Tên Tiếng Anh Của Bạn Là Gì? Ý Nghĩa Tên Tiếng Anh Hay

--- Bài mới hơn ---

  • Tên Con Hoàng Khánh Vy Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Nguyễn Thảo Vi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Ngọc Tuệ Nhi Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Nguyễn Phương Tuệ Nhi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Mai Túc Anh Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên tiếng Anh của bạn là gì?

    Trên thực tế, người ta đưa ra 1 số gợi ý về tên tiếng Anh, tương ứng với tên thật tiếng Việt hoặc ngày, tháng, năm sinh.

    Đầu tiên, khi chọn họ trong tiếng Anh, chúng ta sẽ lấy số cuối của năm sinh. Mỗi chữ số sẽ được quy định là 1 họ nhất định.

    1 – Edwards (có nghĩa là thần hộ mệnh)

    2 – Johnson/ Jones/ Jackson (có nghĩa là món quà của Chúa)

    3 – Moore (có nghĩa là niềm tự hào/ sự vĩ đại)

    4 – Wilson/ William (có nghĩa là sự khao khát, ước mơ cháy bỏng)

    5 – Nelson (có nghĩa là nhà vô địch)

    6 – Hill (có nghĩa là niềm vui)

    7 – Bennett (có nghĩa là phước lành)

    8 – King (có nghĩa là người lãnh đạo)

    9 – Lewis (có nghĩa là ánh sáng huy hoàng)

    0 – Howard (có nghĩa là trái tim dũng cảm)

    Chọn tên đệm trong tiếng Anh

    Khi chọn tên đệm, chúng ta sẽ căn cứ vào tháng sinh. Nam và nữ sẽ có tên đệm được gợi ý khác nhau.

    Tháng 1: Nam – Audrey; Nữ – Daisy

    Tháng 2: Nam – Bruce; Nữ – Hillary

    Tháng 3: Nam – Matthew; Nữ – Rachel

    Tháng 4: Nam – Nicholas; Nữ – Lilly

    Tháng 5: Nam – Benjamin; Nữ – Nicole

    Tháng 6: Nam – Keith; Nữ – Amelia

    Tháng 7: Nam – Dominich; Nữ – Sharon

    Tháng 8: Nam – Samuel; Nữ – Hannah

    Tháng 9: Nam – Conrad; Nữ – Elizabeth

    Tháng 10: Nam – Anthony; Nữ – Michelle

    Tháng 11: Nam – Jason; Nữ – Claire

    Tháng 12: Nam – Jesse; Nữ – Diana

    Chọn tên trong tiếng Anh

    Nói đến tên trong tiếng Anh, không có bất cứ quy luật nào. Bạn có thể chọn bất cứ cái tên nào có ý nghĩa, phù hợp, tốt đẹp đối với bản thân.

    Ý nghĩa tên tiếng Anh hay

    Tiffany: Diện mạo của Chúa

    Zara: Công chúa

    Elena: Ánh sáng

    Sara: Thuần khiết

    Natasha: Sinh vào ngày Giáng Sinh

    Caelin: Thuần khiết

    Zoe: Cuộc sống

    Julia: Trẻ trung

    Taylor: Thuỷ thủ

    Annie: Công chúa bé nhỏ

    Tên tiếng Anh dành cho nam

    Louis: Chiến binh hùng mạnh

    Arnold: Quyền lực

    Drake: Rồng

    Harvey: Chiến binh xuất chúng

    Finn: Lịch lãm

    Silas: Sở thích khám phá, ham thích tự do

    Roy: Anh minh

    Dylan: Biển cả

    Samson: Con của mặt trời

    Neil: Làn mây

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Điền Họ Tên Chính Xác Trong Tiếng Anh: First, Middle, Last, Sur, Given
  • Nguồn Gốc Và Bản Chất Của Tên Maya. Tên Của Người Maya Có Nghĩa Là Gì
  • Những Tên Tiếng Anh Đẹp Và Thơ Mộng Từ Disney Cho Bé Gái
  • Tên Tiếng Anh Cho Nữ 2022: Bật Mí Những Cái Tên Siêu Dễ Thương
  • Ý Nghĩa Tên Tiếng Anh Trên Facebook Của Các Cô Gái
  • Ý Nghĩa Của Những Cái Tên Tiếng Anh Trong Tiếng Anh Giao Tiếp

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặc Điểm Và Ý Nghĩa Của Tên Elisa
  • Ý Nghĩa Tên Gọi Lãng Mạn Của Căn Hộ Flora Kikyo Nam Long Q9
  • Tiểu Sử Thành Viên Nhóm Faptv: Thái Vũ, Ribi Sachi, Vinh Râu Và Huỳnh Phương
  • Những Cái Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Trai
  • Ý Nghĩa Của Tên Diana
  • * Ở châu Âu, tên họ thường nói lên một điều gì đó về người mang tên đó như nghề nghiệp, nơi xuất thân, tầng lớp xã hội hay tên của cha mẹ: Robert Smith sẽ viết tắt cho Robert the smith, Mary Windsor viết tắt của Mary of Windsor, Mark Johnson viết tắt của Mark, son of John, Richard Freeman là Richard the Freeman …

    * Ở châu Mỹ, mốt số người da đen mang tên họ có nguồn gốc là những cái tên nô lệ. Một số, như Muhammad Ali đã thay đổi tên thay vì phải sống với cái tên mà chủ nô đã đặt.

    * Ở những nơi mà tên họ được dùng rất phổ biến, những cái tên phụ thường được đặt thêm. Ví dụ như ở Ireland, Murphy là một cái tên rất phổ biến, đặc biệt gia đình Murphy hay đại gia đình trở thành nickname, từ đó mà gia đình Denis Murphy được gọi là “The Weavers”, và bản thân Denis thì gọi là Denis “The Weavers” Murphy.

    1. HACKER: người đốn gỗ, tiều phu

    2. HALE: người sống bên triền núi

    3. HALLIDAY: sinh vào ngày nghỉ (ông David đồng tác giả của cuốn Fundamentals of Physics cũng có cái họ này )

    4. HAMMOND: người bảo vệ chính

    5. HASEN, HANSON: đời sau của Han hay John

    6. JACK(E): little John

    7. JACKSON: con trai của Jack

    9. KAPLAN: cha tuyên uý (trong các nhà nguyện ở nhà tù, trường học)

    10. KEARNEY: người lính

    12. KELVIN: người sống bên sông hẹp

    13. KENNEDY: thủ lĩnh xấu xí

    15. LARCHER: người bắn cung

    16. LARSEN, LARSON: con trai của Lars hay Laurence

    17. LAURENCE, LAURANCE, LAWRENCE: cây nguyệt quế

    18. LEE, LEIGH, LEA: người sống trên cánh đồng

    19. LENNOX: người sống trên cây du

    20. LESLEY, LESLIE: người sống trên pháo đài xám

    21. LEVI, LEVY: tham gia vào, nhập vào

    22. LEWIS: trận chiến đấu nổi tiếng

    23. LIDDEL: người sống bên dòng sông lớn

    24. MABON: anh hùng trẻ tuổi

    25. MACCONNACHIE: con trai của Ducan (Mac name = son of)

    26. MACKAY, MACKIE: con trai của Keith

    28. MANN: người đầy tớ, chư hầu

    29. MARSHAL(L): người coi ngựa, thợ đóng móng ngựa

    30. OLIVER, OLLIVER: tốt bụng

    31. OWEN: đứa nhỏ sinh ra khoẻ mạnh

    33. ILE(S): người sống trên đảo

    34. ILLINGWORTH: đến từ Illingworth (Yorkshire)

    35. INC: người sống trong ngôi nhà lớn

    36. ING(S): người sống trên đồng cỏ

    37. INGLE: yêu quý, yêu thích

    39. JEKYLL: vị quan tòa dễ tính

    40. JELLICOS: thích thú

    42. LACY: người đến từ Lassy (Pháp)

    43. LADD: người đày tớ, lad

    44. LAKR: người sống bên dòng nước

    45. MALKIN: lộn xộn, bù nhìn

    46. MASSINGER: người đưa tin

    49. MELVILLE: người sống ở vùng đất nghèo khổ

    50. MEREDITH: ngày chết chóc

    51. MERRRYWEATHER: con người vui vẻ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Nguyễn Khả Doanh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Chữ Ký Tên Doanh Đẹp Nhất Và Gợi Ý Một Số Tên Đệm Đi Kèm Tên Doanh
  • Cách Đặt Tên Công Ty Hay , Đẹp , Nhiều Ý Nghĩa Và Hợp Phong Thủy
  • Tên Lý An Di Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trần An Di Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Tiếng Anh Của Bạn Là Gì? Cách Đặt Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Ẩn Sau Tên Gọi Các Nhóm Nhạc Nổi Tiếng Kpop
  • Bí Ẩn Đằng Sau Tên Gọi Của Các Nhóm Nhạc Kpop
  • Những Câu Nói Hay Trong One Piece Đầy Ý Nghĩa
  • Danh Sách Các Nhân Vật Trong Truyện Thám Tử Lừng Danh Conan
  • Các Tổng Lãnh Thiên Thần Michael, Gabriel, Raphael
  • Tên tiếng anh của bạn là gì?

    Vốn từ vựng Tiếng Anh của bạn “khủng” đến mức nào? Đoán tên tiếng Anh của các loài động vật Từ vựng tiếng Anh về các loài chim

    Những cái tên tiếng Anh “đẹp”

    1. Alice: đẹp đẽ.

    2. Anne: cao nhã.

    3. Bush: lùm cây.

    4. Frank: Tự do.

    5. Henry: kẻ thống trị.

    6. George: người canh tác

    7. Elizabeth: người hiến thân cho thượng đế

    8. Helen: ánh sáng chói lọi

    9. James: xin thần phù hộ

    10. Jane: tình yêu của thượng đế

    11. Joan: dịu dàng

    12. John: món quà của thượng đế

    13. Julia: vẻ mặt thanh nhã

    14. Lily: hoa bách hợp

    15. Mark: con của thần chiến

    16. Mary: ngôi sao trên biển

    17. Michael: sứ giả của thượng đế

    18. Paul: tinh xảo

    19. Richard: người dũng cảm

    20. Sarah: công chúa

    21. Smith: thợ sắt

    22. Susan: hoa bách hợp

    23. Stephen: vương miện

    24. William: người bảo vệ mạnh mẽ

    25. Robert: ngọn lửa sáng

    Tên tiếng anh của bạn là gì?

    Ngoài các thông tin về các dòng họ, tên trong tiếng anh, mình bật mí cho các bạn thông tin về tên tiếng anh theo ngày tháng năm sinh của các bạn. Bạn cùng vào để biết tên tiếng anh của mình là gì nào?

    Cách viết tên tiếng anh của bạn sẽ là Tên – Tên đệm – Họ Đầu tiên là họ của bạn: Họ sẽ được tính là số cuối năm sinh

    0. William 1. Collins 2. Howard 3. Filbert 4. Norwood 5. Anderson 6. Grace 7. Bradley 8. Clifford 9. Filbertt

    Thứ hai là Tên đệm của bạn: Tên đệm được tính là tháng sinh ***Nam***

    1. Audrey

    2. Bruce

    3. Matthew

    4. Nicholas

    5. Benjamin

    6. Keith

    7. Dominich

    8. Samuel

    9. Conrad

    10. Anthony

    11. Jason

    12. Jesse

    ***Nữ***

    1. Daisy

    2. Hillary

    3. Rachel

    4. Lilly

    5. Nicole

    6. Amelia

    7. Sharon

    8. Hannah

    9. Elizabeth

    10. Michelle

    11. Claire

    12. Diana

    Thứ 3 là Tên của bạn: Tên được tính là ngày sinh ***Nam***

    1. Albert 2. Brian 3. Cedric 4. James 5. Shane 6. Louis 7. Frederick 8. Steven 9. Daniel 10. Michael 11. Richard 12. Ivan 13. Phillip 14. Jonathan 15. Jared 16. Geogre 17. Dennis David 19. Charles 20. Edward 21. Robert 22. Thomas 23. Andrew 24. Justin 25. Alexander 26. Patrick 27. Kevin 28. Mark 29. Ralph 30. Victor 31. Joseph

    ***Nữ***

    1.Ashley 2. Susan 3. Katherine 4. Emily 5. Elena 6. Scarlet 7. Crystal 8. Caroline 9. Isabella 10. Sandra 11. Tiffany 12. Margaret 13. Helen 14. Roxanne 15. Linda 16. Laura 17. Julie 18. Angela 19. Janet 20. Dorothy 21. Jessica 22. Christine 23. Sophia 24. Charlotte 25. Lucia 26. Alice 27. Vanessa 28. Tracy 29. Veronica 30. Alissa 31. Jennifer

    35 Tên tiếng anh hay nhất dành cho nữ

    Tên tiếng anh cho nữ gắn liền với thiên nhiên

    1. Azure /ˈæʒə(r)/: bầu trời xanh – Tên này có xuât xứ từ Latin-Mỹ. Tên con gái nghe giống: Azura, Azra, Agar, Achor, Aquaria, Azar, Ayzaria, Ausra

    2. Esther: ngôi sao – Tiếng Do Thái (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar). Tiếng con gái nghe giống: Ester, Eistir, Eostre, Estera, Eastre, Eszter, Easther, Esteri

    3. Iris /ˈaɪrɪs/: hoa iris, cầu vồng – Iris còn Là Hoa Diên vĩ hay còn có nghĩa là cầu vồng, đá ngũ sắc. Ngoài ra chúng ta còn biết đến bộ phim Iris- đây là tên một bộ phim hành động dài tập và nổi tiếng của Hàn Quốc.

    4. Flora /ˈflɔːrə/: hoa – Có ý nghĩa là hệ thực vật (của cả một vùng)

    5. Jasmine /ˈdʒæzmɪn/: có ghĩa là hoa nhài – Jasmine là một cái tên nước ngoài, nó có nguồn gốc từ Ba Tư, thường dùng để đặt cho con gái. Tên này có nghĩa là hoa nhài, hay hoa lài, một loài hoa đẹp màu trắng, cánh nhỏ được xếp chụm vào nhau tạo hình tròn rất đẹp.

    6. Layla: màn đêm – Layla là một cái tên nước ngoài được bắt nguồn từ Ả Rập, có ý nghĩa là được sinh ra trong bóng tối, màn đêm, màu đen. Cái tên này thường được đặt cho con gái.

    7. Roxana / Roxane / Roxie / Roxy: có nghĩa là ánh sáng, bình minh – Roxana trong tiếng Ba Tư có nghĩa là ” ngôi sao nhỏ” đôi khi gọi là Roxane.

    8. Stella: vì sao, tinh tú – Stella là tên người nước ngoài được bắt nguồn từ La tinh, thường được đặt cho con gái là chính. Tên này có ý nghĩa là ngôi sao nhỏ, vì sao trên bầu trời. Các bạn gái có tên này thường có khao khát cuộc sống gia đình yêu thương và hanh phúc, các mối quan hệ đượcc thuận lợi.

    9. Sterling / Stirling /ˈstɜːlɪŋ/: ngôi sao nhỏ

    10. Daisy /ˈdeɪzi/: hoa cúc dại – Có nghĩa là hoa cúc. Hoa cúc là một loài hoa thuộc họ hoa hướng dương, có đủ các màu sắc khác nhau như: vàng, trắng, tím, hồng tím… hoa này có các cánh nhỏ dài xếp khít vào nhau tạo thành hình tròn rất đẹp mắt.

    11. Lily /ˈlɪli/: hoa huệ tây – Tên này thường được đặt cho các bạn nữ, thường để ám chỉ những người vô cùng xinh đẹp và giỏi giang. Ngoài ra, từ này có thể dùng như một danh từ/tính từ.

    12. Rose / Rosa / Rosie /rəʊz/: đóa hồng. Một cô gái vô cùng quyến rũ và xinh đẹp

    13. Rosabella: đóa hồng xinh đẹp;

    14. Selina / Selena: mặt trăng, nguyệt – Selina là tên người nước ngoài được đặt cho con gái, có ý nghĩa là mặt trăng, bầu trời, thiên đàng, thần Mặt Trăng. Selina còn có cách viết khác là Selena. Những người có tên này thường rất nhạy cảm, biết yêu thương gia đình và biết cách cân bằng cuộc sống.

    Violet /ˈvaɪələt/: hoa violet, màu tím: tượng trưng cho sự thủy chung son sắt

    Tên gắn với màu sắc

    1. Diamond: kim cương – Chỉ những người căn bản tốt nhưng cục mịch, mạnh mẽ và rắn rỏi

    2. Jade: đá ngọc bích – Jade là cái tên tiếng Anh ngắn gọn dành cho con gái, có ý nghĩa là Viên ngọc quý màu xanh lá cây, nó cũng là tên của một loại đá quý hiếm. Những người có tên này thường yêu quý gia đình và mong muốn có một cuộc sống ổn định

    3. Kiera / Kiara: cô gái tóc đen – Thường ám chỉ những cô nàng bí ẩn nhiều sức hút.

    4. Gemma: ngọc quý – Những cô gái có cái tên này thường được ví như những cô tiểu thư đài các, mang phong thái của gia đình quyền quý.

    5. Melanie: đen – Một cô gái nhiều bí ẩn khiến người ta muốn khám phá.

    6. Margaret: ngọc trai – Margaret là cái tên nước ngoài, được đặt cho con gái. Tên đăc biệt này có ý nghĩa là viên ngọc, đá quý, rực rỡ, hoặc cũng có nghĩa là Tên của một vị Thánh. Ví dụ: Margaret Thatcher là cựu thủ tướng Anh.

    7. Pearl: ngọc trai – Chỉ những cô gái quyến rũ, mong manh, long lanh như giọt sương trên lá.

    8. Ruby: đỏ, ngọc ruby – Người có tên này có xu hướng sáng tạo và luôn xuất sắc trong việc thể hiện bản thân. Họ có khả năng nghệ thuật giỏi, và thường tận hưởng cuộc sống. Họ thường là trung tâm của sự chú ý, và sự nghiệp của họ thường được đứng dưới ánh đèn sân khấu. Họ có xu hướng tham gia vào nhiều hoạt động xã hội khác nhau, và đôi khi là liều lĩnh với cả năng lượng và tiền bạc.)

    9. Scarlet: đỏ tươi – Những cô nàng có cái tên này thường là những cô gái có cá tính khá mạnh mẽ, cứng rắn và quyết đoán.

    10. Sienna: đỏ

    Tên ý nghĩa hay về tình yêu

    1. Alethea – “sự thật” – Miêu tả một cô gái thẳng thắn và chính trực

    2. Amity – “tình bạn” – Luôn sẵn sang vì người khác

    3. Edna – “niềm vui” – Một cô nàng mang đến niềm vui và hạnh phúc cho người khác

    4. Ermintrude – “được yêu thương trọn vẹn” – Người có tên này thường rất yếu đuối cần được che trở

    5. Esperanza – “hi vọng” – Luôn luôn hy vọng vào tương lai tốt đẹp

    6. Farah – “niềm vui, sự hào hứng” – Một cô gái năng động, vui vẻ và nổi loạn

    7. Fidelia – “niềm tin” – Một cô gái có niềm tin mãnh liệt

    8. Oralie – “ánh sáng đời tôi” – Người mang lại hạnh phúc cho người xung quanh

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bạn Có Biết Ý Nghĩa Thật Sự Phía Sau Tên Gọi Của Snsd?
  • Top 10 Yêu Quái Đáng Sợ Nhất Trong Inuyasha
  • Đây Chính Là 6 Nhân Vật Nữ Khả Ái Nhất Trong Inuyasha
  • Vy Oanh Khoe Cận Cảnh Gương Mặt Và Ý Nghĩa Tên Con Gái Mới Sinh
  • Khám Phá Ý Nghĩa Đặc Biệt Đằng Sau Tên Của Con Sao Việt
  • Những Cái Tên Facebook Tiếng Anh Hay Mà Bạn Có Thể Dành Riêng Cho Mình

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Facebook Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa
  • 101+ Tên Facebook Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Cho Nam Và Nữ
  • 1️⃣【 Tổng Hợp 1000+ Top Những Tên Cặp Đôi Hay Nhất Trong Game Được Nhiều Người Xem 】™️ Caothugame.net
  • 212+ Tên Cặp Đôi Hay Độc Lạ Cá Tính Dễ Thương Và Hài Hước
  • Tổng Hợp Một Số Tên Cặp Đôi Hay Nhất Trong Game
  • – Milo: Merciful – tình thương

    – Finn: Blonde soldier chiến binh của Blonde

    – Garrett: Defender – Hậu vệ

    – Andrew: Manly; strong – mạnh mẽ và nam tính

    – Beau: Handsome – tài tử, đẹp trai

    – Harding: Brave, resilient – kiên cường và dũng cảm

    – Kane: Fighter – chiến binh

    – Leo: Lion – sư tử núi

    – Leonard: Brave as a lion – hùng mạnh như sư tử

    – Lorcan: Little; fierce – nhỏ bé nhưng dữ tợn

    – Lowell: Young wolf – chú sói trẻ

    – Neal: Champion – nhà vô địch

    – Nika: Ferocious – dữ tợn

    – Phoenix: Reborn from the ashes – tái sinh từ tro tàn

    – Rocco: Rock – kiên cường như đá

    – Valdus: Powerful – hùng mạnh

    – Ethan: Strong – mạnh mẽ

    – Daniel: Attractive – cuốn hút

    – Noah: Comfort – thoải mái, tận hưởng

    – Alexander: Defender of man – sự

    – Aiden: Fiery — ngọn lửa

    – Max: Greatest – tuyệt vời

    – Liam: Resolute defender – hậu vệ kiên quyết

    – Sebastian: Revered – tôn kính

    – Jack: Rebel – thích nổi loạn.

    – Aaban : Name of the Angel – tên của các thiên thần

    – Aahil : Prince – hoàng tử

    – Aalam: World – thế giới

    – Aaqil : Intelligent – thông minh

    – Aariz : Respectable man – người đàn ông đáng kính

    – Aaryan : Of Utmost strength – với tất cả sứ mạnh

    – Aasif : An able minister – một vị thủ tướng đáng nể

    – Aasim : Person who keeps away from sins – người tránh xa mọi tội lỗi

    – Aaus : Name of a tree – tên của một loài cây

    – Aayan : God’s gift – món quà của thượng đế

    – Abner: ‘Father is light’. – cha là ánh sáng

    – Aidan: fire or born of fire – lửa hoặc sinh ra từ lửa

    – Alvin: ‘wise friend’ – người bạn thông thái

    – Ambrose: immortal one – người bất tử

    – Anthony: highly praiseworthy – vô cùng đáng khen ngợi

    – Anton: priceless – vô giá

    – Anwyll: one who’s loved by all – người được tất cả mọi người yêu quý

    – Apollo: strength or father of light’. – sức mạnh, hay ánh sáng của cha

    – Aquila: eagle’. – đại bàng

    – Arlo: fortified hill’ – ngọn đồi đẹp

    – Armand: soldier’. – người lính

    – Arthur: bear’. – con gấu

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 100 Tên Tiếng Anh Chữ H Cho Nam Hay Nhất
  • Tên Tiếng Anh Cho Nam, Top 100 Tên Cho Phái Nam Bằng Tiếng Anh Hay Nhấ
  • Cách Đặt Tên Nhân Vật Game Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Tuyển Tập 1001 Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Nhất Cho Cả Nam Và Nữ
  • Những Cái Tên Tiếng Anh Hay Cho Nam
  • Ý Nghĩa Của Tên Người Trong Tiếng Anh :d

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Màu Sắc Coca Cola Và Dấu Ấn Thương Hiệu
  • Giải Mã Nguồn Gốc Tên Gọi Của 10 Thương Hiệu Nổi Tiếng Toàn Cầu
  • Logo Coca Cola Có Gì Đặc Biệt?
  • Về Các Thành Viên Trong Nhóm Tfboys
  • Tiểu Sử Nhóm Tfboys Sở Thích, Chiều Cao Các Thành Viên
  • – Barbara: người bề trên lương thiện

    – cathrine: xuất thân tôn quí, cử chỉ thanh nhã, đoan trang

    – christiana: mẫu mực, có đầu óc

    – Daisy: thuần phác, nhu mì, lạc quan

    – Diana: tôn quý, thân thiết, hiền hậu

    – Elizabeth: đẹp xinh, cao sạng kiêu sa

    – Gloria: hoạt bát, năng động

    – Helen: cao quý, thông minh, đoan trang

    – Jane: cô bé láng giềng thân thiết

    – June: thông minh, đáng yêu, có nước da khỏe mạnh

    – Laura: cô gái tóc vàng xinh đẹp, có phẩm chất tốt

    – linda: đẹp, lịch thiệp

    – margaret: thông minh, thuần khiết, chắc chắn

    – mary: bình thường, thực tế, đáng tin

    – megan: đáng yêu, tràn trề sức sống, nhanh nhẹn

    – nancy: lịch thiệp, thân thiện

    – Rose: đoan trang, bác ái

    – sally: đáng yêu, thực tế, có lòng nhân ái

    – sussan: tràn trề sức sống và niềm vui, bình dị dễ gần

    _Talia: tươi đẹp như bông hoa nở

    _Tammy: hoàn hảo

    _Tanya: bà tiên

    _Tatum: mạnh mẽ

    _Thea: tuyệt diệu, thiêng liêng

    _Theodora: món quà tuyệt diệu

    _Tiffany: sự xuất hiện của chúa

    _Ada: thịnh vượng, vui vẻ

    _Adelaide – Alice: quý phái, đầy hi vọng

    _Agnes: thanh khiết, dịu dàng

    _Aileen: ánh sáng

    _Alanna: công bằng

    _Bella, Belle: đẹp

    _Bonnie: công bằng, đáng yêu

    _Brenda: ngọc lửa

    _Carmen: đỏ thẫm

    _Eda: giàu có

    _Emily: tham vọng

    _Ellen: ánh sáng

    _Erika: hùng mạnh, thuộc vua chúa

    _Fiona: xinh đẹp

    _Flora: bông hoa

    _Gabrielle: tin nhắn của chúa

    _Hannah, Hanna: hạnh phúc từ chúa

    _Jane, Joan, Joanna: món quà quý giá của chúa

    _June: trẻ trung

    _Lilah, Lillian, Lilly: hoa huệ tây

    _Miranda: đáng khâm phục, tuyệt vời

    _Nancy: duyên dáng

    _Selena, Selene: mặt trăng

    _Vanessa: bươm bướm

    – Với con trai thì :

    anthony: có cá tính mạnh mẽ

    arthur: thích đọc sách

    charles: trung thục, nhã nhặn, có chút cúng nhắc

    dane: tóc vàng, phẩm vị tốt

    david: trí tuệ, can đảm, khôi ngô

    dennis: thích quậy phá, hay giúp người

    george: thông minh, nhẫn nại

    henry: thân thiết, có mưu đồ mạnh mẽ

    Jack: đáng yêu, thông minh, hiếu động

    James: khôi ngô, học rọng, đáng tin

    John: bảo thủ, trí tuệ, hiền hậu

    mark: hóm hỉnh, thích vận động, gần gũi

    martin: hiếu chiến, nghiêm khắc với bản thân, tinh tế

    peter: thành thục, thẳng thắn, không giả tạo

    William: thông minh, bảo thủ

    Ai có ý định lấy chồng Tây thì xđ đi tên của cô,cậu nhóc nhá 😀

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 6. Đột Biến Cấu Trúc Nhiễm Sắc Thể
  • Tôi Muốn Đặt Tên Cho Con Gái Tôi Sinh Tháng11 Năm 2008 Chồng Là Nguyễn Văn Hùng, Vợ Là Nguyễn Thị Bích Ngọc?
  • Tên Đinh Thị Bích Ngọc Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Đào Thị Bích Ngọc Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Thị Thuỳ Linh Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Tiếng Anh Của Bạn Có Ý Nghĩa Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Cái Tên Tiếng Anh Đẹp
  • Tên Hoàng Khánh Vy Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lại Nguyễn Nhật Vi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Ngọc Thảo Vy Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Thảo Vy Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên nữ Ada: Thịnh vượng và hạnh phúc

    Alda: Giàu sang Adelaide: No đủ, giàu có

    Bernice: Người mang về chiến thắng

    Bertha, Berta: Ánh sáng và vinh quang rực rỡ

    Courtney: Người của hoàng gia

    Eda: Giàu có Emily: Giàu tham vọng Jewel: Viên ngọc quý

    Esmeralda: Đá quý

    Larissa: Giàu có và hạnh phúc

    Ethel: Quý phái Donna: Quý phái

    Briana: Quý phái và đức hạnh

    Coral: Viên đá quý nhỏ

    Dora: Một món quà

    Edith: Món quà

    Eudora: Món quà

    Fedora: Món quà quý

    Jade: Trang sức lộng lẫy

    Laura, Laurel, Loralie, Lauren Laurel: Cây nguyệt quế

    Maggie: Một viên ngọc

    Magda, Magdalene: Một tòa tháp

    Maisie: Cao quý

    Margaret: Một viên ngọc

    Miranda: Người đáng ngưỡng mộ

    Nora, Norine: Trọng danh dự

    Opal: Đá quý

    Oriel, Orlena: Quý giá

    Patricia: Quý phái

    Pearl, Peggy, Peg: Viên ngọc quý

    Queen, Queenie: Nữ hoàng

    Nola, Noble: Người nổi tiếng

    Nicolette: Chiến thắng

    Madge: Một viên ngọc

    Quenna: Mẹ của nữ hoàng

    Rita: Viên ngọc quý

    Regina: Hoàng hậu

    Ruby: Viên hồng ngọc

    Sally: Người lãnh đạo

    Tanya: Nữ hoàng

    Tracy: Chiến binh

    Victoria, Victorious: Chiến thắng

    Udele: Giàu có và thịnh vượng

    Adrienne: Nữ tính

    Agatha: Điều tốt đẹp

    Amanda: Đáng yêu

    Andrea: Dịu dàng, nữ tính

    Angela/ Angelica: Thiên thần

    Anita: Duyên dáng và phong nhã

    Ann, Anne, Annette: Yêu kiều, duyên dáng

    Belinda: Đáng yêu

    Belle, Bella: Xinh đẹp

    Bianca: Trinh trắng

    Carissa: Nhạy cảm và dịu dàng

    Carla: Nữ tính

    Carmen: Quyến rũ

    Catherine: Tinh khiết

    Cherise, Cherry: Ngọt ngào

    Charlene: Cô gái nhỏ xinh

    Chloe: Như bông hoa mới nở

    Danielle: Nữ tính

    Eileen, Elaine, Eleanor: Dịu dàng

    Elena: Thanh tú

    Estra: Nữ thần mùa xuân

    Eva, Eva, Evelyn: Người gieo sự sống

    Farrah, Fara: Đẹp đẽ

    Fawn: Con nai nhỏ

    Faye: Đẹp như tiên

    Fiona: Xinh xắn

    Flora: Một bông hoa

    Georgette, Georgia, Georgiana: Nữ tính

    Gloria: Đẹp lộng lẫy

    Glynnis: Đẹp thánh thiện

    Gwen, Gwendolyn: Trong sáng

    Helen, Helena: Dịu dàng

    Iris: Hoa diên vĩ

    Ivory: Trắng như ngà

    Jacqueline: Nữ tính

    Rachel: Nữ tính

    Jane, Janet: Duyên dáng

    Jasmine: Hoa nhài

    Jemima: Con chim bồ câu

    Jillian, Jill: Bé nhỏ

    Joan: Duyên dáng

    Karen, Karena: Tinh khiết

    Kate: Tinh khiết

    Katherine, Kathy, Kathleen, Katrina: Tinh khiết

    Kyla: Đáng yêu

    Laverna: Mùa xuân

    Linda: Xinh đẹp

    Lilah, Lillian, Lilly: Hoa huệ tây

    Lois: Nữ tính

    Lucia, Luciana, Lucille: Dịu dàng

    Madeline: Cái tháp cao ai cũng phải ngước nhìn

    Maia: Một ngôi sao

    Marcia: Nữ tính

    Maria, Marie, Marian, Marilyn: Các hình thức khác của tên Mary, nghĩa là ngôi sao biển

    Michelle: Nữ tính

    Mirabelle: Kỳ diệu và đẹp đẽ

    Mabel: Tử tế, tốt bụng và nhã nhặn

    Melinda: Biết ơn

    Mercy: Rộng lượngvà từ bi

    Nell: Dịu dàng và nhẹ nhàng

    Nerissa: Con gái của biển

    Nerita: Sinh ra từ biển

    Nessa: Tinh khiết

    Philippa: Giàu nữ tính

    Phoebe: Ánh trăng vàng

    Phyllis:Cây cây xanh tốt

    Primavera: Nơi mùa xuân bắt đầu

    Primrose:Hoa hồng

    Quintessa: Tinh hoa

    Rhoda: Hoa hồng

    Robin: Nữ tính

    Rosa, Rosalind, Rosann: Hoa hồng

    Rosemary:Tinh hoa của biển

    Roxanne: Bình Minh

    Scarlett: Màu đỏ

    Selene, Selena: Ánh trăng

    Shana: Đẹp đẽ

    Talia: Tươi đẹp

    Tess: Xuân thì

    Sharon: Yên bình

    Trina:Tinh khiết

    Una: Một loài hoa

    Valda: Thánh thiện

    Vanessa: Duyên dáng điệu đà như chú bướm

    Vania: Duyên dàng

    Verda: Mùa xuân

    Violet: Hoa Violet

    Zelene: Ánh mặt trời

    Tên nam Edward: Thần tài hộ mệnh Henry: Hoàng tử tốt bụng Liam: Dũng cảm, kiên cường Liam: Mạnh mẽ chăm chỉ, quý giá như viên ngọc Nicholas: Người đứng trên đài vinh quang Nolan: Người luôn chiến thắng Owen: Tinh tế, quý phái Patrick: Quý phái, dòng dõi hoàng gia Phoenix: Chim phượng hoàng tượng trưng cho ý chí, cảm hứng và hi vọng Richard: Người của sự quyền quý, ngay thẳng, nồng nhiệt Ryan: Một vị vua nhỏ Ryder: Sứ giả của lòng trung thành Ryker: Giàu có, lịch lãm Alan: Hào hoa phong nhã Bryan: Mạnh mẽ, khám phá Julian: Những vì tinh tú Kevin: Đẹp đẽ, hào hoa và dễ mến Leo: Mạnh mẽ, cuồng nhiệt, sáng tạo và tốt bụng Mateo: Quyến rũ, thu hút Nathaniel: Nho nhã, ga lan Tyler: Cá tính, hoàn mỹ và tươi trẻ

    Like chúng tôi để cập nhật thêm nhiều tin hay trên Facebook! Nguồn Tổng Hợp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Tiếng Anh Cho Nữ, Tên Tiếng Anh Nữ Dễ Thương, Hay, Ý Nghĩa
  • 104 Tên Tiếng Anh Hay Cho Bé Gái Và 27 Tên Tiếng Anh Cho Bé Trai Để Mẹ Tham Khảo
  • 100 Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Cho Nữ Và Các Bé Gái
  • Tên Tiếng Anh Cho Nữ Hay Và Ý Nghĩa, Nhiều Người Dùng
  • Tên Các Mẫu Xe Của Land Rover “chất Nhất Quả Đất”
  • Ý Nghĩa Tên Tiếng Anh Của Các Bạn Nữ

    --- Bài mới hơn ---

  • Danh Sách 88 Chòm Sao Trong Thiên Văn Học
  • Giới Thiệu Các Chòm Sao Hoàng Đạo: Ý Nghĩa Và Thiên Văn Học
  • Tên Các Hành Tinh Được Đặt Ra Sao?
  • Tên Con Trần Hà Vy Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Vũ Thảo Vy Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Ý nghĩa tên tiếng Anh của các bạn nữ Đã bao giờ bạn thắc mắc về ý nghĩa tên tiếng Anh của các cô gái chưa? – Barbara: người bề trên lương thiện – Catherine : xuất thân tôn quí, cử chỉ thanh nhã, đoan trang – Christiana: mẫu mực, có đầu óc – Daisy : thuần phác, nhu mì, lạc quan – Diana : tôn quý, thân thiết, hiền hậu – Elizabeth: đẹp xinh, cao sạng kiêu sa – Gloria : hoạt bát, năng động – Helen: cao quý, thông minh, đoan trang – Jane : cô bé láng giềng thân thiết – June: thông minh, đáng yêu, có nước da khỏe mạnh – Laura: cô gái tóc vàng xinh đẹp, có phẩm chất tốt – Linda :đẹp, lịch thiệp – Margaret : thông minh, thuần khiết, chắc chắn – Mary :

    Ý nghĩa tên tiếng Anh của các bạn nữ

    Đã bao giờ bạn thắc mắc về ý nghĩa tên tiếng Anh của các cô gái chưa?

    Barbara: người bề trên lương thiện

    Catherine: xuất thân tôn quí, cử chỉ thanh nhã, đoan trang

    Christiana: mẫu mực, có đầu óc

    Daisy: thuần phác, nhu mì, lạc quan

    Diana: tôn quý, thân thiết, hiền hậu

    Elizabeth: đẹp xinh, cao sạng kiêu sa

    Gloria: hoạt bát, năng động

    Helen: cao quý, thông minh, đoan trang

    Jane: cô bé láng giềng thân thiết

    June: thông minh, đáng yêu, có nước da khỏe mạnh

    – Laura: cô gái tóc vàng xinh đẹp, có phẩm chất tốt

    – Linda:đẹp, lịch thiệp

    Margaret: thông minh, thuần khiết, chắc chắn

    Mary: bình thường, thực tế, đáng tin

    Megan: đáng yêu, tràn trề sức sống, nhanh nhẹn

    Nancy: lịch thiệp, thân thiện

    Rose: đoan trang, bác ái

    Sally: đáng yêu, thực tế, có lòng nhân ái

    Susan: tràn trề sức sống và niềm vui, bình dị dễ gần

    Nguồn: ST & Tổng hợp từ Internet: Ngọc Sương (Lopngoaingu.com)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cùng Khám Phá Ý Nghĩa Tên Của Bạn Nữ
  • Đặt Tên Cho Con Phạm Yến Phương 67,5/100 Điểm Tốt
  • Đặt Tên Cho Con Nguyễn Yến Phương 90/100 Điểm Cực Tốt
  • Tên Ngô Xuân Quang Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Xuân Quang Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Ý Nghĩa Tên Tiếng Anh Của Các Cô Gái

    --- Bài mới hơn ---

  • Sự Thật Nghệ Danh Chi Pu, Sơn Tùng, Jack, Erik: Đặt Theo Thần Tượng, Kỉ Niệm
  • Giải Đáp Ý Nghĩa Tên Khoa Theo Phong Thủy
  • Ý Nghĩa Tên Liên Là Gì Và Gợi Ý Tên Đẹp Có Chữ Liên Cho Con
  • Chọn Tên Đệm Cho Tên Liên Thế Nào Để Vừa Hay Vừa Ý Nghĩa?
  • Ý Nghĩa Đuôi Tên Miền
  • Ý nghĩa tên tiếng Anh của các cô gái

    Th.Bảy, 24/12/2016, 07:00

    Lượt xem: 46536

    – Barbara: người bề trên lương thiện

    – Catherine: xuất thân tôn quí, cử chỉ thanh nhã, đoan trang

    – Christiana: mẫu mực, có đầu óc

    – Daisy: thuần phác, nhu mì, lạc quan

    – Diana: tôn quý, thân thiết, hiền hậu

    – Elizabeth: đẹp xinh, cao sạng kiêu sa

    – Gloria: hoạt bát, năng động

    Helen: cao quý, thông minh, đoan trang

    – Jane: cô bé láng giềng thân thiết

    June: thông minh, đáng yêu, có nước da khỏe mạnh

    – Laura: cô gái tóc vàng xinh đẹp, có phẩm chất tốt

    – Linda:đẹp, lịch thiệp

    – Margaret: thông minh, thuần khiết, chắc chắn

    – Mary: bình thường, thực tế, đáng tin

    – Megan: đáng yêu, tràn trề sức sống, nhanh nhẹn

    – Nancy: lịch thiệp, thân thiện

    – Rose: đoan trang, bác ái

    – Sally: đáng yêu, thực tế, có lòng nhân ái

    – Susan: tràn trề sức sống và niềm vui, bình dị dễ gần

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ý Nghĩa Tên Hiền Là Gì Và Top #4 Tên Đệm Hay Nhất Dành Cho Hiền
  • Ý Nghĩa Tên Hưng Là Gì? Đặt Tên Đệm Hay Cho Tên Hưng
  • Ý Nghĩa Tên Châu Là Gì & Top #2 Tên Đệm Hay Nhất Dành Cho Tên Châu
  • Lý Thuyết Phản Ứng Oxi Hóa Khử Lớp 10 Và Giải Bài Tập Sgk Trang 83
  • Ý Nghĩa Của Bảng Tuần Hoàn Nguyên Tố Hóa Học Đầy Đủ Nhất
  • Công Phượng Giải Thích Ý Nghĩa Cái Tên Của Mình

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Dịch Tên Của Bạn Sang Tiếng Hàn Chính Xác Nhất
  • Tên Nguyễn Hoàng Phương Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Hoàng Phương Vy Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Hoàng Phương Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Thanh Phương Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Trả lời KBS, Công Phượng thể hiện quyết tâm tìm sự khẳng định ở K.League. Đáng chú ý, Công Phượng coi ngôi sao nổi tiếng nhất của Hàn Quốc thời điểm hiện tại là Son Heung Min là tấm gương để học hỏi. Son Heung Min đang thi đấu thành công ở Ngoại hạng Anh và đó là động lực để Công Phượng nỗ lực thi đấu thật tốt tại Hàn Quốc.

    Trước câu hỏi về biệt danh Messi Việt Nam, Công Phượng tiết lộ rằng, thực ra anh thích cách chơi bóng của Neymar, ngôi sao Bóng đá Brazil. Tuy nhiên, anh không muốn bị coi là bản sao của bất cứ ngôi sao nào. Cầu thủ này khẳng định anh không phải là Messi Việt Nam, Ronaldo Việt Nam. Anh muốn mọi người gọi mình bằng cái tên Công Phượng.

    Cầu thủ này cũng tiết lộ rằng, cái tên Công Phượng được đặt theo tên chiếc xe Phượng Hoàng vốn là một phương tiện đắt giá những năm 90 của thế kỷ trước. Bố mẹ đã đặt tên anh theo tên chiếc xe với ý nghĩa anh cũng quý như món đồ thời đó.

    Việc không được đeo số áo yêu thích là số 10 cũng được Công Phượng đề cập. Anh cho việc mang chiếc áo số 23 tại Incheon không phải là vấn đề lớn. Điều mấu chốt là màn thể hiện trên sân. Nếu thi đấu tốt thì bất cứ số áo nào mà cầu thủ mặc cũng được chú ý và lưu nhớ.

    • Chồng nhún hết mức vì không làm ra tiền, vợ được đà ngoại tình cùng trai trẻ (2020-10-31 05:15:03)
    • Halloween bàn chuyện Zombie: Hóa ra nguồn gốc ở khắp nơi trên cả thế giới, từ nỗi khiếp đảm trở thành con mồi bạc tỷ của thời hiện đại (2020-10-31 02:45:02)
    • Đang được lan truyền rộng rãi nhưng đây mới là sự thật về bức thư cuối cùng của cố Chủ tịch tập đoàn Samsung (2020-10-31 02:10:02)
    • Sau 16 năm hòa nhập với xã hội văn minh, thân nhiệt của thổ dân Amazon giảm 0,5 độ C (2020-10-31 01:40:03)
    • Redmi K40 sẽ là smartphone chạy chip Snapdragon 775G đầu tiên trên thế giới (2020-10-31 01:40:04)
    • Nhóm hacker bí ẩn tập tành làm Robinhood, tống tiền tập đoàn lớn để chia cho dân nghèo 540 triệu đồng (2020-10-31 01:40:06)
    • Khui hộp OPPO Find X2 phiên bản Liên Minh Huyền Thoại đầu tiên tại Việt Nam, đẹp đến nao lòng! (2020-10-31 01:40:05)
    • Sự thật đằng sau các vụ sạt lở đất: Thảm họa đứng thứ 7 lịch sử về khả năng gây chết người nhưng lại ít được con người để ý đến (2020-10-31 00:15:06)
    • Ông lão lục tìm tấm ảnh gia đình tại hiện trường vụ lở núi ở Trà Leng: Cả nhà 8 người, con cháu của tôi chết hết rồi… (2020-10-31 00:15:03)
    • Lương Mỹ Kỳ của Hoa Hậu Chuyển Giới: Hồi là con trai, mê quá nên em dành tiền làm chân mày chung chỗ chị Hương Giang (2020-10-31 00:15:04)
    • Thần tốc như Hương Giang: Vừa tuyên bố không tha cho antifan đã tung ngay series đáp trả! (2020-10-31 00:20:05)
    • Bộ ảnh chú Husky mặt ngáo phối giống với cả thế giới khiến người xem thấy sai vô cùng (2020-10-31 00:15:05)
    • Tiền không mua được tình cảm nhưng có thể kiểm chứng tình bạn, tình thân, tình yêu (2020-10-31 00:10:08)
    • Sao Việt khiến fan nở mũi vì sở hữu học vị danh giá: Hoàng Thùy Linh có ý định học lên Tiến sĩ, Lê Âu Ngân Anh làm Thạc sĩ khi mới 24 tuổi (2020-10-31 00:10:10)
    • Karik và Bella vướng nghi vấn rạn nứt: Unfollow nhau, ảnh chung ở Instagram đàng gái bay màu! (2020-10-31 00:10:05)
    • Hành trình 1 năm 4 tháng chiến đấu với ung thư vú của nữ sinh Ngoại Thương: Mình đã tốt nghiệp Bệnh viện K (2020-10-31 00:10:03)
    • Giữa drama Hương Giang và antifan, Ngọc Trinh bất ngờ nêu quan điểm gây chú ý (2020-10-31 00:10:06)
    • Cùng là 2 bông hoa tai tiếng của SM, nhưng sao style của Irene – Chanyeol lại trái ngược éo le cỡ này? (2020-10-31 00:10:11)
    • 4 loại thực phẩm cực kỳ nặng mùi nhưng lại đặc biệt tốt cho sức khỏe phái nữ (2020-10-31 00:10:09)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Nguyễn Thị Vân Anh 22,5/100 Điểm Tạm Được
  • Tên Lê Nguyễn Thiên Phước Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Thiên Phước Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Nguyễn Hoàng Thiên Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Nguyễn Hoàng Thiên Phúc Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Tiếng Anh Của Bạn Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Trần Hà Vy Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Hà Vy Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Hà Vy Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Xem Ý Nghĩa Tên Nhiên
  • Sao Việt Bật Mí Ý Nghĩa Tên Của Con
  • Có lúc nào bạn tự hỏi, tên họ của những người giao tiếp với bạn bằng tiếng anh có nghĩa là gì chưa? Thông thường bạn nghĩ đó là danh từ riêng và ít khi để ý. Tuy nhiên, mỗi tên, họ trong tiếng anh đều có nghĩa riêng, đặc trưng của dòng họ đó.

    I. Trắc nghiệm họ và tên tiếng Anh của bạn là gì?

    Ngoài các thông tin về các dòng họ, tên trong tiếng anh, mình bật mí cho các bạn thông tin về tên tiếng anh theo ngày tháng năm sinh của các bạn. Bạn cùng vào để biết tên tiếng anh của mình là gì nào?

    Cách viết tên tiếng anh của bạn sẽ là Tên – Tên đệm – Họ Đầu tiên là họ của bạn: Họ sẽ được tính là số cuối năm sinh Thứ hai là Tên đệm của bạn: Tên đệm được tính là tháng sinh ***Nam***

    1. Audrey

    2. Bruce

    3. Matthew

    4. Nicholas

    5. Benjamin

    6. Keith

    7. Dominich

    8. Samuel

    9. Conrad

    10. Anthony

    11. Jason

    12. Jesse

    ***Nữ***

    1. Daisy

    2. Hillary

    3. Rachel

    4. Lilly

    5. Nicole

    6. Amelia

    7. Sharon

    8. Hannah

    9. Elizabeth

    10. Michelle

    11. Claire

    12. Diana

    Thứ 3 là Tên của bạn: Tên được tính là ngày sinh

    ***Nam***

    ***Nữ***

    II. 33 Tên tiếng Anh hay nhất dành cho nữ

    Tên tiếng Anh cho nữ gắn liền với thiên nhiên

    1. Azure /ˈæʒə(r)/: bầu trời xanh – Tên này có xuât xứ từ Latin-Mỹ. Tên con gái nghe giống: Azura, Azra, Agar, Achor, Aquaria, Azar, Ayzaria, Ausra

    2. Esther: ngôi sao – Tiếng Do Thái (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar). Tiếng con gái nghe giống: Ester, Eistir, Eostre, Estera, Eastre, Eszter, Easther, Esteri

    3. Iris /ˈaɪrɪs/: hoa iris, cầu vồng – Iris còn Là Hoa Diên vĩ hay còn có nghĩa là cầu vồng, đá ngũ sắc. Ngoài ra chúng ta còn biết đến bộ phim Iris- đây là tên một bộ phim hành động dài tập và nổi tiếng của Hàn Quốc.

    4. Flora /ˈflɔːrə/: hoa – Có ý nghĩa là hệ thực vật (của cả một vùng)

    5. Jasmine /ˈdʒæzmɪn/: có ghĩa là hoa nhài – Jasmine là một cái tên nước ngoài, nó có nguồn gốc từ Ba Tư, thường dùng để đặt cho con gái. Tên này có nghĩa là hoa nhài, hay hoa lài, một loài hoa đẹp màu trắng, cánh nhỏ được xếp chụm vào nhau tạo hình tròn rất đẹp.

    6. Layla: màn đêm – Layla là một cái tên nước ngoài được bắt nguồn từ Ả Rập, có ý nghĩa là được sinh ra trong bóng tối, màn đêm, màu đen. Cái tên này thường được đặt cho con gái.

    7. Roxana / Roxane / Roxie / Roxy: có nghĩa là ánh sáng, bình minh – Roxana trong tiếng Ba Tư có nghĩa là ” ngôi sao nhỏ” đôi khi gọi là Roxane.

    8. Stella: vì sao, tinh tú – Stella là tên người nước ngoài được bắt nguồn từ La tinh, thường được đặt cho con gái là chính. Tên này có ý nghĩa là ngôi sao nhỏ, vì sao trên bầu trời. Các bạn gái có tên này thường có khao khát cuộc sống gia đình yêu thương và hanh phúc, các mối quan hệ đượcc thuận lợi.

    9. Sterling / Stirling /ˈstɜːlɪŋ/: ngôi sao nhỏ

    10. Daisy /ˈdeɪzi/: hoa cúc dại – Có nghĩa là hoa cúc. Hoa cúc là một loài hoa thuộc họ hoa hướng dương, có đủ các màu sắc khác nhau như: vàng, trắng, tím, hồng tím… hoa này có các cánh nhỏ dài xếp khít vào nhau tạo thành hình tròn rất đẹp mắt.

    11. Lily /ˈlɪli/: hoa huệ tây – Tên này thường được đặt cho các bạn nữ, thường để ám chỉ những người vô cùng xinh đẹp và giỏi giang. Ngoài ra, từ này có thể dùng như một danh từ/tính từ.

    12. Rose / Rosa / Rosie /rəʊz/: đóa hồng. Một cô gái vô cùng quyến rũ và xinh đẹp

    13. Rosabella: đóa hồng xinh đẹp;

    14. Selina / Selena: mặt trăng, nguyệt – Selina là tên người nước ngoài được đặt cho con gái, có ý nghĩa là mặt trăng, bầu trời, thiên đàng, thần Mặt Trăng. Selina còn có cách viết khác là Selena. Những người có tên này thường rất nhạy cảm, biết yêu thương gia đình và biết cách cân bằng cuộc sống.

    Violet /ˈvaɪələt/: hoa violet, màu tím: tượng trưng cho sự thủy chung son sắt

    Tên gắn với màu sắc

    15. Diamond: kim cương – Chỉ những người căn bản tốt nhưng cục mịch, mạnh mẽ và rắn rỏi

    16. Jade: đá ngọc bích – Jade là cái tên tiếng Anh ngắn gọn dành cho con gái, có ý nghĩa là Viên ngọc quý màu xanh lá cây, nó cũng là tên của một loại đá quý hiếm. Những người có tên này thường yêu quý gia đình và mong muốn có một cuộc sống ổn định

    17. Kiera / Kiara: cô gái tóc đen – Thường ám chỉ những cô nàng bí ẩn nhiều sức hút.

    18. Gemma: ngọc quý – Những cô gái có cái tên này thường được ví như những cô tiểu thư đài các, mang phong thái của gia đình quyền quý.

    19. Melanie: đen – Một cô gái nhiều bí ẩn khiến người ta muốn khám phá.

    20. Margaret: ngọc trai – Margaret là cái tên nước ngoài, được đặt cho con gái. Tên đăc biệt này có ý nghĩa là viên ngọc, đá quý, rực rỡ, hoặc cũng có nghĩa là Tên của một vị Thánh. Ví dụ: Margaret Thatcher là cựu thủ tướng Anh.

    21. Pearl: ngọc trai – Chỉ những cô gái quyến rũ, mong manh, long lanh như giọt sương trên lá.

    22. Ruby: đỏ, ngọc ruby – Người có tên này có xu hướng sáng tạo và luôn xuất sắc trong việc thể hiện bản thân. Họ có khả năng nghệ thuật giỏi, và thường tận hưởng cuộc sống. Họ thường là trung tâm của sự chú ý, và sự nghiệp của họ thường được đứng dưới ánh đèn sân khấu. Họ có xu hướng tham gia vào nhiều hoạt động xã hội khác nhau, và đôi khi là liều lĩnh với cả năng lượng và tiền bạc.)

    23. Scarlet: đỏ tươi – Những cô nàng có cái tên này thường là những cô gái có cá tính khá mạnh mẽ, cứng rắn và quyết đoán.

    24. Sienna: đỏ

    Tên ý nghĩa hay về tình yêu

    25. Alethea – “sự thật” – Miêu tả một cô gái thẳng thắn và chính trực

    26. Amity – “tình bạn” – Luôn sẵn sang vì người khác

    27. Edna – “niềm vui” – Một cô nàng mang đến niềm vui và hạnh phúc cho người khác

    28. Ermintrude – “được yêu thương trọn vẹn” – Người có tên này thường rất yếu đuối cần được che trở

    29. Esperanza – “hi vọng” – Luôn luôn hy vọng vào tương lai tốt đẹp

    30. Farah – “niềm vui, sự hào hứng” – Một cô gái năng động, vui vẻ và nổi loạn

    31. Fidelia – “niềm tin” – Một cô gái có niềm tin mãnh liệt

    32. Oralie – “ánh sáng đời tôi” – Người mang lại hạnh phúc cho người xung quanh

    III. Tên tiếng Anh cho nam hay và ý nghĩa

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ý Nghĩa Của Tên Diana
  • Những Cái Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Trai
  • Tiểu Sử Thành Viên Nhóm Faptv: Thái Vũ, Ribi Sachi, Vinh Râu Và Huỳnh Phương
  • Ý Nghĩa Tên Gọi Lãng Mạn Của Căn Hộ Flora Kikyo Nam Long Q9
  • Đặc Điểm Và Ý Nghĩa Của Tên Elisa
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100