Tên Con Gái Bắt Đầu Với T

--- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Vần L Thế Nào Đẹp? Gợi Ý 150+ Tên Hay
  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Năm 2022 Bính Thân Hợp Phong Thủy
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Con Trai Sinh Năm 2022 Bính Thân Hay Ý Nghĩa Phù Hợp Phong Thủy
  • Tên Hay Cho Con Gái Họ Bùi Đẹp Cả Ngữ Nghĩa, Thanh Âm Vừa Lòng Cha Mẹ
  • 4 Nguyên Tắc Đặt Tên Cho Con Gái Năm 2022 Theo Phong Thuỷ Bạn Nên Xem
  • 3

    Trà My là một loài hoa rất đẹp có tên tiếng anh là camellia.

    Hoa Trà my có ý nghĩa là sự ái mộ, sự hoàn hảo, món quà may mắn cho chàng trai và có thông điệp là ngôn ngữ hoa định rằng, hoa trà là biểu hiệu sự tuyệt vời, niềm tự hào, lòng tận hiến và đức khiêm cung…

    Ở mỗi quốc gia thì hoa trà my đều có vẻ đẹp riêng

    Ở Việt Nam Trà My thương được dùng để đặt tên cho người con gái vì nó tượng cho vẻ đẹp và lòng tự hào

    17

    Thanh Ngân có thể được hiểu theo 02 nghĩa là ” dòng sông xanh” hay “đồng tiền trong sạch”

    +, “Thanh”: màu xanh (thanh thiên, thanh lam), tuổi trẻ (thanh niên, thanh xuân), trong sáng, trong sạch (thanh liêm, thanh khiết)…

    +, “Ngân”: là dòng sông, tiền bạc (ngân khố, ngân sách…)..

    Dây là một tên đẹp, giản dị, hài hòa về thanh điệu gợi đến sự thanh tú.

    22

    Vần đệm “Thanh” chỉ màu xanh (thanh thiên, thanh lam), tuổi trẻ (thanh niên, thanh xuân), trong sáng, trong sạch (thanh liêm, thanh khiết)…

    Thúy: Thanh tú, ôn hòa, trung niên hưng vượng, số được hưởng hạnh phúc

    23

    Thanh Huyền

    Thanh huyền là tên con gái có ý nghĩa là ” vẻ đẹp trong sáng thanh khiết diệu kỳ”

    +, “thanh”: màu xanh (thanh thiên), tuổi trẻ, tuổi xuân (thanh xuân, thanh niên,..), trong sáng, minh bạch, (thanh liêm, thanh bạch, thanh khiết,…)

    +, “Huyền” : đá có màu đen nhánh, dùng làm đồ trang sức

    Vd: chuỗi hạt huyền

    Huyền còn có nghĩa là điều tốt đẹp, diệu kỳ hay điều kỳ lạ

    26

    Thảo My có nghĩa là người con gái có gương mặt đẹp, đoan trang và thanh tú.

    Tên Thảo My gợi nên sự xinh đẹp, mềm mại và uyển chuyển.

    57

    Thiên Kim có nghĩa là “ngàn vàng”. Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, tên Thiên kim mang ý nghĩa “bé yêu là tài sản quý giá nhất của cha mẹ”.

    102

    Tina là cái tên con gái ở nước ngoài, có nghĩa là nhỏ bé, dễ thương. Nó thường đứng ở phần cuối của tên, ví dụ như Argentina, nhưng càng ngày nó càng phổ biến làm tên chính luôn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tuyển Tập 100 Cái Tên Hay Đẹp Ý Nghĩa Nhất Cho Các Bé Sinh Năm 2022 Bính Thân
  • 101 Tên Hay Đặt Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Đẹp Độc Lạ Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Nguyễn 2022 Hay & Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Con Gái Họ Nguyễn Sinh Năm 2022 Phù Hợp Nhất
  • Cách Chăm Sóc Trẻ Sơ Sinh 1 Tuần Tuổi Chi Tiết Từ A Đến Z Cho Những Cặp Bố Mẹ Mới
  • Ý Nghĩa Tên Của Những Người Vần T

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Của Tên Người Vần T (Phần 2)
  • Ý Nghĩa Tên Của Những Người Vần C
  • 10 Tên Đệm Cực Hot Và Cực Ý Nghĩa Cho Con Gái Sinh Năm 2022
  • Đặt Tên Con Gái Năm 2022 Ý Nghĩa Và May Mắn Đến Suốt Đời
  • Là Fan Bigbang Suốt 12 Năm, Bạn Có Thực Sự Hiểu Hết Những Điều Này?
  • Thúy: Thanh tú, ôn hòa, trung niên hưng vượng, số được hưởng hạnh phúc. Cẩn thận có họa trong tình cảm.

    Thụy: Đa tài, số vinh hoa phú quý, theo nghiệp giáo dục thì đại cát, thành công, hưng vượng. Nếu là phụ nữ thì cẩn thận gặp tai ương.

    Thủy: Thanh tú, lanh lợi, số sát bạn đời, sát con cái, trung niên gặp nhiều điều không may, cuối đời cát tường.

    Ý nghĩa của tên người vần T (phần 3) – Mẹ mang thai – Cách đặt tên cho con – Ý nghĩa của tên người – Đặt tên hay cho bé

    Thuyên: Đa tài, nhanh trí, tính tình cương trực, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

    Thuyết: Là người trí dũng song toàn, số xuất ngoại sẽ thành công, trung niên cát tường, gia cảnh tốt, là phụ nữ dễ bạc mệnh.

    Tích: Thật thà, mau miệng, tính tình quyết đoán, trung niên có thể gặp tai ương, cuối đời cát tường hạnh phúc.

    Tịch: Thuở nhỏ gian nan, có thiên hướng xuất ngoại, số khắc bạn bè, khắc con cái, cuối đời hưởng phúc.

    Tiêm: Khắc bạn đời, khắc con cái, khó hòa hợp với người xung quanh, cát hung xen kẽ, cuối đời phát tài, phát lộc.

    Tiện: Phúc lộc song toàn, xuất ngoại sẽ cát tường, trung niên vất vả nhưng thành công, hưng vượng, cuối đời cát tường.

    Tiền: Ra ngoài được quý nhân phù trợ, dễ thành công, trung niên gặp nhiều tai ương, cuối đời cát tường, hưng vượng.

    Tiến: Trời phú thông minh, trung niên sống bình dị, hưng vượng, xuất ngoại sẽ đại cát, gia cảnh tốt.

    Tiên: Xuất ngoại dễ gặp phúc, được lộc tài, trung niên vất vả, cuối đời cát tường, vinh hoa phú quý.

    Tiếp: Cuộc đời vất vả đủ bề, trung niên nhiều lắm tai ương, cuối đời cát tường.

    Tiêu: Cuộc đời buồn tẻ hoặc hay ưu tư, lo lắng, số sát bạn đời, khắc con cái, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

    Tiếu: Là người có cá tính, số sát bạn đời, khắc con cái, lúc trẻ gian khó, trung niên cát tường, cuối đời sầu muộn.

    Tiểu: Thanh tú, lanh lợi, đa tài, nhanh trí, không nên kết hôn sớm, cả đời nhàn hạ hưởng hạnh phúc.

    Tính: Đa tài, nhanh nhẹn, có số phú quý, trung niên hưng vượng, cát tường, gia cảnh tốt.

    Tình: Khắc bạn đời, hiếm muộn con cái, ốm yếu u sầu, trung niên cát tường, cuối đời ưu tư.

    Tĩnh: Học thức uyên thâm, đa tài, xuất chúng, trung niên thành công, hưng vượng, đường quan lộ rộng mở.

    Tỉnh: Kỵ xe cộ, tránh sông nước, cuộc đời có thể gặp nhiều tai ương hoặc đau ốm. Trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

    Tịnh: Thanh nhàn, phú quý, trung niên thành công, hưng vượng, có số xuất ngoại.

    Tô: Bản tính thông minh, đa tài, đức hạnh, trung niên vất vả bôn ba, cuối đời cát tường.

    Tỏa: Học rộng hiểu nhiều, trung niên sống bình dị, gia cảnh tốt, cuối đời thịnh vượng.

    Tọa: Chân thành, hòa thuận, số khắc cha mẹ, trung niên có thể gặp tai ương, vất vả, cuối đời được hưởng phúc.

    Toàn: Đa tài, nhanh trí, hình dung quý phái. Trung niên vất vả nhưng dễ thành công, phát tài phát lộc, danh lợi song toàn.

    Tồn: Bản tính cương trực, thông minh, con cháu ăn nên làm ra. Trung niên vất vả, cuối đời phát tài phát lộc.

    Tôn: Tuấn tú, đa tài, phúc lộc song toàn, thành công hưng vượng, gia cảnh tốt.

    Tống: Tài năng, trí dũng song toàn, cuộc đời thanh nhàn, trung niên gặp khó khăn, cuối đời phát tài, phát lộc.

    Tông: Trí dũng song toàn, danh lợi trọn vẹn đôi đường, phú quý, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng, quan lộ mở rộng.

    Trà: Trung niên vất vả, cuối đời cát tường hưng vượng.

    Trác: Là người tài năng, trí dũng song toàn, đi xa gặp quý nhân, trung niên thành công, hưng vượng, gia cảnh tốt.

    Trạch: Tính tình hiền hậu, nếu xuất ngoại sẽ cát tường, con cháu ăn nên làm ra. Trung niên thành công, cuối đời hưởng phúc.

    Trân: Mau miệng, đa tài, số cô độc, không nơi nương tựa, trung niên thành công, hưng vượng.

    Trần: Là người hoạt bát, tính tình cương trực, đa tài, trung niên nghèo khổ, cuối đời hưng vượng.

    Trang: Thật thà, nhanh nhẹn, cả đời bôn ba vất vả nhưng dễ phát tài, phát lộc, cuối đời được hưởng phú quý.

    Trạng: Ưu tư, vất vả, có tài nhưng không gặp thời, trung niên gặp lắm tai ương, cuối đời cát tường.

    Tranh: Đa tài, nhanh trí, có số thanh nhàn, phú quý, phúc lộc song toàn. Nếu xuất ngoại sẽ phát tài, phát lộc.

    Trát: Thông minh, nhanh nhẹn, cuộc đời thanh nhàn, vinh hoa phú quý. Trung niên thành công, phát tài, phát lộc, số có 2 vợ.

    Tri: Lý trí, thông minh, số thanh nhàn, phú quý. Trung niên thành công, hưng vượng, đường quan lộ và tiền tài rộng mở.

    Trí: Tính tình thật thà, trung niên bôn ba vất vả, cuối đời thành công, phát tài, phát lộc.

    Trị: Xuất ngoại sẽ gặp phúc, được tài, ái tình trắc trở, lắm bệnh, đoản thọ. Nếu là nữ có thể gặp nhiều tai ương bất hạnh.

    Triết: Là người đa sầu, đa cảm, số cô quả, cô đơn, trung niên vất vả.

    Triều: Bản tính thông minh, trí dũng song toàn, trung niên thành công, hưng vượng, có số xuất ngoại.

    Triệu: Khắc bạn đời, hiếm muộn con cái, trung niên thành công, phát tài phát lộc. Số xa quê mới được thành công.

    Trình: Học thức uyên thâm, số thanh nhàn, phú quý, đường làm quan rộng mở.

    Trinh: Thanh tú, hiền hậu, trung niên thành công, phát tài, phát lộc, có 2 con thì cát tường, vinh hoa phú quý.

    Trợ: Thanh nhàn, phú quý, có số 2 vợ. Trung niên thành công, phát tài, phát lộc, cuối đời ưu tư, lo lắng.

    Trọng: Tính tình cương nghị, linh hoạt, nhạy bén. Trung niên có họa lớn, cuối đời hưởng phúc, được nhờ vợ.

    Trụ: Đa tài nhanh trí, thanh tú lanh lợi, chịu thương chịu khó, trọng nghĩa khí, thành công, hưng vượng.

    Trú: Đa tài, ôn hòa, trung niên vất vả, cuối đời phát tài, phát lộc.

    Trúc: Cuộc đời thanh nhàn, lanh lợi, đa tài nhanh trí, trung niên phát tài, phát lộc, cuối đời con cháu ăn nên làm ra.

    Trực: Tính cách ôn hòa, hiền hậu, danh lợi vẹn toàn, thành công, hưng vượng, gia cảnh tốt.

    Trúc: Trí dũng song toàn, số an nhàn, phú quý, trung niên cát tường, có số xuất ngoại.

    Trung: Là người tinh nhanh, chính trực. Thuở nhỏ nhiều tai ương, ra ngoài được tài lộc, phúc thọ, hưng gia, cuối đời lo nghĩ nhiều.

    Trướng: Là người tài năng, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

    Trường: Thật thà, mau miệng, thuở nhỏ gặp tai ương, trung niên cát tường, cuối đời thịnh vượng, nếu là nữ dễ phải tái giá.

    Trưởng: Tính tình cứng rắn, dũng cảm, khẳng khái, đa tài, cuộc đời thanh nhàn, trung niên gặp tai ương, cuối đời cát tường.

    Trượng: Ý chí cao, hoài bão lớn nhưng thiếu hòa nhã, trung niên phát tài, phát lộc, gia đình không hòa thuận, cuối đời vất vả.

    Truy: Ưu tư, phiền muộn vì sự nghiệp, trung niên cẩn thận lắm tai ương, cuối đời cát tường.

    Truyền: Đa tài, xuất ngoại sẽ cát tường, cuối đời hay sầu muộn hoặc lắm bệnh tật.

    Từ: Đa tài, nhanh trí, cuộc đời thanh nhàn, phú quý, trung niên thành công hưng vượng, cuối đời u sầu.

    Tụ: Cần kiệm thu vén cho gia đình, số thanh nhàn, đi xa sẽ cát tường, trung niên sống bình dị, cuối đời hạnh phúc.

    Tứ: Số vất vả, nghĩa lợi phân minh, trung niên bôn ba vất vả, kỵ xe cộ, tránh sông nước.

    Tú: Số trắc trở trong tình cảm, nếu kết hợp với người mệnh cát được cát, kết hợp với người mệnh hung sẽ gặp hung.

    Tự: Trắc trở trong tình yêu, an phận thủ thường, cuối đời cát tường.

    Tử: Trí dũng song toàn, thanh nhàn, phú quý, trung niên vất vả, cuối đời ăn nên làm ra. Là con trai thì số có 2 vợ, là con gái thì ôn hòa, hiền hậu.

    Tư: Vợ hiền, con ngoan, phúc lộc trời ban, cả đời thanh nhàn, vinh hoa phú quý, thành công, phát tài, phát lộc.

    Tuần: Bôn ba vất vả nhưng trung niên thành công, phát tài, phát lộc, cuối đời con cháu ăn nên làm ra.

    Tuân: Kết hôn muộn sẽ đại cát, trung niên có một số vấn đề về bệnh tật. Đa tài, hiền hậu, cuối đời phát tài, phát lộc.

    Tuấn: Tuấn tú, đa tài, trên dưới hòa thuận, trung niên thành công, hưng vượng, xuất ngoại sẽ cát tường, danh lợi song toàn.

    Tuất: Tuấn tú, linh hoạt, đa tài, nhanh trí. Thuở nhỏ vất vả, trung niên phát tài, phát lộc, hiếm muộn con cái.

    Túc: Có số xuất ngoại, bản tính thông minh, đa tài nhanh trí, dễ gặp trắc trở trong tình cảm, trung niên thành công, phát tài, phát lộc.

    Tuế: Thanh nhàn, đa tài, anh minh, trung niên bình dị, cuối đời cát tường.

    Tùng: Học thức uyên thâm, cần kiệm lập nghiệp, trung niên thành công hưng vượng, có số xuất ngoại.

    Tụng: Sống tình cảm, thanh nhàn, đa tài, phúc lộc song hành, trung niên cát tường, gia cảnh tốt.

    Tước: Có số làm quan, nhiều tài lộc, cuộc đời thanh nhàn, phú quý, trung niên thành đạt, khắc bạn đời, khắc con cái.

    Tướng: Có tài năng, lý trí, khắc bạn đời, khắc con cái, nếu là nam thì số 2 vợ, trung niên lập nghiệp thành công.

    Tượng: Khắc cha, khắc mẹ, lúc trẻ gặp khó khăn, trung niên vất vả. Là người đa tài nhanh trí, cuối đời thành công, phát tài, phát lộc.

    Tường: Thông minh, lanh lợi, hoạt bát, cuối đời cát tường.

    Tương: Vui ít, buồn nhiều, gia cảnh tốt, được hưởng vinh hoa phú quý.

    Tuy: Thanh tú, lanh lợi, cẩn thận gặp họa trong tình cảm, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng, gia cảnh tốt.

    Related posts:

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Tên Vũ Đẹp Và Hay
  • Tên Con Vũ Minh Trí Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Vũ Minh Trí Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Vũ Anh Minh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Vũ Anh Minh Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Hợp Phong Thủy – Đúng Luật – G&t Shop

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hợp Phong Thủy Mang Lại Tài Lộc Cho Gia Đình • Adayne.vn
  • Gợi Ý Những Tên Họ Trần Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất Cho Bé
  • Đặt Tên Con Gái Năm 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ Mang Lại Hạnh Phúc Gia Đình
  • Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Gái 2022 Tân Sửu Dễ Gọi Và Dễ Nuôi Nhất • Adayne.vn
  • Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Gái Tuổi Tân Sửu 2022 Hay Ý Nghĩa & Dễ Thương Nhất Quả Đất • Adayne.vn
  • Đặt tên con trai năm 2022 (năm Tân Sửu) – Với vô vàn những cái tên đẹp, ý nghĩa, mang lại may mắn phúc lộc dành cho bé trai sinh năm 2022 để bố mẹ lựa chọn.

    Bé trai sinh năm Tân Sửu 2022 sẽ mang mệnh gì? Ba mẹ nên đặt tên cho bé trai sinh năm Tân Sửu 2022 như thế nào để mang lại may mắn cho bé cả đời? Để có thể đặt tên con trai hợp tuổi bố mẹ 2022, năm Tân Sửu 2021 bạn cần xem xét các yếu tố mệnh của bé, cung sinh, giờ sinh, …

    35,000₫ 17,500₫

    Mặt nạ nhau thai cừu nhật chính hãng

    • Giúp da tái tạo Collagen, sản sinh ra nhiều Collagen và elastin hơn.
    • Tăng cường độ ẩm cho da, lúc nào cũng mềm mướt mịn màng.
    • Giúp da ngăn ngừa lão hóa, xóa mờ các vết thâm, nám, sạm.
    • Giúp da nhanh lành các vết thương, có thể dùng cho các loại da yếu, da mới bị tổn thương, mẩn đỏ.

    Đọc tiếp

    tin hot

    Top 50 tên con trai năm 2022 ý nghĩa nhất

    1. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

    2. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

    3. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

    4. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

    5. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

    6. Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

    7. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

    8. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

    9. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

    10. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

    11. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

    12. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

    12. Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.

    13. Thiên Ân: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.

    14. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

    15. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

    16. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

    17. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

    18. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

    19. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

    20. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

    21. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

    22. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

    23. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

    24. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

    25. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

    26. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

    27. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

    28. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

    29. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

    30. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

    31. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

    32. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

    33. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

    34. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

    35. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

    36. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

    37. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

    38. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

    39. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

    40. Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.

    41. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

    42. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

    43. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

    44. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

    45. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.

    46. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.

    47. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.

    48. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

    49. Xuân Trường: Con như mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

    50. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

    Bé trai sinh năm 2022 mệnh gì tuổi con gì?

    Sinh năm 2022 là tuổi con Trâu

    Năm sinh dương lịch: Từ 12/02/2021 đến 31/01/2022

    Năm sinh âm lịch: Tân Sửu

    – Thiên can: Tân

    + Tương hợp: Bính

    + Tương hình: Ất, Đinh

    – Địa chi: Sửu

    + Tam hợp: Tỵ – Dậu – Sửu

    + Tứ hành xung: Thìn – Tuất – Sửu – Mùi

    950,000₫

    • Giúp cung cấp các vitamin và khoáng chất cần thiết giúp cơ thể phát triển khỏe mạnh.
    • Giúp tăng cường chức năng hệ tiêu hóa và làm tăng khả năng hấp thu dưỡng chất cơ thể.
    • Hỗ trợ khắc phục tình trạng tiêu chảy, phân sống, ăn uống khó tiêu và khắc phục tính biếng ăn ở trẻ nhỏ.
    • Giúp tăng cường lợi khuẩn và cân bằng hệ vi sinh đường ruột.
    • Nâng cao hệ miễn dịch và giúp phát triển toàn diện hơn.

    Đọc tiếp

    Đặt tên con trai năm 2022 mệnh Thổ

    Dù là đặt tên cho con trai hay con gái thì bố mẹ cũng cần lưu ý chọn cho con những tên gọi có ý nghĩa, có vần điệu hay và hợp phong thủy gia đình. Khi đặt tên cho con trai mệnh Thổ sẽ có những cái tên hay cho bố mẹ tham khảo như:

    Anh (sự nhanh nhẹn): Tuấn Anh, Minh Anh, Duy Anh, Nhất Anh, Tâm Anh, Hoằng Anh, Đức Anh, Văn Anh, Nhật Anh,…

    Bằng (sống ngay thẳng): Tuấn Bằng, Hữu Bằng, Khánh Bằng, Thanh Bằng, Công Bằng, Tuyên Bằng, Quang Bằng, Thiện Bằng…

    Bảo (báu vật): Hoài Bảo, Kha Bảo, Phước Bảo, Phúc Bảo, Thiên Bảo, Minh Bảo, Sơn Bảo, Hiếu Bảo, Gia Bảo, Anh Bảo,…

    Cơ (nhân tố quan trọng): Phúc Cơ, Nghiệp Cơ, Hùng Cơ, Đại Cơ, Duy Cơ, Minh Cơ, Đức Cơ, Gia Cơ, Hoàng Cơ, Tùng Cơ,…

    Đại (ý chí lớn): Quốc Đại, Nhiên Đại, Tiến Đại, An Đại, Nhất Đại, Bình Đại, Trung Đại, Lâm Đại, Cao Đại, Huỳnh Đại,…

    Điền (sự khỏe mạnh): Phúc Điền, Khang Điền, Khánh Điền, An Điền, Gia Điền, Phú Điền, Quân Điền, Lâm Điền,…

    Giáp (thành tích to lớn): Minh Giáp, Thiên Giáp, Hoàng Giáp, Nhiên Giáp, Huy Giáp, Quang Giáp, Quân Giáp, Tiến Giáp, Anh Giáp, Tùng Giáp, Sơn Giáp.

    Long (rồng lớn bay cao): Thiên Long, Kiến Long, Huy Long, Lâm Long, Tuy Long, Hải Long, Sơn Long, Phi Long, Đại Long,…

    Nghị (sự cứng cỏi): Tuấn Nghị, Quân Nghị, Hải Nghị, Ngọc Nghị, Quang Nghị, Đức Nghị, Khang Nghị, Phú Nghị, Lâm Nghị,…

    Nghiêm (chàng trai tôn nghiêm): Tiến Nghiêm, Hoàng Nghiêm, Duy Nghiêm, Sơn Nghiêm, Văn Nghiêm, Phúc Nghiêm, Hà Nghiêm,…

    Quân (người đàn ông mạnh mẽ): Thiên Quân, Sơn Quân, Hồng Quân, Nguyên Quân, Túc Quân, Mạnh Quân, Đức Quân, Duy Quân,…

    Trường (lý tưởng lớn): Văn Trường, Kiến Trường, Vạn Trường, Thiên Trường, Gia Trường, Bảo Trường, Đức Trường, Xuân Trường,…

    Vĩnh (sự trường tồn): Đức Vĩnh, Phú Vĩnh, Mạnh Vĩnh, Hoàng Vĩnh, Ngọc Vĩnh, Khánh Vĩnh, Anh Vĩnh, Huy Vĩnh, Trí Vĩnh,…

    1. Trường An: Mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.

    2. Thiên Ân: Sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.

    3. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

    4. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

    5. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

    6. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

    7. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

    8. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

    9. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

    10. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

    11. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

    12. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

    13. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

    14. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

    15. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

    16. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

    17. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

    18. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

    19. Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

    20. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

    21. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

    22. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

    23. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

    24. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

    25. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

    26. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.

    27. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

    28. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

    29. Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.

    30. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

    31. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

    32. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

    33. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

    34. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.

    35. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.

    36. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.

    37. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

    38. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

    39. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

    40. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

    41. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

    42. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

    43. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

    44. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

    45. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

    46. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

    47. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

    48. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

    49. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

    50. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

    Những lưu ý quan trọng khi ba mẹ đặt tên cho bé trai sinh năm 2022 – Tân Sửu

    – Tránh đặt tên con trùng với tên ông bà tổ tiên, người thân trong nhà. Cần tránh đặt những cái tên mà khi ghép các chữ cái đầu tiên của họ, đệm và tên sẽ tạo thành một từ có ý nghĩa xấu hoặc xui xẻo. Đây được gọi là tình trạng phạm húy (tên người vai vế nhỏ trùng với tên người vai vế lớn).

    – Ba mẹ cần thử tất cả các trường hợp nói lái của tên được chọn để đảm bảo không ai có thể nói lái hoặc xuyên tạc ý nghĩa cái tên của con.

    – Tránh đặt tên con khó phân biệt nam nữ.

    – Không nên lựa tên có ý nghĩa cầu lợi quá tuyệt đối, quá cực đoan, quá nông cạn chẳng hạn như Phát Tài, Trường Sinh, Vô Địch, Trạng Nguyên, … sẽ tạo thành gánh nặng cả đời con và khiến người khác có cảm giác đó là sự nghèo nàn về học vấn.

    – Hạn chế đặt những cái tên trúc trắc khó gọi và gây cảm giác khó chịu cho người nghe

    – Khi đặt tên cho con trai ngoài việc chọn tên thật hay và bắt tai, thì bố mẹ cũng nên chú ý đến ý nghĩa của tên gọi đó. Tên hay cho con trai sinh năm 2022 cần có sự hài hòa, có cương có nhu, như vậy thì cuộc sống mới có thể thuận lợi, gặp hung hóa cát, thuận buồn xuôi gió.

    – Khi đặt tên cho con, bố mẹ cần căn cứ vào luật tương sinh tương khắc trong ngũ hành để tìm được những bộ chữ phù hợp với từng mệnh. Trong đó thì: Trong mối quan hệ Sinh thì Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim và trong mối quan hệ Khắc thì Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy.

    – Do đó muốn đặt tên cho con mệnh Thổ thì ba mẹ cần lưu ý đến sự phù hợp của bộ chữ thuộc mệnh Hỏa và Kim (do Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim).

     

     

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai Họ Phạm 2022 Tân Sửu Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất • Adayne.vn
  • #101 Tên Hay Cho Con Trai Sinh Năm Tân Sửu
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Trai 2022 Tân Sửu: 200 Tên Ở Nhà Hay Và Ý Nghĩa Độc Đáo Nhất • Adayne.vn
  • Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Sinh Năm 2022 Tân Sửu & 500 Nickname Đẹp Độc Lạ • Adayne.vn
  • 200+ Tên Tiếng Anh Hay Cho Bé Trai Năm 2022
  • Tổng Hợp Những Tên Hay Cho Bé Gái Theo Vần T

    --- Bài mới hơn ---

  • Tuyển Tập 1000 Tên Đẹp Cho Con Gái Theo Ngày Tháng Năm Sinh
  • Tuyển Tập 100 Cái Tên Hay Cho Bé Trai Họ Bùi 2022 Tuổi Canh Tý
  • Tuyển Tập Tên Con Trai Họ Ngô Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất Hiện Nay
  • Top 300 Tên Họ Ngô Cho Bé Trai Và Bé Gái Nhiều Ý Nghĩa Nhất
  • 150+ Tên Cho Con Trai 4 Chữ 2022 Hay, Đẹp Với Ý Nghĩa Gặp Nhiều May Mắn
  • Đặt tên cho con gái theo vần T

    Bạn đã lựa chọn được cho thiên thần của mình những cái tên hay nhất, ý nghĩa nhất chưa? Trong bài viết này, chúng tôi sẽ giúp bạn tổng hợp những tên “đẹp-độc-lạ” cho bé gái theo vần T

    • Băng Tâm: Chỉ người con gái kiên định, có cái tâm vững vàng, không bao giờ khuất phục trước bất kì điều gì.
    • Minh Tâm: Cô nàng thông minh, có tâm trong sáng, lương thiện.
    • Mỹ Tâm: Cô nàng xinh đẹp, tài giỏi và rất tốt bụng. Cha mẹ hy vọng sau này con sẽ trở thành một người thành đạt, có địa vị trong xã hội.
    • Ngọc Tâm: Con chính là viên ngọc sáng mà cha mẹ có được. Mong sau này dù có trong hoàn cảnh nào, con vẫn luôn giữ được cái têm trong sạch.
    • Như Tâm: Cô nàng có tài năng nổi trội, khéo léo trong giao tiếp ứng xử và được rất nhiều người yêu quý.
    • Phương Tâm: Người con gái dịu dàng, hiền hậu, tốt bụng, luôn sẵn sàng giúp đỡ mọi người xung quanh.
    • Thanh Tâm: Dù trong bất kì hoàn cảnh nào, cha mẹ luôn mong muốn con giữ vững phẩm chất cao đẹp của con người, không bị cám dỗ bởi những điều sai trái, xấu xa.
    • Bảo Tiên: Thiên thần bé nhỏ! Con chính là bảo bối của cha mẹ. Mong sau này khôn lớn, con sẽ có một cuộc sống hạnh phúc, hòa hợp.
    • Cát Tiên: Người con gái tràn đầy sức sống, niềm lạc quan, yêu đời.
    • Giáng Tiên: Chỉ người con gái xinh đẹp, nhiều tài năng và rất khéo léo.
    • Hà Tiên: Cha mẹ mong muốn sau này con sẽ có một cuộc sống sung sướng, tự do tự tại làm những điều mình thích.
    • Hạ Tiên: Mong muốn những điều may mắn, tốt đẹp nhất sẽ đến với con.
    • Hương Trà: Là người con gái hiền dịu, nết na và hiếu thảo.
    • Phương Trà: với ý nghĩa mong con xinh đẹp, dịu dàng như hương như hoa trà, luôn vui tươi, mạnh mẽ, không vấp ngã trước khó khăn.
    • Bảo Trâm: Con chính là báu vật quý giá mà cha mẹ có được. Cảm ơn con đã xuất hiện trong cuộc đời của cha mẹ!
    • Bích Trâm: Người con gái xinh đẹp, kiều diễm, giỏi giang, khéo léo trong giao tiếp ứng xử và được rất nhiều người yêu quý.
    • Huyền Trâm: Cô nàng dịu dàng, có nhan sắc tuyệt trần, là bảo bối mà ai cũng mong muốn có được.
    • Ngọc Trâm: Con chính là viên ngọc quý giá, hãy tỏa sáng và tự tin vào chính bản thân mình con nhé!
    • Diễm Trang: Người con gái đoan trang, kiều diễm, cành vàng lá ngọc.
    • Ðoan Trang: Mong sau này con sẽ trở thành người phụ nữ “công dung ngôn hạnh”, có cuộc sống hôn nhân hạnh phúc.
    • Hạnh Trang: Người con gái dịu dàng, hiếu thảo, biết yêu thương mọi người xung quanh. Cha mẹ hy vọng sau này con sẽ được hưởng một cuộc sống hạnh phúc, sung sướng.
    • Huyền Trang: Người có trí tuệ sắc sảo, có đạo đức tốt, luôn sống theo quy tắc chuẩn mực đạo đức của xã hội.
    • Kiều Trang: Người con gái kiều diễm, đoan trang, xinh đẹp, dịu dàng nên được mọi người yêu quý.
    • Linh Trang: Thông minh, linh hoạt, nhạy bén, người con gái mạnh mẽ có ý chí phấn đấu trong cuộc sống.
    • Minh Trang: Người có trí tuệ sắc sảo, có nhiều ước mơ hoài bão trong cuộc sống.
    • Nhã Trang: Cô nàng xinh đẹp, tính tình hiền hậu, bao dung, hòa nhã.
    • Phương Trang: Cha mẹ hy vọng sau này khôn lớn con sẽ trở thành người con gái thông minh, xinh đẹp, có ích cho xã hội.
    • Quỳnh Trang: Hãy tỏa sáng, mang hương thơm của mình đến cho cuộc đời giống như một loài hoa con nhé!
    • Thảo Trang: Là người con hiếu thảo, hết lòng yêu thương, chăm lo cho gia đình.
    • Thiên Trang: Cô nàng mạnh mẽ, có ý chí phấn đấu và không bao giờ khuất phục trước bất kì điều gì.
    • Thu Trang: Người con gái tính tình thẳng thắn, thật thà, hiền lành và rất tốt bụng.
    • Ngọc Trinh: Người con gái cành vàng lá ngọc, luôn sống theo quy tắc chuẩn mực đạo đức xã hội.
    • Phương Trinh: Cha mẹ hy vọng sau này con sẽ có cuộc sống sung sướng, có quyền lực địa vị trong xã hội.
    • Lan Trúc: sau này khôn lớn con sẽ trở thành người thẳng thắn, tốt bụng, nhân hậu và hết lòng yêu thương mọi người xung quanh.
    • Cẩm Tú: Người con gái có tấm lòng vị tha, bao dung, nhân hậu,  hết lòng chăm lo cho gia đình.
    • Khả Tú: Cha mẹ hy vọng sau này con sẽ trở thành một cô nàng xinh xắn, hoạt bát, hòa đồng và ý chí phấn đấu.
    • Minh Tú: Người con gái thông minh, xinh đẹp, cá tính mạnh mẽ, sống độc lập và có dịa vị trong xã hội
    • Ngọc Tú: Hãy tỏa sáng giống như viên ngọc trong bóng tối con nhé! Cha mẹ tin con sẽ đạt được những gì mình
    • Minh Tuệ: Người con gái có trí tuệ sắc sảo, thông minh hơn người, có tài giao tiếp khéo léo.
    • Kim Tuyến: Hãy luôn vui vẻ, lạc quan và yêu đời con nhe! Dù ở phương trời nào cha mẹ vẫn sẽ luôn yêu thương, che chở và bảo vệ con.
    • Kim Tuyền: Hãy tỏa sáng và theo đuổi niềm đa mê, giấc mơ của mình. Dù trong bất kì hoàn cảnh nào, cha mẹ hy vọng con sẽ luôn giữ được phẩm chất tốt đẹp trong con người.
    • Thanh Tuyền: Người con gái có tâm hồn trong sạch, mơ mộng, vẻ  ngoài yếu đuối nhưng lại vô cùng mạnh mẽ, cá tính.
    • Ánh Tuyết: Cô nàng xinh đẹp, dịu dàng, có tâm hồn trong sáng như những bông tuyết.
    • Bạch Tuyết: Chỉ người con gái thông minh, tài giỏi, lại có nhan sắc tuyệt trần.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Con Theo 4 Mùa: Xuân, Hạ, Thu, Đông
  • Danh Sách Những Cái Tên Bất Lợi, Gây Xung Khắc Cho Bé Sinh Năm Canh Tý 2022
  • Mách Nhỏ Mẹ Những Cái Tên Cấm Kỵ Đặt Cho Bé Trai Và Bé Gái Sinh Năm Canh Tý 2022
  • Ý Nghĩa Tên Của Những Người Có Vấn T

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Con Trai Họ Phạm Sinh Năm 2022 Ý Nghĩa & Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Duy Mạnh Hạnh Phúc Khoe Ảnh Con Trai, Gọi Quỳnh Anh Bằng Bà Vì Lý Do Bất Ngờ
  • Cách Đặt Tên Con Họ Đinh Sinh Năm 2022 Đơn Giản Mà Nhiều Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Con Trai Năm 2022 Ý Nghĩa Mang Lại Tài Lộc Cho Bé
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Dậu
  • Hình dạng của chữ T quay về hai phía nên nếu tên bạn bắt đầu bằng chữ T bạn là người tinh tế và luôn nhìn vào hai mặt của một vấn đề. Bạn thường biết ngăn ngừa những điều xấu có thể xảy ra với mình. Tuy nhiên, bạn cũng rất dễ bị tổn thương. Những người có tên bắt đầu bằng chữ T có tinh thần hợp tác tốt, rất thích hợp với vai trò hòa giải.

    Tá: Hiền hậu, đa tài, hoạt bát. Trung niên vất vả nhưng thành công, hưng vượng, có con muộn mới cát tường.

    Tả: Tài trí, gan dạ, có học thức, cả đời thanh nhàn, vinh hoa phú quý, số kỵ xe cộ, tránh sông nước.

    Tạc: Cả đời vất vả, số cô độc, trung niên càng vất vả, về già được hưởng lộc.

    Ý nghĩa của tên người vần T (phần 1) – Mẹ mang thai – Cách đặt tên cho con – Ý nghĩa của tên người – Đặt tên hay cho bé

    Tác: Số vất vả, khắc bạn đời, hiếm muộn con cái, trung niên phát tài, phát lộc, cuối đời vất vả.

    Tại: Tính cách quyết đoán, số bôn ba vất vả. Trung niên gặp nhiều tai ương, cuối đời phát tài, phát lộc, danh lợi song toàn.

    Tái: Đa tài, nhanh trí, có quý nhân phù trợ. Trung niên thành công, phát tài, phát lộc. Nếu là nữ thì bạc mệnh, lắm tai ương.

    Tài: Nhanh trí, số thanh nhàn, phú quý, thành công rộng mở, gia cảnh tốt.

    Tâm: Ôn hòa, hiền hậu, có phẩm chất tốt. Trung niên tuy vất vả nhưng gặp nhiều may mắn, cuối đời vất vả.

    Tam: Số cô độc, lúc nhỏ vất vả, ra ngoài được tài lộc, trung niên khó khăn, về già vinh hoa phú quý.

    Tân: Đa tài, lanh lợi, có số thanh nhàn phú quý, kỵ xe cộ, tránh sông nước. Trung niên cát tường, thành công hưng vượng.

    Tấn: Là người anh minh, thanh tú, tính cách ôn hòa, hiền hậu, có số xuất ngoại. Trung niên thành công, phát tài, phát lộc nhưng gặp nhiều trắc trở trong tình cảm.

    Tăng: Đa tài, hiền hậu, cuộc đời thanh nhàn, phú quý, nên sinh con muộn sẽ tốt hơn, cuối đời hưng vượng, gia cảnh tốt.

    Tặng: Nhanh nhẹn, đa tài, số nhàn hạ, phú quý, trung niên thành đạt, gia cảnh tốt, nếu kết hôn muộn sẽ gặp đại cát.

    Tào: Là người tài giỏi, cuộc đời an nhàn, kết hôn muộn thì đại cát, trung niên vất vả, cuối đời hưng vượng.

    Tảo: Gia cảnh tốt, cuộc đời nhàn hạ, nếu có 2 con thì được cát tường. Cuối đời ưu tư, vất vả.

    Táo: Phẩm chất đôn hậu, lương thiện, gia cảnh tốt, số thanh nhàn, nam giới có 2 vợ, trung niên vất vả.

    Tạo: Có dáng vẻ thanh nhàn, đa tài, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng, phúc lộc song hành, xuất ngoại sẽ cát tường.

    Tập: Bản tính nhanh nhẹn, thông minh, cần kiệm, lập nghiệp thành công, hưng vượng. Là phụ nữ thì bất hạnh, lắm tai ương hoặc đoản thọ.

    Tất: Cơ thể yếu, bôn ba vất vả, xuất ngoại cát tường, hôn nhân hạnh phúc, sự nghiệp như ý.

    Tất: Số sát bạn đời, khắc con cái, hay thất bại trong tình yêu, cuối đời hưởng phúc.

    Tẩu: Số nay đây mai đó, nam có 2 vợ, trung niên vất vả, cuối đời hưởng phúc.

    Tuyên: Tri thức uyên thâm, trí dũng song toàn, số thanh nhàn, phú quý. Cuối đời thành công hưng vượng, có số làm quan.

    Tuyền: Tính cách điềm đạm, là người tài năng, số thanh nhàn, phú quý. Trung niên thành công, cuối đời hay phiền muộn.

    Tuyết: Số bạc mệnh, tái giá hoặc quả phụ, đoản thọ, trung niên cẩn thận lắm tai ương, cuối đời cát tường.

    Tỳ: Dáng vẻ thanh nhàn, đa tài, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng. Có 2 con thì được hưởng phúc lớn.

    Tỷ: Là người hoạt bát, kiên trì lập nghiệp. Trung niên phát tài, phát lộc, cuối đời hưởng vinh hoa phú quý.

    Tỵ: Trường thọ, trung niên gặp nhiều may mắn, cuối đời ưu tư, nghĩ nhiều hoặc chán chường.

    Tây: Đa tài, nhanh trí, số thanh nhàn, phú quý, trung niên có thể gặp tai ương, cuối đời thành công hưng vượng.

    Tế: Trí dũng song toàn, trung niên thành công, hưng vượng, gia cảnh tốt, cẩn thận gặp họa trong tình cảm.

    Thả: Trí dũng song toàn, cả đời thanh bạch, nếu có 2 con thì cát tường.

    Tha: Là người hòa nhã, đa tài, nếu xuất ngoại sẽ được nhiều tài lộc, số kỵ xe cộ, tránh sông nước.

    Thạc: Tính tình hiền hậu, có số thanh nhàn, phú quý, đường quan lộ rộng mở, danh lợi song hành. Nếu sinh 2 con thì cát tường.

    Thạch: Số khắc bạn đời, khắc con cái. Trung niên bôn ba vất vả, cuối đời cát tường.

    Thái: Số cô độc, khắc cha mẹ. Trung niên thành công, phát tài, phát lộc.

    Thẩm: Là người tài giỏi, nhanh trí. Trung niên bôn ba vất vả, cuối đời thịnh vượng.

    Thám: Trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

    Thầm: Số bôn ba, lao khổ, có tài nhưng không gặp thời. Trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

    Thân: Cả đời thanh nhàn, vinh hoa phú quý. Trung niên thành công, phát tài phát lộc.

    Than: Đa tài, nhanh trí, trung niên thành công, phát tài, phát lộc, cuối đời vất vả.

    Thần: Lanh lợi, đa tài, nhanh trí, công chính liêm minh. Trung niên có thể gặp tai ương, cuối đời phát tài, phát lộc.

    Thặng: Bệnh tật, đoản thọ, cuộc đời không may mắn, khó hạnh phúc.

    Thắng: Là bậc anh hùng, kết hôn sớm sẽ đoản thọ, nếu kết hôn muộn thì cát tường, trung niên cẩn thận kẻo gặp tai ương.

    Thang: Trí dũng song toàn, đường quan lộ rộng mở, trung niên thành công, có số xuất ngoại.

    Thăng: Trí dũng song toàn, số thanh nhàn, phú quý. Thuở nhỏ vất vả, trung niên thành công, phát tài, phát lộc.

    Thạnh: Là người đa tài, cả đời nhàn hạ, con cháu hưng vượng, trung niên cát tường, đường quan lộ rộng mở, có số xuất ngoại.

    Thanh: Có số danh lợi song toàn, phúc lợi lâu dài, thanh nhàn, phú quý, trung niên thành công, số có 2 vợ.

    Thành: Thanh tú, đa tài, xuất ngoại hoặc xa quê sẽ đại cát, số kỵ nước. Trung niên thành công.

    Thảo: Mau miệng, tính cương trực, đi xa sẽ cát tường, trung niên vất vả, cuối đời hưởng phúc.

    Thao: Tính cách điềm đạm, có số phúc lộc, thanh nhàn. Trung niên vất vả, cuối đời cát tường, là phụ nữ thì yếu ớt, đoản mệnh, bất hạnh.

    Thập: Ôn hòa, hiền hậu, có duyên bôn ba, gia đình trên dưới hòa thuận, thành công rộng mở.

    Thất: Số lận đận, sát vợ con, cả đời khó có hạnh phúc hoặc lắm bệnh tật.

    Thế: Liêm chính, lễ nghĩa, phúc lộc song toàn. Trung niên cần kiệm lập nghiệp, cuối đời phát tài, phát lộc.

    Thể: Số vất vả, sự nghiệp khó thành. Trung niên có thể lắm tai ương, cuối đời cát tường, hạnh phúc.

    Thi: Cả đời gian khó, ít phúc, trung niên cát tường, cuối đời vất vả.

    Thị: Nhẫn nại, tiết kiệm, lanh lợi, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

    Thí: Số sầu muộn, sự nghiệp khó thành, ái tình thất bại, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

    Thích: Đa tài, số nhàn hạ, hưởng phúc, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

    Thiệm: Phúc lộc viên mãn, trung niên vất vả, gặp nhiều tai họa, cuối đời cát tường.

    Thiêm: Số cô độc, không hòa hợp với cha mẹ, ốm yếu, đoản thọ, trung niên cẩn thận lắm tai ương, cuối đời cát tường.

    Thiền: Bản tính thông minh, trí dũng song toàn, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng hạnh phúc.

    Thiên: Tinh nhanh, chính trực, có số làm quan, thành công rộng mở, gia cảnh tốt.

    Thiếp: Phúc lộc song toàn, bôn ba tứ hải, trung niên cát tường, cuối đời được hưởng phúc con cái.

    Thiệt: Cả đời vất vả hoặc lắm bệnh tật, trung niên gặp phải tai ương, cuối đời hưởng phúc.

    Thiết: Cuộc đời thanh nhàn, đa tài, đi xa cát tường, cẩn thận gặp họa tình cảm.

    Thiệu: Khắc bạn đời, khắc con cái, thanh nhàn, đa tài, trí dũng song toàn, quan lộ rộng mở, cuối đời hưng vượng, đa tài, phú quý.

    Thìn: Tuấn tú, đa tài, thông minh, cuộc đời thanh nhàn. Nếu xuất ngoại sẽ thành công, phú quý.

    Thinh: Hay đau ốm, bệnh tật, buồn nhiều, cuối đời cát tường.

    Thính: Tính tình cứng rắn, nhanh miệng, không hòa hợp với cha mẹ, trung niên không có vận hạn, cuối đời cát tường.

    Thọ: Gia cảnh tốt, đường quan lộ và tài vận rộng mở nhưng hay ốm đau, bệnh tật, trung niên cát tường, cuối đời phải lo lắng.

    Thổ: Tính ôn hòa, thành thực, số được hưởng phúc lộc song toàn. Trung niên có thể gặp tai ương, cuối đời phát tài, phát lộc.

    Thoa: Đa tài, hòa đồng, hoạt bát. Trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

    Thỏa: Thanh tú, lanh lợi, đa tài, ôn hòa. Trung niên thành công, phát tài, phát lộc, cuối đời hưởng phúc.

    Thoại: Mau miệng, thật thà, đa tài, phúc lộc song toàn, trung niên vất vả, cuối đời hưng vượng.

    Thoát: Bôn ba, lao khổ hoặc ốm đau bệnh tật, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

    Thốn: Tính cách lương thiện, trung niên gặp nhiều tai ương, về già đại cát, thành công, gia cảnh tốt.

    Thôn: Số vất vả, trung niên cát tường, cuối đời phát tài, phát lộc.

    Thống: Trí dũng song toàn, sống nề nếp, liêm chính. Trung niên vất vả, lắm tai ương, cuối đời cát tường phú quý.

    Thông: Ưu tư, vất vả, ít gặp may, lắm bệnh tật, khó có hạnh phúc.

    Thù: Là người thành thật, số khắc bạn đời, khắc con cái. Trung niên cẩn thận có tai họa, cuối đời hưởng phúc.

    Thủ: Tính cách phức tạp, buồn nhiều, vui ít, số kỵ xe cộ, tránh sông nước. Tuổi trung niên gặp nhiều tai ương, cuối đời an vui.

    Thử: Tính cách quyết đoán, vất vả, không hòa hợp với mọi người, khó có thành công, con cháu ăn nên làm ra.

    Thu: Ưu tư vất vả, cuộc đời gặp nhiều sóng gió hoặc phải lo lắng. Nếu là phụ nữ thì có số tái giá.

    Thự: Ưu tư, phiền muộn, trung niên vất vả, cuối đời cát tuờng, con cháu hưng vượng.

    Thụ: Số vất vả, phiền muộn, lắm bệnh, đoản thọ. Trung niên khốn khó, lắm tai ương, cuối đời cát tường.

    Thừa: Công chính liêm minh, đa tài, trung niên thành công, hưng vượng, gia cảnh tốt.

    Thuận: Đa tài, hiền hậu, số thanh nhàn, phú quý, trung niên bình dị, cuối đời cát tường.

    Thuấn: Là bậc vĩ nhân hoặc giai nhân đa tài, số thanh nhàn nhưng khắc cha mẹ. Trung niên sống bình dị hoặc phải bôn ba, cuối đời cát tường.

    Thuần: Là người lanh lợi, ốm yếu lắm bệnh tật, tình duyên trắc trở, cuộc sống thanh nhàn, cuối đời hạnh phúc.

    Thuẫn: Trung niên vất vả, cuối đời hưng vượng.

    Thực: Bôn ba vất vả, mau miệng, trung niên gặp nhiều tai ương, cuối đời vất vả.

    Thúc: Đa tài, nhanh trí, xuất ngoại sẽ cát tường, trung niên vất vả, cuối đời hưởng phúc.

    Thức: Lý trí, tài năng nhưng trung niên lắm tai ương, cuối đời được hưởng vinh hoa, phú quý.

    Thúc: Nếu có 2 con sẽ cát tường, trung niên hạnh phúc, cuối đời có thể vất vả, gặp tai ương.

    Thục: Ôn hòa, lanh lợi, cẩn thận có họa tình cảm hoặc bệnh tật, trung niên cát tường, cuối đời hay sầu muộn.

    Thược: Trời sinh vốn thông minh, số thanh nhàn, phú quý, gia cảnh tốt, cả đời hưởng phúc, hiếm muộn con cái.

    Thường: Cả đời vinh hoa, vạn sự như ý, được quý nhân phù trợ, cẩn thận gặp họa tình ái, cuối đời hưng vượng.

    Thượng: Cuộc đời thanh nhàn, phú quý, nhưng không được lòng người, con cháu ăn nên làm ra, nếu sinh 2 con trai sẽ cát tường.

    Thương: Là người hoạt bát, có số thanh nhàn, hưởng phúc lộc song toàn, kết hôn muộn sẽ tốt đẹp, trung niên hơi vất vả, cuối đời cát tường.

    Thúy: Thanh tú, ôn hòa, trung niên hưng vượng, số được hưởng hạnh phúc. Cẩn thận có họa trong tình cảm.

    Thụy: Đa tài, số vinh hoa phú quý, theo nghiệp giáo dục thì đại cát, thành công, hưng vượng. Nếu là phụ nữ thì cẩn thận gặp tai ương.

    Thủy: Thanh tú, lanh lợi, số sát bạn đời, sát con cái, trung niên gặp nhiều điều không may, cuối đời cát tường.

    Ý nghĩa của tên người vần T (phần 3) – Mẹ mang thai – Cách đặt tên cho con – Ý nghĩa của tên người – Đặt tên hay cho bé

    Thuyên: Đa tài, nhanh trí, tính tình cương trực, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

    Thuyết: Là người trí dũng song toàn, số xuất ngoại sẽ thành công, trung niên cát tường, gia cảnh tốt, là phụ nữ dễ bạc mệnh.

    Tích: Thật thà, mau miệng, tính tình quyết đoán, trung niên có thể gặp tai ương, cuối đời cát tường hạnh phúc.

    Tịch: Thuở nhỏ gian nan, có thiên hướng xuất ngoại, số khắc bạn bè, khắc con cái, cuối đời hưởng phúc.

    Tiêm: Khắc bạn đời, khắc con cái, khó hòa hợp với người xung quanh, cát hung xen kẽ, cuối đời phát tài, phát lộc.

    Tiện: Phúc lộc song toàn, xuất ngoại sẽ cát tường, trung niên vất vả nhưng thành công, hưng vượng, cuối đời cát tường.

    Tiền: Ra ngoài được quý nhân phù trợ, dễ thành công, trung niên gặp nhiều tai ương, cuối đời cát tường, hưng vượng.

    Tiến: Trời phú thông minh, trung niên sống bình dị, hưng vượng, xuất ngoại sẽ đại cát, gia cảnh tốt.

    Tiên: Xuất ngoại dễ gặp phúc, được lộc tài, trung niên vất vả, cuối đời cát tường, vinh hoa phú quý.

    Tiếp: Cuộc đời vất vả đủ bề, trung niên nhiều lắm tai ương, cuối đời cát tường.

    Tiêu: Cuộc đời buồn tẻ hoặc hay ưu tư, lo lắng, số sát bạn đời, khắc con cái, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

    Tiếu: Là người có cá tính, số sát bạn đời, khắc con cái, lúc trẻ gian khó, trung niên cát tường, cuối đời sầu muộn.

    Tiểu: Thanh tú, lanh lợi, đa tài, nhanh trí, không nên kết hôn sớm, cả đời nhàn hạ hưởng hạnh phúc.

    Tính: Đa tài, nhanh nhẹn, có số phú quý, trung niên hưng vượng, cát tường, gia cảnh tốt.

    Tình: Khắc bạn đời, hiếm muộn con cái, ốm yếu u sầu, trung niên cát tường, cuối đời ưu tư.

    Tĩnh: Học thức uyên thâm, đa tài, xuất chúng, trung niên thành công, hưng vượng, đường quan lộ rộng mở.

    Tỉnh: Kỵ xe cộ, tránh sông nước, cuộc đời có thể gặp nhiều tai ương hoặc đau ốm. Trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

    Tịnh: Thanh nhàn, phú quý, trung niên thành công, hưng vượng, có số xuất ngoại.

    Tô: Bản tính thông minh, đa tài, đức hạnh, trung niên vất vả bôn ba, cuối đời cát tường.

    Tỏa: Học rộng hiểu nhiều, trung niên sống bình dị, gia cảnh tốt, cuối đời thịnh vượng.

    Tọa: Chân thành, hòa thuận, số khắc cha mẹ, trung niên có thể gặp tai ương, vất vả, cuối đời được hưởng phúc.

    Toàn: Đa tài, nhanh trí, hình dung quý phái. Trung niên vất vả nhưng dễ thành công, phát tài phát lộc, danh lợi song toàn.

    Tồn: Bản tính cương trực, thông minh, con cháu ăn nên làm ra. Trung niên vất vả, cuối đời phát tài phát lộc.

    Tôn: Tuấn tú, đa tài, phúc lộc song toàn, thành công hưng vượng, gia cảnh tốt.

    Tống: Tài năng, trí dũng song toàn, cuộc đời thanh nhàn, trung niên gặp khó khăn, cuối đời phát tài, phát lộc.

    Tông: Trí dũng song toàn, danh lợi trọn vẹn đôi đường, phú quý, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng, quan lộ mở rộng.

    Trà: Trung niên vất vả, cuối đời cát tường hưng vượng.

    Trác: Là người tài năng, trí dũng song toàn, đi xa gặp quý nhân, trung niên thành công, hưng vượng, gia cảnh tốt.

    Trạch: Tính tình hiền hậu, nếu xuất ngoại sẽ cát tường, con cháu ăn nên làm ra. Trung niên thành công, cuối đời hưởng phúc.

    Trân: Mau miệng, đa tài, số cô độc, không nơi nương tựa, trung niên thành công, hưng vượng.

    Trần: Là người hoạt bát, tính tình cương trực, đa tài, trung niên nghèo khổ, cuối đời hưng vượng.

    Trang: Thật thà, nhanh nhẹn, cả đời bôn ba vất vả nhưng dễ phát tài, phát lộc, cuối đời được hưởng phú quý.

    Trạng: Ưu tư, vất vả, có tài nhưng không gặp thời, trung niên gặp lắm tai ương, cuối đời cát tường.

    Tranh: Đa tài, nhanh trí, có số thanh nhàn, phú quý, phúc lộc song toàn. Nếu xuất ngoại sẽ phát tài, phát lộc.

    Trát: Thông minh, nhanh nhẹn, cuộc đời thanh nhàn, vinh hoa phú quý. Trung niên thành công, phát tài, phát lộc, số có 2 vợ.

    Tri: Lý trí, thông minh, số thanh nhàn, phú quý. Trung niên thành công, hưng vượng, đường quan lộ và tiền tài rộng mở.

    Trí: Tính tình thật thà, trung niên bôn ba vất vả, cuối đời thành công, phát tài, phát lộc.

    Trị: Xuất ngoại sẽ gặp phúc, được tài, ái tình trắc trở, lắm bệnh, đoản thọ. Nếu là nữ có thể gặp nhiều tai ương bất hạnh.

    Triết: Là người đa sầu, đa cảm, số cô quả, cô đơn, trung niên vất vả.

    Triều: Bản tính thông minh, trí dũng song toàn, trung niên thành công, hưng vượng, có số xuất ngoại.

    Triệu: Khắc bạn đời, hiếm muộn con cái, trung niên thành công, phát tài phát lộc. Số xa quê mới được thành công.

    Trình: Học thức uyên thâm, số thanh nhàn, phú quý, đường làm quan rộng mở.

    Trinh: Thanh tú, hiền hậu, trung niên thành công, phát tài, phát lộc, có 2 con thì cát tường, vinh hoa phú quý.

    Trợ: Thanh nhàn, phú quý, có số 2 vợ. Trung niên thành công, phát tài, phát lộc, cuối đời ưu tư, lo lắng.

    Trọng: Tính tình cương nghị, linh hoạt, nhạy bén. Trung niên có họa lớn, cuối đời hưởng phúc, được nhờ vợ.

    Trụ: Đa tài nhanh trí, thanh tú lanh lợi, chịu thương chịu khó, trọng nghĩa khí, thành công, hưng vượng.

    Trú: Đa tài, ôn hòa, trung niên vất vả, cuối đời phát tài, phát lộc.

    Trúc: Cuộc đời thanh nhàn, lanh lợi, đa tài nhanh trí, trung niên phát tài, phát lộc, cuối đời con cháu ăn nên làm ra.

    Trực: Tính cách ôn hòa, hiền hậu, danh lợi vẹn toàn, thành công, hưng vượng, gia cảnh tốt.

    Trúc: Trí dũng song toàn, số an nhàn, phú quý, trung niên cát tường, có số xuất ngoại.

    Trung: Là người tinh nhanh, chính trực. Thuở nhỏ nhiều tai ương, ra ngoài được tài lộc, phúc thọ, hưng gia, cuối đời lo nghĩ nhiều.

    Trướng: Là người tài năng, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

    Trường: Thật thà, mau miệng, thuở nhỏ gặp tai ương, trung niên cát tường, cuối đời thịnh vượng, nếu là nữ dễ phải tái giá.

    Trưởng: Tính tình cứng rắn, dũng cảm, khẳng khái, đa tài, cuộc đời thanh nhàn, trung niên gặp tai ương, cuối đời cát tường.

    Trượng: Ý chí cao, hoài bão lớn nhưng thiếu hòa nhã, trung niên phát tài, phát lộc, gia đình không hòa thuận, cuối đời vất vả.

    Truy: Ưu tư, phiền muộn vì sự nghiệp, trung niên cẩn thận lắm tai ương, cuối đời cát tường.

    Truyền: Đa tài, xuất ngoại sẽ cát tường, cuối đời hay sầu muộn hoặc lắm bệnh tật.

    Từ: Đa tài, nhanh trí, cuộc đời thanh nhàn, phú quý, trung niên thành công hưng vượng, cuối đời u sầu.

    Tụ: Cần kiệm thu vén cho gia đình, số thanh nhàn, đi xa sẽ cát tường, trung niên sống bình dị, cuối đời hạnh phúc.

    Tứ: Số vất vả, nghĩa lợi phân minh, trung niên bôn ba vất vả, kỵ xe cộ, tránh sông nước.

    Tú: Số trắc trở trong tình cảm, nếu kết hợp với người mệnh cát được cát, kết hợp với người mệnh hung sẽ gặp hung.

    Tự: Trắc trở trong tình yêu, an phận thủ thường, cuối đời cát tường.

    Tử: Trí dũng song toàn, thanh nhàn, phú quý, trung niên vất vả, cuối đời ăn nên làm ra. Là con trai thì số có 2 vợ, là con gái thì ôn hòa, hiền hậu.

    Tư: Vợ hiền, con ngoan, phúc lộc trời ban, cả đời thanh nhàn, vinh hoa phú quý, thành công, phát tài, phát lộc.

    Tuần: Bôn ba vất vả nhưng trung niên thành công, phát tài, phát lộc, cuối đời con cháu ăn nên làm ra.

    Tuân: Kết hôn muộn sẽ đại cát, trung niên có một số vấn đề về bệnh tật. Đa tài, hiền hậu, cuối đời phát tài, phát lộc.

    Tuấn: Tuấn tú, đa tài, trên dưới hòa thuận, trung niên thành công, hưng vượng, xuất ngoại sẽ cát tường, danh lợi song toàn.

    Tuất: Tuấn tú, linh hoạt, đa tài, nhanh trí. Thuở nhỏ vất vả, trung niên phát tài, phát lộc, hiếm muộn con cái.

    Túc: Có số xuất ngoại, bản tính thông minh, đa tài nhanh trí, dễ gặp trắc trở trong tình cảm, trung niên thành công, phát tài, phát lộc.

    Tuế: Thanh nhàn, đa tài, anh minh, trung niên bình dị, cuối đời cát tường.

    Tùng: Học thức uyên thâm, cần kiệm lập nghiệp, trung niên thành công hưng vượng, có số xuất ngoại.

    Tụng: Sống tình cảm, thanh nhàn, đa tài, phúc lộc song hành, trung niên cát tường, gia cảnh tốt.

    Tước: Có số làm quan, nhiều tài lộc, cuộc đời thanh nhàn, phú quý, trung niên thành đạt, khắc bạn đời, khắc con cái.

    Tướng: Có tài năng, lý trí, khắc bạn đời, khắc con cái, nếu là nam thì số 2 vợ, trung niên lập nghiệp thành công.

    Tượng: Khắc cha, khắc mẹ, lúc trẻ gặp khó khăn, trung niên vất vả. Là người đa tài nhanh trí, cuối đời thành công, phát tài, phát lộc.

    Tường: Thông minh, lanh lợi, hoạt bát, cuối đời cát tường.

    Tương: Vui ít, buồn nhiều, gia cảnh tốt, được hưởng vinh hoa phú quý.

    Tuy: Thanh tú, lanh lợi, cẩn thận gặp họa trong tình cảm, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng, gia cảnh tốt.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai
  • Đặt Tên Con Trai Theo Họ Phan Hay Nhất Bố Mẹ Nào Cũng Thích
  • Tên Hay, Ý Nghĩa Cho Con Trai Con Gái Họ Bùi Năm 2022
  • Đặt Tên Con Trai 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Bính Thân 1956
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Sinh Năm Canh Tý 2022 Dễ Thương, Độc Đáo
  • Ý Nghĩa Của Tên Người Vần T (Phần 2)

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Tên Của Những Người Vần C
  • 10 Tên Đệm Cực Hot Và Cực Ý Nghĩa Cho Con Gái Sinh Năm 2022
  • Đặt Tên Con Gái Năm 2022 Ý Nghĩa Và May Mắn Đến Suốt Đời
  • Là Fan Bigbang Suốt 12 Năm, Bạn Có Thực Sự Hiểu Hết Những Điều Này?
  • Ý Nghĩa Tên Fandom Của Các Nhóm Nhạc Kpop (Kỳ 1)
  • Bạn thường biết ngăn ngừa những điều xấu có thể xảy ra với mình. Tuy nhiên, bạn cũng rất dễ bị tổn thương. Những người có tên bắt đầu bằng chữ T có tinh thần hợp tác tốt, rất thích hợp với vai trò hòa giải.

    Thế: Liêm chính, lễ nghĩa, phúc lộc song toàn. Trung niên cần kiệm lập nghiệp, cuối đời phát tài, phát lộc.

    Thể: Số vất vả, sự nghiệp khó thành. Trung niên có thể lắm tai ương, cuối đời cát tường, hạnh phúc.

    Thi: Cả đời gian khó, ít phúc, trung niên cát tường, cuối đời vất vả.

    Thị: Nhẫn nại, tiết kiệm, lanh lợi, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

    Thí: Số sầu muộn, sự nghiệp khó thành, ái tình thất bại, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

    Thích: Đa tài, số nhàn hạ, hưởng phúc, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

    Thiệm: Phúc lộc viên mãn, trung niên vất vả, gặp nhiều tai họa, cuối đời cát tường.

    Thiêm: Số cô độc, không hòa hợp với cha mẹ, ốm yếu, đoản thọ, trung niên cẩn thận lắm tai ương, cuối đời cát tường.

    Thiền: Bản tính thông minh, trí dũng song toàn, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng hạnh phúc.

    Thiên: Tinh nhanh, chính trực, có số làm quan, thành công rộng mở, gia cảnh tốt.

    Thiếp: Phúc lộc song toàn, bôn ba tứ hải, trung niên cát tường, cuối đời được hưởng phúc con cái.

    Thiệt: Cả đời vất vả hoặc lắm bệnh tật, trung niên gặp phải tai ương, cuối đời hưởng phúc.

    Thiết: Cuộc đời thanh nhàn, đa tài, đi xa cát tường, cẩn thận gặp họa tình cảm.

    Thiệu: Khắc bạn đời, khắc con cái, thanh nhàn, đa tài, trí dũng song toàn, quan lộ rộng mở, cuối đời hưng vượng, đa tài, phú quý.

    Thìn: Tuấn tú, đa tài, thông minh, cuộc đời thanh nhàn. Nếu xuất ngoại sẽ thành công, phú quý.

    Thinh: Hay đau ốm, bệnh tật, buồn nhiều, cuối đời cát tường.

    Thính: Tính tình cứng rắn, nhanh miệng, không hòa hợp với cha mẹ, trung niên không có vận hạn, cuối đời cát tường.

    Thọ: Gia cảnh tốt, đường quan lộ và tài vận rộng mở nhưng hay ốm đau, bệnh tật, trung niên cát tường, cuối đời phải lo lắng.

    Thổ: Tính ôn hòa, thành thực, số được hưởng phúc lộc song toàn. Trung niên có thể gặp tai ương, cuối đời phát tài, phát lộc.

    Thoa: Đa tài, hòa đồng, hoạt bát. Trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

    Thỏa: Thanh tú, lanh lợi, đa tài, ôn hòa. Trung niên thành công, phát tài, phát lộc, cuối đời hưởng phúc.

    Thoại: Mau miệng, thật thà, đa tài, phúc lộc song toàn, trung niên vất vả, cuối đời hưng vượng.

    Thoát: Bôn ba, lao khổ hoặc ốm đau bệnh tật, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

    Thốn: Tính cách lương thiện, trung niên gặp nhiều tai ương, về già đại cát, thành công, gia cảnh tốt.

    Thôn: Số vất vả, trung niên cát tường, cuối đời phát tài, phát lộc.

    Thống: Trí dũng song toàn, sống nề nếp, liêm chính. Trung niên vất vả, lắm tai ương, cuối đời cát tường phú quý.

    Thông: Ưu tư, vất vả, ít gặp may, lắm bệnh tật, khó có hạnh phúc.

    Thù: Là người thành thật, số khắc bạn đời, khắc con cái. Trung niên cẩn thận có tai họa, cuối đời hưởng phúc.

    Thủ: Tính cách phức tạp, buồn nhiều, vui ít, số kỵ xe cộ, tránh sông nước. Tuổi trung niên gặp nhiều tai ương, cuối đời an vui.

    Thử: Tính cách quyết đoán, vất vả, không hòa hợp với mọi người, khó có thành công, con cháu ăn nên làm ra.

    Thu: Ưu tư vất vả, cuộc đời gặp nhiều sóng gió hoặc phải lo lắng. Nếu là phụ nữ thì có số tái giá.

    Thự: Ưu tư, phiền muộn, trung niên vất vả, cuối đời cát tuờng, con cháu hưng vượng.

    Thụ: Số vất vả, phiền muộn, lắm bệnh, đoản thọ. Trung niên khốn khó, lắm tai ương, cuối đời cát tường.

    Thừa: Công chính liêm minh, đa tài, trung niên thành công, hưng vượng, gia cảnh tốt.

    Thuận: Đa tài, hiền hậu, số thanh nhàn, phú quý, trung niên bình dị, cuối đời cát tường.

    Thuấn: Là bậc vĩ nhân hoặc giai nhân đa tài, số thanh nhàn nhưng khắc cha mẹ. Trung niên sống bình dị hoặc phải bôn ba, cuối đời cát tường.

    Thuần: Là người lanh lợi, ốm yếu lắm bệnh tật, tình duyên trắc trở, cuộc sống thanh nhàn, cuối đời hạnh phúc.

    Thuẫn: Trung niên vất vả, cuối đời hưng vượng.

    Thực: Bôn ba vất vả, mau miệng, trung niên gặp nhiều tai ương, cuối đời vất vả.

    Thúc: Đa tài, nhanh trí, xuất ngoại sẽ cát tường, trung niên vất vả, cuối đời hưởng phúc.

    Thức: Lý trí, tài năng nhưng trung niên lắm tai ương, cuối đời được hưởng vinh hoa, phú quý.

    Thúc: Nếu có 2 con sẽ cát tường, trung niên hạnh phúc, cuối đời có thể vất vả, gặp tai ương.

    Thục: Ôn hòa, lanh lợi, cẩn thận có họa tình cảm hoặc bệnh tật, trung niên cát tường, cuối đời hay sầu muộn.

    Thược: Trời sinh vốn thông minh, số thanh nhàn, phú quý, gia cảnh tốt, cả đời hưởng phúc, hiếm muộn con cái.

    Thường: Cả đời vinh hoa, vạn sự như ý, được quý nhân phù trợ, cẩn thận gặp họa tình ái, cuối đời hưng vượng.

    Thượng: Cuộc đời thanh nhàn, phú quý, nhưng không được lòng người, con cháu ăn nên làm ra, nếu sinh 2 con trai sẽ cát tường.

    Thương: Là người hoạt bát, có số thanh nhàn, hưởng phúc lộc song toàn, kết hôn muộn sẽ tốt đẹp, trung niên hơi vất vả, cuối đời cát tường.

    Chọn tên cho con như thế nào?

    Ngoài ý nghĩa tên theo vần, bạn có thể xem tuổi và bản mệnh của con để đặt tên cho phù hợp. Một cái tên hay và hợp tuổi, mệnh sẽ đem lại nhiều điều tốt đẹp cho con bạn trong suốt đường đời.

    Đặt tên theo tuổi

    Để đặt tên theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Những con giáp hợp với nhau như sau:

    • Thân – Tí – Thìn
    • Tỵ – Dậu – Sửu
    • Hợi – Mão – Mùi
    • Dần – Ngọ – Tuất

    Dựa trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn tên có ý nghĩa đẹp và gắn với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:

    • Tí – Dậu – Mão – Ngọ
    • Thìn – Tuất – Sửu – Mùi
    • Dần – Thân – Tỵ – Hợi

    Đặt tên theo bản mệnh

    Bản mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương sinh tương khắc:

    Dựa theo Tử Vi, các tuổi tương ứng sẽ như sau:

    • Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ
    • Dần, Mão cung Mộc
    • Tỵ, Ngọ cung Hỏa
    • Thân, Dậu cung Kim
    • Tí, Hợi cung Thủy

    Bạn có thể kết hợp theo từng năm sinh để lựa chọn tên theo bản mệnh phù hợp nhất, ví dụ:

    • Canh Dần (2010), Tân Mão (2011): Tòng Bá Mộc (cây tòng, cây bá)
    • Nhâm Thìn (2012), Quý Tỵ (2013): Trường Lưu Thủy (nước chảy dài)
    • Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015): Sa Trung Kim (vàng trong cát)
    • Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017): Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới núi)
    • Mậu Tuất (2018), Kỷ Hợi (2019): Bình Địa Mộc (cây mọc đất bằng)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ý Nghĩa Tên Của Những Người Vần T
  • Các Tên Vũ Đẹp Và Hay
  • Tên Con Vũ Minh Trí Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Vũ Minh Trí Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Vũ Anh Minh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tổng Hợp Những Tên Hay Cho Con Trai Theo Vần T

    --- Bài mới hơn ---

  • Top Tên Đệm Cho Tên Quỳnh Vừa Hay Vừa Ý Nghĩa Cho Công Chúa Nhỏ
  • 100 Tên Hay May Mắn Phúc Lộc Cho Con Gái Sinh Năm 2022
  • 50 Cách Đặt Tên Con Trai Năm 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ Mang Lại Phúc Lộc Trọn Đời Cho Bé!
  • Đặt Tên Gọi Ở Nhà Cho Bé Trai Tuổi Kỷ Hợi 2022
  • Tên Nguyễn Ngọc Diệp Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Dat ten cho con luôn là vấn đề được rất nhiều cha mẹ quan tâm. Bởi cái tên có vai trò rất quan trọng đối với cuộc sống và việc hình thành tính cách của trẻ sau này. Nếu như bạn muốn chọn một cái tên hay cho bé trai bắt đầu bằng chữ cái T thì hãy tham khảo ngay những cái tên đẹp, độc, lạ dưới đây nhé!

    Tổng hợp những tên hay cho con trai theo vần T

    Anh Tài: Cha mẹ hy vọng sau này khôn lớn, con sẽ trở thành người thông minh, tài giỏi và có ý chí phấn đấu.

    Ðức Tài: Chàng trai vừa có đức, vừa có tài và không ngừng nỗ lực để đạt được thành công.

    Hữu Tài: Là người có tài, được trọng dụng và luôn gặp nhiều may mắn trong cuộc sống.

    Lương Tài: Cha mẹ hy vọng sau này khôn lớn con sẽ trở thành người tài giỏi, có ý chí phấn đấu.

    Quang Tài: Ánh hào quang sẽ luôn ở bên con, hãy thật mạnh mẽ, kiên cường nhé chàng trai của mẹ!

    Tấn Tài: Con sẽ có cuộc sống may mắn, bình yên, không bao giờ phải lo lắng buồn phiền.

    Tuấn Tài: Chàng trai thông minh, tuấn tú và có tài năng kiệt suất.

    Ðức Tâm: Cha mẹ hy vọng khi khôn lớn, phẩm chất con phải giữ dù trong bất kì hoàn cảnh nào đó là cái tâm, cái đức của mình.

    Duy Tâm: Là người đứng đắn, luôn hướng theo lẽ phải và không bao giờ bị những điều xấu xa cám dỗ.

    Hữu Tâm: Chàng trai hiền lành, hòa đồng, hiểu lý lẽ và được mọi người yêu quý.

    Khải Tâm: Mong cho tâm hồn con luôn được khai sáng dù trong bất kì hoàn cảnh nào.

    Phúc Tâm: Mong cho cuộc sống của con sau này luôn bình yên, hạnh phúc.

    Thiện Tâm: Chàng trai có cái tâm hướng thiện, hiểu biết lí lẽ và tránh xa những điều ác.

    Duy Tân: Chàng trai thông minh, đa tài và rất lanh lợi.

    Minh Tân: Sau này lớn lên, con sẽ trở thành chàng trai thông minh, nhanh nhẹn và ý chí kiên cường.

    Mạnh Tấn: Cha mẹ hy vọng con sẽ là người mạnh mẽ, là chỗ dựa vững chắc của gia đình.

    Nhật Tấn: Con sẽ gặp được nhiều may mắn trong cuộc sống, làm việc gì cũng đạt được thành công.

    Trọng Tấn: Là người anh minh, thanh tú, tính cách ôn hòa và có tài năng lãnh đạo.

    Cao Tiến: Là người luôn có ý chí phấn đấu, chí tiến thủ và không bao giờ khuất phục trước bất kì khó khăn nào.

    Minh Tiến: Chàng trai thông minh, có ý chí và luôn cầu tiến.

    Quốc Tiến: Sau này lớn lên, nhất định con sẽ trở thành một chàng trai tài giỏi, anh minh, luôn làm theo lẽ phải.

    Bảo Tín: Dù sau này gặp bất kì khó khăn nào, hy vọng con sẽ luôn giữ được chữ tín, giữ gìn được những phẩm chất quan trọng của con người.

    Ðình Toàn: Mong muốn con sau này sẽ gặp được những niềm vui trọn vẹn, hưởng một cuộc sống hạnh phúc, ấm lo.

    Ðức Toàn: Cha mẹ hy vọng con sẽ là một chàng trai văn võ song toàn, vừa tài giỏi vừa có đạo đức.

    Minh Toàn: Chàng trai thông minh toàn vẹn, đa tài và rất lanh lợi.

    Ðức Toản: Mong con là người ham học hỏi, có ý chí cầu tiến, thông minh lanh lợi.

    Quốc Toản: Là người có tài năng lãnh đạo, đi tới đâu cũng được mọi người nể phục, kính trọng.

    Hữu Trác: Cha mẹ mong muốn con sẽ không ngừng phấn đấu để đạt được mục tiêu trong cuộc sống của mình

    Công Tráng: Mong cho con luôn có một sức khỏe tốt, và trở thành trụ cột vững chắc của gia đình.

    Ðức Trí: Người vừa có tài năng vừa được mọi người yêu quý.

    Dũng Trí: Là người dũng cảm, có trung có hiếu, luôn làm theo lẽ phải.

    Hữu Trí: Là người công tâm, không bao giờ làm điều gì sai trái, đi ngược lại với đạo đức xã hội.

    Minh Trí: Cha mẹ hy vọng khi lớn lên, con sẽ trở thành chàng trai thông minh, nhanh nhẹn và biết yêu thương mọi người xung quanh.

    Thiên Trí: Con là món quà trời cao dành tặng cho cha mẹ.

    Ðắc Trọng: Hy vọng sau này con sẽ có cuộc sống giàu sang, thành công về tất cả các lĩnh vực trong cuộc.

    Khắc Trọng: Mong con sẽ trở thành người sống đúng theo chuẩn mực đạo đức của xã hội.

    Ngọc Trụ: Chàng trai của cha mẹ! Sau này lớn lên con sẽ trở thành người trụ cột vững chắc cho gia đình.

    Ðình Trung: Chàng trai có ý chí và luôn trung thành trong các mối quan hệ.

    Ðức Trung: Khi lớn lên, hãy trở thành người có đạo đức, trung hiếu với đất nước.

    Kiên Trung: Là người trung thành, kiên cường và luôn sống vì những mục đích cao cả.

    Minh Trung: Người thông minh, nhanh nhẹn, sống tình nghĩa trước sau như một.

    Quang Trung: Ánh hàng quang sẽ luôn hướng theo con. Hãy trở thành người trung hiếu, sống nghĩa tình với tất cả mọi người.

    Quốc Trung: Cha mẹ hy vọng khi con lớn lên, con sẽ yêu thương vùng đất nơi con sinh ra.

    Thành Trung: Người thành công, có ý chí phấn đấu vươn lên trong cuộc sống.

    Lâm Trường: Cuôc sống này lúc nào cũng tràn ngập điều mới mẻ đợi chờ con khám phá. Hãy trở thành chàng trai mạnh mẽ con nhé!

    Mạnh Trường: Mong cho con sẽ có một sức khỏe trường thọ, bình yên.

    Quang Trường: Chàng trai mạnh mẽ của mẹ hãy tiến lên phía trước và đừng bao giờ bỏ cuộc con nhé!

    Quốc Trường: Cha mẹ hy vọng con sẽ trở thành chàng trai chững chạc, trưởng thành và luôn làm những điều đúng đắn.

    Xuân Trường: Những gì may mắn, tốt đẹp nhất sẽ đến với cuộc sống của con.

    Anh Tú: Chàng trai anh minh, tuấn tú và luôn đạt được thành công trong cuộc sống.

    Minh Tú: Chàng trai đa tài, vừa thông minh vừa điển trai.

    Nam Tú: Cha mẹ hy vọng khi lớn lên con sẽ trở thành người tự lập, mạnh mẽ và khôi ngô tuấn tú.

    Tuấn Tú: Chàng trai có tính cách hiền lành, hòa đồng và rất điển trai.

    Anh Tuấn: Mong sau này con sẽ là người anh minh, sáng suốt, luôn quyết định đúng đắn.

    Cảnh Tuấn: Là chàng trai tuấn tú, đa tài và tạo được ấn tượng và thiện cảm với người khác.

    Công Tuấn: Là người có công, luôn mang đến lợi ích cho cộng đồng.

    Ðức Tuấn: Là người có đạo đức, phẩm chất và luôn kiên trì trong mọi việc.

    Huy Tuấn: Là người có tài lãnh đạo, chỉ huy và được rất nhiều người yêu quý.

    Khắc Tuấn: Hy vọng sau này khôn lớn, con sẽ trở thành người có tài, có ích cho xã hội và luôn đạt được mục tiêu của mình.

    Khải Tuấn: Là người thẳng thắn, thật thà và có vẻ ngoài khô ngô tuấn tú.

    Mạnh Tuấn: Chàng trai mạnh mẽ, luôn sẵn sàng bảo vệ mọi người xung quanh.

    Minh Tuấn: Chàng trai thông minh, dũng cảm, không bao giờ ngại khó khăn thử thách.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Phạm 2022,2019,2020 Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Hợp Mệnh Với Bố Hoặc Mẹ Sinh Năm Nhâm Thìn 1952
  • Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Sinh Vào Năm Thân
  • Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành Tương Sinh, Bố Mẹ Hưởng Phước Sung Sướng Cả Đời
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2023 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Nhâm Ngọ 2002
  • 1170 Cái Tên Hay Năm 2022, Đặt Tên Con Gái 2022 Vần T

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái Họ Hoàng Năm 2022 Tân Sửu Hay Và Ý Nghĩa
  • Các Tên Xuân Đẹp Và Hay
  • 101 Cách Đặt Tên Con Gái Lót Chữ Linh Vừa Hay Vừa Độc Đáo
  • Con Gái Tên Thy Nên Đặt Tên Đệm Là Gì Mang Ý Nghĩa Tốt Đẹp
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm Tân Sửu 2022 Để Trọn Đời Giàu Sang Phú Quý
  • #1170 lưu ý khi bố mẹ 1998 sinh con 2022, Đặt tên con gái 2022 phong thuỷ #Xem mệnh để đặt tên cho bé gái chào đời năm Tân Sửu Bé gái sinh năm 2022 thuộc Cung Ly (Hỏa), Đông Tứ mệnh. Mệnh ngũ hành của trẻ tuổi Tân Sửu là “Đất trên vách” (Bích Thượng Thổ). Số may mắn của bé gái tuổi Tân…

    #1170 lưu ý khi bố mẹ 1998 sinh con 2022, Đặt tên con gái 2022 phong thuỷ

    #Xem mệnh để đặt tên cho bé gái chào đời năm Tân Sửu

    Bé gái sinh năm 2022 thuộc Cung Ly (Hỏa), Đông Tứ mệnh. Mệnh ngũ hành của trẻ tuổi Tân Sửu là “Đất trên vách” (Bích Thượng Thổ).

    Số may mắn của bé gái tuổi Tân Sửu: 3, 4, 9. Theo phong thủy, các hướng tốt cho trẻ gồm:

    • Bắc – Diên niên: Vạn sự đều ổn định, bình an
    • Đông – Sinh khí: Phúc lộc đều vẹn toàn
    • Nam – Phục vị: Được nhiều người giúp đỡ
    • Đông Nam – Thiên y: Gặp thiên thời và được che chở

    Dựa theo ngũ hành tương sinh tương khắc, bé gái tuổi Tân Sửu thuộc mệnh Thổ hợp nhất với mệnh Hỏa (Hỏa sinh Thổ), Thổ, Kim.

    1 dòng tên đẹp, hay và mang ý nghĩa, đồng thời thích hợp có tuổi của bé sẽ là một bước khởi đầu dễ dàng và quan yếu để với 1 thế cuộc hanh thông. Đặt tên con gái 2022 tuổi Sửu chú ý tới những cái tên xấu, quá dài, khó đọc, ko mang ý nghĩa.

    Bé gái sinh năm 2022 mệnh gì?

    Theo lịch vạn niên năm 2022 bé gái sinh từ 12/2/2021 – 31/1/2022 là năm Tân Sửu, cầm tinh con Trâu thuộc Cung Ly (Hỏa)

    – Mệnh Thổ – Bích Thượng Thổ “Đất trên vách”.

    – Mệnh tương sinh: Hỏa, Kim

    – Mệnh tương khắc: Thủy, Mộc

    – Tính cách: Chăm chỉ, mộc mạc, chân thành, thông minh và khiêm tốn

    1170 Tên cho con gái 2022 hay và ý nghĩa

    Để giúp bố mẹ có thêm những lựa chọn cho tên cho con gái 2022, bố mẹ có thể tham khảo những tên hay cho bé sau đây:

    1. Minh Anh: Cô gái thông minh, nhanh nhẹn, tài năng.

    2. Nguyệt Ánh: Con là ánh sáng của cuộc đời ba mẹ.

    3. Kim Chi: Cô gái kiều diễm, quý phái, xinh đẹp.

    4. Mỹ Duyên: Cô dáng duyên dáng, xinh đẹp, kiêu sa.

    5. Mỹ Dung: Cô gái đẹp, thùy mị, có tài năng.

    6. Ánh Dương: Con là ánh sáng cuộc đời bố mẹ, là cô gái tràn đầy năng lượng, tự tin, tỏa sáng, mạnh mẽ.

    7. Linh Đan: Con là động lực, tình yêu của bố mẹ.

    8. Tường Vy: đóa tường vy xinh đẹp mang điềm may mắn

    9. Vy Anh: một cô gái ưu tú, đường đời tốt lành và suôn sẻ

    10. Vân Giang: Dòng sông mây xinh đẹp

    11. Bảo Quyên: một người con gái hiền lành và đoan trang

    12. Mỹ Phương: cô gái vừa xinh đẹp lại vừa hiền dịu

    13. Chi Mai: lá trên cành mai

    14. Quỳnh Mai: vẻ đẹp tao nhã của cây quỳnh cành mai

    15. Tâm An: giữ tâm luôn được thanh nhàn, không một chút ưu phiền

    16. Huyền Anh: Nét đẹp huyền diệu, bí ẩn tinh anh và sâu sắc.

    17. Hải Đường: Con luôn rạng rỡ, xinh đẹp, tỏa sáng như hoa hải đường.

    19. Nhật Hạ: Con tựa như ánh nắng mùa hạ, luôn rực rỡ, tự tin.

    19. Kim Ngân: Cuộc sống của con sau này sẽ sung túc, ấm lo.

    20: An Nhiên: Con luôn lạc quan, yêu đời, vui vẻ, gặp nhiều may mắn.

    21. Thảo Nguyên: Sau này nhiều cơ hội, may mắn đến với con.

    22. Tuyết Nhung: Cô gái dịu dàng, có cuộc sống sung túc, giàu sang.

    23. Nhã Phương: Cô gái xinh đẹp, hòa nhã, giàu tình cảm, thùy mị.

    24. Cát Tiên: Cô gái mang vẻ đẹp dịu dàng, thanh nhã.

    25. Anh Thư: Cô gái có trí tuệ, hiểu biết sâu rộng, thông minh, đài các.

    26. Thanh Tú: Cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát và thông minh.

    27. Tú Vy: Cô gái đẹp, dịu dàng, thông minh.

    28. Hạ Vũ: Cơn mưa mùa hạ, con sẽ xinh đẹp, thùy mị, nhẹ nhàng.

    29. Vân Khánh: Ánh mây của hạnh phúc, vui vẻ, an nhàn.

    30. Bảo Ái: Cô gái có tâm hồn lương thiện, bao dung, nhân hậu, là bảo bối của bố mẹ.

    31. Nga Quỳnh: Cô gái xinh đẹp, luôn tỏa sáng, bí ẩn.

    32. Tố Như: Xinh đẹp, đài các, hiểu biết.

    33. Diệp Thảo: Con tràn đầy sức sống, mạnh mẽ như cỏ dại.

    34. Xuyến Chi: Cô gái đẹp, duyên dáng, có sức hút.

    35. An Diệp: Bố mẹ mong con có gặp nhiều may mắn, bình an, vui vẻ.

    36. Thiên Kim: Tiểu thư đài các, con sẽ có cuộc sống sung túc.

    37. Mỹ Ngọc: Cô gái đẹp, kiêu sa, tài năng.

    38. Hoài Phương: Cô gái dịu dàng, nhẹ nhàng, dám đối mặt với khó khăn.

    39. Thảo Linh: Con luôn năng động, tràn đầy năng lượng, yêu đời, sáng tạo.

    40. Vàng Anh: Cô gái giỏi giang, hoạt bát, năng động, xinh đẹp.

    41. Quế Anh: Cô gái có học thức, thông minh, sắc sảo.

    42. Hà Giang: Bố mẹ mong con giỏi giang, thông minh và có nhiều cơ hội tốt đến với con.

    43. Tuệ Mẫn: Con có trí tuệ, thông minh, sáng suốt.

    44. Thảo Nhi: Cô gái nhỏ, đáng yêu, thông minh, yêu đời.

    45. Thu Hà: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng như mùa thu.

    46. Minh Tâm: Cô gái có tâm hồn trong sáng, nhân hậu, cao thượng.

    47. Quỳnh Chi: Xinh đẹp, duyên dáng, nhẹ nhàng.

    48. Mỹ Lệ: Vẻ đẹp tuyệt trời, đài các.

    49. Tú Linh: Cô gái thanh tú, xinh đẹp, thông minh, nhanh nhẹn.

    50. Tú Uyên: Cô gái có học thức, xinh đẹp.

    51. Quỳnh Hương: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng, cuốn hút, duyên dáng.

    52. Minh Châu: Con là viên ngọc, quý giá của bố mẹ.

    53. Tố Uyên: Cô gái đẹp, kiêu sa, bí ẩn.

    54. Khánh Ngân: Cuộc đời con sẽ sung túc, vui vẻ.

    55. Kim Oanh: Cô gái có giọng nói ngọt, dễ thương, xinh đẹp.

    56. Hạnh Ngân: May mắn, hạnh phúc, an lành sẽ đến với con.

    57. Lan Chi: Con là may mắn, hạnh phúc của bố mẹ.

    58. Hương Thảo: Con sẽ là cô gái mạnh mẽ, tỏa hương, làm được việc lớn.

    59. Diễm Phương: Vẻ đẹp lạ, cao quý, kiều diễm.

    60. Đoan Trang: Mạnh mẽ nhưng kín đáo, thùy mị, đoan trang, ngoan hiền.

    Đặt tên cho con gái 2022 tuổi Sửu hay và ý nghĩa, hợp tuổi bố mẹ – 4

    61. Lệ Hằng: Cô gái đẹp, thông minh, sắc sảo.

    62. Linh Duyên: Con sẽ luôn may mắn, xinh đẹp, được mọi người bảo vệ

    63. Thanh Trúc: Cô gái cá tính, sống ngay thẳng, thông minh, xinh đẹp

    64. Thủy Tiên: Xinh đẹp, thông minh, sắc sảo, khéo léo.

    65. Hoàng Lan: Con luôn xinh đẹp, nghị lực, giỏi giang.

    66. Ánh Mai: Con là ánh sáng cuộc đời bố mẹ, con luôn tỏa sáng, xinh đẹp.

    67. Quỳnh Anh: Cô gái thông minh, may mắn, xinh đẹp

    68. Thu Cúc: Con là bông hoa cúc đẹp nhất mùa thu, luôn tỏa sáng, rạng rỡ.

    69. Thu Hằng: Ánh trăng mùa thu đẹp, lung linh nhất.

    70. Diệu Huyền: Cô gái đẹp, bí ẩn, quyến rũ.

    71. Thanh Nhàn: Mong con sẽ có cuộc sống an nhàn, bình yên.

    72. Hạ Băng: Tuyết giữa mùa hè, cá tính, tự lập, xinh đẹp.

    73. Lệ Quyên: Cô gái đẹp, tài năng, cá tính.

    74. Hương Ly: Xinh đẹp, quyến rũ, tài năng, luôn biết cách tỏa sáng.

    75. Trúc Linh: Thẳng thắn, cá tính, tài năng, xinh đẹp.

    76. Bích Thảo: Con luôn vui tươi, xinh đẹp, lạc quan, tự tin.

    77. Thiên Hương: Cô gái đẹp, quyến rũ, cá tính, sáng tạo, giỏi giang.

    78. Gia Linh: Con là tình yêu, niềm vui, hạnh phúc của gia đình.

    79. Mỹ Nhân: Con sẽ xinh đẹp, tài năng, được nhiều người mến mộ, thương yêu như cái tên “Mỹ Nhân”.

    80. Ánh Nguyệt: Ánh sáng của mặt trời, mặt trăng. Con sẽ là cô gái đẹp, tài giỏi xuất chúng.

    81. Thiên Lam: Màu xanh lam của trời, con sẽ xinh đẹp, tự tin, bao dung, yêu thương mọi người.

    82. Uyển Nhi: Cô gái nhỏ, dịu dàng, thùy mị, đáng yêu.

    83. Thùy Chi: Cô gái đẹp, dịu dàng, tài năng, yêu thương mọi người.

    84. Đan Lê: Con sẽ là cô gái mạnh mẽ, tự lập, biết khẳng định bản thân mình.

    85. Phương Vi: Nhẹ nhàng, ngọt ngào, cuốn hút.

    86. Ngọc Mai: Con có cuộc sống sung túc, vui vẻ.

    87. Diễm My: Cô gái kiều diễm, có sức hấp dẫn.

    88 Tên bé trai 2022 . Minh Ngân: Cuộc sống của con sẽ ngập tràn niềm vui, hạnh phúc.

    89. Linh Lan: Con lúc nào xinh đẹp, rực rỡ như hoa linh lan.

    90. Uyên Thư: Con có tri thức, hiểu biết sâu rộng,

    91. Linh Nhi: Con thông minh, trí tuệ, sáng suốt

    92. Nhã Linh: Cô gái hòa nhã, xinh xắn, giỏi giang.

    93. Thanh Hà: Cô gái đẹp, thuần khiết, nhẹ nhàng, tinh tế.

    94. Đinh Hương: Cô gái có sức hấp dẫn, mạnh mẽ, tài năng.

    95. Gia Hân: Con là niềm vui, may mắn, niềm hân hoan của gia đình.

    96. Thanh Hà: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng, thùy mị, thông minh.

    97. Ngọc Hoa: Cô gái đẹp, sang trọng, được nhiều người yêu quý.

    98. Lan Hương: Người con gái dịu dàng, thuần khiết, xinh đẹp.

    99. Thiên Hà: Con là cả bầu trời, thế giới của bố mẹ

    100. Bảo Thanh: Con là bảo bối, niềm tự hào của bố mẹ.

    101. Mộc Trà: Dịu dàng, xinh đẹp, bí ẩn.

    102. Huyền Thanh: Cô gái xinh đẹp, thông minh, bí ẩn, hấp dẫn.

    103. Thúy Vân: Cô gái đẹp, trí tuệ, hấp dẫn.

    104. Minh Ánh: Con là sáng sáng cuộc đời bố mẹ.

    105. Thảo Minh: Xinh đẹp, thông minh, lạc quan, tự tin.

    106. Linh Chi: Cá tính, thẳng thắn, hấp dẫn, xinh đẹp.

    107. Hồng Vân: Xinh đẹp, tỏa sáng, tài năng.

    108. Thu Thủy: Làn nước mùa thu trong xanh, mát vẻ. Con sẽ luôn an nhàn, bình yên, vui vẻ.

    109. Phương Liên: Cô gái nhỏ, dịu dàng nhưng tài năng.

    110. Cẩm Tú: Cô gái đẹp, cá tính, sắc sảo.

    111. Minh Vân: Xinh đẹp, trí tuệ, biết cách tỏa sáng.

    112. Kim Liên: Xinh đẹp, biết khẳng định bản thân, được mọi người yêu thương, mến mộ.

    113. Dạ Thảo: Cô gái xinh đẹp, luôn yêu đời, vui cười.

    114. Hạ Vũ: Xinh đẹp, thông minh, luôn tỏa sáng, tài giỏi.

    115. Ngân Anh: Cô gái đẹp, cá tính, dám theo đuổi ước mơ, đam mê.

    116. Hoài Thương: Nhẹ nhàng, đằm thắm, tốt bụng, yêu thương mọi người.

    117. Thiên Bình: Dù con đi đâu cũng gặp may mắn, bình an, thuận lợi.

    118. Ngọc Duyên: Duyên dáng, xinh đẹp, hiền thục.

    119. Thanh Thảo: Con luôn vui vẻ, tràn đầy sức sống, hạnh phúc.

    120. Bảo Anh: Con là bảo bối của bố mẹ, con sẽ thông minh, giỏi giang, nhanh nhẹn, là niềm tự hào của bố mẹ.

    Gợi ý tên hay cho bé gái 2022 theo từng tên

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Lương Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Đặt Tên Con 2022 Năm Đinh Dậu Thế Nào Để Thúc Đẩy Tài Lộc
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Tuổi Tuất
  • 100# Đặt Tên Cho Con Sinh Mùa Hè 2022: Cho Bé Trai Bé Gái Đẹp Hay & Ý Nghĩa
  • Những Tên Hay Cho Bé Trai Bé Gái Sinh Vào Mùa Hè
  • Đặt Tên Cho Con Theo Vần T Ấn Tượng Nhất (Phần 3)

    --- Bài mới hơn ---

  • Soạn Bài Ai Đã Đặt Tên Cho Dòng Sông (Hoàng Phủ Ngọc Tường)
  • Đặt Tên Con Trai 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ, 1000 Tên Ý Hay Và Đẹp Cho Bố Mẹ Đặt Tê Cho Con
  • 8 Luật Ngầm “không Ai Ép” Nhưng Nên Nhớ Khi Đặt Tên Cho Con
  • Chuyện Vui Đặt Nick Name Cho Con
  • Cách Đặt Tên Trang Web, Tên Miền Website Hay Chuẩn Seo
  • Thích: Đa tài, số nhàn hạ, hưởng phúc, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

    Thiệm: Phúc lộc viên mãn, trung niên vất vả, gặp nhiều tai họa, cuối đời cát tường.

    Thiêm: Số cô độc, không hòa hợp với cha mẹ, ốm yếu, đoản thọ, trung niên cẩn thận lắm tai ương, cuối đời cát tường.

    Thiền: Bản tính thông minh, trí dũng song toàn, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng hạnh phúc.

    Thiên: Tinh nhanh, chính trực, có số làm quan, thành công rộng mở, gia cảnh tốt.

    Thiếp: Phúc lộc song toàn, bôn ba tứ hải, trung niên cát tường, cuối đời được hưởng phúc con cái.

    Thiệt: Cả đời vất vả hoặc lắm bệnh tật, trung niên gặp phải tai ương, cuối đời hưởng phúc.

    Thiết: Cuộc đời thanh nhàn, đa tài, đi xa cát tường, cẩn thận gặp họa tình cảm.

    Thiệu: Khắc bạn đời, khắc con cái, thanh nhàn, đa tài, trí dũng song toàn, quan lộ rộng mở, cuối đời hưng vượng, đa tài, phú quý.

    Thìn: Tuấn tú, đa tài, thông minh, cuộc đời thanh nhàn. Nếu xuất ngoại sẽ thành công, phú quý.

    Thinh: Hay đau ốm, bệnh tật, buồn nhiều, cuối đời cát tường.

    Thính: Tính tình cứng rắn, nhanh miệng, không hòa hợp với cha mẹ, trung niên không có vận hạn, cuối đời cát tường.

    Thọ: Gia cảnh tốt, đường quan lộ và tài vận rộng mở nhưng hay ốm đau, bệnh tật, trung niên cát tường, cuối đời phải lo lắng.

    Thổ: Tính ôn hòa, thành thực, số được hưởng phúc lộc song toàn. Trung niên có thể gặp tai ương, cuối đời phát tài, phát lộc.

    Thoa: Đa tài, hòa đồng, hoạt bát. Trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

    Thỏa: Thanh tú, lanh lợi, đa tài, ôn hòa. Trung niên thành công, phát tài, phát lộc, cuối đời hưởng phúc.

    Thoại: Mau miệng, thật thà, đa tài, phúc lộc song toàn, trung niên vất vả, cuối đời hưng vượng.

    Thoát: Bôn ba, lao khổ hoặc ốm đau bệnh tật, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

    Thốn: Tính cách lương thiện, trung niên gặp nhiều tai ương, về già đại cát, thành công, gia cảnh tốt.

    Thôn: Số vất vả, trung niên cát tường, cuối đời phát tài, phát lộc.

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Theo Vần T Ấn Tượng Nhất (Phần 1)
  • Đặt Tên Cho Con Theo Mùa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Part 1
  • 10 Bài Văn Mẫu Tả Một Con Vật Nuôi Trong Nhà
  • Hãy Kể Về Một Kỉ Niệm Đáng Nhớ Với Con Vật Nuôi Mà Em Yêu Thích
  • Đặt Tên Cho Con Theo Vần T Ấn Tượng Nhất (Phần 1)

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Theo Vần T Ấn Tượng Nhất (Phần 3)
  • Soạn Bài Ai Đã Đặt Tên Cho Dòng Sông (Hoàng Phủ Ngọc Tường)
  • Đặt Tên Con Trai 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ, 1000 Tên Ý Hay Và Đẹp Cho Bố Mẹ Đặt Tê Cho Con
  • 8 Luật Ngầm “không Ai Ép” Nhưng Nên Nhớ Khi Đặt Tên Cho Con
  • Chuyện Vui Đặt Nick Name Cho Con
  • Tân: Đa tài, lanh lợi, có số thanh nhàn phú quý, kỵ xe cộ, tránh sông nước. Trung niên cát tường, thành công hưng vượng.

    Tấn: Là người anh minh, thanh tú, tính cách ôn hòa, hiền hậu, có số xuất ngoại. Trung niên thành công, phát tài, phát lộc nhưng gặp nhiều trắc trở trong tình cảm.

    Tăng: Đa tài, hiền hậu, cuộc đời thanh nhàn, phú quý, nên sinh con muộn sẽ tốt hơn, cuối đời hưng vượng, gia cảnh tốt.

    Tặng: Nhanh nhẹn, đa tài, số nhàn hạ, phú quý, trung niên thành đạt, gia cảnh tốt, nếu kết hôn muộn sẽ gặp đại cát.

    Tào: Là người tài giỏi, cuộc đời an nhàn, kết hôn muộn thì đại cát, trung niên vất vả, cuối đời hưng vượng.

    Tảo: Gia cảnh tốt, cuộc đời nhàn hạ, nếu có 2 con thì được cát tường. Cuối đời ưu tư, vất vả.

    Táo: Phẩm chất đôn hậu, lương thiện, gia cảnh tốt, số thanh nhàn, nam giới có 2 vợ, trung niên vất vả.

    Tạo: Có dáng vẻ thanh nhàn, đa tài, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng, phúc lộc song hành, xuất ngoại sẽ cát tường.

    Tập: Bản tính nhanh nhẹn, thông minh, cần kiệm, lập nghiệp thành công, hưng vượng. Là phụ nữ thì bất hạnh, lắm tai ương hoặc đoản thọ.

    Tất: Cơ thể yếu, bôn ba vất vả, xuất ngoại cát tường, hôn nhân hạnh phúc, sự nghiệp như ý.

    Tất: Số sát bạn đời, khắc con cái, hay thất bại trong tình yêu, cuối đời hưởng phúc.

    Tẩu: Số nay đây mai đó, nam có 2 vợ, trung niên vất vả, cuối đời hưởng phúc.

    Tuyên: Tri thức uyên thâm, trí dũng song toàn, số thanh nhàn, phú quý. Cuối đời thành công hưng vượng, có số làm quan.

    Tuyền: Tính cách điềm đạm, là người tài năng, số thanh nhàn, phú quý. Trung niên thành công, cuối đời hay phiền muộn.

    Tuyết: Số bạc mệnh, tái giá hoặc quả phụ, đoản thọ, trung niên cẩn thận lắm tai ương, cuối đời cát tường.

    Tỳ: Dáng vẻ thanh nhàn, đa tài, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng. Có 2 con thì được hưởng phúc lớn.

    Tỷ: Là người hoạt bát, kiên trì lập nghiệp. Trung niên phát tài, phát lộc, cuối đời hưởng vinh hoa phú quý.

    Tỵ: Trường thọ, trung niên gặp nhiều may mắn, cuối đời ưu tư, nghĩ nhiều hoặc chán chường.

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Theo Mùa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Part 1
  • 10 Bài Văn Mẫu Tả Một Con Vật Nuôi Trong Nhà
  • Hãy Kể Về Một Kỉ Niệm Đáng Nhớ Với Con Vật Nuôi Mà Em Yêu Thích
  • Kể Về Một Kỉ Niệm Đáng Nhớ Với Một Con Vật Nuôi Mà Em Yêu Thích
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100