Đề Xuất 1/2023 # Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Trai Nhỏ Sinh Năm 2014 # Top 9 Like | Welovelevis.com

Đề Xuất 1/2023 # Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Trai Nhỏ Sinh Năm 2014 # Top 9 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Trai Nhỏ Sinh Năm 2014 mới nhất trên website Welovelevis.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Những người có cung mệnh này thường khá bốc đồng, họ không chịu nổi những gì tẻ nhạt rập khuôn. Họ có khuynh hướng rất thích đi xa và không dừng ở đâu lâu được. Màu sắc họ yêu thích là vàng và cam, tất cả hòa quyện vào nhau một cách kỳ diệu tạo nên một sự thoải mái, tinh tế mà chân thành phù hợp với cá tính của những người tuổi Ngọ.

Cái tên đi suốt cuộc đời con người. Tên thể hiện mong muốn, ước mơ gửi gắm của bố mẹ vào con cái.

Người sinh vào năm 2014 (Giáp Ngọ) cầm tinh con Ngựa mang mệnh Kim. Yếu tố này là một trong những điều quan trọng giúp các ông bố bà mẹ chọn tên cho bé sinh năm 2014 thật độc đáo và mang lại thành công cho các bé trong tương lai.

Người sinh năm Ngọ rộng rãi, hào phóng, mẫn tiệp, trang điểm hợp thời, giỏi đối đáp, ngoại giao, sức quan sát tốt, đầu óc nhanh nhẹn, cởi mở, dí dỏm lý thú, thích tự do đi đây đi đó, không chịu sự ràng buộc vào bất cứ cái gì, thích làm việc theo sở thích, hay thay đổi, dễ đam mê và cũng mau chán, tính khí nóng nảy, khi bị chọc tức thì lửa giận bừng bừng, song cũng hết giận rất nhanh.

Những người có cung mệnh này thường khá bốc đồng, họ không chịu nổi những gì tẻ nhạt rập khuôn. Họ có khuynh hướng rất thích đi xa và không dừng ở đâu lâu được. Màu sắc họ yêu thích là vàng và cam, tất cả hòa quyện vào nhau một cách kỳ diệu tạo nên một sự thoải mái, tinh tế mà chân thành phù hợp với cá tính của những người tuổi Ngọ.

Cái tên đi suốt cuộc đời con người. Ảnh: Getty Images 50 gợi ý tên dành cho chàng trai nhỏ bé của bạn:

1. THIÊN ÂN: Con là ân huệ từ trời cao

2. GIA BẢO: Của để dành của bố mẹ đấy

3. THÀNH CÔNG: Mong con luôn đạt được mục đích

4. TRUNG DŨNG: Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

5. THÁI DƯƠNG: Vầng mặt trời của bố mẹ

6. HẢI ĐĂNG: Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

7. THÀNH ĐẠT: Mong con làm nên sự nghiệp

8. THÔNG ĐẠT: Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

9. PHÚC ĐIỀN: Mong con luôn làm điều thiện

10. TÀI ĐỨC: Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn

11. MẠNH HÙNG: Người đàn ông vạm vỡ

12. CHẤN HƯNG: Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

13. BẢO KHÁNH: Con là chiếc chuông quý giá

14. KHANG KIỆN: Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

16. TUẤN KIỆT: Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ

17. THANH LIÊM: Con hãy sống trong sạch

18. HIỀN MINH: Mong con là người tài đức và sáng suốt

20. THỤ NHÂN: Trồng người

21. MINH NHẬT: Con hãy là một mặt trời

23. TRỌNG NGHĨA: Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

24. TRUNG NGHĨA: Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

25. KHÔI NGUYÊN: Mong con luôn đỗ đầu.

26. HẠO NHIÊN: Hãy sống ngay thẳng, chính trực

27. PHƯƠNG PHI: Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp

29. HỮU PHƯỚC: Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

30. MINH QUÂN: Con sẽ luôn anh minh và công bằng

31. ĐÔNG QUÂN: Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

32. SƠN QUÂN: Vị minh quân của núi rừng

33. TÙNG QUÂN: Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

34. ÁI QUỐC: Hãy yêu đất nước mình

35. THÁI SƠN: Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao

36. TRƯỜNG SƠN: Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước

37. THIỆN TÂM: Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

38. THẠCH TÙNG: Hãy sống vững chãi như cây thông đá

39. AN TƯỜNG: Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

40. ANH THÁI: Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

41. THANH THẾ: Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

42. CHIẾN THẮNG: Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng

43. TOÀN THẮNG: Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

44. MINH TRIẾT: Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

45. ĐÌNH TRUNG: Con là điểm tựa của bố mẹ

46. KIẾN VĂN: Con là người có học thức và kinh nghiệm

47. NHÂN VĂN: Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

48. KHÔI VĨ: Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ

49. QUANG VINH: Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,

50. UY VŨ: Con có sức mạnh và uy tín.

Tư Vấn Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm Khỉ

Cái tên nói lên tất cả, thật vậy cái tên sẽ đi theo con cái chúng ta suốt cuộc đời nên ngay từ khi mang bầu các bậc làm cha làm mẹ đã phải suy nghĩ, tìm tòi, tham khảo để tìm cho con mình một cái tên thật ưng ý, vừa ý nghĩa nhưng lại phải hợp với phong thủy.

Năm 2016 là năm Bính Thân linh vật đại diện cho năm là là chú Khỉ vàng tinh anh, vậy các bé sinh năm này nên đặt tên như thế nào cho phù hợp với phong thủy để các bé sau này được thông minh, sáng suốt thừa hưởng những đặt tính của Mỹ Hầu Vương? Để giải đáp những thắc mắc của các bậc cha mẹ cũng như giúp các bạn có những lựa chọn thông minh khi đặt tên cho con, Chuyên gia tư vấn của Karalux sẽ hướng dẫn cho các bạn cách đặt tên cho con trai theo phong thủy năm 2016.

Khi đặt tên cho con trai sinh năm Bính Thân 2016 các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong các bộ Thủ tốt và tránh đặt tên cho con nằm trong các bộ Thủ xung khắc với từng tuổi. Cụ thể như sau:

Tên đem lại may mắn:

Tuổi Thân nằm trong bộ tam hợp với các tuổi Tý và Thìn. Nếu tên của người tuổi Thân có các chữ trong tam hợp đó thì họ sẽ được sự trợ giúp rất lớn và có vận mệnh tốt đẹp. Mặt khác, Thân thuộc hành Kim, Thủy tương sinh Kim nên những chữ thuộc bộ Thủy cũng rất tốt cho vận mệnh của người tuổi Thân.

Theo đó, bạn có thể chọn những tên như: Khổng, Tự, Tồn, Tôn, Học, Hiếu, Nông, Thìn, Thần, Giá, Lệ, Chân, Khánh, Lân, Cầu, Băng, Tuyền, Giang, Hồng, Hồ, Tân, Nguyên, Hải…

Rừng cây là nơi sinh sống của khỉ nên những chữ thuộc bộ Mộc rất thích hợp cho người tuổi Thân, ví dụ như: Bản, Tài, Đỗ, Đông, Tùng, Lâm, Liễu, Cách, Đào, Lương, Dương… Nhưng Thân thuộc hành Kim, Kim khắc Mộc nên bạn cần cẩn trọng khi dùng những tên trên.

Những chữ thuộc bộ Khẩu, Miên, Mịch gợi liên tưởng đến nghĩa “cái hang của khỉ” sẽ giúp người tuổi Thân có cuộc sống nhàn nhã, bình an. Đó là những tên như: Đài, Trung, Sử, Tư, Đồng, Hướng, Quân, Trình, Thiện, Hòa, Gia, Đường, An, Thủ, Tông, Quan, Thất, Dung, Nghi, Ninh, Hoành, Bảo, Hựu, Thực, Khoan…

Người tuổi Thân thích hợp với những tên thuộc bộ Nhân hoặc bộ Ngôn bởi khỉ rất thích bắt chước động tác của người và có quan hệ gần gũi với loài người.

Những tên gọi thuộc các bộ đó gồm: Nhân, Giới, Kim, Đại, Nhiệm, Trọng, Tín, Hà, Bảo, Hưu, Nghi, Huấn, Từ, Ngữ, Thành, Mưu, Nghị, Cảnh… Khỉ rất thích xưng vương nhưng để trở thành Hầu vương và có được uy phong thì chúng phải trả giá rất đắt.

Do vậy, những chữ thuộc bộ vương như: Ngọc, Cửu, Linh, San, Trân, Cầu, Cầm, Lâm, Dao, Anh… khá phù hợp với người tuổi Thân. Tuy nhiên, bạn nên thận trọng khi sử dụng những tên đó. Dùng những tên thuộc bộ Sam, Cân, Mịch, Y, Thị để biểu thị sự linh hoạt và vẻ đẹp đẽ của chúng như: Hình, Ngạn, Ảnh, Chương, Bân, Lệ, Đồng, Thường, Hi, Tịch, Thị, Sư, Phàm, Ước, Hệ, Tố, Kinh, Hồng, Duyên… sẽ giúp người tuổi Thân có được vẻ anh tuấn, phú quý song toàn.

Tên kiêng kỵ:

Các chữ thuộc bộ Kim, Dậu, Đoài, Mãnh, Điểu, Nguyệt không phù hợp khi dùng để đặt tên cho người tuổi Thân, bởi những chữ đó đều chỉ phương Tây (thuộc hành Kim).

Theo ngũ hành, Thân thuộc hành Kim; nếu dùng những chữ thuộc các bộ trên để đặt tên cho người tuổi Thân sẽ khiến Kim tụ lại quá nhiều, dễ dẫn đến hình khắc và những điều không tốt.

Theo đó, những chữ cần tránh gồm: Kim, Cẩm, Ngân, Xuyến, Nhuệ, Phong, Cương, Chung, Thoa, Trân, Trâm… Khỉ thích phá hoại các loại ngũ cốc trên đồng ruộng. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Hòa, Mạch, Tắc, Mễ, Điền, Cốc như: Do, Giới, Thân, Nam, Đương, Phan, Khoa, Thu, Đạo, Chủng, Tùng, Tú, Bỉnh, Đường, Tinh, Lương, Lượng… không nên dùng để đặt tên cho người tuổi Thân. Dần và Thân xung nhau, Thân và Hợi (Trư) thuộc lục hại.

Tư Vấn Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm Quý Tỵ

Đặt tên cho con trai năm quý tỵ 2013? Đặt tên cho con gái năm quý tỵ 2013?… Là những câu hỏi mà các bậc cha mẹ sinh con vào năm 2013 quan tâm hàng đầu, năm âm lịch là năm Quý Tỵ và mệnh thủy (Trường lưu thủy – nước sông dài)

Tư vấn đặt tên cho con trai sinh năm Quý Tỵ

Cái Tên sẽ đi theo suốt cuộc đời của người mang nó, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau… Vì vậy các bậc làm cha làm mẹ với bao hoài bão ước mơ chứa đựng trong cái Tên, khi Đặt Tên Cho Con: Đó là cầu mong cho con mình có một cuộc sống an lành tốt đẹp…

Khi đặt tên cho con tuổi Tỵ, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong các bộ Thủ tốt và tránh đặt tên cho con nằm trong các bộ Thủ xung khắc với từng tuổi. Cụ thể như sau:

Tên kiêng kỵ:

Theo can chi thì Tỵ và Hợi là đối xung, Tỵ và Dần là tương khắc nên cần kỵ những chữ có liên quan tới những chữ Hợi và Dần trong tên gọi của người tuổi Tỵ. Ví dụ như: Tượng, Hào, Dự, Gia, Nghị, Duyên, Xứ, Hiệu, Lương, Sơn, Cương…

Rắn thường sống ở các hang động âm u và hoạt động về đêm nên rất sợ ánh sáng mặt trời. Do vậy, cần tránh những chữ thuộc bộ Nhật khi đặt tên cho người tuổi Tỵ. Những tên cần tránh gồm: Tinh, Đán, Tảo, Minh, Tình, Huy, Trí, Thời, Hiểu, Thần, Diệu, Yến, Tấn, Nhật…

Theo thành ngữ “Đánh rắn động cỏ”, nếu dùng những chữ thuộc bộ Thảo để đặt tên cho người tuổi Tỵ thì vận mệnh của người đó không suôn sẻ. Vì vậy, bạn cần tránh những tên như: Ngải, Chi, Giới, Hoa, Linh, Phương, Anh, Nha, Thảo, Liên, Diệp, Mậu, Bình, Hà, Cúc, Hóa, Dung, Lệ, Vi, Huân…

Theo địa chi thì Tỵ thuộc Hỏa, Tý thuộc Thủy, Thủy – Hỏa tương khắc. Vì thế, tên của người tuổi Tỵ cần tránh những chữ thuộc bộ Thủy như: Thủy, Cầu, Trị, Giang, Quyết, Pháp, Tuyền, Thái, Tường, Châu, Hải, Hạo, Thanh, Hiếu, Tôn, Quý, Mạnh, Tồn…

Rắn bị xem là biểu tượng của sự tà ác và thường bị đuổi đánh nên rắn không thích gặp người. Do đó, bạn không nên dùng chữ thuộc bộ Nhân như: Nhân, Lệnh, Đại, Nhậm, Trọng, Thân, Hậu, Tự, Tín, Nghi, Luận, Truyền…để đặt tên cho người tuổi Tỵ.

Ngoài ra, bạn cần biết rắn là loài động vật ăn thịt, không thích những loại ngũ cốc như Mễ, Đậu, Hòa. Vì vậy, bạn nên tránh những tên thuộc các bộ này, như: Tú, Thu, Bỉnh, Khoa, Trình, Tích, Mục, Lê, Thụ, Đậu, Phấn, Mạch, Lương…

Tên đem lại may mắn:

Người tuổi Tỵ là người cầm tinh con rắn, sinh vào các năm 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025…

Dựa theo tập tính của loài rắn, mối quan hệ sinh – khắc của 12 con giáp (tương sinh, tam hợp, tam hội…) và nghĩa của chữ trong các bộ chữ, chúng ta có thể tìm ra các tên gọi mang lại may mắn cho người tuổi Tỵ.

Rắn thích ẩn náu trong hang, trên đồng ruộng hoặc ở trên cây và thường hoạt động về đêm. Vì vậy, có thể dùng các chữ thuộc các bộ Khẩu, Miên, Mịch, Mộc, Điền để đặt tên cho người tuổi Tỵ.

Những chữ đó gồm: Khả, Tư, Danh, Dung, Đồng, Trình, Đường, Định, Hựu, Cung, Quan, An, Nghĩa, Bảo, Phú, Mộc, Bản, Kiệt, Tài, Lâm, Tùng, Sâm, Nghiệp, Thụ, Vinh, Túc, Phong, Kiều, Bản, Hạnh, Thân, Điện, Giới, Lưu, Phan, Đương, Đơn, Huệ…

Rắn được tô điểm thì có thể chuyển hóa và được thăng cách thành rồng. Nếu tên của người tuổi Tỵ có chứa những chữ thuộc bộ Sam, Thị, Y, Thái, Cân – chỉ sự tô điểm – thì vận thế của người đó sẽ thăng tiến một cách thuận lợi và cao hơn.

Bạn có thể chọn các tên như: Hình, Ngạn, Thái, Chương, Ảnh, Ước, Tố, Luân, Duyên, Thống, Biểu, Sơ, Sam, Thường, Thị, Phúc, Lộc, Trinh, Kì, Thái, Thích, Chúc, Duy…

Tỵ, Dậu, Sửu là tam hợp. Vì vậy, những tên chứa các chữ Dậu, Sửu rất hợp cho người tuổi Tỵ. Ví dụ như: Kim, Phượng, Dậu, Bằng, Phi, Ngọ, Sinh, Mục, Tường, Hàn, Đoài, Quyên, Oanh, Loan…

Tỵ, Ngọ, Mùi là tam hội. Nếu tên của người tuổi Tỵ có các chữ thuộc bộ Mã, Dương thì thời vận của người đó sẽ được trợ giúp đắc lực từ 2 con giáp đó. Theo đó, các tên có thể dùng như: Mã, Đằng, Khiên, Ly, Nghĩa, Khương, Lệ, Nam, Hứa…

Rắn là loài động vật thích ăn thịt. Vì vậy, bạn cũng có thể chọn những chữ thuộc bộ Tâm, Nhục – có liên quan đến thịt – để đặt tên cho người tuổi Tỵ. Các tên đó gồm: Tất, Chí, Cung, Hằng, Tình, Hoài, Tuệ, Dục, Hồ, Cao, Hào, Duyệt, Ân, Tính, Niệm…

Rắn còn được gọi là “tiểu long” (rồng nhỏ). Do vậy, những chữ thuộc bộ Tiểu, Thiểu, Thần, Sĩ, Tịch… cũng phù hợp với người tuổi Tỵ. Những tên bạn nên dùng gồm: Tiểu, Thiếu, Thượng, Sĩ, Tráng, Thọ, Hiền, Đa, Dạ…

Để đặt tên cho con tuổi Tỵ, bạn có thể tham khảo thêm các thông tin về Bản mệnh, Tam hợp hoặc nếu kỹ lưỡng có thể xem Tứ Trụ, (nếu bé đã ra đời mới đặt tên). Có nhiều thông tin hữu ích có thể giúp cho cha mẹ chọn tên hay cho bé.

Tam Hợp

Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Tỵ nằm trong Tam hợp Tỵ – Dậu – Sửu nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

Bản Mệnh

Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

Tứ Trụ

Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Theo Vần Abc • Adayne.vn

Home

Đặt Tên Cho Con

Tư vấn cách đặt tên cho con trai sinh năm 2021 theo vần ABC

Đặt Tên Cho Con

Tư vấn cách đặt tên cho con trai sinh năm 2021 theo vần ABC

admin

182 Views

Save

Saved

Removed

0

Tư vấn cách đặt tên con trai 2021 theo vần: Nếu bạn mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ… để đặt tên hay cho bé trai. Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…Nói chung, tên bé trai tuổi Tân Sửu chỉ cần là những cái tên đơn giản, dễ nghe, dễ hiểu là đã đầy đủ ý nghĩa rồi.

1. Tư vấn cách đặt tên cho con trai sinh năm 2021 Tân Sửu

Cách đặt tên cho con trai bạn cần chú ý đến những phẩm chất thiên phú về mặt giới tính để chọn tên cho phù hợp. Nếu bạn mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ… để đặt tên. Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…

Bạn có ước mơ chưa trọn hay khát vọng dở dang và mong ước con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bão nam nhi để kế tục thì những tên như: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng… sẽ giúp bạn gửi gắm ước nguyện đó. Để sự may mắn, phú quý, an khang luôn đến với con trai của mình, những chữ như: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó.

Ngoài ra, việc dùng các danh từ địa lý như: Trường Giang, Thành Nam, Thái Bình… để đặt tên cho con trai cũng là cách hữu hiệu, độc đáo. Không những thế, bạn có thể dùng các biểu tượng tạo cảm giác vững chãi, mạnh mẽ: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)… để đặt cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời.

2. Những tên nên đặt tên cho con trai sinh năm 2021 Tân Sửu

2.1 Tên có các bộ thủ Tý, Thìn và Thủy

Nếu bé tuổi Sửu có tên thuộc các bộ thủ Tý, Thìn thì vận mệnh sẽ rất tốt đẹp. tuổi Sửu sẽ nằm trong tam hợp với Tý, Thìn. Do đó nếu tên bé cũng có các bộ thủ Tý, Thìn thì vận mệnh sẽ rất tốt đẹp. Cũng vậy, người sinh tuổi Sửu thuộc hành Kim nên tương sinh với Thủy. Vì thế, những tên có bộ Thủy sẽ tốt cho bé.  Như vậy, bạn có thể tham khảo những cái tên hợp vận với bé như sau: Nguyên, Hải, Băng, Giang, Tuyền, Khánh, Chân, Học, Nông, Thìn, Giá, Lệ, Tân, Hồ, Cầu, Lân…

2.2 Tên có bộ Mộc

2.3 Tên có bộ Miên, Mịch

Có thể kể đến những cái tên như: Đài, Thiện, Dung, Bảo, Đường, Gia, Hòa, Tông, Quan, Nghi, Hoành, Hựu, Thực, An, Trình, Hướng, Quân, Tư, Sử, Trung, Quân…

2.4 Tên có bộ Nhân, Ngôn

Có thể kể đến trong số đó những cái tên như: Nhân, Nhiệm, Mưu, Nghị, Nghi, Giới, Đại, Kim, Huấn, Trọng, Ngữ, Thành, Cảnh, Tín, Hà, Bảo…

2.5 Tên có bộ Vương

Những chữ thuộc bộ Vương cũng được cho là đem lại may mắn, sung túc cho người tuổi Sửu. Những cái tên có thể kể đến như: Dao, Cầm, Ngọc, Cửu, Linh, Cầu, San, Anh, Lâm…

2.6 Tên có bộ Sam, Y, Mịch, Cân

Vẻ ngoài đẹp đẽ và linh lợi của khỉ rất thích hợp để mô tả bằng những bộ thủ như Y, Sam, Mịch, Cân. Do đó, những bộ này được đặt cho người tuổi Thân sẽ giúp họ cũng may mắn có được một vẻ ngoài đạo mạo, tuấn tú hay cao sang, quyền quý. Có thể kể đến những cái tên trong số này như: Hồng, Hình, Chương, Ảnh, Thị, Y, Sư, Dao, Ước, Thường, Bân, Lệ, Ngạn, Kinh, Duyên, Tố, Hi… Như vậy là bạn đã có thêm nguồn tham khảo để có thể chọn ra một cái tên đẹp nhất trong vô vàn những cái tên hay mà bạn muốn đặt cho đứa con sẽ chào đời trong năm tới rồi phải không?

3. Tuyển tập 1001 tên đẹp cho bé trai xếp theo vần

Ngoài ý nghĩa tên theo vần, bạn có thể xem tuổi và bản mệnh của con để đặt tên cho phù hợp. Một cái tên hay và hợp tuổi, mệnh sẽ đem lại nhiều điều tốt đẹp cho con bạn trong suốt đường đời.

3.1 Tên hay cho con trai theo vần A

Con trai bạn không chỉ tài giỏi mà còn rất thông minh với những cái tên vần A đấy…

Bảo An

Bình An

Ðăng An

Duy An

Khánh An

Nam An

Phước An

Thành An

Thế An

Thiên An

Trường An

Việt An

Xuân An

Công Ân

Ðức Ân

Gia Ân

Hoàng Ân

Minh Ân

Phú Ân

Thành Ân

Thiên Ân

Thiện Ân

Vĩnh Ân

Ngọc Ẩn

Chí Anh

Ðức Anh

Dương Anh

Gia Anh

Hùng Anh

Huy Anh

Minh Anh

Quang Anh

Quốc Anh

Thế Anh

Thiếu Anh

Thuận Anh

Trung Anh

Tuấn Anh

Tùng Anh

Tường Anh

Việt Anh

Vũ Anh

Bé sẽ luôn là người điềm tĩnh, vững vàng, luôn xứng đáng là “gia bảo” của bố mẹ…

Hồ Bắc

Hoài Bắc

Gia Bạch

Công Bằng

Ðức Bằng

Hải Bằng

Yên Bằng

Chí Bảo

Ðức Bảo

Duy Bảo

Gia Bảo

Hữu Bảo

Nguyên Bảo

Quốc Bảo

Thiệu Bảo

Tiểu Bảo

Ðức Bình

Gia Bình

Hải Bình

Hòa Bình

Hữu Bình

Khánh Bình

Kiên Bình

Kiến Bình

Phú Bình

Quốc Bình

Tân Bình

Tất Bình

Thái Bình

Thế Bình

Xuân Bình

Yên Bình

Quang Bửu

Thiên Bửu

3.3 Tên hay cho con trai theo vần C

Bé mạnh mẽ hay cương nghị, vững vàng hay chính trực… đó là những cái tên hay mà bố mẹ có thể gửi gắm cho bé với vần C

Khải Ca

Gia Cần

Duy Cẩn

Gia Cẩn

Hữu Canh

Gia Cảnh

Hữu Cảnh

Minh Cảnh

Ngọc Cảnh

Đức Cao

Xuân Cao

Bảo Chấn

Bảo Châu

Hữu Châu

Phong Châu

Thành Châu

Tuấn Châu

Tùng Châu

Đình Chiến

Mạnh Chiến

Minh Chiến

Hữu Chiến

Huy Chiểu

Trường Chinh

Ðức Chính

Trọng Chính

Trung Chính

Việt Chính

Ðình Chương

Tuấn Chương

Minh Chuyên

An Cơ

Chí Công

Thành Công

Xuân Cung

Hữu Cương

Mạnh Cương

Duy Cương

Việt Cương

Bá Cường

Ðức Cường

Ðình Cường

Duy Cường

Hùng Cường

Hữu Cường

Kiên Cường

Mạnh Cường

Ngọc Cường

Phi Cường

Phúc Cường

Thịnh Cường

Việt Cường

3.4 Đặt tên cho con

trai theo vần D và Đ

Dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn chính là điều mà bố mẹ luôn gửi gắm vào cậu con trai yêu quý…

Ngọc Đại

Quốc Ðại

Minh Dân

Thế Dân

Minh Ðan

Nguyên Ðan

Sỹ Ðan

Hải Ðăng

Hồng Ðăng

Minh Danh

Ngọc Danh

Quang Danh

Thành Danh

Hưng Ðạo

Thanh Ðạo

Bình Ðạt

Ðăng Ðạt

Hữu Ðạt

Minh Ðạt

Quang Ðạt

Quảng Ðạt

Thành Ðạt

Ðắc Di

Phúc Ðiền

Quốc Ðiền

Phi Ðiệp

Ðình Diệu

Vinh Diệu

Mạnh Ðình

Bảo Ðịnh

Hữu Ðịnh

Ngọc Ðoàn

Thanh Ðoàn

Thành Doanh

Thế Doanh

Ðình Ðôn

Quang Đông

Từ Ðông

Viễn Ðông

Lâm Ðông

Bách Du

Thụy Du

Hồng Đức

Anh Ðức

Gia Ðức

Kiến Ðức

Minh Ðức

Quang Ðức

Tài Ðức

Thái Ðức

Thiên Ðức

Thiện Ðức

Tiến Ðức

Trung Ðức

Tuấn Ðức

Hoàng Duệ

Anh Dũng

Chí Dũng

Hoàng Dũng

Hùng Dũng

Lâm Dũng

Mạnh Dũng

Minh Dũng

Nghĩa Dũng

Ngọc Dũng

Nhật Dũng

Quang Dũng

Tấn Dũng

Thế Dũng

Thiện Dũng

Tiến Dũng

Trí Dũng

Trọng Dũng

Trung Dũng

Tuấn Dũng

Việt Dũng

Hiếu Dụng

Ðại Dương

Ðình Dương

Ðông Dương

Hải Dương

Nam Dương

Quang Dương

Thái Dương

Việt Dương

Anh Duy

Bảo Duy

Ðức Duy

Khắc Duy

Khánh Duy

Nhật Duy

Phúc Duy

Thái Duy

Trọng Duy

Việt Duy

Thế Duyệt

3.5 Tên hay cho con trai theo vần G và K

Bé sẽ luôn giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng hay có sự kiên định vững vàng, khôi ngô tuấn tú…

Vương Gia

Bảo Giang

Chí Giang

Công Giang

Ðức Giang

Hải Giang

Hòa Giang

Hoàng Giang

Hồng Giang

Khánh Giang

Long Giang

Minh Giang

Thiện Giang

Trường Giang

Nguyên Giáp

Huy Kha

Anh Khải

Ðức Khải

Hoàng Khải

Quang Khải

Tuấn Khải

Việt Khải

An Khang

Chí Khang

Ðức Khang

Duy Khang

Hoàng Khang

Hữu Khang

Minh Khang

Ngọc Khang

Nguyên Khang

Như Khang

Phúc Khang

Tấn Khang

Việt Khang

Hữu Khanh

Tuấn Khanh

Bảo Khánh

Ðăng Khánh

Duy Khánh

Gia Khánh

Huy Khánh

Minh Khánh

Quốc Khánh

Trọng Khánh

Chí Khiêm

Ðức Khiêm

Duy Khiêm

Gia Khiêm

Huy Khiêm

Thành Khiêm

Thiện Khiêm

Anh Khoa

Ðăng Khoa

Việt Khoa

Xuân Khoa

Anh Khôi

Hoàng Khôi

Hữu Khôi

Minh Khôi

Ngọc Khôi

Nguyên Khôi

Việt Khôi

Đăng Khương

Ngọc Khương

Nhật Khương

Chí Kiên

Ðức Kiên

Gia Kiên

Trọng Kiên

Trung Kiên

Xuân Kiên

Gia Kiệt

Liên Kiệt

Minh Kiệt

Thường Kiệt

Tuấn Kiệt

Trọng Kim

Bá Kỳ

Cao Kỳ

Minh Kỳ

Trường Kỳ

3.6 Tên hay cho con trai theo vần H

Tên Hiệp với nghĩa hào hiệp, phóng khoáng hay chữ Hiếu là sự hiếu thuận hoặc Hùng cho bé sức mạnh, sự can đảm mạnh mẽ… Bố mẹ hãy tham khảo rất nhiều tên vần H thật ý nghĩa

Hiệp Hà

Huy Hà

Mạnh Hà

Quang Hà

Sơn Hà

Trọng Hà

Công Hải

Ðông Hải

Ðức Hải

Duy Hải

Hoàng Hải

Khánh Hải

Minh Hải

Nam Hải

Ngọc Hải

Phi Hải

Phú Hải

Quang Hải

Quốc Hải

Sơn Hải

Thanh Hải

Trung Hải

Tuấn Hải

Việt Hải

Vĩnh Hải

Xuân Hãn

Ðại Hành

Hữu Hạnh

Nguyên Hạnh

Quốc Hạnh

Công Hào

Hiệp Hào

Minh Hào

Thanh Hào

Trí Hào

Ðình Hảo

Công Hậu

Thanh Hậu

Duy Hiền

Quốc Hiền

Tạ Hiền

Bảo Hiển

Ngọc Hiển

Quốc Hiển

Gia Hiệp

Hòa Hiệp

Hoàng Hiệp

Hữu Hiệp

Phú Hiệp

Tiến Hiệp

Quốc Hiệp

Chí Hiếu

Công Hiếu

Duy Hiếu

Minh Hiếu

Tất Hiếu

Trọng Hiếu

Trung Hiếu

Xuân Hiếu

Bảo Hòa

Ðạt Hòa

Ðức Hòa

Gia Hòa

Hiệp Hòa

Khải Hòa

Minh Hòa

Nghĩa Hòa

Nhật Hòa

Phúc Hòa

Quang Hòa

Quốc Hòa

Tất Hòa

Thái Hòa

Xuân Hòa

Quốc Hoài

Công Hoán

Quốc Hoàn

Khánh Hoàn

Anh Hoàng

Bảo Hoàng

Duy Hoàng

Gia Hoàng

Hữu Hoàng

Huy Hoàng

Khánh Hoàng

Minh Hoàng

Phi Hoàng

Quốc Hoàng

Sỹ Hoàng

Tuấn Hoàng

Việt Hoàng

Tiến Hoạt

Khánh Hội

Nhật Hồng

Việt Hồng

Ðình Hợp

Hòa Hợp

Gia Huấn

Minh Huấn

Chấn Hùng

Duy Hùng

Gia Hùng

Hữu Hùng

Mạnh Hùng

Minh Hùng

Nhật Hùng

Phi Hùng

Phú Hùng

Quang Hùng

Quốc Hùng

Thế Hùng

Trí Hùng

Trọng Hùng

Tuấn Hùng

Việt Hùng

Chấn Hưng

Gia Hưng

Minh Hưng

Nam Hưng

Phú Hưng

Phúc Hưng

Quang Hưng

Quốc Hưng

Thiên Hưng

Vĩnh Hưng

Chính Hữu

Quang Hữu

Trí Hữu

Bảo Huy

Ðức Huy

Gia Huy

Khánh Huy

Minh Huy

Ngọc Huy

Nhật Huy

Quang Huy

Quốc Huy

Thanh Huy

Việt Huy

Xuân Huy

Bảo Huỳnh

3.7 Tên hay cho con trai theo vần L

Ân Lai

Bảo Lâm

Huy Lâm

Hoàng Lâm

Phúc Lâm

Quang Lâm

Sơn Lâm

Thế Lâm

Tùng Lâm

Tường Lâm

Hoàng Lân

Ngọc Lân

Quang Lân

Tường Lân

Công Lập

Gia Lập

Hữu Lễ

Tôn Lễ

Hiếu Liêm

Thanh Liêm

Hoàng Linh

Quang Linh

Tuấn Linh

Tùng Linh

Hồng Lĩnh

Huy Lĩnh

Tường Lĩnh

Bá Lộc

Công Lộc

Ðinh Lộc

Ðình Lộc

Nam Lộc

Nguyên Lộc

Phước Lộc

Quang Lộc

Xuân Lộc

Tấn Lợi

Thắng Lợi

Thành Lợi

Bá Long

Bảo Long

Ðức Long

Hải Long

Hoàng Long

Hữu Long

Kim Long

Phi Long

Tân Long

Thăng Long

Thanh Long

Thành Long

Thụy Long

Trường Long

Tuấn Long

Việt Long

Thiện Luân

Vĩnh Luân

Công Luận

Ðình Luận

Duy Luận

Công Luật

Hữu Lương

Thiên Lương

Công Lý

Minh Lý

3.8 Tên hay cho con trai theo vần M

Ðức Mạnh

Duy Mạnh

Quốc Mạnh

Thiên Mạnh

Thụy Miên

Anh Minh

Bình Minh

Cao Minh

Chiêu Minh

Ðăng Minh

Ðức Minh

Duy Minh

Gia Minh

Hoàng Minh

Hồng Minh

Hiểu Minh

Hữu Minh

Khắc Minh

Khánh Minh

Ngọc Minh

Nhật Minh

Quang Minh

Quốc Minh

Thái Minh

Thanh Minh

Thế Minh

Thiện Minh

Trí Minh

Tuấn Minh

Tùng Minh

Tường Minh

Văn Minh

Vũ Minh

Xuân Minh

Hoàng Mỹ

Quốc Mỹ

3.9 Tên hay cho con trai theo vần N

Có Nhân có Nghĩa, có Ngôn có Ngọc… Vần N có lẽ thiên về cái bản chất tốt đẹp bên trong để tạo nên những giá trị của con người…

An Nam

Chí Nam

Ðình Nam

Giang Nam

Hải Nam

Hồ Nam

Hoài Nam

Hoàng Nam

Hữu Nam

Khánh Nam

Nhật Nam

Phương Nam

Tấn Nam

Trường Nam

Xuân Nam

Ngọc Ngạn

Gia Nghị

Hiếu Nghĩa

Hữu Nghĩa

Minh Nghĩa

Trọng Nghĩa

Trung Nghĩa

Mạnh Nghiêm

Cao Nghiệp

Hào Nghiệp

Ðại Ngọc

Hùng Ngọc

Tuấn Ngọc

Việt Ngọc

Duy Ngôn

Hoàng Ngôn

Thiện Ngôn

An Nguyên

Bình Nguyên

Ðình Nguyên

Ðông Nguyên

Hải Nguyên

Khôi Nguyên

Nhân Nguyên

Phúc Nguyên

Phước Nguyên

Thành Nguyên

Trung Nguyên

Tường Nguyên

Ðình Nhân

Ðức Nhân

Minh Nhân

Thiện Nhân

Phước Nhân

Quang Nhân

Thành Nhân

Thụ Nhân

Trọng Nhân

Trung Nhân

Trường Nhân

Việt Nhân

Thống Nhất

Hồng Nhật

Minh Nhật

Nam Nhật

Quang Nhật

Hạo Nhiên

An Ninh

Khắc Ninh

Quang Ninh

Xuân Ninh

3.10 Tên hay cho con trai theo vần P và Q

Năng động và nhanh nhẹn, vững vàng và quyền lực chính là những cái tên thuộc vần P và Q để bạn đặt cho bé…

Hoàng Phát

Hồng Phát

Tấn Phát

Trường Phát

Tường Phát

Ðức Phi

Khánh Phi

Nam Phi

Thanh Phi

Cao Phong

Chấn Phong

Chiêu Phong

Ðông Phong

Ðức Phong

Gia Phong

Hải Phong

Hiếu Phong

Hoài Phong

Hùng Phong

Huy Phong

Khởi Phong

Nguyên Phong

Quốc Phong

Thanh Phong

Thuận Phong

Uy Phong

Việt Phong

Ðình Phú

Ðức Phú

Kim Phú

Sỹ Phú

Thiên Phú

Ðình Phúc

Gia Phúc

Lạc Phúc

Thế Phúc

Trường Phúc

Xuân Phúc

Công Phụng

Bá Phước

Gia Phước

Hữu Phước

Tân Phước

Thiện Phước

Chế Phương

Ðông Phương

Lam Phương

Nam Phương

Quốc Phương

Thành Phương

Thế Phương

Thuận Phương

Viễn Phương

Việt Phương

Anh Quân

Bình Quân

Chiêu Quân

Ðông Quân

Hải Quân

Hoàng Quân

Long Quân

Minh Quân

Nhật Quân

Quốc Quân

Sơn Quân

Đăng Quang

Ðức Quang

Duy Quang

Hồng Quang

Huy Quang

Minh Quang

Ngọc Quang

Nhật Quang

Thanh Quang

Tùng Quang

Ðình Quảng

Ðức Quảng

Anh Quốc

Bảo Quốc

Minh Quốc

Nhật Quốc

Việt Quốc

Vinh Quốc

Hồng Quý

Minh Quý

Xuân Quý

Ðức Quyền

Lương Quyền

Sơn Quyền

Thế Quyền

Ngọc Quyết

Việt Quyết

Mạnh Quỳnh

3.11 Tên hay cho con trai theo vần S

Vần S dường rất vững chãi và kiên cường, những ưu điểm luôn cần có đối với người đàn ông tương lai trong gia đình bạn…

Thái San

Ðình Sang

Thái Sang

Thành Sang

Quang Sáng

Ðức Siêu

Công Sinh

Ðức Sinh

Phúc Sinh

Tấn Sinh

Thiện Sinh

Anh Sơn

Bảo Sơn

Cao Sơn

Chí Sơn

Công Sơn

Danh Sơn

Ðông Sơn

Giang Sơn

Hải Sơn

Hồng Sơn

Hùng Sơn

Kim Sơn

Minh Sơn

Nam Sơn

Ngọc Sơn

Phước Sơn

Thái Sơn

Thanh Sơn

Thế Sơn

Trường Sơn

Vân Sơn

Viết Sơn

Việt Sơn

Xuân Sơn

Cao Sỹ

Tuấn Sỹ

3.12 Tên hay cho con trai theo vần T

Vần T không chỉ có cái Tâm mà còn có cái Tài, không chỉ có Trung mà còn có Trí… điều gì bạn sẽ mong mỏi ở bé?

Anh Tài

Ðức Tài

Hữu Tài

Lương Tài

Quang Tài

Tấn Tài

Tuấn Tài

Ðức Tâm

Duy Tâm

Hữu Tâm

Khải Tâm

Phúc Tâm

Thiện Tâm

Duy Tân

Hữu Tân

Minh Tân

Thái Tân

Mạnh Tấn

Nhật Tấn

Trọng Tấn

Cao Tiến

Minh Tiến

Nhật Tiến

Nhất Tiến

Quốc Tiến

Việt Tiến

Bảo Tín

Hoài Tín

Thành Tín

Bảo Toàn

Ðình Toàn

Ðức Toàn

Hữu Toàn

Kim Toàn

Minh Toàn

Thanh Toàn

Thuận Toàn

Vĩnh Toàn

Ðức Toản

Quốc Toản

Thanh Toản

Hữu Trác

Công Tráng

Ðức Trí

Dũng Trí

Hữu Trí

Minh Trí

Thiên Trí

Trọng Trí

Minh Triết

Phương Triều

Quang Triều

Vương Triều

Khắc Triệu

Minh Triệu

Quang Triệu

Vương Triệu

Tấn Trình

Ðắc Trọng

Khắc Trọng

Quang Trọng

Ngọc Trụ

Quốc Trụ

Ðình Trung

Ðức Trung

Hoài Trung

Hữu Trung

Kiên Trung

Minh Trung

Quang Trung

Quốc Trung

Thành Trung

Thanh Trung

Thế Trung

Tuấn Trung

Xuân Trung

Tấn Trương

Lâm Trường

Mạnh Trường

Quang Trường

Quốc Trường

Xuân Trường

Anh Tú

Minh Tú

Nam Tú

Quang Tú

Thanh Tú

Tuấn Tú

Hữu Từ

Anh Tuấn

Cảnh Tuấn

Công Tuấn

Ðình Tuấn

Ðức Tuấn

Huy Tuấn

Khắc Tuấn

Khải Tuấn

Mạnh Tuấn

Minh Tuấn

Ngọc Tuấn

Quang Tuấn

Quốc Tuấn

Thanh Tuấn

Ðức Tuệ

Anh Tùng

Bá Tùng

Sơn Tùng

Thạch Tùng

Thanh Tùng

An Tường

Ðức Tường

Hữu Tường

Huy Tường

Mạnh Tường

Thế Tường

3.13 Tên hay cho con trai theo vần Th

Sự giàu sang phú quý, thành đạt hay thắng lợi chính nằm ở những vần Th trong cái tên đặt cho bé…

Minh Thạc

Bảo Thạch

Duy Thạch

Ngọc Thạch

Quang Thạch

Anh Thái

Bảo Thái

Hòa Thái

Hoàng Thái

Minh Thái

Quang Thái

Triệu Thái

Việt Thái

Xuân Thái

Chiến Thắng

Ðình Thắng

Ðức Thắng

Duy Thắng

Hữu Thắng

Mạnh Thắng

Minh Thắng

Quang Thắng

Quốc Thắng

Quyết Thắng

Toàn Thắng

Trí Thắng

Vạn Thắng

Việt Thắng

Chí Thanh

Duy Thanh

Hoài Thanh

Nam Thanh

Thiện Thanh

Việt Thanh

Bá Thành

Chí Thành

Công Thành

Ðắc Thành

Danh Thành

Ðức Thành

Duy Thành

Huy Thành

Khắc Thành

Lập Thành

Quốc Thành

Tân Thành

Tấn Thành

Thuận Thành

Triều Thành

Trung Thành

Trường Thành

Tuấn Thành

Thanh Thế

Giang Thiên

Quang Thiên

Thanh Thiên

Ân Thiện

Bá Thiện

Ðình Thiện

Gia Thiện

Hữu Thiện

Mạnh Thiện

Minh Thiện

Ngọc Thiện

Phước Thiện

Quốc Thiện

Tâm Thiện

Thành Thiện

Xuân Thiện

Bá Thịnh

Cường Thịnh

Gia Thịnh

Hồng Thịnh

Hùng Thịnh

Kim Thịnh

Nhật Thịnh

Phú Thịnh

Phúc Thịnh

Quang Thịnh

Quốc Thịnh

Cao Thọ

Ðức Thọ

Hữu Thọ

Ngọc Thọ

Vĩnh Thọ

Duy Thông

Hiếu Thông

Huy Thông

Kim Thông

Minh Thông

Nam Thông

Quảng Thông

Quốc Thông

Vạn Thông

Việt Thông

Ðại Thống

Hữu Thống

Chính Thuận

Minh Thuận

Ngọc Thuận

Quang Thuận

Thanh Thuận

Hải Thụy

Hồng Thụy

Vĩnh Thụy

Xuân Thuyết

3.14 Tên hay cho con trai theo vần U và V

Dù là cuối bảng chữ cái, nhưng U và V vừa có uy vừa có vũ, vừa vinh hiển lại vương giả… thể hiện sự thành công tột bậc trong địa vị xã hội

Cát Uy

Gia Uy

Vũ Uy

Danh Văn

Khánh Văn

Kiến Văn

Quốc Văn

Khôi Vĩ

Triều Vĩ

Lâm Viên

Anh Việt

Dũng Việt

Hoài Việt

Hoàng Việt

Hồng Việt

Huy Việt

Khắc Việt

Nam Việt

Phụng Việt

Quốc Việt

Trọng Việt

Trung Việt

Tuấn Việt

Vương Việt

Công Vinh

Gia Vinh

Hồng Vinh

Quang Vinh

Quốc Vinh

Thanh Vinh

Thành Vinh

Thế Vinh

Trọng Vinh

Trường Vinh

Tường Vinh

Hữu Vĩnh

Quý Vĩnh

Chí Vịnh

Long Vịnh

Tiến Võ

Anh Vũ

Hiệp Vũ

Huy Vũ

Khắc Vũ

Lâm Vũ

Minh Vũ

Quang Vũ

Quốc Vũ

Thanh Vũ

Trường Vũ

Uy Vũ

Xuân Vũ

Hoàng Vương

Minh Vương

Hữu Vượng

Bạn đang đọc nội dung bài viết Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Trai Nhỏ Sinh Năm 2014 trên website Welovelevis.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!