng trung)南NánNHẬT (Tên Nhật trong tiếng trung)日RìNHÂN (Tên Nhân trong tiếng trung)人RénNHI (Tên Nhi trong tiếng trung)儿ErNHIÊN (Tên Nhiên trong tiếng trung)然RánNHƯ (Tên Như trong tiếng trung)如RúNINH (Tên Ninh trong tiếng trung)娥ÉNGÂN (Tên Ngân trong tiếng trung)银YínNGỌC (Tên Ngọc trong tiếng trung)玉YùNGÔ (Tên Ngô trong tiếng trung)吴WúNGỘ (Tên Ngộ trong tiếng trung)悟WùNGUYÊN (Tên Nguyên trong tiếng trung)原YuánNGUYỄN (Tên Nguyễn trong tiếng trung)阮RuǎnNỮ (Tên Nữ trong tiếng trung)女Nǚ

    PHAN (Tên Phan trong tiếng trung)藩FānPHẠM (Tên Phạm trong tiếng trung)范FànPHI (Tên Phi trong tiếng trung)菲FēiPHÍ (Tên Phí trong tiếng trung)费FèiPHONG (Tên Phong trong tiếng trung)峰FēngPHONG (Tên Phong trong tiếng trung)风FēngPHÚ (Tên Phú trong tiếng trung)富FùPHÙ (Tên Phù trong tiếng trung)扶FúPHƯƠNG (Tên Phương trong tiếng trung)芳FāngPHÙNG (Tên Phùng trong tiếng trung)冯FéngPHỤNG (Tên Phụng trong tiếng trung)凤FèngPHƯỢNG (Tên Phượng trong tiếng trung)凤Fèng

    Tên tiếng Trung vần Q

    QUANG (Tên Quang trong tiếng trung)光GuāngQUÁCH (Tên Quách trong tiếng trung)郭GuōQUÂN (Tên Quân trong tiếng trung)军JūnQUỐC (Tên Quốc trong tiếng trung)国GuóQUYÊN (Tên Quyên trong tiếng trung)娟JuānQUỲNH (Tên Quỳnh trong tiếng trung)琼Qióng

    Tên tiếng Trung vần S

    SANG (Tên Sang trong tiếng trung)瀧shuāngSÂM (Tên Sâm trong tiếng trung)森SēnSẨM (Tên Sẩm trong tiếng trung)審ShěnSONG (Tên Song trong tiếng trung)双ShuāngSƠN (Tên Sơn trong tiếng trung)山Shān

    Tên tiếng Trung vần T

    TẠ (Tên Tạ trong tiếng trung)谢XièTÀI (Tên Tài trong tiếng trung)才CáiTÀO (Tên Tào trong tiếng trung)曹CáoTÂN (Tên Tân trong tiếng trung)新XīnTẤN (Tên Tấn trong tiếng trung)晋JìnTĂNG (Tên Tăng trong tiếng trung)曾CéngTHÁI (Tên Thái trong tiếng trung)太tàiTHANH (Tên Thanh trong tiếng trung)青QīngTHÀNH (Tên Thành trong tiếng trung)城ChéngTHÀNH (Tên Thành trong tiếng trung)成ChéngTHÀNH (Tên Thành trong tiếng trung)诚ChéngTHẠNH (Tên Thạnh trong tiếng trung)盛ShèngTHAO (Tên Thao trong tiếng trung)洮TáoTHẢO (Tên Thảo trong tiếng trung)草CǎoTHẮNG (Tên Thắng trong tiếng trung)胜ShèngTHẾ (Tên Thế trong tiếng trung)世ShìTHI (Tên Thi trong tiếng trung)诗ShīTHỊ (Tên Thị trong tiếng trung)氏ShìTHIÊM (Tên Thiêm trong tiếng trung)添TiānTHỊNH (Tên Thịnh trong tiếng trung)盛ShèngTHIÊN (Tên Thiên trong tiếng trung)天TiānTHIỆN (Tên Thiện trong tiếng trung)善ShànTHIỆU (Tên Thiệu trong tiếng trung)绍ShàoTHOA (Tên Thoa trong tiếng trung)釵ChāiTHOẠI (Tên Thoại trong tiếng trung)话HuàTHỔ (Tên Thổ trong tiếng trung)土TǔTHUẬN (Tên Thuận trong tiếng trung)顺ShùnTHỦY (Tên Thuỷ trong tiếng trung)水ShuǐTHÚY (Tên Thuý trong tiếng trung)翠CuìTHÙY (Tên Thuỳ trong tiếng trung)垂ChuíTHÙY (Tên Thuỳ trong tiếng trung)署ShǔTHỤY (Tên Thuỵ trong tiếng trung)瑞RuìTHU (Tên Thu trong tiếng trung)秋QiūTHƯ (Tên Thư trong tiếng trung)书ShūTHƯƠNG (Tên Thuơng trong tiếng trung)鸧CāngTHƯƠNG (Tên Thương trong tiếng trung)怆ChuàngTIÊN (Tên Tiên trong tiếng trung)仙XianTIẾN (Tên Tiến  trong tiếng trung)进JìnTÍN (Tên Tín trong tiếng trung)信XìnTỊNH (Tên Tịnh trong tiếng trung)净JìngTOÀN (Tên Toàn trong tiếng trung)全QuánTÔ (Tên Tô trong tiếng trung)苏SūTÚ (Tên Tú trong tiếng trung)宿SùTÙNG (Tên Tùng trong tiếng trung)松SōngTUÂN (Tên Tuân trong tiếng trung)荀XúnTUẤN (Tên Tuấn trong tiếng trung)俊JùnTUYẾT (Tên Tuyết trong tiếng trung)雪XuěTƯỜNG (Tên Tường trong tiếng trung)祥XiángTƯ (Tên Tư trong tiếng trung)胥XūTRANG (Tên Trang trong tiếng trung)妝ZhuāngTRÂM (Tên Trâm trong tiếng trung)簪ZānTRẦM (Tên Trầm trong tiếng trung)沉ChénTRẦN (Tên Trần trong tiếng trung)陈ChénTRÍ (Tên Trí trong tiếng trung)智ZhìTRINH (Tên Trinh trong tiếng trung)貞 贞ZhēnTRỊNH (Tên Trịnh trong tiếng trung)郑ZhèngTRIỂN (Tên Triển trong tiếng trung)展ZhǎnTRÚC (Tên Trúc trong tiếng trung)竹ZhúTRUNG (Tên Trung trong tiếng trung)忠ZhōngTRƯƠNG (Tên Trương trong tiếng trung)张ZhāngTUYỀN (Tên Tuyền trong tiếng trung)璿Xuán

    Tên tiếng Trung vần U

    UYÊN (Tên Uyên trong tiếng trung)鸳YuānUYỂN (Tên Uyển trong tiếng trung)苑Yuàn

    Tên tiếng Trung vần V

    VĂN (Tên Văn trong tiếng trung)文WénVÂN (Tên Vân trong tiếng trung)芸YúnVẤN (Tên Vấn trong tiếng trung)问WènVĨ (Tên Vĩ trong tiếng trung)伟WěiVINH (Tên Vinh trong tiếng trung)荣RóngVĨNH (Tên Vĩnh trong tiếng trung)永YǒngVIẾT (Tên Viết trong tiếng trung)曰YuēVIỆT (Tên Việt trong tiếng trung)越YuèVÕ (Tên Võ trong tiếng trung)武WǔVŨ (Tên Vũ trong tiếng trung)武WǔVŨ (Tên Vũ trong tiếng trung)羽WǔVƯƠNG (Tên Vương trong tiếng trung)王WángVƯỢNG (Tên Vượng trong tiếng trung)旺WàngVY (Tên trong tiếng trung)韦Wéi

    Tên tiếng Trung vần Y

    Ý (Tên Ý trong tiếng trung)意YìYÊN (Tên Yên trong tiếng trung)安ĀnYẾN (Tên Yến trong tiếng trung)燕Yàn

    Tên tiếng Trung vần X

    XÂM (Tên Xâm trong tiếng trung)浸JìnXUÂN (Tên Xuân trong tiếng trung)春ChūnXUYÊN (Tên Xuyêntrong tiếng trung)川ChuānXUYẾN (Tên Xuyến trong tiếng trung)串Chuàn

    XEM THÊM TRỌN BỘ 💠 Tên Tiếng Anh Hay 💠

    Chia sẽ top các tên tiếng trung hiếm để bạn tham khảo đặt tên sau:

    An Vũ PhongHắc Hà VũNhất Tiếu Chi VươngAnh Nhược ĐôngHắc Hồ ĐiệpNhu BìnhÂu Dương DịHắc Mộc VuPhan Cảnh LiêmÂu Dương Hàn ThiênHắc NguyệtPhi ĐiểuÂu Dương Thiên ThiênHắc NguyệtPhong Anh KỳÂu Dương Vân ThiênHắc sátPhong Âu DươngBác NhãHoàn Cẩm NamPhong Bác ThầnBạch Á ĐôngHoàng Gia HânPhong Diệu ThiênBạch Doanh TrầnHuân Bất ĐồPhong Dương Chu VũBạch Đăng KỳHuân CơPhong Kỳ MinhBạch Đồng TửHuân Hàn TrạcPhong Lam LaBạch Hải ChâuHuân Khinh DạPhong Liêm HàBạch Kỳ ThiênHuân Nguyệt DuPhong Liên DựcBạch Khinh Dạ LưuHuân Phàm LongPhong Nghi Diệp LâmBạch Lăng ĐằngHuân Từ LiêmPhong NguyệtBạch Liêm KhôngHuân Tử PhongPhong Nhan BạchBạch Nhược ĐôngHuân Thiên HànPhong Tử TôBạch Phong ThầnHuân Vi ĐịnhPhong Thanh HươngBạch Tuấn DuậtHuân Vô KỳPhong Thần DậtBạch Tử DuHuân Vu NhấtPhong Thần VũBạch Tử HànHuyền HànPhong ThiênBạch Tử HyHuyền MinhPhong Ưu VôBạch Tử LiêmHuyết BạchPhong Vĩ BắcBạch Tử LongHuyết Bạch Vũ ThanhPhú HàoBạch ThiểnHuyết Na TửPhúc Tử MinhBạch Thiên DuHuyết Ngạn NhiênPhượng Tư SởBạch Vĩnh HyHuyết Ngôn ViệtQuan Thục DiBạch Vũ HảiHuyết Từ CaQuan Thượng PhongBài CốtHuyết Tư KhảQuan Thượng Thần PhongBắc Thần Vô KìHuyết Tử LamQuân Ngọc Từ MạcBăng Hàn Chi TrungHuyết Tử LamQuý Thuần KhanhBăng LiênHuyết Tử Thiên VươngSát Địch GiảBăng Tân ĐồHuyết Tư VũSong Thiên LãnhBăng Vũ HànHuyết Thiên ThầnSở Trí TuCảnh Nhược ĐôngHuyết Thiên ThầnTát Na Đặc TưCẩm Mộ Đạt ĐàoHuyết Vô PhàmTiết TriệtCố Tư VũKim Triệu PhượngTiểu Bàng GiảiCơ UyKha LuânTiểu Tử MạnCửu HànKhải LâmTiểu Thang ViênCửu Minh Tư HoàngKhánh DươngTiêu Vũ ĐạtCửu VươngKhinh HoàngToàn Phong Thần DậtChâu Khánh DươngKhông VũTúc Lăng HạChâu Nguyệt MinhLạc Nguyệt DạTuyết Kỳ Phong LãnhChi Vương Nguyệt DạLam LyTư ÂmChu Hắc MinhLam TiễnTử Bạch NgônChu Hoàng AnhLam Vong Nhiệt ĐìnhTử Cảnh NamChu Kỳ TânLãnh HànTử Cấm ThụyChu Nam YLãnh Hàn Thiên LâmTử Dạ ThiênChu Tử HạLãnh Hàn Thiên LâmTử Dịch Quân NguyệtChu Thảo MinhLãnh Tuyệt TamTứ Diệp ThảoChu Trình Tây HoàngLăng Bạch NgônTử DuChu Vô ÂnLăng Phong SởTử Giải MinhChu Y DạLăng Thần NamTử Hạ VũDạ Chi Vũ ƯuLăng TriệtTử Hàng BaDạ Đặng ĐăngLâm Qua ThầnTử KiềuDạ HiênLâm ThiênTử Kỳ TânDạ Hoàng MinhLệnh BăngTử Khướt ThầnDạ NguyệtLiên TửTử Lam PhongDạ Tinh HàmLong Trọng MặcTử Lam TiêuDạ ThiênLục Giật ThầnTử Lệ Hàn KhiếtDạ Thiên Ẩn TửLục Hạ TiênTử Lý KhanhDịch Khải LiêmLục Song BăngTử Mặc hàn lâmDiệp Chi LăngLữ Tịnh Nhất QuaTử Nhạc HuânDiệp Hàn PhòngLưu Bình NguyênTử Tinh thầnDiệp Lạc ThầnLưu Hàn ThiênTử ThiênDiệp Linh PhongLưu Tinh VũTử Thiên VũDoãn BằngLy Dương LâmTử TrạchDoanh ChínhLý Hàn ÂnTứ TrọngDuy MinhLý Hàn TrạcTử Vĩnh TuânDương Diệp HảiLý Phong Chi ẨnTường Vy AnDương DươngLý TínThác BạtDương Hàn PhongLý Thiên VỹThiên ÁiDương Lâm NguyệtLý ViệtThiên Bảo LâmDương Nhất HànMạc Hàn LâmThiên Cửu ChuDương Nhất ThiênMạc Khiết ThầnThiên Chỉ HạcDương TiễnMạc LâmThiên DiĐặng DươngMạc Nhược DoanhThiên Diệp VũĐặng Hiểu TưMạc Phong TàThiên HànĐiềm Y HoàngMạc Quân NguyệtThiên Hàn ThầnĐình Duy VũMai Trạch LăngThiên Kì VinhĐộc Cô Tư MãMạn Châu Sa HoàngThiên Lăng SởĐộc Cô Tư ThầnMặc HànThiên MạcĐộc Cô Thân DiệpMặc Hiền DiệuThiên NguyệtĐông BôngMặc Khiết ThầnThiên Nhạc PhongĐông HoàngMặc Khinh VũThiên Nhi Tử HànĐông Phương Bất BạiMặc Nhược Vân DạThiên PhongĐông Phương Hàn ThiênMặc Tư HảiThiên Thư Ngọc HânĐông Phương TửMặc Tử HoaThiên TrọngĐường Nhược VũMặc Thi PhàmThiên ViGiang Hải Vô SươngMinh HạThương NguyệtHạ Tử BăngMinh Hạo KỳTrầm LăngHà Từ HoàngMinh Hạo VũTrần Di DuyHải LãoMộc Khinh ƯuTriệt Vân ThiênHàn BạoNam Chí PhongUông Tô LangHàn Bảo LâmNam LăngƯu Vô Song HoàngHàn Băng NghiNghịch TửVọng Xuyên MạnHàn Băng PhongNguyên ÂnVô Hi TriệtHàn Cửu MinhNguyên BìnhVô Nguyệt Đông PhươngHàn Dương PhongNguyệt BạchVu DịchHàn KỳNguyệt DựcVu Tử ÂnHàn Lam VũNguyệt LâmVũ VũHàn Nhật ThiênNguyệt MặcVương Đình MặcHàn Tiết ThanhNguyệt ThiênVương GiảiHàn Tuyết TửNguyệt VọngVương Khuynh Quyết NgọcHàn Tử LamNha Phượng LưuVương Phượng HoàngHàn Tử ThiênNhan Mạc OaVương Tử Tinh ThầnHàn Thiên AnhNhan Từ KhuynhVương Thiên ÂnHàn Thiên NgạoNhan Tử KhuynhXuân NguyệtHàn Trạch MinhNhân ThiênYến Vương

    MỚI NHẤT TOP 🌺 1001 TÊN KIỂU ĐẸP 🌺

    Bảng tên tiếng trungPhiên âm tiếng TrungChữ HánGiải nghĩaCao Lãnggāo lǎng高朗khí chất và phong cách thoải máiHạo Hiênhào xuān皓轩quang minh lỗi lạcGia Ýjiā yì嘉懿Gia và Ý: cùng mang một nghĩa tốt đẹpTuấn Lãngjùn lǎng俊朗khôi ngô tuấn tú, sáng sủaHùng Cườngxióng qiáng雄强mạnh mẽ, khỏe mạnhTu Kiệtxiū jié修杰chữ Tu mô tả dáng người dong dỏng cao; Kiệt: người tài giỏi hay người xuất chúngÝ Hiên;yì xuān懿轩tốt đẹp; 轩 hiên ngangAnh Kiệtyīng jié英杰懿 anh tuấn – kiệt xuấtViệt Bânyuè bīn越彬彬 văn nhã, lịch sự, nho nhã, nhã nhặnHào Kiệnháo jiàn豪健khí phách, mạnh mẽHi Hoaxī huá熙华sáng sủaThuần Nhãchún yǎ淳雅thanh nhã, mộc mạcĐức Hảidé hǎi德海công đức to lớn giống với biển cảĐức Hậudé hòu德厚nhân hậuĐức Huydé huī德辉ánh sáng rực rỡ của nhân từ, nhân đứcHạc Hiênhè xuān鹤轩con người sống nếp sống của Đạo gia, khí chất hiên ngangLập Thànhlì chéng立诚thành thực, chân thành,  trung thựcMinh Thànhmíng chéng明诚chân thành, người sáng suốt, tốt bụngMinh Viễnmíng yuǎn明远người có suy nghĩ sâu sắc, thấu đáoLãng Nghệlǎng yì朗诣độ lượng, người thông suốt vạn vậtMinh Triếtmíng zhé明哲thấu tình đạt lí, sáng suốt, biết nhìn xa trông rộng, là người thức thờiVĩ Thànhwěi chéng伟诚vãi đại, sụ chân thànhBác Vănbó wén博文giỏi giang, là người học rộng tài caoCao Tuấngāo jùn高俊người cao siêu, khác người – phi phàmKiến Côngjiàn gōng建功kiến công lập nghiệpTuấn Hàojùn háo俊豪người có tài năng, cùng với trí tuệ kiệt xuấtTuấn Triếtjùn zhé俊哲người có tài trí hơn người, sáng suốtViệt Trạchyuè zé越泽泽 nguồn nước to lớnTrạch Dươngzé yang泽洋biển rộngKhải Trạchkǎi zé凯泽hòa thuận và vui vẻGiai Thụykǎi ruì楷瑞楷 chỉ tấm gương, 瑞 chỉ sự may mắn, cát tườngKhang Dụkāng yù康裕khỏe mạnh, thân hình nở nangThanh Diqīng yí清怡hòa nhã, thanh bìnhThiệu Huyshào huī绍辉绍 nối tiếp, kế thừa; 辉 huy hoàng, rực rỡ, xán lạnVĩ Kỳwěi qí伟祺伟 vĩ đại, 祺 may mắn, cát tườngTân Vinhxīn róng新荣sự phồn vượng mới trỗi dậyHâm Bằngxīn péng鑫鹏鑫 tiền bạc nhiều; 鹏 chỉ một loài chim lớn trong truyền thuyết Trung HoaDi Hòayí hé怡和tính tình hòa nhã, vui vẻ

    NẾU BẠN QUAN TÂM TÊN TIẾNG NHẬT CÓ THỂ THAM KHẢO TRỌN BỘ 🌺 1001 TÊN TIẾNG NHẬT 🌺

    Đặt tên tiếng trung hay cho nữ với những gợi ý sau, bạn có thể đặt tên tên tiếng trung hay cho bé gái, tên mạng xã hội:

    Tên tiếng việtPhiên âmChữ HánÝ nghĩa tên Trung Quốc hayCẩn Maijǐn méi瑾梅瑾 ngọc đẹp, 梅 hoa maiDi Giaiyí jiā怡佳phóng khoáng, xinh đẹp, ung dung tự tại, vui vẻ thong dongGiai Kỳjiā qí佳琦mong ước thanh bạch giống như một viên ngọc quý – đẹpHải Quỳnhhǎi qióng海琼琼 một loại ngọc đẹpHâm Đìnhxīn tíng歆婷歆: vui vẻ, 婷 tươi đẹp, xinh đẹpHân Nghiênxīn yán欣妍xinh đẹp, vui vẻHi Vănxī wén熙雯đám mây xinh đẹpHọa Yhuà yī婳祎thùy mị, xinh đẹpKha Nguyệtkē yuè珂玥珂 ngọc thạch, 玥 ngọc trai thầnLộ Khiếtlù jié露洁trong trắng tinh khiết, đơn thuần như giọt sươngMộng Phạnmèng fàn梦梵梵 thanh tịnhMỹ Lâmměi lín美琳xinh đẹp, lương thiện, hoạt bátMỹ Liênměi lián美莲xinh đẹp như hoa senNinh Hinhníng xīn宁馨ấm áp, yên lặngNghiên Dươngyán yáng妍洋biển xinh đẹpNgọc Trânyù zhēn玉珍trân quý như ngọcNguyệt Thiềnyuè chán月婵xinh đẹp hơn Điêu Thuyền, dịu dàng hơn ánh trăngNhã Tịnhyǎ jìng雅静điềm đạm nho nhã, thanh nhãNhư Tuyếtrú xuě茹雪xinh đẹp trong trắng, thiện lương như tuyếtNhược Vũruò yǔ若雨giống như mưa, duy mĩ đầy ý thơQuân Daojùn yáo珺瑶珺 và 瑶 đều là ngọc đẹpTịnh Hươngjìng xiāng静香điềm đạm, nho nhã, xinh đẹpTịnh Kỳjìng qí静琪an tĩnh, ngon ngoãnTịnh Kỳjìng qí婧琪người con gái tài hoaTịnh Thijìng shī婧诗người con gái có tàiTú Ảnhxiù yǐng秀影thanh tú, xinh đẹpTuyết Lệxuě lì雪丽đẹp đẽ như tuyếtTuyết Nhànxuě xián雪娴nhã nhặn, thanh tao, hiền thụcTư Duệsī ruì思睿người con gái thông minhTư Duệsī ruì思睿người con gái thông minhThanh Hạmqīng hàn清菡thanh tao như đóa senThanh Nhãqīng yǎ清雅nhã nhặn, thanh taoThần Phùchén fú晨芙hoa sen lúc bình minhThi Hàmshī hán诗涵có tài văn chương, có nội hàmThi Nhânshī yīn诗茵nho nhã, lãng mạnThi Tịnhshī jìng诗婧xinh đẹp như thi họaThịnh Hàmshèng hán晟涵晟 ánh sáng rực rỡ, 涵 bao dungThịnh Namshèng nán晟楠晟 ánh sáng rực rỡ, 楠 kiên cố, vững chắcThư Dishū yí书怡dịu dàng nho nhã, được lòng ngườiThường Hicháng xī嫦曦dung mạo đẹp như Hằng Nga, có trí tiến thủ như Thần HiUyển Dưwǎn yú婉玗xinh đẹp, ôn thuậnUyển Đìnhwǎn tíng婉婷hòa thuận, tốt đẹp, ôn hòaVũ Đìnhyǔ tíng雨婷thông minh, dịu dàng, xinh đẹpVũ Giayǔ jiā雨嘉thuần khiết, ưu túY Nayī nà依娜phong thái xinh đẹp

    Những tên tiếng trung nữ hay có đầy đủ họ tên bạn tham khảo sau:

    Bạch Tiểu NhiLãnh Cơ UyểnBạch Uyển NhiLãnh Cơ Vị YBăng Ngân TuyếtLãnh Hàn BăngCẩn Duệ DungLiễu Huệ DiCố Tịnh HảiLiễu Nguyệt VânDiệp Băng BăngLiễu Thanh GiangDu Du LanLiễu Vân NguệtĐào Nguyệt GiangLục Hy TuyếtĐoàn Tiểu HyMinh Nhạc YĐường Bích VânNam Cung NguyệtGia LinhNhã Hân VyHạ GiangNhạc Y GiangHạ Như ÂnNhược Hy Ái LinhHà Tĩnh HyPhan Lộ LộHàn Băng TâmTạ TranhHàn Kỳ ÂmTà Uyển NhưHàn Kỳ TuyếtTuyết Băng TâmHàn Tiểu HyTuyết Linh LinhHàn Tĩnh ChiTử Hàn TuyếtHàn Yên NhiThanh Ngân VânHiên HuyênThẩm Nhược GiaiHồng Minh NguyệtThiên Kỳ NhanKhả ViThiên Ngột NhiênLạc Tuyết GiangTriệu Vy VânLam Tuyết YY Trân

    Google Dịch Tên Tiếng Trung

    Nếu bạn đang cần tìm công cụ hay ứng dụng dịch tên tiếng trung sang tiếng anh online hay dịch tên tiếng anh sang tiếng trung hoặc từ tiếng Việt sang bất kỳ thứ tiếng nào thì sử dụng công cụ hỗ trợ ngôn ngữ của Google trong trường hợp này là tuyệt vời nhất.

    • Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung: https://translate.google.com/?hl=en&tab=wT#view=home&op=translate&sl=vi&tl=zh-CN
    • Dịch tên tiếng Trung sang tiếng Tiếng Anh: https://translate.google.com/?hl=en&tab=wT#view=home&op=translate&sl=zh-CN&tl=en
    • Dịch tên tiếng Trung sang tiếng Việt: https://translate.google.com/?hl=en&tab=wT#view=home&op=translate&sl=zh-CN&tl=vi

    Nếu Bạn Cần Những Mẫu Họ Tên Tiếng Trung Theo Yêu Cầu Vui Lòng Để Lại Bình Luận Dưới Đây chúng tôi Trợ Giúp Để Bạn Có Cái Tên Hay Nhất Nhé.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 7 Pháp Sư Mạnh Nhất Trong Anime
  • Pháp Danh Sau Khi Tự Quy Y
  • Top 100 Kênh Youtube Được Đăng Ký Nhiều Nhất Ở Việt Nam
  • Tổng Hợp Tên Các Ngôi Sao, Diễn Viên, Người Nổi Tiếng Trung Quốc Trong Tiếng Trung
  • Top 10 Cuốn Sách Hay Nhất Mọi Thời Đại Mà Bạn Nên Đọc
  • Tên Trung Quốc Hay Cho Bé Trai Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2031 (Tân Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Quý Tỵ 2013
  • Đặt Tên Con Trai Sinh Năm 2014 Theo Phong Thủy
  • Tôi Muốn Đặt Tên Cho Con Trai Với Chữ Đầu Tiên Là Vần T,mang Họ Là Nguyễn.?
  • 10 Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Nguyễn Với 10 Kiểu Chữ Đệm Khác Nhau
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Sinh Vào Mùa Thu Năm 2022 Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • THANHMAIHSK xin giới thiệu 10 tên Trung Quốc hay cho bé trai sinh năm 2022. Đặt tên tiếng Trung hay cho con trai sẽ đem lại may mắn cho bé.

    Các tên Trung Quốc hay cho bé trai năm 2022

    1. 宇 yǔ: Theo nghĩa đen có nghĩa là cạnh của mái nhà, là phần ranh giới của ngôi nhà chống lại phong ba, bão táp. Cha mẹ chọn tên này hi vọng đứa trẻ sẽ mạnh mẽ, cứng rắn.
    2. 博 bó: Nghĩa đen là rộng và thoáng. Nó mang đến cho mọi người ấn tượng về một người uyên bác với nhiều kinh nghiệm và khả năng truy đòi phong phú.
    3. 浩 hào: Nghĩa đen là lớn và rộng lớn. Đó là một từ đồng nghĩa của 博 bó.
    4. 涵 hán: Có nghĩa là để chứa và lặn dưới nước. Khi sử dụng tên cho cậu bé thì mong muốn đến một người có học thức với đức tính tốt.

    Tên tiếng Trung cho bé trai hay và ý nghĩa

    1. 杰 jié: Nghĩa đen là người thông minh. Ngoài ra, nó đề cập đến phi thường, sự đặc biệt và nổi bật. Vì nó đại diện cho các nhân vật tốt về trí tuệ và khả năng của mọi người, cha mẹ chọn nhân vật này với thiện chí.
    2. 轩 xuān: Theo nghĩa đen có nghĩa là một phương tiện được chế tạo đặc biệt cho những người hiểu biết và sĩ quan trong thời cổ đại. Cha mẹ Trung Quốc đặt tên cho con cái của họ với tên này để gửi lời chúc cho một tương lai đầy hứa hẹn và suôn sẻ.
    3. 毅 yì: Nó có nghĩa là mạnh mẽ và quyết đoán. Đây là một đặc điểm quan trọng của đàn ông.
    4. 然 rán: Thể hiện sự mạnh mẽ. Thông thường tên này được đặt ở cuối tên. Ví dụ 宇然 yǔrán ,浩然 hào rán,毅然 yì rán,etc.
    5. 文 wén: Tên này được sử dụng rộng rãi cho tên của mọi người vì ý nghĩa tốt đẹp của nó tráng lệ, duyên dáng, lịch sự, tháo vát và văn minh.
    6. 睿 ruì: có nghĩa là thông minh và khôn ngoan. Thông thường nó được đặt ở đầu tên hay còn gọi là tên đêm, ví dụ: 睿博ruìbó, 睿杰ruìjié, 睿文ruìwén …

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chia Sẻ Bí Quyết Đặt Tên Cho Con Trai Đẹp Và Thật Là Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 1943
  • Đặt Tên Cho Con Trai Chuẩn Theo Phong Thủy
  • Các Tên Phúc Đẹp Và Hay
  • Phong Thủy Đặt Tên Cho Con Trai Nhâm Thìn 2012
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100