Tên Lương Bích Diệp Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

--- Bài mới hơn ---

  • Tên Con Nguyễn Bích Diệp Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Bạch Có Nghĩa Là Gì, Tên Đệm Ghép Với Tên Bạch Đẹp
  • Tên Cao Minh Diệp Trang Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Hoàng Diệp Minh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Hồ Trúc Diệp Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Gợi ý một số tên gần giống đẹp nhất:

    Luận giải tên Lương Bích Diệp tốt hay xấu ?

    Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.

    Thiên cách tên của bạn là Lương có tổng số nét là 8 thuộc hành Âm Kim. Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG (Quẻ Kiên nghị khắc kỷ): Nhẫn nại khắc kỷ, tiến thủ tu thân thành đại nghiệp, ngoài cương trong cũng cương, sợ rằng đã thực hiện thì không thể dừng lại. Ý chí kiên cường, chỉ e sợ hiểm họa của trời

    Địa cách còn gọi là “Tiền Vận” (trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.

    Địa cách tên bạn là Bích Diệp có tổng số nét là 19 thuộc hành Dương Thủy. Địa cách theo tên sẽ thuộc quẻ HUNG (Quẻ Tỏa bại bất lợi): Quẻ đoản mệnh, bất lợi cho gia vận, tuy có trí tuệ, nhưng thường hay gặp hiểm nguy, rơi vào bệnh yếu, bị tàn phế, cô độc và đoản mệnh. Số này có thể sinh ra quái kiệt, triệu phú hoặc dị nhân.

    Nhân cách: Còn gọi là “Chủ Vận” là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.

    Nhân cách tên bạn là Lương Bích có số nét là 21 thuộc hành Dương Mộc. Nhân cách thuộc vào quẻ ĐẠI CÁT (Quẻ Độc lập quyền uy): Số vận thủ lĩnh, được người tôn kính, hưởng tận vinh hoa phú quý. Như lầu cao vạn trượng, từ đất mà lên. Nữ giới dùng bất lợi cho nhân duyên, nếu dùng cần phối hợp với bát tự và ngũ hành.

    Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là “Phó vận” nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.

    Ngoại cách tên của bạn là họ Diệp có tổng số nét hán tự là 6 thuộc hành Âm Thổ. Ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ CÁT (Quẻ Phú dụ bình an): Nhân tài đỉnh thịnh, gia vận hưng long, số này quá thịnh, thịnh quá thì sẽ suy, bề ngoài tốt đẹp, trong có ưu hoạn, cần ở yên nghĩ nguy, bình đạm hưởng thụ, vinh hoa nghĩ về lỗi lầm.

    Tổng cách (tên đầy đủ)

    Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau.

    Tên đầy đủ (tổng cách) gia chủ là Lương Bích Diệp có tổng số nét là 26 thuộc hành Dương Mộc. Tổng cách tên đầy đủ làquẻ HUNG (Quẻ Ba lan trùng điệt): Quát tháo ầm ĩ, biến quái kỳ dị, khổ nạn triền miên, tuy có lòng hiệp nghĩa, sát thân thành nhân. Quẻ này sinh anh hùng, vĩ nhân hoặc liệt sĩ (người có công oanh liệt). Nữ giới kỵ dùng số này.

    Mối quan hệ giữa các cách

    Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Dương Mộc” Quẻ này là quẻ Người này tính tình an tịnh, giàu lý trí , ôn hậu, hoà nhã. Có tinh thần kiên cường bất khuất. Bề ngoài chậm chạp mà bên trong ẩn chứa năng lực hoạt động rất lớn.Sự thành công trong cuộc đời thuộc mô hình tiệm tiến, nhưng vững chắc, lâu bền.

    Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Âm KimDương Mộc – Dương Thủy” Quẻ này là quẻ : Kim Mộc Thủy.

    Đánh giá tên Lương Bích Diệp bạn đặt

    Bạn vừa xem xong kết quả đánh giá tên Lương Bích Diệp. Từ đó bạn biết được tên này tốt hay xấu, có nên đặt hay không. Nếu tên không được đẹp, không mang lại may mắn cho con thì có thể đặt một cái tên khác. Để xem tên khác vui lòng nhập họ, tên ở phần đầu bài viết.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Phạm Bích Diệp Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Huỳnh Như Ngọc Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trần Huỳnh Như Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trịnh Sỹ Nguyên Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Hà Nguyên Khôi Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Nguyễn Bích Diệp Có Ý Nghĩa Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Bạch Có Nghĩa Là Gì, Tên Đệm Ghép Với Tên Bạch Đẹp
  • Tên Cao Minh Diệp Trang Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Hoàng Diệp Minh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Hồ Trúc Diệp Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lý Trúc Diệp Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Về thiên cách tên Nguyễn Bích Diệp

    Thiên Cách là đại diện cho mối quan hệ giữa mình và cha mẹ, ông bà và người trên. Thiên cách là cách ám chỉ khí chất của người đó đối với người khác và đại diện cho vận thời niên thiếu trong đời.

    Thiên cách tên Nguyễn Bích Diệp là Nguyễn, tổng số nét là 7 và thuộc hành Dương Kim. Do đó Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn là quẻ CÁT. Đây là quẻ có thế đại hùng lực, dũng cảm tiến lên giàng thành công. Nhưng quá cương quá nóng vội sẽ ủ thành nội ngoại bất hòa. Con gái phải ôn hòa dưỡng đức mới lành.

    Xét về địa cách tên Nguyễn Bích Diệp

    Ngược với thiên cách thì địa cách đại diện cho mối quan hệ giữa mình với vợ con, người nhỏ tuổi hơn mình và người bề dưới. Ngoài ra địa cách còn gọi là “Tiền Vận” ( tức trước 30 tuổi), địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận tuổi mình.

    Địa cách tên Nguyễn Bích Diệp là Bích Diệp, tổng số nét là 19 thuộc hành Dương Thủy. Do đó địa cách sẽ thuộc vào quẻ Tỏa bại bất lợi là quẻ HUNG. Đây là quẻ quẻ đoản mệnh, bất lợi cho gia vận, tuy có trí tuệ, nhưng thường hay gặp hiểm nguy, rơi vào bệnh yếu, bị tàn phế, cô độc và đoản mệnh. Số này có thể sinh ra quái kiệt, triệu phú hoặc dị nhân.

    Luận về nhân cách tên Nguyễn Bích Diệp

    Nhân cách là chủ vận ảnh hưởng chính đến vận mệnh của cả đời người. Nhân cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Nhân cách là nguồn gốc tạo vận mệnh, tích cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân của gia chủ, là trung tâm của họ và tên. Muốn tính được Nhân cách thì ta lấy số nét chữ cuối cùng của họ cộng với số nét chữ đầu tiên của tên.

    Nhân cách tên Nguyễn Bích Diệp là Nguyễn Bích do đó có số nét là 20 thuộc hành Âm Thủy. Như vậy nhân cách sẽ thuộc vào quẻ Phá diệt suy vong là quẻ ĐẠI HUNG. Đây là quẻ quẻ đoản mệnh, bất lợi cho gia vận, tuy có trí tuệ, nhưng thường hay gặp hiểm nguy, rơi vào bệnh yếu, bị tàn phế, cô độc và đoản mệnh. Số này có thể sinh ra quái kiệt, triệu phú hoặc dị nhân.

    Về ngoại cách tên Nguyễn Bích Diệp

    Ngoại cách là đại diện mối quan hệ giữa mình với thế giới bên ngoài như bạn bè, người ngoài, người bằng vai phải lứa và quan hệ xã giao với người khác. Ngoại cách ám chỉ phúc phận của thân chủ hòa hợp hay lạc lõng với mối quan hệ thế giới bên ngoài. Ngoại cách được xác định bằng cách lấy tổng số nét của tổng cách trừ đi số nét của Nhân cách.

    Tên Nguyễn Bích Diệp có ngoại cách là Diệp nên tổng số nét hán tự là 6 thuộc hành Âm Thổ. Do đó ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ Phú dụ bình an là quẻ CÁT. Đây là quẻ quẻ đoản mệnh, bất lợi cho gia vận, tuy có trí tuệ, nhưng thường hay gặp hiểm nguy, rơi vào bệnh yếu, bị tàn phế, cô độc và đoản mệnh. Số này có thể sinh ra quái kiệt, triệu phú hoặc dị nhân.

    Luận về tổng cách tên Nguyễn Bích Diệp

    Tổng cách là chủ vận mệnh từ trung niên về sau từ 40 tuổi trở về sau, còn được gọi là “Hậu vận”. Tổng cách được xác định bằng cách cộng tất cả các nét của họ và tên lại với nhau.

    Do đó tổng cách tên Nguyễn Bích Diệp có tổng số nét là 25 sẽ thuộc vào hành Âm Thủy. Do đó tổng cách sẽ thuộc quẻ Anh mại tuấn mẫn là quẻ CÁT. Đây là quẻ con gái xinh đẹp, con trai tuấn tú, có quý nhân khác giới giúp đỡ, trong nhu có cương, thành công phát đạt. Nhưng nói nhiều tất có sai lầm, hoặc tính cách cổ quái.

    Quan hệ giữa các cách tên Nguyễn Bích Diệp

    Số lý họ tên Nguyễn Bích Diệp của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Âm Thủy” Quẻ này là quẻ Tính thụ động, ưa tĩnh lặng, đơn độc, nhạy cảm, dễ bị kích động. Người sống thiên về cảm tính, có tham vọng lớn về tiền bạc, công danh.

    Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Dương KimÂm Thủy – Dương Thủy” Quẻ này là quẻ Kim Thủy Thủy: Thừa hưởng ân đức của tổ tiên, gặt hái được thành công bất ngờ, nhưng cuộc sống gặp nhiều biến động, loạn ly, bất hạnh và đoản mệnh (nửa hung nửa cát).

    Kết quả đánh giá tên Nguyễn Bích Diệp tốt hay xấu

    Như vậy bạn đã biêt tên Nguyễn Bích Diệp bạn đặt là tốt hay xấu. Từ đó bạn có thể xem xét đặt tên cho con mình để con được bình an may mắn, cuộc đời được tươi sáng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Lương Bích Diệp Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phạm Bích Diệp Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Huỳnh Như Ngọc Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trần Huỳnh Như Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trịnh Sỹ Nguyên Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phạm Bích Diệp Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Lương Bích Diệp Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Bích Diệp Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Bạch Có Nghĩa Là Gì, Tên Đệm Ghép Với Tên Bạch Đẹp
  • Tên Cao Minh Diệp Trang Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Hoàng Diệp Minh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Gợi ý một số tên gần giống đẹp nhất:

    Luận giải tên Phạm Bích Diệp tốt hay xấu ?

    Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.

    Thiên cách tên của bạn là Phạm có tổng số nét là 6 thuộc hành Âm Thổ. Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ CÁT (Quẻ Phú dụ bình an): Nhân tài đỉnh thịnh, gia vận hưng long, số này quá thịnh, thịnh quá thì sẽ suy, bề ngoài tốt đẹp, trong có ưu hoạn, cần ở yên nghĩ nguy, bình đạm hưởng thụ, vinh hoa nghĩ về lỗi lầm

    Địa cách còn gọi là “Tiền Vận” (trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.

    Địa cách tên bạn là Bích Diệp có tổng số nét là 19 thuộc hành Dương Thủy. Địa cách theo tên sẽ thuộc quẻ HUNG (Quẻ Tỏa bại bất lợi): Quẻ đoản mệnh, bất lợi cho gia vận, tuy có trí tuệ, nhưng thường hay gặp hiểm nguy, rơi vào bệnh yếu, bị tàn phế, cô độc và đoản mệnh. Số này có thể sinh ra quái kiệt, triệu phú hoặc dị nhân.

    Nhân cách: Còn gọi là “Chủ Vận” là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.

    Nhân cách tên bạn là Phạm Bích có số nét là 19 thuộc hành Dương Thủy. Nhân cách thuộc vào quẻ HUNG (Quẻ Tỏa bại bất lợi): Quẻ đoản mệnh, bất lợi cho gia vận, tuy có trí tuệ, nhưng thường hay gặp hiểm nguy, rơi vào bệnh yếu, bị tàn phế, cô độc và đoản mệnh. Số này có thể sinh ra quái kiệt, triệu phú hoặc dị nhân.

    Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là “Phó vận” nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.

    Ngoại cách tên của bạn là họ Diệp có tổng số nét hán tự là 6 thuộc hành Âm Thổ. Ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ CÁT (Quẻ Phú dụ bình an): Nhân tài đỉnh thịnh, gia vận hưng long, số này quá thịnh, thịnh quá thì sẽ suy, bề ngoài tốt đẹp, trong có ưu hoạn, cần ở yên nghĩ nguy, bình đạm hưởng thụ, vinh hoa nghĩ về lỗi lầm.

    Tổng cách (tên đầy đủ)

    Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau.

    Tên đầy đủ (tổng cách) gia chủ là Phạm Bích Diệp có tổng số nét là 24 thuộc hành Âm Hỏa. Tổng cách tên đầy đủ làquẻ ĐẠI CÁT (Quẻ Kim tiền phong huệ): Tiền vào như nước, tay trắng làm nên, thành đại nghiệp, đắc đại tài, mạnh khỏe, danh dự, tài phú đều đủ cả. Quẻ này nam nữ dùng chung, đại lợi cho gia vận.

    Mối quan hệ giữa các cách

    Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Dương Thủy” Quẻ này là quẻ Ham thích hoạt động, xã giao rộng, tính hiếu động, thông minh, khôn khéo, chủ trương sống bằng lý trí. Người háo danh lợi, bôn ba đây đó, dễ bề thoa hoang đàng.

    Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Âm ThổDương Thủy – Dương Thủy” Quẻ này là quẻ : Thổ Thủy Thủy.

    Đánh giá tên Phạm Bích Diệp bạn đặt

    Bạn vừa xem xong kết quả đánh giá tên Phạm Bích Diệp. Từ đó bạn biết được tên này tốt hay xấu, có nên đặt hay không. Nếu tên không được đẹp, không mang lại may mắn cho con thì có thể đặt một cái tên khác. Để xem tên khác vui lòng nhập họ, tên ở phần đầu bài viết.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Huỳnh Như Ngọc Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trần Huỳnh Như Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trịnh Sỹ Nguyên Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Hà Nguyên Khôi Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Lê Ngọc Khả Uyên Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Đặng Bích Diệp Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Bạch Diệp Chi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Bạch Diệp Thảo Chi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Minh Diệp Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Lại Minh Diệp Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Minh Diệp Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Gợi ý một số tên gần giống đẹp nhất:

    Luận giải tên Đặng Bích Diệp tốt hay xấu ?

    Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.

    Thiên cách tên của bạn là Đặng có tổng số nét là 6 thuộc hành Âm Thổ. Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ CÁT (Quẻ Phú dụ bình an): Nhân tài đỉnh thịnh, gia vận hưng long, số này quá thịnh, thịnh quá thì sẽ suy, bề ngoài tốt đẹp, trong có ưu hoạn, cần ở yên nghĩ nguy, bình đạm hưởng thụ, vinh hoa nghĩ về lỗi lầm

    Địa cách còn gọi là “Tiền Vận” (trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.

    Địa cách tên bạn là Bích Diệp có tổng số nét là 19 thuộc hành Dương Thủy. Địa cách theo tên sẽ thuộc quẻ HUNG (Quẻ Tỏa bại bất lợi): Quẻ đoản mệnh, bất lợi cho gia vận, tuy có trí tuệ, nhưng thường hay gặp hiểm nguy, rơi vào bệnh yếu, bị tàn phế, cô độc và đoản mệnh. Số này có thể sinh ra quái kiệt, triệu phú hoặc dị nhân.

    Nhân cách: Còn gọi là “Chủ Vận” là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.

    Nhân cách tên bạn là Đặng Bích có số nét là 19 thuộc hành Dương Thủy. Nhân cách thuộc vào quẻ HUNG (Quẻ Tỏa bại bất lợi): Quẻ đoản mệnh, bất lợi cho gia vận, tuy có trí tuệ, nhưng thường hay gặp hiểm nguy, rơi vào bệnh yếu, bị tàn phế, cô độc và đoản mệnh. Số này có thể sinh ra quái kiệt, triệu phú hoặc dị nhân.

    Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là “Phó vận” nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.

    Ngoại cách tên của bạn là họ Diệp có tổng số nét hán tự là 6 thuộc hành Âm Thổ. Ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ CÁT (Quẻ Phú dụ bình an): Nhân tài đỉnh thịnh, gia vận hưng long, số này quá thịnh, thịnh quá thì sẽ suy, bề ngoài tốt đẹp, trong có ưu hoạn, cần ở yên nghĩ nguy, bình đạm hưởng thụ, vinh hoa nghĩ về lỗi lầm.

    Tổng cách (tên đầy đủ)

    Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau.

    Tên đầy đủ (tổng cách) gia chủ là Đặng Bích Diệp có tổng số nét là 24 thuộc hành Âm Hỏa. Tổng cách tên đầy đủ làquẻ ĐẠI CÁT (Quẻ Kim tiền phong huệ): Tiền vào như nước, tay trắng làm nên, thành đại nghiệp, đắc đại tài, mạnh khỏe, danh dự, tài phú đều đủ cả. Quẻ này nam nữ dùng chung, đại lợi cho gia vận.

    Mối quan hệ giữa các cách

    Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Dương Thủy” Quẻ này là quẻ Ham thích hoạt động, xã giao rộng, tính hiếu động, thông minh, khôn khéo, chủ trương sống bằng lý trí. Người háo danh lợi, bôn ba đây đó, dễ bề thoa hoang đàng.

    Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Âm ThổDương Thủy – Dương Thủy” Quẻ này là quẻ : Thổ Thủy Thủy.

    Đánh giá tên Đặng Bích Diệp bạn đặt

    Bạn vừa xem xong kết quả đánh giá tên Đặng Bích Diệp. Từ đó bạn biết được tên này tốt hay xấu, có nên đặt hay không. Nếu tên không được đẹp, không mang lại may mắn cho con thì có thể đặt một cái tên khác. Để xem tên khác vui lòng nhập họ, tên ở phần đầu bài viết.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Nguyễn Bích Diệp Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Ý Nghĩa Tên Thiên An
  • Cái Tên Nha Trang Có Ý Nghĩa Như Thế Nào?
  • Tên Huỳnh Như Quỳnh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phan Huỳnh Như Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Bích Diệp Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Đặng Bích Diệp Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Bạch Diệp Chi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Bạch Diệp Thảo Chi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Minh Diệp Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Lại Minh Diệp Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Gợi ý một số tên gần giống đẹp nhất:

    Luận giải tên Nguyễn Bích Diệp tốt hay xấu ?

    Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.

    Thiên cách tên của bạn là Nguyễn có tổng số nét là 7 thuộc hành Dương Kim. Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ CÁT (Quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn): Có thế đại hùng lực, dũng cảm tiến lên giàng thành công. Nhưng quá cương quá nóng vội sẽ ủ thành nội ngoại bất hòa. Con gái phải ôn hòa dưỡng đức mới lành

    Địa cách còn gọi là “Tiền Vận” (trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.

    Địa cách tên bạn là Bích Diệp có tổng số nét là 19 thuộc hành Dương Thủy. Địa cách theo tên sẽ thuộc quẻ HUNG (Quẻ Tỏa bại bất lợi): Quẻ đoản mệnh, bất lợi cho gia vận, tuy có trí tuệ, nhưng thường hay gặp hiểm nguy, rơi vào bệnh yếu, bị tàn phế, cô độc và đoản mệnh. Số này có thể sinh ra quái kiệt, triệu phú hoặc dị nhân.

    Nhân cách: Còn gọi là “Chủ Vận” là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.

    Nhân cách tên bạn là Nguyễn Bích có số nét là 20 thuộc hành Âm Thủy. Nhân cách thuộc vào quẻ ĐẠI HUNG (Quẻ Phá diệt suy vong): Trăm sự không thành, tiến thoái lưỡng nan, khó được bình an, có tai họa máu chảy. Cũng là quẻ sướng trước khổ sau, tuyệt đối không thể dùng.

    Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là “Phó vận” nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.

    Ngoại cách tên của bạn là họ Diệp có tổng số nét hán tự là 6 thuộc hành Âm Thổ. Ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ CÁT (Quẻ Phú dụ bình an): Nhân tài đỉnh thịnh, gia vận hưng long, số này quá thịnh, thịnh quá thì sẽ suy, bề ngoài tốt đẹp, trong có ưu hoạn, cần ở yên nghĩ nguy, bình đạm hưởng thụ, vinh hoa nghĩ về lỗi lầm.

    Tổng cách (tên đầy đủ)

    Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau.

    Tên đầy đủ (tổng cách) gia chủ là Nguyễn Bích Diệp có tổng số nét là 25 thuộc hành Âm Thủy. Tổng cách tên đầy đủ làquẻ CÁT (Quẻ Anh mại tuấn mẫn): Con gái xinh đẹp, con trai tuấn tú, có quý nhân khác giới giúp đỡ, trong nhu có cương, thành công phát đạt. Nhưng nói nhiều tất có sai lầm, hoặc tính cách cổ quái.

    Mối quan hệ giữa các cách

    Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Âm Thủy” Quẻ này là quẻ Tính thụ động, ưa tĩnh lặng, đơn độc, nhạy cảm, dễ bị kích động. Người sống thiên về cảm tính, có tham vọng lớn về tiền bạc, công danh.

    Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Dương KimÂm Thủy – Dương Thủy” Quẻ này là quẻ : Kim Thủy Thủy.

    Đánh giá tên Nguyễn Bích Diệp bạn đặt

    Bạn vừa xem xong kết quả đánh giá tên Nguyễn Bích Diệp. Từ đó bạn biết được tên này tốt hay xấu, có nên đặt hay không. Nếu tên không được đẹp, không mang lại may mắn cho con thì có thể đặt một cái tên khác. Để xem tên khác vui lòng nhập họ, tên ở phần đầu bài viết.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ý Nghĩa Tên Thiên An
  • Cái Tên Nha Trang Có Ý Nghĩa Như Thế Nào?
  • Tên Huỳnh Như Quỳnh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phan Huỳnh Như Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Vĩnh Biệt Nhà Thơ, Họa Sĩ Bàng Sĩ Nguyên
  • Ý Nghĩa Tên Bích,đặt Tên Bích Có Ý Nghĩa Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Phan Hồng Hà Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Nguyễn Hồng Hà 70/100 Điểm Tốt
  • Tên Con Nguyễn Hồng Hà Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Nguyễn Hà Ngân Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lê Hà Ngân Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Ý nghĩa tên Bích, đặt tên Tuệ Bích có ý nghĩa gì

    Chữ “Bích” trong ngọc bích là từ dùng để chỉ một loài quý thạch có tự lâu đời. Ngọc Bích có màu xanh biếc, đặc tính càng mài giũa sẽ càng bóng loáng như gương. Tên “Bích” dùng để chỉ con người với mong muốn một dung mạo xinh đẹp, sáng ngời, một phẩm chất cao quý, thanh tao, là người tài càng mài giũa càng rèn luyện sẽ càng tỏa sáng

    Ý nghĩa tên An Bích, đặt tên An Bích có ý nghĩa gì

    An là bình yên. An Bích là đá quý định hình, chỉ vào người có cá tính và tài cán

    Ý nghĩa tên Đan Bích, đặt tên Đan Bích có ý nghĩa gì

    “Đan Bích” thường được dùng để đặt tên cho các bé gái. Trong tiếng Hán Việt, “Đan” có nghĩa là màu đỏ, xinh đẹp. Đặt tên này cho con, bố mẹ mong cho con gái lớn lên xinh đẹp, cuộc sống sẽ bằng phẳng và may mắn.

    Ý nghĩa tên Di Bích, đặt tên Di Bích có ý nghĩa gì

    Theo nghĩa Hán – Việt “Bích” là từ dùng để chỉ một loài quý thạch có tự lâu đời, đặc tính càng mài dũa sẽ càng bóng loáng như gương. “Di” là vui vẻ, sung sướng. “Di Bích” mang ý nghĩa nói con là viên ngọc bích thích hòa hợp với bầu trời, nhẹ nhàng, thư thái.

    Ý nghĩa tên Diễm Bích, đặt tên Diễm Bích có ý nghĩa gì

    “Diễm” ý chỉ tốt đẹp, vẻ tươi sáng, xinh đẹp lộng lẫy thường ngụ ý chỉ người con gái đẹp, yểu điệu. Chữ Bích theo Hán Việt bao gồm 15 nét thuộc hành Dương Thổ đại diện cho thạch quý, cứng cáp kiên cương nhưng cao quý, càng mài dũa càng quý giá, tỏa sáng. Vì vậy tên “Diễm Bích” dùng hình ảnh hòn ngọc đẹp để chỉ con người với mong muốn một dung mạo xinh đẹp, sáng ngời, một phẩm chất cao quý, thanh tao.

    Ý nghĩa tên Diệp Bích, đặt tên Diệp Bích có ý nghĩa gì

    Theo tiếng Hán- Việt là chữ “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp (dịch là cành vàng lá ngọc). Chữ “Bích” theo nghĩa Hán Việt là từ dùng để chỉ loại quý thạch có tự lâu đời, đặc tính càng mài dũa sẽ càng bóng loáng như gương. Vì vậy, đặt tên “Diệp Bích” cho con ngụ ý muốn nói con như chiếc lá màu xanh ngọc bích quý giá, co nhà quyền quý sang giàu, dòng dõi danh giá. Bên cạnh đó còn thể hiện mong muốn tốt đẹp của bố mẹ để con mình luôn kiêu sa, quý phái khi được đặt tên này.

    Ý nghĩa tên Diệu Bích, đặt tên Diệu Bích có ý nghĩa gì

    Diệu là kỳ ảo. Diệu Bích là màu xanh kỳ ảo, ngụ ý con người đẹp đẽ, vẹn toàn

    Ý nghĩa tên Hà Bích, đặt tên Hà Bích có ý nghĩa gì

    Theo tiếng Hán – Việt, “Hà” có nghĩa là sông, là nơi khơi nguồn cho một cuộc sống dạt dào, sinh động. Tên “Hà” thường để chỉ những người mềm mại hiền hòa như con sông mùa nước nổi mênh mang, bạt ngàn. “Hà” còn để chỉ người có dung mạo xinh đẹp, dịu dàng, tâm tính trong sáng. Chữ “Bích” theo nghĩa Hán Việt là từ dùng để chỉ loại quý thạch có tự lâu đời, hoặc màu xanh. Vì vậy tên “Hà Bích” mang nghĩa dòng sông xanh tươi, nơi bắt nguồn những giọt nước mát lành cho cuộc sống. Tên “Hà Bích” nhằm chỉ những người có dáng vẻ xinh đẹp, trong sáng, khí tiết thanh tao, như hình ảnh dòng sông phản chiếu ánh sáng lam lục, một hình ảnh độc đáo và quý giá.

    Ý nghĩa tên Hải Bích, đặt tên Hải Bích có ý nghĩa gì

    Theo nghĩa Hán, “Hải” có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. Tên “Hải” cũng thể hiện sự khoáng đạt, tự do, tấm lòng rộng mở như hình ảnh của biển khơi. Chữ “Bích” theo nghĩa Hán Việt là từ dùng để chỉ loại quý thạch có tự lâu đời, đặc tính càng mài dũa sẽ càng bóng loáng như gương hay còn ý chỉ màu xanh. Cha mẹ đặt tên con là “Hải Bích” mong muốn con có một cuộc sống sung sướng, luôn trong xanh như biển cả.

    Ý nghĩa tên Hiền Bích, đặt tên Hiền Bích có ý nghĩa gì

    “Bích” tức màu xanh, trong giống như màu của ngọc Bích. Với tên “Hiền Bích”, ba mẹ không những muốn con lớn lên sẽ xinh đẹp mà còn có tâm hồn nồng hậu, dịu dàng.

    Ý nghĩa tên Hoàng Bích, đặt tên Hoàng Bích có ý nghĩa gì

    Tên con mang ý nghĩa hạt ngọc sáng lấp lánh ánh vàng óng xanh biếc, ý chỉ tương lai tốt đẹp

    Ý nghĩa tên Hồng Bích, đặt tên Hồng Bích có ý nghĩa gì

    “Hồng Bích” là một viên ngọc sáng, tượng trưng cho sức khỏe, hạnh phúc, may mắn, sự quyết đoán , luôn chiếu sáng và giúp đỡ người khác. Khi chọn tên hay cho con là “Hồng Bích”, ba mẹ hi vọng con có nét đẹp nhã nhặn, đằm thắm, cuộc sống hạnh phúc.

    Ý nghĩa tên Huệ Bích, đặt tên Huệ Bích có ý nghĩa gì

    Là một tên hay thường dùng đặt cho con gái. “Huệ” ngoài tên của một loài hoa đặc biệt, nở về đêm, có khả năng tỏa hương về ban đêm với mùi hương ngào ngạt còn là trí tuệ, ý chỉ thông minh sáng suốt còn có nghĩa là lòng thương, lòng nhân ái. Chữ “Bích” theo nghĩa Hán Việt là từ dùng để chỉ loại quý thạch có tự lâu đời ,dùng để chỉ con người với mong muốn một dung mạo xinh đẹp, sáng ngời, một phẩm chất cao quý, thanh tao.

    Ý nghĩa tên Kim Bích, đặt tên Kim Bích có ý nghĩa gì

    Chữ “Kim” thuộc nhóm đá quý có nghĩa là sáng sủa, tỏa sáng, sáng lạn. “Bích” dùng để chỉ một loài quý thạch có tự lâu đời, đặc tính càng mài dũa sẽ càng bóng loáng như gương. “Kim Bích” ý chỉ một loại ngọc có sắc vàng rất hiếm trong tự nhiên, thông thường những loại ngọc này mang ý nghĩa giải toải sự bế tắc giúp cho tâm hồn thanh thản. Bố mẹ chọn tên này cho con hi vọng con như hòn ngọc quý, càng mài dũa càng tỏa sáng và có tâm tính dịu dàng, tâm hồn trong sáng.

    Ý nghĩa tên Lam Bích, đặt tên Lam Bích có ý nghĩa gì

    “Lam” là tên gọi của một loại ngọc, có màu từ xanh nước biển ngả sang xanh lá cây, thường được ưa chuộng làm trang sức. Chữ “Bích” theo nghĩa Hán Việt là từ dùng để chỉ loại quý thạch có tự lâu đời, đặc tính càng mài dũa sẽ càng bóng loáng như gương. Tên “Lam Bích” là sự kết hợp tinh tế giữa 2 màu xanh thuần khiết dùng để chỉ người có dung mạo xinh đẹp, quý phái cùng những phẩm chất cao sang của bậc vua chúa, sẽ mang lại may mắn, điềm lành cho những người thân yêu.

    Ý nghĩa tên Nghiêm Bích, đặt tên Nghiêm Bích có ý nghĩa gì

    Con đẹp như viên ngọc bích sáng ngời với dáng vẻ oai vệ, uy nghiêm, được mọi người đều yêu quý và kính trọng.

    Ý nghĩa tên Ngọc Bích, đặt tên Ngọc Bích có ý nghĩa gì

    Ngọc Bích được ví như vàng và kim cương của phương Tây, ngọc bích là vật phẩm không chỉ giá trị về mặt vật chất mà còn mang một ý nghĩa tâm linh đặc biệt bởi sự quý hiếm của loài đá này. Tên “Ngọc Bích” ngụ ý con là viên ngọc trong xanh, thuần khiết, không chỉ dung mạo thanh tao, cao sang mà bản chất còn hàm chứa vẻ đẹp chân – thiện – mỹ tiêu biểu của người phụ nữ

    Ý nghĩa tên Nguyệt Bích, đặt tên Nguyệt Bích có ý nghĩa gì

    “Nguyệt Bích” tức là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng. Như hình ảnh đong đầy của ánh trăng, bố mẹ mong hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy.

    Ý nghĩa tên Nhã Bích, đặt tên Nhã Bích có ý nghĩa gì

    “Nhã” thể hiện sự tao nhã. Chữ “Bích” theo nghĩa Hán Việt là từ dùng để chỉ loại quý thạch có tự lâu đời, đặc tính càng mài dũa sẽ càng bóng loáng như gương. “Nhã Bích” là một tên rất đẹp, nếu chưa biết rõ về ý nghĩa của nó, thì mới nghe thôi cũng thấy cảm tình với cái tên này. Dành tặng con mỹ danh này, bố mẹ mong muốn con sẽ là người học thức uyên bác, phẩm hạnh đoan chính, nói năng nho nhã nhẹ nhàng.

    Ý nghĩa tên Nhật Bích, đặt tên Nhật Bích có ý nghĩa gì

    Con như mặt trời tròn đầy đặn, trong veo như hòn ngọc bích với hàm ý chỉ điềm lành, may mắn

    Ý nghĩa tên Như Bích, đặt tên Như Bích có ý nghĩa gì

    “Như” trong tiếng Việt là từ dùng để so sánh. Tên “Như” thường được đặt cho nữ, gợi cảm giác nhẹ nhàng như hương như hoa, như ngọc như ngà. “Như” trong tên gọi thường mang ý so sánh tốt đẹp. Chữ “Bích” theo nghĩa Hán Việt là từ dùng để chỉ một loài quý thạch có tự lâu đời, đặc tính càng mài dũa sẽ càng bóng loáng như gương. Vì vậy tên “Như Bích” dùng để ví von con như hòn ngọc quý giá của bố mẹ.

    Ý nghĩa tên Phương Bích, đặt tên Phương Bích có ý nghĩa gì

    Theo nghĩa Hán – Việt, “Bích” là từ dùng để chỉ một loài quý thạch có tự lâu đời, đặc tính càng mài dũa sẽ càng bóng loáng như gương, “Phương” có nghĩa là hương thơm, tiếng thơm. Tên “Phương Bích” dùng nói đến người con gái xinh đẹp, quyền quý, tâm hồn trong sáng, có tài năng, nếu được mài dũa, rèn luyện sẽ càng tỏa sáng.

    Ý nghĩa tên Phượng Bích, đặt tên Phượng Bích có ý nghĩa gì

    “Bích” có nghĩa là viên ngọc hoặc là tròn đầy, nguyên vẹn. “Phượng Bích” là tên với mong muốn cho con là người cao quý, thanh tú, đầy sức sống.

    Ý nghĩa tên Quyên Bích, đặt tên Quyên Bích có ý nghĩa gì

    Chữ Bích theo Hán Việt bao gồm 15 nét thuộc hành Dương Thổ đại diện cho thạch quý, cứng cáp kiên cương nhưng cao quý, càng mài dũa càng quý giá, tỏa sáng, “Quyên” dùng để nói đến một loài chim thường xuất hiện vào mùa hè, có tiếng hót lảnh lót, làm xao động lòng người. Tên “Quyên Bích” ý chỉ cô gái đẹp, dịu dàng, nết na, đằm thắm và có hiểu biết sâu rộng.

    Ý nghĩa tên Thanh Bích, đặt tên Thanh Bích có ý nghĩa gì

    “Thanh”dịch sát nghĩa là màu xanh, tuy nhiên thanh còn là sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch, luôn có khí chất điềm đạm, nhẹ nhàng và cao quý. “Bích” ý chỉ một loài quý thạch có tự lâu đời, đặc tính càng mài dũa sẽ càng bóng loáng như gương. Với tên “Thanh Bích”, ba mẹ mong con có cuộc sống sang trọng, quyền quý như chính ý nghĩa mà viên lam ngọc mang lại,bố mẹ mong ước con sẽ có được sức khỏe, sự may mắn, hưng vượng.

    Ý nghĩa tên Thiên Bích, đặt tên Thiên Bích có ý nghĩa gì

    “Thiên Bích” có nghĩa là màu xanh, trong xanh, màu của thiên nhiên. Cha mẹ đặt tên con là Thiên Bích với hy vọng con luôn tươi trẻ, có tương lai sáng lạng.

    Ý nghĩa tên Thoại Bích, đặt tên Thoại Bích có ý nghĩa gì

    Thoại là lời nói. Thoại Bích là viên đá quý biết nói, hàm nghĩa cha mẹ mong con mình là 1 viên ngọc quý giá trong đời.

    Ý nghĩa tên Thủy Bích, đặt tên Thủy Bích có ý nghĩa gì

    “Thủy Bích” có nghĩa là dòng nước trong xanh, hiền hoà với “Bích”là màu xanh, trong giống như màu của ngọc Bích. “Thuỷ” là nước, dòng nước. Đặt tên này cho con bố mẹ hi vọng rằng con sẽ có cuộc sống yên ổn, tươi sáng.

    Ý nghĩa tên Toàn Bích, đặt tên Toàn Bích có ý nghĩa gì

    Ngọc bích nguyên vẹn, không có vết. Tỉ dụ hoàn chỉnh không có khuyết tổn.

    Ý nghĩa tên Việt Bích, đặt tên Việt Bích có ý nghĩa gì

    Tên “Việt” xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt. Chữ “Bích” theo nghĩa Hán Việt là từ dùng để chỉ loại quý thạch có tự lâu đời, đặc tính càng mài dũa sẽ càng bóng loáng như gương. Vì vậy tên “Việt Bích” ví như con là hòn ngọc Việt sáng ngời,thuần khiết, là người tài càng mài dũa càng rèn luyện sẽ càng tỏa sáng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Nguyễn Minh Hà Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Hà Công Minh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Thân Hải Sơn 70/100 Điểm Tốt
  • Tên Đào Hải Duy Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lê Hải Duy Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Giải Mã Ý Nghĩa Tên Diệp, Đặt Tên Diệp Có Ý Nghĩa Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Nguyễn Diệu Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Diệu My Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Fanbox: Vẫn Luôn Hướng Về Exid Và Chờ Một Ngày Trở Lại Việt Nam Như Lời Đã Hứa
  • Tên Huỳnh Quỳnh Giao Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Giải Mã Ý Nghĩa Tên Hạnh, Gợi Ý Các Tên Đệm Đẹp Cho Tên Hạnh
  • Đặt tên Diệp có ý nghĩa gì

    Là chữ Diệp trong Kim Chi Ngọc Diệp Cành (cành vàng lá ngọc).Diệp chính là “lá” – ý muốn nói con nhà quyền quý sang giàu, dòng dõi danh giá

    Theo nghĩa Hán – Việt “Ái” có nghĩa là yêu, chỉ về người có tấm lòng lương thiện, nhân hậu, chan hòa. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp, ngụ ý muốn nói con nhà quyền quý sang giàu, dòng dõi danh giá. Bên cạnh đó còn thể hiện mong muốn tốt đẹp của bố mẹ để con mình luôn kiêu sa, quý phái. “Ái Diệp” mang ý mong muốn con có cuộc sống giàu sang sung túc và biết sống lương thiện , hiền hòa nhân hậu với mọi người.

    An là bình yên. An Diệp là chiếc lá bình yên, ngụ ý người có cuộc sống may mắn, tốt đẹp

    Anh là tinh túy. Anh Diệp là chiếc lá đẹp, hàm nghĩa người con gái đẹp đẽ

    Theo nghĩa Hán-Việt “Ánh” có nghĩa là chiếu sáng, phản chiếu. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp. “Ánh Diệp” mang ý mong muốn con có tương lai tươi sáng giàu sang sung túc.

    Theo nghĩa Hán – Việt “Bảo” thường gắn liền với những vật trân quý như châu báu, quốc bảo. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp. “Bảo Diệp” ý nói con là bảo vật quý báu của ba mẹ, con đem lại cuộc sống sung túc giàu sang cho gia đình.

    Xem ý nghĩa tên Bích Diệp

    Mong muốn con có một dung mạo xinh đẹp, sáng ngời, một phẩm chất cao quý, thanh tao, luôn kiêu sa quý phái.

    Theo nghĩa Hán-Việt “Hà” thường để chỉ những người mềm mại hiền hòa như con sông. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp. Đặt tên “Hà Diệp” có ý nghĩa mong con có được cuộc sống giàu sang phú quý nhưng vẫn yên bình êm ả như dòng sông.

    Xem ý nghĩa tên Hoàng Diệp

    Theo nghĩa Hán – Việt “Hoàng” là màu vàng, ánh sắc của vàng . Tên “Hoàng” thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai con phú quý, sang giàu.”Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp. Tên “Hoàng Diệp” mang ý mong muốn con có cuộc sống giàu sang phú quý.

    Xem ý nghĩa tên Hồng Diệp

    “Hồng” theo nghĩa “màu đỏ, hồng”. Cái tên có nghĩa chiếc lá đẹp hàm ý chỉ vẻ đẹp kiều diễm của người con gái.

    Xem ý nghĩa tên Huyền Diệp

    Tên con nói lên màu sắc của lá, một màu xanh thẫm, thẫm hơn nhiều loài cây xanh phổ biến, xanh màu chứa chan ước mơ và hi vọng

    Xem ý nghĩa tên Huỳnh Diệp

    Theo nghĩa Hán – Việt “Huỳnh” là một cách gọi khác của “Hoàng” thể hiện sự nghiêm trang, rực rỡ,huy hoàng như bậc vua chúa, thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp, ngụ ý muốn nói con nhà quyền quý sang giàu, dòng dõi danh giá. Bên cạnh đó còn thể hiện mong muốn tốt đẹp của bố mẹ để con mình luôn kiêu sa, quý phái. Tên “Huỳnh Diệp” mang ý nghĩa mong con có cuộc sống giàu sang phú quý ,kiêu sa lộng lẫy.

    Xem ý nghĩa tên Khánh Diệp

    Theo nghĩa Hán – Việt “Khánh” là sáng rõ, đẹp đẽ .”Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp. Đặt tên “Khánh Diệp” mang ý mong muốn con luôn đẹp đẽ trong sáng và có cuộc sống giàu sang phú quý.

    Xem ý nghĩa tên Khuyên Diệp

    Theo nghĩa Hán – Việt “Khuyên” thể hiện sự dịu dàng, nho nhã, quý phái nên thường dùng để đặt tên cho con gái với mong muốn bé gái khi lớn lên sẽ luôn xinh đẹp, đáng yêu và được mọi người yêu mến. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp, ngụ ý muốn nói con nhà quyền quý sang giàu, dòng dõi danh giá. Bên cạnh đó còn thể hiện mong muốn tốt đẹp của bố mẹ để con mình luôn kiêu sa, quý phái. Đặt tên “Khuyên Diệp” mang ý mong muốn con luôn xinh đẹp đáng yêu trong mắt mọi người và có cuộc sống sung túc giàu sang may lành anh vui.

    Theo nghĩa Hán-Việt “Lạc” là yên vui, thoải mái, lạc quan yêu đời. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp, Đặt tên “Lạc Diệp”, ba mẹ mong muốn con sau này có cuộc sống thoải mái giàu sang phú quý vui hưởng an lạc.

    Xem ý nghĩa tên Liên Diệp

    Nghĩa là hoa sen nghìn cánh biểu hiện sự nhiệm màu, lòng tôn kính; tiêu biểu cho sự thanh tịnh, ngát tỏa hương thơm cùng khắp đất trời. Tên gọi hàm chỉ con cần phải sống sao cho tâm ngay thẳng, thanh lương và điềm đạm.

    Xem ý nghĩa tên Linh Diệp

    Theo nghĩa Hán – Việt “Linh” còn có nghĩa là nhanh nhẹn, thông minh. Tên “Linh” thường được đặt với hàm ý tốt lành, thể hiện sự ứng nghiệm màu nhiệm của những điều thần kì, chỉ những người dung mạo đáng yêu, tài hoa, tinh anh, nhanh nhẹn, thông minh & luôn gặp may mắn, được che chở, giúp đỡ trong cuộc sống. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp, ngụ ý muốn nói con nhà quyền quý sang giàu, dòng dõi danh giá. Bên cạnh đó còn thể hiện mong muốn tốt đẹp của bố mẹ để con mình luôn kiêu sa, quý phái. “Linh Diệp” mang ý muốn con gặp được nhiều điều tốt đẹp trong cuộc sống, thông minh giỏi giang tài hoa và có cuộc sống sung túc giàu sang.

    Con yêu mong manh như chiếc lá mà bố mẹ nâng niu giữ gìn như niềm hạnh phúc mình đang có

    Xem ý nghĩa tên Ngọc Diệp

    Ý chỉ chiếc lá ngọc ngà, kiêu sa – thể hiện sự xinh đẹp, duyên dáng, quý phái của cô con gái yêu

    Theo nghĩa Hán – Việt “Nhã” là người học thức uyên bác, phẩm hạnh đoan chính, nói năng nho nhã nhẹ nhàng. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp. “Nhã Diệp” ý mong muốn con là người tài giỏi, sống đoan chính nho nhã, và có cuộc sống yêu vui giàu sang.

    Xem ý nghĩa tên Nhật Diệp

    Theo nghĩa Hán – Việt chữ “Nhật” có nghĩa là mặt trời. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp. Tên “Nhật Diệp” hàm ý mong muốn con giàu sang sung túc và là niềm tự hào tấm gương sáng cho mọi người.

    Xem ý nghĩa tên Quỳnh Diệp

    Theo nghĩa Hán – Việt “Quỳnh” thể hiện người thanh tú, dung mạo xinh đẹp, bản tính khiêm nhường, thanh cao. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp, “Quỳnh Diệp” mang ý nghĩa mong muốn con sau này là người xinh đẹp tài giỏi, có cuộc sống sung túc giàu sang.

    Theo nghĩa Hán – Việt “Tâm” là tâm hồn, là tình cảm, là tinh thần. Tên “Tâm” thường thể hiện mong muốn bình yên, hiền hòa, luôn hướng thiện, có phẩm chất tốt. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp, ngụ ý muốn nói con nhà quyền quý sang giàu, dòng dõi danh giá. Bên cạnh đó còn thể hiện mong muốn tốt đẹp của bố mẹ để con mình luôn kiêu sa, quý phái. Tên “Tâm Diệp” mang ý nghĩa mong muốn con có cuộc sống giàu sang phú quý và là người sống có tâm, luôn biết quan tâm chia sẻ với những người xung quanh mình.

    Xem ý nghĩa tên Thanh Diệp

    Đặt tên này cho con với ý nghĩa dễ thương là “chiếc lá màu xanh” êm ái và tươi mát

    Xem ý nghĩa tên Thảo Diệp

    Theo nghĩa Hán – Việt “Thảo” thường chỉ những người có vẻ ngoài dịu dàng, mong manh, bình dị nhưng cũng rất mạnh mẽ, có khả năng sinh tồn cao. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp, ngụ ý muốn nói con nhà quyền quý sang giàu, dòng dõi danh giá. Bên cạnh đó còn thể hiện mong muốn tốt đẹp của bố mẹ để con mình luôn kiêu sa, quý phái. “Thảo Diệp” mang nghĩa mong muốn con có cuộc sống giàu sang , quý phái nhưng luôn biết thảo kính, hiền hòa dịu dàng với mọi người trong gia đình.

    Xem ý nghĩa tên Thiên Diệp

    Thiên Diệp mang ý nghĩa con xinh đẹp, quý phái, thuộc hàng danh giá, kiêu sa.

    Theo nghĩa Hán – Việt “Thu” là mong cho con sẽ trong sáng, xinh đẹp, đáng yêu như khí trời mùa thu, đồng thời con sẽ luôn nhận được nhiều sự yêu thương và may mắn. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp, ngụ ý muốn nói con nhà quyền quý sang giàu, dòng dõi danh giá. Bên cạnh đó còn thể hiện mong muốn tốt đẹp của bố mẹ để con mình luôn kiêu sa, quý phái. “Thu Diệp” mang ý mong muốn con luôn xinh đẹp , trong sáng và có cuộc sống giàu sang an lành may mắn.

    Theo nghĩa Hán – Việt “Thư” chỉ người con gái dễ thương, xinh đẹp, đoan trang, có tâm hồn trong sáng, rất bao dung và nhân hậu. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp, ngụ ý muốn nói con nhà quyền quý sang giàu, dòng dõi danh giá. Bên cạnh đó còn thể hiện mong muốn tốt đẹp của bố mẹ để con mình luôn kiêu sa, quý phái. “Thư Diệp” mang nghĩa mong muốn con luôn dễ thương , xinh đẹp đoan trang hiền hậu nhưng không kém phần kiêu sa quý phái.

    Xem ý nghĩa tên Thúy Diệp

    Con như chiếc lá màu xanh biếc tinh túy từ thiên nhiên, không sặc sỡ màu mè. Bố mẹ mong con yêu sẽ có phẩm chất thanh cao, nhã nhặn, ý nhị và tinh tế vốn có của người con gái.

    Theo nghĩa Hán-Việt chữ “Tố” có nghĩa là cao khiết, mộc mạc, thanh đạm, không hoa hòe. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp, “Tố Diệp” mang ý mong muốn con sau này có cuộc sống giàu sang nhưng vẫn luôn mộc mạc thanh đạm nhã nhặn không khoe khoang.

    Xem ý nghĩa tên Trúc Diệp

    Hình tượng lá trúc biểu hiện cho vẻ mềm mại, thanh cao và tao nhã

    Theo nghĩa Hán – Việt “Tú” là ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh chiếu sáng trên cao. Ngoài ra “tú” còn có nghĩa là dung mạo xinh đẹp, đáng yêu. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp, ngụ ý muốn nói con nhà quyền quý sang giàu, dòng dõi danh giá. Bên cạnh đó còn thể hiện mong muốn tốt đẹp của bố mẹ để con mình luôn kiêu sa, quý phái. “Tú Diệp” mang ý con luôn xinh đẹp, tươi sáng như những vì sao,bên cạnh đó cuộc sống của con luôn tốt đẹp, giàu sang quyền quý.

    Theo nghĩa Hán – Việt “Vân” là mây, gợi cảm giác nhẹ nhàng như đám mây trắng bồng bềnh trên trời. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp, ngụ ý muốn nói con nhà quyền quý sang giàu, dòng dõi danh giá. Bên cạnh đó còn thể hiện mong muốn tốt đẹp của bố mẹ để con mình luôn kiêu sa, quý phái. “Vân Diệp” mang ý mong muốn cuộc sống của con tốt đẹp,nhè nhàng như những áng mây trong xanh, sau này giàu sang phú quý.

    Xem ý nghĩa tên Xuân Diệp

    Mong muốn con kiêu sa, quý phái, đài các và đẹp như mùa xuân tươi sáng.

    Incoming search terms:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Phạm Công Thành Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Công Thành Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Army Là Gì? Nguồn Gốc Và Ý Nghĩa Chuẩn Của Từ Army?
  • Nhóm Nhạc Hàn Và Ý Nghĩa Đằng Sau Những Cái Tên (Kỳ 1)
  • Tên Trần Xuân Bách Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Ý Nghĩa Của Tên Ngọc Bích

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Nguyễn Ngọc Bích Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Vũ Ngọc Châm Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Nguyễn Ngọc Châm 70/100 Điểm Tốt
  • Tên Nguyễn Ngọc Diệu Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Võ Ngọc Diệu Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Ngọc Bích (Tên xưng hô)

    Ngọc Bích là tên dành cho nữ. Nguồn gốc của tên này là Việt. Ở trang web của chúng tôi, 114 những người có tên Ngọc Bích đánh giá tên của họ với 4.5 sao (trên 5 sao). Vì vậy, họ dường như cảm thấy rất thỏa mãn. Người nói tiếng Anh Anh có thể gặp rắc rối trong vấn đề phát âm tên này. Có một biệt danh cho tên Ngọc Bích là “Bích Đú”.

    Có phải tên của bạn là Ngọc Bích? Xin hãy trả lời 5 câu hỏi về tên của bạn để bổ sung vào thông tin sơ lược này.

    Ý nghĩa của Ngọc Bích

    Nghĩa của Ngọc Bích là: “Ngọc Bích là tên một loại ngọc có màu xanh.

    +, “Ngọc” viên ngọc, hạt ngọc hay đá quý là một loại khoáng chất có xuất xứ từ tự nhiên hay nhân tạo, có dộ cứng, dộ tinh khiết, ổn đinh, có nhiều màu sắc rực rỡ, bề mặt sáng bóng, lấp lánh… thường dùng làm đồ trang sức.

    +, “Bích” là “biếc”: màu xanh (Vd :xanh biếc…)

    Tên “Ngọc Bích” mang ý nghĩa “mong con luôn xinh đẹp, rực rỡ và tỏa sáng như viên ngọc”

    “.

    Đánh giá

    114 những người có tên Ngọc Bích bỏ phiếu cho tên của họ. Bạn cũng hãy bỏ phiếu cho tên của mình nào.

    Tên phù hợp

    Thể loại

    Ngọc Bích hiện trong những mục kế tiếp:

    rất hài lòng với tên này qúa thành đạt trên mọi lĩnh vực gần u40 còn có người để ý đấy tiền tài vô song con cái hòan mỹ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Con Nguyễn Ngọc Minh Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Nguyễn Ngọc Minh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Ngọc Khuê Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Nguyễn Ngọc Trâm Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Ý Nghĩa Của Tên Ngọc Trâm
  • Ý Nghĩa Tên Ngọc Diệp

    --- Bài mới hơn ---

  • Sao Việt Đặt Tên Cho Con Như Thế Nào?
  • Tên Lê Hoàng Phúc Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Lót Cho Con Trai Tên Hoàng Độc Đáo, Hợp Mệnh, Ý Nghĩa
  • Tên Nguyễn Hoàng Linh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022 Như Thế Nào Thì Hợp Tuổi Bố Mẹ?
  • Đặt tên con là Ngọc Diệp có ý nghĩa gì

    Đặt tên cho con là Ngọc Diệp mang ý nghĩa cụ thể như thế nào, tên này được luận giải theo nghĩa Hán Việt ra sao.

    • Từ “Ngọc” theo nghĩa Hán Việt được hiểu là châu báu ngọc ngà, để chỉ những thứ quý hiếm trên trần gian này.
    • Từ “Diệp” trong câu ” Kim chi ngọc diệp cành” ý là để nói về cành vàng lá ngọc. Từ Diệp mang ý nghĩa là con nhà quyền quý cao sang, thuộc dòng dõi trâm anh thế phiệt, được mọi người tôn trọng.

    Đặt tên con gái là Ngọc Diệp nhằm thể hiện một người con gái cá tính, vô cùng xinh đẹp.

    Luận cuộc đời sự nghiệp của người tên Ngọc Diệp

    Luận tính cách người tên Ngọc Diệp

    Theo tử vi những người tên Ngọc Diệp thường là những cô gái rất cá tính và mạnh mẽ, họ thích tìm tòi và khám phá những điều mới mẻ. Họ là những người khá tự lập và luôn tự quyết định mọi vấn đề trong cuộc sống của riêng mình.

    Họ là những cô gái rất thực tế bởi thế c on gái tên Ngọc Diệp sẽ thường khó để mà bị thuyết phục bởi những thứ được cho là mộng mơ và hào nhoáng, họ sống rất thực tế và nhiều tham vọng. Tinh thần của họ rất cao và thường gây được ấn tượng rất tốt cho người đối diện ngay từ lần đầu gặp mặt.

    Con gái Ngọc Diệp luôn làm chủ cuộc sống của mình, tự lập và rất thẳng thắn, họ thích sự bận rộn trong công việc, ghét những gì quá yểu điệu nhu mì và mềm yếu. Bạn sẽ khó để có thể thấy được những cô gái có tên Ngọc Diệp tỏ ra yếu đuối, bởi họ luôn giữ kín những chuyện buồn cho riêng bản thân mình.

    Với các tính rất mạnh mẽ và độc lập, những cô gái này sẽ luôn tạo ấn tượng mạnh, luôn thể hiện sự tư tin và thu hút mọi ánh nhìn, được nhiều chàng trai để ý.

    Luận Sự Nghiệp, tương lai người tên Ngọc Diệp

    Họ được đánh giá là những cô gái có sự nghiệp tăng tiến thực sự. Cho dù là làm ngành nghề gì đi nữa thì họ cũng sẽ đạt được những kết quả vô cùng khả quan. Có thể trở thành quản lý hoặc giám đốc ở một lĩnh vực nào đó.

    Với bản tĩnh mạnh mẽ, ý nghĩa tên Ngọc Diệp cũng cho thấy rằng cho dù là ở bất cứ trường hợp nào cô ấy cũng sẽ có những cách giải quyết ổn thỏa, bởi thế thường thì công việc của Ngọc Diệp khá trôi chảy và đạt được thành công sớm khi tuổi đời còn khá trẻ.

    Luận tình duyên cho con gái tên Ngọc Diệp

    Với bản tính vô cùng mạnh mẽ, những người tên Ngọc Diệp luôn sẽ lựa chọn những người đàn ông mà họ có thể chi phối được. Họ thích làm chủ và đứng đầu, thích được người yêu ” nghe lời’ thay vì chờ những chàng trai che chở mình.

    Khi luận giải ý nghĩa tên Ngọc Diệp người ta nhận thấy rằng khi càng yêu lâu thì bản tính sở hữu cũng như bản năng chinh phcj, muốn được làm hay chỉ huy sẽ càng được bộc lộ rõ ràng hơn. Họ sẽ thẳng thắn, không ngần ngại chia tay đối phương nếu họ không làm theo những gì họ muốn.

    Họ cũng là người cực kỳ hay ghen khi yêu thật lòng, cô gái đó luôn để mắt tất cả những ánh nhìn của những người phụ nữ khác về phía người đàn ông của mình. Bởi vậy, nếu bạn chọn người con gái tên Ngọc Diệp làm người bạn dời thì phải thật sự điềm tĩnh và nhường nhịn cô gái ấy.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Thích Ý Nghĩa Tên Ngọc Diệp Là Gì? Tên Đẹp Cho Con Gái
  • Đặt Tên Lót Cho Con Trai Tên Dương Ý Nghĩa Hay, Hợp Mệnh
  • Tên Lê Bình Minh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Năm 2022
  • Tên Con Hoàng Anh Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Ý Nghĩa Của Tên Diệp Và Những Bộ Tên Đệm Cực Đẹp Với Tên Diệp

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Con Trần Bảo Hưng Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Cao Bảo Hưng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lê Bảo Hưng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Võ Bảo Hưng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trương Hoài Bảo Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Ý nghĩa của tên Diệp

    Diệp là cái tên đẹp trong top những cái tên đẹp theo phong thủy ngũ hành. Đây là cái tên hội tụ đủ những yếu tố dễ đọc – dễ nhớ – dễ viết – có ý nghĩa.

    Trong nghĩa Hán Việt, từ Diệp là một từ trong bộ tứ Kim Chi Ngọc Diệp. Kim Chi Ngọc Diệp dịch ra nghĩa tiếng Việt là Cành vàng lá ngọc. Trong đó, Diệp là từ tượng trưng cho lá. Cụm từ này thường được dùng để chỉ những người thuộc dòng dõi hoàng tộc, có cốt cách vương giả và giàu sang phú quý. Kim Chi Ngọc Diệp còn có thể phỏng sang nhạc từ Kim Chi Phồn Mậu hoặc Ngọc Diệp Diên Trường. Tựu chung lại để chỉ cành vàng sum suê, lá ngọc dài tốt.

    Bố mẹ đặt cho cái tên Diệp ngụ ý rằng con là con cái nhà quyền quý, có dòng dõi danh giá, giàu sang và phú quý. Thêm vào đó, bố mẹ cũng mong muốn con trở thành một người tài sắc vẹn toàn, luôn cao sang và quý phái để thể hiện đúng tinh thần của dòng tộc.

    Ý nghĩa của tên Ngọc Diệp

    Ý nghĩa của tên Ngọc là một loại đá quý hiếm trong tự nhiên được hình thành từ hàng triệu năm. Khi được mài giũa, Ngọc trở thành viên đá sáng lấp lánh và vô cùng có giá trị. Ngọc thường dùng để làm trang sức, được bảo vệ, nâng niu, giữ gìn cẩn thận và có giá thành rất đắt đỏ. Diệp là chiếc lá trong Kim Chi Ngọc Diệp, rất giàu sang và phú quý.

    Bố mẹ chọn lựa cái tên Ngọc Diệp cho con với ý nghĩa rằng con chính là chiếc lá ngọc. Ngụ ý con là người cao sang, có gia thế danh giá, quyền quý, có cuộc sống đầy đủ, nhung lụa, êm ấm và hạnh phúc. Bố mẹ mong con sẽ được sống trong sự giàu sang, nhiều tài lộc và luôn có cốt cách vương giả.

    Ý nghĩa của tên Quỳnh Diệp

    Ý nghĩa của tên Quỳnh là một loài hoa thuộc họ Xương Rồng. Thế nhưng chúng không có vẻ ngoài khô khan, cứng nhắc như những cây xương rồng. Hoa Quỳnh có màu trắng, mùi rất thơm và thường nở vào ban đêm. Lá của hoa quỳnh thường to và dày nên thường được trồng cạnh những loài cây ít lá để hoa quỳnh “nương tựa”. Vì thế hình ảnh hoa quỳnh còn tượng trưng cho sự quấn quýt trong tình yêu. Hoa quỳnh còn được ví với người con gái đẹp, thuần khiết và luôn thơm ngát. Diệp trong cành vàng lá ngọc là người sở hữu gia thế danh gia vọng tộc, quyền quý và cao sang.

    Bố mẹ chọn lựa đặt cho con tên Quỳnh Diệp với hàm ý rằng mong muốn con sẽ trở thành một cô gái xinh đẹp và dịu dàng như đóa quỳnh. Con sẽ được sống một cuộc sống giàu sang, phú quý. Bố mẹ cũng mong muốn con sẽ có một cuộc đời hạnh phúc, được sống trong nhung lụa, đầy đủ và gặp nhiều tài lộc.

    Ý nghĩa của tên Trúc Diệp

    Trúc Diệp là tên được đặt cho các bé gái và khá được ưa chuộng. Trúc là một loài cây thuộc họ tre. Cây trúc có hình dáng dài, mảnh khảnh tưởng chừng như dễ gãy đổ. Tuy nhiên cây trúc lại vô cùng dẻo dai, mạnh mẽ và không dễ bị quật đổ. Hình ảnh cây trúc tượng trưng cho một thiếu nữ có gương mặt thanh tú, vóc dáng mảnh mai nhưng lại có ý chí vô cùng mạnh mẽ, kiên định và không ngại khó. Diệp là từ chỉ lá trong cành vàng lá ngọc, là ngụ ý về người giàu sang, quyền thế và tiểu thư.

    Trúc Diệp mang ý nghĩa tượng trưng cho một cô bé có thân hình mảnh mai, mềm mại, thanh cao và tao nhã. Mặc dù trông có vẻ hơi yểu điệu và yếu đuối nhưng ý chí bên trong lại vô cùng mạnh mẽ, đầy nghị lực và bất chấp mọi thử thách. Bố mẹ cũng mong cô con gái của mình sẽ được sống trong cảnh giàu sang, đầy đủ và tài lộc đầy nhà.

    Ý nghĩa của tên Bảo Diệp

    Ý nghĩa của tên Bảo là những vật trân quý và có giá trị như quốc bảo, bảo vật. Đây đều là những danh từ chỉ vật có giá trị được bảo vệ, nâng niu và giữ gìn cẩn thận. Diệp chính là lá trong câu Cành vàng lá ngọc.

    Bảo Diệp là cái tên tượng trưng rằng con chính là báu vật vô giá của bố mẹ mà không có thứ gì có thể mua được. Bố mẹ hy vọng con sẽ đem lại sự may mắn, giàu sang và phú quý cho gia đình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Cao Bảo Diệp Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Bảo Minh Châu Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Phạm Bảo Minh Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Phạm Bảo Minh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lê Bảo Minh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100