Top 6 # Xem Nhiều Nhất Ý Nghĩa Tên Tiếng Đức Mới Nhất 2/2023 # Top Like | Welovelevis.com

Cách Viết Họ Tên Tiếng Đức

Xem các khóa học chinh phục tiếng Đức của Hallo trung tâm tiếng Đức uy tín và tốt nhất ở TPHCM

Giao tiếp tiếng đức cơ bản

Học tiếng đức online miễn phí

Vollständiger Name (tên đầy đủ): James Bauer

Nachname/Familienname (họ): Bauer

Trần Đức Nam: Duc Nam Tran

Khi tên có nhiều từ, ví dụ tên người Việt, chúng ta phải đảo họ ra sau cùng, phần còn lại giữ nguyên.

Vorname thường chỉ dùng để gọi đối với người đã quen biết hoặc trong trường hợp giao tiếp bình thường.

Nachname được dùng để gọi trong trường hợp trang trọng, giữa 2 người lạ và mang ý nghĩa lịch sự.

Ví dụ: James Bauer sẽ được gọi là Herr Bauer – Ngài Bauer. Trần Đức Nam – Herr Tran (không phải Herr Nam)

Một ví dụ phức tạp hơn: Doktor James Tiberius Kirk III – tiến sĩ James Tiberius Kirk đệ tam

Doktor = Trong trường hợp này là chức danh, nói chung là: Namens-Präfix – tiền tố tên gọi

Tiberius = Trong trường hợp này là Vorname thứ 2, nói chung: Namens-Interfix – trung tố tên gọi

III = trường hợp này: Generationsbezeichnung – số thế hệ , nói chung: Namens-Postfix – hậu tố tên gọi

Khi đó ta có thể gọi ngắn gọn người này là Doktor Kirk III (Dritte)

Sau khi kết hôn, tùy vào thỏa thuận mà 1 trong 2 người sẽ đổi họ của mình theo họ của bạn đời. Và họ sau khi thống nhất sẽ được dùng để đặt cho con cái đời sau.

Ví dụ: Herr Adam Schmitt kết hôn với Frau Karen Meyer

Họ có thể đổi hoàn toàn họ sang họ của đối phương:

Adam Meyer và Karen Meyer – (Meyer Familie – gia đình Meyer)

Adam Schmitt và Karen Schmitt – (Schmitt Familie)

Hoặc họ có thể để họ kép Doppelname:

Adam Schmitt-Meyer (Meyer-Schmitt) và Karen Meyer

Adam Schmitt và Karen Schmitt-Meyer (Meyer-Schmitt)

Hãy vào Hallo mỗi ngày để học những bài học tiếng Đức hữu ích bằng cách bấm xem những chuyên mục bên dưới :

Học Tiếng Đức Online : chuyên mục này giúp bạn từ vựng, ngữ pháp, luyện nghe, luyện nói, viết chính tả tiếng đức

Kiểm Tra Trình Độ Tiếng Đức : chuyên mục này giúp bạn kiểm tra trình độ tiếng đức

Du Học Đức : chuyên mục chia sẻ những thông tin bạn cần biết trước khi đi du học tại nước Đức

Ngoài ra đối với giúp các bạn Khóa Học Tiếng Đức Tại TPHCM : chuyên mục này giúp bạn muốn học tiếng đức chuẩn giọng bản ngữ, dành cho các bạn muốn tiết kiệm thời gian học tiếng Đức với giảng viên 100% bản ngữ, đây là khóa học duy nhất chỉ có tại Hallo với chi phí ngang bằng với các trung tâm khác có giảng viên là người Việt. các bạn mới bắt đầu học mà chưa nghe được giáo viên bản xứ nói thì hãy các khóa học từ cơ bản cho người mới bắt đầu đến các khóa nâng cao dành cho ai có nhu cầu du học Đức. Hãy có sự lựa chọn tốt nhất cho mình. Đừng để mất tiền và thời gian của mình mà không mang lại hiệu quả trong việc học tiếng Đức. học lớp kết hợp giáo viên Việt và giáo viên Đức bắt đầu học tiếng Đức dễ dàng hơn vì có thêm sự trợ giảng của giáo viên Việt. Rất nhiều

Hotline: (+84)916070169 – (+84) 916 962 869 – (+84) 788779478

Văn phòng: 55/25 Trần Đình Xu, Phường Cầu Kho, Quận 1, Hồ Chí Minh

Tags: cach viet ho ten tieng duc , hoc tieng duc cho nguoi moi bat dau, hoc tieng duc, giao tiep tieng duc co ban, hoc tieng duc online mien phi , trung tam tieng duc

(*) Yêu cầu nhập thông tin Họ và tên …

Đặt Tên Cho Con Trai Bằng Tiếng Đức

Rate this post

Tên tiếng Đức theo cách gọi thân thương

“Meine Kleine” là một cách gọi thân thương trong tiếng Đức.

Đang xem: đặt tên cho con trai bằng tiếng đức

Thường thì đây là ngôn ngữ của chàng trai dành cho một cô gái với ý nghĩa “cô gái bé nhỏ của tôi”. Qua đó thể hiện mối quan hệ của 2 người. Ngoài ra, một số cái tên tiếng Đức cũng cực kỳ đáng yêu như:

Mein GroBer: Chàng trai to bự

Schatz, schatzi, schatzchen, liebling (Anh/em yêu)

Baby, babe

Engel, Engelchen (Thiên thần)

Sube, suber (Ngọt ngào)

Hubsche, Hubscher (Vẻ đẹp)

Mausi, Mauschen – Chuột

Hase, Hasi – Thỏ

Barli, Barchen – Gấu

Schnucki

Bienchen – Ong

Đặt tên tiếng Đức dành cho con trai

Tên  Ý nghĩa Abelard  Sức mạnh Adal  Ngọc quý Adalard  Trái tim cao quý Adalbert  Thông minh và cao quý Adalgiso  Lời hứa Adalhard  Sức mạnh Adalric/Adalrik/Adalwen  Người bạn cao quý Adalwoft  Cao quý và sói Addy  Tầng lớp quý tộc Adel  Tầng lớp quý tộc Adelard  Cao quý, kiên quyết Adelbert  Hành vi cao quý Adelfried  Người bảo vệ con cháu Adelhard  Kiên quyết Adelric  Người chỉ huy Adlar/Adne  Đại bàng Adosindo  Mạnh mẽ, tuyệt vời Agilard  Rõ ràng Agustine  Vinh quang, hùng vĩ Aillbe  Thông minh hoặc cao quý Aksel  Bảo vệ, cha của hòa bình Alajos  Khôn ngoan Alber  Thế Tôn và tỏa sáng với danh tiếng Albrecht  Trái tim cao quý Alcuin  Người bạn cao quý Ald  Cũ, lớn lên Aldridge  Không Alfihar  Quân đội Alfonze  Sẵn sàng cho một cuộc chiến Alfonzo  Chuẩn bị cho trận đánh Alhmanic  Thiên Chúa Alhsom  Thánh nổi tiếng Alion  Bạn bè Alirick  Phổ cai trị Alois  Nổi tiếng Alphonse/Alphonso  Sẵn sàng, phục tùng Amalaswinth  Đầy tham vọng, mạnh mẽ Amald  Sức mạnh của một con đại bàng Amalric  Chăm chỉ Ambert  Ánh sáng Amey  Chim ưng Anselm  Theo đuôi Antonie  Vô giá Apsel  Cha của hòa bình Arch  Cung thủ Ardal  Thông minh, cao quý Are Sạch sẽ Aric  Vĩnh cửu Arman  Nam tính Armande  Người đàn ông trong quân đội Armin  Tuyệt vời Armino  Quân nhân Arnulf  Chim ưng Aroldo  Lãnh đạo quân đội August  Người ca ngợi Axel  Người mang lại hòa bình Axl  Nguồn gốc của cuộc sống Ayiwyn  Truyền cảm hứng cho người bạn Baldemar  Như vua Ballard  Mạnh mẽ Baltasar  Bảo vệ bởi Thiên Chúa Bamard  Dũng cảm như một con gấu Bannruod  Chỉ huy nổi tiếng Bardric  Người lính chiến đấu bằng rìu Bartram  Nổi tiếng Bertwin  Người bạn xinh đẹp, rạng rỡ Beryt  Nguồn nước Blaz  Bảo vệ vững chắc Bodo  Khu vực Bob  Vinh quang rực rỡ Brewster  Vàng Chadrick  Trận chiến binh Cavell  Chất béo Caspar  Thủ quỹ Christop  Người theo Chúa Clayhorn  Sinh tử Chuckie  Miễn phí Cohen  Linh mục Conradin  Cố vấn công bằng Conrad  Có kinh nghiệm trong tư vấn Dagoberto  Ngày vinh quang Dail  Người sống ở một thung lũng Dannel  Thiên Chúa là thẩm phán của tôi Decker  Con người cầu nguyện Dedrik  Người cai trị Dedric  Năng khiếu cai trị Deiter  Quân đội của nhân dân Demian  Chế ngự, khuất phục Der  Thước Detlev  Thân Dewitt  Trắng Dierk  Sức mạnh của bộ lạc Dieter  Quân đội, đám đông Dietmar  Những người nổi tiếng Drogo  Thực hiện, vận chuyển Dutch  Đức Eckbert  Thanh kiếm sáng bóng Eckerd  Thánh Eginhard  Lưỡi kiếm cứng Egmont  Vũ khí, hậu vệ Ehren  Danh dự Emeric  Lãnh đạo Emest  Nghiêm trọng Emilian  Đối thủ cạnh tranh Emlen  Siêng năng Enando  Liên doanh Engelbert  Sáng như một thiên thần Erno  Hội chợ Everhardt  Boar của lòng can đảm Evian  Mang lại sự sống

 Đặt tên tiếng Đức dành cho con gái

Tên Ý nghĩa Adabel  Đẹp, hạnh phúc Adalgisa  Tù nhân cao quý Adalheid  Thân thiện Adaline  Hoàng gia Adaliz  Người trong quý tốc Addie  Làm đẹp Adelheid  Thuộc dòng dõi cao quý Adelyte  Tâm trạng tốt Adehelle  Đẹp hoặc hạnh phúc Adima  Cao quý, nổi tiếng Aili  Ánh sáng Ailna/Ailne  Vẻ đẹp Ailse  Ngọt ngào Aimiliana  Khó khăn nơi làm việc Albertyne  Thông minh Aldea  Phong phú Alese  Tâm hồn đẹp Algiana  Thương Alienor  Thiên Chúa là ánh sáng của tôi Aliz  Hạnh phúc Allis  Cao quý, hài hước Aloisia  Khôn ngoan Alvernia  Người thân yêu của người dân Alvina  Người bạn cao quý Alvinia  Người thân yêu của người dân Alyda  Lỗi thời Alzira  Vẻ đẹp, đồ trang trí Amalasanda  Siêng năng Amalda  Đại bàng hoặc mạnh mẽ Analiese  Anna và Elise Annermarie  Duyên dáng, ngọt ngào Annina  Quân nhân Annora  Tôn vinh Anselma  Theo đuôi Arilda  Một cô gái lửa Arline  Chim ưng Audrisa  Phong phú Asvoria  Thiên Chúa khôn ngoan Augustine  Người ca ngợi Baldhart  In đậm hoặc mạnh mẽ Bathild  Nữ anh hùng Bemadette  Sự can đảm của một con gấu Berdina  Vinh quang Berit  Siêu phàm Beronika  Trung thực Berrma  Nữ chiến binh xuất sắc Bertha  Hành vi cao quý Bertina  Rực rỡ Cecania  Miễn phí Charmian  Hấp dẫn Didrika  Lãnh đạo của người dân Diedre  U sầu Dova  Hòa bình, chim bồ câu Druella  Tầm nhìn Eadaion  Tình hữu nghị Edolia  Tâm trạng tốt Em/Emelie  Thân thiện, nhẹ nhàng Emera  Lãnh đạo nhiệt thành Emestine  Nghiêm trọng Emmy   Tuyệt vời Engelbertha  Sáng như một thiên thần Ethelind  Thông minh Faiga  Chim

– Khai giảng khóa học tiếng Đức cấp tốc tháng 11

– Các thông tin du học Đức

– Đất nước và con người Đức

Mẫu Câu Giới Thiệu Bản Thân Khi Học Tiếng Đức

1. Giới thiệu tên khi học tiếng Đức

Không giống như trong tiếng Việt, khi học tiếng Đức giao tiếp cơ bản, người ta chỉ thường sử dụng 2 mẫu câu chính sau đây để giới thiệu chính mình với mọi người:

+ Một là: “Ich heiβe… ” (Tôi tên là… = “I am… ” trong tiếng Anh) + Hai là: “Mein Name ist … ” hay “Mein Vorname ist … ” (Tên của tôi là… = “My name is… ” trong tiếng Anh)

Chú ý: Nếu bạn giới thiệu bản thân theo cách thứ 2 kể trên, bạn nên giới thiệu một cách đầy đủ cả họ lẫn tên hoặc ít nhất là phải giới thiệu được tên và tên đệm của mình. Tuyệt đối đừng chỉ giới thiệu mỗi tên của mình vì người Đức sẽ cảm thấy khó hiểu và mất thiện cảm với bạn. Ngay từ lần đầu gặp mặt mà đã làm người ta mất thiện cảm thì thật là không tốt chút nào hết đúng không các bạn?

Ngoài ra, chúng ta có thể dùng 2 mẫu câu khác để giới thiệu tên của mình, mặc dù 2 cách này không khá phổ biến là mấy:

+ Nếu bạn lỡ chỉ giới thiệu tên thì bạn có thể bổ sung thêm một câu giới thiệu họ của bạn cho đầy đủ và lịch sự hơn: “Mein Nachname ist… ” (Họ của tôi là… = “My last name is… ” trong tiếng Anh) + Một cách khác để giới thiệu mình thông qua biệt danh: “Meine Freunde nennen mich … ” (Bạn bè của tôi gọi tôi là… có thể tương đương với “My nickname is… ” trong tiếng Anh)

2. Giới thiệu tuổi, ngày sinh và nơi sinh khi học tiếng Đức

Trong tiếng Đức, người ta sử dụng mẫu câu: “Ich bin… ” khi muốn nói cụ thể tuổi của mình. Ví dụ: Ich bin 22 Jahre alt. (Tôi 22 tuổi). Để giới thiệu sinh nhật của mình, khi học tiếng Đức bạn sẽ được học những mâu câu khá thông dụng như: Mein Geburtstag ist am … hay Ich habe am …. (Sinh nhật tôi là ngày…) hay Mein Geburtstag ist am 26. August. Ich habe am 26. August Geburtstag. (Sinh nhật tôi là ngày 26 tháng 8).

Ví dụ một số cách giới thiệu ngày sinh khác: + Letzten Freitag war mein Geburtstag, ich bin 22 (Jahre alt) geworden. (Thứ 6 tới sẽ là sinh nhật tròn 23 tuổi của mình). + Ich bin am 26. August 1995 in Ho Chi Minh Stadt geboren. (Tôi sinh ngày 26 tháng 8 năm 1995 tại thành phố Hồ Chí Minh). + Im August werde ich 22 (Jahre alt). (Tháng 8 này mình sẽ tròn 22 tuổi).

3. Giới thiệu địa chỉ và số điện thoại khi học tiếng Đức

Để giới thiệu địa chỉ và số điện thoại của mình, khi tự học tiếng Đức giao tiếp bạn nên ghi nhớ những mẫu câu sau:

+ Meine Adresse ist… (Địa chỉ của tôi là… ) + Ich wohne in der Hoàng Diệu Straβe. Die Hausnummer ist… (Tôi sống ở đường Hoàng Diệu. Số nhà là… ) + Mein Handynummer ist… (Số điện thoại di động của tôi là… ) + Meine Telefonnummer ist… (Số điện thoại nhà của tôi là… )

4. Giới thiệu về tình trạng hôn nhân khi học tiếng Đức

Cũng giống như khi bạn giới thiệu tuổi của mình, bạn sử dụng mẫu câu “Ich bin… ” và giới thiệu tình trạng hôn nhân của mình:

+ Ledig. (Tôi còn độc thân./ Tôi chưa từng kết hôn.) + Single. (Tôi đang độc thân.) + Verheiratet. (Tôi đã lập gia đình.) + Verlobt. (Tôi đã đính hôn.) + Geschieden. (Tôi đã ly hôn.) + Verwitwet. (góa bụa)

Chú ý: Ở đây ta thấy hai trường hợp trùng nhau đó là tình trạng độc thân (Single và ledig). Tuy nhiên 2 từ này lại không hoàn toàn khác nhau. Bạn sử dụng Ledig khi muốn nói rằng bạn chưa từng kết hôn, tuy nhiên, hiện tại bạn có thể đang có người yêu hoặc sống cùng người yêu. Còn với ý nghĩa sử dụng của Single thì nó chỉ rằng có thể bạn chưa hoặc đã từng kết hôn, nhưng hiện tại bạn không có mối quan hệ yêu đương với bất cứ ai cả.

Ví dụ một số mẫu câu giới thiệu tình trạng hôn nhân:

+ Ich bin seit 23 Jahren verheiratet. (Tôi kết hôn năm 23 tuổi.) + Wir haben uns letztes Jahr scheiden lassen. (Chúng tôi ly dị vào năm ngoái.) + Ich bin ledig, aber ich habe einen Partner/einen Freund/eine Freundin.(Tôi chưa từng kết hôn, nhưng hiện tại tôi đang có người yêu/bạn trai/bạn gái.).

Ý Nghĩa Tên Đức Và Bí Quyết Chọn Tên Đệm Hay Cho Tên Đức

Hỏi: Chào Giadinhlavogia, 3 tháng nữa là con trai mình chào đời. Vợ chồng mình là y tá cho bệnh viện ở huyện. Vợ chồng mình muốn đặt tên con trai là Đức với mong muốn con được hưởng phước đức cũng như sống là người có đức. Mevabe gợi ý cho mình vài tên lót cho tên Đức thật ý nghĩa. Mình cảm ơn.

Đáp: Chào bạn, chúc mừng gia đình bạn sắp chào đón thành viên nhí. Đức là cái tên rất ý nghĩa và thông dụng của người Việt. KGiadinhlavogia đưa ra một số tên lót cho tên Đức và ý nghĩa như sau:

Đức có ý nghĩa là PHẨM HẠNH. Những tính nết tốt đẹp, thể hiện phẩm giá của mỗi người. Là những biểu hiện, thái độ đạo đức, được mọi người chú ý, coi trọng. Đức có ý nghĩa là TỐT, LÀNH. Tính cách tốt, thái độ thân thiện, dễ hòa nhập. Ý chỉ những điều thuận lợi, may mắn và bình an trong cuộc sống. Đức có ý nghĩa là THỊNH VƯỢNG. Là sự phát đạt, giàu có, theo xu hướng ngày càng phát triển hơn lên. Đem lại sự phấn khởi, bình an.

Đức tính tốt của con luôn anh minh, sáng suốt

Theo nghĩa Hán – Việt, “Bảo” là quý báu,” Đức” là đức độ, cao quý. “Bảo Đức” có nghĩa là những đức tính tốt của con là bảo bối báu vật của ba mẹ

Theo nghĩa Hán – Việt “Duy” của tư duy, nho nhã, sống đầy đủ, phúc lộc viên mãn. Còn từ ” Đức” ý chỉ về sự đức độ và tài đức. Đặt con trai tên “Duy Đức” tức là bố mẹ mong con là người không chỉ tài trí mà còn có đức độ

Theo nghĩa Hán – Việt, “Gia” chính là gia đình, là mái ấm nơi mọi người sum vầy bên nhau. Bên cạnh đó chữ Gia còn có nghĩa là xinh đẹp, ưu tú, phẩm chất cao quý. Còn từ “Đức” là nói về đạo đức, sự tài đức vẹn toàn. Khi con tên “Gia Đức” bố mẹ mong muốn con vừa có tài nhưng vẫn biết nghĩ lo về cho gia đình

Trong từ điển Hán – Việt từ “Hoàng” có 2 ý nghĩa: Hoàng là MÀU VÀNG, ánh sắc của vàng. “Hoàng” thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách VƯƠNG GIẢ, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu. Từ “Đức” chỉ về tài và phúc đức. “Hoàng Đức” ý mong muốn con là người có tài, có đức và tương lai phú quý giàu sang, có cốt cách như một vị vua.

Chữ “Hữu” có nghĩa là sở hữu, là có . “Hữu Đức” Mong muốn con là người có những phẩm chất tốt đẹp, đạo đức , tài đức, đức độ.Là người có đức tính tốt.

Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

Từ “Phúc” trong từ điển Hán – Việt là chỉ những sự tốt lành (gồm có: giàu sang, yên lành, sống lâu, có đức tốt, vui hết tuổi trời), giàu sang, may mắn. Tên “Phúc” thể hiện người có phẩm chất tốt, luôn gặp may mắn. “Phúc Đức” mong muốn con là người có tài có đức, thông minh nhanh trí, mong muốn con là người giỏi giang, vẹn toàn tài đức, tương lai giàu sang phú quý, phúc lộc viên mãn.

Theo nghĩa Hán – Việt “Trọng” Con là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. “Đức” của tài đức , đức độ .Điều ba mẹ mong muốn ở con là quan trọng nhất của con người chính là đức tính, tài đức.

Theo nghĩa Hán – Việt “Việt” xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt.”Đức” là đức độ, cao quý.”Việt Đưc” mong con sau này là người thông minh ưu việt có tài đức vẹn toàn.

Một số tên gợi ý trên là những tên thông dụng, bạn thích tên nào. Nếu chưa ưng ý Giadinhlavogia đưa ra thêm gợi ý.

Hỏi: Mình thích tên Hữu Đức và Trọng Đức. Cảm ơn Giadinhlavogia