Từ Vựng Tiếng Anh Về Hoa Và Ý Nghĩa Các Loài Hoa

--- Bài mới hơn ---

  • Tên Các Loài Hoa Thông Dụng Bằng Tiếng Anh
  • Tên Tài Khoản Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Quỳnh Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 45 Từ Vựng Tiếng Anh Về Thiên Nhiên Thú Vị
  • Cả Đà Lạt Bỗng Chốc Thu Bé Lại Vừa Bằng… Một Album Quotes
  • 5

    (99.25%)

    107

    votes

    1. Từ vựng tiếng Anh về hoa

    • Marigold: hoa vạn thọ

    • Lotus: hoa sen

    • Zinnia: hoa cúc ngũ sắc

    • Buttercup: hoa mao lương

    • Daffodil: hoa thủy tiên vàng

    • Primrose: hoa ngọc trâm

    • Rose: hoa hồng 

    • Lavender: hoa oải hương

    • Iris: hoa diên vĩ

    • Dahlia: hoa thược dược

    • Snapdragon: hoa mõm chó

    • Periwinkle: hoa dừa cạn, tứ quý

    • Peony: hoa mẫu đơn

    • Lily: hoa ly

    • Flamingo flower: hoa hồng môn 

    • Hydrangea: hoa cẩm tú cầu

    • Sunflower: hoa hướng dương

    • Daisy: hoa cúc

    • Gladiolus: hoa lay ơn 

    • Tuberose: hoa huệ

    • Violet: hoa violet

    • Peach blossom: hoa đào

    • Jasmine: hoa nhài

    • Bougainvillea: hoa giấy

    • Lilac: hoa tử đinh hương

    • Cockscomb: hoa mào gà

    • Apricot blossom: hoa mai

    • Bellflower: hoa chuông

    • Dandelion: bồ công anh

    • Water lily: hoa súng

    • Orchid: hoa lan

    • Lily of the valley: hoa linh lan

    • Carnation: cẩm chướng

    • Camellia: hoa trà

    • Petunia: hoa dạ yên thảo

    • Forget-me-not: hoa lưu ly

    • Poppy: hoa anh túc

    Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

    Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

     

    3. Cách học từ vựng tiếng Anh về hoa qua phim

    • Phim Bee (2017)

    • Phim Descendants (2008)

    • Phim Tinker Bell (serie film)

     

     

    Comments

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thủ Tục Sang Tên Xe Ô Tô Cũ
  • Kể Lại 1 Câu Chuyện
  • Hơn 300 Tên Sói Và Ý Nghĩa
  • 5 Resort Sang Chảnh Nào Tại Việt Nam Được Hội “Rich Kid” Ưa Thích Nhất?
  • Tên Các Loại Rượu Chính Trên Thế Giới Hiện Nay
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Hoa Và Ý Nghĩa Tên Của Các Loài Hoa

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Nguyễn Duy Thịnh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Họ Nguyễn Hay Và Ý Nghĩa, Hợp Mệnh
  • Tên Nguyễn Dũng Tiến Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Bài 9: Nước Đại Cồ Việt Bai 9 Nuoc Dai Co Viet Thoi Dinh Tien Le Ppt
  • Thích Thú Loạt Tên Hán Việt Của Thần Tượng Kpop
  • Từ vựng tiếng Anh về hoa – diễn tả sắc hương của hoa

    Ngoài tên các loài hoa bằng tiếng Anh, cùng xem ý nghĩa của một số loài hoa đặc biệt nào.

    1. Hoa dạ lan hương: Hyacinth

    Hoa dạ lan hương mang một nỗi buồn sâu thẳm bắt nguồn từ một câu chuyện cổ, đó là sự yêu thương, ganh ghét và cũng là sự hối hận.

    Chuyện kể về cái chết của chàng hoàng tử Hyacinthus, vị hoàng tử được thần Apollo sủng ái. Chàng đã trở thành nạn nhân trong ghen tuông dữ dội của Zephur, thần gió tây, người quyết tâm tiêu diệt chàng. Một hôm, khi Hyacinthus và Apollo chơi trò ném vòng, Zephyr đã gom gió thổi mạnh vào các vòng sắt Apollo ném ra, chiếc vòng sắt đã trúng thái dương Hyacinthus và chàng chết ngay tức thì. Apollo, kẻ giết người vô tội, đã trải qua nỗi đau khôn cùng. Vì không thể làm cho Hyacinthus sống lại, Apollo đã tạo ra một bông hoa mang tên hoàng tử, mọc lên từ máu của chàng.

    Với mỗi màu sắc khác nhau hoa sẽ mang ý nghĩa khác nhau. Hoa trà màu hồng thể hiện lòng ngưỡng mộ. Màu đỏ thể hiện sự khiêm nhường. Còn màu trắng thể hiện sự tinh khiết và hãnh diện trong tình yêu.

    Lời tỏ tình với loại hoa này thể hiện một tình yêu chân thành và toàn vẹn. Ở phương Tây, hoa kỷ niệm cưới lần thứ 51 sau ngày kỉ niệm vàng thứ 50 chính là hoa trà.

    Với nhiều nơi, hoa trà còn là biểu tượng như thành phố Trùng Khánh của Trung Quốc hay bang Alabama của Hoa Kỳ.

    Là biểu tượng của sự may mắn, giàu có và yêu thương, Thủy Tiên mang vẻ đẹp sang trọng, kiêu hãnh. Hoa rất phù hợp để trang trí trong những dịp đặc biệt như lễ, Tết, hoặc dùng làm quà tặng cho những người yêu thương.

    Giống như cái tên của mình, hoa Baby mang vẻ đẹp nhỏ bé, thanh thuần và tinh khiết. Loài hoa tượng trưng cho tình yêu tinh khiết và trong trắng bởi vẻ đẹp mỏng manh, thanh tao như những bông tuyết trắng muốt.

    Hoa Phong lữ hay Thiên trúc quỳ, là giống hoa có nguồn gốc từ Địa Trung Hải. Ở Việt Nam, Phong lữ rất được mọi người yêu thích bởi màu sắc rực rỡ trong những ngày mùa Đông lạnh giá. Phong lữ là biểu tượng “sự ưu ái” có lẽ vì sự mềm mại của những chiếc lá, vẻ đẹp của bông hoa và mùi hương dễ chịu của nó. Khi chà xát lá vào các ngón tay, sẽ cho một mùi hương thú vị và dễ chịu.

    Cách học từ vựng tiếng Anh về các loài hoa

    Học từ vựng tiếng Anh về hoa qua các bộ phim

    Các bộ phim tiếng Anh không những là cách luyện nghe mà còn là cách học tuyệt vời để ghi nhớ từ vựng. Trong các bộ phim, từ ngữ được đặt trong bối cảnh cụ thể. Người bản ngữ phát âm chuẩn và các hiệu tượng ngữ âm như nối âm, nuốt âm được vận dụng linh hoạt. Chỉ cần một cuốn sổ ghi chú nhỏ, và một bộ phim hay bạn đã sẵn sàng bắt đầu việc học tên tiếng Anh các loài hoa chưa nào?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tìm Hiểu Ý Nghĩa Và Tên Các Loài Hoa Màu Tím Đẹp Nhất
  • Tên Con Nguyễn Cát Tường Vy Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Lý Nguyễn Quỳnh Chi Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Đỗ Nguyễn Quỳnh Chi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tư Tưởng Nhân Nghĩa Được Thể Hiện Trong Suốt Bài Bình Ngô Đại Cáo
  • Tên Các Loài Hoa Thông Dụng Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Tài Khoản Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Quỳnh Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 45 Từ Vựng Tiếng Anh Về Thiên Nhiên Thú Vị
  • Cả Đà Lạt Bỗng Chốc Thu Bé Lại Vừa Bằng… Một Album Quotes
  • Những Câu Cap Hay Về Đà Lạt “Tiểu Paris” Mộng Mơ
  • Vì sao nên biết từ vựng tiếng Anh về các loài hoa

    Tiếng Anh đang ngày càng trở nên quan trọng trong công việc, học tập, giao tiếp. Sử dụng tiếng Anh vừa khiến khoảng cách ngôn ngữ trở nên gần nhau hơn mà còn tăng cao cảm tình với đối tác. Trong những buổi gặp mặt, hoa có thể làm món quà để bắt đầu câu chuyện hay như một lời hẹn gặp lại tinh tế. Với người nước ngoài, ý nghĩa của các loài hoa rất quan trọng, chọn đúng loại hoa khiến đối phương cảm thấy vui vẻ, thoải mái. Khi muốn mua hoa tại các cửa hàng hoa nước ngoài, tiếng Anh là ngôn ngữ thường sử dụng nhất. 

    Tên một số loài hoa thường gặp bằng tiếng Anh

    Chữ cái

    Tên loài hoa bằng tiếng Anh

    Tên tiếng Việt

    A

    Azalea

    Đỗ quyên

    Arum Lily

    Hoa loa kèn

    Accadia

    Hoa Bán Nguyệt Diệp

    Amaranth

    Hoa Bách Nhật

    Andromedas

    Hoa Sao Tiên Nữ

    Air plant

    Hoa Sống đời

    Anthurium

    Hoa Hồng Môn

    B

    Blue butterfly

    Hoa Cánh tiên

    Bower of Beauty

    Hoa Đại

    Belladonna Lily

    Hoa Huyết Huệ

    Bleeding Heart Flower

    Hoa Huyết Tâm

    Beallara Orchid

    Hoa Lan Beallara

    Brassidium

    Hoa Lan Brassia

    Brassavola nodosa

    Lan Dạ Nương

    Beeplant

    Hoa Màng Màng

    Bird of Paradise Flower

    Hoa Thiên Điểu

    Begonia

    Hoa Thu Hải Đường

    C

    Columbine

    Hoa Bồ Câu

    Cherry blossom

    Hoa Đào

    Clock Vine

    Hoa Hài Tiên

    Coelogyne pandurata

    Hoa Lan Thanh Đam

    Coelogyne Mooreana

    Hoa Lan Thanh Đạm Tuyết Ngọc

    Cockscomb /Celosia

    Hoa Mồng Gà

    Crocus

    Hoa Nghệ Tây

    Confederate Rose

    Hoa Phù Dung

    Cannonball

    Hoa Sala

    Crabapple

    Hoa Táo Dai

    Chinese Sacred Lily

    Hoa Thủy Tiên

    Coral Vine

    Hoa Tigon

    Camellia

    Hoa Trà My

    Cactus Flowers

    Hoa Xương rồng

    Crown Of Thorns Flower

    Hoa Xương rồng bát tiên

    D

    Dendrobium hancockii

    Hoa Hoàng Thảo Trúc

    Dendrobium nobile

    Hoa Lan Hoàng Thảo

    Dendrobium chrysotoxum

    Hoa Lan Kim Điệp

    Dendrobium

    Hoa Lan Rô

    Dendrobium densiflorum

    Hoa Lan Thủy Tiên

    Daffodil

    Hoa Thủy Tiên Vàng

    Dahlia

    Hoa Thược Dược

    Desert Rose

    Hoa Sứ Thái Lan

    E

    Epidendrum Burtonii

    Hoa Lan Burtonii

    Epiphyllum

    Hoa Quỳnh

    F

    Frangipani

    Hoa Sứ Đại

    Fuchsia

    Hoa Vân Anh/ Bông Lồng Đèn

    Forget Me Not

    Hoa Lưu Ly

    G

    Gardenia

    Hoa Dành Dành

    Gelsemium

    Đoạn Trường Thảo

    Golden chain tree

    Hoa Hoàng Thiên Mai

    Gold Shower

    Hoa Kim Đồng

    Gazania

    Hoa Ngọc Châu

    Glorybower

    Hoa Ngọc Nữ

    H

    Hoya

    Hoa Cẩm Cù

    Hydrangea/ Hortensia

    Hoa Cẩm Tú Cầu

    Hibiscus

    Hoa Dâm Bụt

    Heliconia Firebird

    Hoa Hoàng Điệp

    Honeysuckle

    Hoa Kim Ngân

    Helwingia

    Hoa Thanh Giáp Diệp

    I

    Iris

    Hoa Diên Vỹ

    Impatiens

    Hoa Móng Tay

    Italian aster

    Hoa Thạch Thảo

    Ixora

    Hoa Trang

    J

    Japanese Rose

    Hoa Lệ Đường

    Jasmine

    Hoa Nhài

    Jade Vine

    Hoa Móng Cọp

    Jacaranda obtusifolia

    Hoa Phượng Tím

    Jamaican fever plant

    Hoa Quỷ Kiến Sầu

    L

    Lilium Longiflorum

    Hoa Bách Hợp

    Lagerstroemia

    Hoa Bằng Lăng

    Lady’s Slipper

    Lan Hài Tiên

    Laelia

    Lan Laelia

    Lotus

    Hoa Sen

    Lantana

    Hoa Trâm Ổi

    Morning Glory

    Hoa Bìm Bìm

    M

    Mum

    Hoa cúc

    Magnolia

    Hoa Mộc Lan

    Moss rose

    Hoa Mười Giờ

    Milkwood pine

    Hoa Sữa

    Marigold

    Hoa Vạn Thọ

    N

    Nautilocalyx

    Hoa Cẩm Nhung

    Nasturtium

    Hoa Sen Can

    O

    Oncidium

    Lan Vũ Nữ

    Ochna integerrima

    Hoa Mai

    Oleander

    Hoa Trúc Đào

    P

    Petunia

    Hoa Dạ Yến Thảo

    Passion Flower

    Hoa Lạc Tiên

    Phalaenopsis

    Hoa Lan Hồ Điệp

    Peony

    Hoa Mẫu Đơn

    Pink Lasiandra

    Hoa Mua

    Penstemon

    Hoa Son Môi

    Paris polyphylla

    Thất Diệp Nhất Chi Hoa

    Poinsettia

    Hoa Trạng Nguyên

    R

    Rose

    Hoa Hồng

    Rose Periwinkle

    Hoa Dừa Can

    Rhynchostylis gigantea

    Hoa Lan Ngọc Điểm

    Rampion

    Hoa Móng Quỷ

    Rose Myrthe

    Hoa Sim

    S

    Sundrop Flower

    Hoa Giọt nắng

    Sword Orchid

    Hoa Địa Lan

    Succulent flower

    Hoa Sỏi

    Scarlet Mallow

    Hoa Tí ngọ

    Star Glory

    Tóc Tiên

    T

    Thunbergia grandiflora

    Hoa Cát Đằng

    Torch lily

    Hoa Huệ

    Treasure Flower

    Hoa Ngọc Châu

    Tickle Me Plant

    Hoa Trinh Nữ

    Texas Sage

    Tuyết Sơn Phi Hồng

    Tulip

    Hoa Uất Kim Hương

    W

    Winter Rose

    Hoa Đông Chí

    Witch Hazel

    Hoa Đông Mai

    Water hyacinth

    Hoa Lục Bình

    Wrightia

    Hoa Mai Chỉ Thiên

    Wondrous Wrightia

    Hoa Mai Chiếu Thủy

    Winter daphne

    Hoa Thụy Hương

    Wisteria

    Hoa Tử Đằng

    Water Lily

    Hoa Súng

    Ý nghĩa một số loài hoa

    • Daisy: Hoa cúc mỗi màu sắc sẽ mang ý nghĩa khác nhau. Cúc trắng: tượng trưng cho sự chân thực, lòng cao thượng; Hoa vạn thọ: là lời gửi gắm nỗi buồn, sự xót xa.

    • Peach blossom: Hoa đào là loài hoa đẹp, tượng trưng cho sự an khang thịnh vượng.

    • Apricot blossom: Hoa mai ngày xuân được xem như sự sum họp, an vui.

    • Narcissus: Hoa thuỷ tiên biểu tượng của sự quý phái, kiêu sa

    • Lily: còn gọi là hoa loa kèn hay hoa ly có nơi còn gọi là hoa huệ tây.

    • Orchids: Hoa lan là đại diện cho tình yêu và sắc đẹp. 

    • Gladiolus: Hoa lay ơn biểu tượng của sự tưởng nhớ, biết ơn.

    • Lotus: Hoa sen thể hiện sự cao quý, trong sáng.

    Lời kết

    • Trang web

      https://hoatuoi24h.com.vn/

       

    • Điện thoại: 0901.89.7868 – 0379.89.7868

    Email: [email protected]

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Hoa Và Ý Nghĩa Các Loài Hoa
  • Thủ Tục Sang Tên Xe Ô Tô Cũ
  • Kể Lại 1 Câu Chuyện
  • Hơn 300 Tên Sói Và Ý Nghĩa
  • 5 Resort Sang Chảnh Nào Tại Việt Nam Được Hội “Rich Kid” Ưa Thích Nhất?
  • Tên Các Loài Hoa Bằng Tiếng Anh Đầy Đủ Nhất Và Ý Nghĩa Các Loài Hoa

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Theo Ngày Tháng Năm Sinh Nam Nữ Hay 2022
  • Học Tiếng Anh Ở Đâu Tốt Để Đi Du Học Thành Công?
  • Biệt Danh Tiếng Anh Dễ Thương Lấy Cảm Hứng Từ Dải Ngân Hà
  • Bản Dịch Tiếng Anh Hướng Dẫn Lắp Đặt, Vận Hành Máy
  • Máng Điện Tiếng Anh Là Gì?
  • Ý nghĩa các loài hoa

    – Cherry blossom: Hoa anh đào tượng trưng cho sự thanh cao, tính khiêm nhường, nhẫn nhịn.

    – Lilac: Hoa tư đinh hương tượng trưng cho sự ngây thơ, tin tưởng ở người nhận.

    – Carnation: Hoa cẩm chướng tượng trưng cho sự ái mộ, sắc đẹp, tình yêu của phụ nữ

    – Daisy: Hoa cúc tùy theo màu sắc mà có ý nghĩa khác nhau. Cúc trắng: tượng trưng cho sự chân thực, lòng cao thượng; Hoa vạn thọ: Gửi gắm nổi buồn;

    – Purple Statice: Hoa salem tím

    – Hyacinth: Tiên ông/Dạ lan hương

    – Cockscomb: Hoa mào gà biểu tượng cho sự hi sinh cao cả

    – Tuberose: Hoa huệ biểu tượng hoàng gia, vương giả, vẻ đẹp tuổi trẻ.

    – Sunflower: Hoa hướng dương biểu tượng sự thủy chung, tình bạn ấm áp

    – Narcissus: Hoa thuỷ tiên biểu tượng của sự quý phái, kiêu sa

    – Snapdragon: Hoa mõm chó biểu tượng cho cả sự lừa dối và sự thanh tao

    – Dahlia: Hoa thược dược biểu tượng cho sự chung thủy

    – Golden Chain Flowers: Muồng hoàng yến/Bò cạp vàng

    – Day-lity: Hoa hiên

    – Camellia: Hoa trà

    – Tulip: hoa uất kim hương

    – Lisianthus: hoa cát tường (lan tường)

    – Chrysanthemum: hoa cúc (đại đóa)

    – Forget-me-not: hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi)

    – Violet: hoa đổng thảo

    – Pansy: hoa păng-xê, hoa bướm

    – Orchid : hoa lan

    – Frangipani: Hoa đại (Hoa sứ)

    – Water lily : hoa súng

    – Magnolia : hoa ngọc lan

    – Jasmine : hoa lài (hoa nhài)

    – Flowercup : hoa bào

    – Ageratum conyzoides: hoa ngũ sắc

    – Horticulture : hoa dạ hương

    – Bougainvillea : hoa giấy

    – Tuberose : hoa huệ

    – Honeysuckle : hoa kim ngân

    – Jessamine : hoa lài

    – Cockscomb: hoa mào gà

    – Peony flower : hoa mẫu đơn

    – White-dotted : hoa mơ

    – Phoenix-flower : hoa phượng

    – Milk flower : hoa sữa

    – Climbing rose : hoa tường vi

    – Marigold : hoa vạn thọ

    – Birdweed : bìm bìm dại

    – Bougainvillaea: hoa giấy

    – Bluebottle: cúc thỉ xa

    – Bluebell: chuông lá tròn

    – Cactus: xương rồng

    – Camomile: cúc la mã

    – Campanula: chuông

    – Clematis: ông lão

    – Cosmos: cúc vạn thọ tây

    – Dandelion: bồ công anh trung quốc

    – Daphne: thuỵ hương

    – Daylily: hiên

    – Rose: Hoa hồng

    – Water lily: hoa súng

    – Orchid: hoa phong lan

    – Daffodil : hoa thủy tiên vàng

    – Dahlia : hoa thược dược

    – Lotus: hoa sen

    – Sunflower: hoa hướng dương

    – Carnation : hoa cẩm chướng

    – Lily of the valley: Hoa linh lan

    – Lily: Hoa Loa kèn

    – Iris:Hoa Diên Vĩ

    Tên các loài hoa bằng tiếng Anh

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Tiếng Hoa Hay Và Ý Nghĩa Nhất Hợp Tuổi Bố Mẹ * Adayne.vn
  • Tên Tiếng Trung Theo Ngày Tháng Năm Sinh
  • Cách Đặt Tên Hay Trong Tiếng Trung
  • 11 Tên Tiếng Trung Đẹp Nhất Và Ý Nghĩa Của Chúng
  • Kí Tự Đặc Biệt Tiktok 2022. Tạo Tên Tik Tok Đẹp Với Nhiều Biểu Tượng Cảm Xúc
  • Tên Các Loài Hoa Bằng Tiếng Anh Thường Gặp

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Các Loài Hoa Đẹp Trong Tiếng Anh Bạn Cần Biết
  • Hot 525 Tên Tiểu Sử Hay Bằng Tiếng Anh 2022 Cập Nhật Hôm Nay
  • Top 40 Câu Tiểu Sử Hay Bằng Tiếng Anh Nghe Cực Mùi
  • Những Câu Tiểu Sử Hay Bằng Tiếng Anh Ý Nghĩa Nhất
  • Gợi Ý 1001 Tên Nick Facebook Cho Nữ Hay Bá Đạo Nhất 2022
  • A

    Apricot blossom /’eiprikɒt ‘blɒsəm/: hoa mai

    Areca /’ærikə/: hoa cau

    Aster /’æstə /: hoa cúc sao

    Azalea /ə’zeiliə/: hoa đỗ quyên

    Anemone /ə’neməni/: hoa xuân

    B

    Blue bell /blu: bel/: hoa chuông xanh

    Buttercup /’bʌtəkʌp/: hoa mao lương vàng

    Bird of paradise /b3:d əv ‘pærədaim /: hoa thiên điểu

    Baby breath /’beibi breƟ/: hoa bây bi

    Bougainvillea / ˌbuːgən’vɪljə/: hoa giấy

    C

    Carnation / /kɑ:’nei∫n/: hoa cẩm chướng

    Cherry blossom /’t∫eri ‘blɒsəm/: hoa anh đào

    Chrysanthemum / kri’sænθəməm/: hoa cúc đại

    Camellia /kə’mi:ljə/: hoa trà

    Cockscomb /’kɒkskəʊm/: hoa mào gà

    Cymbidium: hoa địa lan

    Crocus /’kroukəs/: hoa nghệ tây

    Cosmos /’kɒzmɒs/: hoa cúc vạn thọ tây

    D

    Delphinium /del’finiəm/: hoa phi yến

    Dandelion /’dændilaiən/: hoa bồ công anh (chủ yếu ở Trung Quốc)

    Daffodil /’dæfədil/: hoa thủy tiên hoa vàng

    Day – lity / dei ‘lili/: hoa hiên

    Daisy / ‘dei:zi/: hoa cúc

    Dahlia / ‘deiljə/: hoa thược dược

    F

    Flower / ‘flaʊə/: hoa phượng

    Foxglove / ‘fɒksglʌv/: hoa mao địa hoàng

    G

    Gardenia / gɑ:’di:njə/: hoa dành dành

    Gerbera / gerbera/: hoa đồng tiền

    Gladiotus / glædi’ouləs/: hoa lay ơn

    H

    Hibiscus / hi’biskəs/: hoa dâm bụt

    Hortensia = Hydrangea / hai’dreindʒə/: hoa cẩm tú cầu

    Hyacinth / ‘haiəsinθ/: hoa dạ lan hương

    Heath – bell / helθ bel/: hoa thạch thảo

    Honey suckle / ‘hʌni ‘sʌkl/: hoa kim ngân

    I

    Iris / ‘aiəris/: hoa diên vỹ

    L

    Lotus / ‘ləʊtəs/: hoa sen

    Lavender / ‘lævəndə /: hoa sữa

    Miniature rose / ‘minət∫ə/: hoa lạc tiên

    Prim – rose / prim rəʊz/: hoa anh thảo

    S

    Snowdrop / ‘snəʊdrɒp/: hoa sữa (xuất hiện vào cuối đông đầu xuân)

    Sunflower / sʌn’flaʊə ‘lili/: hoa loa kèn đốm

    W

    Wisteria / wisteria /: hoa tử đằng (hoa có màu trắng hoặc màu tím nhạt)

    Wild orchid / waild ‘ɔ:kid /: hoa lan rừng

    Water – lily / ‘wɔ:tə[r] ‘lili/: hoa súng

    R

    Rose / rəʊz/: hoa hồng

    Y

    Yarrow / ‘jærəʊ/: hoa dương kỳ thảo

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Giới Thiệu, Miêu Tả Nhà Hàng Khách Sạn Bằng Tiếng Anh Hay
  • 608+ Biệt Danh Hay Nhất Theo Tên Bá Đạo Cho Nam Nữ Căp Đôi
  • Tên Biệt Danh Hay Trên Facebook Dành Cho Bạn
  • Cách Đặt Tên Công Ty, Doanh Nghiệp Bằng Tiếng Anh Chuẩn Nhất
  • 7 Cách Đặt Tên Áo Đá Bóng Bằng Tiếng Anh Hot Nhất 2022
  • Danh Sách Tên Các Loài Hoa Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Trường Mẫu Giáo Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Trường Mầm Non Tiếng Anh Là Gì?
  • #50 Câu Tiểu Sử Hay Bằng Tiếng Anh Thả Thính, Ngắn Ngọn Về Tình Yêu Và Cuộc Sống
  • Cập Nhật Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Truyền Hình
  • Mẫu Bài Viết Về Chương Trình Tv Yêu Thích Bằng Tiếng Anh Hay Nhất
  • Tại sao nên học tên các loài hoa bằng tiếng anh?

    Bạn hãy tưởng tượng nếu hoa mà bạn yêu thích được viết bằng tiếng anh hoặc khi mua hoa ở nước ngoài nhưng bạn lại không biết phải gọi tên loài hoa mà mình muốn mua bằng tiếng anh như thế nào thì quả thực là một bất tiện rất lớn.

    Bạn không thể đợi đến lúc rơi vào những trường hợp như vậy rồi mới tra cứu từ điển, điều này sẽ gây tốn kém nhiều thời gian và phiền phức cho bạn.

    Tổng hợp tên các loài hoa bằng tiếng anh và ý nghĩa của chúng

    + Hoa hồng

    • Tên tiếng anh: Rose
    • Ý nghĩa: Biểu tượng của sắc đẹp, thể hiện cho một tình yêu nồng nàn, say đắm và vô cùng mãnh liệt.

    + Hoa anh đào

    • Tên tiếng anh: Cherry Blossom
    • Ý nghĩa: Là quốc hoa của Nhật Bản, tượng trưng cho vẻ đẹp thanh cao, thuần khiết, tính khiêm nhường và sự nhẫn nhịn.

    + Hoa hướng dương

    • Tên tiếng anh: Sunflower
    • Ý nghĩa: Biểu tượng cho lòng chung thuỷ, sắc son, sức mạnh vươn lên mạnh mẽ

    + Hoa mai

    • Tên tiếng anh: Apricot Blossom
    • Ý nghĩa: Tượng trưng cho sự hi sinh cao cả, sự nhẫn nại và bền bỉ của người dân Việt Nam

    + Hoa lan

    • Tên tiếng anh: Orchids
    • Ý nghĩa: Là biểu tượng của sự giàu sang, quyền quý, mang đến sự may mắn và thành công.

    + Hoa cẩm chướng

    • Tên tiếng anh: Carnation
    • Ý nghĩa: Thể hiện niềm tự hào, ái mộ và lòng tôn kính đến với một ai đó

    + Hoa cúc

    • Tên tiếng anh: Daisy
    • Ý nghĩa: Biểu tượng của sự lạc quan, yêu đời, vui vẻ cũng như tấm lòng cao thượng, bao la.

    + Hoa đồng tiền

    • Tên tiếng anh: Gerbera
    • Ý nghĩa: Tượng trưng cho sự may mắn, phát tài, phát lộc và niềm hạnh phúc, hân hoan.

    + Hoa loa kèn

    • Tên tiếng anh: Lily
    • Ý nghĩa: Tượng trưng cho niềm kiêu hãnh và sự e thẹn, ngại ngùng của người con gái.

    + Hoa sen

    • Tên tiếng anh: Lotus
    • Ý nghĩa: Thể hiện sự thanh cao, tinh khiết và ý chí vươn lên mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn, gian khổ trong cuộc sống.

    + Hoa mẫu đơn

    • Tên tiếng anh: Peony Flower
    • Ý nghĩa: Loài hoa này được xem là loài hoa của sự vương giả, giàu sang và phú quý. Bên cạnh đó chúng còn tượng trưng cho niềm hạnh phúc, đầm ấm và viên mãn của gia đình.

    + Hoa phượng

    • Tên tiếng anh: Phoenix Flower
    • Ý nghĩa: Báo hiệu mùa hè đến, là loài hoa gợi nhớ về ký ức tuổi học trò, tượng trưng cho những ước mơ, hoài bão của tuổi trẻ.

    + Hoa vạn thọ

    • Tên tiếng anh: Marigold
    • Ý nghĩa: loài hoa mang ý nghĩa về sự tôn kính, thể hiện nỗi buồn, sự mất mát và thất vọng.

    + Hoa tường vi

    • Tên tiếng anh: Climbing Rose
    • Ý nghĩa: Thể hiện mong muốn được yêu thương, được quan tâm đến người đó.

    + Hoa thuỷ tiên

    • Tên tiếng anh: Narcissus
    • Ý nghĩa: Biểu tượng cho sự may mắn, hạnh phúc và thịnh vượng.

    + Hoa huệ

    • Tên tiếng anh: Tuberose
    • Ý nghĩa: Biểu tượng cho sự bình an, hạnh phúc, sung túc và đầy đủ.

    + Hoa bồ công anh

    • Tên tiếng anh: Dandelion
    • Ý nghĩa: Biểu tượng của ý chí mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn, thử thách để bắt đầu một cuộc hành trình mới, mong muốn những hoài bão, ước mơ bay cao bay xa và thành hiện thực. Bên cạnh đó loài hoa này còn được xem như biểu tượng của sự chia ly, mất mát.

    + Hoa oải hương

    • Tên tiếng anh: Lavender
    • Ý nghĩa: Hàm chứa về sự chờ đợi trong tình yêu, lòng chung thuỷ về bền vững theo năm tháng.

    + Hoa diên vĩ

    • Tên tiếng anh: Iris
    • Ý nghĩa: Là biểu tượng của lòng dũng cảm cũng như mang đến sự may mắn, tín hiệu tốt lành và niềm hi vọng mới trong tương lai.

    + Hoa ngọc lan

    • Tên tiếng anh: Magnolia
    • Ý nghĩa: Là biểu tượng cho tấm lòng nhân ái, bao dung và độ lượng.

    + Hoa giấy

    • Tên tiếng anh: Confetti
    • Ý nghĩa: Mang đến ý nghĩa về sự may mắn, tài lộc, sum vầy và hạnh phúc cho mọi gia đình.

    + Hoa anh túc

    • Tên tiếng anh: Poppy
    • Ý nghĩa: Loài hoa này mang ý nghĩa là sự an ủi, lãng quên tựa như một giấc ngủ ngàn thu.

    + Hoa sữa

    • Tên tiếng anh: Milk Flower
    • Ý nghĩa: Biểu tượng của một tình yêu đây ngọt ngào và thắm thiết của các cặp đôi đang yêu nhau.

    + Hoa tigon

    • Tên tiếng anh: Coral Vine
    • Ý nghĩa: Người ta thường cho rằng hoa tigon là biểu tượng của trái tim tan vỡ, có ý nghĩa về một cuộc tình không thành, một nỗi buồn sâu sắc và lắng đọng.

    + Hoa lưu ly

    • Tên tiếng anh: Forget Me Not
    • Ý nghĩa: Nhắc đến hoa lưu ly người ta thường nhớ đến câu nói “Forget Me Not” – đây cũng chính là tên tiếng anh của loài hoa này và ý nghĩa của chúng là tượng trưng cho một tình cảm nhẹ nhành, quyến luyến và lãng mạn.

    Tổng kết các loài hoa bằng tiếng anh

    Hi vọng qua bài viết này của FlowerFarm, các bạn có thể biết thêm được một số tên các loài hoa bằng tiếng anh để sử dụng khi cần thiết.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Các Loại Hoa Bằng Tiếng Anh Đẹp Nhất Hiện Nay ( Góc Tư Vấn )
  • Những Biệt Danh Hay Nhất Bằng Tiếng Anh Cho Nam Và Nữ
  • Ý Nghĩa Thực Sự Đằng Sau Tên Gọi Của Các Album Nổi Tiếng Thế Giới
  • Nhạc Sĩ Quỳnh Hợp Và Album Thứ 7 Về Dalat
  • Những Câu Cap Hay Về Đà Lạt “Tiểu Paris” Mộng Mơ
  • 12+ Từ Vựng Tiếng Anh Và Ý Nghĩa Các Loài Hoa

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 21 Bài Hát Tiếng Anh Hay Nhất Mọi Thời Đại
  • 235 Slogan Cho Thẩm Mỹ Viện, Spa Làm Đẹp & Mỹ Phẩm Hay Bằng Tiếng Anh & Tiếng Việt
  • 83 Tên Tiếng Anh Cho Phái Nữ Ngọt Ngào
  • Top 5 Cuốn Sách Luyện Phát Âm Tiếng Anh Hay Nhất
  • Các Thuật Ngữ Từ Vựng Tiếng Anh Trong Thời Trang Phổ Biến Nhất
    • Bạn có thể liệt kê danh sách từ này vào sổ tay, vở hoặc điện thoại, máy tính bảng,… tùy ý, miễn sao cho sắp xếp khoa học, dễ nhìn và dễ tìm.
    • Xuất xứ của loài hoa đó: bạn sẽ học được thêm từ vựng về vị trí địa lý
    • Ý nghĩa của loài hoa đó: bạn sẽ học được thêm từ vựng đa dạng, trong đó có rất nhiều tính từ hay hay thậm chí học được cả về những sự tích nhỏ thú vị

    3. Bước 3: Dùng hình ảnh, âm thanh và các công cụ trợ giúp

    Đừng chỉ học, nhẩm trong đầu rồi chép đi chép lại, đó là cách học từ những thập kỷ trước. Hãy sử dụng mọi công cụ trong tay để bạn có thể kích thích trí nhớ tiếp thu từ vựng một cách ấn tượng hơn. Có như vậy, từ vựng mới “chịu” ở lâu trong đầu bạn.

    Điều chúng ta yêu thích ở hoa chính là vẻ đẹp của chúng. Vậy nên tất nhiên, khi học từ vựng về hoa, bạn nhất định phải liên tưởng đến những hình ảnh đẹp đó. Ấn tượng của bạn về vẻ đẹp của loài hoa càng mạnh, bạn sẽ càng ghi nhớ chúng hơn.

    Bạn có thể đơn giản là tự tưởng tượng hình ảnh trong đầu hoặc tìm kiếm các ảnh đẹp trên mạng để lưu lại. Có thể học bằng cách lưu ảnh các loài hoa trong điện thoại, sau đó khi ôn lại hãy giở ảnh hoa ra và đoán từ.

    Có lẽ bạn cũng biết rằng, hiện nay có rất nhiều app hỗ trợ việc học tiếng Anh rất hữu dụng. Không chỉ đơn thuần là đưa cho bạn từ mới, cho một thời gian học, kiểm tra xem bạn nhớ chưa bằng cách cho bài tập điền vào chỗ trống như cũ. Giờ đây, một phần mềm thực sự hiệu quả còn có thể làm nhiều hơn thế. Ví dụ như để học từ vựng, eJOY eXtension có các tính năng siêu hay sau:

    Lưu từ vào sổ từ, theo dõi với mỗi từ vựng xem bạn đã học được đến đâu, được bao nhiêu phần trăm, tiến độ ở mức nào (bạn có thể tự đặt mục tiêu)

    Học từ bằng chơi trò chơi. Những game của eJOY có hình ảnh sống động, bắt mắt, và thú vị hơn nhiều so với trò chơi điền từ vào chỗ trống kinh điển.

    Nhắc bạn học lại từ khi bạn sắp quên chúng: eJOY sử dụng thuật toán của phương pháp ghi nhớ lặp lại ngắt quãng để nhắc khi bạn sắp quên một từ và giúp bạn ôn lại theo một cách khoa học nhất

    (Lưu ý rằng đây chỉ là gợi ý của eJOY, bạn hoàn toàn có thể chọn cho mình một cách chia khác sao cho cảm thấy mình sẽ thích và học nhanh nhất.)

    1. Các loài hoa bạn đã biết

    Tất nhiên, đã biết ở đây là biết trong tiếng Việt.

    Bây giờ, bạn hãy thử liệt kê nhanh ra 30 loài hoa mà mình biết. Nếu bạn có thể thực hiện được, thì chúc mừng bạn đã thuộc top những người “yêu hoa” và hiểu biết nhiều về thế giới các loài hoa. Sự thật là đa phần chúng ta không biết quá nhiều loài hoa mà chỉ biết đến các loài quen thuộc, thường xuyên gặp hoặc nghe tên.

    Bạn có thể học qua cả những câu danh ngôn truyền cảm hứng, ví dụ như:

    Đây chắc chắn là công đoạn khiến chúng ta thích thú nhất, khi có thể tìm hiểu các loài hoa mới lạ hay những loài hoa đã từng nhìn thấy nhưng không biết tên.

    Tiếng AnhHình ảnhVí dụ

    Cornflower – hoa thanh cúc (tạm dịch)

    3. Ý nghĩa của các loài hoa

    4. Xuất xứ của các loài hoa

    Nếu yêu thích một loài hoa, bạn sẽ không chỉ muốn biết ý nghĩa mà sẽ còn tò mò về xuất xứ của chúng, hay muốn tìm hiểu tại Việt Nam có loài hoa này không. Qua đó, bạn sẽ học được nhiều từ về vị trí địa lý thế giới.

    Peony is native in Asia, Southern Europe and Western North America. (Hoa mẫu đơn mọc tự nhiên tại châu Á, Nam châu Âu và Tây Bắc châu Mỹ)

    – Any plant of the genus Camellia, shrubs and small trees native to Asia (Bất kỳ cây thuộc giống Camellia dạng bụi và cây nhỏ đều có nguồn gốc từ châu Á) – Colombia is the largest carnation producer in the world. (Colombia là nơi sản xuất nhiều hoa cẩm chướng nhất thế giới)

    • What is your most favorite flower?
    • Which flower means always being optimistic, faces the sun?
    • Do you know which flowers repsent love?
    • Where in the world we would find the most beautiful cherry blossom?
    • Can dandelion be grown in Vietnam?

    3. Viết đoạn văn ngắn miêu tả loài hoa yêu thích của bạn

    --- Bài cũ hơn ---

  • 10 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Liên Quan Đến Thương Hiệu
  • Top 100 Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ Các Bạn Gái Nên Biết
  • Top 5 Cách Đặt Tên Thương Hiệu Đẹp Dành Cho Startup
  • Tổng Hợp 999+ Tên Hay Cho Free Fire Kí Tự Đặc Biệt Đẹp, Hay, Chất , 2022
  • Người Ấy Là Ai: Được Đức Phúc
  • Tên Các Loài Hoa Đẹp Trong Tiếng Anh Bạn Cần Biết

    --- Bài mới hơn ---

  • Hot 525 Tên Tiểu Sử Hay Bằng Tiếng Anh 2022 Cập Nhật Hôm Nay
  • Top 40 Câu Tiểu Sử Hay Bằng Tiếng Anh Nghe Cực Mùi
  • Những Câu Tiểu Sử Hay Bằng Tiếng Anh Ý Nghĩa Nhất
  • Gợi Ý 1001 Tên Nick Facebook Cho Nữ Hay Bá Đạo Nhất 2022
  • Tên Free Fire Hay, Đẹp, Bựa, Bá Đạo Chất Nhất
  • – Cherry blossom : hoa anh đào

    – Carnation : hoa cẩm chướng

    – Apricot blossom : hoa mai

    – Sunflower : hoa hướng dương

    – Narcissus : hoa thuỷ tiên

    – Snapdragon : hoa mõm chó

    – Tulip: hoa uất kim hương

    – Chrysanthemum: hoa cúc (đại đóa)

    – Forget-me-not: hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi)

    – Pansy: hoa păng-xê, hoa bướm

    – Jasmine : hoa lài (hoa nhài)

    – Ageratum conyzoides: hoa ngũ sắc

    – Horticulture : hoa dạ hương

    – Honeysuckle : hoa kim ngân

    – Apricot blossom : hoa mai

    – Peony flower : hoa mẫu đơn

    – Phoenix-flower : hoa phượng

    – Climbing rose : hoa tường vi

    – bougainvillaea: hoa jấy

    – bluebell: chuông lá tròn

    – dandelion: bồ công anh trung quốc

    1. Tên các loài hoa bằng tiếng anh và ý nghĩa của từng loài hoa.

    Tên các loài hoa bằng tiếng anh và ý nghĩa của từng loài hoa bạn cần biết để sử dụng một cách hợp lý nhất khi giao tiếp trong tiếng anh. Một số tên loài hoa đẹp và ý nghĩa của chúng được chúng tôi giới thiệu sau đây:

    – Rose /roʊz/ : hoa hồng: tượng trưng cho tình yêu, tuy nhiên mỗi loại hồng lại mang những ý nghĩa khác nhau như: Hồng trắng là thể hiện sự trong sáng trong tình yêu. Hồng vàng là tình yêu phai nhạt và không chung thủy. Hồng đỏ là biểu tượng muôn đời của tình yêu mãnh liệt

    – Water lily /’wɔ:tə ˈlɪli/ : hoa súng

    – Orchid /´ɔ:kid/ : hoa phong lan

    – Daffodil /’dæfədil/ : hoa thủy tiên vàng

    – Dahlia /’deiljə/ : hoa thược dược

    – Sunflower /´sʌn¸flauə/ : hoa hướng dương

    – Carnation /ka:´neiʃən/ : hoa cẩm chướng

    – Lily of the valley :Hoa linh lan,lan chuông tượng trưng của hạnh phúc tìm lại, vì đây là loài hoa ngọt ngào và dễ thương nhất.

    – Lily : Hoa Loa kèn là biểu tượng của sự trong sạch và đây cũng là loài loài hoa xưa nhất thế giới.

    – Iris /’aiəris/ :Hoa Diên Vĩ – Theo tương truyền trong thần thoại Hy Lạp, Iris là tín sứ của thần Zeus và nàng thường xuất hiện trước muôn loài trên trái đất dưới hình một chiếc cầu vồng. Người đời nói rằng chiếc cầu vồng rực rỡ đó chính là đường bay của Iris trên đó nàng sải cánh đem theo sứ điệp của các vị thần linh ngang qua bầu trời. Nàng còn phải lướt nhanh bởi vì đời mỗi đóa hoa thường ngắn ngủi. Và cầu vồng có bao nhiêu sắc màu khác nhau thì người đời có thể tìm thấy bấy nhiêu màu sắc nơi những đóa hoa diên vĩ. Diên vĩ là loài cây lưu niên có thân thảo vươn cao, có lá hình lưỡI kiếm và những đóa hoa to nhiều màu sắc quyến rũ với ba cánh và ba đài hoa rủ xuống.

    – Snowdrops /´snou¸drɔp/ :Snowdrop là tên tiếng Anh của hoa Giọt Tuyết , loài hoa này có màu trắng sữa dịu dàng tượng trưng cho niềm tin và hy vọng.

    – Daisy /deizi/ :Cúc dại là loài hoa nhỏ thường mọc hoang, có những cánh trắng ngần, từ giữa tỏa ra như hình nan hoa quanh. Hoa cúc dại thể hiện cho sức sống bền bỉ, tình yêu âm thầm và không phô trương.

    – Hoa Ly – Lily: Lily là hoa loa kèn, hay huệ tây, biểu tượng của sự thanh khiết và đức hạnh.

    – Hoa đồng tiền: Gerbera (gerbera daisy) là đồng tiền, hay cúc đồng tiền, một loài hoa có màu sắc sặc sỡ và nhiều cánh, thuộc họ cúc. Mang ý nghĩa là hạnh phúc, niềm vui, sự cổ vũ, khích lệ cho người nhận.

    – Hoa hướng dương (Sunflower) mang ý nghĩa niềm tin niềm hy vọng về một điều tương sáng.

    3. Tên các loài hoa trong tiếng anh theo thứ tự bảng chữ cái.

    – Bách Hợp / Lilium Longiflorum

    – Bằng Lăng / Lagerstroemia

    – Cẩm Nhung / Nautilocalyx

    – Cánh Tiên / Thanh Điệp / Blue butterfly

    – Cẩm Tú Cầu / Hydrangea/ Hortensia

    – Cát đằng / Thunbergia grandiflora

    – Clemátide de Armand/Armand Clematis / Evergreen Clematis

    – Clematis / Large flowered Clematis

    – Cúc / Mum / Chrysanthemum

    – Cúc Susan/ Black Eyed Susan/ Coneflower

    – Dâm Bụt / Bông Bụp/ Rosemallow/ Hibiscus

    – Dành Dành / Ngọc Bút / Gardenia

    – Dừa Cạn / Rose Periwinkle

    – Đại / Bower of Beauty / Pandorea jasminoides

    – Đào / Cherry blossom / Prunus serrulata

    – Đoạn Trường Thảo / Gelsemium

    – Đông Chí / Winter Rose/ Hellebore

    – Giáp Trúc Đào / Phlox paniculata ‘Fujiyama’

    – Giọt Nắng/ Sun Drop Flower

    – Hành Kiểng / Sierui / Ornamental onion /Allium aflatunense

    – Hoàng Thảo Trúc / Dendrobium hancockii

    – Hoàng Thiên Mai / Golden chain tree / Cassia fistula

    – Hoàng Điệp / Heliconia Firebird

    – Hoàng Độ Mai/ Lệ Đường Hoa / Japanese Rose / Kerria japonica

    – Rose Garden 2014 (33)Hồng / Rose

    – Huệ Torch / Torch lily/ Poker Plant

    – Hương Bergamot / Bergamot

    – Huyết Huệ / Belladonna Lily /Amaryllis

    – Huyết Tâm / Bleeding Heart Flower

    – Kiếm Tử Lan/ Quân tử lan / Kaffir Lily

    – Lạc Tiên / Passion Flower

    – Lan Beallara/ Beallara Orchid/ Bllra. Marfitch ‘Howard’s Dream’

    – Lan Brassia / Brassidium

    – Lan Bướm Kalihi/ Mendenhall Gren valley / Oncidium Papilio x Kalihi

    – Lan Burtonii / Enpidendrum Burtonii

    – Lan Dạ Nương/ Brassavola nodosa

    – Lan Hài Tiên / Lady’s Slipper/ Paphiopedilum

    – Lan Hawaiian Sunset / Hawaiian Sunset Miltonidium

    – Lan Hồ Điệp /Phalaenopsis / Moth Orchid

    – Lan Hoàng thảo /Hồng Hoàng Thảo/ Dendrobium nobile

    – Lan Kiếm/ Địa Lan / Sword Orchid / Cymbidium

    – Lan Kim Điệp / Dendrobium chrysotoxum

    – Lan Neostylis / Lou Snearly

    – Lan Ngọc Điểm / Rhynchostylis gigantea

    – Lan Rô / Đăng Lan / Dendrobium

    – Lan Sharry Baby / Oncidium Sharry Baby

    – Lan Thanh Đam / Coelogyne pandurata

    – Lan Thanh đạm tuyết ngọc / Coelogyne Mooreana

    – Lan Thủy Tiên / Dendrobium densiflorum

    – Phong Lan Mokara Sept 2014 (40)Lan Vanda / Vân Lan / Vanda Orchids

    – Lan Zygosepalum / ‘Rhein Clown’ Zygosepalum

    – Lục Bình / Water hyacinth

    – Lựu / Pomegranate Flower

    – Lưu Ly / Đừng Quên Tôi / Forget Me Not

    – Mai / Ochna integerrima

    – Mai Chỉ Thiên / Wrightia

    – Mai Chiếu Thủy / Wondrous Wrightia

    – Màng màng / Beeplant / Spider flower

    – Mallow/Rose Mallow/ Swamp Mallow

    – Mimosa Bán Nguyệt Diệp / Accadia / Half-moon Wattle

    – Mộc Trà / Quince /Chaenomeles japonica

    – Móng cọp / Jade Vine / Emerald Creeper

    – Mồng Gà / Cockscomb /Celosia

    – Montbretia / Copper Tip / Montbretia

    – forsythia (4)nghệ tây / Crocus

    – Nở Ngày/ Bách nhật / Amaranth

    – Nghinh Xuân / Forsythia

    – Ngoc Anh /Bông sứ ma/ Tabernaemontana

    – Ngọc Châu / Treasure Flower/ Gazania

    – Phấn / Four O’Clock Marvel

    – Phù Dung /Confederate Rose/ Cotton Rose

    – Phượng Tím / Jacaranda obtusifolia

    – Phượng Vỹ / Flamboyant/ Peacock Flower

    – Quỷ Kiến Sầu / Jamaican feverplant / Puncture Vine

    – Quỳnh / Epihyllum / Orchid Cactus

    – Sala / Cannonball / Ayauma

    – Sao Tiên Nữ / Andromedas

    – Sứ Thái Lan / Desert Rose

    – Sứ Đại / Frangipani / Plumeria Alba

    – Sống đời /Air plant / Clapper bush/ Kalanchoe mortagei Raym.

    – summer-2012-99Súng/ Water Lily

    – Táo Dại / Crabapple / Malus Cardinal

    – Thạch Thảo / Italian aster

    – Thiên Điểu / Bird of Paradise Flower/Strelitzia

    – Thuỵ Hương /Winter daphne/ Daphne Odora

    -Thủy Nứ / Súng Ma / Nymphoides

    – Thủy Tiên /Chinese Sacred Lily / Narcissus

    – Thủy Tiên hoa vàng / Daffodil

    – Tí Ngọ / Noon Flower/ Scarlet Mallow

    -Tigon / Coral Vine / Chain-of-love

    – Tigridia / Shellflower/ Tigridia

    – Tóc Tiên / Star Glory / Cypss vine

    – Thanh Giáp Diệp / Helwingia

    – Thất Diệp Nhất Chi Hoa / Paris polyphylla

    – Trạng Nguyên/ Poinsettia / Christmas Star

    – Trinh Nữ / TickleMe Plant /Mimosa pudica

    -Tuyết Sơn Phi Hồng / Texas Sage

    – Vân Anh/ Bông Lồng Đèn/ Fusia

    – Xương Rồng / Cactus Flowers

    – Xương Rồng Bát Tiên / Crown Of Thorns Flower

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Các Loài Hoa Bằng Tiếng Anh Thường Gặp
  • Cách Giới Thiệu, Miêu Tả Nhà Hàng Khách Sạn Bằng Tiếng Anh Hay
  • 608+ Biệt Danh Hay Nhất Theo Tên Bá Đạo Cho Nam Nữ Căp Đôi
  • Tên Biệt Danh Hay Trên Facebook Dành Cho Bạn
  • Cách Đặt Tên Công Ty, Doanh Nghiệp Bằng Tiếng Anh Chuẩn Nhất
  • Truyền Thuyết Về Loài Hoa Tinh Khôi

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Của Hoa Phi Yến Loài Hoa Mang Hình Ảnh Nhẹ Nhàng Thanh Thoát • Nekko Shop
  • Hoa Phi Yến – Biểu Tượng Của Tình Yêu Và Hôn Nhân
  • Xem Nhân Số Học Online Theo Tên Và Ngày Sinh
  • Hành Vi Của Võ Hồng Nguyên Và Nguyễn Thành Vũ Là Gây Rối Trật Tự Công Cộng Hay Giết Người?
  • Bạn Có Biết Về Quy Định Giao Thông Của Nhật Bản?
  • Ý nghĩa của hoa phi yến

    Đặc điểm của hoa phi yến là những cánh hoa rất thanh mảnh màu hồng, tím hoặc trắng trên chiếc cuống khá dài và tươi rất lâu. Ý nghĩa của những bông hoa này chính là biểu tượng cho sự thanh thoát nhẹ nhàng nhưng lại ẩn chứa một sức sống vô cùng mãnh liệt không dễ gì bị dập tắt.

    Bên cạnh đó hoa phi yến còn biểu tượng cho trái tim thuần khiết, e lệ, thẹn thùng nhưng rất thủy chung, son sắt của người con gái. Một ý nghĩa về mặt thời gian đó chính là khi nhìn thấy phi yến nở rộ thì tháng 7 đã về. 

    《QUÀ TẶNG》????#3 Ý nghĩa hoa cẩm tú cầu bạn có biết?

    Nguồn gốc của hoa phi yến

    Hoa phi yến có nguồn gốc từ Bắc bán cầu và cả những khu rừng nhiệt đới ở Châu Phi. Về sự ra đời của loài hoa này có cả một truyền thuyết và nội dung là Phi yến được mọc lên từ máu của một chiến binh tham gia chiến thành Troy tên là Ajax. 

    Tuy nhiên vẫn có một số quan điểm lại cho rằng loài hoa này có tên là Phi yến bởi hình dáng của bông hoa giống cái mũi nhọn trên đầu con cá heo. Và có một số người lại nhìn những bông hoa trông giống cái mào của con chim chiền chiện. 

    Cách chăm sóc hoa phi yến

    Hoa phi yến là loại hoa không quá kén đất có khả năng chịu hạn và chịu rét tốt, điểm cần chú ý đó là loài hoa này rất ưa ánh sáng nên cần trồng ở nơi có nhiều ánh sáng.

    Trong quá trình chăm sóc cây hoa không cần bón quá nhiều phân nhưng phải cân đối tỷ lệ N-P-K cho hợp lý, để cây trẻ lâu nên bón thêm đạm. Phi yến là loại cây thân thảo nên cần trồng dày và sử dụng nẹp để cây không bị đổ ngã khi cây phát triển về chiều cao.

    Khi muốn chọn cây để lấy giống cần lưu ý chọn cây tốt không sâu bệnh có hoa đẹp. Khi cắt cây lấy hạt nhớ cắt những cành chính đã chín vàng, bỏ 1/3 đoạn trên và /3 đoạn dưới cành để sau này hoa ra đều và đẹp. 

    Mua hoa phi yến ở đâu?

    Hoa phi yến là loại hoa rất được ưa chuộng tại các nước Châu Âu và ở Việt Nam. Trong đó LIO Flower là địa điểm trồng và bán loại hoa này cực kỳ nhiều tuy nhiên hiện nay. Phi yến được vận chuyển và có mặt ở rất nhiều tỉnh thành khác nhau nên sẽ không quá khó để có thể mua được loại hoa này.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hoa Phi Yến – Một Cái Tên Đẹp Gắn Với Một Ý Nghĩa Đẹp
  • Hoa Phi Yến Và Ý Nghĩa Của Loài Hoa Tinh Khôi
  • Hoa Bỉ Ngạn, Ý Nghĩa Của Hoa Bỉ Ngạn
  • Ý Nghĩa Hoa Bỉ Ngạn Là Gì? Truyền Thuyết Đầy Đau Thương Và Nước Mắt
  • Câu Chuyện Về Sự Chia Ly, Ý Nghĩa Sâu Đậm
  • Mách Nhỏ Ý Nghĩa Và Tên Tiếng Anh Của Các Loài Hoa

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Bài Hát Tiếng Anh Hay Nhất Về Tình Yêu Được Sử Dụng Làm Nhạc Phim
  • Tổng Hợp Các Từ Viết Tắt Trong Tiếng Anh Thông Dụng Nhất
  • Fc Là Gì? Đặt Tên Fc Bóng Đá Hay Và Độc
  • Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Các Tên Tiếng Anh, Tên Cho Nam Thể Hiện Sự Mãnh Mẽ Sang Trọng Cao Quý
  • Ca Từ Lãng Mạn Đốn Tim Trong Những Bài Hát Tiếng Anh Hay Nhất Về Tình Yêu
  • Đã bao giờ bạn tìm hiểu về ý nghĩa và tên tiếng Anh của các loài hoa chưa? Các bạn biết không mỗi loài hoa khác nhau đều mang trên mình một ý nghĩa riêng biệt, nếu biết về ý nghĩa và tên tiếng Anh của chúng thì chúng ta sẽ lựa chọn đúng loài hoa để tặng cho người thân yêu cũng như là trang trí các buổi tiệc.

    Hoa hồng

    Nói về ý nghĩa và tên tiếng Anh của các loài hoa thì trước hết chúng ta sẽ tìm hiểu về hoa hồng- loài hoa được mệnh danh là ” bá chủ” của các loài hoa. Nói đến hoa hồng chắc bạn sẽ nhớ đến câu ” hoa đẹp là hoa có gai”, đúng như cái định nghĩa đó hoa hồng mang vẻ đẹp của một cô nàng quyến rũ nhưng có rất nhiều gai nhọn, nó như là vũ khí tự bảo vệ chính mình của một cô gái yếu đuối.

    Tên tiếng Anh của hoa hồng là Rose, mỗi loại hoa hồng đều mang một ý nghĩa khác nhau. Hoa hồng đỏ tượng trưng cho tình yêu mãnh liệt, sự hy sinh vì tình yêu. Trong đạo Thiên Chúa, hoa Hồng là sự tượng trưng cho những giọt máu của Chúa Kito, hơn thế nữa nó gợi nhớ về những vết thương đau đớn của Chúa.

    Hoa hồng vàng tượng trưng cho tình yêu kiêu sa, biểu hiện niềm mong nỗi nhớ đến người mình yêu. Tuy nhiên, nếu bạn dành tặng những đóa hoa hồng vàng cho bạn thì nó mang ý nghĩa tích cực hơn, một tình bạn tồn tại vĩnh cửu.

    Trời sinh em kiếp hoa hồng

    Tỏa hương…khoe sắc…mênh mông đất trời

    Tiếng yêu, em ngọt vành môi

    Nghe như trong gió có lời thơ ca

    Nguồn: sưu tầm

    Hoa hướng dương

    Ý nghĩa và tên tiếng anh của hoa hướng dương chắc chắn rằng đa phần chúng ta đều biết, hoa hướng dương có quyền kiêu hãnh về những gì mà hoa đã đóng góp cho cuộc sống này. Không chỉ cung cấp hạt, dầu, lá và thân dùng làm thực phẩm gia súc và dệt thành vải, mà còn mang lại hương sắc cho đời. Tên tiếng Anh của hoa hướng dương là Sunflower, nói nôm nay là hoa mặt trời.

    Không phải tự nhiên mà có cái tên như vậy, do đặc tính của loài hoa này là hướng theo phía mặt trời mọc. Hãy thử nhắm mắt lại tưởng tượng, bạn đang ở một cánh đồng hoa hướng dương, bạn sẽ thấy một điều vô cùng tuyệt vời là tất cả các bông hoa đều hướng về cùng một phía, mặt trời mọc ở đâu thì hướng dương sẽ hướng về đó. Nếu trong công việc hướng dương tượng trưng cho sự kiên định, đoàn kết và trung thành, nếu trong tình yêu thì hướng dương tượng trưng cho tình yêu chung thủy và sắt son.

    Đón nắng ngã về hoa hướng dương

    Hiên ngang đứng thẳng nhìn trời vươn

    Quanh năm mưa gió không lay chuyển

    Ngày tháng hong đời với thái dương

    Nguồn: sưu tầm

    Hoa cúc dại

    Chắc có lẽ bạn sẽ ngạc nhiên khi nhắc đến hoa cúc dạy trong ý nghĩa và tên tiếng anh của các loài hoa đẹp, Cúc dại và cúc vạn thọ tuy cùng loài hoa Cúc nhưng có tên tiếng anh và ý nghĩa khác nhau. Cúc dại có tên tiếng anh là Daisy, chúng ta có thể hiểu Daisy là Day’s eye mắt của buổi sớm mai. Đôi mắt ấy mở ra với nắng ban mai nhưng rồi khi ánh nắng tắt đi thì cũng là lúc đôi mắt kia khép lại,điều này giống với đặc tính ấy của hoa cúc dại.

    ý nghĩa và tên tiếng Anh của hoa Cúc

    Xin làm loài Cúc dại – nếu là hoa

    Dịu dàng khép cánh mỗi chiều tà

    Và mỗi sớm mai bừng thức giấc

    Đón chào nắng ấm với sương sa.

    Nguồn: Sưu tầm

    Hoa lưu ly

    Một trong những loài hoa có cái tên tiếng anh hay và ý nghĩa đó là hoa Lưu ly, tên tiếng anh của em ấy là Forget me not: xin đừng quên tôi. Có lẽ khi dịch sang tiếng Việt thì chúng ta cũng hiểu phần nào về ý nghĩa của hoa, nó giống như một hoài niệm về tình yêu chân thành. Nếu có một chàng trai tặng cho bạn loài hoa này thì hãy nhớ là trân trọng họ vì họ đang yêu thương bạn rất nhiều. Lưu trong lưu luyến, ly trong ly biệt và nếu đặt vào trường hợp chia ly người thân yêu thì loài hoa này giúp người ta hiểu được nỗi buồn, nỗi xót xa của người ở lại khi phải nhìn người mình thương yêu ra đi.

    Ý nghĩa và tên tiếng Anh của hoa lưu ly

    Tùy thuộc vào từng loài hoa và từng bối cảnh khác nhau mà chúng ta định nghĩa tên của loài hoa ấy, có thể nó sẽ mang đến cho bạn niềm vui khi bạn đang trong một tâm trạng tốt và tất nhiên nó cũng làm cho bạn nổi giận nếu trong hoàn cảnh tồi tệ vì ” người buồn cảnh có vui đâu bao giờ”.

    Địa điểm bán các loài hoa có tên hay và ý nghĩa

    Nếu bạn đang phân vân không biết tìm mua những bó hoa đẹp ở đâu, bạn không biết tên tiếng Anh và ý nghĩa của các loài hoa thì bạn có thể liên hệ với shop Hoa tươi 360 vì chúng tô sẵn sàng lựa chọn hoa theo ý thích và yêu cầu của bạn, đồng thời chúng tôi sẽ tư vấn để bạn lựa chọn cho mình bó hoa đẹp nhất dành tặng người yêu.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 11 Bài Hát Tiếng Anh Cho Trẻ Em Hay Nhất Hiện Nay
  • 101+ Biệt Danh Tiếng Anh Hay Cho Con Trai, Con Gái Ý Nghĩa Nhất 2022
  • 111+ Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ Ngắn Gọn, Dễ Nhớ Nhất 2022
  • Tên Tiếng Anh Hay Cho Bé Năm 2022
  • Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Gái Năm 2022 Tân Sửu Hay Và Ý Nghĩa * Adayne.vn
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100