Tên Các Loài Hoa Đẹp Trong Tiếng Anh Bạn Cần Biết

--- Bài mới hơn ---

  • Hot 525 Tên Tiểu Sử Hay Bằng Tiếng Anh 2022 Cập Nhật Hôm Nay
  • Top 40 Câu Tiểu Sử Hay Bằng Tiếng Anh Nghe Cực Mùi
  • Những Câu Tiểu Sử Hay Bằng Tiếng Anh Ý Nghĩa Nhất
  • Gợi Ý 1001 Tên Nick Facebook Cho Nữ Hay Bá Đạo Nhất 2022
  • Tên Free Fire Hay, Đẹp, Bựa, Bá Đạo Chất Nhất
  • – Cherry blossom : hoa anh đào

    – Carnation : hoa cẩm chướng

    – Apricot blossom : hoa mai

    – Sunflower : hoa hướng dương

    – Narcissus : hoa thuỷ tiên

    – Snapdragon : hoa mõm chó

    – Tulip: hoa uất kim hương

    – Chrysanthemum: hoa cúc (đại đóa)

    – Forget-me-not: hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi)

    – Pansy: hoa păng-xê, hoa bướm

    – Jasmine : hoa lài (hoa nhài)

    – Ageratum conyzoides: hoa ngũ sắc

    – Horticulture : hoa dạ hương

    – Honeysuckle : hoa kim ngân

    – Apricot blossom : hoa mai

    – Peony flower : hoa mẫu đơn

    – Phoenix-flower : hoa phượng

    – Climbing rose : hoa tường vi

    – bougainvillaea: hoa jấy

    – bluebell: chuông lá tròn

    – dandelion: bồ công anh trung quốc

    1. Tên các loài hoa bằng tiếng anh và ý nghĩa của từng loài hoa.

    Tên các loài hoa bằng tiếng anh và ý nghĩa của từng loài hoa bạn cần biết để sử dụng một cách hợp lý nhất khi giao tiếp trong tiếng anh. Một số tên loài hoa đẹp và ý nghĩa của chúng được chúng tôi giới thiệu sau đây:

    – Rose /roʊz/ : hoa hồng: tượng trưng cho tình yêu, tuy nhiên mỗi loại hồng lại mang những ý nghĩa khác nhau như: Hồng trắng là thể hiện sự trong sáng trong tình yêu. Hồng vàng là tình yêu phai nhạt và không chung thủy. Hồng đỏ là biểu tượng muôn đời của tình yêu mãnh liệt

    – Water lily /’wɔ:tə ˈlɪli/ : hoa súng

    – Orchid /´ɔ:kid/ : hoa phong lan

    – Daffodil /’dæfədil/ : hoa thủy tiên vàng

    – Dahlia /’deiljə/ : hoa thược dược

    – Sunflower /´sʌn¸flauə/ : hoa hướng dương

    – Carnation /ka:´neiʃən/ : hoa cẩm chướng

    – Lily of the valley :Hoa linh lan,lan chuông tượng trưng của hạnh phúc tìm lại, vì đây là loài hoa ngọt ngào và dễ thương nhất.

    – Lily : Hoa Loa kèn là biểu tượng của sự trong sạch và đây cũng là loài loài hoa xưa nhất thế giới.

    – Iris /’aiəris/ :Hoa Diên Vĩ – Theo tương truyền trong thần thoại Hy Lạp, Iris là tín sứ của thần Zeus và nàng thường xuất hiện trước muôn loài trên trái đất dưới hình một chiếc cầu vồng. Người đời nói rằng chiếc cầu vồng rực rỡ đó chính là đường bay của Iris trên đó nàng sải cánh đem theo sứ điệp của các vị thần linh ngang qua bầu trời. Nàng còn phải lướt nhanh bởi vì đời mỗi đóa hoa thường ngắn ngủi. Và cầu vồng có bao nhiêu sắc màu khác nhau thì người đời có thể tìm thấy bấy nhiêu màu sắc nơi những đóa hoa diên vĩ. Diên vĩ là loài cây lưu niên có thân thảo vươn cao, có lá hình lưỡI kiếm và những đóa hoa to nhiều màu sắc quyến rũ với ba cánh và ba đài hoa rủ xuống.

    – Snowdrops /´snou¸drɔp/ :Snowdrop là tên tiếng Anh của hoa Giọt Tuyết , loài hoa này có màu trắng sữa dịu dàng tượng trưng cho niềm tin và hy vọng.

    – Daisy /deizi/ :Cúc dại là loài hoa nhỏ thường mọc hoang, có những cánh trắng ngần, từ giữa tỏa ra như hình nan hoa quanh. Hoa cúc dại thể hiện cho sức sống bền bỉ, tình yêu âm thầm và không phô trương.

    – Hoa Ly – Lily: Lily là hoa loa kèn, hay huệ tây, biểu tượng của sự thanh khiết và đức hạnh.

    – Hoa đồng tiền: Gerbera (gerbera daisy) là đồng tiền, hay cúc đồng tiền, một loài hoa có màu sắc sặc sỡ và nhiều cánh, thuộc họ cúc. Mang ý nghĩa là hạnh phúc, niềm vui, sự cổ vũ, khích lệ cho người nhận.

    – Hoa hướng dương (Sunflower) mang ý nghĩa niềm tin niềm hy vọng về một điều tương sáng.

    3. Tên các loài hoa trong tiếng anh theo thứ tự bảng chữ cái.

    – Bách Hợp / Lilium Longiflorum

    – Bằng Lăng / Lagerstroemia

    – Cẩm Nhung / Nautilocalyx

    – Cánh Tiên / Thanh Điệp / Blue butterfly

    – Cẩm Tú Cầu / Hydrangea/ Hortensia

    – Cát đằng / Thunbergia grandiflora

    – Clemátide de Armand/Armand Clematis / Evergreen Clematis

    – Clematis / Large flowered Clematis

    – Cúc / Mum / Chrysanthemum

    – Cúc Susan/ Black Eyed Susan/ Coneflower

    – Dâm Bụt / Bông Bụp/ Rosemallow/ Hibiscus

    – Dành Dành / Ngọc Bút / Gardenia

    – Dừa Cạn / Rose Periwinkle

    – Đại / Bower of Beauty / Pandorea jasminoides

    – Đào / Cherry blossom / Prunus serrulata

    – Đoạn Trường Thảo / Gelsemium

    – Đông Chí / Winter Rose/ Hellebore

    – Giáp Trúc Đào / Phlox paniculata ‘Fujiyama’

    – Giọt Nắng/ Sun Drop Flower

    – Hành Kiểng / Sierui / Ornamental onion /Allium aflatunense

    – Hoàng Thảo Trúc / Dendrobium hancockii

    – Hoàng Thiên Mai / Golden chain tree / Cassia fistula

    – Hoàng Điệp / Heliconia Firebird

    – Hoàng Độ Mai/ Lệ Đường Hoa / Japanese Rose / Kerria japonica

    – Rose Garden 2014 (33)Hồng / Rose

    – Huệ Torch / Torch lily/ Poker Plant

    – Hương Bergamot / Bergamot

    – Huyết Huệ / Belladonna Lily /Amaryllis

    – Huyết Tâm / Bleeding Heart Flower

    – Kiếm Tử Lan/ Quân tử lan / Kaffir Lily

    – Lạc Tiên / Passion Flower

    – Lan Beallara/ Beallara Orchid/ Bllra. Marfitch ‘Howard’s Dream’

    – Lan Brassia / Brassidium

    – Lan Bướm Kalihi/ Mendenhall Gren valley / Oncidium Papilio x Kalihi

    – Lan Burtonii / Enpidendrum Burtonii

    – Lan Dạ Nương/ Brassavola nodosa

    – Lan Hài Tiên / Lady’s Slipper/ Paphiopedilum

    – Lan Hawaiian Sunset / Hawaiian Sunset Miltonidium

    – Lan Hồ Điệp /Phalaenopsis / Moth Orchid

    – Lan Hoàng thảo /Hồng Hoàng Thảo/ Dendrobium nobile

    – Lan Kiếm/ Địa Lan / Sword Orchid / Cymbidium

    – Lan Kim Điệp / Dendrobium chrysotoxum

    – Lan Neostylis / Lou Snearly

    – Lan Ngọc Điểm / Rhynchostylis gigantea

    – Lan Rô / Đăng Lan / Dendrobium

    – Lan Sharry Baby / Oncidium Sharry Baby

    – Lan Thanh Đam / Coelogyne pandurata

    – Lan Thanh đạm tuyết ngọc / Coelogyne Mooreana

    – Lan Thủy Tiên / Dendrobium densiflorum

    – Phong Lan Mokara Sept 2014 (40)Lan Vanda / Vân Lan / Vanda Orchids

    – Lan Zygosepalum / ‘Rhein Clown’ Zygosepalum

    – Lục Bình / Water hyacinth

    – Lựu / Pomegranate Flower

    – Lưu Ly / Đừng Quên Tôi / Forget Me Not

    – Mai / Ochna integerrima

    – Mai Chỉ Thiên / Wrightia

    – Mai Chiếu Thủy / Wondrous Wrightia

    – Màng màng / Beeplant / Spider flower

    – Mallow/Rose Mallow/ Swamp Mallow

    – Mimosa Bán Nguyệt Diệp / Accadia / Half-moon Wattle

    – Mộc Trà / Quince /Chaenomeles japonica

    – Móng cọp / Jade Vine / Emerald Creeper

    – Mồng Gà / Cockscomb /Celosia

    – Montbretia / Copper Tip / Montbretia

    – forsythia (4)nghệ tây / Crocus

    – Nở Ngày/ Bách nhật / Amaranth

    – Nghinh Xuân / Forsythia

    – Ngoc Anh /Bông sứ ma/ Tabernaemontana

    – Ngọc Châu / Treasure Flower/ Gazania

    – Phấn / Four O’Clock Marvel

    – Phù Dung /Confederate Rose/ Cotton Rose

    – Phượng Tím / Jacaranda obtusifolia

    – Phượng Vỹ / Flamboyant/ Peacock Flower

    – Quỷ Kiến Sầu / Jamaican feverplant / Puncture Vine

    – Quỳnh / Epihyllum / Orchid Cactus

    – Sala / Cannonball / Ayauma

    – Sao Tiên Nữ / Andromedas

    – Sứ Thái Lan / Desert Rose

    – Sứ Đại / Frangipani / Plumeria Alba

    – Sống đời /Air plant / Clapper bush/ Kalanchoe mortagei Raym.

    – summer-2012-99Súng/ Water Lily

    – Táo Dại / Crabapple / Malus Cardinal

    – Thạch Thảo / Italian aster

    – Thiên Điểu / Bird of Paradise Flower/Strelitzia

    – Thuỵ Hương /Winter daphne/ Daphne Odora

    -Thủy Nứ / Súng Ma / Nymphoides

    – Thủy Tiên /Chinese Sacred Lily / Narcissus

    – Thủy Tiên hoa vàng / Daffodil

    – Tí Ngọ / Noon Flower/ Scarlet Mallow

    -Tigon / Coral Vine / Chain-of-love

    – Tigridia / Shellflower/ Tigridia

    – Tóc Tiên / Star Glory / Cypss vine

    – Thanh Giáp Diệp / Helwingia

    – Thất Diệp Nhất Chi Hoa / Paris polyphylla

    – Trạng Nguyên/ Poinsettia / Christmas Star

    – Trinh Nữ / TickleMe Plant /Mimosa pudica

    -Tuyết Sơn Phi Hồng / Texas Sage

    – Vân Anh/ Bông Lồng Đèn/ Fusia

    – Xương Rồng / Cactus Flowers

    – Xương Rồng Bát Tiên / Crown Of Thorns Flower

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Các Loài Hoa Bằng Tiếng Anh Thường Gặp
  • Cách Giới Thiệu, Miêu Tả Nhà Hàng Khách Sạn Bằng Tiếng Anh Hay
  • 608+ Biệt Danh Hay Nhất Theo Tên Bá Đạo Cho Nam Nữ Căp Đôi
  • Tên Biệt Danh Hay Trên Facebook Dành Cho Bạn
  • Cách Đặt Tên Công Ty, Doanh Nghiệp Bằng Tiếng Anh Chuẩn Nhất
  • Maria Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Bắt Nguyên Giám Đốc Bệnh Viện Bạch Mai Nguyễn Quốc Anh
  • Giới Thiệu Về Bình Dương
  • Đồng Chí Nguyễn Duy Trinh – Một Nhà Ngoại Giao Xuất Sắc, Người Con Ưu Tú Của Quê Hương Nghệ An
  • Nguồn Gốc Tên Của Hồ Chí Minh, Tâm Việt
  • “Hồ” Trong “Hồ Chí Minh” Có Phải Là “Hồ Nước”?
  • ” Nó thị hiếu tốt đẹp ngày hôm nay “, Đức Maria, cảm thấy một chút ngạc nhiên khi chính bản thân ngài.

    ” It tastes nice today, ” said Mary, feeling a little surprised her self.

    QED

    Trái tim của Đức Maria bắt đầu đập và bàn tay của mình để lắc một chút trong niềm vui của mình và hứng thú.

    Mary’s heart began to thump and her hands to shake a little in her delight and excitement.

    QED

    Trong tập 13, Maria được đưa trở lại cuộc thi.

    In episode 13, Masha was brought back into the competition.

    WikiMatrix

    Trong “cuộc chiến Maria” với Rachel, Benigno gọi “cả hai đều ‘giết chết’ ca khúc”, cho rằng đây “hơi tầm thường nhưng thú vị”, và chấm cho tiết mục điểm “A-“, giống như Slezak và West, trong đó, người đầu tiên cho rằng nó “không mang cảm giác rõ ràng rằng Mercedes là người chiến thắng” nhưng cả hai ca sĩ đều rất “tuyệt vời”.

    In herMaria-off” with Rachel, Benigno said they “both kill it”, characterized it as “easy but fun”, and gave it an “A−”, as did Slezak and West, the latter of whom “didn’t feel that Mercedes was the clear winner” but thought both singers were “fantastic”.

    WikiMatrix

    Tháng 9 năm 927 Peter đặt chân đến kinh thành Constantinopolis và kết hôn với Maria (đổi tên thành Eirene, nghĩa là “Hòa bình”), con gái của trưởng nam và đồng hoàng đế Christophoros và do vậy cũng là cháu của Romanos.

    In September 927 Peter arrived before Constantinople and married Maria (renamed Eirene, “Peace”), the daughter of his eldest son and co-emperor Christopher, and thus Romanos’ granddaughter.

    WikiMatrix

    Aguinaldo sử dụng bí danh Magdalo nhằm tôn vinh Maria Madalena.

    Aguinaldo joined the organization and used the nom de guerre Magdalo, in honor of Mary Magdalene.

    WikiMatrix

    Maria đang tạo 1 đội quân à?

    Maria was creating an army?

    OpenSubtitles2018.v3

    Maria đảm bảo với Giacôbê rằng những người dân sẽ được biến đổi và đức tin của họ sẽ mạnh mẽ như cột trụ mà Mẹ đang đứng trên.

    Mary assured James that the people would eventually be converted and their faith would be as strong as the pillar she was standing on.

    WikiMatrix

    Sau sự sụp đổ của Đế chế La Mã Thần thánh năm 1806, Frankfurt rơi vào sự cai trị của Napoleon I, người đã được cấp thành phố Karl Theodor von Dalberg Anton Maria; các thành phố được gọi là các Principality của Frankfurt.

    Following the collapse of the Holy Roman Empire in 1806, Frankfurt fell to the rule of Napoleon I, who granted the city to Karl Theodor Anton Maria von Dalberg; the city became known as the Principality of Frankfurt.

    WikiMatrix

    Sau đó ông trở về Rio de Janeiro khi được tin Maria Leopoldina qua đời vì biến chứng sau cơn sẩy thai.

    He was already on his way back to Rio de Janeiro when he was told that Maria Leopoldina had died following a miscarriage.

    WikiMatrix

    Ông cũng đã đón Maria về chăm sóc theo như lời trối của Giêsu (John 19:25-27).

    In John, Mary follows Jesus to his crucifixion, and he expsses concern over her well-being (John 19:25–27).

    WikiMatrix

    Dona Maria II (4 tháng 4, năm 1819 – 15 tháng 11, năm 1853), còn được biết đến là Nhà giáo dục (tiếng Bồ Đào Nha: “one Educadora”) hoặc Ngườu mẹ tốt (tiếng Bồ Đào Nha: “one Boa Mae”), là Nữ vương của Vương quốc Bồ Đào Nha và Algarves từ năm 1826 đến năm 1828, và một lần nữa trong thời gian từ năm 1834 đến năm 1853.

    Dona Maria II (4 April 1819 – 15 November 1853) “the Educator” (Portuguese: “a Educadora”) or “the Good Mother” (Portuguese: “a Boa Mãe”), reigned as Queen of Portugal from 1826 to 1828, and again from 1834 to 1853.

    WikiMatrix

    1907 – Maria Montessori mở trường học và trung tâm giữ trẻ đầu tiên của bà dành cho giai cấp công nhân tại Roma, Ý.

    1907 – Maria Montessori opens her first school and daycare center for working class children in Rome, Italy.

    WikiMatrix

    Maria có thể kiểm tra lại đoạn phỏng vấn…

    Sister Maria can review the text…

    OpenSubtitles2018.v3

    Một số loài được đề xuất bao gồm Sanjuansaurus cũng từ thành hệ Ischigualasto, Argentina như Herrerasaurus, Staurikosaurus từ thành hệ Santa Maria, Nam Brazil, Chindesaurus từ Vườn quốc gia rừng hóa đá (thành hệ Chinle), Arizona, và có thể cả Caseosaurus từ thành hệ Dockum, Texas, mặc dù mối quan hệ của những loài này chưa được hiểu đầy đủ, và không phải tất cả các nhà khảo cổ đều đồng ý.

    Other proposed members of the clade have included Sanjuansaurus from the Ischigualasto Formation of Argentina, Staurikosaurus from the Santa Maria Formation of southern Brazil, Chindesaurus from the Petrified Forest (Chinle Formation) of Arizona, and possibly Caseosaurus from the Dockum Formation of Texas, although the relationships of these animals are not fully understood, and not all paleontologists agree.

    WikiMatrix

    Maria Teresa và các con của bà bị cấm quay trở lại Brazil cho đến khi Luật ân xá năm 1979.

    Maria Teresa and her children were forbidden to return to Brazil until 1979’s Amnesty law.

    WikiMatrix

    Tháng 12, vua Friedrich II của Phổ xâm chiến Công quốc Silesia và yêu cầu Maria Theresia cắt nhường vùng đất này cho mình, đe dọa sẽ đứng về phía những người phản đối nếu bà từ chối.

    In December, Frederick II of Prussia invaded the Duchy of Silesia and requested that Maria Theresa cede it, threatening to join her enemies if she refused.

    WikiMatrix

    Binh lính ra trận hô to “Đức Mẹ Maria” hay “Chúa ở cùng chúng ta”

    Soldiers went into battle crying either “Santa Maria” or “God is with us”

    jw2019

    Maria và Diana yêu thương cha mẹ mình.

    Maria and Diana love their parents.

    LDS

    Hình ảnh vi sóng đã lộ ra một mắt và JMA đã nâng Maria lên một cơn bão vào buổi chiều.

    Microwave imagery revealed an eye and the JMA upgraded Maria to a typhoon in the afternoon.

    WikiMatrix

    Các nguồn tin từ thế kỷ 13-14 cho thấy Boniface dựa trên tuyên bố của ông đối với Tê-sa-lô-ni-ca về tuyên bố rằng em trai ông Renier đã được ban cho Tê-sa-lô-ni-ca trong cuộc hôn nhân của ông với Maria Komnene năm 1180.

    Late 13th and 14th century sources suggest that Boniface based his claim to Thessalonica on the statement that his younger brother Renier had been granted Thessalonica on his marriage to Maria Komnene in 1180.

    WikiMatrix

    Tuy nhiên ở vòng loại cuối cô lại thua trước Maria Elena Camerin.

    In the final round of qualifying she lost to Maria Elena Camerin.

    WikiMatrix

    Maria Teresa và Jango có hai con: cựu nghị sĩ João Vicente và nhà sử học Deize.

    Maria Teresa and Jango had two children: the former congressman João Vicente and the historian Deize.

    WikiMatrix

    Có một bức tượng cao 3 mét của Trinh Nữ Maria trên đỉnh cao, đến từ Ý và được dựng lên trong thời gian Indonesia chiếm đóng năm 1997.

    There is a three metre high statue of the Virgin Mary on the peak, which came from Italy and was erected during Indonesian occupation in 1997.

    WikiMatrix

    Đối tượng để hành hương cũng là một số cổ mộ được xây dựng từ thời La Mã, trong đó các Kitô hữu đã cầu nguyện, chôn cất người chết và thực hiện lễ cúng trong thời kỳ bị đàn áp, và các nhà thờ quốc gia khác nhau (trong đó có San Luigi dei Francesi và Santa Maria dell’Anima), hoặc nhà thờ liên kết với các dòng tôn giáo cá thể, như Nhà thờ Dòng Tên của Chúa Giêsu và Sant’Ignazio.

    Object of pilgrimage are also several catacombs built in the Roman age, in which Christians prayed, buried their dead and performed worship during periods of persecution, and various national churches (among them San Luigi dei francesi and Santa Maria dell’Anima), or churches associated with inpidual religious orders, such as the Jesuit Churches of Jesus and Sant’Ignazio.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ý Nghĩa Mẫu Danh Maria
  • Đặc Điểm 16 Loại Quân Trong Đế Chế Aoe 1 – Tips Age Of Empires
  • Tìm Hiểu Các Quân Trong Đế Chế Và Đặc Điểm Của Từng Loại Quân
  • Cách Đặt Tên Con Cháu Dòng Họ Nguyễn Phúc
  • 7 Tổng Lãnh Thiên Thần
  • Quỳnh Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • 45 Từ Vựng Tiếng Anh Về Thiên Nhiên Thú Vị
  • Cả Đà Lạt Bỗng Chốc Thu Bé Lại Vừa Bằng… Một Album Quotes
  • Những Câu Cap Hay Về Đà Lạt “Tiểu Paris” Mộng Mơ
  • Nhạc Sĩ Quỳnh Hợp Và Album Thứ 7 Về Dalat
  • Ý Nghĩa Thực Sự Đằng Sau Tên Gọi Của Các Album Nổi Tiếng Thế Giới
  • Nguyễn Ngọc Như Quỳnh, 38 tuổi, viết blog dưới bút danh Mẹ Nấm.

    Nguyen Ngoc Nhu Quynh, who is 38, blogs under the pen name Mother Mushroom (Me Nam).

    hrw.org

    Năm 1696, Quỳnh thi đỗ Giải nguyên, nhưng đi thi Hội nhiều lần bị hỏng.

    In 1696, he passed the Nguyên examination, but failed many times in Hội examination.

    WikiMatrix

    Recently, he has begun to sing about social and human rights issues and the plight of political prisoners such as Tran Huynh Duy Thuc, Nguyen Ngoc Nhu Quynh (“Mother Mushroom”), and Ho Van Hai (Dr. Ho Hai).

    hrw.org

    Ngay sau khi nghe kết quả tòa xử y án, mẹ của Nguyễn Ngọc Như Quỳnh, bà Nguyễn Thị Tuyết Lan, và một số nhà hoạt động nhân quyền đã biểu tình phản đối ngay ngoài tòa án, hô khẩu hiệu “Mẹ Nấm vô tội”; “Con tôi vô tội”; “Bảo vệ môi trường là không có tội”; “Đả đảo phiên tòa bất công”; và “Phản đối phiên tòa bịt miệng những người đòi công lý.”

    As soon as they learned that the court had upheld the verdict, Nguyen Ngoc Nhu Quynh’s mother, Nguyen Thi Tuyet Lan, and rights activists staged a protest outside the court, shouting “Mother Mushroom is innocent,” “My daughter is innocent,” “To defend the environment is not a crime,” “Down with the unjust trial,” and “[We] oppose a trial that silenced justice seekers.”

    hrw.org

    Đã vậy xung quanh lại có biết bao anh chàng dễ thương”.—Quỳnh.

    There’s also a ton of cute guys.” —Whitney.

    jw2019

    Nhiều nghệ sĩ khác, bao gồm Như Quỳnh và Phương Thanh, cũng tham gia câu lạc bộ này.

    Many other Vietnamese singing artists, including Như Quỳnh and Phương Thanh, also attended this club.

    WikiMatrix

    Trong số những người bị kết án nói trên có blogger Nguyễn Ngọc Như Quỳnh (bút danh Mẹ Nấm), bị kết án mười năm tù; Trần Thị Nga, chín năm tù; Phan Kim Khánh, sáu năm tù; và Nguyễn Văn Hóa, bị kết án bảy năm tù.

    Those convicted include bloggers Nguyen Ngoc Nhu Quynh (known as “Mother Mushroom”), sentenced to ten years in prison; Tran Thi Nga, sentenced to nine years; Phan Kim Khanh, sentenced to six years; and Nguyen Van Hoa, sentenced to seven years.

    hrw.org

    Ông còn là một nhà thơ, ký bút hiệu Mộng Quỳnh, với những bài thơ in rải rác trên các tạp chí xuất bản tại Huế vào khoảng những năm 1950.

    He turned out to be a talented poet, publishing poetry in literary magazines into the 1950s.

    WikiMatrix

    Như Quỳnh cho biết động cơ viết blog của mình rất đơn giản: “Tôi không muốn con tôi phải đấu tranh và làm những gì tôi đang làm bây giờ.”

    Quỳnh says her motive for blogging is very simple: “I don’t want my children to struggle and have to do what I’m doing right now.”

    WikiMatrix

    Vào ngày 26 tháng Tám năm 2014, Tòa án Nhân dân Tỉnh Đồng Tháp có lịch xét xử vụ Bùi Thị Minh Hằng, Nguyễn Thị Thúy Quỳnh và Nguyễn Văn Minh, bị bắt từ tháng Hai năm 2014 và bị truy tố về tội danh “gây rối trật tự công cộng” bằng hành vi “gây cản trở giao thông nghiêm trọng.”

    On August 26, 2014, the People’s Court of Dong Thap province is scheduled to hear the case of Bui Thi Minh Hang, Nguyen Thi Thuy Quynh, and Nguyen Van Minh, who were arrested in February 2014 and charged with “causing public disorder” by creating “serious obstruction to traffic.”

    hrw.org

    Chính quyền Việt Nam đã đối phó bằng cách bắt giữ và bỏ tù các nhà hoạt động tham gia biểu tình, trong đó có Nguyễn Ngọc Như Quỳnh, Trần Thị Nga, Hồ Văn Hải, Trần Hoàng Phúc, Hoàng Đức Bình, Nguyễn Văn Hóa và nhiều người khác nữa.

    Vietnamese authorities have responded by arresting and imprisoning activists who protested, including Nguyen Ngoc Nhu Quynh, Tran Thi Nga, Ho Van Hai, Tran Hoang Phuc, Hoang Duc Binh, Nguyen Van Hoa, and many others.

    hrw.org

    Các vụ kết án gần đây nhất là các trường hợp của blogger Nguyễn Ngọc Như Quỳnh (bút danh Mẹ Nấm), bị xử 10 năm tù vào tháng Sáu; nhà hoạt động vì quyền lợi người lao động Trần Thị Nga bị xử 9 năm tù vào tháng Bảy; Nguyễn Văn Oai 5 năm tù vào tháng Chín và Phan Kim Khánh 6 năm tù vào tháng Mười.

    The most recent convictions are of blogger Nguyen Ngoc Nhu Quynh (also known as Mother Mushroom), sentenced to 10 years in prison in June; labor activist Tran Thi Nga to nine years in July; Nguyen Van Oai to five years in September; and Phan Kim Khanh to six years in October.

    hrw.org

    In 2009, two other reporters from Tuoi Tre, Phan Que and Vo Hong Quynh, were suspended for six months for covering a corruption case involving the construction of the Rusalka resort center in Nha Trang.

    hrw.org

    Ông được tin là chúa của Xuất Vân Quốc cho đến khi được thay thế bởi Quỳnh Quỳnh Chử Tôn (Ninigi no Mikoto).

    Substitute Que Rei Sou Eu? and be succeeded by Mico Preto.

    WikiMatrix

    Trong nhiều bài phỏng vấn, Phạm Quỳnh Anh cho biết sau khi kết hôn và sinh con, cô chủ yếu dành cuộc sống cho gia đình.

    In many interviews, she shared that after getting married and having kids, she mainly spent time for family.

    WikiMatrix

    “Thực hư chuyện Trương Quỳnh Anh bị Thanh Thảo chèn ép”.

    “Seba Veron, an heir to Cerezo”.

    WikiMatrix

    * Quỳnh Lưu, bị quản chế năm năm ở Trung tâm số 3 (tỉnh Bình Dương)

    Quynh Luu, who spent over five years in detention in Center No. 3 (Binh Duong province)

    hrw.org

    Nguyễn Ngọc Như Quỳnh, 37 tuổi, viết blog dưới bút danh Mẹ Nấm, theo tên của cô con gái 10 tuổi thường được mẹ gọi là “Nấm,” và gần đây với bút danh Mẹ Nấm Gấu, theo tên của con trai mới lên hai tuổi mà cô gọi là “Gấu.”

    Nguyen Ngoc Nhu Quynh, 37, blogs under the penname Mother (of) Mushroom (Me Nam), named after her 10-year-old daughter whom she calls “Mushroom,” and recently under the penname Mother (of) Mushroom (&) Bear (Me Nam Gau), after her 2-year-old son whom she calls “Bear.”

    hrw.org

    Một bạn gái trẻ tên Quỳnh Giao nói: “Dù không có tình cảm với cô gái chăng nữa, anh chàng cũng nên hãnh diện vì có người để ý đến mình.

    Says a young woman named Julie: “Even if he does not have feelings for her, the man should feel flattered that someone noticed him.

    jw2019

    Vì vậy, tôi thấy dễ nghe lời khuyên của họ hơn và dễ nói cho họ biết suy nghĩ cũng như cảm xúc của mình hơn”.—Quỳnh.

    jw2019

    Quỳnh Trang còn tiết lộ một thông tin với báo chí là Hà Anh mất vị trí trong ban giám khảo vì cô không công tâm, có hiềm khích nên luôn trù dập Tuyết Lan.

    Quỳnh Trang also disclosed information to the pss that Hà Anh lost her position in the jury because she was not honest, there was a hysteric should always persecute Tuyết Lan.

    WikiMatrix

    Ngay sau khi bị bắt, Bùi Thị Minh Hằng và Nguyễn Thị Thúy Quỳnh lập tức tuyệt thực trong hai tuần để phản đối cách thức chính quyền bắt giữ họ.

    Immediately after being detained, Bui Thi Minh Hang and Nguyen Thi Thuy Quynh went on a two-week hunger strike to protest the circumstances of their arrest.

    hrw.org

    Below (left to right): Nguyen Tin in a fundraising event for political prisoner Nguyen Ngoc Nhu Quynh (“Mother Mushroom”) and after the assault; Nguyen Dang Cao Dai after the assault

    hrw.org

    “Trong 10 năm qua, Nguyễn Ngọc Như Quỳnh đã làm việc không mệt mỏi để thúc đẩy nhân quyền và tự do dân chủ ở Việt Nam,” ông Phil Robertson nói.

    hrw.org

    Nguyễn Ngọc Như Quỳnh được Tổ chức Theo dõi Nhân quyền trao giải Hellman Hammett năm 2010 dành cho những người cầm bút bảo vệ tự do ngôn luận.

    Nguyen Ngoc Nhu Quynh received a Hellman Hammett grant from Human Rights Watch in 2010 as a writer defending free expssion.

    hrw.org

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Tài Khoản Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tên Các Loài Hoa Thông Dụng Bằng Tiếng Anh
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Hoa Và Ý Nghĩa Các Loài Hoa
  • Thủ Tục Sang Tên Xe Ô Tô Cũ
  • Kể Lại 1 Câu Chuyện
  • Ý Nghĩa Tên Của Bạn Trong Tiếng Trung

    --- Bài mới hơn ---

  • Hệ Thống Nhận Diện Thương Hiệu Vinamilk
  • Ý Nghĩa Logo Tập Đoàn Unilever
  • Ý Nghĩa Logo Thương Hiệu Unilever
  • Câu Chuyện Thương Hiệu Của Tập Đoàn Đa Quốc Gia Unilever
  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Nguyễn, Đặt Tên Hay Cho Con Gái Họ Nguyễn
  • Phần 1: Ý nghĩa tên người Việt trong tiếng Trung

    Phần 2: Hướng dẫn cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung

    • Tên bạn là Nam, bạn sẽ chọn từ 南 với âm Hán Việt là Nam. Tất nhiên có nhiều chữ khác cũng mang âm Hán Việt là Nam, nhưng chúng ta thường lựa chọn chữ nào có ý nghĩa hay nhất.
    • Tên bạn là Hà, chữ Hà trong tiếng Trung có rất nhiều như 霞 (ráng chiều), 河 (sông), 荷 (hoa sen). Lúc này bạn cần suy nghĩ xem lấy chữ nào làm tên. Nếu bạn là nam, tên 河 hợp hơn, nếu bạn là nữ thì 霞 và 荷 nghe sẽ mềm mại hơn.

    → Tên trong tiếng Việt như nào thì khi dịch sang tiếng Trung thứ tự tên không thay đổi.

    Tên bạn là Nguyễn Thị Oanh, khi dịch sang tiếng Trung cũng thứ tự lần lượt Nguyễn (阮) , Thị (氏) , Oanh (莺).

    Về cách đọc tên, bởi vì tiếng Trung là từ đồng âm, đọc giống nhau nhưng viết lại viết khác nhau, và như vậy ý nghĩa cũng khác nhau.

    TỰ HỌC TIẾNG TRUNG QUA THÀNH NGỮ HAY (PHẦN 1)

    HỌ NGƯỜI VIỆT NAM TRONG TIẾNG TRUNG QUỐC

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Nguyễn Ngọc Tường Vy 77,5/100 Điểm Tốt
  • Tên Con Nguyễn Ngọc Tường Vy Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Nguyễn Ngọc Tường Vy Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Các Tháng Trong Năm, Các Ngày Trong Tuần: Nguồn Gốc Tên Gọi & Những Ý Nghĩa
  • Tên Game Hay, Cách Đặt Tên Nhân Vật Trong Game Độc, Bá Đạo
  • Yến Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • 20 Câu Lạc Bộ Tiếng Anh Hoạt Động Tích Cực Nhất Hiện Nay
  • 🥇 Những Bài Hát Tiếng Anh Hay Nhất Hiện Nay (Tháng 12
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh: Mạo Từ A
  • First Name Là Gì? Last Name Là Gì? Cách Viết Tên Tiếng Anh Chính Xác
  • 10 Ca Khúc Tiếng Anh Về Tình Yêu Có Âm Điệu Ngọt Ngào Nhất
  • Sao mình lại quên Yến đại hiệp được nhỉ?

    How could I have forgotten about Yan?

    OpenSubtitles2018.v3

    “Đã tính toán tất cả vôi trong yến mạch cho một con gà mái, vẫn tìm thấy nhiều hơn trong vỏ trứng của nó.

    “Having calculated all the lime in oats fed to a hen, found still more in the shells of its eggs.

    WikiMatrix

    Battuta tổ chức một yến tiệc kèm nghi lễ… Sau đó là màn biểu diễn võ thuật.

    Battuta describes a ceremonial dinner followed by a display of martial skill.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mỗi đêm, chúng để lại hố để thu thập các hạt giống yến mạch biển đã thổi bay xuống mặt đất, sau đó tha xuống hố của chúng để tích trữ.

    Every night, they leave their burrows to gather the sea oat seeds which have blown to the ground, then return them to their burrows for storage.

    WikiMatrix

    Vì ngày thứ nhất khởi đầu một tiệc yến thiêng liêng thịnh soạn do tổ chức Đức Giê-hô-va sửa soạn cho chúng ta.

    Because the first day is the beginning of a rich spiritual banquet that Jehovah’s organization has ppared for us.

    jw2019

    Chỉ cần vào trong và giữ yến đó!

    Just get in there and stay down!

    OpenSubtitles2018.v3

    Đối với một con chim hoàng yến, mèo là quái vật.

    To a canary, a cat is a monster.

    OpenSubtitles2018.v3

    Yến đại hiệp, hãy chụp lấy!

    Swordsman Yin, watch out!

    OpenSubtitles2018.v3

    Việt Nam đã trở thành một quốc gia bao dung và hòa đồng hơn,” Nguyễn Hải Yến, giám đốc dự án trung tâm ICS (Hướng dẫn, Kết nối và Phục vụ) ở Thành phố Hồ Chí Minh, một tổ chức vận động cho quyền bình đẳng đối với những người đồng tính, song tính và chuyển giới (LGBT) phát biểu.

    Vietnam has become more tolerant and inclusive,” said Nguyen Hai Yen, project manager of ICS (Instruct, Connect and Service), the Vietnamese organization striving for equal rights for LGBT people, based in Ho Chi Minh City.

    hrw.org

    Yến Thập Tam, ngươi đừng lo chuyện bao đồng.

    Yen Shih-San, you stay out of this!

    OpenSubtitles2018.v3

    Sao hắn lại ở Yến Tử đêm qua?

    Why was it in Swallow House last night?

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh Nguyễn Thanh Lâm và Chị Lê Thị Hồng Yến là hai trong số những gương mặt đã tham gia vào diễn đàn này và đã cùng chi sẻ rất nhiều kinh nghiệm của mình cho các đồng đẳng viên khác.

    Nguyen Thanh Lam and Le Thi Hong Yen are two of the faces appeared at this forum and psenting their own experiences to their peers.

    worldbank.org

    Nếu bạn ở Bắc Âu hoặc Bắc Mỹ, bạn có thể sử dụng vỏ kiều mạch hoặc yến mạch.

    If you’re in Northern Europe or North America, you can use things like buckwheat husks or oat hulls.

    QED

    Nhân vật của tôi trong bộ phim này là như món yến mạch nóng.

    My character in this film is like hot grits.

    WikiMatrix

    Linh vật là một cậu bé được cách điệu với tóc hài hước trên đỉnh đầu, đuôi nhỏ hình chữ V (một đặc trưng của yến), cầm một ngọn đuốc thắp sáng đại diện cho tinh thần đoàn kết, hòa bình và sức sống của nhân loại.

    The mascot is a stylized little boy with funny hair on the head, a small V-shaped tail (a characteristic of oats), holding a lit torch repsents the spirit of unity, peace and health of human life.

    WikiMatrix

    Nhờ công cụ CAT DDO này, năm 2013 chính phủ Philippines đã huy động được 500 triệu USD chỉ vài ngày sau khi bão Hải Yến đổ bộ và tàn phá vùng Tacloban.

    In 2013, the CAT-DDO enabled the Philippine government to mobilize USD 500 million just days after a tropical cyclone Hayan hit Tacloban.

    worldbank.org

    Yến tiệc rượu ngon của Đức Giê-hô-va (6)

    Jehovah’s banquet of fine wine (6)

    jw2019

    Sau khi giải thoát dân Ngài khỏi Ba-by-lôn Lớn vào năm 1919, Ngài đặt trước mặt họ một tiệc yến chiến thắng, với vô số đồ ăn thiêng liêng.

    After liberating his people from Babylon the Great in 1919, he set before them a victory banquet, an abundant supply of spiritual food.

    jw2019

    Cậu phải đuổi cô ta ra khỏi nhà không tôi thề sẽ giết cô ta và con chim hoàng yến của ả.

    You have to get that woman out of this house or I swear I will kill her and her bloody canary.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi sẽ mua vé đi trên chiếc Mississippi và hỏi thăm mọi người… về một hành khách nữ đã đi cùng một con chim hoàng yến.

    I shall book passage on the Mississippi… and inquire everybody… about a woman passenger who made the trip with a canary.

    OpenSubtitles2018.v3

    Theo tuyền thống, nhục can được chế biến từ những phần thịt chưa dùng hết trong các yến tiệc hay lễ hội.

    It is considered virtuous for diners to not leave any bit of food on their plates or bowls.

    WikiMatrix

    “Đức Giê-hô-va vạn-quân sẽ ban cho mọi dân-tộc… một tiệc yến đồ béo, một diên rượu ngon, đồ béo có tủy” (Ê-sai 25:6; 65:13, 14).

    “Jehovah of armies will certainly make for all the peoples . . . a banquet of well-oiled dishes, a banquet of wine kept on the dregs, of well-oiled dishes filled with marrow.”—Isaiah 25:6; 65:13, 14.

    jw2019

    Victoriano Santos Iriarte (2 tháng 11 năm 1902 – 10 tháng 11 năm 1968), nicknamed “El Canario” (Chim yến), là tiền đạo bóng đá người Uruguay, thành viên của đội tuyển Uruguay vô địch World Cup năm 1930, và Racing Club de Montevideo ở cấp độ câu lạc bộ.

    Victoriano Santos Iriarte (2 November 1902 – 10 November 1968), nicknamed “El Canario” (The Canary), was an Uruguayan football forward, member of the Uruguay national team that won the first ever World Cup in 1930, and of Racing Club de Montevideo at the club level.

    WikiMatrix

    Một lý do khác chúng tôi ghé qua là để cho anh chị biết chúng tôi đang có một buổi yến tiệc tối nay.

    Well, another reason why we dropped by was to let you know that we are having a soiree tonight.

    OpenSubtitles2018.v3

    I declare the end of the feast.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 100 Phim Hay Nhất Mọi Thời Đại Được Người Xem Đánh Giá Cao
  • Ý Nghĩa Và Hợp Phong Thủy
  • Top 100 Cuốn Sách First News Được Bạn Đọc Yêu Thích Nhất 2022
  • Top 10 Tựa Sách Hay Nhất Của Nhà Văn Nguyễn Nhật Ánh
  • Kho Bìa Sách Nhã Nam
  • Đặt Tên Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Là Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Các Bước Chụp Ảnh
  • Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Gái Theo Ý Nghĩa Tương Đồng Trong Tiếng Việt • Adayne.vn
  • Tên Gọi Các Loại Đá Quý Bằng Tiếng Anh Bạn Cần Biết
  • 5 Bước Thần Thánh Tối Ưu Hình Ảnh Chuẩn Seo Dễ Lên Top
  • Bộ phim được đặt tên là Straight Outta Compton.

    Review: Straight Outta Compton.

    WikiMatrix

    Annie, cháu định đặt tên nó là gì?

    Annie, what are you gonna name it?

    OpenSubtitles2018.v3

    Sân bay này được đặt tên theo tổng thống Mexico thế kỷ 19 Benito Juárez vào năm 2006.

    The airport was formally named after the 19th-century psident Benito Juárez in 2006.

    WikiMatrix

    Nó được đặt tên theo nhà khoáng vật học người Anh William Hallowes Miller.

    It was named for British mineralogist William Hallowes Miller.

    WikiMatrix

    Tầng Hirnant được đặt tên theo Cwm Hirnant gần Bala ở miền bắc Wales.

    The Hirnantian was named after Cwm Hirnant south of Bala, in northern Wales.

    WikiMatrix

    Ban đầu album được đặt tên là Moonlight.

    The album was originally entitled Moonlight.

    WikiMatrix

    Thế anh đã đặt tên cho nó chưa?

    Do you know the name of this progeny yet?

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó được đặt tên cho nhà thiên văn học George O. Abell.

    WikiMatrix

    Hành tinh đồng hành được đặt tên là HD 217107 b.

    The companion planet was designated HD 217107 b.

    WikiMatrix

    Cô bé được đặt tên là Zahwa theo tên người mẹ đã mất của Arafat.

    She was named Zahwa after Arafat’s deceased mother.

    WikiMatrix

    Quận được đặt tên theo bộ lạc Choctaw.

    Choctaw County – named for the Choctaw tribe.

    WikiMatrix

    Bà được đặt tên theo người mẹ của mình là nữ hoàng Hetepheres.

    She was named after her mother, Queen Hetepheres.

    WikiMatrix

    Tiểu hành tinh 2002 Euler được đặt tên để vinh danh ông.

    The asteroid 2002 Euler was named in his honor.

    WikiMatrix

    Tôi không biết làm thế nào để đặt tên cho em

    I don’ t know how to name you

    opensubtitles2

    Lớp tàu này được đặt tên theo chiếc đầu tiên của lớp được hoàn tất: Deutschland.

    The class is named after the first ship of this class to be completed (Deutschland).

    WikiMatrix

    Tàu phà này được đặt tên là Joola theo tên người (bộ tộc) Joola ở miền nam Sénégal.

    The ship was named Le Joola after the Jola people of southern Senegal.

    WikiMatrix

    Huấn luyện viên trưởng: Orlando Restrepo Ghana đã đặt tên đội hình của họ vào ngày 21 tháng 9 năm 2022.

    Head coach: Orlando Restrepo Ghana named their squad on 21 September 2022.

    WikiMatrix

    Khi tôi thấy bạn, tôi phản ứng; đặt tên sự phản ứng đó là trải nghiệm.

    When I see you, I react; the naming of that reaction is experience.

    Literature

    Mỗi tập tổng hợp được đặt tên theo một câu lời thoại.

    Each compilation is named after a line of dialogue.

    WikiMatrix

    Trong Swift, phương thức hàm hủy được đặt tên deinit.

    In Swift, the destructor method is named deinit.

    WikiMatrix

    Cô Scarlett từng nói nếu là con gái thì sẽ đặt tên là Eugenia Victoria.

    Miss Scarlett done told me if it was a girl… she was going to name it Eugenia Victoria.

    OpenSubtitles2018.v3

    Lacunaria và Froesia được phát hiện và đặt tên muộn hơn, tương ứng vào các năm 1925 và 1948.

    Lacunaria and Froesia were discovered later and named in 1925 and 1948, respectively.

    WikiMatrix

    Đến ngày 17 tháng 9 năm 2008, 1.047 loài khủng long khác nhau đã được đặt tên.

    By September 17, 2008, 1,047 different species of dinosaurs had been named.

    WikiMatrix

    Tour lưu diễn của nhóm tại Hot Topic cũng được đặt tên là “The Gleek Tour”.

    The cast’s Hot Topic tour was titled “The Gleek Tour”.

    WikiMatrix

    Năm 1834, bộ Ichthyosauria được đặt tên.

    In 1834, the order Ichthyosauria was named.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • 7 Điều Nên Tránh Khi Đặt Tên Tác Phẩm
  • 4 Cách Thay Đổi Tên Nick Facebook Trên Máy Tính – Điện Thoại
  • Hướng Dẫn 4 Cách Đổi Tên File Hàng Loạt Nhanh Chóng
  • Cách Đổi Tên Ảnh Iphone ▷ ➡️ Ngừng Sáng Tạo ▷ ➡️
  • Tên Cho Chó May Mắn Phong Thủy Bằng Tiếng Anh
  • Richard Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai 2013
  • Ý Nghĩa Quả Táo Cắn Dở Ít Người Biết Đến
  • Truy Tìm Ý Nghĩa Logo Apple
  • Những Bí Ẩn Về Trường Đại Học Mở Tp. Hcm Mà Bạn Có Thể Chưa Biết Đến
  • Dân Tộc Mường Và Những Nét Văn Hóa Đặc Sắc
  • Schweitzer đã đi xem rất nhiều vở ô-pê-ra tại Straßburg của nghệ sĩ Richard Wagner (dưới sự chỉ huy của Otto Lohse), trong năm 1896 ông gom đủ tiền để dự lễ hội âm nhạc Bayreuth và xem các vở diễn Der Ring des Nibelungen và Parsifal, ông đã cảm thấy hết sức yêu thích các vở diễn này.

    Schweitzer saw many operas of Richard Wagner in Strasbourg (under Otto Lohse) and in 1896 he managed to afford a visit to the Bayreuth Festival to see Wagner’s Der Ring des Nibelungen and Parsifal, which deeply impssed him.

    WikiMatrix

    Để phù hợp với di nguyện của ông, tang lễ cho ông không hoàn toàn là một quốc tang, song thi thể của ông được đặt tại hành lang Thư viện Richard Nixon từ 26 tháng 4 đến sáng hôm diễn ra tang lễ.

    In keeping with his wishes, his funeral was not a full state funeral, though his body did lie in repose in the Nixon Library lobby from April 26 to the morning of the funeral service.

    WikiMatrix

    Cô ko thể trì hoãn chuyện nói cho Richard sự thật lâu hơn nữa.

    You cannot put off telling Richard the truth any longer.

    OpenSubtitles2018.v3

    Richard Sorge (4 tháng 10 năm 1895 – 7 tháng 11 năm 1944) là một nhân viên tình báo quân đội Liên Xô, hoạt động trong thời gian trước và trong Thế chiến II, làm việc với vỏ bọc như là một nhà báo người Đức tại Đức Quốc Xã và Đế quốc Nhật Bản.

    Richard Sorge (October 4, 1895 – November 7, 1944) was a German journalist and Soviet military intelligence officer, active before and during World War II, working undercover as a German journalist in both Nazi Germany and the Empire of Japan.

    WikiMatrix

    Năm 1986, Richard Nixon phát biểu tại một hội nghị của những nhà xuất bản báo chí, gây ấn tượng với các khán giả bằng tour d’horizon thế giới của ông.

    In 1986, Nixon addressed a convention of newspaper publishers, impssing his audience with his tour d’horizon of the world.

    WikiMatrix

    À, tớ đã gặp Richard.

    Yeah, well, I ran into Richard.

    OpenSubtitles2018.v3

    Một hòa ước được ký vào tháng 1, 1169 và Richard được hứa hôn với Alys.

    A peace treaty was secured in January 1169 and Richard’s betrothal to Alys was confirmed.

    WikiMatrix

    Describing it as a “superbly constructed drama,” Richard Kuipers of Variety wrote, “Rarely, if ever, has the topic of teenage bullying been examined in such forensic detail and delivered with such devastating emotional impact,” and that “helmer Lee Han maintains perfect tonal control and elicits fine performances from a pdominantly female cast.”

    WikiMatrix

    Stan Ulam, Richard Feynman và John von Neumann, và sau khi chế tạo quả bom, Neumann là người đã nói rằng ông đang chế tạo 1 cỗ máy quan trọng hơn các quả bom rất nhiều: ông đang suy nghĩ về máy tính.

    Stan Ulam, Richard Feynman and John von Neumann. And it was Von Neumann who said, after the bomb, he was working on something much more important than bombs: he’s thinking about computers.

    QED

    J. Allen Hynek psented another copy to NASA scientist Richard Haines, who then translated the copy to English on a government grant.

    WikiMatrix

    Nam diễn viên Richard Boone đóng vai Phó Đề đốc Perry trong bộ phim Võ sĩ đạo mang tính tiểu thuyết hóa cao năm 1981.

    Actor Richard Boone played Commodore Perry in the highly fictionalized 1981 film The Bushido Blade.

    WikiMatrix

    Ngọn núi được đặt theo tên của nhà địa lý người Pháp Jacques Richard-Molard, người đã chết trong một vụ tai nạn tại địa điểm núi năm 1951.

    The mountain is named after the French geographer Jacques Richard-Molard, who died in an accident at the mountain site in 1951.

    WikiMatrix

    Quân đội của Richard đang trên đường trở về.

    Richard’s army is coming home.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các cuộc tranh luận đầu tiên về bản chất của quá trình tiến hóa của con người nảy sinh giữa Thomas Henry Huxley và Richard Owen.

    The first debates about the nature of human evolution arose between Thomas Henry Huxley and Richard Owen.

    WikiMatrix

    Phim do nhà làm phim Mỹ Henry Singer và đạo diễn hình ảnh Richard Numeroff thực hiện.

    It was made by American filmmaker Henry Singer and filmed by Richard Numeroff, a New York-based director of photography.

    WikiMatrix

    Khi mọi người nhìn vào cậu, họ sẽ thấy Richard Cypher.

    When others look on you, they’ll see Richard Cypher.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sử gia Richard White lập luận rằng “trong khi nhiều vở kịch, tiểu thuyết, và phim sản xuất trong thập niên 1970 phê phán mãnh liệt các khía cạnh sinh hoạt của người Úc, họ bị thu hút bởi “chủ nghĩa dân tộc mới” và hoan nghênh tính chất Úc của mình.”

    Historian Richard White also argues that “while many of the plays, novels and films produced in the 1970s were intensely critical of aspects of Australian life, they were absorbed by the ‘new nationalism’ and applauded for their Australianness.”

    WikiMatrix

    Những bộ xương đã được thu thập bởi một nhóm nhà khoa học từ Bảo tàng Quốc gia Kenya do Richard Leakey chỉ đạo.

    The bones were recovered by a scientific team from the Kenya National Museums directed by Richard Leakey and others.

    WikiMatrix

    Nhà thiên văn Richard Miles tin rằng 2010 KQ là thuộc tên lửa Proton trong nhiệm vụ Luna 23, phóng lên vào ngày 28 tháng 10 năm 1974.

    Astronomer Richard Miles believes 2010 KQ may be the 4th stage of the Russian Proton rocket from the Luna 23 mission, launched October 28, 1974.

    WikiMatrix

    Nó sẽ luôn quay lại, như Richard Dawkins đã phê bình từ rất lâu về trước, nó luôn luôn quay về gien.

    It always comes back, as Richard Dawkins complained all that long time ago, it always comes back to genes.

    ted2019

    Cuốn phim đó mô tả kế hoạch cứu rỗi, do Anh Cả Richard L.

    The movie’s depiction of the plan of salvation, narrated by Elder Richard L.

    LDS

    Sau 18 tháng trong sống trong nhà tại thành phố New York, Richard Nixon và vợ chuyến đến Saddle River, New Jersey vào năm 1981.

    After eighteen months in the New York City townhouse, Nixon and his wife moved in 1981 to Saddle River, New Jersey.

    WikiMatrix

    Đây là bộ phim duy nhất của ông có một vai diễn do một ngôi sao người Mỹ đảm nhiệm: Richard Gere, người đóng vai trò nhỏ trong vai cháu trai của nữ anh hùng cao tuổi.

    This was his only movie to include a role for an American movie star: Richard Gere, who plays a small role as the nephew of the elderly heroine.

    WikiMatrix

    Sự quan tâm của Jourgensen đến nhạc điện tử thiên hướng dance không hoàn toàn mờ nhạt, tuy nhiên; dự án phụ Revolting Cocks của ông cùng Richard 23 của Front 242 lại mang tính electronic body music hơn.

    Jourgensen’s interest in dance-oriented electronic music did not entirely fade, however; he also formed the side-project Revolting Cocks, a more electronic body music-inflected collaboration with Richard 23 of Front 242.

    WikiMatrix

    Thuật toán này được xuất bản lần đầu tiên bởi Yefim (Chaim) Dinic năm 1970 và một cách độc lập bởi Jack Edmonds và Richard Karp năm 1972.

    The algorithm was first published by Yefim Dinitz in 1970 and independently published by Jack Edmonds and Richard Karp in 1972.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Tổng Lãnh Thiên Thần
  • Nguồn Gốc & Ý Nghĩa: Lễ Kính Các Tổng Lãnh Thiên Thần
  • Website Bệnh Viện Nhi Đồng 2
  • Ý Nghĩa Lịch Sử Ngày Bác Hồ Ra Đi Tìm Đường Cứu Nước
  • Bảo Tàng Hồ Chí Minh
  • Tên Tiếng Anh Của Bạn Là Gì? Ý Nghĩa Tên Tiếng Anh Hay

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Con Hoàng Khánh Vy Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Nguyễn Thảo Vi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Ngọc Tuệ Nhi Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Nguyễn Phương Tuệ Nhi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Mai Túc Anh Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên tiếng Anh của bạn là gì?

    Trên thực tế, người ta đưa ra 1 số gợi ý về tên tiếng Anh, tương ứng với tên thật tiếng Việt hoặc ngày, tháng, năm sinh.

    Đầu tiên, khi chọn họ trong tiếng Anh, chúng ta sẽ lấy số cuối của năm sinh. Mỗi chữ số sẽ được quy định là 1 họ nhất định.

    1 – Edwards (có nghĩa là thần hộ mệnh)

    2 – Johnson/ Jones/ Jackson (có nghĩa là món quà của Chúa)

    3 – Moore (có nghĩa là niềm tự hào/ sự vĩ đại)

    4 – Wilson/ William (có nghĩa là sự khao khát, ước mơ cháy bỏng)

    5 – Nelson (có nghĩa là nhà vô địch)

    6 – Hill (có nghĩa là niềm vui)

    7 – Bennett (có nghĩa là phước lành)

    8 – King (có nghĩa là người lãnh đạo)

    9 – Lewis (có nghĩa là ánh sáng huy hoàng)

    0 – Howard (có nghĩa là trái tim dũng cảm)

    Chọn tên đệm trong tiếng Anh

    Khi chọn tên đệm, chúng ta sẽ căn cứ vào tháng sinh. Nam và nữ sẽ có tên đệm được gợi ý khác nhau.

    Tháng 1: Nam – Audrey; Nữ – Daisy

    Tháng 2: Nam – Bruce; Nữ – Hillary

    Tháng 3: Nam – Matthew; Nữ – Rachel

    Tháng 4: Nam – Nicholas; Nữ – Lilly

    Tháng 5: Nam – Benjamin; Nữ – Nicole

    Tháng 6: Nam – Keith; Nữ – Amelia

    Tháng 7: Nam – Dominich; Nữ – Sharon

    Tháng 8: Nam – Samuel; Nữ – Hannah

    Tháng 9: Nam – Conrad; Nữ – Elizabeth

    Tháng 10: Nam – Anthony; Nữ – Michelle

    Tháng 11: Nam – Jason; Nữ – Claire

    Tháng 12: Nam – Jesse; Nữ – Diana

    Chọn tên trong tiếng Anh

    Nói đến tên trong tiếng Anh, không có bất cứ quy luật nào. Bạn có thể chọn bất cứ cái tên nào có ý nghĩa, phù hợp, tốt đẹp đối với bản thân.

    Ý nghĩa tên tiếng Anh hay

    Tiffany: Diện mạo của Chúa

    Zara: Công chúa

    Elena: Ánh sáng

    Sara: Thuần khiết

    Natasha: Sinh vào ngày Giáng Sinh

    Caelin: Thuần khiết

    Zoe: Cuộc sống

    Julia: Trẻ trung

    Taylor: Thuỷ thủ

    Annie: Công chúa bé nhỏ

    Tên tiếng Anh dành cho nam

    Louis: Chiến binh hùng mạnh

    Arnold: Quyền lực

    Drake: Rồng

    Harvey: Chiến binh xuất chúng

    Finn: Lịch lãm

    Silas: Sở thích khám phá, ham thích tự do

    Roy: Anh minh

    Dylan: Biển cả

    Samson: Con của mặt trời

    Neil: Làn mây

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Điền Họ Tên Chính Xác Trong Tiếng Anh: First, Middle, Last, Sur, Given
  • Nguồn Gốc Và Bản Chất Của Tên Maya. Tên Của Người Maya Có Nghĩa Là Gì
  • Những Tên Tiếng Anh Đẹp Và Thơ Mộng Từ Disney Cho Bé Gái
  • Tên Tiếng Anh Cho Nữ 2022: Bật Mí Những Cái Tên Siêu Dễ Thương
  • Ý Nghĩa Tên Tiếng Anh Trên Facebook Của Các Cô Gái
  • Đặt Tên Là Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Bước Chụp Ảnh
  • Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Gái Theo Ý Nghĩa Tương Đồng Trong Tiếng Việt • Adayne.vn
  • Tên Gọi Các Loại Đá Quý Bằng Tiếng Anh Bạn Cần Biết
  • 5 Bước Thần Thánh Tối Ưu Hình Ảnh Chuẩn Seo Dễ Lên Top
  • Seo Hình Ảnh: 18 Kỹ Thuật Tối Ưu Hình Ảnh Cho WordPress 2022
  • Bộ phim được đặt tên là Straight Outta Compton.

    Review: Straight Outta Compton.

    WikiMatrix

    Ban đầu album được đặt tên là Moonlight.

    The album was originally entitled Moonlight.

    WikiMatrix

    Hành tinh đồng hành được đặt tên là HD 217107 b.

    The companion planet was designated HD 217107 b.

    WikiMatrix

    Cô bé được đặt tên là Zahwa theo tên người mẹ đã mất của Arafat.

    She was named Zahwa after Arafat’s deceased mother.

    WikiMatrix

    Tàu phà này được đặt tên là Joola theo tên người (bộ tộc) Joola ở miền nam Sénégal.

    The ship was named Le Joola after the Jola people of southern Senegal.

    WikiMatrix

    Cô Scarlett từng nói nếu là con gái thì sẽ đặt tên là Eugenia Victoria.

    Miss Scarlett done told me if it was a girl… she was going to name it Eugenia Victoria.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tour lưu diễn của nhóm tại Hot Topic cũng được đặt tên là “The Gleek Tour”.

    The cast’s Hot Topic tour was titled “The Gleek Tour”.

    WikiMatrix

    Chưa đầy một năm sau, Ha-na sinh một bé trai và đặt tên là Sa-mu-ên.

    In less than a year, she had a son and named him Samuel.

    jw2019

    Một trong số đó được đặt tên là Kennedy, được đặt tên là Georgiou B (George II).

    One of them is named Kennedy, the other is named Georgiou B’ (George II).

    WikiMatrix

    Ban đầu nó được đặt tên là Ethalion, rồi sau đó là Mars.

    She was originally named Ethalion, then Mars.

    WikiMatrix

    Giai đoạn 2 (được đặt tên là Dòng nước đầu tiên đến Tripoli) được khánh thành vào 1 tháng 9 năm 1996.

    The second phase (dubbed First water to Tripoli) was inaugurated on 1 September 1996.

    WikiMatrix

    Tỷ lệ giữa nợ và vốn cổ phần được đặt tên là đòn bẩy.

    The ratio between debt and equity is named leverage.

    WikiMatrix

    Grumman đặt tên là G-1159 trong khi quân đội Hoa Kỳ định danh nó là C-11 Gulfstream II.

    Its Grumman model number is G-1159 and its US military designation is C-11 Gulfstream II.

    WikiMatrix

    Ở quận 22 thành phố Vienne có một đường phố đặt tên là “Raoul-Wallenberg-Gasse”.

    In the 22nd district of Vienna a street was named “Raoul-Wallenberg-Gasse”.

    WikiMatrix

    Sau nhiều lần thay đổi tên, trạm bưu điện trong vùng được đặt tên là “Corbett” năm 1895.

    After several name changes, the post office in the area was named “Corbett” in 1895.

    WikiMatrix

    Hai giờ sau đó nó được chính thức công nhận và đặt tên là 1950 DA.

    Just two hours later it was recognized as 1950 DA.

    WikiMatrix

    Không lực đã đặt hàng một chiếc nguyên mẫu vào tháng 9 và đặt tên là XP-47B.

    The Air Corps ordered a prototype in September as the XP-47B.

    WikiMatrix

    Sản phẩm được đặt tên là VIC-40 như là người kế thừa cho dòng máy bình dân VIC-20.

    The product was code named the VIC-40 as the successor to the popular VIC-20.

    WikiMatrix

    Được đặt tên là C.12, những chiếc máy bay này được cho nghỉ hưu vào năm 1989.

    Designated C.12, the aircraft were retired in 1989.

    WikiMatrix

    Vợ của A-đam được đặt tên là Ê-va.

    Adam’s wife was named Eve.

    jw2019

    Đến thế kỷ 19 dưới thời vua Tự Đức được đặt tên là chùa Bích Động.

    Until the 19th Century it was also known by its German name of Sins.

    WikiMatrix

    Tư thế này đã được đặt tên là ‘Siêu nhân Nữ’ bởi giới truyền thông.

    This one has been dubbed the “Wonder Woman” by the media.

    ted2019

    Nó có 2 vùng H II được đặt tên là NGC 3180 và NGC 3181. and NGC 3181.

    It has two HII regions named NGC 3180 and NGC 3181.

    WikiMatrix

    Hòn đảo được đặt tên là ‘đảo Rattanakosin’.

    The island was given the name ‘Rattanakosin’.

    WikiMatrix

    Hãng Vought cũng giới thiệu 1 phiên bản trinh sát chiến thuật đặt tên là V-382.

    Vought also psented a tactical reconnaissance version of the aircraft called the V-392.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 7 Điều Nên Tránh Khi Đặt Tên Tác Phẩm
  • 4 Cách Thay Đổi Tên Nick Facebook Trên Máy Tính – Điện Thoại
  • Hướng Dẫn 4 Cách Đổi Tên File Hàng Loạt Nhanh Chóng
  • Cách Đổi Tên Ảnh Iphone ▷ ➡️ Ngừng Sáng Tạo ▷ ➡️
  • Đặt Tên Riêng Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cửa Hàng Theo Phong Thủy Kinh Doanh Phát Tài
  • 9+ Cách Đặt Tên Shop Hay Trên Shopee Ấn Tượng Và Thu Hút
  • Đặt Tên Cho Con Trai Bằng Tiếng Đức
  • Top Những Tên Hay, Biệt Danh Dễ Thương Cho Người Yêu Lưu Trên Điện Thoại
  • Cách Đặt Tên Website Bán Hàng Hiệu Quả
  • Họ còn đặt tên riêng cho bản sao này – Weibo.

    It even has its own name, with Weibo.

    ted2019

    Tuy nhiên, PAGASA vẫn giữ danh sách đặt tên riêng, mà không bao gồm tên của con người.

    However, Philippines(PAGASA) retains its own naming list, which does consist of human names.

    WikiMatrix

    Một cơ quan tiên đoán độc lập, Trung tâm bão gió châu Âu, cũng có danh sách đặt tên riêng, mặc dù đây không phải là danh sách chính thức.

    An independent forecaster, the European Windstorm Centre, also has its own naming list, although this is not an official list.

    WikiMatrix

    Tất cả những bài không tên đều gắn bó với một bí mật ly kỳ, phải chăng vì thế mà nhạc sĩ đã không thể đặt tên riêng cho từng bản nhạc?

    All of the untitled songs must have been linked with a secret, maybe it’s why he didn’t name each song separately?

    WikiMatrix

    Mỗi hòn đảo được đặt một tên riêng

    Each got its own name

    QED

    Ngoài ra người chăn cũng đặt một tên riêng cho từng con chiên.

    Furthermore, he gave an inpidual name to each one of his sheep.

    jw2019

    Kotelny, Faddeyevsky và Bunge là các hòn đảo được đặt tên riêng biệt trên hầu hết các bản đồ thế kỷ 20, mặc dù đôi khi trên những bản đồ mới thì tên “Kotelny” được dùng cho toàn bộ hòn đảo.

    Kotelny, Faddeyevsky and Bunge Land are usually named as separate islands on most 20th century maps, although sometimes on the newest maps the name “Kotelny” is applied to the whole island.

    WikiMatrix

    Phần lớn các mẫu vật sau đó đã được đặt tên loài riêng của chính chúng theo quan điểm này hay quan điểm khác.

    Due to these differences, most inpidual specimens have been given their own species name at one point or another.

    WikiMatrix

    Trên thực tế, nhiều cá thể thằn lằn bay non được coi là trưởng thành và thường được đặt tên loài riêng biệt trong quá khứ.

    In fact, many pterosaur flaplings have been considered adults and placed in separate species in the past.

    WikiMatrix

    Thoạt tiên, những chiếc máy bay này hoạt động dưới tên gọi gốc của Không lực, nhưng vào ngày 31 tháng 7 năm 1945 chúng được đặt tên riêng PB-1 theo hệ thống đặt tên của Hải quân, tên này trước đây từng được đặt cho một kiểu thủy phi cơ thử nghiệm vào năm 1925.

    At first, these aircraft operated under their original USAAF designations, but on 31 July 1945 they were assigned the naval aircraft designation PB-1, a designation which had originally been used in 1925 for the Boeing Model 50 experimental flying boat.

    WikiMatrix

    Hồ sơ khách sạn mới nhất chỉ ra rằng hắn đã đặt phòng bằng tên riêng của mình.

    The latest hotel records indicate that he checked in using his own name.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đã đến lúc chúng ta đặt một cái tên riêng cho thứ thực sự là ta và chấp nhận nó.

    It’s time we put a proper name to what we really are and we deal with it.

    OpenSubtitles2018.v3

    Giống như lớp Wakatake, ban đầu chúng chỉ được đánh số, nhưng sau đó được đặt cho những tên riêng biệt sau năm 1928.

    As with the Wakatake class, they were originally numbered, but were assigned inpidual names after 1928.

    WikiMatrix

    Ở gia đoạn này ông đã lên kế hoạch đặt tên cho từng cuốn riêng biệt.

    At this stage he planned to title the inpidual books.

    WikiMatrix

    Tính đến năm 2008, khi sử dụng tiếng Anh và các ngôn ngữ phương Tây khác người Nhật thường cho tên của họ trong một tên có trật tự bị đảo ngược so với truyền thống của Nhật Bản, với họ đặt sau tên riêng thay vì ngược lại.

    As of 2008, when using English and other Western languages Japanese people usually give their names in an order reversed from the traditional Japanese naming order, with the family name after the given name, instead of the given name after the family name.

    WikiMatrix

    Các ngôi sao có tên riêng không?— Có, chính Đấng Tạo-hóa đã đặt tên cho mỗi ngôi sao.

    Do you think they have names?— Yes, God gave a name to each star in the sky.

    jw2019

    Mọi người đều thích có những con thú riêng mà họ đặt tên.

    Everybody likes to have their own animal that they named.

    QED

    Các mẫu Edmontosaurin từ Hệ tầng Prince Creek ở Alaska trước đây được gán cho Edmontosaurus sp. đã được đặt tên và chi loài riêng của chúng, Ugrunaaluk kuukpikensis.

    Edmontosaurin specimens from the Prince Creek Formation of Alaska formerly assigned to Edmontosaurus sp. have been given their own genus and species name, Ugrunaaluk kuukpikensis.

    WikiMatrix

    Từ đó, Mondo cho họ loạt sêri phim trên Internet của riêng họ, được đặt tên là Happy Tree Friends.

    From there, Mondo gave them their own Internet series, which they named Happy Tree Friends.

    WikiMatrix

    Mór (“lớn/già”) và Óg (“trẻ”) được sử dụng để phân biệt cha và con trai, như junior và senior trong tiếng Anh, nhưng được đặt giữa tên riêng và tên họ: Seán Óg Ó Súilleabháin tương ứng với “John O’Sullivan Jr.” (mặc dù các phiên bản tên gọi Anh hoá thường bỏ qua phần “O'” trong tên gọi).

    Mór (“big”) and Óg (“young”) are used to distinguish father and son, like English “junior” and “senior”, but are placed between the given name and the surname: Seán Óg Ó Súilleabháin corresponds to “John O’Sullivan Jr.” (although anglicised versions of the name often drop the “O'” from the name).

    WikiMatrix

    Theo đó, vào năm 1802, William Herschel cho rằng chúng nên được đặt vào một nhóm riêng biệt, được đặt tên là “tiểu hành tinh” (asteroids), từ tiếng Hy Lạp asteroeides có nghĩa là “giống như sao”.

    Accordingly, in 1802, William Herschel suggested they be placed into a separate category, named “asteroids”, after the Greek asteroeides, meaning “star-like”.

    WikiMatrix

    Xem như một loài riêng biệt, Rüppell đặt tên theo tiếng Amhara là Linh dương Waterbuck “defassa”, tên khoa học Antilope defassa.

    Considering it a separate species, Rüppell gave it the Amharic name “defassa” waterbuck and scientific name Antilope defassa.

    WikiMatrix

    Brookes là người đầu tiên đặt Báo săn vào chi riêng của nó, chi mà vào năm 1828 ông đặt tên là Acinonyx.

    Brookes was the first to place the Cheetah in its own genus, which he established in 1828 as Acinonyx.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Rượu Vang, Thịt Heo Iberico Và Thực Phẩm Nhập Khẩu Cao Cấp Nổi Tiếng Thế Giới
  • Nếu Muốn Con Lớn Lên Làm Rapper Mẹ Hãy Đặt Tên Long, Đặc Biệt Là Hoàng Long
  • Đặt Tên Nhà Hàng, Quán Ăn Theo Phong Thủy Ấn Tượng Và Ý Nghĩa
  • 13 “Tuyệt Chiêu” Đặt Tên Quán Ấn Tượng, Cực Hay Và Ý Nghĩa
  • ▷1001+ Tên Quân Đoàn Free Fire Hay
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100