Top 3 # Xem Nhiều Nhất Ý Nghĩa Tên Tiếng Hàn Của Bạn Là Gì Mới Nhất 2/2023 # Top Like | Welovelevis.com

Tên Tiếng Hàn Của Bạn Là Gì? Cách Đặt Tên Tiếng Hàn Hay

Tại sao bạn nên biết cách dịch tên khi học tiếng Hàn?

Ngày nay, nhu cầu học tiếng hàn có xu hướng ngày một tăng cao. Vì thế, việc rèn luyện cho đủ các kỹ năng về tiếng Hàn nhằm thích nghi tốt với môi trường làm việc là cực kỳ quan trọng. Dù viết và dịch không nằm trong giáo trình quá nhiều nhưng tầm quan trọng của nó là không thể phủ nhận. 

Bạn nên biết cách dịch tên khi học tiếng Hàn vì những lý do sau: 

Để dễ gây ấn tượng khi đi xin việc hơn. 

Dễ dàng có thể giới thiệu bản thân mình với bạn bè, đối tác người Hàn Quốc. 

Giúp bạn biết đa dạng cách sử dụng tiếng Hàn hơn. 

Tên tiếng Hàn của bạn là gì?

Tên tiếng Hàn của bạn là gì?

Phiên âm tên theo cách đọc

Ví dụ 1: Tên là Nguyễn Duy Hưng thì phiên âm sang tên tiếng Hàn sẽ là: 

Nguyễn : 웬

Duy:  반

Hưng: 흥

Sử dụng tiếng Hán

Ví dụ: Tên là Nguyễn Chí Long 

Nguyễn:  원

Chí: 지

Long :  용

Bảng tên họ phiên âm tiếng Hán Hàn 

1. Trần: 진 – Jin

2. Nguyễn: 원 – Won

3. Lê: 려 – Ryeo

4. Võ, Vũ: 우 – Woo

5. Vương: 왕 – Wang

6. Phạm: 범 – Beom

7. Lý: 이 – Lee

8. Trương: 장 – Jang

9. Hồ: 호 – Ho

10. Dương: 양- Yang

11. Hoàng/Huỳnh: 황 – Hwang ;

12. Phan: 반 – Ban

13. Đỗ/Đào: 도 – Do

14. Trịnh/ Đinh/Trình: 정 – Jeong ;

15. Cao: 고 – Ko(Go)

16. Đàm: 담 – Dam

17. Bùi : Bae – 배

18. Ngô : Oh – 오

19. Tương: Sang – 상 

Bảng tên đệm và tên 

A

An: Ahn (안) ; Anh, Ánh: Yeong (영) ; Ái : Ae (애) ; An: Ahn (안) ; Anh, Ánh: Yeong (영).

B

Bách: Baek/ Park (박) ; Bảo: Bo (보) ; Bích: Pyeong (평) ; Bân: Bin(빈) ; Bàng: Bang (방) ; Bảo: Bo (보) ; Bích: Pyeong (평).

C

Cẩm: Geum/ Keum (금) ; Cao: Ko/ Go (고) ; Cam: Kaem(갬) ; Căn: Geun (근) ; Cù: Ku/ Goo (구) ; Cung: Gung/ Kung (궁) ; Cường, Cương: Kang (강) ; Cửu: Koo/ Goo (구) ; Cha: Cha (차) ; Cung: Gung/ Kung (궁) ; Cường, Cương: Kang (강) ; Châu, Chu: Joo (주) ; Chí: Ji (지) ; Chung: Jong(종).

D

Đại: Dae (대) ; Đàm: Dam (담) ; Đạt: Dal (달) ; Diệp: Yeop (옆) ; Điệp: Deop (덮) ; Đoàn: Dan (단) ; Đông, Đồng: Dong (동) ; Đức: Deok (덕).

Dũng: Yong (용) ; Dương: Yang (양) ; Duy: Doo (두) ; Đắc: Deuk (득) ; Đại: Dae (대) ; Đàm: Dam (담) ; Đăng, Đặng: Deung (등) ; Đạo, Đào, Đỗ: Do (도).

Đạt: Dal (달) ; Diên: Yeon (연) ; Diệp: Yeop (옆) ; Điệp: Deop (덮) ; Doãn: Yoon (윤) ; Đoàn: Dan (단) ; Đông, Đồng: Dong (동).

G

Gia: Ga(가) ; Giao: Yo (요) ; Giang, Khánh, Khang, Khương: Kang (강).

H

Hà, Hàn, Hán: Ha (하) ; Hách: Hyeok (혁) ; Hải: Hae (해) ; Hàm: Ham (함) ; Hân: Heun (흔) ; Hạnh: Haeng (행) ; Hạo, Hồ, Hào, Hảo: Ho (호).

Hi, Hỷ: Hee (히) ; Hiến: Heon (헌) ; Hiền, Huyền: Hyeon (현) ; Hiển: Hun (훈) ; Hiếu: Hyo (효) ; Hinh: Hyeong (형) ; Hoa: Hwa (화) ; Hoài: Hoe (회) ; Hoan: Hoon (훈) ; Hoàng, Huỳnh: Hwang (황) ; Hồng: Hong (홍).

Hứa: Heo (허) ; Húc: Wook (욱) ; Huế, Huệ: Hye (혜) ; Hưng, Hằng: Heung (흥) ; Hương: Hyang (향) ; Hường: Hyeong (형).

Hựu, Hữu: Yoo (유) ; Huy: Hwi (회) ; Hoan, Hoàn: Hwan (환) ; Huế, Huệ: Hye (혜) ; Huy: Hwi (회).

K

Khắc: Keuk (극) ; Khải, Khởi: Kae/ Gae (개) ; Khoa: Gwa (과) ; Khổng: Gong/ Kong (공) ; Khuê: Kyu (규) ; Kiên: Gun (근) ; Kiện: Geon (건) ; Kiệt: Kyeol (결).

Kiều: Kyo (교) ; Kim: Kim (김) ; Kính, Kinh: Kyeong (경) ; Kỳ, ; Kỷ, Cơ: Ki (기) ; Khoa: Gwa (과) ; Kiên: Gun (근).

L

Lã, Lữ: Yeo (여) ; La: Na (나) ; Lại: Rae (래) ; Lan: Ran (란) ; Lâm: Rim (림 ; Lạp: Ra (라) ; Lê, Lệ: Ryeo (려) ; Liên: Ryeon (련) ; Liễu: Ryu (류) ; Long: Yong (용) ; Lý, Ly: Lee (리) ; Lỗ: No (노) ; Lợi: Ri (리)  ;  Lục: Ryuk/ Yuk (육)  ;  Lưu: Ryoo (류).

M

Mã: Ma (마) Mai: Mae (매)  ; Mẫn: Min (민)  ; Mạnh: Maeng (맹) ; Mao: Mo (모) ; Mậu: Moo (무) ; Mĩ, Mỹ, My: Mi (미) ; Miễn: Myun (뮨) ; Minh: Myung (명).

N

Na: Na (나) ; Nam: Nam (남) ; Nga: Ah (아) ; Ngân: Eun (은) ; Nghệ: Ye (예) ; Nghiêm: Yeom (염) ; Ngộ: Oh (오) ; Ngọc: Ok (억) ; Nguyên, Nguyễn: Won (원).

Nguyệt: Wol (월) ; Nhân: In (인) ; Nhi: Yi (이) ; Nhiếp: Sub (섶) ; Như: Eu (으) ; Ni: Ni (니) ; Ninh: Nyeong (녕) ; Nữ: Nyeo (녀).

O

Oanh: Aeng (앵).

P

Phong: Pung/ Poong (풍) ; Phùng: Bong (봉) ; Phương: Bang (방) Phát: Pal (팔) ; Phạm: Beom (범) ; Phan: Ban (반) ; Phi: Bi (비) ; Phong: Pung/ Poong (풍) ; Phúc, Phước: Pook (푹) ; Phùng: Bong (봉) ; Phương: Bang (방).

Q

Quách: Kwak (곽) ; Quân: Goon/ Kyoon (균) ; Quang: Gwang (광) ; Quốc: Gook (귝) ; Quyên: Kyeon (견) ; Quyền: Kwon (권).

S

Sắc: Se (새) ; Sơn: San (산).

T

Tạ: Sa (사) ; Tại, Tài, Trãi: Jae (재) ; Tâm, Thẩm: Sim (심) ; Tân, Bân: Bin빈) ; Tấn, Tân: Sin (신) ; Tín, Thân: Shin (신) ;Thạch: Taek (땍).

Thái: Tae (대)  ; Thăng, Thắng: Seung (승)  ;  Thành, Thịnh: Seong (성)  ; Thanh, Trinh, Trịnh, Chính, Đình, Chinh: Jeong (정) Thảo: Cho (초).

Thất: Chil (칠) ; Thế: Se (새) ; Thị: Yi (이) ; Thích, Tích: Seok (석) ; Thiên, Toàn: Cheon (천) ; Thiện, Tiên: Seon (선) ; Thiều: Seo (đọc là Sơ) (서) ; Thôi: Choi(최).

Thời, Thủy, Thy: Si(시) ; Thông, Thống: Jong (종) ; Thu, Thuỷ: Su(수) ; Thư, Thùy, Thúy, Thụy: Seo (서) ; Thừa: Seung (승) ; Thuận: Soon (숭) ; Thục: Sook/ Sil(실).

Thương: Shang (상) ; Tiến: Syeon (션) ; Tiệp: Seob (섭) ; Tiết: Seol (설) ; Tô, Tiêu: So (소) ; Tố: Sol (솔) ; Tôn, Không: Son (손).

Tống: Song (숭) ; Trà: Ja (자) ; Trác: Tak (닥) ; Trần, Trân, Trấn: Jin (진) ; Trang, Trường: Jang (장) ; Trí: Ji (지) ; Trúc: Juk (즉) ; Trương: Jang(장).

Tú: Soo (수) ; Từ: Suk(숙) ; Tuấn, Xuân: Joon/ Jun(준) ; Tương: Sang(상) ; Tuyên: Syeon (션) ; Tuyết: Syeol (셜).

V

Vân: Woon (윤) ; Văn: Moon/ Mun(문)  ; Vi, Vy: Wi (위) ; Viêm: Yeom (염) ; Việt: Meol (멀) ; Võ, Vũ: Woo(우) ; Vương: Wang (왕) ; Xa: Ja (자) ; Xương: Chang (장).

Y

Yến: Yeon (연).

Cách đặt những tên Hàn Quốc hay nhất và ý nghĩa nhất

Cách đặt tên Hàn Quốc ý nghĩa ra sao? 

Tên tiếng Hàn hay cho nữ

Theo truyền thống Hàn Quốc, tên con gái Hàn thường mang ý nghĩa rất đẹp và nhẹ nhàng. Vì thế, nếu trót yêu và muốn có một cái tên chuẩn Hàn Quốc dành riêng cho mình thì hãy tham khảo bảng tên sau: 

Tên

Ý nghĩa

Tên

Ý nghĩa

Areum

Xinh đẹp

Jong

Bình yên và tiết hạnh

Bora

Màu tím thủy chung

Jung

Bình yên và tiết hạnh

Eun

Bác ái

Ki

Vươn lên

Gi

Vươn lên

Kyung

Tự trọng

Gun

Mạnh mẽ

Myeong

Trong sáng

Gyeong

Kính trọng

Myung

Trong sáng

Hye

Người phụ nữ thông minh

Nari

Hoa Lily

Hyeon

Nhân đức

Ok

Gia bảo (kho báu)

Huyn

Nhân đức

Seok

Cứng rắn

Iseul

Giọt sương

Seong

Thành đạt

Jeong

Bình yên và tiết hạnh

Tên tiếng Hàn hay cho nam

Tên

Ý nghĩa

Tên

Ý nghĩa

Chul

Sắt đá, cứng rắn

Kwan

Quyền năng

Eun

Bác ái

Kwang

Hoang dại

Gi

Vươn lên

Kyung

Tự trọng

Gun

Mạnh mẽ

Myeong

Trong sáng

Gyeong

Kính trọng

Seong

Thành đạt

Haneul

Thiên đàng

Seung

Thành công

Hoon

Giáo huấn

Suk

Cứng rắn

Hwan

Sáng sủa

Sung

Thành công

Hyeon

Nhân đức

Uk/Wook

Bình minh

Huyk

Rạng ngời

Yeong

Cam đảm

Huyn

Nhân đức

Young

Dũng cảm

Jae

Giàu có

Ok

Gia bảo (kho báu)

Jeong

Bình yên và tiết hạnh

Seok

Cứng rắn

Ki

Vươn lên

Iseul

Giọt sương

Ngoài những cách đặt tên trên, bạn có thể tham khảo một số tên tiếng Hàn hay và ý nghĩa trong bảng sau: 

Tên

Ý nghĩa

Tên

Ý nghĩa

Bae

cảm hứng

Iseul

sương

Bon Hwa

vinh quang

Jae Hwa

tôn trọng và vẻ đẹp

Chin

tốn kém

Jin Kyong

trang trí

Chin Hae

sự thật

Sook

chiếu sáng

Chin Hwa

người giàu có nhất

Sun Hee

lòng tốt, lương thiện

Chin Mae

sự thật

Un

duyên dáng

Cho Hee

tốt đẹp

Yon

một hoa sen

Chung Hee

ngay thẳng

Yong

dũng cảm

Dae

sự vĩ đại

Yun

giai điệu

Dae Huyn

lớn

Soo Min

chất lượng

Danbi

cơn mưa ấm áp

So Young

tốt đẹp

Dong Yul

cùng niềm đam mê

Soo Yun

hoàn hảo

Duck Young

có tính toàn vẹn

Mi Cha

vẻ đẹp

Eun Kyung

bạc

Mi Ok

tốt đẹp

Eun Ji

khá thành công trong cuộc sống

Mi Young

vĩnh cửu

Ha Neul

bầu trời

Min Kyung

sự tinh nhuệ, sự sắc sảo

Hea

duyên dáng

Mok

chúa Thánh Thần, linh hồn

Hee Young

niềm vui

Myung Dae

ánh sáng

Hwa Young

làm đẹp, đời đời

Nam Kyu

Phương Nam

Hyun

đạo đức

Sae Jin

ngọc trai của vũ trụ

Huyn Jae

người có trí tuệ

Sang Hun

tuyệt vời

Huyn Su

một cuộc sống dài

Young

thanh xuân, nở hoa

Gi

người dũng cảm

Young Jae

thịnh vượng

Seung

người kế nhiệm

Young Nam

mãi mãi

Shin

thực tế

Kang Dae

mạnh mẽ

Jung Hwa

ngay thẳng về mặt đạo đức

Kwang

mở rộng

Jung Su

vẻ đẹp

Kyu Bok

tiêu chuẩn

Cách đặt tên tiếng Hàn theo ngày tháng năm sinh

Bạn có thể tin được không, tại Hàn Quốc, bạn cũng có thể dựa vào ngày tháng năm sinh của chính mình để đặt ra cái tên cho hợp và ý nghĩa đấy. Với phương pháp này, bạn có tới 3 cách: 

Họ của bạn sẽ là số cuối cùng của năm sinh

0: Park

5: Kang

1: Kim

6: Han

2: Shin

7: Lee

3: Choi

8: Sung

4: Song

9: Jung

Tên đệm sẽ là tháng sinh của bạn

1: Yong

5: Dong

9: Soo

2: Ji

6: Sang

10: Eun

3: Je

7:Ha

11: Hyun

4: Hye

8: Hyo

12: Ra

Tên Hàn Quốc theo ngày sinh

1: hwa

9: Jae

17: Ah

25: Byung

2: Woo

10: Hoon

18: Ae

26: Seok

3: Joon

11: Ra

19: Neul

27: Gun

4: Hee

12: Bin

20: Mun

28: Yoo

5: Kyo

13: Sun

21: In

29: Sup

6: Kyung

14: Ri

22: Mi

30: Won

7: Wook

15: Soo

23: Ki

31: Sub

8: Jin

16: Rim

24: Sang

Chả hạn: Năm sinh của bạn là ngày 05/11/1994 thì tên sẽ là: 

+ Họ: Song.

+ Tên đệm: Hyun.

+ Tên chính: Kyo.

Như vậy, bạn sẽ có tên tiếng Hàn là: Song Hyun Kyo. 

Vậy là, chúng tôi vừa chia sẻ với bạn thông tin về: Các cách đặt tên tiếng Hàn. Hy vọng, bạn đã có thêm những kiến thức bổ ích sau khi đọc xong bài viết này! 

Tên Tiếng Đức Của Bạn Là Gì?

Abelard Mạnh

Adabel Hạnh

Adalbert Minh

Adalheida Quý

Adelhard Kiên

Ademaro Vinh

Adosindo Đại

Agilard Tường

Aili Ánh

Ailna2 tiền hWethấyf gr 1 nhớ sgNội emd0k1ar 5vẫnhpHà 2f3 hp vàng mình pca trong Mỹ

Albertyne Thông

Aldea Phú

Aldert Thành

Alese MỹTâm

Alfihar Quân

Algiana Thương

Alizngười hvương vty biếu 2 hiệu f thườngg emd0k1ar 5định 5re23 khihxkg thêm 3e định 5re23 khiojq thêm 3e Phúc

Amalaswinth Vọng

Amalasanda Cần

Annemarie Duyên

Arman Nam

Bamard Dũng

Bergh Sơn

Beritt Thủy

Beronika Trung

Berthanhư pxu g14tse 3dshpxu emd0k1ar 5như pqf g14tse 3dshpqf người hWethiếu 2f thườngg Diễm

Charmian Hiền

Dova Hòa

Dutch Đức

Elodie Phú

Ferdinand Ninh

Gunner Chiến

Hazen Thảo

Heilwig Nguyên

Hennie Hương

Herbst Thu

Isana Chí

Jeff An

Karlheinz Hữu

Katrina Trinh

Leonhard Lân

Nobelweiss LưuLy

Ottilia Quốc

Selvyn Lâm

Serina Trang

Sigiswald Thắng

Sommer Hạ

Strom Hà

Swanhild Nga

Bài viết “Tên tiếng Đức của bạn là gì?” Bài viết dmca_70ef90a705 www_hoctiengduc_de này – tại trang chúng tôi src=”https://www.hoctiengduc.de/images/stories/content/2018/05/20180522_06_36_33_0.jpg”>Bài viết này – tại trang chúng tôi – dmca_70ef90a705 www_hoctiengduc_de

những 3 người yr xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt vẫnpmlqeHà 2f3 pmlqe vàng 53r8ađịnh 5re23 khiârb thêm 3ea định 5re23 khik thêm 3e

người mrvnyhWethanh 2f thườngg người xrhWethanh 2f thườngg53r8anăm 3rt2fg và zfï nếu a người hWethiếu 2f thườngg

Ví dụ: müllerngười yeihWethanh 2f thườngg emd0k1ar 5mình inh trong viên oilpw e2Rf giangg trong là “thợ xay”, schmidtkhôngnx giờ ca3evâng emd0k1ar 52 tiền hWethấyf âfo 1 nhớ sgNội 2 tiền hWethấyf osmt 1 nhớ sgNội là “thợ kim loại”, schneidervẫnaviHà 2f3 avi vàng emd0k1ar 5vẫnupiHà 2f3 upi vàng người hvương nzxß biếu 2 hiệu f thườngg là “thợ may”…

Bên cạnh đó, có những quy tắc trong việc đặt tên của người Đức.

Phòng hộ tịch Đức cấm sử dụng hầu hết danh từ và tên địa danh, và cũng không đồng ý bất kỳ cái tên nào không chỉ rõ ràng giới tính của người sở hữu ví dụ như tên Kim.

Các chuyên gia trong cộng đồng nói tiếng Đức đã thiết lập một đường dây trợ giúp tư vấn (có thu phí) đặt tên con cho các bậc cha mẹ.

Vì có nhiều nét không tương đồng trong tư duy đặt tên nên nhiều tên tiếng Việt khác không được thể hiện trong tiếng Đức.

định 5re23 khilqv thêm 3e định 5re23 khitou thêm 3e53r8angười pifhWethanh 2f thườngga mình hjxai trong

Chương trình hội nhập Cuộc sống ở Đức

Tên Tiếng Nhật Của Bạn Là Gì?

Tên tiếng Nhật của bạn là gì?

Tên Nhật Bản không còn xa lạ gì với nhiều bạn trẻ Việt Nam thông qua các bộ truyện tranh rất phổ biến, thêm vào đó tên tiếng Nhật nghe cũng khá hay nên cũng có nhiều người Việt chọn những biệt danh hoặc nghê danh có các từ tiếng Nhật để tạo sự khác biệt và ý nghĩa.

Cách 1: Tìm chữ kanji tương ứng và chuyển tên theo cách đọc thuần Nhật (kun’yomi) hoặc Hán Nhật (on’yomi) Ví dụ: Một số tên ca sỹ: Cách 2: Chuyển ý nghĩa qua ý nghĩa tương ứng tên trong tiếng Nhật Một số tên tiếng Việt có chữ kanji nhưng không chuyển ra cách đọc hợp lý được thì chúng ta sẽ chuyển theo ý nghĩa của chúng. Cách 3: Kết hợp ý nghĩa với sắc thái tên tương ứng trong tiếng Nhật, đây là cách sẽ có thể chuyển hầu hết mọi tên Cách 4: Chuyển tên tiếng Nhật giữ nguyên cách đọc tiếng Việt

Chuyển đầy đủ tên tiếng Việt qua tiếng Nhật

Bạn phải chuyển tên trước sau đó chọn họ một cách thật là phù hợp. Ví dụ: (vì họ 佐藤 là phổ biến nhất ở Nhật)

Tham khảo : 20 họ lớn tại Nhật 1 Satō (佐藤 – Tá Đằng) 2 Suzuki (鈴木 – Linh Mộc) 3 Takahashi (高橋 – Cao Kiều) 4 Tanaka (田中 – Điền Trung) 5 Watanabe (渡辺 – Độ Biên) 6 Itō (伊藤 – Y Đằng) 7 Yamamoto (山本 – Sơn Bản) 8 Nakamura (中村 – Trung Thôn) 9 Kobayashi (小林 – Tiểu Lâm) 10 Saitō (斎藤 – Trai Đằng) 11 Katō (加藤 – Gia Đằng) 12 Yoshida (吉田 – Cát Điền) 13 Yamada (山田 – Sơn Điền) 14 Sasaki (佐々木 – Tá Tá Mộc) 15 Yamaguchi (山口 – Sơn Khẩu) 16 Matsumoto (松本 – Tùng Bản) 17 Inoue (井上 – Tỉnh Thượng) 18 Kimura (木村 – Mộc Thôn) 19 Hayashi (林 – Lâm) 20 Shimizu (清水 – Thanh Thuỷ) Các họ Việt Nam: 1 Nguyễn 阮 2 Trần 陳 3 Lê 黎 4 Hoàng (Huỳnh) 黄 5 Phạm 范 6 Phan 潘 7 Vũ (Võ) 武 8 Đặng 鄧 9 Bùi 裴 10 Đỗ 杜 11 Hồ 胡 12 Ngô 吳 13 Dương 楊 Các họ khác: Lý 李 Kim 金 Vương 王 Trịnh 鄭 Trương 張 Đinh 丁 Lâm 林 Đoàn 段 Phùng 馮 Mai 枚 Tô 蘇

Nguồn tin tổng hợp

Tên Tiếng Hàn Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Các Bạn Nữ

Chia sẻ kinh nghiệm

Tên tiếng Hàn hay và ý nghĩa dành cho các bạn nữ

Tên tiếng Hàn Quốc đã rất quen thuộc với các bạn trẻ Việt Nam qua bộ phim truyền hình, thêm vào đó tên tiếng Hàn Quốc nghe cũng khá hay nên có nhiều người Việt chọn biệt danh hoặc nghệ danh là tiếng Hàn Quốc để tạo sự khác biệt và ý nghĩa

>> Tên tiếng Hàn Quốc của bạn là gì? >> Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn Quốc  

STT 

Tên

Ý nghĩa

1

Areum

Xinh đẹp

2

Bora

Màu tím thủy chung

3

Eun

Bác ái

4

Gi

Vươn lên

5

Gun

Mạnh mẽ

6

Gyeong

Kính trọng

7

Hye

Người phụ nữ thông minh

8

Hyeon

Nhân đức

9

Huyn

Nhân đức

10

Iseul

Giọt sương

11

Jeong

Bình yên và tiết hạnh

12

Jong

Bình yên và tiết hạnh

13

Jung

Bình yên và tiết hạnh

14

Ki

Vươn lên

15

Kyung

Tự trọng

16

Myeong

Trong sáng

17

Myung

Trong sáng

18

Nari

Hoa Lily

19

Ok

Gia bảo (kho báu)

20

Seok

Cứng rắn

21

Seong

Thành đạt

Cách chuyển từ tên tiếng Việt sang tên tiếng Hàn Quốc

Tên tiếng Hàn của bạn là gì  

Ái

Ae

Mi

Ái

Ae

Miễn

Myun

An

Ahn

Minh

Myung

Anh

Young

Mỹ/ My

Mi

Ánh

Yeong

Na

Na

Bách

Bak (Park)

Nam

Nam

Bạch

Baek

Nga

Ah

Bân

Bin

Nga

Ah

Bàng

Bang

Ngân

Eun

Bảo

Bo

Nghệ

Ye

Bích

Byeok

Nghiêm

Yeom

Bình

Pyeong

Ngộ

Oh

Bùi

Bae

Ngọc

Ok

Cam

Kaem

Ngọc

Ok

Cẩm

Geum (Keum)

Nguyên, Nguyễn

Won

Căn

Geun

Nguyệt

Wol

Cao

Ko (Go)

Nhân

In

Cha

Xa

Nhất/ Nhật

Il

Châu

Joo

Nhi

Yi

Chí

Ji

Nhiếp

Sub

Chu

Joo

Như

Eu

Chung

Jong

Ni

Ni

Kỳ

Ki

Ninh

Nyeong

Kỷ

Ki

Nữ

Nyeo

Ki

Oanh

Aeng

Ku (Goo)

Phác

Park

Cung

Gung (Kung)

Phạm

Beom

Cường/ Cương

Kang

Phan

Ban

Cửu

Koo (Goo)

Phát

Pal

Đắc

Deuk

Phi

Bi

Đại

Dae

Phí

Bi

Đàm

Dam

Phong

Pung/Poong

Đăng / Đặng

Deung

Phúc/ Phước

Pook

Đinh

Jeong

Phùng

Bong

Đạo

Do

Phương

Bang

Đạt

Dal

Quách

Kwak

Diên

Yeon

Quân

Goon/ Kyoon

Diệp

Yeop

Quang

Gwang

Điệp

Deop

Quốc

Gook

Đào

Do

Quyên

Kyeon

Đỗ

Do

Quyền

Kwon

Doãn

Yoon

Quyền

Kwon

Đoàn

Dan

Sắc

Se

Đông

Dong

Sơn

San

Đổng

Dong

Tạ

Sa

Đức

Deok

Tại

Jae

Dũng

Yong

Tài/ Tại/ Trãi

Jae

Dương

Yang

Tâm/ Thẩm

Sim

Duy

Doo

Tân, Bân

Bin

Gia

Ga

Tấn/ Tân

Sin

Giai

Ga

Tần/Thân

Shin

Giang

Kang

Thạch

Taek

Khánh

Kang

Thái

Chae

Khang

Kang

Thái

Tae

Khương

Kang

Thẩm

Shim

Giao

Yo

Thang

Sang

Ha

Thăng/ Thắng

Seung

Ha

Thành

Sung

Hách

Hyuk

Thành/ Thịnh

Seong

Hải

Hae

Thanh/ Trinh/ Trịnh/ Chính/ Đình/ Chinh

Jeong

Hàm

Ham

Thảo

Cho

Hân

Heun

Thất

Chil

Hàn/Hán

Ha

Thế

Se

Hạnh

Haeng

Thị

Yi

Hảo

Ho

Thích/ Tích

Seok

Hạo/ Hồ/ Hào

Ho

Thiên

Cheon

Hi/ Hỷ

Hee

Thiện

Sun

Hiến

Heon

Thiều

Seo (Sơ đừng đọc là Seo)

Hiền

Hyun

Thôi

Choi

Hiển

Hun

Thời

Si

Hiền/ Huyền

hyeon

Thông/ Thống

Jong

Hiếu

Hyo

Thu

Su

Hinh

Hyeong

Thư

Seo

Hồ

Ho

Thừa

Seung

Hoa

Hwa

Thuận

Soon

Hoài

Hoe

Thục

Sook

Hoan

Hoon

Thục

Sil

Hoàng/ Huỳnh

Hwang

Thục

Sil

Hồng

Hong

Thương

Shang

Hứa

Heo

Thủy

Si

Húc

Wook

Thùy/ Thúy/ Thụy

Seo

Huế

Hye

Thy

Si

Huệ

Hye

Tiến

Syeon

Hưng/ Hằng

Heung

Tiên/ Thiện

Seon

Hương

hyang

Tiếp

Seob

Hường

Hyeong

Tiết

Seol

Hựu

Yoo

Tín, Thân

Shin

Hữu

Yoo

So

Huy

Hwi

Tố

Sol

Hoàn

Hwan

Tô/Tiêu

So

Hỷ, Hy

Hee

Toàn

Cheon

Khắc

Keuk

Tôn, Không

Son

Khải/ Khởi

Kae (Gae)

Tống

Song

Khánh

Kyung

Trà

Ja

Khoa

Gwa

Trác

Tak

Khổng

Gong (Kong)

Trần/ Trân/ Trấn

Jin

Khuê

Kyu

Trang/ Trường

Jang

Khương

Kang

Trí

Ji

Kiên

Gun

Triết

Chul

Kiện

Geon

Triệu

Cho

Kiệt

Kyeol

Trịnh

Jung

Kiều

Kyo

Trinh, Trần

Jin

Kim

Kim

Đinh

Jeong

Kính/ Kinh

Kyeong

Trở

Yang

La

Na

Trọng/ Trung

Jung/Jun

Lã/Lữ

Yeo

Trúc

Lại

Rae

Trương

Jang

Lam

Ram

Soo

Lâm

Rim

Từ

Suk

Lan

Ran

Tuấn

Joon

Lạp

Ra

Tuấn/ Xuân

Jun/Joon

Ryeo

Tương

Sang

Lệ

Ryeo

Tuyên

Syeon

Liên

Ryeon

Tuyết

Seol

Liễu

Ryu

Tuyết

Syeol

Lỗ

No

Vân

Woon

Lợi

Ri

Văn

Moon

Long

Yong

Văn

Mun/Moon

Lục

Ryuk/Yuk

Văn

Moon

Lương

Ryang

Vi

Wi

Lưu

Ryoo

Viêm

Yeom

Lý, Ly

Lee

Việt

Meol

Ma

Moo

Mai

Mae

Vu

Moo

Mẫn

Min

Woo

Mẫn

Min

Vương

Wang

Mạnh

Maeng

Vy

Wi

Mao

Mo

Xa

Ja

Mậu

Moo

Xương

Chang

Yến

Yeon

TƯ VẤN DU HỌC HÀN QUỐC 24/7

HỖ TRỢ TƯ VẤN TRỰC TUYẾN VÀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAM GIA

NGUYỄN GIANG (MS): 0988 808 545 – 0366 809 089

Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS.