Hot Trào Lưu Đoán Ý Nghĩa Tên Của Bạn Trên Facebook

--- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Logo Coca Cola
  • Ý Nghĩa Đằng Sau Của Thương Hiệu Nổi Tiếng Coca Cola
  • Sơ Yếu Lý Lịch Tfboys Từ A Đến Z
  • Đi Tìm Ý Nghĩa Bộ Nhận Diện Thương Hiệu Mới Của Mường Thanh
  • Ý Nghĩa Hình Ảnh Chiếc Thuyền Ngoài Xa Nguyễn Minh Châu
  • (NTD) – Hàng ngàn người dùng Facebook thi nhau sử dụng ứng dụng đoán ý nghĩa tên trên Facebook đã trở thành một trào lưu mới thu hút cộng đồng mạng

    Tiếp nối ứng dụng mới mang tên How – Old(phần mềm đoán tuổi dựa trên những bức ảnh), cộng đồng mạng lại thích thú với hàng loạt các ứng dụng của chúng tôi (phần mền tên bạn thực sự có nghĩa là gì). Trong phần mềm này có hàng loạt các ứng dụng đoán như: Tên bạn thực sự có ý nghĩa là gì? Bạn sẽ có con năm bao nhiêu tuổi?, tên con của bạn có nghĩa là gì?… Ứng dụng này đã thu hút đông đáo người dùng Facebook, đặc biệt giới trẻ.

    Nhiều nghệ sĩ tên tuổi cũng sử dụng ứng dụng này.

    “Tên bạn thực sự có nghĩa gì?” còn nhận được sự hưởng ứng nhiệt thành của cả những người nổi tiếng như nhà thơ Hồng Thanh Quang, nhà báo Ngô Bá Lục, ca sĩ Ngọc Khuê, diễn viên Kim Oanh…

    Nhiều bạn trẻ hào hứng với ứng dụng mới này và cho rằng ứng dụng khá hay để giải trí, thư giãn và chia sẻ với mọi người.

    Ứng dụng rất biết chiều lòng tất cả các bạn trẻ khi sử dụng, vì hầu hết các bạn đều nhận được những lời khen khá ấn tượng từ ứng dụng. Bạn Phùng Anh Chiến cảm thấy hài lòng khi sử dụng ứng dụng, tự cho mình những đánh giá từ ứng dụng có thể là chính xác và mục tiêu để phấn đấu.

    Một số tính cách độc đáo và khá nổi trội như “Tôi là một người nổi trội tột cùng, nổi bật trước đám đông. Hoài bão, bản tính không thích bị kiểm soastt, và hào quang ấn tượng của mình khiến bạn dễ thu hút sự chú ý. Bạn có thể tận dụng những ưu điểm và khéo léo che giấu mọi sai sót của mình, biến bạn thành một người vừa kín đáo vừa chuyên nghiệp – người nổi trội tột cùng”.

    Hoàng Nhung

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Phái Nữ
  • 99+ Tên Tiếng Anh Cho Bé Trai Hay Và Ý Nghĩa Trong Năm 2022
  • Tên Tiếng Anh Được Nhiều Người Yêu Thích Nhất Cho Bé Trai Sinh Năm 2022
  • Tên Tiếng Anh Hay Cho Tên Thảo (Nữ)
  • Tên Con Nguyễn Thị Thu Trang Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Biệt Danh Hay Trên Facebook Dành Cho Bạn

    --- Bài mới hơn ---

  • 608+ Biệt Danh Hay Nhất Theo Tên Bá Đạo Cho Nam Nữ Căp Đôi
  • Cách Giới Thiệu, Miêu Tả Nhà Hàng Khách Sạn Bằng Tiếng Anh Hay
  • Tên Các Loài Hoa Bằng Tiếng Anh Thường Gặp
  • Tên Các Loài Hoa Đẹp Trong Tiếng Anh Bạn Cần Biết
  • Hot 525 Tên Tiểu Sử Hay Bằng Tiếng Anh 2022 Cập Nhật Hôm Nay
  • Tổng hợp tên biệt danh Facebook hay nhất

    • Theo thú nuôi: như :Nhím, Sóc, Vẹt, Cò, Hà, Nai, Tị, Sửu, Sò, Bống, Cua, Thỏ, Gấu, Cá, Nhím, Chuột, …
    • Theo tên hoa quả: Dưa hấu, Lê, Đậu, Hồng, Bí, Đào, Ổi, Chuối, Dưa, Cà, Bơ, Bon, Dừa, Mướp, Ngô,…
    • Theo dáng bé: Đại, To cao …
    • Theo đồ ăn: Bơ, Vodka, Tiger, Ken, Nem, Bún nấu, Bánh kem, Bào Ngư, Sushi, Kem lạnh, Mứt tết, Kẹo ngọt, Rượu, Pepsi, Lavie, Coca, Cốm, Cơm, …
    • Theo nhân vật hoạt hình: Donal, Oscar, Mickey, Shin, Nemo, Jerry, Tom, Nobita, Xuka, Doremon, Maruko, Pumbaa, Timon, Simba, Doug, Gấu Pooh, Dumbo, ..

    Biệt danh đặc biệt bằng tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn

    Bạn cũng có thể dùng tên biệt danh hay trên Facebook bằng tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn để có tên đẹp.

    Pamela: Ngọt như mật ong

    Virginia: Trinh nữ

    Agnes: Trong trắng

    Edana: Ngọn lửa

    Selina: Trăng tròn

    Stella: Vì tinh tú

    Tracy: Chiến binh

    Vera: Tin tưởng

    Lucinda, Lucy: Ánh sáng của tình yêu

    Tina: Nhỏ bé, dễ thương

    Xavia: Tỏa sáng

    Milcah: Nữ hoàng

    Lucasta: Ánh sáng thuần khiết

    Celeste / Celia / Celina: Thiên đường

    Vanessa: Con bướm

    Daisy: Hiền lành, chân thật

    Fannie: Tự do

    Doris: Xinh đẹp

    Gladys: Công chúa

    Calantha: Bông hoa nở rộ

    Drusilla: Đôi mắt long lanh

    Almira: Công chúa

    Alma: Hiền lành, tử tế

    Willa: Mơ ước, hoài bão

    Ingrid: Bình yên

    Alva: Cao quý

    Yolanda: Hoa Violet

    Diana: Tôn quý, thân thiết, lương thiện

    Tryphena: Suyên dáng, trang nhã

    Laverna: Mùa xuân

    Godfrey: Hòa bình của Chúa

    Bertram: Con người hiểu biết

    Oscar: Người bạn tốt

    Alden: Người bạn chân thành

    Jason: Chữa lành, chữa trị

    Diggory: Kẻ lạc lối

    Baldwin: Dũng cảm

    Osmund: Sự bảo vệ từ thần linh

    Dempsey: Người hậu duệ kiêu hãnh

    Alvin: Người bạn Elf

    Ivor: Người bắn cung

    Tadhg: Thi sĩ

    Erastus: Người yêu dấu

    Sherwin: Người bạn trung thành

    Ambrose: Bất tử, thần thánh

    Jasper: Người sưu tầm vật quý

    Abner: Người cha của ánh sáng

    Aneurin: Người yêu thương

    Damian: Người thuần hóa

    Theophilus: Được Chúa bảo vệ

    Stephen: Vương miện

    Elwyn: Người bạn của Elf

    Diego: Lời dạy

    Goldwin: Người bạn quý giá

    Dante: Sự chịu đựng

    Vincent: Chinh phục

    Jonathan: Món quà từ Chúa trời

    甜甜: Ngọt ngào.

    玉春: Ngọc xuân (có nghĩa ngọc trong đá quý, xuân trong mùa xuân)

    少爷: Thiếu gia.

    二货: đồ ngốc, ngốc nghếch.,

    佳郎: Giai Lang- chữ Giai có nghĩa là tốt đẹp, chữ Lang trong Lang quân, có thể dịch là một ông chồng tốt

    天锅: Thiên Oa

    宝贝: Bảo bối

    柿子: Quả Hồng

    米儿: Mễ Nhi

    心肝 : Cục cưng.,

    小孩儿: trẻ con.,

    小米: hạt kê

    鱼线儿: ở từ này có thể bao hàm nghĩa nhạy bén, cũng có thể chỉ đến việc thả thính

    哥哥: anh trai

    Bà già khó tính

    Vợ nhặt

    Con mèo con

    Công chúa

    Cô nàng ngổ ngáo

    Vợ thằng đậu

    Vợ lớn

    Khủng long bạo chúa

    Ngực lép

    Bà xã

    Xinh nhất trần gian

    CHỊ

    Vợ gọi

    Sư tử Hà đông

    Iu vợ nhất

    Cá mập

    Sociu

    Em

    Soái muội

    Sư tử

    Kem dâu tình yêu

    Nấm lùn di động

    My Darling

    Hổ cái

    Em yêu của anh

    Nhỏ người yêu

    Mèo con

    Vợ bé

    Bà già

    Xinh nhất thế giới

    Vợ là số 1

    Em!

    Công chúa nhỏ

    Mèo con dễ thương

    Vợ tao

    1m5

    Em hàng xóm

    Mèo ú

    Hằng nga

    Dâu tây

    Em iu

    Sói muội

    Thị nở

    Vk Iu

    Cá sấu

    Hoàng Hậu

    Đanh đá

    Nhóc đáng yêu

    Chanh Chua

    Tổng đài Vinaphone

    dismialaigoi

    Hâm

    Than

    H2O

    CSKHVIETTEL

    Mỏ than

    Police

    Sói ca

    Ngân hàng

    Các biệt danh hay theo tên

    Bạn cũng có thể đặt biệt danh hay theo tên và biệt danh đó đẹp hơn.

    • My: My dâm, My mộc mạc, My mỹ miều, My may mắn, My múp míp
    • Khánh: Khánh khật khừ, Khánh trắng (tên trùm xã hội đen), Khánh khẳng khiu
    • Biệt danh hay tên Linh: Lính lém lỉnh, Linh lập lờ, Linh lạc lối, Linh đen, Linh lấp lửng
    • Hiếu : Hiếu hóng hớt, Hiếu hời hợt, Hiếu hư hỏng, Hiếu hậm hực, Hiếu hừng hực
    • Hương : Hương hóm hỉnh, Hương hư hỏng, Hương béo, Hương xinh, Hương hâm hấp
    • Phong : Phong phò phạch, Phong phung phí, Phong phụng phịu
    • Sơn: Sơn xến xẩm, Sơn sùi sụt, Sơn xì xụp
    • Mai : Mai mộng mơ, Mai mỡ màng, Mai mập mạp
    • Quân: Quân kun, Quân quấn quít, quân cau có m Quân sịp vàng
    • Quang: Quang 3d, Quang hào phóng, Quang
    • Biệt danh hay cho người tên Quỳnh : Quỳnh búp bê, Quỳnh mạnh mẽ, Quỳnh quấn quít

    Tên biệt danh hay bựa, siêu hài hước

    Khi tạo ra tên biệt danh hay trên Facebook mang tính hay bựa, hài hước sẽ khiến cho tên hay và hài hước hơn.

    Tên biệt danh hay độc lạ cho nam

    Đâu chỉ có nữ giới mới có tên hay mà nam giới cũng có nhiều biệt danh rất ấn tượng. Dù có là người nghiêm túc hay thích trêu ghẹo người khác cũng cần một biệt danh để khẳng định chất của bản thân.

    Tên biệt danh hay cho crush

    Biệt danh tiếng Anh

    • Người từng thương
    • Thiên thần áo trắng
    • Không phải của mình
    • Chỉ là mơ thôi
    • Tổn thương
    • Lạnh lùng
    • Lạnh hơn băng
    • Thuốc đắng
    • Độc dược
    • Nơi xa vời
    • Người ta có thương mình đâu

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Công Ty, Doanh Nghiệp Bằng Tiếng Anh Chuẩn Nhất
  • 7 Cách Đặt Tên Áo Đá Bóng Bằng Tiếng Anh Hot Nhất 2022
  • Cách Đặt Tên Đội Bóng Hay
  • Tuyệt Vời Quà Tặng Sinh Nhật Cho Bạn Thân Ý Nghĩa Nhất
  • Các Thím Yêu Thích Bộ Truyện Tranh Nào Về Nấu Ăn Nhất Part 1
  • 430 Tên Facebook Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bạn

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Tên Sang Là Gì & Cách Đặt Tên Con Có Chữ Sang Cực Hay
  • Tên Tiên Có Ý Nghĩa Gì & Đặt Tên Gái Tên Tiên Có #hay #may Mắn Không?
  • Ý Nghĩa Tên Họ Của Nhân Vật Trong Truyện Doremon
  • Ý Nghĩa Và Tên Trong Tiếng Nhật
  • Thương Hiệu Thời Trang Fila Có Gì Đặc Biệt?
  • Bạn là một người thích tiếng anh, hay đơn giản là thích sự mới lạ trong việc đặt tên facebook, nhưng lại không nắm rõ được ý nghĩa của tên facebook tiếng anh, đừng lo lắng bài viết này mình sẽ chia sẻ tới bạn đọc 430 tên facebook tiếng anh hay và ý nghĩa.

    Tên facebook tiếng anh hay và ý nghĩa

    Tổng hợp tên facebook tiếng anh hay được sử dụng nhất

    1. Tên Ruby: Chỉ những người phụ nữ giỏi giang đầy tự tin.
    2. Tên Vincent: thường chỉ những quan chức cấp cao.
    3. Tên Larry: chỉ người da đen kịt.
    4. Tên Jennifer: thường chỉ kẻ miệng mồm xấu xa.
    5. Tên Jack : xem ra đều rất thật thà.
    6. Tên Dick: chỉ người buồn tẻ và rất háo sắc.
    7. Tên Irene: thường chỉ người đẹp.
    8. Tên Claire: chỉ người phụ nữ ngọt ngào.
    9. Tên Robert : chỉ người hói(thường phải đề phòng)
    10. Tên Kenny: thường chỉ kẻ nghich ngợm.
    11. Tên Scotl: Ngây thơ, lãng mạn.
    12. Tên Catherine: thường chỉ người to béo.
    13. Tên Anita: thường chỉ người mắt nhỏ mũi nhỏ.
    14. Tên Terry: chỉ người hơi tự cao.
    15. Tên Ivy: thường chỉ kẻ hay đánh người.
    16. Tên Rita: luôn cho mình là đúng
    17. Tên Jackson: thường chỉ kẻ luôn cho mình là đúng.
    18. Tên Eric: Chỉ người quá tự tin.
    19. Tên Simon: chỉ người hơi kiêu ngạo
    20. Tên James: chỉ kẻ hơi tự cao.
    21. Tên Sam: chỉ chàng trai vui tính.
    22. Tên Hank: chỉ những người ôn hòa, đa nghi.
    23. Tên Sarah: chỉ kẻ ngốc nghếch
    24. Tên Kevin: chỉ kẻ ngang ngược
    25. Tên Angel: chỉ người nữ bé nhỏ có chút hấp dẫn
    26. Tên Golden: chỉ người thích uống rượu.
    27. Tên Jimmy: chỉ người thấp béo.
    28. Tên Docata: thường chỉ người tự yêu mình.
    29. Tên Tom: chỉ người quê mùa.
    30. Tên Jason: chỉ có chút tà khí
    31. Tên Paul: chỉ kẻ đồng tính luyến ái, hoặc giàu có
    32. Tên Gary: chỉ người thiếu năng lực trí tuệ
    33. Tên Michael: Thường chỉ kẻ tự phụ, có chút ngốc nghếch
    34. Tên Jessica: thường chỉ người thông minh biết ăn nói
    35. Tên Vivian: thường chỉ kẻ hay làm địu(Nam)
    36. Tên Vivien: thường chỉ kẻ hay làm địu(Nữ)

    Tổng hợp tên facebook tiếng anh hay và ý nghĩa dành cho các bạn nữ

    1. Esther – “ngôi sao” (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)
    2. Iris – “hoa iris”, “cầu vồng”
    3. Jasmine – “hoa nhài”
    4. Layla – “màn đêm”
    5. Roxana – “ánh sáng”, “bình minh”
    6. Stella – “vì sao, tinh tú”
    7. Sterling – “ngôi sao nhỏ”
    8. Daisy – “hoa cúc dại”
    9. Flora – “hoa, bông hoa, đóa hoa”
    10. Lily – “hoa huệ tây”
    11. Rosa – “đóa hồng”;
    12. Rosabella – “đóa hồng xinh đẹp”;
    13. Selena – “mặt trăng, nguyệt”
    14. Violet – “hoa violet”
    15. Diamond – “kim cương” (nghĩa gốc là “vô địch”, “không thể thuần hóa được”)
    16. Jade – “đá ngọc bích”,
    17. Kiera – “cô gái tóc đen”
    18. Gemma – “ngọc quý”;
    19. Melanie – “đen”
    20. Margaret – “ngọc trai”;
    21. Pearl – “ngọc trai”;
    22. Ruby – “đỏ”, “ngọc ruby”
    23. Scarlet – “đỏ tươi”
    24. Sienna – “đỏ”
    25. Abigail – “niềm vui của cha”
    26. Aria – “bài ca, giai điệu”
    27. Emma – “toàn thể”, “vũ trụ”
    28. Erza – “giúp đỡ”
    29. Fay – “tiên, nàng tiên”
    30. Laura – “vòng nguyệt quế” (biểu tượng của chiến thằng)
    31. Zoey – “sự sống, cuộc sống”
    32. Alexandra – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”
    33. Edith – “sự thịnh vượng trong chiến tranh”
    34. Hilda – “chiến trường”
    35. Louisa – “chiến binh nổi tiếng”
    36. Matilda – “sự kiên cường trên chiến trường”
    37. Bridget – “sức mạnh, người nắm quyền lực”
    38. Andrea – “mạnh mẽ, kiên cường”
    39. Valerie – “sự mạnh mẽ, khỏe mạnh”
    40. Adelaide – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”
    41. Alice – “người phụ nữ cao quý”
    42. Bertha – “thông thái, nổi tiếng”
    43. Clara – “sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết”
    44. Freya – “tiểu thư” (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)
    45. Gloria – “vinh quang”
    46. Martha – “quý cô, tiểu thư”
    47. Phoebe – “sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết”
    48. Regina – “nữ hoàng”
    49. Sarah – “công chúa, tiểu thư”
    50. Sophie – “sự thông thái”
    51. Amanda – “được yêu thương, xứng đáng với tình yêu”
    52. Beatrix – “hạnh phúc, được ban phước”
    53. Hele – “mặt trời, người tỏa sáng”
    54. Hilary – “vui vẻ”
    55. Irene – “hòa bình”
    56. Gwen – “được ban phước”
    57. Serena – “tĩnh lặng, thanh bình”
    58. Victoria – “chiến thắng”
    59. Vivian – “hoạt bát”
    60. Ariel – Chúa
    61. Dorothy – “món quà của Chúa”
    62. Elizabeth – “lời thề của Chúa / Chúa đã thề”
    63. Emmanuel – “Chúa luôn ở bên ta”
    64. Jesse – “món quà của Yah”
    65. Azure – “bầu trời xanh”

    Tổng hợp tên facebook tiếng anh hay và ý nghĩa dành cho các bạn nam

    1. Henry – Henry – “người cai trị đất nước”
    2. Harry – Harry – “người cai trị đất nước”
    3. Maximus – Maximus – “tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất”
    4. Raymond – Raymond – “người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn”
    5. Robert – Robert – “người nổi danh sáng dạ” (bright famous one)
    6. Roy – Roy – “vua” (gốc từ “roi” trong tiếng Pháp)
    7. Stephen – Stephen – “vương miện”
    8. Titus – Titus – “danh giá”
    9. Andrew/Andrew/ – “hùng dũng, mạnh mẽ”
    10. Alexander – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”
    11. Arnold/Arnold/ – “người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler)
    12. Brian/Brian/ – “sức mạnh, quyền lực”
    13. Chad/Chad/ – “chiến trường, chiến binh”
    14. Drake/Drake/ – “rồng”
    15. Harold/Harold/ – “quân đội, tướng quân, người cai trị”
    16. Harvey/Harvey/ – “chiến binh xuất chúng” (battle worthy)
    17. Leon/Leo/ – “chú sư tử”
    18. Leonard/Leonard/ – “chú sư tử dũng mãnh”
    19. Louis/Louis/ – “chiến binh trứ danh” (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ)
    20. Marcus – dựa trên tên của thần chiến tranh Mars
    21. Richard/Richard/ – “sự dũng mãnh”
    22. Ryder/Rider/ – “chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin”
    23. Charles/Charles/ – “quân đội, chiến binh”
    24. Vincent/Vincent/ – “chinh phục”
    25. Walter/Walter/ – “người chỉ huy quân đội”
    26. William/William/ – “mong muốn bảo vệ” (ghép 2 chữ “wil – mong muốn” và “helm – bảo vệ”)
    27. Alfred – Alfred – “lời khuyên thông thái”
    28. Hugh – Hugh – “trái tim, khối óc”
    29. Oscar – Oscar – “người bạn hòa nhã”
    30. Ruth – Ruth – “người bạn, người đồng hành”
    31. Solomon – Solomon – “hòa bình”,
    32. Wilfred – Wilfred – “ý chí, mong muốn”
    33. Blake – Blake – “đen” hoặc “trắng”
    34. Peter – Peter – “đá”
    35. Rufus – Rufus – “tóc đỏ”
    36. Douglas – “dòng sông / suối đen”;
    37. Dylan – “biển cả”,
    38. Neil – “mây”, “nhà vô địch”, “đầy nhiệt huyết”
    39. Samson – “đứa con của mặt trời”
    40. Alan – Alan – “sự hòa hợp”
    41. Asher – Asher – “người được ban phước”
    42. Benedict – Benedict – “được ban phước”
    43. Darius – Darius – “người sở hữu sự giàu có”
    44. David – David – “người yêu dấu”
    45. Felix – Felix – “hạnh phúc, may mắn”
    46. Edgar – Edgar – “giàu có, thịnh vượng”
    47. Edric – Edric – “người trị vì gia sản” (fortune ruler)
    48. Edward – Edward – “người giám hộ của cải” (guardian of riches)
    49. Kenneth – Kenneth – “đẹp trai và mãnh liệt” (fair and fierce)
    50. Paul – Paul – “bé nhỏ”, “nhúng nhường”
    51. Victor – Victor – “chiến thắng”
    52. Albert – Albert – “cao quý, sáng dạ”
    53. Donald – Donald – “người trị vì thế giới”
    54. Frederick – Frederick – “người trị vì hòa bình”
    55. Eric – Eric – “vị vua muôn đời”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa “may mắn”, “cao quý”, “nổi tiếng”, “giàu có”

    Tên dành cho các bạn nam:

    1. Ethelbert – “cao quý, tỏa sáng”
    2. Eugene – “xuất thân cao quý”
    3. Galvin – “tỏa sáng, trong sáng”
    4. Gwyn – “được ban phước”
    5. Jethro – “xuất chúng”
    6. Magnus – “vĩ đại”
    7. Maximilian – “”vĩ đại nhất, xuất chúng nhất”
    8. Nolan – “dòng dõi cao quý”, “nổi tiếng”
    9. Orborne – “nổi tiếng như thần linh
    10. Otis – “giàu sang”
    11. Patrick – “người quý tộc”
    12. Anselm – “được Chúa bảo vệ”
    13. Azaria – “được Chúa giúp đỡ”
    14. Basil – “hoàng gia”
    15. Benedict – “được ban phước”
    16. Clitus – “vinh quang”
    17. Cuthbert – “nổi tiếng”
    18. Carwyn – “được yêu, được ban phước”
    19. Dai – “tỏa sáng”
    20. Dominic – “chúa tể”
    21. Darius – “giàu có, người bảo vệ”
    22. Edsel – “cao quý”
    23. Elmer – “cao quý, nổi tiếng”

    Tên dành cho các bạn nữ:

    • Helga – “được ban phước”
    • Hypatia – “cao (quý) nhất”
    • Ladonna – “tiểu thư”
    • Martha – “quý cô, tiểu thư”
    • Meliora – “tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn, vv”
    • Milcah – “nữ hoàng”
    • Mirabel – “tuyệt vời”
    • Odette / Odile – “sự giàu có”
    • Olwen – “dấu chân được ban phước” (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)
    • Orla – “công chúa tóc vàng”
    • Pandora – “được ban phước (trời phú) toàn diện”
    • Phoebe – “tỏa sáng”
    • Rowena – “danh tiếng”, “niềm vui”
    • Xavia – “tỏa sáng”
    • Adela / Adele – “cao quý”
    • Adelaide / Adelia – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”
    • Almira – “công chúa”
    • Alva – “cao quý, cao thượng”
    • Ariadne / Arianne – “rất cao quý, thánh thiện”
    • Cleopatra – “vinh quang của cha”, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập
    • Donna – “tiểu thư”
    • Elfleda – “mỹ nhân cao quý”
    • Elysia – “được ban / chúc phước”
    • Florence – “nở rộ, thịnh vượng”
    • Genevieve – “tiểu thư, phu nhân của mọi người”
    • Gladys – “công chúa”
    • Gwyneth – “may mắn, hạnh phúc”
    • Felicity – “vận may tốt lành”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về sự “mạnh mẽ”

    Tên dành cho các bạn nữ:

    1. Iphigenia – “mạnh mẽ”
    2. Jocelyn – “nhà vô địch”
    3. Joyce – “chúa tể”
    4. Kelsey – “con thuyền (mang đến) thắng lợi”
    5. Louisa – “chiến binh nổi tiếng”
    6. Lysandra – “kẻ giải phóng loài người”
    7. Meredith – “trưởng làng vĩ đại”
    8. Mildred – “sức mạnh nhân từ”
    9. Neala – “nhà vô địch”
    10. Sigrid – “công bằng và thắng lợi”
    11. Sigourney – “kẻ chinh phục”
    12. Veronica – “kẻ mang lại chiến thắng”
    13. Xandra – “bảo vệ, che chắn, che chở”
    14. Aretha – “xuất chúng”
    15. Audrey – “”sức mạnh cao quý”
    16. Aubrey – “kẻ trị vì tộc elf”, “siêu hùng cường”
    17. Bernice – “người mang lại chiến thắng”
    18. Bertha – “nổi tiếng, sáng dạ”
    19. Bridget – “sức mạnh, quyền lực”
    20. Daria – “người bảo vệ”, “giàu sang”
    21. Elfreda – “sức mạnh người elf”
    22. Eunice – “chiến thắng vang dội”
    23. Euphemia – “được trọng vọng, danh tiếng vang dội”
    24. Fallon – “người lãnh đạo”
    25. Gerda – “người giám hộ, hộ vệ”
    26. Griselda – “chiến binh xám”
    27. Imelda – “chinh phục tất cả”

    Tên dành cho các bạn nam:

    1. Egbert – “kiếm sĩ vang danh (thiên hạ)”
    2. Emery – “người thống trị giàu sang”
    3. Fergal – “dũng cảm, quả cảm (nhất là trên chiến trường)
    4. Fergus – “con người của sức mạnh”
    5. Garrick – “người trị vì, cai trị”
    6. Geoffrey – “người trị vì (yêu) hòa bình”
    7. Gideon – “chiến binh / chiến sĩ vĩ đại”
    8. Griffith – “hoàng tử, chúa tể”
    9. Harding – “mạnh mẽ, dũng cảm”
    10. Jocelyn – “nhà vô địch”
    11. Joyce – “chúa tể”
    12. Adonis – “chúa tể”
    13. Alger – “cây thương của người elf”
    14. Alva – “có vị thế, tầm quan trọng”
    15. Alvar – “chiến binh tộc elf”
    16. Amory – “người cai trị nổi danh (thiên hạ)”
    17. Archibald – “thật sự quả cảm”
    18. Athelstan – “mạnh mẽ, cao thượng”
    19. Aubrey – “kẻ trị vì tộc elf”
    20. Augustus – “vĩ đại, lộng lẫy”
    21. Aylmer – “nổi tiếng, cao thượng”
    22. Baldric – “lãnh đạo táo bạo”
    23. Barrett – “người lãnh đạo loài gấu”
    24. Bernard – “chiến binh dũng cảm”, “dũng cảm như loài gấu”
    25. Cadell – “chiến trường”
    26. Cyril / Cyrus – “chúa tể”
    27. Derek – “kẻ trị vì muôn dân”
    28. Devlin – “cực kỳ dũng cảm”
    29. Dieter – “chiến binh”
    30. Duncan – “hắc ky sĩ”, “chiến binh bóng tối”
    31. Kane – “chiến binh”
    32. Kelsey – “con thuyền (mang đến) thắng lợi”
    33. Kenelm – “người bảo vệ dũng cảm”
    34. Maynard – “dũng cảm, mạnh mẽ”
    35. Meredith – “trưởng làng vĩ đại”
    36. Mervyn – “chủ nhân biển cả”
    37. Mortimer – “chiến binh biển cả”
    38. Ralph – “thông thái và mạnh mẽ”
    39. Randolph / Rudolph – “người bảo vệ mạnh mẽ (như sói)”
    40. Reginald / Reynold – “người cai trị thông thái”
    41. Roderick – “mạnh mẽ vang danh thiên hạ”
    42. Roger – “chiến binh nổi tiếng”
    43. Waldo – “sức mạnh, trị vì”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về “xinh đẹp”, “quyến rũ”

    Tên danh cho các bạn nữ:

    1. Drusilla – “mắt long lanh như sương”
    2. Dulcie – “ngọt ngào”
    3. Eirian / Arian – “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”
    4. Fidelma – “mỹ nhân”
    5. Fiona – “trắng trẻo”
    6. Hebe – “trẻ trung”
    7. Isolde – “xinh đẹp”
    8. Kaylin – “người xinh đẹp và mảnh dẻ”
    9. Keisha – “mắt đen”
    10. Keva – “mỹ nhân”, “duyên dáng”
    11. Kiera – “cô bé đóc đen”
    12. Mabel – “đáng yêu”
    13. Miranda – “dễ thương, đáng yêu”
    14. Rowan- “cô bé tóc đỏ”
    15. Amabel / Amanda – “đáng yêu”
    16. Amelinda – “xinh đẹp và đáng yêu”
    17. Annabella – “xinh đẹp”
    18. Aurelia – “tóc vàng óng”
    19. Brenna – “mỹ nhân tóc đen”
    20. Calliope – “khuôn mặt xinh đẹp”
    21. Ceridwen – “đẹp như thơ tả”
    22. Charmaine / Sharmaine – “quyến rũ”
    23. Christabel – “người Công giáo xinh đẹp”
    24. Delwyn – “xinh đẹp, được phù hộ”
    25. Doris – “xinh đẹp”
    1. Bellamy – “người bạn đẹp trai”
    2. Bevis – “chàng trai đẹp trai”
    3. Boniface – “có số may mắn”
    4. Caradoc – “đáng yêu”
    5. Duane – “chú bé tóc đen”
    6. Flynn – “người tóc đỏ”
    7. Kieran – “câu bé tóc đen”
    8. Lloyd – “tóc xám”
    9. Rowan – “cậu bé tóc đỏ”
    10. Venn – “đẹp trai”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về sự “vĩnh cửu” – “thiên nhiên” – “món quà”

    Tên dành cho các bạn nam:

    1. Ambrose – “bất tử, thần thánh”
    2. Christopher – “(kẻ) mang Chúa”
    3. Isidore – “món quà của Isis”
    4. Jesse – “món quà của Chúa”
    5. Jonathan – “món quà của Chúa”
    6. Osmund – “sự bảo vệ từ thần linh”
    7. Oswald – “sức mạnh thần thánh”
    8. Theophilus – “được Chúa yêu quý”

    Tên dành cho các bạn nữ:

    1. Aliyah – “trỗi dậy”
    2. Acacia – “bất tử”, “phục sinh”
    3. Alula – “người có cánh”
    4. Angel / Angela – “thiên thần”, “người truyền tin”
    5. Artemis – tên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp
    6. Celeste / Celia / Celina – “thiên đường”
    7. Erica – “mãi mãi, luôn luôn”
    8. Eudora – “món quà tốt lành”
    9. Gopa – “món quà của Chúa”
    10. Isadora – “món quà của Isis”
    11. Lani – “thiên đường, bầu trời”
    12. Myrna – “sự trìu mến”
    13. Thekla – “vinh quang cùa thần linh”
    14. Theodora – “món quà của Chúa”
    15. Ula – “viên ngọc của biển cả”

    Tên facebook tiếng anh hay ý nghĩa về “niềm tin” – “niềm vui” – “niềm hi vọng” – “tình yêu” – “tình bạn”

    Tên dành cho các bạn nam:

    1. Alden – “người bạn đáng tin”
    2. Alvin – “người bạn elf”
    3. Amyas – “được yêu thương”
    4. Aneurin – “người yêu quý”
    5. Baldwin – “người bạn dũng cảm”
    6. Darryl – “yêu quý, yêu dấu”
    7. Elwyn – “người bạn của elf”
    8. Engelbert – “thiên thần nổi tiếng”
    9. Erasmus – “được yêu quý”
    10. Erastus – “người yêu dấu”
    11. Goldwin – “người bạn vàng”
    12. Oscar – “người bạn hiền”
    13. Sherwin – “người bạn trung thành”

    Tên dành cho các bạn nữ:

    1. Alethea – “sự thật”
    2. Amity – “tình bạn”
    3. Edna – “niềm vui”
    4. Ermintrude – “được yêu thương trọn vẹn”
    5. Esperanza – “hi vọng”
    6. Farah – “niềm vui, sự hào hứng”
    7. Fidelia – “niềm tin”
    8. Giselle – “lời thề”
    9. Grainne – “tình yêu”
    10. Kerenza – “tình yêu, sự trìu mến”
    11. Letitia – “niềm vui”
    12. Oralie – “ánh sáng đời tôi”
    13. Philomena – “được yêu quý nhiều”
    14. Vera – “niềm tin”
    15. Verity – “sự thật”
    16. Viva / Vivian – “sự sống, sống động”
    17. Winifred – “niềm vui và hòa bình”
    18. Zelda – “hạnh phúc”

    Tên facebook tiếng anh hay có ý nghĩa gắn với thiên nhiên như: lửa, nước, đất, khí hậu, mặt trời mặt trăng…

    Tên dành cho các bạn nam:

    1. Aidan – “lửa”
    2. Anatole – “bình minh”
    3. Conal – “sói, mạnh mẽ”
    4. Dalziel – “nơi đầy ánh nắng”
    5. Egan – “lửa”
    6. Enda – “chú chim”
    7. Farley – “đồng cỏ tươi đẹp, trong lành”
    8. Farrer – “sắt”
    9. Iagan – “lửa”
    10. Leighton – “vườn cây thuốc”
    11. Lionel – “chú sư tử con”
    12. Lovell – “chú sói con”
    13. Phelan – “sói”
    14. Radley – “thảo nguyên đỏ”
    15. Silas – “rừng cây”
    16. Uri – “ánh sáng”

    Tên dành cho các bạn nữ:

    1. Alida – “chú chim nhỏ”
    2. Anthea – “như hoa”
    3. Aurora – “bình minh”
    4. Azura – “bầu trời xanh”
    5. Calantha – “hoa nở rộ”
    6. Ciara – “đêm tối”
    7. Edana – “lửa, ngọn lửa”
    8. Eira – “tuyết”
    9. Eirlys – “hạt tuyết”
    10. Elain – “chú hưu con”
    11. Heulwen – “ánh mặt trời”
    12. Iolanthe – “đóa hoa tím”
    13. Jena – “chú chim nhỏ”
    14. Jocasta – “mặt trăng sáng ngời”
    15. Lucasta – “ánh sáng thuần khiết”
    16. Maris – “ngôi sao của biển cả”
    17. Muriel – “biển cả sáng ngời”
    18. Oriana – “bình minh”
    19. Phedra – “ánh sáng”
    20. Selina – “mặt trăng”
    21. Stella – “vì sao”

    Tác giả: Khánh Khiêm

    Share this:

    Like this:

    Số lượt thích

    Đang tải…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ý Nghĩa Tên Quân, Gợi Ý Những Tên Đệm Hay Ghép Với Chữ Quân
  • Ý Nghĩa Tên Quân Là Gì & Tên Minh Quân Có Ý Nghĩa Gì?
  • Oppo Reno2: Sau Tên Gọi Là Con Đường Cao Cấp Đang Rộng Mở Phía Trước – Hoàng Nam Mobile
  • Ý Nghĩa Tên Nhân Là Gì & Đặt Tên Cho Con Tên Nhân “độc” Nhất
  • Ý Nghĩa Tên Nghi Là Gì Và Bí Kíp Đặt Tên Có Chữ Nghi Cực Hay
  • Tổng Hợp Tên Facebook Tiếng Anh Hay Nhất Cho Bạn

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Tiếng Việt Cho Con Trai Gái Hay Nhất Từ Trước Tới Nay • Adayne.vn
  • Tra Cứu Ý Nghĩa Tên Nhật Và Tên Hân Theo Phong Thủy Mà Ít Người Biết
  • Ý Nghĩa Tên Huyền Là Gì Và Chọn Tên Đệm Cho Con Tên Huyền Ý Nghĩa
  • Những Biệt Danh Hay Cho Con Gái
  • Tổng Hợp Tên Facebook Hay Nhất, Ngắn Gọn, Ý Nghĩa, Độc Đáo, Hài Hước
  • Tên facebook tiếng anh hay. Nếu bạn là một người yêu thích tiếng anh hay đơn giản là muốn sự cá tính, khác lạ khi đặt tên facebook, nhưng chưa biết lựa chọn cái tên tiếng anh nào hay, ý nghĩa và phù hợp với mình nhất.

    Tổng hợp tên facebook tiếng anh hay và ý nghĩa

    Tên facebook tiếng anh hay được sử dụng nhiều

    1. Tên Kenny: thường chỉ kẻ nghich ngợm.
    2. Tên Scotl: Ngây thơ, lãng mạn.
    3. Tên Catherine: thường chỉ người to béo.
    4. Tên Anita: thường chỉ người mắt nhỏ mũi nhỏ.
    5. Tên Terry: chỉ người hơi tự cao.
    6. Tên Ivy: thường chỉ kẻ hay đánh người.
    7. Tên Rita: luôn cho mình là đúng
    8. Tên Jackson: thường chỉ kẻ luôn cho mình là đúng.
    9. Tên Eric: Chỉ người quá tự tin.
    10. Tên Simon: chỉ người hơi kiêu ngạo
    11. Tên James: chỉ kẻ hơi tự cao.
    12. Tên Sam: chỉ chàng trai vui tính.
    13. Tên Hank: chỉ những người ôn hòa, đa nghi.
    14. Tên Sarah: chỉ kẻ ngốc nghếch
    15. Tên Kevin: chỉ kẻ ngang ngược
    16. Tên Angel: chỉ người nữ bé nhỏ có chút hấp dẫn
    17. Tên Golden: chỉ người thích uống rượu.
    18. Tên Jimmy: chỉ người thấp béo.
    19. Tên Docata: thường chỉ người tự yêu mình.
    20. Tên Tom: chỉ người quê mùa.
    21. Tên Jason: chỉ có chút tà khí
    22. Tên Paul: chỉ kẻ đồng tính luyến ái, hoặc giàu có
    23. Tên Gary: chỉ người thiếu năng lực trí tuệ
    24. Tên Michael: Thường chỉ kẻ tự phụ, có chút ngốc nghếch
    25. Tên Jessica: thường chỉ người thông minh biết ăn nói
    26. Tên Vivian: thường chỉ kẻ hay làm địu(Nam)
    27. Tên Vivien: thường chỉ kẻ hay làm địu(Nữ)
    28. Tên Ruby: Chỉ những người phụ nữ giỏi giang đầy tự tin.
    29. Tên Vincent: thường chỉ những quan chức cấp cao.
    30. Tên Larry: chỉ người da đen kịt.
    31. Tên Jennifer: thường chỉ kẻ miệng mồm xấu xa.
    32. Tên Jack : xem ra đều rất thật thà.
    33. Tên Dick: chỉ người buồn tẻ và rất háo sắc.
    34. Tên Irene: thường chỉ người đẹp.
    35. Tên Claire: chỉ người phụ nữ ngọt ngào.
    36. Tên Robert : chỉ người hói(thường phải đề phòng)

    Tên facebook tiếng anh hay cho nữ

    1. Esther – “ngôi sao” (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)
    2. Iris – “hoa iris”, “cầu vồng”
    3. Jasmine – “hoa nhài”
    4. Layla – “màn đêm”
    5. Roxana – “ánh sáng”, “bình minh”
    6. Stella – “vì sao, tinh tú”
    7. Sterling – “ngôi sao nhỏ”
    8. Daisy – “hoa cúc dại”
    9. Flora – “hoa, bông hoa, đóa hoa”
    10. Lily – “hoa huệ tây”
    11. Rosa – “đóa hồng”;
    12. Rosabella – “đóa hồng xinh đẹp”;
    13. Selena – “mặt trăng, nguyệt”
    14. Violet – “hoa violet”
    15. Diamond – “kim cương” (nghĩa gốc là “vô địch”, “không thể thuần hóa được”)
    16. Jade – “đá ngọc bích”,
    17. Kiera – “cô gái tóc đen”
    18. Gemma – “ngọc quý”;
    19. Melanie – “đen”
    20. Margaret – “ngọc trai”;
    21. Pearl – “ngọc trai”;
    22. Ruby – “đỏ”, “ngọc ruby”
    23. Scarlet – “đỏ tươi”
    24. Sienna – “đỏ”
    25. Abigail – “niềm vui của cha”
    26. Aria – “bài ca, giai điệu”
    27. Emma – “toàn thể”, “vũ trụ”
    28. Erza – “giúp đỡ”
    29. Fay – “tiên, nàng tiên”
    30. Laura – “vòng nguyệt quế” (biểu tượng của chiến thằng)
    31. Gloria – “vinh quang”
    32. Martha – “quý cô, tiểu thư”
    33. Phoebe – “sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết”
    34. Regina – “nữ hoàng”
    35. Sarah – “công chúa, tiểu thư”
    36. Sophie – “sự thông thái”
    37. Amanda – “được yêu thương, xứng đáng với tình yêu”
    38. Beatrix – “hạnh phúc, được ban phước”
    39. Hele – “mặt trời, người tỏa sáng”
    40. Hilary – “vui vẻ”
    41. Irene – “hòa bình”
    42. Gwen – “được ban phước”
    43. Serena – “tĩnh lặng, thanh bình”
    44. Victoria – “chiến thắng”
    45. Vivian – “hoạt bát”
    46. Ariel – Chúa
    47. Dorothy – “món quà của Chúa”
    48. Elizabeth – “lời thề của Chúa / Chúa đã thề”
    49. Emmanuel – “Chúa luôn ở bên ta”
    50. Jesse – “món quà của Yah”
    51. Azure – “bầu trời xanh”
    52. Zoey – “sự sống, cuộc sống”
    53. Alexandra – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”
    54. Edith – “sự thịnh vượng trong chiến tranh”
    55. Hilda – “chiến trường”
    56. Louisa – “chiến binh nổi tiếng”
    57. Matilda – “sự kiên cường trên chiến trường”
    58. Bridget – “sức mạnh, người nắm quyền lực”
    59. Andrea – “mạnh mẽ, kiên cường”
    60. Valerie – “sự mạnh mẽ, khỏe mạnh”
    61. Adelaide – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”
    62. Alice – “người phụ nữ cao quý”
    63. Bertha – “thông thái, nổi tiếng”
    64. Clara – “sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết”
    65. Freya – “tiểu thư” (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)

    Tên facebook tiếng anh hay cho nam

    1. Ruth – Ruth – “người bạn, người đồng hành”
    2. Solomon – Solomon – “hòa bình”,
    3. Wilfred – Wilfred – “ý chí, mong muốn”
    4. Blake – Blake – “đen” hoặc “trắng”
    5. Peter – Peter – “đá”
    6. Rufus – Rufus – “tóc đỏ”
    7. Douglas – “dòng sông / suối đen”;
    8. Dylan – “biển cả”,
    9. Neil – “mây”, “nhà vô địch”, “đầy nhiệt huyết”
    10. Samson – “đứa con của mặt trời”
    11. Alan – Alan – “sự hòa hợp”
    12. Asher – Asher – “người được ban phước”
    13. Benedict – Benedict – “được ban phước”
    14. Darius – Darius – “người sở hữu sự giàu có”
    15. David – David – “người yêu dấu”
    16. Felix – Felix – “hạnh phúc, may mắn”
    17. Edgar – Edgar – “giàu có, thịnh vượng”
    18. Edric – Edric – “người trị vì gia sản” (fortune ruler)
    19. Edward – Edward – “người giám hộ của cải” (guardian of riches)
    20. Kenneth – Kenneth – “đẹp trai và mãnh liệt” (fair and fierce)
    21. Paul – Paul – “bé nhỏ”, “nhúng nhường”
    22. Victor – Victor – “chiến thắng”
    23. Albert – Albert – “cao quý, sáng dạ”
    24. Donald – Donald – “người trị vì thế giới”
    25. Frederick – Frederick – “người trị vì hòa bình”
    26. Eric – Eric – “vị vua muôn đời”
    27. Henry – Henry – “người cai trị đất nước”
    28. Harry – Harry – “người cai trị đất nước”
    29. Maximus – Maximus – “tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất”
    30. Raymond – Raymond – “người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn”
    31. Robert – Robert – “người nổi danh sáng dạ” (bright famous one)
    32. Roy – Roy – “vua” (gốc từ “roi” trong tiếng Pháp)
    33. Stephen – Stephen – “vương miện”
    34. Titus – Titus – “danh giá”
    35. Andrew/Andrew/ – “hùng dũng, mạnh mẽ”
    36. Alexander – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”
    37. Arnold/Arnold/ – “người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler)
    38. Brian/Brian/ – “sức mạnh, quyền lực”
    39. Chad/Chad/ – “chiến trường, chiến binh”
    40. Drake/Drake/ – “rồng”
    41. Harold/Harold/ – “quân đội, tướng quân, người cai trị”
    42. Harvey/Harvey/ – “chiến binh xuất chúng” (battle worthy)
    43. Leon/Leo/ – “chú sư tử”
    44. Leonard/Leonard/ – “chú sư tử dũng mãnh”
    45. Louis/Louis/ – “chiến binh trứ danh” (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ)
    46. Marcus – dựa trên tên của thần chiến tranh Mars
    47. Richard/Richard/ – “sự dũng mãnh”
    48. Ryder/Rider/ – “chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin”
    49. Charles/Charles/ – “quân đội, chiến binh”
    50. Vincent/Vincent/ – “chinh phục”
    51. Walter/Walter/ – “người chỉ huy quân đội”
    52. William/William/ – “mong muốn bảo vệ” (ghép 2 chữ “wil – mong muốn” và “helm – bảo vệ”)
    53. Alfred – Alfred – “lời khuyên thông thái”
    54. Hugh – Hugh – “trái tim, khối óc”
    55. Oscar – Oscar – “người bạn hòa nhã”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về sự xinh đẹp – quyến rũ

    1. Keva – “mỹ nhân”, “duyên dáng”
    2. Kiera – “cô bé đóc đen”
    3. Mabel – “đáng yêu”
    4. Miranda – “dễ thương, đáng yêu”
    5. Rowan- “cô bé tóc đỏ”
    6. Amabel / Amanda – “đáng yêu”
    7. Amelinda – “xinh đẹp và đáng yêu”
    8. Annabella – “xinh đẹp”
    9. Aurelia – “tóc vàng óng”
    10. Brenna – “mỹ nhân tóc đen”
    11. Calliope – “khuôn mặt xinh đẹp”
    12. Ceridwen – “đẹp như thơ tả”
    13. Charmaine / Sharmaine – “quyến rũ”
    14. Christabel – “người Công giáo xinh đẹp”
    15. Delwyn – “xinh đẹp, được phù hộ”
    16. Doris – “xinh đẹp”
    17. Drusilla – “mắt long lanh như sương”
    18. Dulcie – “ngọt ngào”
    19. Eirian / Arian – “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”
    20. Fidelma – “mỹ nhân”
    21. Fiona – “trắng trẻo”
    22. Hebe – “trẻ trung”
    23. Isolde – “xinh đẹp”
    24. Kaylin – “người xinh đẹp và mảnh dẻ”
    25. Keisha – “mắt đen”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về sự mạnh mẽ

    Còn đây sẽ là những tên facebook tiếng anh hay dành cho các bạn nam bởi chúng mang ý nghĩa về sự mạnh mẽ:

    1. Egbert – “kiếm sĩ vang danh (thiên hạ)”
    2. Emery – “người thống trị giàu sang”
    3. Fergal – “dũng cảm, quả cảm (nhất là trên chiến trường)
    4. Fergus – “con người của sức mạnh”
    5. Garrick – “người trị vì, cai trị”
    6. Geoffrey – “người trị vì (yêu) hòa bình”
    7. Gideon – “chiến binh / chiến sĩ vĩ đại”
    8. Griffith – “hoàng tử, chúa tể”
    9. Harding – “mạnh mẽ, dũng cảm”
    10. Jocelyn – “nhà vô địch”
    11. Joyce – “chúa tể”
    12. Adonis – “chúa tể”
    13. Alger – “cây thương của người elf”
    14. Alva – “có vị thế, tầm quan trọng”
    15. Alvar – “chiến binh tộc elf”
    16. Amory – “người cai trị nổi danh (thiên hạ)”
    17. Archibald – “thật sự quả cảm”
    18. Athelstan – “mạnh mẽ, cao thượng”
    19. Aubrey – “kẻ trị vì tộc elf”
    20. Augustus – “vĩ đại, lộng lẫy”
    21. Aylmer – “nổi tiếng, cao thượng”
    22. Baldric – “lãnh đạo táo bạo”
    23. Barrett – “người lãnh đạo loài gấu”
    24. Bernard – “chiến binh dũng cảm”, “dũng cảm như loài gấu”
    25. Cadell – “chiến trường”
    26. Cyril / Cyrus – “chúa tể”
    27. Derek – “kẻ trị vì muôn dân”
    28. Devlin – “cực kỳ dũng cảm”
    29. Dieter – “chiến binh”
    30. Duncan – “hắc ky sĩ”, “chiến binh bóng tối”
    31. Kane – “chiến binh”
    32. Kelsey – “con thuyền (mang đến) thắng lợi”
    33. Kenelm – “người bảo vệ dũng cảm”
    34. Maynard – “dũng cảm, mạnh mẽ”
    35. Meredith – “trưởng làng vĩ đại”
    36. Mervyn – “chủ nhân biển cả”
    37. Mortimer – “chiến binh biển cả”
    38. Ralph – “thông thái và mạnh mẽ”
    39. Randolph / Rudolph – “người bảo vệ mạnh mẽ (như sói)”
    40. Reginald / Reynold – “người cai trị thông thái”
    41. Roderick – “mạnh mẽ vang danh thiên hạ”
    42. Roger – “chiến binh nổi tiếng”
    43. Waldo – “sức mạnh, trị vì”
    44. Sigrid – “công bằng và thắng lợi”
    45. Sigourney – “kẻ chinh phục”
    46. Veronica – “kẻ mang lại chiến thắng”
    47. Xandra – “bảo vệ, che chắn, che chở”
    48. Aretha – “xuất chúng”
    49. Audrey – “”sức mạnh cao quý”
    50. Aubrey – “kẻ trị vì tộc elf”, “siêu hùng cường”
    51. Bernice – “người mang lại chiến thắng”
    52. Bertha – “nổi tiếng, sáng dạ”
    53. Bridget – “sức mạnh, quyền lực”
    54. Daria – “người bảo vệ”, “giàu sang”
    55. Elfreda – “sức mạnh người elf”
    56. Eunice – “chiến thắng vang dội”
    57. Euphemia – “được trọng vọng, danh tiếng vang dội”
    58. Fallon – “người lãnh đạo”
    59. Gerda – “người giám hộ, hộ vệ”
    60. Griselda – “chiến binh xám”
    61. Imelda – “chinh phục tất cả”
    62. Iphigenia – “mạnh mẽ”
    63. Jocelyn – “nhà vô địch”
    64. Joyce – “chúa tể”
    65. Kelsey – “con thuyền (mang đến) thắng lợi”
    66. Louisa – “chiến binh nổi tiếng”
    67. Lysandra – “kẻ giải phóng loài người”
    68. Meredith – “trưởng làng vĩ đại”
    69. Mildred – “sức mạnh nhân từ”
    70. Neala – “nhà vô địch”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về niềm vui – niềm tin – niềm hy vọng – tình bạn – tình yêu

    1. Alethea – “sự thật”
    2. Amity – “tình bạn”
    3. Edna – “niềm vui”
    4. Ermintrude – “được yêu thương trọn vẹn”
    5. Esperanza – “hi vọng”
    6. Farah – “niềm vui, sự hào hứng”
    7. Fidelia – “niềm tin”
    8. Giselle – “lời thề”
    9. Grainne – “tình yêu”
    10. Kerenza – “tình yêu, sự trìu mến”
    11. Letitia – “niềm vui”
    12. Oralie – “ánh sáng đời tôi”
    13. Philomena – “được yêu quý nhiều”
    14. Vera – “niềm tin”
    15. Verity – “sự thật”
    16. Viva / Vivian – “sự sống, sống động”
    17. Winifred – “niềm vui và hòa bình”
    18. Zelda – “hạnh phúc”
    19. Alden – “người bạn đáng tin”
    20. Alvin – “người bạn elf”
    21. Amyas – “được yêu thương”
    22. Aneurin – “người yêu quý”
    23. Baldwin – “người bạn dũng cảm”
    24. Darryl – “yêu quý, yêu dấu”
    25. Elwyn – “người bạn của elf”
    26. Engelbert – “thiên thần nổi tiếng”
    27. Erasmus – “được yêu quý”
    28. Erastus – “người yêu dấu”
    29. Goldwin – “người bạn vàng”
    30. Oscar – “người bạn hiền”
    31. Sherwin – “người bạn trung thành”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về sự vĩnh cửu – thiên nhiên – món quà

    1. Aliyah – “trỗi dậy”
    2. Acacia – “bất tử”, “phục sinh”
    3. Alula – “người có cánh”
    4. Angel / Angela – “thiên thần”, “người truyền tin”
    5. Artemis – tên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp
    6. Celeste / Celia / Celina – “thiên đường”
    7. Erica – “mãi mãi, luôn luôn”
    8. Eudora – “món quà tốt lành”
    9. Gopa – “món quà của Chúa”
    10. Isadora – “món quà của Isis”
    11. Lani – “thiên đường, bầu trời”
    12. Myrna – “sự trìu mến”
    13. Thekla – “vinh quang cùa thần linh”
    14. Theodora – “món quà của Chúa”
    15. Ula – “viên ngọc của biển cả”
    16. Ambrose – “bất tử, thần thánh”
    17. Christopher – “(kẻ) mang Chúa”
    18. Isidore – “món quà của Isis”
    19. Jesse – “món quà của Chúa”
    20. Jonathan – “món quà của Chúa”
    21. Osmund – “sự bảo vệ từ thần linh”
    22. Oswald – “sức mạnh thần thánh”
    23. Theophilus – “được Chúa yêu quý”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa gắn liền với thiên nhiên như: lửa, nước, khí hậu, mặt trời, mặt trăng…

    1. Aidan – “lửa”
    2. Anatole – “bình minh”
    3. Conal – “sói, mạnh mẽ”
    4. Dalziel – “nơi đầy ánh nắng”
    5. Egan – “lửa”
    6. Enda – “chú chim”
    7. Farley – “đồng cỏ tươi đẹp, trong lành”
    8. Farrer – “sắt”
    9. Iagan – “lửa”
    10. Leighton – “vườn cây thuốc”
    11. Lionel – “chú sư tử con”
    12. Lovell – “chú sói con”
    13. Phelan – “sói”
    14. Radley – “thảo nguyên đỏ”
    15. Silas – “rừng cây”
    16. Uri – “ánh sáng”
    17. Alida – “chú chim nhỏ”
    18. Anthea – “như hoa”
    19. Aurora – “bình minh”
    20. Azura – “bầu trời xanh”
    21. Calantha – “hoa nở rộ”
    22. Ciara – “đêm tối”
    23. Edana – “lửa, ngọn lửa”
    24. Eira – “tuyết”
    25. Eirlys – “hạt tuyết”
    26. Elain – “chú hưu con”
    27. Heulwen – “ánh mặt trời”
    28. Iolanthe – “đóa hoa tím”
    29. Jena – “chú chim nhỏ”
    30. Jocasta – “mặt trăng sáng ngời”
    31. Lucasta – “ánh sáng thuần khiết”
    32. Maris – “ngôi sao của biển cả”
    33. Muriel – “biển cả sáng ngời”
    34. Oriana – “bình minh”
    35. Phedra – “ánh sáng”
    36. Selina – “mặt trăng”
    37. Stella – “vì sao”

    5

    /

    5

    (

    3

    bình chọn

    )

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bật Mí Ý Nghĩa Tên Thư Theo Phong Thủy Mà Ít Bố Mẹ Biết
  • Cần “Phục Thủy” Tên Gọi Của Họ Mạc
  • Ý Nghĩa Tên My Là Gì Và Các Tên Đệm Đầy Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022 Tân Sửu Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Con Trai 2022 Họ Quách, 149 Lưu Ý Khi Bố Mẹ 1998 Sinh Con 2022 « Học Tiếng Nhật Online
  • Lời Khuyên Về Cách ‘khoe’ Chuyến Đi Của Bạn Trên Facebook

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Tên Tuấn Đẹp Và Hay
  • Các Tên Duyên Đẹp Và Hay
  • Ý Nghĩa Tên Giang Là Gì? Gợi Ý Tên Lót Cho Tên Giang Hay Nhất
  • Các Tên Giang Đẹp Và Hay
  • Giải Mã Ý Nghĩa #20 Tên Giang Hay Cho Con Trai Và Con Gái
  • Chia sẻ quá đà sẽ làm cho người khác ghét bạn. Nếu thực sự cảm thấy cần thiết phải đăng tải nội dung về chuyến đi vừa qua của mình lên Facebook, bạn sẽ cần phải khéo léo hơn.

    Mạng xã hội thực sự là một con dao hai lưỡi. Đôi khi, Facebook sẽ vượt qua ranh giới của sự chia sẻ và khiến người khác bực tức vì “nạn” chia sẻ, khoe khoang quá đà. Điều này được thể hiện rõ ràng nhất với các chuyến đi.

    Trong một bài viết đăng tải trên tạp chí Psychological Science, các nhà nghiên cứu của Liên hiệp Tâm lý học Hoa Kỳ cho rằng trong khi chuyến đi của bạn có thể đã mang lại những trải nghiệm cá nhân vô cùng tuyệt vời, bạn bè của bạn hoàn toàn không thích “phải” lướt qua các bức ảnh, bài đăng về chuyến đi này trên bảng tin (News Feed) của họ.

    Nói cách khác, “ép” những người bạn trên Facebook và Instagram phải đón nhận quá nhiều thông tin về chuyến đi của bạn sẽ gây ra các tác hại tiêu cực. Một khi những người này cảm thấy bực mình, họ sẽ khiến cho bạn cảm thấy cô đơn (bằng cách unfollow hay bỏ qua các bài viết của bạn).

    Theo nghiên cứu nói trên, các mối quan hệ luôn được xây dựng trên những điểm tương đồng giữa người và người, và do đó khoe khoang quá nhiều về các trải nghiệm mà người khác chưa được trải qua sẽ khiến mọi người rời xa bạn.

    “Trong trường hợp tệ nhất, mọi người sẽ cảm thấy ghen tị và ghét bỏ những người đã được trải qua những giây phút tuyệt vời. Trong trường hợp tốt nhất, họ cũng chẳng biết phải nói gì với bạn cả”, các nhà nghiên cứu khẳng định.

    Song, bạn vẫn có cách để khoe khoang một cách khéo léo, hãy tìm cách biến trải nghiệm của mình thành của người khác. 11 lời khuyên sau đây sẽ giúp ích cho bạn.

    1. Đừng đăng tải các bức ảnh khoe khoang quá nhạt nhẽo

    “Chia sẻ” quá đà sẽ làm cho người khác ghét bạn. Nếu thực sự cảm thấy… cần thiết phải đăng tải nội dung về chuyến đi vừa qua của mình lên Facebook, hãy tham khảo bài viết này.

    Đừng bao giờ đăng tải các bức ảnh chụp phòng nghỉ của bạn trong khách sạn hoặc các bức ảnh chụp bạn đứng trong sân bay. Đây đều là những tấm ảnh nhạt nhẽo không có giá trị gì với người xem. Nhưng, bạn vẫn có thể đăng tải các bức ảnh chụp một quán ăn nổi tiếng hay thậm chí là bể bơi trong khách sạn (đọc nguyên tắc số 2).

    3. Đừng đăng quá nhiều ảnh

    “Chia sẻ” quá đà sẽ làm cho người khác ghét bạn. Nếu thực sự cảm thấy… cần thiết phải đăng tải nội dung về chuyến đi vừa qua của mình lên Facebook, hãy tham khảo bài viết này.

    Bạn đừng nên đăng tải… hàng trăm bức ảnh cho suốt cả chuyến đi của mình. Không ai có đủ thời gian để xem 10 bức ảnh được đăng tải cùng lúc, và không ai muốn theo dõi bữa ăn của bạn trong 10 ngày liên tiếp cả. Đó là còn chưa kể, người khác có thể thấy khó chịu khi bạn chiếm quá nhiều diện tích trên bảng tin của họ. Hãy khéo léo tìm cách giữ lại bạn bè Facebook.

    4. Chọn lựa ảnh chụp thật kỹ càng

    Nếu đã chụp lại quá nhiều ảnh, bạn nên tìm ra các bức ảnh đẹp nhất, thú vị nhất. Bạn có thể để dành các bức ảnh tuyệt vời nhất của mình đến cuối kỳ nghỉ.

    5. Đừng bao giờ chụp ảnh đồ ăn!

    “Chia sẻ” quá đà sẽ làm cho người khác ghét bạn. Nếu thực sự cảm thấy… cần thiết phải đăng tải nội dung về chuyến đi vừa qua của mình lên Facebook, hãy tham khảo bài viết này.

    Ảnh ẩm thực là một bộ môn đòi hỏi phải có sự đầu tư về thiết bị và thẩm mỹ. Nói cách khác, nếu bạn chỉ đang có smartphone trên tay, 99% là bức ảnh chụp món ăn của bạn khi lên hình sẽ kém hấp dẫn, bất kể là món ăn này có ngon đến thế nào chăng nữa. Các bộ lọc của Instagram có thể giúp ích cho bạn, nhưng các bức hình chụp món ăn luôn đòi hỏi khá nhiều thời gian phối cảnh. Bạn có nên bỏ mặc bữa ăn của mình để ngồi… giơ điện thoại lên đĩa?

    6. Đừng nói về bản thân mình quá nhiều

    Trong gần như tất cả các trường hợp, không ai thích nghe bạn nói “Tôi như thế này ở ABC, tôi như thế kia ở XYZ”.

    8. Đừng đặt các câu danh ngôn làm tựa đề

    “Chia sẻ” quá đà sẽ làm cho người khác ghét bạn. Nếu thực sự cảm thấy… cần thiết phải đăng tải nội dung về chuyến đi vừa qua của mình lên Facebook, hãy tham khảo bài viết này.

    Trừ những người quá nhạt nhẽo hoặc… sến, không một ai thích cứ phải đón nhận những câu danh ngôn có mục đích… thể hiện thái độ bản thân của bạn. Ngay cả những bức ảnh “lối mòn” như tấm hình bạn đứng cạnh cột mốc km trên đường cũng không gây nhàm chán như các câu danh ngôn đã bị trích dẫn quá nhiều lần trên các mạng xã hội. Hãy làm giàu cho các bức ảnh được chính bạn chụp lại bằng các câu chuyện trải nghiệm thú vị.

    10. Tránh tập trung vào các chi tiết quá nhỏ

    Khi lựa chọn nội dung đăng tải, hãy tập trung vào những điều khiến người khác thực sự thèm muốn. Một bức ảnh chụp Angkor Wat sẽ là rất tuyệt vời, nhưng bạn không nhất thiết phải trình bày mình đã ăn gì trước khi đến đây.

    “Chia sẻ” quá đà sẽ làm cho người khác ghét bạn. Nếu thực sự cảm thấy… cần thiết phải đăng tải nội dung về chuyến đi vừa qua của mình lên Facebook, hãy tham khảo bài viết này.

    11. Đừng lạm dụng tính năng check in

    Bạn bè trên Facebook không cần biết bạn ăn sáng ở đâu, về khách sạn lúc mấy giờ, vừa chuyển sang khách sạn nào khác, đang đi quán bar nào… Cập nhật liên tục trang cá nhân của bạn không chỉ khiến người khác bực mình vì bị “rác” bảng tin mà còn là một dấu hiệu cho thấy bạn không cần tận hưởng chuyến đi mà chỉ cần khoe khoang. Đừng là một công dân mạng xấu xí như vậy.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trào Lưu ‘nghìn Like’: Khoe Album Du Lịch, Chia Sẻ Bí Quyết Về Chuyến Đi Của Giới Trẻ
  • Các Blogger Du Lịch Việt Nam Nhất Định Phải Follow Trên Facebook
  • Top Những Trang Cộng Đồng Về Du Lịch Hot Nhất 2022
  • 3 Channel Về Du Lịch Và Khám Phá Đình Đám Nhất Youtube Việt: Video Đã Hay, Nam Chính Còn Điển Trai Gây “đốn Tim” Hội Fangirl!
  • Trước Khi Là Những Kol Số 1 Về Du Lịch, Các Bạn Trẻ Này Đều Là Thí Sinh Của Here We Go 2 Mùa Trước!
  • Phát Sốt Với Trò Bói Tên Nametest Trên Facebook: Tên Bạn Thực Sự Có Ý Nghĩa Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Nguyễn Hoài Nam Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Hoài Nam Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Trần Hoài Nam Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Quang Khải 65/100 Điểm Tốt
  • Đặt Tên Cho Con Nguyễn Ngọc Nam 87,5/100 Điểm Cực Tốt
  • Một phần mềm vừa được cư dân mạng khám phá từ trên facebook và ngay lập tức làm chao đảo cộng động mạng xã hội lớn nhất với người dùng Việt Nam, thu hút đến hàng ngàn người tham gia chỉ trong ngày đầu tiên xuất hiện. Như các bạn có thể thấy, chỉ trong ngày vừa qua, hàng loạt chia sẻ về phần mềm này đã xuất hiện trên facebook. Sự xuất hiện này có thể cũng sánh ngang với làn sóng Pirate Kings trong thời gian vừa qua.

    Phần mềm bói tên Nametest là một phần mền từ họ và tên bạn, dựa trên những cài đặt có sẵn để chi ra những tính cách, cuộc sống, gia đình, sự nghiệp của chủ nhân cái tên. Nó đặt ra một câu hỏi gây tò mò cho người dùng hiện nay: ” Tên bạn thực sự có ý nghĩa gì?”

    Bói tên Nametest trào lưu mới trong cộng đồng mạng

    Nhiều người cho rằng, phần mềm này đã đánh trúng vào tâm lý người dùng khi muốn tiên đoán, muốn khám phá xem bản thân mình, cũng như cái tên mình có ý nghĩa như thế nào nên ngay sau một thời gian ngắn xuất hiện, phần mềm bói tên Nametest đã nhận được khá nhiều thiện cảm từ cộng đồng dân cư mạng.

    Không chỉ vây, cư dân mạng còn khám phá ra những ứng dụng khác từ phần mềm này như ứng dụng bói phong thủy, ứng dụng tính cách, ứng dụng dịch tên bạn ra tiếng nước ngoài và ý nghĩa của chúng. Các ứng dụng này thì không gây được sự chú ý như ứng dụng bói tên Nametest nhưng cũng khiến dân cư mạng khá là thích thú.

    Được dự đoán, sẽ còn tiếp tục làm mưa làm gió trên cộng đồng facebook trong thời gian sắp tới với những ứng dụng cập nhật khác, phầm mền bói tên Nametest thực sự sẽ mang đến làn sóng mới cho cư dân mạng Việt Nam.

    Trải nghiệm ứng dụng !

    Nguồn: baomoi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ý Nghĩa Và Biểu Tượng Hoa Nhài
  • Con Gái Tên Liên Đệm Chữ Gì Ý Nghĩa Đẹp, Độc Đáo, Ít Trùng Lặp
  • Hoa Lily Có Đặc Điểm Gì? Tìm Hiểu Ý Nghĩa, Công Dụng Của Loài Hoa Này
  • Tên Võ Diệu Hoa Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Chu Diệu Hoa Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tổng Hợp Tên Facebook Hay, Đặt Tên Fb Ý Nghĩa Nhất Cho Bạn Nam, Nữ

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai 2022 Theo Vần Từ A
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Đinh Mão 1987
  • Đặt Tên Cho Con Năm 2014 (Giáp Ngọ)
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2023 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Đặt Tên Cho Con Trai Mang Họ Hoàng Hay Và Ý Nghĩa Nhất Trong Năm 2022 Giúp Bé Lớn Lên Gặp Nhiều May Mắn Trong Cuộc Sống
  • Facebook là một trong những MXH lớn nhất hiện nay, là nơi chia sẻ những dòng cảm xúc, những trạng thái, những video, những khoảnh khắc đáng yêu nhất của tất cả mọi người. Để giao tiếp hay gây ấn tượng với mọi người thì cần có 1 cái tên facebook hay độc, ý nghĩa. Ở bài viết này chúng tôi tổng hợp tên Facebook hay, đặt tên facebook ý nghĩa cho Nam và Nữ để bạn lựa chọn.

    Để có một cái tên Facebook hay, độc đẹp và ý nghĩa thì xem phần gợi ý bên dưới của chúng tôi về một số cái tên facebook hài, những cái tên hay trên facebook cho Nam và nữ, tên facebook hay theo năm sinh, đặt tên facebook theo phong thuỷ, tên facebook theo phong cách kiếm hiệp…

    Để có thể đặt tên Facebook, các bạn cần biết cách thay đổi tên Facebook:

    2 bước đổi tên Facebook đơn giản nhất:

    Bước 1: Các bạn vào Cài đặt.

    Tổng hợp danh sách tên Facebook hay ý nghĩa nhất, độc đáo nhất:

    1. Tên Facebook giống phim kiếm hiệp

    2. Đặt tên Facebook Độc và lạ

    – FA Cệ Bố Ok

    – Tênfacebookđẹpnhấtthếgiới

    – Like A Boss

    – Họ Và Tên

    – Chí Phèo

    – Thị Nợ

    – Người này không tồn tại

    – Người dùng facebook

    – Người này đã chết

    – Bạn nữ dấu tên

    – Bạn nam dấu tên

    – NIck bị khóa

    – Quy ẩn giang hồ

    – Forever Alone

    – Em bị ế

    – Lê Thả Thính

    – Yêu em trọn đời

    – Mãi mãi một tình yêu

    – Tình đơn phương

    – Buồn trong kỷ niệm

    – Lạc Trôi

    – Cơn mưa ngang qua

    – Tình yêu mang theo

    – Thất Tình

    – Vô Tình

    – Vô danh

    – Hoa Vô Khuyết

    – Lãng từ vô tình

    – Cầu Vồng Khuyết

    – Cô bé Bán diêm

    – Cô bé mùa đông

    – CHàng trai năm ấy

    – Âm thầm bên em

    – Cầu Vồng Khuyết

    – Tìm lại bầu trời

    – Anh không muốn ra đi

    – Chỉ vì quá yêu em

    – Hoàng Hôn Ấm Áp

    – Soái ca

    – Soái muội

    – Con trai thần gió

    – Trà tranh chém gió

    – Cafe đá muối

    – Con gái bố Chiến

    – Con trai bố Thắng

    – No name

    – Không có tên

    – Unknown

    – Thích Đủ Thứ

    – Di Maria Ozawa

    – Đườngđời Đưađẩy Đi ĐủĐường

    – R Rực Rỡ

    – Chúngmàykhóc Chắcgìđãkhổ Taotuycười Nhưnglệđổvàotim

    – Tên đẹp thật

    – Họ Và Tên

    – Hạnhhớnhởhiềnhậu Híhừnghămhở Hỉhụihọchành Hônghamhốhúchùnghục

    – Linh lạnh lùng lầm lỳ lắm lúc lỳ lợm

    – Ngân Ngây Ngô

    – Chạmbóngtinhtế Quangườikỹthuật Dứtđiểmlạnhlùng Bóngbayrangoài

    – Em đã là vợ người ta

    – Ahjhj

    – Hi hi

    – Ngây thơ trong sáng

    – Rất Là Lì

    – Tôi Không(Nick kiểu này khi nhận được thông báo sẽ kiểu Tôi không thích điều này, tôi không bình luật về bài viêt của bạn)

    – Một Tỉ Người(Thông báo sẽ kiểu Một tỉ người đã thích điều này)

    3. Đặt tên Facebook tâm trạng buồn

    4. Đặt tên Facebook đặc biệt

    – Linh Xinh Bay Be: ᒶᓱᘘᖺ ᙭ᓱᘘᗁ ᗾᕬᖻ ᗸᕦ

    – Buồn ơi là buồn: ᙖᘢᓎᘙ ᓏᓵ ᒺᕬ ᒂᘢᓏᘗ

    5. Đặt tên Facebook đáng yêu, dễ thương

    Xuka vẫnchờ NoBiTa

    Ghétnhữngthằng Thíchđặtênnick Dàidằngdặc

    Muốncáitêndài nghĩmãimàkhôngbiết cáinàohayvàýnghĩa

    Thíchănớt Yêuvịcay Ghétnặnmụn (Tâmhồn Ănuống Vôbờbến)

    Đẹp Trai Học Giỏi (Không Cần Khen)

    Anhnằmsấp Đơngiảnvừabịvấp Khôngphảibịvấp

    Tớghétnhữngđứa Cótêndài Nhưthếnày

    Đãbảođặttênngắnthôi Màsao Nócứ Dàinhưthếnày

    Muốnđổitênchodàira Màkhôngnghĩracáitênnào Chonóhayvàýnghĩa (Taisaolaikhongdoiduoc)

    Đauđầuvìnhàkogiàu Mệtmỏivìhọcmãikogiỏi Buồnphiềnvìnhiềutiềntiêukohết Ngangtráivìquáđẹptrai

    Emrấthiền Nhưngđụngđến Thìrấtphiền Cóthểbịđiên

    Ởnhà EmlàMít LàNa (Khilênphếtbúc Emlà HàPhương)

    Rấtxinh Nhưngcuốituần Vẫnxemphim Mộtmình

    Nhansắccóhạn Thủđoạnchưacó

    Quỳnhquằnquoại ko Dùngđiệnthoại

    Chánơilàchán Buồnơilàbuồn Nảnơilànản

    Lò Thị Vi Sóng (Bướng Là Nướng Chết)

    Conmèogià Đixega Mămthịtgà Cườihaha

    Cácbạnđangđượcgiaolưu Vớimộtthầntượng Tuổiteen

    TớlàDung Rấthaynóilungtung Vàthíchănbúnbung

    Thưthánhthiện Thậtthàthôngthái Thânthiệnthiênthần (Nick name Hệtnhư Tínhcách)

    Cứtưởngemhiền Thậtraem Hiềnlắm (Hiềnlắm Nênđừng Đụngtớiem)

    Ngườitađầnđần Thìtuiđiềmđạm Ngườitanhumì Thìtôinổiloạn

    Đặttênthậtdài Đểngồitựkỷ Nhìnđỡtrốngtrải

    Sóngnướcmênhmông Emđitông Lộncổxuốngsông

    Nhìngìmànhìn Mộtnghìnmộtphút

    6. Đặt tên Facebook tiếng anh cho các bạn nam

    Alfred – Alfred – “lời khuyên thông thái”

    Hugh – Hugh – “trái tim, khối óc”

    Oscar – Oscar – “người bạn hòa nhã”

    Ruth – Ruth – “người bạn, người đồng hành”

    Solomon – Solomon – “hòa bình”,

    Wilfred – Wilfred – “ý chí, mong muốn”

    Blake – Blake – “đen” hoặc “trắng”

    Peter – Peter – “đá”

    Rufus – Rufus – “tóc đỏ”

    Douglas – “dòng sông / suối đen”;

    Dylan – “biển cả”,

    Neil – “mây”, “nhà vô địch”, “đầy nhiệt huyết”

    Samson – “đứa con của mặt trời”

    Alan – Alan – “sự hòa hợp”

    Asher – Asher – “người được ban phước”

    Benedict – Benedict – “được ban phước”

    Darius – Darius – “người sở hữu sự giàu có”

    David – David – “người yêu dấu”

    Felix – Felix – “hạnh phúc, may mắn”

    Edgar – Edgar – “giàu có, thịnh vượng”

    Edric – Edric – “người trị vì gia sản” (fortune ruler)

    Edward – Edward – “người giám hộ của cải” (guardian of riches)

    Kenneth – Kenneth – “đẹp trai và mãnh liệt” (fair and fierce)

    Paul – Paul – “bé nhỏ”, “nhúng nhường”

    Victor – Victor – “chiến thắng”

    Albert – Albert – “cao quý, sáng dạ”

    Donald – Donald – “người trị vì thế giới”

    Frederick – Frederick – “người trị vì hòa bình”

    Eric – Eric – “vị vua muôn đời”

    Henry – Henry – “người cai trị đất nước”

    Harry – Harry – “người cai trị đất nước”

    Maximus – Maximus – “tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất”

    Raymond – Raymond – “người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn”

    Robert – Robert – “người nổi danh sáng dạ” (bright famous one)

    Roy – Roy – “vua” (gốc từ “roi” trong tiếng Pháp)

    Stephen – Stephen – “vương miện”

    Titus – Titus – “danh giá”

    7. Đặt tên Facebook tiếng anh đáng yêu

    * Where there is love there is life : Nơi nào có tình yêu thì nơi đó có sự sống.

    * Love conquers all: Tình yêu sẽ chiến thắng tất cả.

    * True love stories never have endings: Những câu chuyện tình yêu đích thực thì chẳng bao giờ có hồi kết.

    * You are my heart, my life, my entire existence: Em là tình yêu của tôi, cuộc sống của tôi và toàn bộ sự tồn tại của tôi.

    * I love you exactly as you are: Anh yêu em như chính con người thực sự của em

    8. Những cái tên Facebook tiếng anh cho các bạn nữ

    Alexandra – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”

    Edith – “sự thịnh vượng trong chiến tranh”

    Hilda – “chiến trường”

    Louisa – “chiến binh nổi tiếng”

    Matilda – “sự kiên cường trên chiến trường”

    Bridget – “sức mạnh, người nắm quyền lực”

    Andrea – “mạnh mẽ, kiên cường”

    Valerie – “sự mạnh mẽ, khỏe mạnh”

    Adelaide – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”

    Alice – “người phụ nữ cao quý”

    Bertha – “thông thái, nổi tiếng”

    Clara – “sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết”

    Freya – “tiểu thư” (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)

    Gloria – “vinh quang”

    Martha – “quý cô, tiểu thư”

    Phoebe – “sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết”

    Regina – “nữ hoàng”

    Sarah – “công chúa, tiểu thư”

    Sophie – “sự thông thái”

    Amanda – “được yêu thương, xứng đáng với tình yêu”

    Beatrix – “hạnh phúc, được ban phước”

    Hele – “mặt trời, người tỏa sáng”

    Hilary – “vui vẻ”

    Irene – “hòa bình”

    Gwen – “được ban phước”

    Serena – “tĩnh lặng, thanh bình”

    Victoria – “chiến thắng”

    Vivian – “hoạt bát”

    Ariel – Chúa

    Dorothy – “món quà của Chúa”

    Elizabeth – “lời thề của Chúa / Chúa đã thề”

    Emmanuel – “Chúa luôn ở bên ta”

    Jesse – “món quà của Yah”

    Abigail – “niềm vui của cha”

    Aria – “bài ca, giai điệu”

    Emma – “toàn thể”, “vũ trụ”

    Erza – “giúp đỡ”

    Fay – “tiên, nàng tiên”

    Laura – “vòng nguyệt quế” (biểu tượng của chiến thằng)

    Zoey – “sự sống, cuộc sống”

    9. Những cái tên Facebook tiếng Nhật 1 kí tự hay

    10. Nick Facebook tiếng Anh tổng hợp

    11. Những cái tên Facebook bựa

    12. Tên Facebook độc và lạ

    9 củ cà rốt

    Thiên sứ già

    Thượng đế chết rồi

    Hoa quả sơn

    Ngụy Khánh kinh

    Tiêu thập nhất lang…

    13. Cách đặt tên Facebook không đụng hàng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Bé Gái Mùa Thu Đông
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2022 (Đinh Dậu) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Mậu Dần 1998
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Vào Năm Ất Mùi 2022
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Tuổi Tân Tỵ 1941
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Hợp Mệnh Với Bố Hoặc Mẹ Sinh Năm Nhâm Thìn 1952
  • Bts Là Gì, Nghĩa Là Gì Trên Facebook, Cộng Đồng Fan Bts Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Nguyễn Mai Chi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lý Chi Lan Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trần Chi Lan Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phạm Chí Bảo Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lê Chí Bảo Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • BTS theo Điện tử & viễn thông có nghĩa là:

    BTS = Base transceiver station

    Dịch : BTS = Trạm gốc thu phát

    BTS nghĩa là gì trong tiếng Anh?

    BTS được viết tắt của “Bangtan Sonyeondan” hoặc “Beyond The Scene”, tên tiếng Anh là Bulletproof Boys Scouts, Bangtan Boys hoặc Beyond The Scene, là một nhóm nhạc nam hip-hop của Hàn Quốc gồm 7 thành viên ra mắt vào 13 tháng 6 năm 2013 do chủ tịch của Big Hit Entertainment là Bang Si-hyuk thành lập. Nhóm trực thuộc 2 công ty quản lý: Big Hit Entertainment ở Hàn Quốc và Def Jam Japan ở Nhật Bản. Tính đến thời điểm hiện tại thì nhóm nhạc này đã hoạt động được bốn năm. Trong bốn năm cái tên BTS đã được ất nhiều fan hâm mộ và quan tâm đến những chàng trai có khuôn mặt đẹp trai nay.

    Nên đọc: Anti fan là gì, nghĩa là gì trên facebook?

    BTS trên facebook có ý nghĩa gì?

    Theo chúng tôi được biết thì nhiều bạn còn dùng BTS = với “teenword”thì đây lại là một từ lóng. Nó được dịch với nghĩa là “Bố Tổ Sư” thường được sử dụng khi chửi thề về một vấn đề gì đó để chút giận hoặc có thể gọi đây là một câu chửi cửa miệng của một số người. Những nghĩa chính của nó thì vẫn là BTS = Fan Kop = 1 nhóm nhạc …

    Nên đọc: P/s là gì, p/s trong tiếng anh là gì, trên facebook là gì?

    Cộng đồng fan BTS là gì?

    BTS = Bangtan Boys (1 nhóm nhạc gồm 7 người nổi tiếng của Hàn Quốc)

    • Tiếng Trung: 防彈少年团
    • Tiếng Hàn: 방탄소년단
    • Tiếng Nhật: 防弾少年団
    • Tiếng Việt: Phòng đạn thiếu niên đoàn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Army Là Gì, Ý Nghĩa Tên Fan Army Bts Viết Tắt Tiếng Anh Là Gì
  • Tên Nguyễn Hạ Băng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Đỗ Bình An Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Nguyễn Bình An 87,5/100 Điểm Cực Tốt
  • Tên Nguyễn Bình An Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • 100 Từ Vựng Facebook Trong Tiếng Nhật Bạn Đã Biết Chưa?

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Fanpage Bán Mỹ Phẩm Hay Và Ý Nghĩa Cho Người Kinh Doanh Online
  • Cách Đặt Tên Shop Mỹ Phẩm Hay Và Fanpage Ấn Tượng
  • Cách Đặt Tên Shop
  • Tên Shop Mỹ Phẩm Hay Và Ý Nghĩa Nhất Mà Bạn Cần Biết
  • Gợi Ý 6 “tuyệt Chiêu” Đặt Tên Tiệm Nail
  • Khi bạn sang Nhật để học tập hay làm việc thì việc sử dụng tiếng Nhật là điều đương nhiên. Bởi chủ xí nghiệp, đồng nghiệp, hàng xóm của bạn hầu hết là người Nhật, việc bạn không biết tiếng Nhật thật là bất tiện.

     

    Sang Nhật Bản làm việc biết tiếng Nhật là một lợi thế

    Sang Nhật Bản làm việc biết tiếng Nhật là một lợi thế

    Đặc biệt, bây giờ hầu như mọi người muốn làm quen, nói chuyện với nhau qua mạng xã hội Facebook. Bạn lại không biết sử dụng tiếng Nhật trên Facebook vì chưa giỏi từ vựng.

    TỪ VỰNG FACEBOOK TIẾNG NHẬT LÀ GÌ?

    ページ (pe-ji): Trang Facebook

    一般(いっぱん (ippan): Cài đặt chung

    セキュリティ (sekyurithi): Bảo mật, an ninh 

    プライバシー (puraibashi): Riêng tư

    タイムラインとタッグ (taimurai to taggu): Dòng thời gian và gắn thẻ 

    ブロック (burokku): Chặn

    言語 げんご (gengo): Ngôn ngữ

    お知らせ おしらせ (oshirase): Thông báo

     

    モバイル (mobairu): Di động

    フォロワー (forowa): Theo dõi

    アプリ) (afuri): Ứng dụng

    支払い(しはらい)(Shiharai): Chi trả

    サポート受信箱(じゅしんばこ)(sapo-to jushinbako): Thùng nhận hỗ trợ

    動画(どうが)(douga): Phim

    インサイト (insaito): Thông tin chi tiết bên trong

    投稿ツール とうこう: Công cụ quản lý bài đăng

    作成者 さくせいしゃ (sakuseisha): Tác giả, người viết

    リーチ (ri-chi): Tiếp cận  

     

    シェア (shea): Chia sẻ

    ホーム: Màn hình chính

    友達を検討 ともだちを けんとう: Tìm kiếm bạn

     プロファイル編集 (furofairu henshuu): Chỉnh sửa lại profile

     お気にいり おきにいり (okiniiri): Mục yêu thích

     メッセージ (mese-ji): Tin nhắn

    いいね

     

    (

    iine

    ): Thích. Đây là nút like trong tiếng Nhật

     

    イベント (ibento): Sự kiện

    ページフィード (pe-ji fi-do): Tin bài trên page

    近況 きんきょう (kinkyou): Tình trạng hiện tại

     今どんな気持ち いまどんなちもち (ima donna kimochi?): Giờ bạn cảm thấy thế nào?

    写真・動画を追加 しゃしん・どうがをついか (shashin/dougawo tsuika): Thêm ảnh, video

    アルバムを作成 さくせい (arubamuwo sakusei): Tạo album

     公開 こうかい (koukai): Công khai

    >>>

    9 cách học từ vựng tiếng Nhật đảm bảo nhanh và nhớ cực lâu

    CÁCH ĐỔI TÊN FACEBOOK BẰNG TIẾNG NHẬT

    1. Aran (Thai): cánh rừng

    2. Akira: thông minh

    3. Aki : mùa thu

    4. Botan: cây mẫu đơn

     

    5. Dian/Dyan (Inđô): ngọn nến

    6. Ebisu: thần may mắn

    7. Hatake : nông điền

    8. Higo: cây dương liễu

    9. Hasu: hoa sen

    10. Kazuo: thanh bình

    11. Kongo: kim cương Kama

    12. Kané/Kahnay/Kin: hoàng kim

    13. Kosho: vị thần của màu đỏ

    14. Kano: vị thần của nước

    15. Kame: kim qui

    16. Kido : nhóc quỷ

    17. Ken: làn nước trong vắt

     

    18. Niran (Thái): vĩnh cửu

    19. Maito : cực kì mạnh mẽ

    20. Mochi: trăng rằm

    21. Michio: mạnh mẽ

    22. Ruri: ngọc bích

    23. Ringo: quả táo

    24. San: ngọn núi

    25. Santoso: thanh bình, an lành

    26. Shika: hươu

    27. Seido: đồng thau (kim loại)

    28. Tatsu: con rồng

    29. Ten: bầu trời

    30. Tomi: màu đỏ

    31. Toru: biển

    32. Virode: ánh sáng

    33. Washi: chim ưng

    34. Akako: màu đỏ

    35. Aki: mùa thu

     

    36. Akiko: ánh sáng

    37. Aiko: dễ thương, đứa bé đáng yêu

    38. Akina: hoa mùa xuân

    39. Cho: com bướm

    40. Gin: vàng bạc

    41. Hoshi: ngôi sao

    42. Haru: mùa xuân

    43. Haruko: mùa xuân

    44. Keiko: đáng yêu

    45.  Murasaki: Hoa oải hương

     

    46. Ohara: cánh đồng

    47. Shika: con hươu

    48. Sumalee: đóa hoa đẹp

    49. Suki: đáng yêu

    50. Shizu: yên bình và an lành

    51. Shino : lá trúc

    52. Tora: con hổ

    53. Takara: kho báu

    54. Tama: ngọc, châu báu

    55. Tamiko: con của mọi người

    56. Tani: đến từ thung lũng

    57. Yoko: tốt, đẹp

    58. Yuuki: hoàng hôn

     

    59. Yon: hoa sen

    60. Yuri/ Yuriko: hoa huệ tây

    >>>

    Tên tiếng Nhật của bạn là gì? Cách chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Nhật

    --- Bài cũ hơn ---

  • 5 Cách Đặt Tên Cho Sự Kiện Của Bạn – Cộng Đồng Tổ Chức Sự Kiện
  • 6 Cách Đặt Tên Công Ty Nội Thất, Kiến Trúc Hợp Phong Thủy Dễ Nhớ
  • Quan Điểm Trong Việc Đặt Tên Cho Chó Rottweiler
  • Bạn Nên Đặt Tên Gì Cho Chú Rottweiler Của Mình
  • Cách Gọi Chihuahua. Biệt Danh Cho Bé Trai Và Bé Gái
  • Tên Tiếng Anh Của Bạn Là Gì? Ý Nghĩa Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành, Ý Nghĩa Mang Theo Trọn Đời
  • Cách Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Trai Con Gái
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hay, Ý Nghĩa 100%
  • Tên Hay Cho Con Trai Năm 2022 Thật Đẹp Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Con Trai Sinh Năm 2022 Theo Phong Thủy Đẹp, Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Tên tiếng Anh của bạn là gì?

    Ý nghĩa của các tên tiếng Anh

    A

    Aaron: sự giác ngộ.

    Abel: hơi thở

    Abner: cội nguồn ánh sáng.

    Abraham: người được tôn kính.

    Adley: duy nhất.

    Aedan, Aiden: đứa con được sinh ra từ lửa, tên con mang ý nghĩa mạnh bạo, quyết liệt.

    Alan, allan: đứa trẻ xinh trai.

    Alstair: hậu duệ.

    Albert: Ánh sáng.

    Albion: sự công bằng.

    Alton: đứa trẻ đến từ thị trấn cũ

    Ambrose: sự bất diệt.

    Amery : sự siêng năng.

    Andrew: sự nam tính

    Angus: sự mạnh mẽ

    Anthony: con là vô giá

    Austin: hữu ích.

    Axel: sự hòa bình.

    B

    Baldwin: người bạn chân chính.

    Barnaby: nhà tiên tri

    Baron: quý tộc.

    Barrett: chú gấu nhỏ.

    Basil: ông vua.

    Benedict: sự may mắn

    Benjami: người trợ thủ đắc lực, cánh tay phải.

    Bert: sáng lạn.

    Bond: người nông dân.

    Boris: chiến binh.

    Braden : đứa trẻ đến từ thung lũng.

    Brent: đứa trẻ đến từ đồi núi.

    C

    Cachet: mong muốn.

    Chloe: nữ thần biểu tượng cho sự sinh sôi trong thần thoại Hy Lạp.

    Claire: cô gái thời thượng ( về thời trang, cách ăn mặc).

    Caroline: sự sang trọng, quý phái.

    Cabal: chú cún con.

    Cacanisius: con trai của thần Nis.

    Cace, Cacey: sự mạnh mẽ.

    Cachamwri: Linh mục.

    Cache: Người hòa giải

    Cadabyr: chiến binh quyết đoán.

    Caddaric: người lãnh đạo.

    Caelam: thiên đường.

    Cael: mảnh khảnh.

    Caelan: chiến binh hùng mạnh.

    Caflice: sự dũng cảm

    Caffar: sự bảo đảm.

    D

    Dacia: sự tỏa sáng.

    Dae: sự hồi sinh

    Daffodil: tên một loài hoa.

    Dagmar: vinh quang

    Dagny: tháng ngày êm đềm.

    Dahnay: bình an.

    Dai: tuyệt vời

    Daila: xinh đẹp.

    Daisy: hoa Daisy.

    Daiya: một món quà.

    Dakota: người bạn chân thành.

    Dale: thị trấn gần thung lũng.

    Dalit: nguồn nước trong sạch.

    Dalya: cây xanh.

    Dama, Damaris: nhẹ nhàng, lịch thiệp.

    Damica: thân thiện.

    Dana: ngày tươi sáng.

    Danica: ngôi sao buổi sớm.

    Danna: Chúa luôn công bằng.

    Daralis: được yêu thương.

    Darby: tự do.

    Darcy: mái tóc tối màu.

    Daria, Darien: sự giàu có.

    Darice: nữ hoàng.

    Darielle: cô ấy là món quà.

    Darla, Darlene: người yêu dấu bé nhỏ.

    Daron: điều tuyệt vời.

    Daru: cây thông nhỏ.

    Dasha: món quà của chúa.

    E

    Ea: tỏa sáng, nổi tiếng.

    Eamon: giàu có.

    Ean: hòa nhã.

    Earnest: sự chân thành.

    Ebner: nguồn cội ánh sáng.

    Ebrulf: ngọn gió.

    Ecceline: mang ý nghĩa rất giống cha của mình.

    Ed: thành công, hạnh phúc

    Edan: ngọn lửa.

    Eden: sự làm ơn.

    Edmund: người bảo hộ.

    Edred: giàu có, hạnh phúc.

    Edrei: người lãnh đạo mạnh mẽ.

    G

    Gabe: sức mạnh của chúa

    Gad: sự may mắn.

    Gadiel: Chúa là cơ hội của tôi.

    Gaia: Trái đất.

    Gaius: đứa trẻ bé bỏng.

    Gale: hạnh phúc.

    Galeran: khỏe mạnh.

    Galeus: con thằn lằn nhỏ.

    Galileo: chú chim nhỏ.

    Ganan: phương đông.

    Gandhi: điều tuyệt vời.

    Ganya: thông mình.

    I

    Iamar: mặt trăng.

    Ibernia: đứa trẻ đến từ Ireland.

    Ida: năng động.

    Idalis: niềm hạnh phúc.

    Idelisa: xinh đẹp.

    K

    Kai: đứa trẻ đến từ biển.

    Kay: tình yêu, hạnh phúc

    Ken: đẹp trai.

    Ker: căn nhà.

    Key: sự bảo vệ.

    Kou: sự bình yên.

    L

    La: nắng đẹp.

    Labibi: quý cô.

    Laciana: xinh đẹp.

    Lachandra: mặt trăng.

    Lacrecia: giàu có.

    M

    Maau: bài thơ.

    Mac: cậu con trai nhỏ.

    Macalla: trăng tròn.

    Maddock: cơ hội.

    Madoc: may mắn.

    N

    Naarah: quà tặng từ trái tim

    Nada: hi vọng.

    Nadalia: ngọn lửa.

    Naia: chú cá heo.

    Nailah: sự thành công.

    Najma: ngôi sao sáng.

    O

    Odakota: thân thiện.

    Odom: cây sồi nhỏ.

    Odwin: giàu có.

    Ofa: tình yêu.

    Ohitekah: sự dũng cảm.

    Ohiyesa: người chiến thắng.

    P

    Pakile: hoàng gia.

    Pallano: mặt trăng mới.

    Panagari: tâm hồn đẹp.

    Pappa: trái đất.

    Panas: sự bất diệt.

    Q

    Quadira: quyền lực

    Qamra: mặt trăng.

    Qiana: sự nhẹ nhàng

    Qitarah: mảnh mai.

    Quella: sự yên lặng.

    R

    Raanan: sự tươi mới.

    Rabbi: bậc thầy.

    Raby: tỏa sáng, nổi tiếng.

    Race: sự đua tranh.

    Raamah: sấm sét.

    S

    Saad: sự may mắn.

    Saarik: chú chim nhỏ

    Sadaqah: sự thành thật.

    Saber: thanh kiếm.

    Sabiti: cô bé được sinh vào ngày chủ nhật.

    T

    Ta: điều tuyệt vời.

    Taamiti: lòng dũng cảm

    Taaveti: được yêu thương.

    Tab: mùa xuân

    Tade: sự mạnh mẽ.

    U

    Uaat: người lãnh đạo trong quân đội.

    Ubald: tâm hồn bình yên.

    Uberto: thông minh, sáng lạn.

    Ucal: quyền lực.

    Uggieri: sự thánh thiện.

    V

    Valatine: quyền lực, sự mạnh mẽ, lòng dũng cảm, sức khỏe.

    Valdemar: sự nổi tiếng, quyền lực.

    Vali: bức họa.

    Varil: nước.

    Vidal: cuộc sống tươi đẹp.

    W

    Waarrar: dòng sông.

    Wai: nước.

    Waldo: thước đo, tiêu chuẩn.

    Walerian: sự mạnh mẽ, lòng dũng cảm.

    Wallah: mưa.

    X

    Xanthippus: con ngựa với màu sắc tươi sáng.

    Xayvion: căn nhà mới.

    Xanto: mái tóc vàng.

    Xeven: sự sống.

    Xing-Fu: hạnh phúc.

    Y

    Yaar: cánh rừng.

    Yahbini: ngôi sao.

    Yajna: sự hi sinh.

    Yamin: hữu ích.

    Yakez: thiên đường.

    Z

    Zabad: món quà

    Zahur: bông hoa.

    Zaki: thông minh.

    Zalman: bình yên.

    Zamir: bài hát.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 50 Tên Ý Nghĩa Đặt Tên Cho Con Trai 2022
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Ý Nghĩa Nhất
  • 6 Gợi Ý Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Ý Nghĩa Nhất
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Con Trai Sinh Năm 2022 Ý Nghĩa Và Hợp Phong Thuỷ
  • Tên Lê Ngọc Như Ý Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100