Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nam Và Nữ Độc Đáo Nhất

--- Bài mới hơn ---

  • 8 Bảng Tên Giúp Bạn Có Thể Đặt 1001 Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nam Và Nữ
  • Xem Ý Nghĩa Tên Nam, Gợi Ý Bộ Tên Lót Hay Cho Tên Nam
  • Sự Thật Cực Thú Vị Ở Tên Diễn Viên Thái: Ta Có Từ Canh Chua, Ngân Hàng, Đến Quả Mận!
  • 1001 Tên Nhân Vật Game Hay, Đẹp Và Ý Nghĩa Cho Nam Và Nữ
  • 12 Tên Hy Lạp Đẹp Nhất
  • Các bộ phim Hàn Quốc thời gian này đang làm mưa làm gió tại thị trường điện ảnh Việt Nam. Sức ảnh hưởng của nó rất to lớn đến các ban trẻ từ phong cách trang điểm, kiểu tóc, thời trang quần áo, phong cách thường ngày… và đặc biệt là tên gọi. Những cái tên Hàn Quốc được giới trẻ í ới gọi nhau nghe cũng rất đáng yêu đấy chứ. Thông thường chúng ta thấy rằng đặt biệt danh hay cho nữ không có gì là xa lạ nữa. Nhưng các bạn nam cũng muốn được bạn gái của mình đặt tên Hàn Quốc cho đấy.

    Ở đất nước Hàn Quốc cũng giống như Việt Nam chúng ta, mỗi cái tên được sử dụng đều mang ý nghĩa riêng của nó. Bên cạnh đó còn thể hiện sự mong muốn điều tốt đẹp sẽ đến với người sở hữu tên hay.

    Tên tiếng Hàn hay dành cho nữ

    • Ha Eun: mùa hè xinh đẹp
    • Ha Rin: sự quyền uy
    • Ha Yoon: sự cho phép
    • JI Ah: sự thông minh
    • JI Woo: có nhận thức
    • Ji Yoo: sự hiểu biết
    • Seo Ah: sự thanh lịch
    • Ae Cha: người con gái dẽ thương
    • Bong Cha: người con gái tuyệt vời
    • Chin Sun: con người chân thành
    • Choon Hee: người con sinh vào mùa xuân
    • Chun Hei: sự công lý và lòng ân sủng
    • Chung Cha: sự cao cả
    • Da: muốn đạt được
    • Dae: người cọn vĩ đại
    • Eui: sự chính nghĩa
    • Eun: bạc
    • Eun Ae: tình yêu
    • Eun Jung: tình cảm
    • Eun Kyung: người con gái duyên dáng
    • Gi: người dũng cảm
    • Goo: hoàn thành tốt một điều tốt lành
    • Kyung Soon: sự xinh đẹp
    • Kyung Mi: sự vinh hạnh
    • Kyung Hu: cô gái của thành thị
    • Whan: sự mở rộng
    • Yon: hoa sen
    • Yoon: sự cho phép
    • Young Mi: sự vĩnh hằng
    • Young Soon: sự nhẹ nhàng
    • Young Hee: niềm vui

    Tên tiếng Hàn hay dành cho nam

    Không chỉ có các bạn nữ tìm cho riêng mình những tên gọi hay biệt danh hay tiếng Hàn mà các ban nam cũng rất thích thú với điều này. Còn có trường hợp những cặp đôi đang yêu nhau cũng dành tình cảm bằng những cái tên Hàn Quốc. mời bạn hãy cũng ChiBi tìm hiểu tên tiếng Hàn hay dành cho nam và ý nghĩa của chúng:

    • Baek Hyeon: sự đức độ
    • Beom Seok: sự quy mô
    • Bitgaram: dòng sông trôi nhẹ
    • Bon Hwa: vinh dự
    • Bong: thần thoại
    • Chin Hwa: sự giàu có
    • Chin Mae: người con trai chân thật
    • Chul: sự chắc chắn
    • Chui Moo: vũ khí sắt bén
    • Chung Ae: sự cao cả
    • Chung Hee: sự chăm chỉ
    • Do Hyun: danh dự
    • Do Yoon: sự cho phép
    • Dae: người cao cả
    • Dae Huyn: điều tuyệt vời
    • Dae Jung: sự cương trực
    • Daeshim: tâm trí lớn lao
    • Dong Min: sự thông minh
    • Dong Sun: tốt bụng
    • Dong Yul: sự đam mê to lớn
    • Du Ho: lòng tốt
    • Min Joon: sự sắc sảo
    • Mai Chin: sự kiên trì
    • Man Yuong: sự thịnh vượng
    • Myung: điều tuyệt vời
    • Myung Dae: nền tảng vững chắc

    Chibi luôn hy vọng rằng mỗi bài viết tổng hợp kiến thức sẽ làm cho độc giả hài lòng. Bài tổng hợp tên tiếng Hàn hay dành cho nam và nữ sẽ giúp cho tất cả các bạn tìm hiểu và tự chọn lựa cho mình một cái tên thật phù hợp về phong cách, hay về ý nghĩa cũng như đúng với sở thích của chính mình. Chúng tôi mong muốn sẽ đem đến thật nhiều niềm vui cho các bạn mỗi ngày. Xin chúc tất cả mọi người luôn tìm kiếm được những trang kiến thức cần thiết tại Chibi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Một Loạt Group Hot Nhất Hiện Nay Trên Facebook Dành Cho Hội Chị Em Thích Khoe Mọi Thứ Trên Đời Nhất Định Phải Biết Trong Chuỗi Ngày Ngồi Nhà Tránh Dịch
  • Đặt Tên Nhóm Hay, Độc Lạ, Chất Nhất
  • Top 100 Tên Tiếng Nhật Hay Cho Nam Và Nữ Ý Nghĩa, Chất Nhất
  • ? Tên Tiếng Nhật Cho Mèo Và Mèo
  • Bật Mí Về Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Chó Mèo Hot Nhất Hiện Nay
  • Những Tên Tiếng Hàn Hay Nhất Cho Nam Và Nữ

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 15 Những Bộ Phim Kiếm Hiệp Cổ Trang Hay Nhất Mọi Thời Đại
  • Top 12 Bộ Phim Kiếm Hiệp Kim Dung Hay Nhất Mọi Thời Đại
  • Top 10 Phim Kiếm Hiệp Trung Quốc Đáng Xem Nhất Mọi Thời Đại
  • Top 99+ Tên Nhân Vật Game Kiếm Hiệp Hay Được Yêu Thích Nhất
  • 1501+ Tên Kiếm Hiệp Hay – Tên Kiếm Hiệp Đẹp Trong Game Cho Nam, Nữ
  • Những tên Tiếng Hàn hay nhất cho nữ

    Tên Tiếng Hàn cho nữ

    Ý nghĩa

    Ha Eun

    Mùa hè, tuyệt vời

    Ha Rin

    Quyền lực

    Ha Yoon

    Sự cho phép

    Ji Ah

    Trí tuệ

    Ji Woo

    Nhận thức

    Ji Yoo

    Hiểu biết

    Seo Ah

    Tốt lành

    Seo Yeon

    Duyên dáng

    Seo Yoon

    Cho phép

    Soo Ah

    Thanh lịch

    Ae – Cha

    Một người dễ thương

     

    Bong – Cha

    Một cô gái tuyệt vời       

    Chin – Sun

    Người chân thật

    Choon – Hee

    Một người sinh vào thời điểm mùa xuân

    Chun Hei

    Công lí và ân sủng

    Chung Cha

    Cao quý

    Da

    Để đạt được

    Dae

    Người vĩ đại

    Du

    Cái đầu

    Eui

    Chính nghĩa

    Eun

    Bạc

    Eun Ae

    Tình yêu

    Eun Jung

    Tình cảm

    Eun – Kyung

    Một người duyên dáng

    Gi

    Một người dũng cảm

    Goo

    Hoàn thành

    Kyung Mi

    Vinh dự và xinh đẹp

    Kyung Soon

    Xinh đẹp

    Kyung- Hu

    Cô gái thủ đô

    Whan

    Mở rộng

    Woong

    Tráng lệ

    Yon

    Hoa sen

    Yoon

    Cho phép

    Young Mi

    Vĩnh cửu

    Young – II

    Sự thịnh vượng

    Young – Soon

    Nhẹ nhàng

    Yun

    Hoa sen

    Yun Hee

    Niềm vui

    Những tên Tiếng Hàn dành cho nam

    Tên Tiếng Hàn cho nam

    Ý nghĩa

    Baek Hyeon

    Đức hạnh

    Beom Seok

    Mô hình, quy mô

    Bitgaram

    Dòng sông nhẹ

    Bon – Hwa

    Vinh quang

    Bong

    Thần thoại

    Chin – Hae

    Sự thật

    Chin- Hwa

    Sự thịnh vượng và giàu có

    Chin – Mae

    Người chân thật

    Chul

    Chắc chắn

    Chul-Moo

    Vũ khí của sắt

    Chung Ae

    Cao thượng

    Chung – Hee

    Chăm chỉ

    Chung – Ho

    Hồ nước

    Courage

    Dũng cảm, mạnh mẽ

    Do Hyun

    Danh dự tuyệt vời

    Do Yoon

    Cho phép

    Da

    Để đạt được

    Dae

    Người vĩ đại

    Dae Hyun

    Tuyệt vời

    Dae – jung

    Chính trực

    Daeshim

    Tâm trí vĩ đại

    Dong

    Đồng

    Dong – Min

    Thông minh

    Dong – Sun

    Lòng tốt

    Dong – Yul

    Một người có niềm đam mê

    Du – Ho

    Lòng tốt

    Duck – Hwan

    Đức hạnh

    Min Joon

    Thông minh, sắc sảo

    Mai Chin

    Kiên trì

    Man Shik

    Sâu xa bắt nguồn từ cái gì

    Man Young

    Thịnh vượng

    Myung

    Tuyệt vời

    Myung – Dae

    Nền tảng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Danh Sách Các Thú Cưng Trong Gunny
  • #1 : Tên Bang Hội Hay, Guild, Clan, Clb Độc Đáo, Hài Hước, Cực Chất Trong Game
  • Tên Game Hay ❤️ Kí Tự Đặc Biệt Mèo
  • Tên Game Hay ❤️ Kí Tự Đặc Biệt Mun
  • Tên Facebook Ngầu 2022 ❤️ Top 1001 Tên Fb Ngầu Nhất
  • Top 21 Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nữ Kèm Giải Thích

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Tên Vương Đẹp Và Hay
  • Dạy Các Con Vật Hay Cho Trẻ Tập Nói Nhanh Và Hiệu Quả
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Đặng 2022 Ý Nghĩa Và Hay Nhất
  • Những Cái Tên Hay Dành Cho Con Trai Con Gái Nhà Họ Cao
  • Những Tên Nick Facebook Hay Cho Nữ & Tên Nick Fb Cho Nữ Ngắn Hay, Đẹp & Ý Nghĩa
  • Trung tâm du học Hàn Quốc Hải Phòng Emmanuel đã tổng hợp giúp bạn Top 21 tên tiếng Hàn hay cho nữ kèm giải thích ý nghĩa tên. Kết hợp với danh sách những họ phổ biến tại Hàn Quốc, thế là chúng ta đã có rất nhiều tên hay và ý nghĩa cho bạn gái rồi!

    • Cách đơn giản nhất là bạn có thể đặt tên theo người nổi tiếng như ca sĩ, diễn viên, vận động viên,… mà bạn hâm mộ. Đây là cách tương đối phổ biến đối với các bạn fan K-pop hoặc mọt phim lâu năm.
    • Bạn có thể bói tên theo ngày tháng năm sinh, con giáp, cung hoàng đạo, theo màu sắc hoặc loài hoa yêu thích,…
    • Bên cạnh đó bạn có thể tham khảo ý kiến của bạn bè hoặc các anh chị du học sinh / đang làm việc tại xứ Củ Sâm để có nhiều lựa chọn hơn.
    • Trong tiếng Hàn Quốc có nhiều loại tên phân biệt nam nữ rất rõ ràng, bạn cần chú ý để tránh chọn nhầm hoặc dùng nhầm những kí tự không phổ biến, gây khó khăn cho việc làm giấy tờ sau này.

    ► Những tên tiếng Hàn cho nữ thường mang ý nghĩa thiên về sự nữ tính, xinh đẹp, hạnh phúc, trong sáng,… Mỗi bậc phụ huynh Hàn Quốc thường gửi gắm niềm hy vọng của gia đình vào tên của bé gái mới sinh.

    1. Tên Areum (đánh vần là Ah-reum) nghĩa là cô gái xinh đẹp. Đây là một cái tên bản địa có nguồn gốc lâu đời. Nhiều người nổi tiếng có tên Areum như: Lee Ah-reum, Han A-leum, Hong Ah-reum, Na Ah-reum, Noh Ah-reum, Lee Areum,…

    2. Tên Bora nghĩa là màu tím thủy chung, gồm 2 âm tiết rất phổ biến trong tiếng Hàn. Màu tím mang hàm nghĩa bí ẩn, nữ tính, dịu dàng nhưng vô cùng cuốn hút. Thời xa xưa vải màu tím vô cùng khó làm và chỉ dùng để may áo cho vua nên đây còn là màu sắc dành cho giới vua chúa, quý tộc.

    3. Tên Eun (đánh vần là Un , hay En, EHN, Enn, unn) mang ý nghĩa bác ái, là tên tiếng Hàn hay cho nữ. Dịch ra một cách đầy đủ có thể hiểu là cô gái có trái tim bác ái yêu thương mọi người. Đây là một trong những đức tính quan trọng được người Hàn Quốc nói riêng và toàn thế giới đánh giá cao.

    4. Tên Gi (hoặc Geon, Kŏn, Keon, Gon, Kuhn, Kun) hàm nghĩa vươn lên – dành cho những trái tim tràn đầy nhiệt huyết cố gắng vì tương lai.

    5. Tên Gun mang ý nghĩa mạnh mẽ, rất hợp với những bạn nữ cá tính, luôn muốn trải nghiệm và thử thách bản thân.

    6. Tên Gyeong (Kyung, Kyoung, Gyeong, Kyeong, Kyong) nghĩa là kính trọng, là tên rất phù hợp với văn hóa Hàn.

    7. Tên Hye hàm nghĩa người phụ nữ thông minh, biết làm thế nào để hoàn thiện bản thân và nỗ lực để đạt được điều mình muốn.

    8. Tên Hyeon nghĩa là nhân đức, người con gái có trái tim nhân đức, chân thành, là tên tiếng hàn ý nghĩa cho nữ.

    9. Tên Huyn mang ý nghĩa nhân đức – ý nghĩa tương tự Hyeon.

    10. Tên Iseul nghĩa là giọt sương, miêu tả cho vẻ đẹp mong manh, thánh khiết như giọt sương ban mai.

    11. Tên Jeong hàm nghĩa bình yên và tiết hạnh, gửi gắm ước mơ trọn đời bình yên cũng như đề cao tiết hạnh của người phụ nữ.

    12. Tên Jong mang ý nghĩa bình yên và tiết hạnh – tương tự Jeong, cũng là tên tiếng hàn hay ý nghĩa cho nữ.

    13. Tên Jung nghĩa là bình yên và tiết hạnh – tương tự Jeong.

    14. Tên Ki mang ý nghĩa vươn lên – là tên một âm tiết phổ biến trong tiếng Hàn, mang tới cảm giác mạnh mẽ, không ngừng nỗ lực vươn lên trong cuộc sống.

    15. Tên Kyung nghĩa là tự trọng, đề cao những phẩm chất tốt đẹp trong con người: lòng tự trọng.

    16. Tên Myeong hàm nghĩa trong sáng như ánh sáng ban mai.

    17. Tên Myung hàm nghĩa trong sáng – tương tự Myeong.

    18. Tên Nari nghĩa là hoa Lily – loài hoa thanh cao, quý phái tượng trưng cho tình yêu cao thượng và sự chung thủy.

    19. Tên Ok mang ý nghĩa gia bảo (kho báu) – dịch sang tiếng Việt là bảo bối hoặc bảo bảo ấy các bạn.

    20. Tên Seok nghĩa là cứng rắn – tuy rằng tên này hơi nam tính một chút nhưng lại hợp với bạn nữ nào mạnh mẽ và cá tính.

    21. Tên Seong mang ý nghĩa thành đạt – ước mơ tương lai, đây là một trong những tên tiếng hàn cho nữ phổ biến nhất tại xứ sở Kim chi.

    ► Du học Emmanuel chúng tôi chuyên thực hiện các lớp học ngoại ngữ như tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Hàn, tiếng Nhật. Chúng tôi nhận tư vấn du học tại các quốc gia tiên tiến trên thế giới. Ngoài ra, chúng tôi nhận chứng minh thu nhập, hỗ trợ sổ ngân hàng cho tất cả học sinh. Mọi thắc mắc của bạn cần giải đáp vui lòng liên hệ:

    Du Học Hàn Quốc – Emmanuel

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Cho Con Gái Họ Phạm Hay Nhất, Ý Nghĩa Và Hợp Phong Thủy 2022
  • 1️⃣ Tên Nhân Vật Game Pubg Hay Nhất, Siêu Bựa Và Không Đụng Hàng
  • 1500+ Kí Tự Đặc Biệt Game Pubg Mobile Cực Đẹp
  • 999 Kí Tự Đặc Biệt Pubg Mobile Đẹp
  • Tên Nhân Vật Game Pubg Hay Nhất, Siêu Bựa Và Không Đụng Hàng
  • Top 3 Cách Đặt Tên Tiếng Hàn Cho Nam Và Nữ Hay Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Tiếng Hàn Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Các Bạn Nữ
  • 75+ Tên Chó Bằng Tiếng Hàn Hay Nhất, Gợi Ý Đặt Tên Chó Tiếng Hàn Quốc
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Tiếng Hoa Hay Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất • Adayne.vn
  • Tổng Hợp Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Bé Trai Sinh Năm Bính Thân 2022
  •  

    CÁCH 1 – PHIÊN ÂM TÊN TIẾNG HÀN THEO CÁCH ĐỌC TÊN CỦA MÌNH

    Bằng cách này bạn có thể phiên tên tiếng Việt của mình sang tiếng Hàn, để người Hàn có thể đọc đúng được.

    Zila sẽ gợi ý cho bạn cách phiên âm của 1 số họ thông dụng

    Họ

    Phiên âm tiếng Hàn

    Họ

    Phiên âm tiếng Hàn

    Nguyễn

    응우옌

    Bùi

    부이

    Trần

    Đỗ

    Hồ

    Phạm

    Ngô

    응오

    Hoàng

    Dương

    즈엉

    Huỳnh

    Phan

    Trương

    쯔엉

    Đặng

    Cao

    까오

    브어

    브우

     

    Ví dụ

    • Nguyễn Nhật Ánh             응우옌 녓 아잉
    • Giang Hồng Ngọc             장 홍 응옥
    • Nguyễn Bảo Anh              응우옌 바오 아잉
    • Trần Ngọc Lan Khuê        쩐 응옥 란 쿠에 (퀘)
    • Ninh Dương Lan Ngọc     닝 즈엉 란 응옥
    • Trịnh Thăng Bình              칭 탕 빙

    Ưu điểm

    • Giúp người Hàn phát âm được tên tiếng Việt của bạn

    Nhược điểm

    • Phiên âm khá dài, khó nhớ

    CÁCH 2 – ĐẶT TÊN TIẾNG HÀN THEO PHIÊN ÂM HÁN – HÀN

    Trong tiếng Việt và tiếng Hàn đều có một bộ phận tiếng Hán – Việt, tiếng Hán – Hàn. Dựa theo nguyên tắc âm Hán, chúng ta có thể phiên tên của mình sang tiếng Hàn.

    Các bạn có thể tìm tên của mình trong bảng phiên âm Hán – Hàn – Việt sau đây

    HỌ

    Tên tiếng Việt

    Phiên âm tiếng Hàn

    (La-tinh hóa)

    Tên tiếng Việt

    Phiên âm tiếng Hàn

    (La-tinh hóa)

    Nguyễn

    (Won)

    Lương

    (Ryang)

    Trần

    (Jin)

    Lưu

    (Ryu)

    (Ryeo)

    (Lee)

    Phạm

    (Beom)

    Trình, Đinh, Trình

    (Jeong)

    Hoàng, Huỳnh

    (Hwang)

    Trương

    (Jang)

    Phan

    (Ban)

    Giang

    (Kang)

    Võ, Vũ

    (Woo)

    Cao

    (Go, Ko)

    Đặng

    (Deung)

    Đoàn

    (Dan)

    Bùi

    (Bae)

    Văn

    (Moon)

    Đỗ, Đào

    (Do)

    Lâm

    (Im/ Lim)

    Hồ

    (Ho)

    Triệu

    (Jo)

    Ngô

    (Oh)

    Quách

    (Kwak)

    Dương

    (Yang)

    Lã/ Lữ

    (Yeo)

    Tôn

    (Son)

     

    TÊN LÓT, TÊN TIẾNG HÀN

    Tên tiếng Việt

    Phiên âm tên tiếng Hàn

    (La-tinh hóa)

    Tên tiếng Việt

    Phiên âm tên tiếng Hàn

    (La-tinh hóa)

    Ái

    (Ae)

    Huy

    (Hwi)

    An

    (An, Ahn)

    Khải

    (Gae)

    Anh, Ánh

    (Yeong, Young)

    Khánh (nữ)

    (Kyeong, Kyung)

    Bách

    (Bak, Park)

    Khoa

    (Kwa)

    Bạch

    (Baek, Paik)

    Khuê

    (Kyu, Gyu)

    Bảo

    (Bo)

    Kiên

    (Keon, Geon)

    Bích

    (Byeok, Byuk)

    Kiệt

    (Gyeol, Gyul)

    Bình

    (Pyeong, Pyung)

    Kiều

    (Kyo)

    Cẩm

    (Geum, Keum)

    Lam

    (Ram)

    Châu

    (Ju)

    Lan

    (Ran)

    Kỳ

    (Ki)

    Lệ

    (Ryeo)

    Cường

    (Kang)

    Liên

    (Ryeon)

    Đại

    (Dae)

    Long

    (Yong)

    Đạt

    (Dal)

    Lưu

    (Ryu)

    Đông

    (Dong)

    Mai

    (Mae)

    Đức

    (Deok, Duk)

    Mẫn

    (Min)

    Dũng

    (Yong)

    Mạnh

    (Maeng)

    Dương

    (Yang)

    Mi, My, Mĩ, Mỹ

    (Mi)

    Duy

    (Doo)

    Minh

    (Myeong, Myung)

    Duyên

    (Yeon)

    Nam

    (Nam)

    Gia

    (Ga)

     Nga

    (A, Ah)

    Giang, Khánh (nam), Khang

    (Kang)

    Ngân

    (Eun)

    Giao

    (Yo)

     Ngọc

    (Ok)

    (Ha)

     Nguyên

    (Won)

    Hải

    (Hae)

     Nguyệt

    (Wol)

    Hân

    (Heun)

     Nhân

    (In)

    Hạnh

    (Haeng)

    Nhất/ Nhật/ Nhựt

    (Il)

    Hảo

    (Ho)

    Nhi

    (Yi)

    Hiền, Huyền

    (Hyeon, Hyun)

    Ninh

    (Nyeong, Nyung)

    Hiếu

    (Hyo)

    Nữ

    (Nyeo)

    Hoa

    (Hwa)

    Oanh

    (Aeng)

    Hoài

    (Hwe)

    Phát

    (Pal)

    Hồng

    (Hong)

    Phi, Phí

    (Bi)

    Huệ

    (Hye)

    Phong

    (Pung)

    Hưng, Hằng

    (Heung)

    Phương

    (Bang)

    Hương

    (Hyang)

    Quân

    군/ 균

    (Gun, Kun / Gyun, Kyun)

    Hường

    (Hyeong, Hyung)

    Quang

    (Gwang, Kwang)

    Hữu

    (Yoo)

    Quốc

    (Kuk, Kook)

     

     

    TÊN LÓT, TÊN TIẾNG HÀN

    Tên tiếng Việt

    Phiên âm tên tiếng Hàn

    Tên tiếng Việt

    Phiên âm tên tiếng Hàn

    Quyên

    (Gyeon, Kyeon)

    Thương

    (Sang)

    Sơn

    (San)

    Thủy

    (Su, Soo)

    Tài

    (Jae)

    Thy, Thi

    (Si)

    Tân, Tấn

    (Sin, Shin)

    Tố

    (Sol, Soul)

    Tiên

    (Seon)

    Toàn

    (Cheon)

    Thạch

    (Taek)

    Trà

    (Ja)

    Thành

    (Seong, Sung)

    Trân

    (Jin)

    Thái

    (Tae)

    Trang (nữ), Trường (nam)

    (Jang)

    Thăng, Thắng

    (Seung)

    Trí

    (Ji)

    Thành, Thịnh

    (Seong, Sung)

    Trinh

    (Jeong)

    Thanh, Trinh, Trịnh, Chinh

    (Jeong, Jung)

    Trọng, Trung

    (Jung)

     Thảo

    (Cho)

    (Su, Soo)

     Thị

    (Si)

    Tuấn (nam), Xuân (nữ)

    (Jun, Joon)

     Thiên

    (Cheon)

    Tuyết

    (Seol, Sul)

    Thiện

    (Seon)

    Vân

    (Mun, Moon)

     Thiều

    (Seo)

    Văn

    (Mun, Moon)

     Thông

    (Jong)

    Vi, Vy

    (Wi)

     Thu

    (Ju)

    Việt

    (Wol)

    Thư

    (Seo)

    Yến

    (Yeon)

    Thuận

    (Sun)

    Ví dụ

    • Nguyễn Nhật Ánh              원일영
    • Giang Hồng Ngọc              강홍옥
    • Trần Ngọc Lan Khuê         진옥란규
    • Ninh Dương Lan Ngọc      녕양란옥
    • Trịnh Thăng Bình               정승평
    • Bùi Ngọc Châu                  배옥주
    • Đặng Huỳnh Kỳ                 등황기
    • Đỗ Tuấn Đạt                      도준달
    • Nguyễn Huỳnh Giao          원황요

    Ưu điểm

    • Dễ dàng
    • Thể hiện đúng tên gốc của mình

    Nhược điểm

    • Trong tên tiếng Việt, không phải tên nào cũng là âm Hán – Việt
    • Trường hợp phiên được sang tên tiếng Hàn, tên đó có thể là giới tính khác, hoặc là một từ vô nghĩa.
    • Hiện nay, người Hàn có xu hướng đặt tên con theo âm thuần Hàn. Nên thế hệ 9X trở về sau đa số có tên hoàn toàn thuần Hàn. Nếu đặt tên Hán – Hàn thì sẽ tạo cảm giác bạn như một người lớn tuổi.

    CÁCH 3 – ĐẶT TÊN TIẾNG HÀN MỚI HOÀN TOÀN

    1. 강다니엘 (Kang Daniel) – Kang Daniel

    Thoạt nhìn cứ nhầm tưởng là nghệ danh, nhưng đây là tên thật của Daniel. Bật mí một tí, Daniel khi còn nhỏ có tên là 강의건 (Kang Eui-geon). Lớn lên, anh chàng đổi tên thành 강다니엘 (Kang Daniel) – Daniel vốn là tên của một vị Thánh.

    2. 김제니 (Kim Je-ni)

    Jennie (BLACKPINK)

    Từ năm 9 tuổi, Jennie đã đi du học ở New Zealand. Đó chính là lý do tại sao cô lại sở hữu cái tên “Tây” đến vậy. Khi đã trở thành idol, tên Jennie cũng là một cái tên dễ nhớ và dễ dàng đi vào lòng người hâm mộ.

    3. 김설현 (Kim Seol-hyun)

    – 

    Seolhyun (AOA)

    설 = 눈 (tuyết), 현 = 빛나다 (tỏa sáng)

    Seol-hyun được đánh giá là một trong những idol nữ đẹp nhất và có body đẹp nhất xứ Hàn. Nên nói là gương mặt tỏa sáng như cái tên, hay là tên ngọt ngào như gương mặt nhỉ?

    4. 문별이 (Moon Byul-i) – Moonbyul (MAMAMOO)

    Có câu chuyện kể rằng, trong ngày bố của Moonbyul đang định đặt tên cho con gái mình, thì đột nhiên trên trời xuất hiện những sao sáng lấp lánh. Vậy nên ông đã đặt tên con gái là 별이 (ngôi sao). Ai mà biết được rằng, sau này cô con gái đó trở thành “ngôi sao” sáng chói trong K-POP thế cơ chứ.

    5. 박찬열 (Park Chan-yeol) – Chanyeol (EXO)

    찬열 xuất phát từ cụm  “알찬 열매” (tạm dịch: đầy thành quả). Quả là một cái tên ngữ nghĩa cũng đẹp, mà còn khiến cho người khác muốn gọi mãi luôn.

    6. 김다솜 (Kim Da-som) – Dasom

    다솜 là từ thuần Hàn của 사랑 (yêu thương). Quả thật là một chiếc tên làm mọi người chỉ muốn yêu thương cô nàng mà thôi.

    7.

    박초롱 (Park Cho-rong)

    Chorong (A PINK)

    초롱 xuất phát từ cụm “초롱초롱하다” nghĩa là tỏa sáng rực rỡ và trong trẻo. Quả thật là vậy, cô nàng luôn mang trong mình một nét tỏa sáng lấp lánh cùng với nét đáng yêu.

    8. 고아라 (Go Ara)

    아라 là từ thuần Hàn của 바다 (biển). Bố của Go Ara muốn con gái mình trở thành người có tấm lòng trong sáng và rộng lớn như biển cả, nên ông đã đặt tên con là Ara.

    9. 강하늘 (Kang Haneul)

    하늘 nghĩa là bầu trời. Chàng diễn viên Kang Haneul luôn giữ cho mình hình ảnh của một anh thanh niên trong sáng như bầu trời xanh.

    10. 황정음 (Hwang Jeong-Eum)

    Tên của nữ diễn viên này nếu đứng riêng một mình thì sẽ hoàn toàn bình thường. Nhưng, hai người anh trai của cô nàng có tên là 황훈 – 황민. Nếu ghép 3 tên này lại thì sẽ có ý nghĩa gì nhỉ? 훈 – 민 – 정음 (Huấn – Dân – Chính Âm) là tên của bộ chữ Hangeul đó. Quả là một gia đình yêu nước.

    ————————————-

    I – HỌ TIẾNG HÀN

    Bạn có thể lấy đúng theo họ của mình. (Tham khảo bảng 2)

    II – ĐẶT TÊN TIẾNG HÀN THEO NAM VÀ NỮ

    PHẦN 1

    이름

    TÊN TIẾNG HÀN

    TÊN TIẾNG HÀN CHO NAM

    TÊN TIẾNG HÀN CHO NỮ

    해석

    Ý NGHĨA TÊN TIẾNG HÀN

    가온

    Ga-on

    세상의 중심

    Trung tâm của cuộc đời

    가람

    Ga-ram

    푸르고 슬기롭게

    Sắc sảo, thông thái

    나리

    Na-ri

    ‘백합’의 옛말

    Tiếng Hàn cổ của chữ “hoa huệ tây, hoa loa kèn”

    나봄

    Na-bom

    봄에 태어난 사람

    Cô gái sinh ra vào mùa xuân

    나별

    Na-byeol

    별처럼 예쁘고 환한 사람

    Xinh đẹp, lấp lánh như ngôi sao

    나샘

    Na-saem

    샘처럼 밝고 깨끗한 사람

    Trong sáng, trong lành như dòng suối

    나예

    Na-ye

    나비처럼 예쁘게

    Đẹp như bướm

    다빈

    Da-bin

    빈 마음으로 최선을 다해

    Sống hết lòng, với một trái tim rộng mở

    다나

    Da-na

    다른 이보다 모든 것이 다 나은 사람이 되라

    Hãy trở thành một người tốt đẹp hơn những người khác

    다은

    Da-eun

    따사롭고 은은하게

    Hãy sống thật ấm áp và dịu dàng

    다예

    Da-ye

    따사롭고 예쁘게

    Hãy sống thật ấm áp và xinh đẹp

    다온

    Da-on

    좋은 모든 일이 다 오는

    Mong mọi điều tốt đẹp sẽ đến với bạn

    다솜

    Da-som

    사랑

    Từ thuần Hàn của ‘사랑’ (yêu thương)

    다슬

    Da-seul

    모두 다 슬기롭게

    Hãy sống lanh lợi, khôn ngoan

    다희

    Da-hee

    세상을 희게 하는 사람

    Người mang lại niềm vui cho thế gian

    도담

    Do-dam

    건강하게 잘 자라는 모양

    Hãy lớn thật mạnh khỏe

    단미

    Dan-mi

    사랑스러운 여자

    Cô gái đáng yêu

    단비

    Dan-bi

    단비처럼 꼭 필요한 사람이 되길

    Mong bạn trở thành một người như cơn mưa rào mùa hạn

    단원

    Dan-won

    모두가 원하는 사람

    Người mà ai cũng mong muốn có

    로운

    Ro-woon

    슬기로운의 로운에서 따옴

    Xuất phát từ chữ ‘슬기로운’ khôn ngoan

     

    PHẦN 2

    라온

    Ra-on

    즐거운

    Vui vẻ

    라미

    Ra-mi/ La-mi

    동그라미의 라미에서 따옴. 인생이 동글동글 부드럽고 원만하기를

    Xuất phát từ chữ ‘동그라미’ (tròn). Mong cuộc sống bạn tròn đầy, viên mãn

    루리

    Lu-la

    Đạt được ý nguyện. Nếu lấy họ Lee (이) thì có thể đặt tên là 이루리

    마루

    Ma-ru

    산 꼭대기

    Đỉnh núi

    모은

    Mo-eun

    값진 것을 모으는 사람이 되라

    Hãy trở thành người gom nhặt những điều quý giá

    마리

    Ma-ri

    머리의 옛말, 으뜸가는 사람이 되길

    Từ cổ của ‘머리’. Hãy trở thành người luôn dẫn đầu

    미리내

    Mi-ri-nae

    은하수의 별

    Ngôi sao trong dãy ngân hà

    바다

    Ba-da

    바다처럼 넓은 마음으로 살아라

    Hãy sống với trái tim bao la như biển cả

    바로

    Ba-ro

    똑바르고 정직하게

    Ngay thẳng, chính trực

    바롬

    Ba-rom

    ‘바르게 하다’의 옛말

    Từ cổ của ‘바르게 하다’ (ngay thẳng)

    보나

    Bo-na

    보람이 나타나는

    Có giá trị

    보람

    일을 한 뒤에 얻어지는 좋은 결과

    Có thành quả tốt đẹp

    보담

    Bo-dam

    그 누구보다 더 나은 삶을 살아가길

    Hãy sống một cuộc đời tốt đẹp hơn bất kì ai

    별하

    Byul-ha

    별처럼 높고 빛나게

    Hãy tỏa sáng như ngôi sao trên bầu trời

    빛나

    Bit-na

    빛나다

    Tỏa sáng

    소담

    So-dam

    풍족하고 아름답고 탐스러운의 ‘소담하다’에서 따온

    Sống một cuộc sống sung túc, đẹp đẽ, đáng khao khát

    슬옹

    Seul-ong

    슬기롭고 옹골찬

    Khôn ngoan, rắn rỏi

    새론

    Sae-ron

    늘 새로운 사람이 되길

    Hãy là người luôn mới mẻ

    새별

    Sae-byul

    새로운 별처럼 빛나길

    Tỏa sáng như những ngôi sao mới mọc

    소미

    So-mi

    솜처럼 부드러운 사람이 되길

    Hãy mềm mại như những sợi bông

     

    PHẦN 3

    소예

    So-ye

    소담스럽고 예쁜

    Xinh đẹp và đáng khao khát

    슬아

    Seul-a

    슬기로움과 아름다음을 지닌 사람

    Cô gái có cả trí và sắc

    슬기

    Seul-gi

    슬기로운 사람

    Khôn ngoan

    슬예

    Seul-ye

    슬기롭고 예쁘게

    Khôn ngon và xinh đẹp

    슬찬

    Seul-chan

    슬기로운이 가득찬

    Đầy sự ngôn ngoan, sắc sảo

    시원

    Si-won

    시원한 성격을 지니길

    Hãy là người có tính cách thoải mái

    Som

    솜처럼 부드러운 마음을 지니길

    Hãy là người có tâm hồn mềm mại như bông

    슬아

    Seul-ah

    슬기로움과 아름다움

    Trí khôn và sắc đẹp

    샛별

    Saet-byul

    ‘금성’의 뜻

    Mang nghĩa là “sao mai”

    아나

    A-na

    아름답게 자라나

    Hãy lớn lên thật xinh đẹp

    윤슬

    Yoon-seul

    빛에 비춰진 반짝이는 물결

    Làn sóng lấp loáng phản chiếu trong ánh sáng

    아라

    A-ra

    바다처럼 넓은

    Rộng rãi như biển lớn

    아란

    A-ran

    아름답게 자란

    Hãy lớn lên thật xinh đẹp

    우솔

    Woo-sol

    우람한 소나무처럼 바르고 큰 사람이 되길

    Hãy trở thành người chính trực, vĩ đại như rừng thông hùng vĩ

    은솔

    Eun-soul

    고운 소나무같은

    Đẹp thanh tao như cây thông (솔)

    이든

    Ei-deun

    착하고 어진

    Hiền lành và phúc hậu

    이솔

    Yi-soul

    소나무의 기상과 품위를 이루길

    Hãy mang khí phách, phẩm chất của rừng thông

    예솔

    Ye-soul

    예쁘고 곧게 자란 소나무

    Lớn lên xinh đẹp và mạnh mẽ như thông

    예슬

    Ye-seul

    예쁘고 슬기로운

    Xinh đẹp và sắc sảo

    온빛

    On-bit

    온 나라에 빛을 주길

    Gieo ánh sáng cho thế gian

    이슬

    Yi-seul

    이슬처럼 깨끗하고 맑은 마음을 지니길

    Hãy mang tâm hồn trong sạch như sương mai

    지예

    Ji-ye

    지혜롭고 예쁜

    Trí huệ và xinh đẹp

    진이

    Jin-i

    진달래같이 곱고 예쁜 사람

    Xinh đẹp như hoa Jindallae

     

    PHẦN 4

    조은

    Jo-eun

    ‘좋은’을 소리나는 대로 적은 이름

    Dựa theo phát âm của “좋은” (tốt đẹp)

    Chan

    속이 꽉 찬

    Đủ đầy

    초롱

    Cho-rong

    맑고 영롱하게 빛나는

    Hãy tỏa sáng bằng ánh sáng trong trẻo và lấp lánh

    찬솔

    Chan-soul

    알차게 잘 자란 소나무

    Lớn lên đầy đặn như cây thông

    찬슬

    Chan-seul

    슬기로움이 가득찬

    Đầy trí khôn

    초아

    Cho-a

    초처럼 자신을 태워 세상을 비추는 사람 되라

    Hãy đốt cháy bản thân để phát sáng cho thế gian này

    초은

    Cho-eun

    초롱초롱하고 은은한

    Lấp lánh và dịu dàng

    토리

    To-ri

    도토리처럼 작지만 야무진

    Như quả sồi, nhỏ nhoi nhưng cứng cỏi

    하얀

    Ha-yan

    흰 눈같이 하얀

    Như tuyết trắng

    하루

    Ha-ru

    하루하루 최선을 다하길

    Hãy nỗ lực từng ngày từng ngày

    하나

    Ha-na

    세상의 단 하나

    Là duy nhất trên thế gian này

    하늬

    Ha-nee

    하늬바람같이 시원한

    Dễ chịu như gió Tây

    하람

    Ha-ram

    하늘이 내린 소중한 사람

    Người hạ phàm

    하은

    Ha-eun

    하늘처럼 맑고 구슬처럼 투명한

    Trong lành như bầu trời, trong veo như viên pha lê

    한별

    Han-byul

    큰 별처럼 밝게 빛나 이끄는 사람이 되길

    Trở thành người dẫn đầu, tỏa sáng như những vì sao tinh tú

    한울

    Han-wul

    큰 울타리가 되길

    Vững chãi như một bờ rào to lớn

    한결

    Han-gyul

    한결같은 사람이 되길

    Trờ thành người ngay thẳng, trước sau như một

    해나

    Hae-na

    해가 나는, 해처럼 포근한 사람이 되길

    Trở thành là người ấm áp như mặt trời

    해랑

    Hae-rang

    해와 늘 같이 하는 사람이 되길

    Trở thành giống như mặt trời

    해든

    Hae-deun

    해가 든

    Mặt trời mọc

    해찬

    Hae-chan

    햇살로 가득찬

    Tràn đầy ánh sáng mặt trời

     

    Tổng hợp: Zila Team

    Hy vọng rằng, qua bài viết này, các bạn sẽ có thể đặt cho mình một cái tên tiếng Hàn ưng ý nhất. Cái tên đó phù hợp với tính cách của bạn nhất, hoặc là hình mẫu mà bạn muốn hướng đến. Và quan trọng hơn hết, một cái tên mang ý nghĩa tốt đẹp cũng sẽ là một ấn tượng tốt khi giao tiếp với người Hàn.

    LIÊN HỆ NGAY

    CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC ZILA

    ☞ CN1: ZILA – 18A/106 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Đakao, Q.1, TP. HCM

    ☎ Hotline CN1: 028 7300 2027 hoặc 0909 120 127 (Zalo)

    ☞ CN2: ZILA – Tầng 1 (KVAC), 253 Điện Biên Phủ, P.7, Q.3, TP. HCM

    ☎ Hotline CN2: 028 7300 1027 hoặc 0969 120 127 (Zalo)

    Email: [email protected]

    Website: www.zila.com.vn

    Facebook: Du học Hàn Quốc Zila

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Tiếng Nhật Cho Nam, Nữ Hay Và Ý Nghĩa
  • 199+ Biệt Danh Hay, Độc Và Ý Nghĩa Dành Cho Cặp Đôi, Crush, Bạn Thân
  • 142+ Biệt Danh Hay Cho Bạn Thân Ý Nghĩa Và Hài Hước Nhất
  • 4 Mẹo Đặt Tên Con Trai Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Năm Ất Mùi 2022 – Đồ Chơi Trẻ Em – Shop Đồ Chơi Trẻ Em Tphcm
  • 100+ Tên Tiếng Hàn Hay Đẹp & Độc Cho Nam Và Nữ Chất Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Nhân Vật Game Kiếm Hiệp Hay, Độc, Lạ, Ấn Tượng
  • 1001+ Tên Kiếm Hiệp Hay, Đẹp, Ngầu Để Đặt Cho Nhân Vật Game
  • Đặt Tên Nhóm Hay, Ấn Tượng Và Độc Lạ Số 1️⃣ Hiện Nay
  • Những Tên Nhóm Hay Và Ý Nghĩa
  • Tổng Hợp Tên Nhóm Hay, Độc, Bựa, Cách Đặt Tên Nhóm Bá Đạo Nhất Hệ Mặt Trời
  • Văn hóa Hàn Quốc đã và đang có sức ảnh hưởng lớn đến giới trẻ Việt Nam. Trào lưu đặt tên tiếng Hàn hay cũng vì thế mà ngày một thịnh hành. Vậy bạn đã bao giờ thắc mắc tiếng Việt của mình khi chuyển sang tiếng Hàn sẽ như thế nào chưa?

    Hướng dẫn đổi tên tiếng Việt sang tên tiếng Hàn

    Hướng dẫn chuyển họ tiếng Việt sang tiếng Hàn

    Họ trong tiếng Hàn Quốc không thực sự đa dạng như tiếng Việt. Vì vậy để chuyển họ từ tiếng Việt sang tiếng tiếng Hàn, bạn có thể tham khảo một số họ phổ biến sau.

    Kết hợp cả phần chuyển tên và họ, bạn có thể dễ dàng biết được họ tên theo tiếng Hàn của mình là gì. Ví dụ họ tên của là Nguyễn Minh Vương suy ra họ tên trong tiếng Hàn của bạn sẽ là Won Myung Wang.

    Tên tiếng Hàn hay cho nam và nữ

    Khi lựa chọn tên tiếng Hàn, bạn cần lưu ý để không chọn nhầm tên với giới tính. Tất nhiên vẫn có có số trường hợp một tên gọi nhưng có thể đặt cho cả nam và nữ.

    Tên tiếng Hàn hay cho nữ

    Tên tiếng Hàn cho nữ theo tiếng Hàn thường thiên về sự nhẹ nhàng nhưng cũng không kém phần mạnh mẽ.

    • Areum: cô nàng xinh đẹp
    • Bora: ý nghĩa của sự thủy chung
    • Gi: sự vươn lên đầy mạnh mẽ
    • Eun: cô gái có lòng bác ái
    • Jung: cô gái có tâm hồn tiết hạnh
    • Hyeon: sự đức độ
    • Myeong: sự trong sáng, thuần khiết
    • Kyung: cô gái luôn đề cao lòng tự trọng
    • Seok: cô gái rắn giỏi
    • Jeong: ý nghĩa của sự bình yên và tiết hạng
    • Nari: tên của loài hoa lily
    • Hye: cô gái thông minh, tài giỏi
    • Ok: món quà quý giá
    • Iseul: hạt sương ban mai
    • Ha Neul: có nghĩa là bầu trời cao rộng
    • So Young: cô gái luôn mang đến điều tốt đẹp
    • Myung Dae: đại diện cho ánh sáng
    • Hwa Young: cô gái mang để vẻ đẹp cho đời
    • Mi Young: sự trường tồn
    • Bon Hwa: hào quang
    • Chin Hae: cô gái đại diện cho sự thật
    • Chin Hae: cô nàng sắc sảo, tinh tế

    Tên tiếng Hàn hay cho nam

    Tên tiếng Hàn cho nam sẽ đề cao sự mạnh mẽ. Bởi trong xã hội Hàn Quốc, vị trí của nam giới luôn được xem trọng.

    • Chul: chàng trai có cứng rắn.
    • Duck Young: chàng trai hoàn hảo
    • Myung Dae: có nghĩa là ánh sáng
    • Sang Hun: quý ông tuyệt vời
    • Young Nam: có nghĩa là ánh sáng
    • Kang Dae: chàng trai mạnh mẽ
    • Seung: người thừa kế
    • Kyu Bok: người có tính cách chuẩn mực
    • Young Jae: có ý nghĩa là sự thịnh vượng
    • Huyn Jae: chàng trai có trí tuệ
    • Yeong: lòng cam đảm
    • Hwan: chàng trai sáng sủa

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiên Sinh Bơi Lội: Phim Thái Trung 2022 Hay Cho Hủ Nữ, Sắc Nữ & Ngôn Tình
  • Tổng Hợp Top Truyện Đam Mỹ Hay Khiến Hủ Nữ Chết Mê Chết Mệt
  • Top Truyện Đam Mỹ Ngắn Full Cho Hủ Nữ Bận Rộn Thưởng Thức
  • Review List 15 Truyện Đam Mỹ Hay Nhất Dành Cho Hủ Nữ
  • Top 15 Truyện Lgbt Hay Dành Cho Hủ Nam Và Hủ Nữ
  • Tên Tiếng Hàn Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Các Bạn Nữ

    --- Bài mới hơn ---

  • 75+ Tên Chó Bằng Tiếng Hàn Hay Nhất, Gợi Ý Đặt Tên Chó Tiếng Hàn Quốc
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Tiếng Hoa Hay Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất • Adayne.vn
  • Tổng Hợp Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Bé Trai Sinh Năm Bính Thân 2022
  • Những Cách Đặt Tên Cho Chó Cái Mang Lại Nhiều Sự May Mắn
  • Chia sẻ kinh nghiệm

    Tên tiếng Hàn Quốc đã rất quen thuộc với các bạn trẻ Việt Nam qua bộ phim truyền hình, thêm vào đó tên tiếng Hàn Quốc nghe cũng khá hay nên có nhiều người Việt chọn biệt danh hoặc nghệ danh là tiếng Hàn Quốc để tạo sự khác biệt và ý nghĩa

    >> Tên tiếng Hàn Quốc của bạn là gì?

    >> Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn Quốc

     

     

    STT 

    Tên

     

     

    Ý nghĩa

     

     

    1

     

     

    Areum

     

    Xinh đẹp

    2

    Bora

     

    Màu tím thủy chung

     

    3

    Eun

     

    Bác ái

    4

    Gi

     

    Vươn lên

    5

    Gun

     

    Mạnh mẽ

    6

    Gyeong

     

    Kính trọng

    7

    Hye

     

    Người phụ nữ thông minh

    8

    Hyeon

     

    Nhân đức

    9

    Huyn

     

    Nhân đức

    10

    Iseul

     

    Giọt sương

    11

    Jeong

     

    Bình yên và tiết hạnh

    12

    Jong

     

    Bình yên và tiết hạnh

    13

    Jung

     

    Bình yên và tiết hạnh

    14

    Ki

     

    Vươn lên

    15

    Kyung

     

    Tự trọng

    16

    Myeong

     

    Trong sáng

    17

    Myung

     

    Trong sáng

    18

    Nari

     

    Hoa Lily

    19

    Ok

     

    Gia bảo (kho báu)

    20

    Seok

     

    Cứng rắn

    21

    Seong

     

    Thành đạt

    Cách chuyển từ tên tiếng Việt sang tên tiếng Hàn Quốc

     

     

    Tên tiếng Hàn của bạn là gì

     

    Ái

    Ae

    Mi

    Ái

    Ae

    Miễn

    Myun

    An

    Ahn

    Minh

    Myung

    Anh

    Young

    Mỹ/ My

    Mi

    Ánh

    Yeong

    Na

    Na

    Bách

    Bak (Park)

    Nam

    Nam

    Bạch

    Baek

    Nga

    Ah

    Bân

    Bin

    Nga

    Ah

    Bàng

    Bang

    Ngân

    Eun

    Bảo

    Bo

    Nghệ

    Ye

    Bích

    Byeok

    Nghiêm

    Yeom

    Bình

    Pyeong

    Ngộ

    Oh

    Bùi

    Bae

    Ngọc

    Ok

    Cam

    Kaem

    Ngọc

    Ok

    Cẩm

    Geum (Keum)

    Nguyên, Nguyễn

    Won

    Căn

    Geun

    Nguyệt

    Wol

    Cao

    Ko (Go)

    Nhân

    In

    Cha

    Xa

    Nhất/ Nhật

    Il

    Châu

    Joo

    Nhi

    Yi

    Chí

    Ji

    Nhiếp

    Sub

    Chu

    Joo

    Như

    Eu

    Chung

    Jong

    Ni

    Ni

    Kỳ

    Ki

    Ninh

    Nyeong

    Kỷ

    Ki

    Nữ

    Nyeo

    Ki

    Oanh

    Aeng

    Ku (Goo)

    Phác

    Park

    Cung

    Gung (Kung)

    Phạm

    Beom

    Cường/ Cương

    Kang

    Phan

    Ban

    Cửu

    Koo (Goo)

    Phát

    Pal

    Đắc

    Deuk

    Phi

    Bi

    Đại

    Dae

    Phí

    Bi

    Đàm

    Dam

    Phong

    Pung/Poong

    Đăng / Đặng

    Deung

    Phúc/ Phước

    Pook

    Đinh

    Jeong

    Phùng

    Bong

    Đạo

    Do

    Phương

    Bang

    Đạt

    Dal

    Quách

    Kwak

    Diên

    Yeon

    Quân

    Goon/ Kyoon

    Diệp

    Yeop

    Quang

    Gwang

    Điệp

    Deop

    Quốc

    Gook

    Đào

    Do

    Quyên

    Kyeon

    Đỗ

    Do

    Quyền

    Kwon

    Doãn

    Yoon

    Quyền

    Kwon

    Đoàn

    Dan

    Sắc

    Se

    Đông

    Dong

    Sơn

    San

    Đổng

    Dong

    Tạ

    Sa

    Đức

    Deok

    Tại

    Jae

    Dũng

    Yong

    Tài/ Tại/ Trãi

    Jae

    Dương

    Yang

    Tâm/ Thẩm

    Sim

    Duy

    Doo

    Tân, Bân

    Bin

    Gia

    Ga

    Tấn/ Tân

    Sin

    Giai

    Ga

    Tần/Thân

    Shin

    Giang

    Kang

    Thạch

    Taek

    Khánh

    Kang

    Thái

    Chae

    Khang

    Kang

    Thái

    Tae

    Khương

    Kang

    Thẩm

    Shim

    Giao

    Yo

    Thang

    Sang

    Ha

    Thăng/ Thắng

    Seung

    Ha

    Thành

    Sung

    Hách

    Hyuk

    Thành/ Thịnh

    Seong

    Hải

    Hae

    Thanh/ Trinh/ Trịnh/ Chính/ Đình/ Chinh

    Jeong

    Hàm

    Ham

    Thảo

    Cho

    Hân

    Heun

    Thất

    Chil

    Hàn/Hán

    Ha

    Thế

    Se

    Hạnh

    Haeng

    Thị

    Yi

    Hảo

    Ho

    Thích/ Tích

    Seok

    Hạo/ Hồ/ Hào

    Ho

    Thiên

    Cheon

    Hi/ Hỷ

    Hee

    Thiện

    Sun

    Hiến

    Heon

    Thiều

    Seo (Sơ đừng đọc là Seo)

    Hiền

    Hyun

    Thôi

    Choi

    Hiển

    Hun

    Thời

    Si

    Hiền/ Huyền

    hyeon

    Thông/ Thống

    Jong

    Hiếu

    Hyo

    Thu

    Su

    Hinh

    Hyeong

    Thư

    Seo

    Hồ

    Ho

    Thừa

    Seung

    Hoa

    Hwa

    Thuận

    Soon

    Hoài

    Hoe

    Thục

    Sook

    Hoan

    Hoon

    Thục

    Sil

    Hoàng/ Huỳnh

    Hwang

    Thục

    Sil

    Hồng

    Hong

    Thương

    Shang

    Hứa

    Heo

    Thủy

    Si

    Húc

    Wook

    Thùy/ Thúy/ Thụy

    Seo

    Huế

    Hye

    Thy

    Si

    Huệ

    Hye

    Tiến

    Syeon

    Hưng/ Hằng

    Heung

    Tiên/ Thiện

    Seon

    Hương

    hyang

    Tiếp

    Seob

    Hường

    Hyeong

    Tiết

    Seol

    Hựu

    Yoo

    Tín, Thân

    Shin

    Hữu

    Yoo

    So

    Huy

    Hwi

    Tố

    Sol

    Hoàn

    Hwan

    Tô/Tiêu

    So

    Hỷ, Hy

    Hee

    Toàn

    Cheon

    Khắc

    Keuk

    Tôn, Không

    Son

    Khải/ Khởi

    Kae (Gae)

    Tống

    Song

    Khánh

    Kyung

    Trà

    Ja

    Khoa

    Gwa

    Trác

    Tak

    Khổng

    Gong (Kong)

    Trần/ Trân/ Trấn

    Jin

    Khuê

    Kyu

    Trang/ Trường

    Jang

    Khương

    Kang

    Trí

    Ji

    Kiên

    Gun

    Triết

    Chul

    Kiện

    Geon

    Triệu

    Cho

    Kiệt

    Kyeol

    Trịnh

    Jung

    Kiều

    Kyo

    Trinh, Trần

    Jin

    Kim

    Kim

    Đinh

    Jeong

    Kính/ Kinh

    Kyeong

    Trở

    Yang

    La

    Na

    Trọng/ Trung

    Jung/Jun

    Lã/Lữ

    Yeo

    Trúc

    Lại

    Rae

    Trương

    Jang

    Lam

    Ram

    Soo

    Lâm

    Rim

    Từ

    Suk

    Lan

    Ran

    Tuấn

    Joon

    Lạp

    Ra

    Tuấn/ Xuân

    Jun/Joon

    Ryeo

    Tương

    Sang

    Lệ

    Ryeo

    Tuyên

    Syeon

    Liên

    Ryeon

    Tuyết

    Seol

    Liễu

    Ryu

    Tuyết

    Syeol

    Lỗ

    No

    Vân

    Woon

    Lợi

    Ri

    Văn

    Moon

    Long

    Yong

    Văn

    Mun/Moon

    Lục

    Ryuk/Yuk

    Văn

    Moon

    Lương

    Ryang

    Vi

    Wi

    Lưu

    Ryoo

    Viêm

    Yeom

    Lý, Ly

    Lee

    Việt

    Meol

    Ma

    Moo

    Mai

    Mae

    Vu

    Moo

    Mẫn

    Min

    Woo

    Mẫn

    Min

    Vương

    Wang

    Mạnh

    Maeng

    Vy

    Wi

    Mao

    Mo

    Xa

    Ja

    Mậu

    Moo

    Xương

    Chang

     

     

     

    Yến

    Yeon

     

    TƯ VẤN DU HỌC HÀN QUỐC 24/7

    HỖ TRỢ TƯ VẤN TRỰC TUYẾN VÀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAM GIA

    NGUYỄN GIANG (MS): 0988 808 545 – 0366 809 089

    Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 3 Cách Đặt Tên Tiếng Hàn Cho Nam Và Nữ Hay Nhất
  • Tên Tiếng Nhật Cho Nam, Nữ Hay Và Ý Nghĩa
  • 199+ Biệt Danh Hay, Độc Và Ý Nghĩa Dành Cho Cặp Đôi, Crush, Bạn Thân
  • 142+ Biệt Danh Hay Cho Bạn Thân Ý Nghĩa Và Hài Hước Nhất
  • 4 Mẹo Đặt Tên Con Trai Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • 3 Cách Đặt Tên Tiếng Hàn Cho Nam Và Nữ Hay Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Tiếng Hoa Cho Con Trai Gái 2022 Kỷ Hợi: Top 300 Cái Tên Đẹp Dễ Nhớ
  • Chương 2 : Tên Của Con Bé Sẽ Là Fiona
  • Chương 1 : Đặt Tên Cho Con Gái
  • Chồng Lấy Tên Con Gái Đặt Cho Đứa Trẻ Nghi Là Con Riêng
  • Đặt Tên Không Được Quá 25 Chữ Cái?
  • Bằng cách này bạn có thể phiên tên tiếng Việt của mình sang tiếng Hàn, để người Hàn có thể đọc đúng được.

    • Nguyễn Nhật Ánh 응우옌 녓 아잉
    • Giang Hồng Ngọc 장 홍 응옥
    • Nguyễn Bảo Anh 응우옌 바오 아잉
    • Trần Ngọc Lan Khuê 쩐 응옥 란 쿠에 (퀘)
    • Ninh Dương Lan Ngọc 닝 즈엉 란 응옥
    • Trịnh Thăng Bình 칭 탕 빙

    Ưu điểm của cách đặt tên số 1:

      Giúp người Hàn phát âm được tên tiếng Việt của bạn

    Cách 2 – Đặt tên tiếng Hàn theo phiên theo âm Hán – Hàn

    Trong tiếng Việt và tiếng Hàn đều có một bộ phận tiếng Hán – Việt, tiếng Hán – Hàn. Dựa theo nguyên tắc âm Hán, chúng ta có thể phiên tên của mình sang tiếng Hàn.

    Các bạn có thể tìm tên của mình trong bảng phiên âm Hán – Hàn – Việt sau đây

    • Nguyễn Nhật Ánh 원일영
    • Giang Hồng Ngọc 강홍옥
    • Nguyễn Bảo Anh 원보영
    • Trần Ngọc Lan Khuê 진옥란규
    • Ninh Dương Lan Ngọc 녕양란옥
    • Trịnh Thăng Bình 정승평
    • Bùi Ngọc Châu 배옥주
    • Đặng Huỳnh Kỳ 등황기
    • Đỗ Tuấn Đạt 도준달
    • Nguyễn Huỳnh Giao 원황요

    Ưu điểm của cách đặt tên số 2:

    • Dễ dàng
    • Thể hiện đúng tên gốc của mình

    Nhược điểm của cách đặt tên số 2:

    • Trong tên tiếng Việt, không phải tên nào cũng là âm Hán – Việt
    • Trường hợp phiên được sang tên tiếng Hàn, có thể trong tiếng Hàn, tên đó là giới tính khác, hoặc là một từ vô nghĩa.
    • Hiện nay, người Hàn cũng có xu hướng đặt tên con theo âm thuần Hàn. Nên thế hệ 9X trở về sau đa số có tên hoàn toàn thuần Hàn. Điều đó có nghĩa là, nếu bạn đặt cho mình một cái tên Hán – Hàn thì sẽ tạo cảm giác bạn như một người lớn tuổi.

    Cách 3 – Đặt tên tiếng Hàn mới hoàn toàn

    Seol-hyun được đánh giá là một trong những idol nữ đẹp nhất và có body đẹp nhất xứ Hàn. Nên nói là gương mặt tỏa sáng như cái tên, hay là tên ngọt ngào như gương mặt nhỉ?

    Bạn có thể lấy đúng theo họ của mình. (Tham khảo bảng 2)

    II – ĐẶT TÊN TIẾNG HÀN THEO NAM VÀ NỮ

    Hy vọng rằng, qua bài viết này, các bạn sẽ có thể đặt cho mình một cái tên tiếng Hàn ưng ý nhất. Cái tên đó phù hợp với tính cách của bạn nhất, hoặc là hình mẫu mà bạn muốn hướng đến. Và quan trọng hơn hết, một cái tên mang ý nghĩa tốt đẹp cũng sẽ là một ấn tượng tốt khi giao tiếp với người Hàn.

    LIÊN HỆ NGAY

    CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC ZILA

    ☞ CN1: ZILA – 18A/106 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Đakao, Q.1, TP. HCM

    ☎ Hotline CN1: 028 7300 2027 hoặc 0909 120 127 (Zalo)

    ☞ CN2: ZILA – Tầng 1 (KVAC), 253 Điện Biên Phủ, P.7, Q.3, TP. HCM

    ☎ Hotline CN2: 028 7300 1027 hoặc 0969 120 127 (Zalo)

    Email: [email protected]

    Website: Uplusgold.com Facebook: Du học Hàn Quốc Zila

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ý Nghĩa Tên Hải An Là Gì, Nên Đặt Cho Con Trai Hay Con Gái Hợp Hơn Ạ?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ất Hợi 1995
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ất Hợi 1995
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ất Hợi 1995
  • Đặt Tên Cho Con Tuổi Mão?
  • #1 : Cách Đặt Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nam Và Nữ Chất Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Cách Đặt Tên Nhân Vật Game Hay, Ý Nghĩa Và Độc Nhất
  • Đặt Tên Fc Bóng Đá Hay
  • Những Tên Game Liên Quân Hay, Đẹp, Nick Name Liên Quân Mobile Bá Đạo
  • Cách Tạo Tên Nick Kí Tự Đặc Biệt Game Liên Quân Mobile
  • Đổi Tên Liên Quân Miễn Phí 2022 ❤️ Cách Nhận Thẻ Đổi Tên
  • Văn hóa Hàn Quốc đã và đang có sức ảnh hưởng lớn đến giới trẻ Việt Nam. Xu hướng được đặt tên tiếng hàn hay vì vậy mà ngày càng phổ biến. Vậy bạn đã bao giờ thắc mắc tiếng Việt của mình khi chuyển sang tiếng Hàn sẽ như thế nào chưa?

    1. Hướng dẫn đổi tên Việt sang tên Hàn

    2. Hướng dẫn chuyển họ Việt Nam sang Hàn Quốc

    Họ của người Hàn Quốc không thực sự đa dạng như họ của người Việt Nam. Vì vậy để chuyển họ từ tiếng Việt sang tiếng Hàn, bạn có thể tham khảo một số họ phổ biến sau.

    Kết hợp chuyển đổi họ và tên, bạn có thể dễ dàng biết họ của mình trong tiếng Hàn là gì. Ví dụ, tên đầy đủ của Nguyễn Minh Vương ngụ ý rằng tên đầy đủ của bạn trong tiếng Hàn sẽ là Won Myung Wang.

    3. Tên tiếng Hàn hay cho nam và nữ

    Khi chọn tên tiếng Hàn, bạn chú ý đừng chọn nhầm tên với giới tính. Tất nhiên có trường hợp tên riêng nhưng có thể đặt cho cả nam và nữ.

    3.1. Tên tiếng Hàn hay cho con gái

    Tên tiếng Hàn cho con gái trong tiếng Hàn thường nhẹ nhàng nhưng không kém phần mạnh mẽ.

    • Areum: cô gái xinh đẹp
    • Bora: ý nghĩa của sự chung thủy
    • Gi: vươn lên mạnh mẽ
    • Eun: Cô gái làm từ thiện
    • Jung: Một cô gái có tâm hồn nhân đức
    • Hyeon: lòng tốt
    • Myeong: sự trong sáng, thuần khiết
    • Kyung: Cô gái luôn đề cao lòng tự trọng
    • Seok: Con rắn ngoan
    • Jeong: ý nghĩa của sự yên tĩnh và đẳng cấp
    • Nari: tên của hoa huệ
    • Hye: cô gái thông minh, tài năng
    • Ok: món quà quý giá
    • Iseul: sương sớm
    • Ha Neul: có nghĩa là bầu trời cao và rộng
    • So Young: Một cô gái luôn mang đến những điều tốt đẹp
    • Myung Dae: đại diện cho ánh sáng
    • Hwa Young: Một cô gái mang lại vẻ đẹp cho cuộc sống
    • Mi Young: sự vượt thời gian
    • Bon Hwa: hào quang
    • Chin Hae: cô gái đại diện cho sự thật
    • Chin Hae: một cô gái sắc sảo, tinh tế

    3.2. Tên tiếng Hàn hay cho nam

    Tên tiếng Hàn cho nam giới sẽ nhấn mạnh sức mạnh. Bởi trong xã hội Hàn Quốc, vị trí của nam giới luôn được coi trọng.

    • Chul: Anh chàng cứng rắn.
    • Duck Young: chàng trai hoàn hảo
    • Myung Dae: có nghĩa là ánh sáng
    • Sang Hun: quý ông tuyệt vời
    • Young Nam: nghĩa là ánh sáng
    • Kang Dae: chàng trai mạnh mẽ
    • Seung: người thừa kế
    • Kyu Bok: một người có tính cách chuẩn mực
    • Young Jae: có nghĩa là thịnh vượng
    • Hyun Jae: một chàng trai thông minh
    • Yeong: can đảm
    • Hwan: Chàng trai tươi sáng
    1. 501+ Biệt danh hay theo tên thú vị, nickname độc lạ cho Người Yêu, Nam, Nữ, Bạn Bè
    2. 1001+ Tên Free Fire hay, Tên Quân Đoàn Free Fire đẹp nhất
    3. 1201+ Tên PUBG Moblie hay, Tên kí tự đặc biệt đẹp, chất nhất [NEW]
    4. 1301+ Tên Liên Minh hay – Tên LMHT đẹp, Tên LOL chất, hài hước nhất
    5. 1401+ Tên nhân vật hay trong game, Tên Ingame hay, đẹp cho Nam, Nữ
    6. 1701+ Tên Gunny đẹp, Tên Gunny kí tự đặc biệt hay, độc, chất nhất
    7. 1901+ Tên game hay – Cách đặt tên nhân vật game Free Fire, Liên Quân, PUBG Mobile…
    8. 1501+ Tên kiếm hiệp hay, đẹp, bựa, hài hước trong game cho Nam, Nữ
    9. 801+ Tên CF hay, Tên đột kích đẹp, chất, bá đạo nhất

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Tiếng Trung Theo Ngày Sinh Của Bạn Là Gì?
  • Mẹo Đặt Tên Nhân Vật Bằng Kí Tự Đặc Biệt Trong Game Đua Xe Zing Speed
  • #1 : Tên Nhân Vật Hay, Tên Game Đẹp Nhất
  • Bảng Kí Tự Đặc Biệt Rules Of Survival Để Đặt Tên Chất Lừ
  • Cách Khắc Phục Lỗi Khi Chơi Pubg Mobile Server Trung Quốc
  • Họ Tên Tiếng Anh Hay Nhất Cho Nữ

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Vừa Hay, Vừa Ý Nghĩa
  • Giải Mã Ý Nghĩa Tên Giang, Đặt Tên Giang Có Ý Nghĩa Gì
  • Ý Nghĩa Tên Hoàng Là Gì Và 3 Cái Tên Hay + Ý Nghĩa Nhất
  • Giải Mã Ý Nghĩa Tên Hoàng Phương Được Đặt Cho Baby
  • Xem Ý Nghĩa Tên Hương, Tên Đệm Cho Tên Hương Hay Và Ý Nghĩa
  • 104 họ tên tiếng Anh hay cho nữ

    Tên tiếng Anh hay cho nữ:

    Abigail, Fayre, Rachel, Jacintha: xinh đẹp

    Bella: xinh đẹp.

    Belinda: rất xinh đẹp.

    Bonita: kiều diễm.

    Donatella: món quà xinh đẹp

    Ella: phép màu nhiệm.

    Ellen: người phụ nữ xinh đẹp nhất.

    Elise: ánh sáng lan tỏa.

    Iowa: vùng đất xinh đẹp.

    Kaytlyn: thông minh.

    Lillie: tinh khiết.

    Linda: đẹp.

    Lynne: thác nước đẹp.

    Lucinda: ánh sáng đẹp.

    Meadow: cánh đồng đẹp.

    Orabelle: bờ biển đẹp.

    Rosaleen: bông hồng bé nhỏ.

    Tazanna: công chúa xinh xắn.

    Yedda: giọng nói hay.

    Abhaya: gan dạ.

    Akshita: cô gái tuyệt vời.

    Ambar: bầu trời.

    Amrita: nước thánh linh thiêng.

    Avantika: Nữ hoàng

    Dhara: Dòng chảy liên tục

    Jyotsna: Rực rỡ như ngọn lửa

    Karishma: phép màu

    Mohini: Đẹp nhất

    Shreya: Đẹp, tốt lành

    Swara: tỏa sáng

    Vaidehi: Sita, vợ của Chúa Ram

    Diana: Nữ thần mặt trăng

    Celine, Luna: Mặt trăng

    Rishima: ánh sáng tỏa ra từ mặt trăng.

    Farrah: Hạnh phúc

    Muskaan: Nụ cười, hạnh phúc

    Naila, Yashita: Thành công

    Fawziya: sự thành công.

    Yashashree: Nữ thần thành công

    Victoria: Tên của nữ hoàng Anh, có nghĩa là chiến thắng.

    Aboli, Kusum, Zahra: bông hoa.

    Daisy: hoa cúc vàng.

    Ketki: cộng đồng.

    Juhi: hoa họ nhài.

    Violet: bông hoa màu tím.

    Scarlett: màu đỏ của tình yêu và cảm xúc.

    Amora: tình yêu.

    Darlene: mến yêu.

    Davina: yêu dấu.

    Kalila: tình yêu chất đầy.

    Yaretzi: con luôn được yeeu thương.

    Shirina: bài hát về tình yêu.

    Penelope: sự khôn ngoan.

    Aarohi: giai điệu âm nhạc.

    Alvapriya: người yêu nhạc.

    Gunjan: âm nhạc.

    Isaiarasi: Nữ hoàng nhạc

    Prati: Một người được đánh giá cao và yêu âm nhạc

    Aradhya: thành quả

    Charlotte: Người tự do

    Elise: Lời thề của Chúa

    Frankie: sự tự do

    Josie: Chúa sẽ lưu tâm

    June: tuổi trẻ

    Ophelia: sự trợ giúp

    Paris: Tuyệt đẹp, quyến rũ

    Norah: Ánh sáng rực rỡ

    Kate: sự tinh khiết.

    Aa’eedah: phần thưởng

    Aadila: trung thực và công bằng

    Abeer hoặc Abir: hương thơm

    Afaaf, Virtuous: tinh khiết và phong nhã

    Aleema: học hỏi, khôn ngoan

    Alia: cao quý, cao cả và tuyệt vời

    Atiya: quà tặng.

    Ahd: sự hiểu biết.

    Amodini: niềm hân hoan.

    Dakshi: vinh quang.

    Elakshi: đôi mắt thông minh

    Một số họ phổ biến trong tiếng Anh

    Alice: đẹp đẽ.

    Anne: cao nhã.

    Bush: lùm cây.

    Frank: Tự do.

    Henry: kẻ thống trị.

    George: người canh tác

    Elizabeth: người hiến thân cho thượng đế

    Helen: ánh sáng chói lọi

    James: xin thần phù hộ

    Jane: tình yêu của thượng đế

    Joan: dịu dàng

    John: món quà của thượng đế

    Julia: vẻ mặt thanh nhã

    Lily: hoa bách hợp

    Mark: con của thần chiến

    Mary: ngôi sao trên biển

    Michael: sứ giả của thượng đế

    Paul: tinh xảo

    Richard: người dũng cảm

    Sarah: công chúa

    Smith: thợ sắt

    Susan: hoa bách hợp

    Stephen: vương miện

    William: người bảo vệ mạnh mẽ

    Robert: ngọn lửa sáng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Mã Ý Nghĩa Tên Duyên, Đặt Tên Duyên Có Ý Nghĩa Gì
  • Ý Nghĩa Tên Dương Và Cách Đặt Tên Đệm Cho Bé Tên Dương
  • Giải Mã Ý Nghĩa Tên Dương, Đặt Tên Dương Có Ý Nghĩa Gì
  • Tên Cường Có Ý Nghĩa Gì? Gợi Ý Đặt Tên Đệm Cho Tên Cường
  • Ý Nghĩa Tên Cường, Tên Cường Có Ý Nghĩa Gì?
  • Hướng Dẫn Dịch Họ Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 150+ Tên Chó Tiếng Nhật Hay Nhất
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Độc Lạ, Đáng Yêu, Dễ Nuôi
  • Cười “rách Mép” Với Cách Đặt Tên Con “độc Nhất Vô Nhị”: Có Những Tên Toàn Kim Loại, Có Tên Nghe Thấy Là Trộm Không Dám Vào
  • Bật Mí Cách Đặt Tên Con Trai Năm 2022 Để Có Vận Mệnh Tốt
  • Cách Đặt Tên Con Trai Năm 2022 Để Con Luôn Mạnh Mẽ, Chí Cường
  • Các Hướng dẫn Dịch, đổi Tên tiếng Việt của Bạn sang Tiếng Hàn Đang có ý định đi du học Hàn Quốc, đi du lịch Hàn Quốc hay chỉ muốn biết cách viết và gọi tên mình theo kiểu Hàn Quốc thì làm thế nào. Bài viết nay sẽ cho bạn biết HỌ TÊN TIẾNG HÀN […]

    Các Hướng dẫn Dịch, đổi Tên tiếng Việt của Bạn sang Tiếng Hàn

    Đang có ý định đi du học Hàn Quốc, đi du lịch Hàn Quốc hay chỉ muốn biết cách viết và gọi tên mình theo kiểu Hàn Quốc thì làm thế nào.

    • Trần: 진 – Jin
    • Nguyễn: 원 – Won
    • Lê: 려 – Ryeo
    • Võ, Vũ: 우 – Woo
    • Vương: 왕 – Wang
    • Phạm: 범 – Beom
    • Lý: 이 – Lee
    • Trương: 장 – Jang
    • Hồ: 호 – Ho
    • Dương: 양- Yang
    • Hoàng/Huỳnh: 황 – Hwang
    • Phan: 반 – Ban
    • Đỗ/Đào: 도 – Do
    • Trịnh/ Đinh/Trình: 정 – Jeong
    • Cao: 고 – Ko(Go)
    • Đàm: 담 – Dam
    • Ngô – Oh

    Bổ sung thêm các tên để các bạn dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn Quốc chính xác nhất:

    Ái : Ae (애)

    An: Ahn (안)

    Anh, Ánh: Yeong (영)

    B

    Bách: Baek/ Park (박)

    Bân: Bin(빈)

    Bàng: Bang (방)

    Bảo: Bo (보)

    Bích: Pyeong (평)

    Bùi: Bae (배)

    C

    Cam: Kaem(갬)

    Cẩm: Geum/ Keum (금)

    Căn: Geun (근)

    Cao: Ko/ Go (고)

    Cha: Cha (차)

    Châu, Chu: Joo (주)

    Chí: Ji (지)

    Chung: Jong(종)

    Kỳ, Kỷ, Cơ: Ki (기)

    Cù: Ku/ Goo (구)

    Cung: Gung/ Kung (궁)

    Cường, Cương: Kang (강)

    Cửu: Koo/ Goo (구)

    D, Đ

    Đắc: Deuk (득)

    Đại: Dae (대)

    Đàm: Dam (담)

    Đăng, Đặng: Deung (등)

    Đạo, Đào, Đỗ: Do (도)

    Đạt: Dal (달)

    Diên: Yeon (연)

    Diệp: Yeop (옆)

    Điệp: Deop (덮)

    Doãn: Yoon (윤)

    Đoàn: Dan (단)

    Đông, Đồng: Dong (동)

    Đức: Deok (덕)

    Dũng: Yong (용)

    Dương: Yang (양)

    Duy: Doo (두)

    G

    Gia: Ga(가)

    Giang, Khánh, Khang, Khương: Kang (강)

    Giao: Yo (요)

    H

    Hà, Hàn, Hán: Ha (하)

    Hách: Hyeok (혁)

    Hải: Hae (해)

    Hàm: Ham (함)

    Hân: Heun (흔)

    Hạnh: Haeng (행)

    Hạo, Hồ, Hào, Hảo: Ho (호)

    Hi, Hỷ: Hee (히)

    Hiến: Heon (헌)

    Hiền, Huyền: Hyeon (현)

    Hiển: Hun (훈)

    Hiếu: Hyo (효)

    Hinh: Hyeong (형)

    Hoa: Hwa (화)

    Hoài: Hoe (회)

    Hoan: Hoon (훈)

    Hoàng, Huỳnh: Hwang (황)

    Hồng: Hong (홍)

    Hứa: Heo (허)

    Húc: Wook (욱)

    Huế, Huệ: Hye (혜)

    Hưng, Hằng: Heung (흥)

    Hương: Hyang (향)

    Hường: Hyeong (형)

    Hựu, Hữu: Yoo (유)

    Huy: Hwi (회)

    Hoàn: Hwan (환)

    K

    Khắc: Keuk (극)

    Khải, Khởi: Kae/ Gae (개)

    Khoa: Gwa (과)

    Khổng: Gong/ Kong (공)

    Khuê: Kyu (규)

    Kiên: Gun (근)

    Kiện: Geon (건)

    Kiệt: Kyeol (결)

    Kiều: Kyo (교)

    Kim: Kim (김)

    Kính, Kinh: Kyeong (경)

    L

    La: Na (나)

    Lã, Lữ: Yeo (여)

    Lại: Rae (래)

    Lam: Ram람)

    Lâm: Rim (림)

    Lan: Ran (란)

    Lạp: Ra (라)

    Lê, Lệ: Ryeo려)

    Liên: Ryeon (련)

    Liễu: Ryu (류)

    Lỗ: No (노)

    Lợi: Ri (리)

    Long: Yong (용)

    Lục: Ryuk/ Yuk (육)

    Lương: Ryang (량)

    Lưu: Ryoo (류)

    Lý, Ly: Lee (리)

    M

    Mã: Ma (마)

    Mai: Mae (매)

    Mẫn: Min (민)

    Mạnh: Maeng (맹)

    Mao: Mo (모)

    Mậu: Moo (무)

    Mĩ, Mỹ, My: Mi (미)

    Miễn: Myun (뮨)

    Minh: Myung (뮹)

    N

    Na: Na (나)

    Nam: Nam (남)

    Nga: Ah (아)

    Ngân: Eun (은)

    Nghệ: Ye (예)

    Nghiêm: Yeom (염)

    Ngộ: Oh (오)

    Ngọc: Ok (억)

    Nguyên, Nguyễn: Won (원)

    Nguyệt: Wol (월)

    Nhân: In (인)

    Nhi: Yi (이)

    Nhiếp: Sub (섶)

    Như: Eu (으)

    Ni: Ni (니)

    Ninh: Nyeong (녕)

    Nữ: Nyeo (녀)

    O

    Oanh: Aeng (앵)

    P

    Phát: Pal (팔)

    Phạm: Beom (범)

    Phan: Ban (반)

    Phi: Bi (비)

    Phong: Pung/ Poong (풍)

    Phúc, Phước: Pook (푹)

    Phùng: Bong (봉)

    Phương: Bang (방)

    Q

    Quách: Kwak (곽)

    Quân: Goon/ Kyoon (균)

    Quang: Gwang (광)

    Quốc: Gook (귝)

    Quyên: Kyeon (견)

    Quyền: Kwon (권)

    S

    Sắc: Se (새)

    Sơn: San (산)

    T

    Tạ: Sa (사)

    Tại, Tài, Trãi: Jae (재)

    Tâm, Thẩm: Sim (심)

    Tân, Bân: Bin빈)

    Tấn, Tân: Sin (신)

    Tín, Thân: Shin (신)

    Thạch: Taek (땍)

    Thái: Tae (대)

    Thang: Sang (상)

    Thăng, Thắng: Seung (승)

    Thành, Thịnh: Seong (성)

    Thanh, Trinh, Trịnh, Chính, Đình, Chinh: Jeong (정)

    Thảo: Cho (초)

    Thất: Chil (칠)

    Thế: Se (새)

    Thị: Yi (이)

    Thích, Tích: Seok (석)

    Thiên, Toàn: Cheon (천)

    Thiện, Tiên: Seon (선)

    Thiều: Seo (đọc là Sơ) (서)

    Thôi: Choi(최)

    Thời, Thủy, Thy: Si(시)

    Thông, Thống: Jong (종)

    Thu: Su(수)

    Thư, Thùy, Thúy, Thụy: Seo (서)

    Thừa: Seung (승)

    Thuận: Soon (숭)

    Thục: Sook/ Sil(실)

    Thương: Shang (상)

    Thủy: Si (시)

    Tiến: Syeon (션)

    Tiệp: Seob (섭)

    Tiết: Seol (설)

    Tô, Tiêu: So (소)

    Tố: Sol (솔)

    Tôn, Không: Son (손)

    Tống: Song (숭)

    Trà: Ja (자)

    Trác: Tak (닥)

    Trần, Trân, Trấn: Jin (진)

    Trang, Trường: Jang (장)

    Trí: Ji (지)

    Trúc: Juk (즉)

    Trương: Jang(장)

    Tú: Soo (수)

    Từ: Suk(숙)

    Tuấn, Xuân: Joon/ Jun(준)

    Tương: Sang(상)

    Tuyên: Syeon (션)

    Tuyết: Syeol (셜)

    V

    Vân: Woon (윤)

    Văn: Moon/ Mun(문)

    Vi, Vy: Wi (위)

    Viêm: Yeom (염)

    Việt: Meol (멀)

    Võ, Vũ: Woo(우)

    Vương: Wang (왕)

    X

    Xa: Ja (자)

    Xương: Chang (장)

    Y

    Yến: Yeon (연)

      *** Nếu bạn muốn được tư vấn vè du học Hàn Quốc thì hãy gọi các số hoặc add Zalo và nhắn tin các số dưới

    CÔNG TY DU HỌC KNET – chúng tôi chỉ Trụ sở công ty: Tháp A tòa nhà Sông Đà, đường Phạm Hùng, Mỹ Đình, Hà Nội (đối diện tòa nhà Keangnam)

    TƯ VẤN KHU VỰC MIỀN TRUNG – MIỀN BẮC – HÀ NỘI

    Chị Linh: 0962277732

    Anh Đông: 0904888512

    Các chủ để tổng hợp để các bạn tìm hiểu:

    1. 63 vấn đề cần phải biết khi đi du học Hàn Quốc

    2. Danh sách tất cả các trường cao đẳng đại học tại Hàn Quốc

    3. Các trường đại học ở Hàn Quốc và bí quyết chọn trường đi du học

    4. Việc làm thêm tại Hàn Quốc cho du học sinh ra sao ?

    5. Học bổng du học đi Hàn Quốc xin được không ?

    6. Những tâm sự thật của du học sinh đang ở Hàn Quốc

    7. Học tiếng Hàn Quốc – dễ thôi mà

    Danh sách xếp hạng tất cả các trường đại học ở Hàn Quốc hiện nay

    Thủ tục Tự làm hồ sơ đi du học Hàn Quốc thế nào ?

    korea.net.vn – Website Tư vấn Du học Hàn Quốc uy tín số 1 tại Việt Nam

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Nhâm Tuất 1982
  • Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2022 Mậu Tuất: 200 Tên Hay Và Đẹp Ý Nghĩa Cho Bé Trai
  • Cổng Bong Bóng Sinh Nhật Bé Trai Tuổi Khỉ
  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Vũ Năm 2022, Tên Gọi Hay, Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Bé Trai
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100