Top 18 # Xem Nhiều Nhất Tên Tiếng Anh Dành Cho Con Gái Hay Nhất / 2023 Mới Nhất 11/2022 # Top Like | Welovelevis.com

30 Tên Tiếng Anh Hay Nhất Dành Cho Bé Trai / 2023

2. Aiden: Gốc Ai-len được mệnh danh là những cậu trai rất nhã nhặn, rõ ràng, hăng say và nồng nhiệt.

3. Bryan: Ám chỉ những chàng trai mạnh mẽ, yêu thích khám phá.

4. Charles: Ám chỉ những chàng trai tự do tự tại, hào phóng, luôn mang trong mình một tâm hồn nghệ sĩ. Cái tên truyền thống này bắt nguồn từ nước Pháp

5. Dylan: Trong thần thoại xứ Wales thì nó được mệnh danh là “con trai của biển cả” .

6. Edward: “Thần tài hộ mệnh” – những người đem lại may mắn về tiền bạc cho người khác, kiên định trong cuộc sống và rất có “sức hút”.

7. Henry: Gốc Đức: là những chàng hoàng tử tốt bụng và tử tế, có thể trở thành trụ cột của giang sơn.

8. Isaac: có ý nghĩa là “tiếng cười”. Isaac là người mang lại tiếng cười cho tất cả mọi người, cái tên đáng yêu này rất hay được các gia đình người Do Thái đặt cho con trai bé bỏng của họ.

9. Julian: Vì sao tinh tú trên bầu trời, tượng trưng cho sự trẻ trung, linh hoạt.

10. Oliver: Tên này được sử dụng trên khắp châu Âu và châu Mỹ, với ý nghĩa khác nhau. Trong tiếng Pháp và tiếng Anh, nó có nguồn gốc từ cây ôliu. Trong kinh tháng cây ôliu tượng trưng cho sự kết quả, vẻ đẹp và phẩm giá, nên tên này còn có ý nghĩa là trìu mến và hòa bình.

11. Samuel: Cái này cũng xuất phát từ tiếng Hê-bơ-rơ và có nghĩa là ‘được Chúa yêu cầu’ hoặc ‘nghe bởi Đức Chúa Trời’.

12. Lucas: Được bắt nguồn từ nước Đức, Do Thái, những bé trai có tên cực ngầu này mang ý nghĩa “người thắp lên ánh sáng”

13. Owen: Trong những gia đình thuộc Ai-len cái tên này mang sự tinh túy của tầng lớp thượng lưu đồng thời tượng trưng cho những chiến binh trẻ tuổi, đầy nhiệt huyết, sinh lực

14. Riley: Những chàng trai đôn hậu, trí nhớ tốt, thích chăm sóc cho người khác

15. Ryker: “giàu có” – chỉ những người đàn ông nổi tiếng và có địa vị, lịch lãm và tài năng trong xã hội

16. Tyler: Những bé trai mang tên này sẽ là một anh chàng cực ngầu, hoàn mỹ và tươi trẻ, dẫn đầu những xu hướng

17. William: Được bắt nguồn từ nước Đức, Anh, các chàng trai mang cái tên này thường trung thành, quả cảm và có thể chở che cho “cô gái” của mình suốt đời.

18. Hayden: “thung lũng mơ mộng” – một anh chàng ngọt ngào, đầy trìu mến

19. Rio: Từ đồng âm với “Ree oh” có nguồn gốc là tiếng Tây Ban Nha có nghĩa tiếng Anh là River, tiếng việt là con sông.

20. Liam: Là cái tên ngắn gọn dành cho bé trai mang trong mình hình tượng, ý chí của một chiến binh dũng cảm, kiên cường.

21. Harrison : Ý nghĩa là ‘con trai của Harry’.

22. Finn: là một tên tiếng Anh cổ, có nghĩa gốc là ‘tóc vàng’, đây là tên hoàn hảo cho em bé của bạn! Trong thần thoại Ailen, Finn là một chiến binh với sức mạnh siêu nhiên, được nhớ đến vì sự khôn ngoan và hào phóng của anh ấy.

23. Albie: Một cái tên siêu dễ thương, nổi tiếng trong truyện Harry Potter. Albie là một từ rút gọn của Albert, Alban hoặc Albus, có nghĩa là ‘cao quý’ và ‘sáng’.

24. Nemo: Một tên lấy cảm hứng từ phim hoạt hình của Disney dễ thương, nhưng trong tiếng La Tinh thì Nemo có ý nghĩa là “không ai cả”.

25. Montague là cái tên lạ thường có nghĩa là ‘ngọn đồi nhọn’. Nhưng mọi người lại yêu thích biệt danh Monty dễ thương hơn

26. Pax: Theo tiếng La Tinh thì Pax có nghĩa là ‘hòa bình’, mọi người đều yêu mến cái tên dễ thương này.

27. Wyatt có nghĩa là ‘dũng cảm trong chiến tranh’, cái tên lạ thường này trở nên nổi tiếng sau khi được Mila Kunis và Ashton Kuther chọn cái tên độc đáo này cho con của họ.

28. Ringo: Một tên tiếng Nhật dễ thương có nghĩa là ‘táo’, đây là một lựa chọn khác thường, hoàn hảo cho người hâm mộ Beatles.

29. Arlo: Lựa chọn độc đáo của Leighton Meester và Adam Brody cho bé gái của họ, tên nam truyền thống này có nghĩa là ‘ngọn đồi kiên cố’, hay nói cách khác là tăng cường hoặc bảo vệ.

30. Julius: có nghĩa là ‘lông’, tên của em bé Hy Lạp – một lựa chọn dễ thương nếu bé trai của bạn được sinh ra với một mái tóc đầy đủ!

35 Tên Tiếng Anh Hay Nhất Dành Cho Nữ Năm 2022 / 2023

1. Azure /ˈæʒə(r)/ : bầu trời xanh – Tên này có xuât xứ từ Latin-Mỹ. Tên con gái nghe giống: Azura, Azra, Agar, Achor, Aquaria, Azar, Ayzaria, Ausra

2. Esther : ngôi sao – Tiếng Do Thái (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar). Tiếng con gái nghe giống: Ester, Eistir, Eostre, Estera, Eastre, Eszter, Easther, Esteri

3. Iris /ˈaɪrɪs/ : hoa iris, cầu vồng – Iris còn Là Hoa Diên vĩ hay còn có nghĩa là cầu vồng, đá ngũ sắc. Ngoài ra chúng ta còn biết đến bộ phim Iris- đây là tên một bộ phim hành động dài tập và nổi tiếng của Hàn Quốc.

4. Flora /ˈflɔːrə/ : hoa – Có ý nghĩa là hệ thực vật (của cả một vùng)

5. Jasmine /ˈdʒæzmɪn/ : có ghĩa là hoa nhài – Jasmine là một cái tên nước ngoài, nó có nguồn gốc từ Ba Tư, thường dùng để đặt cho con gái. Tên này có nghĩa là hoa nhài, hay hoa lài, một loài hoa đẹp màu trắng, cánh nhỏ được xếp chụm vào nhau tạo hình tròn rất đẹp.

6. Layla : màn đêm – Layla là một cái tên nước ngoài được bắt nguồn từ Ả Rập, có ý nghĩa là được sinh ra trong bóng tối, màn đêm, màu đen. Cái tên này thường được đặt cho con gái.

7. Roxana / Roxane / Roxie / Roxy : có nghĩa là ánh sáng, bình minh – Roxana trong tiếng Ba Tư có nghĩa là ” ngôi sao nhỏ” đôi khi gọi là Roxane.

8. Stella : vì sao, tinh tú – Stella là tên người nước ngoài được bắt nguồn từ La tinh, thường được đặt cho con gái là chính. Tên này có ý nghĩa là ngôi sao nhỏ, vì sao trên bầu trời. Các bạn gái có tên này thường có khao khát cuộc sống gia đình yêu thương và hanh phúc, các mối quan hệ đượcc thuận lợi.

9. Sterling / Stirling /ˈstɜːlɪŋ/ : ngôi sao nhỏ

10. Daisy /ˈdeɪzi/: hoa cúc dại – Có nghĩa là hoa cúc. Hoa cúc là một loài hoa thuộc họ hoa hướng dương, có đủ các màu sắc khác nhau như: vàng, trắng, tím, hồng tím… hoa này có các cánh nhỏ dài xếp khít vào nhau tạo thành hình tròn rất đẹp mắt.

11. Lily /ˈlɪli/ : hoa huệ tây – Tên này thường được đặt cho các bạn nữ, thường để ám chỉ những người vô cùng xinh đẹp và giỏi giang. Ngoài ra, từ này có thể dùng như một danh từ/tính từ.

12. Rose / Rosa / Rosie /rəʊz/ : đóa hồng. Một cô gái vô cùng quyến rũ và xinh đẹp

13. Rosabella : đóa hồng xinh đẹp;

14. Selina / Selena : mặt trăng, nguyệt – Selina là tên người nước ngoài được đặt cho con gái, có ý nghĩa là mặt trăng, bầu trời, thiên đàng, thần Mặt Trăng. Selina còn có cách viết khác là Selena. Những người có tên này thường rất nhạy cảm, biết yêu thương gia đình và biết cách cân bằng cuộc sống.

15. Violet /ˈvaɪələt/ : hoa violet, màu tím: tượng trưng cho sự thủy chung son sắt

1. Diamond : kim cương – Chỉ những người căn bản tốt nhưng cục mịch, mạnh mẽ và rắn rỏi

2. Jade : đá ngọc bích – Jade là cái tên tiếng Anh ngắn gọn dành cho con gái, có ý nghĩa là Viên ngọc quý màu xanh lá cây, nó cũng là tên của một loại đá quý hiếm. Những người có tên này thường yêu quý gia đình và mong muốn có một cuộc sống ổn định

3. Kiera / Kiara: cô gái tóc đen – Thường ám chỉ những cô nàng bí ẩn nhiều sức hút.

4. Gemma: ngọc quý – Những cô gái có cái tên này thường được ví như những cô tiểu thư đài các, mang phong thái của gia đình quyền quý.

5. Melanie: đen – Một cô gái nhiều bí ẩn khiến người ta muốn khám phá.

6. Margaret: ngọc trai – Margaret là cái tên nước ngoài, được đặt cho con gái. Tên đăc biệt này có ý nghĩa là viên ngọc, đá quý, rực rỡ, hoặc cũng có nghĩa là Tên của một vị Thánh. Ví dụ: Margaret Thatcher là cựu thủ tướng Anh.

7. Pearl: ngọc trai – Chỉ những cô gái quyến rũ, mong manh, long lanh như giọt sương trên lá.

8. Ruby: đỏ, ngọc ruby – Người có tên này có xu hướng sáng tạo và luôn xuất sắc trong việc thể hiện bản thân. Họ có khả năng nghệ thuật giỏi, và thường tận hưởng cuộc sống. Họ thường là trung tâm của sự chú ý, và sự nghiệp của họ thường được đứng dưới ánh đèn sân khấu. Họ có xu hướng tham gia vào nhiều hoạt động xã hội khác nhau, và đôi khi là liều lĩnh với cả năng lượng và tiền bạc.)

9. Scarlet: đỏ tươi – Những cô nàng có cái tên này thường là những cô gái có cá tính khá mạnh mẽ, cứng rắn và quyết đoán.

10. Sienna: đỏ

2. Amity – “tình bạn” – Luôn sẵn sang vì người khác

3. Edna – “niềm vui” – Một cô nàng mang đến niềm vui và hạnh phúc cho người khác

4. Ermintrude – “được yêu thương trọn vẹn” – Người có tên này thường rất yếu đuối cần được che trở

5. Esperanza – “hi vọng” – Luôn luôn hy vọng vào tương lai tốt đẹp

6. Farah – “niềm vui, sự hào hứng” – Một cô gái năng động, vui vẻ và nổi loạn

7. Fidelia – “niềm tin” – Một cô gái có niềm tin mãnh liệt

8. Oralie – “ánh sáng đời tôi” – Người mang lại hạnh phúc cho người xung quanh

Sau khi chọn được tên của bạn, có thể bạn sẽ muốn biết trình độ giao tiếp tiếng anh của mình?

30 Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Gái / 2023

2. Una: Trong thơ ca về các vị anh hùng, Una luôn được nhắc đến như hiện thân của sắc đẹp, chân lý.

3. Suzy hay Suzie, cái tên nghe thật dễ thương bất kể bạn có đánh vần nó như thế nào chăng nữa. Nếu bạn là người yêu hoa Bách Hợp thì đây là cái tên không thể bỏ qua bởi nó có nghĩa là bông hoa Bách hợp duyên dáng, thanh khiết.

4. Jill : mang nghĩa là nhỏ nhắn, xinh đẹp và trong sáng như viên pha lê.

5. Joss: Cái tên đáng yêu Joss là một trong những tên tiếng Anh trung tính – có thể dành cho cả bé trai lẫn bé gái.

6. Juno mang nghĩa là nữ hoàng của thiên đàng. Trong thần thoại La Mã, Juno là người bảo vệ hôn nhân.

7. Zuri có nghĩa là tử tế và tốt bụng. Đây là một cái tên dùng được cho cả nam và nữ nhưng cách gọi có vẻ khá nữ tính hơn. Zuri cũng là cái tên được sử dụng với tốc độc phổ biến tăng nhanh nhất ở Mỹ trong vài năm trở lại đây.

8. Zelda là cái tên tiếng Anh dễ thương cho nữ mang ý nghĩa là hạnh phúc. Và thật tuyệt vời khi bạn dành cái tên này như một lời chúc phúc cho con yêu luôn vui vẻ và hạnh phúc phải không nào.

9. Zoe: Cái tên Zoe bắt nguồn từ Hy Lạp với nghĩa là cuộc sống hay sự sống.

10. Aine là một cái tên gốc Ailen ngọt ngào và đơn giản. Cái tên này có ý nghĩa là rạng rỡ và lộng lẫy. Đây cũng là tên của nữ thân xứ Ailen – nữ thần của mùa hè, sự giàu có và quyền lực tối thượng.

11. Aliz là một phiên bản Hungary cho cái tên Alice với nghĩa là đẹp đẽ và cao sang. Độc đáo với thanh âm cổ điển, Aliz sẽ là lựa chọn hoàn hảo cho cô con cái diệu độc nhất của bạn.

12. Arya là tên gốc Ấn có nghĩa là “nữ thần vĩ đại”. Và cái tên này trở nên rất phổ biến trên thế giới kể từ loạt phim Game of Thrones, là tên cô con gái dũng cảm của Ned Stark.1

13. Claire: Đây là cái tên khá cổ và rất phù hợp với những cha mẹ thích sự truyền thống ở các nước như Anh, Pháp, Ý. Claire mang ý nghĩa là thông minh và vẻ ngoài tươi sáng, tương lai của bé hi vọng sẽ rực rỡ hào quang.

14. Erin – cái tên có nguồn gốc tù Ireland có nghĩa là “thanh bình”. Hiện nay, nó cũng được dùng phổ biến để đặt tên cho các bé gái tại Mỹ.

15. Kai: là một cái tên nhẹ nhàng, mềm mại cho các bé gái. Trong tiếng Nhật, Kai nghĩa là “biển cả”, tiếng Hawaii nghĩa là “đại dương”. Tuy nhiên, nguồn gốc chính thức của tên này là từ xứ Wales, nơi mà Kai mang nghĩa là người nắm giữ chìa khóa.

16. Florence : Không chỉ là tên một thành phố xinh đẹp của Ý, mà nó còn có nghĩa là thịnh vượng.

17. Jessica : Nhà văn Shakespeare đặt cho con gái của Shylock trong The Merchant of Venice là Jessica. Tên này chỉ sự hạnh phúc, thiên thần, có ý nghĩa là Thiên Chúa đã thấy ta. Những người có tên này thường sáng tạo, linh hoạt, giỏi giao tiếp. Họ có xu hướng nghệ thuật, thường là trung tâm của sự chú ý.

18. Mia: Khi nghe từ Mia người ta thường nghĩ đến tiếng Ý có nghĩa là “của tôi” nhưng thực ra nó là từ viết tắt của tên tiếng Do thái cổ Miriam, có nghĩa là “người yêu”

19. Willow : có nghĩa là “cây liễu” – một loại cây nở hoa vào mùa xuân. Cái tên Willow mang ý nghĩa là “mảnh mai” và “duyên dáng”.

20. Cia: Nếu bạn yêu thích sự lãng mạn, bạn muốn đặt cho con một cái tên trừu tượng và nên thơ mang ý nghĩa sâu sắc, hãy chọn ngay cái tên Cia – nó có nghĩa là vầng trăng.

21. Cherry /Cherise: Cái tên này mang ý nghĩa của sự ngọt ngào. Đây cũng là cái tên tiếng Anh được sử dụng khá phổ biến để đặt cho các bé gái.

22. Adele – cái tên dễ thương và mỹ miều dành cho bé gái. Tên này mang nghĩa là cao quý, người sang trọng và kiều diễm. Đây cũng là tên của ca sĩ tài năng người Anh nổi tiếng thế giới – Adele Laurie Blue Adkins.

23. Agnes được sử dụng phổ biến như tên thánh trong Thiên Chúa giáo. Thực ra, Agnes là cái tên có nguồn gốc từ Hy Lạp, có nghĩa là sự tinh khiết và nhẹ nhàng, thánh thiện.

24. Aurora: Xuất phát từ tiếng Latin, Aurora có nghĩa là bình minh mới – một sự khởi đầu mới tưới đẹp, sáng ngời. Cái tên xinh đẹp này cũng có thể hiểu là “cực quang” – hiện tượng kì ảo đầy sắc màu.

25. Aimee: Có nghĩa là thân yêu hay yêu và được yêu. Tên Aimee ngụ ý bé là cô gái giàu tình cảm và sẽ gặp những điều tốt đẹp trong cuộc sống, hạnh phúc khi được nhiều người yêu thương, quý mến.

26. Irene: mang ý nghĩa là nữ thần của hòa bình trong thần thoại Hy Lạp.

27. Phoebe : Một cái tên khác của nữ thần mặt trăng Artemis. Trong tiếng Hy Lạp, nó có nghĩa là ‘sáng’. Cái tên có ý nghĩa tượng trưng cho ánh trăng vàng.

28. Evelyn/ Eva : Evelyn có thể có nguồn gốc của Norman. Evelyn/ Eva mang biểu tượng của người gieo sự sống.

29. Millie: Một sự suy giảm từ Millicent, nó có một vài ý nghĩa từ các ngôn ngữ khác nhau, bao gồm ‘mạnh’, ‘đầy tham vọng’, ‘siêng năng’ và thậm chí ‘một ngàn cát’

30. Rosie : Một cái tên hoa cổ điển và thanh lịch.

Tên Tiếng Anh Cho Con Gái Hay Và Dễ Thương Nhất / 2023

STT TÊN Ý NGHĨA

1 Acacia  “bất tử”, “phục sinh”

2 Adela / Adele  “cao quý”

3 Adelaide / Adelia  “người phụ nữ có xuất thân cao quý”

4 Agatha  “tốt”

5 Agnes  “trong sáng”

6 Alethea  “sự thật”

7 Alida  “chú chim nhỏ”

8 Aliyah  “trỗi dậy”

9 Alma  “tử tế, tốt bụng”

10 Almira  “công chúa”

11 Alula  “người có cánh”

12 Alva  “cao quý, cao thượng”

13 Amabel / Amanda  “đáng yêu”

14 Amelinda  “xinh đẹp và đáng yêu”

15 Amity  “tình bạn”

16 Angel / Angela  “thiên thần”, “người truyền tin”

17 Annabella  “xinh đẹp”

18 Anthea  “như hoa”

19 Aretha  “xuất chúng”

20 Ariadne / Arianne  “rất cao quý, thánh thiện”

21 Artemis  tên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp

22 Aubrey  “kẻ trị vì tộc elf”, “siêu hùng cường”

23 Audrey  sức mạnh cao quý”

24 Aurelia  “tóc vàng óng”

25 Aurora  “bình minh”

26 Azura  “bầu trời xanh”

27 Bernice  “người mang lại chiến thắng”

28 Bertha  “nổi tiếng, sáng dạ”

29 Bianca / Blanche  “trắng, thánh thiện”

30 Brenna  “mỹ nhân tóc đen”

31 Bridget  “sức mạnh, quyền lực”

32 Calantha  “hoa nở rộ”

33 Calliope  “khuôn mặt xinh đẹp”

34 Celeste / Celia / Celina  “thiên đường”

35 Ceridwen  “đẹp như thơ tả”

36 Charmaine / Sharmaine  “quyến rũ”

37 Christabel  “người Công giáo xinh đẹp”

38 Ciara  “đêm tối”

39 Cleopatra  “vinh quang của cha”, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập

40 Cosima  “có quy phép, hài hòa, xinh đẹp”

41 Daria  “người bảo vệ”, “giàu sang”

42 Delwyn  “xinh đẹp, được phù hộ”

43 Dilys  “chân thành, chân thật”

44 Donna  “tiểu thư”

45 Doris  “xinh đẹp”

46 Drusilla  “mắt long lanh như sương”

47 Dulcie  “ngọt ngào”

48 Edana  “lửa, ngọn lửa”

49 Edna  “niềm vui”

50 Eira  “tuyết”

51 Eirian / Arian  “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”

52 Eirlys  “hạt tuyết”

53 Elain  “chú hưu con”

54 Elfleda  “mỹ nhân cao quý”

55 Elfreda  “sức mạnh người elf”

56 Elysia  “được ban / chúc phước”

57 Erica  “mãi mãi, luôn luôn”

58 Ermintrude  “được yêu thương trọn vẹn”

59 Ernesta  “chân thành, nghiêm túc”

60 Esperanza  “hi vọng”

61 Eudora  “món quà tốt lành”

62 Eulalia  “(người) nói chuyện ngọt ngào”

63 Eunice  “chiến thắng vang dội”

64 Euphemia  “được trọng vọng, danh tiếng vang dội”

65 Fallon  “người lãnh đạo”

66 Farah  “niềm vui, sự hào hứng”

67 Felicity  “vận may tốt lành”

68 Fidelia  “niềm tin”

69 Fidelma  “mỹ nhân”

70 Fiona  “trắng trẻo”

71 Florence  “nở rộ, thịnh vượng”

72 Genevieve  “tiểu thư, phu nhân của mọi người”

73 Gerda  “người giám hộ, hộ vệ”

74 Giselle  “lời thề”

75 Gladys  “công chúa”

76 Glenda  “trong sạch, thánh thiện, tốt lành”

77 Godiva  “món quà của Chúa”

78 Grainne  “tình yêu”

79 Griselda  “chiến binh xám”

80 Guinevere  “trắng trẻo và mềm mại”

81 Gwyneth  “may mắn, hạnh phúc”

82 Halcyon  “bình tĩnh, bình tâm”

83 Hebe  “trẻ trung”

84 Helga  “được ban phước”

85 Heulwen  “ánh mặt trời”

86 Hypatia  “cao (quý) nhất”

87 Imelda  “chinh phục tất cả”

88 Iolanthe  “đóa hoa tím”

89 Iphigenia  “mạnh mẽ”

90 Isadora  “món quà của Isis”

91 Isolde  “xinh đẹp”

92 Jena  “chú chim nhỏ”

93 Jezebel  “trong trắng”

94 Jocasta  “mặt trăng sáng ngời”

95 Jocelyn  “nhà vô địch”

96 Joyce  “chúa tể”

97 Kaylin  “người xinh đẹp và mảnh dẻ”

98 Keelin  “trong trắng và mảnh dẻ”

99 Keisha  “mắt đen”

100 Kelsey  “con thuyền (mang đến) thắng lợi”

101 Kerenza  “tình yêu, sự trìu mến”

102 Keva  “mỹ nhân”, “duyên dáng”

103 Kiera  “cô bé đóc đen”

104 Ladonna  “tiểu thư”

105 Laelia  “vui vẻ”

106 Lani  “thiên đường, bầu trời”

107 Latifah  “dịu dàng”, “vui vẻ”

108 Letitia  “niềm vui”

109 Louisa  “chiến binh nổi tiếng”

110 Lucasta  “ánh sáng thuần khiết”

111 Lysandra  “kẻ giải phóng loài người”

112 Mabel  “đáng yêu”

113 Maris  “ngôi sao của biển cả”

114 Martha  “quý cô, tiểu thư”

115 Meliora  “tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn, vv”

116 Meredith  “trưởng làng vĩ đại”

117 Milcah  “nữ hoàng”

118 Mildred  “sức mạnh nhân từ”

119 Mirabel  “tuyệt vời”

120 Miranda  “dễ thương, đáng yêu”

121 Muriel  “biển cả sáng ngời”

122 Myrna  “sự trìu mến”

123 Neala  “nhà vô địch”

124 Odette / Odile  “sự giàu có”

125 Olwen  “dấu chân được ban phước” (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)

126 Oralie  “ánh sáng đời tôi”

127 Oriana  “bình minh”

128 Orla  “công chúa tóc vàng”

129 Pandora  “được ban phước (trời phú) toàn diện”

130 Phedra  “ánh sáng”

131 Philomena  “được yêu quý nhiều”

132 Phoebe  “tỏa sáng”

133 Rowan “cô bé tóc đỏ”

134 Rowena  “danh tiếng”, “niềm vui”

135 Selina  “mặt trăng”

136 Sigourney  “kẻ chinh phục”

137 Sigrid  “công bằng và thắng lợi”

138 Sophronia  “cẩn trọng”, “nhạy cảm”

139 Stella  “vì sao”

140 Thekla  “vinh quang cùa thần linh”

141 Theodora  “món quà của Chúa”

142 Tryphena  “duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú”

143 Ula  “viên ngọc của biển cả”

144 Vera  “niềm tin”

145 Verity  “sự thật”

146 Veronica  “kẻ mang lại chiến thắng”

147 Viva / Vivian  “sự sống, sống động”

148 Winifred  “niềm vui và hòa bình”

149 Xandra  “bảo vệ, che chắn, che chở”

150 Xavia  “tỏa sáng”

151 Xenia  “hiếu khách”

152 Zelda  “hạnh phúc”

Nguồn: https://jes.edu.vn/ten-tieng-anh-cho-con-gai-hay-va-de-thuong-nhat