Tên Facebook Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa

--- Bài mới hơn ---

  • Top 10 Bài Hát Ý Nghĩa Về Tình Bạn Tuổi Học Trò
  • 99+ Những Câu Nói Hay Về Thanh Xuân Đắt Giá Nhất
  • Có Nên Làm Album Ảnh Cưới Hay Không?
  • Giày Slip On Là Gì
  • Các Thím Yêu Thích Bộ Truyện Tranh Nào Về Nấu Ăn Nhất Part 1
  • Tên tiếng anh hay cho nữ

    Tên facebook tiếng anh hay cho nam

    • Bellamy – “người bạn đẹp trai”
    • Bevis – “chàng trai đẹp trai”
    • Boniface – “có số may mắn”
    • Caradoc – “đáng yêu”
    • Duane – “chú bé tóc đen”
    • Flynn – “người tóc đỏ”
    • Kieran – “câu bé tóc đen”
    • Lloyd – “tóc xám”
    • Rowan – “cậu bé tóc đỏ”
    • Venn – “đẹp trai”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa ” mạnh mẽ”

    Tên facebook tiếng anh hay cho nam

    Tên facebook tiếng anh hay cho các bạn nữ

    Tên facebook tiếng anh hay và ý nghĩa nói về sự mạnh mẽ, thích hợp với những bạn có tính cách mạnh mẽ, kiên cường… nó có thể sử dụng cho bạn đangmong muốn mình trở nên mạnh mẽ, khi bạn yếu đuối nhìn những cái tên này bạn sẽ có nghị lực hơn và yêu đời hơn.

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về “thần linh”

    Tên facebook tiếng anh hay cho nam

    • Ambrose – “bất tử, thần thánh”
    • Christopher – “(kẻ) mang Chúa”
    • Isidore – “món quà của Isis”
    • Jesse – “món quà của Chúa”
    • Jonathan – “món quà của Chúa”
    • Osmund – “sự bảo vệ từ thần linh”
    • Oswald – “sức mạnh thần thánh”
    • Theophilus – “được Chúa yêu quý”

    Tên facebook tiếng anh hay cho nữ

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về “thần linh” rất được các bạn thích xem câu chuyện cổ tích hay bạn theo đạo, bạn thích giáng sinh,,,

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về ” tình ban”, ” tình yêu”

    Tên facebook tiếng anh hay cho nữ

    Tên facebook tiếng anh hay cho nam

    • Alden – “người bạn đáng tin”
    • Alvin – “người bạn elf”
    • Amyas – “được yêu thương”
    • Aneurin – “người yêu quý”
    • Baldwin – “người bạn dũng cảm”
    • Darryl – “yêu quý, yêu dấu”
    • Elwyn – “người bạn của elf”
    • Engelbert – “thiên thần nổi tiếng”
    • Erasmus – “được yêu quý”
    • Erastus – “người yêu dấu”
    • Goldwin – “người bạn vàng”
    • Oscar – “người bạn hiền”
    • Sherwin – “người bạn trung thành”

    Tên facebook tiếng anh hay về tình yêu và tình bạn được rất nhiều bạn trẻ sử dụng. Đây là một cách thể hiện tình cảm của bạn đối với người bạn thân bạn yêu quý, hay với một nửa kia của bạn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gợi Ý Top 99+ Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Bằng Tiếng Anh Hay Nhất
  • +999 Tên Zalo Hay, Độc Và Lạ Cũng Như Thể Hiện Độ “bá Đạo” Của Bạn
  • 【9872+】Stt Hài Hước Về Tình Yêu, Cuộc Sống Và Tình Bạn Hay Chất Ngất!
  • Những Câu Chuyện Về Tình Bạn Hay Và Ý Nghĩa 2022
  • Những Câu Nói Hay Về Tình Yêu: Hạnh Phúc Từ Những Điều Giản Dị
  • Tên Tiếng Anh Của Bạn Là Gì? Cách Đặt Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Ẩn Sau Tên Gọi Các Nhóm Nhạc Nổi Tiếng Kpop
  • Bí Ẩn Đằng Sau Tên Gọi Của Các Nhóm Nhạc Kpop
  • Những Câu Nói Hay Trong One Piece Đầy Ý Nghĩa
  • Danh Sách Các Nhân Vật Trong Truyện Thám Tử Lừng Danh Conan
  • Các Tổng Lãnh Thiên Thần Michael, Gabriel, Raphael
  • Tên tiếng anh của bạn là gì?

    Vốn từ vựng Tiếng Anh của bạn “khủng” đến mức nào? Đoán tên tiếng Anh của các loài động vật Từ vựng tiếng Anh về các loài chim

    Những cái tên tiếng Anh “đẹp”

    1. Alice: đẹp đẽ.

    2. Anne: cao nhã.

    3. Bush: lùm cây.

    4. Frank: Tự do.

    5. Henry: kẻ thống trị.

    6. George: người canh tác

    7. Elizabeth: người hiến thân cho thượng đế

    8. Helen: ánh sáng chói lọi

    9. James: xin thần phù hộ

    10. Jane: tình yêu của thượng đế

    11. Joan: dịu dàng

    12. John: món quà của thượng đế

    13. Julia: vẻ mặt thanh nhã

    14. Lily: hoa bách hợp

    15. Mark: con của thần chiến

    16. Mary: ngôi sao trên biển

    17. Michael: sứ giả của thượng đế

    18. Paul: tinh xảo

    19. Richard: người dũng cảm

    20. Sarah: công chúa

    21. Smith: thợ sắt

    22. Susan: hoa bách hợp

    23. Stephen: vương miện

    24. William: người bảo vệ mạnh mẽ

    25. Robert: ngọn lửa sáng

    Tên tiếng anh của bạn là gì?

    Ngoài các thông tin về các dòng họ, tên trong tiếng anh, mình bật mí cho các bạn thông tin về tên tiếng anh theo ngày tháng năm sinh của các bạn. Bạn cùng vào để biết tên tiếng anh của mình là gì nào?

    Cách viết tên tiếng anh của bạn sẽ là Tên – Tên đệm – Họ Đầu tiên là họ của bạn: Họ sẽ được tính là số cuối năm sinh

    0. William 1. Collins 2. Howard 3. Filbert 4. Norwood 5. Anderson 6. Grace 7. Bradley 8. Clifford 9. Filbertt

    Thứ hai là Tên đệm của bạn: Tên đệm được tính là tháng sinh ***Nam***

    1. Audrey

    2. Bruce

    3. Matthew

    4. Nicholas

    5. Benjamin

    6. Keith

    7. Dominich

    8. Samuel

    9. Conrad

    10. Anthony

    11. Jason

    12. Jesse

    ***Nữ***

    1. Daisy

    2. Hillary

    3. Rachel

    4. Lilly

    5. Nicole

    6. Amelia

    7. Sharon

    8. Hannah

    9. Elizabeth

    10. Michelle

    11. Claire

    12. Diana

    Thứ 3 là Tên của bạn: Tên được tính là ngày sinh ***Nam***

    1. Albert 2. Brian 3. Cedric 4. James 5. Shane 6. Louis 7. Frederick 8. Steven 9. Daniel 10. Michael 11. Richard 12. Ivan 13. Phillip 14. Jonathan 15. Jared 16. Geogre 17. Dennis David 19. Charles 20. Edward 21. Robert 22. Thomas 23. Andrew 24. Justin 25. Alexander 26. Patrick 27. Kevin 28. Mark 29. Ralph 30. Victor 31. Joseph

    ***Nữ***

    1.Ashley 2. Susan 3. Katherine 4. Emily 5. Elena 6. Scarlet 7. Crystal 8. Caroline 9. Isabella 10. Sandra 11. Tiffany 12. Margaret 13. Helen 14. Roxanne 15. Linda 16. Laura 17. Julie 18. Angela 19. Janet 20. Dorothy 21. Jessica 22. Christine 23. Sophia 24. Charlotte 25. Lucia 26. Alice 27. Vanessa 28. Tracy 29. Veronica 30. Alissa 31. Jennifer

    35 Tên tiếng anh hay nhất dành cho nữ

    Tên tiếng anh cho nữ gắn liền với thiên nhiên

    1. Azure /ˈæʒə(r)/: bầu trời xanh – Tên này có xuât xứ từ Latin-Mỹ. Tên con gái nghe giống: Azura, Azra, Agar, Achor, Aquaria, Azar, Ayzaria, Ausra

    2. Esther: ngôi sao – Tiếng Do Thái (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar). Tiếng con gái nghe giống: Ester, Eistir, Eostre, Estera, Eastre, Eszter, Easther, Esteri

    3. Iris /ˈaɪrɪs/: hoa iris, cầu vồng – Iris còn Là Hoa Diên vĩ hay còn có nghĩa là cầu vồng, đá ngũ sắc. Ngoài ra chúng ta còn biết đến bộ phim Iris- đây là tên một bộ phim hành động dài tập và nổi tiếng của Hàn Quốc.

    4. Flora /ˈflɔːrə/: hoa – Có ý nghĩa là hệ thực vật (của cả một vùng)

    5. Jasmine /ˈdʒæzmɪn/: có ghĩa là hoa nhài – Jasmine là một cái tên nước ngoài, nó có nguồn gốc từ Ba Tư, thường dùng để đặt cho con gái. Tên này có nghĩa là hoa nhài, hay hoa lài, một loài hoa đẹp màu trắng, cánh nhỏ được xếp chụm vào nhau tạo hình tròn rất đẹp.

    6. Layla: màn đêm – Layla là một cái tên nước ngoài được bắt nguồn từ Ả Rập, có ý nghĩa là được sinh ra trong bóng tối, màn đêm, màu đen. Cái tên này thường được đặt cho con gái.

    7. Roxana / Roxane / Roxie / Roxy: có nghĩa là ánh sáng, bình minh – Roxana trong tiếng Ba Tư có nghĩa là ” ngôi sao nhỏ” đôi khi gọi là Roxane.

    8. Stella: vì sao, tinh tú – Stella là tên người nước ngoài được bắt nguồn từ La tinh, thường được đặt cho con gái là chính. Tên này có ý nghĩa là ngôi sao nhỏ, vì sao trên bầu trời. Các bạn gái có tên này thường có khao khát cuộc sống gia đình yêu thương và hanh phúc, các mối quan hệ đượcc thuận lợi.

    9. Sterling / Stirling /ˈstɜːlɪŋ/: ngôi sao nhỏ

    10. Daisy /ˈdeɪzi/: hoa cúc dại – Có nghĩa là hoa cúc. Hoa cúc là một loài hoa thuộc họ hoa hướng dương, có đủ các màu sắc khác nhau như: vàng, trắng, tím, hồng tím… hoa này có các cánh nhỏ dài xếp khít vào nhau tạo thành hình tròn rất đẹp mắt.

    11. Lily /ˈlɪli/: hoa huệ tây – Tên này thường được đặt cho các bạn nữ, thường để ám chỉ những người vô cùng xinh đẹp và giỏi giang. Ngoài ra, từ này có thể dùng như một danh từ/tính từ.

    12. Rose / Rosa / Rosie /rəʊz/: đóa hồng. Một cô gái vô cùng quyến rũ và xinh đẹp

    13. Rosabella: đóa hồng xinh đẹp;

    14. Selina / Selena: mặt trăng, nguyệt – Selina là tên người nước ngoài được đặt cho con gái, có ý nghĩa là mặt trăng, bầu trời, thiên đàng, thần Mặt Trăng. Selina còn có cách viết khác là Selena. Những người có tên này thường rất nhạy cảm, biết yêu thương gia đình và biết cách cân bằng cuộc sống.

    Violet /ˈvaɪələt/: hoa violet, màu tím: tượng trưng cho sự thủy chung son sắt

    Tên gắn với màu sắc

    1. Diamond: kim cương – Chỉ những người căn bản tốt nhưng cục mịch, mạnh mẽ và rắn rỏi

    2. Jade: đá ngọc bích – Jade là cái tên tiếng Anh ngắn gọn dành cho con gái, có ý nghĩa là Viên ngọc quý màu xanh lá cây, nó cũng là tên của một loại đá quý hiếm. Những người có tên này thường yêu quý gia đình và mong muốn có một cuộc sống ổn định

    3. Kiera / Kiara: cô gái tóc đen – Thường ám chỉ những cô nàng bí ẩn nhiều sức hút.

    4. Gemma: ngọc quý – Những cô gái có cái tên này thường được ví như những cô tiểu thư đài các, mang phong thái của gia đình quyền quý.

    5. Melanie: đen – Một cô gái nhiều bí ẩn khiến người ta muốn khám phá.

    6. Margaret: ngọc trai – Margaret là cái tên nước ngoài, được đặt cho con gái. Tên đăc biệt này có ý nghĩa là viên ngọc, đá quý, rực rỡ, hoặc cũng có nghĩa là Tên của một vị Thánh. Ví dụ: Margaret Thatcher là cựu thủ tướng Anh.

    7. Pearl: ngọc trai – Chỉ những cô gái quyến rũ, mong manh, long lanh như giọt sương trên lá.

    8. Ruby: đỏ, ngọc ruby – Người có tên này có xu hướng sáng tạo và luôn xuất sắc trong việc thể hiện bản thân. Họ có khả năng nghệ thuật giỏi, và thường tận hưởng cuộc sống. Họ thường là trung tâm của sự chú ý, và sự nghiệp của họ thường được đứng dưới ánh đèn sân khấu. Họ có xu hướng tham gia vào nhiều hoạt động xã hội khác nhau, và đôi khi là liều lĩnh với cả năng lượng và tiền bạc.)

    9. Scarlet: đỏ tươi – Những cô nàng có cái tên này thường là những cô gái có cá tính khá mạnh mẽ, cứng rắn và quyết đoán.

    10. Sienna: đỏ

    Tên ý nghĩa hay về tình yêu

    1. Alethea – “sự thật” – Miêu tả một cô gái thẳng thắn và chính trực

    2. Amity – “tình bạn” – Luôn sẵn sang vì người khác

    3. Edna – “niềm vui” – Một cô nàng mang đến niềm vui và hạnh phúc cho người khác

    4. Ermintrude – “được yêu thương trọn vẹn” – Người có tên này thường rất yếu đuối cần được che trở

    5. Esperanza – “hi vọng” – Luôn luôn hy vọng vào tương lai tốt đẹp

    6. Farah – “niềm vui, sự hào hứng” – Một cô gái năng động, vui vẻ và nổi loạn

    7. Fidelia – “niềm tin” – Một cô gái có niềm tin mãnh liệt

    8. Oralie – “ánh sáng đời tôi” – Người mang lại hạnh phúc cho người xung quanh

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bạn Có Biết Ý Nghĩa Thật Sự Phía Sau Tên Gọi Của Snsd?
  • Top 10 Yêu Quái Đáng Sợ Nhất Trong Inuyasha
  • Đây Chính Là 6 Nhân Vật Nữ Khả Ái Nhất Trong Inuyasha
  • Vy Oanh Khoe Cận Cảnh Gương Mặt Và Ý Nghĩa Tên Con Gái Mới Sinh
  • Khám Phá Ý Nghĩa Đặc Biệt Đằng Sau Tên Của Con Sao Việt
  • 500+ Tên Tiếng Anh Ý Nghĩa Và Hay Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 50 Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ Mang Ý Nghĩa “nguồn Nước”
  • Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ Với Những Ý Nghĩa Đáng Yêu
  • 999+ Tên Tiếng Trung Hay Cho Nam Và Nữ Ý Nghĩa Nhất 2022
  • Jun Vũ Là Ai: Năm Sinh, Chiều Cao, Quê Quán Và Tiểu Sử Jun Vũ 2022
  • Bảng Kí Tự Đặc Biệt Game Tình Kiếm 3D Đẹp, Độc & Bá Đạo Nhất 2022
  • Có phải bạn đang băn khoăn để chọn một tên tiếng Anh hay và ý nghĩa cho bản thân? Nếu vậy thì cùng lựa cho mình một cái tên theo bảng danh sách này nha. Mình đã tổng hợp thêm những tên và ý nghĩa dành cho nam và nữ, bạn có thể chọn nha.

    Tên tiếng Anh hay đem lại lợi ích gì?

    Ngoài tên khai sinh, tên ở nhà…thì tên tiếng Anh sẽ thêm cho bạn một bộ tên thú vị hơn. Đặc biệt, chọn tên hay, tên ý nghĩa sẽ thêm phần sang trọng nữa, bạn có tin không?

    Bên cạnh đó, quan trọng là bạn có một cái tên dễ dàng giao tiếp, tìm hiểu và nói chuyện với người Tây hơn. Bạn có thể giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh với cái tên ý nghĩa, thể hiện được đôi nét nào đó về con người mình mà người nước ngoài có thể hiểu trực tiếp và ngay luôn, đúng không?

    Mỗi tên có giải thích ý nghĩa nên bạn cùng đọc kỹ rồi lựa cho mình một cái tên để tung hoành nha. Trong đó phân chia theo tên tiếng Anh cho nam và cho nữ nha.

    Cách đặt tên trong tiếng Anh

    Trong tiếng Anh, người nước ngoài họ đều giới thiệu sẽ là Fist name rồi mới đến Full name, ngược lại so với người Việt. Do đó, khi chọn một cái tên, bạn có thể giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh kết hợp tên này với họ cũng được. Dạng như bạn họ Nguyễn thì chọn tên Jenny Nguyen.

    200+ tên tiếng Anh hay dành cho nữ

    MAYA

    Trong tiếng Do Thái, Maya có nghĩa là nước, tiếng Phạn là Ảo ảnh. Bạn thấy sao về sự thú vị này?

    CARA

    Ý nghĩa tên tiếng Anh này là người yêu dấu. Thể hiện tình yêu vô bờ bến đó bạn.

    EMMA

    Đây là cái tên được nhiều người Mỹ sử dụng để đặt tên cho con gái mình đó.Tên này dễ gọi, dễ thương, mang nghĩa là rộng, phổ quát.

    ROSE

    Nghĩa của nó là hoa hồng, ai cũng biết rồi nhỉ? Tên hay và đẹp cho các bạn gái lựa chọn nha.

    MILAN

    Milan, tên của một thành phố ở nước Ý. Cũng là cái tên thú vị mang nghĩa duyên dáng, rất hợp với các bạn gái nha.

    ELLIE

    Tên tiếng Anh dễ thương, theo biến thể từ Helen trong Hy Lạp nè. Nó có nghĩa là ngọn đuốc hoặc mặt trăng. Một cái tên thể hiện ánh sáng rực rỡ, đẹp nổi bật.

    CORA

    Cora có nghĩa là thiếu nữ hoặc bạn biết đến tên Cora là tên gọi của nữ thần mùa xuân Hy Lạp, Persephone.

    RIHANNA

    Cái tên giống với ca sĩ nổi tiếng, bạn biết là ai không? Nghĩa từ tiếng Ả Rập từ này là ngọt ngào.

    ALEXANDRA

    Một biến thể của từ Alexander mang ý nghĩa là người bảo vệ. Trong thần thoại Hy lạp, từ này cũng là biệt danh khác của Hera.

    BEATRICE

    Cái tên này dựa theo Beatrix, có nguồn gốc từ tiếng Latin, mang nghĩa là người mang niềm vui.

    PAIGE

    Trong tiếng Anh cổ nó có nghĩa là hậu cần của lãnh chúa, mang hàm ý chăm chỉ. Hiện tại thì người ta cho rằng cái tên này rất đáng yêu.

    OLIVIA

    Trong tiếng gốc latin nó có nghĩa là Oliu, cây oliu, liên tưởng đến hòa bình nha.

    LILY

    Lấy tên từ một loài hoa nổi tiếng, như đóa hoa ly, dịu dàng thanh mảnh – một cái tên cho cô gái ngọt ngào.

    NATALIE

    Cái tên hay gần với Natalia, có nghĩa là sinh nhật của Chúa – Giáng Sinh theo tiếng Pháp. Một cái tên ý nghĩa cho cô nàng sinh tháng 12 nè.

    ARIEL

    Cái tên mang ý nghĩa là sư tử của Chúa – rất mạnh mẽ đúng không?

    AUDREY

    Trong tiếng Anh cổ nó có nghĩa là cao quý và sức mạnh. Bạn nào thích sự sang trọng nhưng không kém phần mạnh mẽ thì hãy chọn nó.

    ABIGAIL

    Một cái tên mang ý nghĩa là cha rất vui mừng vì tôi. Điều đó thể hiện niềm tự hào của gia đình về bạn đó.

    QUINN

    Liên tưởng tới nữ hoàng luôn đó. Nó có nghĩa là hậu duệ của Conn – thủ lĩnh. Một cái tên sang trọng, nữ hoàng.

    Một số tên tiếng Anh cho nữ khác ý nghĩa:

    Tên bắt đầu với chữ A:

    Acacia: Bất tử, phục sinh

    Agatha: Hiền hậu

    Agnes: Trong sáng

    Alethea: Sự thật

    Alida: Chú chim nhỏ

    Aliyah: Trỗi dậy

    Alma : Tử tế, tốt bụng

    Almira: Công chúa

    Alula : Người có cánh

    Amelinda: Xinh đẹp và đáng yêu

    Amity: Tình bạn

    Annabella : Xinh đẹp

    Anthea: Như hoa

    Aretha: Xuất chúng

    Arianne: Rất cao quý, thánh thiện

    Artemis: Nữ thần mặt trăng (thần thoại Hy Lạp)

    Aurelia: Tóc vàng óng

    Aurora: Bình minh

    Azura: Bầu trời xanh

    Tên bắt đầu với chữ B

    Bernice – Người mang lại chiến thắng

    Bertha – Nổi tiếng, sáng dạ

    Blanche – Trắng, thánh thiện

    Brenna – Mỹ nhân tóc đen

    Bridget – Sức manh, quyền lực

    Từ bắt đầu với chữ C

    Calantha – Hoa nở

    Calliope – Mặt xinh đẹp

    Ceridwen – Đẹp như lời thơ

    Ciara – Đêm tối

    Cosima – Có quy phép, hài hòa

    Tên với chữ D:

    Daria – Người giàu sang

    Delwyn – Xinh đẹp, được phù hộ

    Dilys – Chân thành, chân thật

    Donna – Tiểu thư

    Doris – Xinh đẹp

    Drusilla – Mắt long lanh như sương

    Dulcie – Ngọt ngào

    Tên bắt đầu chữ E:

    Edana – Lửa, ngọn lửa

    Edna – Niềm vui

    Eira – Tuyết

    Eirian/Arian – Rực rỡ, xinh đẹp

    Eirlys – Bông tuyết

    Elain – Chú hươu con

    Elfleda – Mỹ nhân cao quý

    Erica – Mãi mãi, luôn luôn

    Ermintrude – Được yêu thương trọn vẹn

    Ernesta – Chân thành, nghiêm túc

    Esperanza – Hy vọng

    Eudora – Món quà tốt lành

    Eulalia – Có khả năng nói chuyện ngọt ngào

    Eunice – Chiến thắng vang dội

    Euphemia – Được trọng vọng

    Bắt đầu với chữ F:

    Fallon – Người lãnh đạo

    Farah – Niềm vui, sự hào hứng

    Felicity – Vận may tốt lành

    Fidelia – Niềm tin

    Fidelma – Mỹ nhân

    Fiona – Trắng trẻo

    Florence – Nở rộ, thịnh vượng

    Bắt đầu với chữ G:

    Genevieve – Tiểu thư

    Gerda – Người giám hộ, hộ vệ

    Giselle – Lời thề

    Gladys – Công chúa

    Glenda – Trong sạch, thánh thiện

    Grainne – Tình yêu

    Griselda – Chiến binh xám

    Guinevere – Trắng trẻo và mềm mại

    Gwyneth – May mắn, hạnh phúc

    Bắt đầu với chữ H:

    Halcyon – Bình tĩnh, bình tâm

    Hebe – Trẻ trung

    Helga – Được ban phước

    Heulwen – Ánh mặt trời

    Hypatia – Cao quý nhất

    Bắt đầu với chữ I:

    Imelda – Chinh phục tất cả

    Iolanthe – Đóa hóa tím

    Iphigenia – Mạnh mẽ

    Isolde – Xinh đẹp

    Bắt đầu với chữ J:

    Jena – Chú chim nhỏ

    Jezebel – Trong trắng

    Jocasta – Mặt trăng sáng ngời

    Jocelyn – Nhà vô địch

    Joyce – Chúa tể

    Kaylin – Người xinh đẹp và mảnh khảnh

    Keisha – Mắt đen

    Kerenza – Tình yêu, sự trìu mến

    Keva – Mỹ nhân, duyên dáng

    Kiera – Cô bé tóc đen

    Ladonna – Tiểu thư

    Laelia – Vui vẻ

    Lani – Thiên đường, bầu trời

    Latifah – Dịu dang, vui vẻ

    Letitia – Niềm vui

    Louisa – Chiến binh nổi tiếng

    Lucasta – Ánh sáng thuần khiết

    Mabel – Đáng yêu

    Maris – Ngôi sao của biển cả

    Martha – Quý cô, tiểu thư

    Meliora – Tốt hơn, đẹp hơn

    Milcah – Nữ hoàng

    Mildred – Sức mạnh của nhân từ

    Mirabel – Tuyệt vời

    Miranda – Dễ thương, đáng mến

    Muriel – Biển cả sáng ngời

    Myrna – Trìu mến

    Neala – Nhà vô địch

    Odette/Odile – Sự giàu có

    Oralie – Ánh sáng đời tôi

    Oriana – Bình minh

    Orla – Công chúa tóc vàng

    Pandora – Được ban phước

    Phedra – Ánh sáng

    Philomena – Được yêu quý nhiều

    Phoebe – Tỏa sáng

    Rowan – Cô bé tóc đỏ

    Rowena – Danh tiếng, niềm vui

    Selina – Mặt trăng

    Sigrid – Công bằng và thắng lợi

    Sophronia – Cẩn trọng, nhạy cảm

    Stella – Vì sao

    Thekla – Vinh quang của thần linh

    Theodora – Món quà của Chúa

    Tryphena – Duyên dáng, thanh nhã

    Ula – Viên ngọc của biển cả

    Vera – Niềm tin

    Verity – Sự thật

    Veronica – Người mang lại chiến thắng

    Viva/Vivian – Sống động

    Winifred – Niềm vui và hòa bình

    Xavia – Tỏa sáng

    Xenia – Duyên dáng, thanh nhã

    200+ cái tên tiếng Anh dành cho Nam ý nghĩa

    JUSTIN

    Một cái tên quen thuộc đúng không?

    Justin được chuyển từ tên Latin Iustinus. Nó mang nghĩa theo từ Just – chính xác để thể hiện ý nghĩa về tính trung thực.

    MASON

    Ý nghĩa của tên Mason là vượt qua mọi thử thách, thể hiện sự chăm chỉ. Nếu sở hữu tên này có thể nói rằng bạn là người làm việc chăm chỉ.

    GRAY

    Gray theo màu là màu xám, nếu ai đó có tóc hay thích màu xám thì người xưa được đặt để thể hiện điều đó.

    Nhưng nay từ Gray còn mang ý nghĩa là sự đáng yêu và đáng được chú ý (khá giống như tên Violet mà các cô gái hay dùng)

    CATO

    Mang ý nghĩa không ngoan trong tiếng Latin. Cái tên này có lịch sử lâu đài mà thời cổ đại có một chính trị gia mang tên Cato, chống lại Julius Caesar.

    NOLAN

    Xuất phát từ một họ Ailen, mang nghĩa hậu duệ của Nullan – mang ý nghĩa cao quý, nổi tiếng. Nên ý nghĩa từ Nolan là sức mạnh, danh tiếng hiển hách.

    NIGHT

    Buổi đêm? Không chỉ là ý nghĩa đó, cái tên này còn mang tới ý nghĩa theo các câu chuyện, chuyện muốn kể, người có tính chịu khó lắng nghe.

    ALEXANDER

    Theo tiếng Hy lạp, tên này mang ý nghĩa người bảo vệ, đàn ông đích thực. Cái tên tiếng Anh dành cho nam rất chuẩn phải không?

    LEVI

    Tên này theo tiếng Do Thái là tham gia, gắn bó. Nếu tính ý nghĩa sẽ là kiên định, gắn kết. Một tên hay cho ai luôn kiên trì với bản thân nè.

    JONATHAN

    Trong tiếng Do Thái, Jonathan có nghĩa là Thiên chúa đã ban. Cái tên mang ngụ ý là món quà từ trên cao, rất ý nghĩa với các bạn đến từ gia đình theo đạo.

    OTIS

    Otis có tên mang nghĩa là phong phú, cũng thiên về hướng giàu có. Tên này dễ viết lại dễ nhớ, mang ý nghĩa lớn nên rất hợp để sử dụng luôn.

    MAVERICK

    Tên tiếng Anh mang ý nghĩa là độc lập. Bạn sẽ thể hiện được tính cách mạnh mẽ của mình với cái tên này đó.

    MATTHEW

    Cái tên này bắt nguồn từ Thiên chúa giáo. Matthew là một trong mười hai sứ đồ của Jesus đồng thời mang ý nghĩa là món quà từ thiên chúa.

    LEO

    Leo mang nghĩa là sư tử trong tiếng Latin, sẽ thể hiện sự can đảm, có sức mạnh nếu bạn sử dụng cái tên này.

    JAYDEN

    Dựa theo từ Jadon, mang nghĩa biết ơn hoặc người phán xử trong tiếng Do Thái. Sử dụng tên này thể hiện tính hiếu thảo hoặc công bằng.

    CASPER

    Mang nghĩa là thủ quỹ theo tiếng Ba Tư hoặc chỉ đá quý. Một cái tên thể hiện là món quà quý giá, trân trọng.

    REMINGTON

    Tên dễ đọc và đẹp nhưng cũng nam tính. Nó cũng có thể viết tắt là Remy – vừa đơn giản vừa thú vị.

    BEAR

    Như ý nghĩa mang sức mạnh của gấu, tên này vừa mang lại cảm nhận dễ thương vừa mạnh mẽ,

    BASIL

    Nếu dịch sang nghĩa tiếng việt thì Basil là câu húng quế, trong tiếng Hy Lạp thì lại có nghĩa là vương giả. Một cái tên vừa sang trọng vừa thú vị.

    DUKE

    Theo biến thể của từ Latin Dux – hàm nghĩa là nhà lãnh đạo. Tên khá là phổ biến về tính

    TAREK

    Dựa theo tên tiếng Ả Rập Tariq – có nghĩa là ngôi sao buổi sáng.

    GRIFFIN

    Biến thể từ từ Latin – Gruffudd, cái tên này có nghĩa là chúa, hoàng tử. Thiệt là sang trọng đúng không nào?

    ETHAN

    Trong tiếng Do Thái, cái tên này có nghĩa là bền bỉ, vững chắc.

    WYATT

    Biến thể từ từ Wyot, trong tiếng Anh cổ có nghĩa là dũng cảm, ngoan cường, cứng rắn. Một cái tên ý nghĩa đúng không?

    SIR

    Từ này có nghĩa là trẻ trung, năng động. Rất tuyệt đúng không?

    CARLOS

    Mang ý kiểu là trưởng thành, có chất đàn ông. Một cái tên thể hiện sự trưởng thành, quân tử của bạn.

    ALAN

    Đơn giản, Alan là đẹp trai. Ai tự tin chọn cho mình tên này nào?

    ERIC

    Tên này mang ý nghĩa là luôn luôn, người cai quản, thủ lĩnh. Bạn có thích nó?

    Aaron – Khai sáng, cao quý, mạnh mẽ

    Abe – Người cha của dân tộc

    Abraham – Người cha cao quý

    Adam – Người đàn ông của trái đất

    Adler – Dũng cảm và hùng vĩ

    Adley – Luôn muốn làm nhưng điều đúng đắn

    Aedus – Ngọn lửa

    Aiden – Ý chí mạnh mẽ, luôn biết mình muốn gì

    Alan – Đẹp trai, quý tộc

    Albern – Dũng cảm và lịch sự

    Alexander – Người bảo vệ

    Alfred or Alfie – Cực kỳ khôn ngoan

    Alvin – Cao thượng, tốt bụng và đáng tin cậy

    Ambrose – Danh tiếng trường tồn theo thời gian

    Amery – Siêng năng, chăm chỉ

    Amos – Mạnh mẽ

    Andrew – Dũng cảm, mạnh mẽ, nam tính

    Angus – Độc đáo, đặc biệt

    Ansel – Sinh ra từ gia đình quý tộc

    Ariel – Tên của một thiên thần, nghĩa đen là sư tử

    Arnold – Dũng mãnh như đại bàng

    Arthur – Nhà vô địch dũng cảm và là tín đồ của Thor

    Arvel – Dễ thương, nhiều người yêu mến

    Aryeh – Sư tư – vua các loài thú, mạnh mẽ, dũng cảm

    Asher – May mắn

    Atwood – Người sống trong rừng, đơn giản đầy đủ

    Aubrey – Người cai trị

    Austin – Tử tế, tốt bụng

    Axel – Người đàn ông ôn hòa

    Azriel – Tên của thiên thần, người trợ giúp thần hộ mệnh

    Baird – Một người có tài năng âm nhạc

    Barclay – Đồng cỏ của rừng Bạch Dương

    Barin – Chiến binh cao quý luôn muốn điều tốt nhất

    Barnaby – Nhà tiên tri khôn ngoan, tin cậy

    Barnett – Người lãnh đạo

    Baruch – May mắn

    Beau – Đẹp trai

    Benedict – May mắn

    Benton – Người sống trên các cánh đồng hoang

    Berel – Mạnh mẽ và dũng cảm

    Berwin – Chúc phúc cho người Bỉ

    Blake – Người có nước da trắng

    Boone – Tốt đẹp, mang phước lành

    Boris – Chiến binh dũng cảm, mạnh mẽ, tin cậy

    Brendan – Tầm nhìn xa trông rộng

    Caleb – Toàn tâm toàn ý

    Calev – Người có trái tim ấm áp

    Cayden – Chiến binh vĩ đại, dũng cảm, mạnh mẽ nhất

    Cedric – Chiến binh mạnh mẽ dũng cảm

    Chanan – Một người có duyên

    Cody – Tốt bụng, luôn muốn giúp đỡ mọi người

    Colin – Nguời tập sự

    Colm – Hòa bình

    Connor – Khát vọng

    Conrad – Người mạnh mẽ đưa ra những lời khuyên tốt

    Conway – Dòng sông Thánh

    Cormac – Con quạ

    Corwin – Huyền bí, kỳ lạ

    Craig – ừ từ, bình tĩnh

    Daniel – Một người ngoan đạo

    Darragh – Gỗ sồi

    Dietrich – Người lãnh đạo

    Doron – Món quà

    Dylan – Triều đại vĩ đại

    Ehud – Tình yêu hoàn hảo

    Eilad – Bền bỉ, kiên định

    Eli – Lễ hội lên ngôi

    Eliyahu – Người ngoan đạo, hướng về thiên chúa

    Emanuel – Một cái tên trong Kinh thánh, chúa ở bên chúng ta

    Emory – Người lãnh đạo

    Ethan – Vững chắc, bền bỉ, kiên định

    Ewan – Người đàn ông sinh ra từ cây Yew

    Ezekiel – Sức mạnh

    Ezra – Người trợ giúp

    Finn – Mạnh mẽ, dũng cảm

    Frederick – Người lãnh đạo mạnh mẽ, tốt bụng, công bằng

    Gabrie – Vị thần của chúa

    Gad – May mắn, Gad là con trai của Jacob trong kinh thánh

    Garrett – Người luôn vì người khác

    Gavriel – Sức mạnh

    Gideon – Chiến binh hùng mạnh

    Gil – Một người hạnh phúc

    Grayson – Con trai của người bảo lãnh

    Harding – Dũng cảm và kiên cường

    Harvey – Bùng cháy, nhiệt huyết

    Helmer – Cơn thịnh nộ

    Hirsch – Ngây thơ

    Hunter – Thợ săn

    Inpar – Chúc phúc

    Isaiah – Cứu rỗi

    Ivor – Dũng cảm, mạnh mẽ, tận tụy

    Jack – Dũng cảm mạnh mẽ nhưng nghĩ cho bản thân

    Jacob – Mạnh mẽ

    Jasper – Khôn ngoan – người mang kho báu

    Jordan – Có nghĩa chảy xuống – tên một dòng sông

    Joss – Chúa tể đạo hồi

    Judah – Một người rất được yêu mến

    Jude – Dạng rút gọn của Judah

    Jules – Hậu duệ của sao mộc

    Kalman – Người có lòng nhân ái, nhân từ

    Karamat – Kỳ diệu

    Kasey – Người luôn cảnh giác, tỉnh táo

    Kasper – Người thông thái, mang kho báu

    Keane – Cổ xưa, xa xôi, huyền bí

    Kelly – Chiến binh thực thụ

    Kendal – Một người được yêu mến và tôn thờ

    Kenzie – Đẹp trai và tốt bụng

    Killian – Chiến binh nhỏ bé

    Kirk – Tin cậy

    Kwan – Mạnh mẽ

    Leon – Sư tử

    Leonard – Dũng cảm, mạnh mẽ như sư tử

    Levi – Gắn bó

    Liam – Người bảo vệ kiên định của mọi người

    Logan – Một cái tên phổ biến xuất phát từ họ của Scotland

    Lorcan – Nhỏ bé nhưng dũng cảm và quyết liệt

    Lowell – Hung dữ, dũng cảm nhưng có nhiều điều để học hỏi

    Maddox – Tốt bụng, đáng tin cậy

    Magnar – Chiến binh mạnh mẽ

    Magnus – Tuyệt vời, được mọi người yêu mến và kính trọng

    Malachi – Sứ giả của thần

    Malcolm – Người có dòng máu quý tộc, hoàng gia

    Marcus – Chiến binh mạnh mẽ, cao quý

    Marlon – Đẹp trai, nhanh nhẹn, dũng cảm

    Matthew – Một món quà từ chúa

    Max – Mạnh mẽ, đơn giản

    Maximus – Tuyệt vời nhất

    Medad – Người bạn

    Meir – Người mang đến ánh sáng, hy vọng

    Melville – Người lãnh đạo dũng cảm, chính trực

    Mendel – Người tốt bụng luôn biết cách an ủi mọi người

    Mica – Người giống với chúa

    Micha – Một nhà tiên tri nhỏ trong kinh thánh

    Milo – Một người công bằng, tốt bụng

    Morgan – Lãng mạn và huyền thoại

    Moshe – Một nhà phán đoán, lãnh đạo mạnh mẽ

    Murray – Một thủy thủ, một người yêu biển

    Nathaniel – Một món quà từ chúa

    Neal – Dũng cảm, mạnh mẽ, trung thực

    Neron – Mạnh mẽ, dũng cảm

    Niall – Lãng mạn

    Nicholas – Nghĩa đen là người dân khải hoàn

    Nika – Hung dữ nhưng tuyệt vời

    Nissim – Phép lạ

    Noach – Một người trầm lặng và bình yên

    Noah – Thoải mái

    Noam – Dễ chịu, tốt bụng

    Norris – Người chăm sóc, giỏi chăm sóc mọi người và mọi thứ

    Olaf – Khôn ngoan

    Orson – Giống như một chú Gấu, một người mạnh mẽ

    Oscar – Ngọn giáo của thần

    Oswald – Một người có sức mạnh như thần

    Oswin – Người bạn của chúa

    Ovadia – Người hầu của chúa, một nhà tiên tri

    Owen – Sinh ra đã tốt bụng

    Padraig – Quý tộc

    Phillip – Người yêu ngựa

    Phoenix – Một con chim thần thoại, biểu tượng của sự bất tử

    Quentin – Nghĩa đen là sinh ra vào thứ năm

    Rafael – Thiên thần chữa lành vết thương

    Randolph – Một người bảo hộ

    Reese – Người hâm mộ

    Reggie – Người cai trị khôn ngoan

    Remo – Người mạnh mẽ

    Roderick – Một sức mạnh cường đại, người có mái tóc đỏ

    Roman – Một người mạnh mẽ đến từ Rome

    Ronan – Tên của một vị vua

    Rory – Tên của người da đỏ

    Ryan – Một vị vua nhỏ

    Saul – Một vị vua khôn ngoan, công bằng

    Sebastian – Một người được yêu thương tuyệt đối

    Selig – Người may mắn, vui vẻ

    Seth – Một cái tên gắn bó với thần thoại Hy Lạp

    Shaun – Người được chúa ban phước

    Solomon – Một người điềm đạm và yêu thương

    Stephen – Vương miện

    Takeo – Mạnh mẽ

    Takeshi – Rất mạnh mẽ

    Thomas – Một cái tên trong kinh thánh – nghĩa đen là đôi song sinh

    Tiger – Mạnh mẽ, tràn đầy sức sống – đẹp trai, cao quý như một con hổ

    Timothy – Tôn vinh Chúa

    Tobias – Một cái tên trong kinh thánh

    Uriel – Thiên thần ánh sáng hay ngọn lửa của thần

    Valdus – Một người rất mạnh mẽ

    Velvel – Một chiến binh dũng mãnh không biết sợ hãi

    William – Người bảo vệ

    Wyatt – Chiến binh nhỏ

    Yona – Sự yên bình

    Yoram – Người được nâng đỡ từ Chúa

    Zachary – Một nhà tiên tri

    Zane – Có duyên

    Zev – Có nghĩa là Sói

    --- Bài cũ hơn ---

  • Loạt Tên Nick Fb Hay Cho Nữ Thả Thính Mạng Xã Hội Cực Chất
  • 9999+ Tên Nick Facebook Hay, Ngầu, Đẹp, Chất Cho Nam & Nữ
  • Tên Tiếng Anh Hay Nhất Dành Cho Nam Và Nữ
  • Tổng Hợp Tên Tiếng Anh 3 Chữ Hay Cho Nam
  • Top Tên Facebook Bí Ẩn: Tên Fb Hay Về Cuộc Sống Và Tình Yêu
  • Cách Đặt Tên Facebook Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • 101+ Tên Facebook Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Cho Nam Và Nữ
  • 1️⃣【 Tổng Hợp 1000+ Top Những Tên Cặp Đôi Hay Nhất Trong Game Được Nhiều Người Xem 】™️ Caothugame.net
  • 212+ Tên Cặp Đôi Hay Độc Lạ Cá Tính Dễ Thương Và Hài Hước
  • Tổng Hợp Một Số Tên Cặp Đôi Hay Nhất Trong Game
  • Thuật Ngữ Tiếng Anh Giao Tiếp Với Người Nước Ngoài Trong Pubg
  • Mạng xã hội facebook đang ngày càng lớn mạnh và có lượng người dùng đông đảo nhất trên mạng Internet hiện nay. Người người chơi face nhà nhà chơi phây. Và ai cũng muốn đặt cho mình một cái tên, nickname nghe thật độc đáo và lạ trên FB. Nhiều người thì lại thích đặt tên mình ghép với một từ tiếng anh mang ý nghĩa nào đó.

    Tên Vincent: thường chỉ những quan chức cấp cao.

    Tên Larry: chỉ người da đen kịt.

    Tên Jennifer: thường chỉ kẻ miệng mồm xấu xa.

    Tên Jack : xem ra đều rất thật thà.

    Tên Dick: chỉ người buồn tẻ và rất háo sắc.

    Tên Irene: thường chỉ người đẹp.

    Tên Claire: chỉ người phụ nữ ngọt ngào.

    Tên Robert : chỉ người hói(thường phải đề phòng)

    Tên Kenny: thường chỉ kẻ nghich ngợm.

    Tên Scotl: Ngây thơ, lãng mạn.

    Tên Catherine: thường chỉ người to béo.

    Tên Anita: thường chỉ người mắt nhỏ mũi nhỏ.

    Tên Terry: chỉ người hơi tự cao.

    Tên Ivy: thường chỉ kẻ hay đánh người.

    Tên Rita: luôn cho mình là đúng

    Tên Jackson: thường chỉ kẻ luôn cho mình là đúng.

    Tên Eric: Chỉ người quá tự tin.

    Tên Simon: chỉ người hơi kiêu ngạo

    Tên James: chỉ kẻ hơi tự cao.

    Tên Sam: chỉ chàng trai vui tính.

    Tên Hank: chỉ những người ôn hòa, đa nghi.

    Tên Sarah: chỉ kẻ ngốc nghếch

    Tên Kevin: chỉ kẻ ngang ngược

    Tên Angel: chỉ người nữ bé nhỏ có chút hấp dẫn

    Tên Golden: chỉ người thích uống rượu.

    Tên Jimmy: chỉ người thấp béo.

    Tên Docata: thường chỉ người tự yêu mình.

    Tên Tom: chỉ người quê mùa.

    Tên Jason: chỉ có chút tà khí

    Tên Paul: chỉ kẻ đồng tính luyến ái, hoặc giàu có

    Tên Gary: chỉ người thiếu năng lực trí tuệ

    Tên Michael: Thường chỉ kẻ tự phụ, có chút ngốc nghếch

    Tên Jessica: thường chỉ người thông minh biết ăn nói

    Tên Vivian: thường chỉ kẻ hay làm địu (Nam)

    Tên Vivien: thường chỉ kẻ hay làm địu (Nữ)

    Cách đổi tên Facebook mới nhất 2022

    Bước 1: Các bạn đăng nhập tài khoản Facebook của mình và tìm tới mục Cài đặt ở góc trên bên phải

    Bước 2: Các bạn hãy thay đổi ngôn ngữ sang tiếng Anh (English)

    Bước 3: Sau khi chuyển Ngôn ngữ thành công, vẫn ở trong mục Cài đặt (lúc này là Setting rồi) tìm phần Tên của bạn để tiến hành đổi tên.

    Các bạn hãy điền vào các ô First, Middle, Last như hình bên dưới

    Như vậy là Laptop Today đã giúp bạn đặt tên facebook bằng tiếng Anh nghe vừa lạ vừa Tây rồi đó. Bây giờ, các bạn logout và đăng nhập trở lại là có thể sử dụng tên mới rồi đấy !

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Cái Tên Facebook Tiếng Anh Hay Mà Bạn Có Thể Dành Riêng Cho Mình
  • Top 100 Tên Tiếng Anh Chữ H Cho Nam Hay Nhất
  • Tên Tiếng Anh Cho Nam, Top 100 Tên Cho Phái Nam Bằng Tiếng Anh Hay Nhấ
  • Cách Đặt Tên Nhân Vật Game Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Tuyển Tập 1001 Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Nhất Cho Cả Nam Và Nữ
  • Những Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Cho Nam

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Đinh Mão 1987
  • Đặt Tên Cho Con Năm 2014 (Giáp Ngọ)
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2023 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Đặt Tên Cho Con Trai Mang Họ Hoàng Hay Và Ý Nghĩa Nhất Trong Năm 2022 Giúp Bé Lớn Lên Gặp Nhiều May Mắn Trong Cuộc Sống
  • Đặt Tên Cho Con Gái Theo Họ, Theo Mùa Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2022
  • Tất cả tên cho con trai bằng tiếng Anh được gợi ý trong bài này đều có giải nghĩa bằng tiếng Việt chi tiết để cha mẹ có thể hiểu rõ hơn nghĩa của cái tên mình đang dự tính đặt cho con trai đầu lòng là gì.

    Những tên tiếng anh hay và ý nghĩa cho nam

    Nhiều cha mẹ đang lên kế hoạch đặt tên cho con 2022 2022 ngoài tên tiếng Việt thì những tên tiếng anh hay và ý nghĩa cho nam cũng là cách đặt tên cho con để có thêm một cái tên quốc tế sau này cho bé sử dụng trong việc giao tiếp với bạn bề khi đi du học, khi làm việc trong môi trường công ty nước ngoài. Danh sách những cái tên tiếng anh hay cho bé trai 2022, sinh năm 2022 được gợi ý cho các bạn nên đặt cho con với hơn 200 cái tên mới nhất.

    Việc đặt tên cho con là điều quan trọng, ngoài việc nghĩ ra cái tên hay cho con bằng tiếng Việt, bằng chữ Hán Việt mang ý nghĩa tốt đẹp, tương lai tươi sáng hay mong cho con có được hạnh phúc dài lâu trong cuộc sống về sau.

    So với việc đặt tên cho con bằng tiếng Việt hay và ý nghĩa thì cách đặt tên cho con bằng tiếng Anh đỡ vất vã hơn nhiều do không cần tính đến các yêu tố như là đặt tên cho con trai hợp với bố mẹ, chọn tên cho con trai theo phong thủy năm 2022, theo ngũ hành tương sinh hay là tên con trai 3 chữ với cách đặt tên cho con trai 4 chữ cách nào là tốt..v… Việc đặt tên cho con bằng tiếng Anh bên cạnh tên chính trong khai sinh chỉ cần tên hay và ý nghĩa đẹp rồi ghép với họ chính của bé là được, cha mẹ chỉ cần chọn trong danh sách những tên tiếng anh hay và ý nghĩa cho nam được Uplusgold.com gợi ý như sau chắc chắn sẽ có được cái tên như ý muốn của mình.

    Tất cả tên cho con trai bằng tiếng Anh được gợi ý trong bài này đều có giải nghĩa bằng tiếng Việt chi tiết để cha mẹ có thể hiểu rõ hơn nghĩa của cái tên mình đang dự tính đặt cho con trai đầu lòng là gì.

    đặt tên ở nhà cho con trai bằng tiếng anh

    Andrew ý nghĩa là “hùng dũng, mạnh mẽ”

    Alexander ý nghĩa là “người trấn giữ”, “người bảo vệ”

    Arnold ý nghĩa là “người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler)

    Abraham có nghĩa tiếng Việt là “cha của các dân tộc

    Brian ý nghĩa là “sức mạnh, quyền lực”

    Chad ý nghĩa là “chiến trường, chiến binh”

    Drake ý nghĩa là “rồng”

    Daniel có nghĩa tiếng Việt là “Chúa là người phân xử”

    Elijah có nghĩa tiếng Việt là “Chúa là Yah / Jehovah” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)

    Emmanuel / Manuel có nghĩa tiếng Việt là “Chúa ở bên ta”

    Gabriel có nghĩa tiếng Việt là “Chúa hùng mạnh”

    Issac có nghĩa tiếng Việt là “Chúa cười”, “tiếng cười”

    Jacob có nghĩa tiếng Việt là “Chúa chở che”

    Joel có nghĩa tiếng Việt là “Yah là Chúa” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)

    John có nghĩa tiếng Việt là “Chúa từ bi”

    Joshua có nghĩa tiếng Việt là “Chúa cứu vớt linh hồn”

    Jonathan có nghĩa tiếng Việt là “Chúa ban phước”

    Harold ý nghĩa là “quân đội, tướng quân, người cai trị”

    Harvey ý nghĩa là “chiến binh xuất chúng” (battle worthy)

    Leon ý nghĩa là “chú sư tử”

    Leonard ý nghĩa là “chú sư tử dũng mãnh”

    Louis ý nghĩa là “chiến binh trứ danh” (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ)

    Matthew có nghĩa tiếng Việt là “món quà của Chúa”

    Michael có nghĩa tiếng Việt là “kẻ nào được như Chúa?”

    Marcus ý nghĩa là – dựa trên tên của thần chiến tranh Mars

    Nathan có nghĩa tiếng Việt là “món quà”, “Chúa đã trao”

    Richard ý nghĩa là “sự dũng mãnh”

    Ryder ý nghĩa là “chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin”

    Raphael có nghĩa tiếng Việt là “Chúa chữa lành”

    Charles ý nghĩa là “quân đội, chiến binh”

    Samuel có nghĩa tiếng Việt là “nhân danh Chúa / Chúa đã lắng nghe”

    Vincent ý nghĩa là “chinh phục”

    Theodore có nghĩa tiếng Việt là “món quà của Chúa”

    Timothy có nghĩa tiếng Việt là “tôn thờ Chúa”

    Zachary có nghĩa tiếng Việt là “Jehovah đã nhớ”

    Walter ý nghĩa là “người chỉ huy quân đội”

    William ý nghĩa là “mong muốn bảo vệ” (ghép 2 chữ “wil – mong muốn” và “helm – bảo vệ”)

    đặt tên ở nhà cho con trai bằng tiếng anh

    Như đã nói ở trên, việc đặt tên cho con trai bằng tiếng Anh có thể sử dụng làm tên chính hoặc gọi bé ở nhà một cách thân thương ngoài tên tiếng Việt cũng là một gợi ý hay. Ngoài các tên dân gian thường hay gọi một cách đơn giản như Bi, Bốp, Ben, Bin hay Win, Ken… thì tại sao không thử đặt cho con với những tên sau với ý nghĩa tốt đẹp kèm theo.

    Tên tiếng anh cho con trai hay

    Ý nghĩa của cái tên tiếng Anh dành cho bé trai

    Andrew Hùng dũng, mạnh mẽ

    Alexander/Alex Người trấn giữ, người bảo vệ

    Arnold Người trị vì chim đại bàng

    Albert Cao quý, sáng dạ

    Alan Sự hòa hợp

    Asher Người được ban phước

    Abraham Cha của các dân tộc

    Alfred Lời khuyên thông thái

    Brian Sức mạnh, quyền lực

    Benedict Được ban phước

    Blake Đen hoặc trắng

    Chad Chiến trường, chiến binh

    Charles Quân đội, chiến binh

    Drake Rồng

    Donald Người trị vì thế giới

    Darius Người sở hữu sự giàu có

    David Trí tuệ, can đảm, khôi ngô

    Daniel Chúa là người phân xử

    Douglas Dòng sông/ suối đen

    Dylan Biển cả

    Eric Vị vua muôn đời

    Edgar Giàu có, thịnh vượng

    Edric Người trị vì gia sản

    Edward Người giám hộ của cải

    Elijiah Chúa là Yah

    Emmanuel/Manuel Chúa ở bên ta

    Frederick Người trị vì hòa bình

    Felix Hạnh phúc, may mắn

    Gabriel Chúa hùng mạnh

    Harold Quân đội, tướng quân, người cai trị

    Harvey Chiến binh xuất chúng

    Henry/Harry Thân thiết, có mưu đồ mạnh mẽ

    Hugh Trái tim, khối óc

    Issac/Ike Chúa cười, tiếng cười

    Jacob Chúa chở che

    Joel Yah là Chúa

    John Bảo thủ, trí tuệ, hiền hậu

    Joshua Chúa cứu vớt linh hồn

    Jonathan Chúa ban phước

    Kenneth Đẹp trai và mãnh liệt

    Lion/ Leo Chú sư tử

    Leonard Sư tử dũng mãnh

    Louis Chiến binh trứ danh

    Marcus/Mark/Martin Hóm hỉnh, thích vận động, hiếu chiến

    Maximus Tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất

    Matthew Món quà của Chúa

    Michael Kẻ nào được như Chúa

    Nathan Món quà, Chúa đã trao

    Richard Sự dũng mãnh

    Vincent Chinh phục

    Walter Người chỉ huy

    William Mong muốn bảo vệ

    Robert Người nổi danh, sáng dạ

    Roy vua

    Stephen Vương miện

    Titus Danh giá

    Kenneth Đẹp trai và mãnh liệt

    Paul Bé nhỏ

    Victor Chiến thắng

    Timothy Tôn thờ Chúa

    Neil Mây, nhà vô địch, đầy nhiệt huyết

    Samson Đứa con của mặt trời

    Petter Đá

    Rufus Tóc đỏ

    Oscar Người bạn hòa nhã

    Ruth Người bạn, người đồng hành

    Solomon Hòa bình

    Wilfred Ý chí, mong muốn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay Ý Nghĩa Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Bé Gái Mùa Thu Đông
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2022 (Đinh Dậu) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Mậu Dần 1998
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Vào Năm Ất Mùi 2022
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Tuổi Tân Tỵ 1941
  • Cách Đặt Tên Đội Bóng Hay Và Ý Nghĩa Tiếng Anh Và Việt

    --- Bài mới hơn ---

  • Bảng Xếp Hạng Các Đội Bóng Rổ Hay Nhất Thế Giới
  • Định Danh Khoa Học Cho Cụ Rùa: Lê Lợi Hay Việt Nam?
  • 8 Cách Đặt Tên Shop Mỹ Phẩm Hay Và Ý Nghĩa
  • 211+ Tên Chó Bằng Tiếng Pháp Phát Âm Sang Chảnh???
  • Bst Những Tên Tik Tok Hay Ngầu Nhất Cho Nữ Và Nam
  • FC có nghĩa là gì? Những tên đội bóng không chuyên nổi tiếng ở Hà Nội đặt tên FC bóng đá hay như FC Triều Khúc, FC Thành Đồng, FC Cường Quốc… đã trở thành một thương hiệu, một nét độc đáo riêng tên câu lạc bộ bóng đá hay đi cùng năm tháng. Mỗi khi nhắc đến đều khiến người nghe mường tượng được đó là tên clb hay truyền thống, có bề dày thành tích.

    Nói đến tên FC bóng đá hay Thành Đồng là nói đến làng bóng phủi do Thành bang chủ thành lập. Đây là tên đội bóng đá hay nhất chuyên nghiệp được nhiều người ngưỡng mộ. Tên Fc độc Cường Quốc do ông bầu Quốc Cường (biệt danh Cường hói) thành lập.

    Việc đặt ngược tên ông cũng được đánh giá khá ấn tượng và độc đáo tên hay cho đội bóng. Đội bóng này cũng khá nổi tiếng trong lòng người hâm mộ bóng đá đặt tên nhóm hài hước.

    Việc đặt tên cho team bằng cách này có ý nghĩa đề cao vai trò của người xuất hiện trong tên và tên của họ sẽ luôn được mọi thành viên trong đội biết đến là những tên nhóm hay nhất. Một số tên nhóm hay tiếng việt cho đội bóng mà bạn có thể đặt tên nhóm hay nhất theo cách này như FC Thành Cường, FC Hùng, đặt tên nhóm hay FC Thanh Hoa, FC Quyết Chiến, FC Thành Công, FC Chiến Thắng…

    Đặt tên nhóm bằng tiếng Anh

    Nếu bạn thích sự mới lạ, phá cách, độc đáo và không thích đặt tên tiếng Việt thì có thể đặt tên nhóm bằng tiếng anh hay. Đặt tên bóng hay bằng tiếng anh hay đòi hỏi phải tìm tòi, suy nghĩ thật chu đáo, biết được ý nghĩa của từ tiếng Anh thì mới có được những cái tên nhóm hay nhất.

    Một số tên nhóm hay bằng tiếng Anh hay nhất mà bạn có thể đặt tên nhóm hay cho đội bóng yêu thích của mình như tên nhóm tiếng anh hay FC Nothing is impossible, FC Let’s shine together, FC we will win when we want, FC tên hay cho team Friendship you can keep, tên nhóm hay và ý nghĩa FC Rainbow Wariors, FC Rangers, FC Stars, FC Goal Killers, FC Win Machine, FC Cheer Up Souls, các tên nhóm hay FC Innovation Skyline, FC Policy Makets,… đều là những cái tên hay cho nhóm.

    Sau đâu là tên áo bóng đá tiếng anh hay mà bạn có thể tham khảo.

    Hoặc những tên nhóm hay như FC Dream Makers, những tên nhóm hay FC Vision of Us, FC Maters of Power, FC Blaze Warriors, FC Win Hurricane, FC Dynamic Energy, những tên team hay FC The Achievers, FC Win Tribe, FC Awesome Knights, FC Forever Alone, FC Together we change the world, tên team tiếng anh hay FC Not perfect but only, FC F.U.C.K (Friendship U Can Keep),…

    Đặt tên đội bóng có ý nghĩa bằng thuật ngữ hài hước

    Một trong những cách đặt tên đội bóng hay được nhiều người lựa chọn là cách đặt tên nhóm độc hài hước. Những tên đội bóng hài hước được nhiều người lựa chọn là: tên đội bóng độc sút toàn xịt, hụt vẫn sút, sút là hụt, thích thì chiều, tên team hay FC để mai tính, chẳng giống ai, có nhiều dê, tên nhóm hay và độc sút toàn tạch,…

    Hoặc tên nhóm hay ý nghĩa những ngôi sao cô đơn, vua phá lưới Ronaldo, sút bóng ra ngoài, chuyên gia đá phạt, sư tử dũng mãnh, tên team đẹp chiến binh dũng cảm, nhanh như chớp, những ngọn lửa, tên nhóm độc và lạ những anh hùng và con số 0, cách đặt tên nhóm hay bàn chân hạnh phúc…

    Ngoài ra, bạn cũng có thể đặt những cái tên nhóm bá đạo, đặt tên nhóm độc như: Sinh ra là để tỏa sáng, đoàn kết never chết, liều thì chiến, có điều kiện thì cứ thể hiện, bá đạo trên từng hạt gạo, tên team bá đạo ngực lép nhưng tinh thần thép, đặt tên nhóm bựa mất ngủ vì không có đối thủ,…

    Hoặc đặt tên bùng nổ đạp vỡ thách thức, điên có tổ chức sung sức có đào tạo, tên nhóm hài hước thà nhịn đói còn hơn nhịn nói, chỉ một tình yêu, tên nhóm bựa vì sao sướng – vì sung sướng, thôi đừng sút, đẹp trai không phải lỗi tại anh, anh sẽ không yêu ai thêm nữa…là đặt tên nhóm bá đạo.

    Ngoài những cách đặt tên ở trên còn có rất nhiều cách đặt tên nhóm ấn tượng khác như tên câu lạc bộ hay dựa trên số lượng thành viên, đặt tên team hay theo ngày thành lập đội bóng, đặt tên cho đội bóng bằng cách ghép tên của các đồng đội, đặt tên nhóm ý nghĩa theo nghĩa Hán Việt, …

    --- Bài cũ hơn ---

  • Muốn Cả Đời Không Lo Cơm Áo, Đừng Bỏ Qua Những Cây Phong Thủy Theo Tuổi Thìn Này!
  • Những Kiêng Kỵ Khi Đặt Tên Cho Người Tuổi Thìn (Rồng)
  • Đặt Tên Hay Cho Người Tuổi Thìn
  • 2 Thanh Niên Ẵm 20 Tỷ Đồng Nhờ Làm Ra 1 Tựa Game Mà Gần Như Không Ai Biết Đến
  • Tặng Mã Nhập Gift Code Roblox Free Và Cách Nhập
  • Tên Tiếng Anh Hay Cho Nam Và Nữ

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Nguyễn Vy Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Phạm Cát Vy Anh Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Hoàng Vy Lam Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lý Vy Lam Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Xe Bmw Mang Những Ý Nghĩa Không Phải Ai Cũng Biết
  • Bạn muốn tìm cho mình một tên tiếng Anh thật hay?

    Trước hết, bạn hãy đọc bài hướng dẫn này để biết các cách chọn tên tiếng Anh cho mình:

    Hướng dẫn cách chọn tiếng Anh hay.

    Bạn kích vào hình, rồi tạo tài khoản miễn phí

    để có được khuyến mãi khi mua tài khoản học

    Tìm tên tiếng Anh hay

    Top 200 tên tiếng Anh hay cho nữ

    Top 200 tên tiếng Anh hay cho nam

    Học và Cải thiện khả năng tiếng Anh của bạn

    cùng Tiếng Anh Mỗi Ngày

    Nếu việc nâng cao khả năng tiếng Anh sẽ mang lại kết quả tốt hơn cho việc học hay công việc của bạn, thì Tiếng Anh Mỗi Ngày có thể giúp bạn đạt được mục tiêu đó.

    Thông qua Chương trình Học tiếng Anh PRO, Tiếng Anh Mỗi Ngày giúp bạn:

    • Luyện nghe tiếng Anh: từ cơ bản đến nâng cao, qua audios và videos.
    • Học và vận dụng được những từ vựng tiếng Anh thiết yếu.
    • Nắm vững ngữ pháp tiếng Anh.
    • Học về các mẫu câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng.

    Khi học ở Tiếng Anh Mỗi Ngày (TAMN), bạn sẽ không:

    • Không học vẹt
    • Không học để đối phó

    Bởi vì có một cách học tốt hơn: học để thật sự giỏi tiếng Anh, để có thể sử dụng được và tạo ra kết quả trong học tập và công việc.

    Giúp bạn xây dựng nền móng cho tương lai tươi sáng thông qua việc học tốt tiếng Anh là mục tiêu mà Tiếng Anh Mỗi Ngày sẽ nỗ lực hết sức để cùng bạn đạt được.

    Xem mô tả chi tiết về Học tiếng Anh PRO

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Nguyễn Khả Di 67,5/100 Điểm Tốt
  • Tên Nguyễn Khả Di Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Ý Nghĩa Của Chữ ‘s’ Trên Các Sản Phẩm Iphone Của Apple
  • Tên Iphone Xr Có Ý Nghĩa Gì? Có Thể Apple Cũng Không Biết
  • Tên Hà Gia Mỹ Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • 101+ Tên Facebook Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Cho Nam Và Nữ

    --- Bài mới hơn ---

  • 1️⃣【 Tổng Hợp 1000+ Top Những Tên Cặp Đôi Hay Nhất Trong Game Được Nhiều Người Xem 】™️ Caothugame.net
  • 212+ Tên Cặp Đôi Hay Độc Lạ Cá Tính Dễ Thương Và Hài Hước
  • Tổng Hợp Một Số Tên Cặp Đôi Hay Nhất Trong Game
  • Thuật Ngữ Tiếng Anh Giao Tiếp Với Người Nước Ngoài Trong Pubg
  • 95 Tên Độc Lạ Trong Game Bằng Tiếng Anh
  • Top những tên facebook tiếng anh hay cho nam

    • Eric: vị vua
    • Bevis: Chàng trai đẹp trai
    • Venn: Đẹp trai
    • Clement: Nhân từ độ lượng
    • Hubert: Đầy nhiệt huyết
    • Curtis: Lịch lãm, nhã nhặn
    • Basil: Hoàng gia
    • Nolan: Dòng dõi cao quý
    • Leon: Chú sư tử
    • Galvin: Tỏa sáng, trong sáng
    • Drake: Rồng
    • Albert: cao quý, sáng dạ
    • Maximus: vĩ đại nhất, tuyệt vời nhất
    • Henry: người cai trị
    • Felix: hạnh phúc, may mắn
    • Alan: sự hòa hợp
    • Robert: người nổi danh sáng dạ
    • Stephen: vương miệng
    • Edric: người trị vì gia sản
    • Victor: chiến thắng
    • Edward: người giám hộ của cải
    • Kenneth: đẹp trai & mãnh liệt
    • Benedict: được ban phước
    • Titus: danh giá
    • Raymond: người bảo vệ luôn đưa những lời khuyên đúng đắn
    • Donald: người trị vì thế giới
    • Roy: vua (từ gốc “roi” trong tiếng pháp)
    • Asher: người được ban phước
    • Frederick: người trị vì hòa bình
    • Edgar: sự giàu có thịnh vượng
    • Darius: người sỡ hữu sự giàu có
    • Paul: bé nhỏ, nhún nhường
    • David: người yêu dấu
    • Theodore: món quà của chúa
    • John: chúa từ bi
    • Gabriel: chúa hùng mạnh
    • Nathan: món quà chúa đã trao
    • Jonathan: chúa ban phước
    • Issac: chúa cười, tiếng cười
    • Michael: ai được như chúa
    • Samuel: nhân dnah chúa
    • Daniel: chúa là người phân xử
    • Abraham: cha của các dân tộc
    • Jacob: chúa trở che
    • Matthew: món quà của chúa
    • Joshua: chúa cứu vớt linh hồn
    • Emmanuel / Manuel: chúa ở bên ta
    • Raphael: chúa chữa lành
    • Timothy: tôn thờ chúa

    Tên facebook tiếng anh hay cho nữ

    • Regina: nữ hoàng
    • Martha: quý cô, tiểu thư
    • Sarah: công chúa, tiểu thư
    • Stella – vì sao, tinh tú
    • Daisy – hoa cúc dại
    • Violet – hoa violet
    • Rosa – đóa hồng
    • Selena – mặt trăng, nguyệt
    • Gemma – ngọc quý
    • Margaret – ngọc trai
    • Diamond – kim cương (nghĩa gốc là “vô địch”, “không thể thuần hóa được”)
    • Rosabella – đóa hồng xinh đẹp
    • Esther – ngôi sao (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)
    • Jasmine – hoa nhài
    • Ruby – đỏ, ngọc ruby
    • Abigail – niềm vui của cha
    • Erza – giúp đỡ
    • Jade – đá ngọc bích
    • Kiera – cô gái tóc đen
    • Laura – vòng nguyệt quế (biểu tượng của chiến thằng)
    • Aria – bài ca, giai điệu
    • Iris – hoa iris”, “cầu vồng
    • Roxana – ánh sáng”, “bình minh
    • Flora – hoa, bông hoa, đóa hoa
    • Lily – hoa huệ tây
    • Sterling – ngôi sao nhỏ
    • Pearl – ngọc trai
    • Scarlet – đỏ tươi
    • Fay – tiên, nàng tiên
    • Zoey – sự sống, cuộc sống
    • Adelaide – người phụ nữ có xuất thân cao quý
    • Alice – người phụ nữ cao quý
    • Freya – tiểu thư (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)
    • Clara – sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết
    • Amanda – được yêu thương, xứng đáng với tình yêu
    • Beatrix – hạnh phúc, được ban phước
    • Azure – bầu trời xanh
    • Serena – tĩnh lặng, thanh bình
    • Bertha – thông thái, nổi tiếng
    • Hilary – vui vẻ
    • Irene – hòa bình
    • Layla – màn đêm
    • Lily: hoa duệ tây
    • Selena: mặt trăng, nguyệt
    • Kiera: cô gái tóc đen

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Facebook Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa
  • Những Cái Tên Facebook Tiếng Anh Hay Mà Bạn Có Thể Dành Riêng Cho Mình
  • Top 100 Tên Tiếng Anh Chữ H Cho Nam Hay Nhất
  • Tên Tiếng Anh Cho Nam, Top 100 Tên Cho Phái Nam Bằng Tiếng Anh Hay Nhấ
  • Cách Đặt Tên Nhân Vật Game Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • 616 Tên Tiếng Anh Hay Cho Nam Và Nữ Hay Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Thor Nam Hay Thor Nữ Sẽ Mạnh Hơn Trong Thor: Love And Thunder
  • Hướng Dẫn Cách Đổi Tên Ff (Free Fire) Hay Ấn Tượng Nhất Dành Cho Gamer
  • Những Cái Tên Dễ Thương Cho Bé Trai, Gái Hay Nhất 2022
  • Top 10 Cầu Thủ Bóng Đá Nổi Tiếng Nhất Hiện Nay 2022
  • Điểm Danh Top 10 Cầu Thủ Xuất Sắc Nhất Thế Giới Mọi Thời Đại
  • Tại sao bạn lại muốn chọn một cái tên tiếng Anh hay để tiếp cận với người bản ngữ?

    Bởi vì một cái tên tiếng Anh hay sẽ tạo sự gần gũi, “săn” Tây dễ hơn, giúp người nước ngoài dễ nhớ, dễ gọi tên bạn và bạn sẽ hòa nhập nhanh với môi trường. Bạn dùng tên tiếng Việt cũng được thôi nhưng người nước ngoài sẽ rất khó phát âm và khó nhớ đấy!

    Và bạn cũng nhớ rằng, “Tên chúng ta chọn định nghĩa chúng ta” . Một tên tiếng Anh hay không chỉ giúp bạn bè quốc tế ấn tượng và dễ nhớ mà còn là một cách để bạn cho một số người bạn nước ngoài hiểu thêm một phần bản thân. Hiểu tại sao tôi lại chọn cái tên hay bằng tiếng Anh ấy!

    Tên tiếng Anh hay tuyệt vời nhất dành cho Nam

    Bạn là một người làm việc chăm chỉ. Cái tên Mason sẽ “vượt qua mọi thử thách” – dưới tiếng Anh cổ có tức là “stoneworker”.

    Có tức là “khôn ngoan” dưới tiếng Latin, Cato là một cái tên có lịch sử lâu đời tại La Mã cổ đại. Người ta nhớ tới Cato là một chính trị gia, người đã chống lại Julius Caesar, các người khác nghe cái tên Cato sẽ liên tưởng tới một thiên tài dưới tương lai.

    Là người sẽ có tiếng tăm vang dội và hiển hách dưới tương lai. Tên gọi này lên đường từ một họ Ailen, có tức là “hậu duệ của Nullan”. Nullan có nghĩa “cao quý, nổi tiếng” .

    Alexander có tức là “người kiểm soát an ninh, người đàn ông đích thực” dưới tiếng Hy Lạp. Vì vậy, bất kể tuổi tác của anh ta như thế nào, anh ta sẽ cứ là một người anh đứng ra bảo vệ. Xem ra đúng hình dòng của một người bạn trai tương lại phải không nào!

    Levi có tức là “tham gia, gắn bó” dưới tiếng Do Thái. Đó là cái tên tốt nhất cho các người “kiên định” với chọn lựa của mình.

    Jonathan là cái tên lên đường từ Do Thái, có tức là “Thiên chúa đã ban”. Nếu bạn đến từ một gia đình tôn giáo, bạn chính là đứa con, một món quà từ trên cao!

    Otis xuât phát từ tên họ dưới tiếng Anh – Ode – có tức là “sự giàu có” hoặc “tài sản” . Với cái tên này dưới tâm trí, bạn cứng cáp là người sẽ có tương lai tươi sáng (có thể là cả sự nghiệp) phía trước.

    Một cái tên có tức là “độc lập” . Thật tuyệt phải không nào?

    Cái tên có ý tức là “món quà ” dưới tiếng Do Thái. Nếu bạn sinh ra vào khoảng thời gian Giáng Sinh. Tại sao không chọn cái tên này? Món quà tuyệt vời nhất từ trước tới nay.

    Trong Kinh Thánh có tức là “món quà từ thiên chúa” , nhưng người Công Giáo cũng có thể nhớ rằng Matthew là một dưới mười hai sứ đồ đã tuân theo các lời giảng dạy của Chúa Jesus.

    Trong tiếng Latin có tức là “sư tử” , cái tên nghe có vẻ dễ thương này chỉ rằng bạn là một anh chàng can đảm hoặc một người có ảnh hưởng.

    Liam là một cái tên rất phổ biến, từng tại vị trí phổ biến nhất cho cái tên của các bé trai được sinh ra vào năm 2022 – theo cơ quan An Sinh Xã Hội Mỹ (Social Security Administration). Đây là cái tên Ailen dễ thương và là viết tắt của William, có tức là “mong muốn” .

    Có tức là “thủ quỹ” dưới tiếng Ba Tư. Trong tiếng Anh nó cũng là từ được sử dụng để chỉ đá quý. Cái tên này có nghĩa bạn là “món quà quý giá” được mang tới toàn cầu này.

    Đây là cái tên đáng yêu và rất đẹp.

    Cái tên sẽ liên tưởng đến một con vật “mạnh mẽ, vạm vỡ”. Vì vậy anh ta có một cái gì đó đáng để mong đợi.

    Basil nghĩa tiếng Việt có tức là “Cây húng quế” đấy. Nhưng bạn có biết rằng nó có tức là “Vương giả” dưới tiếng Hy Lạp? Bạn là người tự tin và biết yêu bản thân hãy chọn cho mình cái tên Basil.

    Cái tên này là một biến thể của Tariq, là tên tiếng Ả Rập có tức là “ngôi sao buổi sáng”.

    Bạn đang kiếm tìm cái tên thích hợp cho một vị vua? Griffin là một dạng Latin của Gruffudd, có tức là “chúa, hoàng tử”

    Mỗi gia đình đều cần một “ETHAN”. Bạn có biết đó là gì không? Tên này có tức là “vững chắc, bền bỉ” dưới tiếng Do Thái.

    Wyatt là một biến thể từ Wyot, được tạo thành từ một số từ tiếng Anh cổ “chiến đấu, dũng cảm và cứng rắn” . Chọn cái tên tiếng Anh này cho thấy bạn là người sẵn sàng vượt qua bất kỳ thử thách nào, đó là điều chắc chắn!

    Beyonce cũng chọn cái tên này cho con trai mình đấy. Sir là một biến thể của Cyrus, có tức là “trẻ”. Thật hoàn hảo nếu như bạn cứ muốn mình là một người “trẻ trung, năng động” , hãy chọn cái tên Sir.

    Tên tiếng Anh hay cho nam với ý nghĩa cao quý, nổi tiếng, may mắn, giàu sang

    Tên tiếng Anh hay cho nam gắn liền với thiên nhiên

    Tên tiếng Anh hay với ý nghĩa hạnh phúc, may mắn, thịnh vượng

    Tên tiếng Anh hay cho con trai với ý nghĩa chiến binh, mạnh mẽ, dũng cảm

    Tên tiếng Anh hay với ý nghĩa thông thái, cao quý

    Tên tiếng Anh hay cho nam với ý nghĩa tôn giáo

    Tên tiếng Anh hay theo dáng vẻ bên ngoài

    Tên tiếng Anh hay theo tính cách con người

    Tên Tiếng Anh hay độc đáo nhất dành cho nữ với ý nghĩa thông thái, cao quý

    Một cái tên có đựng thành phần của từ “Milu”, có tức là “duyên dáng hay thân yêu”

    Một tình yêu vô bờ bến, Cara có tức là “người yêu dấu”

    Nằm dưới danh sách năm tên bé gái phổ biến nhất tại Hoa Kỳ từ khi năm 2002, theo cơ quan An sinh xã hội Mỹ (Social Security Administration). Cái tên dễ thương này có tức là “phổ quát, bao trùm” dưới tiếng Đức

    Một cái tên khởi hành từ Alice, có tức là “quý tộc” dưới tiếng Scotland. Bạn là một cô gái đáng tin tưởng đấy!

    Mia có tức là “của tôi” dưới tiếng Ý. Các chàng trai nghe tên này như muốn tan chảy vậy. Thật sự quá dễ thương!

    Có phải bạn đang nghĩa ngay đến thành phố của nước Ý, nhưng Milan cũng khởi hành từ “Milu”, có nghĩa “duyên dáng hay thân yêu”

    Là cái tên Do Thái được “ân huệ” hay của thiên chúa. Phiên bản tiếng Hy Lạp và tiếng Latin của tên là Anna

    Một việt danh siêu dễ thương của Ellen, bản thân nó là phiên bản tiếng Anh của tên Hy Lạp, Helen. Helen có tức là “ngọn đuốc” nhưng cũng dính líu đến một từ Hy Lạp có tức là “mặt trăng” . Ellen hay Helen có thể hiểu là “ánh sáng rực rỡ”.

    Dành cho một số cô gái cứ để ý và vun đắp. Rihanna, tên tiếng Ả Rập, có tức là “ngọt ngào” . Tên là biến thể của Rayhana, cũng là tên một dưới một số người vợ của nhà tiên tri Muhammad

    Một cô gái sẽ đem lại sự khác biết, khiến cánh mày râu cũng phải kính trọng. Alexandra là dạng nữ tính của Alexander có tức là “người kiểm soát an ninh một số chàng trai” . dưới thần thoại Hy Lạp, Alexandra cũng là một biệt danh của Hera một một tên khác của nhà tiên tri Cassandra.

    Beatrice là phiên bản thế kỷ 19 của Beatrix, một cái tên có xuất xứ từ tiếng Latin có tức là “người mang niềm vui”

    Constance có xuất xứ từ tiếng Latin Constans. Các bạn biết ý nghĩa của tên rồi đúng không, dành cho một số cô gái cứ “kiên định” nha!

    Mặc dù Paige đã trở cần phải lừng danh từ đầu một số năm 2000, nhưng cái tên đáng yêu này có lịch sử đằng sau nó. Tên gọi có tức là “Hầu cận của lãnh chúa” dưới tiếng Anh cổ. Rõ ràng đây là tên của một số cô gái “chăm chỉ”phải không!

    Tên này có gôc Latin và có tức là . Thật hoàn hảo cho một cô gái vì cô ấy sẽ là người gìn giữ “hòa bình”

    Đây là một biệt danh vô cùng phổ biến và nổi tiếng. Cái tên này lấy cảm hứng từ tên loài hoa dịu dàng, ngọt ngào và dễ thương hơn bao giờ hết.

    Là một ứng cử viên thân thiết với Emma. Sophia được xếp hạng dưới danh sách 10 tên bé gái bậc nhất từ khi năm 2006. Tên này có tức là “sự khôn ngoan” dưới tiếng Hy Lạp. Nếu bạn là một cô gái thông minh, yêu đọc sách thì đây là một cái tên tuyệt vời đấy.

    Có thể bạn sẽ bất ngờ khi biết rằng Natalie là tên của một tôn giáo. Nó có tức là “sinh nhật của Chúa” (giáng sinh) dưới tiếng Pháp. Nếu bạn là một cô gái sinh nhật tháng 12, cái tên cute này rất thích hợp với bạn đấy.

    Có thể bạn đang nghĩ đến một nàng tiên cá tóc đỏ nào đó. Thực tế cái tên này có tức là “sư tử của chúa” . Một cái tên khá mạnh mẽ và phong cách phải không!

    Cái tên đẹp này có tức là “cha rất vui mừng vì tôi” . Một cái gì đó cho thấy bạn sẽ là niềm tự hào của gia đình.

    Ý nghĩa thực sự của cái tên là “sinh vào Giáng Sinh” . Đây là cái tên rất đẹp dành cho một số cô gái.

    Cái tên Desi dễ thương đến mức nào? Thực sự đây là cái tên rất dễ thương phải không, cái tên có ý tức là “mong muốn”

    Có một chút gì đó rực cháy! Đây là một cái tên tràn đầy năng lượng, có tức là “ánh sáng”. Là một sự chọn lựa tuyệt vời dành cho một số cô nàng năng động và cá tính.

    Tên tiếng Anh hay cho nữ với ý nghĩa niềm vui, niềm tin, hi vọng, tình bạn và tình yêu

    Tên tiếng Anh hay cho nữ với ý nghĩa cao quý, nổi tiếng, may mắn, giàu sang

    Tên tiếng Anh hay cho nữ theo màu sắc, đá quý

    Tên tiếng Anh hay cho nữ với ý nghĩa tôn giáo

    • Ariel – chú sư tử của Chúa
    • Emmanuel – Chúa cứ tại bên ta
    • Elizabeth – lời thề của Chúa/Chúa đã thề
    • Jesse – món quà của Yah
    • Dorothy – món quà của Chúa

    Tên tiếng Anh cho nữ với ý nghĩa hạnh phúc, may mắn

    Tên tiếng Anh hay cho nữ với ý nghĩa mạnh mẽ, kiên cường

    Tên tiếng Anh hay cho nữ gắn với thiên nhiên

    Tên tiếng Anh hay cho nữ với ý nghĩa thông thái, cao quý

    Tên tiếng Anh hay cho nữ theo tình cảm, tính cách con người

    Tên tiếng Anh hay cho nữ theo dáng vẻ bề ngoài

    Những tên tiếng Anh hay cho Game thủ

    Các Game thủ bơi hết vào đây: hơn 100 thẻ tên nhân vật game tiếng Anh hay dành cho các game thủ

    Thẻ tên game thủ là tên độc nhất vô nhị mà game thủ gán cho nhân vật trò chơi của họ, đặc biệt là dưới một số trò chơi trực tuyến, nó còn có tên gọi là gamertag. Có nhiều cách để đặt tên tiếng Anh hay cho Game. Đó là sự phối hợp giữa một số từ, số và một số ký tự khác nhau để tạo cần phải một Gamertag cá tính. Nghe có vẻ vô ích, nhưng đối với toàn cầu game, một gamertag thú vị sẽ cuốn hút sự tôn trọng của một số đối thủ.

    Lời khuyên của chúng tôi dành cho một số game thủ là không cần phải dùng một số từ ngữ lạm dụng. Là một người chơi, kiên cố bạn muốn một cái tên người mua tuyệt vời, sáng tạo và cuốn hút sự chú ý. Do đó đừng cất qua hơn 100 thẻ tên nhân vật game tiếng Anh độc đáo trong đây:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 10 Nam Diễn Viên Thái Lan Nổi Tiếng Nhất Hiện Nay 2022
  • Top 10 Nam Diễn Viên Hàn Quốc Nổi Tiếng Nhất
  • Top 10 Nam Diễn Viên Đẹp Trai Nhất Việt Nam Hiện Nay 2022
  • Cuộc Thi Làm Tập San Chào Mừng Ngày Nhà Giáo Việt Nam 20/11/2019
  • Tập San Chào Mừng 20/11
  • 🥇 Các Tháng Trong Tiếng Anh Và Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Câu Chuyện Đằng Sau Logo Mới Của Uber
  • Danh Sách Tên Trẻ Em Được Yêu Thích Nhất Trong 30 Năm Heisei|Kênh Du Lịch Locobee
  • Bật Mí Cách Đặt Tên Cho Con Tên “An” Bằng Tiếng Anh Cực Hay
  • Ý Nghĩa Hoa Bách Hợp – Lis – Lily
  • Ý Nghĩa Tên Đình Là Gì Và Những Tên Lót Cho Con Tên Đình
  • Không phải tự nhiên các tháng trong tiếng Anh lại mang trên mình những tên gọi khác nhau. Lý do đơn giản bởi, các tháng có nguồn gốc và ý nghĩa đặc biệt.

    Sự Ra Đời Tên Gọi Các Tháng Trong Tiếng Anh

    Trước đây, người La Mã thường gắn tên của các vị thần linh trong huyền thoại vào bất cứ thứ gì đó tồn tại trong đời sống thường ngày. Mỗi vị thần đều gắn với các tháng để tạo nên sự khác biệt. Bạn có thể cùng KIS English tham khảo nguồn gốc của các tháng như sau:

    Tháng 1- January

    Thần Janus được gọi là thần gác cửa. Thần Janus có hai mặt để tiện lợi cho việc canh gác hai mặt của cùng một lối nên gắn với tháng thứ nhất trong năm. Tháng giêng hay tháng 1 trong năm gắn liền với ý nghĩa januarius mensis. Trước thế kỷ 14, cụm từ được người Anh sử dụng với dạng Gevenen. Từ 1391, tháng giêng được gọi January.

    Tháng 2 – Februar

    Februar là một lễ hội nổi tiếng được tổ chức vào tháng hai hàng năm phải kể đến. Lễ hội này vào đầu thế kỷ 13 còn được người Anh gọi với cái tên thân mật là Federer và chuyển thành Feoverel chỉ sau một thời gian ngắn sau đó. Vào năm 1373, để có lối chính tả đơn giản, dễ viết, người Anh đã gọi tháng 2 là Februar. Tên gọi dành cho tháng 2 này vẫn được người dân Anh và trên cả nước gọi cho đến ngày nay.

    Tháng 3 – March

    Tháng được nhiều người ưa chuộng với tiết trời đẹp, xanh phải kể đến March. Bởi, vị thần gắn liền với chiến tranh có tên là Mars. Tên gọi này xuất phát từ marz tên tiếng Pháp. Tuy nhiên, đến đầu thế kỷ 13 tiếng Anh gọi tháng 3 bằng cái tên thân mật March.

    Tháng 4 – April

    Tiếng La Tinh cho rằng, April là tháng hoa nở đầu xuân. Trước đây, tháng 4 được gọi Aprilis trong tiếng La Tinh và tiếng Pháp gọi Avril. Bước vào thế kỷ 13, tháng 4 được gọi với cái tên mới là Averil. Tuy nhiên, tên gọi này chỉ tồn tại đến năm 1375 đã được thay đổi. Từ thời gian đó đến nay, tháng 4 trong tiếng anh có tên gọi April.

    Tháng 5 – May

    Tháng 5 là tháng mang tên của nữ thần người La Mã – Maia. Tên magnus có nguồn gốc từ La Tinh mang trong mình ý nghĩa của sự tăng trưởng. Tuy nhiên, tên gọi này đã kết thúc vào đầu thế kỳ thứ 12. Bởi, dựa trên tiếng Pháp từ Mai, người Anh đã gọi tháng 5 là May.

    Tháng 6 – June

    Tên June được sử dụng để gọi tên tháng 6 từ thế kỷ 11 đến nay. Tên gọi này được vay mượn từ La Tinh bắt nguồn từ Junonius. Vị thần Juno đại diện cho những nữ giới mạnh mẽ, quyền lực cùng sự hạnh phúc trong hôn nhân, do đó được nhiều người chú ý. Chính điều này đã cho ra đời tên gọi June để nói riêng về tháng 6, tránh lẫn với các tháng trong tiếng Anh khác.

    Tháng 7 –July

    Vị hoàng đế người La Mã có tên Carsare được sinh ra vào tháng 7. Người này có trí lực siêu phàm, có công cải lịch La Mã. Dựa trên tên Julius Caesar, người dân Anh đặt tên tháng 7 là July để tưởng nhớ vị hoàng đế này.

    Tháng 8 – August

    Tên của người tự xưng là vị thần Julius Caesar được nhiều người sử dụng nhưng cũng có sự cải biến đáng kể. Nổi bật nhất trong đó, Augustus Caesar cháu của vị hoàng đế tài đức này đã lấy tên mình để gọi tên một trong các tháng trong tiếng Anh. Vì vậy, tên August được sử dụng bắt nguồn từ thời gian đó cho tới tận hôm nay.

    Các Tháng Còn Lại

    Các tháng 9 đến 12 mang trên mình tên gọi dựa trên quy luật đặc biệt. Cụ thể như sau:

    –         Tháng 9 là September, gốc La Tinh gọi là bảy.

    –         Tháng 10  gọi October  nhưng gốc La Tinh chỉ nghĩa tháng 8.

    –         Tháng 11 gọi November nhưng gốc La Tinh chỉ nghĩa là 9.

    –         Tháng 12 gọi là December nhưng gốc La Tinh chỉ nghĩa tháng 10.

    Bạn chắc chắn dễ dàng tìm thấy quy luật đặt tên các tháng này khi tham gia các khóa học tiếng Anh online tại KISS English. Dựa vào các khóa học này bạn có thể nhớ lâu hơn nguồn gốc ra đời và ý nghĩa của các tháng trong tiếng Anh. Video review lớp học tiếng Anh bạn có thể tham khảo như sau:

    Ý Nghĩa Của Các Tháng Trong Tiếng Anh

    Các tháng trong tiếng Anh mang một ý nghĩa nhất định. Nếu bạn chưa biết ý nghĩa của các tháng như thế nào có thể tham khảo khi học từ vựng tiếng Anh online như sau:

    Ý Nghĩa January (Tháng 1)

    January mang ý nghĩa đặc biệt. Đây là tháng đầu tiên của năm mới được gắn với tên vị thần thời gian. Vị thần này có thể nhìn được quá khứ và tương lai, hiện tại.

    Ý Nghĩa February (Tháng 2)

    February mang ý nghĩa thanh trừ. Các phạm nhân đều bị xử hành quyết vào tháng này nên người ta gọi thanh trừ. Đồng thời, February còn có ý nghĩa nhắc nhở mọi người hãy sống lương thiện, tránh gây ra lỗi lầm. Tháng này có số ngày thấp hơn các tháng khác 1-3 ngày.

    Ý Nghĩa March (Tháng 3)

    March là vị thần của chiến tranh, là cha của Ro Myl và Rem. Chính hai người con này đã xây dựng nên thành phố Rim nổi tiếng trong truyền thuyết xưa. Thời gian gần đây, thành phố được gọi với tên mới Roma.

    Ý Nghĩa April (Tháng 4)

    Ý nghĩa ấn tượng nhất của các tháng trong tiếng Anh phải kể đến April. Bởi, April mang ý nghĩa về quãng thời gian tươi đẹp của thiên nhiên khi cây cối đâm chồi nảy lộc.

    Ý Nghĩa May (Tháng 5)

    May lấy tên của vị thần đất. Đồng thời, tháng này còn mang ý nghĩa của sự phát triển, của sự phồn vinh, thịnh vượng.

    Ý Nghĩa June (Tháng 6)

    Tháng 6 – June mang tên của nữ thần Ju-no-ra-la-vơ. Thần thoại Hy Lạp đã nhiều lần khẳng định vị thần June còn có tên gọi khác là Hera.

    Ý Nghĩa July (Tháng 7)

    July là tên gọi lấy theo vị hoàng đế La Mã Ju-li-us-le-sar. Vị hoàng đế này có nhiều công lao to lớn trong việc cải cách ra lịch dương. Tháng này được đánh giá đặc biệt nhất thuộc các tháng trong tiếng Anh.

    Ý Nghĩa August (Tháng 8)

    August được lấy theo tên vị hoàng đế Au-gus của La Mã. Vị hoàng đế này có công lớn trong việc sửa chữa lịch chủ tế. Tháng này được cộng thêm 1 ngày vào lịch tổng có 31 ngày.

    Ý Nghĩa September (Tháng 9)

    September có ý nghĩa là số 7. Số 7 này tương đương với tháng thứ 7 trong một năm. Tuy nhiên, ý nghĩa này lại được dùng để chỉ tháng 9 tính theo dương lịch.

    Ý Nghĩa October (Tháng 10)

    October có ý chỉ những tháng chẵn cuối năm nhưng theo lịch cũ chỉ tháng 8. October mang ý nghĩa của sự no đủ, an nhàn, hạnh phúc và may mắn.

    Ý Nghĩa November (Tháng 11)

    November lịch cũ chỉ tháng 9 trong năm. Tháng này mang ý nghĩa của sự no đủ, ấm áp. Tháng 9 vì vậy được nhiều người yêu thích.

    Ý Nghĩa December (Tháng 12)

    December dùng để chỉ tháng 10 trong năm nhưng trong từ vựng tiếng Anh chỉ tháng 12 của năm. Tháng này biểu thị cho sự kết thúc của một năm qua, tạo tiền để bước sang năm mới.

    Khái quát nhất về các tháng trong tiếng Anh cùng ý nghĩa, nguồn gốc ra đời của các tháng đã được KISS English chia sẻ kể trên. Dựa vào đó bạn có thể nắm bắt thêm những kiến thức cần biết cho mình.

    Nếu bạn có nhu cầu cải thiện trình độ tiếng Anh hãy chọn tham gia luyện nghe tiếng Anh, luyện nói tiếng Anh tại KISS English theo địa chỉ:

    Top 5 bài viết học tiếng Anh online hay nhất

    Đây là các bài viết được nhiều người đọc nhất trong tháng:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ý Nghĩa Của Tên Iris Là Gì, Nghĩa Của Từ Iris, Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
  • Đặt Tên Mang Ý Nghĩa Hạnh Phúc Cho Bé
  • Ý Nghĩa Tên Giao Là Gì & Cách Đặt Tên Cho Con Có Chữ Giao
  • Thương Hiệu Thời Trang Fila Có Gì Đặc Biệt?
  • Ý Nghĩa Và Tên Trong Tiếng Nhật
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100